1. Văn bản hết hiệu lực thi hành toàn bộ: 240 văn bản
(Danh mục I kèm theo).
2. Văn bản hết hiệu lực một phần: 80 văn bản (Danh
mục II kèm theo).
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng
các ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn
bản
|
Lý do hết hiệu
lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
NGHỊ
QUYẾT
|
|
I.
LĨNH VỰC KINH TẾ, TÀI CHÍNH, ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG, GIAO THÔNG, THUẾ
|
|
1
|
Nghị quyết
|
230/2008/NQ-HĐND
ngày 23/7/2008
|
Về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp bến
khách; đóng, mua mới thuyền vận chuyển khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Nghệ
An
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND
ngày 12/12/2025 về việc bãi bỏ một số Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng
nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành
|
01/01/2026
|
|
2
|
Nghị quyết
|
51/2016/NQ-HĐND
ngày 16/12/2016
|
Về một số chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng nhà ở
xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND
ngày 12/12/2025 về việc bãi bỏ một số Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng
nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành
|
01/01/2026
|
|
3
|
Nghị quyết
|
02/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018
|
Quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định trong
quản lý, sử dụng tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi
quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND
ngày 06/12/2024 Quy định thẩm quyền quyết định quản lý, sử dụng tài sản công;
thẩm quyền quyết định việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm vi quản lý của
tỉnh Nghệ An
|
16/12/2024
|
|
4
|
Nghị quyết
|
11/2020/NQ-HĐND
ngày 13/11/2020
|
Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức
phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 tỉnh Nghệ
An
|
Hết giai đoạn thực hiện
|
01/01/2026
|
|
5
|
Nghị quyết
|
18/2020/NQ-HĐND
ngày 13/12/2020
|
Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm
2021-2025 tỉnh Nghệ An
|
Hết giai đoạn thực hiện
|
01/01/2026
|
|
6
|
Nghị quyết
|
21/2020/NQ-HĐND
ngày 13/12/2020
|
Quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù hỗ trợ
huyện Nam Đàn phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2021-2025
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày
10/7/2025 Ban hành quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ
chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân
sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2025
|
01/7/2025
|
|
7
|
Nghị quyết
|
02/2021/NQ-HĐND
Ngày 15/4/2021
|
Quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù về tài
chính - ngân sách hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội thành phố Vinh giai đoạn
2021-2025
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND
ngày 10/7/2025 Ban hành quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm
vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa
ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2025
|
01/7/2025
|
|
8
|
Nghị quyết
|
05/2021/NQ-HĐND
ngày 13/8/2021
|
Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư
trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025
|
Hết giai đoạn thực hiện
|
01/01/2026
|
|
9
|
Nghị quyết
|
06/2021/NQ-HĐND
ngày 13/8/2021
|
Quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù hỗ trợ
thị xã Cửa Lò phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2021-2025
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND
ngày 10/7/2025 Ban hành quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm
vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa
ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2025
|
01/7/2025
|
|
10
|
Nghị quyết
|
13/2021/NQ-HĐND
Ngày 18/10/2021
|
Quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù hỗ trợ
phát triển thị xã Thái Hòa trở thành đô thị trung tâm vùng Tây Bắc Nghệ An
giai đoạn 2022-2025
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND
ngày 10/7/2025 Ban hành quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm
vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa
ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2025
|
01/7/2025
|
|
11
|
Nghị quyết
|
20/2021/NQ-HĐND
Ngày 09/12/2021
|
Ban hành Quy định phân cấp nguồn ngân sách nhà nước,
nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu
giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai
đoạn 2022-2025
|
Được thay thế bởi Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND
ngày 10/7/2025 Ban hành quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm
vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa
ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2025
|
01/7/2025
|
|
12
|
Nghị quyết
|
27/2021/NQ-HĐND
ngày 09/12/2021
|
Quy định một số biện pháp tăng cường giải tỏa vi
phạm, chống tái lấn chiếm hành lang an toàn giao thông đường bộ, đường sắt
trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022-2025
|
Thay thế Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND ngày
12/12/2025 quy định một số biện pháp tăng cường giải tỏa vi phạm, chống tái lấn
chiếm hành lang an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026 - 2030
|
01/01/2026
|
|
13
|
Nghị quyết
|
28/2021/NQ-HĐND
ngày 09/12/2021
|
Về bố trí ngân sách địa phương thực hiện công tác
quản lý, bảo trì đường tỉnh giai đoạn 2022-2025
|
Thay thế Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND ngày
12/12/2025 về việc hỗ trợ ngân sách địa phương thực hiện công tác quản lý, bảo
trì các tuyến đường tỉnh giai đoạn 2026 - 2030
|
01/01/2026
|
|
14
|
Nghị quyết
|
02/2022/NQ-HĐND
ngày 25/3/2022
|
Quy định cơ chế, chính sách đặc thù hỗ trợ thực
hiện Đề án “Xây dựng đô thị trung tâm huyện Đô Lương đạt tiêu chí đô thị loại
IV, làm tiền đề cho huyện Đô Lương thành thị xã trước năm 2030”
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND
ngày 10/7/2025 Ban hành quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm
vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa
ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2025
|
01/7/2025
|
|
15
|
Nghị quyết
|
05/2022/NQ-HĐND
ngày 24/6/2022
|
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bố vốn
ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 và hằng năm
trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Hết giai đoạn thực hiện
|
01/01/2026
|
|
16
|
Nghị quyết
|
08/2022/NQ-HĐND
ngày 14/7/2022
|
Quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù hỗ trợ
phát triển kinh tế - xã hội thị xã Hoàng Mai giai đoạn 2022 - 2025
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND
ngày 10/7/2025 Ban hành quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm
vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa
ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2025
|
01/7/2025
|
|
17
|
Nghị quyết
|
26/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022
|
Quy định về tỷ lệ phần trăm nguồn thu tiền sử dụng
đất từ các dự án có thu tiền sử dụng đất cho ngân sách cấp tỉnh để tạo nguồn
vốn thực hiện bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng dự án Cảng hàng không Quốc
tế Vinh và đầu tư xây dựng cầu dẫn nối QL7C với cảng nước sâu Cửa Lò
|
Được thay thế, bãi bỏ bởi Nghị quyết số
28/2025/NQ-HĐND ngày 12/12/2025 ban hành Quy định phân cấp nguồn thu ngân
sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân
chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh
Nghệ An năm 2026
|
01/01/2026
|
|
18
|
Nghị quyết
|
03/2023/NQ-HĐND
ngày 7/7/2023
|
Quy định chính sách hỗ trợ các hãng tàu biển vận
chuyển container quốc tế và nội địa; hỗ trợ doanh nghiệp có hàng hóa xuất khẩu,
nhập khẩu vận chuyển bằng container đi, đến cảng Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
|
Hết giai đoạn thực hiện
|
01/01/2026
|
|
19
|
Nghị quyết
|
04/2023/NQ-HĐND
ngày 07/7/2023
|
Quy định một số cơ chế, chính sách thực hiện các
đề án trọng điểm phát triển kinh tế - xã hội huyện Yên Thành
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND
ngày 10/7/2025 Ban hành quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm
vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa
ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2025
|
01/7/2025
|
|
20
|
Nghị quyết
|
13/2023/NQ-HĐND
Ngày 11/9/2023
|
Quy định nội dung, mức hỗ trợ phát triển sản xuất
thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng
bào dân tộc thiểu số, miền núi giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Hết giai đoạn thực hiện
|
01/01/2026
|
|
21
|
Nghị quyết
|
14/2023/NQ-HĐND
Ngày 27/10/2023
|
Quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục
hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND
ngày 10/7/2025 Quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
21/7/2025
|
|
22
|
Nghị quyết
|
15/2023/NQ-HĐND
ngày 27/10/2023
|
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND
ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh ban hành Quy định phân cấp nguồn thu ngân sách
nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia
nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ
An giai đoạn 2022 - 2025
|
Được thay thế bởi Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND
ngày 10/7/2025 Ban hành quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm
vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa
ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2025
|
01/7/2025
|
|
23
|
Nghị quyết
|
24/2023/NQ-HĐND ngày
07/12/2023
|
Về việc sửa đổi, bổ sung mục 1 Phụ lục 4 ban hành
kèm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 24/6/2022 của HĐND tỉnh quy định
nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 và hằng năm trên địa bàn tỉnh Nghệ
An
|
Hết giai đoạn thực hiện
|
01/01/2026
|
|
24
|
Nghị quyết
|
05/2024/NQ-HĐND
ngày 22/4/2024
|
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về tỷ lệ phần trăm nguồn
thu tiền sử dụng đất từ các dự án có thu tiền sử dụng đất cho ngân sách cấp tỉnh
để tạo nguồn vốn thực hiện bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng dự án Cảng
hàng không Quốc tế Vinh và đầu tư xây dựng cầu dẫn nối QL7C với cảng nước sâu
Cửa Lò
|
Được thay thế, bãi bỏ bởi Nghị quyết số
28/2025/NQ-HĐND ngày 12/12/2025 ban hành Quy định phân cấp nguồn thu ngân
sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân
chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh
Nghệ An năm 2026
|
01/01/2026
|
|
25
|
Nghị quyết
|
21/2024/NQ-HĐND
ngày 06/12/2024
|
Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ
và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước mua sắm tài sản,
trang thiết bị và quy định phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ
và kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước thực hiện cải tạo, nâng cấp,
mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng
của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An
|
Do căn cứ ban hành đã hết hiệu lực thi hành và
Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 05/9/2025 công bố kéo dài hiệu lực của Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND đến hết ngày 14/9/2025
|
15/9/2025
|
|
26
|
Nghị quyết
|
22/2024/NQ-HĐND
ngày 06/12/2024
|
Quy định thẩm quyền quyết định quản lý, sử dụng
tài sản công; thẩm quyền quyết định việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm
vi quản lý của tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND
ngày 12/12/2025 về việc bãi bỏ một số Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng
nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành
|
01/01/2026
|
|
27
|
Nghị quyết
|
26/2024/NQ-HĐND
ngày 06/12/2024
|
Quy định cơ chế, chính sách đặc thù hỗ trợ huyện Diễn
Châu xây dựng tuyến đường tránh đô thị Diễn Châu đoạn từ Quốc lộ 7B đến Quốc
lộ 7A
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND
ngày 12/12/2025 về việc bãi bỏ một số Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng
nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành
|
01/01/2026
|
|
28
|
Nghị quyết
|
10/2025/NQ-HĐND
ngày 10/7/2025
|
Ban hành quy định phân cấp nguồn thu ngân sách
nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia
nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ
An năm 2025
|
Được thay thế, bãi bỏ bởi Nghị quyết số
28/2025/NQ-HĐND ngày 12/12/2025 ban hành Quy định phân cấp nguồn thu ngân
sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân
chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh
Nghệ An năm 2026
|
01/01/2026
|
|
II.
LĨNH VỰC VĂN HÓA, GIÁO DỤC, Y TẾ, LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI, KHOA HỌC
CÔNG NGHỆ, THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG
|
|
29
|
Nghị quyết
|
43/2016/NQ-HĐND
Ngày 16/12/2016
|
Về quy định phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò,
đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều
kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước
mặt, nước biển, phí thẩm định đề án xả thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND
ngày 06/12/2024 Quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ
lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành
nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước
biển trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
16/12/2024
|
|
30
|
Nghị quyết
|
57/2016/NQ-HĐND
ngày 16/12/2016
|
Quy định khoảng cách, địa bàn xác định học sinh
không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ
việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông
có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo Nghị
định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND
ngày 12/12/2025 về việc bãi bỏ một số Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng
nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành
|
01/01/2026
|
|
31
|
Nghị quyết
|
07/2020/NQ-HĐND
ngày 22/7/2020
|
Về một số chính sách hỗ trợ phát triển du lịch cộng
đồng trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025
|
Hết giai đoạn thực hiện
|
01/01/2026
|
|
32
|
Nghị quyết
|
14/2020/NQ-HĐND
ngày 13/11/2020
|
Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số
đối tượng trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND
ngày 17/6/2025 Quy định chính sách hỗ trợ thêm mức đóng bảo hiểm y tế cho một
số đối tượng trên địa bàn tỉnh Nghệ An, giai đoạn 2026 - 2030
|
01/01/2026
|
|
33
|
Nghị quyết
|
29/2020/NQ-HĐND
ngày 13/12/2020
|
Về một số chính sách khen thưởng các danh hiệu
văn hóa trong Phong trào "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn
hóa" trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025
|
Hết giai đoạn thực hiện
|
01/01/2026
|
|
34
|
Nghị quyết
|
32/2020/NQ-HĐND
ngày 13/12/2020
|
Quy định chính sách hỗ trợ đối với người có công
với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng thuộc gia đình hộ nghèo
trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025
|
Hết giai đoạn thực hiện
|
01/01/2026
|
|
35
|
Nghị quyết
|
11/2021/NQ-HĐND
ngày 13/8/2021
|
Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù và một số
chính sách hỗ trợ đối với huấn luyện viên, vận động viên thành tích cao tỉnh
Nghệ An
|
Được thay thế bởi Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND
ngày 12/12/2025 Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù và một số chính sách hỗ trợ
đối với huấn luyện viên, vận động viên thành tích cao tỉnh Nghệ An
|
01/01/2026
|
|
36
|
Nghị quyết
|
30/2021/NQ-HĐND
ngày 09/12/2021
|
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội và chính sách
hỗ trợ đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND
ngày 03/11/2025 quy định chính sách hỗ trợ đối với một số đối tượng bảo trợ
xã hội ngoài chính sách trợ giúp xã hội của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Nghệ
An
|
13/11/2025
|
|
37
|
Nghị quyết
|
09/2023/NQ-HĐND
ngày 07/7/2023
|
Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư bể bơi và tổ chức
dạy bơi cho trẻ em trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Hết giai đoạn thực hiện
|
01/01/2026
|
|
38
|
Nghị quyết
|
23/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023
|
Quy định nội dung hỗ trợ mẫu hồ sơ, trình tự, thủ
tục lựa chọn dự án dược liệu quý thuộc Chương trình MTQG phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021- 2025 trên địa
bàn tỉnh Nghệ An
|
Hết giai đoạn thực hiện
|
01/01/2026
|
|
39
|
Nghị quyết
|
02/2024/NQ-HĐND
ngày 22/4/2024
|
Quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục
công lập; mức hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tiểu học tư thục thuộc đối
tượng hưởng chính sách miễn giảm học phí theo quy định thuộc tỉnh Nghệ An quản
lý từ năm học 2023 - 2024
|
Được thay thế bởi Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND
ngày 12/12/2025 quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo
dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên và mức hỗ trợ học phí
đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục
phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Nghệ An từ
năm học 2025-2026
|
22/12/2025
|
|
40
|
Nghị quyết
|
03/2024/NQ-HĐND
ngày 22/4/2024
|
Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 3 Nghị quyết
số 30/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp
xã hội, mức trợ giúp xã hội và chính sách hỗ trợ đối với một số đối tượng bảo
trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND
ngày 03/11/2025 quy định chính sách hỗ trợ đối với một số đối tượng bảo trợ
xã hội ngoài chính sách trợ giúp xã hội của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Nghệ
An.
|
13/11/2025
|
|
41
|
Nghị quyết
|
04/2024/NQ-HĐND
ngày 22/4/2024
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 5
Nghị quyết số 32/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 của HĐND tỉnh quy định chính
sách hỗ trợ đối với người có công với cách mạng, thân nhân người có công với
cách mạng thuộc gia đình hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021 -
2025
|
Hết giai đoạn thực hiện
|
01/01/2026
|
|
42
|
Nghị quyết
|
07/2024/NQ-HĐND
ngày 07/6/2024
|
Quy định định mức chi ngân sách nhà nước hỗ trợ
thực hiện Dự án 2 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
giai đoạn 2021 - 2025; Nội dung hỗ trợ dự án, Kế hoạch, phương án phát triển
sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên
địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Hết giai đoạn thực hiện
|
01/01/2026
|
|
43
|
Nghị quyết
|
08/2024/NQ-HĐND
ngày 07/6/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số
11/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh quy định chế độ dinh dưỡng đặc
thù và một số chính sách hỗ trợ đối với huấn luyện viên, vận động viên thành
tích cao tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND
ngày 12/12/2025 Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù và một số chính sách hỗ trợ
đối với huấn luyện viên, vận động viên thành tích cao tỉnh Nghệ An
|
01/01/2026
|
|
III.
LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG - AN NINH, THANH TRA, TƯ PHÁP, NỘI CHÍNH, NGOẠI VỤ, NỘI VỤ
|
|
44
|
Nghị quyết
|
253/2008/NQ-HĐND
ngày 20/12/2008
|
Ban hành quy định về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ,
công chức tăng cường về các huyện, xã trọng điểm vùng đồng bào dân tộc thiểu
số, vùng giáo, vùng đặc biệt khó khăn còn nhiều yếu kém và lực lượng vũ trang
tăng cường về các xã biên giới trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND
ngày 12/12/2025 về việc bãi bỏ một số Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng
nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành
|
01/01/2026
|
|
45
|
Nghị quyết
|
354/2010/NQ-HĐND
ngày 10/12/2010
|
Về việc thành lập Phòng Dân tộc thuộc UBND cấp
huyện theo Nghị định số 12/2010/NĐ-CP
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND
ngày 12/12/2025 về việc bãi bỏ một số Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng
nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành
|
01/01/2026
|
|
46
|
Nghị quyết
|
08/2020/NQ-HĐND
ngày 22/7/2020
|
Về chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức
xã, phường, thị trấn dôi dư do thực hiện Nghị định số 34/2019/NĐ-CP ngày 24
tháng 4 năm 2019 của Chính phủ và Phó trưởng Công an, Công an viên thường trực
tại xã, thị trấn dôi dư do bố trí Công an chính quy về đảm nhiệm các chức
danh Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND
ngày 12/12/2025 về việc bãi bỏ một số Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng
nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành
|
01/01/2026
|
|
47
|
Nghị quyết
|
13/2020/NQ-HĐND
ngày 13/11/2020
|
Quy định về mức hỗ trợ thường xuyên đối với chức
danh Đội trưởng, Đội phó, Đội dân phòng và trang bị phương tiện phòng cháy,
chữa cháy đối với Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025
|
- Hết giai đoạn thực hiện;
- Mức hỗ trợ thường xuyên đối với chức danh Đội
trưởng, Đội phó Đội dân phòng đã được quy định tại Nghị quyết số
06/2024/NQ-HĐND ngày 07/6/2024;
- Các quy định liên quan đến việc trang bị phương
tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ đối với Đội dân phòng được quy định
cụ thể trong Luật Phòng cháy, Chữa cháy.
|
01/01/2026
|
|
48
|
Nghị quyết
|
08/2021/NQ-HĐND
ngày 13/8/2021
|
Quy định số lượng phó chỉ huy trưởng Ban chỉ huy
quân sự cấp xã và mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân trên địa
bàn tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND
ngày 05/9/2025 Quy định về mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân
trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
15/9/2025
|
|
49
|
Nghị quyết
|
22/2022/NQ-HĐND
ngày 12/11/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số
13/2020/NQ-HĐND ngày 13/11/2020 quy định về mức hỗ trợ thường xuyên đối với
chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng và trang bị phương tiện phòng
cháy, chữa cháy đối với Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn
2021 - 2025
|
- Hết giai đoạn thực hiện;
- Mức hỗ trợ thường xuyên đối với chức danh Đội
trưởng, Đội phó Đội dân phòng đã được quy định tại Nghị quyết số
06/2024/NQ-HĐND ngày 07/6/2024;
- Các quy định liên quan đến việc trang bị phương
tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ đối với Đội dân phòng được quy định
cụ thể trong Luật Phòng cháy, Chữa cháy.
|
01/01/2026
|
|
50
|
Nghị quyết
|
05/2023/NQ-HĐND
ngày 07/7/2023
|
Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công
chức, viên chức làm việc tại Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ
An
|
Được thay thế bởi Nghị quyết số 44/2025/NQ-HĐND
ngày 12/12/2025 quy định chính sách hỗ trợ đối với công chức, viên chức làm
việc tại Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
01/01/2026
|
|
51
|
Nghị quyết
|
18/2024/NQ-HĐND
ngày 18/10/2024
|
Chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên
chức, hợp đồng lao động, người hoạt động không chuyên trách và các đối tượng
khác dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh
Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND
ngày 12/12/2025 về việc bãi bỏ một số Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng
nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành
|
01/01/2026
|
|
IV. LĨNH VỰC
NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
52
|
Nghị quyết
|
172/2015/NQ-HĐND
ngày 10/7/2015
|
Về mức phụ cấp cho cán bộ lâm nghiệp cấp xã trên
địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND
ngày 12/12/2025 về việc bãi bỏ một số Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng
nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành
|
01/01/2026
|
|
53
|
Nghị quyết
|
24/2020/NQ-HĐND
ngày 13/12/2020
|
Về một số chính sách hỗ trợ trong xây dựng nông
thôn mới trên địa bàn tỉnh Nghệ An, giai đoạn 2021-2025
|
Hết giai đoạn thực hiện
|
01/01/2026
|
|
54
|
Nghị quyết
|
25/2020/NQ-HĐND
ngày 13/12/2020
|
Quy định một số chính sách hỗ trợ thực hiện
Chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm
2021-2025
|
Hết giai đoạn thực hiện
|
01/01/2026
|
|
55
|
Nghị quyết
|
18/2021/NQ-HĐND
ngày 9/12/2021
|
Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát
triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022- 2025
|
Được thay thế bởi Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND
ngày 12/12/2025 Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển nông
nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2026 - 2030
|
01/01/2026
|
|
56
|
Nghị quyết
|
04/2022/NQ-HĐND
ngày 24/6/2022
|
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn
ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện
Chương trình quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn
tỉnh Nghệ An
|
Hết giai đoạn thực hiện
|
01/01/2026
|
|
57
|
Nghị quyết
|
06/2022/NQ-HĐND
ngày 24/6/2022
|
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn
đầu tư phát triển ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa
phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai
đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Hết giai đoạn thực hiện
|
01/01/2026
|
|
58
|
Nghị quyết
|
21/2022/NQ-HĐND
ngày 12/11/2022
|
Quy định về nội dung, mức hỗ trợ phát triển sản xuất
nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn
2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Hết giai đoạn thực hiện
|
01/01/2026
|
|
59
|
Nghị quyết
|
25/2022/NQ-HĐND
ngày 12/11/2022
|
Quy định một số nội dung và mức hỗ trợ sử dụng
kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục
tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh
Nghệ An
|
Hết giai đoạn thực hiện
|
01/01/2026
|
|
60
|
Nghị quyết
|
01/2023/NQ-HĐND
ngày 07/7/2023
|
Một số chính sách hỗ trợ tàu cá khai thác thủy sản
vùng khơi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Hết thời gian thực hiện
|
01/01/2026
|
|
61
|
Nghị quyết
|
10/2024/NQ-HĐND
ngày 07/6/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số
01/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của HĐND tỉnh về một số chính sách hỗ trợ cho
tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Hết thời gian thực hiện
|
01/01/2026
|
|
V.
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
62
|
Nghị quyết
|
24/2016/NQ-HĐND
ngày 04/8/2016
|
Về việc ban hành mức thu tiền bảo vệ, phát triển
đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND
ngày 25/02/2025 Bãi bỏ Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh
Nghệ An
|
06/3/2025
|
|
63
|
Nghị quyết
|
19/2019/NQ-HĐND
Ngày 12/12/2019
|
Về thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ
An giai đoạn từ ngày 01 năm 2020 đến ngày 31/12/2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
64
|
Nghị quyết
|
22/2020/NQ-HĐND
ngày 13/12/2020
|
Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 2
Nghị quyết số 19/2019/HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất
trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
65
|
Nghị quyết
|
16/2021/NQ-HĐND
ngày 09/12/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 Phụ lục
kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của
HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày
01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND
ngày 28/4/2025 Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng
12 năm 2019 của HĐND tỉnh về việc thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh
Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024
|
09/5/2025
|
|
66
|
Nghị quyết
|
18/2023/NQ-HĐND
Ngày 07/12/2023
|
Ban hành quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ
môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
Được thay thế bởi Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND
ngày 12/12/2025 Ban hành quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
01/01/2026
|
|
67
|
Nghị quyết
|
23/2024/NQ-HĐND
ngày 06/12/2024
|
Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với
các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi
đầu tư (ngành, nghề ưu đãi đầu tư) hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa
bàn tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND
ngày 12/12/2025 quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với cơ sở thực
hiện xã hội hóa và dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc
lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ
An
|
22/12/2025
|
|
68
|
Nghị quyết
|
03/2025/NQ-HĐND
ngày 28/4/2025
|
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND
ngày 12 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh về việc thông qua bảng giá đất trên địa
bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12
năm 2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
69
|
Nghị quyết
|
21/2025/NQ-HĐND
ngày 03/11/2025
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số
03/2025/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ
sung Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh về
việc thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01
tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
QUYẾT
ĐỊNH
|
|
I.
LĨNH VỰC KINH TẾ, TÀI CHÍNH, ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG, GIAO THÔNG, THUẾ
|
|
70
|
Quyết định
|
116/2004/QĐ.UB
Ngày 05/11/2004
|
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung
tâm Hỗ trợ, Tư vấn Tài chính Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
71
|
Quyết định
|
49/2008/QĐ-UBND
Ngày 29/8/2008
|
Về việc ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đầu
tư xây dựng, nâng cấp bến khách; đóng, mua mới thuyền vận chuyển khách ngang
sông trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
72
|
Quyết định
|
35/2010/QĐ-UBND
ngày 07/6/2010
|
Về việc đổi tên gọi các khu công nghiệp nhỏ trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
73
|
Quyết định
|
106/2010/QĐ-UBND
Ngày 16/12/2010
|
Ban hành Quy định sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy,
xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển
hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND
ngày 27/5/2025 Quy định về quản lý hoạt động của xe thô sơ, xe bốn bánh có gắn
động cơ, xe mô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
10/6/2025
|
|
74
|
Quyết định
|
78/2012/QĐ-UBND
Ngày 24/10/2012
|
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn,
cơ cấu tổ chức và biên chế của Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
75
|
Quyết định
|
59/2014/QĐ-UBND
Ngày 17/9/2014
|
Ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý,
vận hành và khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn thuộc địa bàn tỉnh
Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
76
|
Quyết định
|
69/2016/QĐ-UBND
Ngày 06/12/2016
|
Ban hành Quy định tiêu chí cho bến xe khách thấp
hơn bến xe khách loại 6 thuộc các vùng sâu, vùng xa, khu vực cho điều kiện
kinh tế - xã hội khó khăn của tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
77
|
Quyết định
|
75/2016/QĐ-UBND
Ngày 20/12/2016
|
Quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính
trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc
cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ
địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
78
|
Quyết định
|
45/2017/QĐ-UBND
Ngày 31/5/2017
|
Về việc ban hành Khung giá bán, giá cho thuê, giá
thuê mua nhà ở xã hội do các hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa
bàn tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND
ngày 25/11/2024 Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng
không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; khung giá thuê
nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng; khung giá cho thuê nhà lưu trú
công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
10/12/2024
|
|
79
|
Quyết định
|
03/2020/QĐ-UBND
Ngày 02/3/2020
|
Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
80
|
Quyết định
|
28/2020/QĐ-UBND
Ngày 30/9/2020
|
Về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung
chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
81
|
Quyết định
|
29/2020/QĐ-UBND
Ngày 30/9/2020
|
Ban hành Quy định về tổ chức đào tạo, sát hạch để
cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số
không biết đọc, viết tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
82
|
Quyết định
|
30/2020/QĐ-UBND
Ngày 30/9/2020
|
Ban hành quy định về tổ chức, quản lý hoạt động của
bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND ngày
25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban
hành
|
01/01/2026
|
|
83
|
Quyết định
|
13/2021/QĐ-UBND
Ngày 07/7/2021
|
Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe
ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) lĩnh vực
y tế trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ
An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 115/2025/QĐ-UBND
ngày 19/12/2025 quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của
các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An
|
30/12/2025
|
|
84
|
Quyết định
|
21/2021/QĐ-UBND
Ngày 04/8/2021
|
Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với
từng nhóm hoạt động sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn
2021-2025
|
Hết thời gian thực hiện theo quy định tại Điều 4
Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND
|
01/01/2026
|
|
85
|
Quyết định
|
32/2021/QĐ-UBND
Ngày 05/10/2021
|
Ban hành quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến
công tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND ngày
21/7/2025 Bãi bỏ Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2021 của Ủy
ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh
Nghệ An
|
21/7/2025
|
|
86
|
Quyết định
|
33/2022/QĐ-UBND
Ngày 11/5/2022
|
Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý
nhà nước về chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình
xây dựng trên địa bàn tỉnh
|
Được thay thế bởi Quyết định số 93/2025/QĐ-UBND
ngày 20/11/2025 phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng,
an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh
Nghệ An
|
01/12/2025
|
|
87
|
Quyết định
|
42/2022/QĐ-UBND
Ngày 06/9/2022
|
Về điều chỉnh và bổ sung tiêu chuẩn, định mức xe
ô tô chuyên dùng lĩnh vực y tế (đối tượng sử dụng, Chủng loại, số lượng, mức
giá) trang bị cho cơ quan, Tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ
An.
