|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1774/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
|
Người ký:
|
Mai Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1774/QĐ-UBND
|
Bắc Ninh, ngày 30
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC CƠ SỞ DỮ LIỆU GỐC; DỮ LIỆU LỚN TỈNH BẮC
NINH
(NĂM 2026- ĐỢT 1)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Công nghệ thông
tin ngày 29/6/2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày
24/11/2023; Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30/11/2024;
Căn cứ Luật An toàn thông
tin mạng ngày 19/11/2015;
Căn cứ Luật An ninh mạng
ngày 12/6/2018;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử
ngày 22/6/2023;
Căn cứ Luật Lưu trữ số
33/2024/QH15 ngày 21/6/2024;
Căn cứ Nghị định số
113/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của
Luật Lưu trữ;
Căn cứ Nghị quyết số
71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình
hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57- NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ
Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
165/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và biện pháp thi
hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số
278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ Quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu
bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số
214/NQ-CP ngày 23/7/2025 của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển
đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg
ngày 04/11/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc
gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung
(Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số
3090/QĐ-BKHCN ngày 08/10/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về ban hành Khung kiến
trúc tổng thể quốc gia số;
Căn cứ Thông tư số
05/2025/TT-BNV ngày 14/5/2025 của Bộ Nội vụ Quy định nghiệp vụ lữu trữ tài liệu
lưu trữ số;
Căn cứ Thông tư số
08/2025/TT-BCA ngày 05/02/2025 của Bộ Công an Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
597/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh phê duyệt Chiến lược dữ liệu
tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026 - 2030, tầm nhìn đến năm 2035;
Căn cứ Kế hoạch số
41/KH-UBND ngày 07/02/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành Kế hoạch
phát triển dữ liệu tỉnh Bắc Ninh năm 2026;
Căn cứ Quyết định số
1060/QĐ-UBND ngày 29/04/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Khung kiến
trúc dữ liệu; Khung quản trị, quản lý dữ liệu; Từ điển dữ liệu dùng chung tỉnh
Bắc Ninh (phiên bản 1.0);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 295/TTr-SKHCN ngày 29/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục Cơ sở dữ liệu gốc;
Dữ liệu lớn tỉnh Bắc Ninh (năm 2026 - đợt 1).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3.
Tổ chức thực hiện
Giao Sở Khoa học và Công nghệ
là cơ quan đầu mối, chủ trì hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc các cơ quan chủ quản dữ
liệu thực hiện việc quản lý, cập nhật, chuẩn hóa, kết nối, chia sẻ dữ liệu theo
danh mục ban hành kèm theo Quyết định này; định kỳ rà soát, tổng hợp, tham mưu
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ban hành danh mục Cơ sở dữ liệu gốc, Dữ liệu lớn
các đợt tiếp theo.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; các cơ quan chủ quản dữ liệu và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Công an;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQVN và các tổ chức CT-XH tỉnh;
- Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; Các phòng, đơn vị; Trung tâm thông tin (đăng công báo);
- Lưu: VT, KGVX.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Sơn
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỮ LIỆU GỐC, DỮ LIỆU LỚN TỈNH BẮC NINH ( NĂM
2026-ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1774/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. DANH MỤC
DỮ LIỆU GỐC
1.1 Danh mục dữ liệu gốc
|
STT
|
Tên CSDL/dữ liệu
|
Cơ quan chủ quản dữ liệu
|
Đơn vị tạo lập dữ liệu
|
Đơn vị quản lý, cập nhật dữ liệu
|
Cơ quan khai thác, sử dụng
|
Cơ quan điều phối/chia sẻ dữ liệu
|
Chế độ chia sẻ
|
|
1
|
Cơ sở dữ liệu Văn bản quy phạm
pháp luật tỉnh Bắc Ninh
|
UBND tỉnh Bắc Ninh
|
Các cơ quan đơn vị Nhà nước tỉnh
Bắc Ninh
|
Sở KHCN/Các đơn vị
|
Các cơ quan đơn vị Nhà nước tỉnh
Bắc Ninh
|
Sở KHCN
|
Công khai
|
|
2
|
Cơ sở dữ liệu văn bản đi đến
(Văn bản đi của đơn vị trong tỉnh và đến từ ngoài tỉnh, để tránh trùng lặp).
