|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1725/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Trần Phước Hiền
|
|
Ngày ban hành:
|
29/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1725/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
29 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU GỐC, DỮ LIỆU CHỦ TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày
30/11/2024;
Căn cứ Nghị định số
278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu
bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số
214/NQ-CP ngày 23/7/2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về việc thúc
đẩy, tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số
2439/QĐ-TTg ngày 04/11/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ
liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng
chung (Phiên bản 1.0);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 132/TTr-SKHCN ngày 19/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu gốc,
dữ liệu chủ tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
1. Danh mục này áp dụng cho các
sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan đến hoạt động tạo lập, quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu
số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
2. Danh mục là căn cứ để các cơ
quan nhà nước thực hiện đầu tư, nâng cấp hệ thống thông tin; xác định trách nhiệm
làm giàu dữ liệu và kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước theo
nguyên tắc “đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung”.
Điều 3.
Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với Công
an tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định
này; hướng dẫn chuẩn hóa, làm sạch, quản trị và khai thác dữ liệu theo Danh mục
ban hành, bảo đảm tuân thủ Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị dữ
liệu và Từ điển dữ liệu dùng chung.
b) Chủ trì, phối hợp với các cơ
quan liên quan tham mưu điều chỉnh, bổ sung Danh mục dữ liệu gốc, Danh mục dữ
liệu chủ của tỉnh khi có phát sinh, thay đổi trong quá trình khai thác thực tế
và phù hợp với yêu cầu quản lý, chỉ đạo điều hành và quy định của Trung ương.
c) Quản lý, vận hành và duy trì
Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của tỉnh phục vụ kết nối giữa các cơ sở dữ
liệu của tỉnh với cơ sở dữ liệu quốc gia và cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa
phương và hệ thống thông tin khác theo quy định.
d) Tổ chức hướng dẫn các cơ
quan liên quan thực hiện các yêu cầu kỹ thuật về kết nối, chia sẻ dữ liệu với hệ
thống các cơ sở dữ liệu dùng chung của tỉnh đảm bảo đồng bộ và an toàn thông
tin.
2. Trách nhiệm của Công an tỉnh
a) Hướng dẫn, kiểm tra việc bảo
đảm an ninh mạng, an toàn thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân trong quá trình kết
nối, chia sẻ và khai thác dữ liệu.
b) Phối hợp với Sở Khoa học và
Công nghệ trong việc kiểm tra, giám sát tuân thủ các quy định về kết nối, chia
sẻ dữ liệu bắt buộc.
3. Các cơ quan, đơn vị được
giao quản lý cơ sở dữ liệu thuộc Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ của tỉnh
a) Tổ chức quản lý, vận hành, cập
nhật và khai thác các cơ sở dữ liệu thuộc phạm vi quản lý; bảo đảm dữ liệu “đúng,
đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung”.
b) Rà soát, xác định phạm vi dữ
liệu được chia sẻ, đối tượng khai thác, hình thức và phương thức kết nối, chia
sẻ dữ liệu theo quy định pháp luật chuyên ngành và quy định tại Quyết định này.
c) Thực hiện chuẩn hóa, làm sạch
dữ liệu; xây dựng, hoàn thiện các danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu; bảo đảm khả
năng kết nối, liên thông, tích hợp với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu
khác.
d) Kết nối, chia sẻ dữ liệu
thông qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp tỉnh; không thiết lập kết nối
riêng lẻ trái quy định.
đ) Chịu trách nhiệm về chất lượng
dữ liệu, tính chính xác, đầy đủ, kịp thời của dữ liệu cung cấp; bảo đảm an toàn
thông tin, an ninh mạng trong toàn bộ vòng đời dữ liệu.
e) Phối hợp cung cấp thông tin,
báo cáo tình hình khai thác, sử dụng dữ liệu theo yêu cầu của Sở Khoa học và
Công nghệ và các cơ quan chức năng theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu
a) Trực tiếp cập nhật, làm giàu
dữ liệu biến động tại cơ sở lên các hệ thống dùng chung của tỉnh theo phân quyền.
b) Khai thác hiệu quả dữ liệu
chia sẻ từ các sở, ngành để phục vụ công tác quản lý nhà nước và phục vụ người
dân trên địa bàn.
Điều 4.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5.
