1. Biểu mẫu báo cáo tại Điều 1 Quyết định này áp dụng
đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban Tổ chức Tỉnh ủy, các cơ quan
thuộc UBND tỉnh, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh.
2. Căn cứ Quyết định này, Giám đốc/Thủ trưởng các
cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm chỉ đạo thực hiện và kiểm tra, giám sát việc
thực hiện theo đúng các biểu mẫu quy định.
3. Giao Thống kê tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn thực
hiện và làm đầu mối tổng hợp biểu mẫu báo cáo thống kê thu thập Hệ thống chỉ
tiêu thống kê kèm theo Quyết định này.
|
TT chung
|
TT từng sở,
ngành
|
Tên biểu
|
Ký hiệu biểu
|
Kỳ báo cáo
|
Ngày nhận báo
cáo
|
|
|
|
1. SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
1
|
1
|
Số tổ chức khoa học và công nghệ
|
Biểu số:
001.N/T1401-KHCN
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
2
|
2
|
Chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công
nghệ
|
Biểu số:
002.2N/T1402-KHCN
|
2 Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
3
|
3
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách
nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số:
003.T/T0402.3-KHCN
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
4
|
4
|
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn
vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số:
004.T/T0402.4-KHCN
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
5
|
5
|
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn
thành trong năm
|
Biểu số:
005.Q/T0405-KHCN
|
Quý; 6 tháng; 9
tháng; Năm
|
- Quý I: Ngày 20 tháng 3 năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 20 tháng 9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo
|
|
6
|
6
|
Số thuê bao điện thoại, thuê bao truy nhập
Internet băng rộng
|
Biểu số:
006.H/T1301-04-KHCN
|
Quý; Năm
|
- Báo cáo quý: Ngày 20 tháng sau quý báo cáo;
- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
|
|
7
|
7
|
Tỷ lệ dân số được phủ sóng bởi mạng di động
|
Biểu số:
007.N/T1309-KHCN
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
8
|
8
|
Tỷ lệ người dân có sử dụng dịch vụ công trực tuyến
|
Biểu số: 008.N/T1311-KHCN
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
9
|
9
|
Số dịch vụ hành chính công có phát sinh hồ sơ trực
tuyến
|
Biểu số:
009.N/T1312-KHCN
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
|
|
2. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
10
|
1
|
Giáo dục mầm non
|
Biểu số: 001.N/T1501-02-03-04-05-GDĐT
|
Năm
|
Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo
|
|
11
|
2
|
Giáo dục phổ thông
|
Biểu số:
002.N/T1506-07-08-09-10-11-12-14- GDĐT
|
Năm
|
Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo
|
|
12
|
3
|
Tỷ lệ học sinh đi học phổ thông
|
Biểu số:
003.N/T1513-GDĐT
|
Năm
|
Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo
|
|
13
|
4
|
Giáo dục mầm non chia theo xã/phường/đặc khu
|
Biểu số:
004.N/T1501-02-03-04-05-GDĐT
|
Năm
|
Cuối năm học: Ngày 20 tháng 06 năm báo cáo;
|
|
14
|
5
|
Giáo viên, học sinh giáo dục phổ thông chia theo
xã/phường/đặc khu
|
Biểu số: 005.N/T1506-07-08-09-10-11-12-14-
GDĐT
|
Năm
|
- Đầu năm học: ngày 20 tháng 11 năm báo cáo;
- Cuối năm học: Ngày 20 tháng 06 năm báo cáo
|
|
15
|
6
|
Học sinh phổ thông chia theo lớp học
|
Biểu số:
006.N/T1510-GDĐT
|
Năm
|
- Đầu năm học: ngày 20 tháng 11 năm báo cáo;
- Cuối năm học: Ngày 20 tháng 06 năm báo cáo
|
|
16
|
7
|
Học sinh tốt nghiệp chia theo xã/phường/đặc khu
|
Biểu số:
007.N/T-GDĐT
|
Năm
|
Ngày 20 tháng 8 năm báo cáo
|
|
17
|
8
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách
nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số:
008.T/T0402.3-GDĐT
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
18
|
9
|
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn
vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số:
009.T/T0402.4-GDĐT
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
19
|
10
|
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn
thành trong năm
|
Biểu số: 010.Q/T0405-GDĐT
|
Quý; 6 tháng; 9
tháng; Năm
|
- Quý I: Ngày 20 tháng 3 năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 20 tháng 9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo
|
|
20
|
11
|
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
Biểu số:
011.N/T-GDĐT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
21
|
12
|
Giáo viên dạy nghề
|
Biểu số:
012.N/T-GDĐT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
22
|
13
|
Học sinh học nghề
|
Biểu số:
013.N/T-GDĐT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
23
|
14
|
Tuyển mới học nghề
|
Biểu số: 014.N/T-GDĐT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
24
|
15
|
Học sinh học nghề tốt nghiệp
|
Biểu số:
015.N/T-GDĐT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
25
|
16
|
Số lao động được đào tạo nghề
|
Biểu số:
016.H/T0203- GDĐT
|
Tháng; năm
|
- Báo cáo tháng: Ngày 20 hàng tháng;
- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
|
|
|
|
3. SỞ Y TẾ
|
|
26
|
1
|
Số bác sĩ và giường bệnh
|
Biểu số:
001.N/T1601-YT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
27
|
2
|
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ
các loại vắc xin
|
Biểu số:
002.N/T1604-YT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
28
|
3
|
Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi suy dinh dưỡng
|
Biểu số:
003.N/T1605-YT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
29
|
4
|
HIV và AIDS
|
Biểu số:
004.N/T1606-07-YT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
30
|
5
|
Một số chỉ tiêu y tế
|
Biểu số:
005.H/T-YT
|
Tháng; Năm
|
- Báo cáo tháng: Ngày 20 hàng tháng;
- Báo cáo năm: Ngày 20 tháng 02 năm sau năm báo
cáo
|
|
31
|
6
|
Cơ sở y tế và giường bệnh chia theo loại cơ sở y
tế
|
Biểu số:
006.N/T-YT
|
Năm
|
Ngày 20 tháng 02 năm sau năm báo cáo
|
|
32
|
7
|
Nhân lực y tế ngành y chia theo loại hình và đơn
vị hành chính
|
Biểu số:
007.N/T1601-YT
|
Năm
|
Ngày 20 tháng 02 năm sau năm báo cáo
|
|
33
|
8
|
Nhân lực y tế ngành dược chia theo loại hình và
đơn vị hành chính
|
Biểu số:
008.N/T1601-YT
|
Năm
|
Ngày 20 tháng 02 năm sau năm báo cáo
|
|
34
|
9
|
Y tế xã/phường/đặc khu và các chỉ tiêu y tế
|
Biểu số:
009.N/T1601-YT
|
Năm
|
Ngày 20 tháng 02 năm sau năm báo cáo
|
|
35
|
10
|
Ngộ độc thực phẩm
|
Biểu số:
010.N/T-YT
|
Năm
|
Ngày 20 tháng 02 năm sau năm báo cáo
|
|
36
|
11
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách
nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số:
011.T/T0402.3-YT
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
37
|
12
|
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn
vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số:
012.T/T0402.4-YT
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
38
|
13
|
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn
thành trong năm
|
Biểu số:
013.Q/T0405-YT
|
Quý; 6 tháng; 9
tháng; Năm
|
- Quý I: Ngày 20 tháng 3 năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 20 tháng 9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo
|
|
|
|
4. SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ
DU LỊCH
|
|
39
|
1
|
Số lượt khách du lịch nội địa
|
Biểu số:
001.H/T1702-VHTTDL
|
Quý; Năm
|
- Báo cáo quý: Ngày 20 tháng cuối quý báo cáo;
- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
|
|
40
|
2
|
Huy chương thi đấu thể thao quốc tế
|
Biểu số:
002.N/T-VHTTDL
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
41
|
3
|
Huy chương thi đấu thể thao quốc tế
|
Biểu số:
003.N/T-VHTTDL
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
42
|
4
|
Huy chương thi đấu thể thao quốc gia
|
Biểu số:
004.N/T-VHTTDL
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
43
|
5
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách
nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số:
005.T/T0402.3-VHTTDL
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
44
|
6
|
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn
vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số:
006.T/T0402.4-VHTTDL
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
45
|
7
|
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn
thành trong năm
|
Biểu số:
007.Q/T0405-VHTTDL
|
Quý; 6 tháng; 9
tháng; Năm
|
- Quý I: Ngày 20 tháng 3 năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 20 tháng 9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo
|
|
|
|
5. SỞ NỘI VỤ
|
|
46
|
1
|
Tỷ lệ nữ đại biểu hội đồng nhân dân
|
Biểu số:
001.K/T0210-NV
|
Nhiệm kỳ
|
Đầu nhiệm kỳ (Sau 15 ngày công bố kết quả cấp tỉnh)
|
|
47
|
2
|
Tỷ lệ Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp
có lãnh đạo chủ chốt là nữ
|
Biểu số:
002.N/T0211-NV
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
48
|
3
|
Số cơ sở, lao động trong các cơ quan hành chính,
sự nghiệp
|
Biểu số:
003.5N/T0302.1-NV
|
5 Năm
|
Ngày 12 tháng 3 năm sau năm điều tra
|
|
49
|
4
|
Số lao động trong các cơ quan hành chính, sự nghiệp
|
Biểu số:
004.5N/T0302.2-NV
|
5 Năm
|
Ngày 12 tháng 3 năm sau năm điều tra
|
|
50
|
5
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách
nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số:
005.T/T0402.3-NV
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
51
|
6
|
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn
vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số:
006.T/T0402.4-NV
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
52
|
7
|
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn
thành trong năm
|
Biểu số:
007.Q/T0405-NV
|
Quý; 6 tháng; 9
tháng; Năm
|
- Quý I: Ngày 20 tháng 3 năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 20 tháng 9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo
|
|
53
|
8
|
Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo
|
Biểu số:
008.H/T0203-NV
|
Quý; Năm
|
- Báo cáo quý: Ngày 20 tháng cuối cùng quý báo
cáo;
- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
|
|
54
|
9
|
Một số chỉ tiêu lao động và xã hội
|
Biểu số:
009.H/T0203-NV
|
Tháng; năm
|
- Báo cáo tháng: Ngày 20 hàng tháng;
- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
|
|
55
|
10
|
Số lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo
hợp đồng
|
Biểu số:
010.N/T-NV
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
56
|
11
|
Số nhà tình nghĩa được xây dựng và sửa chữa bàn