|
UBND tỉnh Bắc Ninh
|
Các cơ quan đơn vị Nhà nước tỉnh
Bắc Ninh
|
Sở KHCN/Các đơn vị
|
Các cơ quan đơn vị Nhà nước tỉnh
Bắc Ninh
|
Sở KHCN
|
Dùng chung, phân quyền trong
hệ thống chính trị/cơ quan nhà nước
|
1.2. Danh mục trường thông
tin
|
CSDL
|
TRƯỜNG
|
Tên trường thông tin trong CSDL
|
Mã trường thông tin
|
Mô tả
|
Kiểu dữ liệu
|
|
1
|
Cơ sở dữ liệu Văn bản quy
phạm pháp luật tỉnh Bắc Ninh
|
|
1
|
Mã định danh văn bản (nghiệp
vụ)
|
MaDinhDanhVanBan
|
Mã nghiệp vụ duy nhất của văn
bản trong không gian CSDL Bắc Ninh; dùng để quản lý, tra cứu, liên kết với
các tài nguyên dữ liệu khác của tỉnh.
|
Text
|
|
2
|
Mã định danh kỹ thuật duy nhất
|
UuidVanBan
|
Mã định danh kỹ thuật duy nhất
của bản ghi văn bản, khuyến nghị sử dụng UUID để tích hợp, đồng bộ và truy vết
giữa các hệ thống.
|
Text / UUID
|
|
3
|
Số, ký hiệu văn bản
|
SoKyHieuVanBan
|
Số và ký hiệu chính thức của
văn bản theo thể thức văn bản, ví dụ: 12/2026/QĐ-UBND.
|
Text
|
|
4
|
Năm ban hành
|
NamBanHanh
|
Năm văn bản được ban hành, phục
vụ phân loại, thống kê và tìm kiếm.
|
Number
|
|
5
|
Tên văn bản / trích yếu
|
TenVanBanTrichYeu
|
Tên đầy đủ hoặc trích yếu nội
dung chính của văn bản.
|
Text
|
|
6
|
Loại văn bản
|
LoaiVanBan
|
Loại hình văn bản như Quyết định,
Nghị quyết, Chỉ thị, Kế hoạch, Quy chế, Công văn hoặc loại văn bản khác theo
danh mục dùng chung.
|
Text / Danh mục
|
|
7
|
Tính chất pháp lý
|
TinhChatPhapLy
|
Xác định văn bản là văn bản
quy phạm pháp luật, văn bản hành chính, văn bản cá biệt, văn bản chỉ đạo điều
hành hoặc nhóm tính chất khác.
|
Text / Danh mục
|
|
8
|
Cấp ban hành
|
CapBanHanh
|
Cấp/cơ quan trong hệ thống
chính quyền ban hành văn bản, ví dụ: cấp tỉnh, cấp sở/ngành, cấp xã/phường.
|
Text / Danh mục
|
|
9
|
Cơ quan ban hành
|
CoQuanBanHanh
|
Tên cơ quan ban hành văn bản,
ví dụ: UBND tỉnh Bắc Ninh, HĐND tỉnh Bắc Ninh, Sở, ngành, UBND xã/phường.
|
Text / Danh mục
|
|
10
|
Người ký
|
NguoiKy
|
Họ tên người ký văn bản theo
bản chính hoặc bản điện tử có ký số.
|
Text
|
|
11
|
Chức vụ người ký
|
ChucVuNguoiKy
|
Chức vụ của người ký tại thời
điểm ký văn bản, ví dụ: Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Giám đốc Sở.
|
Text
|
|
12
|
Tóm tắt nội dung
|
TomTatNoiDung
|
Nội dung tóm tắt ngắn gọn về
mục đích, phạm vi và nội dung chính của văn bản.
|
Long Text
|
|
13
|
Ngày ban hành
|
NgayBanHanh
|
Ngày văn bản được ký ban
hành.
|
Date
|
|
14
|
Ngày có hiệu lực
|
NgayCoHieuLuc
|
Ngày văn bản bắt đầu có hiệu
lực thi hành; đặc biệt quan trọng đối với văn bản quy phạm pháp luật.
|
Date
|
|
15
|
Ngày hết hiệu lực
|
NgayHetHieuLuc
|
Ngày văn bản hết hiệu lực
toàn bộ hoặc hết hiệu lực theo thời hạn, nếu có.
