|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2919/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tri Thức
|
|
Ngày ban hành:
|
15/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2919/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 15
tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU GIẤY CHỨNG SINH VÀ QUY ĐỊNH
CHUẨN, ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ GIẤY CHỨNG SINH
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 ngày 22
tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông
tin phục vụ giao dịch điện tử;
Căn cứ Nghị định số 102/2025/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2025 của
Chính phủ quy định quản lý dữ liệu y tế;
Căn cứ Nghị định số 63/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Chính
phủ quy định việc thực hiện liên thông điện tử 02 nhóm thủ tục hành chính: đăng
ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ Bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi;
đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất;
Căn cứ Quyết định 06/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng
Chính phủ về Phê duyệt Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh
và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022-2025, tầm
nhìn đến năm 2030;
Căn cứ Thông tư số 22/2025/TT-BYT ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định cấp và sử dụng Giấy chứng sinh;
Theo đề nghị của Cục trưởng
Cục Bà mẹ và Trẻ em.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành quy định thông điệp dữ liệu Giấy chứng sinh và quy định chuẩn, định dạng
dữ liệu điện tử Giấy chứng sinh tại Phụ lục I và Phụ lục II của Quyết định này.
Điều 2. Các
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và các đơn vị liên quan có trách nhiệm sử dụng quy định
thông điệp dữ liệu Giấy chứng sinh và quy định chuẩn, định dạng dữ liệu điện tử
Giấy chứng sinh để kết nối, chia sẻ dữ liệu với Phần mềm dịch vụ công liên
thông theo quy định tại Nghị định 63/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của
Chính phủ quy định việc thực hiện liên thông điện tử 02 nhóm thủ tục hành
chính: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em
dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí,
tử tuất.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2025.
- Bãi bỏ Quyết định số 1898/QĐ-BYT ngày 09/6/2025 của Bộ Y tế về quy định
chuẩn và định dạng dữ liệu điện tử Giấy chứng sinh;
- Bãi bỏ Bảng 9. Chỉ tiêu dữ liệu
Giấy chứng sinh ban hành kèm theo Quyết định số 130/QĐ-BYT
ngày 18/01/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chuẩn và định dạng dữ liệu đầu
ra phục vụ việc quản lý, giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh và
giải quyết các chế độ liên quan.
Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Bộ,
Cục trưởng Cục Bà mẹ và Trẻ em, Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, các Vụ
trưởng, Cục trưởng của Bộ Y tế, Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia;
Giám đốc các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế
các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng y tế các Bộ, ngành; Thủ
trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng (để ph/hợp chỉ đạo);
- Các Vụ, Cục, Viện, Bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Sở Y tế các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Hiệp hội bệnh viện tư nhân Việt Nam;
- Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia;
- Cổng Thông tin điện tử - Bộ Y tế;
- Lưu: VT, BMTE.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Tri Thức
|
PHỤ LỤC I
QUY ĐỊNH THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU GIẤY CHỨNG SINH VÀ CHUẨN, ĐỊNH
DẠNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ GIẤY CHỨNG SINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2919/QĐ-BYT ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế)
I. QUY ĐỊNH THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU
GIẤY CHỨNG SINH
[CHỨNG THƯ SỐ]
|
TÊN CƠ SỞ KBCB
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Cấp lần đầu: [ ]
Cấp lại: [ ]
|
Mã số GCS:
.....................................................................
|
GIẤY
CHỨNG SINH
Họ, chữ đệm, tên khai sinh của mẹ:
…………………………………………….…..….…….
Ngày, tháng, năm sinh:
………………..….………………………
Dân tộc: ……………...…….……………….…..
Số ĐDCN/Hộ chiếu:
……………………….………….…………………………………………
Nơi cư trú:
……………………………………….……………………….………………………
……………………………………………………………………………….………….…………
Mã số BHXH/Thẻ BHYT số:
…………………………………………...................................
Đã sinh con vào lúc:…….… giờ……
phút, ngày……...tháng........năm.............................
Tại:
…………………………................................................................................................
Số con trong lần sinh này:
……...............................................………………………………
Giới tính của con:
……….......……………………..…. Cân nặng ………………….… gam.
Dự định đặt tên con là:
…………………......................…………………………….………..
Ghi chú: .............................................................................................................................