|
Được thay thế bởi Quyết định số 115/2025/QĐ-UBND
ngày 19/12/2025 quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của
các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An
|
30/12/2025
|
|
88
|
Quyết định
|
47/2022/QĐ-UBND
Ngày 04/11/2022
|
Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ và xử lý vi
phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND
ngày 09/5/2025 Ban hành Quy định quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu
hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
|
20/5/2025
|
|
89
|
Quyết định
|
60/2022/QĐ-UBND
Ngày 21/12/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở GTVT tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND
ngày 27/8/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An
|
10/9/2025
|
|
90
|
Quyết định
|
62/2022/QĐ-UBND
Ngày 27/12/2022
|
Quy định phân công, phân cấp về quản lý quy hoạch
xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
91
|
Quyết định
|
01/2023/QĐ-UBND
Ngày 04/01/2023
|
Quy định về Tổ chức và hoạt động của Trạm kiểm
tra tải trọng xe lưu động do Sở Giao thông vận tải quản lý, vận hành trên địa
bàn tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
92
|
Quyết định
|
05/2023/QĐ-UBND
Ngày 19/01/2023
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND
ngày 15/8/2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở
Tài chính Nghệ An
|
15/8/2025
|
|
93
|
Quyết định
|
09/2023/QĐ-UBND
Ngày 28/3/2023
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND
ngày 15/8/2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở
Tài chính Nghệ An
|
15/8/2025
|
|
94
|
Quyết định
|
14/2023/QĐ-UBND
Ngày 15/6/2023
|
Về danh mục tài sản mua sắm tập trung, phân công
đơn vị mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND
ngày 02/4/2025 về Bãi bỏ quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 15/6/2023 về việc
ban hành danh mục tài sản mua sắm tập trung, phân công đơn vị mua sắm tập
trung trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
14/4/2025
|
|
95
|
Quyết định
|
25/2023/QĐ-UBND
Ngày 09/10/2023
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND
ngày 27/8/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An
|
10/9/2025
|
|
96
|
Quyết định
|
33/2023/QĐ-UBND
ngày 22/11/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của "Quy định về
tổ chức và hoạt động của trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động do Sở Giao thông
Vận tải quản lý, vận hành trên địa bàn tỉnh Nghệ An" ban hành kèm theo
Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 04/01/2023 của UBND tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
97
|
Quyết định
|
41/2023/QĐ-UBND
Ngày 28/12/2023
|
Quy định giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp
năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND
ngày 10/01/2025 quy định giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2025
trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
10/01/2025
|
|
98
|
Quyết định
|
42/2023/QĐ-UBND
Ngày 28/12/2023
|
Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với
nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2024 trên địa bàn tỉnh
Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND
ngày 27/12/2024 ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài
nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
06/01/2025
|
|
99
|
Quyết định
|
45/2023/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023
|
Ban hành Quy định cơ chế quản lý, điều hành ngân
sách nhà nước năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND ngày
24/12/2024 Ban hành Quy định cơ chế quản lý, điều hành ngân sách nhà nước năm
2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
01/01/2025
|
|
100
|
Quyết định
|
07/2024/QĐ-UBND
ngày 12/4/2024
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Công thương
|
Được thay thế bởi Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND
ngày 20/8/2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở
Công thương Nghệ An
|
01/9/2025
|
|
101
|
Quyết định
|
25/2024/QĐ-UBND
ngày 29/7/2024
|
Quy định về tiêu chuẩn, định mức xe ô tô phục vụ
công tác chung, xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng,
mức giá) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ
An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 115/2025/QĐ-UBND
ngày 19/12/2025 quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của
các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An
|
30/12/2025
|
|
102
|
Quyết định
|
35/2024/QĐ-UBND
ngày 01/10/2024
|
Quy định phân cấp lập, điều chỉnh danh mục công
trình kiến trúc có giá trị; lập, phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc trên địa
bàn tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
103
|
Quyết định
|
36/2024/QĐ-UBND
ngày 17/10/2024
|
Sửa đổi, bổ sung điều 2 của quyết định số
28/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý
hoạt động của xe ô tô Vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Nghệ
An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
104
|
Quyết định
|
43/2024/QĐ-UBND
ngày 31/10/2024
|
Ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về
nhà, nhà ở, công trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi Nhà nước
thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 111/2025/QĐ-UBND
ngày 15/12/2025 Ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở,
công trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất
trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
01/01/2026
|
|
105
|
Quyết định
|
51/2024/QĐ-UBND
ngày 07/11/2024
|
Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định miễn, giảm
tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ
trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND
ngày 14/11/2025 V/v quy định phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép giảm tiền
sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa
bàn tỉnh Nghệ An
|
24/11/2025
|
|
106
|
Quyết định
|
66/2024/QĐ-UBND
ngày 09/12/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
60/2022/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An quy định về
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải
Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND ngày
27/8/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở
Xây dựng tỉnh Nghệ An
|
10/9/2025
|
|
107
|
Quyết định
|
69/2024/QĐ-UBND
ngày 24/12/2024
|
Ban hành Quy định cơ chế quản lý, điều hành ngân
sách nhà nước năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Hết thời gian thực hiện
|
01/01/2026
|
|
108
|
Quyết định
|
71/2024/QĐ-UBND
ngày 27/12/2024
|
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với
nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2025 trên địa bàn tỉnh
Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 114/2025/QĐ-UBND
ngày 19/12/2025 Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài
nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2026 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
01/01/2026
|
|
109
|
Quyết định
|
40/2025/QĐ-UBND
ngày 10/7/2025
|
Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số nội dung của
Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Nghệ An ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công
trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trên địa
bàn tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 111/2025/QĐ-UBND
ngày 15/12/2025 Ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở,
công trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất
trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
01/01/2026
|
|
II.
LĨNH VỰC VĂN HÓA, GIÁO DỤC, Y TẾ, LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH, XÃ HỘI, KHOA HỌC
CÔNG NGHỆ, THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG
|
|
110
|
Quyết định
|
76/2009/QĐ-UBND
Ngày 27/8/2009
|
Về việc thành lập Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
111
|
Quyết định
|
37/2012/QĐ-UBND
Ngày 01/6/2012
|
Về việc thành lập Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã
hội tỉnh Nghệ An.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
112
|
Quyết định
|
05/2015/QĐ-UBND
Ngày 20/01/2015
|
Về việc ban hành quy định công nhận sáng kiến
trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND
ngày 29/8/2025 Bãi bỏ Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của UBND
tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định công nhận sáng kiến trên địa bàn tỉnh
Nghệ An
|
10/9/2025
|
|
113
|
Quyết định
|
14/2016/QĐ-UBND
Ngày 02/02/2016
|
Ban hành quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và
công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND
ngày 31/3/2025 về bãi bỏ quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 02/02/2016 của
ubnd tỉnh ban hành quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử
dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
10/4/2025
|
|
114
|
Quyết định
|
18/2016/QĐ-UBND
Ngày 16/02/2016
|
Quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng nguồn
công đức tại các di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa
bàn Nghệ An.
|
Được thay thế bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND
ngày 14/04/2025 Ban hành Quy định về việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng tiền
công đức, tài trợ cho di tích và hoạt động lễ hội tại các di tích trên địa
bàn tỉnh Nghệ An.
|
25/4/2025
|
|
115
|
Quyết định
|
01/2017/QĐ-UBND
Ngày 06/01/2017
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Du lịch tỉnh Nghệ An.
|
Được thay thế bởi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày
28/8/2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An
|
28/8/2025
|
|
116
|
Quyết định
|
20/2018/QĐ-UBND
Ngày 09/4/2018
|
Về việc sửa đổi khoản I Điều 3 Quyết định số
76/2009/QĐ-UBND ngày 27/8/2009 của UBND tỉnh về việc thành lập Chi cục An
toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
117
|
Quyết định
|
46/2018/QĐ-UBND Ngày
26/11/2018
|
Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế
độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên
địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
118
|
Quyết định
|
31/2020/QĐ-UBND
Ngày 26/11/2020
|
Quy định cụ thể một số nội dung thực hiện Nghị
quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 của HĐND tỉnh về một số chính sách hỗ
trợ phát triển du lịch cộng đồng trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn
2021-2025
|
Do Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND hết hiệu lực về
mặt thời gian.
|
01/01/2026
|
|
119
|
Quyết định
|
40/2020/QĐ-UBND
Ngày 30/12/2020
|
Ban hành quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng
truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND
ngày 07/01/2025 Ban hành quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn
thông tin và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Nghệ
An
|
17/01/2025
|
|
120
|
Quyết định
|
09/2021/QĐ-UBND
Ngày 07/5/2021
|
Quy định cụ thể một số nội dung thực hiện Nghị
quyết số 29/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số
chính sách khen thưởng các danh hiệu văn hóa trong Phong trào "Toàn dân
đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa" trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn
2021-2025
|
Do Nghị quyết số 29/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020
hết hiệu lực về mặt thời gian
|
01/01/2026
|
|
121
|
Quyết định
|
01/2022/QĐ-UBND
Ngày 05/01/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ
|
Được thay thế bởi Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND
ngày 03/9/2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
|
03/9/2025
|
|
122
|
Quyết định
|
25/2022/QĐ-UBND
Ngày 17/02/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND ngày
25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban
hành
|
01/01/2026
|
|
123
|
Quyết định
|
44/2022/QĐ-UBND
Ngày 12/9/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Y tế tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND
ngày 28/8/2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Sở Y tế tỉnh Nghệ An
|
28/8/2025
|
|
124
|
Quyết định
|
03/2023/QĐ-UBND
Ngày 10/01/2023
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Thông tin và Truyền Thông tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND
ngày 03/9/2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
|
03/9/2025
|
|
125
|
Quyết định
|
02/2024/QĐ-UBND
ngày 05/02/2024
|
Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND
ngày 28/8/2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An
|
28/8/2025
|
|
126
|
Quyết định
|
48/2024/QĐ-UBND
ngày 06/11/2024
|
Đổi tên Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh
Nghệ An thành Chi cục Dân số tỉnh Nghệ An và Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn, cơ cấu Tổ chức bộ máy của Chi cục Dân số tỉnh
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
127
|
Quyết định
|
46/2023/QĐ-UBND
Ngày 29/12/2023
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND
ngày 29/10/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nghệ An
|
29/10/2025
|
|
III.
XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN, NỘI VỤ
|
|
128
|
Quyết định
|
32/2010/QĐ-UBND
Ngày 21/5/2010
|
Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng hệ thống
thư điện tử tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 99/2025/QĐ-UBND
ngày 26/11/2025 ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thư điện
tử tỉnh Nghệ An
|
08/12/2025
|
|
129
|
Quyết định
|
26/2011/QĐ-UBND
Ngày 31/5/2011
|
Ban hành Quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng
Hệ thống Cổng Thông tin điện tử tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND
ngày 30/10/2025 Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên
Cổng Thông tin điện tử của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
10/11/2025
|
|
130
|
Quyết định
|
84/2012/QĐ-UBND
Ngày 03/12/2012
|
Hỗ trợ đặc thù cho cán bộ, công chức làm công tác
quản lý nhà nước về tôn giáo tại Ban Tôn giáo - Sở Nội vụ và công chức chuyên
trách công tác tại các Phòng Nội vụ huyện, thành, thị và hỗ trợ kinh phí cho
các Đoàn công tác, Tổ công tác giải quyết các vụ việc tôn giáo phức tạp trên
địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
131
|
Quyết định
|
21/2020/QĐ-UBND
Ngày 19/8/2020
|
Ban hành Quy định đánh giá, chấm điểm, xếp loại
thi đua hàng năm trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND
ngày 23/10/2025 ban hành Quy định đánh giá, chấm điểm, xếp loại thi đua hàng
năm đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh
|
03/11/2025
|
|
132
|
Quyết định
|
27/2022/QĐ-UBND Ngày
28/02/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Nghệ An.
|
Được thay thế bởi Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND
ngày 03/9/2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Nghệ An
|
03/9/2025
|
|
133
|
Quyết định
|
31/2022/QĐ-UBND
Ngày 06/4/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND
ngày 04/9/2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Sở Nội vụ tỉnh Nghệ An
|
15/9/2025
|
|
134
|
Quyết định
|
58/2022/QĐ-UBND
Ngày 12/12/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND
ngày 30/10/2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Văn phòng UBND tỉnh
|
10/11/2025
|
|
135
|
Quyết định
|
32/2023/QĐ-UBND
Ngày 16/11/2023
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND
ngày 04/9/2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Sở Nội vụ tỉnh Nghệ An
|
15/9/2025
|
|
136
|
Quyết định
|
14/2024/QĐ-UBND
ngày 14/6/2024
|
Quy chế thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh
Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 81/2025/QĐ-UBND
ngày 31/10/2025 Ban hành Quy chế thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Nghệ
An
|
11/11/2025
|
|
137
|
Quyết định
|
19/2024/QĐ-UBND
ngày 05/7/2024
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Ban Tôn giáo thuộc Sở Nội vụ
|
Được thay thế bởi Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND
ngày 03/9/2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu Tổ chức của
Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Nghệ An
|
03/9/2025
|
|
138
|
Quyết định
|
20/2024/QĐ-UBND
ngày 05/7/2024
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh thuộc Sở Nội vụ
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
139
|
Quyết định
|
54/2024/QĐ-UBND
ngày 12/11/2024
|
Về việc phân cấp cho Sở Nội vụ giải quyết đối với
03 thủ tục hành chính Lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền của UBND
tỉnh
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
IV.
LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG - AN NINH, THANH TRA, TƯ PHÁP, NỘI CHÍNH, NGOẠI VỤ
|
|
140
|
Quyết định
|
12/2018/QĐ-UBND
Ngày 02/3/2018
|
Ban hành quy chế về đấu giá quyền sử dụng đất để
giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
141
|
Quyết định
|
25/2019/QĐ-UBND
Ngày 11/7/2019
|
Quyết định ban hành Quy chế tiếp nhận, giải quyết
và trả lời kiến nghị của cử tri trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 98/2025/QĐ-UBND
ngày 25/11/2025 Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, giải quyết và trả lời kiến
nghị cử cử tri trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
10/12/2025
|
|
142
|
Quyết định
|
08/2020/QĐ-UBND
Ngày 09/4/2020
|
Ban hành Quy định về đánh giá, xếp loại đối với
công tác thanh tra; tiếp công dân; giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị,
phản ánh, tranh chấp đất đai và phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Nghệ
An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND
ngày 07/11/2025 V/v Ban hành Quy định về đánh giá, xếp loại đối với công tác
tiếp công dân; giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp
đất đai; phòng, chống tham nhũng, lãng phí tiêu cực và thực hiện kết luận
thanh tra, quyết định xử lý về thanh tra trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
18/11/2025
|
|
143
|
Quyết định
|
09/2020/QĐ-UBND
Ngày 09/4/2020
|
Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm,
bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc
Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh
Nghệ An.
|
Được thay thế bởi Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày
07/11/2025 bãi bỏ Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 09/4/2020 của UBND tỉnh
quy định tiêu chuẩn bổ nhiệm Trưởng, Phó phòng cơ quan Thanh tra tỉnh và
Chánh, Phó Chánh Thanh tra cấp sở, cấp huyện trên địa bàn tỉnh
|
18/11/2025
|
|
144
|
Quyết định
|
07/2021/QĐ-UBND
Ngày 23/4/2021
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định
ban hành kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 02/3/2018 của UBND tỉnh
Nghệ An ban hành quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền
sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
145
|
Quyết định
|
59/2022/QĐ-UBND
Ngày 21/12/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND
ngày 22/8/2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu Tổ chức của Sở
Ngoại vụ Nghệ An
|
22/8/2025
|
|
146
|
Quyết định
|
34/2022/QĐ-UBND
Ngày 13/5/2022
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
Tổ chức của Thanh tra tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND
ngày 21/10/2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Thanh tra Nghệ An
|
21/10/2025
|
|
V.
