|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
78/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Văn Thạch
|
|
Ngày ban hành:
|
27/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 78/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 27
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU
LỰC, TẠM NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG NĂM 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ
thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ
về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 174/TTr-STP ngày 22 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực toàn bộ
hoặc một phần của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng năm 2025.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KTVB&TCTHPL, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận TQVN tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban Pháp chế HĐND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, NC, TTTT;
- Lưu: VT, NC(LVA).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Văn Thạch
|
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, TẠM NGƯNG HIỆU LỰC
TOÀN BỘ CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 78/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. VĂN BẢN HẾT
HIỆU LỰC, TẠM NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2025
|
STT
|
Tên loại văn bản; cơ quan ban hành
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn bản
|
Lý do hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực
|
|
I. VĂN BẢN
HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
|
|
NGHỊ QUYẾT
|
|
1.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
31/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020
|
Quy định chính sách hỗ trợ cán
bộ, công chức cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã; bố trí số lượng
cán bộ, công chức cấp xã theo Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ và bố
trí Công an chính quy đảm nhiệm chức danh Trưởng công an xã, thị trấn trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng
|
Hết thời hạn có hiệu lực được
quy định trong văn bản
|
01/01/2025
|
|
2.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
94/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021
|
Thông qua giá sản phẩm, dịch
vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số
04/2025/NQ-HĐND ngày 09/7/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng bãi bỏ các Nghị quyết của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
|
19/7/2025
|
|
3.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
06/2024/NQ-HĐND ngày 08/4/2024
|
Ban hành Quy định mức thu học
phí giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên từ năm học
2023 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
|
4.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
94/2024/NQ-HĐND ngày 15/11/2024
|
Quy định thẩm quyền quyết định
phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm tài sản, trang thiết
bị; phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và kinh phí thực hiện cải
tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu
tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số
11/2025/NQ-HĐND ngày 09/7/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng quy định thẩm quyền quyết
định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải
tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hoá, dịch vụ; sửa chữa,
cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án
đã đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
19/7/2025
|
|
5.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
28/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017
|
Ban hành Quy định mức chi
công tác phí, mức chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự
nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội
sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Thay thế bởi Nghị quyết số
13/2025/NQ-HĐND ngày 08/8/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng quy định mức chi công
tác phí, mức chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam,
các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
các cấp sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
08/8/2025
|
|
6.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
29/2019/NQ-HĐND ngày 09/9/2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định mức chi công tác phí, mức chi tổ chức hội nghị đối với cơ quan
Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị -
xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí Ngân sách Nhà nước hỗ trợ trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh Cao Băng
|
|
7.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
14/2025/NQ-HĐND ngày 10/10/2025
|
Quy định chính sách đối với
người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm
vụ ở cấp tỉnh theo Nghị quyết số 07/2025/NQ-CP ngày 17/9/2025 của Chính phủ
|
Hết thời hạn có hiệu lực được
quy định trong văn bản
|
02/11/2025
|
|
8.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
91/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
|
Về việc quy định khoảng cách
và địa bàn xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong
ngày; quy định tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn tập trung cho học
sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số
20/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng bãi bỏ một số Nghị quyết
do HĐND tỉnh Cao Bằng ban hành.
|
10/11/2025
|
|
9.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
53/2020/NQ-HĐND ngày 16/12/2020
|
Quy định mức trích (tỷ lệ phần
trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào
ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
|
10.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
43/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022
|
Quy định giá dịch vụ xét nghiệm
SARS-CoV-2 đối với các trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ Bảo
hiểm y tế tại các cơ sở y tế của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
|
11.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
77/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022
|
Phân cấp cho HĐND các huyện,
thành phố phân bổ ngân sách nhà nước chi tiết theo danh mục dự án đầu tư thực
hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 thuộc phạm vi,
địa bàn quản lý
|
|
12.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
44/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024
|
Ban hành Quy định thẩm quyền
quyết định việc mua sắm thuộc dự toán mua sắm của các cơ quan, đơn vị trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng
|
|
13.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
119/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024
|
Phân cấp thẩm quyền quyết định
xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân
sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
|
14.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
121/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024
|
Ban hành Quy định phân cấp thẩm
quyền quyết định quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh
Cao Bằng
|
|
15.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
12/2025/NQ-HĐND ngày 09/7/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm thuộc dự toán mua sắm của các
cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số
44/2024/NQHĐND ngày 01/7/2024 của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
|
16.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
40/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019
|
Quy định nội dung, mức chi bảo
đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
các cấp và mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã
trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Thay thế bởi Nghị quyết số
21/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng Quy định nội dung, mức
chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam các cấp và mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân
cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
10/11/2025
|
|
17.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
36/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022
|
Quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thẩm định trong lĩnh vực môi trường
trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số
22/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trong lĩnh
vực đất đai, môi trường và tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
10/11/2025
|
|
18.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
94/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022
|
Ban hành Quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trong lĩnh vực tài
nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
|
19.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
03/2021/NQ-HĐND ngày 19/3/2021
|
Ban hành Quy định nội dung
chi và mức chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu
HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Hết hiệu lực bởi Nghị quyết số
30/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 Quy định nội dung chi và mức chi phục vụ công
tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026
- 2031 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
11/12/2025
|
|
20.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
89/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022
|
Quy định mức giảm phí, lệ phí
thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng
|
Thay thế bởi Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
11/12/2025
|
|
QUYẾT ĐỊNH
|
|
1.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
19/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020
|
Ban hành Quy chế phối hợp
trong quản lý nhà nước về đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Bãi bỏ bởi Quyết định số
79/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Cao Bằng bãi bỏ Quyết định số
19/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020 của UBND tỉnh Cao Bằng ban hành Quy chế phối hợp
