|
STT
|
Tên loại văn bản,
cơ quan ban hành
|
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của
văn bản
|
Nội dung, quy định hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực
|
Lý do hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực
|
|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN
|
|
I.1. LĨNH VỰC BỔ TRỢ TƯ PHÁP
|
|
1.
|
Luật của Quốc hội
|
Số 54/2010/QH12; ngày 17/6/2010;
Trọng tài thương mại
|
Khoản 3 Điều 7.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 81/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tổ chức Tòa án nhân dân số
34/2024/QH15.
|
01/7/2025
|
|
2.
|
Luật của Quốc hội
|
Số 01/2016/QH14; ngày 17/11/2016;
Đấu giá tài sản được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15.
|
Khoản 2 Điều 3; Điều
4; khoản 1, khoản 2, khoản 7 Điều 5; khoản 2 Điều 7; điểm c khoản 1, điểm b
và điểm d khoản 2, điểm a và điểm b khoản 4, điểm b khoản 5 Điều 9; khoản 2
và khoản 3 Điều 10; khoản 1 Điều 11; khoản 1, khoản 4 Điều 13; điểm b khoản 1
Điều 14; khoản 4 Điều 15; điểm b và điểm c khoản 1 Điều 16; điểm b khoản 5 Điều
17; điểm b khoản 1 Điều 19; điểm a khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 24; khoản 1
Điều 25; khoản 1 Điều 26; khoản 1 Điều 28; điểm a và điểm c, điểm đ khoản
2, khoản 3 Điều 34; khoản 1, điểm b khoản 2, khoản 3 Điều 35; Điều 36; Điều
37; khoản 2 Điều 38; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 39; điểm
d khoản 2 Điều 41; điểm a, điểm d khoản 2 Điều 42; Điều 43; điểm d khoản 2 Điều
47; khoản 1 Điều 49; khoản 1 Điều 50; điểm g khoản 1 Điều 52; khoản 2 Điều
53; Điều 54; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 57; Điều 59; điểm a khoản 2 Điều
62; Điều 70; khoản 4 Điều 72; Điều 73; điểm d, điểm e, điểm g khoản 2 Điều
77.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 37/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đấu giá tài sản.
Lưu ý:
- Trường hợp người có
tài sản đấu giá đã thông báo lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trước
ngày Luật này có hiệu lực thi hành nhưng chưa có kết quả lựa chọn tổ chức
hành nghề đấu giá tài sản thì người có tài sản đấu giá tiếp tục thực hiện việc
lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản theo quy định của Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 đã được
sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
16/2023/QH15.
- Trường hợp người có
tài sản đấu giá và tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đã ký kết hợp đồng dịch
vụ đấu giá tài sản trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì việc tổ chức
đấu giá được tiếp tục thực hiện theo quy định của Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 đã được
sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
16/2023/QH15.
- Trường hợp người được
miễn đào tạo nghề đấu giá đang tập sự hành nghề đấu giá hoặc đã hoàn thành thời
gian tập sự hành nghề đấu giá theo quy định của Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 đã được
sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
16/2023/QH15 trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành, khi đề nghị cấp Chứng
chỉ hành nghề đấu giá thì việc cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá được tiếp tục
thực hiện quy định của Luật Đấu giá tài sản
số 01/2016/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 16/2023/QH15.
|
01/01/2025
|
|
Cụm từ “hồ sơ tham
gia tổ chức đấu giá của tổ chức đấu giá tài sản” tại khoản 3 Điều 56.
|
Thay thế bằng “hồ sơ
tham gia lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản” tại Luật số 37/2024/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài
sản.
|
01/01/2025
|
|
Cụm từ “tổ chức đấu
giá tài sản” tại Điều 1; khoản 1 Điều 2; khoản 4 và khoản 12 Điều 5; khoản 3
Điều 6; điểm b khoản 2 Điều 8; khoản 2 Điều 9; tên Chương II; khoản 2 và khoản
3 Điều 13; điểm d, điểm đ khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 19; Điều 20; tên Mục
2 Chương II; Điều 24; Điều 33; khoản 1 Điều 34; điểm a khoản 2 và khoản 4 Điều
35; khoản 1, khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều 38; khoản 7 Điều 39; khoản 1 Điều
40; khoản 4 Điều 42; khoản 4 Điều 44; Điều 45; khoản 2 Điều 46;
điểm c khoản 1 Điều
47; khoản 2 và khoản 3 Điều 52; khoản 1 Điều 53; Điều 56; điểm a khoản 4 và
khoản 5 Điều 57; điểm b khoản 1 và khoản 3 Điều 60; khoản 2 Điều 64; khoản 1
và khoản 2 Điều 66; Điều 67; tên Điều và khoản 2 Điều 69; khoản 1 Điều 72; điểm
d khoản 1 Điều 79.
|
Thay thế bằng “tổ chức hành nghề đấu giá tài sản” tại Luật số 37/2024/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá
tài sản.
|
01/01/2025
|
|
Cụm từ “Chính phủ” tại:
khoản 2 Điều 2; điểm c khoản 1 Điều 8; điểm c khoản 1 Điều 18; điểm đ khoản 1
Điều 19; Điều 20; Điều 64; các khoản 1, 2 và 3 Điều 65; tên Điều và khoản 2
Điều 69.
|
Thay thế bằng “Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam” tại Luật số
37/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản.
|
01/01/2025
|
|
Cụm từ “bán thông qua
đấu giá” tại tên Chương IV; tên Điều 55; khoản 1 Điều 60.
|
Thay thế bằng “đấu
giá” tại Luật số 37/2024/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản.
|
01/01/2025
|
|
Cụm từ “bán đấu giá”
tại khoản 5 Điều 5; điểm g khoản 1 Điều 24; khoản 2 Điều 64.
|
Thay thế bằng “đấu
giá” tại Luật số 37/2024/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản.
|
01/01/2025
|
|
Cụm từ “Trang thông
tin điện tử chuyên ngành về đấu giá tài sản” tại khoản 1 Điều 56.
|
Thay thế bằng “Cổng Đấu
giá tài sản quốc gia” tại Luật số
37/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản.
|
01/01/2025
|
|
Cụm từ “hồ sơ đăng ký
tham gia đấu giá” tại điểm c khoản 6 Điều 33; điểm b khoản 3 Điều 65.
|
Thay thế bằng “hồ sơ mời tham gia đấu giá” tại Luật số 37/2024/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá
tài sản.
|
01/01/2025
|
|
Cụm từ “hồ sơ đấu
giá” tại điểm a khoản 3 Điều 65.
|
Thay thế bằng “hồ sơ
mời tham gia đấu giá, hồ sơ tham gia đấu giá” tại Luật số 37/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đấu giá tài sản.
|
01/01/2025
|
|
Cụm từ “hồ sơ đấu
giá” tại điểm d khoản 2 Điều 78.
|
Thay thế bằng “hồ sơ
mời tham gia đấu giá” tại Luật số
37/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản.
|
01/01/2025
|
|
Cụm từ “hồ sơ đăng ký
tham gia tổ chức đấu giá” tại điểm đ khoản 2 Điều 56.
|
Thay thế bằng “hồ sơ tham gia lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản”
tại Luật số
37/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản.
|
01/01/2025
|
|
Cụm từ “tham gia cuộc
đấu giá” tại điểm c khoản 2 và điểm a khoản 5 Điều 9; điểm a khoản 6 Điều 39;
khoản 4 Điều 50; điểm a khoản 1 Điều 62; điểm b khoản 3 Điều 65.
|
Thay thế bằng “tham dự
phiên đấu giá” tại Luật số 37/2024/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu
giá tài sản.
|
01/01/2025
|
|
Cụm từ “điều hành cuộc
đấu giá” tại điểm đ khoản 1 Điều 19; điểm a khoản 6 Điều 33; điểm b khoản 4
Điều 38; khoản 2 Điều 44; Điều 51.
|
Thay thế bằng “điều hành phiên đấu giá” tại Luật số 37/2024/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu
giá tài sản.
|
01/01/2025
|
|
Cụm từ “tại cuộc đấu
giá” tại khoản 2 Điều 44; Điều 51.
|
Thay thế bằng “tại phiên đấu giá” tại Luật số 37/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đấu giá tài sản.
|
01/01/2025
|
|
Cụm từ “tổ chức cuộc
đấu giá” tại điểm c khoản 1 Điều 65.
|
Thay thế bằng “tổ chức phiên đấu giá” tại Luật số 37/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đấu giá tài sản.
|
01/01/2025
|
|
Cụm từ “Cuộc đấu giá
phải do đấu giá viên điều hành” tại khoản 4 Điều 6.
|
Thay thế bằng “Phiên đấu giá phải do đấu giá viên điều hành” tại Luật số 37/2024/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu
giá tài sản.
|
01/01/2025
|
|
Cụm từ “Diễn biến của
cuộc đấu giá” tại khoản 2 Điều 44.
|
Thay thế bằng “Diễn biến của phiên đấu giá” tại Luật số 37/2024/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu
giá tài sản.
|
01/01/2025
|
|
Cụm từ “cuộc đấu giá”
tại điểm c khoản 5 Điều 9; khoản 3 Điều 13; điểm c, điểm d khoản 1 và điểm c
khoản 2 Điều 19; điểm đ khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 24; điểm g khoản 2 Điều
34; điểm a và điểm b khoản 1 Điều 40; tên Điều và câu dẫn khoản 1 Điều 41;
tên Điều, khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 42; điểm b và điểm d khoản 1 Điều
47; khoản 2 Điều 49; khoản 2 và khoản 3 Điều 50; điểm b và điểm c khoản 1 Điều
52; khoản 3 Điều 60; khoản 1 Điều 61; điểm a và điểm b khoản 1 Điều 62; điểm
c khoản 1 Điều 63; điểm b khoản 1 Điều 65.
|
Thay thế bằng “phiên đấu giá” tại Luật số 37/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đấu giá tài sản.
|
01/01/2025
|
|
Cụm từ “hòm phiếu” tại
điểm a khoản 3 Điều 42.
|
Thay thế bằng “thùng
phiếu” tại Luật số 37/2024/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản.
|
01/01/2025
|
|
Điều 12; điểm c, d, đ
khoản 1 và khoản 3 Điều 14; điểm h khoản 2 Điều 24; điểm đ khoản 2 Điều 29;
khoản 4 Điều 40; khoản 3 Điều 49; khoản 3 Điều 53; điểm d khoản 4 Điều 56; điểm
h khoản 2 Điều 65; khoản 5 Điều 72; Điều 76; điểm c khoản 1 Điều 79.
|
Bị bãi bỏ bởi Luật số 37/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đấu giá tài sản.
|
01/01/2025
|
|
3.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 63/2011/NĐ-CP; ngày 28/7/2011;
Quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trọng
tài thương mại được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 124/2018/NĐ-CP ngày 19/9/2018 của Chính phủ
|
Điều 5; khoản 1 Điều
8; khoản 1 Điều 10; khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 11; khoản 1 Điều 22; khoản
2 và khoản 3 Điều 23.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 112/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
29/5/2025
|
|
Khoản 2 Điều 22
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định
số 112/2025/NĐ-CP.
|
29/5/2025
|
|
4.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 123/2013/NĐ-CP; ngày 14/10/2013;
Quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư
được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ
|
Khoản 1, khoản 2 Điều
11; khoản 2 Điều 12; khoản 2 Điều 13; khoản 2 Điều 14; khoản 2 Điều 15; khoản
1 Điều 36.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 112/2025/NĐ-CP.
|
29/5/2025
|
|
5.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 22/2015/NĐ-CP; ngày 16/2/2015;
Quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Phá sản về Quản
tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
Điều 4; khoản 3 Điều
5; khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 6; khoản 1 và khoản 2 Điều 9; khoản 2 Điều
12; khoản 1 và khoản 2 Điều 15; điểm c khoản 2 Điều 24.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 112/2025/NĐ-CP.
|
29/5/2025
|
|
Mẫu TP-QTV-01; Mẫu TP-QTV-02;
Mẫu TP-QTV-03; Mẫu TP-QTV-04; Mẫu TP-QTV-05; Mẫu TP-QTV-08.