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
147
|
Quyết định
|
42/2005/QĐ-UB Ngày
22/3/2005
|
Về việc ban hành quy định về quản lý thực hiện một
số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, Đất ở, nhà ở, nước sinh hoạt cho hộ đồng
bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
148
|
Quyết định
|
52/2015/QĐ-UBND Ngày
08/9/2015
|
Về việc quy định về cán bộ lâm nghiệp cấp xã trên
địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
149
|
Quyết định
|
48/2017/QĐ-UBND
Ngày 05/6/2017
|
Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để
khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh
Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
150
|
Quyết định
|
03/2018/QĐ-UBND
Ngày 10/01/2018
|
Về việc ban hành quy định quản lý thuốc bảo vệ thực
vật trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND ngày
25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban
hành
|
01/01/2026
|
|
151
|
Quyết định
|
05/2019/QĐ-UBND
Ngày 19/02/2019
|
Về việc bãi bỏ một số nội dung của Quy định quản
lý thuốc Bảo vệ thực vật ban hành kèm theo Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày
10/01/2018 quy định quản lý thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
152
|
Quyết định
|
40/2022/QĐ-UBND
Ngày 11/8/2022
|
Quy định phân cấp phê duyệt hỗ trợ liên kết sản
xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND
ngày 17/9/2025 Bãi bỏ Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 11/8/2022 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về quy định phân cấp phê duyệt hỗ trợ liên kết sản xuất gắn với
tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
27/9/2025
|
|
153
|
Quyết định
|
50/2024/QĐ-UBND
ngày 07/11/2024
|
Quy định phân cấp thẩm định các dự án, kế hoạch
liên kết sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh
Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 71/2025/QĐ-UBND
ngày 17/9/2025 Quy định phân cấp thẩm định các dự án, kế hoạch liên kết sản
xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
27/9/2025
|
|
154
|
Quyết định
|
21/2023/QĐ-UBND
Ngày 08/9/2023
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
Tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày
04/9/2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
|
15/9/2025
|
|
155
|
Quyết định
|
27/2023/QĐ-UBND
Ngày 30/10/2023
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Tài nguyên & Môi trường tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND
ngày 04/9/2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
|
15/9/2025
|
|
VI. LĨNH VỰC
TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG
|
|
156
|
Quyết định
|
12/2015/QĐ-UBND
Ngày 30/01/2015
|
Ban hành quy định quản lý cấp phép thăm dò, khai
thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan
nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
157
|
Quyết định
|
48/2018/QĐ-UBND
Ngày 05/12/2018
|
Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
158
|
Quyết định
|
17/2019/QĐ-UBND
Ngày 17/5/2019
|
Phê duyệt Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất
đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
159
|
Quyết định
|
43/2019/QĐ-UBND
Ngày 19/12/2019
|
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Thái
Hòa, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
160
|
Quyết định
|
44/2019/QĐ-UBND
Ngày 19/12/2019
|
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Hoàng
Mai, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bằng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
161
|
Quyết định
|
45/2019/QĐ-UBND
Ngày 19/12/2019
|
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Cửa Lò,
tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
162
|
Quyết định
|
46/2019/QĐ-UBND
Ngày 19/12/2019
|
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Thanh
Chương, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257 Luật
Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định
của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31 tháng
12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh
bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình thực tế về
giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
163
|
Quyết định
|
47/2019/QĐ-UBND
Ngày 19/12/2019
|
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Yên
Thành, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
164
|
Quyết định
|
48/2019/QĐ-UBND
Ngày 20/12/2019
|
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Con
Cuông, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
165
|
Quyết định
|
49/2019/QĐ-UBND
Ngày 19/12/2019
|
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Diễn
Châu, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
166
|
Quyết định
|
50/2019/QĐ-UBND
Ngày 19/12/2019
|
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Đô
Lương, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
167
|
Quyết định
|
51/2019/QĐ-UBND
Ngày 20/12/2019
|
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Hưng
Nguyên, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
168
|
Quyết định
|
52/2019/QĐ-UBND
Ngày 20/12/2019
|
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Kỳ Sơn,
tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
169
|
Quyết định
|
53/2019/QĐ-UBND
Ngày 19/12/2019
|
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nam Đàn,
tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
170
|
Quyết định
|
54/2019/QĐ-UBND Ngày
19/12/2019
|
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghi Lộc,
tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bằng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
171
|
Quyết định.
|
55/2019/QĐ-UBND
Ngày 19/12/2019
|
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghĩa
Đàn, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bằng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
172
|
Quyết định
|
56/2019/QĐ-UBND
Ngày 19/12/2019
|
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Anh Sơn,
tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bằng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
173
|
Quyết định
|
57/2019/QĐ-UBND
Ngày 19/12/2019
|
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh,
tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
174
|
Quyết định
|
58/2019/QĐ-UBND
Ngày 19/12/2019
|
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quế
Phong, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
175
|
Quyết định
|
59/2019/QĐ-UBND
Ngày 19/12/2019
|
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳ
Châu, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
176
|
Quyết định
|
60/2019/QĐ-UBND
Ngày 19/12/2019
|
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳ Hợp,
tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
177
|
Quyết định
|
61/2019/QĐ-UBND
Ngày 19/12/2019
|
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳnh
Lưu, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
178
|
Quyết định
|
62/2019/QĐ-UBND
Ngày 19/12/2019
|
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Tân Kỳ,
tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bằng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
179
|
Quyết định
|
63/2019/QĐ-UBND
Ngày 19/12/2019
|
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Tương
Dương, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
180
|
Quyết định
|
07/2020/QĐ-UBND
Ngày 06/4/2020
|
Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết một số thủ tục
đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá
nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND
ngày 05/12/2024 Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cấp
huyện với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp
huyện, cơ quan Tài chính, cơ quan Thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên
quan trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
16/12/2024
|
|
181
|
Quyết định
|
05/2021/QĐ-UBND
Ngày 14/1/2021
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 2 tại các
Quyết định: số 44/2019/QĐ-UBND, số 49/2019/QĐ-UBND, số 51/2019/QĐ-UBND và số
54/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An về việc Ban hành bảng
giá đất trên địa bàn thị xã Hoàng Mai, huyện Diễn Châu, huyện Hưng Nguyên và
huyện Nghi Lộc giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
182
|
Quyết định
|
39/2021/QĐ-UBND
Ngày 16/11/2021
|
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát triển
đất Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND
ngày 14/01/2025 Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động Quỹ phát triển đất Nghệ
An
|
24/01/2025
|
|
183
|
Quyết định
|
03/2022/QĐ-UBND
Ngày 06/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban
hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của
UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Đô Lương giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến
ngày 31/12/2024.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày
21/5/2025 Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2
Điều 3 Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng
giá đất trên địa bàn huyện Đô Lương giai đoạn 2020-2024
|
21/5/2025
|
|
184
|
Quyết định
|
04/2022/QĐ-UBND Ngày
06/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban
hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của
UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Yên Thành giai đoạn từ ngày 01/01/2020
đến ngày 31/12/2024.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025 Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2;
khoản 2 Điều 3 Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành
bảng giá đất trên địa bàn huyện Yên Thành giai đoạn 2020-2024
|
21/5/2025
|
|
185
|
Quyết định
|
05/2022/QĐ-UBND
Ngày 06/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban
hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của
UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Diễn Châu giai đoạn từ ngày 01/01/2020
đến ngày 31/12/2024.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025
sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản
4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc
ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Diễn Châu giai đoạn 2020- 2024
|
21/5/2025
|
|
186
|
Quyết định
|
06/2022/QĐ-UBND
Ngày 06/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban
hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của
UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Anh Sơn giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến
ngày 31/12/2024.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025 Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2;
khoản 2 Điều 3 Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành
bảng giá đất trên địa bàn huyện Anh Sơn giai đoạn 2020-2024
|
21/5/2025
|
|
187
|
Quyết định
|
07/2022/QĐ-UBND
Ngày 06/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban
hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của
UBND tỉnh Ban hành bảng giá đất thị xã Cửa Lò giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến
ngày 31/12/2024.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025 Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2;
khoản 2 Điều 3 Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc Ban hành
bảng giá đất trên địa bàn thị xã Cửa Lò giai đoạn 2020-2024; Quyết định số
57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn
thành phố Vinh giai đoạn 2020-2024
|
21/5/2025
|
|
188
|
Quyết định
|
08/2022/QĐ-UBND
Ngày 06/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban
hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của
UBND tỉnh ban hành bảng giá đất thị xã Hoàng Mai giai đoạn từ ngày 01/01/2020
đến ngày 31/12/2024.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản
4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc
ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Hoàng Mai giai đoạn 2020-2024
|
21/5/2025
|
|
189
|
Quyết định
|
09/2022/QĐ-UBND
Ngày 06/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban
hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của
UBND tỉnh ban hành bảng giá đất thị xã Thái Hòa giai đoạn từ ngày 01/01/2020
đến ngày 31/12/2024.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025 sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2;
khoản 2 Điều 3 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành
bảng giá đất trên địa bàn thị xã Thái Hòa giai đoạn 2020-2024
|
21/5/2025
|
|
190
|
Quyết định
|
10/2022/QĐ-UBND
Ngày 06/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban
hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của
UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Nam Đàn giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến
ngày 31/12/2024.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025 sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2;
khoản 2 Điều 3 Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành
bảng giá đất trên địa bàn huyện Nam Đàn giai đoạn 2020-2024
|
21/5/2025
|
|
191
|
Quyết định
|
11/2022/QĐ-UBND
Ngày 06/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban
hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của
UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Hưng Nguyên giai đoạn từ ngày
01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản
4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc
ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Hưng Nguyên giai đoạn 2020-2024
|
21/5/2025
|
|
192
|
Quyết định
|
12/2022/QĐ-UBND
Ngày 06/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban
hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của
UBND tỉnh Ban hành bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến
ngày 31/12/2024.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025 sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2;
khoản 2 Điều 3 Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành
bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
21/5/2025
|
|
193
|
Quyết định
|
13/2022/QĐ-UBND
Ngày 06/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban
hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của
UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn giai đoạn từ ngày 01/01/2020
đến ngày 31/12/2024.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025 Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2;
khoản 2 Điều 3 Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành
bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
21/5/2025
|
|
194
|
Quyết định
|
14/2022/QĐ-UBND Ngày
06/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban
hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 60/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của
UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Quỳ Hợp giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến
ngày 31/12/2024.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025 Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2;
khoản 2 Điều 3 Quyết định số 60/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc Ban hành
bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳ Hợp giai đoạn 2020-2024
|
21/5/2025
|
|
195
|
Quyết định
|
15/2022/QĐ-HĐND
Ngày 06/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban
hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của
UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn từ ngày
01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025 Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2;
khoản 2 Điều 3 Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành
bảng giá đất trên địa bàn huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
21/5/2025
|
|
196
|
Quyết định
|
16/2022/QĐ-UBND
Ngày 06/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban
hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 63/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của
UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Tương Dương giai đoạn từ ngày
01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025 Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2;
khoản 2 Điều 3 Quyết định số 63/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành
bảng giá đất trên địa bàn huyện Tương Dương giai đoạn 2020-2024
|
21/5/2025
|
|
197
|
Quyết định
|
17/2022/QĐ-UBND
Ngày 06/01/2022
|
Sửa đổi bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban
hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của
UBND tỉnh ban hành bảng giá đất thành phố Vinh giai đoạn từ ngày 01/0/2020 đến
21/12/2024.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025 Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2;
khoản 2 Điều 3 Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành
bảng giá đất trên địa bàn thị xã Cửa Lò giai đoạn 2020-2024; Quyết định số
57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn
thành phố Vinh giai đoạn 2020-2024
|
21/5/2025
|
|
198
|
Quyết định
|
18/2022/QĐ-UBND
Ngày 06/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban
hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của
UBND tỉnh Ban hành bảng giá đất huyện Tân Kỳ giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến
ngày 31/12/2024.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025 Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2;
khoản 2 Điều 3 Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành
bảng giá đất trên địa bàn huyện Tân Kỳ giai đoạn 2020-2024
|
21/5/2025
|
|
199
|
Quyết định
|
19/2022/QĐ-UBND
Ngày 06/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban
hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của
UBND tỉnh Ban hành bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu giai đoạn từ ngày 01/01/2020
đến ngày 31/12/2024.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025 Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2;
khoản 2 Điều 3 Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc Ban hành
bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu giai đoạn 2020-2024
|
21/5/2025
|
|
200
|
Quyết định
|
20/2022/QĐ-UBND
Ngày 06/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban
hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 59/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của
UBND tỉnh ban hành bảng giá đất huyện Quỳ Châu giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến
ngày 31/12/2024.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025 Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2;
khoản 2 Điều 3 Quyết định số 59/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành
bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳ Châu giai đoạn 2020-2024
|
21/5/2025
|
|
201
|
Quyết định
|
21/2022/QĐ-UBND
Ngày 06/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban
hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của
UBND tỉnh Ban hành bảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn từ ngày 01/01/2020
đến ngày 31/12/2024.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025 Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2;
khoản 2 Điều 3 Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành
bảng giá đất trên địa bàn huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
21/5/2025
|
|
202
|
Quyết định
|
08/2023/QĐ-UBND
Ngày 13/3/2023
|
Quy định về mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu
của đất trước khi vi phạm đối với từng loại vi phạm hành chính về đất đai
trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND
ngày 26/11/2024 Quy định về các trường hợp không có tính khả thi và mức độ
khôi phục lại tình trạng ban đầu và đất trước khi vi phạm trên địa bàn tỉnh
Nghệ An
|
06/12/2024
|
|
203
|
Quyết định
|
35/2023/QĐ-UBND
Ngày 01/12/2023
|
Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND
ngày 10/9/2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Sở Tư pháp tỉnh Nghệ An
|
10/9/2025
|
|
204
|
Quyết định
|
33/2024/QĐ-UBND
ngày 30/9/2024
|
Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi
Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND ngày
18/09/2025 ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước
thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
|
29/9/2025
|
|
205
|
Quyết định
|
34/2024/QĐ-UBND
ngày 30/9/2024
|
Quy định các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất,
hạn mức giao đất ở, giao đất nông nghiệp, điều kiện tách thửa, hợp thửa đối với
từng loại đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 82/2025/QĐ-UBND
ngày 05/11/2025 V/v quy định các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất; hạn
mức giao Đất ở, công nhận đất ở, giao đất nông nghiệp; điều kiện tách thửa, hợp
thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh.
|
16/11/2025
|
|
206
|
Quyết định
|
37/2024/QĐ-UBND
ngày 21/10/2024
|
Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ diện
tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý để tách thành dự án độc lập
trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND
ngày 10/9/2025 quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ diện tích đất
do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý để tách thành dự án độc lập trên địa
bàn tỉnh
|
19/9/2025
|
|
207
|
Quyết định
|
38/2024/QĐ-UBND
ngày 21/10/2024
|
Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập
danh mục và giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, năm xen kẹt
trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND ngày
10/9/2025 Quy định rà soát, công bố công khai, lập danh mục và giao đất, cho
thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt
|
19/9/2025
|
|
208
|
Quyết định
|
59/2024/QĐ-UBND
ngày 20/11/2024
|
Quy định về thành phần hồ sơ, điều kiện, trình tự,
thủ tục thẩm định để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân
trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 96/2025/QĐ-UBND
ngày 24/11/2025 quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất
ở có thu tiền sử dụng đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa
bàn tỉnh.
|
05/12/2025
|
|
209
|
Quyết định
|
65/2024/QĐ-UBND
ngày 05/12/2024
|
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai cấp huyện với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy
ban nhân dân cấp huyện, cơ quan Tài chính, cơ quan Thuế và các cơ quan, đơn vị
khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND
ngày 24/11/2025 quy định Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với
cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan
tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn
tỉnh Nghệ An
|
05/12/2025
|
|
210
|
Quyết định
|
04/2025/QĐ-UBND
ngày 20/01/2025
|
Quy định mức nộp tiền khi chuyển mục đích sử dụng
đất từ đất chuyên trồng lúa sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ
An
|
Được thay thế bởi Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND
ngày 04/8/2025 Quy định mức nộp tiền khi chuyển mục đích sử dụng đất từ đất
chuyên trồng lúa sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
11/8/2025
|
|
211
|
Quyết định
|
16/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản
4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 52/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc
ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Kỳ Sơn giai đoạn 2020-2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
212
|
Quyết định
|
17/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản
4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc
ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Hưng Nguyên giai đoạn 2020-2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bằng giá đất theo quy định của Luật nảy cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
213
|
Quyết định
|
18/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản
4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc
ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Cửa Lò giai đoạn 2020-2024; Quyết định
số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn
thành phố Vinh giai đoạn 2020-2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bằng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
214
|
Quyết định
|
19/2025/QĐ-UBND ngày
21/5/2025
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản
4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc
ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Hoàng Mai giai đoạn 2020-2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
215
|
Quyết định
|
20/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản
4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 50/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc
ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Đô Lương giai đoạn 2020-2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
216
|
Quyết định
|
21/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản
4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc
ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Diễn Châu giai đoạn 2020-2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
217
|
Quyết định
|
22/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản
4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Con Cuông giai đoạn 2020-2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
218
|
Quyết định
|
23/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản
4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc
ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Anh Sơn giai đoạn 2020-2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bằng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
219
|
Quyết định
|
24/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản
4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc
ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nam Đàn giai đoạn 2020-2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
220
|
Quyết định
|
25/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản
4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc
ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
221
|
Quyết định
|
26/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản
4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc
ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghĩa Đàn giai đoạn 2020-2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
222
|
Quyết định
|
27/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản
4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc
ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
223
|
Quyết định
|
28/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản
4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 59/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc
ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳ Châu giai đoạn 2020-2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257 Luật
Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định
của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31 tháng
12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh
bằng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình thực tế về
giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
224
|
Quyết định
|
29/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản
4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 60/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc
ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳ Hợp giai đoạn 2020-2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy
định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
225
|
Quyết định
|
30/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản
4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc
ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu giai đoạn 2020-2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
226
|
Quyết định
|
31/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản
4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc
Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Tân Kỳ giai đoạn 2020-2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
227
|
Quyết định
|
32/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản
4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 63/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc
ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Tương Dương giai đoạn 2020-2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
228
|
Quyết định
|
33/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản
4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc
ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Thái Hòa giai đoạn 2020-2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bằng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
229
|
Quyết định
|
34/2025/QĐ-UBND
ngày 21/5/2025
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản
4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc
ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bằng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
230
|
Quyết định
|
35/2025/QĐ-UBND ngày
21/5/2025
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản
4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc
ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Yên Thành giai đoạn 2020-2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
231
|
Quyết định
|
102/2025/QĐ-UBND
ngày 11/12/2025
|
V/v sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số
17/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản
1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số
51/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn
huyện Hưng Nguyên (cũ) giai đoạn 2020-2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bằng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
232
|
Quyết định
|
103/2025/QĐ-UBND
ngày 11/12/2025
|
V/v sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số
18/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản
1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số
45/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị
xã Cửa Lò (nay là phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An) giai đoạn 2020-2024; Quyết định
số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn
thành phố Vinh (cũ) giai đoạn 2020-2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
233
|
Quyết định
|
104/2025/QĐ-UBND
ngày 11/12/2025
|
V/v sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số
19/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản
1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số
44/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị
xã Hoàng Mai (nay là phường Tân Mai và phường Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An) giai
đoạn 2020-2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
234
|
Quyết định
|
105/2025/QĐ-UBND
ngày 11/12/2025
|
V/v sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản
1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số
49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn
huyện Diễn Châu (cũ) giai đoạn 2020-2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
235
|
Quyết định
|
106/2025/QĐ-UBND
ngày 11/12/2025
|
V/v sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số
26/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản
1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số
55/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn
huyện Nghĩa Đàn (cũ) giai đoạn 2020-2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
236
|
Quyết định
|
107/2025/QĐ-UBND
ngày 11/12/2025
|
V/v sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số
30/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản
1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số
61/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc Ban hành bảng giá đất trên địa bàn
huyện Quỳnh Lưu (cũ) giai đoạn 2020-2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
237
|
Quyết định
|
108/2025/QĐ-UBND
ngày 11/12/2025
|
V/v sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số
35/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản
1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số
47/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn
huyện Yên Thành (cũ) giai đoạn 2020-2024
|
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257
Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo
quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày
31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
điều chỉnh bằng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình
thực tế về giá đất tại địa phương."