giao cho các hộ dân cư sử dụng
|
Biểu số:
011.N/T-NV
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
|
|
6. SỞ TƯ PHÁP
|
|
57
|
1
|
Số cuộc kết hôn
|
Biểu số:
001.N/T0111-TP
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
58
|
2
|
Số trẻ em dưới 05 tuổi đã được đăng ký khai sinh
|
Biểu số:
002.N/T0115-TP
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
59
|
3
|
Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử
|
Biểu số: 003.N/T0116-TP
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
60
|
4
|
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
|
Biểu số:
004.N/T2004-TP
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
61
|
5
|
Báo cáo số cuộc kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
Biểu số:
005.N/T0111-TP
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
62
|
6
|
Báo cáo tỷ lệ trẻ em sinh ra trong năm (từ 0 đến
12 tháng tuổi) đã được đăng ký khai sinh
|
Biểu số:
006.N/T0115-TP
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
63
|
7
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách
nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số:
007.T/T0402.3-TP
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
64
|
8
|
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn
vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số:
008.T/T0402.4-TP
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
65
|
9
|
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn
thành trong năm
|
Biểu số:
009.Q/T0405-TP
|
Quý; 6 tháng; 9
tháng; Năm
|
- Quý I: Ngày 20 tháng 3 năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 20 tháng 9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo
|
|
|
|
7. SỞ TÀI CHÍNH
|
|
66
|
1
|
Chi ngân sách nhà nước tỉnh trực thuộc trung ương
|
Biểu số:
001.H/T0602-TC
|
Tháng; Quý I; 6
tháng; 9 tháng; Năm
|
- Báo cáo tháng:
+ Ngày 20 hàng tháng năm báo cáo
- Số liệu ước tính:
+ Quý I: Ngày 20 tháng 3 năm báo cáo;
+ Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 20 tháng 6 năm
báo cáo;
+ Quý III, 9 tháng: Ngày 20 tháng 9 năm báo cáo;
+ Quý IV, cả năm: Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo
- Số liệu sơ bộ:
+ Quý I: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;
+ Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 20 tháng 9 năm
báo cáo;
+ Quý III, 9 tháng: Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo;
+ Quý IV, cả năm: Ngày 20 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
- Số liệu chính thức:
+ Ngày 13 tháng 7 năm sau năm báo cáo
|
|
67
|
2
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách
nhà nước do địa phương quản lý
|
Biểu số:
002.T/T0402.3-TC
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
68
|
3
|
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn
vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số:
003.T/T0402.4-TC
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
69
|
4
|
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn
thành trong năm
|
Biểu số:
004.Q/T0405-TC
|
Quý; 6 tháng; 9
tháng; Năm
|
- Quý I: Ngày 20 tháng 3 năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 20 tháng 9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo
|
|
70
|
5
|
Doanh nghiệp đăng ký thành lập
|
Biểu số:
005.T/T0305-TC
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
71
|
6
|
Doanh nghiệp quay trở lại hoạt động
|
Biểu số:
006.T/T0306.1-TC
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
72
|
7
|
Doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt
động, giải thể
|
Biểu số:
007.T/T0306.2-TC
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
73
|
8
|
Số dự án và vốn đầu tư nước ngoài đăng ký
|
Biểu số:
008.H/T0401.1-TC
|
Tháng; Năm
|
- Báo cáo tháng: Ngày 20 tháng báo cáo;
- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
|
|
74
|
9
|
Lũy kế các dự án đầu tư nước ngoài còn hiệu lực
|
Biểu số:
009.N/T0401.2-TC
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
|
|
8. SỞ CÔNG THƯƠNG
|
|
75
|
1
|
Năng lực sản xuất một số sản phẩm công nghiệp
|
Biểu số:
001.2N/T0903-CT
|
2 Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm có số tận cùng là 1, 3, 5, 7,
9
|
|
76
|
2
|
Số lượng chợ
|
Biểu số:
002.N/T1004.1-CT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
77
|
3
|
Số lượng siêu thị, trung tâm thương mại
|
Biểu số:
003.N/T1004.2-CT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
78
|
4
|
Số thương nhân có giao dịch thương mại điện
tử
|
Biểu số:
004.2N/T1306-CT
|
2 Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm có số tận cùng là 0, 2, 4, 6,
8
|
|
79
|
5
|
Tỷ lệ cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống
xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
Biểu số: 005.N/T2110-CT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
80
|
6
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách
nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số:
006.T/T0402.3-CT
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
81
|
7
|
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn
vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số:
007.T/T0402.4-CT
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
82
|
8
|
