|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
885/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thiên Văn
|
|
Ngày ban hành:
|
16/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 885/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 16 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN KRÔNG BÔNG, TỈNH
ĐẮK LẮK
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày
18/01/2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập,
điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1747/QĐ-TTg ngày 30/12/2023
của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Quy hoạch tỉnh Đắk Lắk thời kỳ 2021-2030, tầm
nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Nghị quyết số 54/NQ-HĐND
ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh về danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất để
phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2025 trên
địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Quyết định số 1183/QĐ-UBND ngày 24/5/2022 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê
duyệt quy hoạch sử dụng đất năm 2030 của huyện Krông Bông;
Căn cứ Quyết định số 1009/QĐ-UBND
ngày 25/5/2023 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa
điểm và số lượng dự án, công trình trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện
Krông Bông;
Căn cứ Quyết định số 2042/QĐ-UBND
ngày 25/7/2024 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt cập nhật, điều chỉnh nhu
cầu sử dụng đất của Dự án Đường Trường Sơn Đông trong quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030 huyện Krông Bông;
Xét đề nghị của Chủ tịch UBND huyện
Krông Bông tại Tờ trình số 34/TTr-UBND ngày 24/3/2025; Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Tờ trình số 39/TTr-SNNMT ngày 28/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng
đất năm 2025 của huyện Krông Bông với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất
trong năm kế hoạch:
- Đất nông nghiệp: 117.534,08 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 5.865,85 ha;
- Đất chưa sử dụng: 2.295,30
ha;
(Chi
tiết tại Phụ lục I)
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng đất nông nghiệp:
2,39 ha.
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng đất phi nông
nghiệp: 10,06 ha.
(Chi tiết tại Phụ
lục II)
3. Kế hoạch thu hồi đất:
- Đất nông nghiệp: 161,40 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 25,50
ha;
- Đất chưa sử dụng: 5,06 ha;
(Chi tiết tại Phụ
lục III)
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp:
243,92 ha;
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp: 108,08 ha.
- Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn: 286,51 ha.
(Chi tiết tại Phụ
lục IV)
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Giao UBND huyện Krông Bông có
trách nhiệm:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng
đất năm 2025 của huyện theo quy định tại Điều 75 Luật Đất đai.
- Tổ chức thực hiện Kế hoạch sử dụng
đất năm 2025 theo quy định tại Điều 76 Luật Đất đai.
- Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch
sử dụng đất năm 2025 theo quy định tại Điều 77 Luật Đất đai về UBND tỉnh (qua Sở
Nông nghiệp và Môi trường) để tổng hợp, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Trong quá trình thực hiện Kế hoạch
sử dụng đất năm 2025, căn cứ tình hình thực tế của địa phương, UBND huyện Krông
Bông chủ động điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất của địa phương theo quy định tại
khoản 9 Điều 21 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP .
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được
duyệt.
- Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; tăng cường thanh tra, kiểm tra đất
đai; kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất được duyệt;
- Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch
UBND tỉnh về sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện được
duyệt đối với nguồn gốc sử dụng đất, vị trí, diện tích các công trình, dự án đưa
vào kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Krông Bông.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu
trách nhiệm trước UBND tỉnh và quy định pháp luật về nội dung tham mưu tại Tờ
trình số 39/TTr-SNNMT ngày 28/3/2025.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Tài chính, Khoa học và Công nghệ;
Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Krông Bông; Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh
(Trung tâm Công nghệ và Cổng thông tin điện tử tỉnh) chịu trách nhiệm đăng tải
Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử tỉnh./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh (để biết);
