|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
11/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Phan Thăng An
|
|
Ngày ban hành:
|
24/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
11/2026/NQ-HĐND
|
Cao Bằng, ngày 24
tháng 6 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỘT SỐ CHẾ ĐỘ, ĐỊNH MỨC CHI BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
1206/2016/NQ-UBTVQH13 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về chế độ, chính
sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân;
Xét Tờ trình số 186/TTr-HĐND
ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh về
dự thảo Nghị quyết Quy định một số chế độ, định mức chi bảo đảm hoạt động của Hội
đồng nhân dân các cấp tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra số 234/BC-HĐND ngày 15
tháng 6 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo
luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành
Nghị quyết Quy định một số chế độ, định mức chi bảo đảm hoạt động của Hội
đồng nhân dân các cấp tỉnh Cao Bằng.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định một số
chế độ, định mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Cao Bằng,
bao gồm:
a) Chi hoạt động tiếp xúc cử
tri, giám sát, khảo sát;
b) Chi hỗ trợ công tác phí;
c) Chi khám, chăm sóc sức khỏe
định kỳ;
d) Chi may lễ phục;
đ) Chi nghiên cứu;
e) Chi học tập, bồi dưỡng nghiệp
vụ;
g) Chế độ chi khác phục vụ hoạt
động của Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân;
h) Chi hỗ trợ đối với cán bộ,
công chức và người lao động phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân.
2. Đối tượng áp dụng
Thường trực Hội đồng nhân dân,
các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội
đồng nhân dân các cấp và các cá nhân, tổ chức có liên quan đến hoạt động của Hội
đồng nhân dân.
Điều 2.
Nguyên tắc chung
1. Việc chi tiêu phục vụ hoạt động
của Hội đồng nhân dân các cấp phải có trong dự toán được giao, đảm bảo đúng chế
độ, định mức, đối tượng theo quy định tại Nghị quyết này và quy định có liên
quan của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Hội đồng nhân dân các cấp chịu
trách nhiệm quản lý và sử dụng kinh phí hoạt động được phân bổ, bảo đảm sử dụng
tiết kiệm, hiệu quả, công khai, minh bạch và thực hiện đúng quy định của Luật
Ngân sách nhà nước, Luật Phòng, chống tham nhũng và Luật Thực hành tiết kiệm,
chống lãng phí.
3. Các chế độ, định mức chi
khác bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp không quy định tại Nghị
quyết này được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước và của tỉnh Cao Bằng.
4. Đối với đại biểu Hội đồng
nhân dân đồng thời là đại biểu Hội đồng nhân dân (02 cấp) cấp tỉnh và cấp xã; đại
biểu Hội đồng nhân dân tỉnh đồng thời là công chức của Văn phòng Đoàn Đại biểu
Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã đồng thời
là công chức của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã: đối với
cùng một nội dung chi chỉ được hưởng một lần với mức cao nhất quy định tại Nghị
quyết này.
Điều 3. Các
nội dung chi và mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng
nhân
dân các cấp
1. Chế độ, chính sách và điều
kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp
a) Chi hoạt động tiếp xúc cử
tri, giám sát, khảo sát
(Có phụ lục 01 chi tiết
các nội dung chi và mức chi kèm theo)
b) Chi hỗ trợ công tác phí
Thực hiện theo Nghị quyết số
13/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định mức chi công tác
phí, mức chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các
cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp
sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
c) Chi khám, chăm sóc sức khỏe
định kỳ
Ngoài các chế độ theo quy định,
đại biểu Hội đồng nhân dân được hỗ trợ kinh phí khám, chăm sóc sức khỏe, với mức
chi: 5.000.000 đồng/đại biểu/năm đối với cấp tỉnh; 2.500.000 đồng/đại biểu/năm
đối với cấp xã.
