|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
68/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Rah Lan Chung
|
|
Ngày ban hành:
|
29/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
68/2026/NQ-HĐND
|
Gia Lai, ngày 29
tháng 5 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUY
ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG, MỨC CHI BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP
VÀ ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội
đồng nhân dân số 121/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP quy định chi
tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn
bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội về quy định chế độ, chính sách và các điều kiện hoạt động
của đại biểu Hội đồng nhân dân;
Căn cứ Thông tư số 40/2017/TT-BTC quy định chế độ
công tác phí, chế độ chi hội nghị được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
12/2025/TT-BTC;
Xét Tờ trình số 64/TTr-BPC ngày 20 tháng 4 năm
2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số nội dung, mức chi
bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp và Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh
Gia Lai; Báo cáo thẩm tra số 87/BC-KTNS ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Ban Kinh tế
- Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định một
số nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp và Đoàn đại
biểu Quốc hội tỉnh Gia Lai.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số nội dung, mức
chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp và Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh
Gia Lai.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
08 tháng 6 năm 2026.
2. Đoàn đại biểu Quốc hội, Thường trực Hội đồng
nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội
đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh,
Hội đồng nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị, tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Nghị quyết này.
3. Các Nghị quyết sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị
quyết này có hiệu lực thi hành:
- Nghị quyết số 40/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12
năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định ban hành quy định một số nội dung
và mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh
Bình Định, nhiệm kỳ 2021-2026;
- Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai quyết định việc áp dụng Nghị quyết quy định
một số nội dung và mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên
địa bàn tỉnh Gia Lai (mới) nhiệm kỳ 2021-2026;
- Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2026
của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai tiếp tục áp dụng thực hiện Nghị quyết số
23/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
4. Trường hợp các văn bản được viện dẫn để áp dụng
tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo quy định mới
được sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh
Gia Lai khóa XIII, Kỳ họp thứ 3 (chuyên đề) thông qua ngày 29 tháng 5 năm 2026.
QUY ĐỊNH
MỘT
SỐ NỘI DUNG, MỨC CHI VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
CÁC CẤP VÀ ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI TỈNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 68/2026/NQ-HĐND)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và
đối tượng áp dụng
1. Quy định này quy định một số nội dung, mức chi
và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp và Đoàn đại biểu
Quốc hội tỉnh Gia Lai.
2. Nghị quyết này áp dụng đối với Đoàn đại biểu Quốc
hội tỉnh, Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng
nhân dân, tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp và các cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan đến hoạt động của Hội đồng nhân dân, Đoàn đại biểu Quốc hội
tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
1. Việc thực hiện các nội dung, mức chi phải bảo đảm
đúng quy định của pháp luật, đúng đối tượng, trong phạm vi dự toán được cấp có
thẩm quyền giao.
2. Các nội dung chi không nêu tại Quy định kèm theo
Nghị quyết này được thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.
3. Kinh phí hoạt động của Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh
trong phạm vi ngân sách tỉnh hỗ trợ hằng năm.
4. Kinh phí hoạt động cấp xã trong phạm vi được cấp
hằng năm, cấp tỉnh không bổ sung thêm kinh phí cho cấp xã và đồng thời tùy theo
tình hình ngân sách cấp xã, Hội đồng nhân dân cấp xã được phép chi nhưng không
vượt quá mức chi theo Nghị quyết này.
5. Đại biểu Hội đồng nhân dân hai cấp thì được hưởng
01 chế độ hỗ trợ cao nhất đối với các nội dung chi: Khoán chi phí khai thác
internet, ứng dụng công nghệ thông tin và trí tuệ nhân tạo; cặp đựng tài liệu;
khám, chăm sóc sức khỏe định kỳ; máy vi tính xách tay (hoặc thiết bị tương
đương).