|
01/01/2026
|
|
CHỈ THỊ
|
|
238
|
Chỉ thị
|
18b/2006/CT-UBND
ngày 07/6/2006
|
Về việc phối hợp lực lượng đấu tranh phòng chống
tội phạm ma túy ở địa bàn các huyện biên giới tỉnh Nghệ An.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND ngày
25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An ban
hành
|
01/01/2026
|
|
239
|
Chỉ thị
|
08/2009/CT-UBND
ngày 31/3/2009
|
Về việc tăng cường công tác quản lý canh tác
nương rẫy trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
240
|
Chỉ thị
|
08/2015/CT-UBND
ngày 26/3/2015
|
Về việc tăng cường công tác quản lý chất lượng vật
tư nông nghiệp, An toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản và muối trên địa bàn tỉnh
Nghệ An.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
TỔNG SỐ: 240
văn bản
|
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản
|
Nội dung, quy định
hết hiệu lực
|
Lý do hết hiệu
lực
|
Ngày hết hiệu lực,
ngưng hiệu lực
|
|
NGHỊ QUYẾT
|
|
1
|
Nghị quyết
|
Không số
ngày 25/01/1997
Về việc đặt tên một số đường ở thành phố Vinh, đường phố và bãi biển Cửa Lò
|
1. Đường 03/02 đã đổi tên thành đường V.I. Lênin
2. Một số tuyến đường đã được đổi tên như đường
Cơ Đê Hưng Hòa, Võ Nguyên Hiến, Phong Định Cảng, đường Lý Thái Tổ
3. Đường Hoàng Nghĩa Lương đổi thành Ngõ 79 đường
Trần Phú; một đoạn đường Nguyễn Sơn đổi thành đường Đậu Yên; Một đoạn đường
Nguyễn Thiếp đổi thành Ngõ 79 đường Bùi Thị Xuân...
4. Một đoạn đường Vương Thúc Mậu (85m) đổi tên
thành đường Trần Huy Liệu
|
1. Được sửa đổi bởi Nghị quyết số
175/2006/NQ-HĐND ngày 15/12/2006 về việc phê chuẩn phương án chọn tuyến đường
mang tên V.I. Lê nin
2. Được sửa đổi bởi Nghị quyết số
353/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 về việc đặt, đổi tên đường trên địa bàn
thành phố Vinh đợt IV
3. Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND
ngày 04/8/2016 về việc đặt, đổi tên đường đợt V và đặt tên cầu vượt trên địa
bàn thành phố Vinh
4. Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND
ngày 13/8/2021 về việc đặt tên, đồi tên đường trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh
Nghệ An đợt VI
|
1. 25/12/2006
2. 20/12/2010
3. 14/8/2016
4. 23/8/2021
|
|
2
|
Nghị quyết
|
274/2009/NQ-HĐND
Ngày 23/07/2009
Chính sách khuyến khích xuất khẩu lao động
|
Khoản 1 Điều 1
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND
ngày 11/11/2019 về việc bãi bỏ khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 274/2009/NQ-HĐND
ngày 23/7/2009 của HĐND tỉnh về thông qua chính sách khuyến khích xuất khẩu
lao động
|
21/11/2019
|
|
3
|
Nghị quyết
|
315/2010/NQ-HĐND
Ngày 10/7/2010
Về điều chỉnh mức hỗ trợ đối với: Ủy viên Thường trực MTTQ, Ủy viên thường vụ
các đoàn thể ở cấp xã; Trưởng ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và
Chi hội trưởng hội Người cao tuổi ở xóm, khối, bản
|
Khoản 2 Điều 1 và chế độ kiêm nhiệm đối với các
chức danh Trưởng Ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội Trưởng
Hội người cao tuổi ở khối, xóm, bản tại khoản 2 Điều 2 của Nghị quyết số
315/2010/NQ-HĐND
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 151/2014/NQ-HĐND
ngày 12/12/2014
|
01/01/2015
|
|
4
|
Nghị quyết
|
350/2010/NQ-HĐND
ngày 10/12/2010
Về việc chuyển đổi loại hình trường mầm non bán công
|
Trường Mầm non Diễn Vạn (huyện Diễn Châu); Trường
Mầm non Diễn Trung (huyện Diễn Châu); Trường Mầm non Diễn Bích (huyện Diễn
Châu); Trường Mầm non Quỳnh Lộc (huyện Quỳnh Lưu); Trường Mầm non Quỳnh Thọ
(huyện Quỳnh Lưu); Trường Mầm non Quỳnh Liên (huyện Quỳnh Lưu); Trường Mầm
non Nghi Tiến (huyện Nghi Lộc); Trường Mầm non Nghi Tân Thị xã Cửa Lò); Trường
Mầm non Hoa Sơn (huyện Anh Sơn).
|
Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 33/2011/NQ-HĐND
ngày 09/12/2011 về việc chuyển đổi 8 trường mầm non thuộc xã đặc biệt khó
khăn vùng bãi ngang ven biển và Trường Mầm non Hoa Sơn (Anh Sơn) từ công lập
tự chủ một phần kinh phí hoạt động sang công lập
|
19/12/2011
|
|
5
|
Nghị quyết
|
353/2010/NQ-HĐND
ngày 10/12/2010
Về việc đặt, đổi tên đường trên địa bàn thành phố Vinh đợt IV
|
1. Đổi tên đường Võ Nguyên Hiến thành đường Minh
Tân; đổi tên đường Phong Định Cảng, đoạn từ điểm tiếp giáp đường Trường Thi
và đường Nguyễn Phong Sắc đến điểm tiếp giáp đường Phan Đăng Lưu (chiều dài
700m, chiều rộng 14m) thành đường Võ Nguyên Hiến; đường Lý Thái Tổ đổi tên
thành đường Xiêng Khoảng.
2. Một số đường điều chỉnh kéo dài như: Hồ Bá Kiện,
Trần Bình Trọng, Cao Xuân Huy, Chu Trạc, Phùng Chí Kiên, Lý Nhật Quang
3. Điều chỉnh kéo dài đường Dương Văn Nga
|
1. Được sửa đổi bởi Nghị quyết số
112/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 về việc đổi tên một số đường trên địa bàn
thành phố Vinh
2. Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND
ngày 13/8/2021 về việc đặt tên, đổi tên đường và điều chỉnh chiều các tuyến
đường trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An đợt VI
3. Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024 về việc đặt tên đường và điều chỉnh chiều dài các tuyến đường
trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An đợt VII.
|
1. 23/12/2013
2. 23/8/2021
3. 21/7/2024
|
|
6
|
Nghị quyết
|
47/2016/NQ-HĐND
Ngày 16/12/2016
Quy định về phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí
khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên, địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Khoản 2 Điều 2
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số
15/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số
47/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2019
|
19/12/2021
|
|
7
|
Nghị quyết
|
19/2017/NQ-HĐND
ngày 20/12/2017
Quy định một số mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 2;
Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 điều 3
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số
11/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số
19/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định
một số mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
21/7/2025
|
|
8
|
Nghị quyết
|
16/2018/NQ-HĐND
ngày 12/12/2018
Một số chính sách hỗ trợ của tỉnh Nghệ An đối với công tác cai nghiện ma túy
và người không có nơi cư trú ổn định lưu trú tạm thời tại các cơ sở cai nghiện
trong thời gian chờ lập hồ sơ xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý
hành chính đưa vào trường giáo dưỡng và cơ sở giáo dục bắt buộc.
|
Khoản 1 và khoản 2 Điều 3
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND
ngày 07/7/2023 của HĐND tỉnh quy định một số chế độ hỗ trợ công tác cai nghiện
ma túy bắt buộc, cai nghiện ma túy tự nguyện và quản lý sau cai nghiện ma túy
trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
17/7/2023
|
|
9
|
Nghị quyết
|
18/2018/NQ-HĐND
Ngày 12/12/2018
Về hỗ trợ kinh phí cho công tác thi hành án dân sự, hành chính trên địa bàn tỉnh
Nghệ An.
|
Điều 2
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số
12/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh về sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị
quyết số 18/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh về hỗ trợ kinh phí cho
công tác thi hành án dân sự, hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
01/01/2023
|
|
10
|
Nghị quyết
|
15/2020/NQ-HĐND
ngày 13/11/2021
Quy định một số chính sách về công tác dân số trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Điều 4
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023 của HĐND tỉnh quy định chức danh, mức phụ cấp đối với người
hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, xóm, khối, bản; mức hỗ trợ
hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, xóm, khối, bản;
mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của tổ dân vận ở thôn, xóm, khối, bản; định mức
phân bổ dự toán kinh phí hoạt động của các tổ chức, chính trị-xã hội cấp xã
trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
01/01/2024
|
|
11
|
Nghị quyết
|
31/2020/NQ-HĐND
Ngày 13/12/2020
Quy định mức thu tối đa các khoản thu phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của
nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập; mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp
học trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
1. Điểm b khoản 1; Điểm 2.1 khoản 2 Điều 2
2. Khoản 1 Điều 4
|
1. Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số
15/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh.
2. Được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1 Điều 4 bởi
Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của HĐND tỉnh;
|
1. 24/7/2022
2. 17/7/2023
|
|
12
|
Nghị quyết
|
09/2021/NQ-HĐND
ngày 13/8/2021
Về việc đặt tên, đổi tên đường và điều chỉnh chiều dài các tuyến đường trên địa
bàn thành phố Vinh
|
Điều chỉnh độ dài đường Hồ Đình Trung
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số
13/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 về việc đặt tên đường và điều chỉnh chiều dài
các tuyến đường trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An đợt VII
|
21/7/2024
|
|
13
|
Nghị quyết
|
11/2021/NQ-HĐND
ngày 13/8/2021
Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù và một số chính sách hỗ trợ đối với huấn
luyện viên, vận động viên thành tích cao tỉnh Nghệ An
|
- Điểm b, điểm h khoản 2 Điều 1;
- Khoản 1, khoản 2 Điều 2;
- Điều 3;
- Điều 5.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số
08/2024/ngày 07/6/2024 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số
11/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh quy định chế độ dinh dưỡng đặc
thù và một số chính sách hỗ trợ đối với huấn luyện viên, vận động viên thành
tích cao tỉnh Nghệ An
|
17/6/2024
|
|
14
|
Nghị quyết
|
20/2021/NQ-HĐND
Ngày 09/12/2021
Ban hành Quy định phân cấp nguồn ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa
phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp
chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022-2025
|
Điểm i, l, m khoản 9 Điều 6 Quy định ban hành kèm
theo Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số
15/2023/NQ-HĐND ngày 27/10/2023 của HĐND tỉnh
|
07/11/2023
|
|
15
|
Nghị quyết
|
21/2021/NQ-HĐND
Ngày 09/12/2021
Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường
xuyên ngân sách địa phương năm 2022, ổn định đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh
Nghệ An
|
1. Cụm từ “chi trả phụ cấp bảo vệ khu di tích,
văn hóa” tại gạch đầu dòng thứ 2 tiết c điểm 3.2 khoản 3 Điều 5 Quy định ban
hành kèm theo Nghị quyết
2. Sửa đổi, bổ sung một số quy định sau:
- Khoản 1 Điều 2;
- Khoản 7 Điều 3;
- Điều 4, 5, 6.
|
1. Được bãi bỏ bởi khoản 1 Điều 9 Nghị quyết số
28/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh quy định một số chính sách hỗ
trợ bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An
2. Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số
27/2025/NQ-HĐND ngày 12/12/2025 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số
21/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh ban hành Quy định về nguyên tắc,
tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương
năm 2022, ổn định đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
1. 01/01/2023
2. 01/01/2026
|
|
16
|
Nghị quyết
|
22/2021/NQ-HĐND
ngày 09/12/2021
Ban hành Quy định một số chính sách Phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp
trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Bãi bỏ khoản 1 Điều 6 Chương III
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND
ngày 10/7/2025 Quy định mức chi cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh
Nghệ An
|
21/7/2025
|
|
17
|
Nghị quyết
|
26/2021/NQ-HĐND
Ngày 09/12/2021
Về lệ phí đăng ký cư trú và diện tích nhà ở tối thiểu đối với chỗ ở hợp pháp
do thuê, mượn, ở nhờ để đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Bỏ cụm từ “lệ phí đăng ký cư trú và” tại tên gọi
của Nghị quyết; bỏ cụm từ “đối tượng, mức thu lệ phí đăng ký cư trú và” tại
khoản 1, Điều 1;
Bãi bỏ điểm a khoản 2 Điều 1, Điều 2, Điều 3.
