|
BỘ DÂN TỘC VÀ
TÔN GIÁO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 636/QĐ-BDTTG
|
Hà Nội, ngày
09 tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
BAN
HÀNH TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN ĐỂ KẾT NỐI, CHIA SẺ CÁC DỮ LIỆU THEO LĨNH VỰC QUẢN LÝ;
HOÀN THIỆN CÁC QUY ĐỊNH VỀ QUẢN TRỊ DỮ LIỆU, CHUẨN HÓA DỮ LIỆU ĐẦU VÀO, CƠ CHẾ
CHIA SẺ, KẾT NỐI LIÊN THÔNG DỮ LIỆU THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN
GIÁO
BỘ TRƯỞNG BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
Căn cứ Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn
giáo và Nghị định 114/2025/NĐ-CP ngày 03
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi khoản 12 Điều 3 Nghị
định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57- NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về
đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc
gia;
Căn cứ Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025
của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyển đổi số ban hành Kế hoạch thúc đẩy chuyển đổi số liên thông, đồng bộ,
nhanh, hiệu quả đáp ứng yêu cầu sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 của Chính phủ ban hành
Kế hoạch hành động của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi
số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số 427/QĐ-BDTTG ngày
23/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành Kế hoạch triển khai các
nhiệm vụ về cơ sở dữ liệu, thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn
diện của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm
Chuyển đổi số.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tiêu chuẩn, quy chuẩn để
kết nối, chia sẻ các dữ liệu theo lĩnh vực quản lý; hoàn thiện các quy định về
quản trị dữ liệu, chuẩn hóa dữ liệu đầu vào, cơ chế chia sẻ, kết nối liên thông
dữ liệu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trung tâm
Chuyển đổi số chịu trách nhiệm tổ chức hướng dẫn và giám sát việc áp dụng tiêu
chuẩn, quy chuẩn để kết nối, chia sẻ các dữ liệu theo lĩnh vực quản lý của Bộ
Dân tộc và Tôn giáo.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số, Thủ
trưởng các vụ, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ, các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng Đào Ngọc Dưng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Các vụ, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ (để t/h);
- Ban Chỉ đạo;
- Cổng TTĐT Bộ;
- Lưu: VT, TTCĐS.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Hải Trung
|
TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN ĐỂ KẾT NỐI, CHIA SẺ CÁC
DỮ LIỆU THEO LĨNH VỰC QUẢN LÝ; HOÀN THIỆN CÁC QUY ĐỊNH VỀ QUẢN TRỊ DỮ LIỆU,
CHUẨN HÓA DỮ LIỆU ĐẦU VÀO, CƠ CHẾ CHIA SẺ, KẾT NỐI LIÊN THÔNG DỮ LIỆU THUỘC
PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 636/QĐ-BDTTG ngày 09 tháng 09 năm 2025
của Bộ Dân tộc và Tôn giáo)
MỤC
LỤC
I. QUY ĐỊNH
CHUNG
I.1. Phạm vi điều chỉnh
I.2. Đối tượng áp dụng
II. NỘI DUNG,
CẤU TRÚC, KIỂU THÔNG TIN CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ DÂN TỘC, TÔN GIÁO,
TÍN NGƯỠNG
II.1. Mô hình dữ liệu
II.1.1. Mô hình dữ liệu
lĩnh vực dân tộc
II.1.2. Mô hình dữ liệu
lĩnh vực tôn giáo
II.1.3. Mô hình dữ liệu
đặc tả
II.2. Danh mục dùng
chung
II.2.1. Danh mục Bảng
mã tỉnh/thành phố của Việt Nam
II.2.2. Danh mục Bảng
mã xã/phường của Việt Nam
II.2.3. Danh mục Bảng
mã các xã được quy định vùng sâu, vùng xa và xã biên giới
II.2.4. Danh mục Dân
tộc
II.2.5. Danh mục Thành phần
dân tộc
II.2.6. Danh mục Ngữ hệ
II.2.7. Danh mục Nhóm
ngôn ngữ
II.2.8. Danh mục Ngôn
ngữ
II.2.9. Danh mục Chữ
viết
II.2.10. Danh mục Lĩnh
vực văn hóa
II.2.11. Danh mục Cấp
độ di sản
II.2.12. Danh mục Loại
chính sách dân tộc
II.2.13. Danh mục Loại
vấn đề đặc thù
II.2.14. Danh mục Thành
phần người có uy tín
II.2.15. Danh mục Lý do
thay đổi người có uy tín trong dân tộc
II.2.16. Danh mục Tôn
giáo tại Việt Nam
II.2.17. Danh mục Loại
hình tổ chức
II.2.18. Danh mục Phạm
vi địa bàn hoạt động
II.2.19. Danh mục Tình
trạng hoạt động của tổ chức
II.2.20. Danh mục Loại
hình cơ sở tôn giáo
II.2.21. Danh mục Loại
hình di tích
II.2.22. Danh mục Cấp
di tích
II.2.23. Danh mục Thực
trạng của cơ sở tôn giáo
II.2.24. Danh mục Loại
hình thay đổi của cơ sở tôn giáo
II.2.25. Danh mục Chức
sắc
II.2.26. Danh mục Tình
trạng hoạt động chức sắc
II.2.27. Danh mục Chức
việc
II.2.28. Danh mục Tình
trạng hoạt động chức việc
II.2.29. Danh mục Nhà
tu hành
II.2.30. Danh mục Trình
độ tu học
II.2.31. Danh mục Tình
trạng hoạt động nhà tu hành
II.2.32. Danh mục Chức
sắc, chức việc, nhà tu hành tham gia hệ thống chính trị
II.2.33. Danh mục Tình
trạng hoạt động của cơ sở đào tạo tôn giáo
II.2.34. Danh mục Trình
độ đào tạo tôn giáo
II.2.35. Danh mục Loại
hình hoạt động tôn giáo
II.2.36. Danh mục Loại
hình hoạt động tôn giáo có yếu tố nước ngoài
II.2.37. Danh mục Loại
dữ liệu đặc tả
II.3. Nội dung dữ liệu
dân tộc
II.3.1. Dữ liệu cấu
trúc
II.3.2. Dữ liệu phi cấu
trúc
II.4. Nội dung dữ liệu
tôn giáo, tín ngưỡng
II.4.1. Dữ liệu cấu
trúc
II.4.2. Dữ liệu phi cấu
trúc
II.5. Nội dung dữ liệu
đặc tả (siêu dữ liệu)
II.6. Cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu
II.6.1. Cơ sở dữ liệu
dân tộc
II.6.2. Cơ sở dữ liệu
tôn giáo
II.6.3. Cơ sở dữ liệu
đặc tả
II.7. Định dạng trong
trao đổi, chia sẻ dữ liệu
III. YÊU CẦU KỸ
THUẬT VỀ PHẦN MỀM ỨNG DỤNG CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN
III.1.Yêu cầu kỹ thuật
chung của phần mềm
III.2.Yêu cầu về giải
pháp kỹ thuật công nghệ, quy mô triển khai và hiệu năng phần mềm
III.3.Yêu cầu về chức
năng phần mềm
III.4.Yêu cầu về an
toàn thông tin
I. QUY ĐỊNH
CHUNG
I.1. Phạm vi điều
chỉnh
Tài liệu này quy định
các yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng phục vụ quản lý, vận hành, cập
nhật, khai thác cơ sở dữ liệu về dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng và nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của các cơ sở dữ liệu thành phần cơ sở dữ liệu.
I.2. Đối tượng
áp dụng
1. Cơ quan quản lý nhà
nước về dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng; cơ quan có chức năng quản lý dân tộc,
tôn giáo, tín ngưỡng ở địa phương.
2. Các cơ quan, tổ
chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác
Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu chuyên ngành về dân tộc, tôn giáo, tín
ngưỡng.
II. NỘI DUNG,
CẤU TRÚC, KIỂU THÔNG TIN CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ DÂN TỘC, TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG
II.1.
Mô hình dữ liệu
II.1.1.
Mô hình dữ liệu lĩnh vực dân tộc
1. Mô hình tổng thể

Hình
1: Mô hình tổng thể dữ liệu dân tộc
2. Sơ đồ cấu trúc dữ
liệu

Hình
2: Sơ đồ cấu trúc dữ liệu dân tộc, thành phần dân tộc, vấn đề đặc thù, chính
sách dân tộc

Hình
3: Sơ đồ cấu trúc dữ liệu ngôn ngữ chữ viết dân tộc

Hình 4: Sơ đồ cấu trúc dữ liệu người có uy tín
trong dân tộc

Hình
5: Sơ đồ cấu trúc các đặc trưng văn hóa và di sản văn hóa dân tộc

Hình
6: Sơ đồ cấu trúc các dữ liệu điều tra thống kê về công tác dân tộc
II.1.2.
Mô hình dữ liệu lĩnh vực tôn giáo
1. Mô hình tổng thể

Hình
7: Mô hình tổng thể dữ liệu tôn giáo
2. Sơ đồ cấu trúc dữ
liệu

Hình
8: Sơ đồ cấu trúc dữ liệu tổ chức, hiến chương, cơ cấu tổ chức, quá trình hình
thành và phát triển, gia nhập tổ chức tôn giáo nước ngoài, nhóm sinh hoạt tôn
giáo tập trung

Hình
9: Sơ đồ cấu trúc dữ liệu cơ sở tôn giáo, quá trình thay đổi của cơ sở tôn
giáo, hoạt động tôn giáo, hoạt động tôn giáo có yếu tố nước ngoài

Hình
10: Sơ đồ cấu trúc dữ liệu chức sắc, chức việc, nhà tu hành

Hình
11: Sơ đồ cấu trúc dữ liệu cơ sở đào tạo tôn giáo, hoạt động đào tạo tôn giáo
II.1.3.
Mô hình dữ liệu đặc tả

Hình
12: Sơ đồ cấu trúc dữ liệu đặc tả
II.2.
Danh mục dùng chung
II.2.1.
Danh mục Bảng mã tỉnh/thành phố của Việt Nam
Tích hợp từ danh mục
dùng chung quốc gia/thống kê
II.2.2.
Danh mục Bảng mã xã/phường của Việt Nam
Tích hợp từ danh mục
dùng chung quốc gia/thống kê
II.2.3.
Danh mục Bảng mã các xã được quy định vùng sâu, vùng xa và xã biên giới
Tích hợp từ danh mục
dùng chung quốc gia/thống kê
II.2.4.
Danh mục Dân tộc
Tích hợp từ danh mục
dùng chung quốc gia/thống kê
II.2.5.
Danh mục Thành phần dân tộc
Tên bảng dữ liệu:
DM_ThanhPhanDanToc
|
Mã
(thanhPhanID)
|
Giá trị
(tenThanhPhan)
|
|
01
|
Dân tộc đa số
|
|
02
|
Dân tộc thiểu
số
|
|
03
|
Dân tộc thiểu
số rất ít người (<10.000 người)
|
II.2.6.
Danh mục Ngữ hệ
Tên bảng dữ liệu: DM_NguHe
|
Mã
(nguHeID)
|
Giá trị
(tenNguHe)
|
|
01
|
Ngữ
hệ Nam Á
|
|
02
|
Ngữ
hệ Thái - Kađai
|
|
03
|
Ngữ
hệ Mông - Dao
|
|
04
|
Ngữ
hệ Hán - Tạng
|
|
05
|
Ngữ
hệ Nam Đảo
|
II.2.7.
Danh mục Nhóm ngôn ngữ
Tên bảng dữ liệu: DM_NhomNgonNgu
|
Mã
(nhomNgonNguID)
|
Giá trị
(tenNhom)
|
Ngữ hệ
(nguHeID)
|
|
01
|
Nhóm
Việt - Mường
|
01
|
|
02
|
Nhóm
Môn - Khmer
|
01
|
|
03
|
Nhóm
Tày - Thái
|
02
|
|
04
|
Nhóm
Kađai (Cờ Lao)
|
02
|
|
05
|
Nhóm
Mông - Dao
|
03
|
|
06
|
Nhóm
Tạng - Miến
|
04
|
|
07
|
Nhóm
Hán
|
04
|
|
08
|
Nhóm
Malayo-Polynesian
|
05
|
II.2.8.
Danh mục Ngôn ngữ
Tên bảng dữ liệu:
DM_NgonNgu
|
Mã
(ngonNguID)
|
Giá trị
(tenNgonNgu)
|
Mã nhóm ngôn ngữ
(nhomNgonNguID)
|
|
01
|
Tiếng Việt
(Tiếng Kinh)
|
01
|
|
02
|
Tiếng Ba Na
|
02
|
|
03
|
Tiếng Bố Y
|
03
|
|
04
|
Tiếng Brâu
|
02
|
|
05
|
Tiếng Bru-Vân
Kiều
|
02
|
|
06
|
Tiếng Chăm
|
08
|
|
07
|
Tiếng Chơ Ro
|
02
|
|
08
|
Tiếng Chu-ru
|
08
|
|
09
|
Tiếng Chứt
|
01
|
|
10
|
Tiếng Co
|
02
|
|
11
|
Tiếng Cơ Ho
|
02
|
|
12
|
Tiếng Cờ Lao
|
04
|
|
13
|
Tiếng Cống
|
06
|
|
14
|
Tiếng Cơ Tu
|
02
|
|
15
|
Tiếng Dao
|
05
|
|
16
|
Tiếng Ê-đê
|
08
|
|
17
|
Tiếng Gia Rai
|
08
|
|
18
|
Tiếng Giáy
|
03
|
|
19
|
Tiếng
Giẻ-Triêng
|
02
|
|
20
|
Tiếng Hà Nhì
|
06
|
|
21
|
Tiếng Hoa
|
07
|
|
22
|
Tiếng Hrê
|
02
|
|
23
|
Tiếng Kháng
|
02
|
|
24
|
Tiếng Khmer
|
02
|
|
25
|
Tiếng Khơ Mú
|
02
|
|
26
|
Tiếng La Chí
|
04
|
|
27
|
Tiếng La Ha
|
04
|
|
28
|
Tiếng La Hủ
|
06
|
|
29
|
Tiếng Lào
|
03
|
|
30
|
Tiếng Lô Lô
|
06
|
|
31
|
Tiếng Lự
|
03
|
|
32
|
Tiếng Mạ
|
02
|
|
33
|
Tiếng Mảng
|
02
|
|
34
|
Tiếng M'Nông
|
02
|
|
35
|
Tiếng Mông
(H'Mông)
|
05
|
|
36
|
Tiếng Mường
|
01
|
|
37
|
Tiếng Ngái
|
07
|
|
38
|
Tiếng Nùng
|
03
|
|
39
|
Tiếng Ơ Đu
|
02
|
|
40
|
Tiếng Pà Thẻn
|
05
|
|
41
|
Tiếng Phù Lá
|
06
|
|
42
|
Tiếng Pu Péo
|
04
|
|
43
|
Tiếng Ra-glai
|
08
|
|
44
|
Tiếng Rơ-măm
|
02
|
|
45
|
Tiếng Sán
Chay
|
03
|
|
46
|
Tiếng Sán Dìu
|
07
|
|
47
|
Tiếng Si La
|
06
|
|
48
|
Tiếng Tà Ôi
|
02
|
|
49
|
Tiếng Tày
|
03
|
|
50
|
Tiếng Thái
|
03
|
|
51
|
Tiếng Thổ
|
01
|
|
52
|
Tiếng Xinh
Mun
|
02
|
|
53
|
Tiếng Xơ Đăng
|
02
|
|
54
|
Tiếng Xtiêng
|
02
|
II.2.9.
Danh mục Chữ viết
Tên bảng dữ liệu:
DM_ChuViet
|
Mã
(chuVietID)
|
Giá trị
(tenChuViet)
|
Mã nhóm ngôn ngữ
(nhomNgonNguID)
|
|
01
|
Chữ Quốc Ngữ
|
01
|
|
02
|
Chữ Nôm
(Kinh)
|
01
|
|
03
|
Chữ Ba Na
|
02
|
|
04
|
Chữ Bố Y
|
03
|
|
05
|
Chữ Bru-Vân
Kiều
|
02
|
|
06
|
Chữ Chăm
(Akhar Thrah)
|
08
|
|
07
|
Chữ Co
|
02
|
|
08
|
Chữ Cơ Ho
|
02
|
|
09
|
Chữ Cơ Tu
|
02
|
|
10
|
Chữ Nôm Dao
|
05
|
|
11
|
Chữ Ê-đê
|
08
|
|
12
|
Chữ Gia Rai
|
08
|
|
13
|
Chữ Nôm Giáy
|
03
|
|
14
|
Chữ
Gié-Triêng
|
02
|
|
15
|
Chữ Hán
|
07
|
|
16
|
Chữ Hrê
|
02
|
|
17
|
Chữ Khmer
|
02
|
|
18
|
Chữ La Hủ
|
06
|
|
19
|
Chữ Lào
|
03
|
|
20
|
Chữ Lô Lô
tượng hình
|
06
|
|
21
|
Chữ Lự (Tai
Tham)
|
03
|
|
22
|
Chữ Lự Mới
(Tân Thái Lự)
|
03
|
|
23
|
Chữ Mông
|
05
|
|
24
|
Chữ Mường
|
01
|
|
25
|
Chữ Nôm Nùng
|
03
|
|
26
|
Chữ Ra-glai
|
08
|
|
27
|
Chữ Nôm Sán
Chay
|
03
|
|
28
|
Chữ Nôm Sán
Dìu
|
07
|
|
29
|
Chữ Tà Ôi
|
02
|
|
30
|
Chữ Nôm Tày
|
03
|
|
31
|
Chữ Tày-Nùng
Latinh
|
03
|
|
32
|
Chữ Thái Việt
Nam (Lai Tay)
|
03
|
|
33
|
Chữ Xơ Đăng
|
02
|
|
34
|
Chữ Xtiêng
|
02
|
II.2.10.
Danh mục Lĩnh vực văn hóa
Tên bảng dữ liệu: DM_
LinhVucVanHoa
|
Mã
|
Giá trị
|
|
01
|
Ngôn ngữ
|
|
02
|
Tiếng nói
|
|
03
|
Lễ hội
|
|
04
|
Trang phục
|
|
05
|
Ẩm thực
|
|
06
|
Tín ngưỡng,
tôn giáo, lễ nghi
|
|
07
|
Luật tục
|
|
08
|
Kiến trúc
(đền, chùa, nhà ở…)
|
|
09
|
Nghệ thuật
(âm nhạc, múa, kể chuyện, diễn xướng…)
|
|
10
|
Nghề thủ công
|
|
11
|
Di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh
|
|
12
|
Công cụ, dụng
cụ sản xuất
|
|
13
|
Đồ dùng sinh
hoạt
|
|
14
|
Dân gian/Truyền
miệng (truyện cổ, sử thi, tục ngữ…)
|
|
15
|
Tri thức dân
gian, bản địa
|
|
16
|
Phong tục,
tập quán
|
|
17
|
Khác
|
1.1 Danh mục
Loại hình di sản
Tên bảng dữ liệu: DM_ LoaiHinhDiSan
|
Mã
|
Giá trị
|
|
01
|
Di sản văn
hóa phi vật thể
|
|
02
|
Di sản văn
hóa vật thể (di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di vật, cổ vật,
bảo vật…)
|
II.2.11.
Danh mục Cấp độ di sản
Tên bảng dữ liệu: DM_ CapDoDiSan
|
Mã
|
Giá trị
|
|
01
|
Cấp Quốc gia
đặc biệt
|
|
02
|
Cấp Quốc gia
|
|
03
|
Cấp Tỉnh
|
|
04
|
Di sản thế
giới (được UNESCO ghi danh)
|
II.2.12.
Danh mục Loại chính sách dân tộc
Tên bảng dữ liệu: DM_
LoaiChinhSach
|
Mã
|
Giá trị
|
|
01
|
Chính sách về
Kinh tế - Xã hội
|
|
02
|
Chính sách về
giáo dục và đào tạo
|
|
03
|
Chính sách về
y tế, dân số
|
|
04
|
Chính sách về
Văn hóa – Xã hội
|
|
05
|
Chính sách về
lao động, việc làm
|
|
06
|
Chính sách về
an sinh xã hội
|
|
07
|
Chính sách về
môi trường
|
|
08
|
Chính sách
đối ngoại
|
|
09
|
Chính sách an
ninh, quốc phòng
|
II.2.13.
Danh mục Loại vấn đề đặc thù
Tên bảng dữ liệu: DM_ LoaiVanDeDacThu
|
Mã
|
Giá trị
|
|
01
|
Di cư tự do
|
|
02
|
An ninh quốc
phòng
|
|
03
|
Tài nguyên
môi trường
|
|
04
|
Tôn giáo, tín
ngưỡng
|
|
05
|
Sinh kế
|
|
06
|
Suy giảm dân
số
|
|
07
|
Tập quán kết
hôn cận huyết, tảo hôn
|
|
08
|
Cơ sở vật
chất, hạ tầng
|
|
09
|
Mai một văn
hóa
|
|
10
|
Tình trạng bỏ
học, mù chữ, thiếu giáo viên vùng DTTS
|
|
11
|
Biến đổi khí
hậu (hạn hán, sạt lở, lũ quét…)
|
|
12
|
Bất bình đẳng
giữa các dân tộc
|
|
13
|
Bảo tồn ngôn
ngữ, chữ viết
|
|
14
|
Thể trạng
(suy dinh dưỡng, tầm vóc thấp bé, tuổi thọ thấp)
|
|
15
|
Tranh chấp,
khiếu kiện đất đai
|
|
16
|
Khó khăn về
kinh tế xã hội
|
|
17
|
Hủ tục và tệ
nạn xã hội
|
II.2.14.
Danh mục Thành phần người có uy tín
Tên bảng dữ liệu: DM_
ThanhPhanNCUT
|
Mã
|
Giá trị
|
|
01
|
Già làng
|
|
02
|
Trưởng dòng
họ/Tộc trưởng
|
|
03
|
Trưởng thôn,
bản và tương đương
|
|
04
|
Cán bộ hưu
trí
|
|
05
|
Chức sắc,
chức việc tôn giáo
|
|
06
|
Thầy mo, thầy
cúng
|
|
07
|
Nhân sĩ, trí
thức
|
|
08
|
Doanh nhân,
người sản xuất giỏi
|
|
09
|
Đảng viên
|
|
10
|
Cựu chiến
binh, bộ đội về hưu
|
|
11
|
Thành phần
khác
|
II.2.15.
Danh mục Lý do thay đổi người có uy tín trong dân tộc
Tên bảng dữ liệu: DM_LyDoThayDoiNCUT
|
Mã
|
Giá trị
|
|
01
|
Chết/Mất tích
|
|
02
|
Không đảm bảo
sức khỏe
|
|
03
|
Không còn đủ
uy tín
|
|
04
|
Chuyển nơi cư
trú khác
|
|
05
|
Vi phạm pháp luật
|
|
06
|
Tự nguyện xin
rút
|
|
07
|
Lý do khác
|
II.2.16.
Danh mục Tôn giáo tại Việt Nam
Tên bảng danh mục:
DM_TonGiao
|
Mã
(maTonGiao)
|
Giá trị
(tenTonGiao)
|
|
01
|
Phật giáo
|
|
02
|
Công giáo
|
|
03
|
Đạo Tin Lành
|
|
04
|
Đạo Cao Đài
|
|
05
|
Phật giáo Hòa
Hảo
|
|
06
|
Hồi giáo
(Islam, Bàni)
|
|
07
|
Tôn giáo
Baha'i
|
|
08
|
Tịnh độ Cư sĩ
Phật hội Việt Nam
|
|
09
|
Cơ đốc Phục
lâm
|
|
10
|
Phật giáo Tứ
Ân Hiếu Nghĩa
|
|
11
|
Minh Sư đạo
|
|
12
|
Minh Lý đạo
|
|
13
|
Đạo Bàlamôn
|
|
14
|
Tôn giáo Mặc
Môn (Giáo hội các Thánh hữu ngày sau của Chúa Giê su Ky tô)
|
|
15
|
Phật giáo
Hiếu nghĩa Tà Lơn
|
|
16
|
Đạo Bửu Sơn
Kỳ Hương
|
II.2.17.
