|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
943/QĐ-BXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Xây dựng
|
|
Người ký:
|
Phạm Minh Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
17/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 943/QĐ-BXD
|
Hà Nội, ngày 17 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ VÀ KẾ HOẠCH CUNG CẤP DỮ LIỆU MỞ
CỦA BỘ XÂY DỰNG, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số
165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện
pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số
194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của luật giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu,
dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Quyết định số
2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến
trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu
dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số
11/QĐ-BCĐCP ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06 ban hành Kế hoạch
hoạt động năm 2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06;
Căn cứ Quyết định số
2629/QĐ-TTg ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt
Chương trình phát triển Chính phủ số;
Căn cứ Quyết định số
3090/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
về ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;
Căn cứ Quyết định số 1641/QĐ-BXD
ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành chiến lược dữ liệu
đến năm 2030 của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
1644/QĐ-BXD ngày 30 tháng 09 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành chiến
lược chuyển đổi số của Bộ Xây dựng giai đoạn 2025 - 2030;
Căn cứ Quyết định số
293/QĐ-BXD ngày 27 tháng 2 năm 2026 của Bộ Xây dựng ban hành Kế hoạch triển
khai năm 2026 của Bộ Xây dựng thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024
của Bộ Chính trị và Nghị quyết số 11/NQ- CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về đột
phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc
Trung tâm Công nghệ thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục
dữ liệu mở và Kế hoạch cung cấp dữ liệu mở của Bộ Xây dựng, giai đoạn 2026-2030.
Điều
2. Nhiệm vụ triển khai
- Các Cục quản lý chuyên ngành thuộc Bộ chịu trách nhiệm thu
thập, cung cấp dữ liệu mở thuộc phạm vi quản lý; phối hợp với Trung tâm Công
nghệ thông tin chia sẻ dữ liệu mở trên Cổng dữ liệu của Bộ Xây dựng.
- Giao Trung tâm Công nghệ thông tin chủ trì hướng dẫn, theo
dõi, đôn đốc việc cung cấp, chia sẻ dữ liệu mở trên Cổng dữ liệu của Bộ; phối hợp
với các đơn vị điều chỉnh, cập nhật, bổ sung (nếu cần thiết), trình Bộ ban hành
Danh mục dữ liệu mở của Bộ Xây dựng.
- Vụ Kế hoạch - Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với
các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Bộ bố trí kinh phí (nguồn vốn sự nghiệp,
vốn đầu tư phát triển, vốn chương trình mục tiêu và các nguồn vốn hợp pháp
khác) để thực hiện các nhiệm vụ theo Kế hoạch cung cấp dữ liệu mở của Bộ Xây dựng,
giai đoạn 2026-2030 nêu tại Quyết định này.
Điều
3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quyết
định: số 376/QĐ-BGTVT ngày 03/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; số
722/QĐ-BXD ngày 13/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hết hiệu lực kể từ ngày Quyết
định này có hiệu lực thi hành.
2. Chánh văn phòng Bộ, Vụ Kế hoạch - Tài chính, các Vụ trưởng,
Cục trưởng thuộc Bộ, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và Thủ trưởng các
cơ quan, đơn vị thuộc có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- BCĐ của Chính phủ về phát triển KHCN, ĐMST, CĐS và Đề án 06 (để b/c);
- BCĐ quốc gia về dữ liệu (để b/c);
- Tổ công tác triển khai Đề án 06, CC TTHC, CĐS gắn với Đề án 06;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Công an, KHCN (để p/h);
- Các Thứ trưởng (để chỉ đạo);
- Các đơn vị thuộc Bộ (để t/h);
- Cổng thông tin điện tử - Bộ Xây dựng (để đưa tin);
- Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố (để t/h);
- Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội (để t/h);
- Lưu: VT, TTCNTT(Thng).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phạm Minh Hà
|
KẾ HOẠCH
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ VÀ KẾ HOẠCH
CUNG CẤP DỮ LIỆU MỞ CỦA BỘ XÂY DỰNG, GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 943/QĐ-BXD ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
I. MỤC ĐÍCH, YÊU
CẦU, PHẠM VI
1. Mục đích
- Triển khai cung cấp danh mục dữ liệu
mở, công bố dữ liệu mở thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Xây dựng.
- Thúc đẩy người dân, doanh nghiệp
khai thác dữ liệu mở phục vụ phát triển kinh tế số, xã hội số.