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm CN và Cổng TTĐT tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, NNMT (TLC-05b).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn
|
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN KRÔNG BÔNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Krông Kmar
|
Xã Cư Drăm
|
Xã Cư Kty
|
Xã Cư Pui
|
Xã Dang Kang
|
Xã Ea Trul
|
Xã Hòa Lễ
|
Xã Hòa Phong
|
Xã Hòa Sơn
|
Xã Hòa Thành
|
Xã Khuê Ngọc Điền
|
Xã Yang Mao
|
Xã Yang Reh
|
|
|
Tổng diện tích tự
nhiên
|
|
125,695
|
558
|
16,068
|
3,368
|
17,352
|
2,798
|
2,493
|
9,891
|
14,056
|
5,388
|
4,425
|
6,154
|
40,170
|
2,974
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
117,534.08
|
389.45
|
14,541.75
|
3,031.24
|
15,563.87
|
2,580.32
|
2,147.61
|
9,490.30
|
13,445.47
|
4,879.41
|
4,007.17
|
5,693.33
|
39,164.18
|
2,599.98
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
5,952.56
|
38.56
|
284.87
|
586.49
|
338.32
|
525.07
|
570.05
|
466.56
|
452.49
|
700.67
|
905.07
|
424.60
|
248.11
|
411.70
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
3,300.87
|
38.36
|
70.81
|
386.99
|
99.45
|
55.51
|
399.00
|
465.50
|
217.74
|
478.71
|
305.76
|
374.54
|
119.56
|
288.94
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
2,651.69
|
0.20
|
214.06
|
199.50
|
238.87
|
469.56
|
171.05
|
1.06
|
234.75
|
221.96
|
599.31
|
50.06
|
128.55
|
122.76
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
20,640.33
|
49.96
|
2,953.04
|
755.91
|
4,368.07
|
178.80
|
594.97
|
631.82
|
5,261.07
|
756.68
|
878.37
|
543.07
|
2,519.73
|
1,148.84
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
17,984.02
|
286.78
|
3,023.30
|
1,164.83
|
2,346.51
|
1,581.41
|
307.24
|
1,021.80
|
2,204.48
|
1,300.09
|
2,096.88
|
872.74
|
827.39
|
950.57
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
30,107.80
|
|
789.56
|
|
588.56
|
|
|
6,245.41
|
3,734.00
|
979.36
|
|
3,629.00
|
14,141.91
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
13,887.15
|
|
825.47
|
|
1,713.70
|
|
|
|
|
|
|
|
11,347.98
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
28,499.86
|
8.42
|
6,654.26
|
445.70
|
6,193.70
|
288.79
|
668.80
|
1,108.32
|
1,557.64
|
1,098.38
|
114.45
|
218.70
|
10,062.52
|
80.18
|
|
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
23,250.87
|
6.09
|
5,554.40
|
|
5,125.78
|
|
301.51
|
937.86
|
626.87
|
909.52
|
|
144.54
|
9,615.73
|
28.57
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
164.85
|
5.15
|
11.25
|
24.29
|
15.01
|
2.87
|
6.45
|
16.39
|
9.06
|
33.06
|
10.87
|
5.22
|
16.54
|
8.69
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
286.51
|
|
|
52.40
|
|
|
|
|
226.73
|
7.38
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
11.00
|
0.58
|
|
1.62
|
|
3.38
|
0.10
|
|
|
3.79
|
1.53
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
5,865.85
|
168.36
|
651.96
|
331.50
|
959.52
|
214.30
|
338.99
|
377.68
|
589.22
|
434.41
|
416.69
|
457.14
|
568.94
|
357.14
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
664.23
|
|
46.21
|
47.53
|
77.20
|
48.84
|
53.35
|
65.14
|
68.76
|
63.06
|
59.12
|
58.72
|
37.53
|
38.77
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
52.13
|
52.13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
14.14
|
4.38
|
0.78
|
0.35
|
0.50
|
0.31
|
0.27
|
0.34
|
0.43
|
0.85
|
0.67
|
0.23
|
0.44
|
4.59
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
169.14
|
3.44
|
|
|
|
|
41.30
|
|
|
124.40
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
2.18
|
1.24
|
0.12
|
0.15
|
0.10
|
|
0.12
|
0.15
|
|
|
0.15
|
|
|
0.15
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
87.24
|
9.69
|
8.46
|
4.68
|
13.02
|
4.50
|
6.38
|
4.00
|
6.16
|
6.41
|
8.64
|
6.62
|
3.97
|
4.71
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
0.62
|
0.16
|
|
0.03
|
0.06
|
0.18
|
|
0.06
|
0.06
|
|
|
0.04
|
0.03
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
4.09
|
1.60
|
0.49
|
0.30
|
0.22
|
0.11
|
0.06
|
0.25
|
0.13
|
0.11
|
0.35
|
0.10
|
0.18
|
0.19
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
50.54
|
6.37
|
6.83
|
2.32
|
9.60
|
2.68
|
2.90
|
2.04
|
2.99
|
3.40
|
3.63
|
2.91
|
2.64
|
2.23
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
31.99
|
1.56
|
1.14
|
2.03
|
3.14
|
1.53
|
3.42
|
1.65
|
2.98
|
2.90
|
4.66
|
3.57
|
1.12
|
2.29
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
151.44
|
4.33
|
5.30
|
0.13
|
26.52
|
18.26
|
8.64
|
2.60
|
34.54
|
16.68
|
1.58
|
21.51
|
|
11.35
|
|
2.7.1
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
8.97
|
3.10
|
0.34
|
