Sau khi chi tiết các nguồn vốn
ngân sách địa phương và dự kiến lại phần vốn ODA, dự kiến tổng số vốn là 58.935.573
triệu đồng, trong đó:
- Ngân sách trung ương:
40.660.650 triệu đồng.
- Vốn ngân sách địa phương:
18.269.923 triệu đồng.
- Vốn từ nguồn thu hợp pháp của
các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định của
pháp luật: 5.000 triệu đồng.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:
- Theo dõi, hoàn chỉnh dự kiến
kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 theo yêu cầu của Bộ ngành
Trung ương.
- Sau khi Bộ Kế hoạch và Đầu tư
có ý kiến, thông báo số dự kiến thì tiếp tục rà soát, hoàn chỉnh lại dự kiến kế
hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 trình cấp thẩm quyền theo quy
định.
2. Thường trực Hội đồng nhân
dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên giám sát việc triển khai thực hiện Nghị
quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Sóc Trăng Khóa X, Kỳ họp thứ 27 thông qua ngày 06 tháng 12 năm
2024./.
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Thời gian KC-HT
|
Quyết định chủ trương đầu tư
|
Ước lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi công
đến hết KH năm 2025
|
Dự kiến Kế hoạch giai đoạn 2026-2030
|
Ghi chú
|
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: NS tỉnh quản lý, hỗ trợ
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: ngân sách tỉnh quản lý, hỗ trợ
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
|
Vốn đầu tư XDCB tập trung trong Cân đối
NSĐP
|
Vốn thu tiền SDD
|
Vốn xổ số kiến thiết
|
Vốn bội chi NSĐP
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
18.269.923
|
4.122.375
|
1.695.000
|
11.487.000
|
965.548
|
|
|
A
|
PHÂN CẤP NGÂN SÁCH TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
15.810.092
|
2.679.544
|
678.000
|
11.487.000
|
965.548
|
Kể
cả hỗ trợ có mục tiêu cho NS cấp huyện
|
|
I
|
Giao thông
|
|
|
|
|
|
|
|
6.177.678
|
286.440
|
-
|
5.439.550
|
451.688
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
399.440
|
286.440
|
-
|
113.000
|
-
|
|
|
1
|
Dự
án thành phần 4 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần
Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
|
Tỉnh Hậu Giang - Tỉnh Sóc Trăng
|
2022-2027
|
60/2022/QH15, 16/6/2022
|
11.961.000
|
1.016.500
|
7.527.634
|
891.133
|
100.000
|
100.000
|
|
|
|
Dự
kiến các hạng mục phát sinh
|
|
2
|
Đường
huyện 80, huyện Mỹ Tú
|
Mỹ Tú
|
2023-2026
|
163/NQ- HĐND; 08/12/2021; 06/NQ-HĐND ,
27/02/2023; 96/NQ-HĐND , 13/11/2023
|
160.130
|
160.130
|
138.100
|
138.100
|
22.030
|
|
|
22.030
|
|
|
|
3
|
Nâng
cấp, mở rộng mặt đường, Đường huyện 4 (đoạn Thới An Hội - Nam sông Hậu), huyện
Kế Sách
|
Kế sách
|
2024-2026
|
79/NQ- HĐND, 11/7/2024
|
30.500
|
30.500
|
24.400
|
24.400
|
6.100
|
|
|
6.100
|
|
|
|
4
|
Tuyến
Đường Lăng Ông, huyện Trần Đề
|
Trần Đề
|
2024-2027
|
95/NQ- HĐND, 31/7/2024
|
208.255
|
208.255
|
167.000
|
167.000
|
41.255
|
|
|
41.255
|
|
|
|
5
|
Dự
án Nâng cấp, cải tạo Đường huyện 47C (Đường Prey Chóp), thị xã Vĩnh Châu
|
TXVC
|
2024-2027
|
93/NQ- HĐND, 31/7/2024
|
80.000
|
80.000
|
64.000
|
64.000
|
16.000
|
|
|
16.000
|
|
|
|
6
|
Đường
vào trường chuyên từ đường Mạc Đỉnh Chi đến vòng xoay quy hoạch (Đường D2),
thành phố Sóc Trăng
|
TPST
|
2024-2026
|
77/NQ- HĐND, 11/7/2024
|
30.884
|
30.884
|
25.200
|
25.200
|
5.680
|
|
|
5.680
|
|
|
|
7
|
Đường
Nguyễn Huệ, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị
|
Thạnh Trị
|
2023-2026
|
74/NQ-HĐND, 13/7/2021; 60/NQ-HĐND ,
30/8/2022; 50/NQ-HĐND , 24/6/2024
|
162.000
|
15.000
|
150.000
|
15.000
|
12.000
|
12.000
|
|
|
|
|
|
8
|
Cải
tạo, nâng cấp Đường huyện 45, thị xã Vĩnh Châu
|
Vĩnh Châu
|
2024-2026
|
|
55.000
|
55.000
|
44.162
|
44.162
|
10.835
|
|
|
10.835
|
|
|
|
9
|
Đường
huyện 65 nối tiếp, huyện Thạnh Trị
|
Thạnh Trị
|
2024-2026
|
|
35.000
|
35.000
|
28.000
|
28.000
|
7.000
|
|
|
7.000
|
|
|
|
10
|
Đường
vào Khu nhà ở xã hội Xây Đá B (khu nhà ở công nhân), xã Hồ Đắc Kiện
|
Châu Thành
|
2024-2026
|
|
37.600
|
37.600
|
24.400
|
24.400
|
13.200
|
13.200
|
|
|
|
|
|
11
|
Nâng
cấp, mở rộng đường giao thông Cơ sở giáo dục bắt buộc cồn cát (nối đường tỉnh
933B - Cầu Cồn cát - Đường huyện 10)
|
Cù Lao Dung
|
2024-2026
|
|
20.900
|
20.900
|
16.800
|
16.800
|
4.100
|
|
|
4.100
|
|
|
|
12
|
Đường
từ cầu chữ Y đến đường Võ Văn Kiệt, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc
Trăng
|
TPST
|
2024-2026
|
|
147.710
|
147.710
|
121.305
|
121.305
|
26.405
|
26.405
|
|
|
|
|
|
13
|
Nâng
cấp, cải tạo tuyến Đường 934 (đoạn từ Quốc lộ 91B đến Đường 19/5), huyện Trần
Đề
|
Trần Đề
|
2024-2026
|
|
25.000
|
25.000
|
20.030
|
20.030
|
4.970
|
4.970
|
|
|
|
|
|
14
|
Dự
án Đầu tư xây dựng thay thế một số cầu yếu trên các tuyến đường tỉnh, tỉnh
Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
2024-2027
|
|
487.338
|
487.338
|
389.470
|
389.470
|
97.865
|
97.865
|
|
|
|
|
|
15
|
Nâng
cấp, mở rộng đường Tỉnh 937 (đoạn qua khu vực đô thị mới), xã Hòa Tú 1, huyện
Mỹ Xuyên
|
Mỹ Xuyên
|
2025-2026
|
|
30.000
|
30.000
|
24.000
|
24.000
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
|
|
16
|
Đường
dẫn và đường dân sinh kết nối vào cầu Quản Lộ -Phụng Hiệp trên địa bàn tỉnh
Sóc Trăng (đoạn qua địa bàn tỉnh Sóc Trăng thuộc Đường tỉnh 926 của tỉnh Hậu
Giang)
|
Mỹ Tú
|
2025-2026
|
|
40.000
|
40.000
|
32.000
|
32.000
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
|
|
17
|
Dự
án Cầu Phú Lộc kết nối Quốc lộ 61B và kết nối các tuyến đường trung tâm huyện
Thạnh Trị
|
Thạnh Trị
|
2025-2026
|
|
90.000
|
90.000
|
72.000
|
72.000
|
18.000
|
18.000
|
|
|
|
|
|
|
Dự án khởi công mới
|
|
|
|
|
|
|
|
5.778.238
|
-
|
-
|
5.326.550
|
451.688
|
|
|
18
|
Xây
dựng các tuyến đường bộ nhằm cải thiện liên kết vùng Đông Nam của tỉnh Sóc
Trăng và kết nối với tỉnh Bạc Liêu, Trà Vinh
|
Thị xã Vĩnh Châu, huyện Trần Đề và huyện
Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
|
2025-2030
|
|
6.822.865
|
2.305.986
|
|
|
2.757.668
|
|
|
2.305.980
|
451.688
|
Đối
ứng ODA
|
|
19
|
Đầu
tư nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 934B.
