|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
65/2019/QĐ-UBND
|
Bình Định,
ngày 18 tháng 12 năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 5 NĂM (NĂM 2020 -
2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp
luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm
2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15
tháng 05 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15
tháng 05 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06
tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi
tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30
tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp
định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn
xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 47/2019/NQ-HĐND ngày 13
tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Bình Định khóa XII, kỳ họp thứ 11 Ban hành Bảng
giá các loại đất định kỳ 05 năm (năm 2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi
trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất
định kỳ 5 năm (năm 2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định, gồm:
1. Giá đất nông nghiệp:
a) Bảng giá số 1: Giá đất
trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
b) Bảng giá số 2: Giá đất
trồng cây lâu năm
c) Bảng giá số 3: Giá đất
rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
d) Bảng giá số 4: Giá đất
nuôi trồng thủy sản
đ) Bảng giá số 5: Giá đất
làm muối
e) Bảng giá số 6: Giá đất
nông nghiệp trong khu dân cư; giá đất vườn, ao nằm cùng thửa đất ở trong khu
dân cư và giá đất nông nghiệp khác
2. Giá đất phi nông nghiệp:
a) Bảng giá số 7: Giá đất ở
tại nông thôn
b) Bảng giá số 8: Giá đất ở
tại thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện
c) Bảng giá số 9: Giá đất ở
tại phường và ven trục đường giao thông thị xã An Nhơn
d) Bảng giá số 10: Giá đất ở
tại thành phố Quy Nhơn
đ) Bảng giá số 10a: Giá đất
ở tại Khu Kinh tế Nhơn Hội
e) Bảng giá số 11: Giá đất
và giá mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
g) Bảng giá số 12: Giá đất
xây dựng trụ sở cơ quan, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông
nghiệp khác
Điều 2.
1. Giá
đất quy định tại Điều 1 được áp dụng cho các trường hợp sau:
a) Tính tiền sử dụng đất khi
Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần
diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông
nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện
tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
b) Tính thuế sử dụng đất;
c) Tính phí và lệ phí trong
quản lý, sử dụng đất đai;
d) Tính tiền xử phạt vi phạm
hành chính trong lĩnh vực đất đai;
đ) Tính tiền bồi thường cho
Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
e) Tính giá trị quyền sử
dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp
đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền
sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả
thời gian thuê.
2. Giá đất quy định tại Điều
1 đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất
là 70 năm.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng
01 năm 2020 và được áp dụng trong thời hạn 5 năm (từ ngày 01 tháng 01 năm 2020
đến ngày 31 tháng 12 năm 2024); đồng thời thay thế các Quyết định số
34/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng
giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 05 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định, số
47/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh tỷ
lệ (%) xác định giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại Bảng giá các
loại đất năm 2015 (định kỳ 05 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định, số
66/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh ban hành điều chỉnh, bổ
sung Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 05 năm) trên địa bàn tỉnh Bình
Định, số 29/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của UBND tỉnh bổ sung quy định
thời hạn sử dụng đất đối với đất sử dụng có thời hạn trong Bảng giá các loại
đất năm 2015 (định kỳ 05 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định, số 30/2018/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 7 năm 2018 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất
năm 2015 (định kỳ 05 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định và số 55/2018/QĐ-UBND
ngày 07 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung tỷ lệ (%) xác định giá
đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
tại Thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn (Khu đô thị Khoa học và Giáo dục Quy Hòa)
thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài nguyên và
Môi trường, Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các
huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Châu
|
MỤC LỤC
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 5 NĂM
(NĂM 2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH
ĐỊNH
I- GIÁ
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
- Bảng giá số 1: Giá
đất trồng cây hàng năm (Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
- Bảng giá số 2: Giá
đất trồng cây lâu năm
- Bảng giá số 3: Giá
đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
- Bảng giá số 4: Giá
đất nuôi trồng thủy sản
- Bảng giá số 5: Giá
đất làm muối
- Bảng giá số 6: Giá
đất nông nghiệp trong khu dân cư; giá đất vườn, ao nằm cùng thửa đất ở trong
khu dân cư và giá đất nông nghiệp khác
II-
GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
- Bảng giá số 7: Giá
đất ở tại nông thôn
- Bảng giá số 8: Giá
đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện
- Bảng giá số 9: Giá
đất ở tại phường và ven trục đường giao thông thị xã An Nhơn
- Bảng giá số 10: Giá
đất ở tại thành phố Quy Nhơn
- Bảng giá số 10a: Giá
đất ở tại Khu Kinh tế Nhơn Hội
- Bảng giá số 11: Giá
đất và giá mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
- Bảng giá số 12: Giá
đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông
nghiệp khác