|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 765/QĐ-BNV 2021 Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số của Bộ Nội vụ
|
Số hiệu:
|
765/QĐ-BNV
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nội vụ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Trọng Thừa
|
|
Ngày ban hành:
|
24/06/2021
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NỘI VỤ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 765/QĐ-BNV
|
Hà Nội,
ngày 24 tháng 06 năm 2021
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BỘ CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHUYỂN ĐỔI SỐ
CỦA BỘ NỘI VỤ
BỘ
TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ
Căn cứ Nghị
định số 34/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm
2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị
quyết số 17/NQ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2020 của
Chính phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm phát triển Chính phủ điện tử
giai đoạn 2019-2020, định hướng đến 2025;
Căn cứ Nghị
quyết số 50/NQ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 52-NQ/TW ngày 27 tháng 9 năm 2019 của Bộ Chính
trị về một số chủ trương, chính sách chủ động tham gia cuộc Cách mạng công nghiệp
lần thứ tư;
Căn cứ Quyết
định số 749/QĐ-TTg ngày 03 tháng 6 năm 2020 của
Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình chuyển đổi số quốc gia đến năm 2025,
định hướng năm 2030;
Căn cứ Quyết
định số 1726/QĐ-BTTTT ngày 12 tháng 10 năm
2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt Đề án “Xác định Bộ chỉ số đánh
giá chuyển đổi số của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương và của quốc gia”;
Căn cứ Quyết
định số 151/QĐ-BNV ngày 25 tháng 02 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về Kế hoạch chuyển đổi số của Bộ Nội vụ đến năm 2025, định
hướng đến năm 2030;
Theo đề nghị
của Giám đốc Trung tâm Thông tin.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số của Bộ Nội vụ.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 375/QĐ-BNV ngày 03
tháng 06 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành phương pháp đánh giá mức độ ứng
dụng công nghệ thông tin tại Bộ Nội vụ.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Giám đốc Trung tâm Thông tin,
Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
-
Như
điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng (để biết);
- Các đơn vị thuộc, trực thuộc bộ;
- Văn phòng Ban Cán sự đảng Bộ Nội vụ, Văn phòng Đảng ủy Bộ, Văn phòng Công
đoàn Bộ, Văn phòng Đoàn thanh niên Bộ;
- Ban Chỉ đạo XD CPĐT và CĐS của Bộ Nội vụ;
- Cổng TTĐT Bộ Nội vụ;
- Văn phòng Chính phủ (để biết);
- Bộ Thông tin và Truyền thông (để biết);
- Lưu: VT, TTTT.
|
KT. BỘ
TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Trọng Thừa
|
QUY ĐỊNH
BỘ CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHUYỂN ĐỔI SỐ CỦA BỘ
NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 765/QĐ-BNV ngày 24 tháng 06 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ)
Chương
I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Bộ chỉ số
đánh giá chuyển đổi số của Bộ Nội vụ bao gồm các tiêu chí đánh giá, xếp hạng
chuyển đổi số hằng năm trong hoạt động của các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Nội
vụ (sau đây gọi là đơn vị).
Điều
2. Mục đích, yêu cầu
1. Nhằm đẩy
mạnh chuyển đổi số trong hoạt động của các đơn vị, xây dựng Chính phủ số tại Bộ
Nội vụ.
2. Giúp lãnh
đạo các đơn vị nắm được thực trạng chuyển đổi số, qua đó xây dựng kế hoạch chuyển
đổi số cho phù hợp; có biện pháp, giải pháp chuyển đổi số vào hoạt động của đơn
vị hiệu quả, thiết thực.
3. Nâng cao
ý thức, trách nhiệm của công chức, viên chức, người lao động, thực hiện cải
cách hành chính, tiết kiệm, chống lãng phí, góp phần nâng cao hiệu quả hoạt động
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ và nâng cao chỉ số chuyển đổi số của Bộ Nội vụ.
Điều
3. Nguyên tắc thực hiện
1. Đảm bảo
tính khoa học, chính xác, minh bạch, khách quan, công khai và công bằng trong
việc đánh giá, xếp hạng.
2. Quá trình
đánh giá, xếp hạng phải tuân thủ các nội dung của quy định này nhằm phản ánh
đúng tình hình thực tế kết quả chuyển đổi số của từng đơn vị.
Chương
II
QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Nội
dung đánh giá
Nội dung
đánh giá chuyển đổi số tại các đơn vị gồm 7 chỉ số chính như sau:
1. Chuyển đổi
nhận thức và cơ chế chính sách
2. Hoàn thiện
thể chế
3. Hạ tầng
và nền tảng số
4. Thông tin
và Dữ liệu số
5. Hoạt động
của Chuyển đổi số
6. An toàn,
an ninh mạng
7. Đào tạo
và phát triển nguồn nhân lực
Điều 5.
Phương pháp đánh giá, xếp hạng
1. Tiêu chí
đánh giá và điểm tối đa cho từng nhóm tiêu chí
|
STT
|
Nội dung đánh giá
|
Điểm tối đa của các đơn vị trực thuộc Bộ
|
Điểm tối đa của các đơn vị thuộc Bộ
|
Điểm tối đa của khối đảng, đoàn thể
|
|
1
|
Chuyển đổi
nhận thức và cơ chế chính sách
|
40
|
40
|
25
|
|
2
|
Hoàn thiện
thể chế
|
45
|
30
|
25
|
|
3
|
Hạ tầng và
nền tảng số
|
75
|
30
|
20
|
|
4
|
Thông tin
và Dữ liệu số
|
45
|
45
|
10
|
|
5
|
Hoạt động
của Chuyển đổi số
|
230
|
200
|
90
|
|
6
|
An toàn,
an ninh mạng
|
20
|
25
|
25
|
|
7
|
Đào tạo và
Phát triển nguồn nhân lực
|
45
|
30
|
25
|
|
Tổng điểm
|
500
|
400
|
220
|
2. Cách tính
điểm, xếp hạng cho các đơn vị
- Tiêu chí
và cách tính điểm chi tiết từng nhóm tiêu chí đối với các đơn vị thuộc Bộ được
quy định tại Phụ lục I.
- Tiêu chí
và cách tính điểm chi tiết từng nhóm tiêu chí đối với các đơn vị trực thuộc Bộ
được quy định tại Phụ lục II. (Hai đơn vị: Viện Khoa học tổ chức nhà nước, Tạp
chí Tổ chức nhà nước sử dụng chung hạ tầng và ứng dụng tại trụ sở cơ quan Bộ, số
8 Tôn Thất Thuyết nên sẽ báo cáo số liệu theo Phụ lục I).
- Tiêu chí
và cách tính điểm chi tiết từng nhóm tiêu chí đối với khối đảng, đoàn thể được
quy định tại Phụ lục III.
- Xếp hạng
các đơn vị theo điểm từ cao xuống thấp, chỉ số chính là giá trị trung bình cộng
của các chỉ số thành phần từng nhóm tiêu chí:

Trong đó:
I1: Chỉ số
Chuyển đổi nhận thức và cơ chế chính sách
I2: Chỉ số
Hoàn thiện thể chế
I3: Chỉ số Hạ tầng
và nền tảng số
I4: Chỉ số
Thông tin và Dữ liệu số
I5: Chỉ số Hoạt
động của Chuyển đổi số
I6: Chỉ số An
toàn, an ninh mạng
I7: Chỉ số Đào
tạo và phát triển nguồn nhân lực
- Cách tính
chỉ số thành phần nhóm tiêu chí:

Trong đó:
Ij: Chỉ số
nhóm j, j từ 1 đến 7
Tj: Điểm nhóm
j
: Điểm tối đa nhóm j (quy
định tại bảng phía trên)
Đối với các
đơn vị không có dịch vụ công và thủ tục hành chính không tính điểm đối với
những nội dung này.
3. Các trường
hợp không được tính điểm
- Không cung
cấp đủ thông tin, số liệu.
- Số liệu
cung cấp không đúng với thực tế.
- Không có
tài liệu kiểm chứng.
- Gửi báo
cáo chậm, quá thời hạn yêu cầu.
Chương
III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 6. Quy
trình đánh giá
1. Các đơn vị
xây dựng báo cáo đánh giá chuyển đổi số theo Phụ lục tương ứng tại Quyết định
này và gửi kết quả, tài liệu kiểm chứng theo yêu cầu về Trung tâm Thông tin trước
ngày 05 tháng 01 hằng năm (số liệu báo cáo được tính từ ngày 01 tháng 01 đến
ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo).
2. Trung tâm
Thông tin trình Lãnh đạo Bộ ban hành Quyết định thành lập Hội đồng đánh giá
chuyển đổi số của Bộ Nội vụ (Hội đồng đánh giá); Tổ giúp việc cho Hội đồng đánh
giá.
3. Tổ giúp
việc cho Hội đồng đánh giá tổng hợp kết quả báo cáo đánh giá chuyển đổi số của
các đơn vị.
4. Tổ giúp
việc cho Hội đồng đánh giá thẩm định lại kết quả báo cáo đánh giá chuyển đổi số
của các đơn vị.
5. Tổ giúp
việc cho Hội đồng đánh giá xây dựng Dự thảo Báo cáo đánh giá chuyển đổi số của
Bộ Nội vụ trình Hội đồng đánh giá.
6. Hội đồng
đánh giá họp, xem xét đánh giá Dự thảo Báo cáo đánh giá chuyển đổi số của Bộ Nội
vụ.
7. Tổ giúp
việc cho Hội đồng tiếp thu kết luận của Hội đồng đánh giá, chỉnh sửa hoàn thiện
Báo cáo đánh giá chuyển đổi số của Bộ Nội vụ, trình Lãnh đạo Bộ xem xét quyết định.
8. Công bố
Báo cáo đánh giá chuyển đổi số của Bộ Nội vụ.
Điều 7.
Trách nhiệm của Trung tâm Thông tin
1. Hướng dẫn,
theo dõi, kiểm tra và đôn đốc thực hiện Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số của Bộ
Nội vụ.
2. Tổng hợp
báo cáo đánh giá, xếp hạng chuyển đổi số của các đơn vị vào Quý I của năm tiếp
theo, báo cáo lãnh đạo Bộ xem xét, quyết định.
3. Nghiên cứu,
đề xuất, sửa đổi, bổ sung các tiêu chí đánh giá, xếp hạng chuyển đổi số phù hợp
với các quy định mới của Bộ Thông tin và Truyền thông và tình hình thực tế,
trình lãnh đạo Bộ xem xét, quyết định.
Điều 8.
Trách nhiệm của Vụ Tổ chức cán bộ
Căn cứ kết
quả chuyển đổi số của các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ, Vụ Tổ chức cán bộ tham
mưu, đề xuất với Hội đồng đánh giá, xếp loại của Bộ có hình thức đánh giá, xếp
loại phù hợp đối với các đơn vị thực hiện tốt việc chuyển đổi số.
Điều 9.
Trách nhiệm của Văn phòng Bộ
1. Thực hiện
tái cấu trúc quy trình thủ tục hành chính, rà soát, đánh giá, công bố, công
khai thủ tục hành chính theo quy định nhằm đẩy mạnh công tác cải cách hành
chính và cung cấp Dịch vụ công của Bộ.
2. Cung cấp
các số liệu, báo cáo để làm tài liệu kiểm chứng cho Hội đồng đánh giá như: Hệ
thống quản lý văn bản vOffice; Phần mềm thực hiện nhiệm vụ Bộ trưởng giao; Phần
mềm Phản ánh kiến nghị; Dịch vụ công, một cửa điện tử; Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến;
Tổng số hồ sơ giải quyết TTHC, kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính
công ích (BCCI); Lưu trữ điện tử,…các báo cáo khác có liên quan.
3. Căn cứ kết
quả chuyển đổi số của các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ, Văn phòng Bộ tham mưu,
đề xuất với Hội đồng thi đua khen thưởng của Bộ có hình thức khen thưởng phù hợp
đối với các đơn vị thực hiện tốt việc chuyển đổi số.
Điều
10. Trách nhiệm của Vụ Cải cách hành chính
1. Rà soát,
sửa đổi, bổ sung các tiêu chí đánh giá về Hiện đại hóa hành chính của các đơn vị
thuộc và trực thuộc Bộ để cập nhật vào Kế hoạch Cải cách hành chính hàng năm của
Bộ Nội vụ.
2. Lồng ghép
các tiêu chí đánh giá về chuyển đổi số vào bộ chỉ số cải cách hành chính của Bộ
Nội vụ.
Điều
11. Trách nhiệm của Vụ Kế hoạch - Tài chính
Chủ trì, phối
hợp với Trung tâm Thông tin tổng hợp, trình Bộ trưởng quyết định việc bố trí
kinh phí từ ngân sách nhà nước và các nguồn kinh phí khác để thực hiện nhiệm vụ
đánh giá, xếp hạng chuyển đổi số của các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ.
Trong quá
trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị phản ánh về
Trung tâm Thông tin để được hướng dẫn thực hiện ./.
PHỤ LỤC I
BẢNG CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ
CHUYỂN ĐỔI SỐ DÀNH CHO CÁC ĐƠN VỊ THUỘC BỘ NỘI VỤ
|
STT
|
Chỉ số chính/Chỉ số thành phần/Tiêu chí
|
Điểm tối đa
|
Cách tính điểm
|
Tài liệu kiểm chứng
|
Nguồn thu thập dữ liệu
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chuyển đổi nhận thức và cơ chế chính sách
|
40
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tuyên truyền,
phổ biến về chuyển đổi số, phát triển chính phủ số, kinh tế số, xã hội số trong
Bộ, ngành Nội vụ
|
15
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Có chuyên mục/Tin
bài về chuyển đổi số trên Cổng/Trang thông tin điện tử của Bộ hoặc của đơn vị
trực thuộc Bộ
|
5
|
- Có
chuyên mục và tin bài trong chuyên mục trên Trang/Cổng TTĐT của đơn vị hoặc
có tin bài gửi Cổng TTĐT Bộ Nội vụ về hoạt động chuyển đổi số của đơn vị: 1
điểm
- Mỗi tin
bài trong chuyên mục cộng 1 điểm,không quá điểm tối đa
- Không
có: 0 điểm
|
Trích dẫn
đường link
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
1.1.2
|
Có các tài
liệu tuyên truyền (quyển, tờ rơi, video clip, ...) về chuyển đổi số, phát triển
chính phủ số, kinh tế số, xã hội số liên quan ngành Nội vụ do đơn vị xây dựng
|
5
|
- Mỗi tài
liệu cộng 1 điểm, Được cộng điểm không quá điểm tối đa
- Không
có: 0 điểm
|
Gửi tài liệu
tuyên truyền (sách, tờ rơi, tờ gấp, bản chụp áp phích, video clips, …) hoặc
báo cáo của đơn vị có thẩm quyền ban hành báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
1.1.3
|
Tổ chức
các hội thảo, hội nghị, cuộc họp (kể cả họp chi bộ) của cơ quan, đơn vị phổ
biến kiến thức cho lãnh đạo, cán bộ, công chức, viên chức các cấp về chuyển đổi
số, Chính phủ số, kinh tế số và xã hội số.
|
5
|
Đơn vị tổ
chức mỗi một cuộc hội thảo, hội nghị, sinh hoạt chuyên đề về Chuyển đổi số được
01 điểm. Được cộng điểm không quá điểm tối đa Có biên bản, kết luận cuộc họp (điện
tử có ký số)
|
Văn bản
phê duyệt kế hoạch và các tài liệu về tổ chức hội nghị; giấy mời; tin bài
trên báo, mạng về hội nghị, tập huấn. Hoặc có biên bản, kết luận cuộc họp có
chữ ký số của lãnh đạo
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
1.2
|
Sự quan
tâm của người đứng đầu đơn vị về chuyển đổi số, phát triển chính phủ
số, kinh tế số, xã hội số
|
15
|
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Có quyết định
thành lập Tổ/bộ phận chuyển đổi số hoặc có bản phân công nhiệm vụ trong lãnh đạo
đơn vị
|
5
|
- Có: điểm
tối đa
- Không: 0
điểm
|
Có văn bản
hoặc tài liệu chứng minh đầy đủ; Có thể bằng hình thức: quyết định, kết luận
giao ban, kế hoạch công tác, công văn, Bảng phân công nhiệm vụ của đơn vị…
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
1.2.2
|
Số cuộc họp,
hội nghị chuyên đề về chuyển đổi số, chính phủ số, kinh tế số, xã hội số do
thủ trưởng đơn vị, người đứng đầu các tổ chức đảng, đoàn thể của đơn vị chủ
trì
|
5
|
- Mỗi cuộc
họp, hội nghị chuyên đề về chuyển đổi số được cộng 1 điểm. Được cộng không quá
điểm tối đa
|
Văn bản
phê duyệt kế hoạch và các tài liệu về tổ chức hội nghị; giấy mời; tin bài
trên báo, mạng về hội nghị, tập huấn. Hoặc có biên bản, kết luận cuộc họp có
chữ ký số của lãnh đạo
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
1.2.3
|
Phát động
phong trào thi đua chuyển đổi số trong đơn vị (Chính quyền, Công đoàn); có
tiêu chí cụ thể; lựa chọn, vinh danh, khen thưởng cho tập thể, cá nhân trong
đơn vị
|
5
|
- Đã có:
điểm tối đa.