trong quản lý nhà nước về đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
01/01/2025
|
|
2.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
497/2009/QĐ-UBND ngày 24/3/2009
|
Ban hành Quy chế phối hợp
công tác phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công
nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Bãi bỏ bởi Quyết định số
73/2024/QĐ-UBND ngày 23/12/2024 của UBND tỉnh Cao Bằng bãi bỏ Quyết định số
497/2009/QĐ-UBND ngày 24/3/2009 của UBND tỉnh Cao Bằng ban hành Quy chế phối
hợp công tác phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và
công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
03/01/2025
|
|
3.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
44/2019/QÐ-UBND ngày 10/10/2019
|
Ban hành tỷ lệ quy đổi số lượng
khoáng sản đã qua sàng tuyển ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ
tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao
Bằng
|
Hết hiệu lực bởi Quyết định số
74/2024/QĐ-UBND ngày 23/12/2024 của UBND tỉnh Cao Bằng Quy định tỷ lệ của từng
loại khoáng sản nguyên khai có trong tổng khối lượng khoáng sản nguyễn khai
chứa nhiều khoáng vật, khoáng chất có ích đối với khai thác khoáng sản và tỷ
lệ quy đổi khối lượng khoáng sản thành phẩm ra khối lượng khoáng sản nguyên
khai để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác tận thu khoáng sản trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
03/01/2025
|
|
4.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
10/2020/QĐ-UBND ngày 08/5/2020
|
Sửa đổi, bổ sung Mục V điểm
2.1 khoản 2 Điều 1 Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 10/10/2019 của UBND tỉnh
Cao Bằng ban hành tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản đã qua sàng tuyển ra số
lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với
khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
|
5.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
32/2016/QĐ-UBND ngày 30/11/2016
|
Ban hành Quy chế về trách nhiệm
và quan hệ phối hợp hoạt động trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu,
gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Thay thế bởi Quyết định số
75/2024/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 của UBND tỉnh Cao Bằng ban hành Quy chế về
trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động trong công tác đấu tranh phòng, chống
buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
05/01/2025
|
|
6.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
39/2023/QĐ-UBND ngày 28/12/2023
|
Ban hành Bảng giá tính thuế
tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2024
|
Thay thế bởi Quyết định số
77/2024/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 của UBND tỉnh Cao Bằng ban hành Bảng giá tính
thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025
|
08/01/2025
|
|
7.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
2784/2005/QĐ- UBND ngày 01/11/2005
|
Ban hành Quy định về các hoạt
động đối ngoại của tỉnh Cao Bằng
|
Bãi bỏ bởi Quyết định số
03/2025/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng Bãi bỏ Quyết định số 2784/2005/QĐ-
UBND ngày 01/11/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành quy định về
các hoạt động đối ngoại của tỉnh Cao Bằng
|
24/01/2025
|
|
|
|
8.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
07/2022/QĐ-UBND ngày 08/4/2022
|
Về việc quy định mức chi phí
chỉ trả thù lao cho tổ chức thực hiện dịch vụ chi trả trợ cấp bảo trợ xã hội
trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Bãi bỏ bởi Quyết định số
05/2025/QĐ-UBND ngày 06/02/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng bãi bỏ Quyết định số
07/2022/QĐ-UBND ngày 08/4/2022 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc quy định mức
chi phí chỉ trả thù lao cho tổ chức thực hiện dịch vụ chi trả trợ cấp bảo trợ
xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
16/02/2025
|
|
9.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
39/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020
|
Ban hành Điều lệ về tổ chức,
hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Cao Bằng
|
Thay thế bởi Quyết định số
07/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng ban hành Điều lệ tổ chức,
hoạt động và Cơ chế tài chính Quỹ phát triển đất tỉnh Cao Bằng
|
10/3/2025
|
|
10.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
14/2024/QĐ-UBND ngày 04/6/2024
|
Ban hành Quy chế quản lý vật
liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Bãi bỏ bởi Quyết định số
10/2025/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc bãi bỏ Quyết định
14/2024/QĐ-UBND ngày 04/6/2024 của UBND tỉnh Cao Bằng ban hành Quy chế quản
lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
28/3/2025
|
|
11.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
24/2020/QĐ-UBND ngày 06/10/2020
|
Ban hành Quy định quản lý nhiệm
vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng
|
Bãi bỏ bởi Quyết định số
11/2025/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng bãi bỏ Quyết định số
24/2020/QĐ-UBND ngày 06/10/2020 của UBND tỉnh Cao Bằng Ban hành Quy định quản
lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng
|
11/4/2025
|
|
12.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
10/2014/QĐ-UBND ngày 22/5/2014
|
Ban hành Quy chế phối hợp tra
cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp, rà soát thông tin lý lịch tư pháp trên địa
bàn tỉnh Cao Băng
|
Bãi bỏ bởi Quyết định số
13/2025/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng bãi bỏ Quyết định số
10/2014/QĐ-UBND ngày 22/5/2014 của UBND tỉnh Cao Bằng ban hành Quy chế phối hợp
tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp, rà soát thông tin lý lịch tư pháp trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
29/4/2025
|
|
13.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
08/2023/QĐ-UBND ngày 24/4/2023
|
Ban hành Quy định về tổ chức
lập, soát xét, thẩm định, phê duyệt hồ sơ hoàn thành công trình khẩn cấp khắc
phục hậu quả thiên tai, đảm bảo giao thông bước 1 đối với hệ thống đường địa
phương trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Bãi bỏ bởi Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND ngày 24/7/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng bãi bỏ Quyết định số
08/2023/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 của UBND tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định về tổ
chức lập, soát xét, thẩm định, phê duyệt hồ sơ hoàn thành công trình khẩn cấp
khắc phục hậu quả thiên tai, đảm bảo giao thông bước 1 đối với hệ thống đường
địa phương trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
04/8/2025
|
|
14.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
32/2022/QĐ-UBND ngày 04/11/2022
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh
Cao Bằng
|
Thay thế bởi Quyết định số
24/2025/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng
|
22/8/2025
|
|
15.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
20/2023/QĐ-UBND ngày 08/9/2023
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh
Cao Bằng
|
|
16.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
19/2022/QĐ-UBND ngày 15/7/2022
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng
|
Thay thế bởi Quyết định số
25/2025/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng
|
22/8/2025
|
|
17.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
25/2022/QĐ-UBND ngày 31/8/2022
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng
|
|
18.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
10/2022/QĐ-UBND ngày 18/4/2022
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng
|
Thay thế bởi Quyết định số
26/2025/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
22/8/2025
|
|
19.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
04/2023/QĐ-UBND ngày 10/3/2023
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
|
20.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
28/2015/QĐ-UBND ngày 31/8/2015
|
Ban hành Quy định về quản lý
hoạt động đo lường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Bãi bỏ bởi Quyết định số
27/2025/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng bãi bỏ một số văn bản
quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Cao Bằng trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
|
22/8/2025
|
|
21.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
14/2022/QĐ-UBND ngày 30/5/2022
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
|
Thay thế bởi Quyết định số
29/2025/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
|
25/8/2025
|
|
22.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
33/2022/QĐ-UBND ngày 04/11/2022
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Cao Bằng
|
Thay thế bởi Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND
ngày 25/8/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tố chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Cao Bằng
|
25/8/2025
|
|
23.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
01/2024/QĐ-UBND ngày 16/01/2024
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
|
Thay thế bởi Quyết định số
31/2025/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
|
25/8/2025
|
|
24.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
53/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cầu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng
|
Thay thế bởi Quyết định số
32/2025/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng
|
25/8/2025
|
|
25.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
12/2022/QĐ-UBND ngày 29/4/2022
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
tỉnh Cao Bằng
|
|
26.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
05/2022/QĐ-UBND ngày 25/01/2022
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
|
Thay thế bởi Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND
ngày 25/8/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
|
25/8/2025
|
|
27.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
03/2023/QĐ-UBND ngày 08/3/2023
