Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 47/2019/NQ-HĐND về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định

Số hiệu: 47/2019/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định Người ký: Nguyễn Thanh Tùng
Ngày ban hành: 13/12/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 47/2019/NQ-HĐND

Bình Định, ngày 13 tháng 12 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 5 NĂM (NĂM 2020-2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 148/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 56/BCTT-KTNS ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Định kèm theo Nghị quyết này, gồm:

1. Giá đất nông nghiệp:

a) Bảng giá số 1: Giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)

b) Bảng giá số 2: Giá đất trồng cây lâu năm

c) Bảng giá số 3: Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

d) Bảng giá số 4: Giá đất nuôi trồng thủy sản

đ) Bảng giá số 5: Giá đất làm muối

e) Bảng giá số 6: Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư; giá đất vườn, ao nằm cùng thửa đất ở trong khu dân cư và giá đất nông nghiệp khác

2. Giá đất phi nông nghiệp:

a) Bảng giá số 7: Giá đất ở tại nông thôn

b) Bảng giá số 8: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện

c) Bảng giá số 9: Giá đất ở tại phường và ven trục đường giao thông thị xã An Nhơn

d) Bảng giá số 10: Giá đất ở tại thành phố Quy Nhơn

đ) Bảng giá số 10a: Giá đất ở tại Khu Kinh tế Nhơn Hội

e) Bảng giá số 11: Giá đất và giá mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

g) Bảng giá số 12: Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác

3. Giá đất tại khoản 1 và 2 Điều này áp dụng cho các trường hợp sau:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính thuế sử dụng đất;

c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

4. Thời hạn sử dụng đất đối với giá đất tại khoản 1 và 2 Điều này

Giá đất trong Bảng giá các loại đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.

Điều 2.

1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Trong quá trình tổ chức thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024), trường hợp khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất mà mức giá đất điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất của loại đất tương tự; khi giá đất phổ biến trên thị trường tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất trong khoảng thời gian từ 180 ngày trở lên được điều chỉnh bảng giá đất; trường hợp cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất và bổ sung các đường, phố chưa có tên trong bảng giá đất công bố thì Ủy ban nhân dân tỉnh có hồ sơ điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất trước khi quyết định ban hành.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014; Nghị quyết số 32/2015/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2015; Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016; Nghị quyết số 66/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017; Nghị quyết số 20/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 Nghị quyết số 43/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định khóa XII Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

 

 

Nơi nhận:
- UBTVQH, CP (báo cáo);
- VPQH, VPCP; các Bộ TN&MT, TC;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- TT Tỉnh ủy (b/cáo), TT HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh, Đại biểu HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh và các đoàn thể chính trị;
- Sở Tư pháp, các Sở, ban, ngành liên quan;
- VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- TT Tin học - Công báo tỉnh;
- Lưu VT, hồ sơ kỳ họp.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Tùng

 

BẢNG GIÁ SỐ 1

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

(GỒM ĐẤT TRỒNG LÚA VÀ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC)

1. Giá đất:

Đơn vị: đồng/m2

Vị trí / Hạng đất

Xã đồng bằng

Xã miền núi, vùng cao

Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn

Huyện Tây Sơn, Hoài Ân

Các huyện, TP Quy Nhơn

Các huyện miền núi

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Giá đất giai đoạn năm 2020 -2024

Vị trí 1

Hạng 1

87.000

87.000

63.000

 

Hạng 2

82.000

82.000

59.000

52.000

Hạng 3

71.000

71.000

54.000

44.000

Hạng 4

68.000

68.000

51.000

40.000

Hạng 5

65.000

56.000

47.000

37.000

Hạng 6

63.000

54.000

45.000

35.000

Vị trí 2

Hạng 1

80.000

80.000

55.000

 

Hạng 2

73.000

73.000

51.000

44.000

Hạng 3

63.000

63.000

45.000

35.000

Hạng 4

60.000

60.000

42.000

32.000

Hạng 5

56.000

48.000

39.000

29.000

Hạng 6

54.000

46.000

37.000

27.000

2. Quy định:

- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây hàng năm (Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đường bộ (bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã, đường liên thôn, đường bê tông nội bộ thôn, làng có lộ giới từ 2m trở lên); giao thông đường thủy (bao gồm sông, ngòi, kênh) sử dụng tàu thuyền đậu bốc hàng đến vị trí đất cách tim đường giao thông 300m. Trường hợp thửa đất mặt tiền tiếp giáp đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) có một phần diện tích còn lại (nhỏ hơn 1/3 diện tích thửa đất) nằm ngoài phạm vi 300m thì cả thửa đất đó được xác định theo vị trí 1.

- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây hàng năm có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm ngoài phạm vi vị trí 1.

 

BẢNG GIÁ SỐ 2

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

1. Giá đất:

Đơn vị: đồng/m2

Vị trí / Hạng đất

Xã đồng bằng

Xã miền núi, vùng cao

Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn

Huyện Tây Sơn, Hoài Ân

Các huyện, TP Quy Nhơn

Các huyện miền núi

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Vị trí 1

Hạng 1

74.000

74.000

48.000

37.000

Hạng 2

64.000

64.000

38.000

32.000

Hạng 3

58.000

58.000

34.000

27.000

Hạng 4

52.000

50.000

32.000

25.000

Hạng 5

48.000

42.000

30.000

23.000

Vị trí 2

Hạng 1

64.000

64.000

39.000

28.000

Hạng 2

54.000

54.000

29.000

23.000

Hạng 3

48.000

48.000

25.000

18.000

Hạng 4

42.000

40.000

23.000

16.000

Hạng 5

38.000

32.000

22.000

14.000

2. Quy định:

- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây lâu năm có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 5 nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đường bộ (bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã, đường liên thôn, đường bê tông nội bộ thôn, làng có lộ giới từ 2m trở lên); giao thông đường thủy (bao gồm sông, ngòi, kênh) sử dụng tàu thuyền đậu bốc hàng đến vị trí đất cách tim đường giao thông 300m. Trường hợp thửa đất mặt tiền tiếp giáp đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) có một phần diện tích còn lại (nhỏ hơn 1/3 diện tích thửa đất) nằm ngoài phạm vi 300m thì cả thửa đất đó được xác định theo vị trí 1.

- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây lâu năm có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 5 nằm ngoài phạm vi vị trí 1.

 

BẢNG GIÁ SỐ 3

GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG

I. Giá đất các loại đất rừng:

1. Giá đất rừng sản xuất:

1.1. Giá đất:

Đơn vị: đồng/m2

Vị trí / Nhóm đất

Xã đồng bằng

Xã miền núi, vùng cao

Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn

Huyện Tây Sơn, Hoài Ân

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Vị trí 1

Nhóm 1

10.400

10.400

7.600

Nhóm 2

9.400

9.400

6.000

Nhóm 3

8.500

8.500

5.100

Nhóm 4

7.800

7.700

4.200

Vị trí 2

Nhóm 1

9.400

9.400

7.000

Nhóm 2

8.600

8.600

5.600

Nhóm 3

7.700

7.700

4.600

Nhóm 4

7.200

7.000

4.000

Vị trí 3

Nhóm 1

8.600

8.600

6.400

Nhóm 2

7.800

7.800

5.000

Nhóm 3

7.000

7.000

4.200

Nhóm 4

6.600

6.400

3.500

1.2. Quy định:

a) Vị trí 1: Đất rừng sản xuất ở ven trục đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ có phần diện tích đất rừng nằm trong phạm vi tính từ tim đường giao thông đến vị trí đất cách tim đường giao thông 200m.

b) Vị trí 2: Đất rừng sản xuất ở ven trục đường giao thông xã, liên xã, liên thôn có phần diện tích đất rừng nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đến vị trí đất cách tim đường giao thông 200m.

c) Vị trí 3: Đất rừng sản xuất ở các vị trí, khu vực còn lại (có phần diện tích đất rừng nằm ngoài phạm vi 200m).

2. Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng:

- Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh được tính bằng 70% giá đất rừng sản xuất theo nhóm đất và vị trí đã quy định tại "điểm 1".

3. Giá đất rừng phục vụ các dự án kinh doanh dịch vụ, du lịch sinh thái trên địa bàn tỉnh:

Áp dụng mức giá đất rừng sản xuất theo nhóm đất tương ứng có phân chia vị trí đất và được nhân thêm hệ số; cụ thể:

+ Tại phường Ghềnh Ráng, Quang Trung và Nhơn Phú thuộc thành phố Quy Nhơn nhân hệ số 3.

+ Tại các khu vực còn lại thuộc thành phố Quy Nhơn nhân hệ số 2.

+ Tại địa bàn các huyện, thị xã trong tỉnh được nhân hệ số 1,5.

II. Phân nhóm đất rừng:

Nhóm đất

Loại đất chủ yếu

Nhóm đất 1 (Đất đỏ)

- Đất có thành phần cơ giới nặng, đất rừng còn tốt, tầng đất mặt sâu > 40cm, xốp ẩm, tỷ lệ đá lẫn ít < 10%.

Nhóm đất 2 (Đất phù sa)

- Đất thịt nhẹ và thịt pha cát, đất có độ phì khá, ẩm xốp, độ sâu tầng đất từ 30cm đến 40cm, tỷ lệ đá lẫn từ 10% đến 20%.

Nhóm đất 3 (Đất Xám)

- Đất thịt nhẹ và trung bình, độ phì trung bình, tỷ lệ đá lẫn từ 20% đến 35%, trong đó đá lộ đầu khoảng 20%.

- Đất đá ong hóa nhẹ, chặt, đất mát. Tỷ lệ đá lẫn từ 30% đến 35%, đá lộ đầu lớn hơn 30%.

- Đất sét pha cát, hơi chặt, mát

Nhóm đất 4 (Đất tầng mỏng, đất cát)

- Đất tầng mỏng: có thành phần cơ giới thịt nhẹ và trung bình, khô, bị rửa trôi xói mòn mạnh, tỷ lệ đá lộ đầu từ 30% đến 50%

- Đất cát nghèo dinh dưỡng, độ phì thấp, dễ rửa trôi, thoát nước tốt.

 

BẢNG GIÁ SỐ 4

GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

1. Giá đất:

Đơn vị: đồng/m2

Vị trí / Hạng đất

Xã đồng bằng

Xã miền núi, vùng cao

Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn

Huyện Tây Sơn, Hoài Ân

Các huyện, TP Quy Nhơn

Các huyện miền núi

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Vị trí 1

Hạng 1

87.000

87.000

63.000

 

Hạng 2

82.000

82.000

59.000

52.000

Hạng 3

71.000

71.000

54.000

44.000

Hạng 4

68.000

68.000

51.000

40.000

Hạng 5

65.000

56.000

47.000

37.000

Hạng 6

63.000

54.000

45.000

35.000

Vị trí 2

Hạng 1

80.000

80.000

55.000

 

Hạng 2

73.000

73.000

51.000

44.000

Hạng 3

63.000

63.000

45.000

35.000

Hạng 4

60.000

60.000

42.000

32.000

Hạng 5

56.000

48.000

39.000

29.000

Hạng 6

54.000

46.000

37.000

27.000

2. Quy định:

- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất nuôi trồng thủy sản có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đường bộ (bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã, đường liên thôn, đường bê tông nội bộ thôn, làng có lộ giới từ 2m trở lên); giao thông đường thủy (bao gồm sông, ngòi, kênh) sử dụng tàu thuyền đậu bốc hàng đến vị trí đất cách tim đường giao thông 300m. Trường hợp thửa đất mặt tiền tiếp giáp đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) có một phần diện tích còn lại (nhỏ hơn 1/3 diện tích thửa đất) nằm ngoài phạm vi 300m thì cả thửa đất đó được xác định theo vị trí 1.

- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất nuôi trồng thủy sản có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm ngoài phạm vi vị trí 1.

 

BẢNG GIÁ SỐ 5

GIÁ ĐẤT LÀM MUỐI

1. Giá đất:

Vị trí đất

Đơn vị tính

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Vị trí 1

đồng/m2

81.000

Vị trí 2

đồng/m2

73.000

Vị trí 3

đồng/m2

63.000

Vị trí 4

đồng/m2

58.000

Vị trí 5

đồng/m2

53.000

Vị trí 6

đồng/m2

48.000

2. Quy định:

- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa ruộng gần nguồn nước mặn, gần đường giao thông (đường bộ hoặc đường thuỷ) xe ô tô, tàu thuyền đậu để bốc hàng đến vị trí đất có khoảng cách trong phạm vi 300m.

- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa ruộng gần nguồn nước mặn, gần đường giao thông (đường bộ hoặc đường thuỷ) xe thô sơ, ghe (xuồng) đậu để bốc hàng đến vị trí đất có khoảng cách trong phạm vi 300m.

- Vị trí 3: Áp dụng cho các thửa ruộng liền kề thửa ruộng vị trí 1, trong phạm vi 150m tiếp theo.

- Vị trí 4: Áp dụng cho các thửa ruộng liền kề thửa ruộng vị trí 2, trong phạm vi 150m tiếp theo.

- Vị trí 5: Áp dụng cho các thửa ruộng liền kề thửa ruộng vị trí 3 và vị trí 4, trong phạm vi 100m tiếp theo hoặc chỉ đạt một điều kiện là gần đường giao thông hoặc gần nguồn nước mặn.

- Vị trí 6: Áp dụng cho các thửa ruộng muối còn lại./.

 

BẢNG GIÁ SỐ 6

GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRONG KHU VỰC DÂN CƯ; GIÁ ĐẤT VƯỜN, AO NẰM CÙNG THỬA ĐẤT Ở TRONG KHU DÂN CƯ VÀ GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC

I. Giá đất nông nghiệp trong khu vực dân cư và giá đất vườn, ao nằm cùng thửa đất ở trong khu dân cư:

1. Đất nông nghiệp (trừ đất lâm nghiệp) trong khu dân cư nông thôn theo quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở tại nông thôn (kể cả các xã thuộc thị xã An Nhơn và thành phố Quy Nhơn) nhưng không được công nhận là đất ở thì giá đất được xác định bằng 1,5 lần mức giá đất trồng cây lâu năm hạng 1 (có phân chia vị trí đất) tại điểm 1 Bảng giá số 2, nhưng mức giá tối đa không vượt giá đất ở của cùng thửa đất hoặc giá đất ở của thửa đất liền kề.

2. Đất nông nghiệp (trừ đất lâm nghiệp); đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở hoặc không được công nhận là đất phi nông nghiệp khác thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường thuộc thị xã An Nhơn, thành phố Quy Nhơn và các thị trấn thì giá đất được xác định bằng 2 lần mức giá đất trồng cây lâu năm hạng 1 (có phân chia vị trí đất) tại điểm 1 Bảng giá số 2, nhưng mức giá tối đa không vượt giá đất ở của cùng thửa đất hoặc giá đất ở của thửa đất liền kề.

3. Đất lâm nghiệp trong khu dân cư nông thôn theo quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt (kể cả các xã thuộc thị xã An Nhơn và thành phố Quy Nhơn) thì giá đất được xác định bằng 1,5 lần mức giá đất rừng sản xuất nhóm 1 (có phân chia vị trí đất) tại điểm 1.1 Mục I Bảng giá số 3. Đối với đất lâm nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường thuộc thị xã An Nhơn, thành phố Quy Nhơn và các thị trấn thì giá đất được xác định bằng 2 lần mức giá đất rừng sản xuất nhóm 1 (có phân chia vị trí đất) tại điểm 1.1 Mục I Bảng giá số 3.

4. Đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở có một mặt tiếp giáp ven trục đường giao thông chính (đường Quốc lộ, tỉnh lộ và liên xã được quy định tại Bảng giá số 8: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện; Bảng giá số 9: Giá đất ở tại phường và ven trục đường giao thông thị xã An Nhơn và Bảng giá số 10: Giá đất ở tại thành phố Quy Nhơn), thì giá đất được xác định bằng 2 lần mức giá đất trồng cây lâu năm hạng 1 (có phân chia vị trí đất) tại điểm 1 Bảng giá số 2 nhưng mức giá tối đa không vượt giá đất ở của cùng thửa đất hoặc giá đất ở của thửa đất liền kề.