- Không
có: 0 điểm
|
Văn bản
phê duyệt về tổ chức phong trào thi đua/ Thông tin, tài liệu về tổ chức vinh
danh; Có thể bằng hình thức: quyết định, kết luận giao ban, kế hoạch công
tác, công văn, có quyết định tặng bằng khen, giấy khen
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
1.3
|
Chủ
trương, chiến lược, kế hoạch về Chuyển đổi số của cơ
quan, đơn vị
|
10
|
|
|
|
|
|
1.3.1
|
Ban hành Kế
hoạch chuyển đổi số theo giai đoạn 2021-2025 của cơ quan, đơn vị
|
5
|
- Đã có:
điểm tối đa.
- Không
có: 0 điểm
|
Có văn bản
hoặc tài liệu chứng minh đầy đủ; Có thể bằng hình thức: quyết định, kết luận
giao ban, kế hoạch công tác, công văn,…
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
1.3.2
|
Trong các
văn bản quy phạm pháp luật, kế hoạch, chiến lược, đề án, dự án... do đơn vị
chủ trì xây dựng và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt có lồng ghép các nội
dung liên quan đến ứng dụng CNTT, chuyển đổi số, xây dựng Chính phủ số
|
5
|
- Đã có:
điểm tối đa.
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp các
tài liệu, văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
2
|
Hoàn thiện thể chế
|
30
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kế hoạch,
chương trình, đề án phát triển chuyển đổi số, phát triển Chính phủ
số theo năm của đơn vị
|
15
|
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Có chương
trình, nhiệm vụ, đề án về chuyển đổi số, Chính phủ số, ứng dụng CNTT hoặc có đề
án, dự án, nhiệm vụ được đăng ký trong Kế hoạch Chuyển đổi số hàng năm của Bộ
|
5
|
- Có
chương trình, nhiệm vụ, đề án: Điểm tối đa
- Không có
chương trình, nhiệm vụ, đề án: 0 điểm
|
Có văn bản
hoặc tài liệu chứng minh đầy đủ; Có thể bằng hình thức: quyết định, kết luận
giao ban, kế hoạch công tác, công văn,…
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
2.1.2
|
Các văn bản
khác liên quan đến phát triển Chính phủ số thuộc lĩnh vực đơn vị quản lý
|
10
|
- Mỗi văn
bản liên quan được ban hành được cộng 2 điểm, được cộng điểm không quá điểm tối
đa;
- Không
có: 0 điểm;
|
Có văn bản
hoặc tài liệu chứng minh đầy đủ; Có thể bằng hình thức: quyết định, kết luận
giao ban, kế hoạch công tác, công văn,…
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
2.2
|
Hành lang
pháp lý, cơ chế chính sách, quy phạm pháp luật pháp để chuyển đổi
số, phát triển chính phủ số, kinh tế số, xã hội số trong ngành, lĩnh vực
|
15
|
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Ban hành
quy chế quản lý vận hành các ứng dụng CNTT, nền tảng số mà đơn vị chủ trì xây
dựng, quản lý vận hành.
|
5
|
- Có: điểm
tối đa
- Không: 0
điểm
|
Quyết định
ban hành Quy chế quản lý vận hành các ứng dụng CNTT, nền tảng số
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
2.2.2
|
Ban hành kế
hoạch và triển khai việc số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính còn hiệu
lực liên quan đến chức năng quản lý nhà nước của đơn vị
|
5
|
- Có: điểm
tối đa
- Không: 0
điểm
|
Quyết định
ban hành việc triển khai số hóa kết quả giải quyết TTHC còn hiệu lực của đơn
vị
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
2.2.3
|
Quy định về
quy trình, phân công công chức, viên chức tiếp nhận, tổng hợp, xử lý các báo
cáo, hướng dẫn chế độ thống kê, báo cáo liên quan đến chức năng quản lý nhà
nước của đơn vị
|
5
|
|
Có văn bản
hoặc tài liệu chứng minh đầy đủ; Có thể bằng hình thức: quyết định, kết luận
giao ban, kế hoạch công tác, công văn, Bảng phân công nhiệm vụ của đơn vị…
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3
|
Hạ tầng và nền tảng số
|
30
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Trang bị
máy tính cho CBCC (gồm cả máy tính để bàn, máy tính xách tay,
máy tính bảng)
|
15
|
|
|
|
|
|
3.1.1
|
Tỷ lệ
CBCCVC tại đơn vị được trang bị máy tính
|
5
|
- Tổng số
CBCCVC của đơn vị (gọi là a)
- Tổng số
máy tính của đơn vị (gọi là b)
- Điểm =
(b/a)*Điểm tối đa
|
Biên bản
bàn giao thiết bị hoặc Báo cáo kiểm tra hàng năm của Bộ
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3.1.2
|
Đơn vị có
trang bị máy quét (scan) tài liệu không? hoặc sử dụng công cụ, tiện ích số
hóa không?
|
5
|
- Đã có:
Điểm tối đa
- Không
có: 0 điểm
|
Biên bản bàn
giao thiết bị hoặc Báo cáo kiểm tra hàng năm của Bộ
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3.1.3
|
Đơn vị có
máy tính, máy in không kết nối Internet dùng riêng cho STVBM không?
|
5
|
- Có máy
tính: 1/2 số điểm tối đa
- Có cả máy
tính và máy in: Được điểm tối đa
- Không
có: 0 điểm
|
Biên bản bàn
giao thiết bị hoặc Báo cáo kiểm tra hàng năm của Bộ
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3.2
|
Điện toán
đám mây (Cloud Computing):
|
5
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị có
sử dụng dịch vụ điện toán đám mây của Bộ để phục vụ công việc không?
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Công văn của
đơn vị yêu cầu sử dụng dịch vụ điện toán đám mây của Bộ hoặc liệt kê các dịch
vụ
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3.3
|
Nền tảng
tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp đơn vị (LGSP)
|
10
|
|
|
|
|
|
3.3.1
|
Phần mềm,
CSDL, nền tảng số mà đơn vị đang chủ trì xây dựng có kết nối dữ liệu với các
bộ, ngành, địa phương qua trục LGSP
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp tài liệu
kiểm chứng (Thuyết minh thiết kế hệ thống hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc
Hợp đồng mua bán phần mềm).
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3.3.2
|
Liệt kê
các ứng dụng, CSDL của đơn vị được kết nối, sử dụng qua LGSP
|
5
|
Mỗi 1 ứng dụng,
CSDL được cộng 1 điểm, điểm cộng không vượt quá điểm tối đa
|
Công văn của
đơn vị yêu cầu sử dụng nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu của Bộ
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
4
|
Thông tin và Dữ liệu số
|
45
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Sự sẵn
sàng của dữ liệu
|
15
|
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Có CSDL quốc
gia hoặc chuyên ngành mà đơn vị chủ trì hoặc phối hợp xây dựng, khai thác, thụ
hưởng nằm trong Kế hoạch ứng dụng CNTT, chuyển đổi số hàng năm của Bộ không?
|
3
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Quyết định,
kế hoạch Chuyển đổi số của Bộ trong đó có tên CSDL do đơn vị chủ trì hoặc phối
hợp xây dựng
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
4.1.2
|
Tỷ lệ số
CSDL trong Danh mục CSDL của mà đơn vị chủ trì xây dựng có quy chuẩn hoặc quy
định kỹ thuật về cấu trúc dữ liệu, quy chế, quy trình khai thác, sử dụng,
trao đổi, chia sẻ dữ liệu để xây dựng do Bộ ban hành.
|
4
|
- Danh mục
CSDL mà đơn vị chủ trì xây dựng (gọi là a)
- Danh mục
CSDL mà đơn vị chủ trì xây dựng có quy chuẩn hoặc quy định kỹ thuật về cấu
trúc dữ liệu, quy chế, quy trình khai thác...(gọi là b)
- Điểm
=(b/a)* điểm tối đa’’
|
Nộp Quyết
định hoặc các văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
4.1.3
|
Tỷ lệ số
CSDL trong Danh mục CSDL của đơn vị chủ trì xây dựng, được nghiệm thu và đưa vào
vận hành, khai thác
|
4
|
- Danh mục
CSDL mà đơn vị chủ trì xây dựng (gọi là a)
- Số CSDL
của đơn vị được nghiệm thu và đưa vào vận hành, khai thác gọi là b
- Điểm
=(b/a)* điểm tối đa
|
Nộp Quyết
định hoặc các văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
4.1.4
|
Tỷ lệ dữ
liệu, biểu ghi đã cập nhật so với yêu cầu phải thu thập, quản lý
|
4
|
- Có đủ 100%:
Điểm tối đa;
- Không đủ:
1/2 điểm tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Báo cáo hoặc
kiểm tra trực tiếp
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
4.2
|
Kết nối,
chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở
|
20
|
|
|
|
|
|
4.2.1
|
Tỷ lệ CSDL
trong Danh mục CSDL của đơn vị đã triển khai kết nối, chia sẻ với LGSP
|
5
|
- Tổng số
CSDL trong Danh mục CSDL của đơn vị = a;
- Số lượng
CSDL trong Danh mục CSDL của đơn vị đã triển khai kết nối, chia sẻ với LGSP =
b;
- Tỷ lệ =
b/a
- Điểm = Tỷ
lệ* Điểm tối đa
|
Nộp tài liệu
kiểm chứng (Thuyết minh thiết kế hệ thống hoặc quyết định phê duyệt thiết kế,
báo cáo năm…)
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
4.2.2
|
Tỷ lệ CSDL
trong Danh mục CSDL của đơn vị đã triển khai kết nối, chia sẻ với NGSP
|
5
|
- Tổng số
CSDL trong Danh mục CSDL của đơn vị = a;
- Số lượng
CSDL của đơn vị đã triển khai kết nối, chia sẻ với NGSP = b;
- Tỷ lệ =
b/a
- Điểm = Tỷ
lệ* Điểm tối đa
|
Nộp tài liệu
kiểm chứng (Thuyết minh thiết kế hệ thống hoặc quyết định phê duyệt thiết kế,
báo cáo năm…)
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
4.2.3
|
Tỷ lệ CSDL
đã kết nối LGSP, NGSP để khai thác dữ liệu phục vụ xây dựng CSDL
|
5
|
- Tổng số
CSDL trong Danh mục CSDL của đơn vị = a;
- Số lượng
CSDL của đơn vị đã kết nối LGSP, NGSP để khai thác dữ liệu = b;
- Tỷ lệ =
b/a
- Điểm = Tỷ
lệ* Điểm tối đa
|
Nộp tài liệu
kiểm chứng (Thuyết minh thiết kế hệ thống hoặc quyết định phê duyệt thiết kế,
báo cáo năm…)
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
4.2.4
|
Tỷ lệ CSDL
đã cung cấp cho các Bộ, ngành khác khai thác (Dữ liệu mở)
|
5
|
- Tổng số
CSDL trong Danh mục CSDL của đơn vị = a;
- Số lượng
CSDL của đơn vị đã cung cấp cho các Bộ, ngành khác khai thác = b;
- Tỷ lệ =
b/a
- Điểm = Tỷ
lệ* Điểm tối đa
|
Nộp tài liệu
kiểm chứng (Thuyết minh thiết kế hệ thống hoặc quyết định phê duyệt thiết kế,
báo cáo năm…)
|
|
|
|
4.3
|
Dữ liệu lớn
và công cụ phân tích dữ liệu lớn
|
10
|
|
|
|
|
|
4.3.1
|
Đơn vị có
sử dụng nền tảng dữ liệu lớn (Big data) và công cụ phân tích dữ liệu lớn phục
vụ chuyển đổi số trong công tác chỉ đạo điều hành, cung cấp dịch vụ số
|
5
|
- Có
bigdata, có công cụ: Điểm tối đa;
- Có
bigdata, không có công cụ: ½ điểm tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp các
tài liệu, văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
4.3.2
|
Phần mềm,
CSDL, nền tảng số đã cung cấp cho các cơ quan nhà nước khai thác, sử dụng.
|
5
|
Liệt kê phần
mềm, CSDL, mỗi phần mềm được cộng 1 điểm, được cộng điểm không quá điểm tối
đa
|
Nộp các
tài liệu, văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5
|
Hoạt động của Chuyển đổi số
|
200
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Hệ thống
Quản lý văn bản và điều hành
|
35
|
|
|
|
|
|
5.1.1
|
Tỷ lệ văn
bản đi của đơn vị được ký trực tiếp trên phần mềm
|
10
|
- Tổng số
văn bản đi của đơn vị (trừ văn bản mật) (gọi là a).
- Tổng số
văn bản đi của đơn vị được ký trực tiếp trên phần mềm (gọi là b).
- Điểm=
(b/a) * Điểm tối đa
|
- Văn thư
đơn vị chụp màn hình trích xuất dữ liệu
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.1.2
|
Tỷ lệ văn
bản của đơn vị đã trả lời đúng hạn trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản
(%):
|
10
|
- Tổng số
văn bản đến phải trả lời gọi là: a
- Tổng số
văn bản đã trả lời đúng hạn gọi là: b
- Điểm=
(b/a) * Điểm tối đa
|
- Văn thư
đơn vị chụp màn hình trích xuất dữ liệu
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.1.3
|
Tỷ lệ tài
khoản phần mềm quản lý văn bản được cấp trên tổng số công chức, viên chức,
người lao động của đơn vị (%):
|
10
|
- Tổng số
công chức, viên chức, người lao động gọi là: a
- Tổng số
công chức, viên chức, người lao động được cấp tài khoản gọi là: b
- Điểm=
(b/a) * Điểm tối đa
|
- Văn thư
đơn vị chụp màn hình trích xuất dữ liệu
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.1.4
|
Đơn vị đã
tạo lập hồ sơ lưu trữ điện tử chưa?
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
- Văn thư
đơn vị chụp màn hình trích xuất dữ liệu
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.2
|
Chữ ký điện
tử, chữ ký số
|
15
|
|
|
|
|
|
5.2.1
|
Tỷ lệ công
chức, viên chức, người lao động được cấp chứng thư số
|
10
|
- Tổng công
chức, viên chức, người lao động gọi là: a
- Tổng công
chức, viên chức, người lao động được cấp chứng thư số gọi là: b
- Điểm =(
b/a) * Điểm tối đa
|
Trung tâm
Thông tin tổng hợp danh sách CCVCNLĐ của đơn vị được cấp Usb Token
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.2.2
|
Khi đơn vị
có người nghỉ hưu, thôi việc, thay đổi vị trí công tác, thay đổi đơn vị, đơn
vị có báo cho bộ phận quản lý USB Token để thu hồi, thay đổi USB Token không?