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh
Cao Bằng
|
|
28.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
06/2022/QĐ-UBND ngày 18/3/2022
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Cao Bằng
|
Thay thế bởi Quyết định số
34/2025/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Cao Bằng
|
25/8/2025
|
|
29.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
23/2022/QĐ-UBND ngày 01/8/2022
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng
|
Thay thế bởi Quyết định số
35/2025/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng
|
25/8/2025
|
|
30.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
20/2022/QĐ-UBND ngày 15/7/2022
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng
|
Thay thế bởi Quyết định số
37/2025/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng
|
28/8/2025
|
|
31.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
33/2024/QĐ-UBND ngày 09/9/2024
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Cao Bằng
|
Thay thế bởi Quyết định số
38/2025/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Cao Bằng
|
28/8/2025
|
|
32.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
05/2024/QĐ-UBND ngày 05/02/2024
|
Ban hành Quy định phân công,
phân cấp quản lý an toàn đập, hồ chứa thuỷ điện trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Thay thế bởi Quyết định số
39/2025/QĐ-UBND ngày 05/9/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng Quy định phân công, phân
cấp thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa, phương án ứng phó với
tình huống khẩn cấp, phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng
|
05/9/2025
|
|
33.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
11/2013/QĐ-UBND ngày 24/7/2013
|
Ban hành Quy định dạy thêm, học
thêm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Thay thế bởi Quyết định số
40/2025/QĐ-UBND ngày 08/9/2025 Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng
|
18/9/2025
|
|
34.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
03/2021/QĐ-UBND ngày 04/02/2021
|
Sửa đổi một số điều của Quy định
dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số
11/2013/QĐ-UBND ngày 24/7/2013 của UBND tỉnh Cao Bằng
|
|
35.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
17/2018/QĐ-UBND ngày 10/5/2018
|
Ban hành Quy định chính sách
hỗ trợ phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Bãi bỏ bởi Quyết định số
1852/QĐ- UBND ngày 08/11/2025 bãi bỏ toàn bộ, một phần một số Quyết định của
UBND tỉnh Cao Bằng
|
08/11/2025
|
|
36.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
36/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020
|
Ban hành Quy định về bàn giao
và tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật của dự án khu đô thị, khu nhà ở trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
|
37.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
35/2018/QĐ-UBND ngày 29/10/2018
|
Ban hành Quy chế hoạt động của
cán bộ đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng
|
Bãi bỏ bởi Quyết định số
54/2025/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng bãi bỏ Quyết định số
35/2018/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của
cán bộ đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng
|
10/12/2025
|
|
38.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
10/2023/QĐ-UBND ngày 24/5/2023
|
Ban hành Quy định công tác quản
lý, vận hành và duy tu, bảo dưỡng các công trình cơ sở hạ tầng bằng nguồn vốn
thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn I từ năm 2021- 2025 trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng
|
Thay thế bởi Quyết định số
57/2025/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng Ban hành Quy định công
tác quản lý, vận hành và duy tu, bảo dưỡng các công trình cơ sở hạ tầng bằng
nguồn vốn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn I từ năm 2021-2025 trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
15/12/2025
|
|
39.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
64/2024/QĐ-UBND ngày 04/12/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định công tác quản lý, vận hành và duy tu, bảo dưỡng các công trình cơ
sở hạ tầng bằng nguồn vốn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển
kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn I từ
năm 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, ban hành kèm theo Quyết định số
10/2023/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 của UBND tỉnh Cao Bằng
|
|
40.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
33/2023/QĐ-UBND ngày 26/12/2023
|
Ban hành Quy chế phối hợp xây
dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà
ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Thay thế bởi Quyết định số
58/2025/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng Ban hành Quy chế phối
hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở
và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
15/12/2025
|
|
41.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
27/2018/QĐ-UBND ngày 10/9/2018
|
Ban hành Quy chế phối hợp giữa
các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng trong quản lý nhà nước đối với
doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập
|
Thay thế bởi Quyết định số
61/2025/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng Ban hành Quy chế phối
hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng trong công tác quản
lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập
|
17/12/2025
|
|
42.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
1213/2008/QĐ- UBND ngày 15/7/2008
|
Ban hành Quy chế phối hợp
liên ngành phòng, chống tệ nạn mại dâm
|
Bãi bỏ bởi Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng bãi bỏ một số văn bản
quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Cao Bằng ban hành
|
22/12/2025
|
|
43.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
20/2018/QĐ-UBND ngày 01/6/2018
|
Ban hành Quy định điều kiện,
hình thức, nội dung đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho
đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hóa thấp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
|
44.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
03/2019/QĐ-UBND ngày 27/3/2019
|
Ban hành Quy định về phát triển
và quân lý chợ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
|
45.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
24/2019/QĐ-UBND ngày 18/4/2019
|
Ban hành Quy chế quản lý và mức
chỉ hỗ trợ kinh phí cho các hoạt động khuyến công tỉnh Cao Bằng
|
|
46.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
41/2019/QĐ-UBND ngày 09/9/2019
|
Ban hành Quy định quản lý chất
thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
|
47.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
07/2020/QĐ-UBND ngày 08/4/2020
|
Ban hành Quy chế phối hợp xử
lý vi phạm trong công tác quản lý bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
|
48.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
23/2021/QĐ-UBND ngày 01/9/2021
|
Ban hành Quy định tiêu chí bến
xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
|
49.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
34/2021/QĐ-UBND ngày 29/10/2021
|
Ban hành Quy định quản lý và
bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
|
50.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
02/2022/QĐ-UBND ngày 13/01/2022
|
Ban hành Quy định tiêu chí xét
duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng, thay đổi trụ sở Văn phòng
công chứng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
|
51.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
11/2022/QĐ-UBND ngày 20/4/2022
|
Quy định nội dung chi, mức
chi cho hoạt động thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hội đồng thẩm định bảng
giá đất, phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất và Tổ giúp việc của
các Hội đồng thẩm định trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
|
52.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
34/2022/QĐ-UBND ngày 18/11/2022
|
Quy định phân cấp lập, điều
chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị; lập quy chế quản lý kiến trúc
trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
|
53.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
28/2023/QĐ-UBND ngày 18/12/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của
UBND tỉnh Cao Bằng
|
|
54.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
09/2024/QĐ-UBND ngày 16/4/2024
|
Ban hành Quy định một số nội
dung về Quản lý quy hoạch xây dựng và kiến trúc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
|
55.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
11/2024/QĐ-UBND ngày 02/5/2024
|
Phân cấp thẩm quyền quyết định
cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và
thân nhân liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
|
56.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
55/2019/QĐ-UBND ngày 17/12/2019
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của Quy định xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng
trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QÐ- UBND
ngày 10/10/2018 của UBND tỉnh Cao Bằng
|
Bãi bỏ bởi Quyết định số
62/2025/QĐ-UBND ngày 22/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bổ sung một số
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng thuộc lĩnh vực quản lý nhà ở và hạ tầng kỹ
thuật đô thị
|
22/12/2025
|
|
57.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
37/2021/QĐ-UBND ngày 05/11/2021
|
Ban hành Quy định một số nội
dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Thay thế bởi Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng Ban hành Quy định một
số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
30/12/2025
|
|
58.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
34/2023/QĐ-UBND ngày 28/12/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh ban
hành kèm theo Quyết định số 37/2021/QĐUBND ngày 05/11/2021 của UBND tỉnh Cao
Bằng
|
|
1.