II. Giá đất nông nghiệp khác:

Đất nông nghiệp khác theo quy định tại Điểm h, Khoản 1, Điều 10, Luật Đất đai năm 2013 (bao gồm: đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh):

Giá đất nông nghiệp khác tính bằng giá đất nông nghiệp của thửa đất nhân 1,2 lần. Trường hợp tại vị trí khu đất dự án không có giá đất nông nghiệp thì áp dụng giá đất nông nghiệp của thửa đất liền kề hoặc khu vực lân cận được quy định trong bảng giá đất nhân 1,2 lần.

Đối với khu đất dự án có nhiều loại đất, vị trí, hạng đất nông nghiệp khác nhau thì giá đất nông nghiệp khác được tính trên cơ sở đơn giá đất bình quân số học của các mức giá đất nông nghiệp nhân 1,2 lần.

Đối với khu đất dự án không có giá đất nông nghiệp nhưng tiếp giáp với nhiều thửa đất nông nghiệp có mức giá khác nhau thì giá đất nông nghiệp khác tính bằng cách bình quân số học của các mức giá đất nông nghiệp nhân 1,2 lần.

 

BẢNG GIÁ SỐ 7

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

I. Giá đất:

Đơn vị: đồng/m2 

Khu vực

XÃ ĐỒNG BẰNG

XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO

Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn

Huyện Tây Sơn, Hoài Ân

Các huyện, TP Quy Nhơn

Các huyện miền núi

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

Khu vực 1

285.000

225.000

190.000

160.000

Khu vực 2

250.000

205.000

175.000

145.000

Khu vực 3

220.000

185.000

165.000

135.000

Khu vực 4

200.000

170.000

155.000

125.000

Khu vực 5

180.000

160.000

145.000

115.000

Khu vực 6

165.000

150.000

130.000

105.000

II. Quy định chung:

1. Khu vực 1: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông có bê tông nhựa, bê tông xi măng và đá dăm thâm nhập nhựa (gọi tắt là đường giao thông bê tông), lộ giới rộng từ 4m trở lên.

2. Khu vực 2: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông cấp phối, đất (gọi tắt là đường giao thông chưa được bê tông), lộ giới rộng từ 4m trở lên.

3. Khu vực 3: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông bê tông có lộ giới rộng từ 3m đến dưới 4m.

4. Khu vực 4: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông chưa được bê tông có lộ giới từ 3m đến dưới 4m.

5. Khu vực 5: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông bê tông có lộ giới rộng từ 2m đến dưới 3m.

6. Khu vực 6: Là các lô đất nằm ngoài các khu vực nêu trên.

7. Đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông tại các khu vực nêu trên có vị trí nằm gần trung tâm cách UBND xã, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, trường học (không kể các điểm trường và các lớp mẫu giáo), chợ, trạm y tế và khu dân cư tập trung trong phạm vi 500m, thì giá đất được nhân thêm hệ số 1,1.

8. Đối với thửa đất ở (đất dân cư) giáp ranh giữa hai khu vực dân cư nông thôn: Nếu chiều rộng mặt tiền của thửa đất thuộc khu vực nào chiếm tỷ lệ từ 50% trở lên so với tổng chiều rộng mặt tiền của thửa đất thì giá đất được tính theo khu vực đó.

9. Giao UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ quy định về khu vực nêu trên để quy định cụ thể từng khu vực trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố.

 

BẢNG GIÁ SỐ 8

PHỤ LỤC SỐ 1

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN AN LÃO

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN …

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN AN LÃO

 

1

Các đường thị trấn huyện

- Từ Kênh tưới N2-1 đến Cầu sông Vố

780

- Từ Cầu Sông Vố đến ngã ba vào Bệnh viện

880

- Từ ngã tư Trung tâm dân số huyện đến giáp Trường nội trú huyện

880

- Từ giáp Trường Nội trú huyện đến ngã ba đường vào Khu nghĩa địa Thôn 9

480

- Từ cầu Sông Vố đến ngã năm Đài truyền thanh truyền hình

1.100

- Từ ngã năm Đài truyền thanh truyền hình đến ngã tư nhà ông Chung

880

- Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện đến ngã ba Cầu Sông Đinh

780

- Các tuyến đường nội bộ huyện

660

- Từ ngã năm Nhà văn hóa huyện đến ngã ba Công an huyện

880

- Từ ngã ba Công an huyện đến ngã ba đường vào Bệnh viện

480

- Từ ngã ba đường vào Bệnh viện đến giáp Nghĩa trang Liệt sĩ huyện

200

- Từ ngã ba huyện đội đến giáp Cầu Sông Đinh

880

- Từ Công an huyện đến hết nhà ông Lương

200

- Các khu vực còn lại của thị trấn (thôn 2, thôn 7)

180

2

Thôn Gò Bùi

- Từ Trường Trung Hưng đến nhà ông Chí

400

- Từ Cầu Sông Đinh đến hết Trường THPT số 2

340

- Đoạn trước Trường THPT số 2

340

- Từ giáp đoạn trước Trường THPT số 2 đến giáp ngã ba Hòa Bình (đường 5B)

200

- Các khu vực còn lại của thôn Gò Bùi

180

3

Thôn Hưng Nhơn

- Từ ngã ba dốc Đình đến ngã tư nhà ông Tuấn

300

- Từ ngã ba nhà ông Đông đến ngã tư nhà ông Tuấn

300

- Khu vực còn lại của thôn Hưng Nhơn và Hưng Nhơn Bắc

200

- Tuyến từ ngã ba nhà ông Lê Phước Long đến đường 5B

200

- Tuyến từ Cầu qua khu Kinh tế Trung Hưng đến ngã 3 cầu sông Đinh

160

II

GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

1

Tuyến tỉnh lộ 629

- Từ Suối bà Nhỏ đến ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh)

400

- Từ ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh) đến Cầu Đốc Tiềm

560

- Từ Cầu Đốc Tiềm đến giáp Sân vận động

1.200

- Từ giáp Sân vận động đến hết Trường Nhật

1.360

- Từ hết Trường Nhật đến giáp cầu An Lão

960

- Từ giáp Cầu An Lão đến hết nhà bà Nữ (An Tân)

880

- Từ hết nhà bà Nữ (An Tân) đến giáp Kênh tưới N2-1

600

- Từ ngã ba Chợ (đường 629, nhà ông Đạt) đến giáp nhà ông Trương Minh Châu

1.300

2

Tuyến tỉnh lộ 629 đi An Toàn

- Ngã ba Chợ An Hòa đến Cầu Bến Nhơn

1.300

3

Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp ngã ba, ngã tư đường 629

- Ngã ba đường 629 từ quán cafe Sông Nghi đến ngã tư nhà ông Ư

300

- Từ nhà ông Ư đến ngã tư bản tin thôn Vạn Khánh

250

- Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa

300

- Ngã ba đường 629 từ nhà ông Việt (điện tử) đến giáp bờ đê

400

- Ngã ba đường 629 từ nhà ông Hào (thuế) đến ngã 4 nhà ông Đạt (Tài chính)

540

- Ngã tư đường 629 từ nhà bà Trang đến ngã 4 trục đường giữa (nhà ông Đã)

410

- Ngã tư đường 629 từ nhà bà Sao đến ngã 4 đường giữa (nhà ông lửa)

410

- Ngã 4 đường 629 từ nhà ông Sinh đến nhà ông Giõi

410

- Ngã ba đường 629 (thôn Long Hòa) từ nhà ông Dung đến nhà Thầy Chung (xuân phong Nam)

480

- Từ ngã tư đường 629 từ nhà ông Bảo (vi tính) đến quán cafe Nấm

250

- Ngã ba đường 629 từ nhà bà Hy đến ngã 4 nhà ông Ngữ

410

- Từ cầu Bến Nhơn đến chân dốc đá mòn

300

- Ngã tư đường 629 từ Nhà ông Máy đến cụm công nghiệp Gò cây duối

300

- Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Phía Tây An Hòa

450

- Ngã ba đường 629 từ Công ty Dược đến giáp ngã ba đường đi Ân Hảo Tây

250

4

Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa

 

 

Tuyến ĐS14 (Điểm đầu từ ĐS6 đến điểm cuối ĐS9)

1.000

 

Tuyến ĐS15 (Điểm đầu từ ĐS6 đến điểm cuối ĐS19)

1.000

 

Tuyến ĐS9 (Điểm đầu từ ĐS14 đến điểm cuối ĐS15)

600

 

Các khu vực còn lại trong Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu

400

5

Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này

Áp dụng theo Bảng giá số 7 (Giá đất ở tại nông thôn)

 

 

PHỤ LỤC SỐ 2

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN HOÀI ÂN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN …

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

I

GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TẠI THỊ TRẤN TĂNG BẠT HỔ

 

1

Bùi Thị Xuân

- Trọn đường

1.800

2

Chàng Lía

- Trọn đường

1.600

3

Đào Duy Từ

- Từ đầu đường Đào Duy Từ đến số nhà 28

450

4

Đào Tấn

- Từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Lê Quý Đôn

990

5

Đặng Thành Chơn

- Trọn đường

1.000

6

Đường 19 tháng 4

- Từ số nhà 01 đến số nhà 35

1.800

- Từ số nhà 37 đến cuối đường 19/4

1.300

7

Đường Sư Đoàn 3 Sao Vàng

- Trọn đường

900

8

Hai Bà Trưng

- Trọn đường

1.100

9

Hà Huy Tập

- Trọn đường

1.300

10

Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630)

- Từ giáp địa phận Hoài Nhơn đến ngã 3 Du Tự

1.100

- Từ nhà số 10 đến số nhà 217

3.200

11

Huỳnh Chí

- Từ ngã ba thôn Gia Trị đến giáp đường Nguyễn Duy Trinh

540

12

Huỳnh Đăng Thơ

- Trọn đường

1.100

13

Huỳnh Thúc Kháng

- Trọn đường (đường số 6)

720

14

Lê Duẩn

- Trọn đường

1.100

15

Lê Hồng Phong

- Trọn đường

990

16

Lê Lợi

- Trọn đường

1.800

17

Lê Quý Đôn

- Trọn đường

900

18

Mai Xuân Thưởng

- Trọn đường

540

19

Ngô Mây

- Từ ngã tư Trần Quang Diệu đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

720

20

Nguyễn Bỉnh Khiêm

- Từ quán cà phê Trung Kiên đến giáp Bàu Lá

540

21

Nguyễn Châu

- Từ ngã tư Công an huyện đến Cống Bản An Hậu

3.500

22

Nguyễn Chí Thanh

- Trọn đường

990

23

Nguyễn Duy Trinh

- Từ đầu đường Nguyễn Duy Trinh đến Cầu Cửa Khâu

450

24

Nguyễn Tất Thành (thuộc ĐT630)

- Trọn đường

3.600

25

Nguyễn Thị Minh Khai

- Từ đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai đến Gò Chài

720

26

Nguyễn Văn Cừ

- Trọn đường

900

27

Nguyễn Văn Linh

- Trọn đường (cả đoạn nối dài đến Cụm công nghiệp)

990

28

Phạm Văn Đồng

- Trọn đường từ ngã tư (nhà ông Nam) đến nhà ông Đức

2.700

29

Phan Bội Châu

- Trọn đường

540

30

Phan Đình Phùng

- Trọn đường

540

31

Quang Trung

- Trọn đường (từ ngã 3 Công an đến ngã 3 chợ - nhà bà Chi)

4.000

32

Trần Phú

- Trọn đường

990

33

Trần Hưng Đạo

- Trọn đường

1.800

34

Trần Quang Diệu

- Trọn đường

1.400

35

Trần Đình Châu

- Trọn đường

4.000

36

Trường Chinh

- Từ đầu cầu Phong Thạnh mới đến số nhà 55 ( nhà ông Cường)

1.300

- Từ số nhà 57 (nhà ông Tỉnh) đến số nhà 109 (nhà ông Châu) - Cống ông Kiệt

2.700

- Từ số nhà 111(nhà bà Diễm Thi) đến số nhà 163 (nhà bà Chi)

4.000

37

Trung tâm đồng Cỏ Hôi

- ĐS2 trọn đường

3.000

- ĐS4 trọn đường

3.500

- ĐS9 trọn đường

3.500

38

Võ Giữ

- Trọn đường (từ Trần Đình Châu đến giáp đường Nguyễn Tất Thành)

3.200

39

Đường ngang

- Từ khu thể thao Hà Sang đi qua Trạm điện đến giáp ranh xã Ân Phong

540

40

Đường ngang

-Từ nhà ông Ngọc đến hết nhà ông Bản (đi ngang nhà cũ ông Tạo)

720

41

Đường ngang

- Từ cầu Phong Thạnh mới đến giáp đường Phan Bội Châu

810

42

Các tuyến đường chưa có tên

- Từ nhà ông Tây đến quán cà phê Cầu Vồng

720

- Ngã 4 Lê Lợi đến Ngã 5 Gò Cau

3.200

 

 

- Từ nhà ông Tự (đường Ngô Mây) đến giáp đường Huỳnh Chí

720

43

Các đoạn đường còn lại trong khu vực thị trấn

400

II

GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

1

Tuyến tỉnh lộ 630

 

 

a

Đoạn qua Ân Đức

- Từ ranh giới thị trấn Tăng Bạt Hổ và xã Ân Đức đến Cống Bản Khoa trường

1.200

- Từ Cống bản Khoa trường (nhà ông Ấm và ông Bình) đến Cầu Mục Kiến (hết nhà ông Tâm)

900

b

Đoạn qua Ân Tường Tây

- Từ giáp ranh giới xã Ân Đức đến giáp nhà ông Phúc

720

- Từ nhà ông Phúc đến cầu Bến Vách

1.300

- Từ cầu Bến Vách qua ngã 3 Gò Loi đến trụ sở thôn Hà Tây

1.400

- Từ ngã ba Gò Loi đến giáp ngã 3 đường vào thôn Tân Thịnh (tuyến 638)

1.400

- Từ ngã ba Gò Loi đến cống Bản (hướng vào Nghĩa trang)

1.100

- Từ ngã 3 đường vào thôn Tân Thịnh đến giáp cầu Bộ (tuyến 638)

1.200

- Từ trụ sở thôn Hà Tây đến cầu Bằng Lăng

1.100

- Từ cầu Bằng Lăng đến nhà ông Quý

900

- Từ nhà ông Quý đến cầu Ngã Hai

810

c

Đoạn qua Ân Nghĩa

- Từ Cầu ngã hai đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến (giáp đường bê tông)

900

- Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Tiến đến ngã ba Kim Sơn

1.400

- Từ giáp ngã ba Kim Sơn đến nghĩa trang

1.400

(Đoạn không đi qua ĐT630: Khu vực ngã 3 Kim Sơn trong bán kính 500m)

- Từ ngã ba Kim Sơn đến nhà ông Trần Minh Hiếu

1.400

- Các tuyến đường trong khu vực Chợ Kim Sơn

1.400

d

Các đoạn còn lại thuộc tuyến tỉnh lộ 630

450

2

Tuyến tỉnh lộ 638

 

 

Đoạn đi qua xã Ân Tường Đông

- Từ cầu Bộ (xã Ân Tường Tây) đến giáp nhà ông Trần Quang Thưởng

810

- Từ nhà ông Thưởng đến trường THCS Ân Tường Đông

900

- Từ Trường THCS Ân Tường Đông đến nhà ông Trần Nhật Nam (thôn Thạch Long 1)

810

 

 

- Từ nhà ông Võ Văn Sơn đến Cầu Suối Giáp

700

- Các đoạn đường còn lại

450

3

Tuyến tỉnh lộ 629

 

 

a

Đoạn đi qua xã Ân Mỹ

- Từ ranh giới huyện Hoài Nhơn đến nhà ông Minh Trị

900

- Từ nhà ông Minh Trị đến cây Dông Đồng (Đội Thuế cũ)

1.400

- Các tuyến đường nội bộ trong Khu vực QH thị tứ Mỹ Thành

1.100

b

Đoạn đi qua xã Ân Hảo Đông

- Từ ranh giới xã Ân Mỹ đến Cầu Bà Đăng

540

- Từ Cầu Bà Đăng đến Cống Ba Thức

990

- Từ Trạm bơm Bình Hòa Nam đến giáp ranh giới An Lão

700

- Các đoạn còn lại thuộc tỉnh lộ 629

400

4

Tuyến tỉnh lộ 638

 

Đoạn đi qua xã Ân Đức

- Từ cầu Mục Kiến cũ, đến ngã 3 Vĩnh Hòa, đến khu đất quy hoạch trụ sở thôn Vĩnh Hòa