|
Thay thế bằng Mẫu
TP-QTV-01; Mẫu TP-QTV-02; Mẫu TP-QTV-03; Mẫu TP-QTV-04; Mẫu TP-QTV-05; Mẫu
TP-QTV-08 ban hành kèm theo Nghị định số 112/2025/NĐ-CP.
|
29/5/2025
|
|
Khoản 2 Điều 22
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định
số 112/2025/NĐ-CP.
|
29/5/2025
|
|
6.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 23/2015/NĐ-CP; ngày 16/02/2015;
Về cấp bản sao từ sổ
gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch
|
Khoản 4 Điều 5
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 104/2025/NĐ-CP quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
|
01/7/2025
|
|
Khoản 2, 3, 4 và 9 Điều
2; Điều 5; Điều 6; khoản 2 Điều 12; khoản 4 Điều 13; Điều 17; Điều 19; Điều
28; Điều 29; Điều 31; khoản 1 Điều 36; Điều 43; Điều 47.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP.
|
01/11/2025
|
|
Cụm từ “bản chính hoặc
bản sao có chứng thực Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn
cước/Giấy chứng nhận căn cước/Hộ chiếu/giấy tờ xuất nhập cảnh/giấy tờ có giá
trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng hoặc Căn cước điện tử” tại điểm a khoản
1 Điều 24, khoản 2 Điều 40.
|
Thay thế bằng cụm từ
“Một trong các giấy tờ sau: Căn cước điện tử; bản chính hoặc bản sao của Thẻ
căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu
hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị
sử dụng” tại Nghị định số 280/2025/NĐ-CP.
|
01/11/2025
|
|
Cụm từ “Giấy chứng
minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Căn cước điện tử/Giấy chứng
nhận căn cước hoặc Hộ chiếu/giấy tờ xuất nhập cảnh/giấy tờ có giá trị đi lại
quốc tế” tại khoản 2 Điều 25.
|
Thay thế bằng cụm từ “Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ
căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh
hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế” tại Nghị định số 280/2025/NĐ-CP.
|
01/11/2025
|
|
Cụm từ “hợp đồng,
giao dịch” tại tên của Nghị định, tên Chương III và tại các điều, khoản: Điều
1; khoản 8 Điều 2; tên và khoản 4 Điều 3; khoản 3 Điều 9; khoản 1 Điều 10; Điều
11; khoản 3 Điều 14; khoản 4 Điều 25 và tại các Điều 34, 35, 36, 37, 38, 39,
40.
|
Thay thế bằng “giao dịch” tại Nghị định số 280/2025/NĐ-CP.
|
01/11/2025
|
|
Cụm từ “lệ phí” tại khoản
3 Điều 10; khoản 4 Điều 14; tên và khoản 1, khoản 2 Điều 15.
|
Thay thế bằng “phí” tại Nghị định số 280/2025/NĐ-CP.
|
01/11/2025
|
|
Phụ lục mẫu lời chứng,
mẫu sổ chứng thực kèm theo Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
|
Thay thế bằng Phụ lục mẫu lời chứng, mẫu sổ chứng thực kèm
theo Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP.
|
01/11/2025
|
|
7.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 22/2017/NĐ-CP; ngày 24/2/2017;
Về hòa giải thương mại
|
Khoản 2 Điều 8; Điều
21; khoản 1 Điều 22; khoản 1 Điều 23; khoản 3 Điều 25; Điều 26; Điều 27; khoản
2 và khoản 3 Điều 30; khoản 2, khoản 3, khoản 4, điểm c khoản 5, khoản 7 Điều
31; Điều 36; khoản 1 Điều 37; Điều 38; Điều 39; khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều
40; khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 41; khoản 2 Điều 42.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 112/2025/NĐ-CP sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
29/5/2025
|
|
Khoản 2 Điều 22, khoản
2 Điều 37, điểm b khoản 1 Điều 42.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định
số 112/2025/NĐ-CP.
|
29/5/2025
|
|
8.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025;
Quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Công
chứng
|
Điều 64.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định
số 280/2025/NĐ-CP.
|
01/11/2025
|
|
9.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 120/2025/NĐ-CP; ngày 11/6/2025;
Quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước
của Bộ Tư pháp
|
Điều 13, Điều 14, Điều
15, Điều 16, Điều 17 và khoản 2 Điều 24.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định
số 280/2025/NĐ-CP.
|
01/11/2025
|
|
10.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 01/2010/TT-BTP; ngày 09/02/2010;
Quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 77/2008/NĐ-CP
về tư vấn pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 03/2024/TT-BTP.
|
Cụm từ “Số chứng minh
nhân dân/Số thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân” tại các biểu mẫu được
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2010/TT-BTP được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 03/2024/TT-BTP.
|
Được điều chỉnh thành
cụm từ “Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/Số định danh cá nhân” tại
Thông tư số 08/2025/TT-BTP quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực
quản lý Nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
01/7/2025
|
|
11.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 12/2012/TT-BTP; ngày 07/11/2012;
Ban hành một số biểu mẫu
về tổ chức và hoạt động trọng tài thương mại được sửa đổi, bổ sung bởi Thông
tư số 03/2024/TT-BTP.
|
Cụm từ “Số chứng minh
nhân dân/Số thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân” tại các biểu mẫu được
ban hành kèm theo Thông tư số 12/2012/TT-BTP được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 03/2024/TT-BTP.
|
Được điều chỉnh thành
cụm từ “Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/Số định danh cá nhân” tại
Thông tư số 08/2025/TT-BTP.
|
01/7/2025
|
|
12.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 05/2020/TT-BTP; ngày 28/8/2020;
Quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư
số 03/2024/TT-BTP.
|
Cụm từ “Số chứng minh
nhân dân/Số thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân” tại các biểu mẫu được
ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTP được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 03/2024/TT-BTP.
|
Được điều chỉnh thành
cụm từ “Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/Số định danh cá nhân” tại
Thông tư số 08/2025/TT-BTP.
|
01/7/2025
|
|
|
Khoản 2 Điều 17, khoản
2 Điều 18.
|
Thông tư số 27/2025/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2020/TT-BTP quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại.
|
19/12/2025
|
|
13.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 11/2020/TT-BTP;
ngày 31/12/2020;
Quy định về mẫu thẻ,
trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại thẻ giám định viên tư pháp được sửa đổi, bổ
sung bởi Thông tư số 03/2024/TT-BTP.
|
Cụm từ “Số chứng minh
nhân dân/Số thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân” tại các biểu mẫu được
ban hành kèm theo Thông tư số 11/2020/TT-BTP
được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 03/2024/TT-BTP.
|
Được điều chỉnh thành
cụm từ “Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/Số định danh cá nhân” tại
Thông tư số 08/2025/TT-BTP.
|
01/7/2025
|
|
14.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 05/2021/TT-BTP; ngày 24/6/2021;
Hướng dẫn một số điều
và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư được sửa đổi, bổ sung bởi Thông
tư số 03/2024/TT-BTP.
|
Cụm từ “Số chứng minh
nhân dân/Số thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân” tại các biểu mẫu được
ban hành kèm theo Thông tư số 05/2021/TT-BTP được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 03/2024/TT-BTP.
|
Được điều chỉnh thành
cụm từ “Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/Số định danh cá nhân” tại
Thông tư số 08/2025/TT-BTP.
|
01/7/2025
|
|
15.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 03/2024/TT-BTP; ngày 15/5/2024;
Sửa đổi, bổ sung 08
Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
Điều 3 (trừ trường hợp quy định tại
các điểm l, m khoản 3 Điều 3 của Thông tư số 03/2024/TT-BTP).
|
Hết hiệu lực theo quy
định tại Điều 26 Thông tư số 05/2025/TT-BTP quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Công chứng.
Lưu ý:
- Sổ công chứng giao
dịch được lập trước ngày Thông tư số 05/2025/TT-BTP có hiệu lực thi hành tiếp tục được sử dụng đến hết năm
2025, trừ trường hợp tổ chức hành nghề công chứng muốn lập sổ theo
quy định của Thông tư số 05/2025/TT-BTP (khoản 2 Điều 27 Thông tư
số 05/2025/TT-BTP).
|
01/7/2025
|
|
Các mẫu: Mẫu
TP-HGTM-01-sđ, Mẫu TP-HGTM-02-sđ, Mẫu TP-HGTM-03-sđ, Mẫu TP-HGTM-04-sđ, Mẫu TP-HGTM-05-sđ,
Mẫu TP-HGTM-06-sđ, Mẫu TP-HGTM-07-sđ, Mẫu TP-HGTM-08-sđ, Mẫu TP-HGTM-09-sđ, Mẫu
TP-HGTM-10-sđ, Mẫu TP-HGTM-11-sđ, Mẫu TP-HGTM-12-sđ, Mẫu TP-HGTM-13-sđ, Mẫu
TP-HGTM-14-sđ, Mẫu TP-HGTM-15-sđ, Mẫu TP-HGTM-16-sđ, Mẫu TP-HGTM-19-sđ, Mẫu
TP-HGTM-20-sđ.
|
Thay thế bằng các mẫu:
Mẫu TP-HGTM-01, Mẫu TP-HGTM-02, Mẫu TP-HGTM-03, Mẫu TP-HGTM-04 Mẫu
TP-HGTM-05, Mẫu TP-HGTM-06, Mẫu TP-HGTM-07, Mẫu TP-HGTM-08, Mẫu TP-HGTM-09, Mẫu
TP-HGTM-10, Mẫu TP-HGTM-11, Mẫu TP-HGTM-12, Mẫu TP-HGTM-13, Mẫu TP-HGTM-14, Mẫu
TP-HGTM-15, Mẫu TP-HGTM-16, Mẫu TP-HGTM-19, Mẫu TP-HGTM-20 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư số 11/2025/TT-BTP sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp.
|
01/7/2025
|
|
Điều 6
|
Hết hiệu lực theo quy
định tại Điều 43 Thông tư số 19/2024/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa
đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
37/2024/QH15.
|
01/01/2025
|
|
16.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 19/2024/TT-BTP; ngày 31/12/2024;
Quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đấu
giá tài sản
|
Cụm từ “Số chứng minh
nhân dân/Số thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân” tại các biểu mẫu được
ban hành kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP.
|
Được điều chỉnh thành
cụm từ “Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/Số định danh cá nhân” tại
Thông tư số 08/2025/TT-BTP.
|
01/7/2025
|
|
17.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 05/2025/TT-BTP; ngày 15/5/2025;
Quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng
|
Khoản 1, khoản 2, khoản
3 và khoản 4 Điều 24.
|
Được sửa đổi bởi
Thông tư số 11/2025/TT-BTP.
|
01/7/2025
|
|
Các mẫu: Mẫu
TP-CC-01, Mẫu TP-CC-02, Mẫu TP-CC-03, Mẫu TP-CC-04 ban hành kèm theo Thông tư
số 05/2025/TT-BTP.
|
Thay thế bằng các mẫu:
Mẫu TP-CC-01, Mẫu TP-CC-02, Mẫu TP-CC-03, Mẫu TP-CC-04 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Thông tư số 11/2025/TT-BTP.
|
01/7/2025
|
|
18.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 08/2025/TT-BTP; ngày 12/6/2025;
Quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
Các mẫu: Mẫu số
01-PLII-CT, Mẫu số 03-PLII-CT, Mẫu số 05-PLII-CT, Mẫu số 08-PLII-CT, Mẫu số
09-PLII-CT, Mẫu số 10-PLII-CT, Mẫu số 11-PLII-CT, Mẫu số 12-PLII-CT, Mẫu số
13-PLII-CT, Mẫu số 14-PLII-CT, Mẫu số 15-PLII-CT, Mẫu số 16-PLII-CT, Mẫu số
17-PLII-CT, Mẫu số 18-PLII-CT, Mẫu số 19-PLII-CT, Mẫu số 20-PLII-CT, Mẫu số
21-PLII-CT, Mẫu số 22-PLII-CT, Mẫu số 26-PLII-CT.