Chương II
MỘT SỐ NỘI DUNG, MỨC CHI
CỤ THỂ
Điều 3. Chi kỳ họp Hội đồng
nhân dân
|
TT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi các cấp
|
|
Tỉnh
|
Xã
|
|
1
|
Tiền ăn, tiền thuê phòng nghỉ đại biểu Hội đồng
nhân dân, khách mời ở xa (cách trụ sở cơ quan từ 15 km trở lên) tham dự kỳ họp
được bố trí ăn, nghỉ tại nhà khách, khách sạn. Tiền ăn, tiền thuê phòng nghỉ được
thanh toán theo chế độ công tác phí hiện hành
|
|
|
|
|
2
|
Tiền giải khát
|
đồng/ người/buổi
|
50.000
|
50.000
|
|
3
|
Nếu mời cơm thân: Thực hiện như chế độ tiếp khách
theo quy định hiện hành. Trường hợp tiền ăn phát sinh theo thực tế, giao Thường
trực Hội đồng nhân dân xem xét, quyết định
|
|
4
|
Chế độ bồi dưỡng kỳ họp Hội đồng nhân dân
|
|
a
|
Chủ tọa kỳ họp
|
đồng/buổi/ người
|
220.000
|
140.000
|
|
b
|
Thư ký kỳ họp
|
đồng/buổi/ người
|
170.000
|
110.000
|
|
c
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân
|
đồng/buổi/ người
|
130.000
|
90.000
|
|
d
|
Đại biểu khách mời
|
đồng/buổi/ người
|
110.000
|
60.000
|
|
e
|
Đại biểu nguyên là lãnh đạo tỉnh do Thường trực Hội
đồng nhân dân các cấp quyết định
|
|
f
|
Công chức, người lao động văn phòng phục vụ kỳ họp
Hội đồng nhân dân
|
đồng/buổi/ người
|
110.000
|
60.000
|
|
g
|
Phóng viên các cơ quan thông tấn báo chí, biên tập
viên Báo và Phát thanh, Truyền hình Gia Lai trực tiếp đưa tin kỳ họp; lực lượng
bảo vệ kỳ họp, nhân viên y tế, nhân viên kỹ thuật, nhân viên phục vụ khác
|
đồng/buổi/ người
|
80.000
|
50.000
|
|
h
|
Riêng chi hỗ trợ Báo và Phát thanh, Truyền hình
Gia Lai; đơn vị truyền hình trực tiếp và đưa tin các hoạt động của Hội đồng
nhân dân tại kỳ họp do Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp xem xét, quyết định.
Không quá 10.000.000 đồng/kỳ họp chuyên đề, 20.000.000 đồng/kỳ họp thường lệ
|
|
3
|
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định các
nội dung chi, mức chi của Hội nghị Thường trực Hội đồng nhân dân các tỉnh
trong khu vực do Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh đăng cai tổ chức
|
Điều 4. Chi xây dựng văn bản
|
TT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi các cấp
|
|
Tỉnh
|
Xã
|
|
1
|
Chi xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân (đối
với Nghị quyết không phải là văn bản quy phạm pháp luật)
|
|
a
|
Tờ trình đề nghị ban hành Nghị quyết (tờ trình và
dự thảo Nghị quyết) không bao gồm nội dung do Ủy ban nhân dân tỉnh trình
|
đồng/bộ văn bản
|
1.300.000
|
540.000
|
|
b
|
Tờ trình đề nghị ban hành Nghị quyết về công tác
nhân sự (tờ trình và dự thảo Nghị quyết) không bao gồm nội dung do Ủy ban
nhân dân tỉnh trình
|
đồng/bộ văn bản
|
570.000
|
240.000
|
|
c
|
Báo cáo thẩm tra dự thảo Nghị quyết
|
đồng/văn bản
|
510.000
|
400.000
|
|
d
|
Chỉnh sửa, hoàn thiện Nghị quyết ban hành (không
bao gồm Nghị quyết về nhân sự do Ủy ban nhân dân tỉnh trình)
|
đồng/nghị quyết
|
200.000
|
80.000
|
|
e
|
Chi xây dựng, chỉnh lý hoàn thiện Nghị quyết về
công tác nhân sự (dự thảo Nghị quyết và chỉnh lý) do Ủy ban nhân dân tỉnh
trình
|
đồng/ nghị quyết
|
490.000
|
190.000
|
|
f
|
Các Nghị quyết sửa đổi, bổ sung bằng 50% mức chi
nghị quyết mới tương ứng ban hành tại điểm b, điểm c, điểm d khoản 1 Điều này
|
|
2
|
Chi soạn thảo báo cáo, văn bản phục vụ kỳ họp Hội
đồng nhân dân
|
|
a
|
- Xây dựng nội dung, chương trình kỳ họp