|
Các huyện: Long Phú, Trần Đề
|
2026-2030
|
|
1.423.041
|
142.341
|
|
|
142.340
|
|
|
142.340
|
|
Đối
ứng NSTW
|
|
20
|
Đầu
tư nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 935
|
Huyện Trần Đề, thị xã Vĩnh Châu
|
2026-2030
|
|
579.921
|
58.021
|
|
|
58.020
|
|
|
58.020
|
|
Đối
ứng NSTW
|
|
21
|
Đầu
tư mới, nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 935B.
|
Các huyện: Long Phú, Trần Đề
|
2026-2030
|
|
848.306
|
84.906
|
|
|
84.905
|
|
|
84.905
|
|
Đối
ứng NSTW
|
|
22
|
Đầu
tư mới, nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 939B.
|
Các huyện: Mỹ Tú, Châu Thành, Kế Sách
|
2026-2030
|
|
1.364.420
|
136.520
|
|
|
136.520
|
|
|
136.520
|
|
Đối
ứng NSTW
|
|
23
|
Đầu
tư nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 932C
|
Các huyện: Kế Sách, Long Phú
|
2026-2030
|
|
999.488
|
99.988
|
|
|
99.985
|
|
|
99.985
|
|
Đối
ứng NSTW
|
|
24
|
Đầu
tư nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 940
|
Các huyện Mỹ Tú, Thạnh Trị, Mỹ Xuyên, thị
xã Vĩnh Châu
|
2026-2030
|
|
681.694
|
68.194
|
|
|
68.190
|
|
|
68.190
|
|
Đối
ứng NSTW
|
|
25
|
Đầu
tư nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 933
|
Long Phú, Cù Lao Dung
|
2026-2030
|
|
337.107
|
33.807
|
|
|
33.805
|
|
|
33.805
|
|
Đối
ứng NSTW
|
|
26
|
Đầu
tư nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 939 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến giao đường tỉnh
938)
|
Các huyện: Mỹ Xuyên, Mỹ Tú
|
2026-2030
|
|
247.314
|
24.814
|
|
|
24.810
|
|
|
24.810
|
|
Đối
ứng NSTW
|
|
27
|
Đường
tỉnh 932D (đoạn từ Quốc lộ 60 QH đến đường tỉnh 932)
|
Các huyện: Châu Thành, Long Phú và thành
phố Sóc Trăng
|
2026-2030
|
|
361.767
|
36.267
|
|
|
36.265
|
|
|
36.265
|
|
Đối
ứng NSTW
|
|
28
|
Đầu
tư nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 933B (đoạn từ giao Quốc lộ 60 hiện hữu đến thị
trấn Cù Lao Dung)
|
Huyện Cù Lao Dung
|
2026-2030
|
|
299.345
|
29.946
|
|
|
29.945
|
|
|
29.945
|
|
Đối
ứng NSTW
|
|
29
|
Đầu
tư mới, nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 932B và các cầu còn lại trên tuyến (đoạn
từ cầu Mang Cá 3 đến cuối tuyến)
|
Huyện Kế Sách
|
2026-2030
|
|
545.859
|
54.659
|
|
|
54.655
|
|
|
54.655
|
|
Đối
ứng NSTW
|
|
30
|
Dự
án Đầu tư xây dựng thay thế một số cầu yếu trên các tuyến đường tỉnh, tỉnh
Sóc Trăng (giai đoạn 2)
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
2026-2030
|
|
280.000
|
280.000
|
|
|
280.000
|
|
|
280.000
|
|
|
|
31
|
Dự
án Đường Huyện lộ 79C
|
Ngã Năm
|
2026-2030
|
|
71.360
|
71.360
|
|
|
71.360
|
|
|
71.360
|
|
|
|
32
|
Dự
án Đường Huyện lộ 77
|
Ngã Năm
|
2026-2030
|
|
108.000
|
108.000
|
|
|
108.000
|
|
|
108.000
|
|
|
|
33
|
Đường
huyện 67 (đoạn còn lại)
|
xã Thạnh Trị - Châu Hưng
|
2026-2030
|
|
47.400
|
47.400
|
|
|
47.400
|
|
|
47.400
|
|
|
|
34
|
Nâng
cấp, mở rộng đường huyện 66
|
Thạnh Trị
|
2026-2030
|
|
111.000
|
111.000
|
|
|
111.000
|
|
|
111.000
|
|
|
|
35
|
Nâng
cấp, mở rộng đường huyện 64
|
Thạnh Trị
|
2026-2030
|
|
21.000
|
21.000
|
|
|
21.000
|
|
|
21.000
|
|
|
|
36
|
Đầu
tư xây dựng mới tuyến đường huyện 28 và 29
|
Long Phú
|
2026-2028
|
|
180.000
|
180.000
|
|
|
180.000
|
|
|
180.000
|
|
|
|
37
|
Nâng
cấp, mở rộng đường huyện 11 (đoạn từ nút giao cầu Đại Ngãi 1 đến đầu Cồn Cọc),
gồm: nhựa mặt đường + 1 cầu + 1 cống
|
Cù Lao Dung
|
2026-2030
|
|
128.000
|
128.000
|
|
|
128.000
|
|
|
128.000
|
|
|
|
38
|
Dự
án nâng cấp, mở rộng đường huyện 11 (đoạn từ rạch Giữa đến Tăng Long) Gồm nhựa
mặt đường+1cầu+cống
|
Cù Lao Dung
|
2026-2030
|
|
52.000
|
52.000
|
|
|
52.000
|
|
|
52.000
|
|
|
|
39
|
Đường
huyện 47 (giai đoạn 2)
|
Vĩnh Châu
|
2026-2030
|
|
61.320
|
61.320
|
|
|
61.320
|
|
|
61.320
|
|
|
|
40
|
Nâng
cấp mở rộng Đường huyện 43 (đoạn từ Chùa Phước Hải An đến QL 91B)
|
Vĩnh Châu
|
2026-2030
|
|
22.550
|
22.550
|
|
|
22.550
|
|
|
22.550
|
|
|
|
41
|
Đường
vào cụm Công nghiệp Phường 1 (từ ngã 3 Giống Vú đến Cầu Vĩnh Châu 2)
|
Vĩnh Châu
|
2026-2030
|
|
19.000
|
19.000
|
|
|
19.000
|
|
|
19.000
|
|
|
|
42
|
Nâng
cấp mở rộng ĐH 46A (đoạn từ xã Vĩnh Hiệp đến ĐT 940)
|
Vĩnh Châu
|
2026-2030
|
|
11.000
|
11.000
|
|
|
11.000
|
|
|
11.000
|
|
|
|
43
|
Nâng
cấp mở rộng ĐH 45 (đoạn từ phường Khánh Hòa đến giáp Phường 1)
|
Vĩnh Châu
|
2026-2030
|
|
60.000
|
60.000
|
|
|
60.000
|
|
|
60.000
|
|
|
|
44
|
Đường
huyện 35
|
Trần Đề
|
2026-2030
|
|
180.000
|
180.000