0.13
|
0.85
|
0.05
|
0.04
|
0.12
|
0.59
|
|
|
0.26
|
|
3.49
|
|
2.7.2
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
59.23
|
1.23
|
|
|
19.87
|
15.49
|
|
1.48
|
15.36
|
2.20
|
1.58
|
2.02
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
83.24
|
|
4.96
|
|
5.80
|
2.72
|
8.60
|
1.00
|
18.59
|
14.48
|
|
19.23
|
|
7.86
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
2,666.14
|
66.53
|
274.55
|
176.32
|
631.07
|
113.57
|
119.53
|
116.31
|
203.92
|
107.18
|
227.22
|
227.67
|
195.91
|
206.36
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
1,430.65
|
58.19
|
250.17
|
68.90
|
311.58
|
67.73
|
57.54
|
63.74
|
110.52
|
67.21
|
74.17
|
70.05
|
142.67
|
88.18
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
1,028.86
|
3.48
|
22.49
|
106.66
|
315.88
|
41.89
|
61.09
|
50.47
|
72.51
|
37.52
|
151.04
|
43.45
|
7.09
|
115.29
|
|
2.8.3
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
0.33
|
|
|
|
|
|
|
0.33
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
21.71
|
|
|
|
1.95
|
|
|
|
19.76
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
5.36
|
|
0.43
|
|
0.40
|
2.76
|
|
0.34
|
0.30
|
0.23
|
0.53
|
0.02
|
0.19
|
0.16
|
|
2.8.6
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
159.90
|
0.78
|
|
|
|
|
0.23
|
|
|
0.27
|
|
113.62
|
44.81
|
0.19
|
|
2.8.7
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0.96
|
0.46
|
0.11
|
0.04
|
0.04
|
0.11
|
|
0.03
|
0.03
|
|
0.07
|
0.04
|
0.03
|
|
|
2.8.8
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
4.52
|
0.91
|
0.38
|
0.41
|
|
0.52
|
0.36
|
0.24
|
0.19
|
0.81
|
0.43
|
0.27
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
13.85
|
2.71
|
0.97
|
0.31
|
1.22
|
0.56
|
0.31
|
1.16
|
0.61
|
1.14
|
0.98
|
0.22
|
1.12
|
2.54
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
5.13
|
|
|
1.11
|
|
0.39
|
0.71
|
0.84
|
|
0.34
|
0.33
|
0.80
|
|
0.61
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
117.79
|
3.21
|
5.03
|
2.51
|
11.72
|
9.66
|
7.60
|
17.59
|
5.45
|
16.14
|
7.05
|
16.62
|
4.65
|
10.56
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
1,936.29
|
23.41
|
311.51
|
98.72
|
199.39
|
18.77
|
101.09
|
170.71
|
269.96
|
99.35
|
111.93
|
124.97
|
326.44
|
80.04
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
170.74
|
2.27
|
2.56
|
22.04
|
|
|
|
92.28
|
|
13.81
|
21.82
|
15.76
|
|
0.20
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1,765.55
|
21.14
|
308.95
|
76.68
|
199.39
|
18.77
|
101.09
|
78.43
|
269.96
|
85.54
|
90.11
|
109.21
|
326.44
|
79.84
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
2,295.30
|
|
873.96
|
4.89
|
828.93
|
3.81
|
6.39
|
23.51
|
20.93
|
74.43
|
0.94
|
3.82
|
436.41
|
17.28
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
69.15
|
|
3.50
|
0.62
|
6.07
|
|
|
1.50
|
17.92
|
2.87
|
0.20
|
3.12
|
28.90
|
4.45
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
2,226.15
|
|
870.46
|
4.27
|
822.86
|
3.81
|
6.39
|
22.01
|
3.01
|
71.56
|
0.74
|
0.70
|
407.51
|
12.83
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước
chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 HUYỆN
KRÔNG BÔNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
Số TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Krông Kmar
|
Xã Cư Drăm
|
Xã Cư Kty
|
Xã Cư Pui
|
Xã Dang Kang
|
Xã Ea Trul
|
Xã Hòa Lễ
|
Xã Hòa Phong
|
Xã Hòa Sơn
|
Xã Hòa Thành
|
Xã Khuê Ngọc Điền
|
Xã Yang Mao
|
Xã Yang Reh
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
2.39
|
|
|
|
|
|
|
|
2.39
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
2.39
|
|
|
|
|
|
|
|
2.39
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
10.06
|
|
1.95
|
|
2.29
|
|
|
|
4.37
|
0.63
|
|
|
0.82
|
|
|
2.1
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
4.37
|
0.63
|
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
5.00
|
|
|
|
|
|
|
|
4.37
|
0.63
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
5.06
|
|
1.95
|
|
2.29
|
|
|
|
|
|
|
|
0.82
|
|
|
2.2.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
5.06
|
|
1.95
|
|
2.29
|
|
|
|
|
|
|
|
0.82
|
|
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN KRÔNG BÔNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Krông Kmar
|
Xã Cư Drăm
|
Xã Cư Kty
|
Xã Cư Pui
|
Xã Dang Kang
|
Xã Ea Trul
|
Xã Hòa Lễ
|
Xã Hòa Phong
|
Xã Hòa Sơn
|
Xã Hòa Thành
|
Xã Khuê Ngọc Điền
|
Xã Yang Mao
|
Xã Yang Reh
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
161.40
|
14.64
|
7.02
|
6.13
|
38.50
|
6.21
|
1.62
|
1.28
|
1.51
|
|
0.15
|
2.80
|
81.39
|
0.15
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
9.84
|
4.25
|
0.45
|
0.29
|
2.63
|
0.36
|
0.37
|
|
|
