|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
271/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lào Cai
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thành Sinh
|
|
Ngày ban hành:
|
29/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 271/QĐ-UBND
|
Lào Cai, ngày 29 tháng
01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC
CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC NĂM 2025
ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6
năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19
tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025
của Chính phủ Về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp
luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025
của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn
bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của
Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số
16/TTr- STP ngày 23/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật
do Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trước và sau sáp nhập), tỉnh
Yên Bái (trước sáp nhập) ban hành hết hiệu lực năm 2025
1. Văn bản quy
phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy
ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trước và sau sáp nhập) ban hành hết hiệu lực toàn bộ:
146 văn bản.
Trong đó:
a) Trước sáp nhập 145 văn bản, gồm: 33 Nghị quyết;
112 Quyết định;
b) Sau sáp nhập: 01 văn bản, gồm: 01 Quyết định.
(chi tiết tại Phụ lục I kèm
theo Quyết định)
2. Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh
Lào Cai (trước sáp nhập) hết hiệu lực một phần: 77 văn
bản, gồm: 28 Nghị quyết; 49 Quyết định.
(chi tiết tại Phụ lục
II kèm theo Quyết định)
3. Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh
Yên Bái (trước sáp nhập) ban hành hết hiệu lực toàn bộ: 99 văn bản, gồm: 21 Nghị quyết; 75 Quyết định; 03 Chỉ thị.
(chi tiết tại Phụ lục
III kèm theo Quyết định)
4. Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh
Yên Bái (trước sáp nhập) ban hành hết hiệu lực một phần: 19 văn bản, gồm: 11 Nghị quyết; 08 Quyết định.
(chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực
kể từ ngày ký.
Điều
3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc
Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thành Sinh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN (HĐND), ỦY BAN NHÂN DÂN (UBND) TỈNH
LÀO CAI (TRƯỚC VÀ SAU SÁP NHẬP) BAN HÀNH
(Kèm theo Quyết định số:271/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của UBND tỉnh Lào Cai)
|
STT
|
Tên loại văn bản; cơ quan ban hành
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn bản
|
Lý do hết hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
A
|
NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH LÀO CAI (TRƯỚC SÁP NHẬP)
|
|
1
|
Nghị quyết của HĐND
tỉnh
|
69/2016/NQ-HĐND
ngày 18/7/2016
|
Về một số mức chi quà tặng chúc thọ, mừng
thọ người cao tuổi; đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng các đối tượng do Uỷ ban Mặt
trận Tổ quốc, cơ quan dân tộc, cơ quan tôn giáo thực hiện
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số
12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện,
bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi
ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
08/7/2025
|
|
2
|
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
92/2016/NQ-HĐND
ngày 15/12/2016
|
Quy định khoảng cách và địa bàn
làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về trong ngày, mức
khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 26/04/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ Nghị quyết số
92/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/ 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định
khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường
và trở về trong ngày, mức khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh
trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
10/05/2025
|
|
3
|
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
07/2017/NQ-HĐND ngày
17/7/2017
|
Quy định một số mức chi công tác
phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
tỉnh Lào Cai
|
Được quy định hết hiệu lực
tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 06/06/2025 của HĐND tỉnh
Lào Cai Quy định một số mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ
quan, đơn vị thuộc tỉnh Lào Cai
|
15/6/2025
|
|
4
|
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
11/2018/NQ-HĐND
ngày 12/12/2018
|
Ban hành Quy định một số mức chi
thực hiện cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa
bàn tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số
12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện,
bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi
ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
08/7/2025
|
|
5
|
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
15/2018/NQ-HĐND
ngày 12/12/2018
|
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số
69/2016/NQ-HĐND ngày 18/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Lào Cai về một số mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi; đón tiếp,
thăm hỏi, chúc mừng các đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, cơ quan dân tộc,
cơ quan tôn giáo thực hiện.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh
Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một
phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách
nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
08/7/2025
|
|
6
|
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
15/2019/NQ-HĐND
ngày 06/12/2019
|
Quy định về chính sách hỗ trợ đối
với cán bộ, công chức, viên chức biệt phái, luân chuyển trên địa bàn tỉnh Lào
Cai
|
Được quy định hết hiệu lực
tại khoản 2 Điều 7 Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 31/7/2025 của HĐND tỉnh
Lào Cai Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động
đến công tác tại trung tâm hành chính tỉnh và cấp xã của tỉnh Lào Cai
|
01/8/2025
|
|
7
|
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
17/2019/NQ-HĐND ngày
06/12/2019
|
Về việc tiếp tục thực hiện một số
quy định về phụ cấp và chính sách an sinh xã hội trên địa bàn thị xã Sa Pa, tỉnh
Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số
11/2025/NQ-HĐND ngày 06/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ toàn bộ một số
nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
|
16/6/2025
|
|
8
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
21/2019/NQ-HĐND
ngày 06/12/2019
|
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định
chủ trương đầu tư một số dự án theo quy định của Luật Đầu tư công năm 2019
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số
01/2025/NQ-HĐND ngày 21/01/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND
ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai giao Ủy ban nhân dân tỉnh
quyết định chủ trương đầu tư một số dự án theo quy định của Luật Đầu tư công
năm 2019
|
21/01/2025
|
|
9
|
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
12/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020
|
Quy định chế độ điều dưỡng đối với cán bộ
thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý đã nghỉ hưu trên địa bàn tỉnh Lào
Cai
|
Được quy định hết hiệu lực tại khoản 5 Điều 5 Nghị quyết số
22/2024/NQ-HĐND ngày 09/11/2024 của HĐND tỉnh Lào Cai Quy định chế độ điều dưỡng
đối với cán bộ thuộc diện Tỉnh ủy quản lý đã nghỉ hưu và một số đối tượng
khác thường trú trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
01/01/2025
|
|
10
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
13/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020
|
Về hỗ trợ kinh phí, thuốc khám sức khỏe
định kỳ, kinh phí khám chữa bệnh thường kỳ đối với cán bộ tỉnh Lào Cai thuộc
diện Trung ương, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Huyện ủy, Thị ủy, Thành ủy quản lý
|
Được quy định hết hiệu lực tại
khoản 4 Điều 6 Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND
ngày 09/11/2024 của HĐND tỉnh Lào Cai Về hỗ trợ
kinh phí khám, chữa bệnh đối với cán bộ tỉnh Lào Cai đương chức và đã nghỉ
hưu thuộc diện Trung ương, Tỉnh ủy, Huyện ủy, Thị ủy, Thành ủy quản lý và một
số đối tượng khác
|
01/01/2025
|
|
11
|
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
23/2020/NQ-HĐND
ngày 04/12/2020
|
Ban hành quy định chính sách khuyến
khích ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số
12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện,
bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi
ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
08/7/2025
|
|
12
|
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
37/2020/NQ-HĐND
ngày 04/12/2020
|
Quy định mức thưởng cho các tập thể,
cá nhân lập thành tích tại các cuộc thi quốc gia, khu vực Đông Nam Á, Châu lục
và quốc tế trong các lĩnh vực giáo dục và đào tạo; thể dục - thể thao; khoa học
công nghệ và kỹ thuật; văn học - nghệ thuật trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số
33/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Quy định về mức thưởng
đối với tập thể, cá nhân đạt thành tích tại các cuộc thi cấp tỉnh, quốc
gia, khu vực, châu lục và quốc tế trong lĩnh vực giáo dục đào tạo, giáo dục
nghề nghiệp; thể dục, thể thao; khoa học, công nghệ, kỹ thuật, thông tin; văn
học nghệ thuật, báo chí, biểu diễn nghệ thuật; danh hiệu nghệ nhân trong lĩnh
vực di sản văn hóa phi vật thể tỉnh Lào Cai
|
20/12/2025
|
|
13
|
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
01/2021/NQ-HĐND ngày
09/4/2021
|
Ban hành Quy định một số nội dung,
mức chi hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu
HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số
11/2025/NQ-HĐND ngày 06/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ toàn bộ một số
nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
|
16/6/2025
|
|
14
|
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
04/2021/NQ-HĐND
ngày 09/4/2021
|
Quy định một số chính sách đặc
thù, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Được quy định hết hiệu lực
tại khoản 4 Điều 10 Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 21/01/2025 của HĐND tỉnh
Lào Cai Quy định một số chính sách đặc thù hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất
trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
01/02/2025
|
|
15
|
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
12/2021/NQ-HĐND
ngày 16/7/2021
|
Về việc tiếp tục thực hiện hỗ trợ
cho học sinh các xã khu vực II, khu vực III hoàn thành nông thôn mới trên địa
bàn tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số
12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện,
bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi
ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
08/7/2025
|
|
16
|
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
22/2021/NQ-HĐND
ngày 08/12/2021
|
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ
cán bộ, công chức, viên chức nghỉ công tác theo nguyện vọng để thực hiện sắp
xếp tổ chức bộ máy, tinh giản biên chế trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn
2022-2025
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số
15/2025/NQ-HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế, chính
sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
01/7/2025
|
|
17
|
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
02/2022/NQ-HĐND
ngày 19/4/2022
|
Quy định giá dịch vụ xét nghiệm
SARS-CoV-2 (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm) không thuộc phạm vi thanh toán
của Qũy Bảo hiểm y tế cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số
15/2025/NQ-HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế, chính
sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
01/7/2025
|
|
18
|
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
20/2022/NQ-HĐND
ngày 07/12/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy định một số chính sách đặc thù, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa
bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
|
Được quy định hết hiệu lực
tại khoản 4 Điều 10 bởi Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 21/01/2025 của
HĐND tỉnh Lào Cai Quy định một số chính sách đặc thù hỗ trợ khi Nhà nước thu
hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
01/02/2025
|
|
19
|
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
22/2022/NQ-HĐND ngày
07/12/2022
|
Bổ sung chương III vào Quy định
các chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh
Lào Cai, giai đoạn 2021-2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2020/NQ-HĐND ngày
04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số
05/2025/NQ– HĐND ngày 16/10/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Quy định về nội dung,
mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi,
hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
16/10/2025
|
|
20
|
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
26/2022/NQ-HĐND
ngày 07/12/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của
Quy định mức thưởng cho các tập thể, cá nhân lập thành tích tại các cuộc thi
quốc gia, khu vực Đông Nam Á, Châu lục và quốc tế trong các lĩnh vực giáo dục
và đào tạo; thể dục - thể thao; khoa học công nghệ và kỹ thuật; văn học - nghệ
thuật trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Nghị quyết số
37/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số
33/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Quy định về mức thưởng
đối với tập thể, cá nhân đạt thành tích tại các cuộc thi cấp tỉnh, quốc
gia, khu vực, châu lục và quốc tế trong lĩnh vực giáo dục đào tạo, giáo dục
nghề nghiệp; thể dục, thể thao; khoa học, công nghệ, kỹ thuật, thông tin; văn
học nghệ thuật, báo chí, biểu diễn nghệ thuật; danh hiệu nghệ nhân trong lĩnh
vực di sản văn hóa phi vật thể tỉnh Lào Cai
|
20/12/2025
|
|
21
|
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
02/2023/NQ-HĐND
ngày 25/4/2023
|
Mức chi đảm bảo cho công tác kiểm
tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh
Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số
12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện,
bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi
ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
08/7/2025
|
|
22
|
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
10/2023/NQ-HĐND
ngày 06/7/2023
|
Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh đối với hoạt động cung cấp dịch
vụ công trực tuyến toàn trình trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Được quy định hết hiệu lực
tại khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 22/06/2025 của HĐND tỉnh
Lào Cai Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Lào Cai
|
22/6/2025
|
|
23
|
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
20/2023/NQ-HĐND
ngày 08/12/2023
|
Quy định một số mức chi đặc thù bảo
đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn bị tiếp cận pháp luật và
hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số
12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện,
bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi
ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
08/7/2025
|
|
24
|
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
23/2023/NQ-HĐND
ngày 08/12/2023
|
Quy định một số nội dung và mức
chi tổ chức thực hiện thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế
kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
Lào Cai
|
Được quy định hết hiệu lực
tại khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh
Lào Cai Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ,
tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
03/7/2025
|
|
25
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
27/2023/NQ-HĐND
ngày 08/12/2023
|
Ban hành quy định một số chính sách khuyến
khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế,
văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Được quy định hết hiệu lực
tại khoản 4 Điều 5 Nghị quyết số
24/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Lào Cai Quy định ưu đãi đối với dự án
xã hội hóa, dự án phi lợi nhuận và ưu đãi tiền thuê nhà đối với Hội do Đảng,
Nhà nước giao nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
01/01/2025
|
|
26
|
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
06/2024/NQ-HĐND ngày 05/7/2024
|
Quy định tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp
xây dựng và phát triển tỉnh Lào Cai"
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số
20/NQ-HĐND ngày 16/10/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND ngày 05/7/2024 của HĐND tỉnh Lào Cai
Quy định tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Lào
Cai”
|
16/10/2025
|
|
27
|
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
09/2024/NQ-HĐND
ngày 05/7/2024
|
Quy định mức thu học phí năm học
2024-2025 đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh
Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số
15/2025/NQ-HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế, chính
sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
01/7/2025
|
|
28
|
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
18/2024/NQ-HĐND
ngày 22/8/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 05/7/2024 của HĐND tỉnh Lào
Cai quy định mức thu học phí năm học 2024-2025 đối với cơ sở giáo dục mầm non
và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số
15/2025/NQ-HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế, chính
sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
01/7/2025
|
|
29
|
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
20/2024/NQ-HĐND
ngày 09/11/2024
|
Về việc không thu học phí năm học
2024-2025 đối với trẻ mầm non, học sinh phổ thông công lập, học viên học tại
cơ sở giáo dục thường xuyên theo chương trình giáo dục phổ thông trên địa bàn
tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số
15/2025/NQ-HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế, chính
sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
01/7/2025
|
|
30
|
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
29/2024/NQ-HĐND
ngày 06/12/2024
|
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số
69/2016/NQ-HĐND ngày 18/7/2016 của HĐND tỉnh Lào Cai về một số mức chi quà tặng
chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi; đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng các đối tượng
do Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam, cơ quan dân tộc, cơ quan tôn giáo thực
hiện
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh
Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một
phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách
nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
08/7/2025
|
|
31
|
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
03/2025/NQ-HĐND
ngày 21/01/2025
|
Quy định một số chính sách đặc thù hỗ trợ
khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số
29/NQ-HĐND ngày 16/10/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ các nghị quyết của Hội
đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
|
16/10/2025
|
|
32
|
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
05/2025/NQ-HĐND
ngày 04/3/2025
|
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ
cán bộ, công chức không tái cử; hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức nghỉ hưu
trước tuổi để thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, nhân sự trên địa bàn tỉnh Lào
Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số
07/2025/NQ-HĐND ngày 25/3/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ Nghị quyết số
05/2025/NQ-HĐND ngày 04/3/2025 của HĐND tỉnh về ban hành Quy định chính sách
hỗ trợ cán bộ, công chức không tái cử; hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức
nghỉ hưu trước tuổi để thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, nhân sự trên địa bàn
tỉnh Lào Cai
|
25/3/2025
|
|
33
|
Nghị quyết của
HĐND tỉnh
|
10/2025/NQ-HĐND
ngày 06/6/2025
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 8
Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 21/01/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai quy định
một số chính sách đặc thù hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số
29/NQ-HĐND ngày 16/10/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ các nghị quyết của Hội
đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
|
16/10/2025
|
|
B
|
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÀO CAI (TRƯỚC SÁP NHẬP)
|
|
1
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
02/2010/QĐ-UBND
ngày 02/3/2010
|
Về việc quy định điều kiện và phạm
vi hoạt động vận chuyển của xe thô sơ, xe gắn máy hai bánh, xe mô tô hai
bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự tại tỉnh Lào Cai
|
Được quy định hết hiệu lực tại Điều 2
Quyết định số
11/2025/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định
chi tiết một số nội dung thực hiện Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
10/02/2025
|
|
2
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
33/2010/QĐ-UBND
ngày 05/10/2010
|
Về việc ban hành Quy chế quản lý,
sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa
bàn tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1073/QĐ-UBND
ngày 09/09/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Tiếp tục áp dụng, bãi bỏ toàn bộ và bãi
bỏ một phần một số Quyết định và Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai
(trước sáp nhập) và Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập) trong lĩnh
vực khoa học và công nghệ
|
09/9/2025
|
|
3
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
57/2012/QĐ-UBND
ngày 25/12/2012
|
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động
của thôn, tổ dân phố thuộc tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi
Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy
chế tổ chức, hoạt động và phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh
Lào Cai
|
15/02/2025
|
|
4
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
61/2012/QĐ-UBND
ngày 27/12/2012
|
Ban hành quy định dạy thêm, học thêm
trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi
Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 25/04/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
10/5/2025
|
|
5
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
49/2013/QĐ-UBND
ngày 12/12/2013
|
Ban hành Quy chế quản lý, hoạt động
và cung cấp thông tin cho Cổng thông tin đối ngoại tỉnh Lào Cai
|
Được thay
thế bởi Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên Cổng thông
tin đối ngoại tỉnh Lào Cai
|
25/01/2025
|
|
6
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
11/2014/QĐ-UBND
ngày 07/5/2014
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định
về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định
số 61/2012/QĐ-UBND ngày 27/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi
Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 25/04/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
10/5/2025
|
|
7
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
28/2014/QĐ-UBND
ngày 12/8/2014
|
Về việc ban hành Quy chế quản lý
và sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh
|
Được thay
thế bởi Quyết định số 10/2025/QĐ -UBND ngày 23/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định thẩm quyền, quy trình lập, trình, phê
duyệt Kế hoạch ứng vốn từ Quỹ phát triển đất tỉnh Lào Cai và thẩm quyền
quyết định ứng vốn từ Quỹ phát triển đất tỉnh Lào Cai
|
03/02/2025
|
|
8
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
66/2014/QĐ-UBND
ngày 14/11/2014
|
Ban hành Quy định một số nội dung
quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi
Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban
nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
30/6/2025
|
|
9
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
23/2015/QĐ-UBND
ngày 29/5/2015
|
Về việc ban hành Quy định quản lý,
cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet công cộng, trò chơi điện tử công cộng trên
địa bàn tỉnh Lào Cai.