|
|
|
180.000
|
|
|
180.000
|
|
|
|
45
|
Đường
vào cụm Công Nghiệp Xây Đá B mới, huyện Châu Thành
|
Châu Thành
|
2026-2030
|
|
86.000
|
86.000
|
|
|
86.000
|
|
|
86.000
|
|
|
|
46
|
Cầu
kênh Ba mươi tháng Tư 2
|
Châu Thành
|
2026-2030
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
|
|
47
|
Đường
huyện 96 (giai đoạn 2) huyện Châu Thành
|
Châu Thành
|
2026-2030
|
|
73.000
|
73.000
|
|
|
73.000
|
|
|
73.000
|
|
|
|
48
|
Đường
huyện 88 ( đoạn Trạm biến áp 110KV từ ĐT939- ĐT938)
|
Mỹ Tú
|
2026-2030
|
|
116.000
|
116.000
|
|
|
116.000
|
|
|
116.000
|
|
|
|
49
|
Nâng
cấp, mở rộng đường huyện 87C ( Long Hưng- Thiện Mỹ )
|
Mỹ Tú
|
2026-2030
|
|
64.000
|
64.000
|
|
|
64.000
|
|
|
64.000
|
|
|
|
50
|
Xây
dựng mới Đường huyện 1
|
Kế Sách
|
2026 -2030
|
|
125.000
|
125.000
|
|
|
125.000
|
|
|
125.000
|
|
|
|
51
|
Nâng
cấp, mở rộng Đường huyện 4 + 08 cầu
|
Kế Sách
|
2026 -2030
|
|
55.000
|
55.000
|
|
|
55.000
|
|
|
55.000
|
|
|
|
52
|
Nâng
cấp, mở rộng Đường huyện 52, huyện Mỹ Xuyên
|
Mỹ Xuyên
|
2026-2030
|
|
63.000
|
63.000
|
|
|
63.000
|
|
|
63.000
|
|
|
|
53
|
Nâng
cấp, mở rộng Đường huyện 53
|
Mỹ Xuyên
|
2026-2030
|
|
25.500
|
25.500
|
|
|
25.500
|
|
|
25.500
|
|
|
|
54
|
Đường
huyện 56 (giai đoạn 3), huyện Mỹ Xuyên
|
Mỹ Xuyên
|
2026-2030
|
|
91.000
|
91.000
|
|
|
91.000
|
|
|
91.000
|
|
|
|
55
|
Cải
tạo, nâng cấp các tuyến đường trên địa bàn thành phố Sóc Trăng
|
TPST
|
2026-2030
|
|
180.000
|
180.000
|
|
|
180.000
|
|
|
180.000
|
|
|
|
II
|
Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
1.733.940
|
395.000
|
0
|
825.080
|
513.860
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
451.100
|
0
|
0
|
251.990
|
199.110
|
|
|
1
|
Dự
án Phát triển thủy sản bền vững tỉnh Sóc Trăng
|
Thị xã Vĩnh Châu, huyện Cù Lao Dung, huyện
Mỹ Xuyên và huyện Trần Đề
|
2026-2030
|
879/TTg- QHQT ngày 29/6/2021; 61/NQ-HĐND
ngày 30/8/2022
|
992.300
|
269.800
|
95.330
|
45.330
|
423.580
|
|
|
224.470
|
199.110
|
Đối
ứng dự án ODA
|
|
2
|
Khắc
phục sạt lở bờ sông tại thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách
|
Kế sách
|
2024-2026
|
78/NQ-HĐND, 11/7/2024
|
35.276
|
35.276
|
28.220
|
28.220
|
7.055
|
|
|
7.055
|
|
|
|
3
|
Dự
án xây dựng hệ thống thủy lợi lấy nước biển phục vụ nuôi trồng thủy sản trên
địa bàn thị xã Vĩnh Châu
|
Vĩnh Châu
|
2024-2026
|
|
60.000
|
60.000
|
49.532
|
49.532
|
10.465
|
|
|
10.465
|
|
|
|
4
|
Bồi
trúc, nâng cấp mở rộng, cứng hóa đê bao ấp Phong Hòa, xã Phong Nẫm, huyện Kế
Sách, tỉnh Sóc Trăng
|
Kế Sách
|
2025-2026
|
|
50.000
|
50.000
|
40.000
|
40.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
Các dự án khởi công mới
|
|
|
|
|
|
|
|
1.282.840
|
395.000
|
0
|
573.090
|
314.750
|
|
|
5
|
Dự
án hỗ trợ hạ tầng kỹ thuật cho lúa các bon thấp vùng Đồng bằng Sông Cửu Long
- vay vốn WB
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
2026-2030
|
|
1.532.854
|
259.891
|
|
|
515.240
|
|
|
259.890
|
255.350
|
Đối
ứng dự án ODA
|
|
6
|
Dự
án Chống chịu khí hậu và chuyển đổi tổng hợp vùng đồng bằng sông Cửu Long
(MERIT-WB11) Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
2026-2030
|
|
863.200
|
233.700
|
|
|
313.600
|
|
|
254.200
|
59.400
|
Đối
ứng dự án ODA
|
|
7
|
Dự
án nâng cấp hệ thống đê bao các cù lao huyện Kế Sách
|
Huyện Kế Sách
|
2026-2030
|
|
350.000
|
35.000
|
|
|
35.000
|
35.000
|
|
|
|
Đối
ứng NSTW
|
|
8
|
Dự
án phòng, chống sạt lở bờ sông trên địa bàn huyện Long Phú, Kế Sách, Cù Lao
Dung
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
2026-2030
|
|
525.000
|
52.500
|
|
|
52.500
|
52.500
|
|
|
|
Đối
ứng NSTW
|
|
9
|
Dự
án Phòng, chống ngập úng vùng Quản Lộ - Phụng Hiệp
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
2026-2030
|
|
680.000
|
68.000
|
|
|
68.000
|
68.000
|
|
|
|
Đối
ứng NSTW
|
|
10
|
Dự
án nâng cấp đê cửa sông Tả, Hữu Cù Lao Dung
|
CLD
|
2026-2030
|
|
450.000
|
45.000
|
|
|
45.000
|
45.000
|
|
|
|
Đối
ứng NSTW
|
|
11
|
Dự
án “Xây dựng hồ trữ nước ngọt phòng, chống hạn, xâm nhập mặn phục vụ sản xuất
nông nghiệp và dân sinh các xã đảo, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
|
CLD
|
2026-2030
|
|
490.000
|
49.000
|
|
|
49.000
|
49.000
|
|
|
|
Đối
ứng NSTW
|
|
12
|
Hạ
tầng thủy lợi phục vụ nuôi trồng thủy sản (cống số 5 và cống Cầu Ngang) và và
nâng cấp các cống Vàm Om Nỏ, cống Ngăn Rô, cống Cái Oanh, cống Bà Xẩm, cống 5
Mẫm, cống thủy Nông, cống Cái Xe.