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn
thành trong năm
|
Biểu số:
008.Q/T0405-CT
|
Quý; 6 tháng; 9
tháng; Năm
|
- Quý I: Ngày 20 tháng 3 năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 20 tháng 9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo
|
|
83
|
9
|
Báo cáo hoạt động quản lý thị trường
|
Biểu số:
009.T/T-CT
|
Tháng
|
Ngày 20 hàng tháng
|
|
|
|
9. SỞ XÂY DỰNG
|
|
84
|
1
|
Số lượng đô thị
|
Biểu số:
001.N/T0117-XD
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
85
|
2
|
Tổng diện tích nhà ở theo dự án hoàn thành trong
năm
|
Biểu số:
002.N/T0409-XD
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
86
|
3
|
Số lượng nhà ở và tổng diện tích nhà ở xã hội hoàn
thành trong năm
|
Biểu số:
003.N/T0410-XD
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
87
|
4
|
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ
thống cấp nước tập trung
|
Biểu số:
004.N/T1805-XD
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
88
|
5
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách
nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số:
005.T/T0402.3-XD
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
89
|
6
|
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn
vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số:
006.T/T0402.4-XD
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
90
|
7
|
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn
thành trong năm
|
Biểu số:
007.Q/T0405-XD
|
Quý; 6 tháng; 9
tháng; Năm
|
- Quý I: Ngày 20 tháng 3 năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 20 tháng 9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo
|
|
|
|
10. SỐ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
|
|
91
|
1
|
Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới,
nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu
|
Biểu số:
001.N/T0814-NNMT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
92
|
2
|
Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước sạch đáp ứng
quy chuẩn
|
Biểu số:
002.N/T1806-NNMT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
93
|
3
|
Diện tích rừng hiện có
|
Biểu số:
003.N/T2101-NNMT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
94
|
4
|
Diện tích rừng bị thiệt hại
|
Biểu số:
004.H/T2102-NNMT
|
Quý; Năm
|
- Báo cáo quý: Ngày 20 tháng cuối quý báo cáo
- Báo cáo năm: Ngày 10 tháng 4 năm sau năm báo
cáo
|
|
95
|
5
|
Tỷ lệ che phủ rừng
|
Biểu số:
005.N/T2103-NNMT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
96
|
6
|
Tiền độ gieo trồng cây hàng năm
|
Biểu số:
006.T/T0802-NNMT
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
97
|
7
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách
nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số:
007.T/T0402.3-NNMT
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
98
|
8
|
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn
vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số:
008.T/T0402.4-NNMT
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
99
|
9
|
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn
thành trong năm
|
Biểu số:
009.Q/T0405-NNMT
|
Quý; 6 tháng; 9
tháng; Năm
|
- Quý I: Ngày 20 tháng 3 năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 20 tháng 9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo
|
|
100
|
10
|
Hiện trạng sử dụng đất đai phân theo đối tượng sử
dụng, quản lý
|
Biểu số:
010.N/T0101.1-NNMT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
101
|
11
|
Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp
|
Biểu số:
011.N/T0101.2-NNMT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
102
|
12
|
Hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp
|
Biểu số:
012.N/T0101.3-NNMT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
103
|
13
|
Hiện trạng sử dụng đất chia theo xã/phường/đặc
khu
|
Biểu số:
013.N/T0101.4-NNMT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
104
|
14
|
Cơ cấu sử dụng đất chia theo xã/phường/đặc khu
|
Biểu số:
014.N/T0101.5-NNMT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
105
|
15
|
Số khu và diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên
|
Biểu số:
015.5N/T2105-NNMT
|
5 Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
106
|
16
|
Diện tích đất bị thoái hóa chia theo loại đất
|
Biểu số:
016.5N/T2106-NNMT
|
5 Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
107
|
17
|
Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý
|
Biểu số:
017.N/T2107-NNMT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
108
|
18
|
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, xử lý
|
Biểu số:
018.N/T2108-NNMT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
109
|
19
|
Tỷ lệ ngày có nồng độ bụi PM2,5 và bụi PM10 trong
môi trường không khí vượt quá quy chuẩn kỹ thuật môi trường cho phép tại các
đô thị loại IV trở lên
|
Biểu số:
019.N/T2111-NNMT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
110
|
20
|
Tình hình dịch bệnh trên các loại cây trồng phân
theo diện tích và mật độ nhiễm bệnh
|
Biểu số:
020.T/T0802-03-NNMT
|
Tháng
|
Ngày 10 hàng tháng
|
|
111
|
21
|
Tình hình dịch bệnh trên đàn gia súc, gia cầm xảy
ra trong tháng