|
Được thay
thế bởi Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND ngày 14/04/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định về thời gian hoạt động của đại lý Internet và điểm truy
nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
01/5/2025
|
|
10
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
41/2015/QĐ-UBND
ngày 01/9/2015
|
Ban hành Quy định vị trí, chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tỉnh Lào Cai
|
Được quy định hết hiệu lực tại khoản
1 Điều 2 Quyết
định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định
vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
|
01/3/2025
|
|
11
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
47/2015/QĐ-UBND
ngày 05/10/2015
|
Ban hành quy định về cơ quan tiếp
nhận, giải quyết thủ tục và thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi
Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban
nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
30/6/2025
|
|
12
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
48/2015/QĐ-UBND ngày
08/10/2015
|
Ban hành Quy định quản lý nhà nước
về đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Lào
Cai.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 17/02/2025 của UBND tỉnh
Lào Cai Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân
dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh
Lào Cai
|
01/3/2025
|
|
13
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
16/2016/QĐ-UBND
ngày 16/3/2016
|
Ban hành Quy chế phối hợp giữa các
cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Lào Cai trong quản lý nhà nước đối với
doanh nghiệp sau đăng ký thành lập
|
Được quy định hết hiệu lực
tại khoản 2 Điều 2 Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 của UBND tỉnh
Lào Cai Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong
công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký
thành lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
26/11/2025
|
|
14
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
39/2016/QĐ-UBND
ngày 12/7/2016
|
Ban hành Quy định tiêu chí phân loại
thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi
Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành
Quy chế tổ chức, hoạt động và phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh
Lào Cai
|
15/02/2025
|
|
15
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
51/2016/QĐ-UBND
ngày 15/8/2016
|
Ban hành Quy định việc lập dự
toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính đối
với cơ quan hành chính các cấp thuộc tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND ngày 24/06/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND ngày 15/8/2016 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng
kinh phí thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính đối với cơ quan hành chính
các cấp thuộc tỉnh Lào Cai
|
24/6/2025
|
|
16
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
92/2016/ QĐ –
UBND ngày 09/9/2016
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 02/3/2010 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Lào Cai Về việc quy định điều
kiện và phạm vi hoạt động vận chuyển của xe thô sơ, xe gắn máy hai bánh, xe
mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự tại tỉnh Lào Cai
|
Được quy định hết hiệu lực tại Điều 2
Quyết định số
11/2025/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định
chi tiết một số nội dung thực hiện Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
10/02/2025
|
|
17
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
94/2016/QĐ-UBND
ngày 07/9/2016
|
Ban hành Quy định về việc đón tiếp,
thăm hỏi, chúc mừng các đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, cơ quan dân tộc,
cơ quan tôn giáo cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày
17/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Về việc bãi bỏ một số Quyết định quy phạm pháp luật của
UBND tỉnh Lào Cai
|
28/01/2025
|
|
18
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
109/2016/QĐ-UBND
ngày 20/12/2016
|
Ban hành Quy định tiêu chí cho bên
xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc các xã vùng sâu, vùng xa, các khu
vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn của tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND ngày 17/6/2025
của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ một
số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực
Giao thông vận tải
|
27/6/2025
|
|
19
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
132/2016/QĐ-UBND
ngày 20/12/2016
|
Về việc thực hiện chính sách hỗ trợ học
sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lào
Cai
|
Bị bãi bỏ bởi
Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND ngày 29/04/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định
cụ thể về khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên
không thể đi đến trường và trở về trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá
nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục
phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh
dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
10/5/2025
|
|
20
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
148/2016/QĐ-UBND
ngày 20/12/2016
|
Ban hành Quy định trình tự kiểm đếm
bắt buộc, cưỡng chế thực hiện Quyết định kiểm đếm bắt buộc; thu hồi đất vắng
chủ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi
Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban
nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
30/6/2025
|
|
21
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
24/2017/QĐ-UBND
ngày 08/8/2017
|
Ban hành Quy định tổ chức, quản
lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số
13/2025/QĐ-UBND ngày 11/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày
08/8/2017 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định tổ chức, quản lý, công bố
hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
25/02/2025
|
|
22
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
42/2017/QĐ-UBND
ngày 25/12/2017
|
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh
Lào Cai
|
Được quy định hết hiệu lực tại điểm a
khoản 2 Điều 2
Quyết định số
17/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lào Cai
|
01/03/2025
|
|
23
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
45/2017/QĐ-UBND
ngày 29/12/2017
|
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ
khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 17/02/2025 của UBND tỉnh
Lào Cai Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân
dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh
Lào Cai
|
01/3/2025
|
|
24
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
49/2017/QĐ-UBND
ngày 29/12/2017
|
Quy định về quản lý, đầu tư, khai
thác và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn
tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số
1073/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Tiếp tục áp dụng, bãi bỏ
toàn bộ và bãi bỏ một phần một số Quyết định và Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Lào Cai (trước sáp nhập) và Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập)
trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
|
09/9/2025
|
|
25
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
52/2018/QĐ-UBND
ngày 28/12/2018
|
Về việc bãi bỏ một số nội dung của
Quy định đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng các đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc,
cơ quan dân tộc, cơ quan tôn giáo thực hiện ban hành kèm theo Quyết định số
94/2016/QĐ-UBND ngày 07/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày
17/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Về việc bãi bỏ một số Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai
|
28/01/2025
|
|
26
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
43/2018/QĐ-UBND
ngày 07/12/2018
|
Ban hành Quy định trình tự phối hợp
giữa các cơ quan, đơn vị trong việc tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, xác định,
thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn
tỉnh Lào Cai.
|
Bị bãi bỏ bởi
Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân
dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
30/6/2025
|
|
27
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
09/2019/QĐ-UBND
ngày 19/3/2019
|
Sửa đổi một số điều của Quy định vị
trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn tỉnh Lào Cai Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND
ngày 01/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
|
Được quy định hết hiệu lực tại khoản
2 Điều 2 Quyết
định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định
vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
|
01/3/2025
|
|
28
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
19/2019/QĐ-UBND ngày 24/5/2019
|
Ban hành Quy chế quản lý vật liệu
nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp trên địa
bàn tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 24/5/2019 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào
Cai
|
19/04/2025
|
|
29
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
26/2019/QĐ-UBND
ngày 26/6/2019
|
Sửa đổi một số điều của Quy định
trình tự kiểm đếm bắt buộc, cưỡng chế thực hiện Quyết định kiểm đếm bắt buộc;
thu hồi đất vắng chủ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban
hành kèm theo Quyết định số 148/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi
Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban
nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
30/6/2025
|
|
30
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
49/2019/QĐ-UBND
ngày 29/10/2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố thuộc tỉnh Lào Cai ban hành
kèm theo Quyết định số 57/2012/QĐ-UBND ngày 25/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi Quyết định số
09/2025/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy chế tổ chức,
hoạt động và phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
15/02/2025
|
|
31
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
05/2020/QĐ-UBND
ngày 21/01/2020
|
Về việc đặt số hiệu các tuyến đường
tỉnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Được thay
thế bởi Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND ngày 20/03/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Đặt tên, số hiệu tuyến đường tỉnh, tuyến đường huyện trên địa
bàn tỉnh Lào Cai
|
30/03/2025
|
|
32
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
17/2020/QĐ-UBND
ngày 05/6/2020
|
Về việc phân cấp thẩm quyền cấp,
điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke trên địa
bàn tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 799/QĐ-UBND
ngày 14/8/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Về việc ủy quyền thực hiện thủ tục cấp,
điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ
vũ trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
14/8/2025
|
|
33
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
34/2020/QĐ-UBND
ngày 17/12/2020
|
Bãi bỏ một số điều của Quy định về dạy
thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số
61/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2012 và Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày
07 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai.
|
Được thay thế bởi
Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 25/04/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
10/5/2025
|
|
34
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
38/2020/QĐ-UBND
ngày 29/12/2020
|
Ban hành Quy định vị trí, chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào
tạo tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi Quyết định số
16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định vị
trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
01/3/2025
|
|
35
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
45/2020/QĐ-UBND
ngày 31/12/2020
|
Về việc quy định một số nội dung về
định giá nhà nước đối với tài sản, hàng hóa và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Lào
Cai
|
Được quy định hết hiệu lực tại khoản
1 Điều 9 Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày
20/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Phân công nhiệm vụ quản lý Nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa
bàn tỉnh Lào Cai
|
31/01/2025
|
|
36
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
05/2021/QĐ-UBND
ngày 22/01/2021
|
Ban hành Quy định vị trí, chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh
Lào Cai.
|
Được quy định hết hiệu lực tại khoản
3 Điều 2 Quyết
định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định
vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
|
01/3/2025
|
|
37
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
07/2021/QĐ-UBND ngày
25/01/2021
|
Ban hành Quy định vị trí, chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi
Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của
UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lào Cai
|
01/03/2025
|
|
38
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
11/2021/QĐ-UBND ngày
04/02/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND ngày
29/12/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai.
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 17/02/2025 của UBND tỉnh
Lào Cai Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân
dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh
Lào Cai
|
01/3/2025
|
|
39
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
17/2021/QĐ-UBND
ngày 29/3/2021
|
Ban hành Quy định vị trí, chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật tỉnh Lào Cai.
|
Được thay
thế bởi Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thú y và Bảo vệ thực vật tỉnh Lào Cai
|
01/03/2025
|
|
40
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
31/2021/QĐ-UBND
ngày 28/6/2021
|
Ban hành quy định vị trí, chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh
Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi
Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban
nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
30/6/2025
|
|
41
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
39/2021/QĐ-UBND
ngày 20/7/2021
|
Ban hành Quy định một một số nội dung
về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình
xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Được quy định hết hiệu lực tại khoản
2 Điều 2 Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 06/03/2025 của UBND tỉnh
Lào Cai Ban hành quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng
trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
06/3/2025
|
|
42
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
54/2021/QĐ-UBND
ngày 24/11/2021
|
Ban hành Quy định về đấu giá quyền
sử dụng đất, đấu giá tài sản công gắn liền với quyền sử dụng đất để giao đất
có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày
17/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Về việc bãi bỏ một số Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai
|
28/01/2025
|
|
43
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
55/2021/QĐ-UBND
ngày 25/11/2021
|
Ban hành Quy định về quản lý hoạt
động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND ngày 17/6/2025
của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ một
số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực
Giao thông vận tải
|
27/6/2025
|
|
44
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
60/2021/QĐ-UBND
ngày 29/12/2021
|
Ban hành Quy định một số nội dung về quản
lý, bảo trì, vận hành khai thác và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai
|
Được quy định hết hiệu lực tại Điều 2 Quyết định số
68/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Lào Cai Ban
hành Quy định một số nội dung về quản lý đường thuộc thẩm quyền của Uỷ
ban nhân dân tỉnh; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công
nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
15/01/2025
|
|
45
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
67/2021/QĐ-UBND
ngày 31/12/2021
|
Quy định một số nội dung về đăng
ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Được quy định hết hiệu lực tại khoản
1 Điều 9 Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày
20/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Phân công nhiệm vụ quản lý Nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa
bàn tỉnh Lào Cai
|
31/01/2025
|
|
46
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
03/2022/QĐ-UBND
ngày 12/01/2022
|
Ban hành Quy định vị trí, chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
Lào Cai
|
Được quy định hết hiệu lực tại điểm a
khoản 2 Điều 2 Quyết
định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban
hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai
|
01/3/2025
|
|
47
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
11/2022/QĐ-UBND
ngày 21/3/2022
|
Ban hành Quy định vị trí, chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh
Lào Cai
|
Được thay
thế bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Lào Cai
|
01/3/2025
|
|
48
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
12/2022/QĐ-UBND
ngày 21/3/2022
|
Ban hành Quy định vị trí, chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Du lịch tỉnh Lào Cai
|
Được thay
thế bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Lào Cai
|
01/3/2025
|
|
49
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
25/2022/QĐ-UBND ngày
17/6/2022
|
Ban hành Quy định vị trí, chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính Lào Cai
|
Được quy định hết hiệu lực tại khoản
1 Điều 2 Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Lào Cai
|
01/3/2025
|
|
50
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
26/2022/QĐ-UBND
ngày 23/6/2022
|
Ban hành Quy định vị trí, chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và
Xã hội tỉnh Lào Cai
|
Được quy định hết hiệu lực tại điểm b
khoản 2 Điều 2
Quyết định số
18/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai
|
01/3/2025
|
|
51
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
27/2022/QĐ-UBND
ngày 28/7/2022
|
Ban hành Quy định vị trí, chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh
Lào Cai
|
Được thay
thế bởi Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thú y và Bảo vệ thực vật tỉnh Lào Cai
|
01/03/2025
|
|
52
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
32/2022/QĐ-UBND
ngày 12/8/2022
|
Về việc sửa đổi điểm d, Khoản 2,
Điều 13 của Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất, đấu giá tài sản công gắn
liền với quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê
đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND
ngày 24/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày
17/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Về việc bãi bỏ một số Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh
Lào Cai
|
28/01/2025
|
|
53
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
37/2022/QĐ-UBND
ngày13/9/2022
|
Quy định một số nội dung về thẩm định
giá trong trường hợp đi mua, thuê tài sản của nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào
Cai
|
Được quy định hết hiệu lực tại khoản
1 Điều 9 Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày
20/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Phân công nhiệm vụ quản lý Nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa
bàn tỉnh Lào Cai
|
31/01/2025
|
|
54
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
45/2022/QĐ-UBND
ngày 22/11/2022
|
Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên
đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết
định số 1510/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ Quyết định
số 45/2022/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 và Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND ngày
15/8/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
|
21/10/2025
|
|
55
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
48/2022/QĐ-UBND
ngày 09/12/2022
|
Sửa đổi khoản 3 Điều 3 của Quy định
vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai Ban hành kèm theo Quyết định số
26/2022/QĐ-UBND ngày 23/6/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Lào Cai
|
Được quy định hết hiệu lực tại
điểm c khoản 2 Điều 2 Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai
|
01/3/2025
|
|
56
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
55/2022/QĐ-UBND
ngày 31/12/2022
|
Ban hành quy định về chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi Quyết định số
10/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Về việc quy định vị trí,
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh Lào Cai
|
01/7/2025
|
|
57
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
01/2023/QĐ-UBND
ngày 03/01/2023
|
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy
ban nhân dân tỉnh Lào Cai, nhiệm kỳ 2016-2021
|
Được quy định hết hiệu lực tại
Điều 2 Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 05/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai, nhiệm kỳ 2021-2026
|
05/07/2025
|
|
58
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
02/2023/QĐ-UBND ngày
05/01/2023
|
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi Quyết định số
17/2025/QĐ-UBND ngày 08/08/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị
trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu
kinh tế tỉnh Lào Cai
|
08/08/2025
|
|
59
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
03/2023/QĐ-UBND
ngày 09/01/2023
|
Ban hành Quy định vị trí, chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Lào Cai.
|
Được thay
thế bởi Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Lào Cai
|
01/3/2025
|
|
60
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
06/2023/QĐ-UBND
ngày 09/3/2023
|
Về việc ban hành quy định hoạt động
sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số
1073/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Tiếp tục áp dụng, bãi bỏ
toàn bộ và bãi bỏ một phần một số Quyết định và Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Lào Cai (trước sáp nhập) và Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập)
trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
|
09/9/2025
|
|
61
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
07/2023/QĐ-UBND ngày
22/3/2023
|
Ban hành Quy định vị trí, chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai
|
Được quy định hết hiệu lực tại điểm a
khoản 2 Điều 2
Quyết định số
18/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai
|
01/3/2025
|
|
62
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
08/2023/QĐ-UBND
ngày 24/3/2023
|
Ban hành Quy định vị trí, chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông
tỉnh Lào Cai
|
Được quy định hết hiệu lực tại điểm b
khoản 2 Điều 2 Quyết
định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban
hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai
|
01/3/2025
|
|
63
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
09/2023/QĐ-UBND
ngày 10/4/2023
|
Ban hành Quy định vị trí, chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh
Lào Cai.