Danh mục Loại hình tổ chức
Tên bảng danh mục: DM_LoaiHinhToChuc
|
Mã
(maLoaiHinhToChuc)
|
Giá trị
(tenLoaiHinhToChuc)
|
|
01
|
Tổ chức tôn
giáo
|
|
02
|
Tổ chức tôn
giáo trực thuộc
|
|
03
|
Tổ chức được
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
|
II.2.18.
Danh mục Phạm vi địa bàn hoạt động
Tên bảng danh mục: DM_PhamViDiaBan
|
Mã
(maDiaBan)
|
Giá trị
(tenDiaBan)
|
|
01
|
Một xã
|
|
02
|
Một tỉnh
|
|
03
|
Nhiều tỉnh
|
II.2.19.
Danh mục Tình trạng hoạt động của tổ chức
Tên bảng danh mục: DM_TinhTrangHoatDongToChuc
|
Mã
(maTinhTrangHD)
|
Giá trị
(tenTinhTrangHD)
|
|
01
|
Đăng ký hoạt
động tôn giáo
|
|
02
|
Công nhận tổ
chức tôn giáo
|
|
03
|
Gia nhập tổ
chức tôn giáo nước ngoài
|
|
04
|
Thành lập
|
|
05
|
Chia tách
|
|
06
|
Sáp nhập
|
|
07
|
Hợp nhất
|
|
08
|
Đình chỉ hoạt
động
|
|
09
|
Giải thể
|
|
10
|
Sửa đổi
|
|
11
|
Thay đổi
|
II.2.20.
Danh mục Loại hình cơ sở tôn giáo
Tên bảng danh mục:
DM_LoaiHinhCoSoTonGiao
|
Mã
(maLoaiHinhCSTG)
|
Giá trị
(tenLoaiHinhCSTG)
|
Tôn giáo
(maTonGiao)
|
|
01
|
Trụ sở
|
01
|
|
02
|
Chùa
|
01
|
|
03
|
Thiền viện
|
01
|
|
04
|
Tịnh xá
|
01
|
|
05
|
Tịnh Thất
|
01
|
|
06
|
Tổ đình
|
01
|
|
07
|
Tu viện
|
01
|
|
8
|
Tịnh viện
|
01
|
|
9
|
Niệm Phật
đường
|
01
|
|
10
|
Nhà thờ
|
02
|
|
11
|
Nhà nguyện
|
02
|
|
12
|
Trụ sở của
Hội đồng Giám mục Việt Nam.
|
02
|
|
13
|
Tòa Giám mục
|
02
|
|
14
|
Nhà xứ
|
02
|
|
15
|
Trung tâm
hành hương
|
02
|
|
16
|
Trung tâm mục
vụ
|
02
|
|
17
|
Đền Thánh tử
đạo
|
02
|
|
18
|
Trụ sở của
các dòng tu
|
02
|
|
19
|
Trụ sở của
các hội đoàn
|
02
|
|
20
|
Cơ sở khác
|
02
|
|
21
|
Trụ sở
|
03
|
|
22
|
Nhà thờ
|
03
|
|
23
|
Trường Thần
học, Viện Thần học
|
03
|
|
24
|
Cơ sở khác
|
03
|
|
25
|
Trụ sở
|
04
|
|
26
|
Tòa thánh
|
04
|
|
27
|
Đền thờ Phật
Mẫu
|
04
|
|
28
|
Thánh thất
|
04
|
|
29
|
Thánh tịnh
|
04
|
|
30
|
Nhà tu
|
04
|
|
31
|
Điện thờ Phật
Mẫu
|
04
|
|
32
|
Trường quy
|
04
|
|
33
|
Thánh xá
|
04
|
|
34
|
Cơ sở khác
|
04
|
|
35
|
Trụ sở
|
05
|
|
36
|
Tổ đình
|
05
|
|
37
|
Chùa
|
05
|
|
38
|
Trụ sở
|
06
|
|
39
|
Chùa
|
06
|
|
40
|
Thánh đường
|
06
|
|
41
|
Tiểu thánh
đường
|
06
|
|
42
|
Trụ sở
|
07
|
|
43
|
Đền thờ (Nhà
thờ)
|
07
|
|
44
|
Trụ sở
|
08
|
|
45
|
Chùa
|
08
|
|
46
|
Điện thờ
|
08
|
|
47
|
Trụ sở
|
09
|
|
48
|
Nhà thờ
|
09
|
|
49
|
Trường Thần
học, Viện Thần học
|
09
|
|
50
|
Cơ sở khác
|
09
|
|
51
|
Trụ sở
|
10
|
|
52
|
Chùa
|
10
|
|
53
|
Miếu
|
10
|
|
54
|
Đình
|
10
|
|
55
|
Tam bửu gia
|
10
|
|
56
|
Phật đường
|
11
|
|
57
|
Tổ đình
|
11
|
|
58
|
Thánh sở
|
12
|
|
59
|
Chùa
|
12
|
|
60
|
Tịnh đường
|
12
|
|
61
|
Đền, Tháp
|
13
|
|
62
|
Văn phòng làm
việc của Hội đồng chức sắc
|
13
|
|
63
|
Miếu, lăng,
dinh, nhà tự…
|
13
|
|
64
|
Trụ sở
|
14
|
|
65
|
Đền thờ
|
14
|
|
66
|
Cơ sở khác
|
14
|
|
67
|
Trụ sở
|
15
|
|
68
|
Chùa
|
15
|
|
69
|
Miếu
|
15
|
|
70
|
Am
|
15
|
|
71
|
Cốc
|
15
|
|
72
|
Trụ sở
|
16
|
|
73
|
Chùa
|
16
|
|
74
|
Miếu
|
16
|
II.2.21.
Danh mục Loại hình di tích
Tên bảng danh mục: DM_LoaiHinhDiTich
|
Mã
(maLoaiHinhDT)
|
Giá trị
(tenLoaiHinhDT)
|
|
01
|
Di tích lịch
sử
|
|
02
|
Di tích kiến
trúc – nghệ thuật
|
|
03
|
Di tích khảo
cổ
|
|
04
|
Di tích thắng
cảnh
|
|
05
|
Di tích lịch
sử cách mạng
|
II.2.22.
Danh mục Cấp di tích
Tên bảng danh mục:
DM_CapDiTich
|
Mã
(maCapDT)
|
Giá trị
(tenCapDT)
|
|
01
|
Di tích cấp
tỉnh/thành phố
|
|
02
|
Di tích cấp
quốc gia
|
|
03
|
Di tích cấp
quốc gia đặc biệt
|
II.2.23.
Danh mục Thực trạng của cơ sở tôn giáo
Tên bảng danh mục: DM_ThucTrangCoSoTonGiao
|
Mã
(maThucTrangCSTG)
|
Giá trị
(tenThucTrangCSTG)
|
|
01
|
Đang sử dụng
hoạt động
|
|
02
|
Ngừng sử dụng
hoạt động
|
|
03
|
Khác (thay
đổi, phế tích, tranh chấp….)
|
II.2.24.
Danh mục Loại hình thay đổi của cơ sở tôn giáo
Tên bảng danh mục: DM_LoaiHinhThayDoiCoSoTonGiao
|
Mã
(maLoaiHinhTDCSTG)
|
Giá trị
(tenLoaiHinhTDCSTG)
|
|
01
|
Xây mới
|
|
02
|
Sửa chữa/Cải
tạo/Tu bổ
|
|
03
|
Mở rộng
|
II.2.25.
Danh mục Chức sắc
Tên bảng danh mục:
DM_ChucSac
|
Mã
(maChucSac)
|
Giá trị
(tenChucSac)
|
Tôn giáo
(maTonGiao)
|
|
01
|
Hòa thượng
|
01
|
|
02
|
Thượng tọa
|
01
|
|
03
|
Ni trưởng
|
01
|
|
04
|
Ni sư
|
01
|
|
05
|
Giám mục
|
02
|
|
06
|
Linh mục
|
02
|
|
07
|
Phó tế
|
02
|
|
08
|
Mục sư
|
03
|
|
09
|
Mục sư nhiệm
chức
|
03
|
|
10
|
Truyền đạo
|
03
|
|
11
|
Nữ Truyền đạo
|
03
|
|
12
|
Giáo tông
|
04
|
|
13
|
Chưởng pháp
|
04
|
|
14
|
Đầu sư
|
04
|
|
15
|
Phối sư
|
04
|
|
16
|
Giáo sư
|
04
|
|
17
|
Giáo hữu
|
04
|
|
18
|
Lễ sanh
|
04
|
|
19
|
Hộ pháp
|
04
|
|
20
|
Thượng phẩm
|
04
|
|
21
|
Thượng sanh
|
04
|
|
22
|
Tiếp pháp
|
04
|
|
23
|
Khai pháp
|
04
|
|
24
|
Hiến pháp
|
04
|
|
25
|
Bảo pháp
|
04
|
|
26
|
Tiếp đạo
|
04
|
|
27
|
Khai đạo
|
04
|
|
28
|
Hiến đạo
|
04
|
|
29
|
Bảo đạo
|
04
|
|
30
|
Tiếp thế
|
04
|
|
31
|
Khai thế
|
04
|
|
32
|
Hiến thế
|
04
|
|
33
|
Bảo thế
|
04
|
|
34
|
Tiếp dẫn Đạo
nhơn
|
04
|
|
35
|
Chưởng ấn
|
04
|
|
36
|
Cải trạng
|
04
|
|
37
|
Giám đạo
|
04
|
|
38
|
Thừa sử
|
04
|
|
39
|
Truyền trạng
|
04
|
|
40
|
Sĩ tải
|
04
|
|
41
|
Luật sư
|
04
|
|
42
|
Thập nhị Bảo
quân
|
04
|
|
43
|
Hộ đàn Pháp
quân
|
04
|
|
44
|
Hữu Phan quân
|
04
|
|
45
|
Tả Phan quân
|
04
|
|
46
|
Phật tử
|
04
|
|
47
|
Tiên tử
|
04
|
|
48
|
Thánh nhơn
|
04
|
|
49
|
Hiền nhơn
|
04
|
|
50
|
Chơn nhơn
|
04
|
|
51
|
Đạo nhơn
|
04
|
|
52
|
Chí thiện
|
04
|
|
53
|
Giáo thiện
|
04
|
|
54
|
Hành thiện
|
04
|
|
55
|
Thính thiện
|
04
|
|
56
|
Tân dân
|
04
|
|
57
|
Minh Đức
|
04
|
|
58
|
Chơn sư
|
04
|
|
59
|
Tứ bửu
|
04
|
|
60
|
Lục đàn
|
04
|
|
61
|
Thiên sư
|
04
|
|
62
|
Thiên Đức
Giáo Hoàng
|
04
|
|
63
|
Bửu Sơn Pháp
Chủ
|
04
|
|
64
|
Bửu Thành Hội
Chủ
|
04
|
|
65
|
Huyền Năng
Giáo Chủ
|
04
|
|
66
|
Huyền Linh
Giáo Chủ
|
04
|
|
67
|
Huyền Quang
Giáo Chủ
|
04
|
|
68
|
Tam Tôn Ngươn
Thần
|
04
|
|
69
|
Tam Tôn Ngươn
Khí
|
04
|
|
70
|
Tam Tôn Ngươn
Tinh
|
04
|
|
71
|
Hiệp Chưởng
Đài
|
04
|
|
72
|
Giáo Tông Đài
|
04
|
|
73
|
Hiệp Phong
Đài
|
04
|
|
74
|
Nhị Hữu Hình
Đài
|
04
|
|
75
|
Tam Thanh Đầu
Sư
|
04
|
|
76
|
Tứ Bửu Ngoại
Giao
|
04
|
|
77
|
Ngũ Hiệp Thất
Quang
|
04
|
|
78
|
Thập Nhị Thời
Quân
|
04
|
|
79
|
Tứ Phối Thập
Triết
|
04
|
|
80
|
Thập Nhị
Nguyệt Tướng
|
04
|
|
81
|
Thất Bộ Lôi
Công
|
04
|
|
82
|
Nhị Hương
Chưởng Hội
|
04
|
|
83
|
Tam Nghiêm
Hương Nữ
|
04
|
|
84
|
Ngũ Đẳng
Hương Nữ
|
04
|
|
85
|
Đầu Sư Hương
Nữ Cửu Cung
|
04
|
|
86
|
Bát Bửu Hương
Nữ
|
04
|
|
87
|
Cửu Viện
Thanh Nữ
|
04
|
|
88
|
Cửu Ngôi
Thanh Nữ
|
04
|
|
89
|
Cửu Tòa Thanh
Nữ
|
04
|
|
90
|
Nhị Thập Bát
Tú
|
04
|
|
91
|
Thập Bát Linh
Đài
|
04
|
|
92
|
Tam Thập Lục
Bảo Đức
|
04
|
|
93
|
Thập Bát
Hương Đài
|
04
|
|
94
|
Tam Thập Lục
Vệ Đức
|
04
|
|
95
|
Hakim
|
06
|
|
96
|
Naef
|
06
|
|
97
|
Khotif
|
06
|
|
98
|
Imam
|
06
|
|
99
|
Tuan
|
06
|
|
100
|
Sư cả
|
06
|
|
101
|
Mưm 40/Mưm
cựu
|
06
|
|
102
|
Mưm tân
|
06
|
|
103
|
Tiếp/típ cựu
|
06
|
|
104
|
Tiếp/típ tân
|
06
|
|
105
|
Trình cựu
|
06
|
|
106
|
Trình tân
|
06
|
|
107
|
Thầy Chang/Achar
|
06
|
|
108
|
Tông sư
|
08
|
|
109
|
Huấn sư
|
08
|
|
110
|
Phó Huấn sư
|
08
|
|
111
|
Giảng sư
|
08
|
|
112
|
Phó Giảng sư
|
08
|
|
113
|
Giảng viên
|
08
|
|
114
|
Thuyết trình
viên
|
08
|
|
115
|
Huấn sư Y
khoa
|
08
|
|
116
|
Giảng sư Y
khoa
|
08
|
|
117
|
Phó Giảng sư
Y khoa
|
08
|
|
118
|
Huấn viên Y
khoa
|
08
|
|
119
|
Y sĩ
|
08
|
|
120
|
Mục sư
|
09
|
|
121
|
Mục sư nhiệm
chức
|
09
|
|
122
|
Truyền đạo
|
09
|
|
123
|
Trưởng gánh
|
10
|
|
124
|
Thiên ân
|
11
|
|
125
|
Chứng ân
|
11
|
|
126
|
Dẫn ân
|
11
|
|
127
|
Bảo ân
|
11
|
|
128
|
Đảnh hàng Lão
sư
|
11
|
|
129
|
Bổ thiệt Lão
sư
|
11
|
|
130
|
Thập địa Lão
sư
|
11
|
|
131
|
Thái Lão sư
|
11
|
|
132
|
Giác Tịnh sư/cô
|
12
|
|
133
|
Siêu Tịnh sư/cô
|
12
|
|
134
|
Vĩnh Tịnh sư/cô
|
12
|
|
135
|
Khiết Tịnh sư/cô
|
12
|
|
136
|
Thanh Tịnh sư/cô
|
12
|
|
137
|
Tâm Tịnh sư/cô
|
12
|
|
138
|
Chí Tịnh sư/cô
|
12
|
|
139
|
Hướng Tịnh sư/cô
|
12
|
|
140
|
Cả sư
|
13
|
|
140
|
Phó Cả sư
|
13
|
|
141
|
Pashe
|
13
|
|
142
|
Ka Thành
|
13
|
|
143
|
Matuon
|
13
|
|
144
|
Kjing
|
13
|
|
145
|
Wujau
|
13
|
|
146
|
Chamưnay
|
13
|
|
147
|
Sư cả
|
13
|
|
148
|
Phó Sư cả
|
13
|
|
149
|
Pashe
|
13
|
|
150
|
Thày Cò ke
|
13
|
|
151
|
Thày vỗ
|
13
|
|
152
|
Thày bóng
|
13
|
II.2.26.
Danh mục Tình trạng hoạt động chức sắc
Tên bảng danh mục: DM_ TinhTrangHoatDongChucSac
|
Mã
(maTinhTrangChucSac)
|
Giá trị
(tenTinhTrangChucSac)
|
|
01
|
Phong phẩm
|
|
02
|
Bổ nhiệm
|
|
03
|
Suy cử
|
|
04
|
Bầu cử
|
|
05
|
Đã chết
|
|
06
|
Miễn nhiệm
|
|
07
|
Rút phép
thông công
|
|
08
|
Bãi nhiệm
|
|
09
|
Cách chức
|
|
10
|
Ngưng chức
|
|
11
|
Thuyên chuyển
|
|
12
|
Hưu trí, an
dưỡng, dưỡng nhàn
|
|
13
|
Đương nhiệm,
hành đạo, lễ bái
|
|
14
|
Hàm phong
|
|
15
|
Thay đổi (tẩn
xuất, treo chén…)
|
II.2.27.