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp biên bản
bàn giao lại USB Token
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.3
|
Các ứng dụng
cơ bản
|
30
|
|
|
|
|
|
5.3.1
|
Liệt kê
các các phần mềm ứng dụng phục vụ chuyên môn, nghiệp vụ mà đơn vị đang sử dụng:
|
10
|
Mỗi phần mềm
được cộng 2 điểm, được cộng điểm không quá điểm tối đa.
|
Nộp tài liệu
kiểm chứng (Thuyết minh thiết kế hệ thống hoặc quyết định phê duyệt thiết kế
hoặc Hợp đồng mua bán phần mềm….) hoặc báo cáo, văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.3.2
|
Phần mềm cập
nhật cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước (phần mềm CSDL CBCCVC)
|
10
|
|
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
|
Tỷ lệ
CBCCVC đã nhập dữ liệu, in và được phê duyệt cập nhật dữ liệu chính thức vào
CSDL của Bộ Nội vụ
|
5
|
- Tổng số
CCVC gọi là a
- Số lượng
CCVC đã nhập dữ liệu, in và được phê duyệt gọi là b
- Tỷ lệ:
b/a
- Điểm =
(b/a)*Điểm tối đa
|
Các đơn vị
chiết xuất từ phần mềm hoặc nộp các báo cáo có tính pháp lý
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
|
Dữ liệu được
bổ sung, cập nhật đầy đủ khi có biến động vào phần mềm; Dữ liệu trong CSDL được
trích xuất, khai thác, sử dụng thay thế bản giấy trong công tác quản lý, sử dụng
CCVC
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Báo cáo của
đơn vị có tính pháp lý
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.3.3
|
Phần mềm
quản lý việc thực hiện nhiệm vụ Bộ trưởng giao
|
10
|
|
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
|
Tỷ lệ nhiệm
vụ đúng hạn trên tổng số nhiệm vụ được giao (%):
|
5
|
- Tổng số
nhiệm vụ được giao gọi là: a
- Tổng số
nhiệm vụ hoàn thành đúng hạn gọi là: b
- Điểm=
(b/a)*Điểm tối đa
|
Báo cáo thống
kê của Văn phòng Bộ
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
|
Đơn vị có
cập nhật tiến độ công việc được giao lên phần mềm quản lý việc thực hiện nhiệm
vụ Bộ trưởng giao không?
|
5
|
- Có cập
nhật đầy đủ: Được điểm tối đa
- Cập nhật
không đầy đủ: Được 1/2 điểm tối đa
- Không cập
nhật: Không có điểm
|
Báo cáo thống
kê của Văn phòng Bộ
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.4
|
Hệ thống
thông tin báo cáo - thống kê
|
5
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ báo
cáo được điện tử hóa và cập nhật dữ liệu đầy đủ (100%), thường xuyên để phục
vụ thống kê, báo cáo của đơn vị
|
5
|
- Tổng số
biểu mẫu báo cáo của đơn vị= a;
- Số lượng
biểu mẫu báo cáo đã điện tử hóa = b;
- Tỷ lệ =
b/a
- Điểm = Tỷ
lệ* Điểm tối đa
|
Báo cáo của
đơn vị có tính pháp lý
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.5
|
Hội nghị
truyền hình trực tuyến
|
10
|
|
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.5.1
|
Tỷ lệ cuộc
họp nội bộ (Giao ban, chuyên môn, chuyên đề, chi bộ…) do lãnh đạo đơn vị chủ
trì
|
5
|
- Tổng số
cuộc họp của đơn vị= a;
- Số lượng
cuộc họp trực tuyến nội bộ = b;
- Tỷ lệ =
b/a
- Điểm = Tỷ
lệ* Điểm tối đa
|
Tài liệu
kiểm chứng gồm: Kế hoạch; Giấy mời; hoặc hợp đồng thuê, mua dịch vụ hoặc biên
bản bàn giao hoặc các kênh thông tin khác
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.5.2
|
Tỷ lệ cuộc
họp với các bộ, ngành, địa phương mà nội dung liên quan đến đơn vị chuẩn bị nội
dung
|
5
|
- Tổng số
cuộc họp của đơn vị với các bộ, ngành, địa phương = a;
- Số lượng
cuộc họp trực tuyến của đơn vị với các bộ, ngành, địa phương = b;
- Tỷ lệ =
b/a
- Điểm = Tỷ
lệ* Điểm tối đa
|
Tài liệu
kiểm chứng gồm: Kế hoạch; Giấy mời; hoặc hợp đồng thuê, mua dịch vụ hoặc biên
bản bàn giao hoặc các kênh thông tin khác
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.6
|
Hệ thống
PAKN người dân, doanh nghiệp
|
5
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ trả
lời PAKN người dân và doanh nghiệp
|
5
|
- Tổng số
PAKN của đơn vị là a
- số lượng
PAKN của đơn vị đã trả lời đúng hạn là b
- Tỷ lệ:
b/a
- Điểm = Tỷ
lệ * Điểm tối đa
|
- Báo cáo
có tính pháp lý của đơn vị hoặc Báo cáo của trung tâm Thông tin
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.7
|
Dịch vụ
công
|
25
|
|
|
|
|
|
5.7.1
|
Đơn vị có
DVC mức 4 kết nối với cổng DVC quốc gia
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.7.2
|
Tỷ lệ
DVCTT mức độ 3
|
5
|
- Tổng số
dịch vụ công của đơn vị (gọi là a);
- Tổng số
dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 đang cung cấp (gọi là b);
- Tỷ lệ dịch
vụ công trực tuyến mức độ 3 là b/a;
*. Điểm tỷ
lệ DVCTT mức độ 3 được tính như sau:
+ Nếu tỷ lệ
DVCTT mức độ 3 từ 80% trở lên thì đạt Điểm tối đa;
+ Nếu tỷ lệ
DVCTT mức độ 3 dưới 80% thì tính theo công thức:
- Điểm=
(b/a)*Điểm tối đa
|
- Báo cáo từ
Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị trực thuộc Bộ
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.7.3
|
Tỷ lệ
DVCTT mức độ 4
|
5
|
- Tổng số
dịch vụ công của đơn vị (gọi là a);
- Tổng số
dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 đang cung cấp (gọi là );
- Tỷ lệ dịch
vụ công trực tuyến mức độ 4 là b/a
*. Điểm tỷ
lệ DVCTT mức độ 4 được tính như sau:
+ Nếu tỷ lệ
DVCTT mức độ 4 từ 80% trở lên thì đạt Điểm tối đa;
+ Nếu tỷ lệ
DVCTT mức độ 4 dưới 80% thì tính theo công thức:
- Điểm=
(b/a)*Điểm tối đa
|
- Báo cáo từ
Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị có dịch vụ công
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.7.4
|
Tỷ lệ
DVCTT mức độ 3 có phát sinh HSTT
|
5
|
- Tổng số
dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 đang cung cấp (gọi là a);
- Tổng số
dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 có phát sinh HSTT (gọi là b);
- Tỷ lê dịch
vụ công trực tuyến mức độ 3 có phát sinh HSTT: b/a
*. Điểm tỷ
lệ DVCTT mức độ 3 có phát sinh HSTT được tính như sau:
+ Từ 70%
trở lên: Điểm tối đa
+ Dưới
70%: Điểm = (b/a)* Điểm tối đa
|
- Báo cáo từ
Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị có dịch vụ công
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.7.5
|
Tỷ lệ
DVCTT mức độ 4 có phát sinh HSTT
|
5
|
- Tổng số dịch
vụ công trực tuyến mức độ 4 đang cung cấp (gọi là a);
- Tổng số dịch
vụ công trực tuyến mức độ 4 có phát sinh HSTT (gọi là b);
- Tỷ lệ dịch
vụ công trực tuyến mức độ 4 có phát sinh HSTT là: b/a
*. Điểm tỷ
lệ DVCTT mức độ 4 có phát sinh HSTT được tính như sau:
+ Từ 70%
trở lên: Điểm tối đa
+ Dưới 70%:
Điểm = (b/a)* Điểm tối đa
|
- Báo cáo từ
Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị có dịch vụ công
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.8
|
Tỷ lệ hồ
sơ trực tuyến
|
25
|
|
|
|
|
|
5.8.1
|
Tỷ lệ thủ
tục hành chính của đơn vị đã được đưa lên Hệ thống một cửa điện tử của Bộ
|
5
|
- Tổng số
thủ tục hành chính của đơn vị gọi là : a
- Tổng số
thủ tục hành chính đã được đưa lên hệ thống Một cửa của Bộ gọi là: b
- Điểm =
(b/a)*Điểm tối đa
|
- Báo cáo từ
Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị có dịch vụ công, TTHC
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.8.2
|
Tỷ lệ hồ
sơ đã giải quyết đúng hạn trong năm (%):
|
5
|
-Tổng số hồ
sơ trong năm gọi là: a
- Tổng số
hồ sơ đã giải quyết đúng hạn trong năm gọi là: b
- Điểm =
(b/a)*Điểm tối đa
|
- Báo cáo từ
Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị có dịch vụ công, TTHC
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.8.3
|
Đơn vị có
thực hiện đầy đủ các hình thức công khai thủ tục hành chính theo quy định
không?
|
5
|
- Công
khai đầy đủ: Được điểm tối đa
- Công
khai không đầy đủ: Được 1/2 điểm tối đa
- Không
công khai: 0 điểm
|
- Báo cáo
từ Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị có dịch vụ công, TTHC
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.8.4
|
Tỷ lệ
trung bình hồ sơ được công khai kết quả/ tổng số hồ sơ giải quyết trong năm, trên
trang/cổng Dịch vụ công của đơn vị (%):
|
5
|
-Tổng số hồ
sơ giải quyết trong năm gọi là: a
- Tổng số
hồ sơ được công khai kết quả gọi là: b
- Điểm=
(b/a)*Điểm tối đa
|
- Báo cáo từ
Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị có dịch vụ công, TTHC
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.8.5
|
Tỷ lệ TTHC
của đơn vị đã được cắt giảm trong năm
|
5
|
-Tổng số
TTHC của đơn vị (gọi là a);
- Tổng số
TTHC của đơn vị đã được cắt giảm gọi là b
- Điểm=
(b/a)*Điểm tối đa
|
- Báo cáo từ
Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị có dịch vụ công, TTHC
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.9
|
Nền tảng thanh
toán trực tuyến, di động
|
10
|
|
|
|
|
|
5.9.1
|
Tỷ lệ số dịch
vụ công trực tuyến của đơn vị có tích hợp, hỗ trợ thanh toán trực tuyến
|
5
|
- Tổng số dịch
vụ công trực tuyến có thu phí của đơn vị (gọi là a);
- Tổng số dịch
vụ công trực tuyến có thu phí của đơn vị và được tích hợp, hỗ trợ thanh toán
trực tuyến (gọi là b)
- Điểm =
(b/a) *Điểm tối đa
|
- Báo cáo từ
Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị có dịch vụ công, TTHC
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.9.2
|
Tỷ lệ số dịch
vụ công trực tuyến của đơn vị có kết nối, hỗ trợ thanh toán qua hệ thống hỗ
trợ thanh quốc gia PayGov
|
5
|
- Tổng số
dịch vụ công trực tuyến có thu phí của đơn vị (gọi là a)
- Tổng số dịch
vụ công trực tuyến có thu phí của đơn vị và được kết nối, hỗ trợ thanh toán
qua hệ thống hỗ trợ thanh toán quốc gia PayGov (gọi là b)
- Điểm =
(b/a) *Điểm tối đa
|
- Báo cáo từ
Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị có dịch vụ công, TTHC
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.10
|
Mức độ hài
lòng khi sử dụng DVCTT
|
5
|
|
|
|
|
|
|
DVCTT của
đơn vị có phần đánh giá mức độ hài lòng của cá nhân, tổ chức khi sử dụng không
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
- Báo cáo từ
Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị có dịch vụ công, TTHC
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.11
|
Thực hiện
tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích (BCCI)
|
15
|
|
|
|
|
|
5.11.1
|
Tỷ lệ TTHC
của đơn vị đã triển khai có phát sinh hồ sơ tiếp nhận hoặc trả kết quả giải
quyết qua dịch vụ BCCI
|
5
|
Trong danh
mục TTHC đang triển khai tiếp nhận/trả kết quả qua dịch vụ BCCI, tổng số TTHC
có phát sinh hồ sơ tiếp nhận/trả kết quả qua dịch vụ BCCI.
- Tính tỷ
lệ % giữa số TTHC có phát sinh hồ sơ qua dịch vụ BCCI (tiếp nhận/trả kết quả
hoặc cả hai) so với tổng số TTHC đang triển khai thực hiện dịch vụ BCCI (gọi
là a)
- Nếu tỷ lệ
này đạt:
+ Từ 50%
trở lên đạt: Điểm tối đa;
+ Dưới 50%
đạt: Điểm tối đa * (a/ 50%) điểm.
|
- Báo cáo từ
Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị có dịch vụ công
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.11.2
|
Tỷ lệ hồ
sơ TTHC của đơn vị được tiếp nhận qua dịch vụ BCCI
|
5
|
+ Xác định
các TTHC đã triển khai thực hiện tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ BCCI có phát
sinh hồ sơ.
+ Tổng số
hồ sơ đã tiếp nhận trong năm (cả tiếp nhận qua dịch vụ BCCI và qua hình thức
khác) của các TTHC nêu trên.
+ Tổng số
hồ sơ đã tiếp nhận qua dịch vụ BCCI của các TTHC nêu trên.
- Tính tỷ
lệ % giữa số hồ sơ đã tiếp nhận qua dịch vụ BCCI so với tổng số hồ sơ đã tiếp
nhận trong năm của các TTHC nêu trên
- Nếu tỷ lệ
đạt:
+ Từ 5% trở
lên đạt: Điểm tối đa;
+ Dưới 5%
đạt: 0 điểm.
|
- Báo cáo từ
Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị có dịch vụ công, TTHC
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.11.3
|
Tỷ lệ kết
quả giải quyết TTHC của đơn vị được trả qua dịch vụ BCCI
|
5
|
+ Xác định
các TTHC đã triển khai thực hiện tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ BCCI có phát
sinh hồ sơ.
+ Tổng số
hồ sơ đã tiếp nhận trong năm (cả tiếp nhận qua dịch vụ BCCI và qua hình thức
khác) của các TTHC nêu trên.
+ Tổng số
hồ sơ đã tiếp nhận qua dịch vụ BCCI của các TTHC nêu trên.
- Tính tỷ
lệ % giữa số hồ sơ đã tiếp nhận qua dịch vụ BCCI so với tổng số hồ sơ đã tiếp
nhận trong năm của các TTHC nêu trên
- Nếu tỷ lệ
này đạt:
+ Từ 20%
trở lên đạt: Điểm tối đa;
+ Dưới 20%
đạt: 0 điểm.
|
- Báo cáo từ
Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị có dịch vụ công
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.12
|
Số hóa và
lưu trữ tài liệu điện tử
|
20
|
|
|
|
|
|
5.12.1
|
Đơn vị đã
xây dựng kho lưu trữ hồ sơ điện tử
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp các tài
liệu, văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.12.2
|
Đơn vị đã
triển khai hệ thống/phần mềm quản lý tài liệu lưu trữ điện tử
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp các
tài liệu, văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.12.3
|
Đơn vị có
ban hành quy chế/quy trình sử dụng hệ thống/phần mềm lưu trữ không?
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp Quyết
định ban hành Quy chế/ Quy trình hoặc các văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.12.4
|
Hệ thống/
Phần mềm lưu trữ có được tích hợp với phần mềm quản lý văn bản và điều hành của
Bộ? và các cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin khác
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp các
tài liệu, văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
6
|
An toàn, an ninh mạng
|
25
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Cán bộ,
công chức, viên chức của đơn vị có tuân thủ đúng Nội quy, quy chế về việc bảo
đảm an toàn thông tin mạng không?
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không có
hoặc có sự cố về ATTT: 0 điểm
|
Các văn bản
liên quan có tính pháp lý của đơn vị: báo cáo, công văn….
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
6.2
|
Tỷ lệ máy
tính được cài đặt phần mềm phòng, chống mã độc
|
10
|
- Tổng số
máy tính của đơn vị gọi là a
- Tổng số
máy tính của đơn vị đã được cài đặt phần mềm phòng, chống mã độc gọi là b
- Điểm =
(b/a) * Điểm tối đa
|
Các văn bản,
báo cáo liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
6.3
|
Tỷ lệ công
chức, viên chức, người lao động của đơn vị tham gia các khóa học về CNTT, an toàn,
bảo mật thông tin (%):
|
10
|
- Tổng số
công chức, viên chức, người lao động của đơn vị gọi là a
- Tổng số
công chức, viên chức, người lao động của đơn vị tham gia các khóa học về
CNTT, an toàn, bảo mật thông tin gọi là b
- Tỷ lệ =
b/a
- Điểm =
(b/a) * Điểm tối đa
|
Các văn bản,
báo cáo liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
7
|
Đào tạo và Phát triển nguồn nhân lực
|
30
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đơn vị đã
có chương trình, kế hoạch đào tạo, tập huấn về chuyển đổi số, kỹ năng số cho CBCCVC
trong đơn vị
|
6
|
- Có
chương trình, kế hoạch đào tạo và đã triển khai: điểm tối đa
- Có
chương trình, kế hoạch đào tạo nhưng chưa triển khai: 1/2 điểm tối đa
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp kế hoạch
hoặc các văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
7.2
|
Tỷ lệ lãnh
đạo của đơn vị tham gia ít nhất 1 khoá đào tạo, tập huấn về chuyển đổi số, kỹ
năng số do Bộ Nội vụ hoặc do đơn vị tổ chức
|
6
|
- Tổng số
lãnh đạo đơn vị + Tổng số lãnh đạo cấp phòng ban gọi là a Tổng số lãnh đạo đã
tham gia khóa đào tạo, tập huấn về chuyển đổi số, kỹ năng số do đơn vị tổ chức
gọi là b
- Tỷ lệ=
b/a
- Điểm =
(b/a) * Điểm tối đa
|
Văn bản cử
cán bộ, công chức, viên chức tham gia tập huấn, bồi dưỡng hoặc báo cáo kết quả
khoá học
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
7.3
|
Tỷ lệ
CBCCVC được tập huấn, bồi dưỡng về kỹ năng sử dụng, khai thác các hệ thống
thông tin của đơn vị
|
6
|
- Tổng số
CBCCVC được gọi là a
- Tổng số
CBCCVC được tập huấn, bồi dưỡng về kỹ năng sử dụng, khai thác các hệ thống
thông tin gọi là b
- Điểm =
(b/a) * Điểm tối đa
|
Văn bản cử
cán bộ, công chức, viên chức tham gia tập huấn, bồi dưỡng hoặc báo cáo kết quả
khoá học
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
7.4
|
Tỷ lệ cán
bộ, công chức, viên chức được tập huấn, bồi dưỡng về kỹ năng phân tích và xử
lý dữ liệu, khai thác các dữ liệu số.