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an tỉnh;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ (b/cáo);
- Bộ Khoa học và Công nghệ (b/cáo);
- Bộ Công an (b/cáo);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: CVP, PCVP, CBTH, PVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KGVXTPC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Phước Hiền
|
DANH MỤC
DỮ LIỆU GỐC, DỮ LIỆU CHỦ TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số: 1725/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
STT
|
Tên dữ liệu
|
Loại dữ liệu
|
Lĩnh vực
|
Mô tả dữ liệu
|
Cơ quan chủ quản/quản lý
|
Mức độ chia sẻ
|
Tần suất cập nhật
|
Định dạng
|
|
1
|
Danh mục tổ chức khoa học
công nghệ
|
Dữ liệu chủ
|
Khoa học và Công nghệ
|
Thông tin định danh các tổ chức
KH&CN
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Dùng chung
|
Hằng năm
|
CSDL/Excel
|
|
2
|
Cơ sở dữ liệu nhiệm vụ
KH&CN và đổi mới sáng tạo
|
Dữ liệu gốc
|
Khoa học và Công nghệ
|
Chi tiết các đề tài, dự án
nghiên cứu
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Dùng chung
|
Hằng quý
|
CSDL
|
|
3
|
Thông tin khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo
|
Dữ liệu gốc
|
Khoa học và Công nghệ
|
Thông tin khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Công khai
|
Hằng ngày
|
CSDL
|
|
4
|
CSDL nhân lực khoa học, đổi mới
sáng tạo, chuyển đổi số
|
Dữ liệu gốc
|
Khoa học và Công nghệ
|
Danh sách chuyên gia, nhà khoa
học hoạt động lĩnh vực khoa học, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Công khai
|
Hằng năm
|
CSDL
|
|
5
|
Cơ sở dữ liệu sáng kiến, sáng
chế
|
Dữ liệu gốc
|
Sở hữu trí tuệ
|
Thông tin về các bằng sáng chế,
giải pháp hữu ích, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, tài sản trí tuệ địa phương
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Công khai
|
Hằng quý
|
CSDL
|
|
6
|
CSDL phương tiện đo, kiểm định
hiệu chuẩn
|
Dữ liệu gốc
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Danh sách phương tiện đo, kiểm
định hiệu chuẩn, doanh nghiệp áp dụng ISO, sản phẩm hàng hóa kiểm tra chất lượng
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hạn chế/Dùng chung
|
Hằng quý
|
CSDL
|
|
7
|
Danh mục doanh nghiệp công
nghệ số
|
Dữ liệu chủ
|
Công nghiệp công nghệ số
|
Danh sách các đơn vị hoạt động
trong mảng CNTT
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Công khai
|
Hằng năm
|
Excel/CSDL
|
|
8
|
Cơ sở dữ liệu chuyển đổi số
|
Dữ liệu gốc
|
Chuyển đổi số
|
Chỉ số và kết quả chuyển đổi
số các đơn vị
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Công khai
|
Hằng năm
|
CSDL
|
|
9
|
Danh mục nền tảng số dùng
chung
|
Dữ liệu chủ
|
Chuyển đổi số
|
Các phần mềm, hệ thống dùng
chung toàn tỉnh
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Dùng chung
|
6 tháng
|
Excel
|
|
10
|
Danh mục sản phẩm, dịch vụ số
|
Dữ liệu chủ