Danh mục Chức việc
Tên bảng danh mục:
DM_ChucViec
|
Mã
(maChucViec)
|
Giá trị
(tenChucViec)
|
Tôn giáo
(maTonGiao)
|
|
01
|
Pháp chủ
|
01
|
|
02
|
Phó Pháp chủ
|
01
|
|
03
|
Uỷ viên
thường trực hội đồng chứng minh
|
01
|
|
04
|
Chánh Thư ký
|
01
|
|
05
|
Phó Chánh Thư
ký
|
01
|
|
06
|
Uỷ viên hội
đồng chứng minh
|
01
|
|
07
|
Chủ tịch HĐTS
|
01
|
|
08
|
Phó Chủ tịch
Thường trực HĐTS
|
01
|
|
09
|
Phó Chủ tịch
HĐTS
|
01
|
|
10
|
Tổng Thư ký
HĐTS
|
01
|
|
11
|
Phó Tổng Thư
ký HĐTS
|
01
|
|
12
|
Trưởng các
ban, ngành, viện Trung ương GHPGVN
|
01
|
|
13
|
Chánh Văn
phòng TWGH
|
01
|
|
14
|
Phó Chánh Văn
phòng TWGH
|
01
|
|
15
|
Các Trưởng
Phân Ban thuộc các ban, ngành, viên Trung ương
|
01
|
|
16
|
Các Phó
trưởng Phân ban các ban, ngành, viên Trung ương
|
01
|
|
17
|
Các Phó
trưởng ban các ban, ngành, viên Trung ương
|
01
|
|
18
|
Ủy viên Thư
ký
|
01
|
|
19
|
Ủy viên
Thường trực HĐTS
|
01
|
|
20
|
Ủy viên HĐTS
|
01
|
|
21
|
Viện trưởng
Học viện 01 Việt Nam
|
01
|
|
22
|
Hiệu trưởng
các trường đào tạo 01 …
|
01
|
|
23
|
Trưởng BTS
GHPGVN cấp tỉnh/thành phố
|
01
|
|
24
|
Phó Trưởng
ban thường trực BTS GHPGVN cấp tỉnh
|
01
|
|
25
|
Phó Trưởng
ban Trị sự GHPGVN cấp tỉnh
|
01
|
|
26
|
Trưởng các
ban/phân ban, ngành theo các ban, ngành ở cấp Trung ương
|
01
|
|
27
|
Chánh Văn
phòng BTS
|
01
|
|
28
|
Phó Chánh Văn
phòng BTS
|
01
|
|
29
|
Chánh Thư ký
BTS
|
01
|
|
30
|
Thủ quỹ
|
01
|
|
31
|
Ủy viên
Thường trực BTS
|
01
|
|
32
|
Ủy viên BTS
|
01
|
|
33
|
Kiểm soát
|
01
|
|
34
|
Thành viên
Ban Quản trị chùa
|
01
|
|
35
|
Trụ trì
|
01
|
|
36
|
Đại diện
Thường trú của Tòa thánh tại Việt Nam
|
02
|
|
37
|
Chủ tịch HĐGM
|
02
|
|
38
|
Phó Chủ tịch
HĐGM
|
02
|
|
39
|
Tổng Thư ký
HĐGM
|
02
|
|
40
|
Phó Tổng Thư
ký
|
02
|
|
41
|
Chánh Văn
phòng HĐGM
|
02
|
|
42
|
Chủ tịch các
Ủy ban trực thuộc HĐGM
|
02
|
|
43
|
Các Phó Chủ
tịch Ủy ban trực thuộc HĐGM (nếu có)
|
02
|
|
44
|
Thư ký/Tổng
Thư ký Ủy ban trực thuộc HĐGM
|
02
|
|
45
|
Phó Thư ký Ủy
ban trực thuộc HĐGM
|
02
|
|
46
|
Các Ủy viên
Ủy ban trực thuộc HĐGM
|
02
|
|
47
|
Chưởng ấn
HVCGVN
|
02
|
|
48
|
Phó Chưởng ấn
HVCGVN
|
02
|
|
49
|
Viện trưởng
HVCGVN
|
02
|
|
50
|
Thành viên
Ban Cố vấn của Viện Trưởng HVCGVN
|
02
|
|
51
|
Thành viên
các Ban chuyên môn của HVCGVN
|
02
|
|
52
|
Tổng Giám mục/Giám
mục
|
02
|
|
53
|
Tổng Giám mục
phó/Giám mục phó
|
02
|
|
54
|
Giám mục phụ
tá
|
02
|
|
55
|
Giám quản
tông tòa
|
02
|
|
56
|
Đại diện Tông
tòa
|
02
|
|
57
|
Đại diện tư
pháp
|
02
|
|
58
|
Tổng quản lý
|
02
|
|
59
|
Chưởng ấn
|
02
|
|
60
|
Chánh văn
phòng
|
02
|
|
61
|
Quản lý Tòa
Giám mục
|
02
|
|
62
|
Giám đốc Đại
Chủng viện
|
02
|
|
63
|
Ban Tư vấn
|
02
|
|
64
|
Hội đồng Linh
mục
|
02
|
|
65
|
Hội đồng Mục
vụ
|
02
|
|
66
|
Các ban mục
vụ và các đoàn thể tông đồ giáo dân
|
02
|
|
67
|
Linh mục quản
xứ
|
02
|
|
68
|
Linh mục phó
xứ
|
02
|
|
69
|
Thành viên
Hội đồng Mục vụ giáo xứ
|
02
|
|
70
|
Bề trên các
dòng tu
|
02
|
|
71
|
Giáo Hội
trưởng
|
03
|
|
72
|
Hội trưởng
|
03
|
|
73
|
Chủ tịch
|
03
|
|
74
|
Tổng Trưởng
nhiệm
|
03
|
|
75
|
Tổng Quản
nhiệm
|
03
|
|
76
|
Chức danh
khác tương đương
|
03
|
|
77
|
Phó Giáo Hội
trưởng
|
03
|
|
78
|
Phó Hội
trưởng
|
03
|
|
79
|
Phó Chủ tịch
|
03
|
|
80
|
Phó Tổng
Trưởng nhiệm
|
03
|
|
81
|
Phó Tổng Quản
nhiệm
|
03
|
|
82
|
Tổng Thư ký
|
03
|
|
83
|
Phó Tổng Thư
ký
|
03
|
|
84
|
Tổng Thủ quỹ
|
03
|
|
85
|
Phó Tổng Thủ
quỹ
|
03
|
|
86
|
Tổng Ủy viên
|
03
|
|
87
|
Phó Tổng Ủy
viên
|
03
|
|
88
|
Ủy viên
|
03
|
|
89
|
Chủ tịch Hội
đồng Giáo phẩm
|
03
|
|
90
|
Phó Chủ tịch
Hội đồng Giáo phẩm
|
03
|
|
91
|
Thư ký Hội
đồng Giáo phẩm
|
03
|
|
92
|
Ủy viên Hội
đồng Giáo phẩm
|
03
|
|
93
|
Trưởng ban
Đại diện
|
03
|
|
94
|
Phó Trưởng
ban Đại diện
|
03
|
|
95
|
Ủy viên Ban
Đại diện
|
03
|
|
96
|
Nhân sự Đại
diện
|
03
|
|
97
|
Viện trưởng
|
03
|
|
98
|
Hiệu trưởng
|
03
|
|
99
|
Phó Viện
trưởng
|
03
|
|
100
|
Phó Hiệu
trưởng
|
03
|
|
101
|
Thành viên
Ban Giám hiệu hoặc Ban Điều hành
|
03
|
|
102
|
Quản nhiệm
|
03
|
|
103
|
Giáo Sở
trưởng
|
03
|
|
104
|
Phó Quản
nhiệm
|
03
|
|
105
|
Phó Giáo sở
trưởng
|
03
|
|
106
|
Chấp sự
|
03
|
|
107
|
Thư ký
|
03
|
|
108
|
Thủ quỹ
|
03
|
|
109
|
Trưởng lão
|
03
|
|
110
|
Thành viên
Ban Chấp sự
|
03
|
|
111
|
Chức danh
khác tương đương
|
03
|
|
112
|
Thành viên
Thượng hội
|
04
|
|
113
|
Chưởng quản
Thường trực Hội thánh
|
04
|
|
114
|
Phó Chưởng
quản Thường trực Hội thánh,
|
04
|
|
115
|
Thành viên
Thường trực Hội thánh
|
04
|
|
116
|
Chánh Chưởng
quản Hội đồng Chưởng quản
|
04
|
|
117
|
Phó Chưởng
quản Hội đồng Chưởng quản
|
04
|
|
118
|
Tổng Thư ký
Hội đồng Chưởng quản
|
04
|
|
119
|
Phó Tổng thư
ký Hội đồng Chưởng quản
|
04
|
|
120
|
Thành viên
Hội đồng Chưởng quản
|
04
|
|
121
|
Ủy viên Hội
đồng Chưởng quản
|
04
|
|
122
|
Trưởng ban
Thường trực Hội đồng Chưởng quản
|
04
|
|
123
|
Phó Trưởng
ban Thường trực Hội đồng Chưởng quản
|
04
|
|
124
|
Ủy viên Ban
thường trực Hội đồng Chưởng quản
|
04
|
|
125
|
Thư ký Ban
Thường trực Hội đồng Chưởng quản
|
04
|
|
126
|
Trưởng ban
Thường trực Hội thánh
|
04
|
|
127
|
Phó Trưởng
ban Thường trực Hội thánh
|
04
|
|
128
|
Ủy viên/thành
viên Ban Thường trực Hội thánh
|
04
|
|
129
|
Tổng Thư ký
Ban Thường trực Hội thánh
|
04
|
|
130
|
Phó Tổng Thư
ký Ban Thường trực Hội thánh
|
04
|
|
131
|
Thượng thống
Hộ viện
|
04
|
|
132
|
Thượng thống
Lương viện
|
04
|
|
133
|
Thượng thống
Công viện
|
04
|
|
134
|
Thượng thống
Học viện
|
04
|
|
135
|
Thượng thống
Y viện
|
04
|
|
136
|
Thượng thống
Nông viện
|
04
|
|
137
|
Thượng thống
Hoà viện
|
04
|
|
138
|
Thượng thống
Lại viện
|
04
|
|
139
|
Thượng thống
Lễ viện
|
04
|
|
140
|
Nội viện
trưởng
|
04
|
|
141
|
Lễ viện
trưởng
|
04
|
|
142
|
Hoà viện
trưởng
|
04
|
|
143
|
Học viện
trưởng
|
04
|
|
144
|
Phước viện
trưởng
|
04
|
|
145
|
Ngoại viện
trưởng
|
04
|
|
146
|
Hộ viện
trưởng
|
04
|
|
147
|
Công viện
trưởng
|
04
|
|
148
|
Nông viện
trưởng
|
04
|
|
149
|
Phụ thống Hộ
viện
|
04
|
|
150
|
Phụ thống
Lương viện
|
04
|
|
151
|
Phụ thống
Công viện
|
04
|
|
152
|
Phụ thống Học
viện
|
04
|
|
153
|
Phụ thống Y
viện
|
04
|
|
154
|
Phụ thống
Nông viện
|
04
|
|
155
|
Phụ thống Hoà
viện
|
04
|
|
156
|
Phụ thống Lại
viện
|
04
|
|
157
|
Phụ thống Lễ
viện
|
04
|
|
158
|
Nội viện phó
|
04
|
|
159
|
Lễ viện phó
|
04
|
|
160
|
Hoà viện phó
|
04
|
|
161
|
Học viện phó
|
04
|
|
162
|
Phước viện
phó
|
04
|
|
163
|
Ngoại viện
phó
|
04
|
|
164
|
Hộ viện phó
|
04
|
|
165
|
Công viện phó
|
04
|
|
166
|
Nông viện phó
|
04
|
|
167
|
Xử lý thường
vụ Nội viện
|
04
|
|
168
|
Xử lý thường
vụ Lễ viện
|
04
|
|
169
|
Xử lý thường
vụ Hoà viện
|
04
|
|
170
|
Xử lý thường
vụ Học viện
|
04
|
|
171
|
Xử lý thường
vụ Phước viện
|
04
|
|
172
|
Xử lý thường
vụ Ngoại viện
|
04
|
|
173
|
Xử lý thường
vụ Hộ viện
|
04
|
|
174
|
Xử lý thường
vụ Công viện
|
04
|
|
175
|
Xử lý thường
vụ Nông viện
|
04
|
|
176
|
Thượng Chánh
Phối sư
|
04
|
|
177
|
Thái Chánh
Phối sư
|
04
|
|
178
|
Ngọc Chánh
Phối sư
|
04
|
|
179
|
Nữ Chánh Phối
sư
|
04
|
|
180
|
Tổng lý Nội
viện
|
04
|
|
181
|
Tổng lý Lễ
viện
|
04
|
|
182
|
Tổng lý Hoà
viện
|
04
|
|
183
|
Tổng lý Học
viện
|
04
|
|
184
|
Tổng lý Phước
viện
|
04
|
|
185
|
Tổng lý Ngoại
viện
|
04
|
|
186
|
Tổng lý Hộ
viện
|
04
|
|
187
|
Tổng lý Công
viện
|
04
|
|
188
|
Tổng lý Nông
viện
|
04
|
|
189
|
Thư ký Nội
viện
|
04
|
|
190
|
Thư ký Lễ
viện
|
04
|
|
191
|
Thư ký Hoà
viện
|
04
|
|
192
|
Thư ký Học
viện
|
04
|
|
193
|
Thư ký Phước
viện
|
04
|
|
194
|
Thư ký Ngoại
viện
|
04
|
|
195
|
Thư ký Hộ
viện
|
04
|
|
196
|
Thư ký Công
viện
|
04
|
|
197
|
Thư ký Nông
viện
|
04
|
|
198
|
Trưởng cơ
quan Hiệp Thiên đài
|
04
|
|
199
|
Phó cơ quan
Hiệp Thiên đài
|
04
|
|
200
|
thành viên
Cửu viện
|
04
|
|
201
|
Trưởng ban
|
04
|
|
202
|
Phó ban
|
04
|
|
203
|
thư ký
|
04
|
|
204
|
thành viên
|
04
|
|
205
|
Quản lý
|
04
|
|
206
|
Phó quản lý
|
04
|
|
207
|
Từ hàn
|
04
|
|
208
|
Trưởng ban
Ban Đại diện/ Đại diện tỉnh
|
04
|
|
209
|
Phó ban Ban
Đại diện/ Đại diện tỉnh
|
04
|
|
210
|
Thư ký Ban
Đại diện/ Đại diện tỉnh
|
04
|
|
211
|
Thành viên
Ban Đại diện/ Đại diện tỉnh
|
04
|
|
212
|
Cai quản họ
đạo
|
04
|
|
213
|
Phó Cai quản
họ đạo
|
04
|
|
214
|
thư ký Ban
Cai quản họ đạo
|
04
|
|
215
|
Từ hàn
|
04
|
|
216
|
Thành viên
Ban Cai quản họ đạo
|
04
|
|
217
|
Chánh Trị sự
|
04
|
|
218
|
Phó Trị sự
|
04
|
|
219
|
Thông sự
|
04
|
|
220
|
Trưởng ban Điều
hành trường quy
|
04
|
|
221
|
Phó Trưởng
ban Điều hành trường quy
|
04
|
|
222
|
Thư ký Ban Điều
hành Trường quy
|
04
|
|
223
|
Trưởng ban
Quản lý Vạn Linh Đài
|
04
|
|
224
|
Phó ban Quản
lý Vạn Linh Đài
|
04
|
|
225
|
Thành viên
ban Quản lý Vạn Linh Đài
|
04
|
|
226
|
Trưởng Ban Lễ
viện
|
04
|
|
227
|
Phó Ban Lễ
viện
|
04
|
|
228
|
Thành viên
Ban Lễ viện
|
04
|
|
229
|
Trưởng Ban Từ
thiện
|
04
|
|
230
|
Phó Ban Từ
thiện
|
04
|
|
231
|
Thành viên
Ban Từ thiện
|
04
|
|
232
|
Huynh Trưởng
Ban giáo nhi
|
04
|
|
233
|
Huynh phó Ban
giáo nhi
|
04
|
|
234
|
Tỷ trưởng Ban
giáo nhi
|
04
|
|
235
|
Tỷ phó Ban
giáo nhi
|
04
|
|
236
|
Thành viên
Ban Hiệp Thiên đài
|
04
|
|
237
|
Thành viên
Ban Thời quân
|
04
|
|
238
|
Thành viên
Ban Hộ đàn Nam – Nữ
|
04
|
|
239
|
Trưởng Ban
Trị sự Trung ương GHPGHH
|
05
|
|
240
|
Phó Trưởng
ban Thường trực BTSTW
|
05
|
|
241
|
Phó Trưởng
ban Trị sự TW
|
05
|
|
242
|
Ủy viên
Thường trực BTSTW
|
05
|
|
243
|
Chánh Văn
phòng BTSTW
|
05
|
|
244
|
Phó Chánh Văn
phòng BTSTW
|
05
|
|
245
|
Trưởng ban
các Ban Giúp việc Trung ương GHPGHH
|
05
|
|
246
|
Phó Trưởng
ban các Ban Giúp việc
|
05
|
|
247
|
Ủy viên các
Ban Giúp việc
|
05
|
|
248
|
Trưởng BTS
cấp cơ sở
|
05
|
|
249
|
Phó Trưởng
ban Thường trực BTS cấp cơ sở
|
05
|
|
250
|
Phó Trưởng
ban BTS cấp cơ sở
|
05
|
|
251
|
Ủy viên BTS
cấp cơ sở
|
05
|
|
252
|
Trị sự viên
|
05
|
|
253
|
Thành viên
Ban Lãnh đạo Trường Trung cấp PGHH
|
05
|
|
254
|
Giáo lý viên
do BTS Trung ương bổ nhiệm.
|
05
|
|
255
|
Trưởng Ban
Đại diện CĐHG tỉnh/TP
|
06
|
|
256
|
Phó Trưởng
ban Đại diện CĐHG tỉnh/TP
|
06
|
|
257
|
Chánh Văn phòng
Ban Đại diện CĐHG tỉnh/TP
|
06
|
|
258
|
Thư ký Ban
Đại diện CĐHG tỉnh/TP
|
06
|
|
259
|
Ủy viên/thành
viên Ban Đại diện CĐHG tỉnh/TP
|
06
|
|
260
|
Trưởng Ban
Hakem/Ban Quản trị thánh đường
|
06
|
|
261
|
Phó Trưởng
ban Hakem/Ban Quản trị thánh đường
|
06
|
|
262
|
Ủy viên/thành
viên Ban Hakem/Ban Quản trị thánh đường
|
06
|
|
263
|
Chủ tịch Hội
đồng Sư cả Hồi gián Bàni tỉnh
|
06
|
|
264
|
Phó Chủ tịch
Hội đồng Sư cả Hồi giáo Bàni tỉnh
|
06
|
|
265
|
Thư ký Hội
đồng Sư cả Hồi giáo Bàni tỉnh
|
06
|
|
266
|
Ủy viên Hội
đồng Sư cả Hồi giáo Bàni tỉnh
|
06
|
|
267
|
Thành viên
các Ban chuyên môn Hội đồng Sư cả Hồi giáo Bàni tỉnh
|
06
|
|
268
|
Trưởng ban
phong tục/Hội đồng bổn đạo
|
06
|
|
269
|
Phó Trưởng
ban phong tục/Hội đồng bổn đạo
|
06
|
|
270
|
Ủy viên Ban
phong tục/Hội đồng bổn đạo
|
06
|
|
271
|
Chủ tịch Hội
đồng Tinh thần Tôn giáo Baha’i Việt Nam
|
07
|
|
272
|
Phó Chủ tịch
Hội đồng Tinh thần Tôn giáo Baha’i Việt Nam
|
07
|
|
273
|
Tổng Thư ký
Hội đồng Tinh thần Tôn giáo Baha’i Việt Nam
|
07
|
|
274
|
Phó Tổng Thư
ký Hội đồng Tinh thần Tôn giáo Baha’i Việt Nam
|
07
|
|
275
|
Ủy viên Hội
đồng Tinh thần Tôn giáo Baha’i Việt Nam
|
07
|
|
276
|
Thành viên
các Tổ, Vùng, Hội đồng Vùng
|
07
|
|
277
|
Thành viên
Viện Giáo lý
|
07
|
|
278
|
Thành viên Uỷ
ban truyền giáo
|
07
|
|
279
|
Thành viên Uỷ
ban phát triển kinh tế, xã hội
|
07
|
|
280
|
Thành viên Ủy
ban Giao tế
|
07
|
|
281
|
Thành viên
Văn phòng
|
07
|
|
282
|
Chủ tịch Hội
đồng tinh thần tôn giáo Baha’i địa phương
|
07
|
|
283
|
Phó Chủ tịch
Hội đồng tinh thần tôn giáo Baha’i địa phương
|
07
|
|
284
|
Thư ký Hội
đồng tinh thần tôn giáo Baha’i địa phương
|
07
|
|
285
|
Ủy viên Hội
đồng tinh thần tôn giáo Baha’i địa phương
|
07
|
|
286
|
Thành viên các
Ban chuyên môn
|
07
|
|
287
|
Thành viên
Văn phòng
|
07
|
|
288
|
Các Tùy viên
do Ban Cố vấn Châu lục bổ nhiệm
|
07
|
|
289
|
Chánh Hội
trưởng Ban Trị sự cấp trung ương
|
08
|
|
290
|
Phó Chánh Hội
trưởng Hội trưởng Ban Trị sự trung ương
|
08
|
|
291
|
Tổng Thư ký
Hội trưởng Ban Trị sự cấp trung ương
|
08
|
|
292
|
Phó Tổng thư
ký Hội trưởng Ban Trị sự cấp trung ương
|
08
|
|
293
|
Thủ bổn Hội
trưởng Ban Trị sự cấp trung ương
|
08
|
|
294
|
Phó thủ bổn
Hội trưởng Ban Trị sự cấp trung ương
|
08
|
|
295
|
Cố vấn Hội
trưởng Ban Trị sự cấp trung ương
|
08
|
|
296
|
Kiểm soát Hội
trưởng Ban Trị sự cấp trung ương
|
08
|
|
297
|
Hội trưởng
Ban Trị sự cấp tỉnh
|
08
|
|
298
|
Phó Hội
trưởng Ban Trị sự cấp tỉnh
|
08
|
|
299
|
Thư ký Ban
Trị sự cấp tỉnh
|
08
|
|
300
|
Phó Thư ký
Ban Trị sự cấp tỉnh
|
08
|
|
301
|
Thủ bổn Ban
Trị sự cấp tỉnh
|
08
|
|
302
|
Phó Thủ bổn
Ban Trị sự cấp tỉnh
|
08
|
|
303
|
Cố vấn Ban
Trị sự cấp tỉnh
|
08
|
|
304
|
Kiểm soát Ban
Trị sự cấp tỉnh
|
08
|
|
305
|
Trưởng Ban
Trị sự cấp Chi hội
|
08
|
|
306
|
Phó Trưởng
Ban Trị sự cấp Chi hội
|
08
|
|
307
|
Thư ký Ban
Trị sự cấp Chi hội
|
08
|
|
308
|
Phó Thư ký
Ban Trị sự cấp Chi hội
|
08
|
|
309
|
Thủ bổn Ban
Trị sự cấp Chi hội
|
08
|
|
310
|
Phó Thủ bổn
Ban Trị sự cấp Chi hội
|
08
|
|
311
|
Cố vấn Ban
Trị sự cấp Chi hội
|
08
|
|
312
|
Kiểm soát Ban
Trị sự cấp Chi hội
|
08
|
|
313
|
Thành viên
Ban Đạo đức
|
08
|
|
314
|
Thành viên
Ban Y tế phước thiện
|
08
|
|
315
|
Thành viên
Ban Hộ đạo
|
08
|
|
316
|
Thành viên
Ban Kinh tế
|
08
|
|
317
|
Thành viên
Ban Thanh thiếu nhi
|
08
|
|
318
|
Hội trưởng
|
09
|
|
319
|
Tổng Thư ký
|
09
|
|
320
|
Thủ quỹ
|
09
|
|
321
|
Ủy viên Ban
Quản trị
|
09
|
|
322
|
Trưởng ban
Đại diện
|
09
|
|
323
|
Phó Trưởng
ban Đại diện
|
09
|
|
324
|
Ủy viên
|
09
|
|
325
|
Đại diện
|
09
|
|
326
|
Hiệu trưởng
|
09
|
|
327
|
Phó Hiệu
trưởng
|
09
|
|
328
|
Thành viên
Ban Giám hiệu
|
09
|
|
329
|
Chủ tọa
|
09
|
|
330
|
Phó Chủ tọa
|
09
|
|
331
|
Trưởng lão
|
09
|
|
332
|
Thư ký
|
09
|
|
333
|
Thủ quỹ
|
09
|
|
334
|
Trưởng các
ban
|
09
|
|
335
|
Trưởng Gánh
|
10
|
|
336
|
Trưởng Ban
Đại diện
|
10
|
|
337
|
Phó Trưởng
Ban Đại diện
|
10
|
|
338
|
Ủy viên Ban
Đại diện
|
10
|
|
339
|
Thành viên
Văn phòng
|
10
|
|
340
|
Thành viên
Ban Giáo lý
|
10
|
|
341
|
Thành viên
Ban Lễ nghi
|
10
|
|
342
|
Thành viên
Ban Tài chính
|
10
|
|
343
|
Thành viên
Ban Kiểm soát
|
10
|
|
344
|
Thành viên
Ban Xã hội – Từ thiện
|
10
|
|
345
|
Thông tín
|
10
|
|
346
|
Cư sỹ
|
10
|
|
347
|
Thủ lễ
|
10
|
|
348
|
Hội trưởng
Hội đồng Trưởng lão
|
11
|
|
349
|
Thành viên
Hội đồng Trưởng lão
|
11
|
|
350
|
Trưởng Ban
Trị sự Trung ương
|
11
|
|
351
|
Phó Trưởng
ban Trị sự Trung ương
|
11
|
|
352
|
Tổng Thư ký
Ban Trị sự Trung ương
|
11
|
|
353
|
Thành viên
Ban Trị sự Trung ương
|
11
|
|
354
|
Trưởng Ban
Trị sự tỉnh
|
11
|
|
355
|
Phó Trưởng
Ban Trị sự tỉnh
|
11
|
|
356
|
Thành viên
Ban Trị sự tỉnh
|
11
|
|
357
|
Trụ trì Phật
đường
|
11
|
|
358
|
Thành viên
Ban Trị sự Phật đường/Ban Nghi lễ
|
11
|
|
359
|
Định pháp
|
12
|
|
360
|
Thành viên
Hội đồng Hội thánh
|
12
|
|
361
|
Tổng lý
|
12
|
|
362
|
Thành viên
Viện Bảo đạo
|
12
|
|
363
|
Hiệp lý
|
12
|
|
364
|
Thành viên
Viện Hành đạo
|
12
|
|
365
|
Trưởng Ban
Quản trị
|
12
|
|
366
|
Phó Trưởng
Ban Quản trị
|
12
|
|
367
|
Thành viên
Ban Quản trị
|
12
|
|
368
|
Vụ trưởng
|
12
|
|
369
|
Vụ Phó
|
12
|
|
370
|
Thành viên
các vụ
|
12
|
|
371
|
Tịnh chủ Bác
Nhã Tịnh đường
|
12
|
|
372
|
Phụ tá Bác
Nhã Tịnh đường
|
12
|
|
373
|
Quản lý Cơ
chế Long Hải ngoại
|
12
|
|
374
|
Phụ tá Cơ chế
Long Hải ngoại
|
12
|
|
375
|
Thành viên Cơ
chế Long Hải ngoại
|
12
|
|
376
|
Quản lý Chi
đạo/Cơ sở đạo
|
12
|
|
377
|
Phụ tá Chi
đạo/Cơ sở đạo
|
12
|
|
378
|
Ủy viên Chi
đạo/Cơ sở đạo
|
12
|
|
379
|
Chủ tịch Hội
đồng chức sắc Bà-la-môn tỉnh
|
13
|
|
380
|
Phó Chủ tịch
Hội đồng chức sắc Bà-la-môn tỉnh
|
13
|
|
381
|
Ủy viên Hội
đồng chức sắc Bà-la-môn tỉnh
|
13
|
|
382
|
Thành viên
Ban phong tục khu vực đền tháp
|
13
|
|
383
|
Thành viên
Ban phong tục các thôn, khu phố.
|
13
|
|
384
|
Thành viên
Ban Lịch pháp
|
13
|
|
385
|
Thành viên
Ban Giáo lý, Phong tục và Nghiên cứu
|
13
|
|
386
|
Thành viên
Ban Thư ký, tài chính, hành chính và xã hội.
|
13
|
|
387
|
Thành viên
Ban Giáo lý - phong tục
|
13
|
|
388
|
Thành viên
Ban Hòa giải - Giám sát
|
13
|
|
389
|
Thành viên
Ban Tài chính - Kế hoạch.
|
13
|
|
390
|
Trưởng ban
|
14
|
|
391
|
Phó Trưởng
ban
|
14
|
|
392
|
Thư ký
|
14
|
|
393
|
Hội trưởng
|
15
|
|
394
|
Tổng Thư ký
|
15
|
|
395
|
Thủ quỹ
|
15
|
|
396
|
Thành viên
Ban Quản trị
|
15
|
|
397
|
Thành viên
các Ban chuyên trách, đại diện các khu vực và các tỉnh, thành phố
|
15
|
|
398
|
Trưởng Ban
Trị sự chùa Bửu Sơn Kỳ Hương
|
16
|
|
399
|
Phó Trưởng
Ban Trị sự chùa Bửu Sơn Kỳ Hương
|
16
|
|
400
|
Ủy viên Ban
Trị sự chùa Bửu Sơn Kỳ Hương
|
16
|
II.2.28.