Riêng năm chuyển giao nhiệm kỳ,
đại biểu Hội đồng nhân dân (không bao gồm đại biểu tái cử) được tính bằng 50% mức
trên.
d) Chi may lễ phục
Mỗi nhiệm kỳ Hội đồng nhân dân,
đại biểu Hội đồng nhân dân được cấp tiền may 02 (hai) bộ lễ phục, với mức chi
như sau: 7.500.000 đồng/bộ đối với cấp tỉnh; tối đa: 5.000.000 đồng/bộ đối với
cấp xã (Lễ phục của đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã: Mức chi cụ thể do Hội đồng
nhân dân cấp xã quyết định trên cơ sở nguồn kinh phí được giao).
đ) Chi nghiên cứu
- Chi nghiên cứu tài liệu trước
khi thẩm tra cho các thành viên Ban (trừ đại biểu hoạt động chuyên trách cấp tỉnh):
500.000 đồng/cuộc họp đối với cấp tỉnh; 250.000 đồng/cuộc họp đối với cấp xã.
- Chi nghiên cứu các tài liệu,
báo cáo, đề án, hồ sơ dự thảo Nghị quyết trình kỳ họp Hội đồng nhân dân của Đại
biểu Hội đồng nhân dân: 1.000.000 đồng/kỳ họp đối với cấp tỉnh; 500.000 đồng/kỳ
họp đối với cấp xã.
e) Chi học tập, bồi dưỡng nghiệp
vụ
- Hằng năm đại biểu Hội đồng
nhân dân các cấp được đi học tập, trao đổi kinh nghiệm theo quy định.
- Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ:
Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp được bồi dưỡng kỹ năng hoạt động, cập nhật
kiến thức, đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ nâng cao trình độ theo quy định.
2. Chế độ chi khác phục vụ hoạt
động của Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân
(Có phụ lục 02 chi tiết
các nội dung chi và mức chi kèm theo)
3. Chi hỗ trợ đối với cán bộ,
công chức và người lao động phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân
(Có phụ lục 03 chi tiết
các nội dung chi và mức chi kèm theo)
Điều 4. Nguồn
kinh phí thực hiện
Nguồn kinh phí thực hiện nội
dung và mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp do ngân sách
nhà nước đảm bảo, được bố trí theo phân cấp quản lý ngân sách nhà nước hiện
hành.
Điều 5. Tổ
chức thực hiện
1. Căn cứ vào các chế độ, định
mức chi tiêu hiện hành của nhà nước và nội dung chi, mức chi quy định tại Nghị
quyết này, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm
chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện bảo đảm hiệu quả hoạt động của Hội đồng
nhân dân các cấp.
2. Thường trực Hội đồng nhân
dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Hằng năm, Thường trực Hội đồng
nhân dân tỉnh chỉ đạo Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
lập dự toán, thực hiện chấp hành dự toán và báo cáo quyết toán theo quy định của
Luật Ngân sách nhà nước; Thường trực Hội đồng nhân dân cấp xã chỉ đạo Văn phòng
Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân cấp
xã phối hợp với cơ quan chuyên môn được giao nhiệm vụ về tài chính - ngân sách
cùng cấp lập dự toán, thực hiện chấp hành dự toán và báo cáo quyết toán theo
quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Điều 6. Điều
khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 04 tháng 7 năm 2026.
2. Nghị quyết này thay thế Nghị
quyết số 100/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Cao Bằng ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi bảo đảm cho hoạt động của
Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2021 - 2026.