|
Biểu số:
021.T/T0806-NNMT
|
Tháng
|
Ngày 10 hàng tháng
|
|
112
|
22
|
Số lượng vắc xin tiêm phòng cho gia súc, gia cầm
thực hiện trong tháng
|
Biểu số:
022.T/T0806-NNMT
|
Tháng
|
Ngày 10 hàng tháng
|
|
113
|
23
|
Số lượng tàu thuyền nghề cá
|
Biểu số:
023.H/T0813-NNMT
|
6 tháng; 9 tháng;
Năm
|
- 6 tháng: Ngày 10 tháng 7 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 10 tháng 10 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 10 tháng 01 năm sau năm báo cáo
|
|
114
|
24
|
Số lượng tàu thuyền phân theo chiều dài
|
Biểu số:
024.H/T0813-NNMT
|
6 tháng; 9 tháng;
Năm
|
- 6 tháng: Ngày 10 tháng 7 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 10 tháng 10 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 10 tháng 01 năm sau năm báo cáo
|
|
115
|
25
|
Tàu thuyền đóng mới trong kỳ
|
Biểu số:
025.H/T0813-NNMT
|
6 tháng; 9 tháng;
Năm
|
- 6 tháng: Ngày 10 tháng 7 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 10 tháng 10 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 10 tháng 01 năm sau năm báo cáo
|
|
116
|
26
|
Tình hình tưới các loại cây hàng năm, lâu năm
|
Biểu số:
026.T/T0802-03-NNMT
|
Tháng
|
Ngày 10 hàng tháng
|
|
117
|
27
|
Diện tích rừng trồng theo chương trình bảo vệ và
phát triển rừng bền vững
|
Biểu số:
027.H/T0808-NNMT
|
6 tháng; 9 tháng;
Năm
|
- 6 tháng: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 15 tháng 9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 15 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
118
|
28
|
Thiên tai và mức độ thiệt hại
|
Biểu số:
028.H/T2104-NNMT
|
Tháng; Năm
|
- Báo cáo tháng: Ngày 19 tháng báo cáo
- Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
|
|
119
|
29
|
Giảm nghèo
|
Biểu số:
029.N/T-NNMT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
120
|
30
|
Tỷ lệ trẻ em nghèo đa chiều
|
Biểu số:
030.N/T1803-NNMT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
121
|
31
|
Một số chỉ tiêu xã hội
|
Biểu số:
031.H/T0203-NNMT
|
Tháng; năm
|
- Báo cáo tháng: Ngày 20 hàng tháng;
- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
|
|
|
|
11. BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH
|
|
122
|
1
|
Số người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế,
bảo hiểm thất nghiệp
|
Biểu số: 001.N/T0704-05-06.1-BHXH
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
123
|
2
|
Số người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế,
bảo hiểm thất nghiệp chia theo địa phương
|
Biểu số:
002.N/T0704-05-06.2-BHXH
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
124
|
3
|
Số người được hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế,
bảo hiểm thất nghiệp
|
Biểu số:
003.N/T0707.1-BHXH
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
125
|
4
|
Số người được hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế,
bảo hiểm thất nghiệp chia theo địa phương
|
Biểu số:
004.N/T0707.2-BHXH
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
126
|
5
|
Thu, chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm
thất nghiệp
|
Biểu số:
005.H/T0708-BHXH
|
Quý; Năm
|
- Số liệu ước tính:
+ Quý I: Ngày 20 tháng 3;
+ Quý II và 6 tháng: Ngày 20 tháng 6;
+ Quý III và 9 tháng: Ngày 20 tháng 9;
+ Quý IV và năm báo cáo: Ngày 20 tháng 11;
- Số liệu sơ bộ:
+ Quý I: Ngày 20 tháng 6;
+ Quý II và 6 tháng: Ngày 20 tháng 9;
+ Quý III và 9 tháng: Ngày 20 tháng 11;
+ Quý IV và năm: Ngày 20 tháng 3 năm sau năm báo
cáo;
- Số liệu chính thức quý, năm:
+ Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
127
|
6
|
Số người đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp
và số người hưởng bảo hiểm thất nghiệp
|
Biểu số:
006.H/T-BHXH
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
|
|
12. CÔNG AN TỈNH
|
|
128
|
1
|
Tai nạn giao thông
|
Biểu số:
001.H/T1901-CA
|
Tháng; 6 tháng;
Năm
|
- Báo cáo tháng: Ngày 20 tháng báo cáo;
- Báo cáo 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;
- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
|
|
129
|
2
|
Tình hình cháy, nổ và mức độ thiệt hại
|
Biểu số:
002.H/T1902-CA
|
Tháng: 6 tháng;
Năm
|
- Báo cáo tháng: Ngày 20 tháng báo cáo;
- Báo cáo 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;
- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
|
|
130
|
3
|
Tình hình cứu hộ, cứu nạn trong phòng cháy và chữa
cháy
|
Biểu số:
003.H/T1903-CA
|
Tháng: 6 tháng;
Năm
|
- Báo cáo tháng: Ngày 20 tháng báo cáo;
- Báo cáo 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;
- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
|
|
131
|
4
|
Người nước ngoài tạm trú tại tỉnh
|
Biểu số:
004.H/T-CA
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng sau tháng báo cáo
|
|
|
|
13. THUẾ TỈNH
|
|
132
|
1
|
Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh trực thuộc
trung ương
|
Biểu số:
001.H/T0601-THUE
|
Tháng: Quý I; 6
tháng; 9 tháng; Năm
|
- Báo cáo tháng:
+ Ngày 20 hàng tháng năm báo cáo
- Số liệu ước tính:
+ Quý I: Ngày 20 tháng 3 năm báo cáo;
+ Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 20 tháng 6 năm
báo cáo;
+ Quý III, 9 tháng: Ngày 20 tháng 9 năm báo cáo;
+ Quý IV, cả năm: Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo
- Số liệu sơ bộ:
+ Quý I: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;
+ Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 20 tháng 9 năm
báo cáo;
+ Quý III, 9 tháng: Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo;
+ Quý IV, cả năm: Ngày 20 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
- Số liệu chính thức:
+ Ngày 13 tháng 7 năm sau năm báo cáo
|
|
|
|
14. TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH
|
|
133
|
1
|
Số vụ ly hôn
|
Biểu số:
001.N/T0113-TA
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
134
|
2
|
Tuổi ly hôn trung bình
|
Biểu số:
002.N/T0114-TA
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
135
|
3
|
Số vụ án, số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
|
Biểu số:
003.N/T2003-TA
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
136
|
4
|
Báo cáo chính thức lãnh đạo ngành tòa án
|
Biểu số 004.N/T-TA
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
|
|
15. VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH
|
|
137
|
1
|
Số vụ án, số bị can đã khởi tố
|
Biểu số:
001.H/T2001-VKS
|
6 tháng; Năm
|
- Báo cáo 6 tháng: Ngày 20 tháng 7 năm báo cáo;
- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
|
|
138
|
2
|
Số vụ án, số bị can đã truy tố
|
Biểu số:
002.H/T2002-VKS
|
6 tháng; Năm
|
- Báo cáo 6 tháng: Ngày 20 tháng 7 năm báo cáo;
- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
|
|
139
|
3
|
Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo chính quyền
|
Biểu số:
003.H/T-VKS
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
|
|
16. NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC KHU VỰC
X
|
|
140
|
1
|
Số dư huy động vốn, dư nợ tín dụng của các tổ chức
tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Biểu số:
001.H/T0701-02-NHNN
|
Tháng; Quí; 6
tháng; 9 tháng; Năm
|
- Số liệu ước tính:
+ Tháng: Ngày 20 hàng tháng;
+ Quí I: Ngày 20 tháng 3;
+ Quí II và 6 tháng: Ngày 20 tháng 6;
+ Quí III và 9 tháng: Ngày 20 tháng 9;
+ Quí IV và năm: Ngày 20 tháng 11
- Số liệu sơ bộ:
+ Tháng: Ngày 20 tháng sau tháng báo cáo;
+ Quí I: Ngày 20 tháng 6;
+ Quí II và 6 tháng: Ngày 20 tháng 9;
+ Quí III và 9 tháng: Ngày 20 tháng 11;
+ Quí IV và năm: Ngày 20 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
- Chính thức tháng, quý, năm:
+ Ngày 13 tháng 7 năm sau năm báo cáo.
|
|
141
|
2
|
Tỷ lệ nợ xấu trên tổng nợ
|
Biểu số:
002.H/T0703-NHNN
|
Tháng; Quí; Năm
|
30 ngày kể từ ngày cuối cùng của kỳ báo cáo
|
|
142
|
3
|
Một số chỉ tiêu về tiền tệ, ngân hàng
|
Biểu số:
003.H/T0601-NHNN
|
Quí I; 6 tháng; 9
tháng; Năm
|
- Số liệu ước tính:
+ Quí I: Ngày 20 tháng 3 năm báo cáo;
+ Quí II, 6 tháng đầu năm: Ngày 20 tháng 6 năm
báo cáo;
+ Quí III, 9 tháng: Ngày 20 tháng 9 năm báo cáo;
+ Quí IV, cả năm: Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo;
- Số liệu sơ bộ:
+ Quí I: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;
+ Quí II, 6 tháng đầu năm: Ngày 20 tháng 9 năm
báo cáo;
+ Quí III, 9 tháng: Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo;
+ Quí IV và năm: Ngày 20 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
- Số liệu chính thức:
+ Ngày 13 tháng 7 năm sau năm báo cáo.
|
|
|
|
17. BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG
NGHIỆP TỈNH
|
|
143
|
1
|
Tỷ lệ khu công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử
lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
Biểu số:
001.N/T2109-KCNCX
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
144
|
2
|
Tình hình hoạt động của các khu công nghiệp trên
địa bàn
|
Biểu số:
002.N/T-KCN
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
145
|
3
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách
nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số:
003.T/T0402.3-KCN
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
146
|
4
|
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn
vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số:
004.T/T0402.4-KCN
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
147
|
5
|
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn
thành trong năm
|
Biểu số:
005.Q/T0405-KCN
|
Quý; 6 tháng; 9
tháng; Năm
|
- Quý I: Ngày 20 tháng 3 năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 20 tháng 9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo
|
|
|
|
18. KHO BẠC NHÀ NƯỚC KHU VỰC
XVI
|
|
148
|
1
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách
nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số:
001.T/T0402.3-KB
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
149
|
2
|
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn
vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số:
002.T/T0402.4-KB
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
150
|
3
|
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn
thành trong năm
|
Biểu số:
003.Q/T0405-KB
|
Quý; 6 tháng; 9 tháng;
Năm
|
- Quý I: Ngày 20 tháng 3 năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 20 tháng 9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo
|
|
|
|
19. CÔNG TY TNHH XỔ SỐ KIẾN
THIẾT
|
|
151
|
1
|
Hoạt động kinh doanh xổ số
|
Biểu số: 001A.H/T0601-XS
|
Quý; 6 tháng; 9
tháng; Năm.