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
2026-2030
|
|
200.000
|
20.000
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
Đối
ứng NSTW
|
|
13
|
Hồ
chứa nước ngọt Phân trường Phú Lợi
|
Châu Thành
|
2026-2030
|
|
400.000
|
40.000
|
|
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
Đối
ứng NSTW
|
|
14
|
Hồ
chứa nước ngọt Phân trường Thạnh Trị
|
Ngã Năm
|
2026-2030
|
|
200.000
|
20.000
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
Đối
ứng NSTW
|
|
15
|
Dự
án đóng mới tàu, xuồng kiểm ngư tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
2026-2030
|
|
64.000
|
64.000
|
|
|
64.000
|
64.000
|
|
|
|
Bộ
NN và PTNT yêu cầu
|
|
16
|
Dự
án hình thành khu vực cư trú nhân tạo cho các loài thủy sản ven bờ Vĩnh Châu
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
2026-2030
|
|
1.500
|
1.500
|
|
|
1.500
|
1.500
|
|
|
|
Bộ
NN và PTNT yêu cầu
|
|
17
|
Xây
dựng bờ kè sông Maspero (đoạn từ cầu chữ Y đến đường Võ Văn Kiệt) phường 2,
thành phố Sóc Trăng
|
TPST
|
2026-2030
|
|
59.000
|
59.000
|
|
|
59.000
|
|
|
59.000
|
|
|
|
III
|
Khu công nghiệp và khu kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
200.775
|
0
|
200.775
|
0
|
0
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
10.275
|
0
|
10.275
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Dự
án cải tạo, sửa chữa, nâng cấp và chỉnh trang hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu
công nghiệp An Nghiệp
|
TPST, Châu Thành
|
2025-2026
|
|
51.375
|
51.375
|
41100
|
41100
|
10.275
|
|
10.275
|
|
|
|
|
|
Dự án khởi công mới
|
|
|
|
|
|
|
|
190.500
|
0
|
190.500
|
0
|
0
|
|
|
2
|
Cụm
công nghiệp Thạnh Trị
|
Thạnh Trị
|
2026-2030
|
|
112.500
|
112500
|
|
|
112.500
|
|
112.500
|
|
|
GPMB
|
|
3
|
Cụm
công nghiệp Long Hưng
|
Mỹ Tú
|
2026-2030
|
|
78.000
|
78.000
|
|
|
78.000
|
|
78.000
|
|
|
GPMB
|
|
IV
|
Quốc phòng
|
|
|
|
|
|
|
|
226.000
|
226.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
|
Dự án khởi công mới
|
|
|
|
|
|
|
|
226.000
|
226.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Cải
tạo, nâng cấp Đồn Biên phòng Trung bình, Đồn Biên phòng An Thạnh Ba và Đồn
Biên phòng Lai Hòa
|
CLD, VC
|
2026-2030
|
|
25.000
|
25.000
|
|
|
25.000
|
25.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Đầu
tư xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh Sóc Trăng (giai đoạn 2)
|
Mỹ Xuyên
|
2026-2030
|
|
145.000
|
145.000
|
-
|
-
|
145.000
|
145.000
|
-
|
-
|
|
|
|
3
|
Cải
tạo, nâng cấp Trung tâm huấn luyện dự bị động viên kết hợp thao trường huấn
luyện Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Sóc Trăng
|
TPST
|
2026-2030
|
|
39.000
|
39.000
|
-
|
-
|
39.000
|
39.000
|
-
|
-
|
|
|
|
4
|
Cải
tạo, nâng cấp Doanh trại Kho vũ khí tỉnh/Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Sóc Trăng
|
Mỹ Tú
|
2026-2030
|
|
17.000
|
17.000
|
-
|
-
|
17.000
|
17.000
|
-
|
-
|
|
|
|
V
|
An ninh và trật tự, an toàn xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
276.000
|
183.000
|
75.000
|
18.000
|
-
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
18.000
|
-
|
-
|
18.000
|
-
|
|
|
1
|
Phát
triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển
đổi số quốc gia giai đoạn 2022-2025, tầm nhìn đến 2030 (Đề án 06)
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
2024-2026
|
|
40.000
|
40.000
|
32.000
|
32.000
|
8.000
|
|
|
8.000
|
|
|
|
2
|
Hệ
thống phòng cháy chữa cháy các cơ quan và đơn vị sự nghiệp công lập (giai đoạn
2024 -2026)
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
2024-2026
|
|
50.000
|
50.000
|
40.000
|
40.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
Dự án khởi công mới
|
|
|
|
|
|
|
|
258.000
|
183.000
|
75.000
|
-
|
-
|
|
|
3
|
Hệ
thống phòng cháy chữa cháy các cơ quan và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cấp
tỉnh quản lý
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
2026-2030
|
|
120.000
|
120.000
|
|
|
120.000
|
120.000
|
|
|
|
|
|
4
|
Mở
rộng cơ sở làm việc Công an huyện Kể Huyện Kế Sách
|
Kế Sách
|
2026-2030
|
|
25.000
|
25.000
|
|
|
25.000
|
|
25.000
|
|
|
GPMB
|
|
5
|
Cơ
sở làm việc Công an các phường thuộc Công an tỉnh Sóc Trăng (Phường kiểu mẫu)
|
TPST, VC, NN
|
2026-2030
|
|
63.000
|
63.000
|
|
|
63.000
|
63.000
|
|
|
|
|
|
6
|
Cơ
sở làm việc Công an thị xã Vĩnh Châu
|
Vĩnh Châu
|
2026-2030
|
|
50.000
|
50.000
|
|
|
50.000
|
|
50.000
|
|
|
GPMB
|
|
VI
|
Khoa học, công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
163.000
|
163.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
|
Dự án khởi công mới
|
|
|
|
|
|
|
|
163.000
|
163.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Nâng
cấp trụ sở Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Sóc Trăng
|
TPST
|
2026-2030
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Đầu
tư cơ sở vật chất, trang thiết bị nâng cấp hoạt động Phòng Thí nghiệm và Trại
Thực nghiệm Công nghệ sinh học - Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ KH&CN tỉnh
Sóc Trăng
|
TPST
|
2026-2030
|
|
25.000
|
25.000
|
|
|
25.000
|
25.000
|
|
|
|
|
|
3
|
Mở
rộng, nâng cấp Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công nghệ tỉnh Sóc
Trăng.
|
TPST
|
2026-2030
|
|
35.000
|
35.000
|
|
|
35.000
|
35.000
|
|
|
|
|
|
4
|
Xây
dựng trụ sở Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Sóc Trăng
|
TPST
|
2026-2030
|
|
32.000
|
32.000
|
|
|
32.000
|
32.000
|
|
|
|
|
|
5
|
Đầu
tư trang thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn và thử nghiệm trong lĩnh vực tiêu chuẩn
đo lường chất lượng
|
TPST
|
2026-2030
|
|
48.000
|
48.000
|
|
|
48.000
|
48.000
|
|
|
|
|
|
6
|
Dự
án Đầu tư hệ thống thiết bị xây dựng mô hình hóa trong đánh giá tác động môi
trường.