|
Thay thế bằng các mẫu:
Mẫu số 01-PLII-CT, Mẫu số 03-PLII-CT, Mẫu số 05-PLII-CT, Mẫu số 08-PLII-CT, Mẫu
số 09-PLII-CT, Mẫu số 10-PLII-CT, Mẫu số 11-PLII-CT, Mẫu số 12-PLII-CT, Mẫu số
13-PLII-CT, Mẫu số 14-PLII-CT, Mẫu số 15-PLII-CT, Mẫu số 16-PLII-CT, Mẫu số
17-PLII-CT, Mẫu số 18-PLII-CT, Mẫu số 19-PLII-CT, Mẫu số 20-PLII-CT, Mẫu số
21-PLII-CT, Mẫu số 22-PLII-CT, Mẫu số 26-PLII-CT tại Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 11/2025/TT-BTP.
|
|
|
I.2. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH
BẢO ĐẢM VÀ BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC
|
|
19.
|
Luật của Quốc hội
|
Số 10/2017/QH14; ngày 20/6/2017;
Trách nhiệm bồi thường
của Nhà nước
|
Khoản 3 Điều 36.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 81/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Tổ chức Tòa án nhân dân
số 34/2024/QH15.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “Tòa án nhân
dân cấp huyện” tại đoạn mở đầu khoản 1 Điều 53.
|
Thay thế bằng cụm từ “Tòa án nhân dân khu vực” tại
Luật số 81/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tổ chức Tòa án nhân dân.
|
01/7/2025
|
|
20.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 04/2018/TT-BTP; ngày 17/5/2018;
Ban hành một số biểu
mẫu trong công tác bồi thường nhà nước.
|
Cụm từ “chứng minh
nhân dân” hoặc “CMND” tại các biểu mẫu được ban hành kèm theo Thông tư số 04/2018/TT-BTP.
|
Được điều chỉnh thành
cụm từ “Thẻ Căn cước công dân/Thẻ căn cước/Căn cước điện tử/Giấy chứng nhận
căn cước” tại Thông tư số 08/2025/TT-BTP.
|
01/7/2025
|
|
21.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 09/2019/TT-BTP; ngày 10/12/2019;
Quy định biện pháp hỗ
trợ, hướng dẫn người bị thiệt hại thực hiện thủ tục yêu cầu bồi thường nhà nước
|
Cụm từ “chứng minh
nhân dân” hoặc “CMND” tại các biểu mẫu được ban hành kèm theo.
|
Được điều chỉnh thành
cụm từ “Thẻ Căn cước công dân/Thẻ căn cước/Căn cước điện tử/Giấy chứng nhận
căn cước” tại Thông tư số 08/2025/TT-BTP.
|
01/7/2025
|
|
Điều 5, Điều 7, Điều
8; khoản 3, khoản 5 Điều 14.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông
tư số 11/2025/TT-BTP.
|
01/7/2025
|
|
22.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 08/2019/TT-BTP; ngày 10/12/2019;
Quy định biện pháp thực
hiện chức năng quản lý nhà nước về công tác bồi thường nhà nước.
|
Điều 28, Điều 29, Điều
30.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông
tư số 11/2025/TT-BTP.
|
01/7/2025
|
|
I.3. LĨNH VỰC XÂY DỰNG VĂN BẢN
QUY PHẠM PHÁP LUẬT
|
|
23.
|
Luật của Quốc hội
|
Số 64/2025/QH15; ngày 19/2/2025;
Ban hành văn bản quy
phạm pháp luật
|
Điều 4; khoản 3 Điều
9; Điều 21; Điều 22; khoản 1 Điều 23; khoản 1 Điều 24; khoản 2 Điều 26; điểm
b khoản 2 Điều 29; khoản 1, điểm đ khoản 4 Điều 31; điểm b, điểm c khoản 3,
điểm đ khoản 4 Điều 33; khoản 1, điểm e khoản 2, điểm đ khoản 4 Điều 34; khoản
1, điểm đ khoản 3, điểm e khoản 4 Điều 37; khoản 4 Điều 44; đoạn đầu điểm b khoản
1, điểm b khoản 2 Điều 46; khoản 3 Điều 47; khoản 2 Điều 48; điểm c khoản 2
Điều 49; điểm đ khoản 2 Điều 50; khoản 5, điểm a khoản 6, điểm c khoản 7 Điều
51; khoản 2 Điều 54; khoản 3 Điều 55; khoản 2 Điều 57; khoản 3 Điều 60; điểm
b, c và d khoản 1 Điều 63; khoản 8 Điều 64.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 87/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật.
|
01/7/2025
|
|
24.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 78/2025/NĐ-CP; ngày 01/4/2025;
Quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
|
Khoản 1, khoản 5 Điều
2; tên Điều 4, khoản 5 Điều 4; điểm c khoản 2, khoản 3 Điều 7; điểm d khoản 2
Điều 9; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 10; khoản 2 Điều 15; khoản 1,
khoản 3, khoản 5, khoản 7 Điều 16; điểm c khoản 1, khoản 2 Điều 18; khoản 1,
khoản 3, điểm c khoản 5, khoản 7 Điều 19; Điều 21; khoản 2 Điều 22; điểm d
khoản 1, điểm đ khoản 2, khoản 3 Điều 27; điểm đ khoản 1, khoản 3, điểm c khoản
5, điểm b, điểm đ khoản 7, khoản 8 Điều 28; Điều 32; Điều 33; khoản 1, khoản
2 Điều 34; khoản 1, khoản 5 Điều 35; điểm d khoản 1, điểm đ khoản 2, khoản 3
Điều 36; điểm đ khoản 1, khoản 3, điểm b và điểm
đ khoản 7, khoản
8 Điều 37; khoản 3 và khoản 5 Điều 38; điểm b khoản 2 Điều 39; khoản 2, điểm
b và điểm d khoản 5 Điều 40; khoản 4 Điều 41; khoản 1 và khoản 2 Điều
43; điểm d khoản 1, khoản 2, điểm đ khoản 3 Điều 44; khoản 1, điểm b và điểm
c khoản 4, điểm b và điểm đ khoản 6 Điều 45; điểm b và điểm d khoản 3
Điều 47; điểm d khoản 1, khoản 2, điểm đ khoản 3 Điều 49; khoản 1 Điều 50;
tên mục 4 Chương IV; khoản 1, khoản 2, khoản 3, điểm b và điểm
d khoản 5 Điều 53; tên Điều 54;
điểm b và điểm d khoản 2 Điều 55; tên mục 5 Chương IV; khoản 1 Điều 58;
khoản 1 Điều 68; điểm đ khoản 2 Điều 77.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 78/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và
Nghị định số 79/2025/NĐ-CP về kiểm tra,
rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
|
01/7/2025
|
|
Khoản 4 Điều 13; khoản
4 Điều 48; khoản 6 Điều 51; khoản 4 Điều 56; khoản 5 Điều 59.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định
số 187/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “báo cáo và” tại
khoản 2 Điều 13; Cụm từ “(nếu có)” tại các điểm d khoản 7 Điều 28; điểm d khoản
7 Điều 37; điểm đ khoản 5 Điều 40; điểm d khoản 6 Điều 45; điểm đ khoản 3 Điều
47.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định
số 187/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Phụ lục I, Phụ lục
II, Phụ lục III, Phụ lục IV.
|
Thay thế bằng Phụ lục
I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV Nghị định số 187/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
I.4. LĨNH VỰC HÀNH CHÍNH TƯ
PHÁP
|
|
25.
|
Luật của Quốc hội
|
Số 24/2008/QH12; ngày 24/6/2014;
Quốc tịch Việt Nam được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2014/QH13
|
Khoản 4 Điều 5; khoản
2, khoản 4 Điều 11; khoản 2 Điều 13; khoản 2 Điều 16; Điều 19; điểm d khoản
1, khoản 2 Điều 20; khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 21; tên Điều
23, khoản 1, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 23; điểm d khoản 1 Điều 24; khoản
3 và khoản 4 Điều 25; điểm e khoản 1, khoản 2 Điều 28; khoản 4 và khoản 5 Điều
29; tên Mục 4 Chương III; Điều 33; Điều 34; khoản 1 Điều 35; Điều 36; Điều
38; khoản 2 Điều 39; khoản 4 và khoản 5 Điều 40; Điều 41.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 79/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam.
|
01/7/2025
|
|
Điểm e khoản 1 Điều
24; điểm d khoản 1 Điều 28.
|
Bị bãi bỏ bởi Luật số 79/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Quốc tịch Việt Nam.
|
01/7/2025
|
|
26.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 19/2011/NĐ-CP; ngày 21/3/2011;
Quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi đã
được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 24/2019/NĐ-CP
|
Khoản 2 Điều 3, Điều
5, Điều 6, Điều 7, khoản 1 Điều 10, khoản 5 Điều 13, khoản 1 Điều 15, khoản 1
và khoản 3 Điều 16, khoản 1 và khoản 2 Điều 17, Điều 19, khoản 3 Điều 20, Điều
22, khoản 1 Điều 26, khoản 1 Điều 27, khoản 3 và khoản 4 Điều 29, Điều 33,
khoản 2, khoản 3 và khoản 5 Điều 34, Điều 35.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 06/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định về nuôi con nuôi.
|
08/01/2025
|
|
Cụm từ “Cục Con nuôi”
tại Điều 13, khoản 3 Điều 17, khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 18, khoản 2 Điều
20, khoản 3 và khoản 4 Điều 27, khoản 2 Điều 31, khoản 2 và khoản 3 Điều 36,
khoản 2 Điều 47.
|
Thay thế bằng cụm từ
“Bộ Tư pháp” tại Nghị định số 06/2025/NĐ-CP.
|
08/01/2025
|
|
Cụm từ “Lý lịch cá
nhân” tại điểm g khoản 1 Điều 31.
|
Thay thế bằng cụm từ
“Sơ yếu lý lịch tự thuật” tại Nghị định số 06/2025/NĐ-CP.
|
08/01/2025
|
|
Cụm từ “Cục Con nuôi
thuộc Bộ Tư pháp (sau đây gọi là Cục Con nuôi)” tại điểm b khoản 3 Điều 4.
|
Thay thế bằng cụm từ
“Bộ Tư pháp” tại Nghị định số 06/2025/NĐ-CP.
|
08/01/2025
|
|
Cụm từ “Cục Con nuôi”
tại điểm c khoản 3 Điều 4.
|
Thay thế bằng cụm từ
“Bộ Tư pháp” tại Nghị định số 06/2025/NĐ-CP.
|
08/01/2025
|
|
Cụm từ “Cục Con nuôi”
tại điểm b khoản 2 Điều 14.
|
Thay thế bằng cụm từ
“Bộ Tư pháp” tại Nghị định số 06/2025/NĐ-CP.
|
08/01/2025
|
|
Cụm từ “Cục Con nuôi”
tại khoản 3 Điều 30.
|
Thay thế bằng cụm từ
“Bộ Tư pháp” tại Nghị định số 06/2025/NĐ-CP.
|
08/01/2025
|
|
Điều 12.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định
số 06/2025/NĐ-CP.
|
08/01/2025
|
|
27.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 114/2016/NĐ-CP; ngày 08/7/2016;
Quy định lệ phí đăng
ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước
ngoài
|
Cụm từ “Cục Con nuôi
(Bộ Tư pháp)” tại khoản 2 và khoản 6 Điều 3.
|
Thay thế bằng cụm từ
“Bộ Tư pháp” tại Nghị định số 06/2025/NĐ-CP.
|
08/01/2025
|
|
Cụm từ “Cục Con nuôi
(Bộ Tư pháp)” tại khoản 3 Điều 5.
|
Thay thế bằng cụm từ “Văn phòng Bộ Tư pháp” tại Nghị định số 06/2025/NĐ-CP.
|
08/01/2025
|
|
28.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 123/2015/NĐ-CP; ngày 15/11/2015;
Quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch
|
Điều 1; khoản 1, khoản
2 Điều 2; tên Điều 3, khoản 1 Điều 3; điểm c khoản 1 Điều 4; khoản 2 Điều 9;
khoản 4 Điều 22; khoản 2 Điều 23; khoản 3 Điều 30.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực.
|
09/01/2025
|
|
Khoản 1 Điều 10.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định
số 07/2025/NĐ-CP.
|
09/01/2025
|
|
29.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 87/2020/NĐ-CP; ngày 28/7/2020;
Quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến
|
Khoản 2 Điều 2; khoản
2 Điều 8; Điểm c khoản 3 Điều 12; khoản 1, khoản 2 Điều 13; khoản 7 Điều 19.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP.
|
09/01/2025
|
|
30.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 07/2025/NĐ-CP;
ngày 09/01/2025;
Về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
|
Điều 1
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định
số 280/2025/NĐ-CP.
|
01/11/2025
|
|
Điều 4
|
Hết hiệu lực theo quy
định tại Điều 37 Nghị định số 191/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Quốc tịch Việt Nam.
|
01/7/2025
|
|
31.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 10/2020/TT-BTP; ngày 28/12/2020;
Ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 07/2023/TT-BTP.
|
Điều 3, Điều 5.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Thông tư số 10/2025/TT-BTP sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ,
hồ sơ nuôi con nuôi được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 07/2023/TT-BTP.