|
Chỉ thị của UBN D tỉnh Cao Bằng
|
15/2007/CT-UBND ngày 19/9/2007
|
Về tăng cường công tác đảm bảo
trật tự an toàn giao thông
|
Bãi bỏ bởi Quyết định số
72/2024/QĐ-UBND ngày 23/12/2024 của UBND tỉnh Cao Bằng bãi bỏ Chỉ thị số
15/2007/CT- UBND ngày 19/9/2007 của UBND tỉnh Cao Bằng về tăng cường công tác
đảm bảo trật tự an toàn giao thông
|
03/01/2025
|
|
2.
|
Chỉ thị của UBN D tỉnh Cao Bằng
|
11/2015/CT-UBND ngày 04/9/2015
|
Về việc tăng cường và nâng
cao hiệu quả áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia
TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành
chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Bãi bỏ bởi Quyết định số
27/2025/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng bãi bỏ một số văn bản
quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Cao Bằng trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
|
22/8/2025
|
|
3.
|
Chỉ thị của UBND tỉnh Cao Bằng
|
17/2014/CT-UBND ngày 01/12/2014
|
Về việc tăng cường thực hiện
công tác nuôi con nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
Bãi bỏ bởi Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng bãi bỏ một số văn bản
quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Cao Bằng ban hành.
|
22/12/2025
|
|
4.
|
Chỉ thị của UBND tỉnh Cao Bằng
|
10/2016/CT-UBND ngày 17/6/2016
|
Về việc tăng cường thực hiện
công tác chứng thực trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
|
Tổng số (I): 82 văn bản (20 Nghị quyết; 58 Quyết định; 04 Chỉ thị).
|
|
II. VĂN BẢN
TẠM NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không có.
|
B. VĂN BẢN
HẾT HIỆU LỰC, TẠM NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2025
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn bản
|
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
|
|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC
TOÀN BỘ: Không có.
|
|
II. VĂN BẢN TẠM NGƯNG HIỆU
LỰC TOÀN BỘ: Không có.
|
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, TẠM NGƯNG HIỆU LỰC
MỘT PHẦN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 78/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của
UBND tỉnh Cao Bằng)
A. VĂN BẢN
HẾT HIỆU LỰC, TẠM NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2025
|
STT
|
Tên loại văn bản; cơ quan ban hành
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành; tên gọi của
văn bản
|
Nội dung, quy định hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực
|
Lý do hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực
|
|
I. VĂN BẢN
HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN
|
|
NGHỊ
QUYẾT
|
|
1.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
91/2021/NQ-HĐND ngày
10/12/2021 ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần
trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa
phương trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2022, thời kỳ ổn định 2022 - 2025
|
- Sửa đổi, bổ sung Điều 5;
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm,
khoản của Điều 8:
+ Sửa đổi điểm b khoản 1, điểm
a khoản 2;
+ Sửa đổi điểm b khoản 3;
+ Sửa đổi điểm a khoản 4, dấu
cộng thứ 2 gạch đầu dòng thứ 2 điểm b khoản 4, gạch đầu dòng thứ 2 điểm c khoản
4;
+ Sửa đổi gạch đầu dòng thứ 2
và gạch đầu dòng thứ 3 điểm b khoản 5;
+ Sửa đổi gạch đầu dòng thứ 2
và gạch đầu dòng thứ 3 điểm b khoản 6;
+ Sửa đổi gạch đầu dòng thứ 2
điểm b khoản 7;
+ Sửa đổi điểm b khoản 8;
+ Sửa đổi điểm b khoản 9;
+ Sửa đổi điểm b khoản 10;
+ Sửa đổi điểm b, điểm c khoản
11.
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản
của Điều 11:
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 1;
+ Sửa đổi điểm a, b, e, i khoản
2;
+ Bổ sung điểm l, m khoản 2.
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết
số 03/2025/NQ-HĐND ngày 28/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định
phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu giữa
ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2022,
thời kỳ ổn định 2022-2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 91/2021/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số
75/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh.
|
01/7/2025
|
|
2.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
75/2022/NQ-HĐND ngày
09/12/2022 sửa đổi, bồ sung Điều 8 Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi,
tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền
địa phương trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2022, thời kỳ ổn định 2022 - 2025
ban hành kèm theo Nghị quyết số 91/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh
Cao Bằng
|
Sửa đổi gạch đầu dòng thứ 1,
2, 3, 4 điểm a khoản 2 Điều 1.
|
|
3.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
Nghị quyết số 41/2023/NQ-
HĐND ngày 13/7/2023 Quy định các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ
hoạt động giáo dục ngoài học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 4.