|
Được quy định hết hiệu lực tại khoản
2 Điều 2 Quyết định số
24/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định
vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh
Lào Cai
|
01/3/2025
|
|
64
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
13/2023/QĐ-UBND
ngày 08/5/2023
|
Ban hành Quy định vị trí, chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lào Cai
|
Được quy định hết hiệu lực tại điểm b
khoản 2 Điều 2
Quyết định số
17/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lào Cai
|
01/03/2025
|
|
65
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
15/2023/QĐ-UBND
ngày 16/5/2023
|
Sửa đổi Điều 3 của Quy định vị
trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ
sinh thực phẩm tỉnh Lào Cai Ban hành kèm theo Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND
ngày 25/12/2017 của UBND tỉnh Lào Cai
|
Được quy định hết hiệu lực tại điểm c
khoản 2 Điều 2
Quyết định số
17/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lào Cai
|
01/03/2025
|
|
66
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
17/2023/QĐ-UBND
ngày 20/6/2023
|
Quy định mức độ khôi phục lại tình
trạng ban đầu của đất đối với các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Được thay
thế bởi Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định các trường hợp không có tính khả thi và mức độ khôi phục
lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với trường hợp hủy hoại
đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
15/03/2025
|
|
67
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
18/2023/QĐ-UBND
ngày 21/6/2023
|
Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì
hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường
bất động sản tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024
của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng cơ sở dữ liệu,
chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản tỉnh
Lào Cai
|
10/01/2025
|
|
68
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
22/2023/QĐ-UBND
ngày 15/8/2023
|
Sửa đổi một số nội dung của Quy chế đặt tên,
đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành
kèm theo Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của
UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 và Quyết
định số 22/2023/QĐ-UBND ngày 15/8/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
|
21/10/2025
|
|
69
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
27/2023/QĐ-UBND
ngày 27/9/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất, đấu giá tài sản công gắn liền với quyền
sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa
bàn tỉnh Lào Cai được ban hành kèm theo Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND ngày
24/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ
bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày
17/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Về việc bãi bỏ một số Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân
dân tỉnh Lào Cai
|
28/01/2025
|
|
70
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
30/2023/QĐ-UBND
ngày 23/10/2023
|
Quy định một số nội dung về lập,
soát xét, thẩm định, phê duyệt Hồ sơ hoàn thành khắc phục hậu quả thiên tai,
xử lý ùn tắc, bảo đảm giao thông; hồ sơ hoàn thành dự án khẩn cấp phòng, chống,
khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND ngày 17/6/2025
của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ một
số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực
Giao thông vận tải
|
27/6/2025
|
|
71
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
34/2023/QĐ-UBND
ngày 27/11/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản
lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo
Quyết định số 39/2021/QĐUBND ngày 20/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
(trừ khoản 6 Điều 1)
|
Được quy định hết hiệu lực tại khoản
2, 3 Điều 2 Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày
06/03/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành quy
định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
|
06/3/2025
|
|
Khoản 6 Điều 1 sửa đổi, bổ sung Điều 4a
Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 20/7/2021 của UBND tỉnh Lào Cai
|
01/7/2025
|
|
72
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
41/2023/QĐ-UBND
ngày 12/12/2023
|
Sửa đổi và bãi bỏ một số nội dung
của Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ngày 14/11/2014 của UBND tỉnh Lào
Cai ban hành quy định một số nội dung quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh
Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi
Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh
Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
30/6/2025
|
|
73
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
43/2023/QĐ-UBND
ngày 20/12/2023
|
Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên
trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi
Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định
Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
01/01/2025
|
|
74
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
44/2023/QĐ-UBND
ngày 21/12/2023
|
Ban hành Quy định vị trí chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai
|
Được quy định hết hiệu lực tại khoản
1 Điều 2 Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai
|
01/3/2025
|
|
75
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
45/2023/QĐ-UBND
ngày 21/12/2023
|
Ban hành Quy định vị trí chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh
Lào Cai
|
Được quy định hết hiệu lực tại khoản
2 Điều 2 Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai
|
01/3/2025
|
|
76
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
05/2024/QĐ-UBND
ngày 02/02/2024
|
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất
năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của UBND tỉnh Lào
Cai Bãi bỏ một
số Quyết định quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực tài chính đất đai của Ủy ban
nhân dân tỉnh Lào Cai
|
29/6/2025
|
|
77
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
17/2024/QĐ-UBND
ngày 19/7/2024
|
Phân cấp thẩm quyền quyết định cho
phép miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng, thân
nhân liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của UBND tỉnh Lào
Cai Bãi bỏ một
số Quyết định quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực tài chính đất đai của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
|
29/6/2025
|
|
78
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
19/2024/QĐ-UBND
ngày 25/7/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quyết định 30/2023/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 của UBND tỉnh Lào Cai quy định một
số nội dung về lập, soát xét, thẩm định, phê duyệt Hồ sơ hoàn thành khắc phục
hậu quả thiên tai, xử lý ùn tắc, bảo đảm giao thông; hồ sơ hoàn thành dự án
khẩn cấp phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ
trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND ngày 17/6/2025
của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ một
số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực
Giao thông vận tải
|
27/6/2025
|
|
79
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
20/2024/QĐ-UBND
ngày 25/7/2024
|
Quy định danh mục, thời gian tính
hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc
thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai
|
Được quy định hết hiệu lực tại
điểm b khoản 2 Điều 4 Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 29/11/2025 của UBND
tỉnh Lào Cai Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian
tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi
quản lý của tỉnh Lào Cai
|
01/12/2025
|
|
80
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
24/2024/QĐ-UBND
ngày 12/8/2024
|
Ban hành Quy định vị trí, chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế
bởi Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban
hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Sở Công Thương tỉnh Lào Cai
|
01/3/2025
|
|
81
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
25/2024/QĐ-UBND ngày
20/8/2024
|
Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ
trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi Quyết định số
18/2025/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
Lào Cai
|
15/8/2025
|
|
82
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
27/2024/QĐ-UBND ngày
13/9/2024
|
Ban hành Quy định bồi thường thiệt
hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng và bồi thường chi phí tháo dỡ,
di chuyển, lắp đặt khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi Quyết định
số 21/2025/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định bồi
thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng và bồi thường chi
phí tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
Lào Cai
|
10/9/2025
|
|
83
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
30/2024/QĐ-UBND ngày
24/9/2024
|
Ban hành Quy định về đơn giá để áp
dụng bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di dời vật nuôi
khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi Quyết định số
20/2025/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về bồi
thường, hỗ trợ đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa
bàn tỉnh Lào Cai
|
10/9/2025
|
|
84
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
31/2024/QĐ-UBND
ngày 24/9/2024
|
Sửa đổi giá tính thuế tài nguyên đối với
một số loại khoáng sản quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
43/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa
bàn tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của UBND tỉnh
Lào Cai Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên
trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
01/01/2025
|
|
85
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
37/2024/QĐ-UBND ngày
02/10/2024
|
Quy định phân cấp cho Sở Nội vụ giải
quyết 02 (hai) thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo
|
Được thay thế bởi Quyết định số
25/2025/QĐ-UBND ngày 06/10/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định phân cấp cho Sở
Dân tộc và Tôn giáo thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn
giáo trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
15/10/2025
|
|
86
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
45/2024/QĐ-UBND ngày
12/11/2024
|
Ban hành Quy định quản lý nhà nước
về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Được quy định hết hiệu lực bởi điểm b
khoản 2 Điều 9 Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của UBND tỉnh
Lào Cai Quy định về việc phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên
địa bàn tỉnh Lào Cai
|
20/11/2025
|
|
87
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
46/2024/QĐ-UBND ngày
20/11/2024
|
Bổ sung khoản 3 vào Điều 3 Quy định
vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu
tư tỉnh Lào Cai Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày
10/4/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
|
Được quy định hết hiệu lực tại khoản
3 Điều 2 Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Lào Cai
|
01/3/2025
|
|
88
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
48/2024/QĐ-UBND
ngày 20/11/2024
|
Ban hành Quy định vị trí, chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi
Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lào Cai
|
01/7/2025
|
|
89
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
50/2024/QĐ-UBND ngày 27/11/2024
|
Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quy định vị
trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2022/QH-UBND ngày 23/6/2022
của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
|
Được quy định hết hiệu lực tại điểm d
khoản 2 Điều 2
Quyết định số
18/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai
|
01/3/2025
|
|
90
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
56/2024/QĐ-UBND
ngày 29/11/2024
|
Ban hành Quy định vị trí, chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Ngoại vụ tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi Quyết định số
11/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị
trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh
Lào Cai
|
01/7/2025
|
|
91
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
55/2024/QĐ-UBND
ngày 28/11/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai, nhiệm kỳ 2021-2026 ban
hành kèm theo Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 03/01/2023 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Lào Cai
|
Được quy định hết hiệu lực tại
Điều 2 Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 05/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai, nhiệm kỳ 2021-2026
|
05/07/2025
|
|
92
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
57/2024/QĐ-UBND ngày
05/12/2024
|
Quy định tiêu chuẩn, định mức
sử dụng xe ô tô của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của
tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi Quyết định số
23/2025/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định tiêu chuẩn, định
mức sử dụng xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của
tỉnh Lào Cai
|
01/10/2025
|
|
93
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
66/2024/QĐ-UBND ngày
30/12/2024
|
Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng
cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất
động sản tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi Quyết định số
27/2025/QĐ-UBND ngày 27/10/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy chế phối hợp
xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị
trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
27/10/2025
|
|
94
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
68/2024/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
|
Ban hành Quy định một số nội dung
về quản lý đường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh; trình tự, thủ tục
chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang
khai thác trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi Quyết định
số 35/2025/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định một
số nội dung về quản lý đường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh; trình
tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đối với đường địa
phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
25/12/2025
|
|
95
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
69/2024/QĐ-UBND
ngày 31/12/2024
|
Quy định định mức tiêu hao nhiên
liệu đối với xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ
ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số
30/2025/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định định mức tiêu hao
nhiên liệu đối với xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh
phí từ ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai
|
13/11/2025
|
|
96
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
16/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi Quyết định số
08/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị
trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào
tạo tỉnh Lào Cai
|
01/07/2025
|
|
97
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
17/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
|
Ban hành quy định về chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND
ngày 01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lào Cai
|
01/07/2025
|
|
98
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
18/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi Quyết định số
01/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị
trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh
Lào Cai
|
01/07/2025
|
|
99
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
19/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
|
Ban hành Quy định về chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn
giáo tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi Quyết định số
04/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị
trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn
giáo tỉnh Lào Cai
|
01/07/2025
|
|
100
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
20/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
|
Ban hành Quy định về vị trí, chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tỉnh Lào Cai.
|
Được thay thế bởi Quyết định số
14/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị
trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch tỉnh Lào Cai
|
01/07/2025
|
|
101
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
21/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
|
Ban hành Quy định vị trí, chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
Lào Cai
|
Được thay thế bởi Quyết định số
12/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị
trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Lào Cai
|
01/7/2025
|
|
102
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
22/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi Quyết định số
09/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai
|
01/7/2025
|
|
103
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
23/2025/QĐ-UBND
ngày 28/3/2025
|
Ban hành quy định về chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương
tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi Quyết định số
05/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị
trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh
Lào Cai
|
01/7/2025
|
|
104
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
24/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
|
Ban hành Quy định vị trí chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi Quyết định số
06/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành quy định vị
trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh
Lào Cai
|
01/07/2025
|
|
105
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
25/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
|
Ban hành Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi Quyết định số
13/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định vị trí, chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Lào Cai
|
01/7/2025
|
|
106
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
26/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi Quyết định số
02/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị
trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lào
Cai
|
01/07/2025
|
|
107
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
29/2025/QĐ-UBND
ngày 28/02/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung
quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai và Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Lào
Cai
|
Được thay thế bởi Quyết định số
10/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Về việc quy định vị trí,
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh Lào Cai
|
01/7/2025
|
|
108
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
41/2025/QĐ-UBND ngày
25/4/2025
|
Sửa đổi bổ sung một số nội dung của
phụ lục 01 và phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày
24/9/2024 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về đơn giá để áp dụng bồi
thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước
thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi Quyết định
số 20/2025/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về
bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên
địa bàn tỉnh Lào Cai
|
10/9/2025
|
|
109
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
42/2025/QĐ-UBND ngày
25/4/2025
|
Ban hành Quy định về dạy thêm, học
thêm trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi Quyết định số
24/2025/QĐ-UBND ngày 02/10/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định về dạy
thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
10/10/2025
|
|
110
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
45/2025/QĐ-UBND ngày
19/5/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của UBND tỉnh Lào
Cai ban hành Quy định bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình
xây dựng và bồi thường chi phí tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt khi Nhà nước thu hồi
đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi Quyết định số
21/2025/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định bồi
thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng và bồi thường chi
phí tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
Lào Cai
|
10/9/2025
|
|
111
|
Quyết định của
UBND tỉnh
|
47/2025/QĐ-UBND ngày
19/6/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND ngày 20/8/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất
trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Được thay thế bởi Quyết định số
18/2025/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định về bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
Lào Cai
|
15/8/2025
|
|
112
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
50/2025/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025
|
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định
số 36/2025/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ Quyết định số
18/2025/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái
(trước sáp nhập); Quyết định số 50/2025/QĐ -UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của
Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) và Quyết định số
03/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai
(sau sáp nhập)
|
21/12/2025
|
|
C
|
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÀO CAI (SAU SÁP NHẬP)
|
|
1
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
03/2025/QĐ-UBND
ngày 01/7/2025
|
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lào Cai
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số
36/2025/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ Quyết định số
18/2025/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái
(trước sáp nhập); Quyết định số 50/2025/QĐ -UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của
Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) và Quyết định số
03/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai
(sau sáp nhập)
|
21/12/2025
|
|
Tổng số: 146 văn bản (33 Nghị quyết; 113 Quyết định)
|
PHỤ
LỤC II
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP
LUẬT HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN DO HĐND, UBND TỈNH LÀO CAI (TRƯỚC SÁP NHẬP) BAN HÀNH
(Kèm theo Quyết định số: 271/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của UBND tỉnh Lào Cai)
|
STT
|
Tên loại
văn bản; cơ quan ban hành
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành; tên gọi của văn bản
|
Nội
dung, quy định hết hiệu lực
|
Lý do hết hiệu lực
|
Ngày hết
hiệu lực
|
|
|
A
|
NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH LÀO CAI
|
|
1
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
40/2016/NQ-HĐND ngày 18/7/2016 Về mức chi đảm bảo
cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
điểm c khoản 3 Điều 1
|
Được sửa đổi bởi
Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi,
bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 18/7/2016 của Hội đồng nhân
dân tỉnh về mức chi đảm bảo cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành
chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
01/01/2025
|
|
|
2
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
22/2017/NQ-HĐND ngày 18/12/2017 quy định nội dung, mức
chi đảm bảo hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội và mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa
bàn tỉnh Lào Cai
|
khoản 1, Điều 2
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ
một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn
tỉnh Lào Cai
|
08/7/2025
|
|
|
3
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
03/2019/NQ-HDND ngày 10/7/2019 Quy định một số nội
dung mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
khoản 17, Điều 2
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ
một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn
tỉnh Lào Cai
|
08/7/2025
|
|
|
4
|
Nghị
quyết của HĐND tỉnh
|
19/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 về Bảng giá đất
5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Khoản 6, khoản 8, tiêu đề khoản 13 Điều 1 Quy định;
Khoản 2 Điều 2 Nghị quyết.
|
Được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 04/03/2025 của HĐND
tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh
Lào Cai
|
15/03/2025
|
|
|
5
|
Nghị
quyết của HĐND tỉnh
|
01/2020/NQ-HĐND ngày 12/6/2020 Sửa đổi, bổ
sung Nghị quyết số 10/2019/NQ- HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Lào Cai thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Các phụ lục kèm theo Nghị quyết
|
Được thay thế bởi Nghị
quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 04/03/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020
-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
15/03/2025
|
|
|
6
|
Nghị
quyết của HĐND tỉnh
|
06/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 Ban hành Quy định về các loại phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
|
khoản 4, khoản 5 Điều 11
|
Được sửa
đổi bởi Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND
ngày 21/01/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số quy định về phí, lệ phí tại các Nghị quyết của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
|
01/02/2025
|
|
|
- Cụm từ “thị xã Sa Pa” tại điểm a khoản 5 Điều 6; cụm từ
“các huyện, thị xã, thành phố” tại khoản 5 Điều 9; cụm từ “cấp huyện” tại Điều
11; cụm từ “cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện” tại khoản 2, khoản 3 Điều 27 Quy định;
- Cụm từ “Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cấp huyện” tại
Nghị quyết.
