ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Số: 493/QĐ-UBND
|
Hà Nam, ngày 15
tháng 4 năm 2022
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG VÀ ĐƯỢC THAY THẾ LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH HÀ NAM
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015, Luật Tổ chức chính phủ và Luật
Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ các Nghị định
của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 về kiểm soát thủ tục
hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 126/TTr-STN&M ngày 07 tháng
4 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và được
thay thế lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Nam (Có danh mục và nội dung TTHC
kèm theo).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở,
ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã,
phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
-
Văn Phòng Chính Phủ - Cục KSTTHC (để b/c);
- TTTU, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- VPUB: LĐVP, KSTT, TTPVHCC, KGVX (D);
- Lưu: VT, KSTT (P).
|
CHỦ TỊCH
Trương Quốc Huy
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ ĐƯỢC THAY THẾ LĨNH ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ
THÔNG TIN ĐỊA LÝ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
HÀ NAM
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 493/QĐ-UBND ngày 15 tháng 04 năm 2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh Hà Nam)
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
STT
|
Số
hồ sơ
TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
VB quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
1
|
1.001923
|
Cung cấp thông tin,
dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
Quyết định số
88/QĐ-BTNMT ngày 14 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
2. Danh mục thủ tục
hành chính được thay thế
STT
|
Số
hồ sơ
TTHC
|
Tên
TTHC được thay thế
|
Tên
TTHC thay
thế
|
Tên
VB quy định nội
dung thay thế
|
1
|
1.000082
|
Cấp giấy phép hoạt
động đo đạc và bản đồ
|
Cấp,
gia hạn, cấp lại, cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
|
Quyết
định số 88/QĐ-BTNMT ngày 14 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường
|
Cấp bổ sung nội
dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
|
2
|
1.000049
|
Cấp chứng chỉ hành
nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Cấp,
gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Cấp đổi chứng chỉ
hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Gia hạn chứng chỉ
hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Phần II.
NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ ĐƯỢC THAY THẾ LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH HÀ NAM
I. Cấp, gia hạn, cấp
lại, cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
1. Trình tự thực hiện
Về cấp giấy phép/bổ
sung danh mục/gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
- Bước 1: Nộp hồ sơ
+ Tổ chức đề nghị cấp
giấy phép/bổ sung danh mục/gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ không
thuộc đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 33 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
gửi 01 bộ hồ sơ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Nam (tại
bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường). Địa chỉ
số 07, đường Trần Phú, Phường Quang Trung, TP. Phủ Lý, T. Hà Nam. Hệ thống sẽ
tự động thông báo kết quả tiếp nhận (kèm theo mã hồ sơ) thông qua tài khoản, số
điện thoại đã được đăng ký.
+ Thời hạn nộp hồ sơ
gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ là 60 ngày trước khi giấy phép hoạt
động đo đạc và bản đồ hết hạn. Giấy phép không được gia hạn sau ngày giấy phép
hết hạn. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ của nhà thầu nước ngoài được gia
hạn khi được chủ đầu tư gia hạn thời gian thực
hiện gói thầu.
- Bước 2: Tiếp nhận hồ
sơ
Trong thời hạn 1 ngày
làm việc Bộ phận tiếp nhận xem xét tiếp nhận hồ sơ, báo cáo lãnh đạo Sở và chuyển
về phòng Phòng Quy hoạch, đăng ký và đo đạc bản đồ kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép/bổ sung danh mục/gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ. Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định, Phòng Quy hoạch, đăng ký
và đo đạc bản đồ thông báo bằng văn bản hoặc thư điện tử cho tổ chức đề nghị cấp
giấy phép/bổ sung danh mục/gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ về việc
hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định.
- Bước 3: Thẩm định hồ
sơ
+ Phòng Quy hoạch,
đăng ký và đo đạc bản đồ tham mưu lãnh đạo sở lập Tổ thẩm định với thành phần
không quá 03 người để thẩm định hồ sơ tại trụ sở chính của tổ chức đề nghị cấp
giấy phép.
Tổ thẩm định có trách
nhiệm kiểm tra, thẩm định sự phù hợp của hồ sơ về nhân lực, phương tiện đo, thiết
bị, phần mềm, công nghệ đo đạc và bản đồ so với thực tế của tổ chức đề nghị cấp
giấy phép; kiểm tra sự phù hợp giữa bản khai quá trình công tác của lực lượng kỹ
thuật về đo đạc và bản đồ với quá trình đóng bảo hiểm xã hội từ Cơ sở dữ liệu
quốc gia về Bảo hiểm được Bảo hiểm xã hội Việt Nam kết nối, chia sẻ; xác định
năng lực của tổ chức trong việc thực hiện các nội dung hoạt động đo đạc và bản
đồ đề nghị cấp giấy phép/bổ sung danh mục/gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và
bản đồ, lập biên bản thẩm định hồ sơ đề nghị cấp/bổ sung/gia hạn giấy phép hoạt
động đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 09 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số
136/2021/NĐ-CP .
+ Trong thời hạn 4
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp đề nghị cấp giấy
phép/bổ sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ hoặc trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp đề nghị gia hạn giấy
phép hoạt động đo đạc và bản đồ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ
chức thẩm định, gửi biên bản thẩm định kèm hồ sơ đề nghị cấp giấy phép/bổ sung
danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ đến Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý
Việt Nam qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến của tỉnh liên thông với hệ thống
dịch vụ công trực tuyến của Bộ Tài nguyên và Môi trường hoặc Cổng dịch vụ công
quốc gia hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý
Việt Nam.
Trường hợp tổ chức
không đạt điều kiện cấp giấy phép/bổ sung danh mục/gia hạn giấy phép hoạt động
đo đạc và bản đồ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm thông báo, nêu rõ lý
do không cấp giấy phép và trả lại hồ sơ cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép/bổ
sung danh mục/gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ trong thời hạn quy định
tại điểm d và điểm đ khoản 3 Điều 33 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP .
- Bước 4: Cấp giấy
phép
+ Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được biên bản thẩm định kèm hồ sơ đề nghị cấp giấy
phép/bổ sung danh mục/gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, Cục trưởng
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam phê duyệt, cấp giấy phép/bổ
sung danh mục/gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ.
+ Cục Đo đạc, Bản đồ
và Thông tin địa lý Việt Nam thông báo cho tổ chức về việc hoàn thành cấp giấy
phép. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, Cục Đo đạc, Bản đồ
và Thông tin địa lý Việt Nam trả giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cho tổ chức
qua dịch vụ bưu chính, gửi tệp tin chứa bản chụp giấy phép cho Sở Tài nguyên và
Môi trường để phối hợp quản lý đối với các tổ chức do Sở Tài nguyên và Môi trường
thẩm định.
2. Cách thức thực hiện
a) Cách thức nộp hồ
sơ
Nộp hồ sơ trực tuyến,
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
b) Cách thức nhận kết
quả
Cục Đo đạc, Bản đồ và
Thông tin địa lý Việt Nam trả giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cho tổ chức
qua dịch vụ bưu chính, gửi tệp tin chứa bản chụp giấy phép cho Sở Tài nguyên và
Môi trường để phối hợp quản lý đối với các tổ chức do Sở Tài nguyên và Môi trường
thẩm định.
3. Thành phần, số lượng
hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
a.1) Về cấp giấy phép
hoạt động đo đạc và bản đồ
- Đơn đề nghị cấp giấy
phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 04 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị
định số 136/2021/NĐ-CP .
- Bản sao hoặc tệp
tin chụp bản chính quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ đối với các tổ chức
đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ không có giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp.