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết
số 08/2025/NQ-HĐND ngày 09/7/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bổ sung Điều
4 của Quy định các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo
dục ngoài học phí trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của HĐND tỉnh
|
19/7/2025
|
|
4.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
117/2024/NQ-HĐND ngày
11/12/2024 Ban hành Quy định về Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp xây dựng và phát
triển tỉnh Cao Bằng"
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 7, khoản
8 Điều 3; sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm b khoản 3 Điều 4; thay thế cụm từ tại
khoản 9 Điều 3; khoản 2, khoản 3 Điều 5.
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết
số 15/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bổ sung một
số điều của Quy định về Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp xây dựng và phát
triển tỉnh Cao Bằng" ban hành kèm theo Nghị quyết số 117/2024/NQ-HĐND
ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
10/11/2025
|
|
5.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
27/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí Đăng
ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Điều 1: Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1; sửa đổi, bổ sung điểm a khoản
2; bổ sung điểm b khoản 2; sửa đổi điểm c khoản 2.
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết
số 16/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 27/2022/NQHĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh
Cao Bằng quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí Đăng ký
kinh doanh trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
10/11/2025
|
|
6.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
45/2023/NQ-HĐND ngày
13/7/2023 ban hành Quy định chính sách hỗ trợ công tác phòng, chống dịch bệnh
gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
- Sửa đổi tên Nghị quyết; sửa
đổi Điều 1 Nghị quyết số 45/2023/NQ-HĐND;
- Sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết: sửa đổi Điều 1; sửa đổi khoản
1, khoản 2 Điều 2; sửa đổi tại khoản 1, khoản 2 Điều 3; sửa đổi điểm a, điểm
b khoản 3 Điều 4; sửa đổi điểm c khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 6; Sửa đổi, bổ
sung khoản 1, khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 10; sửa đổi khoản 1 và khoản 2
Điều 11; sửa đổi khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 5 Điều 12; bãi bỏ Điều
13; sửa đổi, bổ sung Điều 14.
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết
số 17/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bổ sung một
số Nghị quyết do HĐND tỉnh Cao Bằng ban hành thuộc lĩnh vực Nông nghiệp
|
10/11/2025
|
|
7.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
72/2023/NQ-HĐND ngày 18/10/2023
ban hành Quy định nội dung hỗ trợ; mẫu hồ sơ; trình tự, thủ tục lựa chọn dự
án, kế hoạch, phương án sản xuất trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát
triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025
trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản
1 Điều 2; sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 Điều 3; sửa đổi, bổ sung điểm c và
điểm d khoản 5 Điều 3; sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 4; sửa đổi, bổ sung điểm
b, điểm d và điểm đ khoản 5 Điều 5.
|
|
8.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
72/2024/NQ-HĐND ngày
25/9/2024 Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng
dụng công nghệ thông tin, thuê dịch vụ công nghệ thông tin sử dụng kinh phí
chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh
Cao Bằng
|
Sửa đổi điểm b, điểm c khoản
3, Điều 1; sửa đổi điểm b, khoản 4, Điều 1.
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết
số 18/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 72/2024/NQHĐND ngày 25/9/2024 của HĐND tỉnh
Cao Bằng quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng
dụng công nghệ thông tin, thuê dịch vụ công nghệ thông tin sử dụng kinh phí
chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh
Cao Bằng
|
10/11/2025
|
|
9.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
34/2022/NQ-HĐND ngày
15/7/2022 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy
phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều
1.
|
Sửa đổi bởi Nghị quyết số
19/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng sửa đổi điểm a khoản 4
Điều 1 Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép
xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
10/11/2025
|
|
10.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
18/2019/NQ-HĐND ngày
12/7/2019 Ban hành quy định phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân
về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn
dân; phân cấp thẩm quyền phê duyệt đề án cho thuê quyền khai thác và xử lý
tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Bãi bỏ khoản 3 Điều 1; bãi bỏ
một số cụm từ tại khoản 4 Điều 1; bãi bỏ khoản 2 Điều 2; bãi bỏ mục 3 Chương
II.
|
Bãi bỏ bởi Nghị quyết số
20/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng bãi bỏ một số Nghị quyết
do HĐND tỉnh Cao Bằng ban hành
|
10/11/2025
|
|
11.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
92/2024/NQ-HĐND ngày
30/10/2024 Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với các dự án sử dụng
đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư đồng thời
đáp ứng điều kiện loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa do Thủ tướng
Chính phủ quyết định hoặc dự án phi lợi nhuận trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Bãi bỏ Điều 3; sửa đổi khoản
1, khoản 2 Điều 5.
|
Sửa đổi, bãi bỏ bởi Nghị quyết
số 26/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bãi bỏ một
số điều của Nghị quyết số 92/2024/NQ-HĐND ngày 30/10/2024 của HĐND tỉnh quy định
chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích sản
xuất kinh doanh thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư đồng thời đáp ứng điều kiện
loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa do Thủ tướng Chính phủ quyết
định hoặc dự án phi lợi nhuận trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
21/12/2025
|
|
12.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
53/2021/NQ-HĐND ngày
29/7/2021 Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ công tác dân số trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2021 - 2030
|
Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản
1 Điều 4; sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 4; sửa đổi, bổ sung điểm c khoản
1 Điều 5; thay thế cụm từ tại khoản 2 Điều 2, khoản 1 Điều 6, khoản 1 Điều 7;
bãi bỏ cụm từ tại khoản 2 Điều 2 và khoản 1 Điều 6.
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết
số 27/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bổ sung một
số Nghị quyết do HĐND tỉnh Cao Bằng ban hành thuộc lĩnh vực y tế.
|
21/12/2025
|
|
13.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
38/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024
Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Cao
Bằng
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều
1.
|
|
14.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
120/2024/NQ-HĐND ngày
11/12/2024 Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của khoản 3 Điều 1; bổ sung phụ lục quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng, Trung tâm y tế Hòa An, Trung tâm y
tế Cao Bằng; bãi bỏ phụ lục quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của
Phòng khám đa khoa khu vực Bản Ngà, Phòng khám đa khoa khu vực Phja Đén.
|
|
15.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
90/2022/NQ-HĐND ngày
09/12/2022 Quy định nội dung, mức chi bảo đảm cho công tác quản lý nhà nước về
thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều
1.
