|
TT
|
TT
theo Sở
|
Mã
TTHC
|
Lĩnh
vực
|
Tên
TTHC
|
Toàn
trình
|
Một
phần
|
Cung
cấp TTTT
|
Cấp
giải quyết
|
|
Cấp
tỉnh
|
Cấp
Xã
|
Cấp
Tỉnh, Cấp xã
|
Liên
thông
|
|
Tổng
|
2075
|
1120
|
921
|
34
|
1647
|
345
|
70
|
13
|
|
Sở
Công Thương
|
303
|
128
|
174
|
1
|
279
|
15
|
9
|
0
|
|
1
|
1
|
1.000477
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa
cấm xuất khẩu. cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu. tạm ngừng nhập
khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
2
|
2
|
1.001419
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm
thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
3
|
3
|
1.001062
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập.
tái xuất
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
4
|
4
|
1.000957
|
Xuất
nhập khẩu
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập.
tái xuất theo hình thức khác
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
5
|
5
|
1.000905
|
Xuất
nhập khẩu
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất.
tái nhập
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
6
|
6
|
1.000890
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển
khẩu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
7
|
7
|
1.004155
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập. tái
xuất hàng thực phẩm đông lạnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
8
|
8
|
1.004181
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập. tái
xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
9
|
9
|
2.001758
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập. tái
xuất hàng hóa đã qua sử dụng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
10
|
10
|
1.000551
|
Xuất
nhập khẩu
|
Sửa đổi. bổ sung/ cấp lại Mã số
kinh doanh tạm nhập. tái xuất
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
11
|
11
|
1.003438
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp phép nhập khẩu mặt hàng có ảnh
hưởng đến quốc phòng. an ninh nhưng không phục vụ quốc phòng. an ninh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
12
|
12
|
1.001238
|
Xuất
nhập khẩu
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
13
|
13
|
1.001104
|
Xuất
nhập khẩu
|
Thủ tục sửa đổi. bổ sung/ cấp lại
Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
14
|
14
|
1.004191
|
Xuất
nhập khẩu
|
Sửa đổi. bổ sung/cấp lại Giấy phép
kinh doanh tạm nhập. tái xuất; Giấy phép tạm nhập. tái xuất; Giấy phép tạm
xuất. tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
15
|
15
|
1.000421
|
Xuất
nhập khẩu
|
Thủ tục sửa đổi. bổ sung/cấp lại
Giấy phép quá cảnh hàng hóa
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
16
|
16
|
2.001573
|
Quản lý
bán hàng đa cấp
|
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
17
|
17
|
1.003705
|
Quản lý
bán hàng đa cấp
|
Công nhận chương trình đào tạo
kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
18
|
18
|
1.000376
|
Thương
mại quốc tế
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
19
|
19
|
1.000667
|
Công
nghiệp tiêu dùng
|
Nhập khẩu máy móc. thiết bị chuyên
ngành thuốc lá
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
20
|
20
|
2.000209
|
Công
nghiệp tiêu dùng
|
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích
phi thương mại
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
21
|
21
|
1.000162
|
Công
nghiệp tiêu dùng
|
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết
bị. công nghệ. đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu. gia công thuốc lá xuất khẩu.
di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
22
|
22
|
1.000172
|
Công
nghiệp tiêu dùng
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu
thuốc lá. giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu
hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
23
|
23
|
1.000949
|
Công
nghiệp tiêu dùng
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu
thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến
nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
24
|
24
|
1.001335
|
Công
nghiệp tiêu dùng
|
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá.
giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
25
|
25
|
1.003977
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp Giấy phép phân phối rượu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
26
|
26
|
1.005376
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép
phân phối rượu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
27
|
27
|
1.003101
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
28
|
28
|
1.001338
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm
thuốc lá
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
29
|
29
|
1.001323
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép
phân phối sản phẩm thuốc lá
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
30
|
30
|
2.000598
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp lại Giấy phép phân phối sản
phẩm thuốc lá
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
31
|
31
|
1.003390
|
Thương
mại điện tử
|
Thông báo ứng dụng thương mại điện
tử bán hàng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
32
|
32
|
1.000880
|
Thương
mại điện tử
|
Đăng ký hoạt động đánh giá tín
nhiệm website thương mại điện tử
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
33
|
33
|
2.000243
|
Thương
mại điện tử
|
Thông báo website thương mại điện
tử bán hàng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
34
|
34
|
1.002968
|
Thương
mại điện tử
|
Thay đổi. chấm dứt thông tin đã
thông báo về ứng dụng TMĐT bán hàng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
35
|
35
|
1.000758
|
Thương
mại điện tử
|
Thay đổi. chấm dứt thông tin đã
thông báo về website TMĐT bán hàng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
36
|
36
|
1.000799
|
Thương
mại điện tử
|
Sửa đổi. bổ sung thông tin đăng ký
hoạt động đánh giá tín nhiệm website TMĐT
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
37
|
37
|
2.000026
|
Xúc
tiến thương mại
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ. Triển lãm
thương mại tại nước ngoài
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
38
|
38
|
2.000133
|
Xúc
tiến thương mại
|
Đăng ký sửa đổi. bổ sung nội dung
tổ chức hội chợ. triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
39
|
39
|
1.005190
|
Giám
định thương mại/Dịch vụ Thương mại
|
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định
thương mại
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
40
|
40
|
2.000110
|
Giám
định thương mại/Dịch vụ Thương mại
|
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ
giám định thương mại
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
41
|
41
|
2.000117
|
An toàn
thực phẩm
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
42
|
42
|
2.000115
|
An toàn
thực phẩm
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
43
|
43
|
2.000591
|
An toàn
thực phẩm
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất. kinh doanh thực phẩm
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
44
|
44
|
2.000535
|
An toàn
thực phẩm
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất. kinh doanh thực phẩm
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
45
|
45
|
1.013990
|
Chất
lượng sản phẩm hàng hóa
|
Cấp lại quyết định chỉ định tổ
chức đánh giá sự phù hợp
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
46
|
46
|
2.000604
|
Chất
lượng sản phẩm hàng hóa
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động kiểm định
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
47
|
47
|
2.001665
|
Chất
lượng sản phẩm hàng hóa
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động kiểm định
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
48
|
48
|
2.001675
|
Chất
lượng sản phẩm hàng hóa
|
Cấp bổ sung. sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
49
|
49
|
2.000046
|
Chất
lượng sản phẩm hàng hóa
|
Cấp thông báo xác nhận công bố sản
phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
50
|
50
|
1.001271
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động thử nghiệm
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
51
|
51
|
2.000618
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp bổ sung. sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
52
|
52
|
2.000613
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động thử nghiệm
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
53
|
53
|
1.000878
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động giám định
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
54
|
54
|
2.000401
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp bổ sung. sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động giám định
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
55
|
55
|
2.000251
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giám định
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
56
|
56
|
1.001292
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chứng nhận
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
57
|
57
|
2.000628
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp bổ sung. sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
58
|
58
|
2.000624
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chứng nhận
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
59
|
59
|
2.000140
|
An toàn
Vệ sinh lao động
|
Cấp chứng chỉ kiểm định viên
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
60
|
60
|
2.000066
|
An toàn
Vệ sinh lao động
|
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
61
|
61
|
1.013417
|
Điện
lực
|
Cấp lại giấy phép hoạt động điện
lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy
phép bị mất. bị hỏng)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
62
|
62
|
1.013418
|
Điện
lực
|
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
63
|
63
|
1.013419
|
Điện
lực
|
Cấp sửa đổi. bổ sung giấy phép
hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
64
|
64
|
1.013420
|
Điện
lực
|
Cấp lại giấy phép hoạt động điện
lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất.
bị hỏng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
65
|
65
|
1.000363
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc
lá điếu. xì gà
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
66
|
66
|
1.000264
|
Xuất
nhập khẩu
|
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch
thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
67
|
67
|
1.000400
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng
dệt may xuất khẩu sang Mêhico
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
68
|
68
|
1.000665
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi Mẫu D
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
69
|
69
|
1.000695
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi Mẫu E
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
70
|
70
|
1.000603
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AK
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
71
|
71
|
1.000432
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AJ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
72
|
72
|
2.000303
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AI
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
73
|
73
|
1.000694
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
74
|
74
|
1.000676
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi Mẫu S
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
75
|
75
|
2.000260
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi Mẫu X
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
76
|
76
|
1.000686
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VJ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
77
|
77
|
1.000664
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VC
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
78
|
78
|
1.000431
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VK
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
79
|
79
|
1.000382
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi Mẫu EAV
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
80
|
80
|
1.000450
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu B
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
81
|
81
|
1.001298
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo điều
ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
82
|
82
|
1.001370
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu. nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất. khu chế
xuất. kho ngoại quan. khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có
quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
83
|
83
|
1.001380
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) cấp sau
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
84
|
84
|
1.001383
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
85
|
85
|
1.003522
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) giáp lưng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
86
|
86
|
2.001372
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi Mẫu CPTPP
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
87
|
87
|
1.007968
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AHK
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
88
|
88
|
1.008361
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VN-CU
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
89
|
89
|
1.008667
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) Mẫu EUR.1
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
90
|
90
|
1.010056
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi Mẫu EUR.1 trong UKVFTA
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
91
|
91
|
1.010762
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi Mẫu RCEP
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
92
|
92
|
1.000366
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng
nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
93
|
93
|
1.008882
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp sửa đổi. bổ sung Văn bản chấp
thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
94
|
94
|
2.000190
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm
thuốc lá
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
95
|
95
|
2.000176
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép bán
buôn sản phẩm thuốc lá
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
96
|
96
|
2.000167
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản
phẩm thuốc lá
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
97
|
97
|
2.000673
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm
đại lý bán lẻ xăng dầu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
98
|
98
|
2.000672
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện
làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
99
|
99
|
2.000669
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy xác nhận
đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
100
|
100
|
2.000648
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ
điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
101
|
101
|
2.000647
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng
đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
102
|
102
|
2.000645
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy chứng
nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
103
|
103
|
2.001624
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên
địa bàn tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
104
|
104
|
2.001619
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép bán
buôn rượu trên địa bàn tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
105
|
105
|
2.000636
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu
trên địa bàn tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
106
|
106
|
2.000666
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy xác nhận
đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở
Công Thương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
107
|
107
|
2.000664
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện
làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
108
|
108
|
2.000004
|
Xúc
tiến thương mại
|
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối
với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh.
thành phố trực thuộc Trung ương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
109
|
109
|
2.000002
|
Xúc
tiến thương mại
|
Đăng ký sửa đổi. bổ sung nội dung
chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi
thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
110
|
110
|
2.000033
|
Xúc
tiến thương mại
|
Thông báo hoạt động khuyến mại
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
111
|
111
|
2.001474
|
Xúc
tiến thương mại
|
Thông báo sửa đổi. bổ sung nội
dung chương trình khuyến mại
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
112
|
112
|
2.000191
|
Quản lý
cạnh tranh/ Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
|
Đăng ký hợp đồng theo mẫu. điều
kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
113
|
113
|
2.000309
|
Quản lý
cạnh tranh/ Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
|
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp
tại địa phương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
114
|
114
|
2.000631
|
Quản lý
cạnh tranh/ Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
|
Đăng ký sửa đổi. bổ sung nội dung
hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
115
|
115
|
2.000619
|
Quản lý
cạnh tranh/ Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
|
Thông báo Chấm dứt hoạt động bán
hàng đa cấp tại địa phương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
116
|
116
|
1.003401
|
vật
liệu nổ và tiền chất thuốc nổ
|
Thu hồi Giấy phép. Giấy chứng nhận
về quản lý. sử dụng vật liệu nổ công nghiệp. tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm
quyền của Sở Công thương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
117
|
117
|
2.000131
|
Xúc
tiến thương mại
|
Đăng ký tổ chức hội chợ. triển lãm
thương mại tại Việt Nam (trên địa bàn thành phố Hà Nội)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
118
|
118
|
2.000001
|
Xúc
tiến thương mại
|
Đăng ký sửa đổi. bổ sung nội dung
tổ chức hội chợ. triển lãm thương mại tại Việt Nam (trên địa bàn thành phố Hà
Nội)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
119
|
119
|
2.000609
|
Quản lý
bán hàng đa cấp - > Quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp
|
Thông báo tổ chức hội nghị. hội
thảo. đào tạo về bán hàng đa cấp
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
120
|
120
|
2.000620
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
121
|
121
|
2.000615
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép bán
lẻ rượu
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
122
|
122
|
2.001240
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
123
|
123
|
2.000181
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm
thuốc lá
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
124
|
124
|
2.000162
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép bán
lẻ sản phẩm thuốc lá
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
125
|
125
|
2.000150
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm
thuốc lá
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
126
|
126
|
2.000633
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ
công nhằm mục đích kinh doanh
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
127
|
127
|
2.000629
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép sản
xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
128
|
128
|
1.001279
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu
thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
129
|
129
|
1.013398
|
An toàn
đập. hồ chứa thủy điện
|
Điều chỉnh phương án ứng phó với
tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
130
|
130
|
1.013399
|
An toàn
đập. hồ chứa thủy điện
|
Thẩm định. phê duyệt phương án bảo
vệ đập. hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
131
|
131
|
1.013400
|
An toàn
đập. hồ chứa thủy điện
|
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập.
hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
132
|
132
|
2.001322
|
An toàn
đập. hồ chứa thủy điện
|
Thẩm định. phê duyệt quy trình vận
hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
133
|
133
|
2.001292
|
An toàn
đập. hồ chứa thủy điện
|
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ
chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
134
|
134
|
2.001300
|
An toàn
đập. hồ chứa thủy điện
|
Thẩm định. phê duyệt phương án ứng
phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
135
|
135
|
1.012471
|
Nghề
thủ công mỹ nghệ
|
Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân
dân”. “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ” tại Hội đồng
cấp tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
136
|
136
|
3.000256
|
Quản lý
công sản
|
Chuyển giao công trình điện là hạ
tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị. khu dân cư và dự án
khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho nhà nước theo quy định của pháp luật
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
137
|
137
|
3.000257
|
Quản lý
công sản
|
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và
chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
138
|
138
|
1.001158
|
Công
nghiệp hỗ trợ
|
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản
xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
139
|
139
|
1.013652
|
Khoáng
sản
|
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro
trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
140
|
140
|
1.014125
|
Khoáng
sản
|
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
141
|
141
|
1.014127
|
Khoáng
sản
|
Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
142
|
142
|
1.013778
|
Xuất
nhập khẩu
|
Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh
đối với hàng hóa quá cảnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
143
|
143
|
1.013779
|
Xuất
nhập khẩu
|
Thủ tục cấp Giấy phép cho thương
nhân được ký hợp đồng đại lý mua. bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
144
|
144
|
1.000350
|
Xuất
nhập khẩu
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng
ký quyền xuất khẩu. quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện
diện tại Việt Nam
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
145
|
145
|
1.005405
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp lại. sửa đổi. bổ sung Giấy
chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu. quyền nhập khẩu của thương nhân nước
ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
146
|
146
|
1.005406
|
Xuất
nhập khẩu
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký
quyền xuất khẩu. quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện
diện tại Việt Nam
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
147
|
147
|
2.000324
|
Quản lý
bán hàng đa cấp
|
Xác nhận kiến thức pháp luật về
bán hàng đa cấp. kiến thức cho đầu mối tại địa phương
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
148
|
148
|
1.000361
|
Thương
mại quốc tế
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
149
|
149
|
2.000129
|
Thương
mại quốc tế
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
150
|
150
|
1.000358
|
Thương
mại quốc tế
|
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
151
|
151
|
1.000168
|
Thương
mại quốc tế
|
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
152
|
152
|
1.000981
|
Công
nghiệp tiêu dùng
|
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu
thuốc lá
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
153
|
153
|
1.000948
|
Công
nghiệp tiêu dùng
|
Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên
liệu thuốc lá
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
154
|
154
|
1.000911
|
Công
nghiệp tiêu dùng
|
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép chế
biến nguyên liệu thuốc lá
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
155
|
155
|
1.013780
|
Công
nghiệp tiêu dùng
|
Nhượng bán. xuất khẩu. tái xuất.
thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất
thuốc lá. chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
156
|
156
|
1.004021
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
157
|
157
|
1.003992
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
158
|
158
|
1.004007
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép sản
xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
159
|
159
|
2.001424
|
Kinh
doanh khí
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất nhập khẩu LPG
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
160
|
160
|
1.000491
|
Kinh
doanh khí
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu LPG
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
161
|
161
|
1.000510
|
Kinh
doanh khí
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất nhập khẩu LPG
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
162
|
162
|
1.005184
|
Kinh
doanh khí
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất nhập khẩu LNG
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
163
|
163
|
1.000649
|
Kinh
doanh khí
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu LNG
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
164
|
164
|
1.005372
|
Kinh
doanh khí
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất nhập khẩu LNG
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
165
|
165
|
1.000706
|
Kinh
doanh khí
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất nhập khẩu CNG
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
166
|
166
|
2.000146
|
Kinh
doanh khí
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu CNG
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
167
|
167
|
1.000387
|
Kinh
doanh khí
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất nhập khẩu CNG
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
168
|
168
|
1.000475
|
Kinh
doanh khí
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất. sửa chữa chai chứa LPG.
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
169
|
169
|
1.000455
|
Kinh
doanh khí
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất. sửa chữa chai chứa LPG
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
170
|
170
|
1.000742
|
Kinh
doanh khí
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất. sửa chữa chai chứa LPG.
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
171
|
171
|
2.000304
|
Kinh
doanh khí
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất chai LPG mini.
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
172
|
172
|
1.000709
|
Kinh
doanh khí
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất chai LPG mini.
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
173
|
173
|
1.000704
|
Kinh
doanh khí
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất chai LPG mini.
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
174
|
174
|
2.001682
|
An toàn
thực phẩm
|
Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
175
|
175
|
1.003951
|
An toàn
thực phẩm
|
Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
176
|
176
|
2.001660
|
An toàn
thực phẩm
|
Đăng ký thay đổi. bổ sung phạm vi
chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
177
|
177
|
1.003860
|
An toàn
thực phẩm
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
178
|
178
|
2.001595
|
An toàn
thực phẩm
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
179
|
179
|
1.003929
|
An toàn
thực phẩm
|
Đăng ký thay đổi. bổ sung phạm vi
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
180
|
180
|
1.014722
|
Hóa
chất
|
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành
hóa chất
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
181
|
181
|
1.014724
|
Hóa chất
|
Cấp lại chứng chỉ tư vấn chuyên
ngành hóa chất
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
182
|
182
|
1.014726
|
Hóa
chất
|
Cấp điều chỉnh chứng chỉ tư vấn
chuyên ngành hóa chất
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
183
|
183
|
1.014728
|
Hóa
chất
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
184
|
184
|
1.014732
|
Hóa
chất
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
185
|
185
|
1.014735
|
Hóa
chất
|
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh
doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
186
|
186
|
1.014734
|
Hóa
chất
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất. kinh
doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
187
|
187
|
1.014733
|
Hóa
chất
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất.
kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
188
|
188
|
1.014731
|
Hóa
chất
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu. nhập khẩu
hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
189
|
189
|
1.014730
|
Hóa
chất
|
Cấp lại Giấy phép xuất. nhập khẩu
hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
190
|
190
|
1.014729
|
Hóa
chất
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu. nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
191
|
191
|
2.002836
|
Hóa
chất
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu.
nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
192
|
192
|
1.014727
|
Hóa
chất
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
193
|
193
|
1.014725
|
Hóa
chất
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
194
|
194
|
1.014723
|
Hóa
chất
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
195
|
195
|
1.014721
|
Hóa
chất
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất hóa chất có điều kiện
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
196
|
196
|
1.014720
|
Hóa
chất
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
197
|
197
|
1.014714
|
Hóa
chất
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
198
|
198
|
2.002834
|
Hóa
chất
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất. kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
199
|
199
|
1.014710
|
Hóa
chất
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất. kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
200
|
200
|
1.003683
|
Hóa
chất
|
Thẩm định. phê duyệt Kế hoạch
phòng ngừa. ứng phó sự cố hoá chất
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
201
|
201
|
1.000862
|
Dầu khí
|
Chấp thuận các tài liệu an toàn
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
202
|
202
|
2.000147
|
Khoa
học công nghệ
|
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức
đánh giá sự phù hợp
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
203
|
203
|
1.013989
|
Chất
lượng sản phẩm hàng hóa
|
Cấp thay đổi. bổ sung phạm vi.
lĩnh vực được chỉ định
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
204
|
204
|
2.001434
|
Vật
liệu nổ công nghiệp. tiền chất thuốc nổ
|
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
205
|
205
|
1.013058
|
Vật
liệu nổ công nghiệp. tiền chất thuốc nổ
|
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Tỉnh
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
206
|
206
|
2.001433
|
Vật
liệu nổ công nghiệp. tiền chất thuốc nổ
|
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
207
|
207
|
1.000998
|
Vật
liệu nổ công nghiệp. tiền chất thuốc nổ
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
208
|
208
|
1.000965
|
Vật
liệu nổ công nghiệp. tiền chất thuốc nổ
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
209
|
209
|
2.000229
|
Vật
liệu nổ công nghiệp. tiền chất thuốc nổ
|
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công thương
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
210
|
210
|
2.000210
|
Vật
liệu nổ công nghiệp. tiền chất thuốc nổ
|
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
211
|
211
|
1.013411
|
Điện
lực
|
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
212
|
212
|
1.013412
|
Điện
lực
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
213
|
213
|
1.013416
|
Điện
lực
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
214
|
214
|
1.013401
|
Điện
lực
|
Cấp giấy phép hoạt động phát điện
thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
215
|
215
|
1.013421
|
Điện
lực
|
Thu hồi giấy phép hoạt động điện
lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
216
|
216
|
1.013394
|
Điện
lực
|
Phê duyệt Danh mục đầu tư lưới
điện trung áp. hạ áp
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
217
|
217
|
1.013395
|
Điện
lực
|
Điều chỉnh Danh mục đầu tư lưới
điện trung áp. hạ áp
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
218
|
218
|
1.014119
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VI
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
219
|
219
|
1.000490
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu đãi Mẫu A
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
220
|
220
|
1.000430
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi)
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
221
|
221
|
1.000398
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu)
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
222
|
222
|
1.003477
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu Peru
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
223
|
223
|
1.003400
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu Thổ Nhĩ Kỳ
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
224
|
224
|
1.002960
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu Venezuela
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
225
|
225
|
1.001274
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không
thay đổi xuất xứ (CNM)
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
226
|
226
|
1.013642
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) Mẫu GSTP
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
227
|
227
|
1.013643
|
Xuất
nhập khẩu
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O) Mẫu BR9
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
228
|
228
|
2.000142
|
Kinh
doanh Khí
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
229
|
229
|
2.000136
|
Kinh
doanh Khí
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
230
|
230
|
2.000078
|
Kinh
doanh Khí
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
231
|
231
|
2.000073
|
Kinh doanh
Khí
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào chai
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
232
|
232
|
2.000207
|
Kinh
doanh Khí
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào chai
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
233
|
233
|
2.000201
|
Kinh
doanh Khí
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
234
|
234
|
2.000194
|
Kinh
doanh Khí
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào xe bồn
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
235
|
235
|
2.000187
|
Kinh
doanh Khí
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
236
|
236
|
2.000175
|
Kinh
doanh Khí
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
237
|
237
|
2.000196
|
Kinh
doanh Khí
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
238
|
238
|
1.000425
|
Kinh
doanh Khí
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
239
|
239
|
2.000180
|
Kinh
doanh Khí
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
240
|
240
|
2.001646
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp quy mô dưới 3 triệu lít/năm
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
241
|
241
|
2.001630
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp lại giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp quy mô dưới 3 triệu lít/năm
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
242
|
242
|
2.001636
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp sửa đổi. bổ sung giấy phép sản
xuất rượu công nghiệp quy mô dưới 3 triệu lít/năm
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
243
|
243
|
2.002604
|
Thương
mại Quốc tế
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
244
|
244
|
2.002605
|
Thương
mại Quốc tế
|
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
245
|
245
|
2.002606
|
Thương
mại Quốc tế
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
246
|
246
|
2.002607
|
Thương
mại Quốc tế
|
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
247
|
247
|
2.002608
|
Thương
mại Quốc tế
|
Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài
tại Việt Nam.
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
248
|
248
|
2.000255
|
Thương
mại Quốc tế
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
hàng hóa
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
249
|
249
|
2.000340
|
Thương
mại Quốc tế
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
250
|
250
|
2.000339
|
Thương
mại Quốc tế
|
Điều chỉnh tên. mã số doanh
nghiệp. địa chỉ trụ sở chính. tên. địa chỉ của cơ sở bán lẻ. loại hình của cơ
sở bán lẻ. điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ
sở bán lẻ
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
251
|
251
|
2.000334
|
Thương
mại Quốc tế
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở
bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài
cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại
hình cửa hàng tiện lợi. siêu thị mini. đến mức dưới 500m2
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
252
|
252
|
2.000665
|
Thương
mại Quốc tế
|
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
253
|
253
|
1.001441
|
Thương
mại Quốc tế
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
254
|
254
|
2.000370
|
Thương
mại Quốc tế
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu. quyền
phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu. mỡ bôi trơn
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
255
|
255
|
2.000362
|
Thương
mại Quốc tế
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các
hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách. báo và tạp chí
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
256
|
256
|
2.000351
|
Thương
mại Quốc tế
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định
tại khoản d. đ. e. g. h. i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
257
|
257
|
2.000330
|
Thương
mại Quốc tế
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
258
|
258
|
2.000272
|
Thương
mại Quốc tế
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời
với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
259
|
259
|
2.000361
|
Thương
mại Quốc tế
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ
nhất. cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải
thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
260
|
260
|
1.000774
|
Thương
mại Quốc tế
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ
ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra
nhu cầu kinh tế (ENT)
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
261
|
261
|
2.000322
|
Thương
mại Quốc tế
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở
bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
262
|
262
|
2.002166
|
Thương
mại Quốc tế
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở
bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại
hình thành cửa hàng tiện lợi. siêu thị mini
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
263
|
263
|
2.000662
|
Thương
mại Quốc tế
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho
phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
264
|
264
|
2.000063
|
Xúc
tiến thương mại
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
265
|
265
|
2.000347
|
Xúc
tiến thương mại
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
266
|
266
|
2.000327
|
Xúc
tiến thương mại
|
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
267
|
267
|
2.000450
|
Xúc
tiến thương mại
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
268
|
268
|
2.000314
|
Xúc
tiến thương mại
|
Chấm dứt hoạt động của văn phòng
đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền của cơ quan
cấp Giấy phép
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
269
|
269
|
1.013005
|
Điện
lực
|
Điều chỉnh. bổ sung Giấy chứng
nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất. tự tiêu thụ
có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
270
|
270
|
1.013004
|
Điện
lực
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phát
triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất. tự tiêu thụ có đấu nối với hệ
thống điện quốc gia
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
271
|
271
|
2.002676
|
Điện
lực
|
Thông báo phát triển nguồn điện
mặt trời mái nhà tự sản xuất. tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc
gia
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
272
|
272
|
2.000221
|
vật
liệu nổ và tiền chất thuốc nổ
|
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
273
|
273
|
2.000172
|
vật
liệu nổ và tiền chất thuốc nổ
|
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
274
|
274
|
2.000166
|
Kinh
doanh khí
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
275
|
275
|
2.000156
|
Kinh
doanh khí
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
276
|
276
|
2000390
|
Kinh
doanh khí
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
277
|
277
|
2.000387
|
Kinh
doanh khí
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
278
|
278
|
2.000371
|
Kinh
doanh khí
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
279
|
279
|
2.000376
|
Kinh
doanh khí
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
280
|
280
|
2.000354
|
Kinh
doanh khí
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
281
|
281
|
2.000279
|
Kinh
doanh khí
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
282
|
282
|
1.000481
|
Kinh
doanh khí
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
283
|
283
|
2.000163
|
Kinh
doanh khí
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
284
|
284
|
1.000444
|
Kinh
doanh khí
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
285
|
285
|
2.000211
|
Kinh
doanh khí
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
286
|
286
|
2.000626
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu
thuốc lá
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
287
|
287
|
2.000204
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép mua
bán nguyên liệu thuốc lá
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
288
|
288
|
2.000622
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên
liệu thuốc lá
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
289
|
289
|
2.000637
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
đầu tư trồng cây thuốc lá
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
290
|
290
|
2.000197
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy chứng
nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
291
|
291
|
2.000640
|
Lưu
thông hàng hóa trong nước
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
292
|
292
|
2.000206
|
An toàn
đập. hồ chứa thủy điện
|
Thẩm định. phê duyệt phương án ứng
phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê
duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
X
|
|
|
x
|
|
|
|
293
|
293
|
1.012568
|
Tài sản
kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư quản lý
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ
do cấp xã quản lý
|
|
X
|
|
|
x
|
|
|
|
294
|
294
|
2.001283
|
Kinh
doanh Khí
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
|
X
|
|
|
x
|
|
|
|
295
|
295
|
2.001261
|
Kinh
doanh Khí
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
|
X
|
|
|
x
|
|
|
|
296
|
296
|
2.001270
|
Kinh
doanh Khí
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
|
X
|
|
|
x
|
|
|
|
297
|
297
|
1.012569
|
Phát
triển và quản lý chợ
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng
chợ
|
|
X
|
|
|
|
x
|
|
|
298
|
298
|
2.001384
|
An toàn
đập. hồ chứa thủy điện
|
Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ
giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
|
|
X
|
|
|
|
x
|
|
|
299
|
299
|
1.014692
|
Quản lý
vùng trời
|
Thủ tục chấp thuận điều kiện nhập
khẩu. tạm nhập tái xuất. tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái và phương
tiện bay khác; động cơ tàu bay. cánh quạt tàu bay và trang bị. thiết bị của
tàu bay không người lái và phương tiện bay khác
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
300
|
300
|
1.014818
|
Công
nghiệp hỗ trợ
|
Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu
đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
301
|
301
|
1.014820
|
Công
nghiệp hỗ trợ
|
Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
302
|
302
|
1.014126
|
Khoáng
sản
|
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
|
X
|
|
x
|
|
|
|
|
303
|
303
|
1,012,427
|
Cụm
công nghiệp
|
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
Sở
Dân tộc và Tôn giáo
|
35
|
35
|
0
|
0
|
24
|
11
|
0
|
0
|
|
304
|
1
|
1.012655
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đề nghị mời chức sắc. nhà
tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt
tôn giáo tập trung
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
305
|
2
|
1.012660
|
Tín ngưỡng.