3. Khi văn bản quy phạm pháp luật
của Trung ương được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, việc thực hiện Nghị quyết
này được áp dụng theo quy định mới; trường hợp cần sửa đổi nội dung thuộc thẩm
quyền của HĐND tỉnh thì trình HĐND tỉnh xem xét, quyết định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVIII, Kỳ họp thứ 04 (Kỳ họp thường lệ giữa năm
2026) thông qua ngày 24 tháng 6 năm 2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ (để
b/c);
- Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật- Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các Ban, Tổ đại biểu, Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm thông tin - Hội nghị, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Phan Thăng An
|
’
PHỤ LỤC I
CHI HOẠT ĐỘNG TIẾP XÚC CỬ TRI, GIÁM SÁT, KHẢO SÁT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 11/2026/NQ-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Cấp tỉnh
|
Cấp xã
|
|
I
|
Chi hoạt động tiếp xúc cử
tri
|
|
1
|
Hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp
xúc cử tri theo kế hoạch (bao gồm: Trang trí khánh tiết, âm thanh, nước uống
và một số khoản chi khác)
|
|
-
|
Hội nghị tập trung
|
|
+
|
Mức chi hỗ trợ cho xã diễn ra
Hội nghị
|
đồng/xã
|
4.000.000
|
-
|
|
+
|
Mức chi hỗ trợ cho xóm diễn
ra Hội nghị
|
đồng/xóm
|
-
|
4.000.000
|
|
-
|
Hội nghị trực tuyến
|
|
+
|
Mức chi hỗ trợ cho điểm cầu cấp
tỉnh
|
đồng/điểm cầu
|
5.000.000
|
-
|
|
+
|
Mức chi hỗ trợ cho điểm cầu cấp
xã
|
đồng/điểm cầu
|
-
|
3.000.000
|
|
2
|
Chi xây dựng báo cáo tổng hợp
ý kiến, kiến nghị của cử tri của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân
|
đồng/báo cáo
|
500.000
|
250.000
|
|
3
|
Chi hỗ trợ tiếp xúc cử tri
của Đại biểu Hội đồng nhân dân ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy
định
|
|
-
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân
|
đồng/đại biểu/năm
|
5.000.000
|
2.500.000
|
|
-
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt
động chuyên trách tiếp xúc cử tri chuyên đề, tiếp xúc cử tri ngoài đơn vị ứng
cử
|
đồng/đại biểu/năm
|
3.000.000
|
1.500.000
|
|
II
|
Chi hoạt động giám sát, khảo
sát
|
|
1
|
Chi hỗ trợ xây dựng văn bản
phục vụ giám sát, khảo sát
|
|
-
|
Chi xây dựng Kế hoạch và đề
cương
giám sát, khảo sát
|
đồng/1 văn bản
|
1.000.000
|
500.000
|
|
-
|
Chi xây dựng báo cáo kết quả
giám sát chung của đoàn giám sát; báo cáo kết quả khảo sát chung của đoàn khảo
sát
|
đồng/1 văn bản
|
2.000.000
|
1.000.000
|
|
2
|
Chi cho đại biểu Hội đồng
nhân dân, đại biểu mời của các cơ quan liên quan tham gia đoàn giám sát, khảo
sát và các cuộc họp giám sát, khảo sát ngoài chế độ thanh toán công tác phí
|
|
-
|
Trưởng Đoàn
|
đồng/người/buổi
|
200.000
|
200.000
|
|
-
|
Thành viên đoàn: Là đại biểu
Hội đồng nhân dân, đại biểu mời của các cơ quan liên quan tham gia hoạt động
giám sát, khảo sát
|
đồng/người/buổi
|
150.000
|
150.000
|
|
3
|
Chi thuê chuyên gia tư vấn
về các nội dung giám sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân
dân, các Ban Hội đồng nhân dân theo khoản 2 Điều 8 Luật Hoạt động
giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân số 121/2025/QH15
|
đồng/chuyên đề
|
3.000.000
|
1.000.000
|
PHỤ LỤC II
CHẾ ĐỘ CHI KHÁC PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN,
ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 11/2026/NQ-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Cấp tỉnh
|
Cấp xã
|
|
I
|
Chi các hoạt động phục vụ
Kỳ họp, cuộc họp, phiên họp
|
|
1
|
Chi cho cá nhân là đại biểu
Hội đồng nhân dân tham gia cuộc họp thẩm tra, phiên họp của Thường trực Hội đồng
nhân dân, cuộc họp của các Ban Hội đồng nhân dân
|
|
-
|
Chủ trì cuộc họp
|
đồng/người/buổi
|
200.000
|
200.000
|
|
-
|
Thành viên dự họp là đại biểu
Hội đồng nhân dân
|
đồng/người/buổi
|
150.000
|
150.000
|
|
2
|
Chi xây dựng báo cáo thẩm
tra (Không áp dụng đối với văn bản quy phạm pháp luật), Báo cáo thẩm tra các
nội dung phát sinh giữa hai kỳ họp của các Ban Hội đồng nhân dân
|
đồng/báo cáo
|
500.000
|
250.000
|
|
3
|
Chi bồi dưỡng các ngày diễn
ra kỳ họp
|
|
|
-
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân
|
đồng/người/ngày
|
300.000
|
150.000
|
|
-
|
Chủ tọa điều hành Kỳ họp được
thêm 100% mức chi cho Đại biểu Hội đồng nhân dân (đơn vị tính: đồng/người/ngày)
|
|
-
|
Thư ký Kỳ họp đồng thời là đại
biểu Hội đồng nhân dân được thêm 50% mức chi cho Đại biểu Hội đồng nhân dân
(đơn vị tính: đồng/người/ngày)
|
|
-
|
Thư ký Kỳ họp không phải là đại
biểu Hội đồng nhân dân mức chi bằng mức chi cho Đại biểu Hội đồng nhân dân
(đơn vị tính: đồng/người/ngày)
|
|
4
|
Chi tiền ăn đối với đại biểu
Hội đồng nhân dân, đại biểu là khách mời dự kỳ họp
(Riêng đối với 03 phường: Thục
Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang mức chi 300.000 đồng/người/ ngày)
|
đồng/người/ngày
|
300.000
|
250.000
|
|
5
|
Chi hỗ trợ tuyên truyền
|
|
|
|
|
-
|
Kỳ họp có truyền hình trực tiếp,
có phát thanh trực tiếp
|
đồng/Kỳ họp
|
20.000.000
|
2.000.000
|
|
-
|
Báo và phát thanh truyền hình
đưa tin
|
đồng/Kỳ họp
|
3.000.000
|
-
|
|
-
|
Chuyên mục cơ quan dân cử và
cử tri trên sóng truyền hình
|
đồng/1 chuyên mục
|
2.000.000
|
-
|
|
-
|
Chuyên mục cơ quan dân cử và
cử tri trên sóng phát thanh
|
đồng/1 chuyên mục
|
1.000.000
|
-
|
|
-
|
Xây dựng phóng sự tổng kết
nhiệm kỳ, kỷ yếu nhiệm kỳ Hội đồng nhân dân các cấp: Giao Thường trực Hội đồng
nhân dân quyết định trên cơ sở dự toán được giao.
|
|
II
|
Chi các điều kiện đảm bảo
hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân
|
|
1
|
Máy tính xách tay hoặc máy
tính bảng hoặc thiết bị điện tử, cặp công tác
|
|
-
|
Mỗi nhiệm kỳ, Đại biểu Hội đồng
nhân dân được cấp một máy tính xách tay hoặc máy tính bảng hoặc thiết bị điện
tử (Mức chi tối đa). Đối với đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã: Mức chi cụ thể
do Hội đồng nhân dân cấp xã quyết định trên cơ sở dự toán được giao.
|
đồng/nhiệm kỳ/đại biểu
|
25.000.000
|
20.000.000
|
|
-
|
Mỗi nhiệm kỳ, Đại biểu Hội đồng
nhân dân được hỗ trợ kinh phí mua cặp công tác (Mức chi tối đa). Đối với đại
biểu Hội đồng nhân dân cấp xã: Mức chi cụ thể do Hội đồng nhân dân cấp xã quyết
định trên cơ sở dự toán được giao.