630

- Từ trụ sở thôn Vĩnh Hòa đến cầu Nước Mí

400

- Từ cầu Nước Mí đến giáp nhà ông Long (Long râu)

400

- Từ nhà ông Long đến hết ngã 3 Gia Đức (Khu đất xây dựng xăng dầu Tân Lập)

630

- Từ ngã 3 Gia Đức đến giáp ranh giới xã Ân Thạnh

400

Đoạn đi qua xã Ân Thạnh

- Từ giáp ranh giới xã Ân Đức đến giáp ranh giới xã Ân Tín ( hướng đi Hồ Vạn Hội)

400

Đoạn đi qua xã Ân Tín

- Từ giáp ranh giới xã Ân Thạnh đến ngã 3 nhà ông Đời, đến ngã 3 nhà cũ ông Tây (theo hướng đi UBND xã mới Ân Tín)

400

- Từ nhà ông Tây đến UBND xã mới Ân Tín

580

- Từ UBND xã mới Ân Tín đến nhà ông Trương Quốc Khánh

900

- Từ nhà ông Trương Quốc Khánh đến đầu cầu Mỹ Thành

1.100

Đoạn đi qua xã Ân Mỹ

- Từ đầu cầu Mỹ Thành đến Trung tâm học tập cộng đồng xã Ân Mỹ (giáp đường ĐT 629)

1.300

Đoạn đi qua xã Ân Đức

- Từ Cầu Mục Kiến mới đến trụ sở thôn Vĩnh Hòa

720

5

Tuyến đường liên xã

 

 

5.1

Xã miền núi

 

 

a

Xã Ân Nghĩa

 

 

Đường đi K18

- Từ nhà ông Trần Minh Hiếu đến nhà ông Năm (thôn Phú Ninh)

450

- Từ nhà ông Năm đến ngã ba Bình Sơn đi đến cầu Bù Nú

360

Đường đi Bình Sơn

- Từ cầu Bù Nú đến nhà ông Nguyễn Trọng Nam

270

Đường đi T4, T5

- Từ nhà ông Lể (thôn Bình Sơn) đến nhà ông Tiến đội 3, Bình Sơn

270

Đường vào UBND xã BokTới

- Từ Nghĩa trang liệt sĩ đến hết nhà ông Cao Tám (Dốc bà Tín)

270

- Từ nhà ông Cao Tám đến hết trường TH Nghĩa Nhơn

270

Đường đi Phú Ninh

- Từ ngã 3 Phú Ninh (nhánh rẽ) đến nhà ông Hồ Văn Tấn (cuối Phú Ninh)

250

Đường đi Hương Quang

- Từ Cầu Hương Quang đến ngã ba nhà ông Hát (Hương Văn)

540

- Từ nhà ông Chức đến hết Đồng Quang

250

Đường Nghĩa Nhơn

- Từ Trường Tiểu học Nghĩa Nhơn đến hết Nghĩa Nhơn

250

Đường Nghĩa Điền

- Từ nhà ông Nguyễn Trọng Nam (Bình Sơn) đến hết Nghĩa Điền

250

Đường Phú Ninh

- Từ nhà ông Hồ Văn Phước đến hết Phú Trị

250

b

Xã Ân Hữu

 

 

Đoạn qua trung tâm Xã

- Từ cầu Nhơn Hiền đến Nghĩa trang Ân Hữu

900

- Từ nghĩa trang Ân Hữu đến cầu Phú Xuân

720

- Từ HTXNN 2 Ân Hữu đến nhà ông Phạm Phú Quốc

580

- Từ cầu Nhơn Hiền đến ngã ba Hà Đông (dưới nhà ông Tâm)

720

- Từ ngã ba Hà Đông (dưới nhà ông Tâm) đến giáp ranh giới xã Ân Đức

580

c

Xã Ân Hảo Tây

 

 

Đường liên xã

- Từ nhà ông Nguyễn Thu đến nhà ông Bùi Dân qua UBND xã

900

- Từ nhà ông Nguyễn Thu đến Cầu Cây Sung

450

- Từ UBND xã đến đầu Cầu Vạn Trung

900

- Các đoạn còn lại tuyến từ Suối Le đến giáp huyện An Lão

450

5.2

Các xã Đồng bằng

 

 

a

Xã Ân Đức

 

 

Đường liên xã

- Từ nhà ông Hưng đến cầu Bến Bố (qua Trung tâm xã)

1.200

- Từ ngã ba Vĩnh Hòa đến nhà ông Lộc giáp đường bê tông rẽ vào Xóm

630

 

 

- Từ ngã ba nhà ông Lộc đến giáp Ân Hữu

540

- Từ Cầu Bến Bố đến ngã ba Gia Đức (Khu quy hoạch cây xăng dầu)

630

- Từ ngã ba Gia Trị (trước UBND xã) đến Mương Lồi

720

- Từ Mương Lồi đến ngã ba nhà ông Thanh (hướng đi Gia Trị)

540

- Đường ngang từ đường đi Gia Trị vào Sân vận động xã (02 tuyến)

400

- Từ nhà ông Hồ Cán đến cầu cửa khẩu (thôn Đức Long)

400

- Từ nhà ông Thanh (thôn Gia Trị) đến nhà ông Hồng

400

- Từ nhà ông Thanh đến trường tiểu học thôn Gia Trị

400

- Từ nhà bà Vân (thôn Gia Trị) đến giáp đường nhà ông Thanh đi nhà ông Hồng

400

b

Xã Ân Phong

 

 

Đường liên xã

- Từ Cầu Tự Lực đến cách Trường TH Ân Phong hướng vào An Đôn 500m

810

- Từ ngã ba UBND xã theo hướng trước UBND đến ngã ba Cầu Cây Sung

580

- Từ Cống Bản gần bến xe đi đến nhà ông Hướng (thôn An Hậu)

600

- Từ hết nhà ông Kiều Đình Hướng đến ngã 3 (hết nhà ông Lưu Đình Ân)

500

- Từ ngã 3 nhà ông Lưu Đình Ân đến giáp ranh giới xã Ân Tường Đông

500

- Từ ngã 3 Cầu Giáo Ba đến Cầu Vực Lỡ (thôn An Hòa)

360

- Từ giáp ranh thị trấn Tăng Bạt Hổ (gần Trạm điện) đến giáp đường Ân Phong đi Ân Tường Đông (02 tuyến)

600

- Từ ngã 3 Trần Đức Hòa ( thôn Ân Hậu) đến cầu Cây Sung

600

- Từ nhà văn hóa thôn Ân Hậu đến ngã 3 nhà ông Kiều Đình Hướng

400

- Từ nhà ông Nguyễn Hữu Đạo ( thôn Ân Thiên) đến nhà ông Lê Văn Ánh

600

- Từ nhà ông Nguyễn Văn Thắm đến nhà ông Trần Ngọc Thân

400

- Từ cầu cây Sung đến trường mầm non thôn Linh Chiểu

400

c

Xã Ân Thạnh

 

 

Đường liên xã

- Từ Cầu Phong Thạnh cũ đến giáp ngã tư Cầu Phong Thạnh mới

1.100

- Từ đầu Cầu Phong Thạnh mới đến nhà ông Dũng (hướng đi UBND xã)

810

- Từ ngã tư Cầu Phong Thạnh mới đến ngã ba nhà ông Hảo

990

 

 

- Từ ngã ba nhà ông Hảo đến cuối đồng Xe Thu

900

- Từ cuối đồng Xe Thu qua UBND xã đến ngã ba cây Bồ Đề

810

- Từ ngã ba cây Bồ Đề đi Phú Văn, qua Hội An đến cầu Bà Phú đến giáp Đại Định - Ân Mỹ

400

- Từ nhà ông Hảo đến hết nhà ông Mươi (gần ngã ba An Thường 2)

810

- Từ giáp nhà ông Mươi đến giáp Ân Tín (hướng đi Mỹ Thành)

540

- Từ nhà bà Lê Thị Phúc (ngã 3 An Thường 2) đến giáp đường ĐT639B (hướng đi Vạn Hội)

450

- Từ ngã 3 Truông cây Cầy đến ngã 3 cầu bà Phú

400

- Từ ngã 3 cây bồ đề đến qua ngã 3 nhà bà Tuyến (thôn Hội An)

400

d

Xã Ân Tín

 

 

Đường liên xã

- Từ ngã ba Năng An đến Cầu Cây Me Vĩnh Đức, bao gồm khu vực Chợ đầu cầu Mỹ Thành và Chợ Đồng Dài (trừ đoạn ĐT 639B)

990

- Từ ngã ba UBND xã cũ đến hết Trường Mẫu giáo Thanh Lương

990

- Từ Cầu Bà Cương đến hết nhà ông Tổng

720

- Từ Cầu Bà Cương đến hết nhà ông Cảnh (hướng đi hồ Vạn Hội)

580

- Từ Cầu bà Cương đến nhà Văn hóa thôn

720

- Từ nhà Văn hóa thôn đến giáp trường Mẫu giáo Thanh Lương

720

- Từ Cầu mương thoát nước số 1 đến Cầu mương thoát nước số 2 Khu dãn dân Vĩnh Đức (Khu C)

410

- Từ ngã ba nhà ông Đời (Gò bà Dương) đến hết nhà ông Đắc

450

- Từ nhà ông Đắc đến giáp nhà ông Huỳnh Tổng

410

- Từ ngã 3 UBND xã mới đến giáp ngã 3 Năng An

580

- Từ ngã 3 Năng An đến giáp ranh giới Ân Thạnh

540

- Từ ngã ba Năng An (cổng làng) đến Cầu Ké Năng An

400

- Từ Cầu Cây Me, Vĩnh Đức đến nhà ông Hòe, Vĩnh Đức

450

e

Xã Ân Mỹ

 

 

Đường liên xã

- Từ ngã ba Mỹ Thành đến nhà ông Thành (công an)

900

- Từ nhà ông Thành (công an) đến giáp cầu Mỹ Thành

580

- Từ cầu Mỹ Thành đến nhà ông Nhàn (thôn Mỹ Đức)

350

- Từ ngã tư Trung tâm học tập cộng đồng đến nhà ông Nguyễn Ánh

540

f

Xã Ân Tường Đông

- Từ hết nhà bà Đào (phía không thuộc ĐT 638) đến giáp thôn An Hậu, xã Ân Phong

600

g

Xã Ân Tường Tây

- Từ hết nhà ông Đạt đến nhà ông Trực (đường vào Hồ Suối Rùn)

540

6

Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này

Áp dụng theo Bảng giá số 7 (Giá đất ở tại nông thôn)

 

 

PHỤ LỤC SỐ 3

GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN HOÀI NHƠN

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN …

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC THỊ TRẤN

 

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN BỒNG SƠN

 

1

Bùi Thị Xuân

- Trọn đường

2.700

2

Biên Cương

- Từ đường Hai Bà Trưng đến hết Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và hết nhà ông Hậu

4.100

- Từ giáp Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và nhà ông Hậu đến giáp Quốc lộ 1 mới

3.400

- Từ Quốc lộ 1A mới đến ngã 4 đường ngang Trường mẫu giáo Trung Lương

2.400

- Từ ngã 4 đường ngang Trường Mẫu giáo Trung Lương đến Đập Lại Giang

1.300

3

Bạch Đằng

- Từ đường Quang Trung đến ngã 3 nhà ông Lâm (hết nhà ông Lâm)

1.600

- Từ ngã 3 nhà ông Lâm đến hết nhà bà Hiền (giáp đường Đê bao)

1.200

- Từ nhà ông Trinh đến giáp Miễu ông Lý

700

4

Đào Duy Từ

- Từ ngã ba Quang Trung đến giáp đường sắt

3.600

- Từ đường sắt đến hết Bồng Sơn (về phía đông)

2.400

5

Đường Nam chợ và Bắc chợ Bồng Sơn

- Trọn đường (hết chiều phạm vi chợ)

4.700

6

Đường nối từ cầu số 4 (Trần Phú) đến giáp đường Trần Hưng Đạo

- Từ đường Trần Phú đến giáp nhà ông Còn

1.400

- Từ nhà ông Còn đến giáp đường Trần Hưng Hạo

1.500

7

Hai Bà Trưng

- Từ Quốc lộ 1A đến ngã 4 Trần Hưng Đạo

4.100

- Từ ngã tư Trần Hưng Đạo đến hết đường

4.100

8

Lê Lợi

- Từ đường Bạch Đằng 1 đê bao đến hết Trường THCS Bồng Sơn

5.400

- Từ hết Trường THCS Bồng Sơn đến giáp ngã ba hết nhà ông Ân

1.500

9

Ngô Quyền

- Trọn đường

1.800

10

Nguyễn Trân

- Trọn đường

4.900

11

Quang Trung (QL1A cũ)

- Từ đầu phía bắc Cầu Bồng Sơn đến hết địa phận Bồng Sơn

6.800

12

QL1A mới thuộc thị trấn Bồng Sơn (*)

- Từ bắc Cầu Bồng Sơn đến giáp đường vào Cụm công nghiệp Thiết Đính (thị trấn Bồng Sơn)

4.100

- Đoạn còn lại

2.400

(*) Đối với đường Quốc lộ 1A mới đoạn có rào chắn thì giá đất của lô đất quay mặt tiền tính bằng 60% giá đất ở đoạn đường đó.

 

13

Trần Hưng Đạo

- Từ ngã 3 đường Quang Trung đến giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng

6.800

- Từ ngã 4 Hai Bà Trưng đến giáp ngã 4 đèn đỏ Quốc lộ 1A mới

6.000

- Từ Quốc lộ 1A mới đến giáp đường vào cổng phụ Cụm công nghiệp Bồng Sơn và hết thổ cư ông Trần Hoàng Phước

3.000

- Đoạn còn lại đến hết địa phận Bồng Sơn

1.500

14

Trần Phú

- Từ đường Quang Trung đến giáp ngã 3 đường bê tông xi măng sau sân vận động và đường hẻm nhà ông Mai

4.500

- Từ ngã 3 đường bê tông xi măng sau sân vận động và đường hẻm nhà ông Mai đến giáp đường Quốc lộ 1A mới

3.600

- Từ Quốc lộ 1A mới đến ngã 3 nhà ông Mỹ

1.600

15

Trần Quang Diệu

- Trọn đường

3.800

16

Tăng Bạt Hổ

- Từ Trần Phú đến giáp ngã 4 đường Trần Hưng Đạo

4.100

- Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường (đường Trục chính khu Tây Bắc chợ)

5.300

17

Từ ngã ba đường Quang Trung (đối diện với Nhà văn hóa huyện) đến giáp đường Bắc Chợ Bồng Sơn

2.600

18

Từ ngã 3 nhà ông Bình- Khối 2 đến hết đường bê tông (nhà ông Yến)

1.500

19

Từ nhà ông Tâm đến nhà ông Dự (đường bê tông xi măng Khối 2)

1.200

20

Đường BTXM khối Trung Lương từ nhà bà Hiền đến đường Biên Cương

1.200

21

Đường bê tông xi măng từ Trường tiểu học Trung Lương đến đường Biên Cương

1.200

22

Từ đường Khối Phụ Đức giữa đường Biên Cương và Bạch Đằng 2 (ngã 3 nhà ông Lâm đến nhà ông Trợ)

1.200

23

Đường Khối Thiết Đính Nam- Bắc ven Bàu Rong

- Từ giáp Trần Hưng Đạo đến giáp đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn

1.700

- Từ đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn đến hết nhà ông Mỹ

1.200

24

Đường Khối Thiết Đính Nam-Bắc: từ đỉnh Dốc bà Đội đến ngã tư Dốc Cần

- Từ đỉnh dốc bà Đội đến ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi)

1.200

- Từ ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi) đến ngã 4 dốc Cần

900

25

Các đường còn lại Khối Thiết Đính Bắc và Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ1A và Trần Hưng Đạo)

- Đường có lộ giới ≥ 4m

530

- Đường có lộ giới < 4m

350

26

Đường bê tông xi măng Khối 1 từ nhà ông Lâm đến Trụ sở Khối 1

1.100

27

Đường 28/3

4.000

28

Đường bê tông từ Quốc lộ 1A mới (Khối Thiết Đính Bắc) giáp nhà ông Sự và Nhà máy Tôn Hoa Sen