- Bản sao hoặc tệp
tin chụp bản chính văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về đo
đạc và bản đồ, bản khai quá trình công tác của người phụ trách kỹ thuật theo Mẫu
số 05 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP hoặc chứng chỉ
hành nghề đo đạc và bản đồ hạng I; hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng;
quyết định bổ nhiệm của người phụ trách kỹ thuật.
- Bản sao hoặc tệp
tin chụp bản chính văn bằng, chứng chỉ chuyên môn về đo đạc và bản đồ kèm theo
hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của các nhân viên kỹ thuật đo đạc
và bản đồ; bản khai quá trình công tác của ít nhất 01 nhân viên kỹ thuật có thời
gian hoạt động thực tế tối thiểu 05 năm phù hợp với nội dung đề nghị cấp phép
theo Mẫu số 05 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP .
- Bản sao hoặc tệp
tin chụp bản chính hóa đơn hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu phương tiện đo, thiết
bị, chứng minh sở hữu hoặc quyền sử dụng phần mềm, công nghệ đo đạc và bản đồ;
giấy kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo còn hiệu lực. Danh mục phương tiện
đo, thiết bị, phần mềm phù hợp với nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ của tổ
chức đề nghị cấp giấy phép theo Phụ lục IC ban hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP .
a.2) Về cấp bổ sung
danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ
- Đơn đề nghị cấp bổ
sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 07 Phụ lục IA ban hành kèm
theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP .
- Các tài liệu quy định
tại điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ khoản 1 Điều 32 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
(được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 1 Nghị định số 136/2021/NĐ-CP) liên
quan đến nội dung đề nghị bổ sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ; trường hợp
hồ sơ các nội dung đã được cấp phép trong đó có các tài liệu đáp ứng được quy định
tại điểm này thì không cần nộp bổ sung.
- Bản gốc giấy phép
hoạt động đo đạc và bản đồ đã được cấp.
a.3) Về gia hạn giấy
phép hoạt động đo đạc và bản đồ
- Đơn đề nghị gia hạn
giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 07 Phụ lục IA ban hành kèm
theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP .
- Các tài liệu quy định
điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ khoản 1 Điều 32 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP (được
sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 1 Nghị định số 136/2021/NĐ-CP) liên quan đến
nội dung đề nghị gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (nếu có thay đổi
điều kiện đáp ứng quy định tại Điều 52 Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018 và Nghị định số 136/2021/NĐ-CP so với cấp phép lần
đầu).
- Bản gốc giấy phép
hoạt động đo đạc và bản đồ đã được cấp.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết
a) Về cấp giấy phép/bổ
sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ
Thời hạn giải quyết
thủ tục cấp giấy phép/bổ sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ là 9 ngày làm
việc và được thực hiện như sau:
- Thời hạn tiếp nhận
hồ sơ: 1 ngày làm việc.
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 4 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp Sở Tài
nguyên và Môi trường thẩm định).
- Thời hạn cấp giấy
phép: 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được biên bản thẩm định kèm hồ sơ đề nghị
cấp giấy phép/bổ sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ.
- Thời hạn trả kết quả:
1 ngày làm việc kể từ ngày thông báo.
b) Về gia hạn giấy
phép hoạt động đo đạc và bản đồ
Thời hạn giải quyết
thủ tục gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ là 8 ngày làm việc và được
thực hiện như sau:
- Thời hạn tiếp nhận hồ
sơ: 1 ngày làm việc.
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời hạn cấp giấy
phép: 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được biên bản thẩm định kèm hồ sơ đề nghị
gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ.
- Thời hạn trả kết quả:
01 ngày làm việc kể từ ngày thông báo.
5. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính
Tổ chức.
6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính
Giấy phép hoạt động
đo đạc và bản đồ.
8. Phí, lệ phí
a) Về cấp giấy phép/bổ
sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ
Mức phí cấp giấy
phép/bổ sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ được quy định cụ thể tại Thông
tư số 34/2017/TT-BTC ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động
đo đạc và bản đồ.
TT
|
Số
hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép theo quy định
|
Mức
thu phí (nghìn đồng/hồ sơ)
|
1
|
Dưới
03
|
4.090
|
2
|
Từ
03 đến 05
|
5.540
|
3
|
Từ
06 đến 08
|
6.030
|
4
|
Từ
09 đến 11
|
6.510
|
5
|
Từ
12 đến 14
|
7.000
|
b) Về gia hạn giấy
phép hoạt động đo đạc và bản đồ
Chưa quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai
a) Về cấp giấy phép
hoạt động đo đạc và bản đồ
- Mẫu số 04: Đơn đề nghị
cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cho tổ chức trong nước (Ban hành kèm
theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP).
- Mẫu số 11: Đơn đề
nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cho nhà thầu nước ngoài (Ban
hành kèm theo Phụ lục I Nghị định số 27/2019/NĐ-CP).
- Mẫu số 05: Bản khai
quá trình công tác (Ban hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP)
- Mẫu số 09: Biên bản
thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (Ban hành kèm
theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP).
b) Về cấp bổ sung
danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ
- Mẫu số 06: Đơn đề
nghị cấp bổ sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ (Ban hành kèm theo Phụ lục
IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP).
- Mẫu số 05: Bản khai
quá trình công tác (Ban hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP) nếu
liên quan đến nội dung đề nghị bổ sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ.
- Mẫu số 09: Biên bản
thẩm định hồ sơ đề nghị cấp bổ sung danh mục giấy phép hoạt động đo đạc và bản
đồ (Ban hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ- CP).
c) Về gia hạn giấy
phép hoạt động đo đạc và bản đồ
- Mẫu số 07: Đơn đề
nghị gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (Ban hành kèm theo Phụ lục IA
Nghị định số 136/2021/NĐ-CP).
- Mẫu số 05: Bản khai
quá trình công tác (Ban hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP) nếu
liên quan đến nội dung đề nghị gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (nếu
có thay đổi điều kiện đáp ứng quy định tại Điều 52 Luật Đo đạc và bản đồ số
27/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 và Nghị định số 136/2021/NĐ-CP so với cấp
phép lần đầu).
- Mẫu số 09: Biên bản
thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (Ban hành
kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP).
10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính
- Là doanh nghiệp hoặc
đơn vị sự nghiệp có chức năng, nhiệm vụ hoạt động đo đạc và bản đồ.
- Người phụ trách kỹ
thuật về đo đạc và bản đồ phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên
ngành về đo đạc và bản đồ; có thời gian hoạt động thực tế ít nhất là 05 năm phù
hợp với ít nhất một nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ của tổ chức đề nghị cấp
giấy phép hoặc có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng I; không được đồng
thời là người phụ trách kỹ thuật về đo đạc và bản đồ của tổ chức khác.
- Có số lượng nhân viên
kỹ thuật được đào tạo về đo đạc bản đồ quy định tại Phụ lục IB ban hành kèm
theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP , trong đó có ít nhất 01 nhân viên kỹ thuật có
thời gian hoạt động thực tế tối thiểu 05 năm phù hợp với nội dung đề nghị cấp
phép.
- Có phương tiện, thiết
bị, công nghệ đo đạc và bản đồ phù hợp với nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ
của tổ chức đề nghị cấp giấy phép theo Phụ lục IC ban hành kèm theo Nghị định số
136/2021/NĐ-CP .
- Trong thời hạn 60
ngày trước khi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ hết hạn, nếu tổ chức có nhu
cầu gia hạn giấy phép đã được cấp thì nộp hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép theo
quy định để làm thủ tục gia hạn. Giấy phép không được gia hạn sau ngày giấy
phép hết hạn.
11. Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính
- Luật Đo đạc và bản
đồ số 27/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Đo đạc và bản đồ.
- Nghị định số
136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ.
- Thông tư số
34/2017/TT-BTC ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động
đo đạc và bản đồ.
- Thông tư số
33/2019/TT-BTC ngày 10 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 34/2017/TT-BTC ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ và Thông tư số
196/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ
liệu đo đạc và bản đồ.
Mẫu số 04
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
........, ngày
..... tháng ..... năm ......
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Kính gửi:
|
|
|
- Cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và
bản đồ thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Phần I. NHỮNG THÔNG
TIN CHUNG
1. Tên tổ chức:
...........................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở
chính: số nhà, thôn/đường phố ...........; xã/phường/ thị trấn huyện/quận/thị
xã ................ tỉnh/thành phố ..................
3. Số điện thoại:
.............................. Fax:......................
4. E-mail:
............................Website: .......................
5. Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:
.................................. ngày cấp .............................. nơi
cấp ..........................
6. Tổng số người lao
động: ......................... Lực lượng kỹ thuật về đo đạc và bản đồ:
................
7. Giấy phép hoạt động
đo đạc và bản đồ đã cấp(1) (nếu có), số giấy phép:
.................., ngày cấp ................, ngày hết hạn ..................
Danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ được cấp phép:
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
Căn cứ Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Đo đạc và bản đồ; Nghị định số ...../20..../NĐ-CP ngày .... tháng
.... năm.... của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Đo đạc và bản đồ, đề nghị cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc
và bản đồ thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản
đồ với các Danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ sau:
1
..................................................................................................................
2
..................................................................................................................
3
..................................................................................................................
4
..................................................................................................................
Phần
II. KÊ KHAI NĂNG LỰC
I. LỰC LƯỢNG KỸ THUẬT
1. Lực lượng kỹ thuật
đo đạc và bản đồ phân tích theo ngành, nghề
Đơn
vị tính: Người
10
TT
|
Ngành,
nghề(2)
|
Đại
học trở lên
|
Trung
cấp, cao đẳng
|
Công
nhân kỹ
thuật
|
1
|
(Trắc địa)
|
05
|
02
|
0
|
2
|
(Địa chính)
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...............................
|
...
|
....
|
...
|
2. Người đại diện
theo pháp luật và người phụ trách kỹ thuật
TT
|
Họ
và tên
|
Chức
vụ
|
Bằng
cấp
|
Thời
gian hoạt
động thực tế (3)
|
1
|
(Nguyễn Văn A)
|
(Giám
đốc)
|
.............................
|
............................
|
2
|
(Nguyễn Văn B)
|
(Phụ
trách kỹ thuật)
|
(Kỹ
sư trắc địa)
|
(05
năm)
|
3. Danh sách nhân lực
kỹ thuật đo đạc và bản đồ
TT
|
Họ
và tên
|
Chức
vụ
|
Bằng
cấp
|
Mã
số bảo hiểm xã hội
|
Thời
gian
hoạt động thực tế (3)
|
1
|
(Nguyễn Văn B)
|
(Phụ
trách kỹ thuật)
|
(Kỹ
sư trắc địa)
|
.................
|
(05
năm)
|
2
|
(Nguyễn Văn C)
|
(Nhân
viên)
|
(Kỹ
sư địa chính)
|
.................
|
(08
năm)
|
3
|
(Nguyễn Văn D)
|
(Nhân
viên)
|
(Trung
cấp địa chính)
|
.................
|
(06
năm)
|
4
|
(Nguyễn Văn Đ)
|
(Nhân
viên)
|
(Trung
cấp trắc địa)
|
.................
|
(04
năm)
|
5
|
(Nguyễn Văn E)
|
(Nhân
viên)
|
(Cao
đẳng trắc địa)
|
.................
|
(06
năm)
|
...
|
.................
|
.................
|
.................
|
.................
|
.................
|
II. THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
TT
|
Tên
phương tiện đo,
thiết bị, phần mềm
|
Đơn
vị
tính
|
Số
lượng
|
Tình
trạng(4)
|
Ghi
chú
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
Cam kết:
................. (tên tổ chức) xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung kê
khai này.
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT
(Chức vụ, ký, họ tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Giấy phép hoạt động
đo đạc và bản đồ cấp lần đầu, bổ sung, gia hạn, cấp lại, cấp đổi.
(2) Kê khai theo văn bằng
chuyên môn.
(3) Kê khai tổng thời
gian hoạt động thực tế về đo đạc và bản đồ phù hợp với Danh mục đề nghị cấp giấy
phép.
(4) Kê khai giấy kiểm định,
hiệu chuẩn phương tiện đo còn hiệu lực.
Mẫu số 05
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------
BẢN KHAI QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC1
I. THÔNG TIN CHUNG
Họ và tên:
........................................................................................................
Ngày tháng năm sinh:
.........................................................
Số CMND/CCCD:
.................................. ngày cấp .............................. nơi
cấp ..........................
Địa chỉ thường trú:
số nhà, thôn/đường phố ...........; xã/phường/thị trấn huyện/quận/thị xã
................ tỉnh/thành phố ..................
Trình độ chuyên môn:
...............................................................................
Tổ chức xác nhận2:
.....................................................................................
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
Thời
gian
|
Cơ
sở đào tạo
|
Bằng
cấp được nhận
|
Năm
tốt nghiệp
|
Từ đến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. QUÁ TRÌNH CÔNG
TÁC THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
STT
|
Tên
đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán nhiệm vụ đo đạc và bản đồ
|
Nội
dung công việc
đã tham gia
|
Vị
trí đảm nhiệm
|
Thời
gian tham gia
|
1
|
Đo đạc, thành lập bản
đồ địa hình tỷ lệ 1:500 khu đô thị Vincom
|
Đo đạc, thành lập bản
đồ địa hình
|
Nhân
viên
|
01/2000-
6/2000
|
2
|
Đo đạc, thành lập bản
đồ địa hình tỷ lệ 1:1000 khu công nghiệp Thắng Lợi
|
Đo đạc, thành lập bản
đồ địa hình
|
Nhân
viên
|
8/2000
- 3/2001
|
3
|
Đo đạc, thành lập bản
đồ địa chính, kê khai đăng ký lập hồ sơ địa chính huyện ...,tỉnh....
|
Xây dựng lưới tọa độ
địa chính; đo vẽ chi tiết; biên tập bản đồ địa chính
|
Nhân
viên
|
5/2001
- 5/2004
|
4
|
Khảo sát địa hình
công trình nhà chung cư Thăng Long
|
Đo đạc, thành lập bản
đồ công trình
|
Nhân
viên
|
8/2004
- 11/2004
|
5
|
Đo đạc, thành lập bản
đồ địa hình....
|
Đo đạc, thành lập bản
đồ địa hình
|
Nhân
viên
|
3/2005
- 9/2005
|
6
|
Đo đạc, thành lập bản
đồ địa chính, kê khai đăng ký lập hồ sơ địa chính xã ..., huyện ..., tỉnh
....
|
Xây dựng lưới tọa độ
địa chính; đo vẽ chi tiết; biên tập bản đồ địa chính
|
Nhân
viên
|
01/2005
- 6/2006
|
Tôi xin cam đoan nội
dung bản khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC
(Ghi rõ chức vụ, họ, tên; ký và đóng dấu)
|
..., ngày... tháng
... năm...
NGƯỜI KHAI
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
____________________
1 Bản khai quá trình
công tác cho người phụ trách kỹ thuật về đo đạc và bản đồ, nhân viên kỹ thuật
có thời gian hoạt động thực tế tối thiểu 05 năm phù hợp với nội dung đề nghị cấp
phép.