|
6
|
- Tổng số
CBCCVC được gọi là a
- Tổng số CBCCVC
được tập huấn, bồi dưỡng về kỹ năng phân tích và xử lý dữ liệu, khai thác các
dữ liệu số gọi là b
- Điểm =
(b/a) * Điểm tối đa
|
Văn bản cử
cán bộ, công chức, viên chức tham gia tập huấn, bồi dưỡng hoặc báo cáo kết quả
khoá học
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
7.5
|
Đơn vị có
cử công chức, viên chức, người lao động tham gia các khóa học trực tuyến (eLearning)
không?
|
6
|
- Có: Điểm
tối đa
- Không: 0
điểm
|
Văn bản cử
cán bộ, công chức, viên chức tham gia tập huấn, bồi dưỡng hoặc báo cáo kết quả
khoá học (học ở trong và ngoài Bộ)
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
|
Tổng
|
400
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
BẢNG CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ
CHUYỂN ĐỔI SỐ DÀNH CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BỘ NỘI VỤ
|
STT
|
Chỉ số chính/Chỉ số thành phần/Tiêu chí
|
Điểm tối đa
|
Cách tính điểm
|
Tài liệu kiểm chứng
|
Nguồn thu thập dữ liệu
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chuyển đổi nhận thức và cơ chế chính sách
|
40
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tuyên truyền,
phổ biến về chuyển đổi số, phát triển chính phủ số, kinh tế số, xã hội
số trong Bộ, ngành Nội vụ
|
15
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Có chuyên
mục/Tin bài về chuyển đổi số trên Cổng/Trang thông tin điện tử của Bộ hoặc của
đơn vị trực thuộc Bộ
|
5
|
- Có
chuyên mục và tin bài trong chuyên mục trên Trang/Cổng TTĐT của đơn vị hoặc
có tin bài gửi Cổng TTĐT Bộ Nội vụ về hoạt động chuyển đổi số của đơn vị: 1
điểm
- Mỗi tin
bài trong chuyên mục cộng 1 điểm, không quá điểm tối đa
- Không
có: 0 điểm
|
Trích dẫn
đường link
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
1.1.2
|
Có các tài
liệu tuyên truyền (quyển, tờ rơi, video clip, ...) về chuyển đổi số, phát triển
chính phủ số, kinh tế số, xã hội số liên quan ngành Nội vụ do đơn vị xây dựng
|
5
|
- Mỗi tài
liệu cộng 1 điểm, Được cộng điểm không quá điểm tối đa
- Không
có: 0 điểm
|
Gửi tài liệu
tuyên truyền (sách, tờ rơi, tờ gấp, bản chụp áp phích, video clips, …) hoặc
báo cáo của đơn vị có thẩm quyền ban hành báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
1.1.3
|
Tổ chức
các hội thảo, hội nghị, cuộc họp (kể cả họp chi bộ) của cơ quan, đơn vị phổ
biến kiến thức cho lãnh đạo, cán bộ, công chức, viên chức các cấp về chuyển đổi
số, Chính phủ số, kinh tế số và xã hội số.
|
5
|
Đơn vị tổ
chức mỗi một cuộc hội thảo, hội nghị, sinh hoạt chuyên đề về Chuyển đổi số được
01 điểm. Được cộng điểm không quá điểm tối đa Có biên bản, kết luận cuộc họp
cuộc họp (điện tử có ký số)
|
Văn bản
phê duyệt kế hoạch và các tài liệu về tổ chức hội nghị; giấy mời; tin bài
trên báo, mạng về hội nghị, tập huấn. Hoặc có biên bản, kết luận cuộc họp có
chữ ký số của lãnh đạo
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
1.2
|
Sự quan
tâm của người đứng đầu đơn vị về chuyển đổi số, phát triển chính phủ
số, kinh tế số, xã hội số
|
15
|
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Có quyết định
thành lập Tổ/bộ phận chuyển đổi số hoặc có bản phân công nhiệm vụ trong lãnh đạo
đơn vị
|
5
|
- Có: điểm
tối đa
- Không: 0
điểm
|
Có văn bản
hoặc tài liệu chứng minh đầy đủ; Có thể bằng hình thức: quyết định, kết luận
giao ban, kế hoạch công tác, công văn, Bảng phân công nhiệm vụ của đơn vị…
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
1.2.2
|
Số cuộc họp,
hội nghị chuyên đề về chuyển đổi số, chính phủ số, kinh tế số, xã hội số do
thủ trưởng đơn vị, người đứng đầu các tổ chức đảng, đoàn thể của đơn vị chủ
trì
|
5
|
- Mỗi cuộc
họp, hội nghị chuyên đề về chuyển đổi số được cộng 1 điểm. Được cộng không
quá điểm tối đa
|
Văn bản phê
duyệt kế hoạch và các tài liệu về tổ chức hội nghị; giấy mời; tin bài trên
báo, mạng về hội nghị, tập huấn. Hoặc có biên bản, kết luận cuộc họp có chữ
ký số của lãnh đạo
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
1.2.3
|
Phát động
phong trào thi đua chuyển đổi số trong đơn vị (Chính quyền, Công đoàn); có
tiêu chí cụ thể; lựa chọn, vinh danh, khen thưởng cho tập thể, cá nhân trong
đơn vị
|
5
|
- Đã có:
điểm tối đa.
- Không
có: 0 điểm
|
Văn bản
phê duyệt về tổ chức phong trào thi đua/ Thông tin, tài liệu về tổ chức vinh
danh; Có thể bằng hình thức: quyết định, kết luận giao ban, kế hoạch công
tác, công văn, có quyết định tặng bằng khen, giấy khen
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
1.3
|
Chủ
trương, chiến lược, kế hoạch về Chuyển đổi số của cơ
quan, đơn vị
|
10
|
|
|
|
|
|
1.3.1
|
Ban hành Kế
hoạch chuyển đổi số theo giai đoạn 2021-2025 của cơ quan, đơn vị
|
5
|
- Đã có:
điểm tối đa.
- Không
có: 0 điểm
|
Có văn bản
hoặc tài liệu chứng minh đầy đủ; Có thể bằng hình thức: quyết định, kết luận
giao ban, kế hoạch công tác, công văn,…
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
1.3.2
|
Trong các
văn bản quy phạm pháp luật, kế hoạch, chiến lược, đề án, dự án... do đơn vị
chủ trì xây dựng và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, có lồng ghép các nội
dung liên quan đến ứng dụng CNTT, chuyển đổi số, xây dựng Chính phủ số
|
5
|
- Đã có:
điểm tối đa.
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp các
tài liệu, văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
2
|
Hoàn thiện thể chế
|
45
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kế hoạch,
chương trình, đề án phát triển chuyển đổi số, phát triển chính phủ
số theo năm của đơn vị
|
15
|
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Có chương
trình, nhiệm vụ, đề án về chuyển đổi số, Chính phủ số, ứng dụng CNTT hoặc có
đề án, dự án, nhiệm vụ được đăng ký trong Kế hoạch Chuyển đổi số hàng năm của
Bộ
|
5
|
- Có
chương trình, nhiệm vụ, đề án: Điểm tối đa
- Không có
chương trình, nhiệm vụ, đề án: 0 điểm
|
Có văn bản
hoặc tài liệu chứng minh đầy đủ; Có thể bằng hình thức: quyết định, kết luận
giao ban, kế hoạch công tác, công văn,…
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
2.1.2
|
Các văn bản
khác liên quan đến phát triển Chính phủ số thuộc lĩnh vực đơn vị quản lý
|
10
|
- Mỗi văn
bản liên quan được ban hành được cộng 2 điểm, được cộng điểm không quá điểm tối
đa;
- Không
có: 0 điểm;
|
Có văn bản
hoặc tài liệu chứng minh đầy đủ; Có thể bằng hình thức: quyết định, kết luận
giao ban, kế hoạch công tác, công văn,…
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
2.2
|
Hành lang
pháp lý, cơ chế chính sách, quy phạm pháp luật pháp để chuyển đổi
số, phát triển chính phủ số, kinh tế số, xã hội số trong ngành, lĩnh vực
|
18
|
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Ban hành
quy chế quản lý vận hành các ứng dụng CNTT, nền tảng số mà đơn vị chủ trì xây
dựng, quản lý vận hành.
|
5
|
- Có: điểm
tối đa
- Không: 0
điểm
|
Quyết định
ban hành Quy chế quản lý vận hành các ứng dụng CNTT, nền tảng số
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
2.2.2
|
Ban hành
quy chế hoạt động của trang/Cổng Thông tin điện tử và Cổng Dịch vụ công mà đơn
vị được giao chủ trì quản lý, vận hành
|
3
|
- Có: điểm
tối đa
- Không: 0
điểm
|
Quyết định
ban hành Quy chế hoạt động của trang/Cổng Thông tin điện tử và Cổng Dịch vụ
công do đơn vị quản lý
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
2.2.3
|
Ban hành kế
hoạch và triển khai việc số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính còn hiệu
lực liên quan đến chức năng quản lý nhà nước của đơn vị
|
5
|
- Có: điểm
tối đa
- Không: 0
điểm
|
Quyết định
ban hành việc triển khai số hóa kết quả giải quyết TTHC còn hiệu lực của đơn
vị
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
2.2.4
|
Quy định về
quy trình, phân công công chức, viên chức tiếp nhận, tổng hợp, xử lý các báo
cáo, hướng dẫn chế độ thống kê, báo cáo liên quan đến chức năng quản lý nhà
nước của đơn vị
|
5
|
|
Có văn bản
hoặc tài liệu chứng minh đầy đủ; Có thể bằng hình thức: quyết định, kết luận giao
ban, kế hoạch công tác, công văn, Bảng phân công nhiệm vụ của đơn vị…
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
2.3
|
Ngân sách
cho công nghệ thông tin
|
6
|
|
|
|
|
|
2.3.1
|
Tỷ lệ chi
ngân sách của đơn vị cho CNTT
|
3
|
- Tỷ lệ
chi cho CNTT ≥01%: Điểm tối đa
- Tỷ lệ
chi cho CNTT <01%: Điểm = Tỷ lệ/01% * Điểm tối đa
|
Quyết định
giao ngân sách hoặc báo cáo liên quan đến ngân sách của đơn vị
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
2.3.2
|
Có công
khai việc chi ngân sách về CNTT trên Cổng TTĐT của Bộ hoặc cổng/trang TTĐT của
đơn vị trực thuộc
|
3
|
- Có: điểm
tối đa
- Không: 0
điểm
|
Gửi đường
link hoặc Quyết định công khai việc chi ngân sách
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
2.4
|
Cơ chế,
chính sách, quy định về bảo đảm an toàn, an ninh
thông tin
|
6
|
|
|
|
|
|
2.4.1
|
Nội quy,
quy chế về việc bảo đảm an toàn thông tin mạng
|
3
|
- Đã ban
hành: Điểm tối đa
- Chưa ban
hành: 0 điểm
|
Nộp nội
quy, quy chế về việc bảo đảm an toàn thông tin mạng
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
2.4.2
|
Quy định về
bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trong quá trình thiết kế, xây dựng, vận
hành, nâng cấp và hủy bỏ ổ cứng, USB, Token... và các thiết bị máy tính
|
3
|
- Đã ban
hành: Điểm tối đa
- Chưa ban
hành: 0 điểm
|
Nộp Quy định
về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trong quá trình thiết kế, xây dựng, vận
hành, nâng cấp và hủy bỏ các hạ tầng kỹ thuật
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3
|
Hạ tầng và nền tảng số
|
75
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Trang bị
máy tính cho CBCC (gồm cả máy tính để bàn, máy tính xách tay,
máy tính bảng)
|
15
|
|
|
|
|
|
3.1.1
|
Tỷ lệ
CBCCVC tại đơn vị được trang bị máy tính
|
5
|
- Tổng số
CBCCVC của đơn vị (gọi là a)
- Tổng số
máy tính của đơn vị (gọi là b)
- Điểm =
(b/a)*Điểm tối đa
|
Biên bản bàn
giao thiết bị hoặc Báo cáo kiểm tra hàng năm của Bộ
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3.1.2
|
Đơn vị có
trang bị máy quét (scan) tài liệu không? hoặc sử dụng công cụ, tiện ích số
hóa không?
|
5
|
- Đã có:
Điểm tối đa
- Không
có: 0 điểm
|
Biên bản bàn
giao thiết bị hoặc Báo cáo kiểm tra hàng năm của Bộ
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3.1.3
|
Đơn vị có máy
tính, máy in không kết nối Internet dùng riêng cho STVBM không?
|
5
|
- Có máy
tính: 1/2 số điểm tối đa
- Có cả
máy tính và máy in: Được điểm tối đa
- Không
có: 0 điểm
|
Biên bản bàn
giao thiết bị hoặc Báo cáo kiểm tra hàng năm của Bộ
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3.2
|
Mạng kết nối
|
6
|
|
|
|
|
|
3.2.1
|
Đơn vị có
kết nối với mạng diện rộng của Bộ không?
|
3
|
- Đã có:
Điểm tối đa
- Không
có: 0 điểm
|
Sơ đồ kết nối
hoặc biên bản lắp đặt hoặc bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu, văn bản liên
quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3.2.2
|
Kết nối mạng
WAN của đơn vị vào Mạng Truyền số liệu chuyên dùng (TSLCD)
|
3
|
- Đã có:
Điểm tối đa
- Không
có: 0 điểm
|
Sơ đồ kết nối
hoặc biên bản lắp đặt hoặc bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu, văn bản liên
quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3.3
|
Ứng dụng
IPv6 trên hạ tầng, mạng lưới dịch vụ của trung tâm,
phòng, ban,..... của đơn vị
|
6
|
|
|
|
|
|
3.3.1
|
Kế hoạch
chuyển đổi IPv6 của đơn vị
|
3
|
- Đã có:
điểm tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp kế hoạch
hoặc các văn bản liên quan đến IPv6
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3.3.2
|
Mức độ
chuyển đổi IPv6 cho HTTT của đơn vị
|
3
|
- Tỷ lệ =
tổng số HTTT của đơn vị đã chuyển đổi sang IPv6/tổng số HTTT của đơn vị
- Điểm = Tỷ
lệ *Điểm tối đa
|
Nộp báo
cáo đánh giá kết quả hoặc tài liệu có liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3.4
|
Trung tâm
dữ liệu
|
30
|
|
|
|
|
|
3.4.1
|
Trung tâm
dữ liệu của đơn vị
|
3
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Báo cáo kết
quả thực hiện kế hoạch ứng dụng CNTT hàng năm của đơn vị
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3.4.2
|
Trung tâm
dữ liệu dự phòng của đơn vị
|
3
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Báo cáo kết
quả thực hiện kế hoạch ứng dụng CNTT hàng năm của đơn vị
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3.4.3
|
Tỷ lệ băng
thông kết nối Internet/ CBCCVC
|
3
|
Tỷ lệ băng
thông viết tắt: TLBT
0 Mb <
TLBT ≤ 5 Mb: 1 điểm
5 Mb <
TLBT ≤ 10 Mb: 2 điểm
TLBT >
10 Mb: Điểm tối đa
|
Báo cáo kết
quả thực hiện kế hoạch ứng dụng CNTT hàng năm của đơn vị hoặc Hợp đồng thuê
đường truyền,….
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3.4.4
|
Đơn vị có Hệ
thống tường lửa (Firewall) không ?
|
3
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp tài liệu
kiểm chứng (Hợp đồng mua bán hoặc biên bản bàn giao hoặc báo cáo kiểm kê tài
sản;….)
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3.4.5
|
Đơn vị có
Hệ thống phát hiện truy nhập trái phép (IDS/IPS) không?
|
3
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp tài liệu
kiểm chứng (Hợp đồng mua bán hoặc biên bản bàn giao hoặc báo cáo kiểm kê tài
sản;….)
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3.4.6
|
Đơn vị có Hệ
thống phần mềm lọc thư rác không?
|
3
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp tài liệu
kiểm chứng (Hợp đồng mua bán hoặc biên bản bàn giao hoặc báo cáo kiểm kê tài
sản;….)
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3.4.7
|
Đơn vị có Hệ
thống an toàn báo cháy, nổ không?
|
3
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp tài liệu
kiểm chứng (Hợp đồng mua bán hoặc biên bản bàn giao hoặc báo cáo kiểm kê tài
sản;….)
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3.4.8
|
Đơn vị có
Hệ thống an toàn chống sét không?
|
3
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp tài liệu
kiểm chứng (Hợp đồng mua bán hoặc biên bản bàn giao hoặc báo cáo kiểm kê tài
sản;….)
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3.4.9
|
Đơn vị có
Hệ thống camera an ninh, giám sát vào ra không?
|
3
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp tài liệu
kiểm chứng (Hợp đồng mua bán hoặc biên bản bàn giao hoặc báo cáo kiểm kê tài
sản;….)
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3.4.10
|
Đơn vị có
Hệ thống lưu trữ dữ liệu (SAN, NAS, DAS, …) không?
|
3
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp tài liệu
kiểm chứng (Hợp đồng mua bán hoặc biên bản bàn giao hoặc báo cáo kiểm kê tài
sản;….)