|
|
|
1.49
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
8.26
|
2.67
|
0.45
|
0.29
|
2.63
|
0.36
|
0.37
|
|
|
|
|
|
1.49
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
1.58
|
1.58
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
41.39
|
8.88
|
2.19
|
3.00
|
12.24
|
3.10
|
1.00
|
0.20
|
0.82
|
|
|
2.20
|
7.61
|
0.15
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
45.60
|
1.33
|
1.13
|
2.80
|
11.78
|
2.70
|
0.25
|
1.08
|
0.69
|
|
0.15
|
0.60
|
23.09
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
47.94
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47.94
|
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
16.26
|
|
3.25
|
|
11.75
|
|
|
|
|
|
|
|
1.26
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
7.80
|
|
2.75
|
|
5.05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
0.37
|
0.18
|
|
0.04
|
0.10
|
0.05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
25.50
|
1.74
|
7.98
|
0.02
|
11.35
|
0.03
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
0.20
|
3.78
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
2.13
|
|
0.48
|
0.02
|
0.50
|
0.03
|
|
0.20
|
0.20
|
|
|
0.20
|
0.50
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0.81
|
0.81
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0.23
|
|
|
|
0.23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
0.06
|
|
|
|
0.06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
0.06
|
|
|
|
0.06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
19.98
|
|
7.20
|
|
10.20
|
|
|
|
|
|
|
|
2.58
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
19.42
|
|
7.00
|
|
10.00
|
|
|
|
|
|
|
|
2.42
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
0.56
|
|
0.20
|
|
0.20
|
|
|
|
|
|
|
|
0.16
|
|
|
2.9
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
2.29
|
0.93
|
0.30
|
|
0.36
|
|
|
|
|
|
|
|
0.70
|
|
|
2.9.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0.93
|
0.93
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.36
|
|
0.30
|
|
0.36
|
|
|
|
|
|
|
|
0.70
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
5.06
|
|
1.95
|
|
2.29
|
|
|
|
|
|
|
|
0.82
|
|
|
3.1
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
5.06
|
|
1.95
|
|
2.29
|
|
|
|
|
|
|
|
0.82
|
|
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN
KRÔNG BÔNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
Số TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Krông Kmar
|
Xã Cư Drăm
|
Xã Cư Kty
|
Xã Cư Pui
|
Xã Dang Kang
|
Xã Ea Trul
|
Xã Hòa Lễ
|
Xã Hòa Phong
|
Xã Hòa Sơn
|
Xã Hòa Thành
|
Xã Khuê Ngọc Điền
|
Xã Yang Mao
|
Xã Yang Reh
|
|
1
|
Chuyển đất nông
nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
243.92
|
20.49
|
12.57
|
7.43
|
46.77
|
7.41
|
11.64
|
3.78
|
2.81
|
15.46
|
1.50
|
22.92
|
82.69
|
8.45
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
14.08
|
4.74
|
0.75
|
0.54
|
2.71
|
0.56
|
0.76
|
0.30
|
0.20
|
0.28
|
0.22
|
0.30
|
1.79
|
0.93
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK/PNN
|
66.05
|
9.97
|
5.31
|
3.70
|
21.61
|
3.50
|
5.67
|
0.80
|
1.22
|
2.38
|
0.53
|
2.70
|
8.01
|
0.65
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
94.55
|
3.03
|
3.26
|
3.15
|
12.66
|
3.30
|
1.10
|
2.68
|
1.39
|
12.75
|
0.75
|
19.92
|
23.69
|
6.87
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
47.94
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47.94
|
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
19.49
|
1.17
|
3.25
|
|
9.69
|
|
4.09
|
|
|
0.03
|
|
|
1.26
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
7.80
|
|
2.75
|
|
5.05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
1.81
|
1.58
|
|
0.04
|
0.10
|
0.05
|
0.02
|
|
|
0.02
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
108.08
|
|
|
|
9.97
|
0.05
|
0.10
|
|
94.60
|
2.00
|
|
|
|
1.36
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng
lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
3.73
|
|
|
|
|
0.05
|
0.10
|
|
1.58
|
2.00
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng sản
xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
104.35
|
|
|
|
9.97
|
|
|
|
93.02
|
|
|
|
|
1.36
|
|
3
|
Chuyển các loại
đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
286.51
|
|
|
52.40
|
|
|
|
|
226.73
|
7.38
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 885/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 885/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 16/04/2025 huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2025
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2025
492
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|