Lưu ý:
Hồ sơ đăng ký nuôi
con nuôi trong nước, hồ sơ đăng ký nuôi con nuôi nước ngoài, hồ sơ cấp, gia hạn,
sửa đổi Giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam do
cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Thông tư số 10/2025/TT-BTP có hiệu lực mà chưa giải quyết
xong thì các mẫu giấy tờ nuôi con nuôi đã có trong hồ sơ vẫn tiếp tục có giá
trị pháp lý theo quy định tại Thông tư số 10/2020/TT-BTP
được sửa đổi, bổ sung năm 2023.
|
04/8/2025
|
|
Cụm từ “Bộ Tư pháp” tại
khoản 5 Điều 2 và khoản 3 Điều 7.
|
Thay thế bằng cụm từ
“Cục Hành chính tư pháp thuộc Bộ Tư pháp” tại Thông tư số 10/2025/TT-BTP.
|
04/8/2025
|
|
Cụm từ “Ủy ban nhân
dân cấp huyện” tại khoản 3 Điều 7.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông
tư số 10/2025/TT-BTP.
|
04/8/2025
|
|
Phụ lục 1, Phụ lục 2,
Phụ lục 3, Phụ lục 4 và Phụ lục 6.
|
Thay thế bằng các Phụ
lục I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV và Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông tư số 10/2025/TT-BTP.
Lưu ý:
- Hồ sơ đăng ký nuôi
con nuôi trong nước, hồ sơ đăng ký nuôi con nuôi nước ngoài, hồ sơ cấp, gia hạn,
sửa đổi Giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam do
cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Thông tư này có hiệu lực
mà chưa giải quyết xong thì các mẫu giấy tờ nuôi con nuôi đã có trong hồ sơ vẫn
tiếp tục có giá trị pháp lý theo quy định tại Thông tư số 10/2020/TT-BTP được sửa đổi, bổ sung năm
2023.
|
04/8/2025
|
|
Phụ lục 5.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông
tư số 10/2025/TT-BTP .
|
04/8/2025
|
|
32.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 21/2011/TT-BTP; ngày 21/11/2011;
Về việc quản lý Văn phòng
con nuôi nước ngoài tại Việt Nam đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo
Thông tư số 11/2021/TT-BTP ngày 28/12/2021
|
Khoản 1 Điều 2; Điều
3; khoản 2 Điều 4; điểm a khoản 1 Điều 5; khoản 3 Điều 6; khoản 1 Điều 10;
khoản 1 Điều 11; khoản 4 Điều 13; khoản 1 Điều 15; Điều 18.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Thông tư số 01/2025/TT-BTP sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 21/2011/TT-BTP
về việc quản lý Văn phòng con nuôi nước ngoài tại Việt Nam đã được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Thông tư số 11/2021/TT-BTP.
|
08/4/2025
|
|
Cụm từ “Cục Con nuôi”
tại điểm b, điểm c và điểm e khoản 1 Điều 6, khoản 1 và khoản 2 Điều 8, khoản
4 Điều 9, khoản 2 Điều 13.
|
Thay thế bằng cụm từ
“Bộ Tư pháp” tại Thông tư số 01/2025/TT-BTP.
|
08/4/2025
|
|
Cụm từ “Cục Con nuôi”
tại điểm d khoản 1 Điều 6; khoản 2, khoản 3 Điều 9.
|
Thay thế bằng cụm từ
“Bộ Tư pháp” tại Thông tư số 01/2025/TT-BTP.
|
08/4/2025
|
|
33.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 04/2020/TT-BTP; ngày 28/5/2020;
Quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 11
năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hộ tịch.
|
Cụm từ “chứng minh
nhân dân” hoặc “CMND” tại các biểu mẫu được ban hành kèm theo Thông tư số 04/2020/TT-BTP.
|
Được điều chỉnh thành
cụm từ “Thẻ Căn cước công dân/Thẻ căn cước/Căn cước điện tử/Giấy chứng nhận
căn cước” tại Thông tư số 08/2025/TT-BTP.
|
01/7/2025
|
|
34.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 01/2022/TT-BTP; ngày 04/01/2022;
Quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến.
|
Cụm từ “chứng minh
nhân dân” hoặc “CMND” tại các biểu mẫu được ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BTP.
|
Được điều chỉnh thành
cụm từ “Thẻ Căn cước công dân/Thẻ căn cước/Căn cước điện tử/Giấy chứng nhận
căn cước” tại Thông tư số 08/2025/TT-BTP.
|
01/7/2025
|
|
35.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 04/2024/TT-BTP; ngày 06/6/2024;
Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc
tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch.
|
Điều 1; khoản 2 Điều
3.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông
tư số 12/2025/TT-BTP ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.
Lưu ý: Các mẫu sổ quốc tịch được ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch,
đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 04/2024/TT-BTP
được tiếp tục sử dụng đến hết ngày 31/12/2025 (Điều 12 Thông tư số 12/2025/TT-BTP)
|
01/7/2025
|
|
I.5. LĨNH VỰC KIỂM TRA, RÀ
SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN, THEO DÕI THI HÀNH PHÁP LUẬT, QUẢN LÝ XỬ LÝ VI PHẠM
HÀNH CHÍNH
|
|
36.
|
Luật của Quốc hội
|
Số 15/2012/QH13; ngày 25/6/2025;
Xử lý vi phạm hành chính
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 54/2014/QH13,
Luật số 18/2017/QH14, Luật số 67/2020/QH14, Luật số 09/2022/QH15, Luật số 11/2022/QH15 và Luật số 56/2024/QH15.
|
Điểm a khoản 1, điểm
c khoản 1, Điều 6; điểm a khoản 1, điểm đ khoản 1, điểm i khoản 1, khoản
3 Điều 24; khoản 1, khoản 3 Điều 52; Điều 53; khoản 1 Điều 54; Điều 56; khoản
1, điểm b khoản 3, khoản 5 Điều 58; khoản 3 Điều 60; khoản 1 Điều 62; khoản 1
Điều 63; Điều 70; khoản 1 Điều 71; Điều 87; Điều 99; Điều 100; Điều 101; Điều
102; Điều 103; Điều 104; khoản 1 Điều 110; khoản 1 Điều 123; điểm a, điểm c
khoản 1, khoản 4 Điều 125; khoản 1 Điều 126.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 88/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Xử lý vi phạm hành chính.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “xã, phường,
thị trấn” tại khoản 3 Điều 2; điểm a khoản 2 Điều 6; tên Điều 89;
khoản 1 và khoản 2 Điều 89; tên Điều 90; khoản 7 Điều 90; khoản 3 và
khoản 4 Điều 92; điểm b khoản 1 Điều 94; tên Điều 97; các khoản 1, 2
và 3 Điều 97; tên Điều 98; các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 98; khoản 1
Điều 105; khoản 1 Điều 108; tên Điều 109; tên khoản 1 Điều 109; các
điểm a và c khoản 1, khoản 3 Điều 109; khoản 1 Điều 114; Điều 117;
điểm a khoản 6 Điều 131; khoản 1 Điều 136.
|
Thay thế bằng cụm
từ “xã, phường, đặc khu” tại Luật số
88/2025/QH15.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “thực hiện lần
cuối hành vi vi phạm” tại điểm d khoản 2 Điều 6.
|
Thay thế bằng cụm
từ “thực hiện hành vi” tại Luật số
88/2025/QH15.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “Các hình thức
xử phạt và nguyên tắc áp dụng” tại tên Điều 21.
|
Thay thế bằng cụm
từ “Nguyên tắc quy định các hình thức xử phạt” tại Luật số 88/2025/QH15.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “03 ngày” tại
khoản 2 và khoản 3 Điều 62.
|
Thay thế bằng cụm
từ “05 ngày làm việc” tại Luật số
88/2025/QH15.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “kể từ ngày có
quyết định không khởi tố vụ án hình sự” tại khoản 3 Điều 62.
|
Thay thế bằng cụm
từ “kể từ ngày quyết định không khởi tố vụ án hình sự có hiệu lực” tại Luật số 88/2025/QH15.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh tuyến huyện” tại điểm b khoản 1 Điều 76, điểm b khoản 2 và điểm b
khoản 4 Điều 77.
|
Thay thế bằng cụm
từ “cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp cơ bản” tại Luật số 88/2025/QH15.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh từ tuyến huyện” tại điểm b khoản 5 Điều 92, điểm d khoản 2 Điều 94,
điểm b khoản 2 Điều 96, điểm a khoản 1, điểm a và điểm c khoản 2 Điều 111.
|
Thay thế bằng cụm
từ “cơ sở khám bệnh, chữa bệnh từ cấp cơ bản” tại Luật số 88/2025/QH15.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “Trưởng Công
an cấp huyện nơi có cơ sở cai nghiện bắt buộc” tại khoản 3 Điều 118.
|
Thay thế bằng cụm từ
“Trưởng Công an cấp xã có thẩm quyền” tại Luật
số 88/2025/QH15.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “tạm gửi” tại
khoản 3 Điều 126.
|
Thay thế bằng cụm
từ “tạm giữ” tại Luật số 88/2025/QH15.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 2 Điều 129.
|
Thay thế bằng cụm
từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của cá nhân” tại Luật số 88/2025/QH15.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “Ủy ban nhân
dân cấp xã” tại khoản 1 Điều 113, điểm b khoản 2 Điều 131.
|
Thay thế bằng cụm
từ “cơ quan Công an cấp xã” tại Luật số
88/2025/QH15.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “Công an cấp
huyện nơi lập hồ sơ” tại khoản 3 Điều 132.
|
Thay thế bằng cụm từ
“cơ quan Công an cấp xã nơi lập hồ sơ” tại Luật
số 88/2025/QH15.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “Tòa án nhân
dân cấp huyện” tại khoản 2 Điều 105, khoản 3 Điều 112, khoản 3 Điều 132.
|
Thay thế bằng cụm
từ “Tòa án nhân dân khu vực” tại Luật số
88/2025/QH15.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “Giám đốc cơ sở
cai nghiện bắt buộc” tại khoản 3 Điều 112, khoản 2 Điều 114, khoản 1 Điều
115, Điều 117, khoản 3 Điều 118, khoản 2 Điều 132.
|
Thay thế bằng cụm
từ “Trưởng cơ sở cai nghiện bắt buộc” tại Luật
số 88/2025/QH15.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “trực thuộc
trung ương” tại khoản 1 và khoản 3 Điều 23, khoản 5 Điều 122, điểm a khoản 2
Điều 131; cụm từ “đoạn 1” tại khoản 1 Điều 57; cụm từ “Công an cấp huyện hoặc”
tại khoản 2 Điều 97; cụm từ “hoặc cơ quan Công an cùng cấp trong trường hợp
Công an cấp tỉnh lập hồ sơ đề nghị” tại Điều 107; cụm từ “cấp huyện” tại khoản
3 Điều 111, khoản 2 Điều 113, khoản 2 Điều 114, khoản 1 Điều 132; cụm từ
“cùng cấp” tại khoản 3 Điều 113.
|
Bị bãi bỏ bởi Luật số 88/2025/QH15.