- Thu thập dữ liệu từ cộng đồng,
làm phong phú kho dữ liệu mở của Bộ Xây dựng phục vụ công tác cải cách hành
chính, phục vụ mục tiêu điều hành của Chính phủ.
2. Yêu cầu
- Các nội dung cung cấp dữ liệu phải
đảm bảo tuân thủ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03/7/2025 của Chính phủ quy
định về dữ liệu mở của cơ quan nhà nước.
- Xác định cụ thể trách nhiệm cung
cấp, bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa các đơn vị thuộc Bộ, các đơn vị có liên
quan trong việc thực hiện Kế hoạch.
- Việc thực hiện cung cấp dữ liệu
phải bảo đảm đủ nguồn lực, thiết thực, chất lượng và hiệu quả.
3. Phạm vi
Kế hoạch này cung cấp dữ liệu mở
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng cho:
- Các cơ quan quản lý nhà nước nhằm
phục vụ công tác điều hành.
- Người dân, doanh nghiệp nhằm khai
thác, hỗ trợ đồng thời tiếp nhận nguồn cung cấp thông tin từ người dân, doanh
nghiệp.
II. NỘI DUNG KẾ
HOẠCH
Chi tiết Danh mục dữ liệu mở và Kế
hoạch cung cấp dữ liệu mở của Bộ Xây dựng, giai đoạn 2026-2030 tại Phụ lục kèm
theo.
III. KINH PHÍ THỰC
HIỆN
1. Kinh phí thực hiện Kế hoạch được
bố trí từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo
quy định của pháp luật.
2. Hằng năm, căn cứ vào tình hình
thực tế và nhiệm vụ được giao tại Kế hoạch này, các cơ quan, đơn vị xây dựng dự
toán kinh phí thực hiện và tổng hợp chung trong dự toán ngân sách của đơn vị
mình, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
IV. TỔ CHỨC THỰC
HIỆN
1. Các đơn vị thuộc Bộ
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ có trách nhiệm tổ chức triển khai các nhiệm vụ được giao trong Kế hoạch,
đảm bảo đúng tiến độ, chất lượng công việc.
- Các cơ quan, đơn vị là chủ quản dữ
liệu chủ động rà soát, tổ chức xây dựng, cập nhật, cung cấp dữ liệu mở thuộc
phạm vi quản lý, bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu
cá nhân và bí mật nhà nước; cung cấp bộ phận đầu mối hỗ trợ, phối hợp giải quyết
các khó khăn vướng mắc trong quá trình chia sẻ dữ liệu trên Cổng dữ liệu mở của
Bộ Xây dựng.
- Tiếp nhận, xử lý nguồn dữ liệu mở
được cung cấp từ các các tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp để làm giàu kho dữ
liệu của Bộ Xây dựng.
- Hằng năm (trước ngày 15 tháng 12)
các cơ quan, đơn vị chủ quản dữ liệu báo cáo việc triển khai thực hiện các nội
dung, nhiệm vụ được giao trong Kế hoạch về Bộ Xây dựng (qua Trung tâm Công nghệ
thông tin).
2. Trung tâm Công nghệ thông tin
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị chủ quản
dữ liệu xây dựng Cổng dữ liệu mở thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Là đầu mối theo dõi, đôn đốc các đơn vị cập nhật dữ liệu vào
Cổng dữ liệu mở của Bộ Xây dựng; tổ chức thực hiện cung cấp dữ liệu mở; tiếp
nhận, giải quyết và tham mưu Bộ giải quyết các khó khăn vướng mắc trong quá
trình thực hiện (nếu có).
- Cập nhật, tham mưu Bộ công bố Danh mục dữ liệu mở của Bộ Xây
dựng theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 194/2025/NĐ-CP.
- Định kỳ hằng năm, tổng hợp báo cáo Bộ Xây dựng về tình hình
cập nhật, cung cấp dữ liệu mở của các cơ quan, đơn vị.