|
- Số liệu ước tính:
+ Quý I: Ngày 20 tháng 3 năm báo cáo;
+ Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 20 tháng 6 năm
báo cáo;
+ Quý III, 9 tháng: Ngày 20 tháng 9 năm báo cáo;
+ Quý IV, cả năm: Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo
- Số liệu sơ bộ:
+ Quý I: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;
+ Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 20 tháng 9 năm
báo cáo;
+ Quý III, 9 tháng: Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo;
+ Quý IV, cả năm: Ngày 20 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
- Số liệu chính thức năm:
+ Ngày 13 tháng 7 năm sau năm báo cáo
|
|
|
|
20. BAN TỔ CHỨC TỈNH ỦY
|
|
152
|
1
|
Tỷ lệ nữ tham gia cấp ủy đảng
|
Biểu số:
001.K/T0209-BTC
|
Nhiệm kỳ
|
Đầu nhiệm kỳ (Sau 15 ngày công bố Ban chấp hành Đảng
bộ tỉnh/thành phố)
|
|
|
|
21. CHI CỤC HẢI QUAN KHU VỰC
XIII
|
|
153
|
1
|
Thu cân đối hoạt động xuất nhập khẩu
|
Biểu số:
001.H/T0601-HQ
|
- Quý;
- 6 tháng;
- 9 tháng;
- Năm.
|
- Số liệu ước tính:
+ Quý I: Ngày 20 tháng 3 năm báo cáo;
+ Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 20 tháng 5 năm
báo cáo;
+ Quý III, 9 tháng: Ngày 20 tháng 9 năm báo cáo;
+ Quý IV, cả năm: Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo
- Số liệu sơ bộ:
+ Quý I: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;
+ Quý II, 6 tháng đầu năm: Ngày 20 tháng 9 năm
báo cáo;
+ Quý III, 9 tháng: Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo;
+ Quý IV, cả năm: Ngày 20 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
- Số liệu chính thức năm:
+ Ngày 13 tháng 7 năm sau năm báo cáo
|
|
154
|
2
|
Hoạt động xuất, nhập khẩu hàng hóa
|
Biểu số:
002.T/T-HQ
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
|
|
22. TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN THIẾT
|
|
155
|
1
|
Thống kê tuyển mới và số sinh viên đang học
|
Biểu số:
001.N/T-ĐH
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
156
|
2
|
Số lượng sinh viên tốt nghiệp đại học
|
Biểu số:
002.N/T-ĐH
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
157
|
3
|
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên
|
Biểu số:
003.N/T-ĐH
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
|
|
23. TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÌNH THUẬN
|
|
158
|
1
|
Thống kê tuyển mới và số học sinh, sinh viên đang
học
|
Biểu số:
001.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
159
|
2
|
Số sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp
chuyên nghiệp
|
Biểu số:
002.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
160
|
3
|
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên
|
Biểu số:
003.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
|
|
24. TRƯỜNG TRUNG CẤP KINH TẾ
- KỸ THUẬT BÌNH THUẬN
|
|
161
|
1
|
Thống kê tuyển mới và học sinh, sinh viên đang học
|
Biểu số:
001.N/T-KTKT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
162
|
2
|
Số học sinh tốt nghiệp Số học sinh tốt nghiệp
Trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề
|
Biểu số:
002.N/T-KTKT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
163
|
3
|
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên
|
Biểu số:
003.N/T-KTKT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
|
|
25. ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
|
|
164
|
1
|
Thống kê tuyển mới và số sinh viên đang học
|
Biểu số:
001.N/T-ĐH
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
165
|
2
|
Số lượng sinh viên tốt nghiệp đại học
|
Biểu số:
002.N/T-ĐH
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
166
|
3
|
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên
|
Biểu số:
003.N/T-ĐH
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
|
|
26. ĐẠI HỌC YERSIN
|
|
167
|
1
|
Thống kê tuyển mới và số sinh viên đang học
|
Biểu số:
001.N/T-ĐH
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
168
|
2
|
Số lượng sinh viên tốt nghiệp đại học
|
Biểu số:
002.N/T-ĐH
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
169
|
3
|
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên
|
Biểu số:
003.N/T-ĐH
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
|
|
27. CAO ĐẲNG ĐÀ LẠT
|
|
170
|
1
|
Thống kê tuyển mới và số học sinh, sinh viên đang
học
|
Biểu số:
001.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
171
|
2
|
Số sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp
chuyên nghiệp
|
Biểu số:
002.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
172
|
3
|
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên
|
Biểu số:
003.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
|
|
28. CAO ĐẲNG DU LỊCH
|
|
173
|
1
|
Thống kê tuyển mới và số học sinh, sinh viên đang
học
|
Biểu số:
001.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
174
|
2
|
Số sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp
chuyên nghiệp
|
Biểu số:
002.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
175
|
3
|
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên
|
Biểu số:
003.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
|
|
29. CAO ĐẲNG Y TẾ
|
|
176
|
1
|
Thống kê tuyển mới và số học sinh, sinh viên đang
học
|
Biểu số:
001.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
177
|
2
|
Số sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp
chuyên nghiệp
|
Biểu số:
002.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
178
|
3
|
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên
|
Biểu số:
003.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
|
|
30. CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ VÀ
KINH TẾ BẢO LỘC
|
|
179
|
1
|
Thống kê tuyển mới và số học sinh, sinh viên đang
học
|
Biểu số:
001.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
180
|
2
|
Số sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng, Trung cấp
chuyên nghiệp
|
Biểu số:
002.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
181
|
3
|
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên
|
Biểu số:
003.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
|
|
31. TRUNG CẤP KINH TẾ - KỸ
THUẬT QUỐC VIỆT
|
|
182
|
1
|