|
01/7/2025
|
|
Điều 38, Điều 39, Điều
40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 43a, Điều 44, Điều 45, Điều 45a, Điều 46,
Điều 47, Điều 48, Điều 48a, Điều 49, Điều 51 và khoản 2 Điều 71.
|
Bị bãi bỏ bởi Luật số 88/2025/QH15.
|
01/7/2025
|
|
37.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 19/2020/NĐ-CP; ngày 12/02/2020;
Kiểm tra, xử lý kỷ luật
trong thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính
|
Điều 6; khoản 1 và
khoản 2 Điều 8; điểm c khoản 3 Điều 11; khoản 2 Điều 12; khoản 1, khoản 2,
khoản 3 Điều 13; khoản 2 Điều 14; các khoản 1, 2, 3,5 và 6 Điều 15; đoạn
mở đầu của khoản 1 và điểm a khoản 1 Điều 17; khoản 1 Điều 18; Điều 20; khoản
6 Điều 21; Điều 22; Điều 23; Điều 24; Điều 25; Điều 26; Điều 27; Điều 28; Điều
29.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 93/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 19/2020/NĐ-CP
kiểm tra, xử lý kỷ luật trong thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.
|
15/6/2025
|
|
Điều 19.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định
số 93/2025/NĐ-CP.
|
15/6/2025
|
|
38.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 120/2021/NĐ-CP; ngày 24/12/2021;
Quy định chế độ áp dụng
biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn
|
Điểm b khoản 2 Điều
41; khoản 3 Điều 49.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 190/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2021/NĐ-CP
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính được sửa đổi
theo Nghị định số 68/2025/NĐ-CP và Nghị định
số 120/2021/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “xã, phường,
thị trấn” tại tên Nghị định, Điều 1, Điều 2, Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 7,
Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12, tên Chương II, Điều 13, Điều 14,
Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điều
23, Điều 24, Điều 25, Điều 26, Điều 27, tên Chương III, tên Mục 1 Chương III,
Điều 29, Điều 30, Điều 31, Điều 32, Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều 36, Điều
37, Điều 38, Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 46, Điều 49,
Điều 50, Điều 51, Điều 52 và Điều 53.
|
Thay thế bằng cụm từ
“xã, phường, đặc khu” tại Nghị định số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “xã phường thị
trấn” tại tên Điều 53.
|
Thay thế bằng cụm từ
“xã, phường, đặc khu” tại Nghị định số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “xã phường, thị
trấn” tại điểm đ khoản 1 Điều 50.
|
Thay thế bằng bằng cụm
từ “xã, phường, đặc khu” tại Nghị định số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “xã, phường thị
trấn” tại tên Điều 10, điểm a khoản 2 Điều 23.
|
Thay thế bằng cụm từ
“xã, phường, đặc khu” tại Nghị định số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “đơn vị dân cư
ở cơ sở gồm: Tổ trưởng Tổ dân phố, Trưởng thôn, ấp, bản, buôn, làng, phum,
sóc và các đơn vị tương đương” tại điểm c khoản 1 Điều 13.
|
Thay thế bằng cụm từ “thôn, tổ dân phố gồm: Trưởng
thôn, Tổ trưởng Tổ dân phố” tại Nghị định số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “dân cư ở cơ sở”
tại điểm d khoản 2 Điều 22, điểm e khoản 2 Điều 31.
|
Thay thế bằng cụm từ “thôn, tổ dân phố” tại Nghị định số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “đơn vị dân cư
ở cơ sở” tại điểm a khoản 4 Điều 13, khoản 1 Điều 33, điểm d khoản 3 Điều 34.
|
Thay thế bằng cụm từ
“thôn, tổ dân phố” tại Nghị định số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “Công an cấp
huyện hoặc” tại khoản 3 Điều 14, khoản 7 Điều 17; cụm từ “Công an cấp huyện,”
tại điểm b khoản 6 Điều 17.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định
số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “xã, phường,
thị trấn” tại tên Phụ lục, bảng Phụ lục, Mẫu đề nghị số 01, Mẫu đơn số 01, Mẫu
đơn số 02, Mẫu đơn số 03, Mẫu đơn số 04, Mẫu thông báo số 01, Mẫu thông báo số
02, Mẫu báo cáo số 01, Mẫu bản cam kết số 01, Mẫu kế hoạch số 01, Mẫu biên bản
số 01, Mẫu biên bản số 02, Mẫu biên bản số 03, Mẫu quyết định số 01, Mẫu quyết
định số 02, Mẫu quyết định số 03, Mẫu quyết định số 05, Mẫu quyết định số 07,
Mẫu quyết định số 08, Mẫu quyết định số 09, Mẫu quyết định số 10, Mẫu quyết định
số 11, Mẫu quyết định số 12, Mẫu bản tường trình số 01, Mẫu tóm tắt lý lịch số
01, Mẫu giấy triệu tập số 01, Mẫu sổ theo dõi số 01, Mẫu giấy chứng nhận số
01, Mẫu giấy chứng nhận số 02.
|
Thay thế bằng cụm từ
“xã, phường, đặc khu” tại Nghị định số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “xã, phường thị
trấn” tại Mẫu biên bản số 01.
|
Thay thế bằng cụm từ
“xã, phường, đặc khu” tại Nghị định số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “xã/phường/thị
trấn” tại phần chú giải (4) của Mẫu đề nghị số 01, tại phần chú giải (4), (5)
của Mẫu đề nghị số 02, tại phần chú giải (1), (3) của Mẫu đơn số 01, tại phần
chú giải (1), (5) của Mẫu đơn số 02, tại phần chú giải (1), (3) của Mẫu đơn số
03, tại phần chú giải (1), (5) của Mẫu đơn số 04, tại phần chú giải (7) của Mẫu
thông báo số 01, tại phần chú giải (4) của Mẫu thông báo số 02, tại phần chú
giải (1) của Mẫu báo cáo số 01, tại phần chú giải (1), (4) của Mẫu bản cam kết
số 02, tại phần chú giải (3) của Mẫu kế hoạch số 01, tại phần chú giải (4) của
Mẫu kế hoạch số 02, tại
phần chú giải (1), (3) của Mẫu biên bản số 01, tại phần chú giải (1), (3) của
Mẫu biên bản số 02, tại phần chú giải (3) của Mẫu biên bản số 03, tại phần
chú giải (1) của Mẫu quyết định số 01, tại phần chú giải (5) của Mẫu quyết định
số 02, tại phần chú giải (1) của Mẫu quyết định số 03, tại phần chú giải (1)
của Mẫu quyết định số 04, tại phần chú giải (1) của Mẫu quyết định số 05, tại
phần chú giải (1) của Mẫu quyết định số 06, tại phần chú giải (1) của Mẫu quyết
định số 07, tại phần chú giải (1) của Mẫu quyết định số 08, tại phần chú giải
(1) của Mẫu quyết định số 09, tại phần chú giải (1) của Mẫu quyết định số 10,
tại phần chú giải (1) của Mẫu quyết định số 11, tại phần chú giải (1) của Mẫu
quyết định số 12, tại phần chú giải (1), (3) của Mẫu giấy triệu tập số 01, tại
phần chú giải (1), (2) của Mẫu sổ theo dõi số 01, tại phần chú giải (1) của Mẫu
giấy chứng nhận số 01 và tại phần chú giải (1) của Mẫu giấy chứng nhận số 02.
|
Thay thế bằng cụm từ
“xã/phường/đặc khu” tại Nghị định số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “xã phường thị
trấn” tại phần chú giải (4) của Mẫu quyết định số 06.
|
Thay thế bằng cụm từ
“xã, phường, đặc khu” tại Nghị định số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19
tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Xử lý
vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xử lý
vi phạm hành chính ngày 13 tháng 11 năm 2020; Căn cứ Nghị định số:
..../2021/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2021 của Chính phủ quy định chế độ
áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn” tại phần
căn cứ ban hành của các Mẫu quyết định số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10,
11 và 12.
|
Thay thế bằng cụm từ
“Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Luật Xử lý
vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xử lý
vi phạm hành chính ngày 13 tháng 11 năm 2020; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xử
lý vi phạm hành chính ngày 25 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 120/2021/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã,
phường, đặc khu; Nghị định số 190/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12
năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính được sửa đổi,
bổ sung theo Nghị định số 68/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ và Nghị định số 120/2021/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã,
phường, thị trấn” tại Nghị định số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng
6 năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 13 tháng 11 năm 2020; Căn cứ Nghị
định số: ..../2021/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2021 của Chính phủ quy định
chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn tại
phần căn cứ ban hành của Mẫu quyết định số 02.
|
Thay thế bằng cụm từ
“Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính
ngày 20 tháng 6 năm 2012; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 13 tháng 11 năm
2020; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 25 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định
số 120/2021/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm
2021 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục
tại xã, phường, đặc khu; Nghị định số 190/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính được sửa đổi,
bổ sung theo Nghị định số 68/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ và Nghị định số 120/2021/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã,
phường, thị trấn” tại Nghị định số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “đơn vị dân cư
ở cơ sở: Tổ dân phố/thôn/ấp/ bản/buôn/làng/phum/sóc và các đơn vị tương
đương” tại phần chú giải (4) của Mẫu biên bản số 01, tại phần chú giải (5) của
Mẫu biên bản số 02.
|
Thay thế bằng cụm từ
“thôn, tổ dân phố” tại Nghị định số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “đơn vị dân cư
ở cơ sở” tại phần chú giải (1) và (5) của Mẫu đề nghị số 01, tại phần chú giải
(8) của Mẫu thông báo số 01, tại phần chú giải (8) của Mẫu thông báo số 02.
|
Thay thế bằng cụm từ
“thôn, tổ dân phố” tại Nghị định số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “Số định danh
cá nhân/CMND/Hộ chiếu” tại Mẫu đề nghị số 02; Mẫu đơn số 01; Mẫu đơn số 02; Mẫu
đơn số 03; Mẫu đơn số 04; Mẫu thông báo số 01; Mẫu thông báo số 02; Mẫu báo
cáo số 01; Mẫu bản cam kết số 01; Mẫu bản cam kết số 02; Mẫu bản tường trình
số 01; Mẫu tóm tắt lý lịch số 01.
|
Thay thế thành cụm từ
“Số định danh cá nhân/Hộ chiếu”tại Nghị định
số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “Số định danh
cá nhân/CMND/Hộ chiếu số” tại Mẫu đề nghị số 01; Mẫu kế hoạch số 01; Mẫu kế
hoạch số 02; Mẫu biên bản số 01; Mẫu biên bản số 02; Mẫu quyết định số 01; Mẫu
quyết định số 03; Mẫu quyết định số 04; Mẫu quyết định số 05; Mẫu quyết định
số 06; Mẫu quyết định số 07; Mẫu quyết định số 08; Mẫu quyết định số 09; Mẫu
giấy triệu tập số 01; Mẫu giấy chứng nhận số 01; Mẫu giấy chứng nhận số 02.
|
Thay thế thành cụm từ
“Số định danh cá nhân/Hộ chiếu” tại Nghị
định số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “cơ quan Công
an cấp huyện hoặc” tại phần chú giải (1) và (2) của Mẫu đề nghị số 02, tại phần
chú giải (1), (2) và (5) của Mẫu thông báo số 01, tại phần chú giải (1), (2)
và (5) của Mẫu thông báo số 02, tại phần chú giải (1) của Mẫu biên bản số 03,
tại phần chú giải (1) và (2) của Mẫu tóm tắt lý lịch số 01.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định
số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “quận/huyện/thị
xã/thành phố thuộc tỉnh,” tại phần chú giải (3) của Mẫu đơn số 01, phần chú
giải (5) của Mẫu đơn số 02, phần chú giải (3) của Mẫu đơn số 03, phần chú giải
(5) của Mẫu đơn số 04, phần chú giải (7) của Mẫu thông báo số 01, phần chú giải
(4) của Mẫu bản cam kết số 02, phần chú giải (3) của Mẫu biên bản số 03, phần
chú giải (3) của Mẫu giấy triệu tập số 01, phần chú giải (1) của Mẫu sổ theo
dõi số 01.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định
số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “quận/huyện/thị
xã/thành phố thuộc tỉnh;” tại phần chú giải (1) của Mẫu biên bản số 01, phần
chú giải (1) của Mẫu biên bản số 02.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định
số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “Trưởng Công
an quận B/” tại phần chú giải (5) của Mẫu thông báo số 01, phần chú giải (5)
của Mẫu thông báo số 02.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định
số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
39.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 118/2021/NĐ-CP ngày 23/12/2021;
Quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi
phạm hành chính
|
Khoản 2 Điều 4; Điều 9;
Điều 11; Điều 12; Điều 13; Điều 14; Điều 16; Điều 22; Điều 24; khoản 1 Điều
31; điểm a, b, c khoản 2 Điều 35; điểm d, điểm đ khoản 1, điểm c khoản 2, khoản
5 Điều 37.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 68/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 118/2021/NĐ-CP
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính.