|
TPST
|
2026-2030
|
|
3.000
|
3.000
|
|
|
3.000
|
3.000
|
|
|
|
|
|
7
|
Đầu
tư cải tạo nâng cấp cơ sở hạ tầng Phòng Thí nghiệm - Trung tâm quan trắc tài
nguyên và Môi trường
|
TPST
|
2026-2030
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
VII
|
Công nghệ thông tin
|
|
|
|
|
|
|
|
445.470
|
144.410
|
291.060
|
10.000
|
0
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
29.470
|
6.100
|
23.370
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Dự
án Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan đảng tỉnh Sóc
Trăng giai đoạn 2021-2025 (Hạng mục: Mua sắm, nâng cấp thiết bị và phần mềm)
|
TPST
|
2024-2026
|
|
30.500
|
30.500
|
24.400
|
24.400
|
6.100
|
6.100
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự
án Xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, hệ thống bản đồ địa
hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000 và tỷ lệ 1:5.000 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
2024-2026
|
|
91.872
|
91.872
|
73.500
|
73.500
|
18.370
|
|
18.370
|
|
|
|
|
3
|
Xây
dựng cơ sở dữ liệu đất đai thành phố Sóc Trăng và thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc
Trăng
|
TPST, VC
|
2024-2026
|
|
25.000
|
25.000
|
20.000
|
20.000
|
5.000
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Dự án khởi công mới
|
|
|
|
|
|
|
|
416.000
|
138.310
|
267.690
|
10.000
|
0
|
|
|
4
|
Dự
án Số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính còn hiệu lực thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh theo
quy định tại Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ
|
TPST
|
2026-2030
|
|
14.000
|
14.000
|
|
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
5
|
Dự
án Triển khai Nền tảng IOT Platform
|
TPST
|
2026-2030
|
|
19.500
|
19.500
|
|
|
19.500
|
19.500
|
|
|
|
|
|
6
|
Dự
án Triển khai Nền tảng Trợ lý ảo ứng dụng công nghệ phân tích dữ liệu lớn
(Big Data Analytics), trí tuệ nhân tạo (AI) hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức
và người dân
|
TPST
|
2026-2030
|
|
12.500
|
12.500
|
|
|
12.500
|
12.500
|
|
|
|
|
|
7
|
Dự
án xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Sóc Trăng
|
tỉnh Sóc Trăng
|
2026-2030
|
|
355.000
|
355.000
|
|
|
355.000
|
87.310
|
267.690
|
|
|
|
|
8
|
Dự
án Chuyển đổi số trong lĩnh vực nông nghiệp theo Đề án 03/ĐA-UBND
|
TPST
|
2026-2030
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
|
9
|
Số
hóa dữ liệu ngành Văn hóa, Gia đình, Thể thao và Du lịch tỉnh Sóc Trăng theo
Đề án 03/ĐA-UBND
|
TPST
|
2026-2030
|
|
5.000
|
5.000
|
|
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
2.022.635
|
-
|
-
|
2.022.635
|
-
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
5.800
|
-
|
-
|
5.800
|
-
|
|
|
1
|
Trường
Mẫu giáo Đại Hải, huyện Kế Sách
|
Kế Sách
|
2024-2026
|
76/NQ- HĐND, 11/7/2024
|
29.000
|
29.000
|
23.200
|
23.200
|
5.800
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
Dự án khởi công mới
|
|
|
|
|
|
|
|
2.016.835
|
-
|
-
|
2.016.835
|
-
|
|
|
2
|
Đầu
tư Cơ sở vật chất Trường Chính trị đạt chuẩn
|
TPST
|
2026-2030
|
|
56.600
|
56.600
|
|
|
56.600
|
|
|
56.600
|
|
|
|
3
|
Đầu
tư Cơ sở vật chất Trường Cao đẳng Cộng đồng
|
TPST
|
2026-2030
|
|
50.000
|
50.000
|
|
|
50.000
|
|
|
50.000
|
|
|
|
4
|
Đầu
tư Cơ sở vật chất Trường Cao đẳng Nghề
|
TPST
|
2026-2030
|
|
100.000
|
100.000
|
|
|
100.000
|
|
|
100.000
|
|
|
|
5
|
Trường
THPT Đại Ngãi
|
Long Phú
|
2026-2030
|
|
90.000
|
90.000
|
|
|
90.000
|
|
|
90.000
|
|
|
|
6
|
Trường
THPT Lịch Hội Thượng
|
Trần Đề
|
2026-2030
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
|
7
|
Trường
THPT Huỳnh Hữu Nghĩa
|
Mỹ Tú
|
2026-2030
|
|
15.000
|
15.000
|
|
|
15.000
|
|
|
15.000
|
|
|
|
8
|
Trường
THPT Mỹ Hương
|
Mỹ Tú
|
2026-2030
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
|
9
|
Trường
THPT Thuận Hòa
|
Châu Thành
|
2026-2030
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
|
10
|
Trường
THPT Ngọc Tố
|
Mỹ Xuyên
|
2026-2030
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
|
11
|
Trường
THCS&THPT DTNT Thạnh Phú
|
Mỹ Xuyên
|
2026-2030
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
|
12
|
Trường
THPT Văn Ngọc Chính
|
Mỹ Xuyên
|
2026-2030
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
|
13
|
Trường
THPT Thiều Văn Chỏi
|
Kế Sách
|
2026-2030
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
|
14
|
Trường
THPT Nguyễn Khuyến
|
Vĩnh Châu
|
2026-2030
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
|
15
|
Trường
THCS&THPT Lai Hòa
|
Vĩnh Châu
|
2026-2030
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
|
16
|
Trường
THPT Đoàn Văn Tố
|
Cù Lao Dung
|
2026-2030
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
|
|
17
|
Trường
THPT Trần Văn Bảy
|
Thạnh Trị
|
2026-2030
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
|
|
18
|
Trường
THCS&THPT Long Hưng
|
Mỹ Tú
|
2026-2030
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
|
19
|
Trường
THPT Phan Văn Hùng
|
Kế Sách
|
2026-2030
|
|
15.000
|
15.000
|
|
|
15.000
|
|
|
15.000
|
|
|
|
20
|
Trường
THCS & THPT Mỹ Thuận
|
Mỹ Tú
|
2026-2030
|
|
25.000
|
25.000
|
|
|
25.000
|
|
|
25.000
|
|
|
|
21
|
Trường
THPT Thành phố Sóc Trăng
|
TP Sóc Trăng
|
2026-2030
|
|
25.000
|
25.000
|
|
|
25.000
|
|
|
25.000
|
|
|
|
22
|
Trường
THPT An Lạc Thôn
|
Kế Sách
|
2026-2030
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
|
23
|
Đầu
tư cơ sở vật chất ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn huyện Thạnh Trị
|
Thạnh Trị
|
2026-2030
|
|
131.500
|
131.500
|
|
|
131.500
|
|
|
131.500
|
|
Trong đó ưu tiên hạng mục các trường chưa đạt chuẩn
|
|
24
|
Đầu
tư cơ sở vật chất ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn thị xã Ngã Năm