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ VÀ KẾ HOẠCH
CUNG CẤP DỮ LIỆU MỞ CỦA BỘ XÂY DỰNG, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Ban hành kèm theo Quyết định số 943/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ Xây dựng)
|
STT
|
Nguồn dữ liệu
|
Đối tượng dữ liệu
mở
|
Tên trường của
đối tượng dữ liệu mở
|
Định dạng dữ liệu
|
Phạm vi
|
Kế hoạch cung cấp lần đầu
|
Tần suất cung cấp
|
Đơn vị chủ trì quản lý và cung cấp
|
Ghi chú
|
|
I
|
NHÓM DỮ LIỆU TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
|
1
|
Dữ liệu suất vốn đầu tư xây dựng
|
Thông tin về suất vốn đầu tư xây dựng công trình bình quân
trên cả nước
|
- Loại công trình;
- Mã hiệu;
- Đơn vị tính;
- Suất vốn đầu tư;
- Chi phí xây dựng;
- Chi phí thiết bị.
|
API/Json, XLSX
|
Toàn quốc
|
Tháng 12/2026
|
Cập nhật hàng năm (khi có dữ liệu mới)
|
Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng
|
|
|
2
|
Dữ liệu chỉ số giá xây dựng quốc gia
|
Thông tin về các chỉ số giá xây dựng
|
- Loại công trình;
- Tên công trình;
- Năm gốc;
- Chỉ số giá.
|
API/Json, XLSX
|
Toàn quốc
|
Tháng 12/2026
|
Cập nhật hàng năm (khi có dữ liệu mới)
|
Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng
|
|
|
3
|
Dữ liệu định mức xây dựng
|
Thông tin dữ liệu về định mức xây dựng
|
- Mã hiệu;
- Tên công tác;
- Đơn vị tính;
- Thành phần hao phí;
- Đơn vị;
- Mức hao phí.
|
DOCX /XLSX
|
Toàn quốc
|
Tháng 12/2027
|
Cập nhật hàng năm (khi có dữ liệu mới)
|
Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng
|
|
|
4
|
Dữ liệu về năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân
|
Thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân được cấp
chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
- Họ và tên;
- Trình độ chuyên môn;
- Lĩnh vực hành nghề;
- Hạng;
- Thời hạn.
|
API/Json
|
Toàn quốc
|
Tháng 12/2027
|
Cập nhật thường xuyên
|
Trung tâm CNTT
|
|
|
|
Dữ liệu định mức xây dựng
|
Định mức xâydựng
|
- Mã hiệu;
- Tên công tác;
- Đơn vị tính;
- Thành phần hao phí;
- Đơn vị;
- Mức hao phí.
|
API/Json/XLSX
|
Toàn quốc
|
2026
|
Cập nhật hàng năm (khi có dữ liệu mới)
|
Cục Kinh tế- Quản lý đầu tư xây dựng
|
|
|
II
|
NHÓM DỮ LIỆU DOANH NGHIỆP HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC GTVT
|
|
5
|
Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ đường bộ
|
Dữ liệu cung cấp danh sách các doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ đường bộ
|
- Tên doanh nghiệp,
- Mã số đăng ký kinh doanh vận tải,
- Số giấy phép ĐKKDVT,
- Loại hình được phép hoạt
động, thời hạn cấp phép.
|
JSON/API
|
Toàn quốc
|
Tháng 12/2026
|
Cập nhật hoặc bổ sung (nếu có) trong thời hạn không quá 03
tháng kể từ thời điểm công bố.
|
Cục Đường bộ Việt Nam
|
Nghị định 158/2024/NĐ-CP;
Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT
|
|
6
|
Tuyến vận tải hành khách cố định bằng ô tô
|
Danh sách tuyến vận tải hành khách cố định bằng ô tô
|
- Mã tuyến,
- Tỉnh nơi đi/đến (và ngược lại),
- Bến xe nơi đi/đến (và ngược lại),
- Hành trình chạy xe,
- Lưu lượng, phân loại tuyến.
|
JSON/API
|
Toàn quốc
|
Tháng 12/2026
|
Cập nhật hoặc bổ sung (nếu có) trong thời hạn không quá 03
tháng kể từ thời điểm công bố.
|
Cục Đường bộ Việt Nam
|
Nghị định 158/2024/NĐ-CP;
Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT
|
|
7
|
Dữ liệu các cơ sở đào tạo lái xe ôtô
|
Dữ liệu các cơ sở đào tạo lái xe ôtô
|
Tên cơ sở đào tạo lái xe
ôtô
|
DOCX/XLSX
|
Toàn quốc
|
Tháng 12/2026
|
Cập nhật hoặc bổ sung (nếu có) trong thời hạn không quá 03
tháng kể từ thời điểm công bố.