...........................................................................................................................................
|
|
|
…., ngày ….. tháng …. năm….
|
|
Thân nhân của trẻ
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Người đỡ đẻ
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện cơ sở KBCB
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
[CHỮ KÝ SỐ]
|
Chú thích:
- Tên con dự định đặt có thể
thay đổi khi khai sinh.
- Ghi chú với trường hợp
sinh con phải phẫu thuật hoặc sinh con dưới 32 tuần hoặc các nội dung khác cần
lưu ý.
II. CHUẨN VÀ ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU
ĐIỆN TỬ GIẤY CHỨNG SINH
|
STT
|
Trường thông tin
|
Chỉ tiêu
|
Kiểu dữ liệu
|
Bắt buộc
|
Kích thước tối đa
|
Diễn giải
|
|
1
|
Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
TEN_CSKBCB
|
Chuỗi
|
X
|
255
|
Ghi tên cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh nơi cấp Giấy chứng sinh, theo danh mục quy định của Bộ Y tế.
|
|
MA_CSKBCB
|
Chuỗi
|
X
|
5
|
Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh nơi cấp Giấy chứng sinh; gồm 05 ký tự. Mã số cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
thực hiện theo quy định về nguyên tắc cấp mã cơ sở KBCB.
|
|
2
|
Mã giấy chứng sinh
|
MA_GCS
|
Chuỗi
|
X
|
18
|
Mã giấy chứng sinh được quản
lý tại cơ sở khám chữa bệnh theo quy định của Bộ Y tế, mã gồm 18 ký tự theo định
dạng: XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY
Trong đó:
XXXXX: Có độ dài 05 ký tự là
số thứ tự tăng dần của số giấy chứng sinh đã cấp trong năm tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh.
GCS: Là ký tự cố định xác định
với Giấy chứng sinh.
ZZZZZ: Mã số cơ sở khám chữa
bệnh thực hiện theo Quyết định số 384/QĐ-BYT
ngày 01/02/2019 của Bộ Y tế quy định về nguyên tắc cấp mã cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh. Theo đó, mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gồm 05 ký tự thể hiện bằng số:
02 ký tự đầu: Mã tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương theo Tổng cục thống kê (Riêng các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng sử dụng mã ký tự là 97, các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh thuộc Bộ Công an là 98).
03 ký tự tiếp theo: Là thứ tự
của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong tỉnh, thành phố tương ứng bắt đầu từ
số 001 và kết thúc là ZZZ.
YY: Độ dài 02 ký tự tương ứng
với 02 ký tự cuối của năm cấp giấy.
Ví dụ: 00005.GCS.22001.25
|
|
3
|
Lần cấp
|
LAN_CAP
|
Chuỗi
|
X
|
2
|
Lần cấp:
Mã “0”: Cấp lần đầu
Mã “1”: Cấp lại.
|
|
4
|
Họ, chữ đệm, tên khai sinh của
mẹ
|
HOTEN_ME
|
Chuỗi
|
X
|
255
|
Họ, chữ đệm và tên khai sinh
của mẹ.
|
|
5
|
Ngày, tháng, năm sinh
|
NGAYSINH_ME
|
Chuỗi
|
X
|
8
|
Ngày sinh của mẹ, định dạng
yyyyMMdd hoặc yyyy, với yyyy là năm sinh, MM là tháng sinh, dd là ngày sinh.
|
|
6
|
Dân tộc
|
MA_DANTOC_ME
|
Chuỗi
|
X
|
2
|
Tra cứu mã dân tộc tại đường link:
https://www.nso.gov.vn/phuong-phapluan-thong-ke/danh-muc/cac-dan-toc-
viet-nam/
|
|
7
|
Số ĐDCN/ Hộ chiếu
|
LOAI_GIAYTO_ME
|
Số
|
X
|
1
|
Ghi loại giấy tờ:
Mã “1”: Định danh cá nhân
Mã “2”: Hộ chiếu
Mã “3”: Khác.
|
|
SO_DDCN_ME
|
Chuỗi
|
X
|
15
|
Số ĐDCN/Hộ chiếu hoặc Giấy tờ
tùy thân khác của mẹ.
|
|
8
|
Nơi cư trú
|
NOI_CU_TRU_ME
|
Chuỗi
|
X
|
1024
|
Ghi địa chỉ nơi cư trú (thường
trú hoặc tạm trú hoặc nơi ở hiện tại) của mẹ.