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3.5
|
Điện toán
đám mây (Cloud Computing):
|
8
|
|
|
|
|
|
3.5.1
|
Hạ tầng kỹ
thuật CNTT của đơn vị đã triển khai mô hình điện toán đám mây
|
3
|
- Đã xây dựng/thuê
hạ tầng điện toán đám mây : Điểm tối đa;
- Chưa xây
dựng/ thuê hạ tầng điện toán đám mây: 0 điểm.
|
- Tài liệu
kiểm chứng (Cung cấp số hợp đồng thuê dịch vụ; tên nhà Cung cấp; số điện thoại
nhà Cung cấp)
- Tài liệu
thiết kế hoặc hoàn công có hạng mục xây dựng hạ tầng đám mây
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3.5.2
|
Đơn vị có
sử dụng dịch vụ điện toán đám mây của Bộ để phục vụ công việc không?
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Công văn của
đơn vị yêu cầu sử dụng dịch vụ điện toán đám mây của Bộ hoặc liệt kê các dịch
vụ
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3.6
|
Nền tảng
tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp đơn vị (LGSP)
|
10
|
|
|
|
|
|
3.6.1
|
Phần mềm,
CSDL, nền tảng số mà đơn vị đang chủ trì xây dựng có kết nối dữ liệu với các
bộ, ngành, địa phương qua trục LGSP
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp tài liệu
kiểm chứng (Thuyết minh thiết kế hệ thống hoặc quyết định phê duyệt thiết kế
hoặc Hợp đồng mua bán phần mềm
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3.6.2
|
Liệt kê
các ứng dụng, CSDL của đơn vị được kết nối, sử dụng qua LGSP
|
5
|
Mỗi 1 ứng
dụng, CSDL được cộng 1 điểm, điểm cộng không vượt quá điểm tối đa
|
Công văn của
đơn vị yêu cầu sử dụng nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu của Bộ
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
4
|
Thông tin và Dữ liệu số
|
45
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Sự sẵn
sàng của dữ liệu
|
15
|
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Có CSDL quốc
gia hoặc chuyên ngành mà đơn vị chủ trì hoặc phối hợp xây dựng, khai thác, thụ
hưởng nằm trong Kế hoạch ứng dụng CNTT, chuyển đổi số hàng năm của Bộ không?
|
3
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Quyết định,
kế hoạch Chuyển đổi số của Bộ trong đó có tên CSDL do đơn vị chủ trì hoặc phối
hợp xây dựng
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
4.1.2
|
Tỷ lệ số
CSDL trong Danh mục CSDL của mà đơn vị chủ trì xây dựng có quy chuẩn hoặc quy
định kỹ thuật về cấu trúc dữ liệu, quy chế, quy trình khai thác, sử dụng,
trao đổi, chia sẻ dữ liệu để xây dựng do Bộ ban hành.
|
4
|
- Danh mục
CSDL mà đơn vị chủ trì xây dựng (gọi là a)
- Số CSDL
của đơn vị được nghiệm thu và đưa vào vận hành, khai thác gọi là b
- Điểm
=(b/a)* điểm tối đa
|
Nộp Quyết
định hoặc các văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
4.1.3
|
Tỷ lệ số
CSDL trong Danh mục CSDL của đơn vị chủ trì xây dựng, được nghiệm thu và đưa
vào vận hành, khai thác
|
4
|
- Danh mục
CSDL mà đơn vị chủ trì xây dựng (gọi là a)
- Số CSDL
của đơn vị được nghiệm thu và đưa vào vận hành, khai thác gọi là b
- Điểm
=(b/a)* điểm tối đa
|
Nộp Quyết
định hoặc các văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
4.1.4
|
Tỷ lệ dữ
liệu, biểu ghi đã cập nhật so với yêu cầu phải thu thập, quản lý
|
4
|
- Có đủ
100%: Điểm tối đa;
- Không đủ:
1/2 điểm tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Báo cáo hoặc
kiểm tra trực tiếp
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
4.2
|
Kết nối,
chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở
|
20
|
|
|
|
|
|
4.2.1
|
Tỷ lệ CSDL
trong Danh mục CSDL của đơn vị đã triển khai kết nối, chia sẻ với LGSP
|
5
|
- Tổng số
CSDL trong Danh mục CSDL của đơn vị = a;
- Số lượng
CSDL trong Danh mục CSDL của đơn vị đã triển khai kết nối, chia sẻ với LGSP =
b;
- Tỷ lệ =
b/a
- Điểm = Tỷ
lệ* Điểm tối đa
|
Nộp tài liệu
kiểm chứng (Thuyết minh thiết kế hệ thống hoặc quyết định phê duyệt thiết kế,
báo cáo năm…)
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
4.2.2
|
Tỷ lệ CSDL
trong Danh mục CSDL của đơn vị đã triển khai kết nối, chia sẻ với NGSP
|
5
|
- Tổng số
CSDL trong Danh mục CSDL của đơn vị = a;
- Số lượng
CSDL của đơn vị đã triển khai kết nối, chia sẻ với NGSP = b;
- Tỷ lệ =
b/a
- Điểm = Tỷ
lệ* Điểm tối đa
|
Nộp tài liệu
kiểm chứng (Thuyết minh thiết kế hệ thống hoặc quyết định phê duyệt thiết kế,
báo cáo năm…)
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
4.2.3
|
Tỷ lệ CSDL
đã kết nối LGSP, NGSP để khai thác dữ liệu phục vụ xây dựng CSDL
|
5
|
- Tổng số
CSDL trong Danh mục CSDL của đơn vị = a;
- Số lượng
CSDL của đơn vị đã kết nối LGSP, NGSP để khai thác dữ liệu = b;
- Tỷ lệ =
b/a
- Điểm = Tỷ
lệ* Điểm tối đa
|
Nộp tài liệu
kiểm chứng (Thuyết minh thiết kế hệ thống hoặc quyết định phê duyệt thiết kế,
báo cáo năm…)
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
4.2.4
|
Tỷ lệ CSDL
đã cung cấp cho các Bộ, ngành khác khai thác (Dữ liệu mở)
|
5
|
- Tổng số
CSDL trong Danh mục CSDL của đơn vị = a;
- Số lượng
CSDL của đơn vị đã cung cấp cho các Bộ, ngành khác khai thác = b;
- Tỷ lệ =
b/a
- Điểm = Tỷ
lệ* Điểm tối đa
|
Nộp tài liệu
kiểm chứng (Thuyết minh thiết kế hệ thống hoặc quyết định phê duyệt thiết kế,
báo cáo năm…)
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
4.3
|
Dữ liệu lớn
và công cụ phân tích dữ liệu lớn
|
10
|
|
|
|
|
|
4.3.1
|
Đơn vị có sử
dụng nền tảng dữ liệu lớn (big data) và công cụ phân tích dữ liệu lớn phục vụ
chuyển đổi số trong công tác chỉ đạo điều hành, cung cấp dịch vụ số
|
5
|
- Có big
data, có công cụ: Điểm tối đa;
- Có big
data, không có công cụ: ½ điểm tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp các
tài liệu, văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
4.3.2
|
Phần mềm,
CSDL, nền tảng số đã cung cấp cho các cơ quan nhà nước khai thác, sử dụng.
|
5
|
Liệt kê phần
mềm, CSDL
|
Nộp các
tài liệu, văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5
|
Hoạt động của Chuyển đổi số
|
230
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Hệ thống
Quản lý văn bản và điều hành
|
20
|
|
|
|
|
|
5.1.1
|
Tỷ lệ văn
bản đi của đơn vị được ký trực tiếp trên phần mềm
|
5
|
- Tổng số
văn bản đi của đơn vị (trừ văn bản mật) (gọi là a).
- Tổng số
văn bản đi của đơn vị được ký trực tiếp trên phần mềm (gọi là b).
- Điểm =
(b/a)* Điểm tối đa
|
- Văn thư
đơn vị chụp màn hình trích xuất dữ liệu
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.1.2
|
Tỷ lệ văn
bản của đơn vị đã trả lời đúng hạn trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản
(%):
|
5
|
- Tổng số
văn bản đến phải trả lời gọi là: a
- Tổng số
văn bản đã trả lời đúng hạn gọi là: b
- Điểm=
(b/a) * Điểm tối đa
|
- Văn thư
đơn vị chụp màn hình trích xuất dữ liệu
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.1.3
|
Tỷ lệ tài
khoản phần mềm quản lý văn bản được cấp trên tổng số công chức, viên chức,
người lao động của đơn vị (%):
|
5
|
- Tổng số
công chức, viên chức, người lao động gọi là: a
- Tổng số
công chức, viên chức, người lao động được cấp tài khoản gọi là:b
- Điểm=
(b/a) * Điểm tối đa
|
- Văn thư
đơn vị chụp màn hình trích xuất dữ liệu
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.1.4
|
Đơn vị đã
tạo lập hồ sơ lưu trữ điện tử chưa?
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
- Văn thư
đơn vị chụp màn hình trích xuất dữ liệu
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.2
|
Chữ ký điện
tử, chữ ký số
|
10
|
|
|
|
|
|
5.2.1
|
Tỷ lệ công
chức, viên chức, người lao động được cấp chứng thư số
|
5
|
- Tổng
công chức, viên chức, người lao động gọi là: a
- Tổng
công chức, viên chức, người lao động được cấp chứng thư số gọi là: b
- Điểm =(
b/a) * Điểm tối đa
|
Trung tâm
Thông tin tổng hợp danh sách CCVCNLĐ của đơn vị được cấp Usb Token
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.2.2
|
Khi đơn vị
có người nghỉ hưu, thôi việc, thay đổi vị trí công tác, thay đổi đơn vị, đơn
vị có báo cho bộ phận quản lý USB Token để thu hồi, thay đổi USB Token không?
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp biên bản
bàn giao lại USB Token
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.3
|
Các ứng dụng
cơ bản
|
50
|
|
|
|
|
|
5.3.1
|
Đơn vị đã
triển khai ứng dụng Quản lý nhân sự chưa?
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp tài liệu
kiểm chứng (Thuyết minh thiết kế hệ thống hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc
Hợp đồng mua bán phần mềm….) hoặc báo cáo, văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.3.2
|
Đơn vị đã
triển khai ứng dụng Quản lý Tài chính - Kế toán chưa
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp tài liệu
kiểm chứng (Thuyết minh thiết kế hệ thống hoặc quyết định phê duyệt thiết kế
hoặc Hợp đồng mua bán phần mềm….)hoặc báo cáo, văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.3.3
|
Đơn vị đã
triển khai ứng dụng Quản lý Thi đua khen thưởng chưa?
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp tài liệu
kiểm chứng (Thuyết minh thiết kế hệ thống hoặc quyết định phê duyệt thiết kế
hoặc Hợp đồng mua bán phần mềm….) hoặc báo cáo, văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.3.4
|
Đơn vị đã
triển khai ứng dụng Quản lý Tài sản chưa?
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp tài liệu
kiểm chứng (Thuyết minh thiết kế hệ thống hoặc quyết định phê duyệt thiết kế
hoặc Hợp đồng mua bán phần mềm….) hoặc báo cáo, văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.3.5
|
Liệt kê
các các phần mềm ứng dụng phục vụ chuyên môn, nghiệp vụ mà đơn vị đang sử dụng:
|
10
|
Mỗi 1 phần
mềm được cộng 2 điểm, được cộng điểm không quá điểm tối đa.
|
Nộp tài liệu
kiểm chứng (Thuyết minh thiết kế hệ thống hoặc quyết định phê duyệt thiết kế
hoặc Hợp đồng mua bán phần mềm….) hoặc báo cáo, văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.3.6
|
Phần mềm cập
nhật cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước (phần mềm CSDL CBCCVC)
|
10
|
|
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
|
Tỷ lệ
CBCCVC đã nhập dữ liệu, in và được phê duyệt cập nhật dữ liệu chính thức vào
CSDL của Bộ Nội vụ
|
5
|
- Tổng số
CCVC gọi là a
- Số lượng
CCVC đã nhập dữ liệu, in và được phê duyệt gọi là b
- Tỷ lệ: b/a
- Điểm =
(b/a)*Điểm tối đa
|
Các đơn vị
chiết xuất từ phần mềm hoặc nộp các báo cáo có tính pháp lý
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
|
Dữ liệu được
bổ sung, cập nhật đầy đủ khi có biến động vào phần mềm; Dữ liệu trong CSDL được
trích xuất, khai thác, sử dụng thay thế bản giấy trong công tác quản lý, sử dụng
CCVC
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Báo cáo của
đơn vị có tính pháp lý
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.3.7
|
Phần mềm
quản lý việc thực hiện nhiệm vụ Bộ trưởng giao
|
10
|
|
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
|
Tỷ lệ nhiệm
vụ đúng hạn trên tổng số nhiệm vụ được giao (%):
|
5
|
- Tổng số nhiệm
vụ được giao gọi là: a
- Tổng số nhiệm
vụ hoàn thành đúng hạn gọi là: b
- Điểm=
(b/a)*Điểm tối đa
|
Báo cáo thống
kê của Văn phòng Bộ
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
|
Đơn vị có
cập nhật tiến độ công việc được giao lên phần mềm quản lý việc thực hiện nhiệm
vụ Bộ trưởng giao không?
|
5
|
- Có cập
nhật đầy đủ: Được điểm tối đa
- Cập nhật
không đầy đủ: Được 1/2 điểm tối đa
- Không cập
nhật: Không có điểm
|
Báo cáo thống
kê của Văn phòng Bộ
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.4
|
Hệ thống
thông tin báo cáo - thống kê
|
5
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ báo
cáo được điện tử hóa và cập nhật dữ liệu đầy đủ (100%), thường xuyên để phục
vụ thống kê, báo cáo của đơn vị
|
5
|
- Tổng số
biểu mẫu báo cáo của đơn vị= a;
- Số lượng
biểu mẫu báo cáo đã điện tử hóa = b;
- Tỷ lệ =
b/a
- Điểm = Tỷ
lệ* Điểm tối đa
|
Báo cáo của
đơn vị có tính pháp lý
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.5
|
Hội nghị
truyền hình trực tuyến
|
10
|
|
|
|
|
|
5.5.1
|
Tỷ lệ cuộc
họp nội bộ (Giao ban, chuyên môn, chuyên đề, chi bộ…) do lãnh đạo đơn vị chủ
trì
|
5
|
- Tổng số
cuộc họp của đơn vị= a;
- Số lượng
cuộc họp trực tuyến nội bộ = b;
- Tỷ lệ =
b/a
- Điểm = Tỷ
lệ* Điểm tối đa
|
Tài liệu
kiểm chứng gồm: Kế hoạch; Giấy mời; hoặc hợp đồng thuê, mua dịch vụ hoặc biên
bản bàn giao hoặc qua các kênh thông tin khác
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.5.2
|
Tỷ lệ cuộc
họp với các bộ, ngành, địa phương mà nội dung liên quan đến đơn vị chuẩn bị nội
dung
|
5
|
- Tổng số
cuộc họp của đơn vị với các bộ, ngành, địa phương = a;
- Số lượng
cuộc họp trực tuyến của đơn vị với các bộ, ngành, địa phương = b;
- Tỷ lệ =
b/a
- Điểm = Tỷ
lệ* Điểm tối đa
|
Tài liệu
kiểm chứng gồm: Kế hoạch; Giấy mời; hoặc hợp đồng thuê, mua dịch vụ hoặc biên
bản bàn giao hoặc qua các kênh thông tin khác
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.6
|
Hệ thống
PAKN người dân, doanh nghiệp
|
5
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ trả
lời PAKN người dân và doanh nghiệp
|
5
|
- Tổng số
PAKN của đơn vị là a
- Số lượng
PAKN của đơn vị đã trả lời đúng hạn là b
- Tỷ lệ:
b/a
- Điểm = Tỷ
lệ * Điểm tối đa
|
- Báo cáo có
tính pháp lý của đơn vị hoặc Báo cáo của trung tâm Thông tin
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.7
|
Dịch vụ
công
|
25
|
|
|
|
|
|
5.7.1
|
Đơn vị có
DVC mức 4 kết nối với cổng DVC quốc gia
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.7.2
|
Tỷ lệ
DVCTT mức độ 3
|
5
|
- Tổng số
dịch vụ công của đơn vị (gọi là a);
- Tổng số
dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 đang cung cấp (gọi là b);
- Tỷ lệ dịch
vụ công trực tuyến mức độ 3 là b/a;
*. Điểm tỷ
lệ DVCTT mức độ 3 được tính như sau:
+ Nếu tỷ lệ
DVCTT mức độ 3 từ 80% trở lên thì đạt Điểm tối đa;
+ Nếu tỷ lệ
DVCTT mức độ 3 dưới 80% thì tính theo công thức:
- Điểm=
(b/a)*Điểm tối đa
|
- Báo cáo
từ Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị trực thuộc Bộ
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.7.3
|
Tỷ lệ
DVCTT mức độ 4
|
5
|
- Tổng số
dịch vụ công của đơn vị (gọi là a);
- Tổng số
dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 đang cung cấp (gọi là );
- Tỷ lệ dịch
vụ công trực tuyến mức độ 4 là b/a
*. Điểm tỷ
lệ DVCTT mức độ 4 được tính như sau:
+ Nếu tỷ lệ
DVCTT mức độ 4 từ 80% trở lên thì đạt Điểm tối đa;
+ Nếu tỷ lệ
DVCTT mức độ 4 dưới 80% thì tính theo công thức:
- Điểm=
(b/a)*Điểm tối đa
|
- Báo cáo
từ Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị có dịch vụ công
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.7.4
|
Tỷ lệ
DVCTT mức độ 3 có phát sinh HSTT
|
5
|
- Tổng số
dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 đang cung cấp (gọi là a);
- Tổng số
dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 có phát sinh HSTT (gọi là b);
- Tỷ lê dịch
vụ công trực tuyến mức độ 3 có phát sinh HSTT: b/a
*. Điểm tỷ
lệ DVCTT mức độ 3 có phát sinh HSTT được tính như sau:
+ Từ 70%
trở lên: Điểm tối đa
+ Dưới
70%: Điểm = (b/a)* Điểm tối đa
|
- Báo cáo
từ Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị có dịch vụ công
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.7.5
|
Tỷ lệ
DVCTT mức độ 4 có phát sinh HSTT
|
5
|
- Tổng số
dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 đang cung cấp (gọi là a);
- Tổng số
dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 có phát sinh HSTT (gọi là b);
- Tỷ lệ dịch
vụ công trực tuyến mức độ 4 có phát sinh HSTT là: b/a
*. Điểm tỷ
lệ DVCTT mức độ 4 có phát sinh HSTT được tính như sau:
+ Từ 70%
trở lên: Điểm tối đa
+ Dưới
70%: Điểm = (b/a)* Điểm tối đa
|
- Báo cáo
từ Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị có dịch vụ công
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.8
|
Tỷ lệ hồ
sơ trực tuyến
|
25
|
|
|
|
|
|
5.8.1
|
Tỷ lệ thủ
tục hành chính của đơn vị đã được đưa lên Hệ thống một cửa điện tử của Bộ
|
5
|
- Tổng số
thủ tục hành chính của đơn vị gọi là : a
- Tổng số
thủ tục hành chính đã được đưa lên hệ thống Một cửa của Bộ gọi là: b
- Điểm =
(b/a)*Điểm tối đa
|
- Báo cáo từ
Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị có dịch vụ công, TTHC
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.8.2
|
Tỷ lệ hồ
sơ đã giải quyết đúng hạn trong năm (%):
|
5
|
-Tổng số hồ
sơ trong năm gọi là: a
- Tổng số
hồ sơ đã giải quyết đúng hạn trong năm gọi là: b
- Điểm =
(b/a)*Điểm tối đa
|
- Báo cáo từ
Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị có dịch vụ công, TTHC
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.8.3
|
Đơn vị có
thực hiện đầy đủ các hình thức công khai thủ tục hành chính theo quy định
không?