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết
số 28/2025/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bổ sung một số Nghị quyết
do HĐND tỉnh Cao Bằng ban hành thuộc lĩnh vực Tư pháp
|
21/12/2025
|
|
16.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
91/2022/NQ-HĐND ngày
09/12/2022 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch
trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều
1; sửa đổi khoản 3 Điều 1; sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1.
|
|
17.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
85/2023/NQ-HĐND ngày
08/12/2023 Quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ
thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
- Sửa đổi khoản 2 Điều 1; sửa
đổi điểm a khoản 3 Điều 1;
- Thay thế, bãi bỏ một số nội
dung tại Phụ lục ban hành kèm theo: Thay thế cụm từ tại số thứ tự 6 của Phụ lục;
bãi bỏ các mức chi đối với cấp huyện tại Phụ lục kèm theo.
|
|
18.
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
39/2024/NQ-HĐND ngày
12/7/2024 Quy định mức chi bảo đảm cho công tác phỗ biến, giáo dục pháp luật,
chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Sửa đổi nội dung số thứ tự a
mục 4 tại điểm a khoản 3 Điều 1; bãi bỏ các mức chi đối với cấp huyện tại điểm
a khoản 3 Điều 1.
|
|
QUYẾT ĐỊNH
|
|
1.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
52/2019/QĐ-UBND ngày
05/12/2019 Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các
cơ quan, tổ chức, đơn vị và phân cấp thẩm quyền quy định tiêu chuẩn, định mức
sử dụng diện tích công trình sự nghiệp của các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
- Sửa đổi, bổ sung Điều 4;
- Bãi bỏ gạch đầu dòng (-) thứ
hai khoản 1 Điều 7.
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định
số 80/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bổ sung một
số điều của Quyết định số 52/2019/QÐ-UBND ngày 05/12/2019 của UBND tỉnh Cao Bằng
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan,
tổ chức, đơn vị và phân cấp thẩm quyền quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng
diện tích công trình sự nghiệp của các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa
phương quản lý trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
11/01/2025
|
|
2.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
28/2021/QĐ-UBND ngày
15/10/2021 Ban hành quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng
|
Sửa đổi quy định tại khoản 1
Điều 1; Điều chỉnh Quy định giá đất cho một số loại đất khác; Điều chỉnh Bảng
giá đất ở tại nông thôn, biểu số 06; Điều chỉnh Bảng giá đất ở tại đô thị, biểu
số 07
|
Sửa đổi bởi Quyết định số
04/2025/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng sửa đổi, điều chỉnh
Quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
kèm theo Quyết định số 28/2021/QĐ- UBND ngày 15/10/2021 của UBND tỉnh Cao Bằng
|
22/01/2025
|
|
Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản
2 Điều 8 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày
15/10/2021 của UBND tỉnh; Bổ sung giá đất ở tại đô thị của Xã Đông Khê (trước
là Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An); Bổ sung giá đất ở tại đô thị của Xã Phục
Hòa (trước là Thị trấn Hòa Thuận, huyện Quảng Hòa); Bổ sung giá đất ở tại đô
thị của Xã Quảng Uyên (trước là Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa).
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định
số 22/2025/QĐ-UBND ngày 28/7/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày
15/10/2021 của UBND tỉnh Cao Bằng được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số
04/2025/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng
|
28/7/2025
|
|
3.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
43/2024/QĐ-UBND ngày
14/10/2024 Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02
ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản
xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Sửa đổi, bổ sung tên Điều 3,
Sửa đổi khoản 1, khoản 3 Điều 3; Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 4; thay thế cụm
từ tại khoản 1, khoản 3, khoản 6 Điều 4; Bãi bỏ khoản 2 Điều 4.
|
Sửa đổi, bổ sung tại Quyết định
số 44/2025/QĐ-UBND ngày 18/9/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Quyết định do UBND tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực đất đai trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
18/9/2025
|
|
4.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
44/2024/QĐ-UBND ngày
14/10/2024 Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày
15/10/1993 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Sửa đổi khoản 2 Điều 2; thay
thế cụm từ tại khoản 2 Điều 4; thay thế cụm từ tại khoản 1, khoản 3 Điều 4;
bãi bỏ cụm từ khoản 2 Điều 5.
|
|
5.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
45/2024/QĐ-UBND ngày
14/10/2024 Quy định về việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa
đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất
nhỗ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều
3; sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3; thay thế cụm từ tại điểm c khoản 3 Điều
3; Bãi bỏ nội dung tại khoản 1 Điều 3; Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 4; thay
thế cụm từ tại khoản 1 Điều 4; bãi bỏ khoản 2 Điều 4.
|
|
6.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
47/2024/QĐ-UBND ngày
14/10/2024 Ban hành quy định một số chỉ tiêu xác định giá đất và các yếu tố ảnh
hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
- Thay thế cụm từ tại Điều 3
Quyết định;
- Sửa đổi điểm a, b, c khoản
1 Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định; thay thế cụm từ tại khoản 1,
khoản 2 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định; thay thế cụm từ tại Điều
7.
|
|
7.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
51/2024/QĐ-UBND ngày
30/10/2024 Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê đất quỹ đất ngắn hạn;
điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất không đấu giá quyền sử dụng
đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
- Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết
định;
- Thay thế, bãi bỏ một số điều
của Quy định ban hành kèm theo Quyết định: Thay thế cụm từ tại khoản 1, khoản
2 Điều 3 và Điều 5; Bãi bỏ Điều 4.
|
|
8.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
01/2023/QĐ-UBND ngày
09/01/2023 Quy định nội dung chỉ, mức chi Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Cao
Bằng
|
- Sửa đổi, bổ sung điểm b, điểm
c, khoản 2 và khoản 4 Điều 3; sửa đổi, bổ sung Điều 4; sửa đổi, bổ sung Điều
5;
- Bãi bỏ khoản 2 Điều 4, toàn
bộ Điều 6, Điều 7 và Điều 8.
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định
số 42/2025/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bổ sung một
số điều của Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 09/01/2023 của UBND tỉnh quy định
nội dung chi, mức chi Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Cao Bằng
|
21/9/2025
|
|
9.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
17/2025/QĐ-UBND ngày
18/6/2025 Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân
sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản
3 Điều 3; sửa đổi, bổ sung Điều 4; sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 5.
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định
số 45/2025/QĐ-UBND ngày 30/9/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bổ sung một
số điều của Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà
nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm
theo Quyết định số 17/2025/QĐ- UBND ngày 18/6/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng
|
30/9/2025
|
|
10.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
56/2024/QĐ-UBND ngày
30/10/2024 Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất
xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều
2; thay thế cụm từ tại khoản 3 Điều 4.