|
02/5/2025
|
|
Cụm từ “và trật tự,
an toàn xã hội” tại điểm c khoản 3 Điều 5; cụm từ “ma tuý,” và “vật thuộc loại
cấm tàng trữ, cấm lưu hành,” tại khoản 6 Điều 5; “, Bảo hiểm xã hội Việt Nam”
tại các khoản 2 và 3 Điều 31, khoản 1 Điều 33, điểm c khoản 1 Điều 36, tên Điều
37, tên khoản 1 Điều 37, điểm e khoản 1 Điều 37 và tên khoản 2 Điều 37; cụm từ
“Bảo hiểm xã hội Việt Nam,” tại điểm a khoản 2 Điều 37; khoản 3 Điều 15, khoản
4 Điều 17 và điểm b khoản 2 Điều 37.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định
số 68/2025/NĐ-CP.
|
02/5/2025
|
|
Cụm từ “các khoản 1,
2, và 5 Điều 37” tại khoản 1 Điều 38.
|
Thay thế bằng cụm từ
“khoản 1, các điểm a và d khoản 2, khoản 5 Điều 37” tại Nghị định số 68/2025/NĐ-CP.
|
02/5/2025
|
|
Các mẫu Quyết định số
01, mẫu quyết định số 02, mẫu quyết định số 11, mẫu quyết định số 38, mẫu quyết
định số 39, mẫu quyết định số 40, mẫu biên bản số 01, mẫu biên bản số 05 và mẫu
biên bản số 27 tại “Phụ lục một số biểu mẫu trong xử phạt vi phạm hành chính”
ban hành kèm theo Nghị định số 118/2021/NĐ-CP.
|
Thay thế bằng các mẫu
quyết định số 01, mẫu quyết định số 02, mẫu quyết định số 11, mẫu quyết định
số 38, mẫu quyết định số 39, mẫu quyết định số 40, mẫu biên bản số 01, mẫu
biên bản số 05 và mẫu biên bản số 27 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 68/2025/NĐ-CP.
|
02/5/2025
|
|
40.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 118/2021/NĐ-CP; ngày 23/12/2021;
Quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi
phạm hành chính được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 68/2025/NĐ-CP
|
Khoản 9 Điều 9; Điều
11; khoản 9 Điều 12; điểm a khoản 2 Điều 39.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 190/2025/NĐ-CP sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2021/NĐ-CP
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính được sửa đổi
theo Nghị định số 68/2025/NĐ-CP và Nghị định
số 120/2021/NĐ-CP.
Lưu ý:
Trường hợp cơ quan,
đơn vị đã in và phát hành các biểu mẫu ban hành kèm theo Nghị định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính được sửa đổi,
bổ sung theo Nghị định số 68/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ, thì được tiếp tục sử dụng đồng thời với
các biểu mẫu được sửa đổi, bổ sung, thay thế theo quy định của Nghị định này
đến hết ngày 15 tháng 8 năm 2025.
|
01/7/2025
|
|
|
|
|
Cụm từ “Điều 156” tại
khoản 1 Điều 7.
|
Thay thế bằng cụm từ “Điều 58” tại Nghị định số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “Điều 24 Nghị
định này” tại điểm a khoản 5 Điều 12.
|
Thay thế bằng cụm từ
“Điều 52 Luật Xử lý vi phạm hành chính
và Điều 4 Nghị định số 189/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Xử lý vi phạm hành chính về thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính” tại
Nghị định số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “các khoản 3
và 4 Điều 24 Nghị định này” tại điểm b khoản 5 Điều 12.
|
Thay thế bằng cụm từ
“khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Nghị định số 189/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ” tại Nghị định số 190/2025/NĐ-CP.
|
|
|
Cụm từ “xã, phường,
thị trấn” tại các điểm a, c, đ, g1 khoản 3 Điều 35 và điểm c khoản 2 Điều 37.
|
Thay thế bằng cụm từ
“xã, phường, đặc khu” tại Nghị định số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “trưởng thôn,
làng, ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, tổ dân phố” tại điểm đ khoản 4a Điều 41
|
Thay thế bằng cụm từ
“trưởng thôn, tổ trưởng tổ dân phố” tại Nghị định số 190/2025/NĐ-CP
|
01/7/2025
|
|
|
|
|
Cụm từ “quy định tại Điều
38, Điều 39, Điều 40, Điều 41 và Điều 46 Luật
Xử lý vi phạm hành chính” tại khoản 1 và khoản 2 Điều 6; cụm từ “theo quy
định tại điểm đ khoản 5 và khoản 7 Điều 39 Luật
Xử lý vi phạm hành chính” tại khoản 5 Điều 6; cụm từ “5 Điều” tại điểm c
khoản 5 Điều 12; cụm từ “và khoản 2” tại khoản 1 Điều 22; cụm từ “chuyên
ngành” tại điểm a khoản 1 Điều 27; cụm từ “, Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại
khoản 1 Điều 32 và điểm b khoản 2 Điều 39.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định
số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Khoản 10 Điều 12; Điều
24; khoản 4 Điều 31.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định
số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “Luật Xử lý vi phạm hành chính (sửa đổi, bổ
sung năm 2020)” tại phần căn cứ của các mẫu quyết định.
|
Thay thế bằng cụm từ “Luật Xử lý
vi phạm hành chính (sửa đổi, bổ sung năm 2020 và năm 2025)” tại Nghị định số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “Luật Xử lý vi phạm hành chính (sửa đổi, bổ
sung năm 2020)” tại phần chú thích của các mẫu quyết định và các mẫu biên bản,
trừ Mẫu biên bản số 01 và Mẫu biên bản số 05.
|
Thay thế bằng cụm từ “Luật Xử lý vi phạm
hành chính (sửa đổi, bổ sung năm 2020 và năm 2025)” tại Nghị định số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “Số định danh
cá nhân/CMND/HỘ chiếu” tại các Mẫu quyết định số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08,
09, 10, 11, 12, 12a, 12b, 12c, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24,
25, 26, 27, 28, 29, 30, 31,32, 33 và 42; các Mẫu biên bản số
02, 03, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23,
24, 26 và 27.
|
Thay thế thành cụm từ “Số định danh cá nhân/Hộ chiếu” tại Nghị định số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “Căn cứ Biên bản
số:..../BB-TG lập ngày..../..../…. tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành
chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề” tại Mẫu quyết định số 20, Mẫu biên bản
số 16 và Mẫu biên bản số 26.
|
Thay thế bằng cụm từ “Căn cứ Biên bản Số:.../BB-TG lập ngày.../.../... tạm
giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề/Biên
bản vi phạm hành chính số :.../BB-VPHC lập ngày.../.../...” tại Nghị định số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Mẫu biên bản số 01 và
Mẫu biên bản số 05 tại “Phụ lục một số biểu mẫu trong xử phạt vi phạm hành
chính” ban hành kèm theo Nghị định số 118/2021/NĐ-CP
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính được sửa đổi,
bổ sung theo Nghị định số 68/2025/NĐ-CP.
|
Thay thế bằng Mẫu
biên bản số 01 và Mẫu biên bản số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 190/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
41.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 79/2025/NĐ-CP; ngày 01/4/2025;
Kiểm tra, rà soát, hệ
thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
|
Khoản 3 Điều 2; Điều
4; tên Điều 11, khoản 2 Điều 11; khoản 2 Điều 12; khoản 1 và khoản 2 Điều 14;
khoản 1, khoản 5, khoản 7 Điều 20; khoản 3, khoản 4 và khoản 8 Điều 24; khoản
3 Điều 25; khoản 1 Điều 28; điểm b khoản 1 và khoản 3 Điều 35; điểm b khoản 1
Điều 37; khoản 6 Điều 38; Điều 39; khoản 2, khoản 3, khoản 4 và khoản 6 Điều
43; khoản 1 Điều 46; khoản 7 Điều 51; khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 53;
khoản 5 Điều 56; điểm a khoản 1 Điều 58.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP về kiểm tra, rà soát, hệ thống
hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “Phòng Tư
pháp” tại điểm c khoản 3 Điều 18; cụm từ “Trưởng Phòng Tư pháp” tại khoản 7
Điều 24; khoản 6 Điều 20; khoản 2 và khoản 3 Điều 60.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định
số 187/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “các cấp” tại
khoản 1 và khoản 2 Điều 16.
|
Thay thế bằng cụm từ
“cấp tỉnh” tại Nghị định số 187/2025/NĐ-CP.
|
01/7/2025
|
|
42.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 01/2023/TT-BTP; ngày 16/1/2023;
Quy định chế độ báo
cáo công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.
|
Khoản 2 Điều 1; điểm
a, điểm b khoản 3; Điều 8.
|
Được sửa đổi, bố sung
bởi Thông tư số 19/2025/TT-BTP sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 01/2023/TT-BTP quy định chế độ báo cáo công
tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.
|
16/12/2025
|
|
Mẫu đề cương Báo cáo
công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính, biểu mẫu số 01 về bảng
tổng hợp số liệu báo cáo về xử phạt vi phạm hành chính, biểu mẫu số 02 về bảng
tổng hợp số liệu báo cáo về áp dụng các biện pháp xử lý hành chính tại “Phụ lục
mẫu đề cương báo cáo và biểu mẫu tổng hợp số liệu báo cáo công tác thi hành
pháp luật về xử lý vi phạm hành chính”.
|
Thay thế bằng mẫu đề
cương Báo cáo công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính, biểu mẫu
số 01 về bảng tổng hợp số liệu báo cáo về xử phạt vi phạm hành chính, biểu mẫu
số 02 về bảng tổng hợp số liệu báo cáo về áp dụng các biện pháp xử lý hành
chính ban hành kèm theo Thông tư số 19/2025/T-BTP.
|
16/12/2025
|
|
I. 6. LĨNH VỰC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC
PHÁP LUẬT VÀ TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
|
|
43.
|
Luật của Quốc hội
|
Số 11/2017/QH14; ngày 20/6/2017;
Trợ giúp pháp lý
|
Bãi bỏ điểm g
khoản 7 Điều 7.
|
Bị bãi bỏ bởi Luật Phòng, chống mua bán người số 53/2024/QH15
|
01/7/2025
|
|
44.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 10/2016/TT-BTP; ngày 22/7/2016;
Quy định về báo cáo
viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật.
|
Điểm d khoản 1 Điều 7; khoản 3 Điều 7.
|
Được sửa đổi bởi
Thông tư số 11/2025/TT-BTP.
|
01/7/2025
|
|
Khoản 3 Điều 2; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản
4, khoản 5 và khoản 6 Điều 3; khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản
6 Điều 4; Điều 5; khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 6.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông
tư số 11/2025/TT-BTP.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “Phòng Tư pháp (đối với cơ quan, tổ chức cấp
huyện)” tại điểm c khoản 1 Điều 7; cụm từ “Phòng Tư pháp” tại khoản 2 Điều 8
và khoản 3 Điều 9; cụm từ “đề nghị” tại điểm b khoản 1 Điều 4, khoản 1 Điều 7
và khoản 1 Điều 8.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông
tư số 11/2025/TT-BTP.
|
01/7/2025
|
|
45.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 08/2017/TT-BTP; ngày 15/11/2017;
Quy định chi tiết một
số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng
dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý
|
Điểm a khoản 3, khoản 5, khoản 13 Điều 33.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Thông tư số 11/2025/TT-BTP.