- Điểm c khoản 5 Điều 6; khoản 3 Điều
26 của Quy định.
|
Được sửa đổi, thay thế bởi Nghị quyết số 15/2025/NQ- HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh
Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
Lào Cai quy định cơ chế, chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
01/7/2025
|
|
|
7
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
18/2020/NQ- HĐND ngày 04/12/2020 Sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 19/2019/NQ- HĐND ngày 06/12/2019 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn
tỉnh Lào Cai và Nghị quyết số 0/2020/NQ- HĐND ngày 12/6/2020 Sửa đổi, bổ sung
Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào
Cai thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
- Khoản 1 Điều 1 Nghị
quyết;
- Các Phụ lục
kèm theo Nghị quyết
|
Được sửa đổi, thay thế
bởi Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 04/03/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020
-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
15/03/2025
|
|
|
8
|
Nghị
quyết của HĐND tỉnh
|
22/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 Ban hành quy định
chính sách đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với xây dựng nông
thôn mới và lập quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh
Lào Cai
|
Cụm từ “ngân
sách cấp huyện” tại Điều 5, Điều 8, Điều 11, Điều 17 của Quy định
|
Được thay thế bởi Nghị
quyết số 15/2025/NQ- HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế,
chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
01/7/2025
|
|
|
9
|
Nghị
quyết của HĐND tỉnh
|
26/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 Ban hành quy định một
số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh
Lào Cai
|
- Điều 5 của Quy định
|
Được sửa đổi, thay thế
bởi Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ
chế, chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
01/7/2025
|
|
|
10
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
15/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 Về chính sách hỗ trợ
khám, chữa bệnh cho người thuộc hộ nghèo; người dân tộc thiểu số vùng khó
khăn; phụ nữ thuộc hộ nghèo sinh con tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn
tỉnh Lào Cai
|
Cụm từ “các cơ sở y tế
của Nhà nước từ tuyến huyện trở lên” tại khoản 2 Điều 3
|
Được thay thế bởi Nghị
quyết số 15/2025/NQ- HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế,
chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
01/7/2025
|
|
|
11
|
Nghị
quyết của HĐND tỉnh
|
22/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 Ban hành
Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức nghỉ công tác theo
nguyện vọng để thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, tinh giản biên chế trên địa
bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2022 - 2025
|
khoản 1 Điều 6 và khoản 1 Điều 7
|
Bị bãi
bỏ bởi Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND
ngày 04/3/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Ban hành quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức không tái cử; hỗ
trợ cán bộ, công chức, viên chức nghỉ hưu trước tuổi để thực hiện sắp xếp
tổ chức bộ máy, nhân sự trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
04/3/2025
|
|
|
12
|
Nghị
quyết của HĐND tỉnh
|
27/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 Bổ sung, điều chỉnh,
bãi bỏ một số nội dung trong Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh
Lào Cai
|
Các Phụ lục kèm theo
Nghị quyết
|
Được thay thế bởi Nghị
quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 04/03/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05
năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
15/03/2025
|
|
|
13
|
Nghị
quyết của HĐND tỉnh
|
28/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 Quy định về phân cấp
nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các
cấp ngân sách ở địa phương; định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân
sách địa phương tỉnh Lào Cai giai đoạn 2022-2025
|
- Cụm từ: “địa
bàn cấp huyện”, “địa bàn huyện (hoặc thị xã, thành phố” và “địa bàn cấp huyện
hoặc địa bàn cấp xã” tại Điều 2; cụm từ “ngân sách cấp huyện” tại điểm b khoản
1 và khoản 5 Điều 11 Quy định.
- Điều 4; Điều 13
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày 22/06/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi,
bổ sung một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số
28/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia
các khoản thu giữa các cấp ngân sách ở địa phương; định mức phân bổ dự toán
chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Lào Cai giai đoạn 2022-2025
|
01/07/2025
|
|
|
14
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
30/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 Ban hành Quy định nội
dung, mức chi đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và các giải thi
đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Cụm từ “cấp huyện” tại
các điểm a khoản 1 và điểm a, điểm b khoản 2 Điều 1 của Quy định
|
Được thay thế bởi Nghị
quyết số 15/2025/NQ- HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế,
chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
01/7/2025
|
|
|
15
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
03/2022/NQ-HĐND ngày 19/4/2022 Quy định nguyên tắc,
tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn 1: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa
bàn tỉnh Lào Cai
|
Cụm từ “cấp huyện”
tại Điều 3 của Quy định
|
Được thay thế bởi Nghị
quyết số 15/2025/NQ- HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế,
chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
01/7/2025
|
|
|
16
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
05/2022/NQ-HĐND ngày 19/6/2022 Ban hành Quy định một
số nội dung về cơ chế thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa
bàn tỉnh Lào Cai
|
- Cụm từ “Ủy ban nhân
dân cấp huyện” tại khoản 1 Điều 5; cụm từ “Ủy ban nhân dân huyện” tại điểm a,
điểm c khoản 6 Điều 7; điểm b, c, d khoản 3 Điều 14 của Quy định.
|
Được sửa đổi, thay thế
bởi Nghị quyết số 15/2025/NQ- HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ
chế, chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
|
01/7/2025
|
|
|
17
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
08/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 Quy định về
nội dung, mức chi để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội
thi đối với giáo dục phổ thông; hỗ trợ cho học sinh nội trú, bán trú, học
sinh có hoàn cảnh khó khăn trong thời gian ôn tập thi tốt nghiệp Trung học phổ
thông trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Điều 3
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày 16/10/2025 của HĐND tỉnh
Lào Cai Quy định về nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức
và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào
tạo trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
16/10/2025
|
|
|
18
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
14/2022/NQ- HĐND ngày 18/10/2022 Ban hành quy định một
số nội dung, mức chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn
2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Cụm từ “các huyện,
thị xã, thành phố (cấp huyện)” quy định tại khoản 4 Điều 3 của Quy định
|
Được thay thế bởi Nghị
quyết số 15/2025/NQ- HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế,
chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
01/7/2025
|
|
|
khoản 11 Điều 3 Quy định
|
Được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số
02/2025/NQ-HĐND ngày 21/01/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một
số quy định về hỗ trợ nhà ở tại các nghị quyết của Hội đồng nhân
dân tỉnh Lào Cai
|
01/02/2025
|
|
|
19
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
07/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023 Quy định chế độ nhuận
bút, thù lao trong lĩnh vực báo chí, xuất bản, thông tin điện tử, bản tin đối
với các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước thuộc tỉnh Lào Cai
|
Cụm từ “Trung tâm Văn
hóa, Thể thao - Truyền thông cấp huyện” tại các điểm b khoản 1, điểm a khoản
2, điểm g khoản 3 Điều 1
|
Được thay thế bởi Nghị
quyết số 15/2025/NQ- HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế,
chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
01/7/2025
|
|
|
20
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
08/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023 Ban hành quy định
chính sách hỗ trợ công tác quản lý, khai thác, bảo trì các công trình kết cấu
hạ tầng cấp xã trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Cụm từ “các huyện, thị
xã, thành phố (cấp huyện)” quy định tại điểm a, điểm b, khoản 1 Điều 5 của
Quy định
|
Được thay thế bởi Nghị
quyết số 15/2025/NQ- HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế,
chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
01/7/2025
|
|
|
21
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
15/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 Sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển
sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Lào Cai giai đoạn 2021-2025 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 29/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Lào Cai
|
khoản 2 Điều 1
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày 16/10/2025 của HĐND tỉnh
Lào Cai Quy định về nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức
và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào
tạo trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
16/10/2025
|
|
|
22
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
26/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 Sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh
Lào Cai
|
Các Phụ lục kèm theo
Nghị quyết
|
Được thay thế bởi Nghị
quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 04/03/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05
năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
15/03/2025
|
|
|
23
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
02/2024/NQ-HĐND ngày 29/03/2024 Sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Điều 1 Nghị quyết
|
Được thay thế bởi Nghị
quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 04/03/2025 của HĐND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một
số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh
Lào Cai
|
15/03/2025
|
|
|
24
|
Nghị
quyết của HĐND tỉnh
|
05/2024/NQ-HĐND ngày 05 /7/2024 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về các loại
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
|
đoạn “Quy định tại
khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm
2025.” tại khoản
3 Điều 2
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 21/01/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi,
bổ sung một số quy định về phí, lệ phí tại các Nghị quyết của Hội đồng
nhân dân tỉnh Lào Cai
|
01/02/2025
|
|
|
25
|
Nghị
quyết của HĐND tỉnh
|
07/2024/NQ-HĐND ngày 05/7/2024 Quy định nhiệm vụ chi
và một số mức chi thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lào
Cai:
|
Cụm từ “cấp huyện” tại Điều 3 của Quy định
|
Được thay thế bởi Nghị
quyết số 15/2025/NQ- HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế,
chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
01/7/2025
|
|
|
26
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
15/2024/NQ-HĐND ngày 22/8/2024 Quy định chính sách hỗ
trợ về nhà ở cho hộ người có công với cách mạng, hộ thân nhân liệt sĩ, hộ
nghèo và hộ cận nghèo giai đoạn 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
điểm c khoản 1 Điều 3 Quy định
|
Được sửa đổi bởi Nghị
quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 21/01/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ
sung một số quy định về hỗ trợ nhà ở tại các nghị quyết của Hội
đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
|
01/02/2025
|
|
|
27
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
26/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 Quy định thẩm
quyền quyết định quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh
Lào Cai
|
- Điều 15;
- Cụm từ “Mặt
trận tổ quốc Việt Nam các cấp tỉnh Lào Cai” tại điểm b khoản 1 Điều 2; cụm
từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 1 Điều 4, khoản 2 Điều
5, khoản 3 Điều 6, khoản 3 Điều 7, khoản 3 Điều 8, khoản 3 Điều 9, khoản 2 Điều
10, khoản 3 Điều 11, khoản 3 Điều 12, khoản 4 Điều 14; cụm từ “giữa cấp tỉnh
và cấp huyện, cấp xã” tại khoản 2 Điều 7; khoản 2, khoản 3 Điều 1,
Điều 13 Nghị quyết.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Tiếp tục
thực hiện, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nghị quyết quy định thẩm quyền quyết định
trong quản lý, sử dụng tài sản công và mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ
trong lĩnh vực khoa học công nghệ thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân
dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
01/7/2025
|
|
|
28
|
Nghị
quyết của HĐND tỉnh
|
03/2025/NQ-HĐND ngày 21/01/2025 Quy định một
số chính sách đặc thù hỗ trợ khi Nhà nước thu
hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
khoản 2 Điều 8 Nghị
quyết
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 06/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa
đổi, bổ sung khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 21 tháng
01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định một số chính sách đặc
thù hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
06/6/2025
|
|
|
B
|
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÀO CAI
|
|
1
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
63/2015/QĐ-UBND ngày
21/12/2015 Ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Chi Cục kiểm lâm tỉnh Lào Cai
|
- Khoản 4 Điều
3 Quy định.
- Cụm từ “Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn” tại Điều 3 Quyết định; khoản 1, khoản 2 Điều
1; điểm a, điểm c khoản 1 Điều 2; điểm b khoản 3 Điều 2; điểm b khoản 4 Điều
2; khoản 12; khoản 13 Điều 2; điểm b khoản 1 Điều 3; Điều 4; Điều 5 Quy định
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Quyết định số 63/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai đã được sửa đổi một số
điều theo Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 19/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Lào Cai
|
01/3/2025
|
|
|
2
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
36/2016/QĐ-UBND ngày
15 tháng 6 năm 2016 Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về quản lý cây
xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
- Khoản 2; điểm
c, điểm d khoản 3 Điều 18; tên Điều 19; Điều 20 Quy định;
- Cụm từ “các
huyện, thành phố” tại Điều 3 Quyết định;
- Cụm từ “huyện,
thành phố” tại khoản 2 Điều 2, khoản 1 Điều 23; cụm từ “cấp huyện” tại
khoản 2, khoản 3, khoản 7 Điều 2, Điều 7, khoản 2 Điều 8, khoản 2 Điều 9, khoản
1 Điều 10, Điều 13, Điều 15, điểm b, đ khoản 1 Điều 18; cụm từ “phường, thị
trấn” tại khoản 3 Điều 14, khoản 1 Điều 15, tên khoản 1 Điều 20; cụm từ
“ phường hoặc thị trấn” tại khoản 7 Điều 2; cụm từ “Phòng Kinh tế - Hạ tầng
hoặc Phòng Quản lý đô thị (gọi chung là Phòng Kinh tế - Hạ tầng)” và cụm từ
“Phòng Kinh tế - Hạ tầng” tại điểm a khoản 2 Điều 13; cụm từ “Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn” tại điểm b khoản 1, tên khoản 4 Điều 18; cụm từ “cán
bộ” tại khoản 1 và khoản 2 Điều 15; cụm từ “thông báo UBND phường hoặc thị trấn
(có liên quan) để giám sát thực hiện” tại khoản 7 Điều 2;
- Cụm từ huyện (thành
phố) tại Phụ lục I, II, III ban hành kèm theo Quyết định.
|
Được sửa đổi,
bãi bỏ bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai
Sửa đổi, bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành
thuộc lĩnh vực giao thông vận tải, xây dựng
|
01/07/2025
|
|
|
3
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
45/2016/QĐ-UBND ngày
11/8/2016 Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành
khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
- Điều
3 Quyết định;
- Cụm từ “Sở
Giao thông vận tải - Xây dựng” tại Điều 5, Điều 7 Quy định
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi,
bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh
vực giao thông vận tải, xây dựng
|
01/07/2025
|
|
|
4
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
80/2016/QĐ-UBND ngày
26/8/2016 Ban hành Quy định định mức hoạt động và một số mức chi đặc thù
đối với Đội tuyên truyền lưu động và Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp
huyện thuộc tỉnh Lào Cai
|
- Khoản 2 Điều
2, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8.
- Cụm từ “và một số mức
chi đặc thù” và cụm từ “và Đội nghệ thuật quần chúng” tại tên gọi, Điều 1 Quyết
định; tên gọi, Điều 1 của Quy định.
- Quy định: “Quyết định
số 293/QĐ-TTg ngày 05/02/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ có
mục tiêu của ngân sách Trung ương cho 23 huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao được áp
dụng cơ chế, chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy định của Nghị quyết số
30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm
nghèo nhanh và bền vững đối với 62 huyện nghèo” tại ý thứ nhất điểm a khoản 2
Điều 3 Quy định.
- Cụm từ: “huyện,
thành phố” tại Điểu 2 Quyết định; điểm a, điểm b khoản 2 Điều 3 Quy định.
|
Được sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ, thay thế bởi Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 13/03/2025 của
UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bãi bỏ, bổ sung một số nội dung của Quyết định số
80/2016/QĐ-UBND ngày 26/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành
Quy định định mức hoạt động và một số mức chi đặc thù đối với Đội
tuyên truyền lưu động và Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp
huyện thuộc tỉnh Lào Cai
|
25/3/2025
|
|
|
5
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
07/2017/QĐ-UBND ngày
25/01/2017 Quy định về quản lý phương tiện thủy thô sơ có trọng tải toàn phần
dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
- Điều 3 Quyết
định;
- Điều 7, Điều
8 Quy định;
- Cụm từ “huyện,
thành phố” tại điểm a, điểm c khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 9; cụm từ “Sở Giao
thông vận tải” tại tên khoản 1 Điều 9, điểm a khoản 2 Điều 9, Điều 11; cụm
từ “thị trấn” tại khoản 2, khoản 4 Điều 6; Điều 11; cụm từ “Ủy ban nhân dân
các huyện, thành phố” tại khoản 1 Điều 11; Điều
8 Quy định;
- Cụm từ “thị
trấn” tại phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi,
bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh
vực giao thông vận tải, xây dựng
|
01/07/2025
|
|
|
6
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
09/2017/QĐ-UBND ngày 03/3/2017 Quy định quản lý
hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành
|
- Điều 8; Điều 9; khoản 1, khoản 4 Điều 12; khoản 3 Điều 13, khoản 4
Điều 14, khoản 2 Điều 18, Điều 19, khoản 8 Điều 20, khoản 1, khoản 2 Điều 21; Điều 22.
- Cụm từ “Ủy ban nhân
dân các huyện, thành phố” và cụm từ “UBND các huyện, thành phố” tại Điều 3
Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND và tại khoản 1 Điều 1, khoản 2 Điều 7, khoản 2
Điều 10, khoản 1 Điều 13, khoản 1, khoản 2 Điều 20, khoản 1 Điều 23 của Quy định;
- Cụm từ “UBND cấp
huyện, thành phố” tại khoản 9 Điều 12 của Quy định.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi,
bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào
Cai ban hành thuộc lĩnh vực Thông tin và Truyền thông
|
25/01/2025
|
|
|
7
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
49/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 Ban hành Quy định
về quản lý, đầu tư, khai thác và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn
thông thụ động trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
-Khoản 1 Điều 4, Điều 10.