|
Chuyển đổi số
|
Danh mục sản phẩm, dịch vụ số
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Công khai
|
Thường xuyên
|
CSDL/Excel
|
|
11
|
Danh mục Tổ công nghệ số cộng
đồng
|
Dữ liệu gốc
|
Chuyển đổi số
|
Danh mục Tổ công nghệ số cộng
đồng
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Công khai
|
Hằng năm
|
CSDL/Excel
|
|
12
|
Danh mục quy hoạch xây dựng
|
Dữ liệu chủ
|
Xây dựng
|
Các đồ án quy hoạch được phê
duyệt
|
Sở Xây dựng
|
Công khai
|
Hằng quý
|
GIS/PDF/Excel
|
|
13
|
Cơ sở dữ liệu cấp phép xây dựng
|
Dữ liệu gốc
|
Xây dựng
|
Thông tin giấy phép xây dựng
đã cấp
|
Sở Xây dựng
|
Dùng chung
|
Hằng ngày
|
CSDL
|
|
14
|
Danh mục dự án đầu tư xây dựng
|
Dữ liệu chủ
|
Xây dựng
|
Danh sách dự án đầu tư công
và tư
|
Sở Xây dựng
|
Công khai
|
Thường xuyên
|
CSDL/Excel
|
|
15
|
Cơ sở dữ liệu nhà ở
|
Dữ liệu gốc
|
Xây dựng
|
Quản lý thông tin nhà ở,
chung cư
|
Sở Xây dựng
|
Dùng chung
|
Hằng tháng
|
CSDL
|
|
16
|
Cơ sở dữ liệu vật liệu xây dựng
|
Dữ liệu gốc
|
Xây dựng
|
Giá cả, chủng loại vật liệu
xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
Công khai
|
Hằng tháng
|
Excel/CSDL
|
|
17
|
Danh mục công trình hạ tầng kỹ
thuật
|
Dữ liệu chủ
|
Xây dựng
|
Hệ thống điện chiếu sáng, đường,
cấp thoát nước đô thị
|
Sở Xây dựng
|
Dùng chung
|
Hằng quý
|
GIS/Excel
|
|
18
|
Danh mục đơn vị sử dụng ngân
sách
|
Dữ liệu chủ
|
Tài chính
|
Mã số và thông tin các đơn vị
thụ hưởng
|
Sở Tài chính
|
Dùng chung
|
Hằng năm
|
CSDL
|
|
19
|
Cơ sở dữ liệu thu ngân sách
|
Dữ liệu gốc
|
Tài chính
|
Chi tiết các khoản thu thuế,
phí
|
Sở Tài chính
|
Nội bộ
|
Hằng tháng
|
CSDL
|
|
20
|
Cơ sở dữ liệu chi ngân sách
|
Dữ liệu gốc
|
Tài chính
|
Quản lý dòng tiền chi thường
xuyên/đầu tư
|
Sở Tài chính
|
Nội bộ
|
Hằng tháng
|
CSDL
|
|
21
|
Danh mục tài sản công
|
Dữ liệu chủ
|
Tài chính
|
Quản lý đất đai, xe cộ, trụ sở
công
|
Sở Tài chính
|
Nội bộ
|
Hằng năm
|
CSDL
|
|
22
|
Cơ sở dữ liệu giá đất
|
Dữ liệu gốc
|
Tài chính
|
Bảng giá đất và giá giao dịch
thực tế
|
Sở Tài chính
|
Công khai
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
23
|
Cơ sở dữ liệu đấu giá tài sản
|
Dữ liệu gốc
|
Tài chính
|
Thông tin các cuộc đấu giá
công khai
|
Sở Tài chính
|
Công khai
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
24
|
Danh mục văn bản quy phạm
pháp luật
|
Dữ liệu chủ
|
Tư pháp
|
Hệ thống văn bản Luật, Nghị
quyết, Quyết định
|
Sở Tư pháp
|
Công khai
|
Thường xuyên
|
Word/PDF
|
|
25
|
Cơ sở dữ liệu hộ tịch
|
Dữ liệu gốc
|
Tư pháp
|
Khai sinh, kết hôn, khai tử
|
Sở Tư pháp
|
Hạn chế
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
26
|
Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng
thực
|
Dữ liệu gốc
|
Tư pháp
|
Thông tin các văn bản đã chứng
thực, chứng thực
|
Sở Tư pháp
|
Hạn chế
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
27
|
Danh mục tổ chức hành nghề