|
01/7/2025
|
|
Khoản 11 Điều 33.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông
tư số 11/2025/TT-BTP.
|
01/7/2025
|
|
46.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 12/2018/TT-BTP; ngày 28/8/2018;
Hướng dẫn một số hoạt
động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý
|
Mẫu số 01-TP-TGPL.
|
Thay thế bằng Mẫu số
01-TP-TGPL tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 11/2025/TT-BTP.
|
01/7/2025
|
|
47.
|
Thông tư liên tịch giữa Bộ Tư pháp, Bộ Công an, Bộ Quốc
phòng, Bộ Tài chính, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối
cao
|
Số 10/2018/TTLT-BTP-BCA-BQP-BTC-TANDTC-VKSNDTC
ngày 29/6/2018;
Quy định về phối hợp
thực hiện trợ giúp pháp lý trong hoạt động tố tụng
|
Điểm b và c khoản 2,
khoản 4 Điều 3; điểm a và b khoản 1, khoản 2 Điều 7; khoản 4 Điều 8; điểm a
khoản 2 Điều 10; Điều 22; khoản 4 Điều 23.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Thông tư liên tịch số 29/2025/TTLT-BTP-BCA-BQP-BTC-TANDTC-VKSNDTC
ngày 31/12/2025 của Bộ Tư pháp, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính, Tòa
án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao liên tịch ban hành
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 10/2018/TTLT-BTP-BCA-BQP-BTC-TANDTC-VKSNDTC
ngày 29/6/2018.
|
31/12/2025
|
|
Cụm từ “hoặc phương
tiện khác có chứa nội dung thông tin về trợ giúp pháp lý dạng âm thanh (MP3,
WMA hoặc WMV)” tại khoản 3 Điều 3.
|
Thay thế bằng
cụm từ “hoặc phương tiện điện tử khác có nội dung thông tin về trợ giúp pháp
lý” tại Thông tư liên tịch số 29/2025/TTLT-
BTP-BCA-BQP-BTC-TANDTC-VKSNDTC.
|
31/12/2025
|
|
Cụm từ “hoặc USB có
chứa nội dung thông tin về trợ giúp pháp lý dạng âm thanh (MP3, WMA hoặc
WMV)” tại điểm b khoản 2 Điều 23.
|
Thay thế bằng cụm từ
“USB hoặc phương tiện điện tử khác có nội dung thông tin về trợ giúp pháp lý”
tại Thông tư liên tịch số 29/2025/TTLT- BTP-BCA-BQP-BTC-TANDTC-VKSNDTC.
|
31/12/2025
|
|
- Cụm từ “Trưởng nhà
tạm giữ, Phó Trưởng nhà tạm giữ và người làm nhiệm vụ quản giáo trong nhà tạm
giữ” tại khoản 4 Điều 2;
- Cụm từ “Hộp tin trợ
giúp pháp lý; tờ gấp pháp luật” tại điểm a khoản 2 Điều 3 và điểm b khoản 2
Điều 23;
- Điểm c khoản 1 Điều
7;
- Chương V;
- Cụm từ “cho thành
viên Hội đồng phối hợp liên ngành Trung ương, địa phương và thành viên Tổ
giúp việc cho Hội đồng” tại điểm d và điểm đ khoản 2 Điều 23;
- Điểm e khoản 2 và
khoản 3 Điều 23; Điều 24.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông
tư liên tịch số 29/2025/TTLT-
BTP-BCA-BQP-BTC-TANDTC-VKSNDTC.
|
31/12/2025
|
|
Các mẫu số 01, 02, 03, 04, 05, 06A, 06B, 06C ban hành kèm theo
Thông tư.
|
Thay thế bằng các Mẫu số 01, 02, 03, 04, 05, 06A, 06B, 06C ban hành
kèm theo Thông tư liên tịch số 29/2025/TTLT- BTP-BCA-BQP-BTC-TANDTC-VKSNDTC.
|
31/12/2025
|
|
48.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 03/2021/TT-BTP; ngày 25/5/2021;
Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày
15/11/2017 quy định chi tiết một số điều của Luật
Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý;
Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018
hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ
việc trợ giúp pháp lý
|
Mẫu số 12-TP-TGPL.
|
Thay thế bằng Mẫu số
12-TP-TGPL tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 11/2025/TT-BTP.
|
01/7/2025
|
|
|
|
|
Khoản 5 Điều 2
|
Bị bãi bỏ bởi Thông
tư số 11/2025/TT-BTP.
|
01/7/2025
|
|
49.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 05/2022/TT-BTP; ngày 05/9/2022;
Quy định mã số, tiêu
chuẩn và xếp lương đối với chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp
lý
|
Điểm d khoản 2 Điều
5; điểm d khoản 2 Điều 6.
|
Được sửa đổi bởi
Thông tư số 11/2025/TT-BTP.
|
01/7/2025
|
|
50.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 10/2023/TT-BTP; ngày 29/12/2023;
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 quy định
chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp
pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý và
Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày
28 tháng 8 năm 2018 hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và
quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý
|
Cụm từ "Số CMND/Số thẻ căn cước công dân/Số định
danh" tại các biểu mẫu được ban hành kèm theo Thông tư số 10/2023/TT-BTP.
|
Được điều chỉnh thành cụm từ “Số thẻ căn cước công dân/Số
thẻ căn cước/Số định danh cá nhân” tại Thông tư số 08/2025/TT-BTP.
|
01/7/2025
|
|
51.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 09/2024/TT-BTP; ngày 06/9/2024;
Quy định tiêu chuẩn,
điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý
|
Điều 5.
|
Được sửa đổi bởi
Thông tư số 11/2025/TT-BTP.
|
01/7/2025
|
|
I.7. LĨNH VỰC PHÁP LUẬT DÂN SỰ
- KINH TẾ
|
|
52.
|
Luật của Quốc hội
|
Số 52/2014/QH13 ngày 19/6/2014;
Hôn nhân và gia đình
|
Cụm từ “Tòa án nhân
dân cấp huyện” tại khoản 3 Điều 123.
|
Thay thế bằng cụm từ
“Tòa án nhân dân khu vực” tại Luật số
81/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Tòa án nhân dân.
|
01/7/2025
|
|
I.8. LĨNH VỰC PHÁP LUẬT QUỐC TẾ
|
|
53.
|
Luật của Quốc hội
|
Số 08/2007/QH12; ngày 21/11/2007;
Tương trợ tư pháp
|
Điều 38; khoản 1 Điều
39; Điều 40; khoản 1 Điều 42; khoản 2 Điều 43; khoản 1 Điều 44; Điều 45; Điều
54; Điều 55; Điều 56; Điều 68.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số
81/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Tòa án nhân dân.
|
01/7/2025
|
|
|
|
|
Khoản 2 Điều 63.
|
Bị bãi bỏ bởi Luật số 81/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Tòa
án nhân dân.
|
01/7/2025
|
|
54.
|
Thông tư liên tịch của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
Bộ trưởng Bộ Ngoại giao; Chánh án Tòa án nhân dân tối
cao
|
Số 12/2016/TTLT-BTP-BNG-TANDTC; ngày 19/10/2016;
Quy định về trình tự,
thủ tục tương trợ tư pháp trong lĩnh vực dân sự.
|
Điều 10, khoản 1 Điều
17, Mẫu số 01, Mẫu số 02A.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Thông tư liên tịch số 13/2025/TTLT-BTP-BNG-TANDTC
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BTP-BNG-TANDTC quy định về
trình tự, thủ tục tương trợ tư pháp trong lĩnh vực dân sự.
Lưu ý:
- Thông tư liên tịch
số 12/2016/TTLT-BTP-BNG-TANDTC quy định về
trình tự, thủ tục tương trợ tư pháp trong lĩnh vực dân sự tiếp tục được áp dụng
đối với ủy thác tư pháp của Việt Nam và ủy thác tư pháp của nước ngoài được lập,
tiếp nhận trước ngày Thông tư liên tịch số 13/2025/TTLT-BTP-BNG-TANDTC có hiệu lực.
|
01/9/2025
|
|
|
|
|
Cụm từ “cơ quan thi
hành án dân sự cấp tỉnh” tại điểm b khoản 2 Điều 7, điểm b khoản 4 Điều 8,
khoản 5 Điều 8.
|
Thay thế bằng cụm từ
“cơ quan thi hành án dân sự tỉnh, thành phố” tại Thông tư liên tịch số 13/2025/TTLT-BTP-BNG-TANDTC.
|
01/9/2025
|
|
I.9. LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ
|
|
55.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 04/2022/TT-BTP; ngày 21/6/2022;
Hướng dẫn về hội đồng
quản lý và tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, miễn nhiệm thành viên hội đồng quản
lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Tư pháp
|
Điểm b khoản 1 Điều 2.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông
tư số 24/2025/TT-BTP sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ một số điều của các thông tư thuộc lĩnh vực tổ chức cán bộ và thông tư có
liên quan thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
01/12/2025
|
|
Khoản 1 Điều 5.
|
Được sửa đổi bởi
Thông tư số 24/2025/TT-BTP.
|
01/12/2025
|
|
56.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 07/2022/TT-BTP; ngày 01/11/2022;
Quy định tiêu chí phân
loại, điều kiện thành lập, sáp nhập, hợp nhất, giải thể đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc ngành, lĩnh vực tư pháp
|
Điều 1.
|
Được sửa đổi bởi
Thông tư số 24/2025/TT-BTP.
|
01/12/2025
|
|
57.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 02/2023/TT-BTP; ngày 29/6/2023;
Quy định vị trí việc
làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Tư pháp
|
- Điểm c khoản 2 Điều
1 và quy định liên quan đến vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành
Tư pháp đối với “cấp huyện”, “Hội đồng nhân dân huyện”, “Ủy ban nhân dân huyện”,
“Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện”, “Phòng Tư pháp” tại Phụ lục I, Phụ lục II,
Phụ lục III, Phụ lục IV, Phụ lục V, Phụ lục VI, Phụ lục IX;
- Cụm từ “lý lịch tư
pháp” tại mục V Phụ lục I và cụm từ “lý lịch tư pháp” tại mục 1 Bản mô tả vị
trí việc làm chuyên viên cao cấp về hành chính tư pháp, chuyên viên chính về
hành chính tư pháp, chuyên viên về hành chính tư pháp tại Phụ lục VI; điểm 6
tiểu mục 2.5 mục 2 Bản mô tả vị trí việc làm chuyên viên cao cấp về hành
chính tư pháp tại Phụ lục VI; điểm 5 tiểu mục 2.5 mục 2 Bản mô tả vị trí việc
làm chuyên viên chính về hành chính tư pháp tại Phụ lục VI; điểm 5 tiểu mục
2.5 mục 2 Bản mô tả vị trí việc làm chuyên viên về hành chính tư pháp tại Phụ
lục VI.
