|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
63/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Phùng Thành Vinh
|
|
Ngày ban hành:
|
10/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
63/2025/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 10
tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT
SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2025/QĐ-UBND NGÀY 14/4/2025 CỦA UBND TỈNH QUY ĐỊNH
CƠ CHẾ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG VÀ QUY CHẾ KIỂM TRA, NGHIỆM THU
SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định
thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 7708/TTr-SNNMT ngày 09/9/2025 về việc đề nghị ban hành
Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày
14/4/2025 của UBND tỉnh quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng
và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất
đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 của UBND tỉnh
quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra,
nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh
Nghệ An.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 của UBND tỉnh về việc quy
định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm
thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ
An
1. Sửa đổi khoản
3 Điều 3 Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND như sau:
“3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ
trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các đơn
vị, Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này.”.
2. Sửa đổi khoản
1 Điều 21 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND như sau:
“1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ
trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các
đơn vị, Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quy định này.”.
3. Bổ sung mục XXXI, XXXII,
XXXIII vào Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND như
sau:
|
STT
|
Tên công việc, sản phẩm, dịch vụ công và hạng mục kiểm
tra
|
Đơn vị tính
|
Mức kiểm tra (%)
|
Kết quả kiểm tra
|
|
Đơn vị thi công
|
Chủ đầu tư
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
XXXI
|
Lập quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất cấp xã
|
|
|
|
|
|
1
|
Điều tra, thu thập
thông tin, tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
- Các tài liệu thu thập
|
Tài liệu
|
100
|
20
|
Phiếu YKKT
|
|
|
- Kết quả tổng hợp,
phân loại và đánh giá các thông tin, tài liệu
|
Tài liệu
|
100
|
10
|
Phiếu YKKT
|
|
|
- Kết quả điều tra, khảo
sát thực địa
|
Tài liệu
|
50
|
10
|
Phiếu YKKT
|
|
|
- Báo cáo chuyên đề về
kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu
|
Báo cáo
|
100
|
30
|
Phiếu YKKT
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá điều
kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu và đánh
giá các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã
|
|
|
|
|
|
|
- Bản đồ chuyên đề (nếu
có)
|
Bản đồ
|
100
|
20
|
Phiếu YKKT
|
|
|
- Các báo cáo chuyên đề
phân tích đánh giá, điều kiện tự nhiên, tài nguyên và môi trường; thực trạng
phát triển kinh tế xã hội; phân tích đánh giá các nguồn lực tác động trực tiếp
đến việc sử dụng đất cấp xã
|
Báo cáo
|
100
|
30
|
Phiếu YKKT
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá
hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện
quy hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
|
|
|
|
|
|
- Các báo cáo về hiện
trạng sử dụng đất và biến động sử dụng đất theo loại đất
|
Báo cáo
|
100
|
30
|
Phiếu YKKT
|
|
|
- Hệ thống bảng, biểu số
liệu
|
Bảng, biểu
|
100
|
10
|
Phiếu YKKT
|
|
|
- Các báo cáo chuyên đề
phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước, trường
hợp chưa có quy hoạch sử dụng đất kỳ trước thì đánh giá trên cơ sở nội dung
quy hoạch sử dụng đất cấp xã trong quy hoạch sử dụng đất cấp huyện đã được
phê duyệt (trước ngày 01/7/2025); phân tích đánh giá hiệu quả kinh tế xã hội,
môi trường trong việc sử dụng đất; phân tích đánh giá mặt được, tồn tại,
nguyên nhân, bài học kinh nghiệm và giải pháp khắc phục
|
Báo cáo
|
100
|
30
|
Phiếu YKKT
|
|
|
Lập bản đồ hiện trạng sử
dụng đất phục vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
Bản đồ
|
100
|
20
|
Phiếu YKKT
|
|
|
Xây dựng báo cáo chuyên
đề phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm
trước, kết quả quy hoạch sử dụng đất cấp xã kỳ trước
|
Bản đồ
|
100
|
30
|
Phiếu YKKT
|
|
|
Các báo cáo đánh giá hiện
trạng, biến động sử dụng đất và kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất cấp