|
Cục Đường bộ Việt Nam
|
Thông tư số 14/2025/TT-BXD
|
|
8
|
Hệ thống cơ sở đào tạo, huấn luyện nhân viên hàng không
|
Dữ liệu cơ sở đào tạo, huấn luyện nhân viên hàng không
|
- Tên cơ sở đào đạo,
- Địa chỉ,
- Loại hình được phép hoạt động,
- Thời hạn cấp phép…
|
DOCX/XLSX
|
Toàn quốc
|
Tháng 12/2026
|
Cập nhật hoặc bổ sung (nếu
có) trong thời hạn không quá 03 tháng kể từ thời điểm công bố
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
Nghị định 92/2016/NĐ-CP ngày
01/07/2016; Nghị định số 89/2019/NĐ-CP; Nghị định 92/2016/NĐ-CPngày 01/07/2016
|
|
9
|
Doanh nghiệp hoạt động giao thông vận tải đường sắt tuyến
đường sắt quốc gia
|
Dữ liệu cung cấp danh sách các doanh nghiệp hoạt động GTVT
lĩnh vực đường sắt tuyến đường sắt quốc gia
|
Tên doanh nghiệp, Địa chỉ.
|
DOCX/XLSX
|
Toàn quốc
|
Tháng 3/2027
|
Cập nhật hoặc bổ sung (nếu
có) trong thời hạn không quá 03 tháng kể từ thời điểm công bố.
|
Cục Đường sắt Việt Nam
|
|
|
III.
|
NHÓM DỮ LIỆU PHƯƠNG TIỆN
|
|
10
|
Tàu biển
|
Dữ liệu về danh sách tàu biển mang cờ quốc tịch Việt Nam
|
Danh sách tàu biển mang
cờ quốc tịch Việt Nam (bao gồm thông tin về tên tàu biển, số đăng ký, chủ sở
hữu,...).
|
JSON/API
|
Toàn quốc
|
Tháng 12/2026
|
06 tháng
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
|
11
|
Dữ liệu tàu bay
|
Dữ liệu về tàu bay
|
- Loại tàu bay,
- Nhà sản xuất,
- Năm sản xuất,
- Loại động cơ,
- Phê chuẩn (chở khách, chở hàng),
- Quốc tịch,
- Chủ sở hữu,
- Người khai thác.
|
JSON/API
|
|
Tháng 12/2026
|
Cập nhật trong thời hạn không
quá 03 tháng kể từ thời điểm công bố.
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
|
12
|
Dữ liệu về đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
Dữ liệu về số lượng phương tiện thủy nội địa
|
- Tổng số phương tiện
đăng ký,
- Số lượng phương tiện đăng ký theo loại 1,2,3,4.
|
JSON/API
|
Toàn quốc
|
Tháng 12/2026
|
Cập nhật trong thời hạn không quá 03 tháng kể từ thời điểm
công bố.
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
|
13
|
Dữ liệu về số lượng cấp, cấp lại, thu hồi, xóa giấy
chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
|
Dữ liệu về số lượng cấp, cấp lại, thu hồi, xóa giấy
chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
|
- Số đăng ký.
- Nơi đăng ký
- Ngàycấp.
- Số giấy đăng ký
|
JSON/API
|
Toàn quốc
|
Tháng 3/2027
|
Cập nhật trong thời hạn
không quá 03 tháng kể từ thời điểm công bố.
|
Cục Đường sắt Việt Nam
|
|
|
14
|
Dữ liệu đăng ký và khai thác tàu bay dân dụng
|
Dữ liệu về đăng ký và khai thác tàu bay dân dụng
|
- Số đăng ký tàu bay;
- Nhà sản xuất;
- Người khai thác;
|
DOCX/XLSX
|
Các Hãng hàng không
|
Tháng 12/2026
|
Cập nhật trong thời
hạn không quá 03 tháng kể từ thời điểm công bố.
|
|
Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 ngày
29/06/2006, Luật số 61/2014/QH13 ngày 21/11/2014
|
|
IV
|
NHÓM DỮ LIỆU KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG
|
|
15
|
Trạm dừng nghỉ
|
Danh sách trạm dừng nghỉ
|
- Tên trạm dừng nghỉ,
- Đơn vị quản lý,
- Vị trí,
- Diện tích,
- Loại trạm dừng nghỉ,
- Hiệu lực công bố.
|
DOCX/XLSX
|
Toàn quốc
|
Tháng 12/2026 thời gian công bố)
|
Cập nhật trong thời hạn không quá 03 tháng kể từ thời điểm
công bố.
|
Cục Đường bộ Việt Nam
|
Thông tư 36/2024/TT-BGTVT
Thông tư 72/2025/TT-BXD
Thông tư 56/2024/TT-BGTVT
|
|
16
|
Bến xe ô tô khách
|
Danh sách bến xe ô tô khách
|
Tên bến xe, Sở GTVT, đơn
vị quản lý, vị trí, diện tích, loại bến xe.