Danh mục Tình trạng hoạt động chức việc
Tên bảng danh mục DM_TinhTrangHoatDongChucViec
|
Mã
(maTinhTrangChucViec)
|
Giá trị
(tenTinhTrangChucViec)
|
|
01
|
Đang hoạt
động tôn giáo
|
|
02
|
Bổ nhiệm
|
|
03
|
Cách chức
|
|
04
|
Bãi nhiệm
|
|
05
|
Hết nhiệm kỳ
|
|
06
|
Khác (Bầu cử,
suy cử, thuyên chuyển…)
|
II.2.29.
Danh mục Nhà tu hành
Tên bảng danh mục: DM_NhaTuHanh
|
Mã
(maNhaTuHanh)
|
Giá trị
(tenNhaTuHanh)
|
Tôn giáo
(maTonGiao)
|
|
01
|
Đại đức (Tỳ
kheo)
|
01
|
|
02
|
Sa di
|
01
|
|
03
|
Sư cô (Tỳ
kheo ni)
|
01
|
|
04
|
Thức Xoamana
|
01
|
|
05
|
Sadini
|
01
|
|
06
|
Tu nữ Nam
Tông
|
01
|
|
07
|
Tu sĩ nam
|
02
|
|
08
|
Tu sĩ nữ
|
02
|
|
09
|
Nhà tu hành
|
04
|
II.2.30.
Danh mục Trình độ tu học
Tên bảng danh mục:
DM_TrinhDoTuHoc
|
Mã
(maTrinhDoTuHoc)
|
Giá trị
(tenTrinhDoTuHoc)
|
Tôn giáo
(maTonGiao)
|
|
01
|
Sơ cấp Phật
học
|
01
|
|
02
|
Trung cấp
Phật học
|
01
|
|
03
|
Cao đẳng Phật
học
|
01
|
|
04
|
Cử nhân Phật
học
|
01
|
|
05
|
Thạc sĩ Phật
học
|
01
|
|
06
|
Tiến sĩ Phật
học
|
01
|
|
07
|
Tốt nghiệp
Đại chủng viện
|
02
|
|
08
|
Cử nhân
|
02
|
|
09
|
Cao học
|
02
|
|
10
|
Tiến sĩ
|
02
|
|
11
|
Khác
|
02
|
|
12
|
Bồi dưỡng
giáo lý, mục vụ
|
03
|
|
13
|
Trung cấp
thần học, mục vụ
|
03
|
|
14
|
Cử nhân thần
học, mục vụ
|
03
|
|
15
|
Cao học thần
học, mục vụ
|
03
|
|
16
|
Tiến sĩ Thần
học, mục vụ
|
03
|
|
17
|
Thánh kinh hè
|
03
|
|
18
|
Thượng thừa
|
04
|
|
19
|
Trung thừa
|
04
|
|
20
|
Hạ thừa
|
04
|
|
21
|
Bồi dưỡng
Hạnh đường/ Bồi dưỡng Giáo lý
|
04
|
|
22
|
Bồi dưỡng
giáo lý, mục vụ
|
09
|
|
23
|
Trung cấp
thần học, mục vụ
|
09
|
|
24
|
Cử nhân thần
học, mục vụ
|
09
|
|
25
|
Cao học thần
học, mục vụ
|
09
|
|
26
|
Tiến sĩ Thần
học, mục vụ
|
09
|
|
27
|
Thánh kinh hè
|
09
|
II.2.31.
Danh mục Tình trạng hoạt động nhà tu hành
Tên bảng danh mục: DM_TinhTrangHoatDongNhaTuHanh
|
Mã
(maTinhTrangNTH)
|
Giá trị
(tenTinhTrangNTH)
|
|
01
|
Đang tu hành
|
|
02
|
Hoàn tục
|
|
03
|
Đã chết
|
|
04
|
Tẩn xuất
|
II.2.32.
Danh mục Tham gia hệ thống chính trị
Tên bảng danh mục:
DM_ThamGiaHeThongChinhTri
|
Mã
(maHoatDongCT)
|
Giá trị
(tenHoatDongCT)
|
|
01
|
Đại biểu Quốc
hội
|
|
02
|
Đại biểu Hội
đồng nhân dân tỉnh
|
|
03
|
Đại biểu Hội
đồng nhân dân xã
|
|
04
|
Đảng viên
|
|
05
|
Thành viên
Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
|
|
06
|
Thành viên
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh/thành phố
|
|
07
|
Thành viên
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã/phường/đặc khu
|
II.2.33.
Danh mục Tình trạng hoạt động của cơ sở đào tạo tôn giáo
Tên bảng danh mục: DM_TinhTrangHoatDongCSDTTG
|
Mã
(maTinhTrangCSDTTG)
|
Giá trị
(tenTinhTrangCSDTTG)
|
|
01
|
Đang hoạt
động
|
|
02
|
Ngừng hoạt
động
|
|
03
|
Giải thể
|
|
04
|
Thay đổi
|
II.2.34.
Danh mục Trình độ đào tạo tôn giáo
Tên bảng danh mục: DM_TrinhDoDaoTaoTonGiao
|
Mã
(maTrinhDoDTTG)
|
Giá trị
(tenTrinhDoDTTG)
|
|
01
|
Sơ cấp
|
|
02
|
Trung cấp
|
|
03
|
Cao đẳng
|
|
04
|
Cử nhân
|
|
05
|
Thạc sỹ
|
|
06
|
Tiến sỹ
|
II.2.35.
Danh mục Loại hình hoạt động tôn giáo
Tên bảng danh mục:
DM_LoaiHinhHoatDongTonGiao
|
Mã
(maLoaiHinhTG)
|
Giá trị
(tenLoaiHinhTG)
|
|
01
|
Lễ hội
|
|
02
|
Lễ trọng
(Giáng sinh, Phục sinh,….)
|
|
03
|
Hoạt động bồi
dưỡng
|
|
04
|
Đại hội nhiệm
kỳ/ Đại hội bất thường/ Hội nghị thường niên/ Hội nghị liên tôn
|
|
05
|
Hoạt động
quyên góp
|
|
06
|
Hoạt động
xuất bản kinh sách, đồ dùng việc đạo
|
|
07
|
Cuộc lễ,
giảng đạo ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp
|
|
08
|
Hoạt động bồi
linh, giảng đạo
|
|
09
|
Hoạt động
phong phẩm, bổ nhiệm, thuyên chuyển, kỷ luật chức sắc
|
|
10
|
Hoạt động xây
dựng mới, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở tôn giáo
|
|
11
|
Hoạt động
khác
|
|
12
|
Lễ buộc
|
|
13
|
Lễ hàng ngày
|
|
14
|
Lễ phong chức
|
|
15
|
Khoá tu mùa
hè
|
|
16
|
Nhập thất
|
|
17
|
An cư kiết hạ
|
|
18
|
Sinh hoạt tôn
giáo
|
|
19
|
Truyền đạo
|
|
20
|
Nghi lễ
|
II.2.36.
Danh mục Loại hình hoạt động tôn giáo có yếu tố nước ngoài
Tên bảng danh mục: DM_ LoaiHinhHoatDongTonGiaoYeuToNuocNgoai
|
Mã
(maLoaiHinhTGNN)
|
Giá trị
(tenLoaiHinhTGNN)
|
|
01
|
Lễ hội
|
|
02
|
Hội nghị
|
|
03
|
Tiếp nhận tài
trợ, viện trợ nước ngoài
|
|
04
|
Cử chức sắc,
chức việc tín đồ tham gia hoạt động tôn giáo, hoạt động đào tạo tôn giáo ở
nước ngoài
|
|
05
|
Mời chức sắc,
người nước ngoài vào Việt Nam hoạt động tôn giáo
|
|
06
|
Đào tạo người
nước ngoài tại cơ sở đào tạo tôn giáo
|
|
07
|
Hoạt động
khác
|
|
08
|
Phong chức ở
nước ngoài
|
|
09
|
Bổ nhiệm
|
|
10
|
Sinh hoạt tôn
giáo
|
|
11
|
Đại lễ Vesak
|
|
12
|
Đào tạo ở
nước ngoài
|
|
13
|
Phong phẩm ở
nước ngoài
|
|
14
|
Tài trợ, viện
trợ
|
|
15
|
Phong phẩm,
bổ nhiệm, bầu cử, suy cử người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
|
|
16
|
TCTG nước
ngoài phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử người Việt Nam tại Việt Nam
|
|
17
|
Giảng đạo của
người nước ngoài tại Việt Nam
|
|
18
|
Giảng đạo của
người Việt Nam tại nước ngoài
|
|
19
|
Cuộc lễ của
người nước ngoài tại Việt Nam
|
|
20
|
Cuộc lễ của
người Việt Nam tại nước ngoài
|
|
21
|
Đào tạo người
nước ngoài tại Việt nam
|
|
22
|
Sinh hoạt tôn
giáo tập trung của người nước ngoài tại Việt Nam
|
|
23
|
Gia nhập TCTG
nước ngoài
|
II.2.37.
Danh mục Loại dữ liệu đặc tả
Tên bảng danh mục:
DM_LoaiMetaData
|
Mã
|
Giá trị
|
|
FILE
|
Tập tin
|
|
TABLE
|
Bảng dữ liệu
|
|
AREA
|
Vùng dữ liệu
|
|
COLUMN
|
Cột dữ liệu
|
|
RECORD
|
Bản ghi dữ
liệu
|
|
FIELD
|
Trường dữ
liệu
|
II.3.
Nội dung dữ liệu dân tộc
II.3.1. Dữ liệu
cấu trúc
Nội dung dữ liệu thuộc
tính dân tộc bao gồm các nhóm dữ liệu về: định danh; ngôn ngữ - chữ viết; văn
hóa, di sản; người có uy tín; chính sách, vấn đề đặc thù; và thống kê, điều tra
các vấn đề liên quan đến dân tộc.
- Dữ liệu thuộc tính
định danh gồm: nhóm dữ liệu về định danh và phân loại dân tộc; nhóm dữ liệu về
tên gọi khác; nhóm dữ liệu về dân số và năm thống kê; nhóm dữ liệu về thành phần
dân tộc (đa số hoặc thiểu số); nhóm dữ liệu về địa bàn cư trú.
- Dữ liệu thuộc tính
ngôn ngữ - chữ viết gồm: nhóm dữ liệu về ngữ hệ; nhóm dữ liệu về nhóm ngôn ngữ;
nhóm dữ liệu về ngôn ngữ (tiếng nói); nhóm dữ liệu về chữ viết; nhóm dữ liệu về
tình trạng sử dụng ngôn ngữ, chữ viết của các dân tộc.
- Dữ liệu thuộc tính
văn hóa, di sản gồm: nhóm dữ liệu về đặc trưng văn hóa (lễ hội, trang phục, ẩm
thực, kiến trúc...); nhóm dữ liệu về lĩnh vực văn hóa; nhóm dữ liệu về di sản
văn hóa vật thể và phi vật thể đã được công nhận; nhóm dữ liệu về loại hình di
sản; nhóm dữ liệu về cấp độ công nhận di sản.
- Dữ liệu thuộc tính về
người có uy tín gồm: nhóm dữ liệu về thông tin cá nhân của người có uy tín; nhóm
dữ liệu về thành phần người có uy tín (già làng, trưởng bản, chức sắc...); nhóm
dữ liệu về lịch sử công nhận, thay đổi; nhóm dữ liệu về lý do thay đổi người có
uy tín.
- Dữ liệu thuộc tính về
chính sách, vấn đề đặc thù gồm: nhóm dữ liệu về chính sách dân tộc; nhóm dữ
liệu về loại hình chính sách (kinh tế, giáo dục, văn hóa...); nhóm dữ liệu về
các vấn đề đặc thù phát sinh (di dân, an ninh, tranh chấp...); nhóm dữ liệu về
loại hình vấn đề đặc thù.
- Dữ liệu thuộc tính
thống kê, điều tra gồm: nhóm dữ liệu về các chỉ tiêu thống kê thuộc lĩnh vực
công tác dân tộc; nhóm dữ liệu về kỳ báo cáo thống kê; nhóm dữ liệu về số liệu
thống kê tổng hợp theo dân tộc, địa bàn và kỳ báo cáo. II.3.2. Dữ liệu
phi cấu trúc
Nội dung dữ liệu dân
tộc phi cấu trúc bao gồm các tệp tin pdf, tệp tin văn bản, tệp tin ảnh, tệp tin
âm thanh, video và các dạng dữ liệu phi cấu trúc khác của: tài liệu về di sản
văn hóa; tài liệu về chính sách dân tộc; tài liệu, biên bản liên quan đến người
có uy tín; tài liệu, báo cáo về các vấn đề đặc thù; tài liệu về kết quả điều
tra, thống kê.
II.4.
Nội dung dữ liệu tôn giáo, tín ngưỡng
II.4.1.
Dữ liệu cấu trúc
Nội dung dữ liệu thuộc
tính tôn giáo bao gồm các nhóm dữ liệu về Tổ chức bao gồm tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo; Cơ cấu tổ chức; Quá trình hình thành và phát triển của tổ chức; Hiến chương;
Chức sắc; Chức việc; Nhà tu hành; Cơ sở tôn giáo, Quá trình thay đổi của cơ sở
tôn giáo; Cơ sở đào tạo tôn giáo; Hoạt động đào tạo tôn giáo; Hoạt động tôn
giáo; Nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
- Dữ liệu thuộc tính Tổ
chức gồm dữ liệu về tên tổ chức, tên giao dịch quốc tế, tên viết tắt, loại hình
tổ chức, thuộc tôn giáo, tổ chức cấp trên trực tiếp, trụ sở chính, người đại
diện, tổng số chức sắc, chức việc, tổng số nhà tu hành, tổng số tín đồ, tổng số
cơ sở tôn giáo, phạm vi địa bàn hoạt động, quá trình hình thành và phát triển;
- Dữ liệu thuộc tính
Quá trình hình thành và phát triển gồm dữ liệu về tình trạng hoạt động, lý do
thay đổi, ngày đề nghị, ngày dự kiến thay đổi, số văn bản, ngày cấp, cơ quan
cấp, gia nhập tổ chức tôn giáo nước ngoài;
- Dữ liệu thuộc tính
Gia nhập tổ chức tôn giáo nước ngoài gồm dữ liệu về tên tổ chức tôn giáo nước
ngoài, tên giao dịch quốc tế, tên viết tắt, quốc gia, mục đích gia nhập, thời điểm
gia nhập;
- Dữ liệu thuộc tính
Hiến chương gồm dữ liệu về tên hiến chương, ngày sửa đổi, số văn bản chấp
thuận, ngày văn bản chấp thuận, ngày ban hành văn bản chấp thuận, cơ quan ban
hành văn bản chấp thuận, lý do sửa đổi;
- Dữ liệu thuộc tính Cơ
cấu tổ chức gồm dữ liệu về nội dung cơ cấu tổ chức, file đính kèm cơ cấu tổ
chức;
- Dữ liệu thuộc tính Cơ
sở tôn giáo dữ liệu về tên gọi chính thức, tên thường gọi, loại hình cơ sở, tổ
chức quản lý trực tiếp, người phụ trách, loại hình di tích, cấp di tích, địa
chỉ chi tiết, số điện thoại, email, website, ngày thành lập, thực trạng của cơ
sở tôn giáo;
- Dữ liệu thuộc tính
Quá trình thay đổi của cơ sở tôn giáo gồm dữ liệu về loại hình thay đổi, lý do
thay đổi, ngày đề nghị, ngày dự kiến thay đổi, số văn bản, ngày cấp, cơ quan
cấp;
- Dữ liệu thuộc tính
Chức sắc gồm dữ liệu về họ tên khai sinh, họ tên trong tôn giáo (nếu có), ngày
sinh, giới tính, quốc tịch, dân tộc, số căn cước công dân, ngày cấp, nơi cấp
căn cước công dân, quê quán, địa chỉ thường trú, số điện thoại, email, trình độ
học vấn, trình độ tu học, cơ sở đào tạo tôn giáo đã theo học, trình độ ngoại
ngữ, tiếng dân tộc, thuộc tổ chức tôn giáo, nơi hành đạo, chức vụ/phẩm vị hiện
tại, quyết định phong phẩm, ngày thụ phong, tình trạng hoạt động;
- Dữ liệu thuộc tính
Chức việc gồm dữ liệu về họ tên khai sinh, họ tên trong tôn giáo (nếu có), ngày
sinh, giới tính, quốc tịch, dân tộc, số căn cước công dân, ngày cấp, nơi cấp
căn cước công dân, quê quán, địa chỉ thường trú, số điện thoại, email, trình độ
học vấn, trình độ tu học, cơ sở đào tạo tôn giáo đã theo học, trình độ ngoại
ngữ, tiếng dân tộc, thuộc tổ chức tôn giáo, nơi hành đạo, chức vụ hiện tại,
chức vụ kiêm nhiệm, nhiệm kỳ, quyết định bổ nhiệm, ngày bổ nhiệm, tình trạng
hoạt động;
- Dữ liệu thuộc tính
Nhà tu hành gồm dữ liệu về họ tên khai sinh, họ tên trong tôn giáo (nếu có),
ngày sinh, giới tính, quốc tịch, dân tộc, số căn cước công dân, ngày cấp, nơi
cấp căn cước công dân, quê quán, địa chỉ thường trú, số điện thoại, email, trình
độ học vấn, trình độ tu học, cơ sở đào tạo tôn giáo đã theo học, trình độ ngoại
ngữ, tiếng dân tộc, thuộc tổ chức tôn giáo, ngày gia nhập tôn giáo, nơi gia
nhập tôn giáo, tình trạng hoạt động;
- Dữ liệu thuộc tính Cơ
sở đào tạo tôn giáo gồm dữ liệu về tên gọi chính thức, tên thường gọi, loại
hình cơ sở, tổ chức quản lý trực tiếp, người phụ trách, địa chỉ chi tiết, số
điện thoại, email, website, ngày thành lập, giấy phép hoạt động đào tạo, số quyết
định, ngày cấp, cơ quan cấp, quá trình thay đổi, tình trạng hoạt động, hoạt
động đào tạo tôn giáo;
- Dữ liệu thuộc tính
Hoạt động đào tạo tôn giáo gồm dữ liệu về tên khóa học/chương trình, trình độ
đào tạo, quy mô tuyển sinh, số lượng giảng viên, thời gian bắt đầu, thời gian
kết thúc;
- Dữ liệu thuộc tính
Hoạt động tôn giáo gồm dữ liệu về tên hoạt động, loại hình hoạt động, ngày tổ
chức, địa điểm tổ chức, tổ chức tôn giáo chủ trì, người đại diện, nội dung hoạt
động, quy mô tham gia, ngày phê duyệt hoạt động, cơ quan phê duyệt;
- Dữ liệu thuộc tính
Hoạt động tôn giáo có yếu tố nước ngoài gồm dữ liệu về tên hoạt động, loại hình
hoạt động, ngày tổ chức, địa điểm tổ chức, tổ chức tôn giáo chủ trì, quốc gia/tổ
chức đối tác, người đại diện, nội dung hoạt động, quy mô tham gia, ngày phê
duyệt hoạt động, cơ quan phê duyệt;
- Dữ liệu thuộc tính
Nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung gồm dữ liệu về tên nhóm sinh hoạt, thuộc tôn
giáo, số lượng tín đồ tham gia, người đại diện nhóm, thuộc tổ chức tôn giáo,
địa điểm sinh hoạt.
II.4.2.
Dữ liệu phi cấu trúc
Nội dung dữ liệu dân
tộc phi cấu trúc bao gồm các tệp tin pdf, tệp tin văn bản, tệp tin ảnh, tệp tin
âm thanh, video và các dạng dữ liệu phi cấu trúc khác như các hồ sơ, tài liệu
gốc đi kèm các thủ tục hành chính, ấn phẩm tôn giáo, tài liệu lịch sử, quá
trình hoạt động…
II.5.
Nội dung dữ liệu đặc tả (siêu dữ liệu)
Nhóm thông tin chung về
siêu dữ liệu dân tộc; nhóm thông tin mô tả dữ liệu dân tộc và tôn giáo tín
ngưỡng; nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu dân tộc và tôn giáo tín ngưỡng;
nhóm thông tin mô tả phương thức chia sẻ dữ liệu dân tộc và tôn giáo, tín
ngưỡng.
II.6.
Cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu
II.6.1.