|
Ngã Năm
|
2026-2030
|
|
135.300
|
135.300
|
|
|
135.300
|
|
|
135.300
|
|
Trong đó ưu tiên hạng mục các trường chưa đạt chuẩn
|
|
25
|
Đầu
tư cơ sở vật chất ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn huyện Long Phú
|
Long Phú
|
2026-2030
|
|
130.600
|
130.600
|
|
|
130.600
|
|
|
130.600
|
|
Trong đó ưu tiên hạng mục các trường chưa đạt chuẩn
|
|
26
|
Đầu
tư cơ sở vật chất ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn huyện Cù Lao Dung
|
Cù Lao Dung
|
2026-2030
|
|
109.000
|
109.000
|
|
|
109.000
|
|
|
109.000
|
|
Trong đó ưu tiên hạng mục các trường chưa đạt chuẩn
|
|
27
|
Đầu
tư cơ sở vật chất ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn thị xã Vĩnh Châu
|
Vĩnh Châu
|
2026-2030
|
|
154.750
|
154.750
|
|
|
154.750
|
|
|
154.750
|
|
Trong đó ưu tiên hạng mục các trường chưa đạt chuẩn
|
|
28
|
Đầu
tư cơ sở vật chất ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn huyện Trần Đề
|
Trần Đề
|
2026-2030
|
|
133.600
|
133.600
|
|
|
133.600
|
|
|
133.600
|
|
Trong đó ưu tiên hạng mục các trường chưa đạt chuẩn
|
|
29
|
Đầu
tư cơ sở vật chất ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn huyện Châu Thành
|
Châu Thành
|
2026-2030
|
|
135.000
|
135.000
|
|
|
135.000
|
|
|
135.000
|
|
Trong đó ưu tiên hạng mục các trường chưa đạt chuẩn
|
|
30
|
Đầu
tư cơ sở vật chất ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn huyện Mỹ Tú
|
Mỹ Tú
|
2026-2030
|
|
134.000
|
134.000
|
|
|
134.000
|
|
|
134.000
|
|
Trong đó ưu tiên hạng mục các trường chưa đạt chuẩn
|
|
31
|
Đầu
tư cơ sở vật chất ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn huyện huyện Kế Sách
|
Kế Sách
|
2026-2030
|
|
86.500
|
86.500
|
|
|
86.500
|
|
|
86.500
|
|
Trong đó ưu tiên hạng mục các trường chưa đạt chuẩn; các danh mục huyện
đã đề xuất dưới 15 tỷ đồng
|
|
32
|
Tiểu
học Trinh Phú 1
|
Kế Sách
|
2026-2030
|
|
23.330
|
23.330
|
|
|
23.330
|
|
|
23.330
|
|
Chưa
đạt chuẩn
|
|
33
|
Tiểu
học Kế Thành 1
|
Kế Sách
|
2026-2030
|
|
29.500
|
29.500
|
|
|
29.500
|
|
|
29.500
|
|
Chưa
đạt chuẩn
|
|
34
|
Tiểu
học Nhơn Mỹ 2
|
Kế Sách
|
2026-2030
|
|
28.900
|
28.900
|
|
|
28.900
|
|
|
28.900
|
|
Cồn
Mỹ phước
|
|
35
|
THCS
Kế Sách
|
Kế Sách
|
2026-2030
|
|
29.800
|
29.800
|
|
|
29.800
|
|
|
29.800
|
|
|
|
36
|
Tiểu
học Kế An 1
|
Kế Sách
|
2026-2030
|
|
23.000
|
23.000
|
|
|
23.000
|
|
|
23.000
|
|
Trường
chưa đạt chuẩn
|
|
37
|
Đầu
tư cơ sở vật chất ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn huyện Mỹ Xuyên
|
Mỹ Xuyên
|
2026-2030
|
|
62.105
|
62.105
|
|
|
62.105
|
|
|
62.105
|
|
Trong đó ưu tiên hạng mục các trường chưa đạt chuẩn
|
|
38
|
Đầu
tư cơ sở vật chất ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn thành phố Sóc Trăng
|
TPST
|
2026-2030
|
|
143.350
|
143.350
|
|
|
143.350
|
|
|
143.350
|
|
Trong đó ưu tiên hạng mục các trường chưa đạt chuẩn như Trường TH Nguyễn
Thị Minh Khai, TH Phường 5, TH Trương Công Định, TH Lý Thường Kiệt, TH Tân Thạnh
|
|
IX
|
Y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
239.290
|
-
|
-
|
239.290
|
-
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
10.900
|
-
|
-
|
10.900
|
-
|
|
|
1
|
Chuyển
đổi số trong lĩnh vực y tế theo Đề án 03/ĐA-UBND (Hạng mục: Thí điểm triển
khai bệnh án điện tử cho các Trung tâm Y tế cấp huyện)
|
TPST
|
2024-2026
|
|
21.000
|
21.000
|
16.800
|
16.800
|
4.200
|
|
|
4.200
|
|
|
|
2
|
Cải
tạo, sửa chữa Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng
|
TPST
|
2024-2026
|
|
33.700
|
33.700
|
27.000
|
27.000
|
6.700
|
|
|
6.700
|
|
|
|
|
Dự án khởi công mới
|
|
|
|
|
|
|
|
228.390
|
-
|
-
|
228.390
|
-
|
|
|
3
|
Bệnh
viện Quân Dân y (Xây dựng mới khu khám bệnh và khu chẩn đoán hình ảnh, Bổ
sung thay thế thiết bị y tế hết hạn dùng)
|
TPST
|
2026-2030
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
|
4
|
Xây
dựng, nâng cấp hệ thống kiểm nghiệm của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm,
thực phẩm đạt GLP
|
TPST
|
2026-2030
|
|
50.000
|
50.000
|
|
|
50.000
|
|
|
50.000
|
|
|
|
5
|
Trung
tâm Kiểm soát bệnh tật (Xây dựng khối phòng khám đa khoa, cải tạo khối hành
chính, khối kỹ thuật nghiệp vụ, nhà xe, cải tạo cổng - hàng rào mặt chính,
sân đường bộ, thoát nước, cấp điện tổng thể - chiếu sáng ngoại vi; Mở rộng
5.000 m2 đất phía sau trụ sở đơn vị; Mua sắm thiết bị xét nghiệm, đo đạc quan
trắc môi trường)
|
TPST
|
2026-2030
|
|
92.390
|
92.390
|
|
|
92.390
|
|
|
92.390
|
|
|
|
6
|
Nâng
cấp, mở rộng và bổ sung thiết bị y tế Trung tâm Y tế thành phố Sóc Trăng
|
TPST
|
2026-2030
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
|
7
|
Trung
tâm Y tế huyện Long Phú (Xây mới Khu D)
|
Long Phú
|
2026-2030
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
|
8
|
Trung
tâm Y tế Cù Lao Dung (Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế; bổ sung thay thế thiết
bị hết hạn dùng)
|
CLD
|
2026-2030
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
|
9
|
Trung
tâm Y tế huyện Thạnh Trị Sửa chữa Trung tâm Y tế, Xây khu Xét nghiệm, mua sắm
Trang thiết bị y tế)
|
Thạnh Trị
|
2026-2030
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
|
10
|
Trung
tâm Y tế huyện Kế Sách (Xây mới Khoa ngoại - CSSKSS và Ngoại sản; cải tạo, sửa
chữa lò đốt rác; mua sắm thay thế thiết bị hết hạn dùng;
|
Kế Sách
|
2026-2030
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
|
11
|
Trung
tâm Y tế huyện Trần Đề (Mua sắm thay thế, bổ sung thiết bị hết hạn dùng)
|
Trần Đề
|
2026-2030
|
|
9.000
|
9.000
|
|
|
9.000
|
|
|
9.000
|
|
|
|
12
|
Trung
tâm Y tế huyện Châu Thành (Xây mới khu khám và điều trị y học cổ truyền - phục
