|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
498/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Nông
|
|
Người ký:
|
Lê Trọng Yên
|
|
Ngày ban hành:
|
09/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 498/QĐ-UBND
|
Đắk Nông, ngày 09
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, TỈNH ĐẮK NÔNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở
số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024.
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12
tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi
trường) quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 20 tháng 01
năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc thông qua Danh mục các dự
án cần thu hồi đất, các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất để phát triển
kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm
2025;
Căn cứ Quyết định số 2077/QĐ-UBND ngày 09 tháng
12 năm 2022 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030 thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông;
Theo đề nghị của UBND thành phố Gia Nghĩa tại Tờ
trình số 57/TTr-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2025; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 48/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch
sử dụng đất năm 2025 thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, với các chỉ tiêu chủ yếu
sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 (Chi tiết theo
Phụ lục I kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025 (Chi tiết theo
Phụ lục II kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025 (Chi
tiết theo Phụ lục III kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm
2025: Trong năm 2025 không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1
Quyết định này, UBND thành phố Gia Nghĩa có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất
năm 2025 thành phố Gia Nghĩa theo quy định tại Điều 75 Luật Đất đai năm 2024;
việc tổ chức thực hiện Kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất, chặt chẽ đáp ứng
yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn
thành phố Gia Nghĩa.
2. Xác định vị trí, ranh giới và công khai diện
tích đất trồng lúa; đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất (đất
có rừng tự nhiên) cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết
là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát
triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng;
có biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng
lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo
tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực.
3. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, tuân
thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan và đảm bảo theo các chỉ tiêu sử dụng
đất được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất.
4. Thường xuyên tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất
đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng
mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
5. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản
lý, sử dụng đất đai, kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm đối với trường hợp sử dụng
đất vi phạm trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không giải quyết
giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các
trường hợp không có trong kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra xử lý các trường hợp
đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo
quy định của pháp luật đất đai và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc sử
dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, tuân thủ đúng các quy định của pháp luật.
6. Đối với các vị trí, công trình, dự án chưa phù hợp
giữa Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Gia Nghĩa và các quy hoạch có tính
chất chuyên ngành (quy hoạch đô thị, quy hoạch lâm nghiệp...) UBND thành phố
Gia Nghĩa chỉ được triển khai thực hiện các công trình, dự án sau khi có ý kiến
của cơ quan, ban, ngành có chức năng quản lý ngành.
7. Đối với các vị trí, công trình, dự án nằm trong
Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết
định số 866/QĐ-TTg ngày 18/7/2023, UBND thành phố Gia Nghĩa chỉ được triển khai
thực hiện các công trình, dự án sau khi có ý kiến của cơ quan có thẩm quyền.
8. Định kỳ, trước ngày 15/12 hàng năm, UBND thành
phố Gia Nghĩa có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng
đất hàng năm của địa phương gửi về UBND tỉnh (thông qua Sở Nông nghiệp và Môi
trường) để tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh báo cáo kết quả thực hiện gửi về Bộ
Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và
Môi trường, UBND thành phố Gia Nghĩa hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật
và UBND tỉnh Đắk Nông đối với các nội dung đề xuất tại Kế hoạch sử dụng đất năm
2025 thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
Điều 4. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban,
ngành; Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực XIV; Chủ tịch UBND thành phố Gia
Nghĩa; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh (b/c);
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KT, TH, NNTNMT(Ha).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trọng Yên
|