Cơ sở dữ liệu dân tộc
II.6.1.1. Dân
tộc
Tên bảng dữ liệu: DanToc
|
Tên trường thông
tin
|
Ký hiệu trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Mã
dân tộc
|
danTocID
|
Số
nguyên (khóa chính)
|
Mã
định danh duy nhất trong hệ thống cho từng dân tộc, tương ứng với khóa chính
của bảng DM_DanToc.
|
|
Mã
định danh quốc gia
|
maDinhDanhDT
|
Chuỗi
ký tự
|
Mã
chuẩn quốc gia (ví dụ: KINH, TAY). Được lấy từ bảng DM_DanToc.
|
|
Mã
ngữ hệ
|
nguHeID
|
Chuỗi
ký tự
|
Khóa
ngoại, liên kết tới bảng DM_NguHe để phân loại dân
tộc theo ngữ hệ.
|
|
Mã
nhóm ngôn ngữ
|
nhomNgonNguID
|
Chuỗi
ký tự
|
Khóa
ngoại, liên kết tới bảng DM_NhomNgonNgu để phân
loại dân tộc theo nhóm ngôn ngữ.
|
|
Mã
thành phần
|
thanhPhanID
|
Số
nguyên
|
Khóa
ngoại, liên kết tới bảng DM_ThanhPhanDanToc để phân
loại dân tộc là đa số hay thiểu số.
|
|
Tên
gọi khác
|
tenGoiKhac
|
Chuỗi
ký tự
|
Các
tên gọi khác (nếu có), cách nhau bởi dấu chấm phẩy.
|
|
Dân
số
|
danSo
|
Số
nguyên
|
Dân
số theo tổng điều tra gần nhất.
|
|
Mô
tả tổng quan
|
moTaTongQuan
|
Chuỗi
ký tự (dài)
|
Mô
tả chung về lịch sử, địa bàn cư trú, đặc điểm kinh tế - xã hội của dân tộc.
|
|
Năm
thống kê
|
namThongKe
|
Số
nguyên
|
Năm
thực hiện tổng điều tra dân số.
|
II.6.1.2. Ngôn
ngữ - Chữ viết của Dân tộc
Tên bảng dữ liệu:
NgonNguChuVietDanToc
|
Tên trường thông tin
|
Ký hiệu trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Mã quan hệ
|
quanHeID
|
Số nguyên
|
Khóa chính,
tự động tăng.
|
|
Mã dân tộc
|
danTocID
|
Chuỗi ký tự
|
Khóa ngoại,
liên kết tới DanToc.
|
|
Mã ngôn ngữ
|
ngonNguID
|
Chuỗi ký tự
|
Khóa ngoại,
liên kết tới DM_NgonNgu.
|
|
Mã chữ viết
|
chuVietID
|
Chuỗi ký tự
|
Khóa ngoại,
liên kết tới DM_ChuViet (có thể rỗng nếu chỉ có tiếng nói).
|
|
Mô tả Vùng
phân bố
|
vungPhanBo
|
Chuỗi ký tự
|
Theo tỉnh, xã
|
|
Dạng chữ viết
|
dangChuViet
|
Chuỗi ký tự
|
Tượng hình,
tượng thanh, âm tiết…
|
|
Môi trường sử
dụng
|
moiTruongSuDung
|
Chuỗi ký tự
|
Gia đình,
trường học, cộng đồng, lễ hội…
|
|
Tình trạng sử
dụng
|
tinhTrangSuDung
|
Chuỗi ký tự
|
Ví dụ: Phổ
biến, nguy cơ mai một, đã mất...
|
II.6.1.3. Vị
trí cư trú
Tên bảng dữ liệu: ViTriCuTru
|
Tên trường thông tin
|
Ký hiệu trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Mã vị trí
|
viTriID
|
Số nguyên
|
Khóa chính,
tự động tăng.
|
|
Mã dân tộc
|
danTocID
|
Chuỗi ký tự
|
Khóa ngoại,
liên kết tới DanToc.
|
|
Mã ĐVHC Tỉnh/Thành
phố
|
maDVHCTinh
|
Chuỗi ký tự
|
Mã tỉnh/thành
phố theo quy định.
|
|
Mã ĐVHC Xã/phường
|
maDVHCXa
|
Chuỗi ký tự
|
Mã xã/phường
theo quy định.
|
|
Hình thức cư
trú
|
hinhThucCuTru
|
Chuỗi ký tự
|
Tập
trung, đan xen, phân tán
|
|
Tỷ lệ dân số
(%)
|
tyLeDanSo
|
Số thực
|
Tỷ lệ dân số
của dân tộc đó tại địa bàn.
|
II.6.1.4. Đặc
trưng văn hóa
Tên bảng dữ liệu:
DacTrungVanHoa
|
Tên trường thông tin
|
Ký hiệu trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Mã đặc trưng
|
dacTrungID
|
Số nguyên
|
Khóa chính,
tự động tăng.
|
|
Tên đặc trưng
|
tenDacTrung
|
Chuỗi ký tự
|
Tên lễ hội,
phong tục, trang phục, món ăn, kiến trúc nhà ở, làn điệu dân ca...
|
|
Mã dân tộc
|
danTocID
|
Chuỗi ký tự
|
Khóa ngoại,
liên kết tới DanToc.
|
|
Mã lĩnh vực
|
linhVucID
|
Chuỗi ký tự
|
Khóa ngoại,
liên kết tới DM_LinhVucVanHoa.
|
|
Địa bàn phân
bổ
|
maDVHCTinh
|
Chuỗi ký tự
|
Mã tỉnh/thành
phố theo quy định.
|
|
Thời kỳ
|
ThoiKyID
|
Ngày tháng
|
(Nếu có)
|
|
Mô tả chi
tiết
|
moTaChiTiet
|
Chuỗi ký tự (dài)
|
Mô tả về ý nghĩa,
nguồn gốc, cách thức thực hiện, giá trị...
|
|
Không gian
văn hóa
|
khongGianVanHoa
|
Chuỗi ký tự
|
Mô tả không
gian diễn ra (làng bản, nhà rông, lễ hội...).
|
|
Tình trạng
bảo tồn
|
tinhTrangBaoTon
|
Chuỗi ký tự
|
Ví dụ: Phổ
biến trong cộng đồng, nguy cơ mai một...
|
II.6.1.5. Di
sản văn hóa
Tên bảng dữ liệu: DiSanVanHoa
|
Tên trường thông tin
|
Ký hiệu trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Mã di sản
|
diSanID
|
Số nguyên
|
Khóa chính,
tự động tăng.
|
|
Tên di sản
|
tenDiSan
|
Chuỗi ký tự
|
|
|
Mã loại hình
di sản
|
loaiHinhDiSanID
|
Chuỗi ký tự
|
Khóa ngoại,
liên kết tới DM_LoaiHinhDiSan.
|
|
Mã cấp độ
công nhận
|
capDoDiSanID
|
Chuỗi ký tự
|
Khóa ngoại,
liên kết tới DM_CapDoDiSan.
|
|
Mã dân tộc
chủ thể
|
danTocID
|
Chuỗi ký tự
|
Khóa ngoại,
liên kết tới DanToc.
|
|
Mã ĐVHC Xã
|
maDVHCXa
|
Chuỗi ký tự
|
Mã đơn vị
hành chính nơi có di sản.
|
|
Mã ĐVHC Tỉnh/
thành phố
|
maDVHCTinh
|
Chuỗi ký tự
|
Mã đơn vị
hành chính nơi có di sản.
|
|
Năm công nhận
|
namCongNhan
|
Số nguyên
|
|
|
Tình trạng
bảo tồn
|
baotonID
|
Chuỗi ký tự
|
Tu bổ, xuống
cấp, mai một...
|
|
Mã đặc trưng
liên quan
|
dacTrungID
|
Số nguyên
|
(Tùy chọn) Khóa
ngoại liên kết tới bảng DacTrungVanHoa nếu di sản này xuất phát từ một đặc
trưng văn hóa.
|
II.6.1.6. Người
có uy tín
Tên bảng dữ liệu:
NguoiCoUyTin
|
Tên trường thông tin
|
Ký hiệu trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Mã người uy
tín
|
nguoiUyTinID
|
Số nguyên
|
Khóa chính,
tự động tăng.
|
|
Mã định danh
cá nhân
|
maDinhDanhCaNhan
|
Chuỗi ký tự
|
Số CCCD. Dùng
để liên kết với CSDLQG về Dân cư.
|
|
Họ và tên
|
hoTen
|
Chuỗi ký tự
|
|
|
Năm sinh
|
namSinh
|
Số nguyên
|
|
|
Quê quán
|
queQuan
|
Chuỗi ký tự
|
34 tỉnh thành
|
|
Giới tính
|
gioiTinh
|
Số nguyên
|
0: Nữ, 1:
Nam, 2: Khác.
|
|
Mã dân tộc
|
danTocID
|
Chuỗi ký tự
|
Khóa ngoại,
liên kết tới DanToc.
|
|
Mã tôn giáo
|
maTonGiao
|
Chuỗi ký tự
|
Khóa ngoại,
liên kết tới TonGiao
|
|
Nơi cư trú
|
noiCuTru
|
Chuỗi ký tự
|
Địa chỉ chi
tiết.
|
|
Trình độ văn hóa/chuyên
môn
|
trinhDo
|
Chuỗi ký tự
|
|
|
Trình độ
chính trị
|
trinhDoCT
|
Chuỗi ký tự
|
|
|
Mã thành phần
|
thanhPhanID
|
Chuỗi ký tự
|
Khóa ngoại,
liên kết tới DM_ThanhPhanNCUT.
|
|
Lĩnh vực uy
tín
|
linhVucUyTin
|
Chuỗi ký tự
|
Tôn giáo, dân
tộc, văn hóa...
|
|
Phạm vi ảnh
hưởng
|
phamViAnhHuong
|
Chuỗi ký tự
|
Trong dòng
họ, thôn bảo, xã...
|
|
Thành tích
nổi bật
|
thanhTichNoiBat
|
Chuỗi ký tự
|
Bằng khen,
giấy khen, huân chương...
|
|
Hoạt động
tiêu biểu
|
hoatDongTieuBieu
|
Chuỗi ký tự
|
Tuyên truyền,
hòa giải, vận động, đóng góp...
|
|
Cơ quan quản
lý, theo dõi
|
coQuanQuanLy
|
Chuỗi ký tự
|
UBMTTQ, UBND,
Sở Dân tộc và Tôn giáo...
|
|
Thời gian
được công nhận
|
thoiGianDuocCongNhan
|
Ngày Tháng
|
Số năm cụ thể
|
|
Chế độ chính
sách đang hưởng
|
cheDoChinhSach
|
Chuỗi ký tự
|
Tiền hỗ trợ,
thăm hỏi...
|
|
Khu vực phụ trách
|
khuVucPhuTrach
|
Chuỗi ký tự
|
|
|
Ảnh chân dung
|
anhChanDung
|
file
|
|
|
Số điện thoại
|
soDienThoai
|
Số nguyên
|
|
|
Email
|
Email
|
Chuỗi ký tự
|
|
|
Tài liệu, hồ
sơ đính kèm
|
hoSo
|
file
|
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
|
|
Trạng thái
hiện tại
|
trangThai
|
Số nguyên
|
1: Đang là
NCUT; 0: Đã đưa ra khỏi danh sách.
|
II.6.1.7. Lịch
sử thay đổi Người có uy tín trong dân tộc
Tên bảng dữ liệu:
LichSuThayDoiNCUT
|
Tên trường thông tin
|
Ký hiệu trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Mã giao dịch
|
giaoDichID
|
Số nguyên
|
Khóa chính,
tự động tăng.
|
|
Mã người uy
tín
|
nguoiUyTinID
|
Số nguyên
|
Khóa ngoại,
liên kết tới NguoiCoUyTin.
|
|
Loại sự kiện
|
loaiSuKien
|
Chuỗi ký tự
|
Ví dụ:
"Đề nghị mới", "Công nhận chính thức", "Xin
rút", "Đưa ra khỏi danh sách", "Thay thế".
|
|
Ngày sự kiện
|
ngaySuKien
|
Ngày tháng
|
Ngày diễn ra
sự kiện (ngày họp, ngày ra quyết định...).
|
|
Nội dung sự
kiện
|
noiDungSuKien
|
Chuỗi ký tự (dài)
|
Mô tả chi
tiết về sự kiện. Ví dụ: "Họp thôn A, có 50/60 hộ tham gia, kết quả 48/50
phiếu đồng ý...".
|
|
Mã lý do
|
lyDoID
|
Chuỗi ký tự
|
Khóa ngoại tới
DM_LyDoThayDoiNCUT (nếu sự kiện là xin rút, đưa ra khỏi danh sách...).
|
|
Mã người liên
quan
|
nguoiLienQuanID
|
Số nguyên
|
Dùng trong
trường hợp "Thay thế", chỉ đến nguoiUyTinID của người được thay
thế.
|
|
Người thay
thế
|
nguoiThayTheID
|
Số nguyên
|
Khóa ngoại,
liên kết tới NguoiCoUyTin.
|
|
Mã tài liệu
đính kèm
|
taiLieuID
|
Số nguyên
|
Khóa ngoại,
liên kết tới TaiLieuPhiCauTruc (file scan biên bản, quyết định, đơn...).
|
II.6.1.8. Chính
sách dân tộc
Tên bảng dữ liệu:
ChinhSachDanToc
|
Tên trường thông tin
|
Ký hiệu trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Mã chính sách
|
chinhSachID
|
Số nguyên (khóa
chính)
|
Mã định danh
duy nhất cho mỗi chính sách trong hệ thống.
|
|
Mã định danh
văn bản
|
maDinhDanhVanBan
|
Chuỗi ký tự
|
Mã duy nhất
của văn bản trên CSDL quốc gia về VBQPPL, dùng để liên kết và đồng bộ.
|
|
Tên chính sách/Văn
bản
|
tenChinhSach
|
Chuỗi ký tự (dài)
|
Tên đầy đủ
của chính sách, đề án, hoặc tên trích yếu của văn bản.
|
|
Số hiệu văn
bản
|
soHieuVanBan
|
Chuỗi ký tự
|
Số hiệu chính
thức của văn bản (ví dụ: 1719/QĐ-TTg).
|
|
Mã loại chính
sách
|
loaiChinhSachID
|
Chuỗi ký tự
|
Khóa ngoại,
liên kết tới bảng DM_LoaiChinhSach để phân loại.
|
|
Cơ quan ban
hành
|
coQuanBanHanh
|
Chuỗi ký tự
|
Tên cơ quan
ban hành văn bản (ví dụ: Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban Dân tộc).
|
|
Ngày ban hành
|
ngayBanHanh
|
Ngày tháng
|
Ngày ký ban
hành văn bản.
|
|
Ngày hiệu lực
|
ngayHieuLuc
|
Ngày tháng
|
Ngày chính
sách bắt đầu có hiệu lực.
|
|
Ngày hết hiệu
lực
|
ngayHetHieuLuc
|
Ngày tháng
|
Ngày chính
sách hết hiệu lực (nếu có).
|
|
Phạm vị áp
dụng
|
phamViApDung
|
Chuỗi ký tự
|
Toàn quốc,
tỉnh, xã...
|
|
Tóm tắt nội
dung
|
tomTatNoiDung
|
Chuỗi ký tự (dài)
|
Tóm tắt các mục
tiêu, nội dung chính của chính sách.
|
|
Mã tài liệu
đính kèm
|
taiLieuID
|
Số nguyên
|
Khóa ngoại,
liên kết tới TaiLieuPhiCauTruc để lưu file scan toàn văn.
|
|
Mã dân tộc áp
dụng
|
danTocID
|
Số nguyên
|
Khóa ngoại,
liên kết tới bảng DanToc. Nếu chính sách áp dụng cho tất cả DTTS, có thể để
giá trị đặc biệt (ví dụ: 0 hoặc NULL).
|
|
Nhóm đối
tượng áp dụng
|
nhomDoiTuong
|
Chuỗi ký tự
|
Dân tộc, hộ
nghèo, phụ nữ, trẻ em, người có uy tín...
|
|
Mã ĐVHC Xã
|
maDVHCXa
|
Chuỗi ký tự
|
Mã đơn vị
hành chính nơi áp dụng nếu có.
|
|
Mã ĐVHC Tỉnh/
thành phố
|
maDVHCTinh
|
Chuỗi ký tự
|
Mã đơn vị
hành chính nơi áp dụng nếu có.
|
II.6.1.9. Các
vấn đề dân tộc đặc thù
Tên bảng dữ liệu:
VanDeDacThu
|
Tên trường thông tin
|
Ký hiệu trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Mã vấn đề
|
vanDeID
|
Số nguyên (khóa
chính)
|
Mã định danh
duy nhất cho mỗi vấn đề/sự việc.
|
|
Tên sự việc
|
tenSuViec
|
Chuỗi ký tự
|
Tên tóm tắt
của sự việc để dễ nhận biết (ví dụ: "Khiếu kiện đất rừng tại xã A",
"Xung đột liên quan đến tín ngưỡng tại thôn B").
|
|
Mã ĐVHC Xã
|
maDVHCXa
|
Chuỗi ký tự
|
Khóa ngoại tới
DM_DonViHanhChinh, xác định địa bàn cụ thể xảy ra sự việc.
|
|
Mã loại vấn
đề
|
loaiVanDeID
|
Chuỗi ký tự
|
Khóa ngoại,
liên kết tới DM_LoaiVanDeDacThu để phân loại bản chất vấn đề.
|
|
Mã dân tộc
liên quan
|
danTocID
|
Số nguyên
|
Khóa ngoại,
liên kết tới DanToc để xác định(các) dân tộc chính có liên quan đến vấn đề.
|
|
Ngày phát
sinh
|
ngayPhatSinh
|
Ngày tháng
|
Ngày sự việc
bắt đầu được ghi nhận.
|
|
Ngày kết thúc
xử lý
|
ngayKetThucXuLy
|
Ngày tháng
|
Ngày sự việc
được giải quyết xong (có thể rỗng).
|
|
Mô tả diễn
biến
|
moTaDienBien
|
Chuỗi ký tự (dài)
|
Mô tả chi
tiết về nguyên nhân, diễn biến của sự việc, mức độ ảnh hưởng, số liệu minh
chứng
|
|
Mã trạng thái
xử lý
|
trangThaiID
|
Số nguyên
|
Khóa ngoại,
liên kết tới DM_TrangThaiXuLy (ví dụ: Mới ghi nhận, Đang xử lý, Đã giải
quyết).
|
|
Đơn vị xử lý
chính
|
donViXuLy
|
Chuỗi ký tự
|
Tên cơ quan,
đơn vị chịu trách nhiệm chính trong việc giải quyết.
|
|
Kết quả/Giải
pháp
|
ketQuaGiaiQuyet
|
Chuỗi ký tự (dài)
|
Ghi nhận kết
quả xử lý và các giải pháp đã được áp dụng.
|
|
Mã tài liệu
đính kèm
|
taiLieuID
|
Số nguyên
|
Khóa ngoại,
liên kết tới TaiLieuPhiCauTruc để lưu các báo cáo, biên bản liên quan.
|
|
Cơ quan theo
dõi
|
coQuanTheoDoi
|
Chuỗi ký tự
|
Tên cơ quan
theo dõi
|
|
Cơ quan phối
hợp
|
coQuanPhoiHop
|
Chuỗi ký tự
|
Tên cơ quan
phối hợp
|
II.6.1.10. Danh
mục các chỉ tiêu điều tra thống kê
Tên bảng dữ liệu:
DM_ChiTieuThongKe
|
Tên trường thông tin
|
Ký hiệu trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả chi tiết
|
|
Mã chỉ tiêu
|
chiTieuID
|
Chuỗi ký tự (khóa
chính)
|
Mã số định
danh duy nhất của chỉ tiêu, lấy theo Phụ lục của Thông tư để đảm bảo tính
pháp lý và dễ tra cứu.
|
|
Tên chỉ tiêu
|
tenChiTieu
|
Chuỗi ký tự (dài)
|
Tên đầy đủ,
chính xác của chỉ tiêu như được ghi trong Thông tư.
|
|
Nhóm chỉ tiêu
|
nhomChiTieu
|
Chuỗi ký tự
|
Tên nhóm lớn
chứa chỉ tiêu, giúp phân loại và gom nhóm báo cáo.
|
|
Đơn vị tính
|
donViTinh
|
Chuỗi ký tự
|
Đơn vị tính
của giá trị chỉ tiêu.
|
|
Ghi chú/Giải
thích
|
giaiThich
|
Chuỗi ký tự (dài)
|
Nội dung phần
"Khái niệm, phương pháp tính" từ Phụ lục của Thông tư. Có thể lưu
dưới dạng text dài hoặc HTML để giữ định dạng.
|
|
Phân loại chỉ
tiêu
|
phanLoai
|
Chuỗi ký tự
|
Phân loại chỉ
tiêu là "Số lượng" hay "Tỷ lệ" để hỗ trợ các quy trình xử
lý và hiển thị.
|
|
Công thức
tham khảo
|
congThuc
|
Chuỗi ký tự
|
(Tùy chọn)
Ghi lại công thức tính toán dưới dạng văn bản để người dùng tham khảo.
|
|
Trạng thái
hiệu lực
|
trangThai
|
Lôgic (Boolean)
|
Cho biết chỉ
tiêu có còn được sử dụng hay không (1: còn hiệu lực, 0: hết hiệu lực). Hữu
ích khi có sự thay đổi trong các thông tư sau này.
|
II.6.1.11. Danh
mục các kỳ báo cáo
Tên bảng dữ liệu:
DM_KyBaoCao
|
Tên trường thông tin
|
Ký hiệu trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả chi tiết
|
|
Mã kỳ báo cáo
|
kyBaoCaoID
|
Số nguyên (khóa
chính)
|
Mã định danh
duy nhất cho mỗi kỳ báo cáo, tự động tăng.
|
|
Tên kỳ báo
cáo
|
tenKyBaoCao
|
Chuỗi ký tự
|
Tên gọi gợi
nhớ, dễ nhận biết cho kỳ báo cáo.
|
|
Loại kỳ báo
cáo
|
loaiKy
|
Chuỗi ký tự
|
Phân loại kỳ
báo cáo để gom nhóm và áp dụng các quy tắc khác nhau.
|
|
Năm báo cáo
|
namBaoCao
|
Số nguyên
|
Năm của kỳ
báo cáo, giúp cho việc truy vấn và lọc dữ liệu theo năm dễ dàng.
|
|
Ngày bắt đầu
kỳ
|
ngayBatDau
|
Ngày tháng (Date)
|
Ngày bắt đầu
của khoảng thời gian thu thập số liệu.
|
|
Ngày kết thúc
kỳ
|
ngayKetThuc
|
Ngày tháng (Date)
|
Ngày kết thúc
của khoảng thời gian thu thập số liệu.
|
|
Thời điểm
chốt số liệu
|
thoiDiemSoLieu
|
Ngày tháng (Date)
|
Thời điểm số
liệu được tính đến, theo quy định của Thông tư.
|
|
Hạn nộp báo
cáo
|
hanNopBaoCao
|
Ngày tháng (Date)
|
Hạn cuối cùng
để các đơn vị nộp báo cáo cho kỳ này.
|
|
Trạng thái kỳ
|
trangThai
|
Chuỗi ký tự
|
Trạng thái
của kỳ báo cáo, giúp quản lý quy trình.
|
II.6.1.12. Danh
sách tài liệu phi cấu trúc
Tên bảng: TaiLieuPhiCauTruc
|
Tên trường thông tin
|
Ký hiệu trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Mã tài liệu
|
taiLieuID
|
Số nguyên
|
Khóa chính,
tự động tăng.
|
|
Mã đối tượng liên
kết
|
maDoiTuong
|
Số nguyên
|
ID của bản
ghi trong bảng thuộc tính (diSanID, nguoiUyTinID...).
|
|
Tên bảng liên
kết
|
tenBang
|
Chuỗi ký tự
|
Tên của bảng
thuộc tính được liên kết (DiSanVanHoa, LichSuCongNhanNCUT...).
|
|
Tên tài liệu
|
tenTaiLieu
|
Chuỗi ký tự
|
|
|
Loại file
|
loaiFile
|
Chuỗi ký tự
|
Ví dụ: PDF,
JPG, MP4, DOCX.
|
|
Đường dẫn lưu
trữ
|
duongDan
|
Chuỗi ký tự
|
Đường dẫn URL
hoặc UNC tới file.
|
|
Mô tả
|
moTa
|
Chuỗi ký tự
|
Mô tả ngắn về
tài liệu.
|
II.6.1.13. Số
liệu điều tra thống kê
Tên bảng dữ liệu:
SoLieuThongKe_TongHop
|
Tên trường
|
Ký hiệu trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Mã bản ghi
|
id
|
Số nguyên (khóa
chính)
|
|
|
Mã kỳ báo cáo
|
kyBaoCaoID
|
Số nguyên
|
Khóa ngoại tới
DM_KyBaoCao.
|
|
Mã chỉ tiêu
|
chiTieuID
|
Chuỗi ký tự
|
Khóa ngoại tới
DM_ChiTieuThongKe.
|
|
Mã ĐVHC
|
maDVHC
|
Chuỗi ký tự
|
Mã của địa
bàn báo cáo (cấp Tỉnh, Xã).
|
|
Mã dân tộc
|
danTocID
|
Số nguyên
|
Mã dân tộc áp
dụng cho chỉ tiêu (có thể rỗng nếu là chỉ tiêu chung cho toàn bộ DTTS).
|
|
Giá trị dạng
số
|
giaTriSo
|
Số thực
|
Dùng cho các
chỉ tiêu có giá trị là số (số lượng, tỷ lệ).
|
|
Giá trị dạng
chữ
|
giaTriChu
|
Chuỗi ký tự
|
Dùng cho các
chỉ tiêu có giá trị là văn bản (nếu có).
|
|
Ngày cập nhật
|
ngayCapNhat
|
Ngày tháng
|
Ngày nhập/cập
nhật số liệu.
|
|
Nguồn số liệu
|
nguonSoLieu
|
Chuỗi ký tự
|
Đơn vị cung
cấp số liệu.
|
II.6.2.