Lưu ý:
- Nếu là người Việt Nam: Ghi
địa chỉ nơi cư trú theo địa danh hành chính các cấp;
- Trường hợp người nước ngoài
có địa chỉ nơi cư trú tại Việt Nam thì ghi giống như người Việt Nam;
- Trường hợp người nước ngoài
không có địa chỉ nơi cư trú tại Việt Nam nhưng sinh đẻ tại cơ sở y tế của Việt
Nam thì ghi địa chỉ Lãnh sự quán của nước trên Quốc tịch người đó tại Việt
Nam.
|
|
MATINH_CU_TRU
|
Chuỗi
|
X
|
2
|
Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh
nơi cư trú; ghi theo 02 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg
ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các
đơn vị hành chính Việt Nam.
|
|
MAXA_CU_TRU
|
Chuỗi
|
X
|
5
|
Mã đơn vị hành chính cấp xã,
phường nơi cư trú; ghi theo 05 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg
ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các
đơn vị hành chính Việt Nam.
|
|
9
|
Mã số BHXH/
|
MA_BHXH_ME
|
Số
|
|
10
|
Mã số Bảo hiểm xã hội (BHXH)
của người mẹ (nếu có)
|
|
Thẻ BHYT số
|
MA_THE_ME
|
Chuỗi
|
|
15
|
Mã thẻ Bảo hiểm y tế (BHYT) của
người mẹ (nếu có)
|
|
10
|
Đã sinh con vào lúc
|
NGAY_SINH_CON
|
Chuỗi
|
X
|
12
|
Ngày sinh con, định dạng
yyyyMMddHHss, với yyyy là năm sinh, MM là tháng sinh, dd là ngày sinh, HH là giờ
sinh, ss là phút sinh.
|
|
11
|
Tại
|
NOI_SINH_CON
|
Chuỗi
|
X
|
1024
|
Ghi địa chỉ nơi con được sinh
ra theo cấu trúc: {mã tỉnh}:{mã xã}:{địa chỉ full text có cả tên tỉnh, xã
theo chuẩn chung}. Trong đó mã tỉnh, mã xã theo bảng mã quy định tại Quyết định
số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ
tướng Chính phủ về ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt
Nam.
- Trường hợp trẻ em được sinh
ra tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, thì ghi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và
địa danh hành chính nơi trẻ em được sinh ra;
Ví dụ: Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Nam Định;
- Trường hợp trẻ em được sinh
ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thì ghi địa điểm và địa danh hành chính nơi
trẻ sinh ra.
Ví dụ: Tại nhà/trên đường đi
của xã A, tỉnh B.
|
|
12
|
Số con trong lần sinh này
|
SOCON_LANNAY
|
Số
|
X
|
2
|
Ghi số con đẻ lần này. Trong
trường hợp đẻ sinh đôi hoặc sinh nhiều hơn thì ghi cụ thể số con và mỗi trẻ
được cấp 01 giấy chứng sinh có mã số riêng biệt.
|
|
13
|
Giới tính của con
|
GIOI_TINH_CON
|
Số
|
X
|
1
|
Giới tính mã hóa
Mã “1”: Nam
Mã “2”: Nữ
Mã “3”: Chưa xác định.
|
|
14
|
Cân nặng của con
|
CAN_NANG_CON
|
Chuỗi
|
|
10
|
Ghi theo số cân nặng của con,
tính theo gam (ký hiệu là: g) (ví dụ: 3,6 kg = 3600g).
|
|
15
|
Dự định đặt tên con
|
MA_THE_TAM
|
Chuỗi
|
X
|
15
|
Ghi mã thẻ BHYT tạm thời của
người con. Cơ sở KBCB sử dụng chức năng “Thông tuyến khám chữa bệnh/Tra cứu
thẻ tạm của trẻ em hoặc của người hiến tạng” trên Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ
thống thông tin giám định BHYT của BHXH Việt Nam để tra cứu mã thẻ BHYT tạm
thời.
|
|
TEN_CON
|
Chuỗi
|
|
255
|
Tên dự định đặt cho con (Tên
dự kiến này có thể thay đổi khi đăng ký khai sinh)
|
|
16
|
Ghi chú
|
GHI_CHU
|
Chuỗi
|
|
1500
|
Trường hợp sinh con phải phẫu
thuật hoặc sinh con dưới 32 tuần tuổi hoặc vừa sinh con dưới 32 tuần tuổi lại
vừa phải phẫu thuật thì trong phần ghi chú phải ghi rõ một trong các nội dung
sau “Sinh con phải phẫu thuật” hoặc “Sinh con dưới 32 tuần tuổi” hoặc “Phẫu
thuật, sinh con dưới 32 tuần tuổi”.