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND
ngày 07/7/2023 của HĐND tỉnh về việc bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số
26/2021/NQ-HĐND
|
17/7/2023
|
|
18
|
Nghị quyết
|
29/2021/NQ-HĐND
ngày 09/12/2021
Quy định chính sách hỗ trợ đối với Nghệ nhân, câu lạc bộ trong lĩnh vực di sản
văn hóa phi vật thể và Nghệ sĩ đang làm việc tại Trung tâm Nghệ Thuật truyền
thống tỉnh Nghệ An
|
- Điểm a khoản 1 Điều 3;
- Khoản 1 Điều 4;
- Điều 7.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số
46/2025/NQ-HĐND ngày 12/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số
29/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ đối
với Nghệ nhân, câu lạc bộ trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể và Nghệ
sĩ đang làm việc tại Trung tâm Nghệ thuật truyền thống tỉnh Nghệ An
|
01/01/2026
|
|
19
|
Nghị quyết
|
34/2021/NQ-HĐND
Ngày 09/12/2021
Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của HĐND các cấp
trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Khoản 5 Điều 3
Điểm a khoản 7 Điều 9
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số
29/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy
định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh
Nghệ An ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND
|
19/12/2022
|
|
20
|
Nghị quyết
|
11/2022/NQ-HĐND
ngày 14/7/2022
Về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Điều 2
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số
25/2025/NQ-HĐND ngày 03/11/2025 Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số
11/2022/NQ-HĐND về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 quy định mức chi
thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và
hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
13/11/2025
|
|
21
|
Nghị quyết
|
26/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 Quy định về tỷ lệ phần trăm nguồn thu tiền sử dụng đất từ các
dự án có thu tiền sử dụng đất cho ngân sách cấp tỉnh để tạo nguồn vốn thực hiện
bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng dự án Cảng hàng không Quốc tế Vinh và
đầu tư xây dựng cầu dẫn nối QL7C với cảng nước sâu Cửa Lò
|
Điều 1
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số
05/2024/NQ-HĐND ngày 22/4/2024 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Nghị
quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định
về tỷ lệ phần trăm nguồn thu tiền sử dụng đất từ các dự án có thu tiền sử dụng
đất cho ngân sách cấp tỉnh để tạo nguồn vốn thực hiện bồi thường, hỗ trợ giải
phóng mặt bằng dự án Cảng hàng không Quốc tế Vinh và đầu tư xây dựng cầu dẫn nối
QL7C với cảng nước sâu Cửa Lò
|
02/5/2024
|
|
22
|
Nghị quyết
|
01/2023/NQ-HĐND
ngày 07/7/2023
Một số chính sách hỗ trợ tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi trên địa bàn tỉnh
Nghệ An
|
1. Sửa đổi, bổ sung một số điều sau:
- Khoản 1, 2 và 3 Điều 5
- Phụ lục số 1, 2, 3
2. Sửa đổi, bổ sung một số điều sau:
- Điểm a khoản 1 Điều 4
- Điểm b khoản 1 và điểm b khoản 3 Điều 5
- Phụ lục 1, Phụ lục 3.
|
1. Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số
10/2024/NQ-HĐND ngày 07/6/2024 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung
Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của HĐND tỉnh về một số chính
sách hỗ trợ cho tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
2. Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số
19/2025/NQ-HĐND ngày 03/11/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số
01/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của HĐND tỉnh về một số chính sách hỗ trợ cho
tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
1. 17/6/2024
2. 13/11/2025
|
|
23
|
Nghị quyết
|
21/2023/NQ-HĐND
ngày 07/12/2023
Quy định chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở
cấp xã, ở thôn, xóm, khối, bản; mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp
tham gia hoạt động ở thôn, xóm, khối, bản; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của
tổ dân vận ở thôn, xóm, khối, bản; định mức phân bổ dự toán kinh phí hoạt động
của các tổ chức, chính trị - xã hội cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
- Quy định về chức danh, mức phụ cấp hàng tháng của
Trưởng Ban Bảo vệ dân phố, Phó Trưởng ban Bảo vệ dân phố tại khoản 1 Điều 2;
- Chức danh, mức hỗ trợ hàng tháng của Công an
viên
- Phó Trưởng thôn/xóm/bản, Tổ trưởng Tổ bảo vệ
dân phố
- Phó Trưởng khối, Tổ viên Tổ bảo vệ dân phố tại
điểm a, điểm b khoản 2 Điều 3;
- Cụm từ “thôn, xóm, khối, bản thuộc đơn vị hành
chính cấp xã trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự theo quyết định của cơ
quan có thẩm quyền” tại Điều 3
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND
ngày 07/6/2024 quy định tiêu chí thành lập, số lượng thành viên, mức chi hỗ
trợ, bồi dưỡng; chế độ, chính sách đối với Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa
bàn tỉnh Nghệ An
|
01/7/2024
|
|
24
|
Nghị quyết
|
11/2024/NQ-HĐND
ngày 11/7/2024
Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học
và công nghệ, hàng hóa dịch vụ thuộc dự án mua sắm trong phạm vi quản lý của tỉnh
Nghệ An
|
Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 1;
Bãi bỏ Điều 5
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số
22/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 Quy định thẩm quyền quyết định quản lý, sử dụng
tài sản công; thẩm quyền quyết định việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm
vi quản lý của tỉnh Nghệ An
|
16/12/2024
|
|
25
|
Nghị quyết
|
28/2024/NQ-HĐND
ngày 06/12/2024
Quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai
thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan
nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
- Sửa đổi tên của Điều 2;
- Sửa đổi các mục I,4, II.4 và bổ sung thêm vào mục
III.2 tại khoản 1 Điều 2;
- Bổ sung thêm khoản 3 vào Điều 2;
- Thay thế cụm từ "Sở Tài nguyên và Môi trường"
thành "Sở Nông nghiệp và Môi trường" tại khoản 2 Điều 3,
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số
36/2025/NQ-HĐND ngày 12/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo thăm
dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất, phí thẩm định hồ
sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất, phí thẩm định đề án khai thác, sử
dụng nước mặn, nước biển trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
22/12/2025
|
|
26
|
Nghị quyết
|
06/2025/NQ-HĐND
ngày 28/4/2025
Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ
bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
1. Thay thế từ “huyện” bằng từ “xã” tại khoản 2,
khoản 3 Điều 2.
2. Thay thế cụm từ “Hỗ trợ ngân sách cấp huyện” bằng
cụm từ “Hỗ trợ ngân sách cấp xã” tại khoản 1 Điều 3 và điểm b khoản 2 Điều 3.
3. Tại điểm b khoản 2 Điều 3 bỏ nội dung “Riêng đối
với huyện Yên Thành thực hiện theo khoản 3 Điều 2 Nghị quyết số
04/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh nghệ An quy định một
số cơ chế, chính sách thực hiện các đề án trọng điểm phát triển kinh tế xã hội
huyện Yên Thành.”
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số
22/2025/NQ-HĐND ngày 03/11/2025 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị quyết số
06/2025/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 của HĐND tỉnh quy định nguyên tắc, phạm vi, định
mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn
tỉnh Nghệ An.
|
13/11/2025
|
|
QUYẾT ĐỊNH
|
|
27
|
Quyết định
|
100/2005/QĐ-UBND
Ngày 09/11/2005
Về việc thành lập Trung tâm Thông tin Khoa học công nghệ và tin học tỉnh Nghệ
An
|
1. Khoản b, Điều 2; Điểm 1, khoản a, Điều 3 (Bổ
sung thêm chức năng, nhiệm vụ; sửa đổi về cơ cấu tổ chức của đơn vị (bổ sung
phòng chuyên môn nghiệp vụ)
2. Bãi bỏ Điều 2 và Khoản a Điều 3 (quy định về
chức năng, nhiệm vụ và quy định về cơ cấu, tổ chức)
|
1. Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
54/2010/QĐ-UBND ngày 02/8/2010 của UBND tỉnh về bổ sung nhiệm vụ của Trung
tâm Thông tin Khoa học công nghệ và Tin học Nghệ An
2. Được bãi bỏ bởi Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND
ngày 26/02/2013 của UBND tỉnh sửa đổi chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm Thông
tin Khoa học Công nghệ và Tin học Nghệ An
|
1. 12/08/2010
2. 08/03/2013
|
|
28
|
Quyết định
|
32/2007/QĐ-UBND
Ngày 11/4/2007
Về việc thành lập Trung tâm Khoa học xã hội và nhân văn Nghệ An
|
Điểm 1.2 khoản 1 Điều 2; Điểm 2.10 khoản 2 Điều 2
(Chức năng, nhiệm vụ về phối hợp bồi dưỡng, đào tạo, tập huấn theo hướng chú
trọng một số lĩnh vực như kinh tế, xã hội học, dân tộc học và tôn giáo)
Bổ sung Phòng chuyên môn nghiệp vụ vào Khoản 1 Điều
3 (Phòng hợp tác nghiên cứu khoa học)
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định
47/2012/QĐ-UBND ngày 24/7/2012 của UBND tỉnh sửa đổi chức năng, nhiệm vụ của
Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Nghệ An
|
03/08/2012
|
|
29
|
Quyết định
|
43/2007/QĐ-UBND
Ngày 27/4/2007
Ban hành Quy chế về ban hành công điện, báo cáo phương tiện hoạt động trên biển,
báo cáo thiệt hại và sử dụng thông tin của Đài Khí tượng thủy văn khu vực Bắc
Trung bộ trong phòng chống lụt bão và giảm nhẹ thiên tai
|
Mục a, mục b, Điều 3 (quy định thẩm quyền ký ban
hành công điện)
Mục 2, mục 3, Điều 8 (quy định trách nhiệm của
UBND một số huyện, thị và trách nhiệm của Sở Thủy sản)
Mục 1, Điều 9 (quy định việc báo cáo trong trường
hợp khẩn cấp)
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
28/2008/QĐ-UBND ngày 08/5/2008 của UBND tỉnh sửa đổi quy chế ban hành công điện,
báo cáo phương tiện hoạt động trên biển, báo cáo thiệt hại và sử dụng thông
tin của Đài Khí tượng thủy văn khu vực Bắc Trung Bộ trong phòng chống lụt bão
và giảm nhẹ thiên tai kèm theo quyết định 43/2007/QĐ-UBND do tỉnh Nghệ An ban
hành
|
08/5/2008
|
|
30
|
Quyết định
|
10/2008/QĐ-UBND
Ngày 18/01/2008
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài phát thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh
Nghệ An
|
Khoản 3 Điều 7 Quy chế (quy định mức chi cho hoạt
động thường xuyên của đài và chế độ phụ cấp cho cán bộ phụ trách của Đài)
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
95/2014/QĐ-UBND ngày 16/12/2014 của UBND tỉnh sửa đổi Khoản 3 Điều 7 Quy chế
tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An kèm
theo Quyết định 10/2008/QĐ-UBND
|
01/01/2015
|
|
31
|
Quyết định
|
29/2009/QĐ-UBND
Ngày 25/02/2009
Về việc thành lập Chi cục Bảo vệ môi trường
|
Khoản 2, khoản 3 Điều 1
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
10/2024/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Nghệ An
|
30/5/2024
|
|
32
|
Quyết định
|
76/2009/QĐ-UBND
Ngày 27/8/2009
Về việc thành lập Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Nghệ An
|
Điểm b khoản 1 Điều 3 (cơ cấu tổ chức của Chi cục)
|
Được sửa đổi bởi Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND
ngày 19/4/2018 của UBND tỉnh sửa đổi khoản 1 Điều 3 Quyết định
76/2009/QĐ-UBND về thành lập Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Nghệ An
|
01/5/2018
|
|
33
|
Quyết định
|
93/2009/QĐ-UBND
Ngày 07/10/2009
Ban hành Quy trình vận hành điều tiết Hồ chứa nước Vực Mấu tỉnh Nghệ An
|
Điều 3 (quy định trách nhiệm thực hiện) Sửa đổi
tên “Công ty Thủy lợi Bắc Nghệ An” trong các nội dung tại Quy trình Khoản 2,
Điều 1 (các căn cứ thực hiện) Khoản 1, Điều 8 (vận hành xả lũ trong một số
trường hợp đặc biệt)
Điều 14 (căn cứ để thu thập, quan trắc, đo đạc, lập
sổ theo dõi mực nước, lượng mưa và các yếu tố khí tượng thủy văn khác)
Điều 18 (sửa đổi tiêu đề)
Khoản 3, Điều 18 (thay đổi trưởng ban chỉ huy
phòng chống lụt bão công trình hồ chứa nước Vực Mấu)
Sửa đổi địa điểm xây dựng: Tại Phụ lục I
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
77/2014/QĐ-UBND ngày 21/10/2014 của UBND tỉnh sửa đổi Quyết định số
93/2009/QĐ-UBND về Quy trình vận hành và điều tiết Hồ chứa nước Vực Mấu tỉnh
Nghệ An
|
31/10/2014
|
|
34
|
Quyết định
|
55/2010/QĐ-UBND
Ngày 03/8/2010
Về việc điều chỉnh mức hỗ trợ đối với: Ủy viên Thường trực UBMTTQ, Ủy viên thường
vụ các đoàn thể ở cấp xã; Trưởng Ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể
và Chi hội trưởng Hội Người cao tuổi ở xóm, khối, bản.
|
Khoản 2, khoản 3 Điều 1 (mức hỗ trợ đối với các
chức danh: Trưởng Ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội trường
Hội Người cao tuổi ở xóm, khối, bản; các chức danh hoạt động ở xóm, khối, bản
khi kiêm nhiệm thêm chức danh khác)
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND
ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật
do UBND tỉnh Nghệ An ban hành
|
25/7/2023
|
|
35
|
Quyết định
|
71/2010/QĐ-UBND
Ngày 24/9/2010 về việc thành lập Quỹ phát triển đất Nghệ An.
|
1. Khoản 2 và khoản 3 Điều 1; Điểm b khoản 4 Điều
1; Điều 2 (Sửa đổi, bổ sung theo hướng quy định nguồn vốn hoạt động của Quỹ
là 200 tỷ đồng; Nguyên tắc hoạt động theo Điều lệ của Quỹ)
2. Sửa đổi khoản 1 Điều 1
|
1. Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định
34/2021/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của UBND tỉnh sửa đổi Quyết định
71/2010/QĐ-UBND quy định việc thành lập Quỹ phát triển đất Nghệ An
2. Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
02/2025/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
71/2010/QĐ-UBND ngày 24/9/2010 về việc thành lập Quỹ Phát triển đất Nghệ An
và Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quyết định số 71/2010/QĐ-UBND ngày 24/9/2010
|
1. 25/10/2021
2. 24/01/2025
|
|
36
|
Quyết định
|
06/2011/QĐ-UBND
Ngày 24/01/2011
Về thành lập Sở Ngoại vụ tỉnh Nghệ An
|
Điều 2 (quy định về vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức)
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định 26/2016/QĐ-UBND ngày
04/3/2016 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở
Ngoại vụ tỉnh Nghệ An
|
14/3/2016
|
|
37
|
Quyết định
|
60/2013/QĐ-UBND
Ngày 20/11/2013
Ban hành Quy định về xét thưởng công trình sáng tạo Khoa học và Công nghệ
trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Tại khoản 1 Điều 26 Nghị định số 78/2014/NĐ-CP
quy định thời hạn tổ chức xét tặng giải thưởng không dưới 03 năm một lần đối
với giải thưởng mà tiền thưởng lấy từ nguồn ngân sách nhà nước. Do đó, sửa điều
2 Quyết định 60/2013/QĐ-UBND của UBND tỉnh cho phù hợp với quy định Nghị định
số 78/2014/NĐ-CP
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
49/2016/QĐ-UBND ngày 24/8/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi Điều 2 Quy định
về xét thưởng công trình sáng tạo Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ
An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2013/QĐ-UBND ngày 20/11/2013 của UBND tỉnh
Nghệ An
|
24/8/2016
|
|
38
|
Quyết định
|
68/2014/QĐ-UBND
Ngày 01/10/2014
Ban hành Quy định việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách
nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh
Nghệ An.
|
Khoản 11 Điều 3 và Điểm 3 Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định (quy định chi cho công tác hòa giải cơ sở)
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND
ngày 17/8/2015 của UBND tỉnh quy định nội dung, Mức chi và quản lý, sử dụng
kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn
tỉnh Nghệ An
|
27/08/2015
|
|
39
|
Quyết định
|
73/2014/QĐ-UBND
Ngày 14/10/2014
Về việc tổ chức lại "Thanh tra đô thị thành phố Vinh" thành "Đội
Quản lý trật tự đô thị thành phố Vinh".