- Đoạn giáp Quốc lộ 1A mới đến hết nhà ông Nhựt và ông Trung

1.500

- Đoạn còn lại của đường có bê tông

1.100

29

Đường bê tông xi măng Trung Lương từ nhà ông Phi đến giáp đường Bạch Đằng (đường mới)

900

30

Đường từ giáp đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Sánh) đến giáp nhà ông Chấn

- Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp Miễu Thần Nông

830

- Đoạn còn lại

540

31

Đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn (GĐ 1) khối Thiết Đính Nam)

2.050

32

Đường bê tông xi măng khối Liêm Bình từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Hạnh) đến giáp đường Biên Cương

1.200

33

Đường bê tông xi măng khối Thiết Đính Bắc từ nhà ông Ngọt đến nhà ông Chấn

680

34

Đường bê tông xi măng khối 5 từ đường Trần Phú (nhà bà Hồng) đến hết nhà ông Ân

1.200

35

Đường từ nhà Thờ Tin Lành đến cầu số 4

3.000

36

Đường Bạch Đằng 1 (Đê Bao)

4.050

37

Đường bê tông xi măng nối Bạch Đằng 1 đến hết nhà ông Đỗ Minh Hùng (trường tiểu học cũ)

3.400

38

Từ nhà ông Đỗ Minh Hùng đến giáp đường Biên Cương (đập Lại Giang)

2.300

39

Đường Thiết Đính Bắc (từ nhà ông Mỹ đến nhà ông Nhựt)

1.100

40

Đường sau Chợ Bồng Sơn (trước nhà bà Hồng)

1.800

41

Đường bê tông xi măng từ Đào Duy Từ (đối diện trụ sở khối 1) đến giáp bờ kè

1.100

42

Đường Tây tỉnh

- Địa phận thị trấn Bồng Sơn

680

43

Đường bờ kè Khối 1

 

1.200

44

Đường BTXM (Khối 1)

- Từ Trường Mẫu giáo đến nhà ông Tuấn

810

45

Đường BTXM (Khối Trung Lương)

- Từ nhà ông Hùng đến nhà ông Độ

810

46

Đường bê tông xi măng từ ngã 4 nhà Tin đến nhà ông Chấn (dốc Lò)

900

47

Đường BTXM từ Miễu Thần Nông đến giáp đường ven Bàu Rong

900

48

Các tuyến đường trong Khu hành chính - dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng

- Tuyến T8

5.300

- Các tuyến còn lại

4.500

49

Các tuyến đường còn lại trong thị trấn Bồng Sơn (trừ các đường còn lại Khối Thiết Đính Bắc và Nam; các tuyến đường đã có giá đất)

- Đường có lộ giới ≥3m

720

- Các tuyến đường còn lại (có lộ giới < 3m)

450

50

Các đường ngang trong khu Tây Bắc chợ

 

4.500

51

Đường bê tông xi măng từ ngã 5 chân đá Trãi đến giáp ngã 4 nhà Tin

 

900

52

Đường bê tông xi măng từ Trần Phú đến Hai Bà Trưng (phía sau sân vận động)

2.300

53

Đường bê tông xi măng nối đường phía sau sân vận động đến cổng sau sân vận động Bồng Sơn

1.500

54

Đường bê tông xi măng khối 5 từ nhà ông Hưng đến nhà ông Tuấn

1.100

55

Đường bê tông xi măng khối 5 từ nhà bà Đồng đến nhà bà Phụng

1.100

56

Đường bê tông xi măng khối Liêm Bình từ nhà ông Khương đến mương Lại Giang

900

57

Đường BTXM từ trụ sở khối Phụ Đức đến giáp nhà bà Hòa (cầu Liêm Bình)

1.800

58

Đường BTXM khối Thiết Đính Nam từ đường Trần Hưng Đạo đến hết nhà máy dăm gỗ Hoài Nhơn

1.200

59

Đường khối Liêm Bình lô A6 đến hết đường số 3 Cụm công nghiệp Bồng Sơn (giai đoạn 2)

1.800

60

Đường BTXM khối Thiết Đính Bắc từ nhà ông Sơn đến giáp bản tin Hải Sơn

750

61

Đường BTXM khối 1 từ đường Quang Trung đến giáp Ga Bồng Sơn

2.400

62

Đường BTXM khối 1 từ nhà ông Hòa đến nhà bà Trinh

1.000

63

Đường BTXM khối 1 từ Nhà Đức An Đường đến nhà ông Tấn

600

64

Đường BTXM khối 3 từ nhà ông Phúc đến nhà ông Vinh

500

65

Đường BTXM khối Liêm Bình từ nhà bà Có đến nhà ông Nhất

700

66

Đường khối Trung Lương từ đầu mối đập Lại Giang đến cầu bà Mơ

600

67

Đường BTXM khối Thiết Đính Nam từ nhà ông Kiểng đến nhà bà Bay

350

68

Đường BTXM khối Thiết Đính Nam từ nhà ông Ca đến nhà ông Thủy (Ven đồng Bàu Sen)

500

69

Đường BTXM khối Thiết Đính Bắc từ nhà ông Toán đến dốc ông Lữ

500

70

Đường BTXM khối Thiết Đính Bắc từ bảng tin Hải Sơn đến dốc ông Lữ

400

71

Đường BTXM khối Thiết Đính Bắc từ nhà ông Hùng đến nhà ông Huấn

750

72

Đường BTXM khối Thiết Đính Nam từ nhà bà Chân đến nhà ông Luôn

500

II

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN TAM QUAN

 

1

Bùi Thị Xuân

- Đoạn từ nhà ông Quân (Khối 2) đến giáp Bờ Tràng (Khối 3)

1.600

- Đoạn còn lại

1.100

2

Đào Duy Từ

- Trọn đường

2.400

3

Đường 26/3

- Trọn đường

4.500

4

Đường từ phía Bắc UBND thị trấn Tam Quan: Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

4.100

5

Hai Bà Trưng

- Từ ngã 3 Quốc lộ 1A qua Nhà trẻ đến đường Trần Phú

3.800

- Đoạn còn lại

2.200

6

Lý Tự Trọng

- Trọn đường

2.050

7

Ngô Mây

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

2.500

- Đoạn còn lại

1.200

8

Nguyễn Chí Thanh

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp Kênh N8

5.400

- Đoạn còn lại

1.600

9

Nguyễn Trân

- Từ Quốc lộ 1A đến Mương ông Dõng

3.800

- Từ Mương ông Dõng đến giáp Tam Quan Nam

2.400

10

Quốc lộ 1A

- Từ địa phận Hoài Hảo đến Cống ông Tài

5.400

- Từ Cống ông Tài đến ngã 4 Tam Quan

6.800

- Từ ngã 4 Tam Quan đến giáp đường 26/3

5.400

- Từ đường 26/3 đến hết địa phận thị trấn Tam Quan

4.500

11

Trần Quang Diệu

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

6.000

- Từ đường Trần Phú đến giáp Cụm công nghiệp Tam Quan

2.100

12

Trần Phú

- Từ Cống ông Tài đến giáp ngã 4 Hai Bà Trưng

6.000

- Từ ngã 4 Hai Bà Trưng đến hết Trường Trung học cơ sở Tam Quan

6.800

- Từ Trường THCS Tam Quan đến ngã 4 đường 26/3

6.000

- Từ ngã 4 đường 26/3 đến hết nhà ông Ngô Tưởng

5.000

13

Võ Thị Sáu

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

2.000

14

Đường từ giáp đường Nguyễn Trân đến giáp Cầu Chợ Ân (xã Tam Quan Nam)

1.100

15

Đường Lò Bò (bê tông)

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

1.800

16

Đường Chợ Cầu - Tân Mỹ

- Từ ranh giới xã Tam Quan Nam đến giáp Cầu Tân Mỹ

1.100

17

Đường bê tông Khối 9 và Khối 2

- Từ giáp đường Chợ Cầu- Tân Mỹ đến giáp Giếng Truông (Tam Quan Bắc)

720

18

Đường bê tông Thái - Mỹ

- Từ Đập Kho dầu đến giáp đường Nguyễn Trân

720

19

Đường từ Trạm biến áp Khối 8 đến giáp Mương Khối 8 (đoạn đã đổ bê tông)

- Đường từ Trạm biến áp Khối 8 đến hết Xóm Nhiễu

970

20

Đường vào Cụm Công nghiệp Tam Quan

- Từ giáp đường Trần Phú đến giáp Cụm công nghiệp Tam Quan

5.000

21

Đường trục phía Tây Cụm công nghiệp Tam Quan

- Từ đường vào Cụm công nghiệp Tam Quan đến giáp đường Trần Quang Diệu

2.300

22

Đường bê tông Khối 5

- Từ nhà ông Nhẫn đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan

1.600

- Từ nhà ông Hồng đến hết nhà ông Bé

1.400

- Từ giáp đường vào cụm công nghiệp Tam Quan đến nhà ông Huỳnh Nhữ

1.350

- Từ nhà bà Thi đến nhà bà Cảm

1.350

23

Đường bê tông Khối 6

- Từ đường Trần Phú (nhà ông Huỳnh Cao Sơn) đến bãi tràng

1.000

- Từ bãi tràng đến giáp kênh N8

750

24

Đường An Thái Khối 1

- Từ nhà ông Bường đến giáp đường bê tông đi Tam Quan Nam

1.200

25

Đường bê tông Khối 3+4 (Bến xe Tam Quan)

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Trần Phú

2.300

26

Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong thị trấn Tam Quan

- Đường có lộ giới ≥ 4m, áp dụng như sau:

 

+ Đối với các Khối từ: Khối 3 đến Khối 8

580

+ Đối với Khối 1, Khối 2 và Khối 9

490

- Đường có lộ giới < 4m, áp dụng như sau:

 

+ Đối với các Khối từ: Khối 3 đến Khối 8

410

+ Đối với Khối 1, Khối 2 và Khối 9

360

- Đường có lộ giới ≥ 4m

800

B - GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

I

GIÁ ĐẤT Ở THUỘC TUYẾN QUỐC LỘ I MỚI

 

1

Quốc lộ 1 mới (Địa phận thị trấn Tam Quan, Tam Quan Bắc và xã Hoài Châu Bắc)

- Từ giáp đường Trần Phú (từ hết nhà ông Ngô Tưởng) đến hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông xã Hoài Châu Bắc

3.750

- Từ hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông, xã Hoài Châu Bắc đến giáp tỉnh Quảng Ngãi

1.300

II

GIÁ ĐẤT Ở THUỘC TUYẾN QUỐC LỘ IA

 

1

Địa phận xã Hoài Đức

- Từ Đèo Phú Cũ đến giáp đường vào Nhà Thờ Văn Cang

1.800

- Từ đường vào Nhà Thờ Văn Cang đến giáp Nam Cầu Bồng Sơn mới (*)

3.200

- Từ ngã ba Quốc lộ 1A mới đến giáp Nam Cầu Bồng Sơn cũ

3.200

(*) Đoạn có rào chắn Quốc lộ 1A mới thì giá đất của lô đất quay mặt tiền tính bằng 60% giá đất ở đoạn đường đó

 

2

Địa phận xã Hoài Tân

- Giáp thị trấn Bồng Sơn đến hết Trạm Y tế xã Hoài Tân

6.500

- Từ Trạm Y tế xã Hoài Tân đến hết xã Hoài Tân

4.600

- Đoạn Quốc lộ 1A mới (Đoạn có rào chắn quốc lộ 1)

5.200

(*) Đoạn có rào chắn Quốc lộ 1A mới thì giá đất của lô đất quay mặt tiền tính bằng 60% giá đất ở đoạn đường đó

 

3

Địa phận xã Hoài Thanh Tây

- Từ giáp Hoài Tân đến địa phận xã Hoài Hảo

4.200

4

Địa phận xã Hoài Hảo

- Từ ngã ba Bình Minh đến ngã ba Chất Đốt

4.200

- Từ ngã ba Chất Đốt (nhà ông Đào Duy Lợi) đến hết nhà bà Nga thuộc đường Trần Phú

5.400

5

Địa phận xã Tam Quan Bắc

- Từ ngã 4 đi Thiện Chánh đến giáp đường 26/3

5.400

- Từ đường 26/3 đến Cầu Gia An

4.500

6

Địa phận xã Hoài Châu Bắc

- Từ Cầu Gia An đến Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu)

3.750

- Từ Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu) đến giáp Cầu Chui

1.000

- Từ Cầu Chui đến giáp Quảng Ngãi

1.300

III

GIÁ ĐẤT Ở TUYẾN TỈNH LỘ

 

1

Tỉnh lộ 630

- Từ giáp Quốc lộ 1 mới đến Cầu Phao

2.200

- Từ Cầu Phao đến hết địa phận Hoài Nhơn

1.200

2

Tỉnh lộ 639

- Từ giáp địa phận huyện Phù Mỹ đến hết Đèo Lộ Diêu (phía Bắc)

520

- Từ chân Đèo Lộ Diêu đến Trụ sở Thôn Phú Xuân

650

- Từ Trụ sở Thôn Phú Xuân đến Nam Cầu Lại Giang (Hoài Mỹ)

800

- Từ Cầu Lại Giang (Hoài Hương) đến giáp Cầu ông Là

1.800

- Từ Cầu ông Là đến ngã 4 Ca Công Nam

3.600

- Từ ngã 4 Ca Công Nam đến hết địa phận xã Hoài Hương

2.500

- Từ địa phận xã Hoài Thanh (nhà ông Trần Nông) đến giáp ngã 4 đường Thái- Lợi

2.500

- Từ ngã 4 đường Thái-Lợi (Khách sạn Châu Phương) đến hết địa phận xã Tam Quan Nam

2.500

- Từ giáp xã Tam Quan Nam đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Tam Quan Bắc

5.000

- Từ ngã ba Bưu điện văn hóa xã đến ngã 4 thị trấn Tam Quan (phía Bắc Trung Tâm Y tế huyện)

6.800

3

Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)

- Từ giáp địa phận thị trấn Bồng Sơn đến giáp Nghĩa Trang liệt sĩ xã Hoài Hảo

700

- Từ Nghĩa Trang liệt sĩ xã Hoài Hảo đến giáp Cầu Phú Lương xã Hoài Phú

850

- Từ Cầu Phú Lương xã Hoài Phú đến giáp Cầu Chín Kiểm

1.200

- Từ Cầu Chín Kiểm đến giáp ngã 4 Tam Quan - Mỹ Bình

1.000

- Từ ngã 4 Tam Quan - Mỹ Bình đến Cầu Ngã 3

920

- Từ Cầu Ngã 3 đến hết nhà ông Đặng Văn Hà (thôn Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc)

920

- Từ nhà ông Đặng Văn Hà (thôn Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc) đến hết nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận)

980

- Từ nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận) đến giáp đường bê tông đi Hy Thế

1.150

- Từ đường bê tông đi Hy Thế đến giáp ngã 3 Chương Hòa

1.650

IV

GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ

 

1

Tuyến Bình Chương-Hoài Hải

- Từ nam Cầu Bồng Sơn (cũ) đến giáp Cầu Đỏ

1.200

- Từ đông Cầu Đỏ đến hết địa phận xã Hoài Đức

980

- Từ địa phận xã Hoài Mỹ đến giáp Cầu Hoài Hải, tách làm 3 đoạn:

 

+ Từ giáp địa phận xã Hoài Đức đến hết Cống nhà Giác thôn Định Công

630

+ Từ giáp Cống nhà Giác thôn Định Công đến hết Suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh

700

+ Từ giáp Suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh đến giáp Cầu Hoài Hải (Trừ đoạn trùng với đường tỉnh lộ 639)

750

2

Tuyến An Đông - Thiện Chánh

- Từ địa phận thị trấn Bồng Sơn đến Cống Dốc Thìn (xã Hoài Xuân)

1.150

- Từ Cống Dốc Thìn đến cầu Sâm

750

- Từ Cầu sâm đến ngã 4 đường ĐT 639

1.000

- Từ ngã 3 Bưu điện văn hóa xã đến hết Trạm Biên Phòng Tam Quan

5.900

3

Tuyến An Dưỡng - Hoài Xuân

- Từ Quốc lộ 1A thôn An Dưỡng (chợ Bộng cũ) đến hết An Dinh

720

- Từ giáp An Dinh đến ngã 3 Chợ Gồm

680

4

Tuyến gác chắn đường sắt thôn Đệ Đức 3, xã Hoài Tân- Hoài Xuân

- Từ giáp đường sắt (nhà ông Sáu thôn Đệ Đức 3) đến giáp Suối Cạn đường đi Hoài Xuân