công chứng
|
Dữ liệu chủ
|
Tư pháp
|
Các Văn phòng công chứng trên
địa bàn
|
Sở Tư pháp
|
Công khai
|
Định kỳ
|
Excel/CSDL
|
|
28
|
Cơ sở dữ liệu trợ giúp pháp
lý
|
Dữ liệu gốc
|
Tư pháp
|
Các vụ việc hỗ trợ pháp lý
cho người dân
|
Sở Tư pháp
|
Nội bộ
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
29
|
Danh mục cơ quan hành chính
|
Dữ liệu chủ
|
Nội vụ
|
Cơ cấu tổ chức các sở, ban,
ngành
|
Sở Nội vụ
|
Công khai
|
Định kỳ
|
Excel
|
|
30
|
Danh mục đơn vị sự nghiệp
công lập
|
Dữ liệu chủ
|
Nội vụ
|
Các trường học, bệnh viện,
trung tâm
|
Sở Nội vụ
|
Công khai
|
Định kỳ
|
Excel
|
|
31
|
Cơ sở dữ liệu cán bộ công chức
viên chức
|
Dữ liệu gốc
|
Nội vụ
|
Hồ sơ nhân sự, lương, bằng cấp
|
Sở Nội vụ
|
Nội bộ
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
32
|
Cơ sở dữ liệu thi đua khen
thưởng
|
Dữ liệu gốc
|
Nội vụ
|
Thành tích và các quyết định
khen thưởng
|
Sở Nội vụ
|
Dùng chung
|
Định kỳ
|
CSDL
|
|
33
|
Danh mục địa giới hành chính
|
Dữ liệu chủ
|
Nội vụ
|
Mã vùng, ranh giới xã, huyện,
tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
Công khai
|
Khi thay đổi
|
CSDL/GIS
|
|
34
|
Cơ sở dữ liệu văn thư lưu trữ
|
Dữ liệu gốc
|
Nội vụ
|
Quản lý hồ sơ, tài liệu lưu
trữ
|
Sở Nội vụ
|
Nội bộ
|
Thường xuyên
|
CSDL/PDF
|
|
35
|
Danh mục doanh nghiệp công
nghiệp
|
Dữ liệu chủ
|
Công thương
|
Danh sách các nhà máy, xí
nghiệp
|
Sở Công Thương
|
Dùng chung
|
Định kỳ
|
Excel
|
|
36
|
Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp
|
Dữ liệu gốc
|
Công thương
|
Hiện trạng hạ tầng, doanh
nghiệp trong cụm
|
Sở Công Thương
|
Dùng chung
|
Định kỳ
|
CSDL
|
|
37
|
Cơ sở dữ liệu thương mại điện
tử
|
Dữ liệu gốc
|
Công thương
|
Các sàn, website thương mại
điện tử
|
Sở Công Thương
|
Dùng chung
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
38
|
Danh mục chợ, siêu thị, trung
tâm TM
|
Dữ liệu chủ
|
Công thương
|
Mạng lưới phân phối hàng hóa
|
Sở Công Thương
|
Công khai
|
Định kỳ
|
Excel
|
|
39
|
Cơ sở dữ liệu quản lý điện
năng
|
Dữ liệu gốc
|
Công thương
|
Tiêu thụ điện và quy hoạch lưới
điện
|
Sở Công Thương
|
Dùng chung
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
40
|
Cơ sở dữ liệu xúc tiến thương
mại
|
Dữ liệu gốc
|
Công thương
|
Hội chợ, triển lãm, chương
trình hỗ trợ
|
Sở Công Thương
|
Công khai
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
41
|
Danh mục dân tộc thiểu số
|
Dữ liệu chủ
|
Dân tộc và Tôn giáo
|
Danh sách các dân tộc trên địa
bàn
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Công khai
|
Khi thay đổi
|
Excel
|
|
42
|
Cơ sở dữ liệu chính sách dân
tộc
|
Dữ liệu gốc
|
Dân tộc và Tôn giáo
|
Các khoản hỗ trợ, chế độ cho
đồng bào
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Dùng chung
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
43
|
Danh mục cơ sở tôn giáo
|
Dữ liệu chủ
|
Dân tộc và Tôn giáo
|
Chùa, Nhà thờ, Thánh thất...
