|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
372/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Trần Hoàng Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
10/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 372/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
10 tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
V/V
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI
BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/06/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/05/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi,
bổ sung một số điều Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: Số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành
một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số 353/QĐ-BTTTT ngày 26/02/2025
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành; được sửa đổi, bổ sung; được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực phát
thanh, truyền hình và thông tin điện tử; viễn thông và internet thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số
44/2022/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi; số 34/2023/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 27/02/2025
của UBND tỉnh về việc chuyến chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế,
nhân sự, quản lý nhà nước về báo chí, xuất bản từ Sở Thông tin và Truyền thông
sang Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tại Tờ trình số 569/TTr-SVHTTDL ngày 07/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết
định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành; được sửa đổi, bổ
sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực phát
thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể
như sau:
1. Danh mục TTHC mới ban hành; được sửa đổi, bổ
sung; bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ
quan
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
a) Cập nhật, đăng tải công khai, đầy đủ Danh mục, nội
dung cụ thể TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở; niêm yết công
khai tại cơ quan.
b) Gửi nội dung cụ thể của từng TTHC được công bố đến
Sở Khoa học và Công nghệ để thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
và gửi Văn phòng UBND tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung thực hiện.
c) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại
Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
d) Thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy
định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định
này xây dựng quy trình điện tử nội bộ giải quyết TTHC và đăng tải công khai dữ
liệu nội dung cụ thể của TTHC được công bố trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh theo quy định.
3. UBND cấp huyện: Thực hiện niêm yết công khai, kịp
thời, đầy đủ Danh mục và nội dung cụ thể TTHC theo quy định; đăng tải công khai
trên Trang thông tin điện tử của địa phương; thực hiện tiếp nhận và giải quyết
TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các TTHC và quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã
được Chủ tịch UBND tỉnh công bố và phê duyệt tại Quyết định số 1075/QĐ-UBND
ngày 01/8/2019, số 403/QĐ-UBND ngày 31/3/2022 không được sửa đổi, bổ sung, bị
bãi bỏ tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Khoa học và Công nghệ;
Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, KGVX;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC (x).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hoàng Tuấn
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, UBND CẤP HUYỆN TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 372/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng
Ngãi)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Đia điểm, cách
thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm
Phục vụ - Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 54 Hùng
Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.quangngai.gov.vn; hoặc: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của
Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng.
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát
hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
3
|
Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò
chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
4
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm
Phục vụ - Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 54 Hùng
Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.quangngai.gov.vn; hoặc: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của
Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng.
|
|
5
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
6
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
7
|
Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện
tử G2,G3,G4 trên mạng
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
II. DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Đia điểm, cách
thức thực hiện
|
Tên văn bản
QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
1
|
2.001098.000.00.00.H48
|
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng
hợp
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm
Phục vụ - Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 54 Hùng
Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.quangngai.gov.vn; hoặc: dichvucong.gov.vn
|
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của
Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng.
|
Sửa mẫu đơn; căn cứ pháp lý
|
|
2
|
1.005452.000.00.00.H48
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông
tin điện tử tổng hợp
|
|
3
|
2.001091.000.00.00.H48
|
Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử
tổng hợp
|
|
4
|
2.001087.000.00.00.H48
|
Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện
tử tổng hợp
|
III. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Đia điểm, cách
thức thực hiện
|
Tên văn bản
QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
1
|
2.001885.000.00.00.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết tại Bộ phận Một
cửa của UBND cấp huyện thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp
- Qua dịch vụ bưu chính
- Trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.quangngai.gov.vn hoặc: dichvucong.gov.vn
|
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của
Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng.
|
Sửa mẫu đơn và căn cứ pháp lý
|
|
2
|
2.001884.000.00.00.H48
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
|
3
|
2.001880.000.00.00.H48
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
|
4
|
2.001786.000.00.00.H48
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
IV. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ TTHC
|
|
1
|
2.001766.000.00.00.H48
|
Thông báo thay đổi chủ sở hữu, địa chỉ trụ sở
chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập trang thông
tin điện tử tổng hợp
|
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của
Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng.
|
|
2
|
2.001684.000.00.00.H48
|
Thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở chính, văn
phòng giao dịch, địa chỉ đặt hoặc cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng.
|
|
3
|
2.001681.000.00.00.H48
|
Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp
cung cấp trò chơi điện tử G1 trên mạng do chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển
đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn
góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30%
vốn điều lệ trở lên.
|
|
4
|
1.000073.000.00.00.H48
|
Thông báo thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng đã được phê duyệt.
|
|
5
|
2.001666.000.00.00.H48
|
Thông báo thay đổi tên miền khi cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử trên trang thông tin điện tử (trên Internet), kênh phân phối
trò chơi (trên mạng viễn thông di động), thể loại trò chơi (G2, G3, G4); Thay
đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử
G2,G3,G4 trên mạng.
|
|
6
|
1.000067.000.00.00.H48
|
Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2,G3,G4 trên mạng do chia, tách, hợp nhất,
sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp;
thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn hoặc cổ đông) có phần
vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 372/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng
Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt
trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 -
Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết
định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công
dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ
phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người chuyển tiếp,
người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân
công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với việc chuyển trên Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu
04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả chuyên đến phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại
hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết
định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); trừ trường hợp phát sinh bổ
sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau bước B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy
định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu số
08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có
thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết
các thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp
ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt
là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết
tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt
là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt
là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2,
B3...”.