570

5

Tuyến Tài Lương - Ka Công Nam

- Từ Quốc lộ 1 đến hết Trường cấp 2 Thanh Hương

1.600

- Từ Trường cấp 2 Thanh Hương đến hết đia phận xã Hoài Thanh

1.000

- Từ địa phận xã Hoài Hương đến Cống Dốc ông Tố

1.000

- Từ Cống Dốc ông Tố đến ngã 4 Ka Công Nam (giáp đường ĐT639)

1.800

6

Tuyến Ngọc An - Lương Thọ

- Từ ngã 3 Bình Minh đến giáp Cầu Cây Bàng

1.300

- Từ Cầu Cây Bàng đến giáp UBND xã Hoài Phú

1.050

7

Tuyến Gia Long cũ ( Phụng Du - Túy Sơn)

- Từ ngã 3 Quốc lộ 1A (nhà ông Giã) đến hết địa phận xã Hoài Hảo

700

- Từ địa phận xã Hoài Phú đến giáp đường Tam Quan-Mỹ Bình

500

- Từ giáp đường Tam Quan - Mỹ Bình đến hết địa phận xã Hoài Châu (ngã ba ngõ Thời)

1.100

8

Tuyến đường Phụng Du- Tăng Long 2 (Từ Quốc Lộ 1A đến giáp đường ĐT639)

- Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Thinh) đến giáp địa phận xã Tam Quan Nam

900

- Từ địa phận xã Tam Quan Nam đến giáp đường ĐT639

1.100

9

Tuyến đường số 3

- Từ ngã ba Chất đốt đến hết nhà ông Hạt

1.200

- Từ nhà ông Hạt đến giáp đường Tây Tỉnh

700

10

Tuyến đường Thái - Lợi (Tam Quan - Tam Quan Nam)

- Từ địa phận Tam Quan Nam đến hết Cầu Cộng Hòa

1.100

- Từ Cầu Cộng Hòa đến giáp đường ĐT 639

1.100

11

Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình

- Từ giáp thị trấn Tam Quan đến giáp đường Tây Tỉnh

1.100

- Đoạn còn lại

600

12

Tuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn)

- Từ giáp đường Tây Tỉnh đi qua trường học đến giáp ngã ba Đình

800

- Từ giáp đường Tây Tỉnh đến giáp ngã ba Đình

650

- Từ ngã ba Đình đến hết Sân vận động xã Hoài Sơn

1.300

- Từ hết Sân vận động xã Hoài Sơn đến hết địa phận thôn An Hội Bắc

400

- Từ địa phận thôn An Hội Bắc đến Hồ An Đỗ

300

13

Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường Xuân (thuộc xã Hoài Sơn - xã Tam Quan Bắc)

- Từ giáp đường số 3 (thôn Cẩn Hậu) đến giáp Cầu Chui (Chương Hòa)

600

- Từ Cầu Chui (Chương Hòa) đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc

420

14

Tuyến An Dinh - Cửu Lợi (Tam Quan Nam)

- Từ ngã 3 An Dinh đến máy gạo Tuấn thôn An Lộc 1

430

- Từ ngõ Tuấn thôn An Lộc 1 đến ngõ Giáo thôn Mỹ An 2

810

- Từ ngõ Giáo thôn Mỹ An 2 đến cầu Mương Cát

430

- Từ giáp địa phận thôn Bình Phú đến giáp nam ngã 4 nhà ông Trường + ông Túy

500

- Từ nhà ông Trường + ông Túy đến nam ngã 4 nhà ông Hiến

770

- Từ cầu chợ Ân đến giáp đường Phụng Du- Tăng Long 2

1.500

- Từ ngã 3 Cầu ông Nhành đến ngã 3 nhà ông Miên

770

- Từ ngã 3 nhà ông Miên đến giáp đường Thái Lợi (Cầu Cộng Hòa)

810

15

Tuyến đường Hoài Châu Bắc - Hoài Châu

- Từ ngã 4 thôn Quy Thuận (ĐT 638) đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc

1.000

16

Tuyến đường số 2

- Từ giáp Ngọc An - Lương Thọ đến giáp ngã 4 Bình Đê

750

IV

GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CỦA CÁC XÃ

 

1

Tuyến đường xã Tam Quan Bắc

 

 

- Đoạn từ ngã 3 giáp đường nhựa (UBND xã) đến ngã 3 giáp đường bê tông đi xóm 2, thôn Dĩnh Thạnh

1.100

 

- Đoạn từ giáp đường 4 (C.ty CP thuỷ sản Hoài Nhơn) đến giáp đường bê tông (nhà ông Phan Mười thôn Thiện Chánh)

1.100

 

- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Ngô Văn Thơi) đến giáp đường bê tông (Trụ sở thôn Thiện Chánh 1)

1.200

 

- Đoạn từ đường nhựa (nhà ông Nguyễn Minh Phê, thôn Thiện Chánh) đến hết đất ông La Văn Tô thôn

630

 

Thiện Chánh

 

 

- Đoạn từ đường bê tông vào Khu chế biến thủy sản (nhà ông Ngô Dũng, thôn Thiện Chánh 1) đến cuối đường bê tông

810

 

- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Trần Tắng, thôn Thiện Chánh 1) đến giáp đường bê tông (nhà ông Phạm Quyệt thôn Thiện Chánh 1)

540

 

- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Hưng, thôn Thiện Chánh) đến hết đất ông Phạm Cam thôn Thiện Chánh

540

 

- Đoạn từ giáp đường 4 (Trụ sở thôn Thiện Chánh) đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, thôn Thiện Chánh)

950

 

- Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà ông La Văn Chanh, thôn Thiện Chánh) đến giáp ranh giới xã Tam Quan Nam

410

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Sự) đến hết nhà ông Huỳnh Thạch thôn Thiện Chánh 1

1.700

 

- Đoạn từ giáp nhà ông Huỳnh Thạch thôn Thiện Chánh 1 đến Trạm biên phòng Tam Quan

850

 

- Đoạn từ giáp ngã tư (Trạm biên phòng Tam Quan) đến giáp đường bê tông nhà ông Trần Văn Hặng (Thôn Thiện Chánh 2)

810

 

- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, thôn Thiện Chánh) đến giáp đường 4 (nhà ông Huỳnh Mạng, thôn Thiện Chánh 1)

850

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông La Tiến Dũng, Thôn Tân Thành 2) đến Bến Đò cũ

810

 

- Đoạn từ giáp đường ĐT639 (Cầu Thiện Chánh) đến cuối đường bê tông (nhà ông Đỗ Khôi, thôn Tân Thành 2)

1.350

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (Trường mẫu giáo Tân Thành 2) đến cuối đường bê tông (nhà ông Cước thôn Tân Thành 2)

590

 

- Đoạn từ đường bê tông (nhà ông Nguyễn Đảnh, thôn Tân Thành 2) đến đất ông Nguyễn Văn Sơn thôn Tân Thành 2

450

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Phạm Quang Triều, thôn Tân Thành) đến hết đất ông Trương Văn Chính thôn Tân Thành

590

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Tướng Tài Lâu, thôn Tân Thành) đến cuối đường bê tông (Cống ông Chưởng)

680

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Tư, thôn Tân Thành) đến cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý thôn Tân Thành)

650

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Lam, thôn Tân Thành) đến Cầu Tân Mỹ

1.710

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Lựa, thôn Tân Thành 1) đến cuối đường bê tông (nhà ông Mãi thôn Tân Thành 1)

560

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (Trụ sở thôn Tân Thành 1) đến cuối đường bê tông (Giếng Truông)

560

 

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Võ Đức Chi, thôn Tân Thành 1) đến hết đất ông Bùi Sung thôn Tân Thành 1

650

 

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Chín, thôn Tân Thành 1) đến giáp đường bê tông (Cống bà May)

500

 

- Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp Quốc lộ 1A (mả ông Già)

- Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường sắt (nhà ông Mai Bàng)

1.500

- Đoạn từ đường sắt đến giáp Quốc lộ 1A (mả ông Già)

2.500

 

- Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Dấn, thôn Công Thạnh)

760

 

- Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Nô) đến giáp đường sắt

630

 

- Đoạn từ ngã 4 (ao Gò Tý) đến cuối nhà ông Nguyễn Văn Sơn, thôn Công Thạnh

720

 

- Đoạn giáp từ đường bê tông (nhà bà Lê Thị Tám, thôn Công Thạnh) đến hết đất bà Lê Thị Mỵ thôn Công Thạnh

450

 

- Đường Quốc lộ 1A (nhà ông Nguyễn Văn Hay, thôn Công Thạnh) đến hết đất ông Nguyễn Văn Trương

590

 

- Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường bê tông (nhà ông Mai Bé, thôn Công Thạnh)

630

 

- Đoạn mới Xóm 5 Công Thạnh (từ giáp đường bê tông đi Trường Xuân đến hết đất ông Thuận, thôn Công Thạnh)

850

 

- Đoạn từ giáp đường Xóm 5, Công Thạnh (nhà bà Nguyễn Thị Liễu) đến đất ông Võ Căn, thôn Công Thạnh

400

 

- Đoạn từ ngã 3 giáp đường mới Xóm 5, Công Thạnh (nhà ông Thuận) đến đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, thôn Công Thạnh

680

 

- Đoạn từ ngã 5 đi Công Thạnh đến giáp đường Trường Xuân đi Chương Hòa (nhà ông Huỳnh Như Trúc, Thôn Trường Xuân Tây)

850

 

- Đoạn từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ, thôn Trường Xuân Tây) đến nhà bà Nguyễn Thị Trịnh thôn Trường Xuân Tây

630

 

- Đoạn từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Hiếu, thôn Trường Xuân Đông) đến Trường Tiểu học Trường Xuân

720

 

- Đoạn từ giáp xã Hoài Châu Bắc đến quán ông Trân, thôn Trường Xuân Đông đến cuối đường bê tông (giáp xã Phổ Châu, Quảng Ngãi)

630

 

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Minh, thôn Trường Xuân Đông) đến Cống ông Gạt

400

 

- Từ cống ông Gạt đến giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, thôn Trường Xuân Đông)

400

 

- Đoạn từ giáp đường bê tông (đất ông Phận thôn Trường Xuân Tây) đến giáp sông Thiện Chánh

1.100

 

- Đoạn từ giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ, thôn Trường Xuân Tây) đến ngã ba ( đất ông Nguyễn Phan Khước, thôn Trường Xuân Tây)

540

 

- Đoạn từ ngã ba (đất ông Trần Thành Tiến, thôn Trường Xuân Tây) đến đất ông La Hùng, thôn Trường Xuân Tây

560

 

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Trần Hoàng Nam, thôn Trường Xuân Tây) đến đất ông La Hùng thôn Trường Xuân Tây

380

 

- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Ngô Thiệm, thôn Thiện Chánh 2) đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô, thôn Thiện Chánh 2)

540

 

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Hòa, thôn Thiện Chánh 2) đến giáp nhà ông Phan Mau thôn Thiện Chánh 2

540

 

- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Cái Ơn, thôn Thiện Chánh 2) đến giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, thôn Thiện Chánh 2)

540

 

- Đoạn từ giáp đường 4 (nhà ông Nguyễn Trực, thôn Thiện Chánh 2) đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến, thôn Thiện Chánh 2)

540

 

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Cước, thôn Tân Thành 2) đến giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ)

590

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Hậu, thôn Tân Thành) đến hết đất nhà bà Hà Thị Diệu Hiền thôn Tân Thành

680

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (chợ Tam Quan Bắc) đến giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, thôn Tân Thành)

680

 

- Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý, thôn Tân Thành) đến giáp nhà ông Võ Chính thôn Tân Thành

500

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Đào Nguyên Hóa) đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm thôn Tân Thành

540

 

- Đoạn từ cuối đường bê tông (Giếng Truông) đến giáp đường sắt

380

 

- Đoạn từ cuối đường bê tông (cống ông Minh, thôn Tân Thành 1) đến giáp đường bê tông (cống bà Trà, thôn Tân Thành 1)

630

 

- Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà ông Mãi, thôn Tân Thành 1) đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ

380

 

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà bà Bùi Thị Trường, thôn Tân Thành 1) đến chùa Định Quang

410

 

- Đoạn từ cuối đường bê tông (cống bà Trà) đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, thôn Tân Thành 1

380

 

- Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà bà Phạm Thị Chính, thôn Dĩnh Thạnh) đến đất ông Châu Văn Lý thôn Dĩnh Thạnh

410

 

- Đoạn từ ngã 3 (đường bê tông đi xóm 2, thôn Dĩnh Thạnh) đến Bến đò cũ (thôn Tân Thành 2)

680

 

- Đoàn từ đường bê tông đi xóm 2, thôn Dĩnh Thạnh đến ngã 5 Công Thạnh

850

 

- Đoạn từ ngã ba giáp đường bê tông đi Trường Xuân (nhà ông Xuất, thôn Dĩnh Thạnh) đến ngã ba nhà ông Liệu, thôn Tân Thành 1).

630

 

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Ẩu, thôn Dĩnh Thạnh) đến nhà bà Trần Thị Tập

380

 

- Đoạn từ giáp đường nhựa (Cầu Nghị Trân) đến cuối đường bê tông (Cống bà Trà thôn Tân Thành 1)

630

 

- Đoạn từ ngã 3 Quán ông Trân đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô thôn Trường Xuân Đông)

450

 

- Đoạn từ ngã 4 (Ao Gò Tý) đến hết thổ cư bà Nguyễn Thị Mực (xóm 1, thôn Công Thạnh)

380

 

- Từ giáp đường bê tông (cống ông Minh, thôn Tân Thành 1) đến giáp "Ao Tôm"

380

 

- Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Đặng Mãi, thôn Tân Thành 1) đến giáp ngã 3 (nhà ông Đặng Minh Thành, thôn Tân Thành 1)

560

 

- Tất cả các vị trí còn lại

360

2

Tuyến đường xã Tam Quan Nam

 

- Từ ngã 4 giáp đường ĐT 639 (khách sạn Châu Phương) đến giáp Biển

2.000

- Từ ngã 3 giáp đường ĐT 639 (nhà ông Huỳnh thôn Cửu Lợi Bắc) đến giáp Biển

1.200

- Đoạn từ giáp đường An Thái - Cửu Lợi đến giáp Tân Mỹ

590

- Từ ngã 4 nhà ông Cang Cường thôn Tăng Long 2 đến giáp Biển

1.100

- Từ ngã 4 Trạm điện Chòm rừng ra giáp Biển

610

- Từ ngã 4 nhà ông Kim thôn Cửu Lợi Đông ra giáp Biển

610

- Từ ngã quán sửa xe ông Hùng thôn Cửu Lợi Đông đến hết Gò Lăng

610

- Từ ngã 4 nhà ông Phương (xưởng cưa) thôn Cửu Lợi Đông ra giáp Biển

610

- Từ ngã 4 nhà ông Tập thôn Cửu Lợi Bắc ra giáp Biển

700

3

Tuyến đường xã Hoài Hương

 

- Từ giáp ngã 3 đường ĐT 639 (đường vào chợ Hoài Hương) đến giáp nhà ông Nguyễn Thành Phương

2.200

- Tuyến từ ngã tư Cầu Lại Giang, đến UBND xã, đến nhà ông Nguyễn thành Phương

1.200

- Từ giáp đường ĐT 639 vào Khu trài dân Ka Công Nam đến nhà nghỉ Phú Quý

800

- Các đường còn lại trong Khu trài dân Ka Công Nam

320

Tuyến đường liên thôn

- Tuyến từ UBND xã đến nhà ông Nguyễn Văn Tầm thôn Thiện Đức Đông

1.500

4

Tuyến đường xã Hoài Đức

-Từ giáp ngã 3 cầu Bồng Sơn cũ đến giáp đường ĐT 630

3.000

- Từ Cầu Dợi đến giáp đường ĐT 630

2.200

- Từ cầu đường sắt Diễn Khánh đến nhà ông Nguyễn Ngọc Anh (Diễn Khánh)

1.000

5

Tuyến đường xã Hoài Hải

- Từ đoạn Cầu Hoài Hải đến hết khu thể thao liên thôn (thôn Kim Giao Nam)

1.040

- Từ ngã 3 chợ Hoài Hải đến hết nhà ông Phạm Vi Màng

850

- Từ Trường Tiểu học thôn Kim Giao Nam đến giáp ngã 3 rừng dương thôn Diêu Quang.