|
đồng/nhiệm kỳ/đại biểu
|
3.000.000
|
3.000.000
|
|
2
|
Kinh phí khai thác
internet
|
|
|
-
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân
|
đồng/người/tháng
|
200.000
|
100.000
|
|
-
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân
chuyên trách
|
đồng/người/tháng
|
500.000
|
250.000
|
|
3
|
Chi hỗ trợ Đại biểu Hội đồng
nhân dân hoạt động chuyên trách
|
mức lương cơ sở/người/tháng
|
1,0
|
0,3
|
|
4
|
Hỗ trợ chi phí đi lại
(ngoài chế độ công tác phí) của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh công tác tại
các xã khi tham dự kỳ họp, tham gia đoàn giám sát Hội đồng nhân dân tỉnh
trong trường hợp cơ quan, đơn vị công tác không bố trí phương tiện đưa đón; đại
biểu Hội đồng nhân dân xã không hưởng lương khi tham dự kỳ họp, tham gia đoàn
giám sát
|
|
-
|
Dưới 10 km
|
đồng/người/lần tham dự
|
-
|
25.000
|
|
-
|
Từ 10 km đến dưới 50 km
|
đồng/người/lần tham dự
|
100.000
|
50.000
|
|
-
|
Từ 50 km đến dưới 100 km
|
đồng/người/lần tham dự
|
150.000
|
-
|
|
-
|
Từ 100 km trở lên
|
đồng/người/lần tham dự
|
200.000
|
-
|
|
5
|
Chi mời chuyên gia theo thỏa
thuận bằng văn bản giữa đại biểu Hội đồng nhân dân và chuyên gia nhưng không
quá 02 bài/năm
|
đồng/bài
|
2.000.000
|
1.000.000
|
|
6
|
Chi thăm hỏi, trợ cấp ốm
đau; tang lễ
|
|
|
-
|
Chi thăm hỏi, ốm đau đại biểu
Hội đồng nhân dân (chi không quá 02 lần/đại biểu/năm)
|
đồng/người/lần
|
3.000.000
|
3.000.000
|
|
-
|
Trường hợp Đại biểu Hội đồng nhân
dân bị bệnh hiểm nghèo (chi không quá 02 lần/đại biểu/năm)
|
đồng/người/lần
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|
-
|
Chi trợ cấp đối với gia đình
các đối tượng sau nếu từ trần: Đại biểu Hội đồng nhân dân; bố, mẹ đẻ; bố, mẹ
vợ (chồng); vợ (chồng) của đại biểu Hội đồng nhân dân; Nguyên Chủ tịch, Phó
Chủ tịch Hội đồng nhân dân (không bao gồm vòng hoa, lễ viếng được thanh toán
theo thực tế)
|
đồng/người/lần
|
3.000.000
|
3.000.000
|
|
-
|
Trường hợp gia đình đại biểu Hội
đồng nhân dân gặp khó khăn đột xuất như thiên tai, hỏa hoạn (chi không quá 02
lần/đại biểu/năm)
|
đồng/người/lần
|
5.000.000
|
5.000.000
|
|
-
|
Đối với đại biểu Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh là cán bộ thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý: Ngoài
chế độ nêu trên, được thực hiện theo quy định chung của tỉnh về chế độ từ trần.
|
|
7
|
Chế độ tặng quà
|
|
a
|
Đối tượng
|
|
|
Chế độ tặng quà được thực hiện
đối với các đối tượng sau: Các đối tượng chính sách được quy định tại khoản 1 Điều 2 của Pháp Lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
các tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong chiến đấu, trong lao động sản
xuất, có đóng góp với hoạt động của Hội đồng nhân dân; gia đình và cá nhân gặp
rủi ro do thiên tai; các tập thể, gia đình và cá nhân gặp sự cố, thảm họa,
thiên tai, dịch bệnh; các tập thể thuộc diện chính sách xã hội, như: trại điều
dưỡng thương, bệnh binh, trại trẻ mồ côi, người khuyết tật; trường dân tộc nội
trú; các đơn vị bộ đội, công an ở biên giới; Một số Ngày Lễ, Ngày Kỷ niệm
thành lập ngành, Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc, Lễ hội truyền thống của
các địa phương: khi các địa phương, cơ quan, đơn vị, mời Thường trực Hội đồng
nhân dân, mời các Ban của Hội đồng nhân dân.
|
|
b
|
Mức chi
|
|
-
|
Thường trực Hội đồng nhân dân
|
|
+
|
Đối với tập thể
|
đồng/đơn vị/lần
|
5.000.000
|
2.500.000
|
|
+
|
Đối với cá nhân
|
đồng/người/lần
|
1.000.000
|
500.000
|
|
-
|
Các Ban Hội đồng nhân dân (Đối
với các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh được tặng quà cho tập thể, cá nhân: tối đa
50.000.000 đồng/năm/01 Ban; Đối với các Ban Hội đồng nhân dân cấp xã: Mức tặng
quà tối đa/năm do Hội đồng nhân dân cấp xã quyết định trên cơ sở dự toán được
giao).