- Chương trình điều hành kỳ họp Hội đồng nhân dân
- Kế hoạch tổ chức Kỳ họp
- Diễn văn khai mạc kỳ họp
- Diễn văn bế mạc kỳ họp
|
đồng/văn bản
|
500.000
|
200.000
|
|
b
|
Biên bản kỳ họp, Thông báo kết quả kỳ họp Hội đồng
nhân dân
|
đồng/bộ văn bản
|
1.480.000
|
550.000
|
|
c
|
Chi xây dựng báo cáo tổng hợp các ý kiến thảo luận
tổ tại kỳ họp Hội đồng nhân dân
|
đồng/văn bản
|
2.230.000
|
1.120.000
|
|
d
|
Báo cáo của Thường trực Hội đồng nhân dân trình kỳ
họp Hội đồng nhân dân
|
đồng/văn bản
|
570.000
|
250.000
|
|
e
|
Báo cáo của các Ban Hội đồng nhân dân trình kỳ họp
Hội đồng nhân dân
|
đồng/văn bản
|
510.000
|
220.000
|
|
3
|
Báo cáo của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng
nhân dân theo yêu cầu của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, các Ủy ban của Quốc hội,
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và các cơ quan Trung ương. Báo cáo của Đảng ủy
Hội đồng nhân dân: Báo cáo Quý, 6 tháng, tổng kết năm, tổng kết nhiệm kỳ, báo
cáo phục vụ Đoàn giám sát của Trung ương
|
đồng/văn bản
|
570.000
|
|
|
4
|
Hồ sơ bổ nhiệm cán bộ, công chức của Đảng ủy Hội
đồng nhân dân (gồm: Tờ trình, Biên bản, Kết luận, Phiếu bầu...)
|
Đồng/bộ văn bản
|
570.000
|
|
|
5
|
Chi báo cáo công tác tổng kết nhiệm kỳ của Hội đồng
nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân
|
đồng/văn bản
|
1.140.000
|
570.000
|
|
6
|
Chi xây dựng báo cáo tổng kết nhiệm kỳ các Ban Hội
đồng nhân dân trình kỳ họp Hội đồng nhân dân
|
đồng/văn bản
|
1.000.000
|
500.000
|
|
7
|
Bài viết hoặc nội dung trả lời phỏng vấn của báo
chí; bài phát biểu tham luận của Thường trực Hội đồng nhân dân tại các Hội
nghị do Trung ương tổ chức
|
đồng/văn bản
|
500.000
|
200.000
|
Điều 5. Chi hoạt
động giám sát, khảo sát
|
TT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi các cấp
|
|
Tỉnh
|
Xã
|
|
1
|
Chi xây dựng văn bản giám sát của Hội đồng nhân
dân
|
|
a
|
Chi thành lập Đoàn giám sát (quyết định, kế hoạch
và đề cương)
|
đồng/bộ văn bản
|
1.800.000
|
1.000.000
|
|
b
|
Chi xây dựng báo cáo kết quả giám sát
|
đồng/báo cáo
|
2.000.000
|
800.000
|
|
2
|
Chi xây dựng văn bản giám sát của Thường trực Hội
đồng nhân dân bằng 80% mức chi tương ứng tại khoản 1 Điều này
|
|
3
|
Chi xây dựng văn bản giám sát của các Ban Hội đồng
nhân dân bằng 70% mức chi tương ứng tại khoản 1 Điều này
|
|
4
|
Chi xây dựng văn bản cho hoạt động khảo sát của Hội
đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân bằng 60% mức chi tương ứng tại
khoản 1 Điều này
|
|
5
|
Chi xây dựng văn bản cho hoạt động khảo sát của
các Ban Hội đồng nhân dân bằng 50% mức chi tương ứng tại khoản 1 Điều này
|
|
6
|
Chế độ bồi dưỡng giám sát, khảo sát
|
|
a
|
Trưởng đoàn
|
đồng/buổi/người
|
170.000
|
110.000
|
|
b
|
Phó Trưởng đoàn
|
đồng/buổi/người
|
130.000
|
90.000
|
|
c
|
Thành viên
|
đồng/buổi/người
|
110.000
|
60.000
|
|
d
|
Cán bộ, công chức Văn phòng, Phóng viên, nhân
viên lái xe, phục vụ
|
đồng/buổi/người
|
90.000
|
50.000
|
Điều 6. Chi hoạt động tiếp xúc
cử tri
|
TT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi các cấp
|
|
Tỉnh
|
Xã
|
|
1
|
Chi khoán hỗ trợ Hội nghị tiếp xúc cử tri (để trang
trí, nước uống và các khoản hỗ trợ khác phục vụ tiếp xúc cử tri)
|
đồng/điểm/ lần tiếp
xúc cử tri
|
1.500.000
|
1.000.000
|
|
2
|