- Cụm từ “UBND các
huyện, thành phố” tại Điều 3 Quyết định và tại khoản 1 Điều 8; khoản 1, điểm
a, điểm b khoản 3 Điều 9; khoản 3, điểm a khoản 3 Điều 12; khoản 1 Điều 14;
khoản 1 Điều 18; Điều 19; khoản 4 Điều 20; khoản 3 Điều 21 của Quy định
|
Được sửa đổi, bổ
sung bởi Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai
Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh
Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực Thông tin và Truyền thông
|
25/01/2025
|
|
|
8
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
03/2018/QĐ-UBND ngày
12/02/2018 Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về quản lý hạ tầng kỹ thuật
đô thị và nghĩa trang, cơ sở hoả táng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
- Cụm từ “các
huyện, thành phố Lào Cai” tại Điều 3 Quyết định;
- Cụm từ “cấp
huyện” tại điểm b khoản 2, khoản 3 Điều 3; khoản 2 và khoản 3 Điều 4; điểm b
khoản 5 Điều 5; khoản 1 Điều 6; khoản 2 Điều 10; điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều
18; điểm a khoản 1 Điều 20, điểm a khoản 3 Điều 22, Điều 23, điểm d khoản 1
Điều 31; điểm b khoản 3 Điều 31, điểm a khoản 1 Điều 34; điểm b, c khoản 3 và
điểm b khoản 4 Điều 38; khoản 2 và điểm a, b khoản 3 Điều 39; điểm a, b khoản
2 Điều 40; điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 42, khoản 4 Điều 44 Quy định;
- Cụm từ “Phòng
Quản lý đô thị hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng cấp huyện” tại khoản 1, khoản 3
Điều 4; Điều 10; điểm b khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều 38, khoản 2 Điều 40; cụm
từ “Phòng Quản lý đô thị hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng” tại khoản 2 Điều
4, điểm c khoản 3 Điều 38, điểm a khoản 2 Điều 40; cụm từ “Sở Tài nguyên và
Môi trường” tại điểm a khoản 3 Điều 14 và Điều 17; cụm từ “trên địa bàn huyện”
tại điểm a khoản 1 Điều 20; cụm từ “các huyện, thành phố” tại khoản 2 Điều
30, điểm c khoản 1 Điều 42; cụm từ “hoặc
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được ủy quyền” tại điểm b khoản 5 Điều 5; cụm
từ “và Sở Giao thông vận tải” tại khoản 1 Điều 6; cụm từ “Sở Giao thông vận tải”
tại điểm a khoản 2 Điều 15; cụm từ “01 (một) bản cho UBND cấp huyện” tại điểm
b khoản 5 Điều 5 Quy định
|
Được thay thế,
bãi bỏ bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai
Sửa đổi, bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành
thuộc lĩnh vực giao thông vận tải, xây dựng
|
01/07/2025
|
|
|
9
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
38/2018/QĐ-UBND ngày 29/11/2018 Ban hành Quy định phạm vi
vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Điều 6, Điều 7
của Quy định
|
Được sửa đổi, bãi bỏ
bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi,
bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
30/6/2025
|
|
|
10
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
10/2019/QĐ-UBND ngày
19/03/2019 Sửa đổi một số điều của Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết
định số 63/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND tỉnh Lào Cai
|
Khoản 2, khoản 3 Điều 1
|
Quyết định số
31/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quyết định số 63/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai đã được sửa đổi một số điều theo Quyết
định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 19/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
|
01/3/2025
|
|
|
11
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 Ban hành Quy định Bảng giá
đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
khoản 2 Điều 1,
khoản 1 Điều 2, khoản 1 Điều 4, Điều 14, Điều 16 của Quy định
|
Được sửa đổi, bổ
sung bởi Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 15/03/2025 của UBND tỉnh Lào Cai
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm
(2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
15/3/2025
|
|
|
12
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
01/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 Sửa đổi, bãi bỏ một số điều
của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND ngày 05/10/2010,
Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 29/01/2015 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Lào Cai
|
Điều 1
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định
số 1073/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Tiếp tục áp dụng, bãi bỏ
toàn bộ và bãi bỏ một phần một số Quyết định và Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Lào Cai (trước sáp nhập) và Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập)
trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
|
09/09/2025
|
|
|
13
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
35/2020/QĐ-UBND ngày
22/12/2020 Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Quy định Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa
bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày
31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai và Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND
ngày 18/6/2020 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Bảng giá đất 05
năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Khoản 1 Điều 1 Quyết
định
|
Được sửa đổi, bổ
sung bởi Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 15/03/2025 của UBND tỉnh Lào Cai
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm
(2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
15/3/2025
|
|
|
14
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
49/2021/QĐ-UBND ngày
29/9/2021 Ban hành quy định phân cấp quản lý, phê duyệt công bố công khai quy
trình vận hành, phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh
Lào Cai
|
Điều 4, Điều 5,
Điều 7, Điều 8 của Quy định
|
Được sửa đổi bởi Quyết
định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung
các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường
|
30/6/2025
|
|
|
15
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
44/2021/QĐ-UBND ngày
11/8/2021 Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác chia sẻ và sử dụng
thông tin dữ liệu tài nguyên và môi trường; cập nhật, khai thác và sử dụng cơ
sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Lào Cai
|
khoản 3 Điều 7;
điểm a khoản 1 Điều 11; Điều 16 của Quy chế
|
Được sửa đổi bởi Quyết
định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung
các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường
|
30/6/2025
|
|
|
16
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
04/2022/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 ban hành Quy chế
phối hợp trong quản lý nhà nước đối với công tác thi hành pháp luật về xử lý
vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Điều 10 của Quy chế
|
Được thay thế bởi Quyết
định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định thẩm
quyền và cách thức xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức
tạp trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
18/10/2025
|
|
|
17
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
20/2022/QĐ-UBND ngày
31/5/2022 Ban hành Quy định cấp dự báo cháy rừng và bảng tra cấp dự báo cháy
rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
điểm b khoản 3 Điều
4; điểm b khoản 4 Điều 4; điểm b khoản 5 Điều 4; khoản 1 Điều 5; khoản 3 Điều
7 của Quy định
|
Được sửa đổi bởi
Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ
sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
30/6/2025
|
|
|
18
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
53/2022/QĐ-UBND
ngày 31/12/2022 Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo tỉnh Lào Cai
|
- Điều 3 Quyết
định;
- Cụm từ “Sở Nội
vụ” tại khoản 1, khoản 2 Điều 1; khoản 1, khoản 3 Điều 2; điểm b khoản 1 Điều
3; cụm từ “Bộ Nội vụ” tại khoản 2 Điều 1; Điều 5 Quy định
|
Được sửa đổi, bổ
sung bởi Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 của UBND tỉnh Lào Cai
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định do Uỷ ban nhân dân tỉnh
Lào Cai ban hành Quy định về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Tài chính và Ban Tôn giáo tỉnh Lào Cai
|
26/06/2025
|
|
|
19
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
04/2023/QĐ-UBND ngày
31/01/2023 Quy định một số nội dung về hỗ trợ đất ở và định mức đất sản xuất
để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng
đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ
năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
khoản 3 Điều 1
|
Được sửa đổi bởi Quyết
định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của
UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
30/6/2025
|
|
|
20
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
11/2023/QĐ-UBND ngày
28/4/2023 Ban hành Quy định về phân công trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
trong việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước về an toàn đập, hồ chứa nước
do tỉnh Lào Cai quản lý
|
khoản 2 Điều 1;
điểm d khoản 2; khoản 4, khoản 7, khoản 8, khoản 14 Điều 3; Điều 4, Điều 5;
khoản 2, 5, 6, 7, 8, 10 Điều 8; điểm a khoản 3 Điều 9; khoản 2 Điều 10; khoản
1 Điều 12 của Quy định
|
Được sửa đổi,
bãi bỏ bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai
Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban
hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
30/6/2025
|
|
|
21
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
16/2023/QĐ-UBND ngày
19/5/2023 Ban hành Quy định một số nội dung về bảo vệ môi trường trên địa bàn
tỉnh Lào Cai
|
điểm b khoản 6
Điều 4; khoản 3 Điều 5; khoản 2 Điều 7; khoản 3 Điều 10; khoản 1, khoản 2 Điều
11; khoản 7 Điều 15; điểm c, g, h khoản 1 Điều 15; Điều 16; khoản 5 Điều 19 của
Quy định
|
Được sửa đổi, bãi bỏ
bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi,
bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
30/6/2025
|
|
|
22
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
28/2023/QĐ-UBND ngày
11/10/2023 Ban hành Quy định nội dung, mức chi Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh
Lào Cai
|
điểm đ khoản 3
Điều 4; khoản 1, 2 Điều 5; khoản 1 Điều 6; khoản 1 Điều 7 của Quy định
|
Được sửa đổi bởi Quyết định số
59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết
định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường
|
30/6/2025
|
|
|
23
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
47/2023/QĐ-UBND ngày
29/12/2023 Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất 05
năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Khoản 1 Điều 1 Quyết
định
Các Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định
|
Được thay thế bởi Quyết
định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 15/03/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa
bàn tỉnh Lào Cai
|
15/3/2025
|
|
|
24
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
49/2024/QĐ-UBND ngày
27/11/2024 Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Quyết định do Ủy ban nhân
dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về xây dựng và cây
xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Điều 1
|
Được thay thế bởi Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 06/03/2025 của
UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy
định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
06/3/2025
|
|
|
25
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
62/2024/QĐ-UBND
ngày 13/12/2024 Ban hành Quy định về nâng bậc lương trước thời hạn do lập
thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức,
viên chức và người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Lào
Cai
|
- Điều 1; khoản
5 và khoản 6, khoản 7 Điều 3; điểm a khoản 1, khoản 3 Điều 4; điểm a, điểm b
khoản 2 Điều 5; Điều 7; khoản 2 Điều 10 Quy định;
- Cụm từ “do lập
thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ” tên gọi Quy định, khoản 3, khoản
4 Điều 3, tên gọi Điều 4, Điều 8, khoản 1 Điều 8 của Quy định; - Cụm từ “do lập
thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ” tại tên gọi Quyết định, Điều
1 Quyết định
|
Được sửa đổi,
thay thế bởi Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của UBND tỉnh Lào
Cai Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày
13/12/2024 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định về nâng bậc
lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ
đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc thẩm quyền
quản lý của UBND tỉnh Lào Cai
|
15/4/2025
|
|
|
26
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
25/2024/QĐ-UBND ngày
20/8/2024 Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước
thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Khoản 1,
2 Điều 7; Khoản 5 Điều 15 Quy định
|
Được sửa đổi, bổ
sung bởi Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 19/6/2025 của UBND tỉnh Lào
Cai Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy
định ban hành kèm theo Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024
của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
20/6/2025
|
|
|
Điều 3; điểm a khoản 1; khoản 2, khoản 4 Điều 4 ; khoản 2,
3 Điều 7; khoản 3, khoản 4 Điều 9; khoản 2 Điều 11; điểm đ khoản 1; khoản 3
Điều 17; khoản 2, khoản 4, khoản 6 Điều 18; khoản 2, khoản 3 Điều 19; khoản
4, 5 Điều 21; Điều 23 của Quy định
|
Được sửa đổi,
bãi bỏ bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai
Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban
hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
30/6/2025
|
|
|
27
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
27/2024/QĐ-UBND ngày
13/9/2024 Ban hành Quy định bồi thường thiệt hại thực tế về nhà,
nhà ở, công trình xây dựng và bồi thường chi phí tháo dỡ, di chuyển, lắp
đặt khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Số thứ tự 3 mục IV Phụ lục I
|
Được sửa đổi, bổ
sung bởi Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 19/05/2025 của UBND tỉnh Lào Cai
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định
số 27/2024/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào
Cai ban hành quy định bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công
trình xây dựng và bồi thường chi phí tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt khi Nhà
nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
19/5/2025
|
|
|
- Cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Sa Pa, thành phố
Lào Cai” tại Điều 3 Quyết định;
- Cụm từ “huyện
Si Ma Cai” tại điểm b khoản 2 Điều 3; cụm từ “tại địa bàn các huyện” tại
khoản 1 Điều 4; cụm từ “phòng chuyên môn cấp huyện” tại điểm d khoản 3
Điều 4; cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố” tại khoản 2 Điều
7 Quy định;
- Cụm từ “huyện
Si Ma Cai” tại khoản 2 Phụ lục III; cụm từ “tại địa bàn cấp huyện”, cụm
từ “trung tâm các huyện, thị xã, thành phố” tại phụ lục III ban hành kèm
theo Quyết định;
- Bảng 1-1 tại phụ lục
III; hệ số Kcl tại mục 2 phụ lục III
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi,
bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh
vực giao thông vận tải, xây dựng
|
01/07/2025
|
|
|
28
|
Quyết định của UBND
tỉnh
|
30/2024/QĐ-UBND
ngày 24/9/2024 Ban hành Quy định về
đơn giá để áp dụng bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di
dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
- Số thứ tự 3
và số thứ tự 4 mục VII Phụ lục 01;
- Điểm đ, e mục 1.6 số
thứ tự 1 Mục II; điểm e, g mục 1.6 số thứ tự 1 mục III; điểm đ mục 1.10 thuộc
số thứ tự 1 mục II; điểm đ mục 1.11 thuộc số thứ tự 1 mục II; điểm đ mục 1.13
thuộc số thứ tự 1 Mục II Phụ lục 02
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND ngày 25 tháng 04 năm 2025 của UBND tỉnh Lào
Cai Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục 01, Phụ lục 02 ban hành kèm
theo Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh Lào
Cai ban hành Quy định về đơn giá để áp dụng bồi thường thiệt hại cây trồng, vật
nuôi và mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn
tỉnh Lào Cai
|
25/4/2025
|
|
|
29
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
34/2024/QĐ-UBND ngày
27/9/2024 Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở trên địa bàn
tỉnh Lào Cai
|
- Cụm từ “các
huyện, thị xã, thành phố” tại Điều 3 Quyết định;
- Điểm a khoản 3 Điều
10, khoản 5 Điều 10; cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” tại điểm a khoản 1
Điều 8 và khoản 3 Điều 10; cụm từ “cấp huyện”” tại điểm c khoản 1 Điều 8; cụm
từ “tại các phường thuộc thị xã Sa Pa” tại điểm a khoản 1 Điều 4 và điểm
a khoản 1 Điều 11; cụm từ “thị trấn” tại khoản 2 Điều 4; điểm b khoản 1 Điều
8, điểm đ khoản 5 Điều 10 Quy định
|
Được sửa đổi, bổ
sung bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa
đổi, bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc
lĩnh vực giao thông vận tải, xây dựng
|
01/7/2025
|
|
|
30
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
38/2024/QĐ-UBND ngày
15/10/2024 Ban hành hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn, tại đô thị;
hạn mức công nhận đất ở; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào
sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt; hạn
mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp
do tự khai hoang, không có tranh chấp; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất
nông nghiệp của cá nhân; diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp
sản xuất nông nghiệp đối với đất nông nghiệp kết hợp đa mục đích; điều kiện,
diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất;
hạn mức và quyết định diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
điểm b khoản 2
Điều 4; điểm a, b, khoản 1 Điều 5; khoản 2 Điều 6; khoản 2 Điều 10; Điều 11 ;
Điều 13 của Quy định
|
Được sửa đổi bởi Quyết
định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung
các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường
|
30/6/2025
|
|
|
31
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
39/2024/QĐ-UBND ngày
15/10/2024 Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ, thời điểm
xem xét để tách thành dự án độc lập đối với phần diện tích đất do cơ quan, tổ
chức của Nhà nước quản lý trong khu vực thực hiện dự án phát triển kinh tế -
xã hội thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào
Cai
|
Điểm a khoản 2,
điểm a khoản 3 Điều 3; Điều 5; khoản 2, khoản 3 Điều 7 của Quy định
|
Được sửa đổi bởi
Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ
sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
30/6/2025
|
|
|
32
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
51/2024/QĐ-UBND ngày
27/11/2024 ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ
quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ
quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa
bàn tỉnh Lào Cai
|
- Tên gọi của Quyết định;
Điều 1 của Quyết định;
- Khoản 1, Điều 1; Điều
2; Điều 6; tên Điều và khoản 1, 2,3,4 Điều 7; tên Điều và khoản 5 Điều 8; khoản
1 Điều 12; Điều 13; Điều 14; Điều 17; Điều 18; tên Điều và khoản 1 Điều 19;
Điều 20; điểm d khoản 1 Điều 21; điểm a khoản 1 Điều 22 ; Điều 23; Điều 24;
tên Điều 26; khoản 3 Điều 27; Điều 29; Điều 30, Điều 32; Điều 33; Điều 35, Điều
34, Điều 36 của Quy chế
|
Được sửa đổi, bãi bỏ
bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi,
bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
30/6/2025
|
|
|
33
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
59/2024/QĐ-UBND ngày
05/12/2024 Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ
tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Điều 2; điểm a,
b khoản 1; điểm a, c, d khoản 2; điểm c, d, đ, e khoản 3; điểm b, c, d khoản
4 Điều 5; Điều 8; khoản 3, 4 Điều 9 của Quy định
|
Được sửa đổi bởi
Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ
sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
30/6/2025
|
|
|
34
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
61/2024/QĐ-UBND ngày
09/12/2024 Quy định phân cấp việc tiếp nhận bàn giao quản lý trong các khu đô
thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
- Điều 2;
- Cụm từ “các
huyện, thị xã, thành phố” tại điểm b khoản 2 Điều 1, điểm a khoản 1, khoản 3
Điều 3; cụm từ “đơn vị hành chính cấp huyện” ại điểm b khoản 1 Điều 3; cụm từ
“cấp huyện” tại điểm c khoản 1 Điều 3, khoản 3 Điều 5 Quyết định
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi,
bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh
vực giao thông vận tải, xây dựng
|
01/07/2025
|
|
|
35
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
64/2024/QĐ-UBND ngày
20/12/2024 Ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định hồ sơ trình
để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh
Lào Cai
|
Khoản 2, khoản
3 Điều 3; các điểm a, b, d, khoản 1 Điều 4; khoản 1 Điều 5 của Quy định
|
Được sửa đổi bởi
Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ
sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
30/6/2025
|
|
|
36
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
65/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024
Ban hành Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất
nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ
hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Điều 3, Điều 4,
Điều 5, Điều 6; khoản 3, tên Điều và các khoản 1, 4, 5 Điều 8 của Quy định
|
Được sửa đổi,
bãi bỏ bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai
Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban
hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
30/6/2025
|
|
|
37
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
66/2024/QĐ-UBND ngày
30/12/2024 Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp
thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản tỉnh Lào Cai
|
- Điểm a, d khoản 2 Điều 5 của
Quy định;
- Cụm từ “Sở Kế hoạch
và Đầu tư” tại điểm a khoản 2 Điều 5; cụm từ “Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên
phòng tỉnh” tại điểm đ khoản 2 Điều 5; cụm từ “Sở Thông tin và Truyền
thông” tại khoản 2 Điều 4 và khoản 4 Điều 6; cụm từ “cấp huyện” tại khoản
3 Điều 4, điểm g khoản 2 Điều 5 và tên khoản 1, khoản 5 Điều 6 Quy định.