Cơ sở dữ liệu tôn giáo
II.6.2.1. Tổ
chức
Tên bảng dữ liệu:
ToChuc
|
Tên trường
|
Ký hiệu trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Mã tổ chức
|
maToChuc(PK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là dãy ký tự
xác định duy nhất của đối tượng và được sử dụng làm khóa chính trong bảng dữ
liệu ToChuc, tự động tăng theo số lượng bản ghi
|
|
Tên tổ chức
|
tenToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
Tên chính
thức của tổ chức (tiếng Việt)
|
|
Tên giao dịch
quốc tế
|
tenGiaoDichQT
|
Chuỗi ký tự
|
Tên giao dịch
quốc tế của tổ chức (nếu có)
|
|
Tên viết tắt
|
tenVietTat
|
Chuỗi ký tự
|
Tên viết tắt
ngắn gọn của tổ chức
|
|
Loại hình tổ
chức
|
maLoaiHinhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Loại hình tổ chức (DM_LoaiHinhToChuc)
|
|
Thuộc tôn
giáo
|
maTonGiao
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Tôn giáo tại Việt Nam (DM_TonGiao)
|
|
Tổ chức cấp trên
trực tiếp
|
maToChuc(FK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa chính maToChuc(PK) bảng ToChuc
|
|
Trụ sở chính
|
truSoChinh(FK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa chính maCoSoTG(PK) bảng CoSoTonGiao
|
|
Người đại
diện
|
soDinhDanh(FK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa phụ soDinhDanh(FK) của bảng ChucSac và khóa phụ soDinhDanh(FK)
của bảng ChucViec
|
|
Tổng số chức
sắc, chức việc
|
soChucSacChucViec
|
Số nguyên
|
Số lượng chức
sắc, chức việc của tổ chức
|
|
Tổng số nhà
tu hành
|
soNhaTuHanh
|
Số nguyên
|
Số lượng nhà
tu hành của tổ chức
|
|
Tổng số tín
đồ
|
soTinDo
|
Số nguyên
|
Số lượng tín
đồ của tổ chức
|
|
Tổng số cơ sở
tôn giáo
|
soCoSoTG
|
Số nguyên
|
Số lượng cơ
sở tôn giáo thuộc tổ chức quản lý
|
|
Phạm vi địa bàn
hoạt động
|
maDiaBan
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Phạm vi địa bàn hoạt động (DM_PhamViDiaBan)
|
|
Quá trình
hình thành và phát triển
|
quaTrinhHoatDong (FK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa chính maQuaTrinhPT(PK) của bảng QuaTrinhHinhThanhPhatTrien
|
II.6.2.2. Quá
trình hình thành và phát triển
Tên bảng dữ liệu:
QuaTrinhHinhThanhPhatTrien
|
Tên trường
|
Ký hiệu trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Mã quá trình
hình thành và phát triển
|
maQuaTrinhPT(PK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là dãy ký tự
xác định duy nhất của đối tượng và được sử dụng làm khóa chính trong bảng dữ
liệu QuaTrinhHinhThanhPhatTrien, tự động tăng theo số lượng bản ghi
|
|
Tình trạng
hoạt động
|
maTinhTrangHD
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Tình trạng hoạt động tổ chức (DM_TinhTrangHoatDongToCh uc)
|
|
Lý do thay
đổi
|
lyDoThayDoi
|
Chuỗi ký tự
|
Lý do thực
hiện thay đổi của tổ chức
|
|
Ngày đề nghị
|
ngayDeNghi
|
Ngày tháng
|
Ngày đề nghị
thực hiện thay đổi của tổ chức
|
|
Ngày dự kiến thay
đổi
|
ngayDuKien
|
Ngày tháng
|
Ngày dự kiến
thực hiện thay đổi
|
|
Số văn bản
|
soVanBan
|
Chuỗi ký tự
|
Số văn bản
trong các văn bản được ban hành
|
|
Ngày cấp
|
ngayCap
|
Ngày tháng
|
Ngày cấp các
văn bản được ban hành
|
|
Cơ quan cấp
|
coQuanCap
|
Chuỗi ký tự
|
Cơ quan thực
hiện ban hành văn bản
|
|
Tệp đính kèm
|
tepDinhKem
|
Tập tin
|
Là liên kết
đến địa chỉ lưu trữ tài liệu tập tin được đính kèm, có thể là tập tin word,
pdf, scan, …
|
|
Gia nhập tổ
chức tôn giáo nước ngoài
|
maToChucTGNN
(FK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa chính maToChucTGNN(PK) của bảng GiaNhapToChucTonGiaoNuoc
Ngoai
|
II.6.2.3. Quá
trình gia nhập tổ chức tôn giáo nước ngoài
Tên bảng dữ liệu: GiaNhapToChucTonGiaoNuocNgoai
|
Tên trường
|
Ký hiệu trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Mã tổ chức
tôn giáo nước ngoài
|
maToChucTGNN
(PK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là dãy ký tự
xác định duy nhất của đối tượng và được sử dụng làm khóa chính trong bảng dữ
liệu GiaNhapToChucTonGiaoNuoc Ngoai, tự động tăng theo số lượng bản ghi
|
|
Tên tổ chức
tôn giáo nước ngoài
|
tenToChucTGNN
|
Chuỗi ký tự
|
Tên chính
thức của tổ chức tôn giáo nước ngoài
|
|
Tên giao dịch
quốc tế
|
tenGiaoDichQT
|
Chuỗi ký tự
|
Tên giao dịch
quốc tế của tổ chức tôn giáo nước ngoài
|
|
Tên viết tắt
|
tenVietTat
|
Chuỗi ký tự
|
Tên viết tắt
ngắn gọn của tổ chức tôn giáo nước ngoài
|
|
Quốc gia
|
quocGia
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục quốc gia theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
7217-1:2007 (ISO 3166-1:2006).
|
|
Mục đích gia nhập
|
mucDichGiaNhap
|
Chuỗi ký tự
|
Mục đích gia
nhập của tổ chức tôn giáo.
|
|
Thời điểm gia
nhập
|
thoiDiemGiaNhap
|
Ngày tháng
|
Thời điểm gia
nhập của tổ chức tôn giáo.
|
II.6.2.4. Hiến
chương
Tên bảng dữ liệu:
HienChuong
|
Tên trường
|
Ký hiệu trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Mã hiến chương
|
maHienChuong(PK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là dãy ký tự
xác định duy nhất của đối tượng và được sử dụng làm khóa chính trong bảng dữ
liệu HienChuong, tự động tăng theo số lượng bản ghi
|
|
Tên hiến chương
|
tenHienChuong
|
Chuỗi ký tự
|
Tên hiến chương
của tổ chức
|
|
Ngày sửa đổi
|
ngayCapNhat
|
Ngày tháng
|
Ngày sửa đổi
hiến chương của tổ chức
|
|
Số văn bản
chấp thuận
|
soVanBan
|
Chuỗi ký tự
|
Số văn bản
chấp thuận
|
|
Ngày văn bản
chấp thuận
|
ngayVanBan
|
Chuỗi ký tự
|
Ngày văn bản
chấp thuận
|
|
Ngày ban hành
văn bản chấp thuận
|
ngayBanHanh
|
Chuỗi ký tự
|
Ngày ban hành
văn bản chấp thuận
|
|
Cơ quan ban
hành văn bản chấp thuận
|
coQuanBanHanh
|
Chuỗi ký tự
|
Cơ quan thực
hiện ban hành văn bản chấp thuận
|
|
Lý do sửa đổi
|
lyDoThayDoi
|
Chuỗi ký tự
|
Lý do thực
hiện thay đổi hiến chương của tổ chức.
|
|
Tệp đính kèm
|
tepDinhKem
|
Tập tin
|
Là liên kết
đến địa chỉ lưu trữ tài liệu tập tin được đính kèm, có thể là tập tin word,
pdf, scan, …
|
|
Mã tổ chức
|
maToChuc(FK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa chính maToChuc(PK) của bảng ToChuc
|
II.6.2.5. Cơ
cấu tổ chức
Tên bảng dữ liệu: CoCauToChuc
|
Tên trường
|
Ký hiệu trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Mã cơ cấu tổ
chức
|
maCoCauToChuc
(PK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là dãy ký tự
xác định duy nhất của đối tượng và được sử dụng làm khóa chính trong bảng dữ
liệu CoCauToChuc, tự động tăng theo số lượng bản ghi
|
|
Nội dung cơ
cấu tổ chức
|
noiDungToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
Nội dung tóm
tắt cơ cấu tổ chức của tổ chức
|
|
Tệp đính kèm
|
tepDinhKem
|
Tập tin
|
Là liên kết đến
địa chỉ lưu trữ tài liệu tập tin được đính kèm, có thể là tập tin word, pdf,
scan, …
|
|
Mã tổ chức
|
maToChuc(FK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa chính maToChuc(PK) của bảng ToChuc
|
II.6.2.6. Cơ
sở tôn giáo
Tên bảng dữ liệu:
CoSoTonGiao
|
Tên trường
|
Ký hiệu trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Mã cơ sở tôn
giáo
|
maCoSoTG(PK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là dãy ký tự
xác định duy nhất của đối tượng và được sử dụng làm khóa chính trong bảng dữ
liệu CoSoTonGiao, tự động tăng theo số lượng bản ghi
|
|
Tên gọi chính
thức
|
tenCoSoTG
|
Chuỗi ký tự
|
Tên gọi chính
thức của cơ sở tôn giáo
|
|
Tên thường
gọi
|
tenThuongGoi
|
Chuỗi ký tự
|
Tên thường
gọi của tổ chức tôn giáo
|
|
Loại hình cơ
sở
|
maLoaiHinhCSTG
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Loại hình cơ sở tôn giáo (DM_LoaiHinhCoSoTonGiao)
|
|
Tổ chức quản lý
trực tiếp
|
maToChuc(FK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa chính maToChuc(PK) của bảng ToChuc
|
|
Người phụ trách
|
soDinhDanh(FK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa phụ soDinhDanh(FK) của bảng ChucSac và khóa phụ
soDinhDanh(FK) của bảng ChucViec
|
|
Loại hình di
tích
|
maLoaiHinhDT
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Loại hình di tích (DM_LoaiHinhDiTich)
|
|
Cấp di tích
|
maCapDT
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Cấp di tích (DM_CapDiTich)
|
|
Địa chỉ chi
tiết
|
diaChi
|
Chuỗi ký tự
|
Địa chỉ chi
tiết của cơ sở tôn giáo như số nhà, đường, …
|
|
Xã/Phường
|
maXaPhuong
|
Số nguyên
|
Tham chiếu
danh mục bảng mã xã/phường của Việt Nam
|
|
Tỉnh/Thành
phố
|
maTinhThanh
|
Số nguyên
|
Tham chiếu
danh mục bảng mã tỉnh/thành phố của Việt Nam
|
|
Số điện thoại
|
soDienThoai
|
Số nguyên
|
Số điện thoại
liên hệ của cơ sở tôn giáo
|
|
Email
|
email
|
Chuỗi ký tự
|
Địa chỉ email
của cơ sở tôn giáo (nếu có)
|
|
Website
|
website
|
Chuỗi ký tự
|
Trang web của
cơ sở tôn giáo (nếu có)
|
|
Ngày thành
lập
|
ngayThanhLap
|
Ngày tháng
|
Thời điểm cơ
sở tôn giáo được thành lập hoặc công nhận
|
|
Quá trình
thay đổi
|
maQuaTrinh(FK)
|
Số nguyên
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa chính maQuaTrinh(FK) của bảng QuaTrinhThayDoi
|
|
Thực trạng
của cơ sở tôn giáo
|
maThucTrangCSTG
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Tình trạng hoạt động của cơ sở tôn giáo (DM_ThucTrangCoSoTonGiao)
|
II.6.2.7. Quá
trình thay đổi của cơ sở tôn giáo
Tên bảng dữ liệu:
QuaTrinhThayDoi
|
Tên trường
|
Ký hiệu trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Mã quá trình
thay đổi
|
maQuaTrinh(PK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là dãy ký tự
xác định duy nhất của đối tượng và được sử dụng làm khóa chính trong bảng dữ
liệu QuaTrinhThayDoi, tự động tăng theo số lượng bản ghi
|
|
Loại hình
thay đổi
|
maLoaiHinhTDCSTG
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Loại hình thay đổi (DM_LoaiHinhThayDoiCoSoTo nGiao)
|
|
Lý do thay
đổi
|
lyDoThayDoi
|
Chuỗi ký tự
|
Lý do thực
hiện thay đổi của cơ sở tôn giáo
|
|
Ngày đề nghị
|
ngayDeNghi
|
Ngày tháng
|
Ngày đề nghị
thực hiện thay đổi của cơ sở tôn giáo
|
|
Ngày dự kiến thay
đổi
|
ngayDuKien
|
Ngày tháng
|
Ngày dự kiến
thực hiện thay đổi.
|
|
Số văn bản
|
soVanBan
|
Chuỗi ký tự
|
Số văn bản
trong các văn bản được ban hành
|
|
Ngày cấp
|
ngayCap
|
Ngày tháng
|
Ngày cấp các
văn bản được ban hành
|
|
Cơ quan cấp
|
coQuanCap
|
Chuỗi ký tự
|
Cơ quan thực
hiện ban hành văn bản
|
|
Tệp đính kèm
|
tepDinhKem
|
Tập tin
|
Là liên kết
đến địa chỉ lưu trữ tài liệu tập tin được đính kèm, có thể là tập tin word,
pdf, scan, …
|
II.6.2.8. Chức
sắc
Tên bảng dữ liệu:
ChucSac
|
Tên trường
|
Ký hiệu trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Mã chức sắc
|
maChucSac(PK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là dãy ký tự
xác định duy nhất của đối tượng và được sử dụng làm khóa chính trong bảng dữ
liệu ChucSac, tự động tăng theo số lượng bản ghi
|
|
Họ tên khai
sinh
|
hoTen
|
Chuỗi ký tự
|
Họ và tên
người được phong chức sắc. Đồng bộ dữ liệu từ CSDL Dân cư
|
|
Họ tên trong
tôn giáo
|
hoTenTG
|
Chuỗi ký tự
|
Họ và tên
trong tôn giáo của người được phong chức sắc
|
|
Ngày sinh
|
ngaySinh
|
Chuỗi ký tự
|
Ngày, tháng,
năm sinh của người được phong chức sắc. Đồng bộ dữ liệu từ CSDL Dân cư
|
|
Giới tính
|
gioiTinh
|
Chuỗi ký tự
|
Giới tính của
người được phong chức sắc. Đồng bộ dữ liệu từ CSDL Dân cư
|
|
Quốc tịch
|
quocTich
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục quốc gia theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
7217-1:2007 (ISO 3166-1:2006).
|
|
Dân tộc
|
danTocID
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Dân tộc
|
|
Số căn cước công
dân
|
soDinhDanh(FK)
|
Số nguyên
|
Số căn cước
công dân của người được phong chức sắc của tổ chức tôn giáo. Đồng bộ dữ liệu
từ CSDL Dân cư. Là khóa ngoại liên kết với khóa chính maToChuc(PK) của bảng
ToChuc và khóa chính maCoSoTG(PK) của bảng CoSoTonGiao
|
|
Ngày cấp
|
ngayCap
|
Ngày tháng
|
Ngày cấp căn
cước công dân. Đồng bộ dữ liệu từ CSDL Dân cư
|
|
Nơi cấp
|
noiCap
|
Chuỗi ký tự
|
Nơi cấp căn
cước công dân. Đồng bộ dữ liệu từ CSDL Dân cư
|
|
Quê quán
|
queQuan
|
Chuỗi ký tự
|
Quê quán của
người được phong chức sắc. Đồng bộ dữ liệu từ CSDL Dân cư
|
|
Xã/Phường
|
maXaPhuong
|
Số nguyên
|
Tham chiếu
danh mục bảng mã xã/phường của Việt Nam
|
|
Tỉnh/Thành
phố
|
maTinhThanh
|
Số nguyên
|
Tham chiếu
danh mục bảng mã tỉnh/thành phố của Việt Nam
|
|
Địa chỉ
thường trú
|
diaChiThuongTru
|
Chuỗi ký tự
|
Địa chỉ
thường trú của người được phong chức sắc
|
|
Số điện thoại
|
soDienThoai
|
Số nguyên
|
Số điện thoại
liên hệ của người được phong chức sắc
|
|
Email
|
email
|
Chuỗi ký tự
|
Địa chỉ email
của người được phong chức sắc
|
|
Trình độ học
vấn
|
trinhDoHocVan
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Trình độ học vấn của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Trình độ tu học
|
maTrinhDoTuHoc
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Trình độ tu học (DM_TrinhDoTuHoc)
|
|
Cơ sở đào tạo
tôn giáo đã theo học
|
maCoSoDTTG(FK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa chính maCoSoDTTG(PK) bảng CoSoDaoTaoTonGiao
|
|
Trình độ
ngoại ngữ
|
trinhDoNgoaiNgu
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Trình độ ngoại ngữ của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Tiếng dân tộc
|
ngonNguID
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Ngôn ngữ
|
|
Thuộc tổ chức
tôn giáo
|
maToChuc(FK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa chính maToChuc(PK) bảng ToChuc
|
|
Nơi hành đạo
|
maCoSoTG(FK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa chính maCoSoTG(PK) bảng CoSoTonGiao
|
|
Chức vụ/Phẩm
vị hiện tại
|
maChucSac
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Chức sắc (DM_ChuSac)
|
|
Quyết định phong
phẩm
|
tepDinhKem
|
Tập tin
|
Là liên kết
đến địa chỉ lưu trữ tài liệu tập tin được đính kèm, có thể là tập tin word,
pdf, scan, …
|
|
Ngày thụ phong
|
ngayPhongChuc
|
Ngày tháng
|
Ngày, tháng,
năm được bổ nhiệm/phong chức
|
|
Tình trạng
hoạt động
|
maTinhTrangChucSac
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục tình trạng hoạt động chức sắc (DM_TinhTrangHoatDongChuc Sac).
|
|
Tham gia hoạt
động chính trị
|
maHoatDongCT
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Tham gia hệ thống chính trị (DM_ThamGiaHeThongChinhTri)
|
II.6.2.9. Chức
việc
Tên bảng dữ liệu:
ChucViec
|
Tên trường
|
Ký hiệu trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Mã chức việc
|
maChucViec(PK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là dãy ký tự
xác định duy nhất của đối tượng và được sử dụng làm khóa chính trong bảng dữ
liệu ChucViec, tự động tăng theo số lượng bản ghi
|
|
Họ tên khai
sinh
|
hoTen
|
Chuỗi ký tự
|
Họ và tên
người được bổ nhiệm chức việc. Đồng bộ dữ liệu từ CSDL Dân cư
|
|
Họ tên trong
tôn giáo
|
hoTenTG
|
Chuỗi ký tự
|
Họ và tên
trong tôn giáo của người được bổ nhiệm chức việc
|
|
Ngày sinh
|
ngaySinh
|
Chuỗi ký tự
|
Ngày, tháng,
năm sinh của người được bổ nhiệm chức việc. Đồng bộ dữ liệu từ CSDL Dân cư
|
|
Giới tính
|
gioiTinh
|
Chuỗi ký tự
|
Giới tính của
người được bổ nhiệm chức việc. Đồng bộ dữ liệu từ CSDL Dân cư
|
|
Quốc tịch
|
quocTich
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục quốc gia theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
7217-1:2007 (ISO 3166-1:2006).
|
|
Dân tộc
|
danTocID
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Dân tộc
|
|
Số căn cước công
dân
|
soDinhDanh(FK)
|
Số nguyên
|
Số căn cước
công dân của người được bổ nhiệm chức việc của tổ chức tôn giáo. Đồng bộ dữ
liệu từ CSDL Dân cư. Là khóa ngoại liên kết với khóa chính maToChuc(PK) của
bảng ToChuc và khóa chính maCoSoTG(PK) của bảng CoSoTonGiao
|
|
Ngày cấp
|
ngayCap
|
Ngày tháng
|
Ngày cấp căn
cước công dân. Đồng bộ dữ liệu từ CSDL Dân cư
|
|
Nơi cấp
|
noiCap
|
Chuỗi ký tự
|
Nơi cấp căn
cước công dân. Đồng bộ dữ liệu từ CSDL Dân cư
|
|
Quê quán
|
queQuan
|
Chuỗi ký tự
|
Quê quán của
người được bổ nhiệm chức việc. Đồng bộ dữ liệu từ CSDL Dân cư
|
|
Xã/Phường
|
maXaPhuong
|
Số nguyên
|
Tham chiếu
danh mục bảng mã xã/phường của Việt Nam
|
|
Tỉnh/Thành
phố
|
maTinhThanh
|
Số nguyên
|
Tham chiếu
danh mục bảng mã tỉnh/thành phố của Việt Nam
|
|
Địa chỉ
thường trú
|
diaChiThuongTru
|
Chuỗi ký tự
|
Địa chỉ
thường trú của người được bổ nhiệm chức việc
|
|
Số điện thoại
|
soDienThoai
|
Số nguyên
|
Số điện thoại
liên hệ của người được bổ nhiệm chức việc
|
|
Email
|
email
|
Chuỗi ký tự
|
Địa chỉ email
của người được bổ nhiệm chức việc
|
|
Trình độ học
vấn
|
trinhDoHocVan
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục trình độ học vấn của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Trình độ tu học
|
maTrinhDoTuHoc
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Trình độ tu học (DM_TrinhDoTuHoc)
|
|
Cơ sở đào tạo
tôn giáo đã theo học
|
maCoSoDTTG(FK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa chính maCoSoDTTG(PK) bảng CoSoDaoTaoTonGiao
|
|
Trình độ
ngoại ngữ
|
trinhDoNgoaiNgu
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục trình độ ngoại ngữ Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Tiếng dân tộc
|
ngonNguID
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Ngôn ngữ
|
|
Thuộc tổ chức
tôn giáo
|
maToChuc(FK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa chính maToChuc(PK) bảng ToChuc
|
|
Nơi hành đạo
|
maCoSoTG(FK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa chính maCoSoTG(PK) bảng CoSoTonGiao
|
|
Chức vụ hiện
tại
|
maChucViec
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Chức việc (DM_ChucViec)
|
|
Chức vụ kiêm nhiệm
|
maChucViecKiemNhi
em
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Chức việc (DM_ChucViec) (nếu có)
|
|
Nhiệm kỳ từ
năm
|
batDauNhiemKy
|
Ngày tháng
|
Thời gian bắt
đầu nhiệm kỳ được bổ nhiệm
|
|
Nhiệm kỳ đến
năm
|
ketThucNhiemKy
|
Ngày tháng
|
Thời gian kết
thúc nhiệm kỳ được bổ nhiệm
|
|
Quyết định bổ
nhiệm
|
tepDinhKem
|
Tập tin
|
Là liên kết
đến địa chỉ lưu trữ tài liệu tập tin được đính kèm, có thể là tập tin word,
pdf, scan, …
|
|
Ngày bổ nhiệm
|
ngayBoNhiem
|
Ngày tháng
|
Ngày, tháng,
năm được bổ nhiệm
|
|
Tình trạng hoạt
động
|
maTinhTrangChucViec
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Tình trạng hoạt động chức việc (DM_TinhTrangHoatDongChuc Viec)
|
|
Tham gia hoạt
động chính trị
|
maHoatDongCT
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Tham gia hệ thống chính trị (DM_ThamGiaHeThongChinhT ri)
|
II.6.2.10. Nhà
tu hành
Tên bảng dữ liệu:
NhaTuHanh
|
Tên trường
|
Ký hiệu trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Mã nhà tu
hành
|
maNhaTuHanh(PK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là dãy ký tự
xác định duy nhất của đối tượng và được sử dụng làm khóa chính trong bảng dữ
liệu NhaTuHanh, tự động tăng theo số lượng bản ghi
|
|
Họ tên khai
sinh
|
hoTen
|
Chuỗi ký tự
|
Họ và tên nhà
tu hành. Đồng bộ dữ liệu từ CSDL Dân cư
|
|
Họ tên trong
tôn giáo
|
hoTenTG
|
Chuỗi ký tự
|
Họ và tên
trong tôn giáo của nhà tu hành
|
|
Ngày sinh
|
ngaySinh
|
Chuỗi ký tự
|
Ngày, tháng,
năm sinh của nhà tu hành. Đồng bộ dữ liệu từ CSDL Dân cư
|
|
Giới tính
|
gioiTinh
|
Chuỗi ký tự
|
Giới tính của
nhà tu hành. Đồng bộ dữ liệu từ CSDL Dân cư
|
|
Quốc tịch
|
quocTich
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục quốc gia theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
7217-1:2007 (ISO 3166-1:2006).