2 Tổ chức xác nhận bản
khai quá trình công tác của cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ đo đạc và bản đồ
tại đơn vị mình và chịu trách nhiệm về nội dung xác nhận. Trường hợp cá nhân đã
công tác tại nhiều tổ chức thì tại mỗi tổ chức công tác cá nhân phải có một bản
kê khai được xác nhận.
Mẫu số 06
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
........, ngày
..... tháng ..... năm ......
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP BỔ SUNG DANH MỤC HOẠT ĐỘNG ĐO
ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Kính gửi:
|
|
|
- Cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và
bản đồ thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Phần I. NHỮNG THÔNG
TIN CHUNG
Tên tổ chức:
..................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:
số nhà, thôn/đường phố ...........; xã/phường/thị trấn huyện/quận/thị xã
................ tỉnh/thành phố ...................
Số điện thoại:
.............................. Fax:...................... E-mail:
................................ Website: .............................
Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập số: ..................................
ngày cấp .............................. nơi cấp ..........................
Giấy phép hoạt động
đo đạc và bản đồ đã cập(1), số giấy phép: .................., ngày cấp
................, ngày hết hạn .................. Danh mục hoạt động đo đạc và
bản đồ được cấp phép:
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
Báo cáo tóm tắt tình
hình hoạt động của tổ chức từ khi được cấp phép: (các công trình đo đạc và bản
đồ đã thực hiện từ năm ... đến năm ...):
STT
|
Tên
công trình
|
Chủ
đầu tư
|
Thời
gian thực hiện
|
Địa
điểm thực hiện
|
Ghi
chú
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
Căn cứ Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Đo đạc và bản đồ; Nghị định số ...../20..../NĐ-CP ngày.... tháng
....năm.... của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Đo đạc và bản đồ, đề nghị cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc
và bản đồ thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp bổ sung nội dung hoạt động đo đạc
và bản đồ như sau:
1
...................................................................................................................
2
...................................................................................................................
(Ghi rõ các nội dung
hoạt động đề nghị cấp bổ sung)
Phần
II. KÊ KHAI NĂNG LỰC
I. LỰC LƯỢNG KỸ THUẬT
1. Lực lượng kỹ thuật
đo đạc và bản đồ phân tích theo ngành nghề
Đơn
vị tính: người
TT
|
Ngành,
nghề(2)
|
Đại
học trở
lên
|
Trung
cấp,
cao đẳng
|
Công
nhân kỹ thuật
|
Thay
đổi so với thời điểm được cấp giấy phép (số lượng tăng/giảm)
|
1
|
(Trắc địa)
|
07
|
01
|
0
|
+ 02 đại học;
- 01 Trung cấp
|
2
|
....
|
|
|
|
|
3
|
....
|
|
|
|
|
2. Người đại diện
theo pháp luật và người phụ trách kỹ thuật
TT
|
Họ
và tên
|
Chức
vụ
|
Bằng
cấp
|
Thời
gian hoạt
động thực tế(3)
|
1
|
(Nguyễn Văn A)
|
(Giám
đốc)
|
..............
|
..............
|
2
|
(Nguyễn Văn B)
|
(Phụ
trách kỹ thuật)
|
(Kỹ
sư trắc địa)
|
(05
năm)
|
3. Danh sách nhân lực
kỹ thuật đo đạc và bản đồ được bổ sung
TT
|
Họ
và tên
|
Chức
vụ
|
Bằng
cấp
|
Mã
số bảo hiểm xã hội
|
Thời
gian hoạt động thực tế(3)
|
1
|
(Nguyễn Văn C)
|
(Nhân
viên)
|
(Kỹ
sư trắc địa)
|
..............
|
(05
năm)
|
2
|
(Nguyễn Văn D)
|
(Nhân
viên)
|
(Trung
cấp địa chính)
|
..............
|
(03
năm)
|
....
|
|
|
|
|
|
II. THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
TT
|
Tên
phương tiện đo,
thiết bị, phần mềm
|
Đơn
vị
tính
|
Số lượng
|
Tình
trạng(4)
|
Thay
đổi so với thời
điểm được cấp giấy phép
(Số lượng tăng/giảm)
|
1
|
(Toàn
đạc điện tử)
|
|
03
|
....
|
+
02
|
2
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
Cam kết:
................. (tên tổ chức) xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung
kê khai này.
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT
(Chức vụ, ký, họ tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Giấy phép hoạt động
đo đạc và bản đồ cấp lần đầu, bổ sung, gia hạn, cấp lại, cấp đổi.
(2) Kê khai theo văn bằng
chuyên môn.
(3) Kê khai tổng thời
gian hoạt động thực tế về đo đạc và bản đồ phù hợp với Danh mục đề nghị cấp giấy
phép.
(4) Kê khai giấy kiểm định,
hiệu chuẩn phương tiện đo còn hiệu lực.
Mẫu số 07
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
........, ngày
..... tháng ..... năm ......
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
GIA HẠN GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ
BẢN ĐỒ
Kính gửi:
|
|
|
- Cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và
bản đồ thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Phần I. NHỮNG THÔNG
TIN CHUNG
1. Tên tổ chức:
............................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở
chính: số nhà, thôn/đường phố ................; xã/phường/ thị trấn huyện/quận/thị
xã .................tỉnh/thành phố ................................
3. Số điện thoại:
.............................. Fax:......................
4. E-mail:
................................ Website: .............................
5. Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:
.................................. ngày cấp .............................. nơi
cấp ..........................
6. Tổng số người lao
động: ......................... Lực lượng kỹ thuật về đo đạc và bản đồ:
...........
7. Báo cáo tóm tắt
tình hình hoạt động của tổ chức từ khi được cấp giấy phép. Nêu một số công
trình đã thực hiện trong thời gian được cấp giấy phép.
8. Giấy phép hoạt động
đo đạc và bản đồ đã cấp(1), số giấy phép: .................., ngày cấp
................, ngày hết hạn .................. Danh mục hoạt động đo đạc và
bản đồ được cấp phép:
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
Căn cứ Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Đo đạc và bản đồ; Nghị định số ....../20..../NĐ-CP ngày ....
tháng .... năm.... của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Đo đạc và bản đồ, đề nghị cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc
và bản đồ thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc
và bản đồ với các Danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ sau:
1
...................................................................................................................
2
...................................................................................................................
3
...................................................................................................................
Phần
II. KÊ KHAI NĂNG LỰC
I. LỰC LƯỢNG KỸ THUẬT
1. Lực lượng kỹ thuật
đo đạc và bản đồ phân tích theo ngành, nghề
Đơn
vị tính: Người
TT
|
Ngành,
nghề(2)
|
Đại
học trở lên
|
Trung
cấp, cao
đẳng
|
Công
nhân kỹ
thuật
|
1
|
(Trắc địa)
|
05
|
02
|
0
|
2
|
(Địa chính)
|
...
|
...
|
...
|
.....
|
|
|
|
|
2. Người đại diện
theo pháp luật và người phụ trách kỹ thuật
TT
|
Họ
và tên
|
Chức
vụ
|
Bằng
cấp
|
Thời
gian hoạt
động thực tế(3)
|
1
|
(Nguyễn Văn A)
|
(Giám
đốc)
|
..................
|
..................