hồi chức năng; Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế; bổ sung thay thế thiết bị hết
hạn dùng)
|
Châu Thành
|
2026-2030
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
|
|
13
|
Xây
mới Trạm Y tế thị trấn Mỹ Xuyên
|
Mỹ Xuyên
|
2026-2030
|
|
7.000
|
7.000
|
|
|
7.000
|
|
|
7.000
|
|
|
|
X
|
Văn hóa, thông tin
|
|
|
|
|
|
|
|
285.000
|
0
|
0
|
285.000
|
0
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
9.000
|
0
|
0
|
9.000
|
0
|
|
|
1
|
Trung
tâm văn hóa - thể thao huyện Cù Lao Dung (giai đoạn 2)
|
Cù Lao Dung
|
2025-2026
|
|
44.990
|
44.990
|
36.000
|
36.000
|
9.000
|
|
|
9.000
|
|
|
|
|
Dự án khởi công mới
|
|
|
|
|
|
|
|
276.000
|
0
|
0
|
276.000
|
0
|
|
|
2
|
Bảo
quản, tu bổ, phục hồi di tích
|
tỉnh Sóc Trăng
|
2026-2030
|
|
100.000
|
100.000
|
|
|
100.000
|
|
|
100.000
|
|
|
|
3
|
Trung
tâm Văn hóa - Thể thao các xã, thị trấn trên địa bàn huyện
|
Thạnh Trị
|
2026-2030
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
|
|
4
|
Xây
dựng Trung tâm Văn hóa - Thể dục Thể thao và Truyền thanh (giai đoạn 3)
|
Ngã Năm
|
2026-2030
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
|
|
5
|
Đầu
tư cải tạo, sửa chữa di tích lịch sử văn hóa Đền thờ Bác Hồ
|
Cù Lao Dung
|
2026-2030
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
|
|
6
|
Xây
dựng nhà văn hóa thiếu nhi huyện Trần Đề
|
Trần Đề
|
2026-2030
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
|
|
7
|
Trung
tâm văn hóa - thể thao các xã, huyện Châu Thành
|
Châu Thành
|
2026-2030
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
|
|
8
|
Trung
tâm Văn hóa - Thể thao huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng (Giai đoạn 2)
|
Long Phú
|
2026-2030
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
|
|
9
|
Nhà
văn hóa các xã, thị trấn, huyện Mỹ Tú
|
Mỹ Tú
|
2026-2030
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
|
|
10
|
Nâng
cấp, xây dựng khu trung tâm văn hóa - thể dục - thể thao huyện
|
Kế Sách
|
2026-2030
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
|
|
11
|
Xây
dựng mới Khu VH-TT đa năng xã Gia Hòa 1
|
Mỹ Xuyên
|
2026-2030
|
|
8.000
|
8.000
|
|
|
8.000
|
|
|
8.000
|
|
|
|
12
|
Xây
dựng mới Khu VH-TT đa năng xã Hòa Tú 2
|
Mỹ Xuyên
|
2026-2030
|
|
8.000
|
8.000
|
|
|
8.000
|
|
|
8.000
|
|
|
|
XI
|
Thể dục, thể thao
|
|
|
|
|
|
|
|
130.000
|
0
|
0
|
130.000
|
0
|
|
|
|
Dự án khởi công mới
|
|
|
|
|
|
|
|
130.000
|
0
|
0
|
130.000
|
0
|
|
|
1
|
Trung
tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao (các hạng mục hạ tầng, kỹ thuật)
|
TPST
|
2026-2030
|
|
130.000
|
130.000
|
|
|
130.000
|
|
|
130.000
|
|
|
|
XII
|
Du lịch
|
|
|
|
|
|
|
|
184.000
|
34.280
|
0
|
149.720
|
0
|
|
|
|
Dự án khởi công mới
|
|
|
|
|
|
|
|
184.000
|
34.280
|
0
|
149.720
|
0
|
|
|
1
|
Dự
án xây dựng khu phố du lịch Maspero (với các hạng mục: chợ đêm, phố đi bộ, phố
ẩm thực, trang trí bờ sông).
|
TPST
|
2026-2030
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
Xây
dựng hạ tầng chợ đêm,phố đi bộ…
|
|
2
|
Dự
án phát triển du lịch sinh thái rừng Tràm kết hợp du lịch văn hóa về nguồn tại
Khu căn cứ Tỉnh ủy Sóc Trăng (Mỹ Tú)
|
Mỹ Tú
|
2026-2030
|
|
10.720
|
10.720
|
|
|
45.000
|
34.280
|
|
10.720
|
|
Đầu
tư hạ tầng xây dựng trục đường nội bộ tham quan xuyên rừng…
|
|
3
|
Dự
án bảo tồn chợ nổi Ngã Năm; cải tạo cảnh quan môi trường
|
Ngã Năm
|
2026-2030
|
|
15.000
|
15.000
|
|
|
15.000
|
|
|
15.000
|
|
đầu
tư sửa chữa bến bãi, cầu chợ..
|
|
4
|
Dự
án Phát triển du lịch sinh thái Hồ Bể (Vĩnh Châu)
|
Vĩnh Châu
|
2026-2030
|
|
19.000
|
19.000
|
|
|
19.000
|
|
|
19.000
|
|
Hạ
tầng, giải phóng mặt bằng…
|
|
5
|
Xây
dựng làng Homstey Sông Đinh và Gia cố bờ sông Phú Hữu Bãi Xàu (phía đường Lê
Đại Hành), phường 4, thành phố Sóc Trăng
|
TPST
|
2026-2030
|
|
85.000
|
85.000
|
|
|
85.000
|
|
|
85.000
|
|
|
|
XIII
|
Phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
17.340
|
0
|
0
|
17.340
|
0
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
17.340
|
0
|
0
|
17.340
|
0
|
|
|
1
|
Đài
phát thanh và truyền hình tỉnh Sóc Trăng
|
TPST
|
2024-2026
|
162/NQ- HĐND; 08/12/2021; 81/NQ-HĐND ;
13/11/2023
|
96.844
|
96.844
|
79.500
|
79.500
|
17.340
|
|
|
17.340
|
|
|
|
XIV
|
Xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
139.150
|
4.150
|
0
|
135.000
|
0
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
4.150
|
4.150
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Nâng
cấp, sửa chữa cơ sở vật chất tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Sóc Trăng
|
TPST
|
2024-2026
|
|
19.400
|
19.400
|
15.250
|
15.250
|
4.150
|
4.150
|
|
|
|
|
|
|
Dự án khởi công mới
|
|
|
|
|
|
|
|
135.000
|
0
|
0
|
135.000
|
0
|
|
|
2
|
Dự
án Nâng cấp, sửa chữa, mở rộng Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Sóc Trăng
|
TPST
|
2026-2030
|
|
30.000
|
30.000
|
|
|
30.000
|
|
|
30.000
|
|
|
|
3
|
Dự
án Nhà ở xã hội (dạng chung cư cao tầng) trên địa bàn thành phố Sóc Trăng
|
TPST
|
2026-2030
|
|
105.000
|
105.000
|
|
|
105.000
|
|
|
105.000
|
|
|
|
XV
|
Bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
50.000
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
Dự án khởi công mới
|
|
|
|
|
|
|
|
50.000
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1
|
Xây
dựng hệ thống xử lý nước thải, cống thoát nước tập trung, mở rộng các bãi rác
trên địa bàn huyện Thạnh Trị
|
Thạnh Trị
|
2026-2030
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Xây
dựng hệ thống xử lý nước thải, cống thoát nước tập trung, mở rộng các bãi rác
trên địa bàn huyện Long Phú
|
Long Phú
|
2026-2030
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
3
|
Nâng
cấp Bãi rác thị trấn Lịch Hội Thượng
|
Trần Đề
|
2026-2030