|
|
+
|
Đối với tập thể
|
đồng/đơn vị/lần
|
3.000.000
|
1.500.000
|
|
+
|
Đối với cá nhân
|
đồng/người/lần
|
1.000.000
|
500.000
|
|
8
|
Chế độ tặng quà lưu niệm
|
|
-
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân
các cấp được tặng quà lưu niệm khi kết thúc nhiệm kỳ: Giao Thường trực Hội đồng
nhân dân quyết định trên cơ sở dự toán được giao.
|
|
-
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân được
tặng quà lưu niệm khi thôi làm nhiệm vụ đại biểu (do nghỉ hưu, chuyển công
tác, lý do sức khỏe); Đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách
khi chuyển công tác.
|
đồng/người
|
3.000.000
|
1.500.000
|
PHỤ LỤC III
CHI HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG
PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 11/2026/NQ-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Cấp tỉnh
|
Cấp xã
|
|
1
|
Chi hoạt động tiếp xúc cử
tri
|
|
-
|
Chi soạn thảo đề cương phục vụ
tiếp xúc cử tri
|
đồng/đề cương
|
500.000
|
250.000
|
|
-
|
Chi xây dựng Báo cáo tổng hợp
ý kiến kiến nghị của cử tri của Thường trực Hội đồng nhân dân
|
đồng/báo cáo
|
1.000.000
|
500.000
|
|
-
|
Hỗ trợ cán bộ, công chức, viên
chức, nhân viên, người lao động phục vụ hoạt động tiếp xúc cử tri
|
đồng/người/buổi
|
100.000
|
100.000
|
|
2
|
Chi hoạt động giám sát, khảo
sát: Hỗ trợ hoạt động giám sát, khảo sát và các cuộc họp giám sát, khảo
sát ngoài chế độ thanh toán công tác phí
|
|
-
|
Cán bộ, công chức
|
đồng/người/buổi
|
150.000
|
150.000
|
|
-
|
Nhân viên thừa hành phục vụ
|
đồng/người/buổi
|
100.000
|
100.000
|
|
3
|
Chi may lễ phục: Mỗi nhiệm
kỳ Hội đồng nhân dân, cán bộ, công chức, người lao động trực tiếp phục vụ các
hoạt động của Hội đồng nhân dân được cấp tiền may 01 (một) bộ lễ phục (Mức
chi tối đa). Đối với cán bộ, công chức, người lao động trực tiếp phục vụ các
hoạt động của Hội đồng nhân dân cấp xã: Mức chi cụ thể do Hội đồng nhân dân cấp
xã quyết định trên cơ sở dự toán được giao
|
đồng/bộ
|
7.500.000
|
5.000.000
|
|
4
|
Chi hoạt động phục vụ kỳ họp,
cuộc họp Hội đồng nhân dân
|
|
4.1
|
Kỳ họp Hội đồng nhân dân
|
|
|
a
|
Chi cho cá nhân tham
gia cuộc họp thẩm tra
|
|
|
-
|
Cán bộ, công chức
|
đồng/người/buổi
|
150.000
|
150.000
|
|
-
|
Người phục vụ họp thẩm tra
|
đồng/người/buổi
|
100.000
|
100.000
|
|
b
|
Chi bồi dưỡng các ngày
diễn ra kỳ họp đối với cán bộ, công chức, người lao động trực tiếp phục vụ kỳ
họp
|
đồng/người/ngày
|
200.000
|
100.000
|
|
c
|
Chế độ tiền ăn đối với
cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ, phóng viên
(Riêng đối với 03 phường:
Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang mức chi 300.000 đồng/ người/ ngày)
|
đồng/người/ngày
|
300.000
|
250.000
|
|
4.2
|
Phiên họp Thường trực Hội
đồng nhân dân; cuộc họp của các Ban Hội đồng nhân dân; cuộc họp lấy ý kiến
đóng góp vào dự thảo Luật, pháp lệnh; tham vấn ý kiến nhân dân
|
|
a
|
Chi bồi dưỡng họp phiên
họp của Thường trực Hội đồng nhân dân; cuộc họp của các Ban Hội đồng nhân dân
|
|
-
|
Cán bộ, công chức
|
đồng/người/buổi
|
150.000
|
150.000
|
|
-
|
Nhân viên phục vụ
|
đồng/người/buổi
|
100.000
|
100.000
|
|
b
|
Chi xây dựng báo cáo và