|
Date
|
|
16
|
Trạng thái hiệu lực
|
TrangThaiHieuLuc
|
Trạng thái hiệu lực của văn bản,
ví dụ: chưa có hiệu lực, đang hiệu lực, hết hiệu lực một phần, hết hiệu lực
toàn bộ, bị đình chỉ.
|
Text / Danh mục
|
|
17
|
Lý do hết hiệu lực
|
LyDoHetHieuLuc
|
Lý do văn bản hết hiệu lực,
ví dụ: bị thay thế, bị bãi bỏ, hết thời hạn áp dụng, không còn phù hợp hoặc
lý do khác.
|
Text
|
|
18
|
File văn bản gốc (có ký số) nếu
có
|
FileVanBanGocKySo
|
Tệp văn bản gốc có ký số hoặc
bản điện tử chính thức; lưu đường dẫn, mã tệp hoặc tham chiếu tới kho lưu trữ
tài liệu.
|
File / URL / Text
|
|
19
|
File PDF công khai
|
FilePdfCongKhai
|
Tệp PDF được công khai trên cổng
thông tin, công báo hoặc hệ thống công bố văn bản của tỉnh.
|
File / URL / Text
|
|
20
|
File Word nếu có
|
FileWord
|
Tệp Word hoặc bản soạn thảo
điện tử phục vụ lưu trữ, khai thác nội bộ nếu có.
|
File / URL / Text
|
|
21
|
Lĩnh vực quản lý
|
LinhVucQuanly
|
Lĩnh vực quản lý
|
Text / Danh mục
|
|
2
|
Cơ sở dữ liệu văn bản đi đến
(Văn bản đi của đơn vị trong tỉnh và đến từ ngoài tỉnh, để tránh trùng lặp).
|
|
1
|
Mã định danh văn bản
|
MaDinhDanhVanBan
|
Mã nghiệp vụ duy nhất của văn
bản trong không gian dữ liệu tỉnh Bắc Ninh
|
Text
|
|
2
|
Mã kỹ thuật văn bản
|
MaKyThuatVanBan
|
Mã kỹ thuật duy nhất, khuyến
nghị dùng UUID
|
Text
|
|
3
|
Loại nguồn văn bản
|
LoaiNguonVanBan
|
Phân loại: văn bản phát hành
trong tỉnh, văn bản đến từ ngoài tỉnh, văn bản nội bộ cơ quan
|
Danh mục
|
|
4
|
Số ký hiệu văn bản
|
SoKyHieuVanBan
|
Số, ký hiệu văn bản, ví dụ:
802/CV, 276/BC-SKHCN
|
Text
|
|
5
|
Số văn bản
|
SoVanBanSo
|
Phần số của văn bản, nếu cần
tách riêng
|
Text/Num ber
|
|
6
|
Ký hiệu văn bản
|
KyHieuVanBan
|
Phần ký hiệu của văn bản, ví
dụ: CV, BC-SKHCN
|
Text
|
|
7
|
Ngày ban hành
|
NgayBanHanh
|
Ngày văn bản được ký, phát
hành
|
Date
|
|
8
|
Năm ban hành
|
NamBanHanh
|
Năm ban hành văn bản
|
Number
|
|
9
|
Ngày đến
|
NgayDen
|
Ngày cơ quan trong tỉnh tiếp
nhận văn bản
|
Date
|
|
10
|
Ngày vào sổ
|
NgayVaoSo
|
Ngày văn bản được đăng ký vào
sổ văn bản
|
Date
|
|
11
|
Loại văn bản
|
LoaiVanBan
|
Công văn, Báo cáo, Quyết định,
Kế hoạch, Tờ trình, Giấy mời…
|
Danh mục
|
|
12
|
Tính chất văn bản
|
TinhChatVanBan
|
Văn bản hành chính, văn bản
QPPL, văn bản chỉ đạo điều hành, văn bản nghiệp vụ
|
Danh mục
|
|
13
|
Văn bản QPPL
|
LaVanBanQuyPhamPhapLuat
|
Xác định văn bản có phải văn bản
quy phạm pháp luật hay không
|
Boolean
|
|
14
|
Lĩnh vực
|
LinhVuc
|
Lĩnh vực quản lý liên quan đến
văn bản
|
Danh mục
|
|
15
|
Trích yếu
|
TrichYeu
|
Nội dung tóm tắt hoặc trích yếu
chính của văn bản
|
Text dài
|
|
16
|
Nội dung tóm tắt
|
NoiDungTomTat
|
Tóm tắt ngắn phục vụ tìm kiếm,
thống kê, AI
|
Text dài
|
|
17
|
Cơ quan ban hành
|
CoQuanBanHanh
|
Cơ quan ký ban hành văn bản
|
Text/Danh mục
|
|
18
|
Cấp ban hành