Chi khoán hoạt động tiếp xúc cử tri cho đại biểu
Hội đồng nhân dân (chế độ bồi dưỡng tiếp xúc cử tri không bao gồm công tác
phí)
|
đồng/năm/ đại biểu
|
5.000.000
|
2.500.000
|
|
3
|
Kinh phí hỗ trợ cho cấp xã để tổ chức điểm tiếp
xúc cử tri của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh được ngân sách tỉnh hỗ trợ cho
ngân sách các xã chi và quyết toán theo quy định hiện hành
|
|
4
|
Kinh phí hỗ trợ điểm tiếp xúc cử tri cho đại biểu
Hội đồng nhân dân cấp xã do ngân sách cấp xã bố trí theo quy định
|
Điều 7. Chế độ hỗ trợ tổ đại biểu
Hằng năm, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng
nhân dân tỉnh lập dự toán đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định ngân sách tỉnh
hỗ trợ có mục tiêu trong kế hoạch chi cho ngân sách cấp xã để chi kinh phí cho
hoạt động của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
TT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi các cấp
|
|
Tỉnh
|
Xã
|
|
1
|
Khoán kinh phí hoạt động của tổ đại biểu Hội đồng
nhân dân (cấp theo số lượng đại biểu mỗi tổ)
|
đồng/đại biểu/năm
|
5.000.000
|
2.500.000
|
|
Nội dung chi bao gồm: Phụ cấp lưu trú, phòng nghỉ
cho đại biểu về tiếp xúc cử tri; xây dựng báo cáo tổng hợp kiến nghị cử tri của
tổ và phục vụ các hoạt động giám sát, khảo sát và hoạt động khác theo chức
năng, nhiệm vụ của tổ đại biểu.
|
|
2
|
Chi xây dựng báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị cử
tri của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, các báo cáo khác theo yêu cầu của Thường
trực Hội đồng nhân dân
|
đồng/văn bản
|
220.000
|
180.000
|
|
3
|
Nguồn kinh phí: Kinh phí hoạt động của Tổ đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh được ngân sách tỉnh hỗ trợ cho ngân sách cấp xã của tổ
trưởng Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh. Đối với Tổ đại biểu Hội đồng nhân
dân cấp xã do ngân sách xã đảm bảo
|
Điều 8. Chế độ hỗ
trợ đại biểu Hội đồng nhân dân, hỗ trợ cán
bộ, công chức, người lao động trực tiếp giúp
việc cho Hội đồng nhân dân các cấp
|
TT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi các cấp
|
|
Tỉnh
|
Xã
|
|
1
|
Chế độ thông tin, báo chí
|
|
a
|
Mỗi đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, mỗi Ủy
viên Thường trực Hội đồng nhân dân cấp xã được cấp 01 tờ báo đại biểu Nhân
dân định kỳ do Ngân sách tỉnh đảm bảo
|
|
b
|
Khoán chi phí khai thác internet, ứng dụng công
nghệ thông tin và trí tuệ nhân tạo phục vụ hoạt động của đại biểu Hội đồng
nhân dân
|
đồng/đại biểu/năm
|
3.000.000
|
1.500.000
|
|
2
|
Chi khoán hỗ trợ may trang phục
|
|
a
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh; công chức,
người lao động của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
được khoán tiền may 02 bộ trang phục/nhiệm kỳ/người
|
đồng/bộ/ người
|
5.000.000
|
5.000.000
|
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã; công chức, người
lao động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã, giúp việc
trực tiếp hoạt động Hội đồng nhân dân tùy theo điều kiện ngân sách địa phương
được khoán tiền may trang phục không quá 02 bộ/nhiệm kỳ/người
|
|
b
|
Trong nhiệm kỳ: Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp
được khoán tiền mua 02 cặp đựng tài liệu
|
đồng/cái
|
1.000.000
|
800.000
|
|
3
|
Chế độ khoán hỗ trợ khám, chăm sóc sức khỏe định