|
Khoản 1 Điều 3
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
08/2024/QĐ-UBND ngày 25/04/2024 sửa đổi Khoản 1 Điều 3 Quyết định
73/2014/QĐ-UBND tổ chức lại Thanh tra đô thị Thành phố Vinh thành Đội quản lý
trật tự đô thị Thành phố Vinh tỉnh Nghệ An
|
10/5/2024
|
|
40
|
Quyết định
|
78/2014/QĐ-UBND
Ngày 27/10/2014
Về việc ban hành quy định giao Đất ở không qua đấu giá quyền sử dụng đất;
đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng Đất ở, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
Điều 1
Điểm c Khoản 2 Điều 7
Khoản 1 Điều 9; Khoản 2, Khoản 3 Điều 9 và nhập
thành Khoản 2
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
37/2018/QĐ-UBND ngày 05/9/2018 của UBND tỉnh sửa đổi quy định về giao đất ở
không qua đấu giá quyền sử dụng đất; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá
nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An kèm theo Quyết định 78/2014/QĐ-UBND
|
15/9/2018
|
|
41
|
Quyết định
|
84/2014/QĐ-UBND
Ngày 04/11/2014
Ban hành quy định về tiêu chuẩn, quy trình tuyển chọn, quản lý sử dụng và chế
độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và
xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
Các quy định liên quan đến y tế xóm, bản tại Quyết
định số 84/2014/QĐ-UBND
|
Được thay thế bởi Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND
ngày 04/01/2016 của UBND tỉnh quy định về số lượng, điều kiện, tiêu chuẩn,
quy trình tuyền chọn, đơn vị quản lý và chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế
xóm, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
|
|
42
|
Quyết định
|
12/2015/QĐ-UBND
Ngày 30/01/2015
Ban hành quy định quản lý cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước,
xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh
Nghệ An.
|
Điều 13
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND
ngày 18/3/2024 bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ
An ban hành
|
|
|
43
|
Quyết định
|
04/2016/QĐ-UBND
Ngày 04/01/2016
Thành lập Chi cục Kiểm lâm trên cơ sở tổ chức lại Chi cục Lâm nghiệp và Chi cục
Kiểm lâm
|
Khoản 1, Điều 2 (quy định vị trí, chức năng của
Chi cục)
Điều 3 (quy định nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục)
Điểm c, khoản 1, Điều 4 (quy định cơ cấu, tổ chức
của các Hạt Kiểm lâm cấp huyện trực thuộc Chi cục)
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
24/2021/QĐ-UBND ngày 13/8/2021 của UBND tỉnh sửa đổi Quyết định
04/2016/QĐ-UBND về thành lập Chi cục Kiểm lâm trên cơ sở tổ chức lại Chi cục
Lâm nghiệp và Chi cục Kiểm lâm do tỉnh Nghệ An ban hành
|
|
|
44
|
Quyết định
|
05/2016/QĐ-UBND
Ngày 08/01/2016
Ban hành quy chế Giải báo chí Nghệ An.
|
Điểm b, khoản 1, Điều 3 (tiêu chuẩn về tác phẩm
tham dự Giải Báo chí)
Điểm a, khoản 3, Điều 3 (điều kiện về tác phẩm
tham dự Giải Báo chí)
Khoản 1, Điều 6 (số lượng và thành phần Hội đồng
chấm giải)
Khoản 1, Điều 9 (cơ cấu của Giải Báo chí)
Khoản 2, Điều 9 (mức thưởng của Giải Báo chí)
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
43/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 sửa đổi một số điều của Quy chế Giải báo chí
Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 08/01/2016
|
|
|
45
|
Quyết định
|
60/2016/QĐ-UBND
Ngày 10/10/2016
Ban hành quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ
hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
Khoản 7 Điều 2 (nguyên tắc thực hiện)
Khoản 2 Điều 5 (điều kiện trang trí tổ chức lễ cưới)
Khoản 3 Điều 10 (quy định chung về tổ chức việc
tang)
Khoản 7 Điều 13 (quy định chung về Nhạc tang, lễ
viếng và đưa tang)
Khoản 1 Điều 17 (quy định về thực hiện nếp sống
văn minh trong tổ chức lễ hội)
Khoản 3 Điều 19 (trách nhiệm của Sở Văn hóa và Thể
thao)
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
02/2019/QĐ-UBND ngày 30/01/2019 của UBND tỉnh sửa đổi quy định về thực hiện nếp
sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An
kèm theo Quyết định 60/2016/QĐ-UBND
|
15/02/2019
|
|
46
|
Quyết định
|
70/2016/QĐ-UBND Ngày
06/12/2016 Quy định về tuyến đường, thời gian hạn chế lưu thông của các
phương tiện tham gia giao thông trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
|
1. Sửa đổi nội dung tại các số thứ tự 16, 36 và
55 của Phụ lục 1 (quy định điểm cuối của đoạn đường và ghi chú thêm)
2. Sửa đổi nội dung tại các số thứ tự 01 và 02 tại
Phụ lục số 01 (ghi chú thêm)
3. Bổ sung tuyến đường Nguyễn Thái Học (điểm đầu
đường Lê Lợi, điểm cuối đường Trường Chinh) vào số thứ tự 54 của Phụ lục 01
ban hành kèm theo Quy định;
Bãi bỏ Cụm từ “(trừ trường hợp đặc biệt phải có
giấy phép của UBND thành phố Vinh)” tại gạch đầu dòng thứ ba Khoản 5 Điều 3
Quy định và Khoản 6 Điều 3 Quy định
4. Khoản 5 Điều 3 (Phạm vi hạn chế các loại xe
chuyên dùng hoạt động trên một số tuyến đường thuộc địa bàn thành phố Vinh;
Bổ sung các tuyến đường vào Phụ lục 02 ban hành
kèm theo Quy định;
|
1. Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
67/2017/QĐ-UBND ngày 26/10/2017 của UBND tỉnh về sửa đổi nội dung tại số thứ
tự 16, 36 và 55 Phụ lục 1 kèm theo Quyết định 70/2016/QĐ-UBND quy định về tuyến
đường, thời gian hạn chế lưu thông của các phương tiện tham gia giao thông
trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
2. Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
14/2018/QĐ-UBND ngày 22/3/2018 của UBND tỉnh sửa đổi nội dung số thứ tự 01 và
02 Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định 70/2016/QĐ-UBND
3. Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
23/2019/QĐ-UBND ngày 07/6/2019 của UBND tỉnh bổ sung quy định về tuyến đường,
thời gian hạn chế lưu thông của các phương tiện tham gia giao thông trên địa
bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An kèm theo Quyết định 70/2016/QĐ-UBND
4. Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
30/2022/QĐ-UBND ngày 06/4/2022 của UBND tỉnh sửa đổi Quy định về tuyến đường,
then gian hạn chế lưu thông của các phương tiện tham gia giao thông trên địa
bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An kèm theo Quyết định 70/2016/QĐ-UBND
|
1. 10/11/2017
2. 15/4/2018
3. 20/6/2019
4. 18/4/2022
|
|
47
|
Quyết định
|
71/2016/QĐ-UBND
Ngày 07/12/2016
Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội
nghệ thuật quần chúng Cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Bãi bỏ khoản 2 Điều 2, Điều 3, Điều 4, khoản 2 Điều
5
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND
ngày 10/12/2024 về bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ
An ban hành
|
20/12/2024
|
|
48
|
Quyết định
|
83/2016/QĐ-UBND
Ngày 20/12/2016
Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Khoản 1, Khoản 3 Điều 2 (Giá sản phẩm, dịch vụ
công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An)
Khoản 2 Điều 2 (giá sản phẩm, dịch vụ công thủy lợi
đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước tưới cho cây
công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu)
Điều 3 (Vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác
dùng nước)
Điều 4 (Giá tối đa dịch vụ thủy lợi nội đồng)
Điều 5 (Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
được nhà nước cấp bù bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước)
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND
ngày 14/5/2019 của UBND tỉnh quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy
lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2019-2020
|
24/5/2019
|
|
49
|
Quyết định
|
48/2017/QĐ-UBND
Ngày 05/6/2017 Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản
xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Điểm b, Khoản 3, Điều 2 (mức hỗ trợ đối với Diện
tích nuôi cá truyền thống, các loài cá bản địa)
Điều 5 (hồ sơ, trình tự, thủ tục và thanh quyết
toán)
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
04/2019/QĐ-UBND ngày 19/02/2019 của UBND tỉnh sửa đổi Quyết định
48/2017/QĐ-UBND quy định về chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục
sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
01/3/2019
|
|
50
|
Quyết định
|
59/2017/QĐ-UBND
Ngày 22/9/2017 Ban hành Quy định về xây dựng, lắp đặt các phương tiện tuyên truyền,
quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
Điểm b, khoản 1 Điều 1 (phạm, vi điều chỉnh)
Khoản 4 Điều 3 (Nguyên tắc xây dựng, lắp đặt
phương tiện tuyên truyền, quảng cáo ngoài trời)
Khoản 2 Điều 5 (Yêu cầu về xây dựng, lắp đặt cụm
cổ động, bảng quảng cáo tấm lớn hai bên trục đường ngoài đô thị đối với các
tuyến đường chưa quy hoạch)
Khoản 3 Điều 7 (Yêu cầu về xây dựng, lắp đặt bảng
tuyên truyền, bảng quảng cáo trong khu vực nội thành, nội thị đối với bảng quảng
cáo, bảng hiệu đặt tại mặt tiền công trình)
Điều 8 (Yêu cầu về kỹ thuật và nội dung đối với
màn hình chuyên quảng cáo) Điểm a, khoản 4 Điều 10 (Kích thước của băng-rôn)
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
47/2018/QĐ-UBND ngày 27/11/2018 của UBND tỉnh sửa đổi quy định về xây dựng, lắp
đặt phương tiện tuyên truyền, quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Nghệ An
kèm theo Quyết định 59/2017/QĐ-UBND
|
15/12/2018
|
|
51
|
Quyết định
|
69/2017/QĐ-UBND
Ngày 02/11/2017
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác
qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng
chính sách khác trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
Điều 8 (Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất
cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay)
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
19/2023/QĐ-UBND ngày 31/8/2023 của UBND tỉnh sửa đổi Quy chế quản lý và sử dụng
nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho
vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Nghệ An
ban hành kèm theo Quyết định 69/2017/QĐ-UBND
|
15/9/2023
|
|
52
|
Quyết định
|
71/2017/QĐ-UBND
Ngày 28/11/2017
Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà khi đăng ký quyền sở hữu, quyền
sử dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Khoản 2, Điều 2 (Mức giá một m2 nhà đối
với những loại nhà chưa được quy định tại khoản 1 Điều 2)
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
64/2019/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 của UBND tỉnh sửa đổi Khoản 2, Điều 2, Quyết
định 71/2017/QĐ-UBND quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà khi đăng
ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
15/01/2020
|
|
53
|
Quyết định
|
03/2018/QĐ-UBND
Ngày 10/01/2018
Về việc ban hành quy định quản lý thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Nghệ
An
|
Khoản 3, Khoản 4, Điều 3 (Quy định về buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật)
Khoản 2 Điều 4 (Quy định về việc sử dụng thuốc bảo
vệ thực vật)
Khoản 4 Điều 5 (Quản lý thông tin, hội thảo, quảng
cáo, trình diễn thuốc bảo vệ thực vật)
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND
ngày 19/02/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số nội dung của quy định về quản lý
thuốc Bảo vệ thực vật kèm theo Quyết định 03/2018/QĐ-UBND do tỉnh Nghệ An ban
hành
|
01/3/2019
|
|
54
|
Quyết định
|
12/2018/QĐ-UBND
Ngày 02/3/2018 Ban hành quy chế về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có
thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Điều 5 (Hội đồng đấu giá quyền sử dụng đất)
Điểm a khoản 1 Điều 6 (Điều kiện đấu giá quyền sử
dụng đất để thực hiện dự án đầu tư)
Khoản 1, khoản 2 Điều 14 (Tiền đặt trước và xử lý
tiền đặt trước)
Điều 15 (Hình thức đấu giá)
Bổ sung Điều 15a sau Điều 15
Điều 19 (Thu, nộp và thanh toán tiền thu được từ
đấu giá)
Điểm a khoản 1 Điều 24 (Xử lý vi phạm đối với người
trúng đấu giá)
Bổ sung điểm 2 khoản 1, điểm đ khoản 4, khoản 9
và sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 5 Điều 25
Khoản 4 và khoản 9 Điều 26 (Trách nhiệm của UBND
cấp huyện)
Bổ sung khoản 6 Điều 27 (Trách nhiệm của Trung
tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh)
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
07/2021/QĐ-UBND ngày 23/4/2021 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quyết định 12/2018/QĐ-UBND Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất
có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
05/05/2021
|
|
55
|
Quyết định
|
23/2019/QĐ-UBND
Ngày 07/6/2019
Về việc bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định về tuyến đường, thời
gian hạn chế lưu thông trên địa bàn Tp Vinh theo QĐ 70/2016/QĐ-UBND tỉnh Nghệ
An
|
Điểm a khoản 2 Điều 1 Quy định (Cụm từ “(trừ trường
hợp đặc biệt phải có giấy phép của UBND thành phố Vinh)” tại gạch đầu dòng thứ
ba Khoản 5 Điều 3 Quy định)
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND
ngày 06/4/2022 của UBND tỉnh sửa đổi Quy định về tuyến đường, thời gian hạn
chế lưu thông của các phương tiện tham gia giao thông trên địa bàn thành phố
Vinh, tỉnh Nghệ An kèm theo Quyết định 70/2016/QĐ-UBND
|
18/4/2022
|
|
56
|
Quyết định
|
24/2019/QĐ-UBND
Ngày 21/6/2019
Ban hành Quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với các tác phẩm được đăng
trên Cổng Thông tin điện tử của cơ quan nhà nước tỉnh Nghệ An
|
Điều 1
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
109/2025/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quy định chế
độ nhuận bút, thù lao đối với các tác phẩm được đăng trên Cổng Thông tin điện
tử của cơ quan nhà nước tỉnh Nghệ An kèm theo của Quyết định số
24/2019/QĐ-UBND ngày 21/6/2019 của UBND tỉnh Nghệ An
|
23/12/2025
|
|
57
|
Quyết định
|
03/2020/QĐ-UBND
Ngày 02/3/2020
Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa
bàn tỉnh Nghệ An
|
Khoản 2 Điều 4 Quy chế (Quy định về điều kiện bán
vật liệu nổ công nghiệp)
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND
ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật
do UBND tỉnh Nghệ An ban hành
|
25/7/2023
|
|
58
|
Quyết định
|
28/2020/QĐ-UBND
Ngày 30/9/2020
Về quản lý hoạt động của xe ô tô Vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn
tỉnh Nghệ An
|
Điều 2 (Phạm vi hoạt động, quản lý sử dụng cấp cấp
lại và thu hồi phù hiệu xe trung chuyển)
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
36/2024/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 của UBND tỉnh sửa đổi bổ sung Điều 2 của Quyết
định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải
trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
30/10/2024
|
|
59
|
Quyết định
|
13/2021/QĐ-UBND
Ngày 07/7/2021
Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đối tượng
sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) lĩnh vực y tế trang bị cho cơ quan, tổ
chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An
|
1. Điều chỉnh tăng mức giá tối đa mua xe ô tô cứu
thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của
Bộ Y tế) từ 850 triệu đồng/xe lên 950 triệu đồng/xe.
2. Không quy định mức giá tối đa đối với các xe ô
tô cứu thương được tiếp nhận từ nguồn tài trợ, viện trợ hoặc các tổ chức, cá
nhân tự nguyện cho tặng.
3. Bổ sung tiêu chuẩn, định mức xe ô tô cứu
thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của
Bộ Y tế) cho Bệnh viện Mắt Nghệ An: 01 xe ô tô cứu thương.
|
Được điều chỉnh, bổ sung bởi Quyết định số
42/2022/QĐ-UBND ngày 23/8/2022 về điều chỉnh và bổ sung tiêu chuẩn, định mức
xe ô tô chuyên dùng lĩnh vực y tế (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức
giá) trang bị cho cơ quan, Tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ
An.
|
05/9/2022
|
|
60
|
Quyết định
|
15/2021/QĐ-UBND Ngày
08/7/2021 Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
1. Bỏ cụm từ “tổ chức đoàn thể” tại Điều 3 của
Quyết định.
2. Bỏ cụm từ tại các điều, khoản, điểm sau đây của
Quy chế:
a) Bỏ cụm từ “đoàn thể cấp tỉnh” tại khoản 1 Điều
2.
b) Bỏ cụm từ “Tổ chức chính trị-xã hội cấp tỉnh”
tại điểm c khoản 2 Điều 5 và điểm d khoản 1 Điều 13.