|
5
|
- Công
khai đầy đủ: Được điểm tối đa
- Công
khai không đầy đủ: Được 1/2 điểm tối đa
- Không
công khai: 0 điểm
|
- Báo cáo từ
Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị có dịch vụ công, TTHC
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.8.4
|
Tỷ lệ
trung bình hồ sơ được công khai kết quả/ tổng số hồ sơ giải quyết trong năm, trên
trang/cổng Dịch vụ công của Bộ (%):
|
5
|
-Tổng số hồ
sơ giải quyết trong năm gọi là: a
- Tổng số
hồ sơ được công khai kết quả gọi là: b
- Điểm=
(b/a)*Điểm tối đa
|
- Báo cáo từ
Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị có dịch vụ công, TTHC
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.8.5
|
Tỷ lệ TTHC
của đơn vị đã được cắt giảm trong năm
|
5
|
-Tổng số TTHC
của đơn vị (gọi là a);
- Tổng số
TTHC của đơn vị đã được cắt giảm gọi là b
- Điểm=
(b/a)*Điểm tối đa
|
- Báo cáo từ
Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị có dịch vụ công, TTHC
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.9
|
Nền tảng
thanh toán trực tuyến, di động
|
10
|
|
|
|
|
|
5.9.1
|
Tỷ lệ số dịch
vụ công trực tuyến của đơn vị có tích hợp, hỗ trợ thanh toán trực tuyến
|
5
|
- Tổng số
dịch vụ công trực tuyến có thu phí của đơn vị (gọi là a);
- Tổng số
dịch vụ công trực tuyến có thu phí của đơn vị và được tích hợp, hỗ trợ thanh
toán trực tuyến (gọi là b)
- Điểm =
(b/a) *Điểm tối đa
|
- Báo cáo từ
Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị có dịch vụ công, TTHC
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.9.2
|
Tỷ lệ số dịch
vụ công trực tuyến của đơn vị có kết nối, hỗ trợ thanh toán qua hệ thống hỗ
trợ thanh quốc gia PayGov
|
5
|
- Tổng số
dịch vụ công trực tuyến có thu phí của đơn vị (gọi là a);
- Tổng số
dịch vụ công trực tuyến có thu phí của đơn vị và được kết nối, hỗ trợ thanh
toán qua hệ thống hỗ trợ thanh toán quốc gia PayGov (gọi là b)
- Điểm =
(b/a) *Điểm tối đa
|
- Báo cáo từ
Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị có dịch vụ công, TTHC
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.10
|
Mức độ hài
lòng khi sử dụng DVCTT
|
5
|
|
|
|
|
|
|
DVCTT của
đơn vị có phần đánh giá mức độ hài lòng của cá nhân, tổ chức khi sử dụng
không
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
- Báo cáo từ
Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị có dịch vụ công, TTHC
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.11
|
Thực hiện
tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích (BCCI)
|
15
|
|
|
|
|
|
5.11.1
|
Tỷ lệ TTHC
của đơn vị đã triển khai có phát sinh hồ sơ tiếp nhận hoặc trả kết quả giải
quyết qua dịch vụ BCCI
|
5
|
Trong danh
mục TTHC đang triển khai tiếp nhận/trả kết quả qua dịch vụ BCCI, tổng số TTHC
có phát sinh hồ sơ tiếp nhận/trả kết quả qua dịch vụ BCCI.
- Tính tỷ
lệ % giữa số TTHC có phát sinh hồ sơ qua dịch vụ BCCI (tiếp nhận/trả kết quả
hoặc cả hai) so với tổng số TTHC đang triển khai thực hiện dịch vụ BCCI (gọi
là a)
- Nếu tỷ lệ
này đạt:
+ Từ 50%
trở lên đạt: Điểm tối đa;
+ Dưới 50%
đạt: Điểm tối đa * (a/ 50%) điểm.
|
- Báo cáo từ
Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị có dịch vụ công, TTHC
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.11.2
|
Tỷ lệ hồ
sơ TTHC của đơn vị được tiếp nhận qua dịch vụ BCCI
|
5
|
+ Xác định
các TTHC đã triển khai thực hiện tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ BCCI có phát
sinh hồ sơ.
+ Tổng số
hồ sơ đã tiếp nhận trong năm (cả tiếp nhận qua dịch vụ BCCI và qua hình thức
khác) của các TTHC nêu trên.
+ Tổng số
hồ sơ đã tiếp nhận qua dịch vụ BCCI của các TTHC nêu trên.
- Tính tỷ
lệ % giữa số hồ sơ đã tiếp nhận qua dịch vụ BCCI so với tổng số hồ sơ đã tiếp
nhận trong năm của các TTHC nêu trên
- Nếu tỷ lệ
đạt:
+ Từ 5% trở
lên đạt: Điểm tối đa;
+ Dưới 5%
đạt: 0 điểm.
|
- Báo cáo từ
Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị có dịch vụ công, TTHC
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.11.3
|
Tỷ lệ kết
quả giải quyết TTHC của đơn vị được trả qua dịch vụ BCCI
|
5
|
+ Xác định
các TTHC đã triển khai thực hiện tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ BCCI có phát
sinh hồ sơ.
+ Tổng số
hồ sơ đã tiếp nhận trong năm (cả tiếp nhận qua dịch vụ BCCI và qua hình thức
khác) của các TTHC nêu trên.
+ Tổng số
hồ sơ đã tiếp nhận qua dịch vụ BCCI của các TTHC nêu trên.
- Tính tỷ
lệ % giữa số hồ sơ đã tiếp nhận qua dịch vụ BCCI so với tổng số hồ sơ đã tiếp
nhận trong năm của các TTHC nêu trên
- Nếu tỷ lệ
này đạt:
+ Từ 20%
trở lên đạt: Điểm tối đa;
+ Dưới 20%
đạt: 0 điểm.
|
- Báo cáo từ
Văn phòng Bộ
- Báo cáo
của các đơn vị có dịch vụ công, TTHC
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.12
|
Cổng Thông
tin điện tử
|
22
|
|
|
|
|
|
5.12.1
|
Cung cấp
các thông tin theo quy định tại Nghị định số 43/2011/NĐ-CP
|
20
|
- Nếu cung
cấp đầy đủ thông tin theo quy định thì đạt Điểm tối đa;
- Nếu cung
cấp không đầy đủ thông tin theo quy định thì tính điểm theo tỷ lệ
|
Theo Phụ lục
IV
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.12.2
|
Quy chế vận
hành và duy trì hoạt động cho Trang/ Cổng thông tin điện tử của đơn vị
|
2
|
- Đã có:
điểm tối đa
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp Quy chế
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.13
|
Tham gia điện
tử của người dân, doanh nghiệp (chức năng mở rộng của Cổng TTĐT)
|
8
|
|
|
|
|
|
5.13.1
|
Cổng TTĐT
có cho phép người dân, doanh nghiệp giao tiếp trực tuyến theo thời gian thực với
đơn vị
|
4
|
- Có chức
năng: Điểm tối đa
- Không
có: 0 điểm
|
Gửi đường
link
|
Đơn vị báo
cáo
|
Chấm theo Phụ
lục
|
|
5.13.2
|
Cổng TTĐT
có các tính năng về mạng xã hội
|
4
|
- Có chức
năng: Điểm tối đa
- Không
có: 0 điểm
|
Gửi đường
link
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.14
|
Số hóa và
lưu trữ tài liệu điện tử
|
20
|
|
|
|
|
|
5.14.1
|
Đơn vị đã
xây dựng kho lưu trữ hồ sơ điện tử
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp tài liệu
kiểm chứng (Thuyết minh thiết kế hệ thống hoặc quyết định phê duyệt thiết kế
hoặc biên bản bàn giao hoặc báo cáo có tính pháp lý của đơn vị) hoặc các tài
liệu, văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.14.2
|
Đơn vị đã
triển khai hệ thống/phần mềm quản lý tài liệu lưu trữ điện tử
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp tài liệu
kiểm chứng (Thuyết minh thiết kế hệ thống hoặc quyết định phê duyệt thiết kế
hoặc biên bản bàn giao hoặc báo cáo có tính pháp lý của đơn vị) hoặc các tài
liệu, văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.14.3
|
Đơn vị có
ban hành quy chế/quy trình sử dụng hệ thống/phần mềm lưu trữ không?
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp Quyết
định ban hành Quy chế/ Quy trình
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.14.4
|
Hệ thống/
Phần mềm lưu trữ có được tích hợp với phần mềm quản lý văn bản và điều hành của
Bộ? và các cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin khác
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp tài liệu
kiểm chứng (Thuyết minh thiết kế hệ thống hoặc quyết định phê duyệt thiết kế
hoặc biên bản bàn giao hoặc báo cáo có tính pháp lý của đơn vị) hoặc các tài
liệu, văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
6
|
An toàn, an ninh mạng
|
20
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Bảo vệ hệ
thống thông tin theo cấp độ
|
9
|
|
|
|
|
|
6.1.1
|
Tỷ lệ hệ
thống thông tin trong đơn vị được phê duyệt theo cấp độ
|
3
|
- Tỷ lệ =
số hệ thống thông tin được phê duyệt theo cấp độ/tổng số hệ thống thông tin
trung tâm, phòng, ban,..... thuộc phạm vi đơn vị quản lý
- Điểm = Tỷ
lệ * Điểm tối đa
|
Các văn bản
liên quan có tính pháp lý của đơn vị: báo cáo, công văn….
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
6.1.2
|
Tỷ lệ hệ
thống thông tin của đơn vị được triển khai phương án bảo vệ theo hồ sơ đề xuất
cấp độ được phê duyệt
|
3
|
- Tỷ lệ =
số hệ thống thông tin được triển khai phương án bảo vệ theo hồ sơ đề xuất cấp
độ được phê duyệt/tổng số hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý của đơn vị
- Điểm = Tỷ
lệ * Điểm tối đa
|
Nộp hồ sơ
phê duyệt cấp độ đã được phê duyệt hoặc các văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
6.1.3
|
Tỷ lệ hệ
thống thông tin của đơn vị cấp độ 3 trở lên đạt chứng nhận tiêu chuẩn quản lý
ATTT ISO 27001
|
3
|
- Tỷ lệ =
số hệ thống thông tin trung tâm, phòng, ban,..... cấp độ 3 trở lên đạt chứng
nhận tiêu chuẩn quản lý ATTT ISO 27001 / tổng số hệ thống thông tin trung tâm,
phòng, ban,..... cấp độ 3 trở lên thuộc đơn vị quản lý
- Điểm = Tỷ
lệ * Điểm tối đa
|
Các văn bản
liên quan có tính pháp lý của đơn vị: báo cáo, công văn….
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
6.2
|
Mức độ lây
nhiễm mã độc
|
11
|
|
|
|
|
|
6.2.1
|
Tỷ lệ máy
tính được cài đặt phần mềm phòng, chống mã độc
|
5
|
- Tổng máy
chủ, máy trạm gọi là a
- Tổng máy
chủ, máy trạm đã được cài đặt phần mềm phòng, chống mã độc gọi là b
- Điểm =
(b/a) * Điểm tối đa
|
Các văn bản
liên quan có tính pháp lý của đơn vị: báo cáo, công văn….
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
6.2.2
|
Xây dựng kịch
bản cụ thể trong việc phối hợp xử lý sự cố an toàn, an ninh thông tin
|
3
|
- Đã xây dựng:
Điểm tối đa
- Chưa xây
dựng: 0 điểm
|
Nộp kịch bản
phối hợp xử lý sự cố an toàn, an ninh thông tin đã được phê duyệt
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
6.2.3
|
Triển khai
Hệ thống giám sát an toàn thông tin của đơn vị
|
3
|
- Đã xây dựng/thuê,
vận hành Hệ thống giám sát an toàn thông tin của đơn vị : Điểm tối đa;
- Chưa xây
dựng/thuê: 0 điểm
|
Nộp tài liệu
kiểm chứng (Thuyết minh thiết kế hệ thống hoặc quyết định phê duyệt thiết kế
hoặc Hợp đồng mua bán phần mềm, thiết bị giám sát an toàn an ninh mạng hoặc
biên bản bàn giao hoặc báo cáo kiểm kê tài sản;….)