|
|
Dân tộc
|
danTocID
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Dân tộc
|
|
Số căn cước công
dân
|
soDinhDanh(FK)
|
Số nguyên
|
Số căn cước
công dân của nhà tu hành của tổ chức tôn giáo. Đồng bộ dữ liệu từ CSDL Dân
cư. Là khóa ngoại liên kết với khóa chính maToChuc(PK) của bảng ToChuc và
khóa chính maCoSoTG(PK) của bảng CoSoTonGiao
|
|
Ngày cấp
|
ngayCap
|
Ngày tháng
|
Ngày cấp căn
cước công dân. Đồng bộ dữ liệu từ CSDL Dân cư
|
|
Nơi cấp
|
noiCap
|
Chuỗi ký tự
|
Nơi cấp căn
cước công dân. Đồng bộ dữ liệu từ CSDL Dân cư
|
|
Quê quán
|
queQuan
|
Chuỗi ký tự
|
Quê quán của
nhà tu hành. Đồng bộ dữ liệu từ CSDL Dân cư
|
|
Xã/Phường
|
maXaPhuong
|
Số nguyên
|
Tham chiếu
danh mục bảng mã xã/phường của Việt Nam
|
|
Tỉnh/Thành
phố
|
maTinhThanh
|
Số nguyên
|
Tham chiếu
danh mục bảng mã tỉnh/thành phố của Việt Nam
|
|
Địa chỉ
thường trú
|
diaChiThuongTru
|
Chuỗi ký tự
|
Địa chỉ
thường trú của nhà tu hành
|
|
Số điện thoại
|
soDienThoai
|
Số nguyên
|
Số điện thoại
liên hệ của nhà tu hành
|
|
Email
|
email
|
Chuỗi ký tự
|
Địa chỉ email
của nhà tu hành
|
|
Trình độ học
vấn
|
trinhDoHocVan
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục trình độ học vấn của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Trình độ tu học
|
maTrinhDoTuHoc
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Trình độ tu học (DM_TrinhDoTuHoc)
|
|
Trình độ đào
tạo về tôn giáo
|
trinhDoTuHoc
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Trình độ đào tạo tôn giáo (DM_DM_TrinhDoDaoTaoTon Giao)
|
|
Cơ sở đào tạo
tôn giáo đã theo học
|
maCoSoDTTG(FK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa chính maCoSoDTTG(PK) bảng CoSoDaoTaoTonGiao
|
|
Trình độ
ngoại ngữ
|
trinhDoNgoaiNgu
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục trình độ ngoại ngữ của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Tiếng dân tộc
|
ngonNguID
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Ngôn ngữ
|
|
Thuộc tổ chức
tôn giáo
|
maToChuc(FK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa chính maToChuc(PK) bảng ToChuc
|
|
Ngày gia nhập
tôn giáo
|
ngayGiaNhap
|
Ngày tháng
|
Ngày, tháng,
năm bắt đầu gia nhập tôn giáo
|
|
Nơi gia nhập tôn
giáo
|
maCoSoTG(FK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa chính maCoSoTG(PK) bảng CoSoTonGiao
|
|
Nhà tu hành
|
maNhaTuHanh
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Nhà tu hành (DM_NhaTuHanh)
|
|
Tình trạng
hoạt động
|
maTinhTrangNTH
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Trình trạng hoạt động nhà tu hành (DM_TinhTrangHoatDongNhaT uHanh)
|
|
Tham gia hoạt
động chính trị
|
maHoatDongCT
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Tham gia hệ thống chính trị (DM_ThamGiaHeThongChinhT ri)
|
II.6.2.11. Cơ
sở đào tạo tôn giáo
Tên bảng dữ liệu:
CoSoDaoTaoTonGiao
|
Tên trường
|
Ký hiệu trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Mã cơ sở đào
tạo tôn giáo
|
maCoSoDTTG(PK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là dãy ký tự
xác định duy nhất của đối tượng và được sử dụng làm khóa chính trong bảng dữ
liệu CoSoDaoTaoTonGiao, tự động tăng theo số lượng bản ghi
|
|
Tên gọi chính
thức
|
tenCoSoDTTG
|
Chuỗi ký tự
|
Tên gọi chính
thức của cơ sở đào tạo tôn giáo
|
|
Tên thường
gọi
|
tenThuongGoi
|
Chuỗi ký tự
|
Tên thường
gọi của tổ chức tôn giáo
|
|
Loại hình cơ sở
|
maLoaiHinhCSTG
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Loại hình cơ sở (DM_LoaiHinhCoSoTonGiao)
|
|
Tổ chức quản lý
trực tiếp
|
maToChuc(FK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa chính maToChuc(PK) của bảng ToChuc
|
|
Người phụ trách
|
soDinhDanh(FK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa phụ soDinhDanh(FK) của bảng ChucSac và khóa phụ
soDinhDanh(FK) của bảng ChucViec
|
|
Địa chỉ chi
tiết
|
diaChi
|
Chuỗi ký tự
|
Địa chỉ chi
tiết của cơ sở đào tạo tôn giáo như số nhà, đường, …
|
|
Xã/Phường
|
maXaPhuong
|
Số nguyên
|
Tham chiếu
danh mục bảng mã xã/phường của Việt Nam
|
|
Tỉnh/Thành
phố
|
maTinhThanh
|
Số nguyên
|
Tham chiếu
danh mục bảng mã tỉnh/thành phố của Việt Nam
|
|
Số điện thoại
|
soDienThoai
|
Số nguyên
|
Số điện thoại
liên hệ của cơ sở đào tạo tôn giáo
|
|
Email
|
email
|
Chuỗi ký tự
|
Địa chỉ email
của cơ sở đào tạo tôn giáo (nếu có)
|
|
Website
|
website
|
Chuỗi ký tự
|
Trang web của
cơ sở đào tạo tôn giáo (nếu có)
|
|
Ngày thành
lập
|
ngayThanhLap
|
Ngày tháng
|
Thời điểm cơ
sở đào tạo tôn giáo được thành lập hoặc công nhận
|
|
Giấy phép
hoạt động đào tạo
|
tepDinhKem
|
Tập tin
|
Là liên kết
đến địa chỉ lưu trữ tài liệu tập tin được đính kèm, có thể là tập tin word,
pdf, scan, …
|
|
Số quyết định
|
soVanBan
|
Chuỗi ký tự
|
Số quyết định
của giấy phép hoạt động đào tạo
|
|
Ngày cấp
|
ngayCap
|
Ngày tháng
|
Ngày cấp giấy
phép hoạt động đào tạo
|
|
Cơ quan cấp
|
coQuanCap
|
Chuỗi ký tự
|
Cơ quan cấp
giấy phép hoạt động đào tạo
|
|
Quá trình
thay đổi
|
maQuaTrinh(FK)
|
Số nguyên
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa chính maQuaTrinh(FK) của bảng QuaTrinhThayDoi
|
|
Tình trạng
hoạt động
|
maTinhTrangCSDTTG
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Tình trạng hoạt động của cơ sở đào tạo tôn giáo
(DM_TinhTrangHoatDongCSD TTG)
|
|
Hoạt động đào
tạo tôn giáo
|
maHoatDongDT(FK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa chính maHoatDongDT(PK) bảng HoatDongDaoTaoTonGiao
|
II.6.2.12. Hoạt
động đào tạo tôn giáo
Tên bảng dữ liệu:
HoatDongDaoTaoTonGiao
|
Tên trường
|
Ký hiệu trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Mã hoạt động
đào tạo tôn giáo
|
maHoatDongDT(PK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là dãy ký tự
xác định duy nhất của đối tượng và được sử dụng làm khóa chính trong bảng dữ
liệu HoatDongDaoTaoTonGiao, tự động tăng theo số lượng bản ghi
|
|
Tên khóa học/chương
trình
|
tenKhoaHoc
|
Chuỗi ký tự
|
Tên khóa học/chương
trình của hoạt động đào tạo.
|
|
Trình độ đào
tạo
|
maTrinhDoDTTG
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Trình độ đào tạo (DM_TrinhDoDaoTaoTonGiao)
|
|
Quy mô tuyển sinh
|
quyMo
|
Số nguyên
|
Số học viên
tham gia đào tạo
|
|
Số lượng
giảng viên
|
soGiangVien
|
Số nguyên
|
Số giảng viên
tham gia đào tạo
|
|
Thời gian bắt
đầu
|
ngayBatDau
|
Ngày tháng
|
Ngày khai
giảng khóa học/chương trình
|
|
Thời gian kết
thúc
|
ngayKetThuc
|
Ngày tháng
|
Ngày bế giảng
khóa học/chương trình
|
|
Mã hoạt động
đào tạo tôn giáo
|
maHoatDongDT(PK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là dãy ký tự
xác định duy nhất của đối tượng và được sử dụng làm khóa chính trong bảng dữ
liệu HoatDongDaoTaoTonGiao, tự động tăng theo số lượng bản ghi
|
|
Tên khóa học/chương
trình
|
tenKhoaHoc
|
Chuỗi ký tự
|
Tên khóa học/chương
trình của hoạt động đào tạo.
|
|
Trình độ đào
tạo
|
maTrinhDoDTTG
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Trình độ đào tạo (DM_TrinhDoDaoTaoTonGiao)
|
|
Quy mô tuyển sinh
|
quyMo
|
Số nguyên
|
Số học viên
tham gia đào tạo
|
II.6.2.13. Hoạt
động tôn giáo
Tên bảng dữ liệu:
HoatDongTonGiao
|
Tên trường
|
Ký hiệu trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Mã hoạt động tôn
giáo
|
maHoatDongTG
(PK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là dãy ký tự
xác định duy nhất của đối tượng và được sử dụng làm khóa chính trong bảng dữ
liệu HoatDongTonGiao, tự động tăng theo số lượng bản ghi
|
|
Tên hoạt động
|
tenHoatDongTG
|
Chuỗi ký tự
|
Tên gọi hoạt
động tôn giáo
|
|
Loại hình
hoạt động
|
maLoaiHinhTG
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Loại hình hoạt động tôn giáo (DM_LoaiHinhHoatDongTonGiao)
|
|
Ngày tổ chức
|
ngayToChuc
|
Ngày tháng
|
Thời điểm
diễn ra hoạt động tôn giáo.
|
|
Địa điểm tổ
chức
|
maCoSoTG (FK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa chính maCoSoTG(PK) bảng CoSoTonGiao
|
|
Tổ chức tôn
giáo chủ trì
|
maToChuc(FK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa chính maToChuc(FK) bảng ToChuc
|
|
Người đại
diện
|
soDinhDanh(FK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa phụ soDinhDanh(FK) của bảng ChucSac và khóa phụ
soDinhDanh(FK) của bảng ChucViec
|
|
Nội dung hoạt
động
|
noiDung
|
Chuỗi ký tự
|
Nội dung tóm
tắt hoạt động tôn giáo
|
|
Quy mô tham
gia
|
quyMo
|
Số nguyên
|
Số lượng
người tham dự hoạt động tôn giáo
|
|
Tệp đính kèm
|
tepDinhKem
|
Tập tin
|
Là liên kết
đến địa chỉ lưu trữ tài liệu tập tin được đính kèm, có thể là tập tin word,
pdf, scan, ...
|
|
Ngày phê
duyệt hoạt động
|
ngayPheDuyet
|
Ngày tháng
|
Ngày phê
duyệt hoạt động tôn giáo được phép tổ chức
|
|
Cơ quan phê duyệt
|
coQuanPheDuyet
|
Chuỗi ký tự
|
Cơ quan thực
hiện phê duyệt hoạt động tôn giáo
|
II.6.2.14. Hoạt
động tôn giáo có yếu tố nước goài
Tên bảng dữ liệu:
HoatDongTonGiaoYeuToNuocNgoai
|
Tên trường
|
Ký hiệu trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Mã hoạt động
tôn giáo có yếu tố nước ngoài
|
maHDTGNN(PK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là dãy ký tự
xác định duy nhất của đối tượng và được sử dụng làm khóa chính trong bảng dữ
liệu HoatDongTonGiaoYeuToNuoc Ngoai, tự động tăng theo số lượng bản ghi
|
|
Tên hoạt động
|
tenHDTGNN
|
Chuỗi ký tự
|
Tên gọi hoạt
động tôn giáo.
|
|
Loại hình
hoạt động
|
maLoaiHinhTGNN
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Loại hình hoạt động tôn giáo có yếu tố nước ngoài
(DM_LoaiHinhHoatDongTonGi aoYeuToNuocNgoai)
|
|
Ngày tổ chức
|
ngayToChuc
|
Ngày tháng
|
Thời điểm
diễn ra hoạt động tôn giáo có yếu tố nước ngoài
|
|
Địa điểm tổ
chức
|
maCoSoTG (FK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa chính maCoSoTG(PK) bảng CoSoTonGiao
|
|
Tổ chức tôn
giáo chủ trì
|
maToChuc(FK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa chính maToChuc(FK) bảng ToChuc
|
|
Quốc gia/Tổ
chức đối tác
|
quocGia
|
Chuỗi ký tự
|
Tên quốc gia/
tổ chức đối tác nước ngoài
|
|
Người đại
diện
|
soDinhDanh(FK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa phụ soDinhDanh(FK) của bảng ChucSac và khóa phụ
soDinhDanh(FK) của bảng ChucViec
|
|
Nội dung hoạt
động
|
noiDung
|
Chuỗi ký tự
|
Nội dung tóm
tắt hoạt động tôn giáo
|
|
Quy mô tham
gia
|
quyMo
|
Số nguyên
|
Số lượng
người tham dự hoạt động tôn giáo
|
|
Tệp đính kèm
|
tepDinhKem
|
Tập tin
|
Là liên kết
đến địa chỉ lưu trữ tài liệu tập tin được đính kèm, có thể là tập tin word,
pdf, scan, ...
|
|
Ngày phê
duyệt hoạt động
|
ngayPheDuyet
|
Ngày tháng
|
Ngày phê
duyệt hoạt động tôn giáo được phép tổ chức
|
|
Cơ quan phê duyệt
|
coQuanPheDuyet
|
Chuỗi ký tự
|
Cơ quan thực
hiện phê duyệt hoạt động tôn giáo
|
|
Mã hoạt động
tôn giáo có yếu tố nước ngoài
|
maHDTGNN(PK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là dãy ký tự
xác định duy nhất của đối tượng và được sử dụng làm khóa chính trong bảng dữ
liệu HoatDongTonGiaoYeuToNuoc Ngoai, tự động tăng theo số lượng bản ghi
|
II.6.2.15. Nhóm
sinh hoạt tôn giáo tập trung
Tên bảng dữ liệu:
NhomSinhHoatTGTT
|
Tên trường
|
Ký hiệu trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Mã nhóm sinh hoạt
|
maNhomSH(PK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là dãy ký tự
xác định duy nhất của đối tượng và được sử dụng làm khóa chính trong bảng dữ
liệu NhomSinhHoatTGTT, tự động tăng theo số lượng bản ghi
|
|
Tên nhóm sinh
hoạt
|
tenNhomSH
|
Chuỗi ký tự
|
Tên gọi nhóm
sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
|
Thuộc tôn
giáo
|
maTonGiao
|
Chuỗi ký tự
|
Tham chiếu
danh mục Tôn giáo tại Việt Nam (DM_TonGiao)
|
|
Số lượng tín
đồ tham gia
|
soLuongTinDo
|
Số nguyên
|
Số lương tín
đồ tham gia nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
|
Người đại
diện nhóm
|
soDinhDanh(FK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa phụ soDinhDanh(FK) của bảng ChucSac và khóa phụ
soDinhDanh(FK) của bảng ChucViec
|
|
Thuộc tổ chức
tôn giáo
|
maToChuc(FK)
|
Chuỗi ký tự
|
Là khóa ngoại
liên kết với khóa chính maToChuc(FK) bảng ToChuc
|
|
Địa điểm sinh
hoạt
|
diaChi
|
Chuỗi ký tự
|
Điểm chi tiết
sinh hoạt tôn giáo tập trung như số nhà, đường,…
|
|
Tỉnh/Thành
phố
|
maTinhThanh
|
Số nguyên
|
Tham chiếu
danh mục bảng mã xã/phường của Việt Nam
|
|
Xã/Phường
|
maXaPhuong
|
Số nguyên
|
Tham chiếu
danh mục bảng mã tỉnh/thành phố của Việt Nam
|
II.6.3.
Cơ sở dữ liệu đặc tả
II.6.3.1. Tổ
chức
Mô tả các chủ thể, chủ
quản và các đơn vị tham gia quá trình thu thập, số hóa, chuẩn hóa, chuyển đổi, khai thác, phân phối dữ liệu…
|
Tên trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Mã định danh
(PK)
|
String
|
|
|
Tên tổ chức
|
String
|
|
|
Chức năng
nhiệm vụ
|
String
|
|
|
Địa chỉ
|
String
|
|
|
Địa chỉ số
(nếu có
|
String
|
|
|
Người đại
diện
|
String
|
|
|
Chức vụ
|
String
|
|
|
Vai trò
|
String
|
|
|
Thông tin
liên hệ
|
String
|
|
|
Thời gian có
thể liên hệ
|
String
|
|
|
Chỉ dẫn liên
hệ
|
String
|
|
II.6.3.2. Đặc
tả đối tượng dữ liệu
Đặc tả các đối tượng dữ
liệu như tập tin (phi cấu trúc) và các đối tượng dữ liệu cấu trúc như bảng,
vùng, cột, bản ghi, trường dữ liệu
|
Tên trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Mã đối tượng
|
String
|
|
|
Tên đối tượng
|
String
|
|
|
Phạm vi mô tả
|
String
|
|
|
Ngày lập
|
Date
|
|
|
Phiên bản
|
String
|
|
|
Loại dữ liệu
đặc tả
|
String
|
|
|
Nguồn gốc dữ
liệu
|
String
|
|
|
Chủ thể dữ
liệu
|
String
|
|
|
Chủ quản dữ
liệu
|
String
|
|
|
Đơn vị thu
thập, số hóa (FK)
|
String
|
|
|
Đơn vị chuẩn
hóa, chuyển đổi (FK)
|
String
|
|
|
Đơn vị khai
thác, phân phối (FK)
|
String
|
|
|
Đường dẫn,
câu lệnh truy xuất (FK)
|
String
|
|
|
Đánh giá chất
lượng dữ liệu (FK)
|
String
|
|
|
Mục đích sử
dụng
|
String
|
|
Tùy theo loại dữ liệu, đặc tả đối tượng dữ liệu sẽ có thêm các thuộc
tính sau đây:

II.7.
Định dạng trong trao đổi, chia sẻ dữ liệu
1. Chuẩn định dạng dữ
liệu sử dụng trong trao đổi, chia sẻ dữ liệu về dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng
a) Đối với dữ liệu có
cấu trúc áp dụng theo ngôn ngữ định dạng mở rộng XML hoặc định dạng JSON;
b) Đối với dữ liệu phi
cấu trúc thì giữ nguyên theo định dạng lưu trữ dữ liệu khi trao đổi dữ liệu.
2. Chuẩn định dạng dữ
liệu đặc tả sử dụng trong trao đổi, chia sẻ siêu dữ liệu đất đai được áp dụng
theo ngôn ngữ định dạng mở rộng XML hoặc định dạng JSON.
3. Dữ liệu và dữ liệu
đặc tả về dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng được trao đổi, chia sẻ dưới dạng tệp dữ
liệu thông qua các dịch vụ trao đổi, chia sẻ dữ liệu hoặc các thiết bị lưu trữ.
4. Định dạng trao đổi,
chia sẻ dữ liệu của cơ sở dữ liệu dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng với các hệ
thống cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu của các Bộ, ngành, địa phương thực
hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của
cơ quan nhà nước.
III. YÊU CẦU KỸ
THUẬT VỀ PHẦN MỀM ỨNG DỤNG CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN
III.1.
Yêu cầu kỹ thuật chung của phần mềm
Phần mềm ứng dụng của
Hệ thống thông tin về dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng phải đáp ứng các yêu cầu
chung về kỹ thuật như sau:
1. Đáp ứng các tiêu
chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.
2. Phù hợp với Khung
kiến trúc tổng thể quốc gia số.
3. Đáp ứng yêu cầu về
tính sẵn sàng với giao thức liên mạng trên Internet IPv6 (Internetprotocol
version 6).
4. Đáp ứng yêu cầu
triển khai trên điện toán đám mây.
III.2.
Yêu cầu về giải pháp kỹ thuật công nghệ, quy mô triển khai và hiệu năng phần
mềm
Phần mềm ứng dụng của
Hệ thống thông tin về dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng phải đáp ứng các yêu cầu về
giải pháp kỹ thuật công nghệ, quy mô triển khai và hiệu năng như sau:
1. Yêu cầu về giải pháp
kỹ thuật công nghệ
a) Tương thích với hạ
tầng công nghệ thông tin;
b) Có cam kết, hỗ trợ
từ các tổ chức cung cấp nền tảng phát triển ứng dụng, dịch vụ;
c) Đáp ứng về giải pháp
truy cập và dịch vụ phân phối dữ liệu;
d) Đáp ứng về giải pháp
chia sẻ, tích hợp.
2. Yêu cầu về quy mô
triển khai
a) Đáp ứng quy mô triển
khai trên phạm vi toàn quốc;
b) Đáp ứng phục vụ cho
các nhóm người dùng khác nhau trong quản
lý, vận hành, cập nhật,
khai thác cơ sở dữ liệu.
3. Yêu cầu về hiệu năng
a) Đáp ứng các yêu cầu
về thời gian xử lý;
b) Đáp ứng yêu cầu về
số lượng người dùng truy cập đồng thời vào hệ thống.