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
4
|
Khắc
phục ô nhiễm kênh Hậu chợ Thuận Hòa, thị trấn Châu Thành
|
Châu Thành
|
2026-2030
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
5
|
Lò
hỏa táng nghĩa trang nhân dân liên xã Thới An Hội, Nhơn Mỹ, Kế Thành
|
Kế Sách
|
2026-2030
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
|
XVI
|
Công trình công cộng tại các đô thị, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới
|
|
|
|
|
|
|
|
99.500
|
-
|
-
|
99.500
|
-
|
|
|
|
Dự án khởi công mới
|
|
|
|
|
|
|
|
99.500
|
-
|
-
|
99.500
|
-
|
|
|
1
|
Khu
tái định cư Khóm 6, Phường 1, thị xã Ngã Năm
|
Ngã Năm
|
2026-2030
|
|
50.000
|
50000
|
|
|
50.000
|
|
|
50.000
|
|
|
|
2
|
Khu
tái định cư thị xã Vĩnh Châu
|
Vĩnh Châu
|
2026-2030
|
|
49.500
|
49500
|
|
|
49.500
|
|
|
49.500
|
|
|
|
XVII
|
Kho tàng
|
|
|
|
|
|
|
|
35.565
|
0
|
35.565
|
0
|
0
|
|
|
|
Dự án khởi công mới
|
|
|
|
|
|
|
|
35.565
|
0
|
35.565
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Đầu
tư hệ thống PCCC, trang thiết bị chuyên dụng và Hệ thống điều hòa không khí
kho Lưu trữ chuyên dụng tỉnh Sóc Trăng
|
TPST
|
2026-2030
|
|
35.565
|
35.565
|
|
|
35.565
|
|
35.565
|
|
|
|
|
XVIII
|
Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập,
tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
304.955
|
229.355
|
75.600
|
0
|
0
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
4.355
|
4.355
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Sửa
chữa, nâng cấp trụ sở cơ quan Hội Cựu chiến binh tỉnh Sóc Trăng
|
TPST
|
2025-2026
|
|
3.000
|
3.000
|
2.512
|
2.512
|
485
|
485
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự
án Xây dựng trụ sở làm việc Trung tâm Công nghệ số, trực thuộc Sở Thông tin
và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng
|
TPST
|
2025-2026
|
|
14.160
|
14.160
|
11.786
|
11.786
|
2.370
|
2.370
|
|
|
|
|
|
3
|
Cải
tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
TPST
|
2025-2026
|
|
7.500
|
7.500
|
6.000
|
6.000
|
1.500
|
1.500
|
|
|
|
|
|
|
Dự án khởi công mới
|
|
|
|
|
|
|
|
300.600
|
225.000
|
75.600
|
0
|
0
|
|
|
4
|
Xây
dựng trụ sở Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sóc Trăng
|
TPST
|
2026-2030
|
|
25000
|
25000
|
|
|
25.000
|
25.000
|
|
|
|
|
|
5
|
Xây
dựng trụ sở mới Thanh tra Tỉnh Sóc Trăng
|
TPST
|
2026-2030
|
|
25000
|
25000
|
|
|
25.000
|
25.000
|
|
|
|
|
|
6
|
Dự
án Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc
Trăng
|
TPST
|
2026-2030
|
|
5.000
|
5.000
|
|
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
|
|
7
|
Xây
dựng trụ sở làm việc của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Sóc Trăng
|
TPST
|
2027-2030
|
|
13.000
|
13.000
|
|
|
13.000
|
|
13.000
|
|
|
|
|
8
|
Xây
dựng trụ sở làm việc của Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh Sóc Trăng
|
TPST
|
2027-2030
|
|
13.000
|
13.000
|
|
|
13.000
|
|
13.000
|
|
|
|
|
9
|
Xây
dựng trụ sở làm việc và Kho lưu trữ đối với 10 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất
đai cấp huyện
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
2026-2030
|
|
130.000
|
130.000
|
|
|
130.000
|
130.000
|
|
|
|
|
|
10
|
Xây
dựng Trụ Sở làm việc Báo Sóc Trăng
|
TPST
|
|
|
13000
|
13000
|
|
|
13.000
|
|
13.000
|
|
|
|
|
11
|
Nâng
cấp, sửa chữa khu hành chính UBND huyện, Huyện ủy, Khối đoàn thể
|
Thạnh Trị
|
2026 -2030
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
|
12
|
Nâng
cấp, sửa chữa Trụ sở Thị ủy-HĐND-UBND thị xã Ngã Năm
|
Ngã Năm
|
2026 -2030
|
|
14.900
|
14.900
|
|
|
14.900
|
|
14.900
|
|
|
|
|
13
|
Trụ
sở làm việc Huyện ủy Long Phú
|
Long Phú
|
2026-2030
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
|
14
|
Nâng
cấp trụ sở Huyện ủy và Ủy ban nhân dân huyện
|
Cù Lao Dung
|
2026-2030
|
|
9.700
|
9.700
|
|
|
9.700
|
|
9.700
|
|
|
|
|
15
|
Xây
dựng mới trụ sở Thường trực HĐND huyện kết hợp phòng họp
|
Cù Lao Dung
|
2026-2030
|
|
12.000
|
12.000
|
|
|
12.000
|
|
12.000
|
|
|
|
|
XIX
|
Quy hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
50.000
|
50.000
|
0
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Các
nhiệm vụ Quy hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
50.000
|
50.000
|
|
|
|
|
|
XX
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
590.349
|
413.829
|
0
|
176.520
|
0
|
|
|
1
|
Hoàn
trả các khoản vốn vay của ngân sách địa phương để đầu tư
|
|
|
|
|
|
|
|
380.448
|
310.928
|
|
69.520
|
|
Theo
CV số 4705/STC-ĐT ngày 04/10/2024 của STC
|
|
2
|
Vốn
chuẩn bị đầu tư dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026-2030
|
|
|
|
|
|
|
|
60.000
|
30.000
|
|
30.000
|
|
|
|
3
|
Vốn
chuẩn bị đầu tư dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2031-2035
|
|
|
|
|
|
|
|
57.901
|
27.901
|
|
30.000
|
|
|
|
4
|
Thanh
toán công tác quyết toán công trình, tất toán tài khoản các công trình đã được
phê duyệt quyết toán
|
|
|
|
|
|
|
|
67.000
|
20.000
|
|
47.000
|
|
Theo
CV số 4705/STC-ĐT ngày 04/10/2024 của STC
|
|
5
|
Chi
hỗ trợ đầu tư theo Nghị định 57/2018/NĐ-CP
|
|
|
|
|
|
|
|
25.000
|
25.000
|
|
|
|
|
|
XXI
|
Dự phòng (10% tổng vốn CĐNSĐP và XSKT để xử lý những vấn đề tăng TMĐT,
phát sinh cấp bách bức xúc; dự kiến đối ứng các CTMTQG, Đối ứng các DA trung
ương khác….)
|
|
|
|
|
|
|
|
2.439.445
|
500.080
|
|
1.939.365
|
|
|
|
B
|
PHÂN CẤP NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN
|
|
|
|
|
|
|
|
2.459.831
|
1.442.831
|
1.017.000
|
-
|
-
|
|
|
|
Vốn
đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
1.442.831
|
1.442.831
|
|
|
|
|
|
|
Đầu
tư từ nguồn thu sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
1.017.000
|
|
1.017.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|