- Cụm từ “thanh tra
chuyên ngành lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực” tại điểm 1 tiểu mục 2.5
mục 2 Bản mô tả vị trí việc làm chuyên viên cao cấp về hành chính tư pháp;
bãi bỏ cụm từ “chuyên ngành” tại điểm 1 tiểu mục 2.5 mục 2 Bản mô tả vị trí
việc làm chuyên viên chính về hành chính tư pháp, chuyên viên về hành chính
tư pháp tại Phụ lục VI.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông
tư số 24/2025/TT-BTP.
|
01/12/2025
|
|
Cụm từ “Tốt nghiệp đại
học trở lên chuyên ngành Luật” tại tiểu mục 5.1 mục 5 Bản mô tả vị trí việc
làm chuyên viên cao cấp về xây dựng pháp luật, chuyên viên chính về xây dựng
pháp luật, chuyên viên về xây dựng pháp luật tại Phụ lục II.
|
Sửa đổi thành “Đối với
Bộ Tư pháp: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, chuyên ngành khác
phù hợp”; Đối với các Sở Tư pháp: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật”
tại Thông tư số 24/2025/TT-BTP.
|
01/12/2025
|
|
Cụm từ “xã, phường,
thị trấn” tại mục 1; điểm 8, 9 tiểu mục 2.5 mục 2 Bản mô tả vị trí việc làm
chuyên viên cao cấp về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở, tiếp cận
pháp luật, chuyên viên chính về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở,
tiếp cận pháp luật, tại mục 1; điểm 7, 8 tiểu mục 2.5 mục 2 và điểm 9 tiểu mục
2.5 mục 2 (Hoặc đối với cấp tỉnh) Bản mô tả vị trí việc làm chuyên viên về phổ
biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở, tiếp cận pháp luật tại Phụ lục
III.
|
Thay thế thành “xã,
phường, đặc khu” tại Thông tư số 24/2025/TT-BTP.
|
01/12/2025
|
|
Cụm từ “Tổng cục Thi
hành án dân sự” tại Phụ lục IX.
|
Thay thế thành “Cục Quản lý Thi hành án
dân sự” tại Thông tư số 24/2025/TT-BTP.
|
01/12/2025
|
|
Cụm từ “Cục Thi hành
án dân sự tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại Phụ lục IX.
|
Thay thế thành “Thi
hành án dân sự tỉnh, thành phố” tại Thông
tư số 24/2025/TT-BTP.
|
01/12/2025
|
|
Cụm từ “Chi cục Thi
hành án dân sự”, “Chi cục Thi hành án dân sự cấp huyện”, “Chi cục Thi hành án
dân sự trực thuộc Cục Thi hành án dân sự cấp tỉnh” tại Phụ lục IX.
|
Thay thế thành “Phòng
Thi hành án dân sự khu vực” tại Thông tư số 24/2025/TT-BTP.
|
01/12/2025
|
|
Cụm từ “Tổng cục trưởng
Tổng cục Thi hành án dân sự” tại Phụ lục IX.
|
Thay thế thành “Cục
trưởng Cục Quản lý Thi hành án dân sự’ tại Thông tư số 24/2025/TT-BTP.
|
01/12/2025
|
|
Cụm từ “Vụ trưởng và
tương đương thuộc Tổng cục Thi hành án dân sự” tại Phụ lục IX.
|
Thay thế thành “Trưởng
ban và tương đương thuộc Cục Quản lý Thi hành án dân sự” tại Thông tư số 24/2025/TT-BTP.
|
01/12/2025
|
|
Cụm từ “Cục trưởng Cục
Thi hành án dân sự” tại Phụ lục IX.
|
Thay thế thành “Trưởng
Thi hành án dân sự tỉnh, thành phố” tại Thông tư số 24/2025/TT-BTP.
|
01/12/2025
|
|
Cụm từ “Chi cục trưởng”
tại Phụ lục IX.
|
Thay thế thành “Trưởng
Phòng Thi hành án dân sự khu vực” tại Thông tư số 24/2025/TT-BTP.
|
01/12/2025
|
|
Cụm từ “Phó Chi cục
trưởng” tại Phụ lục IX.
|
Thay thế thành “Phó Trưởng
Phòng Thi hành án dân sự khu vực” tại Thông tư số 24/2025/TT-BTP.
|
01/12/2025
|
|
58.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 06/2023/TT-BTP ngày 18/9/2023;
Hướng dẫn về vị trí
việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành,
lĩnh vực tư pháp
|
Điều 1; khoản 2 Điều
4.
|
Được sửa đổi bởi
Thông tư số 24/2025/TT-BTP.
|
01/12/2025
|
|
- Các vị trí việc làm
lý lịch tư pháp hạng I, lý lịch tư pháp hạng II, lý lịch tư pháp hạng III tại
Phụ lục II;
- Bản mô tả công việc
của các vị trí việc làm lý lịch tư pháp hạng I, lý lịch tư pháp hạng II, lý lịch
tư pháp hạng III tại Phụ lục VI;
- Cụm từ “thanh tra”
tại điểm 1 tiểu mục 2.2 mục 2 Bản mô tả vị trí việc làm công chứng viên tại
Phụ lục VIII.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông
tư số 24/2025/TT-BTP.
|
01/12/2025
|
|
Cụm từ “xã, phường,
thị trấn” tại điểm 1 tiểu mục 2.2 mục 2 Bản mô tả vị trí việc làm công chứng
viên tại Phụ lục VIII.
|
Thay thế thành “xã,
phường, đặc khu” tại Thông tư số 24/2025/TT-BTP.
|
|
|
59.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Thông tư số 09/2025/TT-BTP;
ngày 16/6/2025;
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư
pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp
|
Điểm a khoản 3 Điều 6; khoản 7 Điều 11; điểm b, điểm
c khoản 5 Điều 13; điểm a khoản 1 Điều 15.
|
Được sửa đổi bởi
Thông tư số 24/2025/TT-BTP.
|
01/12/2025
|
|
60.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 11/2025/TT-BTP; ngày 25/6/2025;
Sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ một số điều của các thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
Số thứ tự và tên của Điều 10; số thứ tự và tên
của Điều 11.
|
Được sửa đổi bởi
Thông tư số 24/2025/TT-BTP.
|
01/12/2025
|
|
I.10. LĨNH VỰC THI HÀNH ÁN DÂN
SỰ
|
|
61.
|
Luật của Quốc hội
|
Số 26/2008/QH12; ngày 14/11/2008;
Thi hành án dân sự Được
sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
64/2014/QH13, Luật số 23/2018/QH14, Luật số 67/2020/QH14, Luật số 03/2022/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15 và Luật số 59/2024/QH15
|
Điều 35; điểm đ khoản 1 Điều 48, khoản 1 Điều 63, Điều
170.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 81/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Tổ chức Tòa án nhân dân
số 34/2024/QH15.
|
01/7/2025
|
|
Cụm từ “Thanh tra việc
sử dụng ngân sách, việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý, thực hiện chế độ chính
sách đối với công chức, viên chức, người lao động trong hệ thống tổ chức thi
hành án dân sự;” tại điểm e khoản 1 Điều 167.
|
Bị bãi bỏ bởi Luật Thanh tra số 84/2025/QH15.
|
01/7/2025
|
|
62.
|
Nghị định của Chính phủ
|
Số 62/2015/NĐ-CP; ngày 18/7/2015;
Quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi
hành án dân sự được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 33/2020/NĐ-CP ngày 17/3/2020 của Chính phủ.
|
Điểm b khoản 3 Điều
4; khoản 4 Điều 5; khoản 1 Điều 12; khoản 1, khoản 3, khoản 4 Điều 27; khoản
2 Điều 28; điểm e khoản 1 Điều 43; khoản 2 và khoản 3 Điều 56; khoản 3 Điều
66; khoản 1 Điều 69; khoản 1, khoản 2 Điều 71; khoản 2 Điều 78.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 152/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 62/2015/NĐ-CP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi hành án dân sự được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Nghị định số 33/2020/NĐ-CP.
|
01/01/2025
|
|
Điểm c khoản 2 Điều
24.
|
Bị bãi bỏ bởi Nghị định
số 152/2024/NĐ-CP.
|
01/01/2025
|
|
63.
|
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
Số 02/2017/TT-BTP; ngày 23/3/2017;
Hướng dẫn một số nội
dung quản lý công chức, viên chức, người lao động thuộc hệ thống tổ chức thi
hành án dân sự; được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 18/2018/TT-BTP; bãi bỏ một số điều bởi Thông tư
số 06/2021/TT-BTP và Thông tư số 12/2024/TT-BTP.
|
Điều 52; khoản 2 Điều
54; Điều 57; Điều 58; khoản 3, khoản 4 Điều 59.
|
Được sửa đổi, bổ sung
bởi Thông tư số 21/2025/TT-BTP sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTP
hướng dẫn một số nội dung quản lý công chức, viên chức, người lao động thuộc
hệ thống tổ chức thi hành án dân sự; được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 18/2018/TT-BTP; bãi bỏ một số điều bởi Thông
tư số 06/2021/TT-BTP và Thông tư số 12/2024/TT-BTP.
|
11/11/2025
|
|
Cụm từ “Tổng cục Thi
hành án dân sự” tại khoản 4 Điều 1; khoản 1 Điều 2; khoản 1, 2 Điều 51; điểm
b, c và d khoản 1 Điều 53; khoản 2 Điều 55; khoản 5 Điều 56; khoản 1 Điều 60
và điểm a khoản 1 Điều 67.
|
Thay thế bằng cụm từ
“Cục Quản lý Thi hành án dân sự” tại Thông tư
số 21/2025/TT-BTP.
|
11/11/2025
|
|
Cụm từ “Tổng Cục trưởng
Tổng cục Thi hành án dân sự” tại khoản 1 Điều 53, khoản 3 Điều 61, khoản 1 Điều
62 và cụm từ “Tổng Cục trưởng” tại khoản 5 Điều 56.
|
Thay thế bằng cụm từ
“Cục trưởng Cục Quản lý Thi hành án dân sự” tại Thông tư số 21/2025/TT-BTP.
|
11/11/2025
|
|
Cụm từ “Phó Tổng cục
trưởng Tổng cục Thi hành án dân sự” tại điểm a khoản 1 Điều 67.
|
Thay thế bằng cụm từ
“Phó Cục trưởng Cục Quản lý Thi hành án dân sự” tại Thông tư số 21/2025/TT-BTP.
|
11/11/2025
|
|
Cụm từ “Vụ Tổ chức
cán bộ” tại điểm d khoản 1 Điều 53, điểm a khoản 1 Điều 67.
|
Thay thế bằng cụm từ
“Ban Tổ chức cán bộ” tại Thông tư số 21/2025/TT-BTP.
|
11/11/2025
|
|
Cụm từ “Cục Thi hành
án dân sự” tại khoản 4 Điều 1; khoản 1, khoản 3 Điều 56; cụm từ “Cục Thi hành
án dân sự cấp tỉnh” tại khoản 2 Điều 2 và cụm từ “Cục Thi hành án dân sự tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương” tại khoản 1 Điều 60, khoản 1 Điều 61.
|
Thay thế bằng cụm từ
“Thi hành án dân sự tỉnh, thành phố” tại Thông
tư số 21/2025/TT-BTP.
|
11/11/2025
|
|
Cụm từ “Cục trưởng Cục
Thi hành án dân sự” tại khoản 1 Điều 51; điểm c khoản 1 Điều 53; khoản 4, khoản
5 điều 56; điểm b khoản 1 Điều 67 và cụm từ “Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại khoản 3 Điều 61.
|
Thay thế bằng cụm từ
“Trưởng Thi hành án dân sự tỉnh, thành phố” tại Thông tư số 21/2025/TT-BTP.
|
11/11/2025
|
|
Cụm từ “01 Chi cục
trưởng Chi cục Thi hành án dân sự” tại điểm b khoản 1 Điều 67.
|
Thay thế bằng cụm từ
“01 Trưởng phòng Phòng Thi hành án dân sự khu vực” tại Thông tư số 21/2025/TT-BTP.
|
11/11/2025
|
|
Cụm từ: “Chi cục Thi
hành án dân sự” tại khoản 4 Điều 1; “Chi cục Thi hành án dân sự cấp huyện” tại
khoản 2 Điều 2; cụm từ “trực thuộc Trung ương” tại điểm c khoản 1 Điều 55,
khoản 3 Điều 61.
|
Bị bãi bỏ bởi Thông
tư số 21/2025/TT-BTP.
|
11/11/2025
|
|
Chương V
|
Bị bãi bỏ bởi Thông
tư 22/2025/TT-BTP quy định về trang phục,
phù hiệu, cấp hiệu, thẻ Chấp hành viên, thẻ Thẩm tra viên trong hệ thống thi
hành án dân sự.
|
29/12/2025
|
|
I.11. LĨNH VỰC KHÁC
|
|
64.
|
Nghị quyết của Quốc hội
|
Số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025;
Quy định về xử lý một
số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước
|
Điều 8.
|
Hết hiệu lực theo quy
định tại Điều 2 Luật số 88/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Xử lý vi phạm
hành chính.
|
01/7/2025
|
|
Tổng số (I): 64 văn bản.
|
|
II. VĂN BẢN TẠM NGƯNG HIỆU LỰC MỘT
PHẦN: Không có
|