|
2
|
(Nguyễn Văn B)
|
(Phụ
trách kỹ thuật)
|
(Kỹ
sư trắc địa)
|
(05
năm)
|
3. Danh sách nhân lực
kỹ thuật đo đạc và bản đồ
TT
|
Họ
và tên
|
Chức
vụ
|
Bằng
cấp
|
Mã
số bảo hiểm xã hội
|
Thời
gian
hoạt động thực tế (3)
|
1
|
(Nguyễn Văn B)
|
(Phụ
trách kỹ thuật)
|
(Kỹ
sư trắc địa)
|
..................
|
(05
năm)
|
2
|
(Nguyễn Văn C)
|
(Nhân
viên)
|
(Kỹ
sư địa chính)
|
..................
|
(08
năm)
|
3
|
(Nguyễn Văn D)
|
(Nhân
viên)
|
(Trung
cấp địa chính)
|
..................
|
(06
năm)
|
4
|
(Nguyễn Văn Đ)
|
(Nhân
viên)
|
(Trung
cấp trắc địa)
|
..................
|
(04
năm)
|
5
|
(Nguyễn Văn E)
|
(Nhân
viên)
|
(Cao
đẳng trắc địa)
|
..................
|
(06
năm)
|
....
|
|
|
|
|
|
II. THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
TT
|
Tên
phương tiện đo,
thiết bị, phần mềm
|
Đơn
vị
tính
|
Số
lượng
|
Tình
trạng(4)
|
Ghi
chú
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
.....
|
|
|
|
|
|
Lý do đề nghị gia hạn
giấy phép:
Cam kết:
................. (tên tổ chức) xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung
kê khai này.
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT
(Chức vụ, ký, họ tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Giấy phép hoạt động
đo đạc và bản đồ cấp lần đầu, bổ sung, gia hạn, cấp lại, cấp đổi.
(2) Kê khai theo văn bằng
chuyên môn.
(3) Kê khai tổng thời
gian hoạt động thực tế về đo đạc và bản đồ phù hợp với Danh mục đề nghị cấp giấy
phép.
(4) Kê khai giấy kiểm định,
hiệu chuẩn phương tiện đo còn hiệu lực.
Mẫu số 08
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
..., ngày ... tháng
... năm ...
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI/CẤP ĐỔI(1)
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐỒ ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Kính
gửi: Cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ Tài nguyên và
Môi trường.
Tên tổ chức:
......................................................................................................
Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập: .....
Người đại diện theo
pháp luật: ..........................................................................
Người phụ trách kỹ
thuật:
.................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:
số nhà, thôn/đường phố ...........; xã/phường/thị trấn huyện/quận/thị xã
................ tỉnh/thành phố ..................
Số điện thoại:
.............................. Fax:...................... E-mail: ... Website
.......
Giấy phép hoạt động
đo đạc và bản đồ được cấp số ......, ngày.... tháng ... năm ...
Báo cáo tóm tắt tình
hình hoạt động của tổ chức từ khi được cấp giấy phép:
- Nêu một số công
trình đã thực hiện trong thời gian được cấp giấy phép.
- Thống kê thực trạng
nhân lực, thiết bị, công nghệ...
Căn cứ Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Đo đạc và bản đồ; Nghị định số .../20../NĐ-CP
ngày....tháng...năm... của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Đo đạc và bản đồ.
Đề nghị cơ quan quản
lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp lại/cấp
đổi(1) giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cho
..................
(tên tổ chức). Lý do đề nghị cấp lại/cấp đổi(1) giấy phép:
.................
Cam kết:
................. (tên tổ chức) xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung kê
khai này.
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Ghi theo từng trường
hợp cụ thể.
Mẫu số 09
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP/GIA HẠN/BỔ
SUNG GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Ngày ... tháng ...
năm ... tại ... (Trụ sở chính của tổ chức đề nghị cấp/gia hạn/bổ sung giấy
phép), đại diện cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ Tài
nguyên và Môi trường/cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.... đã tiến hành thẩm định hồ sơ đề nghị cấp/gia hạn/bổ
sung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ của ............... (tên tổ chức đề
nghị cấp/gia hạn/bổ sung giấy phép).
Thành phần của cơ
quan thẩm định
1
...........................................................................
(Ghi rõ họ, tên, chức vụ)
2
...........................................................................
(Ghi rõ họ, tên, chức vụ)
Thành phần của tổ chức
đề nghị cấp/gia hạn/bổ sung giấy phép
1
...........................................................................
(Ghi rõ họ, tên, chức vụ)
2
...........................................................................
(Ghi rõ họ, tên, chức vụ)
I. NỘI DUNG THẨM ĐỊNH
1. Thẩm định sự đầy
đủ, tính hợp lệ, phù hợp của hồ sơ
Kết luận về sự đầy đủ,
hợp lệ, phù hợp với thực tế của các tài liệu trong hồ sơ theo quy định của pháp
luật.
2. Thẩm định năng lực
hoạt động đo đạc và bản đồ của tổ chức
a) Thẩm định thành
phần lực lượng kỹ thuật:
(Đối chiếu số lượng
và trình độ của lực lượng kỹ thuật đo đạc và bản đồ hiện có của tổ chức thể hiện
trong các tài liệu như bảng lương, hợp đồng lao động, bảo hiểm xã hội, các quyết
định của cơ quan có thẩm quyền liên quan đến nhân sự v.v... với lực lượng kỹ
thuật kê khai trong hồ sơ).
Kết quả thẩm định lực
lượng kỹ thuật đo đạc và bản đồ, nêu cụ thể về:
- Người phụ trách kỹ
thuật: Họ và tên, chức vụ, trình độ chuyên môn, thời gian hoạt động thực tế, hợp
đồng lao động, bản khai quá trình công tác, quá trình đóng bảo hiểm xã hội.
- Thống kê cụ thể
nhân lực kỹ thuật về đo đạc và bản đồ:
Kết luận về sự phù hợp
của bản kê khai trong hồ sơ với lực lượng kỹ thuật đo đạc và bản đồ của tổ chức,
năng lực chuyên môn thực hiện nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ đề nghị cấp/gia
hạn/bổ sung giấy phép.
b) Thẩm định năng lực
thiết bị, công nghệ:
(Đối chiếu số lượng
và tình trạng của thiết bị, công nghệ đo đạc và bản đồ hiện có của tổ chức với
kê khai trong hồ sơ).
Kết quả thẩm định
năng lực thiết bị, công nghệ, nêu cụ thể về tên, loại, số lượng của thiết bị đo
đạc; các phần mềm chuyên ngành:
- Thiết bị phục vụ hoạt
động đo đạc và bản đồ:
- Thiết bị tin học:
- Phần mềm:
Kết luận về năng lực
thiết bị, công nghệ về đo đạc và bản đồ của tổ chức.
Kết luận về sự phù hợp
của bản kê khai trong hồ sơ với năng lực thiết bị, công nghệ hiện có của tổ chức,
khả năng đáp ứng yêu cầu thực hiện nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ đề nghị
cấp/gia hạn/bổ sung giấy phép.
II. KẾT LUẬN VÀ KIẾN
NGHỊ
1. Kết luận
Nêu kết luận về tính
hợp lệ, xác thực của hồ sơ; sự phù hợp giữa năng lực về nhân lực, thiết bị,
phần mềm, công nghệ thực tế của tổ chức với kê khai trong hồ sơ.
2. Kiến nghị
Căn cứ Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Đo đạc và bản đồ, Nghị định số .../20../NĐ-CP
ngày....tháng...năm... của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Đo đạc và bản đồ, đề nghị cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc
và bản đồ thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp/gia hạn/bổ sung giấy phép hoạt
động đo đạc và bản đồ cho .. (tên tổ chức) với các nội dung hoạt động đo đạc và
bản đồ sau đây:
a)
...............................................................................................................
b)
...............................................................................................................