tôn giáo
|
Thủ tục đề nghị cho người nước
ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
306
|
3
|
1.012672
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức
tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
307
|
4
|
1.012661
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đề nghị thành lập. chia
tách. sáp nhập. hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
308
|
5
|
1.012641
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp
nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
309
|
6
|
1.012639
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ
chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
310
|
7
|
1.012637
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức
tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến
chương của tổ chức
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
311
|
8
|
1.012607
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội
của tổ chức tôn giáo. tổ chức tôn giáo trực thuộc. tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một
tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
312
|
9
|
1.012606
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ
ngoài cơ sở tôn giáo. địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều
xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
313
|
10
|
1.012605
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài
địa bàn phụ trách. cơ sở tôn giáo. địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ
chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
314
|
11
|
1.012664
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến
chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
315
|
12
|
1.012659
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức
sắc. chức việc. nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được
xóa án tích
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
316
|
13
|
1.012658
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo
tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
317
|
14
|
1.012657
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại
diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp
pháp tại Việt Nam
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
318
|
15
|
1.012656
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt
Nam trong địa bàn một tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
319
|
16
|
1.012653
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt
Nam đến địa bàn tỉnh khác
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
320
|
17
|
1.012648
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đề nghị mời tổ chức. cá
nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
321
|
18
|
1.012646
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đề nghị mời chức sắc. nhà
tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng
ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
322
|
19
|
1.012645
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đề nghị thay đổi tên của
tổ chức tôn giáo. tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
323
|
20
|
1.014339
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở
của tổ chức tôn giáo. tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
324
|
21
|
1.012632
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng
ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
325
|
22
|
1.012629
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đăng ký người được bổ
nhiệm. bầu cử. suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản
2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng. tôn giáo
|
X
|
|
|
x
|
|
|
|
|
326
|
23
|
1.012628
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đăng ký người được bổ
nhiệm. bầu cử. suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký
hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
X
|
|
|
x
|
|
|
|
|
327
|
24
|
1.012616
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng
về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo
|
X
|
|
|
x
|
|
|
|
|
328
|
25
|
1.012590
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo
tập trung ở một xã
|
X
|
|
|
|
x
|
|
|
|
329
|
26
|
1.012585
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại
diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung ở một xã
|
X
|
|
|
|
x
|
|
|
|
330
|
27
|
1.013796
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội
của tổ chức tôn giáo. tổ chức tôn giáo trực thuộc. tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
331
|
28
|
1.013797
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ
ngoài cơ sở tôn giáo. địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã
|
X
|
|
|
|
x
|
|
|
|
332
|
29
|
1.013798
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài
địa bàn phụ trách. cơ sở tôn giáo. địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ
chức ở một xã
|
X
|
|
|
|
x
|
|
|
|
333
|
30
|
1.012592
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đăng ký hoạt động tín
ngưỡng
|
X
|
|
|
|
x
|
|
|
|
334
|
31
|
1.012591
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động
tín ngưỡng
|
X
|
|
|
|
x
|
|
|
|
335
|
32
|
1.012584
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã
|
X
|
|
|
|
x
|
|
|
|
336
|
33
|
1.012582
|
Tín
ngưỡng. tôn giáo
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác
|
X
|
|
|
|
x
|
|
|
|
337
|
34
|
1.012222
|
Dân tộc
|
Công nhận người có uy tín trong
đồng bào dân tộc thiểu số
|
X
|
|
|
|
x
|
|
|
|
338
|
35
|
1.012223
|
Dân tộc
|
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế.
bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
|
X
|
|
|
|
x
|
|
|
|
Sở
Du lịch
|
24
|
16
|
8
|
0
|
24
|
0
|
0
|
0
|
|
339
|
1
|
1.004605
|
Lữ hành
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa
cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du
lịch quốc tế
|
X
|
|
|
x
|
|
|
|
|
340
|
2
|
1.001837
|
Lữ hành
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn
phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước
ngoài
|
X
|
|
|
x
|
|
|
|
|
341
|
3
|
1.003002
|
Lữ hành
|
Thủ tục gia hạn Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
342
|
4
|
1.003240
|
Lữ hành
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại
diện
|
X
|
|
|
x
|
|
|
|
|
343
|
5
|
1.003275
|
Lữ hành
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị
mất. bị hủy hoại. bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy
|
X
|
|
|
x
|
|
|
|
|
344
|
6
|
1.014629
|
Lữ hành
|
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt
động kinh doanh dịch vụ lữ hành. giải thể hoặc phá sản
|
X
|
|
|
x
|
|
|
|
|
345
|
7
|
1.001432
|
Lữ hành
|
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên
du lịch quốc tế. thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
X
|
|
|
x
|
|
|
|
|
346
|
8
|
2.001622
|
Lữ hành
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
X
|
|
|
x
|
|
|
|
|
347
|
9
|
2.001616
|
Lữ hành
|
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
X
|
|
|
x
|
|
|
|
|
348
|
10
|
1.001440
|
Lữ hành
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du
lịch tại điểm
|
X
|
|
|
x
|
|
|
|
|
349
|
11
|
1.004623
|
Lữ hành
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du
lịch nội địa
|
X
|
|
|
x
|
|
|
|
|
350
|
12
|
1.004628
|
Lữ hành
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du
lịch quốc tế
|
X
|
|
|
x
|
|
|
|
|
351
|
13
|
1.004614
|
Lữ hành
|
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên
du lịch
|
X
|
|
|
x
|
|
|
|
|
352
|
14
|
1.003717
|
Lữ hành
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
X
|
|
|
x
|
|
|
|
|
353
|
15
|
2.001628
|
Lữ hành
|
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa
|
X
|
|
|
x
|
|
|
|
|
354
|
16
|
1.014144
|
Lữ hành
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài
|
X
|
|
|
x
|
|
|
|
|
355
|
17
|
1.003490
|
Khu
điểm du lịch
|
Thủ tục công nhận khu du lịch cấp
tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
356
|
18
|
1.004594
|
Lưu trú
|
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu
trú du lịch: hạng 1 sao. 2 sao. 3 sao đối với khách sạn. biệt thự du lịch. căn
hộ du lịch. tàu thủy lưu trú du lịch
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
357
|
19
|
1.001455
|
Lưu trú
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
358
|
20
|
1.004503
|
Lưu trú
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ vui chơi. giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
359
|
21
|
1.004551
|
Lưu trú
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
360
|
22
|
1.004572
|
Lưu trú
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
361
|
23
|
1.004580
|
Lưu trú
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh
dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
362
|
24
|
1.004528
|
Khu
điểm du lịch
|
Thủ tục công nhận điểm du lịch
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
165
|
33
|
128
|
4
|
118
|
46
|
1
|
0
|
|
363
|
1
|
1.005099
|
Giáo
dục tiểu học
|
Chuyển trường đối với học sinh
tiểu học
|
X
|
|
|
|
x
|
|
|
|
364
|
2
|
3.000182
|
Giáo
dục trung học
|
Tuyển sinh trung học cơ sở
|
X
|
|
|
|
x
|
|
|
|
365
|
3
|
2.001904
|
Giáo
dục trung học
|
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc
trung học cơ sở
|
X
|
|
|
|
x
|
|
|
|
366
|
4
|
1.005108
|
Giáo
dục trung học
|
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc
trung học cơ sở
|
X
|
|
|
|
x
|
|
|
|
367
|
5
|
1.003702
|
Giáo
dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu
giáo. học sinh tiểu học. học sinh trung học cơ sở. sinh viên các dân tộc
thiểu số rất ít người
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
368
|
6
|
1.001622
|
Giáo
dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu
giáo
|
X
|
|
|
|
x
|
|
|
|
369
|
7
|
1.008950
|
Giáo
dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là
con công nhân. người lao động làm việc tại khu công nghiệp
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
370
|
8
|
1.008951
|
Giáo
dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non
làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập. tư thục ở địa bàn có khu công
nghiệp
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
371
|
9
|
1.000729
|
Giáo
dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường
xuyên
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
372
|
10
|
1.009002
|
Giáo
dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí
và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại
các đại học. học viện. trường đại học. trường cao đẳng được phép đào tạo giáo
viên
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
373
|
11
|
1.002407
|
Giáo
dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Xét. cấp học bổng chính sách
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
374
|
12
|
1.001714
|
Giáo dục
và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí
mua phương tiện. đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các
cơ sở giáo dục
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
375
|
13
|
1.002982
|
Giáo
dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Hỗ trợ học tập đối với học sinh
trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
376
|
14
|
1.005061
|
Cơ sở
giáo dục khác
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh dịch vụ tư vấn du học
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
377
|
15
|
1.001492
|
Đào tạo
với nước ngoài
|
Đăng ký hoạt động của Văn phòng
đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
378
|
16
|
1.001499
|
Đào tạo
với nước ngoài
|
Phê duyệt liên kết giáo dục
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
379
|
17
|
1.001497
|
Đào tạo
với nước ngoài
|
Gia hạn. điều chỉnh hoạt động liên
kết giáo dục
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
380
|
18
|
1.001496
|
Đào tạo
với nước ngoài
|
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo
dục theo đề nghị của các bên liên kết
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
381
|
19
|
1.000939
|
Đào tạo
với nước ngoài
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục
mầm non. cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
382
|
20
|
1.008722
|
Đào tạo
với nước ngoài
|
Chuyển đổi nhà trẻ. trường mẫu
giáo. trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ.
trường mẫu giáo. trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
383
|
21
|
1.001493
|
Đào tạo
với nước ngoài
|
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo.
bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
384
|
22
|
2.000545
|
Đào tạo
với nước ngoài
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục
mầm non. cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo
đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài. tổ chức quốc tế liên
chính phủ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
385
|
23
|
1.008720
|
Đào tạo
với nước ngoài
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non
tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài. tổ chức quốc tế liên chính
phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
386
|
24
|
1.008721
|
Đào tạo
với nước ngoài
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ
thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài. tổ chức quốc tế liên
chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì
lợi nhuận
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
387
|
25
|
2.000729
|
Đào tạo
với nước ngoài
|
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp
chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
388
|
26
|
1.005090
|
Thi.
tuyển sinh
|
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông
dân tộc nội trú
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
389
|
27
|
1.005098
|
Thi.
tuyển sinh
|
Xét đặc cách tốt nghiệp trung học
phổ thông
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
390
|
28
|
1.005095
|
Thi.
tuyển sinh
|
Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung
học phổ thông
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
391
|
29
|
1.009394
|
Thi.
tuyển sinh
|
Đăng ký xét tuyển học theo chế độ
cử tuyển
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
392
|
30
|
3.000465
|
Văn
bằng. chứng chỉ
|
Cấp bản sao văn bằng. chứng chỉ từ
sổ gốc (tại cấp tỉnh)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
393
|
31
|
3.000466
|
Văn
bằng. chứng chỉ
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng. chứng
chỉ (tại cấp tỉnh)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
394
|
32
|
1.004889
|
Văn
bằng. chứng chỉ
|
Công nhận bằng tốt nghiệp trung
học cơ sở. bằng tốt nghiệp trung học phổ thông. giấy chứng nhận hoàn thành
chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng
tại Việt Nam
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
395
|
33
|
2.002.811
|
Giáo
dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Phê duyệt Đề án dạy và học bằng
tiếng nước ngoài
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
396
|
34
|
1.012961
|
Giáo
dục mầm non
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường mẫu giáo. trường mầm non. nhà trẻ
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
397
|
35
|
1.006390
|
Giáo
dục mầm non
|
Cho phép trường mẫu giáo. trường
mầm non. nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
398
|
36
|
1.006444
|
Giáo
dục mầm non
|
Cho phép trường mẫu giáo. trường
mầm non. nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
399
|
37
|
1.006445
|
Giáo
dục mầm non
|
Sáp nhập. chia. tách trường mẫu
giáo. trường mầm non. nhà trẻ
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
400
|
38
|
1.012962
|
Giáo
dục mầm non
|
Giải thể trường mẫu giáo. trường
mầm non. nhà trẻ (theo đề nghị của tổ chức. cá nhân thành lập trường)
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
401
|
39
|
1.012963
|
Giáo
dục tiểu học
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường tiểu học
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
402
|
40
|
2.001842
|
Giáo
dục tiểu học
|
Cho phép trường tiểu học hoạt động
giáo dục
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
403
|
41
|
1.004552
|
Giáo
dục tiểu học
|
Cho phép trường tiểu học hoạt động
giáo dục trở lại
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
404
|
42
|
1.004563
|
Giáo
dục tiểu học
|
Sáp nhập. chia. tách trường tiểu
học
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
405
|
43
|
1.001639
|
Giáo
dục tiểu học
|
Giải thể trường tiểu học (theo đề
nghị của tổ chức. cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
406
|
44
|
1.012964
|
Giáo
dục trung học
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường trung học cơ sở. trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất
là trung học cơ sở
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
407
|
45
|
1.012965
|
Giáo
dục trung học
|
Cho phép trường trung học cơ sở.
trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt
động giáo dục
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
408
|
46
|
1.012966
|
Giáo
dục trung học
|
Cho phép trường trung học cơ sở.
trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt
động giáo dục trở lại
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
409
|
47
|
1.012967
|
Giáo
dục trung học
|
Sáp nhập. chia. tách trường trung
học cơ sở. trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học
cơ sở
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
410
|
48
|
1.012968
|
Giáo
dục trung học
|
Giải thể trường trung học cơ sở.
trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
(theo đề nghị của cá nhân. tổ chức thành lập trường)
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
411
|
49
|
2.002483
|
Giáo
dục trung học
|
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở
người nước ngoài
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
412
|
50
|
2.001960
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Cấp chính sách nội trú cho học
sinh. sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cấp đẳng. trung cấp
tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư
nước ngoài
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
413
|
51
|
2.002284
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Cấp chính sách nội trú cho học
sinh. sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng. trung cấp
tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
414
|
52
|
1.012969
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trung tâm học tập cộng đồng
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
415
|
53
|
1.012970
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Cho phép trung tâm học tập cộng
đồng hoạt động trở lại
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
416
|
54
|
3.000307
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Sáp nhập. chia tách trung tâm học
tập cộng đồng
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
417
|
55
|
3.000308
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Giải thể trung tâm học tập cộng
đồng (theo đề nghị của tổ chức. cá nhân thành lập trung tâm)
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
418
|
56
|
1.008724
|
Giáo
dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Chuyển đổi nhà trẻ. trường mẫu
giáo. trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ.
trường mẫu giáo. trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
419
|
57
|
1.008725
|
Giáo
dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Chuyển đổi trường tiểu học tư
thục. trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp
học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư
sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
420
|
58
|
3.000309
|
Cơ sở
giáo dục khác
|
Thành lập lớp dành cho người
khuyết tật trong trường mầm non. trường tiểu học. trường trung học cơ sở và
trung tâm giáo dục thường xuyên. trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục
thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục
thường xuyên cấp trung học cơ sở
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
421
|
59
|
1.012975
|
Cơ sở
giáo dục khác
|
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực
hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
422
|
60
|
1.012971
|
Cơ sở
giáo dục khác
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
423
|
61
|
1.012972
|
Cơ sở
giáo dục khác
|
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non
độc lập hoạt động trở lại
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
424
|
62
|
1.012973
|
Cơ sở
giáo dục khác
|
Sáp nhập. chia. tách cơ sở giáo
dục mầm non độc lập
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
425
|
63
|
1.012974
|
Cơ sở
giáo dục khác
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non
độc lập (theo yêu cầu của tổ chức. cá nhân thành lập trường)
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
426
|
64
|
2.002770
|
Cơ sở
giáo dục khác
|
Xét duyệt học sinh bán trú. học
viên bán trú hỗ trợ học phí. hỗ trợ gạo
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
427
|
65
|
2.002771
|
Cơ sở
giáo dục khác
|
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú
hỗ trợ kinh phí. hỗ trợ gạo
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
428
|
66
|
2.002850
|
Văn
bằng. chứng chỉ
|
Cấp lại văn bằng. chứng chỉ (cấp
tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
429
|
67
|
1.012944
|
Giáo
dục trung học
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường trung học phổ thông. trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học phổ thông
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
430
|
68
|
1.012953
|
Giáo
dục trung học
|
Cho phép trường trung học phổ
thông. trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông hoạt động giáo dục
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
431
|
69
|
1.012954
|
Giáo
dục trung học
|
Cho phép trường trung học phổ
thông. trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông hoạt động giáo dục trở lại
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
432
|
70
|
1.012955
|
Giáo
dục trung học
|
Sáp nhập. chia tách trường trung
học phổ thông. trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung
học phổ thông
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
433
|
71
|
1.012956
|
Giáo
dục trung học
|
Giải thể trường trung học phổ
thông. trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông (theo đề nghị của cá nhân. tổ chức thành lập trường)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
434
|
72
|
3.000181
|
Giáo
dục trung học
|
Tuyển sinh trung học phổ thông
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
435
|
73
|
2.002479
|
Giáo
dục trung học
|
Tiếp nhận học sinh trung học phổ
thông Việt Nam về nước
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
436
|
74
|
2.002480
|
Giáo
dục trung học
|
Tiếp nhận học sinh trung học phổ
thông người nước ngoài
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
437
|
75
|
1.013759
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục
nghề nghiệp. cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật. phân hiệu của
trường trung cấp tư thục
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
438
|
76
|
2.000189
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp. trung tâm giáo dục nghề
nghiệp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh
nghiệp
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
439
|
77
|
1.000389
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Cấp giấy chứng nhận đăng kí bổ
sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp. trung tâm giáo
dục nghề nghiệp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và
doanh nghiệp
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
440
|
78
|
1.013760
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Chia. tách. sáp nhập trung tâm
giáo dục nghề nghiệp. trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh. thành phố
trực thuộc trung ương
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
441
|
79
|
1.013763
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Cho phép đổi tên trung tâm giáo
dục nghề nghiệp. trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh. thành phố trực
thuộc trung ương
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
442
|
80
|
1.013761
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Cho phép giải thể trung tâm giáo
dục nghề nghiệp. trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh. thành phố trực
thuộc trung ương
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
443
|
81
|
1.010927
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Thành lập phân hiệu của trường
trung cấp công lập trực thuộc tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương; cho phép
thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
444
|
82
|
1.013762
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Cho phép chấm dứt hoạt động phân
hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh. thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
445
|
83
|
1.000509
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Cho phép thành lập trường trung
cấp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
446
|
84
|
1.000482
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Công nhận trường trung cấp. trung
tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp. trung tâm giáo dục nghề
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
447
|
85
|
1.010593
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Công nhận hội đồng quản trị trường
trung cấp tư thục
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
448
|
86
|
1.010594
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Thay thế chủ tịch. thư ký. thành
viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng
quản trị
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
449
|
87
|
1.010595
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Công nhận hiệu trưởng trường trung
cấp tư thục
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
450
|
88
|
1.010596
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Thôi công nhận hiệu trưởng trường
trung cấp tư thục
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
451
|
89
|
2.000632
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Công nhận giám đốc trung tâm giáo
dục nghề nghiệp tư thục
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
452
|
90
|
2.001959
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Cấp chính sách nội trú cho học
sinh. sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng. trung cấp
tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh. thành phố trực
thuộc trung ương
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
453
|
91
|
1.013764
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Cho phép thành lập trường trung
cấp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
454
|
92
|
1.013765
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Cho phép thành lập trường trung
cấp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không
vì lợi nhuận
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
455
|
93
|
1.000138
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Chia. tách. sáp nhập trường trung
cấp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
456
|
94
|
1.000530
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Đổi tên trường trung cấp. trung
tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
457
|
95
|
1.000154
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Cho phép thành lập phân hiệu của
trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
458
|
96
|
1.000553
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Giải thể trường trung cấp. trung
tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân
hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
459
|
97
|
1.000167
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp. trung tâm giáo
dục nghề nghiệp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên và doanh
nghiệp
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
460
|
98
|
1.010928
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Chấm dứt hoạt động liên kết đào
tạo với nước ngoài của trường trung cấp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp.
trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
461
|
99
|
2.000130
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Thành lập văn phòng đại diện của
tổ chức. cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
462
|
100
|
1.000159
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Sửa đổi. bổ sung. gia hạn và cấp
lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức. cơ sở giáo dục nghề
nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
463
|
101
|
1.013751
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Cho phép thành lập trung tâm giáo
dục thường xuyên. trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên tư
thục
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
464
|
102
|
1.013752
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Cho phép trung tâm giáo dục thường
xuyên. trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên tư thục hoạt
động trở lại
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
465
|
103
|
1.013753
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Sáp nhập. chia tách trung tâm giáo
dục thường xuyên. trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên tư
thục
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
466
|
104
|
1.013754
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Giải thể trung tâm giáo dục thường
xuyên. trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên tư thục
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
467
|
105
|
3.000315
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
468
|
106
|
3.000316
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Cho phép trung tâm khác thực hiện
nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
469
|
107
|
3.000317
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Sáp nhập. chia. tách trung tâm
khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
470
|
108
|
1.012988
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Giải thể trung tâm khác thực hiện
nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập
trung tâm)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
471
|
109
|
1.013755
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Cho phép thành lập trung tâm hỗ
trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
472
|
110
|
1.013756
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát
triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
473
|
111
|
1.013757
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Sáp nhập. chia tách trung tâm hỗ
trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
474
|
112
|
1.013758
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát
triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức. cá nhân thành lập)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
475
|
113
|
1.000288
|
Giáo
dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn
quốc gia
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
476
|
114
|
1.000280
|
Giáo
dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Công nhận trường tiểu học đạt
chuẩn quốc gia
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
477
|
115
|
1.000691
|
Giáo
dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Công nhận trường trung học đạt
chuẩn quốc gia
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
478
|
116
|
2.002593
|
Giáo
dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Đề nghị đánh giá. công nhận “Đơn vị
học tập” cấp tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
479
|
117
|
1.012958
|
Cơ sở
giáo dục khác
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường trung học phổ thông chuyên
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
480
|
118
|
1.005008
|
Cơ sở
giáo dục khác
|
Cho phép trường trung học phổ
thông chuyên hoạt động giáo dục
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
481
|
119
|
1.004988
|
Cơ sở
giáo dục khác
|
Cho phép trường trung học phổ
thông chuyên hoạt động trở lại
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
482
|
120
|
1.004999
|
Cơ sở
giáo dục khác
|
Sáp nhập. chia tách trường trung
học phổ thông chuyên
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
483
|
121
|
1.004991
|
Cơ sở
giáo dục khác
|
Giải thể trường trung học phổ
thông chuyên
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
484
|
122
|
1.012959
|
Cơ sở
giáo dục khác
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường năng khiếu nghệ thuật. thể dục thể thao
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
485
|
123
|
3.000297
|
Cơ sở
giáo dục khác
|
Cho phép trường năng khiếu nghệ
thuật. thể dục thể thao hoạt động giáo dục
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
486
|
124
|
3.000298
|
Cơ sở
giáo dục khác
|
Cho phép trường năng khiếu nghệ
thuật. thể dục thể thao hoạt động giáo dục trở lại
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
487
|
125
|
3.000299
|
Cơ sở
giáo dục khác
|
Sáp nhập. chia tách trường năng
khiếu nghệ thuật. thể dục thể thao hoạt động giáo dục
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
488
|
126
|
3.000300
|
Cơ sở
giáo dục khác
|
Giải thể trường năng khiếu nghệ
thuật. thể dục thể thao (theo đề nghị của tổ chức. cá nhân thành lập trường)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
489
|
127
|
2.001987
|
Cơ sở
giáo dục khác
|
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư
vấn du học trở lại
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
490
|
128
|
1.012960
|
Cơ sở
giáo dục khác
|
Điều chỉnh. bổ sung. gia hạn giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
491
|
129
|
3.000301
|
Cơ sở
giáo dục khác
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường dành cho người khuyết tật
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
492
|
130
|
3.000302
|
Cơ sở
giáo dục khác
|
Cho phép trường dành cho người
khuyết tật hoạt động giáo dục
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
493
|
131
|
3.000303
|
Cơ sở
giáo dục khác
|
Cho phép trường dành cho người
khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
494
|
132
|
3.000304
|
Cơ sở
giáo dục khác
|
Sáp nhập. chia tách trường dành
cho người khuyết tật
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
495
|
133
|
3.000305
|
Cơ sở
giáo dục khác
|
Giải thể trường dành cho người
khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức. cá nhân thành lập trường)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
496
|
134
|
3.000306
|
Cơ sở
giáo dục khác
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm
giáo dục thường xuyên. trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên
thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
497
|
135
|
1.000716
|
Đào tạo
với nước ngoài
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non.
cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
498
|
136
|
1.008723
|
Đào tạo
với nước ngoài
|
Chuyển đổi trường trung học phổ thông
tư thục. trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông
tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt
động không vì lợi nhuận
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
499
|
137
|
1.006446
|
Đào tạo
với nước ngoài
|
Cho phép hoạt động giáo dục đối
với: Cơ sở đào tạo. bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo
dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
500
|
138
|
1.000718
|
Đào tạo
với nước ngoài
|
Bổ sung. điều chỉnh quyết định cho
phép hoạt động giáo dục đối với: cơ sở đào tạo. bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở
giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt
Nam
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
501
|
139
|
1.001495
|
Đào tạo
với nước ngoài
|
Cho phép hoạt động giáo dục trở
lại đối với: Cơ sở đào tạo. bồi dưỡng ngắn hạn; Cơ sở giáo dục phổ thông có
vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
502
|
140
|
2.000451
|
Đào tạo
với nước ngoài
|
Thành lập Văn phòng đại diện của
cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
503
|
141
|
2.000680
|
Đào tạo
với nước ngoài
|
Sửa đổi. bổ sung. gia hạn quyết
định thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
504
|
142
|
1.001501
|
Đào tạo
với nước ngoài
|
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại
diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức. cơ sở giáo
dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
505
|
143
|
1.013767
|
Đào tạo
với nước ngoài
|
Giải thể. chấm dứt cơ sở giáo dục
mầm non. cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài.
tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
506
|
144
|
1.000259
|
Kiểm
định chất lượng
|
Cấp giấy chứng nhận chất lượng
giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
507
|
145
|
1.000715
|
Kiểm
định chất lượng
|
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt
kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
508
|
146
|
1.000713
|
Kiểm
định chất lượng
|
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt
kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
509
|
147
|
1.000711
|
Kiểm
định chất lượng
|
Cấp Chứng nhận trường trung học
đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
510
|
148
|
1.003734
|
Thi.
tuyển sinh
|
Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng
dụng công nghệ thông tin
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
511
|
149
|
1.005142
|
Thi.
tuyển sinh
|
Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung
học phổ thông
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
512
|
150
|
2.001806
|
Thi.
tuyển sinh
|
Xét tuyển học sinh vào trường dự
bị đại học
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
513
|
151
|
1.013338
|
Thi.
tuyển sinh
|
Xét công nhận tốt nghiệp trung học
phổ thông
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
514
|
152
|
2.002808
|
Giáo
dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Phê duyệt liên kết giáo dục. giảng
dạy chương trình giáo dục tích hợp đối với cơ sở giáo dục mầm non. cơ sở giáo
dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
515
|
153
|
2.002809
|
Giáo
dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Gia hạn hoặc điều chỉnh liên kết
giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non. cơ sở giáo dục phổ thông công lập
của thành phố Hà Nội
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
516
|
154
|
2.002810
|
Giáo
dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Chấm dứt liên kết giáo dục đối với
cơ sở giáo dục mầm non. cơ sở giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà
Nội
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
517
|
155
|
1.014333
|
Giáo
dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Đề nghị miễn. giảm học phí trong
cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
518
|
156
|
1.014334
|
Giáo
dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập
trong trường trung học phổ thông tư thục. cơ sở giáo dục thường xuyên tư
thục. trường trung học phổ thông trong các trường đại học. cao đẳng. viện
nghiên cứu
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
519
|
157
|
1.014335
|
Giáo
dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Đề nghị miễn. giảm học phí trong
cơ sở giáo dục nghề nghiệp. cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục
nghề nghiệp. cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế. doanh nghiệp nhà
nước
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
520
|
158
|
1.014336
|
Giáo
dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập
trong cơ sở giáo dục mầm non công lập. cơ sở giáo dục phổ thông công lập. cơ
sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
521
|
159
|
1.014337
|
Giáo
dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập
trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập. tư thục; trường tiểu học tư thục.
trường trung học cơ sở tư thục. cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục. cơ sở
giáo dục mầm non. trường tiểu học. trung học cơ sở trong các trường đại học.
cao đẳng. viện nghiên cứu
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
522
|
160
|
2.002812
|
Giáo
dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy
và học bằng tiếng nước ngoài
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
523
|
161
|
2.002813
|
Giáo
dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy
và học bằng tiếng nước ngoài
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
524
|
162
|
2,002,478
|
Giáo
dục trung học
|
Chuyển trường đối với học sinh
trung học phổ thông
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
525
|
163
|
1,001,088
|
Giáo
dục trung học
|
Xin học lại tại trường khác đối
với học sinh trung học
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
526
|
164
|
2,002,481
|
Giáo
dục trung học
|
Chuyển trường đối với học sinh
trung học cơ sở
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
527
|
165
|
2,002,482
|
Giáo
dục trung học
|
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở
Việt Nam về nước
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
182
|
147
|
35
|
0
|
182
|
0
|
0
|
0
|
|
528
|
1
|
3.000474
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký
hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm. hàng hoá của tổ chức. cá
nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước. tổ chức chính trị. tổ chức
chính trị xã - hội. tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp. tổ chức xã hội.