|
JSON/API
|
Toàn quốc
|
Tháng 12/2026
|
Cập nhật trong thời hạn không quá 03 tháng kể từ thời điểm
công bố.
|
Cục Đường bộ Việt Nam
|
Thông tư 36/2024/TT-BGTVT
Thông tư 72/2025/TT-BXD
Thông tư 56/2024/TT-BGTVT
|
|
17
|
Tuyến, đoạn đường sắt
|
Danh sách tuyến, đoạn đường sắt
|
- Chiều dài,
- Danh sách ga trên tuyến đoạn đường sắt.
|
JSON/API
|
Trên tuyến đường sắt quốc gia
|
Tháng 12/2026
|
Cập nhật trong thời hạn
không quá 03 tháng kể từ thời điểm công bố.
|
Cục Đường sắt Việt Nam
|
|
|
18
|
Quảng trường nhà ga
|
Danh sách quảng trường nhà ga
|
Tên, địa chỉ
|
JSON/API
|
Trên tuyến đường sắt quốc gia
|
Tháng 12/2026
|
Cập nhật trong thời hạn không quá 03 tháng kể từ thời điểm
công bố.
|
Cục Đường sắt Việt Nam
|
|
|
19
|
Cảng hàng không
|
Danh sách cảng hàng không Việt Nam.
|
- Tên CHKSB, địa điểm,
- Cấp sân bay,
- Người được chứng nhận khai thác,
- Địa chỉ người khai thác,
- Ngày đưa vào khai thác,
- Mục đích khai thác,
- Năng lực khai thác.
|
JSON/API
|
Toàn quốc
|
Tháng 12/2026
|
Cập nhật trong thời hạn không quá 03 tháng kể từ thời điểm
công bố.
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
Nghị định 05/2021-NĐ-CP ngày 25/01/2021 và các Nghị định
sửa đổi bổ sung liên quan
|
|
20
|
Luồng Đường thuỷ nội địa quốc gia
|
Danh sách luồng ĐTNĐ quốc gia
|
Tên, lý trình; chiều
dài; cấp kỹ thuật; địa danh,…
|
JSON/API
|
Toàn quốc
|
Tháng 12/2027
|
Cập nhật trong thời hạn không quá 03 tháng kể từ thời điểm
công bố.
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
|
21
|
Cảng, bến thủy nội địa trên Đường thuỷ nội địa quốc gia
|
Danh sách cảng, bến thủy nội địa
|
Tên cảng, bến; tên sông,
kênh; vị trí; cấp cảng, bến; công suất.
|
JSON/API
|
Trên các tuyến ĐTNĐ quốc gia
|
Tháng 12/2026
|
Cập nhật trong thời hạn không quá 03 tháng kể từ thời điểm
công bố.
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
|
22
|
Khu neo đậu trên các tuyến Đường thuỷ nội địa quốc gia
|
Danh sách khu neo đậu
|
Loại neo; vị trí trên tuyến;
địa danh; cỡ tàu tiếp nhận,…
|
JSON/API
|
Trên các tuyến ĐTNĐ quốc gia
|
Tháng 12/2026
|
Cập nhật trong thời hạn không quá 03 tháng kể từ thời điểm
công bố.
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
|
23
|
Âu tàu
|
Danh sách âu tàu
|
- Tên âu tàu;
- Địa danh;
- vị trí;
- loại âu tàu;
- bề rộng âu tàu;
- chiều dài âu tàu…
|
DOCX/XLSX
|
Trên các tuyến ĐTNĐ quốc gia
|
Tháng 12/2026
|
Cập nhật trong thời hạn không quá 03 tháng kể từ thời điểm
công bố.
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
|
24
|
Cụm kè
|
Danh sách cụm kè
|
- Tên kè;
- Loại kè; Lý trình;
- Địa danh;
- Vị trí trên tuyến;…
|
DOCX/XLSX
|
Trên các tuyến ĐTNĐ quốc gia
|
Tháng 12/2026
|
Cập nhật trong thời hạn không quá 03 tháng kể từ thời điểm
công bố.