Thống kê tuyển mới và học sinh, sinh viên đang học
|
Biểu số:
001.N/T-KTKT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
183
|
2
|
Số học sinh tốt nghiệp Số học sinh tốt nghiệp
Trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề
|
Biểu số:
002.N/T-KTKT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
184
|
3
|
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên
|
Biểu số:
003.N/T-KTKT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
|
|
32. TRUNG CẤP KINH TẾ - KỸ
THUẬT PHƯƠNG NAM
|
|
185
|
1
|
Thống kê tuyển mới và học sinh, sinh viên đang học
|
Biểu số:
001.N/T-KTKT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
186
|
2
|
Số học sinh tốt nghiệp Số học sinh tốt nghiệp Trung
cấp chuyên nghiệp, dạy nghề
|
Biểu số:
002.N/T-KTKT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
187
|
3
|
Số cán bộ, giảng viên, nhân viên
|
Biểu số:
003.N/T-KTKT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
|
|
33. ỦY BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC
VIỆT NAM TỈNH
|
|
188
|
1
|
Số nhà tình thương được xây dựng và sửa chữa bàn
giao cho các hộ dân cư sử dụng
|
Biểu số: 01.N/T-MT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
189
|
2
|
Quỹ vì người nghèo và nhà tình thương đã xây dựng,
sửa chữa
|
Biểu số: 02.N/T-MT
|
Tháng; Năm
|
- Báo cáo tháng: Ngày 20 tháng báo cáo;
- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
|
|
|
|
34. BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN GIAO
THÔNG
|
|
190
|
1
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách
nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số:
001.T/T0402.3-BQLDAĐTCTGT
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
191
|
2
|
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn
vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số:
002.T/T0402.4-BQLDAĐTCTGT
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
192
|
3
|
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn
thành trong năm
|
Biểu số:
003.Q/T0405-BQLDAĐTCTGT
|
Quý; 6 tháng; 9
tháng; Năm
|
- Quý I: Ngày 20 tháng 3 năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 20 tháng 9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo
|
|
|
|
35. BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN NÔNG
NGHIỆP
|
|
193
|
1
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách
nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số:
001.T/T0402.3-BQLDAĐTCTNNPTNT
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
194
|
2
|
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn
vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số:
002.T/T0402.4-BQLDAĐTCTNNPTNT
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
195
|
3
|
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn
thành trong năm
|
Biểu số:
003.Q/T0405-BQLDAĐTCTNNPTNT
|
Quý; 6 tháng; 9
tháng; Năm
|
- Quý I: Ngày 20 tháng 3 năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 20 tháng 9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo
|
|
|
|
36. BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
XÂY DỰNG SỐ 1
|
|
196
|
1
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách
nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số:
001.T/T0402.3-BQLDAĐTCTDDCN
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
197
|
2
|
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn
vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số:
002.T/T0402.4-BQLDAĐTCTDDCN
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
198
|
3
|
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn
thành trong năm
|
Biểu số:
003.Q/T0405-BQLDAĐTCTDDCN
|
Quý; 6 tháng; 9
tháng; Năm
|
- Quý I: Ngày 20 tháng 3 năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 20 tháng 9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo
|
|
|
|
37. BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
XÂY DỰNG SỐ 2
|
|
199
|
1
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách
nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số:
001.T/T0402.3-BQLDAĐTCTDDCN
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
200
|
2
|
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn
vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số:
002.T/T0402.4-BQLDAĐTCTDDCN
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
201
|
3
|
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn
thành trong năm
|
Biểu số:
003.Q/T0405-BQLDAĐTCTDDCN
|
Quý; 6 tháng; 9
tháng; Năm
|
- Quý I: Ngày 20 tháng 3 năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 20 tháng 9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo
|
|
|
|
38. BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
XÂY DỰNG SỐ 3
|
|
202
|
1
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách
nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số:
001.T/T0402.3-BQLDAĐTCTDDCN
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
203
|
2
|
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn
vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số:
002.T/T0402.4-BQLDAĐTCTDDCN
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
204
|
3
|
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn
thành trong năm
|
Biểu số:
003.Q/T0405-BQLDAĐTCTDDCN
|
Quý; 6 tháng; 9
tháng; Năm
|
- Quý I: Ngày 20 tháng 3 năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 20 tháng 9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo
|
|
|
|
39. BÁO VÀ PHÁT THANH, TRUYỀN
HÌNH TỈNH
|
|
205
|
1
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách
nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số:
001.T/T0402.3-PTTH
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
206
|
2
|
Danh mục các dự án/công trình thực hiện thuộc nguồn
vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số:
002.T/T0402.4-PTTH
|
Tháng
|
Ngày 20 tháng báo cáo
|
|
207
|
3
|
Năng lực mới tăng của các dự án/công trình hoàn
thành trong năm
|
Biểu số:
003.Q/T0405-PTTH
|
Quý; 6 tháng; 9
tháng; Năm
|
- Quý I: Ngày 20 tháng 3 năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 20 tháng 9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo
|