tổ chức xã hội – nghề nghiệp. Hội. Hiệp hội ở Trung ương. Sở Khoa học và Công
nghệ các tỉnh. thành phố tổ chức)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
529
|
2
|
3.000482
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia
tư vấn. thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn. tổ chức chứng nhận
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
530
|
3
|
3.000481
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ
điều kiện tư vấn. đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan. tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
cho tổ chức tư vấn. chuyên gia tư vấn độc lập. tổ chức chứng nhận và thẻ cho
chuyên gia trong trường hợp bị mất. hỏng hoặc thay đổi tên. địa chỉ liên lạc
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
531
|
4
|
3.000487
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ
sơ công bố bổ sung. điều chỉnh phạm vi đào tạo
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
532
|
5
|
3.000485
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ
điều kiện đào tạo về tư vấn. đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn. đánh giá trong trường hợp
bị mất. hỏng hoặc thay đổi tên. địa chỉ liên lạc
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
533
|
6
|
3.000486
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ
sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
534
|
7
|
1.013942
|
Sở hữu
trí tuệ
|
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ
đại diện sở hữu công nghiệp
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
535
|
8
|
1.013912
|
Viễn
thông và Internet
|
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn
thông
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
536
|
9
|
1.013974
|
Sở hữu
trí tuệ
|
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử
dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
537
|
10
|
2.002793
|
Tần số
vô tuyến điện
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ
điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
538
|
11
|
3.000452
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy
chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị chấm dứt của tổ chức cung cấp dịch
vụ kiểm định. hiệu chuẩn. thử nghiệm
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
539
|
12
|
1.013970
|
Sở hữu
trí tuệ
|
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội
dung. gia hạn. chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng
đối tượng sở hữu công nghiệp
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
540
|
13
|
1.013972
|
Sở hữu
trí tuệ
|
Thủ tục cấp phó bản. cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
541
|
14
|
1.013966
|
Sở hữu
trí tuệ
|
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo
hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
542
|
15
|
1.013959
|
Sở hữu
trí tuệ
|
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên
sở hữu công nghiệp
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
543
|
16
|
2.002792
|
Tần số
vô tuyến điện
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ
điều kiện đào tạo. cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
544
|
17
|
2.002790
|
Tần số
vô tuyến điện
|
Sửa đổi. bổ sung giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
545
|
18
|
2.002780
|
Tần số
vô tuyến điện
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
546
|
19
|
2.002789
|
Tần số
vô tuyến điện
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
547
|
20
|
2.002788
|
Tần số
vô tuyến điện
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
548
|
21
|
1.013958
|
Sở hữu
trí tuệ
|
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên
sở hữu công nghiệp
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
549
|
22
|
1.013956
|
Sở hữu
trí tuệ
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở
hữu công nghiệp
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
550
|
23
|
1.013954
|
Sở hữu
trí tuệ
|
Thủ tục xóa tên người đại diện sở
hữu công nghiệp
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
551
|
24
|
1.013922
|
Sở hữu
trí tuệ
|
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
552
|
25
|
1.013910
|
Viễn
thông và Internet
|
Phân bổ số thuê bao di động H2H
theo phương thức đấu giá
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
553
|
26
|
1.013969
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt
động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
554
|
27
|
1.013964
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt
động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
555
|
28
|
1.013960
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt
động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
556
|
29
|
1.013957
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt
động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
557
|
30
|
1.013944
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục Xác nhận phương tiện vận
tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động
sản xuất của dự án đầu tư
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
558
|
31
|
1.013943
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
559
|
32
|
1.013940
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục Sửa đổi. bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
560
|
33
|
1.013939
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
561
|
34
|
1.013936
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
562
|
35
|
1.013933
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục Sửa đổi. bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
563
|
36
|
1.013931
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
564
|
37
|
1.013927
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển giao
công nghệ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
565
|
38
|
1.013918
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục Chấp thuận chuyển giao
công nghệ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
566
|
39
|
2.002786
|
Tần số
vô tuyến điện
|
Sửa đổi. bổ sung giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến
quốc tế)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
567
|
40
|
2.002785
|
Tần số
vô tuyến điện
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc
tế)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
568
|
41
|
2.002784
|
Tần số
vô tuyến điện
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc
tế)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
569
|
42
|
2.002783
|
Tần số
vô tuyến điện
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
570
|
43
|
2.002787
|
Tần số
vô tuyến điện
|
Sửa đổi. bổ sung giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
571
|
44
|
2.002776
|
Tần số
vô tuyến điện
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
572
|
45
|
2.002782
|
Tần số
vô tuyến điện
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
573
|
46
|
2.002779
|
Tần số
vô tuyến điện
|
Sửa đổi. bổ sung giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương
tiện nghề cá
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
574
|
47
|
2.002775
|
Tần số
vô tuyến điện
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề
cá
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
575
|
48
|
2.002778
|
Tần số
vô tuyến điện
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề
cá
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
576
|
49
|
2.002777
|
Tần số
vô tuyến điện
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
577
|
50
|
1.013911
|
Viễn
thông và Internet
|
Hoàn trả số thuê bao di động H2H
được phân bổ theo phương thức đấu giá
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
578
|
51
|
1.013909
|
Viễn
thông và Internet
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng. loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện. không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh. thành phố trực thuộc
trung ương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
579
|
52
|
1.013908
|
Viễn
thông và Internet
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng mạng. loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và
giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
580
|
53
|
1.013976
|
Viễn
thông và Internet
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng mạng. loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
581
|
54
|
1.013907
|
Viễn
thông và Internet
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng. loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện. không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh. thành phố trực thuộc
trung ương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
582
|
55
|
1.013906
|
Viễn
thông và Internet
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng mạng. loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
583
|
56
|
1.013905
|
Viễn
thông và Internet
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng. loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện. không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh. thành phố trực thuộc
trung ương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
584
|
57
|
1.013902
|
Viễn
thông và Internet
|
Sửa đổi. bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
585
|
58
|
1.013901
|
Viễn
thông và Internet
|
Sửa đổi. bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a. điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
586
|
59
|
1.013904
|
Viễn
thông và Internet
|
Sửa đổi. bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện. không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh. thành phố
trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
587
|
60
|
1.013903
|
Viễn
thông và Internet
|
Sửa đổi. bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện. không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh. thành phố
trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a. điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
588
|
61
|
1.013900
|
Viễn
thông và Internet
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng. loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện. không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh. thành phố trực thuộc
trung ương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
589
|
62
|
1.013899
|
Viễn
thông và Internet
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng mạng. loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
590
|
63
|
1.013897
|
Viễn
thông và Internet
|
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn
thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet.
dịch vụ điện toán đám mây. dịch vụ thư điện tử. dịch vụ thư thoại. dịch vụ
fax gia tăng giá trị
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
591
|
64
|
1.013888
|
Viễn
thông và Internet
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn
thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông
nắm giữ phương tiện thiết yếu. doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh
thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí
thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý.
doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch
vụ không có hạ tầng mạng. loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch
vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh
doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
592
|
65
|
1.013885
|
Viễn
thông và Internet
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn
thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông
nắm giữ phương tiện thiết yếu. doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh
thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí
thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý.
doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch
vụ có hạ tầng mạng. loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử
dụng băng tần số vô tuyến điện. không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm
vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương)
khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
593
|
66
|
1.013877
|
Viễn
thông và Internet
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh
doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc
phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng. loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
594
|
67
|
1.013819
|
Viễn
thông và Internet
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh
doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc
phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng. loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện. không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh.
thành phố trực thuộc trung ương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
595
|
68
|
2.001179
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng
trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ. ươm tạo doanh nghiệp
khoa học và công nghệ.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
596
|
69
|
2.002546
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục sửa đổi. bổ sung Giấy chứng
nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
597
|
70
|
2.001137
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự
án thuộc ngành. nghề ưu đãi đầu tư. địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao
công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
598
|
71
|
2.002711
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục đánh giá. nghiệm thu nhiệm
vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
599
|
72
|
2.002548
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
600
|
73
|
2.002544
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển
giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải
quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
601
|
74
|
1.011815
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
(Cấp tỉnh) Thủ tục mua sáng chế.
sáng kiến
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
602
|
75
|
1.011814
|
Hoạt động
khoa học và công nghệ
|
(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh
phí. mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức. cá
nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
603
|
76
|
1.011816
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí
hoặc mua công nghệ được tổ chức. cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên
cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia. trọng
điểm. chủ lực
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
604
|
77
|
1.011812
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
(Cấp tỉnh) Thủ tục công nhận kết
quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức. cá nhân tự đầu tư
nghiên cứu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
605
|
78
|
1.011939
|
Sở hữu
trí tuệ
|
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ
chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
606
|
79
|
1.010902
|
Bưu
chính
|
Sửa đổi. bổ sung văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính (cấp Tỉnh)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
607
|
80
|
2.002253
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký
hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm. hàng hoá của tổ chức. cá
nhân.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
608
|
81
|
2.002248
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và
Công nghệ)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
609
|
82
|
2.002249
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký gia hạn. sửa đổi. bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp
thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
610
|
83
|
1.003659
|
Bưu
chính
|
Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
611
|
84
|
1.001392
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất
lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
612
|
85
|
2.001277
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp quy
đối với các sản phẩm. hàng hóa sản xuất trong nước. dịch vụ. quá trình. môi
trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng
nhận.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
613
|
86
|
2.001259
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất
lượng sản phẩm. hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
614
|
87
|
2.001207
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn
dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức. cá nhân sản xuất. kinh doanh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
615
|
88
|
2.001209
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn
dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
616
|
89
|
2.001501
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ
định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
617
|
90
|
1.005442
|
Bưu
chính
|
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
618
|
91
|
1.004470
|
Bưu
chính
|
Cấp văn bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính (cấp tỉnh)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
619
|
92
|
1.004379
|
Bưu
chính
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị
mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
620
|
93
|
1.003633
|
Bưu
chính
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi
hết hạn (cấp tỉnh)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
621
|
94
|
1.003687
|
Bưu
chính
|
Sửa đổi. bổ sung giấy phép bưu
chính (cấp tỉnh)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
622
|
95
|
1.000449
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản
công bố sử dụng dấu định lượng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
623
|
96
|
2.000212
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Thủ tục công bố sử dụng dấu định
lượng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
624
|
97
|
1.014383
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng
giải thưởng của tổ chức. cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
625
|
98
|
1.014389
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký tổ chức khoa học và công nghệ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
626
|
99
|
1.014388
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục Cho phép thành lập và phê
duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn
nước ngoài
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
627
|
100
|
1.014394
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục Thành lập đơn vị trực
thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
628
|
101
|
1.014393
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục Công nhận trung tâm nghiên
cứu và phát triển
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
629
|
102
|
1.014438
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục công nhận trung tâm đổi
mới sáng tạo cấp tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
630
|
103
|
1.014439
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục công nhận trung tâm đổi
mới sáng tạo
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
631
|
104
|
1.014440
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục cấp lại Giấy công nhận
trung tâm đổi mới sáng tạo. Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
632
|
105
|
1.014431
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ
khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
633
|
106
|
1.014432
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ
khởi nghiệp sáng tạo
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
634
|
107
|
1.014433
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục công nhận cá nhân. nhóm cá
nhân. doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
635
|
108
|
1.014435
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục công nhận chuyên gia hỗ
trợ khởi nghiệp sáng tạo
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
636
|
109
|
1.014436
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục công nhận nhà đầu tư cá
nhân khởi nghiệp sáng tạo
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
637
|
110
|
1.014437
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục cấp lại Giấy công nhận
trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo. Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi
nghiệp sáng tạo cấp tỉnh. Giấy công nhận cá nhân. nhóm cá nhân khởi nghiệp
sáng tạo. Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo. Giấy công nhận
chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo. Giấy công nhận nhà đầu tư cá nhân
khởi nghiệp sáng tạo
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
638
|
111
|
1.014451
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ
đổi mới sáng tạo tài trợ. đặt hàng về đổi mới công nghệ; phát triển tài sản
trí tuệ. nâng cao năng suất. chất lượng; hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
639
|
112
|
1.014390
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thay đổi. bổ sung. cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
640
|
113
|
1.014391
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Cấp Giấy chứng nhận văn phòng đại
diện. chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
641
|
114
|
1.014392
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thay đổi. bổ sung. cấp lại Giấy
chứng nhận văn phòng đại diện. chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
642
|
115
|
1.014459
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp tỉnh. cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm
vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công
nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
643
|
116
|
1.014460
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
644
|
117
|
1.014461
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Đăng ký thông tin kết quả nghiên
cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc
phạm vi quản lý của tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
645
|
118
|
2.002781
|
Tần số
vô tuyến điện
|
Thủ tục Cấp giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
646
|
119
|
1.014674
|
An toàn
bức xạ và hạt nhân
|
Khai báo thiết bị X-quang chẩn
đoán y tế. thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT). SPECT
(SPECT/CT). sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp).
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
647
|
120
|
1.014675
|
An toàn
bức xạ và hạt nhân
|
Cấp Giấy phép tiến hành công việc
bức xạ - sử dụng thiết bị Xquang chẩn đoán y tế. thiết bị chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với PET (PET/CT). SPECT SPECT/CT). sử dụng thiết bị phát tia X
(trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
648
|
121
|
1.014679
|
An toàn
bức xạ và hạt nhân
|
Gia hạn Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế. thiết bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với PET (PET/CT). SPECT (SPECT/CT) sử dụng thiết bị phát tia
X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
649
|
122
|
1.014676
|
An toàn
bức xạ và hạt nhân
|
Sửa đổi Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế. thiết bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với PET (PET/CT). SPECT (SPECT/CT) sử dụng thiết bị phát tia
X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
650
|
123
|
1.014678
|
An toàn
bức xạ và hạt nhân
|
Cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ
(người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế. thiết
bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT). SPECT (SPECT/CT). sử dụng
thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
651
|
124
|
1.014444
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học. công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà
nước.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
652
|
125
|
1.014445
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh
nghiệp khoa học và công nghệ (Nghị định số 268/2025/NĐ-CP)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
653
|
126
|
1.014446
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục cấp thay đổi nội dung. cấp
lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
654
|
127
|
2.002847
|
Viễn
thông và Internet
|
Thủ tục đăng ký hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông phổ cập
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
655
|
128
|
1.014920
|
Công
nghiệp công nghệ số
|
Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát
sản phẩm. dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian. phạm vi. đối tượng thử
nghiệm trong 01 tỉnh. thành phố[2])
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
656
|
129
|
1.014921
|
Công
nghiệp công nghệ số
|
Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm
soát sản phẩm. dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian. phạm vi. đối tượng
thử nghiệm trong 01 tỉnh. thành phố)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
657
|
130
|
1.014922
|
Công
nghiệp công nghệ số
|
Đề nghị kết thúc thử nghiệm có
kiểm soát sản phẩm. dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian. phạm vi. đối
tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh. thành phố)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
658
|
131
|
1.014923
|
Công
nghiệp công nghệ số
|
Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có
kiểm soát sản phẩm. dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian. phạm vi. đối
tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh. thành phố)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
659
|
132
|
1.014896
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Thủ tục cấp bổ sung. sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm. hệ thống quản lý.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
660
|
133
|
1.014893
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Thủ tục cấp bổ sung. sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực
tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
661
|
134
|
1.014889
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Thủ tục cấp bổ sung. sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm. hàng hóa.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
662
|
135
|
1.014895
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chứng nhận sản phẩm. hệ thống quản lý.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
663
|
136
|
1.014892
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt
động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
664
|
137
|
1.014888
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm. hàng hóa
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
665
|
138
|
1.014897
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chứng nhận sản phẩm. hệ thống quản lý.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
666
|
139
|
1.014894
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt
động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
667
|
140
|
1.014891
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm. hàng hóa.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
668
|
141
|
1.014883
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết
định chứng nhận. cấp thẻ. cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
669
|
142
|
1.014880
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết
định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo
nhóm 2
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
670
|
143
|
1.014885
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết
định chứng nhận. cấp thẻ kiểm định viện đo lường
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
671
|
144
|
1.014881
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết
định chứng nhận chuẩn đo lường.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
672
|
145
|
1.014970
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục hỗ trợ hình thành. quản
lý. vận hành hạ tầng khoa học và công nghệ. đổi mới sáng tạo và chuyển đổi
số.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
673
|
146
|
1.014971
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục hỗ trợ nhận chuyển giao
công nghệ trong lĩnh vực trọng điểm về khoa học và công nghệ của Thủ đô
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
674
|
147
|
1.014972
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục hỗ trợ cá nhân. nhóm cá
nhân. doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
675
|
148
|
3.000479
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001 đối với cơ quan. tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức
chứng nhận
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
676
|
149
|
3.000484
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận đủ
điều kiện đào tạo về tư vấn. đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn. đánh giá thực hiện tư
vấn. đánh giá tại cơ quan. tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
677
|
150
|
3.000478
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ
điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan. tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho
chuyên gia tư vấn độc lập
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
678
|
151
|
3.000480
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ
điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan. tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ
chức chứng nhận
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
679
|
152
|
3.000483
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Thủ tục cấp (cấp mới) Giấy xác
nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn. đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng
theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn. đánh giá thực
hiện tư vấn. đánh giá tại cơ quan. tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
680
|
153
|
3.000475
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001 đối với cơ quan. tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức
tư vấn
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
681
|
154
|
3.000476
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ
điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan. tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ
chức tư vấn
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
682
|
155
|
3.000477
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001 đối với cơ quan. tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên
gia tư vấn độc lập
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
683
|
156
|
1.013928
|
Sở hữu
trí tuệ
|
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông
tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
684
|
157
|
1.013925
|
Sở hữu
trí tuệ
|
Thủ tục ghi nhận người đại diện sở
hữu công nghiệp
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
685
|
158
|
3.000463
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký cung cấp dịch vụ kiểm định. hiệu chuẩn. thử nghiệm phương tiện đo. chuẩn
đo lường
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
686
|
159
|
3.000450
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng
ký cung cấp dịch vụ kiểm định. hiệu chuẩn. thử nghiệm phương tiện đo. chuẩn
đo lường
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
687
|
160
|
1.013973
|
Sở hữu
trí tuệ
|
Thủ tục ra quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
688
|
161
|
1.013968
|
Sở hữu
trí tuệ
|
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
689
|
162
|
1.013955
|
Sở hữu
trí tuệ
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp
vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
690
|
163
|
2.002791
|
Tần số
vô tuyến điện
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều
kiện đào tạo. cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
691
|
164
|
1.013935
|
Tần số
vô tuyến điện
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều
kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
692
|
165
|
1.013963
|
Sở hữu
trí tuệ
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp
vụ giám định sở hữu công nghiệp
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
693
|
166
|
1.013924
|
Sở hữu
trí tuệ
|
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
694
|
167
|
1.013919
|
Sở hữu
trí tuệ
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
695
|
168
|
1.013916
|
Sở hữu
trí tuệ
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
696
|
169
|
1.013961
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh
nghiệp công nghệ cao
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
697
|
170
|
1.011938
|
Sở hữu
trí tuệ
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ
chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
698
|
171
|
1.011937
|
Sở hữu
trí tuệ
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ
chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
699
|
172
|
1.012353
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục xác định dự án đầu tư có
hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu. tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường.
thâm dụng tài nguyên (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa
học và Công nghệ)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
700
|
173
|
2.001100
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Thủ tục thay đổi. bổ sung phạm vi.
lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
701
|
174
|
2.001208
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng
|
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá
sự phù hợp hoạt động thử nghiệm. giám định. kiểm định. chứng nhận
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
702
|
175
|
2.002794
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp
thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công
nghệ cao được khuyến khích phát triển
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
703
|
176
|
2.002795
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo
công nghệ cao. ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
704
|
177
|
1.014452
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục sửa đổi. chấm dứt Hợp đồng
tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
705
|
178
|
1.014525
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục xét tài trợ. đặt hàng
nhiệm vụ khoa học. công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
706
|
179
|
1.014526
|
Hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Thủ tục thực hiện điều chỉnh. chấm
dứt thực hiện hợp đồng nhiệm vụ khoa học. công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
707
|
180
|
1.014677
|
An toàn
bức xạ và hạt nhân
|
Bổ sung Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - sử dụng thiết bị Xquang chẩn đoán y tế. thiết bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với PET (PET/CT). SPECT (SPECT/CT). sử dụng thiết bị phát tia
X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
708
|
181
|
1.014882
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Thủ tục chứng nhận. cấp thẻ kiểm
định viên đo lường
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
709
|
182
|
1.014879
|
Tiêu
chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường
dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2.
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
Sở
Nội vụ
|
147
|
95
|
52
|
0
|
85
|
48
|
1
|
13
|
|
710
|
1
|
2.001157
|
Người
có công
|
Trợ cấp một lần đối với thanh niên
xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
711
|
2
|
1.004964
|
Người
có công
|
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần
đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào. Căm-pu-chi-a
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
712
|
3
|
1.010803
|
Người
có công
|
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng
liệt sĩ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
713
|
4
|
1.010825
|
Người có
công
|
Bổ sung tình hình thân nhân trong
hồ sơ liệt sĩ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
714
|
5
|
1.001257
|
Người
có công
|
Giải quyết một lần đối với người
có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ.
bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng. thủ trưởng cơ quan ngang Bộ. Thủ
trưởng cơ quan thuộc Chính phủ. Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh.
thành phố trực thuộc Trung ương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
715
|
6
|
1.010801
|
Người
có công
|
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi
đối với thân nhân liệt sĩ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
716
|
7
|
1.010802
|
Người
có công
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với
vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
717
|
8
|
1.010808
|
Người
có công
|
Giải quyết hưởng thêm một chế độ
trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
718
|
9
|
1.010809
|
Người
có công
|
Giải quyết chế độ đối với thương
binh đang hưởng chế độ mất sức lao động
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
719
|
10
|
1.010814
|
Người
có công
|
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy
chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội (nay là
ngành Nội vụ) quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
720
|
11
|
1.010826
|
Người
có công
|
Sửa đổi. bổ sung thông tin cá nhân
trong hồ sơ người có công
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
721
|
12
|
1.010828
|
Người
có công
|
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người
có công với cách mạng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
722
|
13
|
1.013750
|
Người
có công
|
Thăm viếng mộ liệt sĩ
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
723
|
14
|
2.002307
|
Người
có công
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối
với cựu chiến binh
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
724
|
15
|
2.002308
|
Người
có công
|
Thủ tục giải quyết chế độ mai táng
phí đối với Thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
725
|
16
|
1.010811
|
Người
có công
|
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp.
dụng cụ chỉnh hình. phương tiện. thiết bị phục hồi chức năng đối với trường
hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở
nuôi dưỡng. điều dưỡng do địa phương quản lý
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
726
|
17
|
1.010821
|
Người
có công
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo
học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
727
|
18
|
1.010824
|
Người
có công
|
Hưởng trợ cấp khi người có công
đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
728
|
19
|
1.010829
|
Người
có công
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an
táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân
nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
729
|
20
|
1.010830
|
Người
có công
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an
táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện
vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
730
|
21
|
1.010804
|
Người
có công
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với
trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh
hùng”
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
731
|
22
|
1.010833
|
Người
có công
|
Cấp giấy xác nhận thân nhân của
người có công
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
732
|
23
|
1.005449
|
An
toàn. VSLĐ
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động huấn luyện an toàn. vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn
luyện do các Bộ. ngành. cơ quan trung ương. các tập đoàn. tổng công ty nhà
nước thuộc Bộ. ngành. cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng
nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn. vệ sinh lao động hạng B
(trừ các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ. ngành. cơ quan trung ương. các tập
đoàn. tổng công ty nhà nước thuộc Bộ. ngành. cơ quan trung ương quyết định
thành lập).
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
733
|
24
|
1.005450
|
An
toàn. VSLĐ
|
Gia hạn. sửa đổi. bổ sung. cấp
lại. cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn. vệ
sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ. ngành. cơ quan trung
ương. các tập đoàn. tổng công ty nhà nước thuộc Bộ. ngành. cơ quan trung ương
quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn
luyện an toàn. vệ sinh lao động hạng B (trừ các tổ chức tự huấn luyện do các
Bộ. ngành. cơ quan trung ương. các tập đoàn. tổng công ty nhà nước thuộc Bộ.
ngành. cơ quan trung ương quyết định thành lập).
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
734
|
25
|
2.000111
|
An
toàn. VSLĐ
|
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an
toàn. vệ sinh lao động
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
735
|
26
|
1.013727
|
Quản lý
lao động ngoài nước
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động
thực tập từ 90 ngày trở lên
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
736
|
27
|
1.013728
|
Quản lý
lao động ngoài nước
|
Báo cáo đưa người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức. cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước
ngoài
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
737
|
28
|
1.013729
|
Quản lý
lao động ngoài nước
|
Báo cáo đưa người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu. nhận thầu công
trình. dự án ở nước ngoài
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
738
|
29
|
1.013731
|
Quản lý
lao động ngoài nước
|
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa
người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
739
|
30
|
1.013732
|
Quản lý
lao động ngoài nước
|
Xác nhận danh sách người lao động
Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
740
|
31
|
1.013733
|
Quản lý
lao động ngoài nước
|
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài
theo hợp đồng
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
741
|
32
|
1.005132
|
Quản lý
lao động ngoài nước
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động
thực tập dưới 90 ngày
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
742
|
33
|
1.013734
|
Việc
làm
|
Đăng ký hợp đồng lao động trực
tiếp giao kết
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
743
|
34
|
1.014196
|
Việc
làm
|
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện
cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt
Nam
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
744
|
35
|
1.014197
|
Việc
làm
|
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc
diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
745
|
36
|
1.014198
|
Việc
làm
|
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc
diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
746
|
37
|
1.014199
|
Việc
làm
|
Cấp giấy phép lao động đối với
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
747
|
38
|
1.014200
|
Việc
làm
|
Cấp lại giấy phép lao động đối với
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
748
|
39
|
1.014201
|
Việc
làm
|
Gia hạn giấy phép lao động đối với
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
749
|
40
|
1.000479
|
Lao
động. tiền lương
|
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê
lại lao động
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
750
|
41
|
1.000464
|
Lao
động. tiền lương
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho
thuê lại lao động
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
751
|
42
|
1.000448
|
Lao
động. tiền lương
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho
thuê lại lao động
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
752
|
43
|
1.000436
|
Lao
động. tiền lương
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho
thuê lại lao động
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
753
|
44
|
1.000414
|
Lao
động. tiền lương
|
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp
cho thuê lại lao động
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
754
|
45
|
1.009466
|
Lao
động. tiền lương
|
Thành lập Hội đồng thương lượng
tập thể
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
755
|
46
|
1.009467
|
Lao
động. tiền lương
|
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương
lượng tập thể. đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. chức năng. nhiệm vụ. kế
hoạch. thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
756
|
47
|
2.001955
|
Lao
động. tiền lương
|
Đăng ký nội quy lao động của doanh
nghiệp
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
757
|
48
|
1.012091
|
Lao
động. tiền lương
|
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ
13 tuổi làm việc
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
758
|
49
|
1.014936
|
Quỹ
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và
công nhận điều lệ quỹ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
759
|
50
|
1.014937
|
Quỹ
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện
hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ
khi thay đổi. bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
760
|
51
|
1.014938
|
Quỹ
|
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi.
bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
761
|
52
|
1.014939
|
Quỹ
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở
lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
762
|
53
|
1.014940
|
Quỹ
|
Thủ tục hợp nhất. sáp nhập. chia.
tách. mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
763
|
54
|
1.014941
|
Quỹ
|
Thủ tục quỹ tự giải thể
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
764
|
55
|
1.014942
|
Quỹ
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và
công nhận điều lệ quỹ
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
765
|
56
|
1.014943
|
Quỹ
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện
hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ
khi thay đổi. bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
766
|
57
|
1.014944
|
Quỹ
|
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa
đổi. bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
767
|
58
|
1.014945
|
Quỹ
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở
lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
768
|
59
|
1.014946
|
Quỹ
|
Thủ tục hợp nhất. sáp nhập. chia.
tách quỹ
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
769
|
60
|
1.014947
|
Quỹ
|
Thủ tục quỹ tự giải thể
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
770
|
61
|
1.012927
|
Hội
|
Công nhận ban vận động thành lập
hội cấp tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
771
|
62
|
1.012929
|
Hội
|
Thành lập hội cấp tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
772
|
63
|
1.012943
|
Hội
|
Thông báo kết quả đại hội và phê
duyệt đổi tên hội. phê duyệt điều lệ hội
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
773
|
64
|
1.012945
|
Hội
|
Chia. tách; sáp nhập; hợp nhất hội
cấp tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
774
|
65
|
1.012946
|
Hội
|
Thủ tục hội tự giải thể cấp tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
775
|
66
|
1.012942
|
Hội
|
Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ.
đại hội bất thường của hội
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
776
|
67
|
1.012947
|
Hội
|
Thủ tục cho phép hội đặt chi nhánh
hoặc văn phòng đại diện
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
777
|
68
|
1.012948
|
Hội
|
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở
lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
778
|
69
|
1.013704
|
Hội
|
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội
thành lập. đại hội nhiệm kỳ. đại hội bất thường của hội
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
779
|
70
|
2.001717
|
Tổ chức
và chính sách đối với TNXP
|
Thủ tục thành lập tổ chức thanh
niên xung phong
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
780
|
71
|
1.003999
|
Tổ chức
và chính sách đối với TNXP
|
Thủ tục giải thể tổ chức thanh
niên xung phong
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
781
|
72
|
2.001683
|
Tổ chức
và chính sách đối với TNXP
|
Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh
niên xung phong cấp tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
782
|
73
|
1.010816
|
Người
có công
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu
đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
783
|
74
|
1.010817
|
Người
có công
|
Công nhận và giải quyết chế độ con
đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
784
|
75
|
1.010818
|
Người
có công
|
Công nhận và giải quyết chế độ
người hoạt động cách mạng. kháng chiến. bảo vệ tổ quốc. làm nghĩa vụ quốc tế
bị địch bắt tù. đày
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
785
|
76
|
1.010819
|
Người
có công
|
Giải quyết chế độ người hoạt động
kháng chiến giải phóng dân tộc. bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
786
|
77
|
1.010820
|
Người
có công
|
Giải quyết chế độ người có công
giúp đỡ cách mạng.
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
787
|
78
|
1.010827
|
Người
có công
|
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng
trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
788
|
79
|
2.002820
|
Người
lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
Hỗ trợ người lao động đi làm việc
ở nước ngoài theo hợp đồng
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
789
|
80
|
2.002824
|
Việc
làm
|
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ
việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
790
|
81
|
2.002825
|
Việc
làm
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
791
|
82
|
2.002826
|
Việc
làm
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
792
|
83
|
2.002827
|
Việc
làm
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
793
|
84
|
2.002828
|
Việc
làm
|
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp
hoạt động dịch vụ việc làm
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
794
|
85
|
2.002821
|
Lĩnh
vực đào tạo nghề
|
Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao
động ở khu vực nông thôn. người lao động là thanh niên
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
795
|
86
|
1.014748
|
Việc
làm
|
Hưởng trợ cấp thất nghiệp.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
796
|
87
|
1.014750
|
Việc
làm
|
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
797
|
88
|
1.014751
|
Việc
làm
|
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
798
|
89
|
1.014752
|
Việc
làm
|
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
799
|
90
|
1.014747
|
Việc
làm
|
Hỗ trợ người lao động tham gia đào
tạo. nâng cao trình độ kỹ năng nghề.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
800
|
91
|
1.014749
|
Việc
làm
|
Thông báo hằng tháng về việc tìm
kiếm việc làm
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
801
|
92
|
1.014753
|
Việc
làm
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất
nghiệp.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
802
|
93
|
1.014746
|
Việc
làm
|
Hỗ trợ tư vấn. giới thiệu việc làm
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
803
|
94
|
1.014754
|
Việc
làm
|
Hỗ trợ người sử dụng lao động đào
tạo. bồi dưỡng. nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người
lao động
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
804
|
95
|
1.013723
|
An
toàn. vệ sinh lao động
|
Kiểm tra nhà nước về chất lượng
sản phẩm. hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
805
|
96
|
1.014680
|
Thi đua
- Khen thưởng
|
Thủ tục tặng. truy tặng “Huy
chương Thanh niên xung phong vẻ vang”
|
|
x
|
|
|
|
|
X
|
|
806
|
97
|
1.014149
|
Thi đua
- Khen thưởng
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu vinh dự
Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
|
|
x
|
|
|
|
|
X
|
|
807
|
98
|
1.014150
|
Thi đua
- Khen thưởng
|
Thủ tục xét truy tặng danh hiệu
vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
|
|
x
|
|
|
|
|
X
|
|
808
|
99
|
1.013744
|
Người
có công
|
Giải quyết chế độ đối với quân
nhân. cán bộ đi chiến trường B.C.K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có
thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân. cán bộ được đảng cử ở lại
miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân. chính.