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 498/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
Đơn vị tính: Ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Phương Nghĩa Đức
|
Phường Nghĩa
Phú
|
Phường Nghĩa
Tân
|
Phường Nghĩa
Thành
|
Phường Nghĩa
Trung
|
Phường Quảng
Thành
|
Xã Đắk Nia
|
Xã Đắk R'Moan
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4) = (5) +...+
(12)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
|
Tổng diện tích
tự nhiên
|
|
28.410,67
|
1.702,78
|
1.288,14
|
1.858,29
|
310,50
|
1.226,02
|
7.760,57
|
9.351,93
|
4.912,44
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
23.306,10
|
1.187,68
|
724,02
|
1.255,24
|
75,95
|
736,03
|
7.278,04
|
8.108,94
|
3.940,19
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
51,51
|
|
|
|
|
|
|
51,51
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
51,05
|
|
|
|
|
|
|
51,05
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
0,46
|
|
|
|
|
|
|
0,46
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
1.681,53
|
3,51
|
10,40
|
73,29
|
14,34
|
54,47
|
550,66
|
907,27
|
67,59
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
19.528,27
|
1.152,13
|
692,78
|
1.103,22
|
59,28
|
643,93
|
5.760,42
|
6.474,47
|
3.642,04
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
935,92
|
|
12,37
|
21,19
|
|
|
788,48
|
0,01
|
113,87
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
401,85
|
|
|
12,92
|
|
|
96,50
|
291,68
|
0,76
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
319,86
|
|
|
11,40
|
|
|
26,60
|
281,10
|
0,76
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
497,33
|
32,05
|
8,46
|
41,62
|
2,33
|
36,71
|
76,91
|
199,20
|
100,05
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
209,70
|
|
|
3,00
|
|
0,93
|
5,07
|
184,82
|
15,88
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
5.094,49
|
515,09
|
564,12
|
603,05
|
234,55
|
489,99
|
472,45
|
1.242,99
|
972,25
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
230,01
|
|
|
|
|
|
|
149,78
|
80,23
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
718,43
|
177,94
|
97,13
|
134,68
|
92,89
|
139,02
|
76,77
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
84,43
|
18,20
|
1,50
|
27,80
|
0,97
|
33,91
|
0,64
|
0,90
|
0,52
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
54,99
|
11,90
|
14,68
|
12,82
|
|
1,74
|
|
8,61
|
5,24
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
87,78
|
48,72
|
30,17
|
7,33
|
0,62
|
|
0,23
|
0,30
|
|
|
2.6
|
Đất Xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
174,63
|
19,65
|
14,48
|
40,51
|
8,47
|
65,24
|
13,47
|
8,46
|
4,36
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
11,63
|
8,94
|
|
1,28
|
|
0,22
|
|
1,20
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
19,68
|
1,32
|
0,18
|
0,09
|
0,07
|
15,01
|
2,29
|
0,22
|
0,51
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
113,56
|
2,66
|
13,70
|
23,18
|
8,26
|
45,89
|
8,97
|
7,04
|
3,85
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
15,43
|
6,18
|
0,26
|
5,65
|
0,09
|
3,26
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
14,32
|
0,55
|
0,34
|
10,31
|
0,05
|
0,86
|
2,21
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
426,48
|
52,44
|
18,71
|
10,25
|
4,74
|
29,39
|
10,48
|
184,03
|
116,44
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
115,34
|
48,44
|
9,52
|
7,97
|
4,22
|
28,07
|
2,38
|
9,76
|
4,98
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
14,41
|
4,00
|
0,80
|
2,28
|
0,52
|
1,32
|
|
5,48
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
296,74
|
|
8,38
|
|
|
|
8,10
|
168,79
|
111,46
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
2.388,30
|
171,34
|
355,72
|
307,04
|
117,14
|
174,61
|
140,71
|
536,99
|
584,76
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
855,19
|
85,71
|
80,55
|
79,45
|
55,04
|
113,34
|
118,76
|
245,91
|
76,44
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
315,13
|
73,99
|
0,19
|
8,37
|
50,27
|
38,82
|
11,50
|
113,03
|
18,96
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - Văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
102,09
|
1,70
|
|
|
|
|
|
100,39
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
7,90
|
|
|
|
|
|
|
7,90
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
1.051,01
|
0,04
|
269,45
|
215,66
|
|
0,39
|
9,30
|
68,12
|
488,05
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
2,68
|
0,04
|
0,08
|
0,57
|
0,45
|
1,04
|
0,12
|
0,25
|
0,14
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
7,24
|
|
|
|
1,94
|
5,30
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
47,05
|
9,86
|
5,45
|
2,98
|
9,44
|
15,72
|
1,03
|
1,39
|
1,17
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
10,77
|
1,56
|
0,66
|
1,27
|
0,81
|
|
0,24
|
3,51
|
2,72
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,18
|
|
|
|
|
|
|
|
0,18
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
36,24
|
|
|
2,82
|
4,94
|
3,52
|
|
16,18
|
8,78
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
882,27
|
13,35
|
31,06
|
58,54
|
3,98
|
42,41
|
229,92
|
334,24
|
168,78
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
61,75
|
1,71
|
3,66
|
3,90
|
3,68
|
15,46
|
8,96
|
24,39
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch
|
SON
|
820,52
|
11,64
|
27,40
|
54,64
|
0,30
|
26,95
|
220,96
|
309,85
|
168,78