+ Trung tâm Phục vụ - Kiểm soát thủ tục hành chính
tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích tại Trung tâm Phục vụ - Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Quảng
Ngãi viết tắt là “Nhân viên tại Trung tâm”.
+ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, viết tắt là: “ Sở
VHTTDL”.
1. Gia hạn giấy chứng nhận
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở VHTTDL để phân
công xử lý
|
Nhân viên tại Trung tâm.
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL phân công phòng chuyên môn xử
lý
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử
lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B4: Thẩm tra, xử lý
|
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ
sơ theo quy định
|
Chuyên viên xử lý
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ
trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B6: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL.
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận.
|
|
B7: Phát hành kết quả
|
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ và chuyển
kết quả giải quyết đến Bộ phận Một cửa của Sở VHTTDL tại Trung tâm
|
Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận.
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
2. Sửa đổi, bổ sung giấy xác
nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, 00473, G4
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở VHTTDL để phân
công xử lý
|
Nhân viên tại Trung tâm.
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL phân công phòng chuyên môn xử
lý
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử
lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B4: Thẩm tra, xử lý
|
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ
sơ theo quy định
|
Chuyên viên xử lý
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ
trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo.
|
|
B6: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy xác nhận thông báo
|
|
B7: Phát hành kết quả
|
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ và chuyển
kết quả giải quyết đến Bộ phận Một cửa của Sở VHTTDL tại Trung tâm
|
Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
Giấy xác nhận thông báo
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
3. Cấp lại giấy xác nhận
thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở VHTTDL để phân
công xử lý
|
Nhân viên tại Trung tâm.
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL phân công phòng chuyên môn xử
lý
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử
lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B4: Thẩm tra, xử lý
|
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ
sơ theo quy định
|
Chuyên viên xử lý
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ
trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo.
|
|
B6: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy xác nhận thông báo.
|
|
B7: Phát hành kết quả
|
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ và chuyển
kết quả giải quyết đến Bộ phận Một cửa của Sở VHTTDL tại Trung tâm
|
Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
Giấy xác nhận thông báo.
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
4. Cấp giấy chứng nhận đăng
ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
-Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số
04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở VHTTDL để phân
công xử lý
|
Nhân viên tại Trung tâm.
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL phân công phòng chuyên môn xử
lý
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử
lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
B4: Thẩm tra, xử lý
|
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ
sơ theo quy định
|
Chuyên viên xử lý
|
11 ngày
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ
trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
Giấy chứng nhận.
|
|
B6: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B7: Phát hành kết quả
|
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ và chuyển
kết quả giải quyết đến Bộ phận Một cửa của Sở VHTTDL tại Trung tâm
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Giấy chứng nhận.
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
5. Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số
04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở VHTTDL để phân
công xử lý
|
Nhân viên tại Trung tâm.
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL phân công phòng chuyên môn xử
lý
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử
lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B4: Thẩm tra, xử lý
|
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ
sơ theo quy định
|
Chuyên viên xử lý
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ
trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B6: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận.
|
|
B7: Phát hành kết quả
|
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ và chuyển
kết quả giải quyết đến Bộ phận Một cửa của Sở VHTTDL tại Trung tâm
|
Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận.
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
6. Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số
04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở VHTTDL để phân
công xử lý
|
Nhân viên tại Trung tâm.
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL phân công phòng chuyên môn xử
lý
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử
lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B4: Thẩm tra, xử lý
|
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ
sơ theo quy định
|
Chuyên viên xử lý
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ
trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
B6: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận.
|
|
B7: Phát hành kết quả
|
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ và chuyển
kết quả giải quyết đến Bộ phận Một cửa của Sở VHTTDL tại Trung tâm
|
Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận.
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
7. Cấp giấy xác nhận thông báo
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số
04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở VHTTDL để phân
công xử lý
|
Nhân viên tại Trung tâm.
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL phân công phòng chuyên môn xử
lý
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử
lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
B4: Thẩm tra, xử lý
|
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ
sơ theo quy định
|
Chuyên viên xử lý
|
06 ngày
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ
trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo.
|
|
B6: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
01 ngày
|
Giấy xác nhận thông báo.
|
|
B7: Phát hành kết quả
|
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ và chuyến
kết quả giải quyết đến Bộ phận Một cửa của Sở VHTTDL tại Trung tâm
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Giấy xác nhận thông báo.
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Quyết định 372/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 372/QĐ-UBND ngày 10/03/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2025
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
21/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
Ban hành:
20/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2025
Ban hành:
19/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2025
Ban hành:
14/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
24/08/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/09/2023
Ban hành:
24/11/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2022
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
368
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|