các văn bản trình kỳ họp, cuộc họp của Thường trực Hội đồng
nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân
|
|
-
|
Xây dựng Chương trình; Kế hoạch
công tác nhiệm kỳ; Báo cáo tổng kết nhiệm kỳ của: Hội đồng nhân dân, Thường
trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân; Báo cáo tổng hợp chung ý
kiến thảo luận tổ
|
đồng/1 văn bản
|
1.000.000
|
500.000
|
|
-
|
Báo cáo tham luận tại các hội
nghị của Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban của Hội đồng nhân dân; Báo cáo
rút kinh nghiệm kỳ họp; Bài phát biểu khai mạc và bế mạc kỳ họp; Thông báo kết
luận của Thường trực Hội đồng nhân dân về nội dung phiên họp; Văn bản của Thường
trực Hội đồng nhân dân giải quyết nội dung phát sinh giữa hai kỳ họp; Chi cho
việc rà soát nội dung, kỹ thuật, hoàn thiện Nghị quyết cá biệt sau khi thông
qua (Không áp dụng đối với văn bản quy phạm pháp luật)
|
đồng/1 văn bản
|
500.000
|
250.000
|
|
c
|
Chi xây dựng các văn bản
của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân
tham gia góp ý kiến
|
|
-
|
Chi hỗ trợ soạn thảo văn bản
tham gia ý kiến đối với dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết của Quốc hội, nghị
quyết, nghị quyết liên tịch của Ủy ban Thường vụ Quốc hội mới hoặc thay thế
|
đồng/1 văn bản
|
1.000.000
|
500.000
|
|
-
|
Chi hỗ trợ soạn thảo văn bản
tham gia ý kiến đối với dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết của Quốc hội, nghị
quyết, nghị quyết liên tịch của Ủy ban Thường vụ Quốc hội sửa đổi, bổ sung một
số điều
|
đồng/1 văn bản
|
700.000
|
350.000
|
|
-
|
Chi hỗ trợ soạn thảo văn bản
tham gia ý kiến đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật khác theo yêu cầu
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ và các Bộ, ngành
|
đồng/1 văn bản
|
500.000
|
250.000
|
|
5
|
Chi thăm hỏi, trợ cấp ốm
đau; tang lễ
|
|
|
-
|
Chi thăm hỏi, ốm đau (chi không
quá 02 lần/người/năm)
|
đồng/người/lần
|
3.000.000
|
3.000.000
|
|
-
|
Trường hợp bị bệnh hiểm nghèo
(chi không quá 02 lần/người/năm)
|
đồng/người/lần
|
8.000.000
|
8.000.000
|
|
-
|
Chi trợ cấp đối với gia đình
các đối tượng sau nếu từ trần: Cán bộ, công chức, người lao động; bố, mẹ đẻ;
bố, mẹ vợ (chồng); vợ (chồng) của Cán bộ, công chức, người lao động (không
bao gồm vòng hoa, lễ viếng được thanh toán theo thực tế)
|
đồng/người/lần
|
3.000.000
|
3.000.000
|
|
-
|
Trường hợp gia đình Cán bộ, công
chức, người lao động gặp khó khăn đột xuất như thiên tai, hỏa hoạn (chi không
quá 02 lần/người/năm).
|
đồng/người/lần
|
5.000.000
|
5.000.000
|
Nghị quyết 11/2026/NQ-HĐND quy định chế độ, định mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 11/2026/NQ-HĐND ngày 24/06/2026 quy định chế độ, định mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
16/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
12/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/09/2025
Ban hành:
08/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2025
Ban hành:
22/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
298
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
|
|
IP:
2402:800:61eb:91bc:c590:2dba:3adf:cee0
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|