|
|
SINHCON_PHAUTH UAT
|
Số
|
|
1
|
Mã “1”: Sinh con phải phẫu
thuật
Mã “0”: Sinh con không phải
phẫu thuật
|
|
SINHCON_DUOI32T UAN
|
Số
|
|
1
|
Mã “1”: Sinh con dưới 32 tuần
tuổi
Mã “0”: Không sinh con dưới
32 tuần tuổi
|
|
SINHCON_PHAUTH UAT_DUOI32TUAN
|
Số
|
|
2
|
Mã 11
|
|
TINH_TRANG_CON
|
Chuỗi
|
X
|
500
|
Ghi rõ tình trạng của trẻ tại
thời điểm làm Giấy chứng sinh: khỏe mạnh, yếu, dị tật hoặc các biểu hiện liên
quan đến sức khỏe khác (nếu có).
Lưu ý: Nếu trẻ bị dị dạng, dị
tật, ghi cụ thể loại dị dạng, dị tật, kể cả khuyết tật về hình thái của trẻ nếu
phát hiện được.
|
|
17
|
Ngày cấp Giấy chứng sinh
|
NGAY_CS
|
Chuỗi
|
X
|
8
|
Ngày cấp giấy chứng sinh, định
dạng yyyyMMdd với yyyy là năm cấp, MM là tháng cấp, dd là ngày cấp ghi theo
ngày dương lịch.
|
|
18
|
Thân nhân của trẻ
|
THAN_NHAN
|
Chuỗi
|
X
|
255
|
Ghi rõ Họ, tên đệm, tên thân
nhân của trẻ.
|
|
19
|
Người đỡ đẻ
|
NGUOI_DO_DE
|
Chuỗi
|
X
|
255
|
Ghi rõ chức danh và ghi rõ Họ,
chữ đệm, tên của người đỡ đẻ.
|
|
20
|
Đại diện cơ sở KBCB
|
THU_TRUONG_DVI
|
Chuỗi
|
X
|
255
|
Người đứng đầu cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh hoặc người được người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ủy quyền ký,
ghi rõ họ, chữ đệm, tên và đóng dấu của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đó.
|
Ghi chú: Trường hợp đẻ
sinh đôi hoặc sinh nhiều hơn thì cơ sở y tế tạo lập, gửi dữ liệu định dạng XML
giấy chứng sinh cho từng trẻ.
PHỤ LỤC II
QUY ĐỊNH THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU GIẤY CHỨNG SINH VÀ CHUẨN, ĐỊNH
DẠNG DỮ LIỆU GIẤY CHỨNG SINH CHO TRƯỜNG HỢP MANG THAI HỘ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2919/QĐ-BYT ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế)
I. QUY ĐỊNH THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU
GIẤY CHỨNG SINH TRƯỜNG HỢP MANG THAI HỘ
[CHỨNG THƯ SỐ]
|
TÊN CƠ SỞ KBCB
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
|
|
|
Cấp lần đầu: [ ]
Cấp lại: [ ]
|
Mã số GCS:
.....................................................................
|
GIẤY
CHỨNG SINH
1. Thông tin của bên nhờ
mang thai hộ (MTH):
Họ, chữ đệm, tên khai sinh của
vợ: ……………………...............................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ………………..….…………… Dân tộc: ……………...…….……..…
Số ĐDCN/Hộ chiếu: ……………………………………..………............................…………
Nơi cư trú:
……………..………..………………………………………………………………..
Mã số BHXH/Thẻ BHYT số
………………………….………………….………………………
Họ, chữ đệm, tên khai sinh của
chồng: …………..….…. ……………………………………
Ngày, tháng, năm sinh:
………………..….……………………… Dân tộc: ……………...…
Số ĐDCN/Hộ chiếu:
………………………….....................................................................
Nơi cư trú:
……………..………..……………………………………………………………….