xã đến thời điểm tổ chức điều chỉnh đối với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
cấp xã
|
Bản đồ
|
100
|
30
|
Phiếu YKKT
|
|
4
|
Xác định các quan điểm,
mục tiêu và dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
Báo cáo chuyên đề xác định
các quan điểm, mục tiêu và dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất
|
Báo cáo
|
100
|
30
|
Phiếu YKKT
|
|
5
|
Định hướng sử dụng đất
trong thời kỳ quy hoạch
|
|
|
|
|
|
|
Báo cáo chuyên đề định
hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
Báo cáo
|
100
|
30
|
Phiếu YKKT
|
|
6
|
Xây dựng phương án
quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
- Hệ thống bảng, biểu số
liệu, sơ đồ, biểu đồ
|
Bảng, biểu
|
100
|
10
|
Phiếu YKKT
|
|
|
- Bản đồ quy hoạch sử dụng
đất cấp xã
|
Bản đồ
|
100
|
20
|
Phiếu YKKT
|
|
|
- Các bản đồ chuyên đề
(nếu có)
|
Bản đồ
|
100
|
20
|
Phiếu YKKT
|
|
|
- Các báo cáo chuyên đề
về phương án quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
Báo cáo
|
100
|
30
|
Phiếu YKKT
|
|
7
|
Lập kế hoạch sử dụng
đất 05 năm cấp xã trong quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
|
|
|
|
|
|
- Hệ thống bảng, biểu số
liệu, sơ đồ, biểu đồ
|
Bảng, biểu
|
100
|
10
|
Phiếu YKKT
|
|
|
- Bản đồ kế hoạch sử dụng
đất cấp xã; bản đồ hoặc bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự
án nằm trong danh mục thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất
|
Bản đồ
|
100
|
20
|
Phiếu YKKT
|
|
|
- Báo cáo chuyên đề kế hoạch
sử dụng đất cấp xã
|
Báo cáo
|
100
|
30
|
Phiếu YKKT
|
|
8
|
Xây dựng báo cáo quy
hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã
|
|
|
|
|
|
|
- Báo cáo và báo cáo
tóm tắt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất của 05 năm quy hoạch sử
dụng đất cấp xã
|
Báo cáo
|
100
|
30
|
Phiếu YKKT
|
|
|
- Hệ thống bảng, biểu số
liệu, sơ đồ, biểu đồ
|
Tài liệu
|
100
|
10
|
Phiếu YKKT
|
|
|
- Hệ thống bản đồ quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Bản đồ
|
100
|
20
|
Phiếu YKKT
|
|
9
|
Lập kế hoạch sử dụng
đắt cấp xã đối với trường hợp không phải lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
Công tác giám sát, đánh
giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ
công như khoản 1, 2, 3, 7, 8 Mục này theo quy định kỹ thuật lập tại Điều 42 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT (được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT)
|
|
XXXII
|
Điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất cấp xã
|
Công tác giám sát, đánh
giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ
công như Mục XXXI
|
|
XXXIII
|
Điều chỉnh kế hoạch sử
dụng đất cấp xã đối với trường hợp không phải lập quy hoạch sử dụng đất cấp
xã
|
Công tác giám sát, đánh
giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ
công như khoản 9 Mục XXXI
|
4.
Bãi bỏ các Mục: XXI; XXII; XXIV; XXV; XXVI.3; XXVII.2 (đối với phần nội
dung cấp huyện) của Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số
12/2025/QĐ-UBND.
5. Thay thế cụm từ “cấp huyện” bằng cụm từ “cấp xã”
tại các Mục: XXVI.4; XXVII.2 (đối với phần nội dung cấp tỉnh) của Phụ lục
số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND.
6. Bỏ các cụm từ “thị trấn” tại Mục XXVI và Mục
XXVII của Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
19/9/2025.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng
các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị,
Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ; (b/c);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (b/c);
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; (b/c);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; (b/c);
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; (b/c);
- Các Phó VP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT,NN (…).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành Vinh
|
Quyết định 63/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 12/2025/QĐ-UBND quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 63/2025/QĐ-UBND ngày 10/09/2025 sửa đổi Quyết định 12/2025/QĐ-UBND quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/01/2026
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/11/2025
Ban hành:
06/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2025
Ban hành:
30/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/10/2025
Ban hành:
23/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/09/2025
Ban hành:
30/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2025
Ban hành:
08/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2025
470
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|