đảng thuộc diện Trung ương quản lý
|
|
x
|
|
|
|
|
X
|
|
809
|
100
|
1.013745
|
Người
có công
|
Xác nhận và giải quyết chế độ ưu
đãi người có công với cách mạng và thân nhân
|
|
x
|
|
|
|
|
X
|
|
810
|
101
|
1.010772
|
Người
có công
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
|
|
x
|
|
|
|
|
X
|
|
811
|
102
|
1.010773
|
Người
có công
|
Tổ chức phát động học tập tấm
gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh. bị thương quy định
tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh
|
|
x
|
|
|
|
|
X
|
|
812
|
103
|
1.010774
|
Người
có công
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối
với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã
được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
813
|
104
|
1.010778
|
Người
có công
|
Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”
|
|
x
|
|
|
|
|
X
|
|
814
|
105
|
1.010781
|
Người
có công
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối
với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh
|
|
x
|
|
|
|
|
X
|
|
815
|
106
|
1.010783
|
Người
có công
|
Tiếp nhận người có công vào cơ sở
nuôi dưỡng. điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý
|
|
x
|
|
|
|
|
X
|
|
816
|
107
|
1.010775
|
Người
có công
|
Cấp “Bằng Tổ quốc ghi công” đối
với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng
chưa được cấp “Bằng Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ
ưu đãi từ ngày 01/01/1995 đến ngày 30/9/2006
|
|
x
|
|
|
|
|
X
|
|
817
|
108
|
1.010777
|
Người
có công
|
Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi
công"
|
|
x
|
|
|
|
|
X
|
|
818
|
109
|
1.013749
|
Người
có công
|
Giải quyết chế độ đối với quân
nhân. cán bộ đi chiến trường B.C.K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có
thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân. cán bộ được đảng cử ở lại
miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân. chính.
đảng
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
819
|
110
|
2.001396
|
Người
có công
|
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh
niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
820
|
111
|
1.013746
|
Người
có công
|
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ
còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
821
|
112
|
1.013747
|
Người
có công
|
Lấy mẫu để giám định ADN xác định
danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
822
|
113
|
1.013748
|
Người
có công
|
Khám giám định lại tỷ lệ tổn
thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội. công an.
người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều
chỉnh chế độ
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
823
|
114
|
1.010810
|
Người
có công
|
Công nhận đối với người bị thương
trong chiến tranh không thuộc quân đội. công an
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
824
|
115
|
1.010812
|
Người
có công
|
Tiếp nhận người có công vào cơ sở
nuôi dưỡng. điều dưỡng người có công do Thành phố quản lý
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
825
|
116
|
1.010806
|
Người
có công
|
Công nhận thương binh. người hưởng
chính sách như thương binh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
826
|
117
|
1.010807
|
Người
có công
|
Khám giám định lại tỷ lệ tổn
thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương. còn sót mảnh kim khí
hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết
thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ. công tác trong
quân đội. công an
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
827
|
118
|
1.010815
|
Người
có công
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu
đãi người hoạt động cách mạng
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
828
|
119
|
1.010823
|
Người
có công
|
Hưởng lại chế độ ưu đãi
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
829
|
120
|
1.010813
|
Người
có công
|
Đưa người có công đối với trường
hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng. điều dưỡng người có công do
Thành phố quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
830
|
121
|
1.010822
|
Người
có công
|
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng
tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên. bệnh
binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
831
|
122
|
1.010805
|
Người có
công
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng
chiến hiện không công tác trong quân đội. công an
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
832
|
123
|
1.013337
|
Việc
làm
|
Đăng ký công bố hợp quy đối với
các sản phẩm. hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ
Nội vụ ban hành
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
833
|
124
|
2.002341
|
An
toàn. VSLĐ
|
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm
tai nạn lao động. bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao
động với nhiều người sử dụng lao động. gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp;
khám bệnh. chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động.
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
834
|
125
|
2.002343
|
An
toàn. VSLĐ
|
Thủ tục hỗ trợ chi phí khám. chữa
bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ
hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề. công việc có nguy cơ bị bệnh nghề
nghiệp.
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
835
|
126
|
2.000134
|
An
toàn. VSLĐ
|
Khai báo với Sở Nội vụ địa phương
khi đưa vào sử dụng các loại máy. thiết bị. vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn lao động
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
836
|
127
|
1.013730
|
Quản lý
lao động ngoài nước
|
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh
nghiệp đưa người lao động đi đào tạo. nâng cao trình độ. kỹ năng nghề ở nước
ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
837
|
128
|
1.013725
|
Quản lý
lao động ngoài nước
|
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh
nghiệp đưa người lao động đi đào tạo. nâng cao trình độ. kỹ năng nghề ở nước
ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
838
|
129
|
1.014111
|
công
chức viên chức
|
Thi tuyển công chức
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
839
|
130
|
1.014113
|
công
chức viên chức
|
Xét tuyển công chức
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
840
|
131
|
1.014116
|
công
chức viên chức
|
Tiếp nhận vào làm công chức đối
với người không giữ chức vụ lãnh đạo. quản lý
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
841
|
132
|
1.012299
|
công
chức viên chức
|
Thi tuyển viên chức
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
842
|
133
|
1.012300
|
công
chức viên chức
|
Xét tuyển viên chức
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
843
|
134
|
1.012301
|
công
chức viên chức
|
Tiếp nhận vào làm viên chức
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
844
|
135
|
1.013702
|
Hội
|
Thủ tục công nhận ban vận động
thành lập hội.
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
845
|
136
|
1.013703
|
Hội
|
Thủ tục thành lập hội.
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
846
|
137
|
1.013706
|
Hội
|
Thủ tục thông báo kết quả đại hội
và phê duyệt đổi tên hội. phê duyệt điều lệ hội.
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
847
|
138
|
1.013707
|
Hội
|
Thủ tục chia. tách; sát nhập; hợp
nhất hội.
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
848
|
139
|
1.013708
|
Hội
|
Thủ tục hội tự giải thể.
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
849
|
140
|
1.013709
|
Hội
|
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở
lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
850
|
141
|
1.013710
|
Hội
|
Thủ tục hỗ trợ chi phí y tế và thu
nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động
chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
851
|
142
|
1.013932
|
Lưu trữ
|
Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu
trữ lịch sử của Nhà nước
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
852
|
143
|
1.013934
|
Lưu trữ
|
Cấp. cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
853
|
144
|
1.013937
|
Lưu trữ
|
Công nhận tài liệu lưu trữ có giá
trị đặc biệt
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
854
|
145
|
1.014319
|
Lao
động
|
Thủ tục tuyển chọn Kiến trúc sư
trưởng cấp Tỉnh. Dự án
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
855
|
146
|
1.014352
|
Lao
động
|
Thủ tục Tuyển chọn chuyên gia
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
856
|
147
|
1.014359
|
Người
có công
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối
với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp. chống Mỹ. chiến tranh
bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
341
|
114
|
227
|
0
|
259
|
64
|
18
|
0
|
|
857
|
1
|
1.000987
|
Khí
tượng. thủy văn
|
Cấp giấy phép hoạt động dự báo.
cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)
|
X
|
|
|
x
|
|
|
|
|
858
|
2
|
1.000970
|
Khí
tượng. thủy văn
|
Sửa đổi. bổ sung. gia hạn giấy
phép hoạt động dự báo. cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)
|
X
|
|
|
x
|
|
|
|
|
859
|
3
|
1.000943
|
Khí
tượng. thủy văn
|
Cấp lại giấy phép hoạt động dự
báo. cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)
|
X
|
|
|
x
|
|
|
|
|
860
|
4
|
1.010736
|
Môi
trường
|
Tham vấn trong đánh giá tác động
môi trường (cấp xã) (1.010736)
|
X
|
|
|
|
x
|
|
|
|
861
|
5
|
1.012789
|
Đất đai
|
Cung cấp thông tin. dữ liệu đất
đai.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
862
|
6
|
1.000025
|
Quản lý
doanh nghiệp
|
Phê duyệt Đề án sắp xếp. đổi mới
công ty nông. lâm nghiệp
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
863
|
7
|
1.003524
|
Kinh tế
hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
864
|
8
|
1.004237
|
Tổng
hợp
|
Khai thác và sử dụng thông tin. dữ
liệu tài nguyên và môi trường (cấp tỉnh)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
865
|
9
|
1.005412
|
Bảo
hiểm
|
Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ
phí bảo hiểm nông nghiệp
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
866
|
10
|
1.013040
|
Bảo
hiểm
|
Thủ tục khai. nộp phí bảo vệ môi
trường đối với khí thải
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
867
|
11
|
2.002169
|
Bảo
hiểm
|
Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp
được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
868
|
12
|
1.005411
|
Bảo
hiểm
|
Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo
hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
869
|
13
|
1.010729
|
Môi
trường
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi
trường (cấp Tỉnh) (1.010729)
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
870
|
14
|
1.014788
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Lựa chọn tổ chức. cá nhân để nộp
hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
871
|
15
|
1.014786
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Khai thác thông tin. dữ liệu địa
chất. khoáng sản (cấp Tỉnh)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
872
|
16
|
1.01426
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Lựa chọn tổ chức. cá nhân để xem
xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác
khoáng sản (cấp Tỉnh)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
873
|
17
|
1.014295
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Quyết toán tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản (cấp Tỉnh)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
874
|
18
|
1.014291
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Bổ sung khối lượng công tác thăm
dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn (cấp Tỉnh)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
875
|
19
|
1.014346
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Giao nộp. thu nhận thông tin. dữ
liệu địa chất. khoáng sản (cấp tỉnh)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
876
|
20
|
1.014259
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Quyết toán tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản (cấp Xã)
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
877
|
21
|
2.002835
|
Tài
nguyên nước
|
Đăng ký khai thác nước mặt. nước
biển. đăng ký sử dụng mặt nước. đào hồ. ao. sông. suối. kênh. mương. rạch
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
878
|
22
|
1.014716
|
Tài
nguyên nước
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho
sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước
nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
879
|
23
|
1.012503
|
Tài
nguyên nước
|
Lấy ý kiến về phương án bổ sung
nhân tạo nước dưới đất
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
880
|
24
|
1.012504
|
Tài
nguyên nước
|
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử
nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
881
|
25
|
1.012501
|
Tài
nguyên nước
|
Trả lại giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
882
|
26
|
1.004253
|
Tài
nguyên nước
|
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
883
|
27
|
1.001662
|
Tài
nguyên nước
|
Đăng ký khai thác. sử dụng nước dưới
đất
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
884
|
28
|
2.00177
|
Tài
nguyên nước
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước đối với công trình đã vận hành .
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
885
|
29
|
1.004283
|
Tài
nguyên nước
|
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
886
|
30
|
1.000824
|
Tài
nguyên nước
|
Cấp lại giấy phép thăm dò nước
dưới đất. giấy phép khai thác tài nguyên nước .
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
887
|
31
|
1.011518
|
Tài
nguyên nước
|
Trả lại giấy phép thăm dò nước
dưới đất. giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
888
|
32
|
1.0125
|
Tài
nguyên nước
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm
dò nước dưới đất. giấy phép khai thác tài nguyên nước.
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
889
|
33
|
1.008127
|
Chăn
nuôi
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên
địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu
cầu của nước nhập khẩu)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
890
|
34
|
1.008124
|
Chăn
nuôi
|
Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn
chăn nuôi nhập khẩu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
891
|
35
|
1.008125
|
Chăn
nuôi
|
Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn
chăn nuôi nhập khẩu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
892
|
36
|
1.008122
|
Chăn
nuôi
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn
nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
893
|
37
|
3.000127
|
Chăn
nuôi
|
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn
bổ sung sản xuất trong nước
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
894
|
38
|
3.000128
|
Chăn
nuôi
|
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn
bổ sung nhập khẩu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
895
|
39
|
3.000129
|
Chăn
nuôi
|
Công bố lại thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
896
|
40
|
3.00013
|
Chăn
nuôi
|
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn
bổ sung
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
897
|
41
|
1.004756
|
Thú y
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
898
|
42
|
1.005319
|
Thú y
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
899
|
43
|
2.001064
|
Thú y
|
Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
900
|
44
|
1.004022
|
Thú y
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng
cáo thuốc thú y
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
901
|
45
|
1.004923
|
Thủy
sản
|
Công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
902
|
46
|
1.004921
|
Thủy
sản
|
Sửa đổi. bổ sung nội dung quyết
định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ
hai xã trở lên)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
903
|
47
|
1.004359
|
Thủy
sản
|
Cấp. cấp lại giấy phép khai thác
thủy sản
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
904
|
48
|
1.004913
|
Thủy
sản
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
905
|
49
|
1.004692
|
Thủy
sản
|
Cấp. cấp lại giấy xác nhận đăng ký
nuôi trồng thủy sản lồng bè. đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
906
|
50
|
1.004344
|
Thủy
sản
|
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới.
cải hoán. thuê. mua tàu cá Việt Nam
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
907
|
51
|
1.004680
|
Thủy
sản
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản
thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật. thực vật hoang
dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp. quý. hiếm có nguồn gốc từ nuôi
trồng
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
908
|
52
|
1.004656
|
Thủy
sản
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản
thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật. thực vật hoang
dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp. quý. hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự
nhiên
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
909
|
53
|
1.014801
|
Thủy
sản
|
Cấp. cấp lại Giấy xác nhận nuôi
trồng thủy sản lồng bè. đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội
địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm
quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã)
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
910
|
54
|
1.012004
|
Trồng
trọt
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
911
|
55
|
1.012003
|
Trồng
trọt
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám
định quyền đối với giống cây trồng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
912
|
56
|
1.012002
|
Trồng
trọt
|
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
913
|
57
|
1.012001
|
Trồng trọt
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối
với giống cây trồng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
914
|
58
|
1.012000
|
Trồng
trọt
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức. cá nhân
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
915
|
59
|
1.011999
|
Trồng
trọt
|
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức. cá nhân
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
916
|
60
|
1.004363
|
Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
917
|
61
|
1.004346
|
Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
918
|
62
|
1.008682
|
Bảo tồn
thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn
đa dạng sinh học
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
919
|
63
|
1.01463
|
Bảo tồn
thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy chứng
nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
920
|
64
|
1.008672
|
Bảo tồn
thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
Phê duyệt Phương án khai thác mẫu
vật loài nguy cấp. quý. hiếm từ tự nhiên
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
921
|
65
|
1.008675
|
Bảo tồn
thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
Cấp giấy phép trao đổi. tặng cho
mẫu vật của loài nguy cấp. quý. hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
922
|
66
|
1.014022
|
Bảo tồn
thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ
sở nuôi. cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
923
|
67
|
1.011671
|
Đo đạc.
bản đồ và thông tin địa lý
|
Cung cấp thông tin. dữ liệu. sản
phẩm đo đạc và bản đồ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
924
|
68
|
1.014833
|
Bảo tồn
thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn
gen
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
925
|
69
|
1.004096
|
Bảo tồn
thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn
gen
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
926
|
70
|
1.004117
|
Bảo tồn
thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
Đưa nguồn gen ra nước ngoài phục
vụ học tập. nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
927
|
71
|
1.00415
|
Bảo tồn
thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
928
|
72
|
1.003211
|
Thủy
lợi
|
Thẩm định. phê duyệt phương án ứng
phó thiên tai cho công trình. vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc
thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
929
|
73
|
1.003203
|
Thủy
lợi
|
Thẩm định. phê duyệt phương án ứng
phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
930
|
74
|
1.014847
|
Thủy
lợi
|
Phê duyệt phương án bảo vệ công
trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
931
|
75
|
1.003867
|
Thủy
lợi
|
Thẩm định quy trình vận hành đối
với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
932
|
76
|
2.001804
|
Thủy
lợi
|
Phê duyệt phương án. cắm mốc chỉ
giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
933
|
77
|
1.003232
|
Thủy
lợi
|
Thẩm định. phê duyệt. điều chỉnh
và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
934
|
78
|
1.003221
|
Thủy
lợi
|
Thẩm định. phê duyệt đề cương. kết
quả kiểm định an toàn đập. hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp
tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
935
|
79
|
1.004427
|
Thủy
lợi
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến.
bãi tập kết nguyên liệu. nhiên liệu. vật tư. phương tiện; Xây dựng công trình
ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
936
|
80
|
2.001796
|
Thủy
lợi
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch. thể thao.
nghiên cứu khoa học. kinh doanh. dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
937
|
81
|
2.001426
|
Thủy
lợi
|
Cấp gia hạn. điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây
dựng công trình mới; Lập bến. bãi tập kết nguyên liệu. nhiên liệu. vật liệu.
vật tư. phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
938
|
82
|
2.001795
|
Thủy
lợi
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt
động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
939
|
83
|
1.003870
|
Thủy
lợi
|
Cấp gia hạn. điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi
trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
940
|
84
|
1.003893
|
Thủy
lợi
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy
phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng. sáp nhập. chia tách. cơ cấu
lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
941
|
85
|
2.001793
|
Thủy
lợi
|
Cấp giấy phép hoạt động của phương
tiện thủy nội địa. phương tiện cơ giới. trừ xe mô tô. xe gắn máy. phương tiện
thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
942
|
86
|
1.004385
|
Thủy
lợi
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
943
|
87
|
2.001791
|
Thủy
lợi
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản
trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
944
|
88
|
1.003880
|
Thủy
lợi
|
Cấp gia hạn. điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với
hoạt động: du lịch. thể thao. nghiên cứu khoa học. kinh doanh. dịch vụ thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
945
|
89
|
2.001401
|
Thủy
lợi
|
Cấp gia hạn. điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng
cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa. phương tiện cơ giới. trừ
xe mô tô. xe gắn máy. phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
946
|
90
|
1.010091
|
Quản lý
Đê điều và Phòng. chống thiên tai
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh. trợ cấp tai
nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp
chưa tham gia bảo hiểm y tế. bảo hiểm xã hội
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
947
|
91
|
1.010092
|
Quản lý
Đê điều và Phòng. chống thiên tai
|
Trợ cấp tiền tuất. tai nạn (đối
với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực
lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
948
|
92
|
1.014849
|
Thủy
lợi
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến.
bãi tập kết nguyên liệu. nhiên liệu. vật tư. phương tiện; Xây dựng công trình
ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
949
|
93
|
1.014850
|
Thủy
lợi
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch. thể thao.
nghiên cứu khoa học. kinh doanh. dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho
Chủ tịch UBND cấp xã
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
950
|
94
|
1.014851
|
Thủy
lợi
|
Cấp gia hạn. điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây
dựng công trình mới; Lập bến. bãi tập kết nguyên liệu. nhiên liệu. vật liệu.
vật tư. phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
951
|
95
|
1.014852
|
Thủy
lợi
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt
động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
952
|
96
|
1.014853
|
Thủy
lợi
|
Cấp gia hạn. điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi
trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
953
|
97
|
1.014854
|
Thủy
lợi
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy
phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng. sáp nhập. chia tách. cơ cấu
lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
954
|
98
|
1.014859
|
Thủy
lợi
|
Cấp giấy phép hoạt động của phương
tiện thủy nội địa. phương tiện cơ giới. trừ xe mô tô. xe gắn máy. phương tiện
thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
955
|
99
|
1.01486
|
Thủy
lợi
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
956
|
100
|
1.014862
|
Thủy
lợi
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho
Chủ tịch UBND cấp xã
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
957
|
101
|
1.014863
|
Thủy
lợi
|
Cấp gia hạn. điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với
hoạt động: du lịch. thể thao. nghiên cứu khoa học. kinh doanh. dịch vụ do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
958
|
102
|
1.014864
|
Thủy
lợi
|
Cấp gia hạn. điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng
cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa. phương tiện cơ giới. trừ
xe mô tô. xe gắn máy. phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
959
|
103
|
1.014865
|
Thủy
lợi
|
Thẩm định quy trình vận hành đối
với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
960
|
104
|
1.003446
|
Thủy
lợi
|
Thẩm định. phê duyệt phương án ứng
phó thiên tai cho công trình. vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc
thẩm quyền của UBND cấp xã
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
961
|
105
|
1.003440
|
|
Thẩm định. phê duyệt phương án ứng
phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
962
|
106
|
2.001621
|
Thủy
lợi
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển
thủy lợi nhỏ. thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến. tiết kiệm nước (Đối với
nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp. ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác
của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
963
|
107
|
1.003347
|
Thủy
lợi
|
Phê duyệt. công bố công khai quy
trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã.
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
964
|
108
|
1.003471
|
Thủy
lợi
|
Phê duyệt đề cương. kết quả kiểm
định an toàn đập. hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
965
|
109
|
1.014848
|
Thủy
lợi
|
Phê duyệt phương án bảo vệ công
trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
966
|
110
|
2.002819
|
Thủy
sản
|
Cấp. cấp lại. sửa đổi. bổ sung
thông tin Giấy chứng nhận thuỷ sản. sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu
vào Hoa Kỳ (COA)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
967
|
111
|
2.001694
|
Thủy
sản
|
Cấp. cấp lại Giấy phép nhập khẩu
giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh
tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học. trưng bày tại hội chợ. triển lãm
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
968
|
112
|
1.004794
|
Thủy
sản
|
Cấp. cấp lại Giấy phép nhập khẩu
thức ăn thủy sản. sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu
khoa học. trưng bày tại hội chợ. triển lãm
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
969
|
113
|
3.000502
|
Lâm
nghiệp
|
Thẩm định. phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án nuôi. trồng phát triển. thu hoạch cây dược liệu trong rừng
đối với chủ rừng là hộ gia đình. cá nhân. cộng đồng dân cư
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
970
|
114
|
3.000501
|
Lâm
nghiệp
|
Thẩm định. phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án nuôi. trồng phát triển. thu hoạch cây dược liệu trong rừng
đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
971
|
115
|
1.003058
|
Quản lý
chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
972
|
116
|
1.013967
|
Đất đai
|
Giải quyết tranh chấp đất đai
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
973
|
117
|
1.003082
|
Quản lý
chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc
Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025: 2005
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
974
|
118
|
1.002996
|
Quản lý
chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
975
|
119
|
2.001254
|
Quản lý
chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
Thay đổi. bổ sung phạm vi chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
976
|
120
|
1.003111
|
Quản lý
chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
977
|
121
|
1.013863
|
Khí
tượng. thủy văn
|
Phê duyệt kế hoạch tác động vào
thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
978
|
122
|
2.001726
|
Quản lý
chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
Sửa đổi. bổ sung/cấp lại Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
979
|
123
|
1.013861
|
Khí
tượng. thủy văn
|
Phê duyệt nội dung trao đổi thông
tin. dữ liệu khí tượng thủy văn. giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc
tế. tổ chức. cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin. dữ liệu khí tượng
thủy văn. giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
980
|
124
|
2.001730
|
Quản lý
chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
981
|
125
|
1.000071
|
Lâm
nghiệp
|
Phê duyệt chương trình. dự án và
hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
cấp tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
982
|
126
|
2.002750
|
Đất đai
|
Công bố Danh mục khu đất dự kiến
thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa
thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
983
|
127
|
1.012835
|
Chăn
nuôi
|
Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ
đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
984
|
128
|
1.012812
|
Đất đai
|
Hòa giải tranh chấp đất đai
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
985
|
129
|
1.012805
|
Đất đai
|
Giải quyết tranh chấp đất đai
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
986
|
130
|
1.012837
|
Chăn
nuôi
|
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo.
tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân
được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu. bò); chi phí mua
bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo
gia súc (trâu. bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân
sách nhà nước
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
987
|
131
|
1.012836
|
Chăn
nuôi
|
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối
giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh. Nitơ lỏng. găng tay và dụng cụ dẫn
tinh để phối giống cho trâu. bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối
giống cho lợn nái. công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc
(trâu. bò)
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
988
|
132
|
1.012834
|
Chăn
nuôi
|
Quyết định hỗ trợ đối với các
chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách
nhà nước
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
989
|
133
|
1.012833
|
Chăn
nuôi
|
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án
nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật
Đầu tư công
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
990
|
134
|
1.012832
|
Chăn
nuôi
|
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng
cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư
công
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
991
|
135
|
1.012695
|
Kiểm
lâm
|
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ
gia đình. cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
992
|
136
|
1.012691
|
Kiểm
lâm
|
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ
chức tự nguyện trả lại rừng
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
993
|
137
|
3.000250
|
Lâm
nghiệp
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương
án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình. cá nhân. cộng đồng dân
cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ. tổ hợp tác trường hợp có
tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
994
|
138
|
1.011647
|
Khoa
học và Công nghệ
|
Công nhận vùng nông nghiệp ứng
dụng cao
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
995
|
139
|
1.011470
|
Lâm
nghiệp
|
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ.
thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn
trồng rừng
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
996
|
140
|
1.011471
|
Lâm
nghiệp
|
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ.
thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
997
|
141
|
1.000058
|
Lâm
nghiệp
|
Miễn. giảm tiền dịch vụ môi trường
rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành
chính của một tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
998
|
142
|
1.009478
|
Khoa
học và Công nghệ
|
Đăng ký công bố hợp quy đối với
các sản phẩm. hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
999
|
143
|
1.003371
|
Khoa
học và Công nghệ
|
Công nhận lại doanh nghiệp nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1000
|
144
|
1.003388
|
Nông
nghiệp
|
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp
ứng dụng công nghệ cao
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1001
|
145
|
1.003618
|
Nông
nghiệp
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa
phương
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1002
|
146
|
1.003596
|
Nông
nghiệp
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa
phương (cấp xã)
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1003
|
147
|
1.003486
|
Kinh tế
hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực
phẩm muối nhập khẩu
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1004
|
148
|
2.001827
|
Quản lý
chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất. kinh doanh thực phẩm nông.
lâm. thủy sản
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
1005
|
149
|
1.000047
|
Kiểm
lâm
|
Phê duyệt phương án khai thác động
vật rừng thông thường từ tự nhiên
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1006
|
150
|
1.000055
|
Lâm
nghiệp
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương
án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1007
|
151
|
3.000326
|
Quản lý
công sản (Bộ Tài chính)
|
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất. hủy
hoại
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
1008
|
152
|
3.000327
|
Quản lý
công sản (Bộ Tài chính)
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy
lợi
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
1009
|
153
|
3.000328
|
Quản lý
công sản (Bộ Tài chính)
|
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1010
|
154
|
3.000324
|
Quản lý
công sản (Bộ Tài chính)
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1011
|
155
|
3.000179
|
Lâm
nghiệp
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu. nhập khẩu
giống cây trồng lâm nghiệp
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1012
|
156
|
1.007916
|
Lâm nghiệp
|
Nộp tiền trồng rừng thay thế
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1013
|
157
|
3.000198
|
Lâm
nghiệp
|
Công nhận nguồn giống cây trồng
lâm nghiệp
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1014
|
158
|
1.014605
|
Lâm
nghiệp
|
Cấp. cấp lại mã số rừng sản xuất
là rừng trồng
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1015
|
159
|
1.000045
|
Kiểm
lâm
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1016
|
160
|
1.004819
|
Kiểm
lâm
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi. trồng
các loài động vật. thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1017
|
161
|
3.000496
|
Kiểm
lâm
|
Cấp sửa đổi. bổ sung thông tin mã
số cơ sở nuôi. cơ sở trồng loài động vật. thực vật thuộc Phụ lục CITES
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1018
|
162
|
1.010733
|
Môi
trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường (Cấp tỉnh) (1.010733)
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1019
|
163
|
1.010735
|
Môi
trường
|
Thẩm định phương án cải tạo. phục
hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy
định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (cấp tỉnh) (1.010735)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1020
|
164
|
1.010727
|
Môi
trường
|
Cấp giấy phép môi trường (cấp
Tỉnh) ( 1.010727 )
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
1021
|
165
|
1.010730
|
Môi
trường
|
Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Tỉnh)
(1.010730)
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
1022
|
166
|
1.014787
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên
cứu. thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản (cấp Tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1023
|
167
|
1.014789
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Chấp thuận thay đổi nội dung đề án
thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1024
|
168
|
1.014261
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
(cấp Tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1025
|
169
|
1.014262
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng
sản (cấp Tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1026
|
170
|
1.014263
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng
sản (cấp Tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1027
|
171
|
1.014264
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Điều chỉnh giấy phép thăm dò
khoáng sản (cấp Tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1028
|
172
|
1.014268
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng
sản (cấp Tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1029
|
173
|
1.014271
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng
sản (cấp Tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1030
|
174
|
1.014273
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài
nguyên. trữ lượng khoáng sản (cấp Tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1031
|
175
|
1.014257
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản
(cấp Tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1032
|
176
|
1.014265
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Cấp lại giấy phép khai thác khoáng
sản (cấp Tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1033
|
177
|
1.014266
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng
sản (cấp Tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1034
|
178
|
1.014267
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Điều chỉnh giấy phép khai thác
khoáng sản (cấp Tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1035
|
179
|
1.014269
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Trả lại giấy phép khai thác khoáng
sản (cấp Tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1036
|
180
|
1.014270
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Chuyển nhượng quyền khai thác
khoáng sản (cấp Tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1037
|
181
|
1.014272
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng
sản (cấp Tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1038
|
182
|
1.014466
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Công nhận kết quả thăm dò khoáng
sản (cấp Tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1039
|
183
|
1.014274
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng
sản (cấp Tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1040
|
184
|
1.014276
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa
mỏ khoáng sản đã được phê duyệt (cấp Tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1041
|
185
|
1.014277
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản (cấp Tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1042
|
186
|
1.014278
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản
(cấp Tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1043
|
187
|
1.014292
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Chấp thuận thăm dò. khai thác
khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản. khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản (cấp Tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1044
|
188
|
1.014279
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Cấp giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1045
|
189
|
1.014280
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Gia hạn giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1046
|
190
|
1.014281
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Điều chỉnh giấy phép thai thác tận
thu khoáng sản
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1047
|
191
|
1.014282
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Trả lại giấy phép thai thác tận
thu khoáng sản
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1048
|
192
|
1.014283
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Chuyển nhượng quyền khai thác tận
thu khoáng sản
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1049
|
193
|
1.014289
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Chấp thuận khảo sát. đánh giá
thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1050
|
194
|
1.014290
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Xác nhận kết quả khảo sát. đánh
giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1051
|
195
|
1.014258
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng
sản (cấp Xã)
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1052
|
196
|
1.014256
|
Địa
chất và khoáng sản
|
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng
sản (cấp Tỉnh)
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
1053
|
197
|
2.001850
|
Tài
nguyên nước
|
Thẩm định. phê duyệt phương án cắm
mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1054
|
198
|
1.004179
|
Tài
nguyên nước
|
Cấp giấy phép khai thác nước mặt.
nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số
54/2024/NĐ-CP. được sửa đổi. bổ sung bởi khoản 12 Điều 2 Nghị định số
23/2026/NĐ-CP)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1055
|
199
|
2.001738
|
Tài
nguyên nước
|
Gia hạn giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1056
|
200
|
1.004122
|
Tài
nguyên nước
|
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước
dưới đất
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1057
|
201
|
1.013799
|
Tài
nguyên nước
|
Lấy ý kiến về tác động của công
trình khai thác nước
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1058
|
202
|
1.004167
|
Tài
nguyên nước
|
Gia hạn. điều chỉnh giấy phép khai
thác nước mặt. nước biển
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
1059
|
203
|
1.004223
|
Tài
nguyên nước
|
Cấp giấy phép khai thác nước dưới
đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
1060
|
204
|
1.004211
|
Tài
nguyên nước
|
Gia hạn. điều chỉnh giấy phép khai
thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
1061
|
205
|
1.004232
|
Tài
nguyên nước
|
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới
đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
1062
|
206
|
1.004228
|
Tài
nguyên nước
|
Gia hạn. điều chỉnh giấy phép thăm
dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
1063
|
207
|
1.003727
|
Kinh tế
hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Công nhận làng nghề truyền thống
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1064
|
208
|
1.003712
|
Kinh tế
hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Công nhận nghề truyền thống
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1065
|
209
|
1.003695
|
Kinh tế
hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Công nhận làng nghề
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1066
|
210
|
1.003397
|
Kinh tế
hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1067
|
211
|
1.003434
|
Kinh tế
hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1068
|
212
|
1.011606
|
Giảm
nghèo
|
Công nhận hộ nghèo. hộ cận nghèo;
hộ thoát nghèo. hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1069
|
213
|
1.011607
|
Giảm
nghèo
|
Công nhận hộ nghèo. hộ cận nghèo
thường xuyên hằng năm
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1070
|
214
|
1.011608
|
Giảm
nghèo
|
Công nhận hộ thoát nghèo. hộ thoát
cận nghèo thường xuyên hằng năm
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1071
|
215
|
1.011609
|
Giảm
nghèo
|
Công nhận hộ làm nông nghiệp. lâm
nghiệp. ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1072
|
216
|
3.000412
|
Giảm
nghèo
|
Công nhận người lao động có thu
nhập thấp
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1073
|
217
|
1.008126
|
Chăn
nuôi
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa
bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu
của nước nhập khẩu)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1074
|
218
|
1.011031
|
Chăn
nuôi
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1075
|
219
|
1.011032
|
Chăn
nuôi
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1076
|
220
|
1.008128
|
Chăn
nuôi
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1077
|
221
|
1.008129
|
Chăn
nuôi
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1078
|
222
|
1.014778
|
Thú y
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1079
|
223
|
1.002373
|
Thú y
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót. thay đổi thông tin
liên quan đến tổ chức. cá nhân đăng ký
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1080
|
224
|
1.014777
|
Thú y
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm. vắc-xin)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1081
|
225
|
1.002432
|
Thú y
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm. vắc-xin)
trong trường hợp bị sai sót. thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức. cá
nhân đăng ký
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1082
|
226
|
1.013811
|
Thú y
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy. tiền chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm. vắc-xin)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1083
|
227
|
1.013813
|
Thú y
|
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý. tiền chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm. vắc xin)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1084
|
228
|
1.001686
|
Thú y
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú y
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1085
|
229
|
1.014779
|
Thú y
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc thú y
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1086
|
230
|
1.004839
|
Thú y
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc thú y
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1087
|
231
|
1.003703
|
Thú y
|
Kiểm tra nhà nước về chất lượng
thuốc thú y nhập khẩu
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1088
|
232
|
1.002409
|
Thú y
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
nhập khẩu thuốc thú y
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1089
|
233
|
1.002549
|
Thú y
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm. vắc xin)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1090
|
234
|
1.013809
|
Thú y
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý. tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm. vắc xin)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1091
|
235
|
1.011475
|
Thú y
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn
dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập
khẩu)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1092
|
236
|
1.011477
|
Thú y
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1093
|
237
|
1.011478
|
Thú y
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn
dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch
bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1094
|
238
|
1.011479
|
Thú y
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn
dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1095
|
239
|
1.002338
|
Thú y
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động
vật. sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1096
|
240
|
2.000873
|
Thú y
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động
vật. sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1097
|
241
|
1.004943
|
Thủy
sản
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
giống thủy sản
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1098
|
242
|
1.004683
|
Thủy
sản
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức
ăn thủy sản. sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1099
|
243
|
1.003851
|
Thủy
sản
|
Cấp văn bản chấp thuận khai thác
loài thủy sản nguy cấp. quý. hiếm (để mục đích bảo tồn. nghiên cứu khoa học.
nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1100
|
244
|
1.004918
|
Thủy
sản
|
Cấp. cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện sản xuất. ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất. ương
dưỡng giống thủy sản bố mẹ. cơ sở sản xuất. ương dưỡng đồng thời giống thủy
sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1101
|
245
|
1.004915
|
Thủy
sản
|
Cấp. cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản. sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng
thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài. tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1102
|
246
|
1.003741
|
Thủy
sản
|
Cấp. cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn
quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản
lý)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1103
|
247
|
1.013997
|
Thú y
|
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại
do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân
dân)
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1104
|
248
|
1.003956
|
Thủy
sản
|
Công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1105
|
249
|
1.004498
|
Thủy
sản
|
Sửa đổi. bổ sung nội dung quyết
định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn
quản lý)
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1106
|
250
|
1.012070
|
Trồng
trọt
|
Chuyển giao quyền sử dụng giống
cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1107
|
251
|
1.010090
|
Trồng
trọt
|
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành
nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ
trong nông nghiệp. lâm nghiệp và thủy sản
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1108
|
252
|
1.007994
|
Trồng
trọt
|
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng
và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành
hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng
cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu. khảo nghiệm. quảng cáo. triển lãm. trao đổi
quốc tế không vì mục đích thương mại.