500

- Từ Bưu điện văn hóa xã thôn Kim Giao Nam đế giáp ngã 3 rừng dương thôn Diêu Quang.

500

6

Tuyến đường xã Hoài Thanh

- Từ nhà Lê Minh Chính đến Cầu Mương Cát

530

- Từ ngã 2 ĐT 639 đến Chùa Châu Long Đài (Tam Quan Nam)

530

- Từ nhà Dương Chở đến nhà Vinh thôn Lâm Trúc 2

660

- Từ nhà Hợp đến nhà Thơ thôn Lâm Trúc 2

660

- Từ Cổng làng văn hóa thôn Lâm Trúc 1 đến nhà Lê Thị Biểu

660

- Từ Trường mẫu giáo Chòm Bắc đến giáp Cổng làng văn hóa thôn Trường An 1

420

- Từ nhà ông Lê Văn Hùng thôn Mỹ An 1 đến giáp nhà Nguyễn Thị Thúy Hường thôn Trường An 1

420

- Từ nhà ông Nguyễn Tùng lâm thôn Trường An 1 đến giáp nhà Lê Tám thôn Lâm Trúc 2

420

- Từ quán cấp thôn Mỹ An 1 đến giáp nhà ông Nguyễn Công Đợi thôn Lâm Trúc 2

420

- Từ Trường Mẫu giáo Minh An thôn Mỹ An 1 đến giáp nhà Huỳnh Đấu thôn Mỹ An 2

380

- Từ nhà bà Huỳnh Thị Lin thôn Mỹ An 1 đến giáp nhà ông Trần Bá Lực thôn Trường An 1

450

- Từ nhà ông Võ Ngọc Sơn thôn Trường An 2 đến giáp nhà Võ Ngọc Tấn thôn Trường An 2

380

- Từ nhà Mẫn thôn An Lộc 2 đến giáp nhà Phạm Văn Thanh thôn An Lộc 2

420

- Từ nhà Phan Xê thôn An Lộc 2 đến giáp ngã 3 nhà lê Ngọc Tài thôn An Lộc 2

420

- Từ giáp nhà Lê Ngọc Tài đến ngã tư đường Bàn Sơ

380

- Từ nhà Tuấn thôn An Lộc 1 đến giáp Trường Mẫu giáo thôn An Lộc 2

420

- Từ nhà ông Nguyễn Tỉnh đến giáp nhà ông Huỳnh Bủa thôn Lâm Trúc 1

380

- Từ nhà ông Nguyễn Bường thôn Lâm Trúc 1 đến giáp trường Mẫu giáo Chòm Bắc thôn Trường An 1

420

- Từ nhà Trương Thị Phi đến giáp nhà Trần Cờ thôn Trường An 2

380

- Từ ngã 3 nhà Nguyễn Phước Phú thôn An Dinh 2 đến giáp cầu Voi thôn An Lộc 1.

380

- Từ nhà ông Trương Văn Lâm thôn Mỹ An 1 đến giáp nhà ông Trương Văn Hiệp thôn Trường An 2

380

- Từ nhà Phùng Văn Liên đến giáp nhà Nguyễn Phước Trung thôn Mỹ An 1

380

- Từ nhà Bùi Thị Diệu đến giáp nhà Phạm Ký thôn Trường An 2

380

- Từ nhà Nguyễn Khái đến giáp nhà Nguyễn Biểu thôn Trường An 2

380

- Từ chợ An Dinh 1 đến hết nhà Biểu thôn An Dinh 1

380

- Từ nhà Chế Thành đến hết nhà Huỳnh Thương thôn Lâm Trúc 2

380

- Từ ngõ Giáo đến hết nhà Nghệ thôn Mỹ An 2

380

- Từ nhà Nguyễn Đẩu thôn Lâm Trúc 2 đến giáp nhà Vinh thôn Lâm Trúc 1

380

- Từ nhà Đặng Đức Ninh đến giáp nhà Huỳnh Hơn thôn An Lộc 1

380

- Từ nhà Nguyễn Tòng thôn An Lộc 1 đến giáp HTX NN An Mỹ (nhà Hồng thôn An Lộc 1)

380

- Từ Trường Mẫu giáo thôn An Lộc 2 đến giáp nhà Nguyễn Văn Lãnh thôn An Lộc 2

380

- Từ nhà Huấn đến nhà Hương thôn Mỹ An 1

380

- Từ máy gạo Phố thôn Lâm Trúc 1 đến giáp Tam Quan Nam

380

- Từ nhà ông Trương Điệm đến giáp nhà Vinh thôn Lâm Trúc 1

380

- Từ nhà Nguyễn Nở thôn An Lộc 2 đến giáp nhà Nguyễn Văn Lãnh thôn An Lộc 2

380

7

Tuyến đường xã Hoài Châu

- Từ Đội Thuế đến giáp đường 2

500

- Đoạn từ trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp đường số 2

500

- Từ ngõ Thẫn đến giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2

500

- Từ Trường tiểu học đến Trường THCS Hoài Châu

500

- Từ ngõ Toàn đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường

500

- Từ ngõ Giỏi đến giáp ngõ Cảnh

500

- Từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp Gia An - Quán Mỹ Hoài Châu Bắc

500

- Từ giáp đường Mỹ Bình - Thiện Chánh đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc

500

- Từ ngõ Minh thôn Hội An đến giáp đường số 2

500

- Từ ngõ Định đến ngõ Khanh thôn An Sơn

500

- Đoạn đường từ Ngõ Gần đến giáp Ngõ Sơn

500

- Đoạn từ cống hồ Đập cấm đến giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn

500

- Đoạn đường phía Tây Ngõ Tám đến giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn

500

- Đoạn trụ sở thôn An sơn đến giáp Ngõ Bình

500

- Đoạn từ Ngõ Tình đến giáp cống mương Bà Đặng

350

- Đoạn từ ngõ Tứ đến giáp xã Hoài Châu Bắc qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn)

350

- Đoạn Ngõ Đỗng đến giáp Ngõ Thấn

350

- Đoạn đường từ ngõ Lắm đến giáp Đồi Mười Hoài Châu Bắc (thôn An Quý Bắc)

350

- Đoạn đường từ Ngõ Cúc đến giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây.

350

- Đoạn đường từ Ngõ Niên đến Đài tưởng niệm Tân An

350

- Đoạn đường từ ngõ Mai đến ngõ Trưởng xóm 2, An Quý Bắc

350

- Đoạn đường từ đường số 2 đến giáp đường 3 Tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung)

350

- Đoạn đường từ đường số 2 qua Miễu Gia Xuân (Thành Sơn) đến giáp đường 3 Tỉnh Lộ

350

- Đoạn từ trụ sở xóm 2, thôn An Quý Nam đến Giáp ngõ Thắng

350

- Đường Trục Xóm 2 lên hồ Hố Giang Thôn Thành Sơn Tây

350

- Đường Trục Xóm 1 Thôn Tân An

350

- Đường Trục Xóm 2 Thôn Tân An

350

- Đoạn từ ngõ Ly thôn Hội An Tây đến Ngõ Huấn thôn Hội An

350

- Đường Ngõ Thẩn Đến Quán Long xóm 2 An Quý Bắc

350

8

Tuyến đường xã Hoài Hảo

- Từ Cống ông Nam đến nhà ông Thiên (ngang qua Chợ Cát) thuộc thôn Tấn Thạnh 1

800

- Từ giáp đường 2 (nhà bà Thêm) đến giáp nhà ông Minh Tấn Thạnh 1 thuộc thôn Tấn Thạnh 1

500

- Từ giáp đường số 3 (nhà ông Nhứt) đến giáp đường 2 (nhà ông Thân) thuộc thôn Tấn Thạnh 1

420

- Từ giáp đường 3 (ông Ty) đến giáp Trụ sở thôn Tấn Thạnh 1

420

-Từ giáp đường 3 (nhà ông Quang) đến chùa Bửu Tạng thuộc thôn Tấn Thạnh 1

420

- Từ Trụ sở thôn Hội Phú đến giáp cầu Phú Sơn thuộc thôn Hội Phú

380

- Từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà bà Khứu) đến giáp đường tàu lửa Phụng Du 2 thuộc thôn Phụng Du 2

710

- Từ giáp đường tàu lửa Phụng Du 2 đến nhà Thẩn

350

- Từ giáp đường Tây tỉnh (nhà ông Tâm) đến giáp đường Tây tỉnh (Cầu ông Hoạnh) thuộc thôn Cự Lễ

400

- Từ giáp đường Tây tỉnh (nhà ông Khoa) đến nhà ông Tự thuộc thôn Cự Lễ

400

- Từ trụ sở thôn Phụng Du 1 đến cống nhà ông Nam thuộc thôn Phụng Du 1

450

- Từ giáp đường 2 (nhà ông Trung) đến giáp Trường xóm Phụng Tường thuộc thôn Phụng Du 1

360

- Từ giáp Quốc lộ 1 A đến nhà ông Tâm thuộc thôn Tấn Thạnh 2

600

- Từ đường cơ khí đi đường Cụm công nghiệp Tam Quan

2.700

- Từ nhà Thạch đến nhà Nhiên thuộc thôn Tấn Thạnh 2

500

- Từ giáp Quốc lộ 1A (Doanh nghiệp Nhơn) đến giáp đường 3 (nhà bà Hường) thuộc thôn Tấn Thạnh 2

900

- Từ giáp đường 3 (nhà bà Dung) đến giáp đường Gia Long (nhà ông Năng) thuộc thôn Tấn Thạnh 2

360

- Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Sửu) đến giáp đường 3 (nhà bà Ngư) thuộc thôn Tấn Thạnh 2

400

- Từ nhà ông Hùng thôn Tấn Thạnh 2 đến hết mương nhà ông Sỏi thôn Phụng Du 2

350

- Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Luyện) đến giáp mương nhà ông Sỏi thuộc thôn Phụng Du 2

500

- Tuyến đường gom đường sắt thôn Phụng Du 2

400

- Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà bà Huyên) đến nhà ông Tân thuộc thôn Phụng Du 2

400

- Từ giáp Quốc lộ 1A (quán bà Cù) đến nhà ông Khanh thuộc thôn Phụng Du 2

400

- Từ nhà ông Học đến nhà bà Hồng thuộc thôn Tấn Thạnh 1

500

- Từ nhà ông Nguyễn Dục đến nhà ông Lê Trình thuộc thôn Tấn Thạnh 1

500

- Từ nhà ông Dưỡng đến nhà ông Chẩn thuộc thôn Tấn Thạnh 1

500

- Đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đoạn từ nhà ông Quang đến hết địa phận xã Hoài Hảo)

4.500

- Từ nhà bà Hóa đến nhà bà Xuân (Chợ Cát) thôn Tấn Thạnh 1

530

- Từ nhà bà Nguyễn Thị Liêu đến nhà bà Hồ Thị Niệm thôn Tấn Thạnh 2

500

- Từ giáp đường 3 (nhà ông Quân) đến hết nhà bà Điệu thuộc thôn Tấn Thạnh 2

370

- Từ giáp đường 3 (nhà ông Lẫm) đến nhà bà Hoa thuộc thôn Phụng Du 1

350

- Từ nhà ông Lê Tiên (thôn Tấn Thạnh 1) đến nhà ông Lê Nhạt (thôn Tấn Thạnh 1)

530

- Từ giáp đường 3 (nhà ông Nguyễn Văn Ánh) đến nhà ông Lê Dũ thuộc thôn Tấn Thạnh 1

450

- Khu tập thể nhà máy thủy tinh từ giáp đường 3 (nhà ông Huỳnh Tiến) đến nhà ông Trí thuộc thôn Tấn Thạnh 1

450

- Từ nhà ông Nguyễn Khôi (thôn Tấn Thạnh 1) đến nhà ông Sáng (thôn Tấn Thạnh 1)

500

- Từ giáp đường 3 (nhà ông Võ Khắc Đê) đến nhà bà Phạm Thị Cự thuộc thôn Tấn Thạnh 2

500

- Từ nhà bà Thái Thị Quy đến nhà bà Bành Thị Liên thôn Tấn Thạnh 2

450

- Từ giáp đường cơ khí (đất bà Kỷ) đến giáp đường cơ khí (nhà ông Trần Thành) thuộc thôn Tấn Thạnh 2

540

- Từ trường xóm An Thạnh Bắc đến nhà ông Thái Văn Cường thôn Tấn Thạnh 2

450

- Từ nhà bà Ngô Thị Ngọc đến nhà bà Đào Thị Tửu thôn Tấn Thạnh 2

450

- Từ đường cơ khí (đất bà Phan Thị Hạng) đến nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc thôn Tấn Thạnh 2

450

- Từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đất ông Trần Xuân Quang) đến đất ở bà Hoa thuộc thôn Tấn Thạnh 2

500

- Từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đất ông Nguyễn Văn Minh) đến đất ở ông Sáng thuộc thôn Tấn Thạnh 2

450

- Từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đất ông Ánh) đến đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc thôn Tấn Thạnh 2

750

- Từ giáp đường cơ khí (đất bà Minh) đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đất ông Đức) thuộc thôn Tấn Thạnh 2

750

- Từ nhà ông Lê Duông đến nhà ông Võ Hồng Phong thôn Phụng Du 2

500

- Từ nhà ông Ngô Xuân Vinh đến nhà ông Đặng Nhựt thôn Phụng Du 2

500

- Từ nhà ông Thái Hồng Phê thôn Tấn Thạnh 1 đến nhà ông Vương thôn Tấn Thạnh 1

400

- Từ nhà bà Võ Thị Tám thôn Tấn Thạnh 1 đến nhà ông An thôn Tấn Thạnh 1

400

- Từ nhà bà Nguyễn Thị Nào thôn Tấn Thạnh 1 đến hết nhà bà Lê Thị Hiệt thôn Tấn Thạnh 1

400

- Từ nhà ông Bành Tấn Nơi thôn Tấn Thạnh 1 đến nhà bà Phạm Thị Bai thôn Tấn Thạnh 1

400

- Từ nhà ông Trần Văn Sâm thôn Tấn Thạnh 2 đến giáp đường cơ khí (nhà ông Nguyễn Văn Trung) thôn Tấn Thạnh 2

400

- Từ nhà bà Trần Thị Thơm thôn Tấn Thạnh 2 đến giáp đường cơ khí đất ông Phan Thuộc thôn Tấn Thạnh 2

400

- Từ nhà bà Trần Thị Tiến thôn Tấn Thạnh 2 đến giáp đường cơ khí (nhà bà Nguyễn Thị Bích Nga) thôn Tấn Thạnh 2

400

- Từ nhà ông Phùng Xuân Hồng thôn Tấn Thạnh 2 đến hết nhà ông Phạm Cảnh thôn Tấn Thạnh 2

500

- Từ giáp Quốc lộ 1A (đất ông Phong) đến hết nhà bà Hùng thuộc thôn Phụng Du 2

400

- Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà bà Mỹ) đến hết nhà ông Nghễ thuộc thôn Phụng Du 2

400

- Từ nhà ông Võ Khắc Sách thôn Tấn Thạnh 2 đến hết đất ông Dung thôn Tấn Thạnh 2

350

- Từ giáp đường Gia Long Mương Lại giang đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân thôn Phụng Du 2

350

- Từ giáp đường Gia Long nhà ông Mai đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân thôn Phụng Du 2

350

- Từ khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn đến giáp mương Lại Giang

350

9

Tuyến đường xã Hoài Tân

- Từ đường Quốc lộ 1 (Chợ Bộng mới) đến Hợp Tác xã Giao An

550

- Từ đường Quốc lộ 1 (Chợ Đỗ) đến Hợp Tác xã Đệ Đức

550

- Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Long thôn An Dưỡng 2) đi đến giáp Cụm công nghiệp Hoài Tân

550

10

Tuyến đường xã Hoài Thanh Tây

 

 

- Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp ngã 3 đường liên thôn (nhà ông Đào Duy Thủy)

900

 

- Từ giáp QL 1A (ngã 3 chùa Ngọc An) thôn Ngọc An Trung đến đường tàu lửa.