2. Phần thông tin của bên
mang thai hộ:
Họ, chữ đệm, tên khai sinh của vợ:
…………………….............................................................. Ngày,
tháng, năm sinh: ………………..….……………………… Dân tộc: ……………...……
Số ĐDCN/Hộ chiếu:
……………………………………..………............................……………
Nơi cư trú:
……………..………..………………………………………………………………
Mã số BHXH/Thẻ BHYT số
………………………….………………….………………………
Họ, chữ đệm, tên khai sinh của
chồng (nếu có): .….…. ………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh:
………………..….……………………… Dân tộc: ……………...……
Số ĐDCN/Hộ chiếu:
……….……………………....................................................................
Đã sinh con vào lúc:…..….giờ……..…phút……..ngày……tháng….…năm
…………………
Tại:
……………………………………………………………….………………………………
Số con trong lần sinh
này:………………….……………………………………………………
Giới tính của con:
……………………………………….… Cân nặng …………………… gam
Dự định đặt tên con là:
…………………………………..…………………………………………
|
|
|
…., ngày ….. tháng …. năm….
|
|
Người nhờ MTH/ Người MTH
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Người đỡ đẻ
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện cơ sở KBCB
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
[CHỮ KÝ SỐ]
|
Chú thích:
- Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
ghi thông tin người chồng bên mang thai hộ theo kê khai của Bên mang thai hộ hoặc
Bên nhờ mang thai hộ cung cấp và không phải chịu trách nhiệm về tính chính xác
đối với thông tin này. Trong trường hợp không có thông tin người c hồng bên
mang thai hộ thì bỏ trống.
- Tên con dự định đặt có thể
thay đổi khi khai sinh
- Con sinh ra là con của Bên
(vợ chồng) nhờ mang thai hộ.
II. CHUẨN VÀ ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU
ĐIỆN TỬ GIẤY CHỨNG SINH TRONG TRƯỜNG HỢP MANG THAI HỘ
|
STT
|
Trường thông tin
|
Chỉ tiêu
|
Kiểu dữ liệu
|
Bắt buộc
|
Kích thước tối đa
|
Diễn giải
|
|
1
|
Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
TEN_CSKBCB
|
Chuỗi
|
X
|
255
|
Ghi tên cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh nơi cấp Giấy chứng sinh, theo danh mục quy định của Bộ Y tế.
|
|
MA_CSKBCB
|
Chuỗi
|
X
|
5
|
Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh nơi cấp Giấy chứng sinh; gồm 05 ký tự. Mã số cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
thực hiện theo quy định về nguyên tắc cấp mã cơ sở KBCB.
|
|
2
|
Mã giấy chứng sinh
|
MA_GCS
|
Chuỗi
|
X
|
18
|
Mã giấy chứng sinh được quản
lý tại cơ sở khám chữa bệnh theo quy định của Bộ Y tế, mã gồm 18 ký tự theo định
dạng:
XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY
Trong đó:
XXXXX: Có độ dài 05 ký tự là
số thứ tự tăng dần của số giấy chứng sinh đã cấp trong năm tại cơ sở khám chữa
bệnh
GCS: Là ký tự cố định xác định
với Giấy chứng sinh.
ZZZZZ: Mã số cơ sở khám chữa
bệnh thực hiện theo Quyết định số 384/QĐ-BYT
ngày 01/02/2019 của Bộ Y tế quy định về nguyên tắc cấp mã cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh. Theo đó, mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gồm 05 ký tự thể hiện bằng số:
02 ký tự đầu; mã tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương theo Tổng cục thống kê (riêng các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng sử dụng mã ký tự là 97, các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh thuộc Bộ Công an sử dụng mã ký tự là 98).
03 ký tự tiếp theo: là thứ tự
của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong tỉnh, thành phố tương ứng bắt đầu từ
số 001 và kết thúc là ZZZ.
YY: Độ dài 02 ký tự tương ứng
với 02 ký tự cuối của năm cấp giấy.
Ví dụ: 00005.GCS.22001.25
|
|
3
|
Lần cấp
|
LAN_CAP
|
Chuỗi
|
X
|
2
|
Lần cấp:
Mã “0”: Cấp lần đầu;
Mã “1”: Cấp lại.
|
|
4
|
Họ, chữ đệm, tên khai sinh của
vợ bên nhờ mang thai hộ
|
HOTEN_VO_NMTH
|
Chuỗi
|
X
|
255
|
Họ, chữ đệm và tên khai sinh
của người vợ bên nhờ mang thai hộ.