- Cụm từ: “Kế hoạch
và Đầu tư”; “các huyện, thị xã, thành phố”; “Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh”
tại Điều 3 Quyết định.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi,
bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh
vực giao thông vận tải, xây dựng
|
01/7/2025
|
|
|
38
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
68/2024/QĐ-UBND ngày
31/12/2024 Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đường thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi
công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Lào
Cai
|
-Khoản 2 Điều 2; khoản 3, khoản 4 Điều 3 Quy định;
- Cụm từ “Giao thông vận tải” tại khoản 1 Điều 3, điểm
a khoản 2 Điều 4, khoản 1, khoản 3 Điều 7 của Quy định; cụm từ “Ủy ban nhân dân
cấp huyện” tại
điểm c khoản 2 Điều 4; cụm từ “thị trấn” tại
khoản 3 Điều 2 của Quy định
- Cụm từ: “Giao thông vận tải”; “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố”; cụm từ “thị trấn” tại Điều 3 của Quyết định
|
Được sửa đổi, thay thế,
bãi bỏ bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào
Cai Sửa đổi, bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban
hành thuộc lĩnh vực giao thông vận tải, xây dựng
|
01/07/2025
|
|
|
39
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
69/2024/QĐ-UBND ngày
31/12/2024 Quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô của các cơ
quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước thuộc phạm vi
quản lý của tỉnh Lào Cai
|
Cụm từ “Sở Giao
thông vận tải” tại khoản 2 Điều 3; cụm từ “các huyện, thị xã, thành phố” tại
khoản 3 Điều 4 Quyết định
|
Được thay thế bởi Quyết
định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung
một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực
giao thông vận tải, xây dựng
|
01/07/2025
|
|
|
40
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
01/2025/QĐ-UBND ngày
10/01/2025 Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân
dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực Thông tin và Truyền thông
|
Điều 2 và khoản 2, Điều 3
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định
số 1073/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Tiếp tục áp dụng, bãi bỏ
toàn bộ và bãi bỏ một phần một số Quyết định và Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Lào Cai (trước sáp nhập) và Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập)
trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
|
09/09/2025
|
|
|
41
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
11/2025/QĐ-UBND ngày
24/01/2025 ban hành Quy định chi tiết một số nội dung thực hiện Luật Trật
tự, an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
- Điều
3 Quyết định;
- Khoản 1 Điều
3; điểm a khoản 2 Điều 3; Điều 4; điểm a khoản 5 Điều 14; cụm từ “Sở Giao
thông vận tải tại khoản 2 Điều 6; khoản 2, điểm b khoản 5 Điều 14; khoản 3 Điều
16; cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố” tại Điều 12,
tên Điều 14, điểm a khoản 1 Điều 14, tên khoản 5 Điều 14; cụm từ “thị trấn” tại
khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 3 Quy định
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi,
bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh
vực giao thông vận tải, xây dựng
|
01/07/2025
|
|
|
42
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
12/2025/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 Ban hành Quy định một số nội
dung về quản lý, sử dụng nhà công vụ trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
- Khoản 2 Điều 6;
- Cụm từ “các huyện,
thị xã, thành phố” tại Điều 3 Quyết định, điểm a khoản 1, tên khoản 2 Điều 7;
cụm từ “Phòng Quản lý đô thị hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng” tại điểm b
khoản 2 Điều 7 Quy định.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi,
bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh
vực giao thông vận tải, xây dựng
|
01/7/2025
|
|
|
43
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
15/2025/QĐ-UBND
ngày 18/02/2025 Ban hành Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều
của Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
về đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
khoản 4 Điều 5
|
Được sửa đổi bởi
Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ
sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
30/6/2025
|
|
|
44
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
24/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Sở Tài chính tỉnh Lào Cai
|
khoản 3 Điều 3 Quy định
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Quyết định do Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai
ban hành Quy định về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Sở Tài chính và Ban Tôn giáo tỉnh Lào Cai
|
26/06/2025
|
|
|
45
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
27/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 ban hành Quy định các trường hợp không có tính khả thi và mức độ
khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với các hành
vi hủy hoại đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Khoản 1, 3, 4 Điều 6 Quyết định
|
Được sửa đổi bởi Quyết
định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung
các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường
|
30/6/2025
|
|
|
46
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
28/2025/QĐ-UBND ngày
28/2/2025 Ban hành Quy định cụ thể các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ
chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất và một số chỉ tiêu ước
tính tổng doanh thu phát triển, tổng chi phí phát triển của thửa đất, khu đất
thực hiện dự án trong xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
khoản 2 Điều 4;
khoản 1, khoản 3 Điều 5 của Quy định; Mục b, c, khoản 1 Phụ lục IV kèm theo
Quyết định
|
Được sửa đổi bởi Quyết
định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung
các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường
|
30/6/2025
|
|
|
47
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
32/2025/QĐ-UBND ngày
06/3/2025 Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng
|
- Khoản 2 Điều
4; Điều 5; Điều 6; điểm c,d khoản 1 Điều 8; Điều 12; khoản 2 Điều 13 Quy định;
- Cụm từ “Ủy
ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố” tại Điều 3; cụm từ “đơn vị hành
chính cấp huyện” tại khoản 1, cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 2 Điều
3; cụm từ “tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện
(trường hợp cơ quan chủ trì thẩm định là Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp
huyện)” tại khoản 3 Điều 7; cụm từ “cơ quan chuyên môn về xây dựng” tại
khoản 5 Điều 7; cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại Điều 7; cụm từ
“Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 3 Điều 10, khoản 2 Điều 15 Quy định.
|
Được sửa đổi, bổ
sung, bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai
Sửa đổi, bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành
thuộc lĩnh vực giao thông vận tải, xây dựng
|
01/7/2025
|
|
|
48
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
45/2025/QĐ-UBND ngày
19/5/2025 Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục I ban hành kèm theo
Quyết định số 27/2024/QĐ UBND ngày 13 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Lào Cai Ban hành Quy định bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công
trình xây dựng và bồi thường chi phí tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt khi Nhà nước
thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Cụm từ “Chủ tịch
UBND các huyện, thị xã, thành phố” tại khoản 3 điều 3 Quyết định
|
Được thay thế bởi
Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ
sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực
giao thông vận tải, xây dựng
|
01/07/2025
|
|
|
49
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 Sửa đổi, bổ sung một
số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực giao
thông vận tải, xây dựng
|
Điều 12
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định
số 30/2025/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định định mức
tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng
kinh phí từ ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai
|
13/11/2025
|
|
|
Điều 8
|
Được thay thế bởi Quyết
định số 35/2025/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 Ban hành Quy định một số nội
dung về quản lý đường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh; trình tự, thủ
tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương
đang khai thác trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
25/12/2025
|
|
|
Tổng
số: 77 văn bản (28 Nghị quyết; 49 Quyết định)
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC VĂN BẢN
QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ DO HĐND, UBND TỈNH YÊN
BÁI (TRƯỚC SÁP
NHẬP) BAN HÀNH
(Kèm theo Quyết định số: 271QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh
Lào Cai)
|
STT
|
Tên loại
văn bản; cơ quan ban hành
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi
của văn bản
|
Lý do hết hiệu lực
|
Ngày hết
hiệu lực
|
|
A
|
NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH YÊN BÁI
|
|
1
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
42/2016/NQ-HĐND ngày
26/8/2016
|
Ban hành một số chế độ chỉ tiêu tài chính phục
vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND
tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một
số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
Lào Cai
|
08/7/2025
|
|
2
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
26/2017/NQ-HĐND ngày
25/7/2017
|
Ban hành Quy định về chế độ công tác phí, chế
độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của
HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ
một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn
tỉnh Lào Cai
|
08/7/2025
|
|
3
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
37/2017/NQ-HĐND ngày
14/12/2017
|
Ban hành quy định chế độ chi tiêu tài chính đối
với các giải thi đấu thể thao tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của
HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ
một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn
tỉnh Lào Cai
|
08/7/2025
|
|
4
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
45/2019/NQ-HĐND ngày
29/11/2019
|
Quy định về nội dung chi, mức chi của các cuộc
điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của
HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ
một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn
tỉnh Lào Cai
|
08/7/2025
|
|
5
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
74/2020/NQ-HĐND ngày
16/12/2020
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số
17/2019/NQ HĐND ngày 21 tháng 6 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái
quy định về giải thưởng và mức thưởng đối với tập thể, cá nhân đạt giải cao
trong các cuộc thi cấp quốc tế, khu vực, trong nước, cấp tỉnh và danh hiệu
Nghệ nhân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của
HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ
một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn
tỉnh Lào Cai
|
08/7/2025
|
|
6
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
85/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
|
Ban hành nội dung, mức chi để chuẩn bị, tổ chức
và tham dự các kì thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo
trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của
HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ
một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn
tỉnh Lào Cai
|
08/7/2025
|
|
7
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
09/2022/NQ – HĐND ngày
30/3/2022
|
Quy định mức
giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo
hiểm y tế tại các cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 124/2024/NQ- HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh Yên Bái
Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái
|
01/01/2025
|
|
8
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
53/2022/NQ - HĐND ngày 09/12/2022
|
Thông qua giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công
ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi
bỏ bởi Nghị quyết số 124/2024/NQ- HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh Yên Bái
Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái bãi bỏ
|
01/01/2025
|
|
9
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
58/2022/NQ-HĐND ngày
09/12/2022
|
Quy định mức phân bổ kinh phí đảm bảo cho công
tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp
luật.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của
HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ
một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn
tỉnh Lào Cai
|
08/7/2025
|
|
10
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
36/2023/NQ-HĐND Ngày
08/7/2023
|
Ban hành quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối
với huấn luyện viên và vận động viên thể thao trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của
HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ
một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn
tỉnh Lào Cai
|
08/7/2025
|
|
11
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
50/2023/NQ-HĐND ngày
05/10/2023
|
Quy định nhiệm vụ chi và mức chi của các cấp
ngân sách địa phương để thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường trên địa bàn
tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND
tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một
số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
Lào Cai
|
08/7/2025
|
|
12
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
64/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
|
Về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số 124/2024/NQ- HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh Yên
Bái Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái bãi bỏ
|
01/01/2025
|
|
13
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
09/2024/NQ-HĐND ngày 19/4/2024
|
Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ
khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà
nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi
bỏ bởi Nghị quyết số 124/2024/NQ- HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh Yên Bái Bãi
bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái
bãi bỏ
|
01/01/2025
|
|
14
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
10/2024/NQ- HĐND ngày 19/4/2025
|
Quy định mức thu học phí hàng năm đối với các
cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm 2023-2024
trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Được quy định hết hiệu lực
tại khoản 2 Điều 5 Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh
Lào Cai Quy định mức học phí và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học
sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai từ năm học
2025-2026
|
24/11/2025
|
|
15
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
37/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024
|
Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm
hàng hóa, dịch vụ đối với dự toán mua sắm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị
thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2025/NQ- HĐND ngày
08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Tiếp tục thực hiện, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số nghị quyết quy định thẩm quyền quyết định trong quản lý, sử dụng tài sản
công và mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ trong lĩnh vực khoa học công nghệ
thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
08/7/2025
|
|
16
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
48/2024/NQ- HĐND ngày
11/7/2024
|
Ban hành Quy chế bảo
vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái
|
Được quy định hết hiệu lực tại khoản 2 Điều 2 Nghị
quyết số 10/2025/NQ- HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy
chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
|
24/11/2025
|
|
17
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
74/2024/NQ-HĐND ngày
30/9/2024
|
Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực
hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của
HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ
một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn
tỉnh Lào Cai
|
08/7/2025
|
|
18
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
82/2024/NQ-HĐND ngày 30/9/2024
|
Về việc hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non,
học sinh, học viên đang học tại các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Yên Bái năm học 2024 - 2025
|
Bị
bãi bỏ bởi Nghị quyết số
01/2025/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Tiếp tục thực hiện, sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nghị quyết quy định một số loại phí, lệ phí và một
số khoản thu đóng góp, thu sự nghiệp thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh
|
08/7/2025
|
|
19
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
146/2024/NQ-HĐND ngày
10/12/2024
|
Quy định nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của
HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ
một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn
tỉnh Lào Cai
|
08/7/2025
|
|
20
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
149/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024
|
Ban hành quy định thẩm quyền quyết định trong
việc quản lý, sử dụng tài sản công; mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học
và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước đối với nguồn kinh phí thuộc phạm vi
quản lý của địa phương; đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ
thông tin, hoạt động thuê dịch vụ công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi
phí thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh
Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2025/NQ- HĐND ngày
08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Tiếp tục thực
hiện, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nghị quyết quy định thẩm quyền quyết định
trong quản lý, sử dụng tài sản công và mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ
trong lĩnh vực khoa học công nghệ thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân
dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
08/7/2025
|
|
21
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
150/2024/NQ-HĐND ngày
10/12/2024
|
Ban hành quy định thẩm quyền quyết định phê
duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí sử dụng chi thường xuyên ngân sách nhà nước
để mua sắm tài sản, trang thiết bị và phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt
nhiệm vụ, kinh phí thực hiện cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục
công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị thuộc phạm
vi quản lý của tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2025/NQ- HĐND ngày
08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Tiếp tục thực hiện, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số nghị quyết quy định thẩm quyền quyết định trong quản lý, sử dụng tài sản
công và mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ trong lĩnh vực khoa học công nghệ
thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
08/7/2025
|
|
B
|
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH YÊN BÁI
|
|
1
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
19/2009/QĐ-UBND ngày 21/8/2009
|
Ban hành quy định về
quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn
tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1073/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của
UBND tỉnh Lào Cai Tiếp tục áp dụng, bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần một số
Quyết định và Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) và Uỷ
ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập) trong lĩnh vực khoa học và công
nghệ
|
09/9/2025
|
|
2
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
02/2013/QĐ-UBND ngày 31/01/2013
|
Ban hành Quy định
dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày
25/4/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh
Yên Bái
|
06/5/2025
|
|
3
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
23/2013/QĐ-UBND ngày 03/10/2013
|
Ban hành quy định về
công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày
26/12/2024 của UBND tỉnh Yên Bái Bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần các văn bản
quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái
|
01/01/2025
|
|
4
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
32/2014/QĐ-UBND ngày 03/12/2014
|
Ban hành quy chế phối
hợp liên ngành giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa
bàn tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày
26/12/2024 của UBND tỉnh Yên Bái Bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần các văn bản
quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái
|
01/01/2025
|
|
5
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
40/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014
|
Ban hành Quy chế tổ
chức xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh nhân và doanh nghiệp
tiêu biểu tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 29/5/2025
của UBND tỉnh Yên Bái Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái
|
29/5/2025
|
|
6
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
03/2015/QĐ-UBND ngày 15/01/2015
|
Ban hành quy định một số nội dung về quản lý
tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số
998/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân
dân tỉnh Yên Bái ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
03/9/2025
|
|
7
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
04/2015/QĐ-UBND ngày 21/01/2015
|
Ban hành quy định chế
độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa trên địa
bàn tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày
26/12/2024 của UBND tỉnh Yên Bái Bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần các văn bản
quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái
|
01/01/2025
|
|
8
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
07/2015/QĐ-UBND ngày 24/4/2015
|
Ban hành Quy định quản
lý nhà nước về hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày
31/12/2024 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định quản lý nhà nước về sở hữu
công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
15/01/2025
|
|
9
|
Quyết định
của UBND tỉnh
|
11/2015/QĐ-UBND ngày 12/6/2015
|
Ban hành Quy chế
xét tặng Giải thưởng khoa học và công nghệ tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1073/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của
UBND tỉnh Lào Cai Tiếp tục áp dụng, bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần một số
Quyết định và Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) và Uỷ
ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập) trong lĩnh vực khoa học và công
nghệ
|
09/9/2025
|
|
10
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
01/2017/QĐ-UBND ngày 13/01/2017
|
Quy định mức trần thù
lao công chứng tại các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày
26/12/2024 của UBND tỉnh Yên Bái Bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần các văn bản
quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái
|
01/01/2025
|
|
11
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
06/2017/QĐ-UBND ngày 20/4/2017
|
Quy định một số nội
dung trong công tác quản lý điểm truy cập Internet công cộng và điểm truy cập
dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 29/5/2025
của UBND tỉnh Yên Bái Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái
|
29/5/2025
|
|
12
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
21/2017/QĐ-UBND ngày 31/10/2017
|
Ban hành quy định về quản lý hoạt động khoáng
sản trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số
998/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân
tỉnh Yên Bái ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
03/9/2025
|
|
13
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
34/2018/QĐ-UBND ngày 12/12/2018
|
Về việc quy định chế
độ quản lý đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện trên
địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày
26/12/2024 của UBND tỉnh Yên Bái Bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần các văn bản
quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái
|
01/01/2025
|
|
14
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
35/2018/QĐ-UBND ngày 14/12/2018
|
Ban hành Quy định quản
lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn
tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 29/5/2025
của UBND tỉnh Yên Bái Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái
|
29/5/2025
|
|
15
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
36/2018/QĐ-UBND ngày 18/12/2018
|
Ban hành Quy chế hoạt
động của Đội kiểm tra liên ngành về phòng, chống tệ nạn mại dâm tỉnh Yên Bái
|
Được quy định hết hiệu lực tại Điều 2 Quyết định số
1270/QĐ-UBND ngày 28/9/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy chế hoạt động của Đội kiểm tra liên ngành về phòng, chống tệ nạn mại dâm
tỉnh Lào Cai
|
01/9/2025
|
|
16
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
20/2019/QĐ-UBND ngày 14/11/2019
|
Ban hành Quy định
tổ chức, quản lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1358/QĐ-UBND ngày 06/10/2025 của
UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân
tỉnh Yên Bái ban hành thuộc lĩnh vực giao thông đường bộ
|
06/10/2025
|
|
17
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
23/2019/QĐ-UBND ngày 16/12/2019
|
Ban hành quy định
trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh
Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1073/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của
UBND tỉnh Lào Cai Tiếp tục áp dụng, bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần một số
Quyết định và Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) và Uỷ
ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập) trong lĩnh vực khoa học và công
nghệ
|
09/9/2025
|
|
18
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
11/2020/QĐ-UBND ngày 27/7/2020
|
Quy định định mức
tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức,
đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ngày
13/11/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với
xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà
nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai
|
13/11/2025
|
|
19
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
03/2021/QĐ-UBND ngày 12/03/2021
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về
quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết
định số 21/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số
998/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân
dân tỉnh Yên Bái ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
03/9/2025
|
|
20
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
08/2021/QĐ-UBND ngày 14/6 /2021
|
Ban hành Quy định
phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Được quy định hết hiệu lực tại điểm a khoản 2 Điều 9 Quyết
định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định về việc
phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
20/11/2025
|
|
21
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
11/2021/QĐ-UBND ngày 30/6/2021
|
Ban hành Quy định tuyển
dụng, sử dụng và quản lý công chức xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày
31/12/2024 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định về cán bộ, công chức xã,
phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
15/01/2025
|
|
22
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
17/2021/QĐ-UBND ngày 01/9/2021
|
Ban hành Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh
Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày
10/03/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái
|
10/03/2025
|
|
23
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
23/2021/QĐ-UBND ngày 24/9/2021
|
Ban hành Quy định
quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh
Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1358/QĐ-UBND ngày 06/10/2025 của
UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân
tỉnh Yên Bái ban hành thuộc lĩnh vực giao thông đường bộ
|
06/10/2025
|
|
24
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
24/2021/QĐ UBND ngày 04/10/2021
|
Ban hành Quy chế làm
việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái, nhiệm kỳ 2016-2021
|
Được quy định hết hiệu lực tại Điều 2 Quyết định số
15/2025/QĐ-UBND ngày 05/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy chế làm việc
của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai, nhiệm kỳ 2021-2026
|
05/7/2025
|
|
25
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
27/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021
|
Ban hành Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 10/03/2025
của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
|
10/03/2025
|
|
26
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
28/2021/QĐ-UBND ngày
03/12/2021
|
Ban hành Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày
10/3/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Yên Bái
|
10/03/2025
|
|
27
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
30/2021/QĐ-UBND ngày 10/12/2021
|
Quy định thẩm quyền
và cách thức xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp
trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày
08/10/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định thẩm quyền và cách thức xác định hồ
sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
18/10/2025
|
|
28
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
33/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021
|
Ban hành Quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường
tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày
10/03/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Yên Bái
|
10/03/2025
|
|
29
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
39/2021/QĐ-UBND ngày 30/12/2021
|
Ban hành Quy định về
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh
Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày
10/03/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái
|
10/03/2025
|
|
30
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
40/2021/QĐ-UBND ngày 30/12/2021
|
Ban hành Quy định về
phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức và người lao động tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 2599/QĐ-UBND ngày 28/12/2025 của
UBND tỉnh Lào Cai về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết
định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
|
28/12/2025
|
|
31
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
01/2022/QĐ-UBND ngày 26/01/2022
|
Ban hành Quy định vị
trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025
của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Yên Bái
|
10/03/2025
|
|
32
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
03/2022/QĐ-UBND ngày 28/01/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành
kèm theo Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày
25/4/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh
Yên Bái
|
06/5/2025
|
|
33
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
05/2022/QĐ-UBND ngày 10/3/2022
|
Ban hành quy định
về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày
10/03/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Yên Bái
|
10/03/2025
|
|
34
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
07/2022/QĐ-UBND ngày 04/4/2022
|
Ban hành Quy định vị
trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày
10/3/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Yên Bái
|
10/03/2025
|
|
35
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
08/2022/QĐ-UBND ngày 04/4/2022
|
Ban hành quy định về chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày
10/03/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Yên Bái
|
10/03/2025
|
|
36
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
13/2022/QĐ-UBND ngày 13/6/2022
|
Ban hành Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày
10/03/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Y tế tỉnh Yên Bái
|
10/03/2025
|
|
37
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
14/2022/QĐ-UBND ngày 09/06/2022
|
Ban hành Quy chế quản
lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 3/2025/QĐ-UBND ngày
03/02/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp
trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
15/02/2025
|
|
38
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
15/2022/QĐ-UBND ngày 08/7/2022
|
Ban hành quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày
10/03/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Yên Bái
|
10/03/2025
|
|
39
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
18/2022/QĐ-UBND ngày 08/8/2022
|
Ban hành quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 10/03/2025
của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Yên Bái
|
10/03/2025
|
|
40
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
24/2022/QĐUBND ngày 10/10/2022
|
Ban hành Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh
Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày
10/03/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Yên Bái
|
10/03/2025
|
|
41
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
27/2022/QĐ-UBND ngày 15/11/2022
|
Ban hành Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày
10/03/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
|
10/03/2025
|
|
42
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
31/2022/QĐ-UBND ngày 05/12/2022.
|
Ban hành Quy định vị trí,
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công
nghiệp tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày
08/08/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Lào Cai
|
08/08/2025
|
|
43
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
32/2022/QĐ -UBND ngày 05/12/2022
|
Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái, nhiệm
kỳ 2021-2026 ban hành kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ UBND ngày 05 tháng 10
năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
|
Được quy định hết hiệu lực tại Điều 2 Quyết định số
15/2025/QĐ-UBND ngày 05/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy chế làm việc
của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai, nhiệm kỳ 2021-2026
|
05/7/2025
|
|
44
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
02/2023/QĐ-UBND ngày 28/02/2023
|
Ban hành Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày
10/03/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái
|
10/03/2025
|
|
45
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
07/2023/QĐ-UBND ngày 03/4/2023
|
Ban hành Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông
tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày
10/03/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Yên Bái
|
10/03/2025
|
|
46
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
17/2023/QĐ-UBND ngày 05/7/2023
|
Ban hành Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày
10/03/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Yên Bái
|
10/03/2025
|
|
47
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
20/2023/QĐ-UBND ngày 04/8/2023
|
Ban hành quy định định
mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng
ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày
26/12/2024 của UBND tỉnh Yên Bái Bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần các văn bản
quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái
|
01/01/2025
|
|
48
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
28/2023/QĐ-UBND ngày 12/12/2023
|
Sửa đổi, bổ sung điểm
c, Khoản 7, Điều 2 của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định
số 27/2022/QĐ-UBND ngày 15/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 10/03/2025
của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
|
10/03/2025
|
|
49
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
30/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023
|
Sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Sở Công Thương tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số
15/2022/QĐ-UBND ngày 08/7/2022
|
Được thay thế bởi Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày
10/03/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Yên Bái
|
10/03/2025
|
|
50
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
32/2023/QĐ-UBND ngày 21/12/ 2023
|
Ban hành Bảng giá
tính thuế tài nguyên năm 2024 tại tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày
21/12/2024 của UBND tỉnh Yên Bái Về việc quy định Bảng giá tính thuế tài
nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
01/01/2025
|
|
51
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
34/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023
|
Về việc quy định hệ số
điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày
26/12/2024 của UBND tỉnh Yên Bái Bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần các văn bản
quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái
|
01/01/2025
|
|
52
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
06/2024/QĐ-UBND ngày 19/6/2024
|
Ban hành Quy định vị
trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Yên
Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày
10/3/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Yên Bái
|
10/03/2025
|
|
53
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
09/2024/QĐ-UBND ngày 06/8/2024
|
Ban hành Quy định
về bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với
đất và bồi thường chi phí di chuyển tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa
bàn tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày
10/9/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định bồi thường thiệt hại thực tế
về nhà, nhà ở, công trình xây dựng và bồi thường chi phí tháo dỡ, di chuyển,
lắp đặt khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
10/9/2025
|
|
54
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
10/2024/QĐ-UBND ngày 19/8/2024
|
Ban hành Quy định về
tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định
mức xe ô tô chuyên dùng ngoài lĩnh vực y tế trang bị cho các cơ quan, tổ chức,
đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày
01/10/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô
tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai
|
01/10/2025
|
|
55
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
13/2024/QĐ-UBND ngày 19/9/2024
|
Ban hành Danh mục tài
sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với
tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái
|
Được quy định hết hiệu lực tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quyết
định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 29/11/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định danh mục
tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối
với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai
|
01/12/2025
|
|
56
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
14/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024
|
Phân cấp cho Sở Nội vụ
giải quyết 02 (hai) thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo
|
Được thay thế bởi Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày
06/10/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định về việc phân cấp cho Sở Dân tộc và
Tôn giáo thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo trên địa
bàn tỉnh Lào Cai
|
15/10/2025
|
|
57
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
16/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024
|
Ban hành Quy định về
bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày
15/8/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái
định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
15/8/2025
|
|
58
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
17/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024
|
Ban hành Quy định về
bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn
tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày
29/8/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ đối với
cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
10/9/2025
|
|
59
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
25/2024/QĐ-UBND ngày 06/12/2024
|
Ban hành Quy chế phối
hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở
và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày
27/10/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng cơ sở dữ
liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
27/10/2025
|
|
60
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
01/2025/QĐ-UBND ngày 02/01/2025
|
Ban hành Quy định định
mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực lưu trữ tài liệu sử dụng
ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của
UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ Quyết định số
01/2025/QĐ-UBND ngày 02/01/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành định
mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực lưu trữ tài liệu sử dụng
ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
31/12/2025
|
|
61
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
06/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025
|
Ban hành Quy định vị
trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh
Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày
01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Lào Cai
|
01/07/2025
|
|
62
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
07/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025
|
Quy định vị trí, chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND tỉnh
Lào Cai Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai
|
01/07/2025
|
|
63
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
08/2025/QĐ-UBND ngày 10/03/2025
|
Ban hành Quy
định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở
Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025
của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Lào Cai
|
01/07/2025
|
|
64
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
09/2025/QĐ-UBND ngày 10/03/2025
|
Ban hành Quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ
tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày
01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai
|
01/07/2025
|
|
65
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
10/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025
|
Ban hành Quy
định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn
phòng UBND tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày
01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Về việc Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
|
01/07/2025
|
|
66
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
11/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025
|
Ban hành Quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày
01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
|
01/07/2025
|
|
67
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
12/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025
|
Ban hành Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày
01/7/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai
|
01/07/2025
|
|
68
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
13/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025
|
Ban hành quy định
về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công
Thương tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày
01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Lào Cai
|
01/7/2025
|
|
69
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
14/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025
|
Ban hành Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh
Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày
01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai
|
01/07/2025
|
|
70
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
15/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025
|
Ban hành quy định về
vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày
01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành quy định về vị trí, chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lào
Cai
|
01/07/2025
|
|
71
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
16/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025
|
Ban hành quy định về
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày
01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy thuộc Sở Y tế tỉnh Lào Cai
|
01/07/2025
|
|
72
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
17/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025
|
Ban hành Quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày
01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lào Cai
|
01/07/2025
|
|
73
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
18/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025
|
Ban hành Quy định vị
trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Yên
Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày
11/12/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 10
tháng 3 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập); Quyết định
số 50/2025/QĐ -UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai
(trước sáp nhập) và Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của
Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (sau sáp nhập)
|
21/12/2025
|
|
74
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
20/2025/QĐ-UBND ngày 19/3/2025
|
Sửa đổi, bổ sung, một
số điều của quy định về bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước
thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND ngày
15/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày
29/8/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ đối với
cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
10/9/2025
|
|
75
|
Quyết
định của UBND tỉnh
|
21/2025/QĐ-UBND ngày 25/4/2025
|
Ban hành Quy định về
dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Được thay thế bởi Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày
02/10/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên
địa bàn tỉnh Lào Cai
|
10/10/2025
|
|
C
|
CHỈ
THỊ CỦA UBND TỈNH YÊN BÁI
|
|
1
|
Chỉ thị của UBND tỉnh
|
25/2008/CT-UBND ngày 23/12/2008
|
Về việc đẩy mạnh ứng
dụng công nghệ thông tin trong hoạt động các cơ quan quản lý Nhà nước trên địa
bàn tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1073/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của
UBND tỉnh Lào Cai Tiếp tục áp dụng, bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần một số Quyết
định và Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) và Uỷ ban
nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập) trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
|
09/9/2025
|
|
2
|
Chỉ thị của UBND tỉnh
|
08/2010/CT-UBND ngày 02/4/2010
|
Về việc đẩy mạnh sử dụng
hệ thống thư điện tử trong cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1073/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của
UBND tỉnh Lào Cai Tiếp tục áp dụng, bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần một số
Quyết định và Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) và Uỷ
ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập) trong lĩnh vực khoa học và công
nghệ
|
09/9/2025
|
|
3
|
Chỉ
thị của UBND tỉnh
|
12/2012/CT-UBND ngày 17/7/2012
|
Về việc tăng cường
công tác quản lý, sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện trên địa bàn tỉnh
Yên Bái
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày
26/12/2024 của UBND tỉnh Yên Bái Bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần các văn bản
quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái
|
01/01/2025
|
|
Tổng
số: 99 văn bản (21 Nghị quyết; 75 Quyết định;
03 Chỉ thị)
|
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN DO HĐND, UBND TỈNH YÊN BÁI BAN HÀNH (TRƯỚC SÁP NHẬP)
(Kèm theo Quyết định số: 271/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh
Lào Cai)
|
STT
|
Tên loại văn bản; cơ quan ban hành
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành; tên gọi của văn bản
|
Nội dung, quy định hết hiệu lực
|
Lý do hết hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
A
|
NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH YÊN BÁI
|
|
1
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
17/2019/NQ-HĐND ngày 21/6/2019 Quy định
về giải thưởng và mức thường đối với tập thể cá nhân đạt giải cao trong các
cuộc thi cấp quốc tế, khu vực, trong nước, cấp tỉnh và danh hiệu Nghệ nhân
trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Điều 2, Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8,
Điều 10
|
Bị bãi bỏ bởi
Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ
một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn
tỉnh Lào Cai
|
08/7/2025
|
|
Điều 1 và Điều 9
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày
09/12/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Quy định về mức thưởng đối với tập thể, cá
nhân đạt thành tích tại các cuộc thi cấp tỉnh, quốc gia, khu vực, châu lục và
quốc tế trong lĩnh vực giáo dục đào tạo, giáo dục nghề nghiệp; thể dục, thế
thao; khoa học, công nghệ, kỹ thuật, thông tin; văn học nghệ thuật, báo chí,
biểu diễn nghệ thuật; danh hiệu nghệ nhân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật
thể tỉnh Lào
Cai
|
20/12/2025
|
|
2
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
49/2019/NQ-HĐND ngày 29/11/2019 thông qua quy định
Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Khoản 1 Điều 6 của Quy định;
- Cụm từ “Loại đất nông nghiệp quy định tại khoản
1 Điều 10 Luật Đất đai” tại Điều 5 của Quy định;
- Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” tại khoản
1 Điều 16 của Quy định;
- Cụm từ “Cục Thuế tỉnh” tại điểm e khoản 1 Điều 7
và điểm a, điểm d khoản 2 Điều 8 của Quy định
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 31/2025/NQ - HĐND
ngày 26/4/2025 của HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định
Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết
số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019, Nghị quyết số 57/2024/NQ-HĐND ngày
16 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái
|
07/5/2025
|
|
3
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
12/2021/NQ-HĐND ngày 19/4/2021 Ban
hành Quy định một số chính sách nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trên địa
bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021-2025
|
Điểm a khoản 1 Điều 6 Quy định
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của
HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện,
bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi
ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
08/7/2025
|
|
4
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
56/2021/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 Ban
hành Quy định mức chỉ bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống
hóa văn bản quy phạm pháp luật, công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật
xử lý vi phạm hành chính; công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn 2 tiếp
cận pháp luật của người dân tại cơ sở, công tác hòa giải ở cơ sở, bồi dưỡng đối
với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị,
phản ánh trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Chương II (Điều 4, Điều 5, Điều 6), Chương V (Điều 13, Điều
14, Điều 15) Quy định
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của
HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện,
bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi
ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
08/7/2025
|
|
5
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
70/2021/NQ-
HĐND ngày 07/12/2021 về phân cấp nguồn thu
nhiệm vụ chỉ, và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2022, năm đầu của
thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025
|
Khoản 2,3, 5 Điều 2; tiêu đề khoản 2, khoản 4, khoản 5,
điểm b khoản 7 Điều 3; khoản 2 Điều 4; khoản 1, khoản 2 Điều 5
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND
ngày 20/6/2025 của HĐND tỉnh Yên Bái Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị
quyết về phân cấp nguồn thu nhiệm vụ chi, và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia
các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2022, năm đầu của thời kỳ
ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025, Nghị quyết quy định về
nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa
phương năm 2022
|
01/7/2025
|
|
6
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
71/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021 quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán
chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022
|
Khoản 2 Điều 1; khoản 1, khoản 4, khoản 5 Điều 2; điểm
b,e khoản 1, điểm b khoản 3; điểm b, c, d khoản 4; điểm b,c khoản 5, điểm b
khoản 6, điểm b khoản 7; điểm b, c, đ khoản 8; khoản 9 ; điểm a, d khoản 10;
điểm a, d khoản 11; khoản 12; khoản 13 Điều 3 Nghị quyết
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND
ngày 20/6/2025 của HĐND tỉnh Yên Bái Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị
quyết về phân cấp nguồn thu nhiệm vụ chi, và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia
các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2022, năm đầu của thời kỳ
ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025, Nghị quyết quy định về
nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa
phương năm 2022
|
01/7/2025
|
|
7
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
60/2022/NQ-HĐND ngày
09/12/2022 Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao năng lực chuyển đổi số đối với
các Tổ chuyển đổi số cộng đồng tại các thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh
Yên Bái giai đoạn 2023 - 2025
|
Điều 2 của Nghị quyết
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 33/2025/NQ – HĐND ngày
26/4/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái bãi bỏ Điều 2 Nghị quyết số
60/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên
Bái quy định chính sách hỗ trợ nâng cao năng lực chuyển đổi số đối với các Tổ
chuyển đổi số cộng đồng tại các thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Yên
Bái giai đoạn 2023 - 2025.