|
CapBanHanh
|
Trung ương, tỉnh, sở/ngành,
xã/phường, đơn vị sự nghiệp, tổ chức ngoài tỉnh
|
Danh mục
|
|
19
|
Đơn vị nhận
|
DonViNhan
|
Đơn vị nhận văn bản trong một
luồng gửi/nhận cụ thể
|
Danh mục/Text
|
|
20
|
Người ký
|
NguoiKy
|
Họ tên người ký văn bản
|
Text
|
|
21
|
Chức vụ người ký
|
ChucVuNguoiKy
|
Chức vụ của người ký văn bản
|
Text/Danh mục
|
|
22
|
Đơn vị soạn thảo
|
DonViSoanThao
|
Đơn vị chủ trì soạn thảo văn
bản
|
Text/Danh mục
|
|
23
|
Người soạn thảo
|
NguoiSoanThao
|
Cá nhân soạn thảo văn bản
|
Text/User Ref
|
|
24
|
Độ khẩn
|
DoKhan
|
Thường, khẩn, thượng khẩn, hỏa
tốc
|
Danh mục
|
|
25
|
Độ mật
|
DoMat
|
Thường, mật, tối mật, tuyệt mật
|
Danh mục
|
|
26
|
Văn bản có kèm bản giấy
|
CoKemBanGiay
|
Xác định có kèm bản giấy hay
không
|
Boolean
|
|
27
|
Thời hạn xử lý
|
ThoiHanXuLy
|
Thời hạn phải xử lý hoặc trả
lời
|
Date/Datet ime
|
|
28
|
Văn bản phải trả lời
|
LaVanBanPhaiTraLoi
|
Xác định văn bản có yêu cầu
trả lời hay không
|
Boolean
|
|
29
|
Văn bản trả lời/ Liên kết
|
LaVanBanTraLoi
|
Xác định văn bản này là văn bản
trả lời văn bản khác
|
Boolean
|
|
30
|
Tình trạng xử lý
|
TinhTrangXuLy
|
Chưa xử lý, đang xử lý, trong
hạn, quá hạn, đã xử lý, hoàn thành
|
Danh mục
|
|
31
|
Đơn vị xử lý chính
|
DonViXuLyChinh
|
Đơn vị được giao xử lý chính
|
Danh mục
|
|
32
|
Người xử lý chính
|
NguoiXuLyChinh
|
Cá nhân được giao xử lý chính
|
Text/User Ref
|
|
33
|
Kết quả xử lý
|
KetQuaXuLy
|
Kết quả xử lý văn bản
|
Text dài
|
|
34
|
File văn bản chính
|
FileVanBanChinh
|
File chính của văn bản, ưu
tiên bản ký số
|
File/URL
|
|
35
|
File văn bản đính kèm
|
FileVanBanDinhKem
|
Các file phụ lục, tài liệu
kèm theo
|
File/URL/ Danh sách
|
|
36
|
Ghi chú
|
GhiChu
|
Thông tin bổ sung
|
Text dài
|
|
37
|
Lĩnh vực quản lý
|
LinhVucQuanly
|
Lĩnh vực quản lý
|
Text / Danh mục
|
2. DANH MỤC
DỮ LIỆU LỚN
|
STT
|
Tên dữ liệu lớn
|
Mô tả dữ liệu
|
Cơ quan chủ quản
|
Cơ quan phối hợp
|
Nguồn dữ liệu
|
Phạm vi dữ liệu
|
Mục đích khai thác
|
Hình thức lưu trữ/xử lý
|
Chế độ chia sẻ
|
|
1
|
Cơ sở dữ liệu hệ thống camera
giám sát an ninh, camera giao thông trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
|
Tập hợp dữ liệu video, hình ảnh,
dữ liệu đặc tả, dữ liệu vị trí, thời gian, trạng thái thiết bị và các thông
tin liên quan phát sinh từ hệ thống camera giám sát an ninh, camera giao
thông được lắp đặt, quản lý, khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
|
Công an tỉnh Bắc Ninh
|
Sở Khoa học và Công nghệ; Sở
Xây dựng; Sở Tài chính; UBND cấp xã; các cơ quan, đơn vị quản lý camera
chuyên ngành hoặc camera tại địa bàn
|
Camera giám sát an ninh,
camera giao thông, camera tại các khu vực công cộng, nút giao thông, tuyến đường,
cơ quan, đơn vị, khu vực trọng điểm và các hệ thống camera hợp pháp khác được
tích hợp về tỉnh
|