|
|
5
|
Ngày, tháng, năm sinh
|
NGAYSINH_VO_NMTH
|
Chuỗi
|
X
|
8
|
Ngày sinh của người vợ bên nhờ
mang thai hộ, định dạng yyyyMMdd hoặc yyyy, với yyyy là năm sinh, MM là tháng
sinh, dd là ngày sinh.
|
|
6
|
Dân tộc
|
MA_DANTOC_CHONG_N MTH
|
Chuỗi
|
X
|
2
|
Tra cứu mã dân tộc tại đường
link: https://www.nso.gov.vn/phuong-phapluan-thong-ke/danh-muc/cac-dan-toc-
viet-nam/
|
|
7
|
Số ĐDCN/ Hộ chiếu
|
LOAI_GIAYTO_VO_NMT H
|
Số
|
X
|
1
|
Ghi loại giấy tờ:
Mã “1”: Định danh cá nhân;
Mã “2”: Hộ chiếu;
Mã “3”: Khác.
|
|
SO_DDCN_VO_NMTH
|
Chuỗi
|
X
|
15
|
Số ĐDCN/Hộ chiếu hoặc Giấy tờ
tùy thân khác của người vợ bên nhờ mang thai hộ.
|
|
8
|
Nơi cư trú
|
NOI_CU_TRU_VO_NMTH
|
Chuỗi
|
X
|
1024
|
Ghi địa chỉ nơi cư trú (thường
trú hoặc tạm trú hoặc nơi ở hiện tại) của người vợ bên nhờ mang thai hộ.
Lưu ý:
- Nếu là người Việt Nam: Ghi
địa chỉ nơi cư trú theo địa danh hành chính các cấp;
- Trường hợp người nước ngoài
có địa chỉ nơi cư trú tại Việt Nam thì ghi giống như người Việt Nam;
- Trường hợp người nước ngoài
không có địa chỉ nơi cư trú tại Việt Nam nhưng sinh đẻ tại cơ sở y tế của Việt
Nam địa chỉ Lãnh sự quán của nước trên Quốc tịch người đó tại Việt Nam.
|
|
MATINH_CU_TRU
|
Chuỗi
|
X
|
2
|
Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh
nơi cư trú; ghi theo 02 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg
của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành
chính Việt Nam.
|
|
MAXA_CU_TRU
|
Chuỗi
|
X
|
5
|
Mã đơn vị hành chính cấp xã
nơi cư trú; ghi theo 05 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg
của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành
chính Việt Nam.
|
|
9
|
Mã số BHXH/ Thẻ BHYT số
|
MA_BHXH_ME
|
Số
|
|
10
|
Mã số Bảo hiểm xã hội (BHXH)
của người mẹ (nếu có)
Trang hỗ trợ tra cứu mã số
BHXH tại đường link: https://baohiemxahoi.gov.vn/Pages/ default.aspx
|
|
|
|
MA_THE_ME
|
Chuỗi
|
|
15
|
Mã thẻ Bảo hiểm y tế (BHYT) của
người mẹ (nếu có)
|
|
10
|
Họ, chữ đệm, tên khai sinh của
chồng bên nhờ mang thai hộ
|
HOTEN_CHONG_NMTH
|
Chuỗi
|
X
|
255
|
Họ, chữ đệm và tên khai sinh
của người chồng bên nhờ mang thai hộ.
|
|
11
|
Ngày, tháng, năm sinh
|
NGAYSINH_CHONG_NM TH
|
Chuỗi
|
X
|
8
|
Ngày sinh của người chồng bên
nhờ mang thai hộ, định dạng yyyyMMdd hoặc yyyy, với yyyy là năm sinh, MM là
tháng sinh, dd là ngày sinh.
|
|
12
|
Dân tộc
|
MA_DANTOC_CHONG_N MTH
|
Chuỗi
|
X
|
2
|
Ghi mã dân tộc của người chồng
bên nhờ mang thai hộ theo Danh mục các dân tộc Việt Nam tra cứu mã dân tộc tại
đường link: http://tongdieutradanso.vn/danhmu c-cac-dan-toc-viet-nam.html
|
|
13
|
Số ĐDCN/ Hộ chiếu
|
LOAI_GIAYTO_CHONG_ NMTH
|
Số
|
X
|
1
|
Ghi loại giấy tờ:
Mã “1”: Định danh cá nhân;
Mã “2”: Hộ chiếu;
Mã “3”: Khác.