kỳ, hằng năm cho đại biểu Hội đồng nhân dân (trường hợp đại biểu Hội đồng
nhân dân đã hưởng chế độ khám, chăm sóc sức khỏe định kỳ theo chức danh, chức
vụ theo quy định thì không hưởng chế độ chi theo Nghị quyết này). Riêng năm
chuyển giao nhiệm kỳ, đại biểu Hội đồng nhân dân (không bao gồm đại biểu tái
cử) được hỗ trợ bằng 50% mức trên
|
đồng/ đại biểu/
năm
|
3.000.000
|
2.000.000
|
|
4
|
Khoán hỗ trợ chi phí đi lại đối với đại biểu Hội
đồng nhân dân
|
|
a
|
Đối với đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh: Khoán hỗ
trợ chi phí đi lại để thực hiện nhiệm vụ cho Hội đồng nhân dân tỉnh 3.000.000
đồng/đại biểu/năm; riêng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh hoạt động không
chuyên trách là thành viên các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và Tổ trưởng
các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân: 5.000.000 đồng/đại biểu/năm. Đại biểu Hội
đồng nhân dân tỉnh chuyên trách đang làm việc tại Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc
hội và Hội đồng nhân dân tỉnh đã được bố trí phương tiện đi lại thì không thực
hiện khoán chi phí đi lại
|
|
b
|
Đối với đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã: Khoán
hỗ trợ chi phí đi lại để thực hiện nhiệm vụ cho Hội đồng nhân dân cấp xã:
2.000.000 đồng/đại biểu/năm
|
|
5
|
Chế độ tặng quà lưu niệm
|
|
a
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân khi kết thúc nhiệm kỳ
hoạt động Hội đồng nhân dân hoặc thôi làm nhiệm vụ đại biểu Hội đồng nhân dân
do Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp quyết định. Chế độ tặng quà lưu niệm
cho cán bộ, công chức, người lao động trực tiếp giúp việc cho Hội đồng nhân
dân và các đối tượng khác nhân dịp Tổng kết nhiệm kỳ hoạt động Hội đồng nhân
dân do Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp quyết định
|
|
b
|
Cán bộ, công chức, người lao động trực tiếp giúp
việc cho Hội đồng nhân dân khi chuyển công tác sang cơ quan khác, nghỉ hưu được
tặng quà lưu niệm với mức chi do Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định
|
|
6
|
Chi hoạt động Ban biên tập, chi phí phát hành Bản
tin hoạt động Hội đồng nhân dân tỉnh và trang thông tin điện tử của Hội đồng
nhân dân tỉnh: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ quy định hiện hành của
Nhà nước và tính đặc thù của Tờ thông tin hoạt động Hội đồng nhân dân tỉnh và
trang thông tin điện tử để quyết định các nội dung chi cụ thể
|
|
7
|
Chi tổ chức các đoàn đi nghiên cứu, học tập, trao
đổi kinh nghiệm; bồi dưỡng nghiệp vụ công tác đại biểu Hội đồng nhân dân
(trong và ngoài nước) do Thường trực Hội đồng nhân dân xem xét, quyết định
theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền quyết định
|
|
8
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh khi tham gia các
hoạt động giám sát, khảo sát, tiếp xúc cử tri, tiếp công dân, các cuộc họp, hội
nghị, đào tạo bồi dưỡng của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng
nhân dân tỉnh được hỗ trợ tiền ăn, tiền thuê phòng nghỉ theo chế độ công tác
phí hiện hành
|
|
9
|
Trang bị máy móc, thiết bị phục vụ công tác:
Trong nhiệm kỳ, mỗi đại biểu Hội đồng nhân dân được
cấp 01 máy vi tính xách tay (hoặc thiết bị điện tử tương đương) để sử dụng phần
mềm kỳ họp không giấy và phục vụ hoạt động của đại biểu.