(Ghi rõ các nội dung
hoạt động đề nghị cấp phép)
Biên bản này được lập
thành 03 (ba) bản: 01 bản giao cho tổ chức đề nghị cấp/gia hạn/bổ sung giấy
phép; 01 bản lưu tại cơ quan thẩm định hồ sơ; 01 bản gửi cơ quan quản lý chuyên
ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường kèm theo hồ sơ đề
nghị cấp/gia hạn/bổ sung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ.
ĐẠI DIỆN
CƠ QUAN THẨM ĐỊNH (1)
(Chức vụ, ký, họ tên,đóng dấu)
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Chức vụ, ký, họ tên, đóng dấu)
|
THỦ
TRƯỞNG CƠ QUAN THẨM ĐỊNH(1)
(Chức vụ, ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Nếu đại diện cơ quan
thẩm định ký tên nhưng không được phép đóng dấu thì phải có xác nhận và ký tên,
đóng dấu của lãnh đạo cơ quan thẩm định.
2.
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
1. Trình tự thực hiện
a) Về cấp chứng chỉ
hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- Bước 1: Nộp hồ sơ
Cá nhân đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II chuẩn bị 01 bộ hồ sơ theo đúng
qui định của pháp luật và nộp hồ sơ trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính công ích đến
bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Hà Nam địa chỉ số 07 Trần Phú - Phường Quang Trung -
TP Phủ Lý -Tỉnh Hà Nam hoặc trực tuyến.
- Bước 2: Tiếp nhận hồ
sơ
Bộ phận tiếp nhận xem
xét tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ, báo cáo lãnh
đạo Sở và chuyển về phòng Quy hoạch, đăng ký và đo đạc bản đồ. Trường hợp hồ sơ
chưa đúng quy định, Bộ phận tiếp nhận thông báo bằng văn bản hoặc thư điện tử
cho cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ về đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định.
- Bước 3: Tổ chức sát
hạch xét cấp chứng chỉ
+ Phòng Quy hoạch,
đăng ký và đo đạc bản đồ tham mưu cho cho sở Tài nguyên và môi trường tổ chức
sát hạch cho cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hạng II.
+ Sở Tài nguyên và
Môi trường thành lập Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ để tổ
chức đánh giá hồ sơ, tổ chức sát hạch kinh nghiệm nghề nghiệp, kiến thức pháp
luật của cá nhân đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề.
- Bước 4: Cấp chứng
chỉ
Sau thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hạng II, Giám đốc
Sở Tài nguyên và Môi trường ký, cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ.
Trường hợp cá nhân đề
nghị cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ nhưng chưa có kết quả sát hạch thực
hiện nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ tại thời điểm tổ chức sát hạch do sở Tài
nguyên và Môi trường thông báo. Trong trường hợp này, thời hạn xét cấp chứng chỉ
hành nghề theo quy định tại khoản 1 Điều 47 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP (được sửa
đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 19 Điều 1 Nghị định số 136/2021/NĐ- CP) được
tính kể từ thời điểm có kết quả sát hạch.
Trường hợp cá nhân
không đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ, Sở Tài nguyên và
Môi trường phải thông báo, nêu rõ lý do không cấp chứng chỉ cho cá nhân đề nghị
cấp chứng chỉ.
b) Về gia hạn chứng
chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- Bước 1: Nộp hồ sơ
+ Trong thời hạn 30
ngày trước khi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hết hạn, nếu cá nhân có yêu
cầu gia hạn chứng chỉ hành nghề đã được cấp chuẩn bị 01 bộ hồ sơ đề nghị gia hạn
chứng chỉ hành nghề theo đúng quy định và nộp hồ sơ trực tiếp; qua dịch vụ bưu
chính công ích đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài nguyên và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Nam địa chỉ số 07 Trần Phú -
Phường Quang Trung - TP Phủ Lý -T. Hà Nam hoặc nộp trực tuyến.
+ Chứng chỉ hành nghề
không được gia hạn sau ngày chứng chỉ hết hạn.
- Bước 2: Tiếp nhận hồ
sơ
Bộ phận tiếp nhận xem
xét tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ, báo cáo lãnh
đạo Sở và chuyển về phòng Quy hoạch, đăng ký và đo đạc bản đồ. Trường hợp hồ sơ
chưa đúng quy định, Bộ phận tiếp nhận thông báo bằng văn bản hoặc thư điện tử
cho cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ về đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định.
Bước 3: Thẩm định hồ
sơ
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, phòng Quy hoạch, đăng ký và đo đạc
bản đồ kiểm tra thông tin về chứng chỉ hành nghề đã cấp, tham mưu Lãnh đạo sở
gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ, trả chứng chỉ được gia hạn cho cá
nhân đề nghị gia hạn chứng chỉ.
Trường hợp hồ sơ chưa
đúng theo quy định, phòng Quy hoạch, đăng ký và đo đạc bản đồ có trách nhiệm
thông báo bằng văn bản hoặc thư điện tử cho cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ về
yêu cầu hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định.
c) Về cấp lại/cấp đổi
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- Bước 1: Nộp hồ sơ
Cá nhân đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II chuẩn bị 01 bộ hồ sơ theo đúng
qui định của pháp luật và nộp hồ sơ trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính công ích đến
bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Hà Nam địa chỉ số 07 Trần Phú - Phường Quang Trung -
TP Phủ Lý -Tỉnh Hà Nam hoặc nộp trực tuyến. Hệ thống sẽ tự động thông báo kết
quả tiếp nhận (kèm theo mã hồ sơ) thông qua tài khoản, số điện thoại đã được
đăng ký;
- Bước 2: Tiếp nhận hồ
sơ
Bộ phận tiếp nhận xem
xét tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ, báo cáo lãnh
đạo Sở và chuyển về phòng Quy hoạch, đăng ký và đo đạc bản đồ. Trường hợp hồ sơ
chưa đúng quy định, Bộ phận tiếp nhận thông báo bằng văn bản hoặc thư điện tử
cho cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ về đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định.
Bước 3: Thẩm định hồ
sơ
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, phòng Quy hoạch, đăng ký và đo đạc
bản đồ kiểm tra thông tin về chứng chỉ hành nghề đã cấp, tham mưu lãnh đạo sở cấp
lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ, trả chứng chỉ được cấp lại/cấp
đổi cho cá nhân đề nghị cấp lại/cấp đổi chứng chỉ.
Trường hợp hồ sơ chưa
đúng theo quy định, phòng Quy hoạch, đăng ký và đo đạc bản đồ thông báo bằng
văn bản hoặc thư điện tử cho cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ về yêu cầu hoàn thiện
hồ sơ theo đúng quy định.
2. Cách thức thực hiện
Trực tuyến hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
3. Thành phần, số lượng
hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
a.1) Về cấp chứng chỉ
hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- Đơn đề nghị cấp chứng
chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 12 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị
định số 136/2021/NĐ-CP kèm theo 01 ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng.
- Bản sao văn bằng,
chứng chỉ về chuyên môn do cơ sở đào tạo hợp pháp cấp; giấy chứng nhận đủ sức
khỏe hành nghề do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện theo quy định.
- Bản khai kinh nghiệm
nghề nghiệp theo Mẫu số 13 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số
136/2021/NĐ-CP .
- Bản sao giấy tờ chứng
minh là người được miễn sát hạch kinh nghiệm nghề nghiệp, kiến thức pháp luật.
- Bản sao kết quả sát
hạch đạt yêu cầu trong trường hợp đã sát hạch trước ngày nộp hồ sơ đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề.
a.2) Về gia hạn chứng
chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- Đơn đề nghị gia hạn
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 12 Phụ lục IA ban hành kèm
theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP .
- Bản khai tham gia hoạt
động đo đạc và bản đồ hoặc chứng nhận liên quan đến việc cập nhật kiến thức
theo Mẫu số 20 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 27/2019/NĐ-CP liên quan
đến nội dung hành nghề trong khoảng thời gian 03 năm trước thời điểm chứng chỉ
hết hạn.
- Giấy chứng nhận sức
khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện theo quy định.
- Bản gốc chứng chỉ
hành nghề đo đạc và bản đồ đã được cấp.
a.3) Về cấp lại chứng
chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
Đơn đề nghị cấp lại
chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 12 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số
136/2021/NĐ-CP ; kèm theo ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng hoặc tệp tin chứa ảnh
màu chụp từ bản chính đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề kèm theo ảnh màu
cỡ 4x6 cm có nền màu trắng.
а. 4) Về cấp đổi chứng
chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- Đơn đề nghị cấp lại
chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 12 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số
136/2021/NĐ-CP ; kèm theo ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng hoặc tệp tin chứa ảnh
màu chụp từ bản chính đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề kèm theo ảnh màu
cỡ 4x6 cm có nền màu trắng;
- Bản gốc chứng chỉ
hành nghề đo đạc và bản đồ đã được cấp.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết
a) Về cấp chứng chỉ
hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
Thời hạn trả kết quả:
Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
b) Về gia hạn/cấp lại/cấp
đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
Thời hạn trả kết quả:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
5. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính
Cá nhân trong nước,
cá nhân nước ngoài.
б. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính
Chứng chỉ hoạt động
đo đạc và bản đồ hạng II.
8. Phí, lệ phí: Chưa quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai
a) Về cấp chứng chỉ
hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- Mẫu số 12: Đơn đề
nghị cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ (Ban hành kèm theo Phụ lục IA Nghị
định số 136/2021/NĐ-CP).
- Mẫu số 13: Bản khai
kinh nghiệm nghề nghiệp (Ban hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số
136/2021/NĐ-CP).
b) Về gia hạn chứng
chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- Mẫu số 12: Đơn đề
nghị gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ (Ban hành kèm theo Phụ lục IA
Nghị định số 136/2021/NĐ-CP).
- Mẫu số 20: Bản khai
kinh nghiệm nghề nghiệp/Cập nhật kiến thức chuyên môn (Ban hành kèm theo Phụ lục
I Nghị định số 27/2019/NĐ-CP).
c) Về cấp lại/cấp đổi
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
Mẫu số 12: Đơn đề nghị
cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ (Ban hành kèm theo Phụ lục
IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP).
10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính
a) Về cấp/gia hạn chứng
chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
Chứng chỉ hành nghề
đo đạc và bản đồ hạng II được cấp cho cá nhân có trình độ từ đại học trở lên,
có thời gian ít nhất là 02 năm liên tục tham gia hoạt động đo đạc và bản đồ; cá
nhân có trình độ trung cấp hoặc cao đẳng, có ít nhất là 03 năm liên tục tham
gia hoạt động đo đạc và bản đồ và đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
- Có đủ năng lực hành
vi dân sự theo quy định của pháp luật.
- Có trình độ chuyên
môn được đào tạo, thời gian và kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với nội
dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề.
- Đã qua sát hạch
kinh nghiệm nghề nghiệp và kiến thức pháp luật liên quan đến nội dung đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề.
b) Về cấp lại chứng
chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
Chứng chỉ hành nghề
đo đạc và bản đồ được cấp lại trong trường hợp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản
đồ bị mất.
c) Về cấp đổi chứng
chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
Chứng chỉ hành nghề
đo đạc và bản đồ được cấp đổi trong các trường hợp chứng chỉ hành nghề bị rách
nát, hư hỏng không thể sử dụng được hoặc khi cá nhân có yêu cầu thay đổi thông
tin trong chứng chỉ.
11. Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính
- Luật Đo đạc và bản đồ
số 27/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Đo đạc và bản đồ.
- Nghị định số
136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ.
Mẫu số 11
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
.....
ngày ... tháng ... năm ...
1. Họ và tên: ....................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm
sinh:
.................................................................................
3. Quốc tịch:
......................................................................................................
4. Số CMND/CCCD:
.................................. ngày cấp ..............................: nơi
cấp ...............................
5. Địa chỉ thường
trú: số nhà, thôn/đường phố ...........; xã/phường/thị trấn huyện/quận/thị xã
................ tỉnh/thành phố ..................
6. Số điện thoại:
............................... Địa chỉ Email:
.......................................
7. Mã số bảo hiểm xã
hội: .................................................................................
8. Đơn vị công tác (Tên
tổ chức, địa chỉ trụ sở): ..............................................
9. Trình độ chuyên
môn (ghi rõ chuyên ngành, hệ đào tạo): ...........................
10. Đã hoàn thành Chương
trình bồi dưỡng kiến thức về hoạt động đo đạc và bản đồ ngày ... tháng .... năm
tại ..........................................................................
.....................................................................................................................
11. Chứng chỉ hành
nghề đã được cấp (nếu có): .............
Số Chứng chỉ:
.................................. ngày cấp ...............................;
nơi cấp: ..
Danh mục hành nghề đo
đạc và bản đồ: ...........................................................
Đăng ký sát hạch cấp
chứng chỉ hành nghề hoạt động đo đạc và bản đồ với nội dung như sau:
Danh mục hành nghề đo
đạc và bản đồ:
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
Hạng:
......................................
Địa điểm đăng ký sát
hạch: .. ........................ ....................................
12. Kinh nghiệm nghề
nghiệp liên quan đến nội dung đăng ký sát hạch(1)
STT
|
Tên
đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán nhiệm vụ đo đạc và bản đồ
|
Nội
dung công việc đã tham gia
|
Vị
trí đảm nhiệm,
cơ quan thực hiện
|
Thời
gian tham gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi xin chịu trách
nhiệm về tính chính xác và thống nhất của các nội dung tờ khai.
|
NGƯỜI ĐĂNG KÝ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
____________________
(1) Nội dung kê khai về
kinh nghiệm nghề nghiệp liên quan đến nội dung đăng ký sát hạch theo quy định tại
điểm b khoản 3 Điều 53 Luật Đo đạc và bản đồ năm 2018.
Mẫu số 12
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
....,
ngày... tháng... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI/CẤP ĐỔI/GIA HẠN1
CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Kính
gửi: ..................................(Tên cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ)
1. Họ và tên: ......................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm
sinh:
.................................................................................
3. Quốc tịch:
..........................................
4. Số CCCD/CMND
.......; ngày cấp: ................... nơi cấp ..............................
5. Địa chỉ thường
trú: số nhà, thôn/đường phố ...........; xã/phường/thị trấn huyện/quận/thị xã
................ tỉnh/thành phố ..................
6. Số điện thoại:
.... ....................... Email:
........................................................
7. Đơn vị công tác (nếu
có)
...............................................................................
8. Trình độ chuyên
môn (ghi rõ chuyên ngành đào tạo): ............
9. Đã hoàn thành
Chương trình bồi dưỡng kiến thức về hoạt động đo đạc và bản đồ ngày ... tháng
.... năm tại
..........................................................................
.....................................................................................................................
10. Mã số chứng chỉ
hành nghề đã được cấp (nếu có): ....................................
11. Thời hạn có hiệu
lực của chứng chỉ hành nghề đã được cấp đến ngày (nếu có):....