|
Sở Nội vụ
|
Công khai
|
Định kỳ
|
Excel
|
|
44
|
Cơ sở dữ liệu chức sắc tôn
giáo
|
Dữ liệu gốc
|
Dân tộc và Tôn giáo
|
Thông tin các tu sĩ, người đứng
đầu cơ sở
|
Sở Nội vụ
|
Nội bộ
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
45
|
Cơ sở dữ liệu chương trình
vùng dân tộc
|
Dữ liệu gốc
|
Dân tộc và Tôn giáo
|
Các dự án đầu tư hạ tầng vùng
khó khăn
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Dùng chung
|
Định kỳ
|
CSDL
|
|
46
|
Danh mục cơ sở khám chữa bệnh
|
Dữ liệu chủ
|
Y tế
|
Bệnh viện, phòng khám, trạm y
tế
|
Sở Y tế
|
Công khai
|
Định kỳ
|
CSDL/Excel
|
|
47
|
Cơ sở dữ liệu khám chữa bệnh
|
Dữ liệu gốc
|
Y tế
|
Lịch sử khám bệnh của người
dân
|
Sở Y tế
|
Hạn chế
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
48
|
Cơ sở dữ liệu hồ sơ sức khỏe
điện tử
|
Dữ liệu gốc
|
Y tế
|
Thông tin y tế trọn đời của
cá nhân
|
Sở Y tế
|
Hạn chế
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
49
|
Danh mục thuốc và vật tư y tế
|
Dữ liệu chủ
|
Y tế
|
Danh mục thuốc được phép lưu
hành
|
Sở Y tế
|
Dùng chung
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
50
|
Cơ sở dữ liệu an toàn thực phẩm
|
Dữ liệu gốc
|
Y tế
|
Chứng nhận ATTP và kết quả
thanh tra
|
Sở Y tế
|
Công khai
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
51
|
Cơ sở dữ liệu tiêm chủng
|
Dữ liệu gốc
|
Y tế
|
Quản lý tiêm chủng mở rộng
|
Sở Y tế
|
Dùng chung
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
52
|
Danh mục cơ sở giáo dục
|
Dữ liệu chủ
|
Giáo dục và Đào tạo
|
Hệ thống trường từ mầm non đến
đại học
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Công khai
|
Định kỳ
|
Excel/CSDL
|
|
53
|
Cơ sở dữ liệu học sinh
|
Dữ liệu gốc
|
Giáo dục và Đào tạo
|
Thông tin cá nhân, kết quả học
tập
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Hạn chế
|
Thường xuyên
|
Excel/CSDL
|
|
54
|
Cơ sở dữ liệu giáo viên
|
Dữ liệu gốc
|
Giáo dục và Đào tạo
|
Thông tin cá nhân, chuyên môn
giảng dạy, …
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Hạn chế
|
Định kỳ
|
Excel/CSDL
|
|
55
|
Cơ sở dữ liệu tuyển sinh
|
Dữ liệu gốc
|
Giáo dục và Đào tạo
|
Thông tin đăng ký và kết quả
đối với tuyển sinh vào lớp 10
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Hạn chế
|
Hàng năm
|
Excel/CSDL
|
|
Thông tin đăng ký và kết quả
đối với tuyển sinh vào lớp 1, 6 và mầm non.
|
UBND các xã, phường, đặc khu
|
Hạn chế
|
Hàng năm
|
Excel/CSDL
|
|
56
|
Danh mục chương trình đào tạo
|
Dữ liệu chủ
|
Giáo dục và Đào tạo
|
Chương trình giáo dục của các
cấp học
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Công khai
|
Định kỳ
|
PDF/Word
|
|
57
|
Cơ sở dữ liệu về kiểm định chất
lượng giáo dục
|
Dữ liệu gốc
|
Giáo dục và Đào tạo
|
Kết quả kiểm định chất lượng
giáo dục đối với các trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học và các
trung tâm giáo dục thường xuyên
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Dùng chung
|
Định kỳ
|
Excel/CSDL
|
|
58
|
Danh mục tổ chức quốc tế hợp
tác
|
Dữ liệu chủ
|
Ngoại vụ
|
Các NGO, tổ chức liên chính
phủ
|
Sở Ngoại vụ
|
Dùng chung
|
Định kỳ
|
Excel/CSDL
|
|
59
|
Cơ sở dữ liệu đoàn ra, đoàn
vào
|
Dữ liệu gốc
|
Ngoại vụ
|
Quản lý công tác nước ngoài
|
Sở Ngoại vụ
|
Nội bộ
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
60
|
Cơ sở dữ liệu viện trợ phi
chính phủ
|
Dữ liệu gốc
|
Ngoại vụ
|
Quản lý các nguồn vốn viện trợ
|
Sở Ngoại vụ
|
Dùng chung
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
61
|
Cơ sở dữ liệu Thỏa thuận quốc
tế
|
Dữ liệu gốc
|
Ngoại vụ
|
Các bản ký kết biên bản ghi
nhớ (MOU)
|
Sở Ngoại vụ
|
Dùng chung
|
Thường xuyên
|
CSDL/PDF
|
|
62
|
Danh mục di tích lịch sử văn
hóa
|
Dữ liệu chủ
|