Việc trang bị thực hiện theo tiêu chuẩn, định mức
quy định hiện hành của Nhà nước và tùy thuộc vào ngân sách địa phương. Máy vi
tính xách tay được giao cho đại biểu quản lý, sử dụng; không hạch toán, theo
dõi, quản lý trên sổ sách kế toán tài sản công của cơ quan và không thu hồi
khi kết thúc nhiệm kỳ.
|
Điều 9. Một số
nội dung và mức chi khác của Hội
đồng nhân dân các cấp
|
TT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi các cấp
|
|
Tỉnh
|
Xã
|
|
1
|
Chi thăm hỏi khi ốm đau, lễ tang, các hoạt động
khác
|
|
a
|
Thăm hỏi đại biểu Hội đồng nhân dân, nguyên đại
biểu Hội đồng nhân dân khi ốm đau (không quá 02 lần/năm)
|
đồng/người /lần
|
1.000.000
|
500.000
|
|
b
|
Trường hợp đại biểu Hội đồng nhân dân bị bệnh hiểm
nghèo (không quá 02 lần/năm)
|
đồng/người /lần
|
5.000.000
|
2.000.000
|
|
c
|
Trường hợp nguyên đại biểu Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh bị bệnh hiểm nghèo, mức hỗ trợ: 5.000.000 đồng/người/lần (không quá 02 lần/năm)
|
|
Đối với nguyên đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã
bị bệnh hiểm nghèo, Thường trực Hội đồng nhân dân cấp xã xem xét, quyết định
mức hỗ trợ, tùy theo điều kiện ngân sách địa phương
|
|
d
|
Phúng điếu đại biểu Hội đồng nhân dân; nguyên đại
biểu Hội đồng nhân dân. Thân nhân cha, mẹ đẻ hoặc cha, mẹ vợ (chồng) hoặc vợ,
chồng, con đại biểu Hội đồng nhân dân đương nhiệm; nguyên đại biểu Hội đồng
nhân dân
|
đồng/người
|
1.000.000
|
500.000
|
|
e
|
Phúng điếu: Lãnh đạo Trung ương, lãnh đạo tỉnh,
nguyên lãnh đạo tỉnh (phụ cấp chức vụ từ 0,7 trở lên); nguyên Thường trực Đảng
ủy cấp huyện (cũ); nguyên Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện (cũ); Thường
trực Đảng ủy, nguyên Thường trực Đảng ủy cấp xã và thân nhân cha, mẹ đẻ hoặc
cha, mẹ vợ (chồng) hoặc vợ, chồng các đối tượng trên
|
đồng/người
|
1.000.000
|
500.000
|
|
f
|
Mức chi phúng điếu như trên và 01 vòng hoa theo
giá hiện hành nhưng không quá 1.500.000 đồng/vòng hoa
|
|
|
|
|
g
|
Chi thăm hỏi, phúng điếu, hỗ trợ đột xuất đối với
các đối tượng khác; tặng quà cho tổ chức, cá nhân nhân dịp lễ, tết do Thường
trực Hội đồng nhân dân các cấp quyết định
|
|
2
|
Chi tặng phẩm là các sản phẩm thủ công mỹ nghệ,
nông sản đặc trưng vùng miền cho các đoàn khách đến trao đổi, học tập kinh
nghiệm với Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng
nhân dân tỉnh Gia Lai và cho Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân
dân, các Ban Hội đồng nhân dân các tỉnh khi Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội
đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai đến trao đổi, học tập
kinh nghiệm
|
|
|
|
|
Chi tặng phẩm là các sản phẩm thủ công mỹ nghệ,
nông sản đặc trưng vùng miền cho các đoàn khách ngoài tỉnh đến trao đổi, học
tập kinh nghiệm với Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân cấp xã
và cho Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân các tỉnh khi Hội đồng
nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân cấp xã đến trao đổi, học tập kinh
nghiệm. Tặng phẩm cho đoàn khách quốc tế do Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
quyết định theo thực tế
|
|
a
|
Tặng phẩm tập thể (mức tối đa)
|
Đồng/đoàn khách
|
5.000.000
|
3.000.000
|
|
b
|
Tặng phẩm cá nhân (mức tối đa)
|