Toàn tỉnh Bắc Ninh
|
Phục vụ bảo đảm an ninh, trật
tự; giám sát giao thông; hỗ trợ chỉ đạo điều hành; phát hiện, cảnh báo sự cố;
tìm kiếm, tra cứu hình ảnh theo thẩm quyền; phân tích dữ liệu phục vụ đô thị
thông minh, IOC và ứng dụng trí tuệ nhân tạo
|
Lưu trữ tập trung hoặc phân
tán có điều phối; xử lý video, hình ảnh, dữ liệu thời gian thực hoặc gần thời
gian thực; áp dụng công nghệ lưu trữ dữ liệu lớn, phân tích hình ảnh, nhận dạng
đối tượng theo quy định pháp luật
|
Chia sẻ hạn chế theo phân quyền;
không công khai; chỉ khai thác theo mục đích, thẩm quyền, quy trình bảo đảm
an ninh, an toàn dữ liệu và bảo vệ dữ liệu cá nhân
|
|
2
|
Kho tri thức dữ liệu lưu trữ
tỉnh Bắc Ninh
|
Dữ liệu số hóa hồ sơ, tài liệu
lưu trữ lịch sử và tài liệu hình thành trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị
trên địa bàn tỉnh; tích hợp AI, OCR, QR- Code, tìm kiếm ngữ nghĩa và chatbot khai
thác dữ liệu.
|
Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh
|
Trung tâm Lưu trữ lịch sử;
các sở, ban, ngành; UBND các cấp; đơn vị cung cấp giải pháp công nghệ
|
Tài liệu lưu trữ lịch sử, tài
liệu hành chính, địa chính, xây dựng và các hồ sơ thuộc diện nộp lưu vào Lưu
trữ lịch sử tỉnh
|
Toàn tỉnh Bắc Ninh (nguồn
bổ sung thường xuyên). Trên phạm vi cả nước (nguồn sưu tầm tài liệu quý hiếm)
|
Xây dựng cơ sở dữ liệu tập
trung; tra cứu, khai thác thông minh; cung cấp dữ liệu quá khứ cho Hệ thống
Quản lý văn bản, cung cấp chiều sâu cho Trung tâm điều hành thông minh (IOC),
cung cấp bản sao điện tử (gói tin DIP) cho Cổng Dịch vụ công để phục vụ
người dân; hỗ trợ chỉ đạo điều hành, chuyển đổi số và phát triển chính quyền
số.
|
Lưu trữ điện tử tập trung
trên nền tảng kho dữ liệu số; số hóa tài liệu bằng OCR-AI; quản trị dữ liệu bằng
QR-Code, Nocode/Lowcode; tìm kiếm Full-text và tìm kiếm ngữ nghĩa bằng AI.
|
Chia sẻ, kết nối liên thông với
Hệ thống Quản lý văn bản, IOC, Cổng Dịch vụ công và các cơ quan có thẩm quyền
theo quy định về lưu trữ, bảo mật và khai thác dữ liệu
|
Quyết định 1774/QĐ-UBND về Danh mục cơ sở dữ liệu gốc; dữ liệu lớn tỉnh Bắc Ninh (năm 2026 - đợt 1)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1774/QĐ-UBND ngày 30/06/2026 về Danh mục cơ sở dữ liệu gốc; dữ liệu lớn tỉnh Bắc Ninh (năm 2026 - đợt 1)
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/01/2026
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/11/2025
Ban hành:
22/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
Ban hành:
20/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/10/2025
Ban hành:
08/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/10/2025
Ban hành:
05/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2025
Ban hành:
03/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2025
112
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|