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
7
|
Đào tạo và Phát triển nguồn nhân lực
|
45
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Cán bộ
chuyên trách CNTT
|
15
|
|
|
|
|
|
7.1.1
|
Tỷ lệ công
chức, viên chức, người lao động chuyên trách CNTT
|
3
|
-Tổng số
CBCCVC của đơn vị (gọi là a);
- Tổng số cán
bộ chuyên trách về CNTT của đơn vị (gọi là b);
- Tỷ lệ =
b/a
- Tỷ lệ
Cán bộ chuyên trách CNTT từ 10% trở lên: Điểm tối đa
- Dưới
10%: Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa/10%
|
Nộp các
văn bản, tài liệu, báo cáo liên quan có tính pháp lý
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
7.1.2
|
Tỷ lệ công
chức, viên chức, người lao động chuyên trách CNTT có trình độ đại học chuyên ngành
CNTT trở lên
|
3
|
- Tổng số Cán
bộ chuyên trách về CNTT của đơn vị (gọi là a);
- Tổng số cán
bộ chuyên trách về CNTT của đơn vị có trình độ từ Đại học trở lên (gọi là b);
- Tỷ lệ =
b/a
- Từ 80% Tỷ
lệ Cán bộ chuyên trách CNTT có trình độ đại học chuyên ngành CNTT trở lên: Điểm
tối đa
- Dưới
80%: Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa/80%
|
Nộp các
văn bản, tài liệu, báo cáo liên quan có tính pháp lý
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
7.1.3
|
Tỷ lệ công
chức, viên chức, người lao động chuyên trách ATTT
|
3
|
- Tổng số
CBCCVC của đơn vị (gọi là a);
- Tổng số
Cán bộ chuyên trách về ATTT của đơn vị (gọi là b);
- Tỷ lệ =
b/a
- Tỷ lệ
Cán bộ chuyên trách về ATTT từ 5% trở lên: Điểm tối đa
- Dưới 5%:
Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối đa/5%
|
Nộp các
văn bản, tài liệu, báo cáo liên quan có tính pháp lý
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
7.1.4
|
Tỷ lệ công
chức, viên chức, người lao động chuyên trách CNTT có các chứng chỉ (MCSA, CCNA,
CCNP, Network Security (%):
|
2
|
- Tổng
công chức, viên chức, người lao động chuyên trách về CNTT gọi là: a
- Tổng
công chức, viên chức, người lao động chuyên trách về CNTT có chứng chỉ (MCSA,
CCNA, CCNP, Network Security) gọi là: b
- Tỷ lệ ≥
30%: Điểm tối đa
- Tỷ lệ
< 30%: điểm = (tỷ lệ/30%) * Điểm tối đa
|
Nộp các
văn bản, tài liệu, báo cáo liên quan có tính pháp lý
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
7.1.5
|
Đơn vị có
kinh phí đào tạo nâng cao trình độ cho công chức, viên chức, người lao động
chuyên trách về CNTT không?
|
2
|
Có: Điểm tối
đa
Không: 0
điểm
|
Nộp các
văn bản, tài liệu, báo cáo liên quan có tính pháp lý
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
7.1.6
|
Đơn vị có
hợp tác với các cơ quan, tổ chức có chuyên môn về CNTT không? (Để học hỏi
nâng cao chuyên môn cho công chức, viên chức, người lao động phụ trách về
CNTT)
|
2
|
Có: Điểm tối
đa
Không: 0
điểm
|
Nộp các
văn bản, tài liệu, báo cáo liên quan có tính pháp lý
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
7.2
|
Đào tạo kỹ
năng số
|
30
|
|
|
|
|
|
7.2.1
|
Đơn vị đã
có chương trình, kế hoạch đào tạo, tập huấn về chuyển đổi số, kỹ năng số cho CBCCVC
trong đơn vị
|
6
|
- Có
chương trình, kế hoạch đào tạo và đã triển khai: điểm tối đa
- Có
chương trình, kế hoạch đào tạo nhưng chưa triển khai: 1/2 điểm tối đa
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp kế hoạch
hoặc các văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
7.2.2
|
Tỷ lệ lãnh
đạo của đơn vị tham gia ít nhất 1 khoá đào tạo, tập huấn về chuyển đổi số, kỹ
năng số do Bộ Nội vụ hoặc do đơn vị tổ chức
|
6
|
- Tổng số
lãnh đạo đơn vị + Tổng số lãnh đạo cấp phòng ban gọi là a
- Tổng số
lãnh đạo đã tham gia khóa đào tạo, tập huấn về chuyển đổi số, kỹ năng số do
đơn vị tổ chức gọi là b Tỷ lệ= b/a
- Điểm =
(b/a) * Điểm tối đa
|
Văn bản cử
cán bộ, công chức, viên chức tham gia tập huấn, bồi dưỡng hoặc báo cáo kết quả
khoá học
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
7.2.3
|
Tỷ lệ
CBCCVC được tập huấn, bồi dưỡng về kỹ năng sử dụng, khai thác các hệ thống thông
tin của đơn vị
|
6
|
- Tổng số CBCCVC
được gọi là a
- Tổng số CBCCVC
được tập huấn, bồi dưỡng về kỹ năng sử dụng, khai thác các hệ thống thông tin
gọi là b
- Điểm =
(b/a) * Điểm tối đa
|
Văn bản cử
cán bộ, công chức, viên chức tham gia tập huấn, bồi dưỡng hoặc báo cáo kết quả
khoá học
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
7.2.4
|
Tỷ lệ cán
bộ, công chức, viên chức được tập huấn, bồi dưỡng về kỹ năng phân tích và xử
lý dữ liệu, khai thác các dữ liệu số.
|
6
|
- Tổng số CBCCVC
được gọi là a
- Tổng số CBCCVC
được tập huấn, bồi dưỡng về kỹ năng phân tích và xử lý dữ liệu, khai thác các
dữ liệu số gọi là b
- Điểm =
(b/a) * Điểm tối đa
|
Văn bản cử
cán bộ, công chức, viên chức tham gia tập huấn, bồi dưỡng hoặc báo cáo kết quả
khoá học
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
7.2.5
|
Đơn vị có
cử công chức, viên chức, người lao động tham gia các khóa học trực tuyến (eLearning)
không?
|
6
|
Có: Điểm tối
đa
Không: 0
điểm
|
Văn bản cử
cán bộ, công chức, viên chức tham gia tập huấn, bồi dưỡng hoặc báo cáo kết quả
khoá học ( học ở trong và ngoài bộ)
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
|
Tổng
|
500
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC III
BẢNG CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ
CHUYỂN ĐỔI SỐ DÀNH CHO KHỐI ĐẢNG, ĐOÀN THỂ
|
STT
|
Chỉ số chính/Chỉ số thành phần/Tiêu chí
|
Điểm tối đa
|
Cách tính điểm
|
Tài liệu kiểm chứng
|
Nguồn thu thập dữ liệu
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chuyển đổi nhận thức và cơ chế chính sách
|
25
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tuyên truyền,
phổ biến về chuyển đổi số, phát triển chính phủ số, kinh tế số, xã hội số
trong Bộ, ngành Nội vụ
|
15
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Có chuyên
mục/Tin bài về chuyển đổi số trên Cổng/Trang thông tin điện tử của Bộ hoặc của
đơn vị trực thuộc Bộ
|
5
|
- Có
chuyên mục và tin bài trong chuyên mục trên Trang/Cổng TTĐT của đơn vị hoặc
có tin bài gửi Cổng TTĐT Bộ Nội vụ về hoạt động chuyển đổi số của đơn vị: 1
điểm
- Mỗi tin
bài trong chuyên mục cộng 1 điểm,không quá điểm tối đa
- Không
có: 0 điểm
|
Trích dẫn
đường link
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
1.1.2
|
Có các tài
liệu tuyên truyền (quyển, tờ rơi, video clip, ...) về chuyển đổi số, phát triển
chính phủ số, kinh tế số, xã hội số liên quan ngành Nội vụ do đơn vị xây dựng
|
5
|
- Mỗi tài
liệu cộng 1 điểm, Được cộng điểm không quá điểm tối đa
- Không
có: 0 điểm
|
Gửi tài liệu
tuyên truyền (sách, tờ rơi, tờ gấp, bản chụp áp phích, video clips, …) hoặc
báo cáo của đơn vị có thẩm quyền ban hành báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
1.1.3
|
Tổ chức
các hội thảo, hội nghị, cuộc họp (kể cả họp chi bộ) của cơ quan, đơn vị phổ
biến kiến thức cho lãnh đạo, cán bộ, công chức, viên chức các cấp về chuyển đổi
số, Chính phủ số, kinh tế số và xã hội số.
|
5
|
Đơn vị tổ
chức mỗi một cuộc hội thảo, hội nghị, sinh hoạt chuyên đề về Chuyển đổi số được
01 điểm.
Được cộng
điểm không quá điểm tối đa
Có biên bản,
kết luận cuộc họp cuộc họp (điện tử có ký số)
|
Văn bản
phê duyệt kế hoạch và các tài liệu về tổ chức hội nghị; giấy mời; tin bài
trên báo, mạng về hội nghị, tập huấn. Hoặc có biên bản, kết luận cuộc họp có
chữ ký số của lãnh đạo
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
1.2
|
Chủ trương,
chiến lược, kế hoạch về Chuyển đổi số của cơ quan, đơn vị
|
10
|
|
|
|
|
|
|
Trong các
văn bản quy phạm pháp luật, kế hoạch, chiến lược, đề án, dự án... do đơn vị
chủ trì xây dựng và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, có lồng ghép các nội
dung liên quan đến ứng dụng CNTT, chuyển đổi số, xây dựng Chính phủ số
|
10
|
- Đã có:
điểm tối đa.
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp các
tài liệu, văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
2
|
Hoàn thiện thể chế
|
25
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Kế hoạch,
chương trình, đề án phát triển chuyển đổi số, phát triển chính phủ số theo năm của
đơn vị
|
15
|
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Có chương
trình, nhiệm vụ, đề án về chuyển đổi số, Chính phủ số, ứng dụng CNTT hoặc có
đề án, dự án, nhiệm vụ được đăng ký trong Kế hoạch Chuyển đổi số hàng năm của
Bộ
|
5
|
- Có
chương trình, nhiệm vụ, đề án: Điểm tối đa
- Không có
chương trình, nhiệm vụ, đề án: 0 điểm
|
Có văn bản
hoặc tài liệu chứng minh đầy đủ; Có thể bằng hình thức: quyết định, kết luận
giao ban, kế hoạch công tác, công văn,…
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
2.1.2
|
Các văn bản
khác liên quan đến phát triển Chính phủ số thuộc lĩnh vực đơn vị quản lý
|
10
|
- Mỗi văn
bản liên quan được ban hành được cộng 2 điểm, được cộng điểm không quá điểm tối
đa;
- Không
có: 0 điểm;
|
Có văn bản
hoặc tài liệu chứng minh đầy đủ; Có thể bằng hình thức: quyết định, kết luận giao
ban, kế hoạch công tác, công văn,…
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
2.2
|
Hành lang
pháp lý, cơ chế chính sách, quy phạm pháp luật pháp để chuyển đổi số, phát
triển chính phủ số, kinh tế số, xã hội số trong ngành, lĩnh vực
|
10
|
|
|
|
|
|
|
Quy định về
quy trình, phân công công chức, viên chức tiếp nhận, tổng hợp, xử lý các báo cáo,
hướng dẫn chế độ thống kê, báo cáo liên quan đến chức năng quản lý nhà nước của
đơn vị
|
10
|
|
Có văn bản
hoặc tài liệu chứng minh đầy đủ; Có thể bằng hình thức: quyết định, kết luận
giao ban, kế hoạch công tác, công văn, Bảng phân công nhiệm vụ của đơn vị…
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3
|
Hạ tầng và nền tảng số
|
20
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Trang bị
máy tính cho CBCC (gồm cả máy tính để bàn, máy tính xách tay,
máy tính bảng)
|
15
|
|
|
|
|
|
3.1.1
|
Tỷ lệ
CBCCVC tại đơn vị được trang bị máy tính
|
5
|
- Tổng số
CBCCVC của đơn vị (gọi là a)
- Tổng số
máy tính của đơn vị (gọi là b)
- Điểm =
(b/a)*Điểm tối đa
|
Biên bản bàn
giao thiết bị hoặc Báo cáo kiểm tra hàng năm của Bộ
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3.1.2
|
Đơn vị có
trang bị máy quét (scan) tài liệu không? hoặc sử dụng công cụ, tiện ích số
hóa không?
|
5
|
- Đã có:
Điểm tối đa
- Không
có: 0 điểm
|
Biên bản bàn
giao thiết bị hoặc Báo cáo kiểm tra hàng năm của Bộ
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3.1.3
|
Đơn vị có
máy tính, máy in không kết nối Internet dùng riêng cho STVBM không?
|
5
|
- Có máy tính:
1/2 số điểm tối đa
- Có cả
máy tính và máy in: Được điểm tối đa
- Không
có: 0 điểm
|
Biên bản bàn
giao thiết bị hoặc Báo cáo kiểm tra hàng năm của Bộ
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
3.2
|
Điện toán
đám mây (Cloud Computing):
|
5
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị có
sử dụng dịch vụ điện toán đám mây của Bộ để phục vụ công việc không?
|
5
|
Có: Điểm tối
đa
Không: 0
điểm
|
Công văn của
đơn vị yêu cầu sử dụng dịch vụ điện toán đám mây của Bộ hoặc liệt kê các dịch
vụ
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
4
|
Thông tin và Dữ liệu số
|
10
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị có
sử dụng nền tảng dữ liệu lớn (big data) và công cụ phân tích dữ liệu lớn phục
vụ chuyển đổi số trong công tác chỉ đạo điều hành, cung cấp dịch vụ số
|
10
|
- Có
bigdata, có công cụ: Điểm tối đa;
- Có
bigdata, không có công cụ: ½ điểm tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp các
tài liệu, văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5
|
Hoạt động của Chuyển đổi số
|
90
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Hệ thống
Quản lý văn bản và điều hành
|
20
|
|
|
|
|
|
5.1.1
|
Tỷ lệ văn
bản đi của đơn vị được ký trực tiếp trên phần mềm
|
5
|
- Tổng số
văn bản đi của đơn vị (trừ văn bản mật) (gọi là a).
- Tổng số
văn bản đi của đơn vị được ký trực tiếp trên phần mềm (gọi là b).
- Điểm=
(b/a) * Điểm tối đa
|
- Văn thư
đơn vị chụp màn hình trích xuất dữ liệu
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.1.2
|
Tỷ lệ văn
bản của đơn vị đã trả lời đúng hạn trên Hệ thống phần mềm quản lý văn bản (%):
|
5
|
- Tổng số
văn bản đến phải trả lời gọi là: a
- Tổng số
văn bản đã trả lời đúng hạn gọi là: b
- Điểm=
(b/a) * Điểm tối đa
|
- Văn thư
đơn vị chụp màn hình trích xuất dữ liệu
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.1.3
|
Tỷ lệ tài
khoản phần mềm quản lý văn bản được cấp trên tổng số công chức, viên chức, người
lao động của đơn vị (%):
|
5
|
- Tổng số công
chức, viên chức, người lao động gọi là: a
- Tổng số công
chức, viên chức, người lao động được cấp tài khoản gọi là:b
- Điểm=
(b/a) * Điểm tối đa
|
- Văn thư
đơn vị chụp màn hình trích xuất dữ liệu
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.1.4
|
Đơn vị đã
tạo lập hồ sơ lưu trữ điện tử chưa?
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
- Văn thư
đơn vị chụp màn hình trích xuất dữ liệu
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.2
|
Chữ ký điện
tử, chữ ký số
|
10
|
|
|
|
|
|
5.2.1
|
Tỷ lệ công
chức, viên chức, người lao động được cấp chứng thư số
|
5
|
- Tổng
công chức, viên chức, người lao động gọi là: a
- Tổng
công chức, viên chức, người lao động được cấp chứng thư số gọi là: b
- Điểm =(
b/a) * Điểm tối đa
|
Trung tâm
Thông tin tổng hợp danh sách CCVCNLĐ của đơn vị được cấp Usb Token
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.2.2
|
Khi đơn vị
có người nghỉ hưu, thôi việc, thay đổi vị trí công tác, thay đổi đơn vị, đơn
vị có báo cho bộ phận quản lý USB Token để thu hồi, thay đổi USB Token không?
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp biên bản
bàn giao lại USB Token
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.3
|
Các ứng dụng
cơ bản
|
30
|
|
|
|
|
|
5.3.1
|
Liệt kê
các các phần mềm ứng dụng phục vụ chuyên môn, nghiệp vụ mà đơn vị đang sử dụng:
|
10
|
Mỗi phần mềm
được cộng 2 điểm, được cộng điểm không quá điểm tối đa.
|
Nộp tài liệu
kiểm chứng (Thuyết minh thiết kế hệ thống hoặc quyết định phê duyệt thiết kế
hoặc Hợp đồng mua bán phần mềm….) hoặc báo cáo, văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.3.2
|
Phần mềm cập
nhật cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước (phần mềm CSDL CBCCVC)
|
10
|
|
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
|
Tỷ lệ
CBCCVC đã nhập dữ liệu, in và được phê duyệt cập nhật dữ liệu chính thức vào CSDL
của Bộ Nội vụ
|
5
|
- Tổng số
CCVC gọi là a
- Số lượng
CCVC đã nhập dữ liệu, in và được phê duyệt gọi là b
- Tỷ lệ:
b/a
- Điểm =
(b/a)*Điểm tối đa
|
Các đơn vị
chiết xuất từ phần mềm hoặc nộp các báo cáo có tính pháp lý
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
|
Dữ liệu được
bổ sung, cập nhật đầy đủ khi có biến động vào phần mềm; Dữ liệu trong CSDL được
trích xuất, khai thác, sử dụng thay thế bản giấy trong công tác quản lý, sử dụng
CCVC
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Báo cáo của
đơn vị có tính pháp lý
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.3.3
|
Phần mềm
quản lý việc thực hiện nhiệm vụ Bộ trưởng giao
|
10
|
|
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
|
Tỷ lệ nhiệm
vụ đúng hạn trên tổng số nhiệm vụ được giao (%):
|
5
|
- Tổng số
nhiệm vụ được giao gọi là: a
- Tổng số
nhiệm vụ hoàn thành đúng hạn gọi là: b
- Điểm=
(b/a)*Điểm tối đa
|
Báo cáo thống
kê của Văn phòng Bộ
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
|
Đơn vị có
cập nhật tiến độ công việc được giao lên phần mềm quản lý việc thực hiện nhiệm
vụ Bộ trưởng giao không?
|
5
|
- Có cập
nhật đầy đủ: Được điểm tối đa
- Cập nhật
không đầy đủ: Được 1/2 điểm tối đa
- Không cập
nhật: Không có điểm
|
Báo cáo thống
kê của Văn phòng Bộ
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.4
|
Hội nghị
truyền hình trực tuyến
|
10
|
|
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.4.1
|
Tỷ lệ cuộc
họp nội bộ (Giao ban, chuyên môn, chuyên đề, chi bộ…) do lãnh đạo đơn vị chủ trì
|
5
|
- Tổng số
cuộc họp của đơn vị= a;
- Số lượng
cuộc họp trực tuyến nội bộ = b;
- Tỷ lệ =
b/a
- Điểm = Tỷ
lệ* Điểm tối đa
|
Tài liệu
kiểm chứng gồm: Kế hoạch; Giấy mời; hoặc hợp đồng thuê, mua dịch vụ hoặc biên
bản bàn giao hoặc các kênh thông tin khác
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.4.2
|
Tỷ lệ cuộc
họp với các bộ, ngành, địa phương mà nội dung liên quan đến đơn vị chuẩn bị nội
dung
|
5
|
- Tổng số
cuộc họp của đơn vị với các bộ, ngành, địa phương = a;
- Số lượng
cuộc họp trực tuyến của đơn vị với các bộ, ngành, địa phương = b;
- Tỷ lệ =
b/a
- Điểm = Tỷ
lệ* Điểm tối đa
|
Tài liệu
kiểm chứng gồm: Kế hoạch; Giấy mời; hoặc hợp đồng thuê, mua dịch vụ hoặc biên
bản bàn giao hoặc các kênh thông tin khác
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.5
|
Số hóa và
lưu trữ tài liệu điện tử
|
20
|
|
|
|
|
|
5.5.1
|
Đơn vị đã
xây dựng kho lưu trữ hồ sơ điện tử
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp các
tài liệu, văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.5.2
|
Đơn vị đã
triển khai hệ thống/phần mềm quản lý tài liệu lưu trữ điện tử
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp các
tài liệu, văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.5.3
|
Đơn vị có
ban hành quy chế/quy trình sử dụng hệ thống/phần mềm lưu trữ không?