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1109
|
253
|
1.007999
|
Trồng
trọt
|
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng
chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ
nghiên cứu. khảo nghiệm. quảng cáo. triển lãm. trao đổi quốc tế (bao gồm cả
giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng
ký cấp Quyết định lưu hành giống cây trồng).
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1110
|
254
|
1.012072
|
Trồng
trọt
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ
đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1111
|
255
|
1.012073
|
Trồng
trọt
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1112
|
256
|
1.012071
|
Trồng
trọt
|
Sửa đổi. đình chỉ. hủy bỏ hiệu lực
của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1113
|
257
|
1.012062
|
Trồng
trọt
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm tra
nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1114
|
258
|
1.007998
|
Trồng
trọt
|
Cấp. cấp lại Quyết định công nhận
tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1115
|
259
|
1.012063
|
Trồng
trọt
|
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1116
|
260
|
1.012064
|
Trồng
trọt
|
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1117
|
261
|
1.008003
|
Trồng
trọt
|
Cấp Quyết định. phục hồi Quyết
định công nhận cây đầu dòng. vườn cây đầu dòng. cây công nghiệp. cây ăn quả
lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1118
|
262
|
1.014776
|
Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
Cấp. cấp lại mã số vùng trồng. mã
số cơ sở đóng gói
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1119
|
263
|
2.001427
|
Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1120
|
264
|
1.002560
|
Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1121
|
265
|
1.003971
|
Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo
vệ thực vật
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1122
|
266
|
1.007929
|
Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1123
|
267
|
1.007927
|
Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất phân bón
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1124
|
268
|
1.007928
|
Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1125
|
269
|
1.007926
|
Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
Cấp Quyết định công nhận tổ chức
khảo nghiệm phân bón
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1126
|
270
|
2.001236
|
Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
Công nhận tổ chức đủ điều kiện
thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1127
|
271
|
1.003395
|
Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực
phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1128
|
272
|
1.003984
|
Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực
vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực
vật
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1129
|
273
|
1.008004
|
Trồng
trọt
|
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng. vật
nuôi trên đất trồng lúa
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1130
|
274
|
1.012692
|
Kiểm
lâm
|
Điều chỉnh chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành
phố
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1131
|
275
|
3.000152
|
Kiểm
lâm
|
Quyết định chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1132
|
276
|
1.012689
|
Kiểm
lâm
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1133
|
277
|
1.012690
|
Kiểm
lâm
|
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng
đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng
thuộc địa phương quản lý
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1134
|
278
|
1.012687
|
Lâm
nghiệp
|
Điều chỉnh phân khu chức năng của
khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1135
|
279
|
1.000084
|
Lâm
nghiệp
|
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái.
nghỉ dưỡng. giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1136
|
280
|
1.000081
|
Lâm
nghiệp
|
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái.
nghỉ dưỡng. giải trí trong rừng phòng hộ. thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1137
|
281
|
1.014838
|
Lâm
nghiệp
|
Chuyển loại rừng đối với khu rừng
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1138
|
282
|
1.014836
|
Lâm
nghiệp
|
Điều chỉnh ranh giới. diện tích
khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1139
|
283
|
1.014837
|
Lâm
nghiệp
|
Điều chỉnh ranh giới. diện tích
khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1140
|
284
|
1.012921
|
Lâm
nghiệp
|
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm
quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1141
|
285
|
1.014839
|
Lâm
nghiệp
|
Giao rừng. cho thuê rừng khi đã
được giao đất. cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất
có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1142
|
286
|
1.007918
|
Lâm
nghiệp
|
Thẩm định thiết kế. dự toán hoặc
thẩm định điều chỉnh thiết kế. dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư
công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1143
|
287
|
1.012413
|
Kiểm
lâm
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương
án tạm sử dụng rừng
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1144
|
288
|
3.000160
|
Kiểm
lâm
|
Phân loại doanh nghiệp trồng. khai
thác và cung cấp gỗ rừng trồng. chế biến. nhập khẩu. xuất khẩu gỗ
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1145
|
289
|
3.000159
|
Kiểm
lâm
|
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi
xuất khẩu
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1146
|
290
|
1.012531
|
Lâm
nghiệp
|
Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng
để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình. cá nhân
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1147
|
291
|
1.007919
|
Lâm
nghiệp
|
Thẩm định thiết kế. dự toán công
trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế. dự toán công trình lâm
sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1148
|
292
|
1.012922
|
Lâm
nghiệp
|
Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị
thiệt hại
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1149
|
293
|
1.014832
|
Lâm
nghiệp
|
Giao rừng. cho thuê rừng khi đã
được giao đất. cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất
có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1150
|
294
|
1.012694
|
Kiểm
lâm
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1151
|
295
|
1.000049
|
Đo đạc.
bản đồ và thông tin địa lý
|
Cấp. gia hạn. cấp lại. cấp đổi
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1152
|
296
|
1.013644
|
Quản lý
Đê điều và Phòng. chống thiên tai
|
Cấp phép đối với các hoạt động
liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1153
|
297
|
1.008408
|
Quản lý
Đê điều và Phòng. chống thiên tai
|
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ
quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Uỷ
ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1154
|
298
|
1.014846
|
Quản lý
Đê điều và Phòng. chống thiên tai
|
Phê duyệt Văn kiện. điều chỉnh Văn
kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc
thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1155
|
299
|
1.014958
|
Chăn
nuôi
|
Thông báo phương án chăn nuôi.
phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò
cạp trên địa bàn tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1156
|
300
|
1.012786
|
Đất đai
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1157
|
301
|
1.012756
|
Đất đai
|
Đăng ký đất đai lần đầu đối với
trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1158
|
302
|
1.013825
|
Đất đai
|
Chuyển hình thức giao đất, cho
thuê đất
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1159
|
303
|
1.013823
|
Đất đai
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục
đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá
quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử
dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà
đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và
cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1160
|
304
|
1.013947
|
Đất đai
|
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông
nghiệp
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1161
|
305
|
1.013946
|
Đất đai
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích,
gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1162
|
306
|
1.013995
|
Đất đai
|
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa
đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với
đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức
nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung
đã đăng ký
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1163
|
307
|
1.013945
|
Đất đai
|
Tổ chức kinh tế nhận chuyển
nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực
hiện dự án đầu tư
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1164
|
308
|
1.013994
|
Đất đai
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối
với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1165
|
309
|
1.013993
|
Đất đai
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối
với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã
được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1166
|
310
|
1.013992
|
Đất đai
|
Đăng ký biến động chuyển mục đích
sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1167
|
311
|
1.013977
|
Đất đai
|
Đăng ký biến động thay đổi quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất,
sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh
nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây
dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng
chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1168
|
312
|
1.013833
|
Đất đai
|
Đăng ký biến động đối với trường
hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi
hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay
đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự
nhiên
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1169
|
313
|
1.013988
|
Đất đai
|
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ
phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1170
|
314
|
1.01398
|
Đất đai
|
Đăng ký biến động đối với trường
hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo
thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng
đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử
dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển,
chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật
về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất
đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan
thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương
mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động
thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ
khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1171
|
315
|
1.013831
|
Đất đai
|
Đăng ký biến động quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi
quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa;
chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh
doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng
tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền
hàng năm
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1172
|
316
|
1.013827
|
Đất đai
|
Điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới,
vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính,
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số
liệu bàn giao đất trên thực địa.
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1173
|
317
|
1.013826
|
Đất đai
|
Điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh
thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1174
|
318
|
1.012821
|
Đất đai
|
Thẩm định, phê duyệt phương án sử
dụng đất
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1175
|
319
|
1.012787
|
Đất đai
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển
nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án
bất động sản
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1176
|
320
|
1.012785
|
Đất đai
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối
với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà
bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục
chuyển quyền theo quy định
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1177
|
321
|
1.012791
|
Đất đai
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1178
|
322
|
1.01279
|
Đất đai
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1179
|
323
|
1.012784
|
Đất đai
|
Tách thửa hoặc hợp thửa đất.
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1180
|
324
|
1.012783
|
Đất đai
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1181
|
325
|
1.012782
|
Đất đai
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối
với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện
tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại
của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1182
|
326
|
1.012781
|
Đất đai
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối
với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng
nhận đã cấp
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1183
|
327
|
1.012793
|
Đất đai
|
Đăng ký biến động đối với trường
hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh
nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh
nghiệp
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1184
|
328
|
1.012766
|
Đất đai
|
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại
quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1185
|
329
|
1.014275
|
Đất đai
|
Tổ chức kinh tế nhận chuyển
nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực
hiện dự án đầu tư.
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1186
|
330
|
1.013979
|
Đất đai
|
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà
nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp
thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1187
|
331
|
1.013978
|
Đất đai
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1188
|
332
|
1.013953
|
Đất đai
|
Điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới,
vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính,
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số
liệu bàn giao đất trên thực địa
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1189
|
333
|
1.013952
|
Đất đai
|
Điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh
thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1190
|
334
|
1.01395
|
Đất đai
|
Chuyển hình thức giao đất, cho
thuê đất.
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1191
|
335
|
1.013965
|
Đất đai
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích,
gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích.
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1192
|
336
|
1.013962
|
Đất đai
|
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất
không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại
ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức
quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu
và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà
nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác
tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó
khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất
ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở
theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có
đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ
về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1193
|
337
|
1.013949
|
Đất đai
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục
đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá
quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử
dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà
đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và
cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1194
|
338
|
1.012818
|
Đất đai
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần
đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu
hồi
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1195
|
339
|
1.012796
|
Đất đai
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
lần đầu có sai sót
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1196
|
340
|
1.012817
|
Đất đai
|
Xác định lại diện tích đất ở của
hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm
2004
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1197
|
341
|
1.012753
|
Đất đai
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
Sở
Quy hoạch Kiến trúc
|
11
|
9
|
2
|
0
|
6
|
0
|
5
|
0
|
|
1198
|
1
|
1.008891
|
Kiến
trúc
|
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1199
|
2
|
1.008989
|
Kiến
trúc
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến
trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất. hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân
được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1200
|
3
|
1.008990
|
Kiến
trúc
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến
trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1201
|
4
|
1.008991
|
Kiến
trúc
|
Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến
trúc
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1202
|
5
|
1.008992
|
Kiến
trúc
|
Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến
trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1203
|
6
|
1.008.993
|
Kiến
trúc
|
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề
kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1204
|
7
|
1.014156
|
Quy
hoạch đô thị và nông thôn
|
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch.
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
1205
|
8
|
1.014158
|
Quy
hoạch đô thị và nông thôn
|
Phê duyệt quy hoạch. điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự
án đầu tư tổ chức lập
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
1206
|
9
|
1.014159
|
Quy
hoạch đô thị và nông thôn
|
Cung cấp thông tin về quy hoạch đô
thị và nông thôn.
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
1207
|
10
|
1.014155
|
Quy
hoạch đô thị và nông thôn
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch.
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
1208
|
11
|
1.014157
|
Quy
hoạch đô thị và nông thôn
|
Thẩm định quy hoạch. điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự
án đầu tư tổ chức lập
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
Sở
Tài chính
|
120
|
89
|
31
|
0
|
86
|
32
|
2
|
0
|
|
1209
|
1
|
2.001583
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH một
thành viên
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1210
|
2
|
1.010010
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục
đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết. quyết định giải thể doanh
nghiệp
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1211
|
3
|
2.001610
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư
nhân
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1212
|
4
|
2.001199
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai
thành viên trở lên
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1213
|
5
|
2.002043
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Đăng ký thành lập công ty cổ phần
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1214
|
6
|
2.002042
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Đăng ký thành lập công ty hợp danh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1215
|
7
|
2.002041
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở
chính. đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành. nghề kinh
doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1216
|
8
|
2.002011
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Đăng ký thay đổi thành viên hợp
danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách
nhiệm hữu hạn. công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong
trường hợp bản. tặng cho doanh nghiệp. chủ doanh nghiệp chết
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1217
|
9
|
2.002009
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ. phần
vốn góp. tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH. công ty cổ phần. công ty
hợp danh)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1218
|
10
|
2.002044
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Thông báo thay đổi thông tin cổ
đông sáng lập. thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài. thông tin về chủ sở
hữu hưởng lợi của doanh nghiệp. thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi
của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công
ty đăng ký giao dịch chứng khoán)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1219
|
11
|
2.002069
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh. văn
phòng đại diện. thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh.
văn phòng đại diện ở nước ngoài
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1220
|
12
|
2.002045
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động chi nhánh. văn phòng đại diện. địa điểm kinh doanh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1221
|
13
|
1.010026
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Thông báo thay đổi thông tin cổ
đông là nhà đầu tư nước ngoài. thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân. thông
báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu. thành viên công ty
trách nhiệm hữu hạn là tổ chức. cổ đông là tổ chức nước ngoài
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1222
|
14
|
2.002085
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với các
công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty. tách công ty. hợp nhất công
ty
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1223
|
15
|
2.002060
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký
doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu
hạn. công ty cổ phần và công ty hợp danh)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1224
|
16
|
2.002057
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký
doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn.
công ty cổ phần)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1225
|
17
|
2.002034
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu
hạn thành công ty cổ phần và ngược lại
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1226
|
18
|
2.002032
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân
thành công ty hợp danh. công ty trách nhiệm hữu hạn. công ty cổ phần
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1227
|
19
|
2.002033
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu
hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
và ngược lại
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1228
|
20
|
2.002018
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp. Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp.
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh. văn phòng đại diện. Giấy chứng
nhận đăng ký địa điểm kinh doanh. Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động chi nhánh. văn phòng đại diện. địa điểm kinh doanh do bị
mất. cháy. rách. nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1229
|
21
|
2.002017
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1230
|
22
|
2.002015
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Cập nhật bổ sung thông tin trong
hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1231
|
23
|
2.002029
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh.
tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp. chi
nhánh. địa điểm kinh doanh. thông báo tạm ngừng hoạt động. tiếp tục hoạt động
trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1232
|
24
|
2.002023
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Giải thể doanh nghiệp. giải thể
trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo
quyết định của Tòa án
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1233
|
25
|
2.002020
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh. văn
phòng đại diện. địa điểm kinh doanh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1234
|
26
|
2.002016
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh
nghiệp. hiệu đính thông tin trên Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng
ký doanh nghiệp. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh. văn phòng đại
diện. Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin về đăng ký
doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1235
|
27
|
2.000368
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Thông báo thay đổi nội dung Cam
kết thực hiện mục tiêu xã hội. môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục
tiêu xã hội. môi trường của doanh nghiệp xã hội
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1236
|
28
|
2.000416
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Chuyển đổi doanh nghiệp thành
doanh nghiệp xã hội
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1237
|
29
|
1.010029
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Thông báo về việc sáp nhập công ty
trong trường hợp sau sáp nhập công ty. công ty nhận sáp nhập không thay đổi
nội dung đăng ký doanh nghiệp
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1238
|
30
|
2.002031
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Cấp đổi Giấy phép đầu tư. Giấy
chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các
giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp. chi nhánh. văn phòng
đại diện. địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp. Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh. Giấy chứng nhận đăng ký
địa điểm kinh doanh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1239
|
31
|
1.005169
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Đề nghị doanh nghiệp. chi nhánh.
văn phòng đại diện. địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công
nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1240
|
32
|
2.002008
|
Thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1241
|
33
|
2.002418
|
Phát
triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
|
Hỗ trợ tư vấn. công nghệ cho doanh
nghiệp nhỏ và vừa. hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực. hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ
và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành. chuỗi giá trị
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1242
|
34
|
2.001999
|
Phát
triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
|
Thủ tục hỗ trợ tư vấn. hướng dẫn
hồ sơ. thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1243
|
35
|
2.000024
|
Phát
triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
|
Thông báo thành lập quỹ đầu tư
khởi nghiệp sáng tạo
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1244
|
36
|
1.000016
|
Phát
triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
|
Thông báo tăng. giảm vốn góp của
quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1245
|
37
|
2.000005
|
Phát
triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
|
Thông báo gia hạn thời gian hoạt
động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1246
|
38
|
2.002005
|
Phát
triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
|
Thông báo giải thể và kết quả giải
thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1247
|
39
|
2.002004
|
Phát
triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
|
Thông báo chuyển nhượng phần vốn
góp của các nhà đầu tư
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1248
|
40
|
1.014565
|
Đăng ký
kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ
|
Đăng ký kinh doanh lần đầu. đăng
ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh. đăng ký cấp lại. hiệu đính thông tin
đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học công nghệ. chi nhánh của tổ chức khoa
học công nghệ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1249
|
41
|
1.014566
|
Đăng ký
kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ
|
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh. tiếp
tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký. chấm dứt kinh doanh của tổ chức
khoa học và công nghệ. chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1250
|
42
|
1.014567
|
Đăng ký
kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ
|
Đề nghị thu hồi giấy tờ trong
trường hợp có căn cứ xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kinh doanh
của tổ chức khoa học và công nghệ là giả mạo
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1251
|
43
|
1.009647
|
Đầu tư
tại việt nam
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã
được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1252
|
44
|
1.009662
|
Đầu tư
tại việt nam
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự
án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1253
|
45
|
1.009665
|
Đầu tư
tại việt nam
|
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông
tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1254
|
46
|
1.009671
|
Đầu tư
tại việt nam
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1255
|
47
|
1.009729
|
Đầu tư
tại việt nam
|
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư
theo hình thức góp vốn. mua cổ phần. mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước
ngoài (Sở Tài chính thực hiện)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1256
|
48
|
2.002665
|
Phát
triển doanh nghiệp nhà nước
|
Chuyển đổi công ty nhà nước thành
công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1257
|
49
|
2.002666
|
Phát
triển doanh nghiệp nhà nước
|
Chuyển đổi công ty con chưa chuyển
đổi thành công ty TNHH MTV
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1258
|
50
|
2.002667
|
Phát
triển doanh nghiệp nhà nước
|
Đăng ký lại chi nhánh. văn phòng
đại diện. địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển
đổi
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1259
|
51
|
1.002395
|
Phát
triển doanh nghiệp nhà nước
|
Tạm ngừng. đình chỉ hoạt động.
chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do
cơ quan đại diện chủ sở hữu (Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập
hoặc được giao quản lý
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1260
|
52
|
1.012507
|
Quản lý
đấu thầu
|
Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn
về đấu thầu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1261
|
53
|
3.000291
|
Quản lý
công sản
|
Thẩm định. phê duyệt. điều chỉnh.
bổ sung kế hoạch quản lý. khai thác nhà. đất
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1262
|
54
|
2.000765
|
Hỗ trợ
doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp. nông thôn
|
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh
nghiệp đầu tư vào nông nghiệp. nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày
17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1263
|
55
|
2.002206
|
Công
nghệ thông tin
|
Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ
với ngân sách
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1264
|
56
|
1.014316
|
Hỗ trợ
đầu tư
|
Hỗ trợ chi phí (đối với dự án
ngoài Khu Kinh tế. Khu công nghiệp. Khu Công nghệ cao)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1265
|
57
|
2.002842
|
Hỗ trợ
doanh nghiệp
|
Đề nghị hoàn trả số tiền thuê lại
đất mà chủ đầu tư đã giảm cho doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu vực kinh
tế tư nhân. doanh nghiệp nhỏ và vừa. doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo thuê
đất. thuê lại đất tại khu công nghiệp. cụm công nghiệp. vườn ươm công nghệ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1266
|
58
|
1.014736
|
Quản lý
các chương trình mục tiêu quốc gia
|
Lựa chọn. phê duyệt dự án phát
triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
1267
|
59
|
2.002648
|
Thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
|
Hiệu đính. cập nhật. bổ sung thông
tin đăng ký hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã. chi nhánh. văn phòng đại diện.
địa điểm kinh doanh của hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1268
|
60
|
2.002649
|
Thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
|
Thông báo bổ sung. cập nhật thông
tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1269
|
61
|
2.002641
|
Thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh.
tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác
xã. chi nhánh. văn phòng đại diện. địa điểm kinh doanh
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1270
|
62
|
2.002640
|
Thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
|
Hiệu đính. cập nhật. bổ sung thông
tin đăng ký tổ hợp tác
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1271
|
63
|
2.002639
|
Thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký
tổ hợp tác
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1272
|
64
|
2.002643
|
Thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp
tác xã. liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã.
liên hiệp hợp tác xã
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1273
|
65
|
2.002642
|
Thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
|
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1274
|
66
|
2.002638
|
Thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ
hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chi nhánh. văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã do bị mất. cháy. rách. nát hoặc bị
tiêu hủy
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1275
|
67
|
2.002636
|
Thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận
đăng ký tổ hợp tác. Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã. Giấy chứng nhận đăng
ký chi nhánh. văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ
sơ đăng ký thành lập là giả mạo
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1276
|
68
|
2.002637
|
Thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
|
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng
ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã
có hiệu lực thi hành. thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2
Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1277
|
69
|
2.002635
|
Thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
|
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác.
hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã. chi nhánh. văn phòng đại diện. địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công
nghiệp
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1278
|
70
|
1.004901
|
Thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký
hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1279
|
71
|
1.005010
|
Thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh. văn
phòng đại diện. địa điểm kinh doanh của hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1280
|
72
|
2.001958
|
Thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
|
Thông báo về việc thành lập doanh
nghiệp của hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1281
|
73
|
1.004979
|
Thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng
ký hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối
với hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã bị tách. nhận sáp nhập
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1282
|
74
|
1.004982
|
Thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
|
Đăng ký giải thể hợp tác xã. liên
hiệp hợp tác xã
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1283
|
75
|
1.005378
|
Thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của chi nhánh. văn phòng đại diện. địa điểm kinh doanh của hợp tác
xã. liên hiệp hợp tác xã
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1284
|
76
|
1.005277
|
Thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký
hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường
hợp hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã bị tách. nhận sáp nhập
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1285
|
77
|
2.002123
|
Thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh. văn
phòng đại diện. thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh. văn
phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1286
|
78
|
1.005280
|
Thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài
chính)
|
Đăng ký thành lập hợp tác xã. liên
hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi
hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã chia. tách. hợp nhất
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1287
|
79
|
1.014034
|
Thành
lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
Đăng ký cập nhật. bổ sung thông
tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh. hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh
doanh
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1288
|
80
|
1.014035
|
Thành
lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ
kinh doanh
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1289
|
81
|
2.000575
|
Thành
lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ
kinh doanh
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1290
|
82
|
1.001266
|
Thành
lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1291
|
83
|
1.001570
|
Thành
lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
Tạm ngừng kinh doanh. tiếp tục
kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1292
|
84
|
2.000720
|
Thành
lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký
hộ kinh doanh
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1293
|
85
|
1.001612
|
Thành
lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1294
|
86
|
1.014737
|
Quản lý
các chương trình mục tiêu quốc gia
|
Lựa chọn. phê duyệt dự án phát
triển sản xuất cộng đồng
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1295
|
87
|
3.000410
|
Quản lý
công sản (Bộ Tài chính)
|
Quyết định xác lập quyền sở hữu
toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
1296
|
88
|
1.009759
|
Đầu tư
tại Việt Nam
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý các KCN cao và
KCN (Ban Quản lý KCN cao và KCN thực hiện)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1297
|
89
|
1.009756
|
Đầu tư
tại Việt Nam
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban
Quản lý KCN cao và KCN thực hiện)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1298
|
90
|
1.009642
|
Đầu tư
tại việt nam
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1299
|
91
|
1.009644
|
Đầu tư
tại việt nam
|
Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp
thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1300
|
92
|
1.009645
|
Đầu tư
tại việt nam
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu
tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1301
|
93
|
1.009646
|
Đầu tư
tại việt nam
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tinh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1302
|
94
|
1.009659
|
Đầu tư
tại việt nam
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động
của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1303
|
95
|
1.009661
|
Đầu tư
tại việt nam
|
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án
đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc
Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1304
|
96
|
1.009664
|
Đầu tư
tại việt nam
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Sở Tài
chính thực hiện)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1305
|
97
|
1.009731
|
Đầu tư
tại việt nam
|
Thủ tục thành lập văn phòng điều
hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1306
|
98
|
1.009736
|
Đầu tư
tại việt nam
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn
phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1307
|
99
|
2.002058
|
Quản lý
nợ và kinh tế đối ngoại
|
Xác nhận chuyên gia (cấp tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1308
|
100
|
1.009706
|
Quản lý
nợ và kinh tế đối ngoại
|
Lập. thẩm định. quyết định phê
duyệt khoản viện trợ phi dự án sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ
trợ phát triển chính thức của các cơ quan. tổ chức. cá nhân nước ngoài thuộc
thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1309
|
101
|
1.009705
|
Quản lý
nợ và kinh tế đối ngoại
|
Lập. thẩm định. quyết định phê
duyệt khoản viện trợ là chương trình. dự án đầu tư sử dụng viện trợ không
hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan. tổ chức.
cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1310
|
102
|
1.009704
|
Quản lý
nợ và kinh tế đối ngoại
|
Lập. thẩm định. quyết định phê
duyệt khoản viện trợ là chương trình. dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng viện trợ
không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan. tổ
chức. cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1311
|
103
|
1.008423
|
Quản lý
nợ và kinh tế đối ngoại
|
Quyết định đầu tư chương trình. dự
án sử dụng vốn ODA. vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ
quan chủ quản
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1312
|
104
|
2.001991
|
Quản lý
nợ và kinh tế đối ngoại
|
Quyết định phê duyệt văn kiện dự
án hỗ trợ kỹ thuật. phi dự án (bao gồm dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA.
vốn vay ưu đãi. để chuẩn bị dự án đầu tư)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1313
|
105
|
2.002053
|
Quản lý
nợ và kinh tế đối ngoại
|
Kế hoạch tổng thể thực hiện chương
trình. dự án sử dụng vốn ODA. vốn vay ưu đãi. vốn đối ứng
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1314
|
106
|
2.002050
|
Quản lý
nợ và kinh tế đối ngoại
|
Kế hoạch thực hiện chương trình.
dự án sử dụng vốn ODA. vốn vay ưu đãi. vốn đối ứng hằng năm
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1315
|
107
|
2.002551
|
Quản lý
nợ và kinh tế đối ngoại
|
Quyết định chủ trương đầu tư các
dự án đầu tư nhóm B. nhóm C sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài
trợ nước ngoài
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1316
|
108
|
1.009491
|
Đầu tư
theo phương thức PPP
|
Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do
nhà đầu tư đề xuất
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1317
|
109
|
2.002603
|
Đấu
thầu lựa chọn nhà đầu tư
|
Công bố dự án đầu tư kinh doanh
(gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận
chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1318
|
110
|
1.012735
|
Quản lý
giá
|
Hiệp thương giá
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1319
|
111
|
1.012744
|
Quản lý
giá
|
Điều chỉnh giá hàng hóa. dịch vụ
do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức. cá nhân
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1320
|
112
|
2.002226
|
Thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính)
|
Thông báo thành lập/thay đổi tổ
hợp tác
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1321
|
113
|
2.002228
|
Thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính)
|
Thông báo chấm dứt hoạt động của
tổ hợp tác
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1322
|
114
|
2.002668
|
Hỗ trợ
tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp
tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1323
|
115
|
1.014371
|
Thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác xã. hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa
phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1324
|
116
|
1.009771
|
Đầu tư
tại Việt Nam
|
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án
đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (Ban Quản lý thực hiện)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1325
|
117
|
1.009770
|
Đầu tư
tại Việt Nam
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã
được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1326
|
118
|
1.009748
|
Đầu tư
tại Việt Nam
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu
tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1327
|
119
|
1.009760
|
Đầu tư
tại Việt Nam
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã
được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1328
|
120
|
1.009755
|
Đầu tư
tại Việt Nam
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý (Ban Quản lý thực hiện)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
Sở
Tư pháp
|
210
|
155
|
47
|
8
|
154
|
56
|
0
|
0
|
|
1329
|
1
|
1.001117
|
Giám
định tư pháp
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của
Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư
hỏng hoặc bị mất
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1330
|
2
|
1.008908
|
Hòa
giải thương mại
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Trung
tâm hòa giải thương mại. Giấy phép thành lập chi nhánh. văn phòng đại diện
của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1331
|
3
|
1.013849
|
Công
chứng
|
Chuyển đổi Văn phòng công chứng
theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình
công ty hợp danh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1332
|
4
|
1.003198
|
Nuôi
con nuôi
|
Cấp giấy xác nhận công dân Việt
Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1333
|
5
|
1.008921
|
Thừa
phát lại
|
Công nhận tương đương đào tạo nghề
Thừa phát lại ở nước ngoài
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1334
|
6
|
2.001117
|
Quản
tài viên
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản
tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng không thể sử dụng
được
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1335
|
7
|
2.001130
|
Quản
tài viên
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài
viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1336
|
8
|
1.001928
|
Luật sư
|
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở
nước ngoài
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1337
|
9
|
1.002681
|
Quản
tài viên
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài
viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài. kiểm toán viên là người
nước ngoài
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1338
|
10
|
1.008888
|
Trọng
tài thương mại
|
Cấp lại Giấy phép thành lập của
Trung tâm trọng tài. Chi nhánh. Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước
ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1339
|
11
|
1.013848
|
Công
chứng
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1340
|
12
|
1.013846
|
Công
chứng
|
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp
của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1341
|
13
|
1.013835
|
Công
chứng
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng công
chứng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1342
|
14
|
1.013832
|
Công
chứng
|
Thu hồi Thẻ công chứng viên
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1343
|
15
|
1.008614
|
Luật sư
|
Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật
sư
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1344
|
16
|
1.013837
|
Công
chứng
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho
Văn phòng công chứng do bị mất. hỏng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1345
|
17
|
1.013834
|
Công
chứng
|
Thành lập Văn phòng công chứng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1346
|
18
|
1.013818
|
Công
chứng
|
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả
tập sự hành nghề công chứng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1347
|
19
|
1.013816
|
Công
chứng
|
Chấm dứt tập sự hành nghề công
chứng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1348
|
20
|
1.013810
|
Công
chứng
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công
chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng
khác trong cùng một tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1349
|
21
|
1.013808
|
Công
chứng
|
Đăng ký tập sự lại hành nghề công
chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1350
|
22
|
1.013806
|
Công
chứng
|
Công nhận tương đương đối với
người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1351
|
23
|
1.001609
|
Trọng
tài thương mại
|
Thay đổi nội dung Giấy phép thành
lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1352
|
24
|
1.008886
|
Trọng
tài thương mại
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh.
Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1353
|
25
|
2.000819
|
Trọng
tài thương mại
|
Thay đổi nội dung Giấy phép thành
lập của Trung tâm Trọng tài
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1354
|
26
|
1.013856
|
Công
chứng
|
Công nhận Điều lệ của Văn phòng
công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1355
|
27
|
1.013853
|
Công
chứng
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng công chứng được bán
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1356
|
28
|
1.013852
|
Công
chứng
|
Bán Văn phòng công chứng theo loại
hình doanh nghiệp tư nhân
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1357
|
29
|
1.013843
|
Công
chứng
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1358
|
30
|
1.013836
|
Công chứng
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng công chứng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1359
|
31
|
1.013859
|
Công
chứng
|
Cấp thẻ công chứng viên
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1360
|
32
|
1.013812
|
Công
chứng
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công
chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh. thành phố trực thuộc Trung
ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh. thành phố trực thuộc
Trung ương khác
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1361
|
33
|
1.013803
|
Công
chứng
|
Bổ nhiệm công chứng viên
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1362
|
34
|
1.008887
|
Trọng
tài thương mại
|
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh. Văn
phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp
Chi nhánh. Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt
hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng
tài nước ngoài thành lập Chi nhánh. Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm
dứt hoạt động ở nước ngoài
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1363
|
35
|
2.000822
|
Trọng
tài thương mại
|
Thành lập. đăng ký hoạt động Trung
tâm trọng tài
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1364
|
36
|
1.013842
|
Công
chứng
|
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo
loại hình công ty hợp danh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1365
|
37
|
1.013840
|
Công
chứng
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng công
chứng hợp nhất
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1366
|
38
|
1.013839
|
Công
chứng
|
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo
loại hình công ty hợp danh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1367
|
39
|
1.013830
|
Công
chứng
|
Cấp lại Thẻ công chứng viên
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1368
|
40
|
3.000444
|
Công
chứng
|
Công nhận hoàn thành tập sự hành
nghề công chứng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1369
|
41
|
1.013807
|
Công
chứng
|
Đăng ký tập sự hành nghề công
chứng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1370
|
42
|
1.013805
|
Công
chứng
|
Miễn nhiệm công chứng viên (trường
hợp được miễn nhiệm)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1371
|
43
|
1.005464
|
Hỗ trợ
pháp lý DN
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp
luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1372
|
44
|
1.013634
|
Đấu giá
tài sản
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1373
|
45
|
2.000977
|
Trợ
giúp pháp lý
|
Thủ tục lựa chọn. ký hợp đồng với
Luật sư
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1374
|
46
|
1.008624
|
Luật sư
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật
sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại
Điều 18 của Luật Luật sư
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1375
|
47
|
1.008628
|
Luật sư
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật
sư trong trường hợp bị mất. bị rách. bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1376
|
48
|
1.009832
|
Giám
định tư pháp
|
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp
cấp tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1377
|
49
|
2.000515
|
Hòa giải
thương mại
|
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa
giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt
hoạt động
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1378
|
50
|
1.008912
|
Hòa
giải thương mại
|
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh.
văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
trong trường hợp chi nhánh. văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết
định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc Tổ chức hòa giải thương
mại nước ngoài thành lập chi nhánh. văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt
hoạt động ở nước ngoài
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1379
|
51
|
1.008709
|
Luật sư
|
Chuyển đổi công ty luật trách
nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh. chuyển đổi văn phòng luật sư thành
công ty luật
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1380
|
52
|
2.001687
|
Trợ
giúp pháp lý
|
Thủ tục thay đổi người thực hiện
trợ giúp pháp lý
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1381
|
53
|
1.008727
|
Quản
tài viên
|
Thay đổi thành viên hợp danh của
công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản
lý. thanh lý tài sản
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1382
|
54
|
2.001680
|
Trợ
giúp pháp lý
|
Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp
lý của người được trợ giúp pháp lý
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1383
|
55
|
2.000829
|
Trợ
giúp pháp lý
|
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1384
|
56
|
1.008916
|
Hòa
giải thương mại
|
Thay đổi tên gọi. Trưởng chi
nhánh. địa chỉ trụ sở sang tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương khác của chi
nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động
của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay
đổi tên gọi. Trưởng chi nhánh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1385
|
57
|
1.008915
|
Hòa
giải thương mại
|
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ
chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép
thành lập
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1386
|
58
|
1.008914
|
Hòa
giải thương mại
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
Trung tâm hòa giải thương mại. chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại. Giấy
đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại
Việt Nam
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1387
|
59
|
1.008906
|
Trọng
tài thương mại
|
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ
chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập;
đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh. thành phố trực thuộc trung
ương khác
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1388
|
60
|
1.008889
|
Trọng
tài thương mại
|
Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng
tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh. thành phố trực thuộc trung
ương khác
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1389
|
61
|
1.008924
|
Thừa
phát lại
|
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1390
|
62
|
1.008923
|
Thừa
phát lại
|
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường
hợp được miễn nhiệm)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1391
|
63
|
1.008922
|
Thừa
phát lại
|
Bổ nhiệm Thừa phát lại
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1392
|
64
|
1.008937
|
Thừa
phát lại
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1393
|
65
|
1.008936
|
Thừa
phát lại
|
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát
lại
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1394
|
66
|
1.008931
|
Thừa
phát lại
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng Thừa phát lại
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1395
|
67
|
1.008930
|
Thừa
phát lại
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa
phát lại
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1396
|
68
|
1.008929
|
Thừa
phát lại
|
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1397
|
69
|
1.008928
|
Thừa
phát lại
|
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1398
|
70
|
1.008934
|
Thừa
phát lại
|
Hợp nhất. sáp nhập Văn phòng Thừa
phát lại
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1399
|
71
|
1.008935
|
Thừa
phát lại
|
Đăng ký hoạt động. thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất. sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1400
|
72
|
1.008933
|
Thừa
phát lại
|
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển
đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1401
|
73
|
1.008932
|
Thừa
phát lại
|
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn
phòng Thừa phát lại
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1402
|
74
|
1.008927
|
Thừa
phát lại
|
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa
phát lại
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1403
|
75
|
1.008926
|
Thừa
phát lại
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa
phát lại
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1404
|
76
|
1.008925
|
Thừa
phát lại
|
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát
lại
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1405
|
77
|
1.000688
|
Luật sư
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư
đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư. miễn tập sự hành nghề luật sư
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1406
|
78
|
1.000828
|
Luật sư
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư
đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1407
|
79
|
1.001633
|
Quản
tài viên
|
Thay đổi tên. địa chỉ trụ sở. văn
phòng đại diện. chi nhánh. người đại diện theo pháp luật. danh sách Quản tài
viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý. thanh lý tài sản
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1408
|
80
|
1.002010
|
Luật sư
|
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành
nghề luật sư
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1409
|
81
|
1.002079
|
Luật sư
|
Thay đổi người đại diện theo pháp
luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. công ty
luật hợp danh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1410
|
82
|
1.002055
|
Luật sư
|
Thay đổi người đại diện theo pháp
luật của Văn phòng luật sư. công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1411
|
83
|
1.003179
|
Nuôi
con nuôi
|
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có
yếu tố nước ngoài
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1412
|
84
|
2.002036
|
Quốc
tịch
|
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở
trong nước
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1413
|
85
|
2.002038
|
Quốc
tịch
|
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam
ở trong nước
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1414
|
86
|
1.005136
|
Quốc
tịch
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc
tịch Việt Nam ở trong nước
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1415
|
87
|
2.001716
|
Hòa
giải thương mại
|
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh
Trung tâm hòa giải thương mại
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1416
|
88
|
2.001247
|
Đấu giá
tài sản
|
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh
doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1417
|
89
|
2.001258
|
Đấu giá
tài sản
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của
doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1418
|
90
|
2.001333
|
Đấu giá
tài sản
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1419
|
91
|
1.001600
|
Quản
tài viên
|
Thay đổi thông tin đăng ký hành
nghề của Quản tài viên
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1420
|
92
|
1.001842
|
Quản
tài viên
|
Đăng ký hành nghề quản lý. thanh
lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý. thanh lý tài sản
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1421
|
93
|
1.002626
|
Quản
tài viên
|
Đăng ký hành nghề quản lý. thanh
lý tài sản với tư cách cá nhân
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1422
|
94
|
1.000390
|
Tư vấn
pháp luật
|
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1423
|
95
|
1.000404
|
Tư vấn
pháp luật
|
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1424
|
96
|
1.000426
|
Tư vấn
pháp luật
|
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1425
|
97
|
1.000588
|
Tư vấn
pháp luật
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động
của Trung tâm tư vấn pháp luật. chi nhánh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1426
|
98
|
1.000614
|
Tư vấn
pháp luật
|
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh
của Trung tâm tư vấn pháp luật
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1427
|
99
|
1.000627
|
Tư vấn
pháp luật
|
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư
vấn pháp luật
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1428
|
100
|
2.000592
|
Trợ
giúp pháp lý
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại về
trợ giúp pháp lý
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1429
|
101
|
2.000840
|
Trợ
giúp pháp lý
|
Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp
pháp lý
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1430
|
102
|
2.000954
|
Trợ
giúp pháp lý
|
Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham
gia trợ giúp pháp lý
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1431
|
103
|
1.001233
|
Trợ
giúp pháp lý
|
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy
đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1432
|
104
|
2.000596
|
Trợ
giúp pháp lý
|
Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp
pháp lý
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1433
|
105
|
2.000970
|
Trợ
giúp pháp lý
|
Thủ tục lựa chọn. ký hợp đồng với
tổ chức hành nghề luật sư. tổ chức tư vấn pháp luật
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1434
|
106
|
1.002368
|
Luật sư
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của
chi nhánh. công ty luật nước ngoài
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1435
|
107
|
1.002384
|
Luật sư
|
Đăng ký hoạt động của chi nhánh
của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1436
|
108
|
1.002398
|
Luật sư
|
Đăng ký hoạt động của công ty luật
Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1437
|
109
|
1.002234
|
Luật sư
|
Sáp nhập công ty luật
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1438
|
110
|
1.002218
|
Luật sư
|
Hợp nhất công ty luật
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1439
|
111
|
1.002198
|
Luật sư
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký
hoạt động của chi nhánh. công ty luật nước ngoài
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1440
|
112
|
1.002181
|
Luật sư
|
Đăng ký hoạt động của chi nhánh.
công ty luật nước ngoài
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1441
|
113
|
1.002153
|
Luật sư
|
Đăng ký hành nghề luật sư với tư
cách cá nhân
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1442
|
114
|
1.002032
|
Luật sư
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của tổ chức hành nghề luật sư
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1443
|
115
|
1.002099
|
Luật sư
|
Đăng ký hoạt động của chi nhánh
của tổ chức hành nghề luật sư
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1444
|
116
|
2.001895
|
Quốc
tịch
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người
gốc Việt Nam
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1445
|
117
|
3.000323
|
Hộ tịch
|
Đăng ký giám sát việc giám hộ
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1446
|
118
|
3.000322
|
Hộ tịch
|
Đăng ký chấm dứt giám sát việc
giám hộ
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1447
|
119
|
2.000424
|
Hòa
giải ở cơ sở
|
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa
giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe. tính mạng trong khi
thực hiện hoạt động hòa giải
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1448
|
120
|
2.000950
|
Hòa
giải ở cơ sở
|
Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa
giải (cấp xã)
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1449
|
121
|
2.000930
|
Hòa
giải ở cơ sở
|
Thủ tục thôi làm hòa giải viên
(cấp xã)
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1450
|
122
|
1.002211
|
Hòa
giải ở cơ sở
|
Thủ tục công nhận hòa giải viên
(cấp xã)
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1451
|
123
|
2.002363
|
Nuôi
con nuôi
|
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi
việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước
ngoài
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1452
|
124
|
2.002080
|
Hòa
giải ở cơ sở
|
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa
giải viên
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1453
|
125
|
2.001255
|
Nuôi
con nuôi
|
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi
trong nước
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1454
|
126
|
1.005461
|
Hộ tịch
|
Đăng ký lại khai tử
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1455
|
127
|
1.004772
|
Hộ tịch
|
Thủ tục đăng ký khai sinh cho
người đã có hồ sơ. giấy tờ cá nhân
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1456
|
128
|
1.004859
|
Hộ tịch
|
Thủ tục thay đổi. cải chính. bổ
sung thông tin hộ tịch. xác định lại dân tộc
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1457
|
129
|
1.004845
|
Hộ tịch
|
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1458
|
130
|
1.004837
|
Hộ tịch
|
Thủ tục đăng ký giám hộ
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1459
|
131
|
1.000689
|
Hộ tịch
|
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp
đăng ký nhận cha. mẹ. con
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1460
|
132
|
1.001022
|
Hộ tịch
|
Thủ tục đăng ký nhận cha. mẹ. con
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1461
|
133
|
2.000497
|
Hộ tịch
|
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu
tố nước ngoài
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1462
|
134
|
1.000893
|
Hộ tịch
|
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu
tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ. giấy tờ cá nhân
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1463
|
135
|
2.000522
|
Hộ tịch
|
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có
yếu tố nước ngoài
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1464
|
136
|
2.000547
|
Hộ tịch
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ
tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền
của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha. mẹ. con; xác định cha. mẹ. con;
nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1465
|
137
|
2.000554
|
Hộ tịch
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly
hôn. hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1466
|
138
|
2.002189
|
Hộ tịch
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc
kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền
của nước ngoài
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1467
|
139
|
2.000748
|
Hộ tịch
|
Thủ tục thay đổi. cải chính. bổ
sung thông tin hộ tịch. xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1468
|
140
|
2.000756
|
Hộ tịch
|
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ
có yếu tố nước ngoài
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1469
|
141
|
1.001669
|
Hộ tịch
|
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố
nước ngoài
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1470
|
142
|
1.001695
|
Hộ tịch
|
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp
đăng ký nhận cha. mẹ. con có yếu tố nước ngoài
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1471
|
143
|
2.000779
|
Hộ tịch
|
Thủ tục đăng ký nhận cha. mẹ. con
có yếu tố nước ngoài
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1472
|
144
|
1.001766
|
Hộ tịch
|
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố
nước ngoài
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1473
|
145
|
2.000528
|
Hộ tịch
|
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu
tố nước ngoài
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1474
|
146
|
1.000656
|
Hộ tịch
|
Thủ tục đăng ký khai tử
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1475
|
147
|
1.004873
|
Hộ tịch
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình
trạng hôn nhân
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1476
|
148
|
1.001193
|
Hộ tịch
|
Thủ tục đăng ký khai sinh
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1477
|
149
|
2.002516
|
Hộ tịch
|
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1478
|
150
|
2.000635
|
Hộ tịch
|
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch. bản
sao Giấy khai sinh
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1479
|
151
|
2.000908
|
Chứng
thực
|
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1480
|
152
|
1.004884
|
Hộ tịch
|
Thủ tục đăng ký lại khai sinh
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1481
|
153
|
2.000927
|
Chứng
thực
|
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1482
|
154
|
1.014965
|
Quản
tài viên
|
Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản
tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá
nhân
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1483
|
155
|
1.014966
|
Quản
tài viên
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản
tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1484
|
156
|
2.000555
|
Giám
định tư pháp
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của
Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi. địa chỉ trụ
sở. người đại diện theo pháp luật. danh sách thành viên hợp danh của Văn
phòng giám định tư pháp
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1485
|
157
|
2.000568
|
Giám
định tư pháp
|
Thay đổi. bổ sung lĩnh vực giám
định của Văn phòng giám định tư pháp
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1486
|
158
|
2.000823
|
Giám
định tư pháp
|
Đăng ký hoạt động văn phòng giám
định tư pháp
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1487
|
159
|
2.000890
|
Giám
định tư pháp
|
Cấp phép thành lập văn phòng giám
định tư pháp
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1488
|
160
|
1.008910
|
Hòa
giải thương mại
|
Thay đổi tên gọi. địa chỉ trụ sở
Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương
khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ
trụ sở sang tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương khác
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1489
|
161
|
1.008909
|
Hòa
giải thương mại
|
Bổ sung hoạt động hòa giải thương
mại cho Trung tâm trọng tài
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1490
|
162
|
1.008907
|
Hòa
giải thương mại
|
Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm
hòa giải thương mại
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1491
|
163
|
1.008885
|
Trọng
tài thương mại
|
Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng
tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1492
|
164
|
1.013804
|
Công
chứng
|
Bổ nhiệm lại công chứng viên
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1493
|
165
|
1.000802
|
Đấu giá
tài sản
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu
giá
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1494
|
166
|
1.003915
|
Đấu giá
tài sản
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề
đấu giá
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1495
|
167
|
1.013635
|
Đấu giá
tài sản
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của
chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1496
|
168
|
2.001225
|
Đấu giá
tài sản
|
Phê duyệt Trang thông tin đấu giá
trực tuyến
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1497
|
169
|
2.000894
|
Giám
định tư pháp
|
Miễn nhiệm giám định viên tư pháp
cấp tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1498
|
170
|
1.001216
|
Giám
định tư pháp
|
Chuyển đổi loại hình Văn phòng
giám định tư pháp cấp tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1499
|
171
|
1.001122
|
Giám
định tư pháp
|
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên
tư pháp cấp tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1500
|
172
|
1.008890
|
Trọng
tài thương mại
|
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh
Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi
thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương khác
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1501
|
173
|
1.011444
|
Đăng ký
biện pháp bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản
bảo đảm. đăng ký thay đổi. xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là
quyền sử dụng đất. tài sản gắn liền với đất
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1502
|
174
|
1.011445
|
Đăng ký
biện pháp bảo đảm
|
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền
tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản
khác gắn liền với đất
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1503
|
175
|
1.011443
|
Đăng ký
biện pháp bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng
quyền sử dụng đất. tài sản gắn liền với đất
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1504
|
176
|
1.011441
|
Đăng ký
biện pháp bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng
quyền sử dụng đất. tài sản gắn liền với đất
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1505
|
177
|
1.011442
|
Đăng ký
biện pháp bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm
bằng quyền sử dụng đất. tài sản gắn liền với đất
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1506
|
178
|
1.008904
|
Trọng
tài thương mại
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký
hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động
của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1507
|
179
|
1.008905
|
Trọng
tài thương mại
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký
hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh.
địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh. thành phố trực thuộc
trung ương
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1508
|
180
|
1.009284
|
Hòa giải
thương mại
|
Đăng ký làm hòa giải viên thương
mại vụ việc
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1509
|
181
|
2.002191
|
Bồi
thường nhà nước
|
Phục hồi danh dự (cấp tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1510
|
182
|
2.002192
|
Bồi
thường nhà nước
|
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại
cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1511
|
183
|
2.002193
|
Bồi
thường nhà nước
|
Xác định cơ quan giải quyết bồi
thường (cấp tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1512
|
184
|
2.002039
|
Quốc
tịch
|
Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1513
|
185
|
2.002139
|
Đấu giá
tài sản
|
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả
tập sự hành nghề đấu giá tài sản
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1514
|
186
|
2.001395
|
Đấu giá
tài sản
|
Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp
đấu giá tài sản
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1515
|
187
|
1.001248
|
Trọng
tài thương mại
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của
Trung tâm trọng tài. Chi nhánh Trung tâm trọng tài. Chi nhánh của Tổ chức
trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1516
|
188
|
2.002165
|
Bồi
thường nhà nước
|
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại
cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1517
|
189
|
2.001263
|
Nuôi
con nuôi
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong
nước
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1518
|
190
|
1.004746
|
Hộ tịch
|
Thủ tục đăng ký lại kết hôn
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1519
|
191
|
1.000419
|
Hộ tịch
|
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1520
|
192
|
1.000593
|
Hộ tịch
|
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1521
|
193
|
1.003583
|
Hộ tịch
|
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1522
|
194
|
2.000913
|
Chứng
thực
|
Chứng thực việc sửa đổi. bổ sung.
hủy bỏ giao dịch
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1523
|
195
|
2.000513
|
Hộ tịch
|
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu
tố nước ngoài
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1524
|
196
|
2.000806
|
Hộ tịch
|
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố
nước ngoài
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1525
|
197
|
1.000894
|
Hộ tịch
|
Thủ tục đăng ký kết hôn
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1526
|
198
|
2.001035
|
Chứng
thực
|
Chứng thực giao dịch liên quan đến
tài sản là động sản. quyền sử dụng đất. nhà ở
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1527
|
199
|
2.001019
|
Chứng
thực
|
Chứng thực di chúc
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1528
|
200
|
2.001016
|
Chứng
thực
|
Chứng thực văn bản từ chối nhận di
sản
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1529
|
201
|
2.001406
|
Chứng
thực
|
Chứng thực văn bản phân chia di
sản mà di sản là động sản. quyền sử dụng đất. nhà ở
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1530
|
202
|
1.008913
|
Hòa
giải thương mại
|
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa
giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1531
|
203
|
1,003,976
|
Nuôi
con nuôi
|
Giải quyết việc nuôi con nuôi có
yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
1532
|
204
|
1,004,878
|
Nuôi
con nuôi
|
Giải quyết việc nuôi con nuôi có
yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng. mẹ kế nhận con riêng của vợ
hoặc chồng; cô. cậu. dì. chú. bác ruột nhận cháu làm con nuôi
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
1533
|
205
|
1.003160
|
Nuôi
con nuôi
|
Giải quyết việc người nước ngoài
thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
1534
|
206
|
2,000,884
|
Chứng
thực
|
Chứng thực chữ ký trong các giấy
tờ. văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người
yêu cầu chứng thực không ký. không điểm chỉ được)
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
1535
|
207
|
2,000,815
|
Chứng
thực
|
Chứng thực bản sao từ bản chính
giấy tờ. văn bản do cơ quan. tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan. tổ
chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan. tổ chức có thẩm quyền của Việt
Nam liên kết với cơ quan. tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng
nhận
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
1536
|
208
|
2,001,008
|
Chứng
thực
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà
người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã.
tổ chức hành nghề công chứng
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
1537
|
209
|
2,000,992
|
Chứng
thực
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà
người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã. tổ chức
hành nghề công chứng
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
1538
|
210
|
2,000,942
|
Chứng
thực
|
Cấp bản sao có chứng thực từ bản
chính giao dịch đã được chứng thực
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
Sở
Văn hóa và Thể thao
|
141
|
95
|
46
|
0
|
109
|
27
|
5
|
0
|
|
1539
|
1
|
1.013801
|
Di sản
văn hóa
|
Thủ tục cho phép người Việt Nam
định cư ở nước ngoài. tổ chức. cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu. sưu
tầm di sản tư liệu (địa phương)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1540
|
2
|
1.013790
|
Báo chí
|
Thủ tục tiếp nhận đăng ký danh mục
báo chí nhập khẩu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1541
|
3
|
2.002738
|
Phát
thanh. truyền hình và thông tin điện tử
|
Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử G2. G3. G4 trên mạng (địa phương)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1542
|
4
|
1.001988
|
Phát
thanh. truyền hình và thông tin điện tử
|
Cấp lại giấy chứng nhận cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử G2. G3. G4 trên mạng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1543
|
5
|
2.002740
|
Phát
thanh. truyền hình và thông tin điện tử
|
Cấp lại giấy xác nhận thông báo
phát hành trò chơi điện tử G2. G3. G4 trên mạng (địa phương)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1544
|
6
|
2.002739
|
Phát
thanh. truyền hình và thông tin điện tử
|
Sửa đổi. bổ sung giấy xác nhận
thông báo phát hành trò chơi điện tử G2. G3. G4 trên mạng (địa phương)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1545
|
7
|
1.004508
|
Phát
thanh. truyền hình và thông tin điện tử
|
Cấp giấy xác nhận thông báo phát
hành trò chơi điện tử G2. G3. G4 trên mạng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1546
|
8
|
1.002001
|
Phát
thanh. truyền hình và thông tin điện tử
|
Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử G2. G3. G4 trên mạng (địa phương)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1547
|
9
|
1.001976
|
Phát
thanh. truyền hình và thông tin điện tử
|
Sửa đổi. bổ sung giấy chứng nhận
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2. G3. G4 trên mạng (địa phương)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1548
|
10
|
1.013456
|
Di sản
văn hóa
|
Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật.
cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1549
|
11
|
1.009386
|
Báo chí
|
Văn bản chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1550
|
12
|
2.001594
|
Xuất
Bản. In và Phát hành
|
Cấp giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
1551
|
13
|
1.003725
|
Xuất
Bản. In và Phát hành
|
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản
phẩm không kinh doanh (địa phương)
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1552
|
14
|
1.008201
|
Xuất
Bản. In và Phát hành
|
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận đăng
ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1553
|
15
|
1.009374
|
Xuất
Bản. In và Phát hành
|
Cấp giấy phép xuất bản bản tin
(địa phương)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1554
|
16
|
1.012082
|
Gia
đình
|
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận
đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng. chống bạo lực gia
đình
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1555
|
17
|
1.012081
|
Gia
đình
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng. chống bạo lực gia
đình
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1556
|
18
|
1.012080
|
Gia
đình
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng
ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng. chống bạo lực gia
đình
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1557
|
19
|
1.000564
|
Thi đua
- Khen thưởng
|
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà
nước” về văn học. nghệ thuật
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1558
|
20
|
1.000871
|
Thi đua
- Khen thưởng
|
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ
Chí Minh” về văn học. nghệ thuật
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1559
|
21
|
1.000971
|
Thi đua
- Khen thưởng
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ
nhân ưu tú trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1560
|
22
|
1.001032
|
Thi đua
- Khen thưởng
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ
nhân nhân dân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1561
|
23
|
1.001108
|
Thi đua
- Khen thưởng
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ
sĩ ưu tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1562
|
24
|
1.001376
|
Thi đua
- Khen thưởng
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ
sĩ nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1563
|
25
|
1.011454
|
Điện
ảnh
|
Thủ tục cấp Giấy phép phân loại
phim (thẩm quyền của ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1564
|
26
|
1.002013
|
Thể dục
thể thao
|
Thủ tục đăng cai giải thi đấu. trận
thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh. thành phố
trực thuộc trung ương tổ chức
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1565
|
27
|
1.001755
|
Mỹ
thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng
tượng đài. tranh hoành tráng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1566
|
28
|
1.001738
|
Mỹ thuật,
nhiếp ảnh, triển lãm
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại
sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1567
|
29
|
1.009398
|
Nghệ
thuật biểu diễn
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi. liên
hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của
các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương. đơn vị sự
nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1568
|
30
|
1.009403
|
Nghệ
thuật biểu diễn
|
Thủ tục ra nước ngoài dự thi người
đẹp. người mẫu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1569
|
31
|
1.009399
|
Nghệ
thuật biểu diễn
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi người
đẹp. người mẫu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1570
|
32
|
1.009397
|
Nghệ
thuật biểu diễn
|
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ
thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác
quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương.
đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1571
|
33
|
1.000485
|
Thể dục
thể thao
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1572
|
34
|
1.000544
|
Thể dục
thể thao
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền. vovinam
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1573
|
35
|
1.001704
|
Mỹ
thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm
tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa. Thể thao và Du
lịch/Sở Văn hóa và Thể thao)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1574
|
36
|
1.001809
|
Mỹ
thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ
thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1575
|
37
|
1.001833
|
Mỹ
thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ
chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa. Thể thao và
Du lịch)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1576
|
38
|
1.003838
|
Di sản
văn hóa
|
Thủ tục cho phép người Việt Nam
định cư ở nước ngoài. tổ chức. cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu. sưu
tầm. tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1577
|
39
|
1.004645
|
Quảng
cáo
|
Thủ tục thông báo tổ chức đoàn
người thực hiện quảng cáo
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1578
|
40
|
1.004650
|
Quảng
cáo
|
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo
sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo. băng-rôn
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1579
|
41
|
1.003622
|
Văn hóa
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội
cấp xã
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1580
|
42
|
1.001671
|
Mỹ
thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm
nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở Văn hóa. Thể
thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1581
|
43
|
1.003654
|
Văn hóa
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội
(thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1582
|
44
|
1.003676
|
Văn hóa
|
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội
(thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1583
|
45
|
1.001147
|
Mỹ
thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
Thủ tục thông báo tổ chức triển
lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục
đích thương mại
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1584
|
46
|
1.001182
|
Mỹ
thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức
triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích
thương mại
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1585
|
47
|
1.001191
|
Mỹ
thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức
triển lãm do các tổ chức. cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì
mục đích thương mại
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1586
|
48
|
1.001211
|
Mỹ
thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức
triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích
thương mại
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1587
|
49
|
1.001229
|
Mỹ
thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức
triển lãm do các tổ chức. cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì
mục đích thương mại
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1588
|
50
|
1.001778
|
Mỹ
thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác
phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa. anh hùng dân tộc. lãnh tụ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1589
|
51
|
2.001496
|
Mỹ
thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
|
Thủ tục phê duyệt nội dung tác
phẩm mỹ thuật. tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1590
|
52
|
1.003560
|
Hoạt
động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa
|
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm
nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1591
|
53
|
1.003784
|
Hoạt
động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa
|
Thủ tục thông báo nhập khẩu văn
hóa phẩm (trừ di vật. cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1592
|
54
|
1.000560
|
Thể dục
thể thao
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1593
|
55
|
1.000830
|
Thể dục
thể thao
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1594
|
56
|
1.000842
|
Thể dục
thể thao
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1595
|
57
|
1.000883
|
Thể dục
thể thao
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi. Lặn
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1596
|
58
|
1.000904
|
Thể dục
thể thao
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1597
|
59
|
1.000983
|
Thể dục
thể thao
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1598
|
60
|
1.002445
|
Thể dục
thể thao
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1599
|
61
|
1.003441
|
Thể dục
thể thao
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung
ghi trong giấy chứng nhận
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1600
|
62
|
1.001782
|
Thể dục
thể thao
|
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi
đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1601
|
63
|
1.002396
|
Thể dục
thể thao
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1602
|
64
|
1.001056
|
Thể dục
thể thao
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1603
|
65
|
1.001195
|
Thể dục
thể thao
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1604
|
66
|
1.001213
|
Thể dục
thể thao
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1605
|
67
|
1.001517
|
Thể dục
thể thao
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1606
|
68
|
1.001801
|
Thể dục
thể thao
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1607
|
69
|
1.005162
|
Thể dục
thể thao
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1608
|
70
|
1.005357
|
Thể dục
thể thao
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải
trí
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1609
|
71
|
2.002188
|
Thể dục
thể thao
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1610
|
72
|
2.001098
|
Phát
thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
Cấp giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1611
|
73
|
1.003868
|
Xuất Bản,
In và Phát hành
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản tài
liệu không kinh doanh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1612
|
74
|
1.003114
|
Xuất
Bản, In và Phát hành
|
Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký
hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1613
|
75
|
2.001171
|
Báo chí
|
Cho phép họp báo trong nước (địa
phương)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1614
|
76
|
2.001737
|
Xuất
Bản. In và Phát hành
|
Xác nhận thay đổi thông tin đăng
ký hoạt động cơ sở in
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
1615
|
77
|
2.001740
|
Xuất
Bản. In và Phát hành
|
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở
in
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
1616
|
78
|
1.003483
|
Xuất
Bản. In và Phát hành
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức
triển lãm. hội chợ xuất bản phẩm
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1617
|
79
|
2.001564
|
Xuất
Bản. In và Phát hành
|
Cấp giấy phép in gia công xuất bản
phẩm cho nước ngoài (địa phương)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1618
|
80
|
1.003729
|
Xuất
Bản. In và Phát hành
|
Cấp đổi giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
1619
|
81
|
2.001584
|
Xuất
Bản. In và Phát hành
|
Cấp lại giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
1620
|
82
|
2.001087
|
Phát
thanh. truyền hình và thông tin điện tử
|
Cấp lại giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1621
|
83
|
2.001091
|
Phát
thanh. truyền hình và thông tin điện tử
|
Gia hạn giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1622
|
84
|
1.005452
|
Phát
thanh. truyền hình và thông tin điện tử
|
Sửa đổi. bổ sung giấy phép thiết
lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1623
|
85
|
1.014613
|
Di sản
văn hóa
|
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt
động bảo tàng ngoài công lập
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1624
|
86
|
2.001631
|
Di sản
văn hóa
|
Thủ tục đăng ký di vật. cổ vật
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1625
|
87
|
2.001591
|
Di sản
văn hóa
|
Thủ tục cấp phép khai quật khảo cổ
khẩn cấp
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1626
|
88
|
1.003738
|
Di sản
văn hóa
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề
kinh doanh di vật. cổ vật
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1627
|
89
|
1.001106
|
Di sản
văn hóa
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh giám định di vật. cổ vật
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1628
|
90
|
1.001123
|
Di sản
văn hóa
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh giám định di vật. cổ vật
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1629
|
91
|
1.001822
|
Di sản
văn hóa
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề
bảo quản. tu bổ. phục hồi di tích
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1630
|
92
|
1.002003
|
Di sản
văn hóa
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành
nghề bảo quản. tu bổ. phục hồi di tích
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1631
|
93
|
1.003901
|
Di sản
văn hóa
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề bảo quản. tu bổ. phục hồi di tích
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1632
|
94
|
2.001641
|
Di sản
văn hóa
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề bảo quản. tu bổ. phục hồi di tích
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1633
|
95
|
1.003793
|
Di sản
văn hóa
|
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động
bảo tàng ngoài công lập
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1634
|
96
|
1.014312
|
Di sản
văn hóa
|
Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh
hoạt hàng tháng. bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân. Nghệ nhân ưu tú
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1635
|
97
|
1.014310
|
Di sản
văn hóa
|
Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt
hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân. Nghệ nhân ưu tú
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1636
|
98
|
1.014218
|
Di sản
văn hóa
|
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc
xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích. nằm ngoài vùng đệm
của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu
thành di tích. cảnh quan văn hóa của di tích. di sản thế giới (trường hợp
không cấp giấy phép xây dựng)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1637
|
99
|
1.014217
|
Di sản
văn hóa
|
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc
sửa chữa. cải tạo. xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích.
di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1638
|
100
|
1.013793
|
Phát
thanh. truyền hình và thông tin điện tử
|
Thủ tục sửa đổi. bổ sung giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công
cộng
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1639
|
101
|
1.013794
|
Phát
thanh. truyền hình và thông tin điện tử
|
Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1640
|
102
|
1.013795
|
Phát
thanh. truyền hình và thông tin điện tử
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1641
|
103
|
1.013792
|
Phát
thanh. truyền hình và thông tin điện tử
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1642
|
104
|
2.002773
|
Phát thanh.
truyền hình và thông tin điện tử
|
Thủ tục sửa đổi. bổ sung giấy xác
nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1643
|
105
|
2.002774
|
Phát
thanh. truyền hình và thông tin điện tử
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1644
|
106
|
2.002772
|
Phát
thanh. truyền hình và thông tin điện tử
|
Thủ tục cấp giấy xác nhận thông
báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1645
|
107
|
1.013789
|
Báo chí
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan. tổ chức ở địa
phương
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1646
|
108
|
1.013788
|
Báo chí
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc
san đối với các cơ quan. tổ chức ở địa phương
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1647
|
109
|
1.013700
|
Xuất
Bản. In và Phát hành
|
Thủ tục gia hạn giấy phép thành
lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài. tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1648
|
110
|
1.013701
|
Xuất
Bản. In và Phát hành
|
Thủ tục điều chỉnh. bổ sung thông
tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất
bản nước ngoài. tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1649
|
111
|
1.013699
|
Xuất
Bản. In và Phát hành
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thành
lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài. tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1650
|
112
|
1.013698
|
Xuất
Bản. In và Phát hành
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập
văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài. tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1651
|
113
|
1.013784
|
Báo chí
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo
chí của địa phương
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1652
|
114
|
1.013786
|
Báo chí
|
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi. bổ
sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của
địa phương
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1653
|
115
|
1.013785
|
Báo chí
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ
trương đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1654
|
116
|
1.013787
|
Báo chí
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa
phương
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1655
|
117
|
1.013782
|
Báo chí
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản
thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1656
|
118
|
1.013781
|
Báo chí
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa
phương
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1657
|
119
|
1.013783
|
Báo chí
|
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi. bổ
sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan
báo chí của địa phương
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1658
|
120
|
1.013791
|
Văn hóa
|
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ
hội quy mô cấp xã
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1659
|
121
|
1.012085
|
Gia
đình
|
Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp
xúc theo đơn đề nghị
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1660
|
122
|
1.012084
|
Gia
đình
|
Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết
định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan. tổ chức cá
nhân
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1661
|
123
|
1.000922
|
Văn hóa
|
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1662
|
124
|
1.001008
|
Văn hóa
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1663
|
125
|
2.000794
|
Thể dục
thể thao
|
Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể
dục thể thao cơ sở
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1664
|
126
|
1.003743
|
Văn hóa
|
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn
hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu cấp tỉnh
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1665
|
127
|
2.001765
|
Phát
thanh. truyền hình và thông tin điện tử
|
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1666
|
128
|
1.003384
|
Phát
thanh. truyền hình và thông tin điện tử
|
Sửa đổi. bổ sung Giấy chứng nhận
đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1667
|
129
|
1.001029
|
Văn hóa
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1668
|
130
|
1.000963
|
Văn hóa
|
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1669
|
131
|
1.014608
|
Di sản
văn hóa
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên
gia giám định di vật. cổ vật
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1670
|
132
|
1.014609
|
Di sản
văn hóa
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
chuyên gia giám định di vật. cổ vật
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1671
|
133
|
1.014610
|
Di sản
văn hóa
|
Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện
việc đưa di vật. cổ vật. bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài
về nước (cấp tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1672
|
134
|
1.014611
|
Di sản
văn hóa
|
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao
di vật. cổ vật
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1673
|
135
|
1.014612
|
Di sản
văn hóa
|
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao
di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1674
|
136
|
1.014614
|
Di sản
văn hóa
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện đầu tư kinh doanh di vật. cổ vật
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1675
|
137
|
1.014615
|
Di sản
văn hóa
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện đầu tư kinh doanh di vật. cổ vật
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1676
|
138
|
1.014616
|
Di sản
văn hóa
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành
nghề kinh doanh di vật. cổ vật
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1677
|
139
|
2.002839
|
Văn học
|
Thủ tục lựa chọn đề cương để hỗ
trợ viết. sáng tác tác phẩm văn học (cấp tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1678
|
140
|
2.002840
|
Văn học
|
Thủ tục hỗ trợ sáng tác tác phẩm
văn học (cấp tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1679
|
141
|
1.014861
|
Quảng
cáo
|
Thủ tục sửa đổi. bổ sung nội dung
Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp tỉnh)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1680
|
3
|
1.014475
|
Văn hóa
|
Thủ tục hành chính liên thông điện
tử về cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
Văn
phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
|
2
|
|
|
|
2
|
0
|
0
|
0
|
|
1681
|
1
|
2.002313
|
Hội
nghị. hội thảo quốc tế
|
Cho chủ trương đăng cai tổ chức
hội nghị. hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng
Chính phủ;
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1682
|
2
|
2.002311
|
Hội
nghị. hội thảo quốc tế
|
Cho phép tổ chức hội nghị. hội
thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
Sở
Xây dựng
|
218
|
133
|
85
|
0
|
181
|
18
|
19
|
0
|
|
1683
|
1
|
1.002268
|
Đường
bộ
|
Đăng ký khai thác tuyến. bổ sung
hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa
Việt Nam. Lào và Campuchia
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1684
|
2
|
1.002861
|
Đường
bộ
|
Cấp. cấp lại Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1685
|
3
|
1.002856
|
Đường
bộ
|
Cấp. cấp lại Giấy phép liên vận
giữa Việt Nam và Lào
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1686
|
4
|
1.001023
|
Đường
bộ
|
Cấp. cấp lại Giấy phép liên vận
giữa Việt Nam và Campuchia
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1687
|
5
|
1.002877
|
Đường
bộ
|
Cấp. cấp lại Giấy phép liên vận
giữa Việt Nam. Lào và Campuchia
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1688
|
6
|
1.000703
|
Đường
bộ
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải
bằng xe ô tô. bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1689
|
7
|
2.002286
|
Đường
bộ
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận
tải bằng xe ô tô. bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên
quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu
hồi
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1690
|
8
|
2.002287
|
Đường
bộ
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận
tải bằng xe ô tô. bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh
doanh bị mất. bị hỏng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1691
|
9
|
2.002288
|
Đường
bộ
|
Cấp. cấp lại phù hiệu cho xe ô tô.
xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1692
|
10
|
2.002285
|
Đường
bộ
|
Đăng ký khai thác tuyến vận tải
hành khách cố định
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1693
|
11
|
1.004993
|
Đường
bộ
|
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên
dạy thực hành lái xe
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1694
|
12
|
1.005210
|
Đường
bộ
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô
tô khi bị mất. bị hỏng. có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1695
|
13
|
1.001046
|
Đường
bộ
|
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu
nối vào đường quốc lộ đang khai thác
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1696
|
14
|
1.001061
|
Đường
bộ
|
Cấp phép thi công nút giao đấu nối
vào đường quốc lộ đang khai thác
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1697
|
15
|
1.013276
|
Đường
bộ
|
Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao
đấu nối vào đường cao tốc
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1698
|
16
|
1.002798
|
Đường
bộ
|
Phê duyệt phương án tổ chức giao
thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; phê duyệt điều chỉnh. bổ
sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1699
|
17
|
1.002046
|
Đường
bộ
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1700
|
18
|
1.001737
|
Đường
bộ
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1701
|
19
|
1.001577
|
Đường
bộ
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1702
|
20
|
1.002286
|
Đường
bộ
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Lào. Campuchia
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1703
|
21
|
1.002063
|
Đường
bộ
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Lào
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1704
|
22
|
1.010707
|
Đường
bộ
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về
vận tải đường bộ qua biên giới
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1705
|
23
|
1.010702
|
Đường
bộ
|
Cấp. cấp lại Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế ASEAN
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1706
|
24
|
1.010704
|
Đường
bộ
|
Cấp. cấp lại Giấy phép liên vận
ASEAN
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1707
|
25
|
1.002829
|
Đường
bộ
|
Cấp. cấp lại Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế GMS
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1708
|
26
|
1.002817
|
Đường
bộ
|
Cấp. cấp lại Giấy phép liên vận
GMS hoặc sổ TAD
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1709
|
27
|
2.001034
|
Đường
bộ
|
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ
quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A. B. C. E. F. G cho phương tiện của
Việt Nam
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1710
|
28
|
1.002334
|
Đường
bộ
|
Đăng ký khai thác tuyến. bổ sung
hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa
Việt Nam và Trung Quốc
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1711
|
29
|
1.002847
|
Đường
bộ
|
Đăng ký khai thác tuyến. bổ sung.
thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam
và Lào
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1712
|
30
|
1.000302
|
Đường
bộ
|
Cấp. cấp lại Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1713
|
31
|
1.001666
|
Đường
bộ
|
Chấp thuận cơ sở kinh doanh đào
tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1714
|
32
|
1.001692
|
Đường
bộ
|
Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an
toàn giao thông đường bộ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1715
|
33
|
1.001725
|
Đường
bộ
|
Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an
toàn giao thông đường bộ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1716
|
34
|
1.001717
|
Đường
bộ
|
Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an
toàn giao thông đường bộ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1717
|
35
|
2.000769
|
Đường
bộ
|
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến
thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng
tham gia giao thông đường bộ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1718
|
36
|
1.013061
|
Đường
bộ
|
Cấp giấy phép thi công công trình
trên đường bộ đang khai thác
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
1719
|
37
|
1.000314
|
Đường
bộ
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào
đường bộ đang khai thác
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
1720
|
38
|
2.001921
|
Đường
bộ
|
Chấp thuận vị trí. quy mô. kích
thước. phương án tổ chức thi công biển quảng cáo. biển thông tin cổ động.
tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng. lắp đặt công trình hạ tầng. công
trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng
đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép
xe quá khổ giới hạn. xe quá tải trọng. xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
1721
|
39
|
1.009442
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây
dựng luồng đường thủy nội địa
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1722
|
40
|
1.009445
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội
địa thành cảng thủy nội địa
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1723
|
41
|
1.009446
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Công bố chuyển bến thủy nội địa
thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô. thông số
kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1724
|
42
|
1.009448
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Thiết lập khu neo đậu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1725
|
43
|
1.009449
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Công bố hoạt động khu neo đậu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1726
|
44
|
1.009450
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Công bố đóng khu neo đậu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1727
|
45
|
1.009451
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu
đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng. hoạt động trên đường thủy nội
địa
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1728
|
46
|
1.004242
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Công bố lại hoạt động cảng thủy
nội địa
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1729
|
47
|
1.009456
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội
địa
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1730
|
48
|
1.009458
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội
địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1731
|
49
|
1.009459
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Công bố mở luồng chuyên dùng nối
với luồng quốc gia. luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1732
|
50
|
1.009460
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Công bố đóng luồng đường thủy nội
địa khi không có nhu cầu khai thác. sử dụng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1733
|
51
|
1.009461
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Thông báo luồng đường thủy nội địa
chuyên dùng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1734
|
52
|
1.009462
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây
dựng cảng thủy nội địa
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1735
|
53
|
1.009463
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Thỏa thuận về nội dung liên quan
đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1736
|
54
|
1.009464
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Công bố hạn chế giao thông đường
thủy nội địa
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1737
|
55
|
1.004261
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Cấp Giấy phép vận tải qua biên
giới
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1738
|
56
|
1.004259
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên
giới
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1739
|
57
|
1.000344
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Phê duyệt phương án vận tải hàng
hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1740
|
58
|
1.003135
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Cấp. cấp lại. chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn. chứng chỉ chuyên môn
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1741
|
59
|
2.001219
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Chấp thuận hoạt động vui chơi.
giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa. vùng nước
cảng biển hoặc khu vực hàng hải
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1742
|
60
|
1.000940
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu
biển vào hoạt động
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1743
|
61
|
1.007949
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ
tàu biển vào hoạt động
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1744
|
62
|
1.000892
|
Hàng hải
và đường thủy nội địa
|
Phê duyệt phương án phá dỡ tàu
biển
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1745
|
63
|
2.000378
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển
đã qua sử dụng để phá dỡ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1746
|
64
|
1.013466
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1747
|
65
|
1.013467
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn
vào hoạt động
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1748
|
66
|
1.013468
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Chấm dứt hoạt động tàu lặn
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1749
|
67
|
1.009465
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Chấp thuận phương án bảo đảm an
toàn giao thông
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
1750
|
68
|
1.009443
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Đổi tên cảng. bến thủy nội địa.
khu neo đậu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1751
|
69
|
1.005021
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Phê duyệt quy trình vận hành. khai
thác bến phà. bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe
ô tô
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1752
|
70
|
2.002001
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều
kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên. người lái phương tiện thủy nội
địa
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1753
|
71
|
2.001998
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ
Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên. người lái phương tiện thủy
nội địa
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1754
|
72
|
1.001223
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu pháo
hiệu hàng hải
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1755
|
73
|
2.002624
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo
vét đường thủy nội địa địa phương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1756
|
74
|
1.002771
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Phê duyệt phương án trục vớt tài
sản chìm đắm
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1757
|
75
|
2.001802
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Chấp thuận khu vực. địa điểm tiếp
nhận chất nạo vét trên bờ. nhận chìm ở biển
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1758
|
76
|
1.009444
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Gia hạn hoạt động cảng. bến thủy
nội địa
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
1759
|
77
|
1.005040
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Xác nhận trình báo đường thủy nội
địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
1760
|
78
|
1.004088
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối
với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
1761
|
79
|
1.004047
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối
với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
1762
|
80
|
1.004002
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng
ký phương tiện
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
1763
|
81
|
1.003970
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký
phương tiện
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
1764
|
82
|
1.006391
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
1765
|
83
|
1.003930
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
phương tiện
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
1766
|
84
|
1.004036
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện
thủy nội địa
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
1767
|
85
|
2.001659
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Xóa đăng ký phương tiện
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
1768
|
86
|
1.009447
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Công bố đóng cảng. bến thủy nội
địa
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
1769
|
87
|
1.003658
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Công bố lại hoạt động bến thủy nội
địa
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1770
|
88
|
1.009452
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây
dựng bến thủy nội địa
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1771
|
89
|
1.009453
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây
dựng bến khách ngang sông. bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1772
|
90
|
1.009454
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1773
|
91
|
1.009455
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Công bố hoạt động bến khách ngang
sông. bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1774
|
92
|
2.001215
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Đăng ký phương tiện hoạt động vui
chơi. giải trí dưới nước lần đầu
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1775
|
93
|
2.001212
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
phương tiện hoạt động vui chơi. giải trí dưới nước
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1776
|
94
|
2.001214
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Đăng ký lại phương tiện hoạt động
vui chơi. giải trí dưới nước
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1777
|
95
|
2.001211
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động
vui chơi. giải trí dưới nước
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1778
|
96
|
2.001218
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Công bố mở. cho phép hoạt động tại
vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa. vùng nước
cảng biển hoặc khu vực hàng hải. được đánh dấu. xác định vị trí bằng phao
hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1779
|
97
|
2.001217
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Đóng. không cho phép hoạt động tại
vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa. vùng nước
cảng biển hoặc khu vực hàng hải. được đánh dấu. xác định vị trí bằng phao
hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1780
|
98
|
1.005126
|
Đường
sắt
|
Cấp giấy phép xây dựng. cải tạo.
nâng cấp đường ngang
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1781
|
99
|
1.000294
|
Đường
sắt
|
Bãi bỏ đường ngang
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1782
|
100
|
1.005058
|
Đường
sắt
|
Gia hạn Giấy phép xây dựng. cải
tạo. nâng cấp đường ngang
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1783
|
101
|
1.005134
|
Đường
sắt
|
Cấp giấy phép xây dựng công trình
thiết yếu. dùng chung với đường sắt
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1784
|
102
|
1.005123
|
Đường
sắt
|
Gia hạn giấy phép xây dựng công
trình thiết yếu. dùng chung với đường sắt
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1785
|
103
|
1.010000
|
Đường
sắt
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương
tiện giao thông đường sắt
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1786
|
104
|
1.004844
|
Đường
sắt
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
phương tiện giao thông đường sắt
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1787
|
105
|
1.004685
|
Đường
sắt
|
Cấp Giấy phép kết nối ray các
tuyến đường sắt
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1788
|
106
|
1.004681
|
Đường
sắt
|
Gia hạn giấy phép kết nối. bãi bỏ
kết nối các tuyến đường sắt
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1789
|
107
|
1.009479
|
Đường
sắt
|
Xét cấp giấy phép lái tàu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1790
|
108
|
1.003897
|
Đường
sắt
|
Cấp lại Giấy phép lái tàu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1791
|
109
|
1.012891
|
Nhà ở
công sở
|
Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm
quyền quản lý của địa phương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1792
|
110
|
1.012907
|
Kinh
doanh bất động sản
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi
giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy. bị mất. bị rách. bị
hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1793
|
111
|
1.012892
|
Nhà ở
công sở
|
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc
tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1794
|
112
|
1.012910
|
Kinh
doanh bất động sản
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi
giới bất động sản. (Trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc sắp hết hạn)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1795
|
113
|
1.012900
|
Kinh
doanh bất động sản
|
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn
giao dịch bất động sản
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1796
|
114
|
1.012898
|
Nhà ở
công sở
|
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc
tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1797
|
115
|
1.012901
|
Kinh
doanh bất động sản
|
Cấp lại giấy phép hoạt động của
Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất. bị rách. bị
cháy. bị tiêu hủy. bị hỏng)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1798
|
116
|
1.012902
|
Kinh
doanh bất động sản
|
Cấp lại giấy phép hoạt động của
Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1799
|
117
|
1.012904
|
Kinh
doanh bất động sản
|
Đăng ký cấp quyền khai thác. sử
dụng thông tin. dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1800
|
118
|
1.012882
|
Nhà ở
công sở
|
Thủ tục thông báo đủ điều kiện
được huy động vốn thông qua việc góp vốn. hợp tác đầu tư. hợp tác kinh doanh.
liên doanh. liên kết của tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1801
|
119
|
1.012883
|
Nhà ở
công sở
|
chuyển đổi công năng nhà ở đối với
nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1802
|
120
|
1.012884
|
Nhà ở công
sở
|
Thủ tục thông báo đơn vị đủ điều
kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây
dựng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1803
|
121
|
1.012886
|
Nhà ở
công sở
|
Thủ tục điều chỉnh chấp thuận chủ
trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo. xây dựng lại
nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1804
|
122
|
1.012887
|
Nhà ở
công sở
|
Thủ tục đề xuất cơ chế ưu đãi đầu
tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1805
|
123
|
1.013769
|
Nhà ở
công sở
|
Chuyển đổi công năng nhà ở không
thuộc tài sản công
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1806
|
124
|
3.000506
|
Nhà ở
công sở
|
Thủ tục giao chủ đầu tư không
thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã
được chấp thuận chủ trương đầu tư. chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý
tương đương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1807
|
125
|
3.000507
|
Nhà ở
công sở
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu
tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở
xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư. chấp thuận đầu tư hoặc chưa có
văn bản pháp lý tương đương.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1808
|
126
|
3.000508
|
Nhà ở
công sở
|
Thủ tục điều chỉnh quyết định giao
chủ đầu tư. quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư
đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1809
|
127
|
1.012890
|
Nhà ở
công sở
|
Thủ tục gia hạn thời hạn sở hữu
nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân. tổ chức nước ngoài
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1810
|
128
|
1.012888
|
Nhà ở
công sở
|
Công nhận Ban quản trị nhà chung
cư
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1811
|
129
|
1.006871
|
Vật
liệu xây dựng
|
Thủ tục công bố hợp quy sản phẩm.
hàng hóa vật liệu xây dựng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1812
|
130
|
1.014783
|
Vật
liệu xây dựng
|
Cấp giấy phép lưu thông vật liệu.
cấu kiện ngăn cháy. chống cháy
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1813
|
131
|
1.014913
|
Vật
liệu xây dựng
|
Kiểm tra chất lượng hàng hóa vật
liệu xây dựng nhóm 2 nhập khẩu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1814
|
132
|
2.001116
|
Giám
định tư pháp xây dựng
|
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên
tư pháp xây dựng ở địa phương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1815
|
133
|
1.011675
|
Giám
định tư pháp xây dựng
|
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám
định viên tư pháp xây dựng ở địa phương
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1816
|
134
|
1.000028
|
Đường
bộ
|
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải
trọng. xe quá khổ giới hạn. xe bánh xích. xe vận chuyển hàng siêu trường.
siêu trọng trên đường bộ
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1817
|
135
|
1.000660
|
Đường
bộ
|
Công bố đưa bến xe khách vào khai
thác
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1818
|
136
|
1.000672
|
Đường
bộ
|
Công bố lại bến xe khách
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1819
|
137
|
1.001777
|
Đường
bộ
|
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe. cấp
Giấy phép xe tập lái
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1820
|
138
|
1.001751
|
Đường
bộ
|
Cấp bổ sung xe tập lái. cấp lại
Giấy phép xe tập lái
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1821
|
139
|
1.001765
|
Đường
bộ
|
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy
thực hành lái xe
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1822
|
140
|
1.001623
|
Đường
bộ
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô
tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo. lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào
tạo
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1823
|
141
|
1.013259
|
Đường
bộ
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm trên đường bộ
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1824
|
142
|
1.013260
|
Đường
bộ
|
Điều chỉnh thông tin trên Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan
đến nội dung của Giấy phép
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1825
|
143
|
1.013261
|
Đường
bộ
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm trên đường bộ
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1826
|
144
|
1.013277
|
Đường
bộ
|
Chấp thuận đấu nối đối với trường
hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1827
|
145
|
1.013274
|
Đường
bộ
|
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng
đường. vỉa hè vào mục đích khác
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
1828
|
146
|
2.002615
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1829
|
147
|
2.002616
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Điều chỉnh thông tin trên Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự
thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1830
|
148
|
2.002617
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất. bị hỏng
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1831
|
149
|
1.001870
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Đổi tên cảng cạn
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1832
|
150
|
2.002625
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Công bố khu vực. địa điểm tiếp
nhận chất nạo vét trên bờ
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1833
|
151
|
2.001711
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp phương tiện thay đổi tên. tính năng kỹ thuật
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
1834
|
152
|
1.001322
|
Đăng
kiểm
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1835
|
153
|
1.001296
|
Đăng
kiểm
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1836
|
154
|
1.013105
|
Đăng
kiểm
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô. xe gắn máy
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1837
|
155
|
1.013110
|
Đăng
kiểm
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô. xe gắn máy
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1838
|
156
|
1.013089
|
Đăng
kiểm
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định. Tem
kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô.
xe gắn máy). xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1839
|
157
|
1.013092
|
Đăng
kiểm
|
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định.
Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô
tô. xe gắn máy). xe máy chuyên dùng
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1840
|
158
|
1.013097
|
Đăng
kiểm
|
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1841
|
159
|
1.013101
|
Đăng
kiểm
|
Chứng nhận Kiểm định khí thải xe
mô tô. xe gắn máy
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1842
|
160
|
1.005103
|
Đăng
kiểm
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định. Tem
kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô.
xe gắn máy)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1843
|
161
|
1.013205
|
Đăng
kiểm
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định. Tem
kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1844
|
162
|
1.013206
|
Đăng
kiểm
|
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo. xe máy chuyên dùng cải tạo
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1845
|
163
|
1.005071
|
Đường
sắt
|
Sát hạch cấp giấy phép lái tàu
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1846
|
164
|
3.000255
|
Thuế
|
Thủ tục xác định xe ô tô không
tham gia giao thông. không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1847
|
165
|
3.000252
|
Thuế
|
Thủ tục xác định xe tạm dừng tham
gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1848
|
166
|
3.000251
|
Thuế
|
Thủ tục xác định xe thuộc trường
hợp không chịu phí được trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1849
|
167
|
1.013223
|
Hoạt
động xây dựng
|
Công nhận tổ chức xã hội nghề
nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II. hạng
III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II. hạng III cho hội viên của
mình
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1850
|
168
|
1.013236
|
Hoạt
động xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với
công trình cấp đặc biệt. cấp I. cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo /Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1851
|
169
|
1.013238
|
Hoạt
động xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa.
cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt. cấp I. cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/Tượng đài. tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1852
|
170
|
1.013231
|
Hoạt
động xây dựng
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt. cấp I. cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/Tượng đài. tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1853
|
171
|
1.013233
|
Hoạt
động xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với
công trình cấp đặc biệt. cấp I. cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1854
|
172
|
1.013235
|
Hoạt
động xây dựng
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với
công trình cấp đặc biệt. cấp I. cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/ Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1855
|
173
|
1.013222
|
Hoạt
động xây dựng
|
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng
cho nhà thầu nước ngoài
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1856
|
174
|
1.013224
|
Hoạt
động xây dựng
|
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động
xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1857
|
175
|
1.013237
|
Hoạt
động xây dựng
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1858
|
176
|
1.013217
|
Hoạt
động xây dựng
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1859
|
177
|
1.013219
|
Hoạt
động xây dựng
|
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1860
|
178
|
1.013230
|
Hoạt
động xây dựng
|
Cấp giấy phép di dời đối với công
trình cấp đặc biệt. cấp I. cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1861
|
179
|
1.013239
|
Hoạt
động xây dựng
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả
thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1862
|
180
|
1.013234
|
Hoạt
động xây dựng
|
Thẩm định thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở/ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1863
|
181
|
1.013225
|
Hoạt
động xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với
công trình cấp III. cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng. tôn giáo /Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1864
|
182
|
1.013229
|
Hoạt
động xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa.
cải tạo đối với công trình cấp III. cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1865
|
183
|
1.013226
|
Hoạt
động xây dựng
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III. cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1866
|
184
|
1.013232
|
Hoạt
động xây dựng
|
Cấp giấy phép di dời đối với công
trình cấp cấp III. cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1867
|
185
|
1.013227
|
Hoạt
động xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với
công trình cấp III. cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1868
|
186
|
1.013228
|
Hoạt
động xây dựng
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với
công trình cấp III. cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/ Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
1869
|
187
|
1.012906
|
Kinh
doanh bất động sản
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi
giới bất động sản.