Đồng/cá nhân
|
1.000.000
|
|
|
3
|
Nội dung chi khác từ kinh phí hoạt động của Hội đồng
nhân dân: Hợp tác truyền thông với các cơ quan báo chí địa phương và trung
ương; cước công văn; văn phòng phẩm; đồ dùng vật tư; trang thiết bị, vật tư,
máy móc; mời cơm thân; hoa, trái cây chúc mừng các ngày lễ, kỷ niệm, sự kiện;
chi hỗ trợ nhằm động viên, biểu dương trẻ em tại Hội nghị tiếp xúc, đối thoại
với trẻ em hằng năm và các khoản chi khác phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân
do Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, cấp xã quyết định
|
Điều 10. Một số nội dung chi đảm
bảo hoạt động của Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh từ nguồn ngân sách địa phương đảm
bảo
1. Chi tặng phẩm cho các đoàn khách đến trao đổi, học
tập kinh nghiệm với Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh và cho Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh
trao đổi, học tập kinh nghiệm, tham dự kỳ họp Quốc hội: 5.000.000 đồng/đoàn
khách; 1.000.000 đồng/cá nhân.
2. Chi đón tiếp khách đối với khách do các đồng chí
Ủy viên Bộ Chính trị, Trưởng các ban Đảng, đoàn thể của Trung ương và tương
đương trở lên, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, lãnh đạo Hội đồng Dân tộc và
các Ủy ban của Quốc hội, Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương trở lên làm trưởng
đoàn về thăm và làm việc tại tỉnh được ngân sách tỉnh cấp để chi các khoản: Ăn,
ở, đi lại cho các thành viên trong đoàn trong thời gian ở tại tỉnh.
Mức chi cơm thân, phòng nghỉ, tặng phẩm và các chi
phí có liên quan đến việc đón tiếp đoàn khách do Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội
tỉnh phê duyệt theo thực tế.
3. Chi thăm hỏi ốm đau
- Đối tượng: Lãnh đạo tỉnh, nguyên lãnh đạo tỉnh
(phụ cấp chức vụ từ 0,7 trở lên); nguyên Thường trực cấp ủy cấp huyện (cũ).
- Mức chi: 1.000.000 đồng/người và không quá 02 lần/năm.
4. Chi phúng điếu
- Đối tượng: Lãnh đạo Trung ương, lãnh đạo tỉnh,
nguyên lãnh đạo tỉnh (phụ cấp chức vụ từ 0,7 trở lên); nguyên Thường trực cấp ủy
cấp huyện (cũ); thân nhân cha, mẹ đẻ hoặc cha, mẹ vợ (chồng) hoặc vợ, chồng,
con các đối tượng trên.
- Mức chi: Không quá 1.000.000 đồng/người.
- Vòng hoa kèm theo phúng viếng: Không quá
1.500.000 đồng/vòng hoa.
5. Các khoản chi khác chi từ nguồn ngân sách địa
phương: Xăng xe; văn phòng phẩm; trang thiết bị, vật tư, máy móc; mời cơm thân;
hoa, trái cây chúc mừng các ngày lễ, kỷ niệm, sự kiện và các khoản chi khác phục
vụ hoạt động của Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh chưa quy định tại Điều 10 Nghị quyết
do lãnh đạo Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh quyết định.
6. Các khoản chi mời cơm thân, tặng phẩm phải có ý
kiến phê duyệt của lãnh đạo Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh./.
Nghị quyết 68/2026/NQ-HĐND quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp và Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 68/2026/NQ-HĐND ngày 29/05/2026 quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp và Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
16/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/06/2026
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
313
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|