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp Quyết
định ban hành Quy chế/ Quy trình hoặc các văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
5.5.4
|
Hệ thống/
Phần mềm lưu trữ có được tích hợp với phần mềm quản lý văn bản và điều hành của
Bộ? và các cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin khác
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp các
tài liệu, văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
6
|
An toàn, an ninh mạng
|
25
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Cán bộ,
công chức, viên chức của đơn vị có tuân thủ đúng Nội quy, quy chế về việc bảo
đảm an toàn thông tin mạng không?
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa;
- Không có
hoặc có sự cố về ATTT: 0 điểm
|
Các văn bản
liên quan có tính pháp lý của đơn vị: báo cáo, công văn….
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
6.2
|
Tỷ lệ máy
tính được cài đặt phần mềm phòng, chống mã độc
|
10
|
- Tổng số
máy tính của đơn vị gọi là a
- Tổng số
máy tính của đơn vị đã được cài đặt phần mềm phòng, chống mã độc gọi là b
- Điểm =
(b/a) * Điểm tối đa
|
Các văn bản,
báo cáo liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
6.3
|
Tỷ lệ công
chức, viên chức, người lao động của đơn vị tham gia các khóa học về CNTT, an
toàn, bảo mật thông tin (%):
|
10
|
- Tổng số công
chức, viên chức, người lao động của đơn vị gọi là a
- Tổng số công
chức, viên chức, người lao động của đơn vị tham gia các khóa học về CNTT, an
toàn, bảo mật thông tin gọi là b
- Tỷ lệ =
b/a
- Điểm =
(b/a) * Điểm tối đa
|
Các văn bản,
báo cáo liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
7
|
Đào tạo và Phát triển nguồn nhân lực
|
25
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đơn vị đã
có chương trình, kế hoạch đào tạo, tập huấn về chuyển đổi số, kỹ năng số cho CBCCVC
trong đơn vị
|
5
|
- Có
chương trình, kế hoạch đào tạo và đã triển khai: điểm tối đa
- Có chương
trình, kế hoạch đào tạo nhưng chưa triển khai: 1/2 điểm tối đa
- Không
có: 0 điểm
|
Nộp kế hoạch
hoặc các văn bản liên quan
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
7.2
|
Tỷ lệ lãnh
đạo của đơn vị tham gia ít nhất 1 khoá đào tạo, tập huấn về chuyển đổi số, kỹ
năng số do Bộ Nội vụ hoặc do đơn vị tổ chức
|
5
|
- Tổng số
lãnh đạo đơn vị + Tổng số lãnh đạo cấp phòng ban gọi là a Tổng số lãnh đạo đã
tham gia khóa đào tạo, tập huấn về chuyển đổi số, kỹ năng số do đơn vị tổ chức
gọi là b
- Tỷ lệ =
b/a
- Điểm =
(b/a) * Điểm tối đa
|
Văn bản cử
cán bộ, công chức, viên chức tham gia tập huấn, bồi dưỡng hoặc báo cáo kết quả
khoá học
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
7.3
|
Tỷ lệ
CBCCVC được tập huấn, bồi dưỡng về kỹ năng sử dụng, khai thác các hệ thống
thông tin của đơn vị
|
5
|
- Tổng số
CBCCVC được gọi là a Tổng số CBCCVC được tập huấn, bồi dưỡng về kỹ năng sử dụng,
khai thác các hệ thống thông tin gọi là b
- Điểm =
(b/a) * Điểm tối đa
|
Văn bản cử
cán bộ, công chức, viên chức tham gia tập huấn, bồi dưỡng hoặc báo cáo kết quả
khoá học
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
7.4
|
Tỷ lệ cán
bộ, công chức, viên chức được tập huấn, bồi dưỡng về kỹ năng phân tích và xử lý
dữ liệu, khai thác các dữ liệu số.
|
5
|
- Tổng số
CBCCVC được gọi là a Tổng số CBCCVC được tập huấn, bồi dưỡng về kỹ năng phân
tích và xử lý dữ liệu, khai thác các dữ liệu số gọi là b
- Điểm =
(b/a) * Điểm tối đa
|
Văn bản cử
cán bộ, công chức, viên chức tham gia tập huấn, bồi dưỡng hoặc báo cáo kết quả
khoá học
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
7.5
|
Đơn vị có
cử công chức, viên chức, người lao động tham gia các khóa học trực tuyến (eLearning)
không?
|
5
|
- Có: Điểm
tối đa
- Không: 0
điểm
|
Văn bản cử
cán bộ, công chức, viên chức tham gia tập huấn, bồi dưỡng hoặc báo cáo kết quả
khoá học (học ở trong và ngoài Bộ)
|
Đơn vị báo
cáo
|
|
|
|
Tổng
|
220
|
|
|
|
|
PHỤ
LỤC IV
BẢNG
CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ DÀNH RIÊNG CHO TRANG/CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
|
STT
|
Tiêu chí
|
Điểm tối đa
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cung cấp
thông tin trên Trang/Cổng Thông tin điện tử
|
6.5
|
Kiểm tra
trực tiếp và cho điểm đối với các mục thông tin cung cấp theo quy định của
Nghị định số 43/2011/NĐ- CP trên Trang/Cổng
thông tin điện tử của đơn vị
|
|
1.1
|
Tin tức, sự
kiện
|
1
|
|
1.1.1
|
Có chuyên
mục tin tức, sự kiện: các tin, bài về hoạt động, các vấn đề liên quan đến đơn
vị
(Có:
0.5/Không: 0)
|
0.5
|
|
1.1.2
|
Có chuyên
mục, chuyên trang về Chuyển đổi số
(Có:
0.5/Không: 0)
|
0.5
|
|
1.2
|
Thông tin
chỉ đạo, điều hành
|
2
|
|
1.2.1
|
Ý kiến chỉ
đạo điều hành của thủ trưởng cơ quan (Có: 0.5/Không: 0)
|
0.5
|
|
1.2.2
|
Ý kiến xử
lý phản hồi đối với các kiến nghị, yêu cầu của tổ chức cá nhân (Có:
0.5/Không: 0)
|
0.5
|
|
1.2.3
|
Thông tin
khen thưởng, xử phạt đối với tổ chức, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của cơ quan (Có: 0.5/Không: 0)
|
0.5
|
|
1.2.4
|
Lịch làm
việc của lãnh đạo cơ quan (Có: 0.5/Không: 0)
|
0.5
|
|
1.3
|
Thông tin
tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn thực hiện pháp luật, chế độ, chính sách:
Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn việc thực hiện pháp luật nói chung (Có: 0.5/Không:
0)
|
0.5
|
|
1.4
|
Chiến lược,
định hướng, quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành,lĩnh vực trong phạm vi cả nước
(Có: 0.5/Không: 0)
|
0.5
|
|
1.5
|
Hệ thống
văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành và văn bản quản lý hành chính có liên
quan (Có: 0.5/Không: 0)
|
0.5
|
|
1.6
|
Ý kiến góp
ý của tổ chức, cá nhân
|
2
|
|
1.6.1
|
Đăng tải
danh sách văn bản quy phạm pháp luật, chủ trương chính sách cần xin ý kiến
(Có: 0.5/ Không: 0)
|
0.5
|
|
1.6.2
|
Ý kiến góp
ý của tổ chức, cá nhân (Có: 0.5/ Không: 0)
|
0.5
|
|
1.7
|
Thông tin
báo cáo thống kê (Có: 0.5/ Không: 0)
|
0.5
|
|
1.8
|
Thông tin
tiếng nước ngoài (Có: 0.5/ Không: 0)
|
0.5
|
|
2
|
Cung cấp
các mục thông tin về chương trình nghiên cứu, đề tài khoa học và thông tin về
dự án, hạng mục đầu tư, đấu thầu, mua sắm công
|
2
|
|
2.1
|
Thông tin
chương trình nghiên cứu, đề tài khoa học được đưa lên Trang/Cổng Thông tin điện
tử
|
1
|
|
2.1.1
|
Danh mục
các chương trình, đề tài bao gồm: mã số, tên, cấp quản lý, lĩnh vực,
đơn vị chủ trì, thời gian thực hiện (Có: 0.5/ Không: 0)
|
0.5
|
|
2.1.2
|
Kết quả
các chương trình, đề tài sau khi đã được hội đồng nghiệm thu khoa học
thông qua bao gồm: báo cáo tổng hợp, báo cáo kết quả triển khai áp dụng
của chương trình, đề tài (Có: 0.5/ Không: 0)
|
0.5
|
|
2.2
|
Thông tin
về dự án, hạng mục đầu tư, đấu thầu, mua sắm công
|
1
|
|
2.2.1
|
Danh sách
các dự án đang chuẩn bị đầu tư, các dự án đã triển khai, các dự
án đã hoàn tất (Có: 0.5/ Không: 0)
|
0.5
|
|
2.2.2
|
Mỗi dự án
cần có các thông tin gồm: tên dự án, mục tiêu chính, lĩnh vực
chuyên môn, loại dự án, thời gian thực hiện, kinh phí dự án, loại hình
tài trợ, nhà tài trợ, tình trạng dự án (Có: 0.5/ Không: 0)
|
0.5
|
|
3
|
Cập nhật
thông tin đầy đủ và kịp thời
|
6
|
|
3.1
|
Bảo đảm cập
nhật thường xuyên, chính xác theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 của Chính phủ đối
với các mục thông tin
|
2
|
|
3.1.1
|
Thông tin
giới thiệu (Có: 0.5/ Không: 0)
|
0.5
|
|
3.1.2
|
Tin tức, sự
kiện (Có: 0.5/ Không: 0)
|
0.5
|
|
3.1.3
|
Thông tin
chỉ đạo, điều hành (Có: 0.5/ Không: 0)
|
0.5
|
|
3.1.4
|
Thông tin
liên hệ của cán bộ, công chức có thẩm quyền bao gồm: họ tên, chức
vụ, đơn vị công tác, số điện thoại/fax, địa chỉ thư điện tử chính thức
(Có: 0.5/ Không: 0)
|
0.5
|
|
3.2
|
Thông tin
tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn thực hiện pháp luật, chế độ, chính sách: thời
gian cập nhật không quá 15 ngày làm việc kể từ khi văn bản pháp luật, chính
sách, chế độ được ban hành (Có: 0.5/ Không: 0)
|
0.5
|
|
3.3
|
Văn bản
quy phạm pháp luật chuyên ngành và văn bản quản lý nhà nước
|
1
|
|
3.3.1
|
Thời gian
cập nhật không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày văn bản được ban
hành đối với cơ quan ban hành văn bản (Có: 0.5/ Không: 0)
|
0.5
|
|
3.3.2
|
Thời gian
cập nhật không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày văn bản được ban
hành đối với các cơ quan thuộc phạm vi điều chỉnh của văn bản (Có:
0.5/ Không: 0)
|
0.5
|
|
3.4
|
Thời gian
cập nhật không quá 10 ngày làm việc đối với các mục tin
|
1
|
|
3.4.1
|
Chiến lược,
định hướng, quy hoạch, kế hoạch phát triển (Có: 0.5/ Không:
0)
|
0.5
|
|
3.4.2
|
Thông tin
về dự án, hạng mục đầu tư, đấu thầu, mua sắm công (Có: 0.5/
Không: 0)
|
0.5
|
|
3.5
|
Thông tin
về chương trình, đề tài khoa học: thời gian cập nhật không quá 20 ngày làm việc
kể từ khi chương trình, đề tài được phê duyệt hoặc sau khi chương trình, đề
tài được nghiệm thu (Có: 0.5/ Không: 0)
|
0.5
|
|
3.6
|
Thông tin,
báo cáo thống kê: thời gian cập nhật không quá 10 ngày làm việc kể từ khi
thông tin thống kê được thủ trưởng cơ quan quyết định công bố (Có: 0.5/
Không: 0)
|
0.5
|
|
3.7
|
Các mục
thông tin tiếng nước ngoài: thường xuyên rà soát, cập nhật kịp thời khi có
phát sinh hoặc thay đổi (Có: 0.5/ Không: 0)
|
0.5
|
|
4
|
Các chức
năng hỗ trợ trên Trang/Cổng Thông tin điện tử
|
5.5
|
|
4.1
|
Chức năng
hỗ trợ khai thác thông tin
|
3
|
|
4.1.1
|
Tiếp nhận,
phản hồi thông tin từ các tổ chức, cá nhân (Có: 0.5/ Không:
0)
|
0.5
|
|
4.1.2
|
Đăng các
câu hỏi, trả lời trong mục Trao đổi - Hỏi đáp đối với những vấn đề
các tổ chức, cá nhân quan tâm (Có: 0.5/ Không: 0)
|
0.5
|
|
4.1.3
|
Các chức
năng hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận thông tin (tăng, giảm cỡ chữ;
bộ đọc bài viết, …) (Có: 0.5/ Không: 0)
|
0.5
|
|
4.1.4
|
Sử dụng
công cụ đa phương tiện (audio, video, …) để hỗ trợ trong
việc truyền tải thông tin Có: 0.5/ Không: 0)
|
0.5
|
|
4.1.5
|
Hỗ trợ
truy cập từ các thiết bị di động cầm tay (có giao diện riêng
cho thiết bị di động) (Có: 0.5/ Không: 0)
|
0.5
|
|
4.1.6
|
Cung cấp
công cụ cho phép tổ chức, cá nhân đánh giá và xếp hạng đối với một
số nội dung thông tin mà cơ quan cung cấp (Có: 0.5/ Không: 0)
|
0.5
|
|
4.2
|
Chức năng
hỗ trợ cho từng mục thông tin
|
2.5
|
|
4.2.1
|
Cho phép tải
về văn bản quy phạm pháp luật (Có: 0.5/ Không: 0)
|
0.5
|
|
4.2.2
|
Cho phép đọc
được các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan thông qua liên kết (Có: 0.4/
Không: 0)
|
0.4
|
|
4.2.3
|
Công cụ
tìm kiếm riêng cho các văn bản quy phạm pháp luật (Có: 0.4/ Không:
0)
|
0.4
|
|
4.2.4
|
Công cụ
tìm kiếm, tra cứu thuận tiện các dịch vụ công trực tuyến
trên Trang/Cổng Thông tin điện tử (Có: 0.4/ Không: 0)
|
0.4
|
|
4.2.5
|
Công cụ đếm
số lần truy cập (Có: 0.4/ Không: 0)
|
0.4
|
|
4.2.6
|
Chức năng
hướng dẫn sử dụng dịch vụ công trực tuyến đối với mỗi dịch vụ
công từ mức độ 03 trở lên (Có: 0.4/ Không: 0)
|
0.4
|
|
|
Tổng
|
20
|
|
Quyết định 765/QĐ-BNV năm 2021 về Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số của Bộ Nội vụ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 765/QĐ-BNV ngày 24/06/2021 về Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số của Bộ Nội vụ
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/05/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2023
Ban hành:
20/05/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2022
Ban hành:
10/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2021
Ban hành:
25/02/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2021
Ban hành:
31/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2021
Ban hành:
30/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/02/2021
Ban hành:
12/10/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/10/2020
Ban hành:
03/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2020
Ban hành:
17/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2020
Ban hành:
07/03/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2019
2.624
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|