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định
số 47/2025/QĐ-UBND ngày 26/10/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bổ sung một
số điều Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của UBND tỉnh Cao Bằng
quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để
xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng
|
26/10/2025
|
|
11.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
15/2021/QĐ-UBND ngày
15/6/2021 Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Bãi bỏ khoản 3 Điều 8, khoản
1 Điều 18.
|
Bãi bỏ bởi Quyết định số
1852/QĐ-UBND ngày 08/11/2025 bãi bỏ toàn bộ, một phần một số Quyết định của
UBND tỉnh Cao Bằng.
|
08/11/2025
|
|
12.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
42/2021/QĐ-UBND ngày
16/11/2021 Ban hành hành Quy chế quản lý công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ,
công chức, viên chức tỉnh Cao Bằng
|
Bãi bỏ khoản 2 Điều 5 của Quy
chế ban hành kèm theo Quyết định.
|
|
13.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
05/2023/QĐ-UBND ngày
22/3/2023 Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cao
Băng
|
Bãi bỏ khoản 3 Điều 7 của Quy
định ban hành kèm theo Quyết định.
|
|
14.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
16/2023/QĐ-UBND ngày
07/8/2023 Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế; cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Cao
Bằng
|
Bãi bỏ điểm b, điểm c khoản 4
Điều 13; bãi bỏ nội dung tại điểm b khoản 2 Điều 18; bãi bỏ nội dung tại điểm
a khoản 3 Điều 18.
|
|
15.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
18/2023/QĐ-UBND ngày
07/8/2023 Ban hành Quy chế phối hợp Quản lý nhà nước đối với Khu kinh tế cửa
khẩu và Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Bãi bỏ khoản 4 Điều 4 của Quy
chế ban hành kèm theo Quyết định.
|
|
16.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
46/2024/QĐ-UBND ngày
14/10/2024 Ban hành Quy định về hạn mức giao đất nông nghiệp cho cá nhân; hạn
mức công nhận đất ở khi công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng
đất nông nghiệp của cá nhân; đất nông nghiệp để xây dựng công trình phục vụ
trực tiếp sản xuất nông nghiệp được chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi; hạn
mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn; hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại
đô thị; hạn mức giao đất tôn giáo; điều kiện tách thửa, hợp thửa, diện tích tối
thiểu được tách thửa đối với từng loại đất; điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ
để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Bãi bỏ điểm b khoản 2, khoản
3, khoản 4 Điều 13; Điều 16 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định.
|
|
17.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
51/2024/QĐ-UBND ngày
30/10/2024 Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê đất quỹ đất ngắn hạn;
điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất không đấu giá quyền sử dụng
đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Bãi bỏ Điều 3 của Quy định
ban hành kèm theo Quyết định.
|
|
18.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
54/2024/QĐ-UBND ngày
30/10/2024 Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước
thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Bãi bỏ Điều 3 của Quy định
ban hành kèm theo Quyết định.
|
|
19.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
09/2025/QĐ-UBND ngày
14/3/2025 Quy định về phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh
có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; thời gian, phạm vi hoạt
động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận
chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; việc sử dụng xe mô
tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Bãi bỏ nội dung tại khoản 1
Điều 5 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định.
|
|
|
|
20.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
30/2021/QĐ-UBND ngày
21/10/2021 ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý Nhà nước trong quản
lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự; kinh doanh
tài chính liên quan đến hoạt động "tín dụng đen" trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều
1; sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 5; sửa đổi, bổ sung tên Điều 6; sửa đổi, bổ
sung Điều 11; sửa đổi, bổ sung tên Điều 12; sửa đổi, bổ sung Điều 13; sửa đổi,
bổ sung tên Điều 16; sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 17; bãi bỏ toàn bộ Điều 7.
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định
số 48/2025/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bố sung
các Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng ban hành thuộc lĩnh vực Công an
|
11/11/2025
|
|
21.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
13/2024/QĐ-UBND ngày
21/5/2024 Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phương tiện phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ trang bị cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Sửa đổi, bổ sung tên khoản 2
Điều 2; sửa đổi tên khoản 1 Điều 5; sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 6.
|
|
|
|
22.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
25/2023/QĐ-UBND ngày
08/12/2023 Ban hành Quy chế thành lập và hoạt động của tổ chức phối hợp liên
ngành thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều
17.
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định
số 50/2025/QĐ-UBND ngày 17/11/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bố sung
các Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng thuộc lĩnh vực Nội vụ
|
17/11/2025
|
|
23.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
27/2024/QĐ-UBND ngày
31/7/2024 Ban hành Quy chế cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu về cán
bộ, công chức, viên chức, người lao động tỉnh Cao Bằng
|
Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ:
bãi bỏ một số cụm từ tại Điều 2; thay thế cụm từ tại Điều 13; thay thế cụm từ
tại khoản 1, khoản 3 Điều 11 và Điều 19.
|
|
24.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
12/2024/QĐ-UBND ngày
14/5/2024 Ban hành Quy chế thi đua, khen thưởng tỉnh Cao Bằng
|
Sửa đổi khoản 3 Điều 5; sửa đổi
khoản 3 Điều 6; sửa đổi khoản 1 Điều 7; sửa đổi Điều 13; sửa đổi khoản 1 Điều
25; sửa đổi, bổ sung Điều 26; sửa đổi khoản 1, khoản 8 Điều 27; sửa đổi, bổ
sung Điều 28; sửa đổi, bổ sung Điều 29; sửa đổi khoản 1 Điều 31; sửa đổi Điều
35; sửa đổi Điều 36; bãi bỏ toàn bộ Chương IV; bãi bỏ, thay thế một số cụm từ
tại Điều 8, Điều 15, Điều 19, Điều 30, Điều 32, Điều 33, Điều 34; thay thế một
số cụm từ tại Điều 15, Điều 26, Điều 27, Điều 34.
|
|
25.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
52/2024/QĐ-UBND ngày
30/12/2024 Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi, vật
nuôi là thuỷ sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Bãi bỏ cụm từ “dấu (-) là
phép trừ” tại khoản 2 Điều 11; bãi bỏ điểm c khoản 2 và điểm d khoản 3 Điều
14; sửa đổi, bổ sung Điều 13; sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 14; thay
thế một số cụm từ tại khoản 2 Điều 10, điểm b khoản 1 Điều 14, khoản 1, khoản
2 Điều 14, khoản 2 Điều 15.