|
|
SO_DDCN_CHONG_NMT H
|
Chuỗi
|
X
|
15
|
Số ĐDCN/Hộ chiếu hoặc Giấy tờ
tùy thân khác của người chồng bên nhờ mang thai hộ.
|
|
14
|
Nơi cư trú
|
NOI_CU_TRU_CHONG_N MTH
|
Chuỗi
|
X
|
1024
|
Ghi địa chỉ nơi cư trú (thường
trú hoặc tạm trú hoặc nơi ở hiện tại) của người chồng bên nhờ mang thai hộ.
|
|
15
|
Họ, chữ đệm, tên khai sinh của
vợ bên mang thai hộ
|
HOTEN_VO_MTH
|
Chuỗi
|
X
|
255
|
Họ, chữ đệm và tên khai sinh
của người vợ bên mang thai hộ.
|
|
16
|
Ngày, tháng, năm sinh
|
NGAYSINH_VO_MTH
|
Chuỗi
|
X
|
8
|
Ngày sinh của người vợ bên
mang thai hộ, định dạng yyyyMMdd hoặc yyyy, với yyyy là năm sinh, MM là tháng
sinh, dd là ngày sinh.
|
|
17
|
Dân tộc
|
MA_DANTOC_CHONG_ MTH
|
Chuỗi
|
X
|
2
|
Ghi mã dân tộc của người vợ bên
mang thai hộ theo Danh mục các dân tộc Việt Nam tra cứu mã dân tộc tại đường
link: http://tongdieutradanso.vn/danhmu c-cac-dan-toc-viet-nam.html
|
|
18
|
Số ĐDCN/ Hộ chiếu
|
LOAI_GIAYTO_VO_MTH
|
Số
|
X
|
1
|
Ghi loại giấy tờ:
Mã “1”: Định danh cá nhân;
Mã “2”: Hộ chiếu;
Mã “3”: Khác.
|
|
SO_DDCN_VO_MTH
|
Chuỗi
|
X
|
15
|
Số ĐDCN/Hộ chiếu hoặc Giấy tờ
tùy thân khác của người vợ bên mang thai hộ.
|
|
19
|
Nơi cư trú
|
NOI_CU_TRU_VO_MTH
|
Chuỗi
|
X
|
1024
|
Ghi địa chỉ nơi cư trú (thường
trú hoặc tạm trú hoặc nơi ở hiện tại) của người vợ bên mang thai hộ.
|
|
MATINH_CU_TRU
|
Chuỗi
|
X
|
2
|
Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh
nơi cư trú; ghi theo 02 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg
ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các
đơn vị hành chính Việt Nam.
|
|
MAXA_CU_TRU
|
Chuỗi
|
X
|
5
|
Mã đơn vị hành chính cấp xã
nơi cư trú; ghi theo 05 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg
ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các
đơn vị hành chính Việt Nam.
|
|
20
|
Mã số BHXH/ Thẻ BHYT số
|
MA_BHXH_ME
|
Số
|
|
10
|
Mã số Bảo hiểm xã hội (BHXH)
của người mẹ (nếu có)
|
|
MA_THE_ME
|
Chuỗi
|
|
15
|
Mã thẻ Bảo hiểm y tế (BHYT) của
người mẹ (nếu có)
|
|
21
|
Họ, chữ đệm, tên khai sinh của
chồng bên mang thai hộ
|
HOTEN_CHONG_MTH
|
Chuỗi
|
X
|
255
|
Họ, chữ đệm và tên khai sinh
của người chồng bên mang thai hộ.
|
|
22
|
Ngày, tháng, năm sinh
|
NGAYSINH_CHONG_MTH
|
Chuỗi
|
X
|
8
|
Ngày sinh của người chồng bên
mang thai hộ, định dạng yyyyMMdd hoặc yyyy, với yyyy là năm sinh, MM là tháng
sinh, dd là ngày sinh.
|
|
23
|
Dân tộc
|
MA_DANTOC_CHONG_ MTH
|
Chuỗi
|
X
|
2
|
Ghi mã dân tộc của người chồng
bên mang thai hộ theo Danh mục các dân tộc Việt Nam tra cứu mã dân tộc tại đường
link: http://tongdieutradanso.vn/danhmu c-cac-dan-toc-viet-nam.html
|
|
24
|
Số ĐDCN/ Hộ chiếu
|
LOAI_GIAYTO_CHONG_MTH
|
Số
|
X
|
1
|
Loại giấy tờ:
Mã “1”: Định danh cá nhân;
Mã “2”: Hộ chiếu;
Mã “3”: Khác.