4. Yêu cầu chi tiết về
giải pháp kỹ thuật công nghệ, quy mô triển khai và hiệu năng phần mềm được quy
định trong bảng dưới đây:
|
TT
|
Yêu cầu
|
Yêu cầu đáp ứng
|
Mô tả yêu cầu đáp ứng
|
|
I
|
YÊU CẦU VỀ
GIẢI PHÁP KỸ THUẬT, CÔNG NGHỆ
|
|
|
|
Triển khai
trên Hệ điều hành máy chủ (Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ trợ từ
hãng; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến; Nguồn nhân lực kinh
nghiệm quản trị, vận hành sẵn có)
|
Phần mềm để
triển khai hoạt động tốt trên Hệ điều hành máy chủ cần đáp ứng các yêu cầu:
Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng; Khả năng cập nhật các
bản vá lỗi; Tính phổ biến của Hệ điều hành máy chủ mà phần mềm tương thích;
Nguồn nhân lực kinh nghiệm quản trị, vận hành sẵn có.
|
|
|
|
Triển khai
trên Hệ điều hành máy trạm (Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ trợ từ
hãng; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến)
|
Phần mềm để triển
khai hoạt động tốt trên Hệ điều hành máy trạm cần đáp ứng các yêu cầu: Hỗ trợ
song song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng; Khả năng cập nhật các bản vá
lỗi; Tính phổ biến của Hệ điều hành máy trạm mà phần mềm tương thích.
|
|
1
|
Yêu cầu tương
thích với hạ tầng công nghệ thông tin
|
Triển khai
trên Hệ điều hành di động (Tính phổ biến; Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Khả
năng cập nhật các bản vá lỗi)
|
Các phân hệ
của Phần mềm để triển khai hoạt động tốt trên Hệ điều hành di động cần đáp
ứng các yêu cầu: Tính phổ biến của Hệ điều hành di động mà phần mềm tương
thích; Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi.
|
|
|
|
Triển khai trên
Điện toán đám mây (Nền tảng như một dịch vụ (PaaS); Hạ tầng như một dịch vụ
(IaaS); Đám mây công cộng (Public Cloud); Đám mây cộng đồng (Community
Cloud); Đám mây riêng (Private Cloud); Đám mây lai (Hybrid Cloud))
|
Yêu cầu phần
mềm hỗ trợ triển khai được trên tối thiểu trên 02 đám mây công cộng và đám
mây riêng.
|
|
|
|
Triển khai Phần
mềm máy chủ Web (Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng; Khả
năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến; Nguồn nhân lực kinh nghiệm quản
trị, vận hành sẵn có)
|
Các phân hệ
của Phần mềm có thể triển khai hoạt động tốt trên nền tảng Web và cần đáp ứng
các yêu cầu: Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng; Khả năng
cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến của các trình duyệt Web mà phần mềm
tương thích; Nguồn nhân lực kinh nghiệm quản trị, vận hành sẵn có
|
|
|
|
Triển khai
trên Phần mềm máy chủ ứng dụng (Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ
trợ từ hãng; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến; Nguồn nhân lực
kinh nghiệm quản trị, vận hành sẵn có)
|
Phần mềm có
thể triển khai và tương thích máy chủ ứng dụng, đáp ứng các yêu cầu: Hỗ trợ
song song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng; Khả năng cập nhật các bản vá
lỗi; Tính phổ biến; Nguồn nhân lực kinh nghiệm quản trị, vận hành sẵn có.
|
|
|
|
Triển khai
trên Phần mềm máy chủ CSDL (Hỗ trợ song song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ trợ từ
hãng; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ biến; Nguồn nhân lực kinh
nghiệm quản trị, vận hành sẵn có)
|
Phần mềm có
thể triển khai và tương thích máy chủ CSDL, đáp ứng các yêu cầu: Hỗ trợ song
song IPv4, IPv6; Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng; Khả năng cập nhật các bản vá lỗi;
Tính phổ biến; Nguồn nhân lực kinh nghiệm quản trị, vận hành sẵn có.
|
|
2
|
Nền tảng phát
triển ứng dụng, dịch vụ
|
Nền tảng quản
trị cơ sở dữ liệu (Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng/cộng đồng; Khả năng cập nhật các
bản vá lỗi; Tính phổ biến; Tương thích với nhiều hệ điều hành phổ biến)
|
Có dịch vụ hỗ
trợ từ hãng hoặc cộng đồng; Có khả năng cập nhật các bản vá lỗi; Tính phổ
biến; Tương thích với nhiều hệ điều hành phổ biến.
|
|
Nền tảng GIS
(Tương thích với nhiều hệ điều hành phổ biến; Có dịch vụ hỗ trợ từ hãng; Khả
năng cập nhật các bản vá lỗi).
|
Có cam kết,
giấy phép từ hãng đối với mã đóng. Có tài liệu chứng minh tuân thủ các chuẩn
OGC, ISO hoặc TCVN nếu là mã mở (kèm URL của tài liệu để kiểm tra); Có khả
năng cập nhật các bản vá lỗi.
|
|
3
|
Giải pháp
truy cập và dịch vụ phân phối dữ liệu
|
Trình duyệt
web (tối thiểu chạy trên các trình duyệt phổ biến như: chrome, firefox, edge,
coccoc, safari, ...).
|
Phần mềm chạy
trên các trình duyệt phổ biến như: Chrome, Firefox, Edge, Coccoc, Safari.
|
|
Tiện ích trên
thiết bị thông minh.
|
Có các ứng
dụng tiện ích tương thích với các thiết bị thông minh.
|
|
Kênh giao
tiếp khác (Dịch vụ mạng xã hội, SMS, VoilP, Email, Kiosk...).
|
Bắt buộc áp
dụng một trong hai kênh giao tiếp: SMS, Email.
|
|
4
|
Giải pháp
chia sẻ, tích hợp
|
Cung cấp khả
năng kết nối với các nền tảng chính phủ điện tử (NDXP, VDXP), nền tảng chính
quyền điện tử (LGSP) của các bộ, ngành, địa phương.
|
Phần mềm có
thể kết nối với các nền tảng chính phủ điện tử (NDXP, VDXP), nền tảng chính
quyền điện tử (LGSP) của các bộ, ngành, địa phương.
|
|
Đáp ứng các
yêu cầu truyền dữ liệu an toàn trên mạng Truyền số liệu chuyên dùng của các
cơ quan Đảng, Nhà nước và trên mạng Internet.
|
Phần mềm phải
đáp ứng các yêu cầu truyền dữ liệu an toàn trên mạng Truyền số liệu chuyên
dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước và trên mạng Internet.
|
|
|
|
Có khả năng
tích hợp với bất kỳ hệ thống thông tin được phát triển trên các ngôn ngữ lập
trình khác nhau như C#, Java, C++, PHP, Python…
|
Phần mềm có
khả năng tích hợp với bất kỳ hệ thống thông tin được phát triển trên các ngôn
ngữ lập trình khác nhau như C#, Java, C++, PHP, Python…
|
|
Các thành phần
của nền tảng cho phép hoạt động được trên các máy chủ vật lý và máy chủ ảo,
hoạt động được cả trên các chương trình phần mềm mã nguồn mở được cung cấp
miễn phí (hệ thống vận hành, hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu, máy chủ ứng
dụng…).
|
Các thành phần
của nền tảng cho phép hoạt động được trên các máy chủ vật lý và máy chủ ảo,
hoạt động được cả trên các chương trình phần mềm mã nguồn mở được cung cấp
miễn phí (hệ thống vận hành, hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu, máy chủ ứng
dụng…). Dẫn chứng các tài liệu từ hãng để chứng minh, kèm theo URL của tài
liệu để kiểm tra.
|
|
II
|
YÊU CẦU VỀ
PHẠM VI TRIỂN KHAI, SỐ LƯỢNG NGƯỜI DÙNG
|
|
|
Đáp ứng quy
mô triển khai trên phạm vi toàn quốc và các nhóm người dùng khác nhau trong
quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu
|
Bộ Dân tộc và
Tôn giáo
|
Lãnh đạo Bộ;
các đơn vị trực thuộc Bộ; người dùng tại các đơn vị.
|
|
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Lãnh đạo Uỷ
ban nhân dân, Sở Dân tộc và Tôn giáo và người dùng tại các đơn vị thuộc
|
|
Ủy ban nhân
dân, công chức cấp xã
|
Lãnh đạo xã/phường;
người dùng tại các đơn vị.
|
|
III
|
YÊU CẦU VỀ
HIỆU NĂNG PHẦN MỀM
|
|
1
|
Thời gian
phản hồi trung bình
|
Thời gian xử
lý và đáp ứng các yêu cầu đăng nhập khi có lượng người sử dụng cao điểm (khoảng
90% thời gian): Trung bình: 15s
|
Phần mềm đảm
bảo truy cập được khi có lượng người sử dụng cao điểm và thời gian xử lý đạt khoảng
90% thời gian phản hồi trung bình trong điều kiện bình thường.
|
|
Thời gian xử
lý và đáp ứng các yêu cầu giao dịch thông thường khi có lượng người sử dụng
cao điểm (khoảng 90% thời gian): Trung bình: 15s
|
Phần mềm đảm
bảo hoạt động được và đáp ứng các yêu cầu giao dịch thông thường khi có lượng
người sử dụng cao điểm và thời gian xử lý đạt khoảng 90% thời gian phản hồi
trung bình trong điều kiện bình thường.
|
|
Thời gian xử
lý và đáp ứng các yêu cầu giao dịch phức tạp khi có lượng người sử dụng cao điểm
(khoảng 90% thời gian); Trung bình: 24s
|
Phần mềm đảm
bảo hoạt động được và đáp ứng các yêu cầu giao dịch phức tạp khi có lượng
người sử dụng cao điểm và thời gian xử lý đạt khoảng 90% thời gian phản hồi
trung bình trong điều kiện bình thường.
|
|
Thời gian xử
lý và đáp ứng các yêu cầu báo cáo khi có lượng người sử dụng cao điểm (khoảng
90% thời gian): Trung bình: 90s
|
Phần mềm đảm
bảo hoạt động được và đáp ứng các yêu cầu báo cáo khi có lượng người sử dụng
cao điểm và thời gian xử lý đạt khoảng 90% thời gian phản hồi trung bình
trong điều kiện bình thường.
|
|
2
|
Thời gian
phản hồi chậm nhất
|
Thời gian xử
lý và đáp ứng các yêu cầu đăng nhập khi có lượng người sử dụng cao điểm (khoảng
90% thời gian): Chậm nhất: 30s
|
Phần mềm đảm
bảo hoạt động được và đáp ứng các yêu cầu đăng nhập khi có lượng người sử
dụng cao điểm và thời gian xử lý đạt khoảng 90% thời gian phản hồi chậm nhất
trong điều kiện bình thường.
|
|
Thời gian xử
lý và đáp ứng các yêu cầu giao dịch thông thường khi có lượng người sử dụng
cao điểm (khoảng 90% thời gian): Chậm nhất: 30s
|
Phần mềm đảm
bảo hoạt động được và đáp ứng các yêu cầu giao dịch thông thường khi có lượng
người sử dụng cao điểm và thời gian xử lý đạt khoảng
90% thời gian
phản hồi chậm nhất trong điều kiện bình thường.
|
|
Thời gian xử
lý và đáp ứng các yêu cầu giao dịch phức tạp khi có lượng người sử dụng cao điểm
(khoảng 90% thời gian): Chậm nhất: 48s
|
Phần mềm đảm
bảo hoạt động được và đáp ứng các yêu cầu giao dịch phức tạp khi có lượng
người sử dụng cao điểm và thời gian xử lý đạt khoảng 90% thời gian phản hồi
chậm nhất trong điều kiện bình thường.
|
|
Thời gian xử
lý và đáp ứng các yêu cầu báo cáo khi có lượng người sử dụng cao điểm (khoảng
90% thời gian): Chậm nhất: 180s
|
Phần mềm đảm
bảo hoạt động được và đáp ứng các yêu cầu báo cáo khi có lượng người sử dụng
cao điểm và thời gian xử lý đạt khoảng 90% thời gian phản hồi chậm nhất trong
điều kiện bình thường.
|
|
3
|
Truy cập đồng
thời
|
Hệ thống có
khả năng đáp ứng số lượng truy cập theo yêu cầu của bộ/tỉnh cụ thể
|
Phần mềm đảm
bảo hoạt động được và đáp ứng các yêu cầu số người sử dụng hoạt động đồng
thời và ít nhất bằng 1/5 lần số lượng truy cập đồng thời trong điều kiện bình
thường.
|
|
4
|
Số người sử
dụng hoạt động đồng thời
|
Hệ thống có
khả năng đáp ứng số người sử dụng hoạt động đồng thời (có thực hiện các tác
vụ khác nhau phát sinh yêu cầu gửi đến hệ thống) ít nhất bằng 1/5 lần số
lượng truy cập đồng thời (Mức độ hoạt động tương tự người sử dụng đã sử dụng
thành thạo hệ thống)
|
Phần mềm đảm
bảo hoạt động được và đáp ứng các yêu cầu số người sử dụng hoạt động đồng
thời và ít nhất bằng 1/5 lần số lượng truy cập đồng thời trong điều kiện bình
thường.
|
III.3.
Yêu cầu về chức năng phần mềm
Phần mềm ứng dụng của
Hệ thống thông tin về dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng phải đáp ứng các yêu cầu về
chức năng như sau:
1. Yêu cầu các chức
năng quản trị hệ thống và cơ sở dữ liệu
a) Quản lý, giám sát,
cấp tài khoản và phân quyền cho các nhóm người dùng; sao lưu, phục hồi dữ liệu;
quản lý, thống kê tình hình truy cập hệ thống, khai thác thông tin của người sử
dụng;
b) Quản lý, giám sát về
kết nối, tích hợp, chia sẻ cơ sở dữ liệu về dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng với
các cơ sở dữ liệu quốc gia và các hệ thống thông tin khác;
c) Đáp ứng yêu cầu về
thiết kế nội dung, cấu trúc của cơ sở dữ liệu về dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng;
2. Yêu cầu các chức
năng quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu dân tộc, tôn giáo,
tín ngưỡng
a) Đáp ứng yêu cầu về
tin học hóa và quản lý quy trình luân chuyển hồ sơ theo quy định thủ tục hành
chính về dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng;
b) Đáp ứng yêu cầu về
quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu dân tộc, tôn giáo, tín
ngưỡng do trung ương quản lý;
c) Đáp ứng yêu cầu về
tổng hợp, báo cáo hỗ trợ ra quyết định từ cơ sở dữ liệu dân tộc, tôn giáo, tín
ngưỡng do trung ương quản lý.
3. Yêu cầu các chức
năng về trao đổi, chia sẻ thông tin dữ liệu về dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng
a) Đáp ứng kết nối liên
thông, chia sẻ dữ liệu về dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng với Cổng Dịch vụ công
quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Dân tộc và Tôn
giáo;
b) Đáp ứng kết nối liên
thông, chia sẻ dữ liệu về dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng với Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh;
c) Đáp ứng kết nối,
liên thông, chia sẻ dữ liệu về dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng với Trung tâm dữ
liệu quốc gia và các Bộ, Ngành, cơ quan khác;
4. Yêu cầu về chức năng
hỗ trợ người dùng
a) Ghi nhận phản hồi
của người dùng và trợ giúp trực tuyến từ phần mềm;
b) Cập nhật bản vá lỗi
kỹ thuật tự động.
III.4.
Yêu cầu về an toàn thông tin
Phần mềm ứng dụng của
Hệ thống thông tin về dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng phải đáp ứng các yêu cầu an
toàn thông tin về: xác thực; kiểm soát truy cập; nhật ký hệ thống; an toàn ứng
dụng và mã nguồn; bảo mật thông tin liên lạc; sao lưu dự phòng.
Yêu cầu chi tiết về an
toàn thông tin được quy định theo bảng dưới đây:
|
TT
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
Mô tả yêu cầu
|
|
I
|
Xác thực
|
|
1
|
Có chức năng
xác thực người sử dụng khi truy cập, quản trị, cấu hình phần mềm.
|
- Có giao
diện quản lý tài khoản người sử dụng.
- Yêu cầu xác
thực người sử dụng khi truy cập quản trị, cấu hình phần mềm.
- Yêu cầu xác
thực người sử dụng khi truy truy cập sử dụng phần mềm.
|
|
2
|
Có chức năng
cho phép lưu trữ có mã hóa thông tin xác thực hệ thống.
|
Thông tin xác
thực được lưu trữ có mã hóa trên Phần mềm sử dụng thuật toán hash từ SHA-256,
SHA-512, SHA-3 và các thuật toán tương đương
|
|
3
|
Có chức năng
cho phép thiết lập chính sách mật khẩu người sử dụng.
|
- Có chức
năng yêu cầu người dùng đặt mật khẩu mới khi đăng nhập lần đầu sử dụng mật
khẩu mặc định.
- Có chức
năng cho phép thiết lập quy tắc đặt mật khẩu về số ký tự, loại ký tự.
- Có chức
năng cho phép thiết lập thời gian yêu cầu thay đổi mật khẩu.
- Có chức
năng cho phép thiết lập thời gian mật khẩu hợp lệ.
- Khóa tài khoản
và yêu cầu nhập mật khẩu mới khi mật khẩu của tài khoản đó hết hạn thời gian
hợp lệ.
- Mở khóa tài
khoản khi thay đổi mật khẩu thành công đối với trường hợp mật khẩu hết hạn
thời gian hợp lệ.
|
|
4
|
Có chức năng
cho phép hạn chế số lần đăng nhập sai trong khoảng thời gian nhất định với tài
khoản nhất định
|
- Có giao
diện cho phép thiết lập chính sách về giới hạn số lần đăng nhập sai trong khoảng
thời gian nhất định.
- Có chức
năng cảnh báo tới người sử dụng khi vi phạm chính sách.
- Có chức
năng tự động ngăn cản việc đăng nhập tự động khi vi phạm chính sách trên.
- Có chức
năng tự động vô hiệu hóa tài khoản nếu vi phạm chính sách trên.
|
|
5
|
Có chức năng
cho phép mã hóa thông tin xác thực trước khi gửi qua môi trường mạng
|
Chức năng bảo
đảm mật khẩu được mã hóa trước khi gửi qua môi trường mạng.
|
|
6
|
Có chức năng
cho phép sử dụng cơ chế xác thực đa nhân tố để xác thực người sử dụng
|
- Có giao
diện cho phép quản trị viên quản lý chính sách về xác thực đa nhân tố.
- Tích hợp
các bước xác thực đa nhân tố khi chính sách đối với trường hợp này được kích
hoạt.
|
|
II
|
Kiểm soát
truy cập
|
|
1
|
Có chức năng
cho phép thiết lập giới hạn thời gian chờ (timeout).
|
- Có chức
năng cho phép thiết lập giới hạn thời gian chờ (timeout) để đóng phiên kết
nối khi Phần mềm không nhận được yêu cầu từ người dùng.
- Hiển thị
thông báo, đóng phiên kết nối đã hết hạn thời gian timeout và yêu cầu đăng
nhập lại.
|
|
2
|
Có chức năng
cho phép giới hạn địa chỉ mạng quản trị được phép truy cập, quản trị Phần mềm
từ xa.
|
- Có giao
diện cho phép quản trị viên quản lý chính sách về giới hạn địa chỉ mạng quản
trị được phép truy cập, quản trị Phần mềm từ xa.
- Có chức
năng thực thi chính sách về giới hạn địa chỉ mạng quản trị được phép truy
cập, quản trị Phần mềm từ xa ở trên.
|
|
3
|
Có chức năng
cho phép phân quyền và cấp quyền tối thiểu truy cập, quản trị, sử dụng tài
nguyên khác nhau của Phần mềm với người sử dụng/ nhóm người sử dụng có chức
năng, yêu cầu nghiệp vụ khác nhau.
|
- Có giao
diện cho phép quản trị viên quản lý chính sách về
phân quyền
tài khoản theo từng nhóm tài khoản.
- Phân loại
nhóm tài khoản theo ít nhất 03 nhóm, gồm: tài khoản người sử dụng thông
thường; tài khoản quản trị mức sử dụng; tài khoản quản trị mức phát triển,
vận hành.
- Có chức
năng thực thi chính sách phân quyền và cấp quyền tối thiểu truy cập, quản
trị, sử dụng tài nguyên khác nhau ở trên.
|
|
4
|
Có chức năng
cho phép thiết lập quyền tối thiểu (quyền truy cập, quản trị) cho tài khoản
quản trị ứng dụng theo quyền hạn.
|
- Có giao
diện cho phép quản trị viên thiết lập quyền cho các tài khoản.
- Có chức
năng thực thi chính sách phân quyền cho các tài khoản ở trên.
|
|
III
|
Nhật ký hệ
thống
|
|
1
|
Có chức năng
cho phép ghi nhật ký hệ thống gồm những thông tin.
|
- Phần mềm
cung cấp chức năng ghi nhật ký hệ thống.
- Nhật ký hệ
thống được phân loại theo ít nhất 05 nhóm, gồm: nhật ký truy cập Phần mềm;
nhật ký đăng nhập khi quản trị Phần mềm; nhật ký các lỗi phát sinh trong quá
trình hoạt động; nhật ký quản lý tài khoản; nhật ký thay đổi cấu hình Phần
mềm.
|
|
2
|
Có chức năng
cho phép quản lý và lưu trữ nhật ký hệ thống trên hệ thống quản lý tập trung.
|
- Có giao
diện cho phép quản trị viên quản lý chính sách về nhật ký hệ thống.
- Cho phép
quản trị viên cấu hình khoảng thời gian lưu trữ nhật ký qua giao diện trên.
- Lưu trữ nhật
ký với ít nhất 05 thông tin, gồm: thời điểm sinh nhật ký; phân nhóm nhật ký;
mô tả thao tác/lỗi; đối tượng thực hiện thao tác/sinh lỗi; mức độ quan trọng.
|
|
IV
|
An toàn ứng
dụng và mã nguồn
|
|
1
|
Có chức năng
cho phép kiểm tra tính hợp lệ của thông tin, dữ liệu đầu vào trước khi xử lý.
|
Có chức năng
thực thi việc kiểm tra tính hợp lệ của thông tin,
dữ liệu đầu
vào trước khi xử lý.
|
|
2
|
Có chức năng
cho phép bảo vệ ứng dụng chống lại những dạng tấn công phổ biến: SQL
Injection, OS command injection, RFI, LFI, Xpath injection, XSS, CSRF
|
Phần mềm được
kiểm tra, đánh giá, kiểm thử xâm nhập theo tiêu chuẩn OWASP và không tồn tại điểm
yếu cho phép kẻ tấn công khai thác thông qua các dạng tấn công: SQL
Injection, OS command injection, RFI, LFI, Xpath Injection, XSS, CSRF.
|
|
3
|
Có chức năng
cho phép kiểm soát lỗi, thông báo lỗi từ ứng dụng.
|
- Có chức
năng kiểm soát lỗi, chỉ hiển thị các thông báo lỗi được kiểm soát đến người
dùng và không hiển thị các lỗi bên trong hệ thống.
- Có chức
năng hiển thị thông báo lỗi đến người sử dụng.
|
|
4
|
Có chức năng
cho phép bảo đảm không lưu trữ thông tin xác thực, thông tin bí mật trên mã
nguồn ứng dụng.
|
Thông tin xác
thực, bí mật không được đưa trực tiếp vào mã nguồn ứng dụng mà phải được
thiết lập thông qua giao diện cấu hình hệ thống.
|
|
V
|
Bảo mật thông
tin liên lạc
|
|
|
Có chức năng
cho phép mã hóa thông tin, dữ liệu trước khi truyền đưa, trao đổi qua môi
trường mạng (đối với các ứng dụng yêu cầu sử dụng chữ ký số).
|
Có chức năng
cho phép mã hóa dữ liệu trước khi truyền đưa, trao đổi qua môi trường mạng sử
dụng chữ ký số.
|
|
VI
|
Sao lưu dự
phòng
|
|
1
|
Có chức năng
cho phép tự động sao lưu dự phòng.
|
- Có giao
diện cho phép quản trị viên thiết lập chính sách về sao lưu dự phòng cơ sở dữ
liệu và cấu hình hệ thống.
- Có chức
năng cho phép thực hiện việc sao lưu dự phòng theo chính sách ở trên.
|
|
2
|
Có chức năng
cho phép phép gán nhãn loại dữ liệu được lưu trữ theo quy tắc được thiết lập.
|
- Có giao
diện cho phép quản trị viên quản lý chính sách về phân loại dữ liệu được lưu
trữ theo từng nhóm dữ liệu.
- Có chức
năng cho phép lưu trữ dữ liệu theo tên định dạng đối với từng loại dữ liệu
tại mục trên.
|