600

 

- Từ giáp QL 1A đến giáp Trường Mẫu giáo Ngọc An Tây

400

 

- Từ giáp QL 1A (vào cầu chùa) đến Chùa họ Đào thôn Ngọc Sơn Bắc

600

 

- Từ giáp QL 1A (cầu ông Thái) đến ngã 3 nhà ông Thương thôn Ngọc Sơn Nam

600

 

- Từ giáp QL 1A (nhà ông Đặng Quang Sang) thôn Tài Lương 1 đến nhà ông Tỵ

400

 

- Từ giáp QL 1A (nhà ông Phan Văn Tấn) thôn Tài Lương 3 đến giáp đường tàu lửa

400

11

Tuyến đường xã Hoài Phú

-Từ ngã tư UBND xã đến ngã tư xóm 16

400

- Đoạn từ trụ sở thôn Mỹ Bình 1 đến giáp nhà ông Trực đường 2

400

- Đoạn từ nghĩa trang Liệt sĩ đến trụ sở Lương Thọ 1

400

- Đoạn từ đường số 3 đến quán ông Truyền Lương Thọ 3

400

12

Tuyến đường xã Hoài Châu Bắc

 

 

 

Tuyến đường Gia Long

Từ nhà ông Dương Xuân Thu ( Liễu An Nam ) đến giáp đường số 02 ( Bình Đê)

400

13

Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này

Áp dụng theo Bảng giá số 7 (Giá đất ở tại nông thôn)

 

 

PHỤ LỤC SỐ 4

GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN PHÙ MỸ

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN …

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC THỊ TRẤN

 

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÙ MỸ

 

1

Bùi Thị Xuân

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Lò Nồi

2.000

- Từ Cầu Lò Nồi đến Đập Cây Kê

1.400

2

Biên Cương

- Trọn đường

2.300

3

Chu Văn An

- Từ ngã tư Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Đàm (phía Bắc), hết nhà ông Cang (phía Nam)

2.700

- Từ nhà bà Chu (phía Nam), nhà ông Chánh Hội (phía Bắc) đến hết nhà ông Mân (phía Nam), nhà ông Ba Ngãi (phía Bắc)

2.300

- Từ nhà cô Liên (phía Bắc), nhà ông Hồ (phía Nam) đến giáp đường ray Xe lửa

2.000

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Võ Thị Sáu

3.400

4

Đào Doãn Địch

- Trọn đường

3.100

5

Đào Duy Từ

- Từ QL1A (phía Bắc quán Thọ Tuyết) đến giáp đường Trần Quang Diệu sau Trường cấp 3

720

6

Đường 2/9

- Từ Quốc lộ 1A đi vào Huyện ủy

2.900

- Từ Chi cục Thuế đến giáp đường Hai Bà Trưng

1.800

- Từ giáp ngã tư Hai Bà Trưng đến hết nhà ông Sơn

900

7

Đường 3/2

- Trọn đường

1.300

8

Đường Đèo Nhông - Dương Liễu

- Từ ngã 3 Quốc lộ 1A (giáp xã Mỹ Hiệp) đến giáp nhà ông Danh

750

- Từ nhà ông Danh đến hết nhà ông Nguyễn Khắc Toàn

1.000

- Từ nhà ông Nguyễn Khắc Toàn đến giáp ranh giới xã Mỹ Trinh

750

9

Hai Bà Trưng

- Từ ngã tư Quốc lộ 1A đến Cầu Bình Trị

2.700

- Từ Quốc lộ 1A đến ngã 4 đường 2/9

1.600

- Từ hết ngã 4 dường 2/9 đến giáp đường Lê Lợi

1.300

10

Hồ Công Thuyên

- Trọn đường

2.500

11

Lê Đình Lý

- Trọn đường

3.200

12

Lê Hồng Phong

- Trọn đường

1.700

13

Lê Lợi

- Từ ngã tư Chu Văn An đến giáp ngã 4 Tây Sơn

2.200

- Từ ngã 4 Tây Sơn đến giáp Cầu Ngũ

1.100

- Từ ngã tư Chu Văn An đến giáp ngã ba Hai Bà Trưng

1.400

- Từ ngã ba Hai Bà Trưng đến giáp đường Trần Quang Diệu

1.200

14

Lê Thị Khuông

- Từ Chi cục Thuế đến đường Lê Lợi

900

15

Nguyễn Chánh

- Trọn đường

2.700

16

Nguyễn Thanh Trà

- Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Thành) đến đường liên xóm Tân Vinh

450

17

Nguyễn Thị Hãnh

- Từ đường Quang Trung (Quốc lộ 1A) đến cầu Ván 1

900

18

Nguyễn Thị Minh Khai

- Từ giáp đường Lê Lợi đến giáp ngã tư Quốc lộ 1A

2.500

- Từ Quốc lộ 1A đến đường Lê Hồng Phong

2.600

- Từ đường Lê Hồng Phong đến cầu Suối Bình Trị

1.800

19

Nguyễn Trọng Trì

- Từ đường Lê Lợi (Quán cà phê Điểm hẹn) đến hết nhà ông Hậu

900

20

Nguyễn Trung Trực

- Trọn đường

1.800

21

Nguyễn Văn Trỗi

- Từ ngã ba Quốc lộ 1A đến giáp Trường Nguyễn Trung Trực

1.600

- Từ Trường Nguyễn Trung Trực đến giáp đường Lê Lợi

900

22

Phan Đình Giót

- Từ Quốc lộ 1A (nhà bà Tâm) đến đến Cống Đội 7 Diêm Tiêu

540

23

Quang Trung (QL1A)

- Từ ngã 3 đường tránh (nhà ông Tiến) đến lữ đoàn 572

2.100

- Từ lữ đoàn 572 đến giáp đường ngã 4 đường Thanh Niên

2.900

- Từ đường Thanh Niên đến hết cầu Tường An

4.800

- Từ cầu Tường An đến đường Nguyễn Thị Hãnh

2.500

- Từ đường Nguyễn Thị Hãnh đến đường đi Gò Tố (nhà ông Trung)

1.700

- Từ Gò Tố (nhà ông Trung) đến tỉnh lộ 631

1.400

24

Tây Sơn

- Từ Quốc lộ 1A (Bảo hiểm xã hội cũ) đến giáp đường Lê Lợi

3.600

- Từ ngã tư đường Lê Lợi (Trụ sở thôn An Lạc Đông 1) đến giáp đường tránh

1.700

25

Thanh Niên

- Từ ngã tư Quốc lộ 1A đến suối Bình Trị

4.000

26

Trần Phú

- Từ ngã ba nhà ông Phùng đến Quốc lộ 1A

1.400

27

Trần Quang Diệu

- Trọn đường

1.300

28

Trần Thị Lý

- Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Khúc) đến hết đường bê tông xi măng

630

29

Võ Thị Sáu

- Từ Cầu Lò Nồi đến đường Thanh Niên

3.400

- Từ đường Thanh Niên ngã tư Chu Văn An

4.500

- Từ đường Chu Văn An đến đập cầu Sắt

3.500

30

Vũ Đình Huấn

- Trọn đường

900

31

Yết Kiêu

- Trọn đường

2.700

32

Các đường còn lại trong khu quy hoạch

- Đường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m

1.600

- Đường lộ giới từ 18m đến 22m

1.300

- Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m

1.100

- Đường lộ giới < 12m

900

33

Các tuyến đường khác

 

 

 

- Từ đường Chu Văn An (nhà ông Phương) đến hết nhà ông Minh

900

 

 

- Từ Quốc lộ 1A đến Đội 5 Diêm Tiêu

540

 

 

- Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Cương) đến hết nhà ông Minh (khuyến nông)

540

 

 

- Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Đình) đến hết nhà ông Châu

450

 

 

- Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Đại) đến Hồ Diêm Tiêu

450

 

 

- Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trường) đến Vườn đào

540

 

 

- Từ ngã 3 đường Trần Quang Diệu đến hết nhà ông Đức

450

 

 

- Từ Quốc lộ 1A (Bưu điện) đến đường Võ Thị Sáu

630

 

 

- Các nhà xung quanh Chợ cũ

720

 

 

- Đường tránh Quốc lộ 1A đến giáp ga Phù Mỹ

1.300

 

 

- Từ đường Hai Bà Trưng (Cầu Bình Trị) đến giáp đường Bùi Thị Xuân (Lộ giới 12m)

1.500

 

 

- Từ đường Chu Văn An (nhà ông Khanh) đến hết nhà ông Mai

720

 

 

- Từ Cầu Lọ Nồi đến đập Dâng Bọng Tư

720

 

 

- Từ đường Chu Văn An đến giáp nhà ông Thảo

900

 

 

- Từ đường Hai Bà Trưng (nhà Thờ Thánh Tâm) đến giáp đường Thanh Niên

540

 

 

- Khu dân cư phía Tây Huyện ủy (đường Lê Lợi)

720

34

Các khu vực còn lại thuộc thị trấn Phù Mỹ

400

II

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG

 

1

Bùi Điền

- Lộ giới 17,5m

2.900

2

Đào Tấn

- Lộ giới 18m

3.200

- Lộ giới 10m

1.600

3

Hàn Mặc Tử

- Lộ giới 18m

3.200

4

Huỳnh Văn Thống

- Từ nhà ông Chánh, ông Thủy đến giáp nhà ông Ứng (phía Đông đường) và nhà ông Chương (phía Tây đường)

350

5

Lê Văn Trung

- Từ ngã 3 (nhà Trương Nhạn) đến giáp ngã 3 (nhà ông Phan Ngọc Bích)

540

6

Lý Thường Kiệt

- Lộ giới 30m

4.000

- Lộ giới 20m

3.500

7

Mai Xuân Thưởng

Tuyến ĐT632 đi Dương Liễu Bắc:

 

- Đoạn đường có lộ giới 22m

3.600

- Đoạn đường có lộ giới 24m

3.700

- Đoạn đường có lộ giới 26m

3.800

- Từ hết nhà bà Màng đến hết nhà ông Tiên (lộ giới 20m)

1.300

- Từ giáp đường Nguyễn Nhạc đến đường Võ Văn Dũng (lộ giới 20m)

3.500

8

Nguyễn An Ninh

- Các đường bao quanh chợ Bình Dương

2.200

- Từ cổng Chợ mới nhà ông Công, ông Tào đến hết nhà ông Hậu, ông Tiến

2.300

9

Nguyễn Bỉnh Khiêm

- Từ phía sau nhà ông Bội đến nhà ông Phan Ngọc Bích

630

- Từ nhà ông Vương đến giáp xã Mỹ Lợi

540

10

Nguyễn Du

- Đoạn đường có lộ giới 22m

3.600

- Từ cổng Chợ mới nhà ông Điệu, nhà bà Mao đến hết nhà bà Điều

2.300

- Từ nhà ông Vinh, nhà bà Hốt đến hết nhà ông Trương Nhạn, hết nhà bà Phúc (đường đi Mỹ Châu)

1.100

- Từ hết nhà ông Trương Nhạn, hết nhà bà Phúc đến giáp ranh giới xã Mỹ Châu

720

11

Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A)

- Từ ranh giới xã Mỹ Phong đến giáp đường xuống Dương Liễu Đông

3.600

- Từ giáp đường xuống Dương Liễu Đông đến hết Chùa Dương Chi (phía Tây hết cây xăng dầu ông Cầu)

5.000

- Từ Chùa Dương Chi, nhà ông Khải đến hết nhà ông Trứ máy gạo

6.600

- Từ nhà ông Liên đến hết Cống Bà Hàn

3.800

12

Nguyễn Lữ (Tuyến số 3 đến giáp tuyến ĐT 632)

- Từ nhà ông Lắm, giáp cây xăng dầu 22 đến hết khu quy hoạch sinh hoạt văn hóa, hết đài tưởng niệm

4.500

- Từ hết khu quy hoạch sinh hoạt văn hóa, hết đài tưởng niệm đến giáp tuyến ĐT632

2.700

13

Nguyễn Nhạc

- Từ nhà bà Lương Thị Quyền (phía Bắc đường), giáp Khách sạn Hoàng Tý (phía Nam đường) đến hết nhà ông Đông (phía Bắc), quán Đầm Biển (phía Nam)

5.400

- Từ hết nhà ông Đông (phía Bắc), quán Đầm Biển (phía Nam) đến hết giáp ĐT632

4.000

14

Nguyễn Quảng

- Quốc lộ 1A: đoạn từ nhà ông Dũng thuốc sâu, nhà ông Bé đến giáp ruộng

1.200

15

Tăng Bạt Hổ

- Lộ giới 20m

3.200

16

Trương Văn Của

- Từ hết nhà ông Liên đến nhà ông Sang, ông Tài

720

17

Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632)

- Từ nhà ông Trạng, ông Chánh đến hết nhà ông Lợi, ông Hường

3.600

- Từ hết nhà ông Lợi, ông Hường đến hết nhà ông Bội và hết Trường PTTH Phù Mỹ 2

2.700

- Từ hết nhà ông Bội và hết Trường PTTH Phù Mỹ 2 đến giáp tuyến số 1 và hết nhà ông Ninh

1.700

- Từ giáp tuyến số 1 và hết nhà ông Ninh đến hết nhà ông Huỳnh Mạnh, ông Lũy

1.200

- Từ hết nhà ông Huỳnh Mạnh, ông Lũy đến hết địa giới thị trấn Bình Dương (Thị trấn Bình Dương - Mỹ Lợi)

1.000

18

Vũ Thị Đức

- Lộ giới 14m

2.900

19

Xuân Diệu

- Lộ giới 18m

3.200

20

Các đường còn lại trong khu quy hoạch

- Đường lộ giới 30m

3.740

- Đường lộ giới từ 22m đến 26m

3.400

- Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m

3.060

- Đường lộ giới từ 14m đến dưới 18m

2.720

- Đường lộ giới từ 12m đến dưới 14m

2.380

- Đường lộ giới < 12m

1.530

21

Các đường xung quanh Cụm Công nghiệp Bình Dương

810

22

Khu vực còn lại của khu vực thị trấn

350

B - GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

1

Trục đường Quốc lộ 1A

- Từ Cầu Phù Ly đến giáp nhà ông Cung

2.200

- Từ nhà ông Cung đến hết nhà ông Phước

3.200

- Từ hết nhà ông Phước đến giáp Cầu Bốn Thôn

2.200

- Từ ĐT 631 đến Trụ sở thôn Văn Trường Tây

1.600

- Từ Trụ sở thôn Văn Trường Tây đến nhà Minh Tân

2.100

- Từ nhà Minh Tân đến giáp thị trấn Bình Dương

2.800

- Từ Cống Bà Hàn đến Cầu ông Diệu

2.300

- Từ Cầu ông Diệu đến giáp ngã 3 Vạn An

2.200

- Từ ngã 3 Vạn An (Bắc đường) đến Cầu Vạn An

2.100

- Từ Cầu Vạn An đến Đèo Phú Cũ (giáp ranh giới huyện Hoài Nhơn)

1.600

2

Tuyến tránh QL1A mới

- Từ Km 0 (dốc Mả Đá) đến Km 0 + 800 (ngã ba nhà ông Giảng)

1.400

- Từ Km 0 + 800 (ngã ba nhà ông Giảng) đến giáp thị trấn Phù Mỹ

900

3

Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)

- Từ Cầu Bình Trị đến giáp Xí nghiệp Gạch Mỹ Quang

1.600

- Từ Xí nghiệp Gạch Mỹ Quang đến Cầu Ngô Trang (xã Mỹ Chánh)

900

- Từ Cầu Ngô Trang (xã Mỹ Chánh) đến giáp Cây xăng dầu ông Long

2.200

- Từ Cây xăng dầu ông Long (xã Mỹ Chánh) đến đường ĐT 639 (ngã 3 Phố Họa -nhà ông Mười Trọng)

3.000

- Từ ngã 3 Chánh Giáo đến cây xăng dầu ông Thiết

900

- Từ hết Cây xăng dầu ông Thiết đến Km 28 (Cầu Bắc Dương)