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1870
|
188
|
1.012897
|
Kinh
doanh bất động sản
|
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc
tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1871
|
189
|
1.013777
|
Kinh
doanh bất động sản
|
Cho phép chuyển nhượng toàn bộ
hoặc một phần dự án bất động sản
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1872
|
190
|
1.012893
|
Nhà ở
công sở
|
Thủ tục bán nhà ở cũ thuộc tài sản
công
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1873
|
191
|
1.012894
|
Nhà ở
công sở
|
Thủ tục giải quyết bán phần diện
tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1874
|
192
|
1.012903
|
Kinh
doanh bất động sản
|
Thông báo quyền sử dụng đất đã có
hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá
nhân tự xây dựng nhà ở
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1875
|
193
|
1.012895
|
Nhà ở
công sở
|
Thủ tục thẩm định giá bán. giá
thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1876
|
194
|
1.012896
|
Nhà ở
công sở
|
Thủ tục cho thuê. cho thuê mua nhà
ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1877
|
195
|
1.012905
|
Kinh
doanh bất động sản
|
Thông báo nhà ở hình thành trong
tương lai đủ điều kiện được bán. cho thuê mua
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1878
|
196
|
1.012885
|
Nhà ở
công sở
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu
tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo. xây dựng lại nhà chung
cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1879
|
197
|
1.014535
|
Quản lý
công sản
|
Quyết định miễn. giảm tiền thuê
nhà cho tổ chức. cá nhân thuê nhà
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1880
|
198
|
1.002693
|
Hạ tầng
kỹ thuật
|
Cấp phép chặt hạ. dịch chuyển cây
xanh
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
1881
|
199
|
1.009794
|
Quản lý
chất lượng công trình
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn
thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1882
|
200
|
1.009788
|
Quản lý
chất lượng công trình
|
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an
toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh.
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1883
|
201
|
1.009791
|
Quản lý
chất lượng công trình
|
Cho ý kiến về việc các công trình
hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở
riêng lẻ)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1884
|
202
|
1.014190
|
Du lịch
|
Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện
vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1885
|
203
|
1.014191
|
Du lịch
|
Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương
tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1886
|
204
|
1.014192
|
Du lịch
|
Thủ tục cấp lại biển hiệu phương
tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1887
|
205
|
3.000161
|
Tài
chính ngân hàng
|
Hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ
chức tín dụng để đầu tư phương tiện. đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải
hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều 4. Khoản 3
Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ- TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ
về cơ chế. chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng
bằng xe buýt
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1888
|
206
|
3.000424
|
Quản lý
công sản
|
Chuyển từ hình thức giao tài sản
kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/đô thị không tính thành phần vốn nhà nước
tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1889
|
207
|
3.000429
|
Quản lý
công sản
|
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ
tầng đường sắt đô thị
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1890
|
208
|
3.000434
|
Quản lý
công sản
|
Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng
đường sắt đô thị để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1891
|
209
|
3.000432
|
Quản lý
công sản
|
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng
đường sắt đô thị trong trường hợp bị mất. bị hủy hoại
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1892
|
210
|
3.000430
|
Quản lý
công sản
|
Chuyển giao tài sản kết cấu hạ
tầng đường sắt đô thị về địa phương quản lý. xử lý
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1893
|
211
|
3.000428
|
Quản lý
công sản
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng
đường sắt đô thị
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1894
|
212
|
3.000431
|
Quản lý
công sản
|
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng
đường sắt đô thị.
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1895
|
213
|
3.000433
|
Quản lý
công sản
|
Thanh toán chi phí từ việc xử lý
tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1896
|
214
|
3.000426
|
Quản lý
công sản
|
Cho thuê quyền khai thác tài sản
kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1897
|
215
|
3.000425
|
Quản lý
công sản
|
Khai thác tài sản KCHT đường sắt
quốc gia/đô thị theo phương thức cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức
khai thác (đối với tài sản liên quan đến quốc phòng. an ninh quốc gia)
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1898
|
216
|
1.011769
|
Quản lý
công sản
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp
nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý. sử dụng
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1899
|
217
|
1.011729
|
Chính
sách thuế
|
Xác nhận vật tư. thiết bị là hàng
hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung
nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu
chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1900
|
218
|
1.014632
|
Nhà ở
|
Đăng ký mua. thuê mua. thuê nhà ở
xã hội. vay vốn để hộ gia đình. cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo. sửa chữa
nhà ở
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
Sở Y
tế
|
155
|
66
|
81
|
8
|
133
|
16
|
6
|
0
|
|
1901
|
1
|
1.014203
|
Dược
phẩm
|
Thẩm định điều kiện về cơ sở vật
chất kỹ thuật. nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có
hoạt động phân phối thuốc. nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại
(trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ. đánh giá kiểm soát thay đổi
về điều kiện cơ sở vật chất. kỹ thuật. nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc.
nguyên liệu làm thuốc. cơ sở bán lẻ thuốc.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1902
|
2
|
1.013890
|
Phòng
bệnh
|
Công bố đủ điều kiện thực hiện
hoạt động quan trắc môi trường lao động
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1903
|
3
|
1.014028
|
Bảo trợ
xã hội
|
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với
đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1904
|
4
|
1.014027
|
Bảo trợ
xã hội
|
Thực hiện. điều chỉnh. thôi hưởng
trợ cấp hưu trí xã hội
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1905
|
5
|
1.012292
|
Khám
bệnh. chữa bệnh
|
Điều chỉnh giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác
sỹ. y sỹ. điều dưỡng. hộ sinh. kỹ thuật y. dinh dưỡng lâm sàng. cấp cứu viên
ngoại viện. tâm lý lâm sàng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1906
|
6
|
1.012289
|
Khám
bệnh. chữa bệnh
|
Cấp mới giấy phép hành nghề trong
giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ. y sỹ.
điều dưỡng. hộ sinh. kỹ thuật y. dinh dưỡng lâm sàng. cấp cứu viên ngoại
viện. tâm lý lâm sàng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1907
|
7
|
1.012290
|
Khám bệnh.
chữa bệnh
|
Cấp lại giấy phép hành nghề đối
với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề
đối với các chức danh bác sỹ. y sỹ. điều dưỡng. hộ sinh. kỹ thuật y. dinh
dưỡng lâm sàng. cấp cứu viên ngoại viện. tâm lý lâm sàng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1908
|
8
|
1.012257
|
Khám
bệnh. chữa bệnh
|
Cho phép tổ chức hoạt động khám
bệnh. chữa bệnh nhân đạo theo đợt. khám bệnh. chữa bệnh lưu động thuộc trường
hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh. chữa bệnh hoặc cá nhân
khám bệnh. chữa bệnh nhân đạo
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1909
|
9
|
1.012281
|
Khám
bệnh. chữa bệnh
|
Công bố đủ điều kiện thực hiện
khám sức khỏe. khám và điều trị HIV/AIDS
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1910
|
10
|
1.012280
|
Khám
bệnh. chữa bệnh
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động
khám bệnh. chữa bệnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1911
|
11
|
1.012278
|
Khám
bệnh. chữa bệnh
|
Cấp mới giấy phép hoạt động khám
bệnh. chữa bệnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1912
|
12
|
1.012275
|
Khám
bệnh. chữa bệnh
|
Đăng ký hành nghề
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1913
|
13
|
1.012291
|
Khám
bệnh. chữa bệnh
|
Gia hạn giấy phép hành nghề trong
giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ. y sỹ.
điều dưỡng. hộ sinh. kỹ thuật y. dinh dưỡng lâm sàng. cấp cứu viên ngoại
viện. tâm lý lâm sàng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1914
|
14
|
2.001088
|
Dân số.
Bà mẹ - Trẻ em
|
Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho
đối tượng sinh con đúng chính sách dân số.
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1915
|
15
|
1.009407
|
Y Dược
cổ truyền
|
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế
biến. bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh. chữa bệnh bằng y học
cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1916
|
16
|
1.012256
|
Khám
bệnh. chữa bệnh
|
Công bố cơ sở khám bệnh. chữa bệnh
đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1917
|
17
|
1.009566
|
Mỹ phẩm
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1918
|
18
|
1.013817
|
Bảo trợ
xã hội
|
Cấp. cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký hành nghề công tác xã hội
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1919
|
19
|
1.013814
|
Bảo trợ
xã hội
|
Đăng ký thành lập. đăng ký thay
đổi nội dung. cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ
giúp xã hội ngoài công lập
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1920
|
20
|
1.012993
|
Bảo trợ
xã hội
|
Đăng ký hành nghề công tác xã hội
tại Việt Nam đối với người nước ngoài. người Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1921
|
21
|
1.012990
|
Bảo trợ
xã hội
|
Cấp giấy xác nhận quá trình thực
hành công tác xã hội
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1922
|
22
|
1.001776
|
Bảo trợ
xã hội
|
Thực hiện. điều chỉnh. thôi hưởng
trợ cấp xã hội hàng tháng. hỗ trợ kinh phí chăm sóc. nuôi dưỡng hàng tháng
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1923
|
23
|
1.001653
|
Bảo trợ
xã hội
|
Đổi. cấp lại Giấy xác nhận khuyết
tật
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1924
|
24
|
1.003039
|
Thiết
bị y tế
|
Công bố đủ điều kiện mua bán trang
thiết bị y tế thuộc loại B. C. D
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1925
|
25
|
1.003029
|
Thiết
bị y tế
|
Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với
trang thiết bị y tế thuộc loại A. B
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1926
|
26
|
1.003006
|
Thiết
bị y tế
|
Công bố đủ điều kiện sản xuất
trang thiết bị y tế
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1927
|
27
|
1.013865
|
Phòng
bệnh
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét
nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét
nghiệm
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1928
|
28
|
1.003064
|
Mỹ phẩm
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất mỹ phẩm
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1929
|
29
|
1.002600
|
Mỹ phẩm
|
Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản
phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1930
|
30
|
1.003068
|
Dược
phẩm
|
Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi
thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d. đ và e Khoản 1 Điều
11 Thông tư 04/2018/TT-BYT
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1931
|
31
|
1.014102
|
Dược
phẩm
|
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc
lưu động
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1932
|
32
|
1.014101
|
Dược
phẩm
|
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành
nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1933
|
33
|
1.013893
|
Phòng
bệnh
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét
nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng. bị mất.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1934
|
34
|
1.014090
|
Dược
phẩm
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc
hành lý cá nhân của tổ chức. cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn. hàng hóa
mang theo người của tổ chức. cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân
người nhập cảnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1935
|
35
|
1.014087
|
Dược
phẩm
|
Cho phép mua thuốc gây nghiện.
thuốc hướng thần. thuốc tiền chất. thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1936
|
36
|
1.014076
|
Dược
phẩm
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc. nguyên
liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc. quầy thuốc. tủ thuốc
trạm y tế xã. cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu. thuốc dược liệu. thuốc cổ
truyền)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1937
|
37
|
1.014069
|
Dược
phẩm
|
Công bố cơ sở kinh doanh có tổ
chức kệ thuốc.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1938
|
38
|
1.003073
|
Mỹ phẩm
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất mỹ phẩm
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1939
|
39
|
1.014105
|
Dược
phẩm
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm
soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức. cá nhân xuất cảnh gửi theo
vận tải đơn. hàng hóa mang theo người của tổ chức. cá nhân xuất cảnh để điều
trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc
phải kiểm soát đặc biệt
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1940
|
40
|
1.014100
|
Dược
phẩm
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược
theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1941
|
41
|
2.001942
|
Trẻ em
|
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc
thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân. gia đình nhận chăm sóc thay
thế
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1942
|
42
|
1.001699
|
Bảo trợ
xã hội
|
Xác định. xác định lại mức độ
khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1943
|
43
|
2.000355
|
Bảo trợ
xã hội
|
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở
trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1944
|
44
|
1.001731
|
Bảo trợ
xã hội
|
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối
tượng bảo trợ xã hội
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1945
|
45
|
1.013862
|
An toàn
thực phẩm
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản
xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học. thực phẩm dùng cho chế độ
ăn đặc biệt. sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1946
|
46
|
1.013858
|
An toàn
thực phẩm
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập
khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học. thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc
biệt. sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1947
|
47
|
1.013855
|
An toàn
thực phẩm
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống. cơ sở sản
xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1948
|
48
|
1.013851
|
An toàn
thực phẩm
|
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với
thực phẩm dinh dưỡng y học. thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt. sản phẩm
dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1949
|
49
|
1.013829
|
An toàn
thực phẩm
|
Cấp giấy chứng nhận đối với thực
phẩm xuất khẩu.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1950
|
50
|
1.013847
|
An toàn
thực phẩm
|
Sửa đổi. bổ sung. cấp lại giấy
chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền
quản lý của Bộ Y tế (CFS).
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1951
|
51
|
1.013838
|
An toàn
thực phẩm
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế.
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1952
|
52
|
1.004070
|
Phòng
bệnh
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm
nghiệm chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1953
|
53
|
1.004062
|
Phòng
bệnh
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện khảo
nghiệm chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1954
|
54
|
1.013036
|
Phòng
bệnh
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện điều
trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1955
|
55
|
1.003580
|
Phòng
bệnh
|
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp I. cấp II
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1956
|
56
|
2.000655
|
Phòng
bệnh
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm
chủng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1957
|
57
|
1.002944
|
Phòng
bệnh
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện sản
xuất chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1958
|
58
|
1.002467
|
Phòng
bệnh
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện cung
cấp dịch vụ diệt côn trùng. diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng
chế phẩm
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1959
|
59
|
2.000477
|
Bảo trợ
xã hội
|
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ
giúp xã hội
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1960
|
60
|
2.000282
|
Bảo trợ
xã hội
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ
khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
1961
|
61
|
2.000286
|
Bảo trợ
xã hội
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội
có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1962
|
62
|
1.001806
|
Bảo trợ
xã hội
|
Quyết định công nhận cơ sở sản
xuất. kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1963
|
63
|
1.014092
|
Dược
phẩm
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao
gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ
hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1. 2. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11
Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1964
|
64
|
1.014104
|
Dược
phẩm
|
Cấp lại. điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán
buôn thuốc. nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc. quầy
thuốc. tủ thuốc trạm y tế xã. cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu. thuốc dược liệu.
thuốc cổ truyền)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1965
|
65
|
1.014099
|
Dược
phẩm
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo
hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do
lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1966
|
66
|
1.001396
|
Dược
phẩm
|
Cung cấp thuốc phóng xạ
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
1967
|
67
|
1.013868
|
Phòng
bệnh
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay
đổi tác dụng. liều lượng sử dụng. phương pháp sử dụng. hàm lượng hoạt chất.
hàm lượng phụ gia cộng hưởng. dạng chế phẩm. hạn sử dụng. nguồn hoạt chất.
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1968
|
68
|
1.013867
|
Phòng
bệnh
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay
đổi tên. địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký. đơn vị sản xuất chế phẩm diệt
côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế .
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1969
|
69
|
1.013883
|
Phòng
bệnh
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm
diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị
trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ
chức. cá nhân xin nhập khẩu .
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1970
|
70
|
1.013881
|
Phòng
bệnh
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm
diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu.
cho. tặng .
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1971
|
71
|
1.013880
|
Phòng
bệnh
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm
diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục
đích viện trợ .
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1972
|
72
|
1.013875
|
Phòng
bệnh
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm
diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên cứu
.
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1973
|
73
|
1.013872
|
Phòng
bệnh
|
Thông báo thay đổi nội dung. hình
thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và
y tế .
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1974
|
74
|
1.013870
|
Phòng
bệnh
|
Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế .
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1975
|
75
|
1.013895
|
Phòng
bệnh
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay
đổi địa điểm cơ sở sản xuất. thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng.
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế .
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1976
|
76
|
1.013891
|
Phòng
bệnh
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi
tên chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
.
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1977
|
77
|
1.009249
|
Thi
đua. khen thưởng
|
Xét tặng giải thưởng Hải Thượng
Lãn Ông về công tác y dược cổ truyền
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1978
|
78
|
1.012415
|
Y Dược
cổ truyền
|
Cấp giấy chứng nhận lương y theo
quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1. 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư
số 02/2024/TT-BYT
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1979
|
79
|
1.013887
|
Phòng
bệnh
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay
đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế .
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1980
|
80
|
1.013874
|
Phòng
bệnh
|
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế
phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế .
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1981
|
81
|
1.013866
|
Phòng
bệnh
|
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt
côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế..
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1982
|
82
|
1.013879
|
Phòng
bệnh
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính.
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1983
|
83
|
1.014128
|
Khám
bệnh. chữa bệnh
|
Cấp bản tóm tắt hồ sơ bệnh án
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1984
|
84
|
1.012262
|
Khám
bệnh. chữa bệnh
|
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1985
|
85
|
1.012261
|
Khám
bệnh. chữa bệnh
|
Đề nghị thực hiện thí điểm khám
bệnh. chữa bệnh từ xa
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1986
|
86
|
1.012260
|
Khám
bệnh. chữa bệnh
|
Công bố đủ điều kiện thực hiện
khám bệnh. chữa bệnh từ xa
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1987
|
87
|
1.012258
|
Khám
bệnh. chữa bệnh
|
Cho phép người nước ngoài vào Việt
Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh. chữa bệnh hoặc hợp tác đào
tạo về y khoa có thực hành khám bệnh. chữa bệnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1988
|
88
|
1.012279
|
Khám
bệnh. chữa bệnh
|
Cấp lại giấy phép hoạt động khám
bệnh. chữa bệnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1989
|
89
|
1.012276
|
Khám
bệnh. chữa bệnh
|
Thu hồi giấy phép hành nghề đối
với trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh. chữa
bệnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1990
|
90
|
1.012273
|
Khám
bệnh. chữa bệnh
|
Gia hạn giấy phép hành nghề đối
với chức danh chuyên môn là lương y. người có bài thuốc gia truyền hoặc có
phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1991
|
91
|
1.012271
|
Khám
bệnh. chữa bệnh
|
Cấp mới giấy phép hành nghề đối
với chức danh chuyên môn là lương y. người có bài thuốc gia truyền hoặc có
phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1992
|
92
|
1.012272
|
Khám
bệnh. chữa bệnh
|
Cấp lại giấy phép hành nghề đối
với chức danh chuyên môn là lương y. người có bài thuốc gia truyền hoặc có
phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1993
|
93
|
1.009346
|
Thi
đua. khen thưởng
|
Xét tặng giải thưởng Đặng Văn Ngữ
trong lĩnh vực Y tế dự phòng
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1994
|
94
|
1.013873
|
Phòng
bệnh
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính.
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1995
|
95
|
1.013869
|
Phòng
bệnh
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính.
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1996
|
96
|
1.004539
|
Đào tạo
và Nghiên cứu khoa học
|
Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở
thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám. chữa bệnh
thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh. chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh. thành
phố
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1997
|
97
|
1.013820
|
Bảo trợ
xã hội
|
Thành lập. tổ chức lại. giải thể
cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1998
|
98
|
1.013815
|
Bảo trợ
xã hội
|
Cấp. cấp lại. điều chỉnh giấy phép
hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
1999
|
99
|
1.014011
|
Phòng.
chống tệ nạn xã hội
|
Cấp lại. sửa đổi. bổ sung Giấy
phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2000
|
100
|
1.014010
|
Phòng.
chống tệ nạn xã hội
|
Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn
nhân
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2001
|
101
|
1.003055
|
Mỹ phẩm
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất mỹ phẩm
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2002
|
102
|
1.013841
|
An toàn
thực phẩm
|
Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ
sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc
tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của
Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế. Hiệp hội công nhận phòng thí
nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025.
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2003
|
103
|
1.013844
|
An toàn
thực phẩm
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công
nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công
nhận phòng thí nghiệm Quốc tế. Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á-
Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2004
|
104
|
1.013850
|
An toàn
thực phẩm
|
Đăng ký thay đổi. bổ sung phạm vi
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2005
|
105
|
1.013884
|
Phòng
bệnh
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét
nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn.
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2006
|
106
|
1.013878
|
Phòng
bệnh
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét
nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III.
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2007
|
107
|
1.013864
|
Phòng
bệnh
|
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV
do tai nạn rủi ro nghề nghiệp
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2008
|
108
|
1.013860
|
Phòng
bệnh
|
Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm
với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2009
|
109
|
1.013894
|
Phòng
bệnh
|
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố
hợp quy đối với thuốc lá
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2010
|
110
|
1.013876
|
Giám
định
|
Miễn nhiệm giám định viên pháp y
và pháp y tâm thần
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2011
|
111
|
1.013871
|
Giám
định
|
Bổ nhiệm giám định viên pháp y và
pháp y tâm thần
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2012
|
112
|
1.013898
|
Phòng
bệnh
|
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp
quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức. cá nhân sản xuất. kinh doanh
thuốc lá (bên thứ nhất) .
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2013
|
113
|
1.013896
|
Phòng
bệnh
|
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp
quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được
chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá.
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2014
|
114
|
1.006780
|
Khám
bệnh. chữa bệnh
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối
với trạm. điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất. rách. hỏng
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2015
|
115
|
1.001138
|
Khám
bệnh. chữa bệnh
|
Cấp Giấy phép hoạt động đối với
trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2016
|
116
|
2.000559
|
Khám
bệnh. chữa bệnh
|
Cấp Giấy phép hoạt động đối với
điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2017
|
117
|
2.001944
|
Trẻ em
|
Thông báo nhận chăm sóc thay thế
cho trẻ em đối với cá nhân. người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là
người thân thích của trẻ em
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
2018
|
118
|
1.004941
|
Trẻ em
|
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho
trẻ em đối với cá nhân. người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không
phải là người thân thích của trẻ em
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
2019
|
119
|
2.001947
|
Trẻ em
|
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ. can
thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực. bóc lột. bỏ rơi
và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
2020
|
120
|
1.004944
|
Trẻ em
|
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế
cho trẻ em
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
2021
|
121
|
1.004946
|
Trẻ em
|
Áp dụng các biện pháp can thiệp
khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại
cho trẻ em
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
2022
|
122
|
3.000447
|
thiết
bị y tế
|
Tiếp tục cho lưu hành thiết bị y
tế trong trường hợp chủ sở hữu thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc phá
sản. giải thể đối với thiết bị y tế loại A. B
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2023
|
123
|
3.000448
|
thiết
bị y tế
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với thiết bị y tế loại A. B
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2024
|
124
|
3.000449
|
thiết
bị y tế
|
Công bố đối với nguyên liệu sản
xuất thiết bị y tế. chất ngoại kiểm chứa chất mà túy và tiền chất
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2025
|
125
|
1.013824
|
Đào tạo
và Nghiên cứu khoa học
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở giáo dục
đủ điều kiện kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng
thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám bệnh. chữa
bệnh
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2026
|
126
|
1.013854
|
An toàn
thực phẩm
|
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2027
|
127
|
1.013857
|
An toàn
thực phẩm
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2028
|
128
|
1.013892
|
Phòng
bệnh
|
Đình chỉ lưu hành. thu hồi số đăng
ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2029
|
129
|
1.013889
|
Phòng
bệnh
|
Sửa đổi. bổ sung. cấp lại giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2030
|
130
|
1.013886
|
Phòng
bệnh
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế xuất khẩu
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2031
|
131
|
1.013037
|
Phòng
bệnh
|
Hủy hồ sơ công bố đủ điều kiện
điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2032
|
132
|
1.013034
|
Phòng
bệnh
|
Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng
đồng
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2033
|
133
|
1.013035
|
Phòng
bệnh
|
Thu hồi Thẻ nhân viên tiếp cận
cộng đồng đối với trường hợp nhân viên tiếp cận cộng đồng không tiếp tục tham
gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm
HIV
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2034
|
134
|
2.000997
|
Phòng
bệnh
|
Cấp giấy chứng nhận tiêm chủng
quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2035
|
135
|
1.001386
|
Phòng
bệnh
|
Xác định trường hợp được bồi
thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2036
|
136
|
2.000552
|
Khám
bệnh. chữa bệnh
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối
với trạm. điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2037
|
137
|
1.014078
|
Dược
phẩm
|
Cho phép nhập khẩu thuốc. nguyên
liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2038
|
138
|
2.001661
|
Phòng.
chống tệ nạn xã hội
|
Hỗ trợ học văn hóa. học nghề. trợ
cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
2039
|
139
|
1.000091
|
Phòng.
chống tệ nạn xã hội
|
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ
sở hỗ trợ nạn nhân
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2040
|
140
|
2.000027
|
Phòng.
chống tệ nạn xã hội
|
Cấp lại. sửa đổi. bổ sung Giấy
phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2041
|
141
|
2.000025
|
Phòng.
chống tệ nạn xã hội
|
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ
trợ nạn nhân
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2042
|
142
|
1.002238
|
Mỹ phẩm
|
Xác nhận Đơn hàng nhập khẩu mỹ
phẩm dùng cho nghiên cứu. kiểm nghiệm
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2043
|
143
|
1.014037
|
Y Dược
cổ truyền
|
Công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc
cổ truyền. dược liệu
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2044
|
144
|
1.012416
|
Y Dược
cổ truyền
|
Cấp giấy chứng nhận lương y theo
quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4. 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư
số 02/2024/TT -BYT
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2045
|
145
|
1.012417
|
Y Dược
cổ truyền
|
Cấp lại giấy chứng nhận lương y
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2046
|
146
|
1.012418
|
Y Dược
cổ truyền
|
Cấp giấy chứng nhận người có bài
thuốc gia truyền. giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2047
|
147
|
1.012419
|
Y Dược
cổ truyền
|
Cấp lại giấy chứng nhận người có bài
thuốc gia truyền. giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2048
|
148
|
1.014193
|
Bảo
hiểm y tế
|
Thủ tục khám bệnh. chữa bệnh bảo
hiểm y tế
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2049
|
149
|
1.002204
|
Phòng
bệnh
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế
mẫu vi sinh y học. sản phẩm sinh học. mô. bộ phận cơ thể người
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2050
|
150
|
2.000972
|
Phòng
bệnh
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế
thi thể. hài cốt
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2051
|
151
|
2.000981
|
Phòng
bệnh
|
Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2052
|
152
|
2.000993
|
Phòng
bệnh
|
Kiểm dịch y tế đối với phương tiện
vận tải
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2053
|
153
|
1.014331
|
Dân số,
Bà mẹ - Trẻ em
|
Cấp Giấy chứng sinh
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2054
|
154
|
1.014332
|
Dân số,
Bà mẹ - Trẻ em
|
Cấp lại Giấy chứng sinh
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2055
|
155
|
1.014527
|
Dân số.
Bà mẹ - Trẻ em
|
Đề nghị mang thai hộ vì mục đích
nhân đạo
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
Công
an Thành phố
|
5
|
|
|
|
0
|
5
|
0
|
0
|
|
2056
|
1
|
1.013313
|
Đăng
ký, quản lý cư trú (Bộ Công an)
|
Xác nhận nơi thường xuyên đậu. đỗ;
sử dụng phương tiện vào mục đích để ở
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
2057
|
2
|
1.013314
|
Đăng
ký, quản lý cư trú (Bộ Công an)
|
Xác nhận về điều kiện diện tích
bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê. mượn. ở nhờ; nhà ở.
đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở. quyền sử dụng đất ở. không
thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
2058
|
3
|
3.000494
|
Phòng
cháy, chữa cháy (Bộ Công an)
|
Phục hồi hoạt động của cơ sở.
phương tiện giao thông cơ giới. hộ gia đình và cá nhân
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
2059
|
4
|
3.000509
|
Phòng
cháy, chữa cháy (Bộ Công an)
|
Chế độ. chính sách đối với người
được huy động. người tham gia phòng cháy. chữa cháy. cứu nạn. cứu hộ chưa
tham gia bảo hiểm y tế. bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn. bị thương
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
2060
|
5
|
3.000510
|
Phòng
cháy, chữa cháy (Bộ Công an)
|
Chế độ. chính sách đối với người
được huy động. người tham gia phòng cháy. chữa cháy. cứu nạn. cứu hộ chưa
tham gia bảo hiểm xã hội. bị chết
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
Thanh
tra Thành phố
|
13
|
|
|
|
5
|
4
|
4
|
|
|
2061
|
1
|
2.002499
|
Tiếp
công dân và xử lý đơn
|
Thủ tục xử lý đơn tại cấp tỉnh
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2062
|
2
|
2.002394
|
Giải
quyết tố cáo
|
Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp
tỉnh
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2063
|
3
|
2.002411
|
Giải
quyết khiếu nại
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần
hai tại cấp tỉnh
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2064
|
4
|
2.002407
|
Giải
quyết khiếu nại
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần
đầu tại cấp tỉnh
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2065
|
5
|
1.010943
|
Tiếp
công dân và xử lý đơn
|
Thủ tục tiếp công dân cấp tỉnh
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2066
|
6
|
2.002501
|
Tiếp
công dân và xử lý đơn
|
Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
2067
|
7
|
1.010945
|
Tiếp
công dân và xử lý đơn
|
Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
2068
|
8
|
2.002396
|
Giải
quyết tố cáo
|
Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp
xã
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
2069
|
9
|
2.002409
|
Giải
quyết khiếu nại
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần
đầu tại cấp xã
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
2070
|
10
|
2.002401
|
Phòng
chống tham nhũng
|
Thủ tục xác minh tài sản. thu nhập
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2071
|
11
|
2.002402
|
Phòng
chống tham nhũng
|
Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2072
|
12
|
2.002403
|
Phòng
chống tham nhũng
|
Thủ tục thực hiện việc giải trình
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2073
|
13
|
2.002400
|
Phòng
chống tham nhũng
|
Thủ tục kê khai tài sản. thu nhập
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
Nhóm
TTHC liên thông điện tử 2
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
2074
|
1
|
2.000986
|
Y tế,
Tư pháp, Công an, Bảo hiểm xã hội
|
Liên thông thủ tục hành chính về
đăng ký khai sinh. đăng ký thường trú. cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới
6 tuổi
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
2075
|
2
|
1.006714
|
Tư
pháp, Công an, Nội vụ, Bảo hiểm xã hội
|
Thủ tục liên thông về đăng ký khai
tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng chế độ tử tuất (trợ cấp tuất và trợ cấp mai
táng)/hỗ trợ chi phí mai táng/hưởng mai táng phí
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|