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Các di tích đã xếp hạng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Công khai
|
Khi thay đổi
|
Excel/CSDL
|
|
63
|
Danh mục các lễ hội trên địa
bàn tỉnh
|
Dữ liệu chủ
|
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Thời gian, quy mô, ý nghĩa lễ
hội
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Công khai
|
Định kỳ
|
CSDL
|
|
64
|
Danh mục cơ sở lưu trú du lịch
|
Dữ liệu chủ
|
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Khách sạn, resort, homestay
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Công khai
|
Định kỳ
|
CSDL/Excel
|
|
65
|
Cơ sở dữ liệu khách du lịch
|
Dữ liệu gốc
|
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Thống kê lượt khách nội địa
và quốc tế
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Dùng chung
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
66
|
Cơ sở dữ liệu vận động viên
|
Dữ liệu gốc
|
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Hồ sơ thành tích các vận động
viên
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Nội bộ
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
67
|
Danh mục đất đai
|
Dữ liệu chủ
|
Nông nghiệp và Môi trường
|
Phân loại các loại đất
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Dùng chung
|
Định kỳ
|
GIS/CSDL
|
|
68
|
Cơ sở dữ liệu môi trường
|
Dữ liệu gốc
|
Nông nghiệp và Môi trường
|
Chỉ số quan trắc không khí,
nước
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Công khai
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
69
|
Cơ sở dữ liệu thủy lợi
|
Dữ liệu gốc
|
Nông nghiệp và Môi trường
|
Hệ thống kênh mương, đập
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Dùng chung
|
Định kỳ
|
GIS/Excel
|
|
70
|
Cơ sở dữ liệu chăn nuôi
|
Dữ liệu gốc
|
Nông nghiệp và Môi trường
|
Số lượng đàn gia súc, gia cầm
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Dùng chung
|
Định kỳ
|
CSDL
|
|
71
|
Danh mục vùng sản xuất nông
nghiệp
|
Dữ liệu chủ
|
Nông nghiệp và Môi trường
|
Vùng lúa, vùng cây ăn trái tập
trung
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Công khai
|
Định kỳ
|
GIS/Excel
|
|
72
|
Cơ sở dữ liệu khí tượng thủy
văn
|
Dữ liệu gốc
|
Nông nghiệp và Môi trường
|
Lượng mưa, nhiệt độ, mực nước
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Công khai
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
73
|
Danh mục DN trong KKT/KCN
|
Dữ liệu chủ
|
KKT Dung Quất & KCN
|
Thông tin pháp lý các doanh
nghiệp
|
Ban Quản lý KKT Dung Quất & KCN
|
Dùng chung
|
Định kỳ
|
CSDL/Excel
|
|
74
|
Cơ sở dữ liệu dự án đầu tư
|
Dữ liệu gốc
|
KKT Dung Quất & KCN
|
Tiến độ giải ngân, triển khai
dự án
|
Ban Quản lý KKT Dung Quất & KCN
|
Dùng chung
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
75
|
Cơ sở dữ liệu lao động trong
KCN
|
Dữ liệu gốc
|
KKT Dung Quất & KCN
|
Số lượng, tay nghề lao động
|
Ban Quản lý KKT Dung Quất & KCN
|
Dùng chung
|
Định kỳ
|
CSDL
|
|
76
|
Danh mục hạ tầng KCN
|
Dữ liệu chủ
|
KKT Dung Quất & KCN
|
Hệ thống giao thông, điện, nước
KCN
|
Ban Quản lý KKT Dung Quất & KCN
|
Dùng chung
|
Định kỳ
|
GIS/Excel
|
|
77
|
Cơ sở dữ liệu môi trường KCN
|
Dữ liệu gốc
|
KKT Dung Quất & KCN
|
Xử lý nước thải, rác thải
công nghiệp
|
Ban Quản lý KKT Dung Quất & KCN
|
Dùng chung
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
78
|
Danh mục cuộc thanh tra
|
Dữ liệu chủ
|
Thanh tra
|
Kế hoạch các cuộc thanh tra
hàng năm
|
Thanh tra tỉnh
|
Dùng chung
|
Định kỳ
|
CSDL/Excel
|
|
79
|
Cơ sở dữ liệu kết luận thanh
tra
|
Dữ liệu gốc
|
Thanh tra
|
Các Kết luận thanh tra
|
Thanh tra tỉnh
|
Hạn chế
|
Thường xuyên
|
CSDL/PDF
|
|
80
|
Cơ sở dữ liệu tiếp công dân
|
Dữ liệu gốc
|
Thanh tra
|
Nhật ký tiếp dân của lãnh đạo
|
Thanh tra tỉnh
|
Nội bộ
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