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định
số 56/2025/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bổ sung một
số điều của Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi, vật
nuôi là thuỷ sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành
kèm theo Quyết định số 52/2024/QĐ- UBND ngày 30/10/2024 của UBND tỉnh Cao Bằng
|
08/12/2025
|
|
26.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND
ngày 08/12/2021 Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Sửa đổi điểm b khoản 1 Điều
7; sửa đổi khoản 2 Điều 8; sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 10; sửa đổi, bổ sung
khoản 4 Điều 12; sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 13; thay thế, bãi bỏ một
số cụm từ tại khoản 2, điểm e khoản 1, khoản 5, điểm d khoản 6 khoản 8, khoản
11 Điều 12, điểm a khoản 1, khoản 3 Điều 13.
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định
số 59/2025/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bổ sung một
số điều của Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
ban hành kèm theo Quyết định số 44/2021/QĐUBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh
Cao Bằng
|
12/12/2025
|
|
27.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
41/2024/QĐ-UBND ngày
14/10/2024 Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 1; bổ
sung cụm từ tại khoản 2 Điều 3; thay thế cụm từ tại khoản 2 Điều 8; sửa đổi,
bổ sung Điều 9.
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định
số 62/2025/QĐ-UBND ngày 22/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bổ sung một
số Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng thuộc lĩnh vực quản lý nhà ở và hạ tầng
kỹ thuật đô thị
|
22/12/2025
|
|
28.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
37/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy
định về phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 3; sửa
đổi, bổ sung Điều 4; bãi bỏ Điều 5; sửa đổi, bổ sung Điều 6; bãi bỏ Điều 7; sửa
đổi, bổ sung Điều 8; bãi bỏ Điều 9; sửa đổi, bổ sung Điều 10; sửa đổi, bổ
sung khoản 5 Điều 11.
|
|
29.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
22/2013/QĐ-UBND ngày
27/12/2013 Ban hành quy định quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Cao
Bằng
|
Thay thế cụm từ tại khoản 1
Điều 1; sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 5; sửa đổi, bổ sung điểm f khoản
1 Điều 5; thay thế cụm từ tại điểm g khoản 1 Điều 5; Sửa đổi, bổ sung điểm h
khoản 1 Điều 5; bãi bỏ khoản 2 Điều 5; sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 5; sửa đổi,
bổ sung điểm b khoản 4 Điều 5; bãi bỏ khoản 6 Điều 5; sửa đổi, bổ sung Điều
6; sửa đổi, bổ sung Điều 7.
|
|
30.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
44/2015/QĐ-UBND ngày 25/12/2015
Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Cao Bắng
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 4; sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 5; thay thế cụm từ tại khoản 4 Điều
10; sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 28; sửa đổi, bổ sung Điều 29; sửa đổi, bổ
sung điểm b khoản 1 Điều 30; sửa đổi bổ sung điểm c khoản 1 Điều 30; bỏ cụm từ
“thanh tra” tại điểm đ khoản 1 Điều 30; thay thế cụm từ tại điểm e khoản 1 Điều
30; bổ sung điểm h khoản 1 Điều 30; sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 30; bãi bỏ
điểm a, điểm c khoản 3 Điều 30; bổ sung điểm đ khoản 3 Điều 30; bãi bỏ khoản
4; khoản 5 Điều 30; bãi bỏ Điều 31; sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 32; sửa đổi,
bổ sung khoản 3 Điều 32; bổ sung khoản 4 Điều 32.
|
|
31.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
29/2018/QĐ-UBND ngày
10/10/2018 Ban hành Quy định xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở
hỏa táng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 3; bãi
bỏ Điều 4; sửa đổi, bổ sung Điều 5; sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 8; thay thế cụm
từ tại tại khoản 1, khoản 3 Điều 13 và khoản 1 Điều 14; bỏ cụm từ tại khoản 1
Điều 15; sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 15; sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 17;
sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 18; bãi bỏ khoản 2 Điều 20; sửa đổi, bổ sung
khoản 5 Điều 20; sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 20; sửa đổi, bổ sung khoản 7
Điều 20; bổ sung khoản 8 Điều 20; thay thế cụm từ tại tên Điều 21; sửa đổi, bổ
sung khoản 3 Điều 21; bãi bỏ khoản 2 Điều 23, Điều 24, Điều 27, Điều 28, Điều
31; sửa đổi, bổ sung Điều 32.
|
|
32.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
47/2021/QĐ-UBND ngày
10/12/2021 Ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công
trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều
4; sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5; thay thế cụm từ tại điểm c khoản 2 Điều
6; sửa đổi, bổ sung Điều 7; sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 8; bỏ một số cụm từ
tại khoản 1 Điều 9, khoản 1 Điều 12; sửa đổi, bổ sung Điều 17; thay thế cụm từ
tại khoản 1 Điều 18; Bổ sung điểm g, điểm h tại khoản 1 Điều 19; bãi bỏ khoản
2, khoản 4 Điều 19; sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 19; bãi bỏ khoản 6 Điều 19;
sửa đổi, bổ sung Điều 20.
|
|
33.
|
Quyết định của UBND tỉnh Cao Bằng
|
19/2023/QĐ-UBND ngày
21/8/2023 ban hành Quy định về tổ chức thực hiện dự án đầu tư xây dựng quy mô
nhỏ, kỹ thuật không phức tạp theo cơ chế đặc thù thuộc các chương trình mục
tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Sửa đổi, bố sung đoạn dẫn của
Chương III; sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 11; sửa đổi, bổ sung
một số điểm, khoản của Điều 12; sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của
Điều 13; sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 14; thay thế một số mẫu của Phụ lục I.
|
Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định
số 68/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng Sửa đổi, bổ sung một
số điều Quy định về tổ chức thực hiện dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ
thuật không phức tạp theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc
gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định
số 19/2023/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
|
31/12/2025
|
|
Tổng số (I): 51 văn bản
(18 Nghị quyết, 33 Quyết định).
|
|
II. VĂN
BẢN TẠM NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có.
|
B. VĂN BẢN
HẾT HIỆU LỰC, TẠM NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/2025
|
STT
|
Tên loại văn bản; cơ quan ban hành
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản
|
Nội dung, quy định hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực
|
Lý do hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực
|
|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT
PHẦN: Không có.
|
|
II. VĂN BẢN TẠM NGƯNG HIỆU
LỰC MỘT PHẦN: Không có.
|
Quyết định 78/QĐ-UBND năm 2026 công bố danh mục Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng năm 2025
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 78/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 công bố danh mục Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng năm 2025
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
31/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
393
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|