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
|
25
|
Công trình vượt sông
|
Danh sách công trình vượt sông (cầu, đường dây điện, đường
ống,…)
|
* Đối với công trình
cầu, Đường dây vượt sông:
- Tên công trình;
- Vị trí;
- Khẩu độ khoang thông thuyền;
- Chiều cao tĩnh không
* Đối với công trình
ngầm qua sông:
- Tên công trình;
- Vị trí;
- Chiều sâu đặt dây cáp/ đường ống.
|
DOCX/XLSX
|
Trên các tuyến ĐTNĐ quốc gia
|
Tháng 12/2026
|
Cập nhật trong thời hạn không quá 03 tháng kể từ thời điểm
công bố
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
|
26
|
Cảng Biển
|
Dữ liệu về danh sách cảng biển Việt Nam
|
Danh sách cảng biển Việt
Nam (bao gồm thông tin về tên cảng biển; thuộc địa giới hành chính; xếp loại
cảng biển; ...).
|
JSON/API
|
Toàn quốc
|
Tháng 12/2026
|
01 tháng
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
|
27
|
Bến cảng, cầu cảng
|
Dữ liệu về danh sách bến cảng, cầu cảng:
|
Danh sách bến cảng, cầu
cảng (bao gồm thông tin về tên cầu cảng, thuộc bến cảng; địa điểm, vị trí;
cỡ tàu tiếp nhận; đơn vị khai thác/quản lý).
|
JSON/API
|
Toàn quốc
|
Tháng 12/2026
|
01 tháng
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
|
28
|
Luồng hàng hải
|
Dữ liệu về danh sách luồng hàng hải
|
Danh sách luồng hàng hải
(bao gồm thông tin về tên luồng; loại tuyến luồng; chiều dài thiết kế; chiều
rộng thiết kế; độ sâu thiết kế; vũng quay tàu; vị trí đón trả hoa tiêu; bán
kính cong nhỏ nhất; đơn vị vận hành/quản lý).
|
JSON/API
|
Toàn quốc
|
Tháng 12/2026
|
01 tháng
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
|
29
|
Khu chuyển tải, khu neo đậu, vùng quay trở, vùng đón trả
hoa tiêu
|
Dữ liệu về danh sách khu chuyển tải, khu neo đậu, vùng quay
trở, vùng đón trả hoa tiêu
|
Danh sách khu chuyển tải,
khu neo đậu, vùng quay trở, vùng đón trả hoa tiêu (bao gồm thông tin về tên
khu, vùng; vị trí, tọa độ; diện tích; cỡ tàu lớn nhất khai thác; độ sâu thiết
kế; đơn vị vận hành/quản lý).
|
JSON/API
|
Toàn quốc
|
Tháng 12/2026
|
01 tháng
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
|
30
|
Bến phao
|
Dữ liệu về danh sách bến phao
|
Danh sách bến phao (bao
gồm thông tin về tên bến phao; địa điểm, vị trí; dạng/loại kết cấu; công
năng khai thác; cỡ tàu tiếp nhận; đơn vị khai thác/quản lý).
|
JSON/API
|
Toàn quốc
|
Tháng 12/2026
|
01 tháng
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
|
31
|
Đê chắn sóng, đê chắn cát, kè hướng dòng, kè bảo vệ bờ
|
Dữ liệu về Danh sách đê chắn sóng, đê chắn cát, kè hướng
dòng, kè bảo vệ bờ
|
Danh sách đê chắn sóng,
đê chắn cát, kè hướng dòng, kè bảo vệ bờ (bao gồm thông tin về tên đê, kè;
địa điểm, vị trí; chiều dài; chiều cao; cao trình đỉnh; đơn vị vận hành/quản
lý).
|
JSON/API
|
Toàn quốc
|
Tháng 12/2026
|
01 tháng
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
Quyết định 943/QĐ-BXD năm 2026 về Danh mục dữ liệu mở và Kế hoạch cung cấp dữ liệu mở của Bộ Xây dựng, giai đoạn 2026-2030
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 943/QĐ-BXD ngày 17/06/2026 về Danh mục dữ liệu mở và Kế hoạch cung cấp dữ liệu mở của Bộ Xây dựng, giai đoạn 2026-2030
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
3
Thông tư 72/2025/TT-BXD sửa đổi Thông tư 36/2024/TT-BGTVT quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác, Thông tư 40/2024/TT-BGTVT quy định về công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ; Thông tư 41/2024/TT-BGTVT quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ, Thông tư 22/2014/TT-BGTVT hướng dẫn xây dựng quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2026
Ban hành:
01/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/12/2025
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/11/2025
Ban hành:
08/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/10/2025
Ban hành:
30/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/10/2025
Ban hành:
30/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/10/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
03/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
313
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|