81
|
Cơ sở dữ liệu giải quyết KNTC
|
Dữ liệu gốc
|
Thanh tra
|
Quá trình xử lý đơn thư khiếu
nại
|
Thanh tra tỉnh
|
Nội bộ
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
82
|
Danh mục chương trình công
tác
|
Dữ liệu chủ
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Lịch làm việc trọng tâm của
UBND
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Dùng chung
|
Định kỳ
|
Word/Excel
|
|
83
|
Cơ sở dữ liệu chỉ đạo điều
hành
|
Dữ liệu gốc
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Các văn bản hỏa tốc, chỉ đạo
của lãnh đạo
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Nội bộ
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
84
|
Cơ sở dữ liệu lịch họp
|
Dữ liệu gốc
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Lịch họp chi tiết của các sở
ngành
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Dùng chung
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
85
|
Danh mục nhiệm vụ UBND giao
|
Dữ liệu chủ
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Theo dõi tiến độ các đầu việc
giao sở ngành
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Dùng chung
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
86
|
Cơ sở dữ liệu báo cáo tổng hợp
|
Dữ liệu gốc
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Báo cáo định kỳ kinh tế - xã
hội
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Dùng chung
|
Định kỳ
|
CSDL/PDF
|
|
87
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư
|
Dữ liệu gốc
|
Công an
|
Dữ liệu thông tin công dân, hộ
gia đình
|
Công an tỉnh
|
Dùng chung
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
88
|
Cơ sở dữ liệu căn cước công
dân
|
Dữ liệu gốc
|
Công an
|
Dữ liệu cấp, quản lý căn cước
công dân
|
Công an tỉnh
|
Dùng chung
|
Thường xuyên
|
CSDL
|
|
89
|
Cơ sở dữ liệu về cư trú
|
Dữ liệu gốc
|
Công an
|
Dữ liệu khai báo lưu trú, tạm
trú
|
Công an tỉnh
|
Dùng chung
|
Thường xuyên
|
CSDL/PDF
|
|
90
|
Danh mục cơ sở kinh doanh có
điều kiện ANTT
|
Dữ liệu chủ
|
Công an
|
Danh sách cơ sở kinh doanh có
điều kiện về ANTT
|
Công an tỉnh
|
Dùng chung
|
Thường xuyên
|
CSDL/PDF
|
|
91
|
Cơ sở dữ liệu phương tiện
giao thông
|
Dữ liệu gốc
|
Công an
|
Dữ liệu đăng ký, quản lý
phương tiện giao thông
|
Công an tỉnh
|
Dùng chung
|
Thường xuyên
|
CSDL/PDF
|
|
92
|
Cơ sở dữ liệu giấy phép lái
xe
|
Dữ liệu gốc
|
Công an
|
Dữ liệu đăng ký, quản lý GPLX
|
Công an tỉnh
|
Dùng chung
|
Thường xuyên
|
CSDL/PDF
|
|
93
|
Danh mục cơ sở phòng cháy chữa
cháy
|
Dữ liệu chủ
|
Công an
|
Danh sách cơ sở thuộc diện quản
lý PCCC
|
Công an tỉnh
|
Dùng chung
|
Hằng quý
|
CSDL/PDF
|
|
94
|
Danh mục cơ sở cai nghiện, quản
lý xã hội
|
Dữ liệu chủ
|
Công an
|
Danh sách cơ sở quản lý xã hội
liên quan ANTT
|
Công an tỉnh
|
Dùng chung
|
Hằng năm
|
CSDL/PDF
|
Giải thích từ ngữ:
(1) Dữ liệu gốc là
dữ liệu được tạo lập trong quá trình hoạt động của cơ quan, tổ chức, cá nhân hoặc
thu thập, tạo lập từ số hóa bản chính giấy tờ, tài liệu, các dạng vật chất khác
(khoản 5, Điều 3, Luật Dữ liệu 2024).
(2) Dữ liệu chủ là
dữ liệu chứa thông tin cơ bản nhất để mô tả một đối tượng cụ thể, làm cơ sở để
tham chiếu, đồng bộ giữa các cơ sở dữ liệu hoặc các tập dữ liệu khác nhau (khoản
9 Điều 3 Luật Giao dịch điện tử 2023).
Quyết định 1725/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1725/QĐ-UBND ngày 29/06/2026 về Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/09/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/11/2025
Ban hành:
22/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
30/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
22/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
79
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|