|
|
SO_DDCN_CHONG_MTH
|
Chuỗi
|
X
|
15
|
Số ĐDCN/Hộ chiếu hoặc Giấy tờ
tùy thân khác của người chồng bên mang thai hộ.
|
|
25
|
Đã sinh con vào lúc
|
NGAY_SINH_CON
|
Chuỗi
|
X
|
12
|
Ngày
sinh con, định dạng yyyyMMddHHss, với yyyy là năm sinh, MM là tháng sinh, dd
là ngày sinh, HH là giờ sinh, ss là phút sinh.
|
|
26
|
Tại
|
NOI_SINH_CON
|
Chuỗi
|
X
|
1024
|
Ghi
địa chỉ nơi con được sinh ra theo cấu trúc: {mã tỉnh}:{mã xã}:{địa chỉ full
text có cả tên tỉnh, xã theo chuẩn chung}. Trong đó mã tỉnh, xã theo theo bảng
mã quy định tại Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg
ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Bảng danh mục và mã số các
đơn vị hành chính Việt Nam.
|
|
27
|
Số con trong lần sinh này
|
SOCON_LANNAY
|
Số
|
X
|
2
|
Ghi
số con đẻ lần này. Trong trường hợp đẻ sinh đôi hoặc sinh nhiều hơn thì ghi cụ
thể số con và mỗi trẻ được cấp 01 giấy chứng sinh có mã số riêng biệt.
|
|
28
|
Giới tính của con
|
GIOI_TINH_CON
|
Số
|
X
|
1
|
Giới tính mã hóa:
Mã “1”: Nam;
Mã “2”: Nữ;
Mã “3”: Chưa xác định.
|
|
29
|
Cân nặng của con
|
CAN_NANG_CON
|
Chuỗi
|
|
10
|
Ghi theo số cân nặng của con,
tính theo gam (ký hiệu là: g) (ví dụ: 3,6 kg = 3600g)
|
|
30
|
Dự định đặt tên con
|
MA_THE_TAM
|
Chuỗi
|
X
|
15
|
Ghi mã thẻ BHYT tạm thời của
người con. Cơ sở KBCB sử dụng chức năng “Thông tuyến khám chữa bệnh/Tra cứu
thẻ tạm của trẻ em hoặc của người hiến tạng” trên Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ
thống thông tin giám định BHYT của BHXH Việt Nam để tra cứu mã thẻ BHYT tạm
thời.
|
|
TEN_CON
|
Chuỗi
|
|
255
|
Tên dự định đặt cho con (Tên
dự kiến này có thể thay đổi khi đăng ký khai sinh)
|
|
31
|
Họ, chữ đệm, tên khai sinh của
người nhờ mang thai hộ hoặc người mang thai hộ
|
HOTEN_THAN_NHAN
|
Chuỗi
|
X
|
255
|
Họ, chữ đệm và tên khai sinh
của người vợ/chồng bên nhờ mang thai hộ hoặc của người vợ/chồng bên mang thai
hộ.
|
|
32
|
Người đỡ đẻ
|
NGUOI_DO_DE
|
Chuỗi
|
X
|
255
|
Ghi rõ chức danh và ghi rõ họ,
chữ đệm, tên của người đỡ đẻ.
|
|
33
|
Đại diện cơ sở KBCB
|
THU_TRUONG_DVI
|
Chuỗi
|
X
|
255
|
Người đứng đầu cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh hoặc Người được người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ủy quyền
ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên và đóng dấu của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đó.
|
Ghi chú: Trường hợp đẻ
sinh đôi hoặc sinh nhiều hơn thì cơ sở y tế tạo lập, gửi dữ liệu định dạng XML
giấy chứng sinh cho từng trẻ.
Quyết định 2919/QĐ-BYT năm 2025 về Quy định thông điệp dữ liệu Giấy chứng sinh và quy định chuẩn, định dạng dữ liệu điện tử Giấy chứng sinh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2919/QĐ-BYT ngày 15/09/2025 về Quy định thông điệp dữ liệu Giấy chứng sinh và quy định chuẩn, định dạng dữ liệu điện tử Giấy chứng sinh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
09/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
13/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
23/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2024
Ban hành:
01/08/2024
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
10/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2024
1.748
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|