540

- Từ Km 28 (Cầu Bắc Dương) đến ngã ba Phú Ninh Đông- Mỹ Lợi

630

- Từ ngã ba Phú Ninh Đông (nhà ông Toàn)- Mỹ Lợi đến giáp Cầu Tánh

720

- Từ Cầu Tánh - Mỹ Lợi đến giáp TT Bình Dương

900

4

Đường Đèo Nhông - Mỹ Thọ

- Từ Đèo Nhông đến Hồ Hóc Nhạn

450

- Từ hồ Hóc Nhạn đến ngã 4 xã Mỹ Thọ

550

5

Đường tỉnh lộ 639

- Từ Cầu Đức Phổ (giáp Cát Minh) đến ngã ba Phố Họa xã Mỹ Chánh

900

- Từ (ngã 3 Phố Họa -nhà ông Mười Trọng) đến cầu Đá xã Mỹ Chánh

2.400

- Từ cầu Đá đến giáp xã Mỹ Thành

1.500

- Từ giáp xã Mỹ Chánh đến giáp ngã 3 đường đi Vĩnh Lợi

750

- Từ ngã 3 đường đi Vĩnh Lợi đến giáp xã Mỹ Thọ

850

- Từ giáp xã Mỹ Thành đến Cầu Ao Hoang

1.000

- Từ Cầu Ao Hoang đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ (Mỹ Thọ)

2.000

- Từ Nghĩa trang liệt sĩ Mỹ Thọ đến Trạm hạ thế Tây Bình (Nhà bà Liễu)

900

- Từ Trạm hạ thế Tây Bình (Nhà bà Liễu) đến giáp xã Mỹ An

630

- Từ giáp ranh giới Mỹ Thọ đến ngã 3 Chánh Giáo

540

- Từ ngã ba Chánh Giáo (Mỹ An) đến hết Hạt quản lý ĐT 639

720

- Từ Hạt Quản lý ĐT 639 đến giáp xã Mỹ Thắng (xã Mỹ An)

500

- Từ giáp xã Mỹ An đến giáp xã Mỹ Đức (xã Mỹ Thắng)

450

- Từ giáp ranh giới xã Mỹ Thắng đến đèo Lộ Diêu (giáp Hoài Mỹ)

450

6

Đường tỉnh lộ 638

- Từ Cầu Suối Đực (ranh giới xã Mỹ Hiệp và xã Cát Hanh) đến Cầu Trắng xã Mỹ Hòa

450

- Từ cầu Trắng xã Mỹ Hòa đến giáp cầu Gò Vàng lớn (đoạn qua Mỹ Hòa)

420

- Từ cầu gò Vàng Lớn xã Mỹ Hòa đến giáp Cầu Cây Da

750

- Từ Cầu Cây Da đến giáp gò Cối xã Mỹ Trinh

500

- Từ Gò Cối xã Mỹ Trinh đến giáp ĐT 631 cũ (nhà bà Phố)

700

- Từ Nhà bà Phố đến Km 4 (ĐT 631 cũ)

900

- Từ km 4 (ĐT 631 cũ) đến ngã 3 nhà bà Tường

720

- Từ hết ngã ba nhà bà Tường đến giáp ranh giới huyện Hoài Ân

540

7

Đường tránh xã Mỹ Chánh

- Từ Cầu Ngô Trang đến hết đường vào Sân vận động

1.100

- Từ đường vào Sân vận động đến hết nhà ông Tuấn Lượng (ĐT 639)

1.400

8

Đường tại xã Mỹ An

- Từ ngã 4 Xuân Bình đến suối Dứa Mỹ Thọ

720

9

Đường tại xã Mỹ Trinh

- Đường huyện Từ tuyến tránh (Km 0+800) đến giáp tỉnh lộ ĐT 638 (nhà bà Phố)

900

10

Xuân Bình - Vĩnh Lợi, xã Mỹ Thành

- Từ cầu Thanh đến giáp nhà ông Diệp Dương Đình thôn Vĩnh Lợi 3

750

- Từ tiểu học số 2 xã Mỹ Thành đến giáp chợ Vĩnh Lợi

750

11

Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này

Áp dụng theo Bảng giá số 7 (Giá đất ở tại nông thôn)

 

 

PHỤ LỤC SỐ 5

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN PHÙ CÁT

Đơn vị:1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU VỰC

TỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN …

Giá đất giai đoạn năm 2020 - 2024

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN NGÔ MÂY

 

1

Bà Triệu

- Từ đường Quang Trung đến giáp ranh giới xã Cát Trinh

1.800

2

Chu Văn An

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2

1.800

3

Đường 30/3

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2

5.200

4

Đinh Bộ Lĩnh

- Từ Quang Trung đến ranh giới xã Cát Trinh

3.200

5

Đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới)

- Đoạn từ ranh giới Cát Tân đến giáp đường Phan Bội Châu

4.000

- Từ đường Phan Bội Châu đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh

5.200

- Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến giáp đường Ngô Quyền (ranh giới xã Cát Trinh)

4.100

6

Điện Biên Phủ

- Trọn đường (từ Ngô Quyền đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh)

1.400

7

Đường Vành đai Tây (Đông đường Sắt)

- Trọn đường

1.100

8

Đường phía Tây đường Sắt

- Trọn đường

900

9

Hồ Xuân Hương

- Trọn đường (quay mặt hướng Nam Sân vận động)

2.900

10

Hai Bà Trưng

- Từ đường Quang Trung đến đường 3/2

1.800

11

Khu Mặt Trận cũ

- Trọn đường

1.500

12

Lý Công Uẩn

- Đoạn từ đường Quang Trung đến giáp đường Lê Lợi

1.800

- Đoạn còn lại

1.300

13

Lê Lợi

- Từ giáp đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Lê Thánh Tông

3.200

- Đoạn còn lại

2.200

14

Lê Thánh Tông

- Trọn đường

2.200

15

Lê Hoàn

- Trọn đường

1.800

16

Nguyễn Chí Thanh

- Từ giáp đường Quang Trung đến ranh giới xã Cát Trinh

2.900

17

Nguyễn Tri Phương

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2

4.500

18

Ngô Quyền

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2

1.800

- Đoạn còn lại

1.000

19

Nguyễn Văn Hiển

- Từ đường 3/2 đến giáp đường Lê Lợi

1.400

- Đoạn còn lại

800

20

Ngô Lê Tân

- Từ đường 3/2 đến giáp đường Lê Lợi

2.000

- Đoạn còn lại

1.400

21

Nguyễn Hồng Đạo

- Từ đường 3/2 đến giáp xã Cát Trinh

1.100

22

Nguyễn Hữu Quang

- Trọn đường

1.400

23

Nguyễn Hoàng

- Trọn đường

1.100

24

Phan Đình Phùng

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2

3.000

- Từ đường 3/2 đến giáp Suối Thó

1.400

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường Sắt

1.400

25

Phan Bội Châu

- Trọn đường

2.000

26

Quang Trung

- Từ ranh giới Cát Tân đến giáp tuyến đường Đinh Bộ Lĩnh

4.100

- Từ giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến giáp Cầu Phú Kim 4

5.200

27

Trần Hưng Đạo

- Đoạn từ ranh giới xã Cát Hiệp đến sông La Vĩ

1.100

- Đoạn từ sông La Vĩ đến giáp đường Sắt

1.800

- Đoạn từ đường Sắt đến giáp đường Quang Trung

2.700

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2

4.300

- Từ đường 3/2 đến hết vườn nhà ông Phan Dũ

2.700

- Các đoạn còn lại

1.500

28

Thanh Niên

- Đoạn từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2

4.300

- Đoạn từ đường 3/2 đến giáp đường Lê Lợi

1.800

- Đoạn còn lại

1.400

29

Trần Quốc Toản

- Đoạn từ Vành đai Tây đến giáp đường Lê Lợi

4.300

- Đoạn còn lại

2.200

30

Trần Phú

- Trọn đường

4.500

31

Tây Hồ

- Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến Ngô Lê Tân

1.800

32

Triệu Quang Phục

- Trọn đường

2.000

33

Vũ Bão

- Từ đường 3/2 đến giáp đường Lê Lợi

1.400

- Đoạn còn lại

720

 

Các tuyến đường chưa có đặt tên đường

 

34

Đường phía Bắc Bệnh viện Phù Cát

- Từ đường 3/2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang

1.000

35

Đường phía Nam Bệnh viện Phù Cát

- Từ đường 3/2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Quang

900

36

Đường phía Đông Cụm công nghiệp Gò Mít

- Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết Cụm Công nghiệp

1.100

37

Đường phía Bắc Cụm công nghiệp Gò Mít

- Từ Đông Cụm công nghiệp đến Tây Cụm Công nghiệp

1.100

38

Đường phía Nam Đồn Công an thị trấn

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2

1.400

39

Đường phía Nam Trường PTTH bán công Ngô Mây

- Từ đường 3/2 đến hết nhà bà Đặng Thị Qua

1.600

40

Đường Nam UBND huyện Phù Cát

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường Vành Đai Tây

2.000

41

Đường phía Tây hồ Kênh Kênh

- Trọn đường

2.000

42

Đường Tràn An Lộc

- Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết Khu chăn nuôi tập trung

720

43

Đường từ nhà ông Mơi đến đường 3/2

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2 (bê tông 4m)

720

44

Đường Lẫm An Khương

- Từ đường Quang Trung đến giáp đường 3/2 (bê tông 4m)

720

45

Đường Đông Chợ Bò

- Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường nhà ông Cư

720

46

Đường phía Tây Chợ nông sản (QH)

- Từ đường Trần Hưng Đạo đến Nghĩa địa thị trấn Ngô Mây

720

47

Đường miễu Cây Đa (An Phong)

- Từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến hết nhà ông Lê Xuân Trang

720

48

Đường phía Tây nhà ông Hồ Xuân Lai

- Từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến hết nhà ông Lê Văn Xuân

720

49

Đường phía Tây nhà ông Đinh Thu

- Từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến hết nhà ông Lê Bá Công

720

50

Đường phía Nam nhà hàng Hải Yến

- Từ đường Lê Lợi đến giáp đường Tây Hồ

720

51

Đường phía Tây trường tiểu học số 2 Ngô Mây

- Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết nhà ông Trần Hoài Đức

720

52

Đường chữ U Khu Gò Trại

- Gồm các tuyến đường bê tông trong Khu dân cư Gò Trại

720

53

Đường phía Đông nhà ông Quyền

- Từ nhà ông Quyền đến hết nhà ông Hoàng

720

54

Đường phía Nam nhà ông Hồng

- Từ nhà ông Nguyễn Hồng đến hết nhà ông Nguyễn Văn Đủ

720

55

Đường phía Tây Nhà công vụ

- Từ đường Trần Quốc Toản đến giáp đường Lê Thánh Tông

1.400

56

Đường bê tông (đường cụt)

- Từ đường 3/2 đến vườn nhà Lý Xuân Đạo

900

57

Đường bê tông

- Từ nhà ông Ngô Thanh Hùng đến đường Trần Quốc Toản

1.100

58

Đường bê tông (thuộc Khu dân cư đường Nguyễn Hoàng)

- Các đường bê tông thuộc Khu QHDC phía Nam đường Nguyễn Hoàng, Khu An Ninh

900

59

Đường Lớp mẫu giáo An Bình

- Từ đường Trần Quốc Toản đến giáp đường Thanh Niên

720

60

Đường phía Nam rạp chiếu bóng Ngô Mây (cũ)

-Từ đường Quang Trung đến giáp đường Sắt

720

61

Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư An Phong (đã đầu tư hạ tầng, phía Nam Trường Phổ thông trung học Ngô Mây)

1.200

62

Các đường còn lại (kể cả các đường còn lại ở Khu An Hành Tây, An Phong)

600

63

Khu dân cư Suối Thó

 

Đường Trần Hưng Đạo nối dài

- Đoạn từ nhà ông Phan Dũ đến giáp đường dọc Suối Thó

2.700

Các tuyến đường nội bộ

 

1.900

64

Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư An Hòa, An Hành Tây, An Kim ( Đã đầu tư hạ tầng)

600

65

Đường cấp phối (phía đông chợ Phù Cát)

- Đoạn từ nhà ông Phan Thành Vân đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bích Thủy

2.000

66

Đường bê tông xi măng giáp ranh xã Cát Trinh

- Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến giáp đường Ngô Quyền

720

II

GIÁ ĐẤT DÂN CƯ VEN TRỤC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 1A, TỈNH LỘ

 

1

Quốc lộ 1A (Đoạn đi qua xã Cát Tân, Cát Trinh, Cát Hanh)

- Từ ranh giới huyện Phù Mỹ đến Cầu ông Đốc (xã Cát Hanh)

2.200

- Từ Cầu ông Đốc (xã Cát Hanh) đến Km 1188 + 500

2.900

- Từ Km 1188 + 500 đến giáp Km 1189

4.300

- Từ Km 1189 đến giáp xã Cát Trinh

2.900

- Từ ranh giới xã Cát Hanh và xã Cát Trinh đến ngã ba giữa Quốc lộ 1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới)

3.800

- Từ ngã ba giữa Quốc lộ1A cũ và đường 3/2 (Quốc lộ 1A mới) đến giáp ranh giới thị trấn Ngô Mây (đường Ngô Quyền )

4.100

- Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây đến Cầu Nha Đái (Cầu Hòa Dõng 1)

4.300

- Cầu Nha Đái đến giáp ranh giới thị xã An Nhơn

4.300

2

Quốc lộ 1A cũ

- Từ ranh giới thị trấn Ngô Mây đến giáp Quốc lộ 1A (thuộc thôn Kiều An, xã Cát Tân)

3.600

- Từ ranh giới giữa thị trấn Ngô Mây và xã Cát Trinh đến giáp ngã ba Quốc lộ 1A (thuộc thôn Phú Kim, xã Cát Trinh)

4.100

3

Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi)

- Từ giáp Quốc lộ 1A (ngã 3 Chợ Gồm) đến hết Cây xăng Chợ Gồm xã Cát Hanh

2.500

- Đoạn từ ngã ba đường bê tông đi thôn Thái Bình đến đường vào Đập Quang xã Cát Tài

900

- Đoạn từ đường vào Đập Quang xã Cát Tài đến giáp ranh giới giữa xã Cát Tài và Cát Minh

1.100

- Từ Cầu Suối Trương đến nhà ông Phan Ngọc An (xã Cát Minh)

900

- Đoạn từ Cổng Nghĩa trang Liệt sỹ (Cát Minh) đến cuối đường ĐT 633 thuộc xã Cát Khánh (bao gồm cả đoạn trùng với đường ĐT 639)

2.000

- Các đoạn còn lại của đường ĐT 633

720

4

Tuyến đường ĐT 634

- Từ Quốc lộ 1A đến giáp ngã 3 đường bê tông đi Chợ Gồm

1.100

- Từ ngã 3 đường bê tông đi Chợ Gồm đến ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm

680

- Từ ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm đến ngã tư đường ĐT 638

720

- Từ ngã tư đường ĐT 638 đến giáp ranh xã Cát Sơn

650

- Các đoạn còn lại

540

5

Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)

- Từ Nút T24 thuộc xã Cát Tiến (đường Trục Khu kinh tế) đến cầu Đào Phụng

2.900

- Từ cầu Đào Phụng đến ngã ba giáp hòn đá chẹt

2.300

- Từ hòn đá chẹt đến ngã 3 đường nối Quốc lộ 19B đến Trục khu kinh tế nối dài

800

- Từ ngã 3 đường nối Quốc lộ 19B đến Trục khu kinh tế nối dài đến đường vào cụm công nghiệp Cát Nhơn

1.000

- Từ đường vào cụm công nghiệp Cát Nhơn đến ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường

800

- Từ ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường đến giáp ranh giới giữa thôn Hòa Dõng, xã Cát Tân giáp với phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn

1.100

- Từ ranh giữa thôn Bình Đức, xã Cát Tân giáp với phường Nhơn Thành đến giáp đường Sắt

2.900

- Đoạn còn lại (giáp Khu quy hoạch dân cư Sân bay Phù Cát)

1.600

6

Tuyến đường ĐT635 cũ (giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến ngã 3 Chánh Liêm, Cát Tường)

- Đoạn từ ranh giới Thị trấn Ngô Mây đến giáp đường Quốc lộ 19B

1.100

7

Tuyến đường ĐT639

- Từ giáp ranh giới huyện Tuy Phước đến Nút T24 thuộc xã Cát Tiến (đường Trục Khu kinh tế)

2.200

- Từ ngã 3 Phương Phi (Cây xăng) đến ranh giới giữa xã Cát Tiến và Cát Hải (đỉnh Đèo Trung Lương)

3.000

- Từ ranh giới xã Cát Tiến và Cát Hải đến đỉnh Đèo Chánh Oai, Cát Hải

1.400

- Từ đỉnh Đèo Chánh Oai, Cát Hải đến r