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
10,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
10,08
|
|
|
|
|
|
10,08
|
|
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ GIA NGHĨA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 498/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
Đơn vị tính: Ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Phương Nghĩa Đức
|
Phường Nghĩa
Phú
|
Phường Nghĩa
Tân
|
Phường Nghĩa
Thành
|
Phường Nghĩa
Trung
|
Phường Quảng
Thành
|
Xã Đắk Nia
|
Xã Đắk R’Moan
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4) = (5) +...+
(12)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
295,27
|
34,61
|
49,39
|
9,89
|
36,70
|
69,67
|
15,00
|
79,77
|
0,25
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
14,28
|
|
|
0,05
|
|
0,05
|
|
14,18
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
278,97
|
34,61
|
49,35
|
9,79
|
36,70
|
69,50
|
15,00
|
63,78
|
0,25
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1,04
|
|
|
|
|
|
|
1,04
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
0,92
|
|
0,05
|
0,05
|
|
0,05
|
|
0,77
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,07
|
|
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
21,62
|
3,02
|
2,14
|
3,41
|
4,52
|
2,16
|
|
6,37
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1,14
|
|
|
|
|
|
|
1,14
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
6,45
|
1,50
|
1,12
|
0,30
|
3,01
|
0,52
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,13
|
|
|
|
0,03
|
|
|
0,10
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
3,12
|
0,20
|
0,07
|
2,51
|
0,18
|
0,16
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,47
|
0,20
|
0,07
|
|
0,18
|
0,02
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,65
|
|
|
2,51
|
|
0,14
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
3,25
|
1,05
|
|
|
0,34
|
|
|
1,86
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,39
|
1,05
|
|
|
0,34
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
1,86
|
|
|
|
|
|
|
1,86
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
7,36
|
0,25
|
0,86
|
0,59
|
0,96
|
1,43
|
|
3,27
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
1,79
|
|
0,53
|
0,59
|
0,44
|
0,23
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
2,44
|
|
|
|
|
|
|
2,44
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - Văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,83
|
|
|
|
|
|
|
0,83
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,54
|
|
|
|
0,34
|
1,20
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
0,76
|
0,25
|
0,33
|
|
0,18
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
0,14
|
|
0,08
|
0,01
|
|
0,05
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,07
|
|
0,01
|
0,01
|
|
0,05
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
0,07
|
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH
PHỐ GIA NGHĨA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 498/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
Đơn vị tính: Ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Nghĩa Đức
|
Phường Nghĩa
Phú
|
Phường Nghĩa
Tân
|
Phường Nghĩa
Thành
|
Phường Nghĩa
Trung
|
Phường Quảng
Thành
|
Xã Đắk Nia
|
Xã Đắk R’Moan
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5) +...+ (12)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
|
511,88
|
62,13
|
57,46
|
28,33
|
38,82
|
92,52
|
27,75
|
133,79
|
71,09
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
23,26
|
|
|
0,05
|
|
0,05
|
|
14,18
|
8,98
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
482,42
|
62,13
|
57,42
|
27,91
|
38,82
|
92,35
|
27,75
|
117,80
|
58,26
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
1,04
|
|
|
|
|
|
|
1,04
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
5,09
|
|
0,05
|
0,37
|
|
0,05
|
|
0,77
|
3,85
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
0,07
|
|
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
250,00
|
|
|
|
|
|
250,00
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Chuyển đất trồng cây lâu năm sang loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp
|
CLN/NNP
|
250,00
|
|
|
|
|
|
250,00
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
11,02
|
1,70
|
0,90
|
5,61
|
1,10
|
1,71
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của
Luật đất đai
|
MHT/PNC
|
2,90
|
0,20
|
0,05
|
2,51
|
|
0,14
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải là Đất ở chuyển
sang Đất ở
|
MHT/OCT
|
3,61
|
1,25
|
0,85
|
0,59
|
0,55
|
0,37
|
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất xây
dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
2,51
|
|
|
2,51
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
2,00
|
0,25
|
|
|
0,55
|
1,20
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không
phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 498/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 498/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 09/04/2025 thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2025
Ban hành:
16/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2025
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
20/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
18/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2023
639
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|