|
26/4/2025
|
|
điểm a khoản 3 Điều 3
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của
HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện,
bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi
ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
08/7/2025
|
|
8
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
38/2023/NQ – HĐND ngày 08/7/2023 Ban hành Quy định
một số chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Yên
Bái từ năm 2023-2024 đến hết năm học 2025 – 2026
|
Điều 1; Khoản 5, 9 và 10 Điều 2 của Quy định;
- Cụm từ” “Khoản 5”,
“khoản 9”, “khoản 10” Điều 3;
- Cụm từ “đảm bảo khoảng cách theo khoản 1 Điều 1 Quy
định này” tại điểm a khoản 2 Điều 2 của Quy định.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày ngày
20/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái Bãi bỏ một phần Quy định một số
chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục đào tạo tỉnh Yên Bái từ năm học
2023-2024 đến hết năm học 2025-2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số
38/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái
|
20/6/2025
|
|
khoản 11 Điều 2 Quy định
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 05/2025/NQ – HĐND ngày 16/10/2025 của HĐND tỉnh
Lào Cai Quy định về nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo
dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
16/10/2025
|
|
9
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
51/2023/NQ-HĐND ngày 05/10/2023 Quy định về một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh
|
Điểm b khoản 11 Điều 2
|
Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 01/2025/NQ- HĐND
ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Tiếp tục thực hiện, sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số nghị quyết quy định một số loại phí, lệ phí và một số khoản thu đóng
góp, thu sự nghiệp thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
08/7/2025
|
|
10
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
43/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 về việc sửa đổi, bổ
sung Điều 1 Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND ngày 19/4/2021 của Hội đồng nhân
dân tỉnh về việc thông qua Đề án xây dựng và nâng cao hiệu quả hoạt động lực
lượng Dân quân tự vệ, Công an xã bán chuyên trách tỉnh Yên Bái, giai đoạn
2021-2025
|
Điều 1 của Nghị quyết
|
Được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND ngày ngày 20/6/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Yên Bái Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 43/2024/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc sửa đổi,
bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 4 năm 2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Đề án xây dựng và nâng cao hiệu quả hoạt
động lực lượng Dân quân tự vệ, Công an xã bán chuyên trách tỉnh Yên Bái giai
đoạn 2021-2025
|
20/6/2025
|
|
11
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
57/2024/NQ – HĐND ngày 16/8/2024 về việc điều chỉnh,
sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái
ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29/11/2019, Nghị quyết số
13/2023/NQ – HĐND ngày 12/4/2023 và Nghị quyết số 59/2023/NQ- HĐND ngày
08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái
|
- Khoản 3 Điều 1 của Nghị quyết
- Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” tại điểm e
khoản 1 Điều 7; điểm a, điểm d khoản 2 Điều 8; khoản 1 Điều 15 của Nghị quyết
số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29/11/2019 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều
1 Nghị quyết số 57/2024/NQ-HĐND)
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 31/2025/NQ - HĐND
ngày 26/4/2025 của HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định
Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết
số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019, Nghị quyết số 57/2024/NQ-HĐND
ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái
|
07/5/2025
|
|
B
|
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
|
|
1
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
28/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 ban hành Quy định bảng
giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái
|
- Khoản 1 Điều 6 Quy định;
- Cụm từ “Loại đất nông nghiệp quy định tại khoản
1 Điều 10 Luật Đất đai” tại Điều 5 Quy định;
- Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” tại điểm
e khoản 1 Điều 7; điểm a, điểm d khoản 2 Điều 8; khoản 1 Điều 16 (được sửa
đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND);
- Cụm từ “Cục Thuế tỉnh” tại điểm e khoản 1 Điều 7
và điểm a, điểm d khoản 2 Điều 8 của Quy định
|
Được sửa đổi, thay thế bởi
Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/2025
của UBND tỉnh Yên Bái Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo
Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019, Quyết định số
12/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
|
19/5/2025
|
|
2
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
04/2021/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2021 Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý
các hoạt động khuyến công tỉnh Yên Bái
|
Điều 7, 11, 12, 16 Quy chế
|
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh
Yên Bái Bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy
ban nhân dân tỉnh Yên Bái
|
01/01/2025
|
|
3
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
11/2024/QĐ-UBND ngày 22/8/2024 ban hành Quy định chi tiết
một số điều của Luật Nhà ở trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
khoản 3 Điều 4 Quy định
|
Được sửa đổi bởi
Quyết định số 2/2025/QĐ-UBND ngày 09/01/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở trên địa
bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 22
tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
|
15/01/2025
|
|
4
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
12/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 Điều chỉnh, sửa đổi, bổ
sung một số điều của quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành
kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019, Quyết định số
13/2023/QĐ-UBND ngày 30/5/2023, Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023
của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái
|
Một số mã đoạn tại các huyện, thị xã, thành phố Yên Bái tại khoản
3 Điều 1 Quyết định: Một số mã đoạn của thành phố Yên Bái theo quy định tại Bảng
2; Một số mã đoạn của thị xã Nghĩa Lộ theo quy định tại Bảng 3; Một số mã đoạn
của huyện Mù Cang Chải theo quy định tại Bảng 4; Một số mã đoạn của huyện Trạm
Tấu theo quy định tại Bảng 5; Một số mã đoạn của huyện Văn Chấn theo quy định
tại Bảng 6; Một số mã đoạn của huyện Văn Yên theo quy định tại Bảng 7; một số
mã đoạn của huyện Trấn Yên theo quy định tại Bảng 8; Một số mã đoạn của huyện
Yên Bình theo quy định tại Bảng 9; Một số mã đoạn của huyện Lục Yên theo quy
định tại Bảng 10 ban hành kèm theo Quyết định.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND
ngày 19/5/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban
hành kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019, Quyết
định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên
Bái
|
19/5/2025
|
|
- Cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện,
thành phố, thị xã” tại Điều 2 Quyết định.
- Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản
2 Điều 1 Quyết định.
|
Được thay thế bởi Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày
19/9/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp
luật thuộc lĩnh vực đất đai do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái trước sáp nhập
ban hành
|
19/9/2025
|
|
5
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
15/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 Ban hành Quy định
chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai năm 2024 và các Nghị định
thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
- Khoản 2, khoản 3 Điều 3; khoản 3 Điều 6, khoản 2 Điều 10, khoản 2 Điều 11, khoản 5, Điều 16; khoản 1, 3 và 5 Điều 17; khoản 5 và 6 Điều 19; điểm đ
khoản 2 và điểm đ khoản 3 Điều 20; các điểm b, c, d khoản 5 Điều 21; khoản 2
Điều 22; Điều 68, 69 và 78 Quyết định;
- Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại điểm
c khoản 2 Điều 9, điểm a khoản 1 Điều 30, Điều 68, Điều 78;
- Cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện,
thành phố, thị xã” tại Điều 3 Quyết định;
- Cụm từ “Đối
với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ
và các thị trấn thuộc huyện” tại khoản 1 Điều 24, khoản 1 Điều 25, khoản
1 Điều 26, khoản 1 Điều 27, khoản 1 Điều 28, khoản 1 Điều 29, khoản 1 Điều
30, khoản 1 Điều 31, khoản 1 Điều 32, khoản 1 Điều 33, khoản 1 Điều 34, khoản
1 Điều 35, khoản 1 Điều 36, khoản 1 Điều 37, khoản 1 Điều 38, khoản 1 Điều
39, khoản 1 Điều 40, khoản 1 Điều 41, khoản 1 Điều 42, khoản 1 Điều 43, khoản
1 Điều 43, khoản 1 Điều 44, khoản 1 Điều 45, khoản 1 Điều 46, khoản 1 Điều
47, khoản 1 Điều 48, khoản 1 Điều 49, khoản 1 Điều 50, khoản 1 Điều 51, khoản
1 Điều 52, khoản 1 Điều 53, khoản 1 Điều 54, khoản 1 Điều 55, khoản 1 Điều
56, khoản 1 Điều 57, khoản 1 Điều 58, khoản 1 Điều 59, khoản 1 Điều 60, khoản
1 Điều 61, khoản 1 Điều 62, khoản 1 Điều 63, khoản 1 Điều 64 Quyết định;
- Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường thực
hiện các công việc sau:” trong đoạn dẫn quy định tại điểm a khoản 1 Điều
24, điểm a khoản 1 Điều 25, điểm a khoản 1 Điều 26, điểm a khoản 1 Điều 27,
điểm a khoản 1 Điều 28, điểm a khoản 1 Điều 29, điểm a khoản 1 Điều 30, điểm
a khoản 1 Điều 31 và điểm a, b khoản 1 Điều 32 Quyết định;
- Cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” tại điểm
b khoản 1 Điều 24, điểm b khoản 1 Điều 25, điểm b khoản 1 Điều 26, điểm b khoản
1 Điều 27, điểm b khoản 1 Điều 28, điểm b khoản 1 Điều 29, điểm b khoản 1 Điều
30, điểm b khoản 1 Điều 31 và điểm a khoản 1 Điều 32 Quyết định;
- Cụm từ “Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện
thực hiện các công việc sau:” trong đoạn dẫn quy định tại điểm a khoản 1
Điều 33, điểm a khoản 1 Điều 34, điểm a khoản 1 Điều 35, điểm a khoản 1 Điều
36, điểm a khoản 1 Điều 38, điểm a khoản 1 Điều 39, điểm b khoản 1 Điều 40,
điểm a khoản 1 Điều 41, điểm a khoản 1 Điều 42, điểm a khoản 1 Điều 43, điểm
b khoản 3 Điều 44, điểm a khoản 1 Điều 45 Quyết định;
- Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại điểm
c khoản 1 Điều 33, điểm c khoản 1 Điều 34, điểm c khoản 1 Điều 35, điểm c khoản
1 Điều 36, điểm c khoản 1 Điều 37, điểm c khoản 1 Điều 38, điểm b khoản 1 Điều
39, điểm e khoản 1 Điều 40, điểm b khoản 1 Điều 41, điểm c khoản 1 Điều 42,
điểm b khoản 1 Điều 43, điểm b khoản 1 Điều 45 Quyết định;
- Cụm từ “và các thị trấn” tại điểm a khoản 1 Điều
14; cụm từ “thị trấn” tại điểm a khoản 1 Điều 15, điểm a khoản 1, điểm a khoản
2 và điểm a khoản 3 Điều 16, điểm a, b và c khoản 2 Điều 21 Quyết định.
|
Được sửa đổi, bãi bỏ, thay thế bởi
Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025
của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật thuộc
lĩnh vực đất đai do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái trước sáp nhập ban hành
|
19/9/2025
|
|
6
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
17/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 Ban hành Quy định về bồi
thường đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
Yên Bái
|
Điểm b khoản 1; điểm a, điểm b khoản 4 Điều 4 Quy định;
- cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” tại khoản
b Điều 5; khoản 9 Điều 6; khoản 1, khoản 2, khoản 5 Điều7; cụm từ “Các Sở:
Tài chính, Tài nguyên và Môi trường” tại khoản 2 Điều 7; Phụ lục V và Phụ lục
VI tại khoản 5 khoản 6 Điều 6
|
Được sửa đổi, thay thể bởi
Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 19/3/2025
của UBND tỉnh Yên Bái Sửa đổi, bổ sung, một số
điều của Quy định về bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu
hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số
17/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
|
30/3/2025
|
|
7
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
28/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 Quy định một số tiêu chí khi áp dụng phương pháp thặng dư
để xác định giá đất và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối
đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Khoản 1 và 2 Điều 3 Quyết định
|
Được sửa đổi bởi Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày
19/9/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp
luật thuộc lĩnh vực đất đai do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái trước sáp nhập
ban hành
|
19/9/2025
|
|
8
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
25/2025/QĐ-UBND ngày
19/5/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái sửa đổi, bổ sung một số điều của
quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số
28/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019, Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024
của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái
|
- Cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện,
thành phố, thị xã” tại Điều 3 Quyết định
|
Được thay thế bởi Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh
Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các quyết định quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực đất
đai do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái trước sáp nhập ban hành
|
19/9/2025
|
|
Tổng số: 19 văn bản (11 Nghị quyết; 08 Quyết định)
|
Quyết định 271/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực năm 2025 do tỉnh Lào Cai ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 271/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực năm 2025 do tỉnh Lào Cai ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/02/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/02/2026
459
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|