3. Sửa đổi, thay thế khoản 2 Điều 7 Quy chế
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
31/2024/QĐ-UBND ngày 09/8/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
15/2021/QĐ-UBND ngày 08/7/2021 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy chế
bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
25/8/2024
|
|
61
|
Quyết định
|
34/2021/QĐ-UBND
Ngày 11/10/2021
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 71/2010/QĐ-UBND ngày 24/9/2010
của UBND tỉnh quy định việc thành lập Quỹ phát triển đất Nghệ An
|
Sửa đổi khoản 1 Điều 1
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
02/2025/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
71/2010/QĐ-UBND ngày 24/9/2010 về việc thành lập Quỹ Phát triển đất Nghệ An
và Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quyết định số 71/2010/QĐ-UBND ngày 24/9/2010
|
24/01/2025
|
|
62
|
Quyết định
|
47/2022/QĐ-UBND
Ngày 04/11/2022 Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ và xử lý vi phạm kết cấu
hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Khoản 3 Điều 7 (các trường hợp chấp thuận xây dựng
cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công công trình thiết yếu) Điều 13
(Nguyên tắc phối hợp xử lý vi phạm)
Điều 14 ( Các bước phối hợp xử lý vi phạm và
trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan)
Khoản 5 Điều 16 (Một trách nhiệm của Ban Quản lý
khu kinh tế Đông Nam)
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND
ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật
do UBND tỉnh Nghệ An ban hành
|
25/7/2023
|
|
63
|
Quyết định
|
48/2022/QĐ-UBND
Ngày 07/11/2022
Quy định về tỷ lệ quay vòng, trình tự luân chuyển, quy trình theo dõi, giám
sát của cơ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản
xuất và các nội dung khác về quản lý luân chuyển cộng đồng thuộc các Chương
trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Thay thế cụm từ "UBND cấp huyện" bằng cụm
từ "UBND cấp xã" tại Điều 2 Thay thế cụm từ "UBND các huyện,
thành phố, thị xã" bằng cụm từ "UBND các xã, phường" tại Điều
6
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
70/2025/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
48/2022/QĐ-UBND ngày 01/11/2022 của UBND tỉnh quy định về tỷ lệ quay vòng,
trình tự luân chuyển, quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được
giao vốn thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất và các nội dung khác
về quản lý luân chuyển cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia
trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND ngày 21/06/2024 của
UBND tỉnh quy định mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế
hoạch liên kết theo chuỗi giá trị trong các ngành nghề, lĩnh vực khác không
thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; Mẫu hồ sơ, trình tự
thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng thực hiện hỗ
trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn
tỉnh Nghệ An
|
27/9/2025
|
|
64
|
Quyết định
|
01/2023/QĐ-UBND
Ngày 04/01/2023
Quy định về tổ chức và hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động do Sở
Giao thông vận tải quản lý, vận hành trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Điều 5 (Chức danh làm việc tại Trạm, cơ cấu nhân
sự và chế độ làm việc) Khoản 1 Điều 9 (Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải)
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
33/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của
"Quy định về tổ chức và hoạt động của trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động
do Sở Giao thông vận tải quản lý, vận hành trên địa bàn tỉnh Nghệ An"
ban hành kèm theo Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 04/01/2023 của UBND tỉnh
Nghệ An
|
04/12/2023
|
|
65
|
Quyết định
|
13/2023/QĐ-UBND
Ngày 12/6/2023
Quy định về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
1. Bãi bỏ cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
huyện, thành phố, thị xã, “thị trấn” tại Điều 3 Quyết định.
2. Sửa đổi, bổ sung, thay thế cụm từ, khoản đối với
Quy định ban hành kèm theo Quyết định:
a) Thay thế cụm từ “đơn vị hành chính cấp huyện”
thành cụm từ “đơn vị hành chính cấp xã” tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2.
b) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 Điều 2.
c) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 4.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
92/2025/QĐ-UBND ngày 17/11/2025 V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết
định do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực xây dựng khi thực
hiện chính quyền địa phương 02 cấp
|
28/11/2025
|
|
66
|
Quyết định
|
16/2024/QĐ-UBND
ngày 21/6/2024
Quy định mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên
kết theo chuỗi giá trị trong các ngành nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực
sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục, tiêu
chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng thực hiện hỗ trợ phát triển
sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
- Thay thế cụm từ “Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh
hoặc Báo Nghệ An” bằng cụm từ “Báo và Phát thanh, Truyền hình Nghệ An” tại điểm
a khoản 2 Điều 2. Thay thế cụm từ “các huyện, thành, thị” bằng cụm từ “các
xã, phường" tại điểm a khoản 2 Điều 2.
- Thay thế cụm từ “Ban Dân tộc” bàng cụm từ “Sở
Dân tộc và Tôn giáo” và cụm từ “Sở Lao động, Thương binh và Xã hội” bằng cụm
từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại điểm b khoản 2 Điều 2. Thay thế cụm từ “cấp
huyện” bằng cụm từ “cấp xã” tại điểm b, c, d khoản 2 Điều 2 và điểm b, c, d
khoản 2 Điều 3. Thay thế cụm từ “Đại diện các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài
chính” bằng cụm từ “Đại diện Sở Tài chính” tại điểm c khoản 2 Điều 2.
- Bỏ từ “huyện” tại điểm a khoản 2 Điều 3.
- Sửa đổi điểm c, d, đ khoản 2 Điều 2; điểm c, d
khoản 2 Điều 3; điểm đ khoản 3 Điều 3.
- Thay thế cụm từ “các huyện, thành phố, thị xã”
bằng cụm từ "các xã, phường” tại Điều 6.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
70/2025/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
48/2022/QĐ-UBND ngày 01/11/2022 của UBND tỉnh quy định về tỷ lệ quay vòng,
trình tự luân chuyển, quy trình theo dõi, giám sát của cơ quan, đơn vị được
giao vốn thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất và các nội dung khác
về quản lý luân chuyển cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia
trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND ngày 21/06/2024 của
UBND tỉnh quy định mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế
hoạch liên kết theo chuỗi giá trị trong các ngành nghề, lĩnh vực khác không
thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; Mẫu hồ sơ, trình tự
thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng thực hiện hỗ
trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn
tỉnh Nghệ An
|
27/9/2025
|
|
67
|
Quyết định
|
32/2024/QĐ-UBND
ngày 24/9/2024
Quy định mức khoán bảo vệ rừng; số lần chi trả, thời gian chi trả tiền từ nguồn
thu Thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ cho các
đối tượng hưởng lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2;
Sửa đổi khoản 2, Điều 3
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
42/2025/QĐ-UBND ngày 25/7/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
32/2024/QĐ-UBND ngày 24/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức khoán bảo
vệ rừng, số lần chi trả, thời gian chi trả tiền từ nguồn thu Thỏa thuận chi
trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ cho các đối tượng hưởng lợi
trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
25/7/2025
|
|
68
|
Quyết định
|
39/2024/QĐ-UBND
ngày 30/10/2024
Quy định tiêu chí, điều kiện việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với
đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục
đích khác trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Sửa đổi Khoản 1, 3 Điều 3;
Bãi bỏ khoản 5 Điều 3;
Sửa đổi Điều 4, Điều 6.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
67/2025/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều các Quyết định của
UBND tỉnh: số 39/2024/QĐ-UBND và số 40/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 về một số
nội dung liên quan đến lĩnh vực đất đai
|
22/9/2025
|
|
69
|
Quyết định
|
40/2024/QĐ-UBND
ngày 30/10/2024
Quy định về hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Sửa đổi Điều 3;
Sửa đổi Điều 6.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
67/2025/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều các Quyết định của
UBND tỉnh: số 39/2024/QĐ-UBND và số 40/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 về một số
nội dung liên quan đến lĩnh vực đất đai
|
22/9/2025
|
|
70
|
Quyết định
|
42/2024/QĐ-UBND
ngày 31/10/2024
Quy định việc sử dụng một phần diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ
trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 4 và tại khoản 1, khoản
2 Điều 6.
Sửa đổi khoản 1, khoản 2 Điều 6.
Sửa đổi khoản 2 Điều 6.
Sửa đổi khoản 3 Điều 6.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
76/2025/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
42/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND tỉnh quy định việc sử dụng một phần diện
tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa
bàn tỉnh Nghệ An
|
31/10/2025
|
|
71
|
Quyết định
|
43/2024/QĐ-UBND
ngày 31/10/2024
Ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng
để làm căn cứ tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ
An
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2;
Thay thế cụm từ “UBND huyện, thành phố, thị xã” tại
điểm n khoản 4 Điều 2 bằng cụm từ “UBND các xã, phường”. Thay thế cụm từ
“UBND các huyện, thành phố, thị xã” tại Điều 5 bằng cụm từ “UBND các xã, phường”.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
40/2025/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số nội dung của
Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Nghệ An ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công
trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trên địa
bàn tỉnh Nghệ An
|
20/7/2025
|
|
72
|
Quyết định
|
44/2024/QĐ-UBND ngày
31/10/2024 Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa
bàn tỉnh Nghệ An
|
1. Bãi bỏ khoản 2 Điều 3.
2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 3.
3. Thay thế cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
huyện, thành phố, thị xã” bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã” tại
Điều 5.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
92/2025/QĐ-UBND ngày 17/11/2025 V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết
định do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực xây dựng khi thực
hiện chính quyền địa phương 02 cấp
|
28/11/2025
|
|
73
|
Quyết định
|
46/2024/QĐ-UBND
ngày 31/10/2024
Ban hành Quy chế phối hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông
tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản; cung cấp thông tin về nhà ở
để thiết lập hồ sơ nhà ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
1. Thay thế cụm từ “Chủ tịch UBND các huyện,
thành phố, thị xã” bằng cụm từ “ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã” tại Điều 3
Quyết định.
2. Sửa đổi đối với Quy chế ban hành kèm theo Quyết
định:
Thay thế các cụm từ tại Điều 2, khoản 8 Điều 3,
khoản 4 Điều 5, khoản 4 Điều 7; khoản 2 Điều 4; khoản 2 Điều 6, điểm a khoản
1 Điều 7; khoản 4 Điều 3 và khoản 4 Điều 5; khoản 5 Điều 3, khoản 1 Điều 4,
khoản 4 Điều 5 và khoản 1 Điều 6; khoản 6 Điều 3 và khoản 5 Điều 5; khoản 2
Điều 4.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
92/2025/QĐ-UBND ngày 17/11/2025 V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết
định do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực xây dựng khi thực
hiện chính quyền địa phương 02 cấp
|
28/11/2025
|
|
74
|
Quyết định
|
53/2024/QĐ-UBND
ngày 11/11/2024
Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuế đất xây dựng
công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh
Nghệ An
|
Khoản 1 Điều 2;
Thay thế cụm từ "Chủ tịch UBND các huyện,
thành phố, thị xã" tại Điều 4 thành cụm từ "Chủ tịch UBND các xã,
phường".
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
66/2025/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 sửa đổi, thay thế một số nội dung của Quyết định
số 53/2024/QĐ-UBND ngày 11/11/2024 của UBND tỉnh quy định tỷ lệ % tính đơn
giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối
với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh
|
19/9/2025
|
|
75
|
Quyết định
|
60/2024/QĐ-UBND
ngày 25/11/2024
Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn
đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; khung giá thuê nhà ở xã hội do cá
nhân tự đầu tư xây dựng; khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu
công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện,
thành phố, thị xã” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 3 Điều 5.
2. Thay thế cụm từ “Chủ tịch UBND các huyện,
thành phố, thị xã” bằng cụm từ “ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 2
Điều 6.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
92/2025/QĐ-UBND ngày 17/11/2025 V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết
định do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực xây dựng khi thực
hiện chính quyền địa phương 02 cấp
|
28/11/2025
|
|
76
|
Quyết định
|
62/2024/QĐ-UBND
ngày 05/12/2024 Quy định điều kiện đường giao thông đề phương tiện chữa cháy
thực hiện nhiệm vụ chữa cháy tại nơi có nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ cho
thuê của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
1. Bỏ cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,
thành phố (gọi tắt là UBND cấp huyện)”, “thị trấn” tại Điều 2; “UBND cấp huyện”
tại điểm a khoản 1 Điều 4.
2. Bãi bỏ khoản 3 Điều 4.
3. Bổ sung điểm c, d khoản 4 Điều 4.
4. Bỏ cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện,
thành phố, thị xã”; thay thế cụm từ “Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn”
bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 2 Điều 5.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
92/2025/QĐ-UBND ngày 17/11/2025 V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết
định do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan để lĩnh vực xây dựng khi thực
hiện chính quyền địa phương 02 cấp
|
28/11/2025
|
|
77
|
Quyết định
|
63/2024/QĐ-UBND
ngày 05/12/2024 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nhà ở số
27/2023/QH15 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện,
thành phố, thị xã” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 1 Điều 2;
điểm b khoản 1, khoản 4 và khoản 5 Điều 5.
2. Thay thế cụm từ “Sở Kế hoạch và Đầu tư” bằng cụm
từ “Sở Tài chính” tại khoản 2 Điều 5.
3. Thay thế cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
huyện, thành phố, thị xã” bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã” tại
khoản 3 Điều 6.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
92/2025/QĐ-UBND ngày 17/11/2025 V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết
định do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực xây dựng khi thực
hiện chính quyền địa phương 02 cấp
|
28/11/2025
|
|
78
|
Quyết định
|
13/2025/QĐ-UBND
ngày 21/4/2025
Ban hành quy định quản lý, vận hành công trình; quy trình bảo trì, mức chi
phí bảo trì công trình đối với các dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế
đặc thù thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa
bàn tỉnh Nghệ An
|
1. Bỏ cụm từ "thị trấn" tại khoản 2 Điều
4, khoản 5 Điều 9.
2. Bổ sung điểm k vào Điều 6.
3. Sửa đổi khoản 3 Điều 7.
4. Bãi bỏ khoản 4 Điều 9.
5. Sửa đổi điểm b, c khoản 5 Điều 9.
6. Bổ sung điểm d, đ, e vào sau điểm c , khoản 5
Điều 9
7. Sửa đổi, bổ sung Phương pháp khắc phục tại nội
dung thứ 9 bảng 3 Mục VI Mẫu số: 01, 02, 04, 06 Phụ lục Quy trình bảo trì mẫu.
8. Bổ sung "Mẫu số 10: Công trình Nhà tránh
trú bão, lũ." vào sau Mẫu số 9 tại Phụ lục Quy trình bảo trì mẫu kèm
theo Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 90/2025/QĐ-UBND
ngày 12/11/2025 V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
13/2025/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành quy định quản
lý, vận hành công trình; quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình đối
với các dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương
trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
23/11/2025
|
|
79
|
Quyết định
|
14/2025/QĐ-UBND
ngày 07/5/2025
Quy định phân cấp thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây
dựng hạng i và cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng i trên địa bàn
tỉnh Nghệ An
|
Bãi bỏ cụm từ "và cấp chứng chỉ năng lực hoạt
động xây dựng hạng i "tại tên gọi, phần căn cứ ban hành Quyết định, Điều
1, Điều 2; Bãi bỏ cụm từ "và phân cấp thẩm quyền cấp chứng chỉ năng lực
hoạt động xây dựng hạng i" tại Điều 3
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Nghệ An
ban hành
|
01/01/2026
|
|
80
|
Quyết định
|
36/2025/QĐ-UBND
ngày 27/5/2025
Quy định về quản lý hoạt động của xe thô sơ, xe bốn bánh có gắn động cơ, xe
mô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện,
thành phố, thị xã” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 1 Điều 7,
khoản 2 Điều 7, khoản 1 Điều 8 và tên của Điều 11.
2. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 10.
3. Thay thế cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
huyện” bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 2 Điều 12.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 92/2025/QĐ-UBND
ngày 17/11/2025 V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định do Ủy ban
nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực xây dựng khi thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp
|
28/11/2025
|
|
TỔNG SỐ: 80 văn
bản
|