Đề nghị được cấp/cấp
lại/cấp đổi/gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ như sau:
a) Cấp chứng chỉ hành
nghề ........................... □ 2
Hạng:
................ Nội dung hành nghề1: ..................,
Kết quả sát hạch theo
Quyết định số ......ngày .....tháng .... năm .....:
- Điểm kiến thức pháp
luật3:
- Điểm kinh nghiệm
nghề nghiệp3:
b) Cấp lại chứng chỉ
hành nghề ..................... □ 2
Lý do đề nghị cấp lại
chứng chỉ: ...............................................................
c) Cấp đổi chứng chỉ
hành nghề .......... □ 2
Lý do đề nghị cấp đổi
chứng chỉ: ......................................................
d) Gia hạn chứng chỉ
hành nghề .................... □ 2
Lý do đề nghị gia hạn
chứng chỉ: .................................................................
Tôi xin chịu trách
nhiệm về toàn bộ nội dung đơn này và cam kết hành nghề đo đạc và bản đồ theo
đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp
luật có liên quan.
|
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký, họ tên)
|
------------------
1 Ghi phù hợp với từng
trường hợp cụ thể.
2 Lựa chọn và chỉ
đánh dấu vào một ô phù hợp với đơn đề nghị.
3 Trường hợp miễn
thi, cá nhân ghi rõ miễn thi kèm theo tài liệu chứng minh.
Mẫu số 13
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN KHAI KINH NGHIỆM NGHỀ NGHIỆP
I. THÔNG TIN CHUNG
Họ và tên:
....................................................................
Ngày tháng năm sinh:
.........................................................................................
Số CMND/CCCD:
.................................. ngày cấp .............................. nơi
cấp ..................
Địa chỉ thường trú:
số nhà, thôn/đường phố ...........; xã/phường/thị trấn huyện/quận/thị xã
................ tỉnh/thành phố ..................
Mã số bảo hiểm xã hội:
.......................................................................................
Thời gian đóng bảo hiểm
xã hội1: từ tháng ... năm... đến ... tháng... năm...
Trình độ chuyên môn:
.........................................................................................
Tổ chức xác nhận2:
..............................................................................................
Mã số chứng chỉ hành
nghề đo đạc và bản đồ đã được cấp: ................... ngày cấp................................
Cơ quan cấp: ..............................
II. QUÁ TRÌNH CÔNG
TÁC THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
STT
|
Tên
đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán nhiệm vụ đo đạc và bản đồ
|
Nội
dung công việc
đã tham gia
|
Vị
trí đảm nhiệm, cơ quan thực hiện
|
Thời
gian tham gia
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
Tôi xin cam đoan nội
dung bản khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC
(Ghi rõ chức vụ, họ, tên; ký và đóng dấu)
|
..., ngày... tháng
... năm...
NGƯỜI KHAI
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
--------------------
1 Thời gian đóng bảo
hiểm xã hội tại tổ chức xác nhận.
2 Tổ chức xác nhận bản
khai quá trình công tác của cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ đo đạc và bản đồ
tại đơn vị mình và chịu trách nhiệm về nội dung xác nhận. Trường hợp cá nhân đã
công tác tại nhiều tổ chức thì tại mỗi tổ chức công tác cá nhân phải có một bản
kê khai được xác nhận.
Mẫu số 20
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN KHAI KINH NGHIỆM NGHỀ NGHIỆP/CẬP
NHẬT KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN
1. Họ và tên:
...................................................................................................
2. Trình độ chuyên
môn:
................................................................................
3. Thời gian có kinh
nghiệm nghề nghiệp (1)(bao nhiêu năm, tháng): ...........
4. Đơn vị công tác (nếu
có): ...........................................................................
5. Mã số chứng chỉ
hành nghề đo đạc và bản đồ đã được cấp: ……………… ngày cấp……………………… Cơ quan cấp:
........................................................
6. Quá trình hoạt động
chuyên môn hoặc cập nhật kiến thức về đo đạc và bản đồ:
Thời
gian hành nghề/cập nhật kiến thức đo đạc và bản đồ
(Từ tháng, năm đến tháng, năm)
|
Đơn
vị công tác/ Hoạt động độc lập
(Ghi
rõ tên đơn vị, số điện thoại liên hệ)
|
Nội
dung hành nghề/ cập nhật kiến thức đo đạc và bản đồ
(Ghi rõ lĩnh vực, chức danh hành nghề đo đạc và bản đồ)
|
Ghi
chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi xin cam đoan nội
dung bản khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm./.
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC QUẢN LÝ TRỰC TIẾP (nếu có)
(Chức vụ, ký tên, đóng dấu)
|
……, ngày ……
tháng... năm………
NGƯỜI KHAI
(Ký, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tính theo thời
gian làm việc sau khi có bằng cấp chuyên môn đầu tiên.
3.
Thủ tục cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Nộp hồ sơ:
- Cá nhân yêu cầu
cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ phải xuất trình thẻ Căn
cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc Chứng minh nhân dân; người đại diện cơ quan, tổ
chức đến giao dịch yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản
đồ phải xuất trình thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu, giấy giới thiệu hoặc
công văn của cơ quan, tổ chức; phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản
phẩm đo đạc và bản đồ gửi cho Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi
trường theo Mẫu số 03 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2021.
- Trường hợp người đề
nghị cung cấp trực tuyến đối với thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
không thuộc Danh mục bí mật nhà nước thì bên yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu,
sản phẩm đo đạc và bản đồ gửi tệp tin chứa giấy giới thiệu hoặc công văn của cơ
quan, tổ chức; tệp tin chứa phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm
đo đạc và bản đồ và ký bằng chữ ký số; trường hợp không có chữ ký số thì bên
yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ phải xuất trình
thẻ Căn cước công dân, hoặc hộ chiếu hoặc Chứng minh nhân dân khi làm thủ tục
cung cấp trực tuyến, đồng thời cung cấp số điện thoại di động để bên cung cấp gửi
mã xác nhận giao dịch.
Bước 2. Kiểm tra và trả
kết quả:
Khi nhận đủ hồ sơ yêu
cầu cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường, sản phẩm đo đạc và bản
đồ theo quy định, Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường thuộc
Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Hà Nam có trách nhiệm cung cấp ngay trong ngày
làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp. Trường hợp từ
chối cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm Trung tâm Công nghệ thông tin tài
nguyên và môi trường phải trả lời bằng văn bản cho cơ quan, tổ chức, cá nhân lý
do không cung cấp.
2. Cách thức thực hiện
a) Cách thức nộp hồ
sơ:
Nộp trực tuyến, trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
b) Cách thức nhận kết
quả:
Dưới dạng bản sao hoặc
xuất bản phẩm với các hình thức sau: trực tuyến qua môi trường mạng, trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính trên vật mang tin.
3. Thành phần, số lượng
hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
a.1) Trường hợp thực
hiện bằng hình thức trực tiếp hoặc bưu chính
- Xuất trình thẻ Căn
cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc Chứng minh nhân dân đối với cá nhân.
- Xuất trình giấy giới
thiệu hoặc công văn của cơ quan, tổ chức đối với cơ quan, tổ chức.
- Phiếu yêu cầu cung
cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ.
а.2) Trường hợp thực
hiện bằng hình thức trực tuyến
Tệp tin chứa giấy giới
thiệu hoặc công văn của cơ quan, tổ chức; tệp tin chứa phiếu yêu cầu cung cấp
thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ và ký bằng chữ ký số. Trường hợp
không có chữ ký số thì xuất trình thẻ Căn cước công dân, hoặc hộ chiếu hoặc Chứng
minh nhân dân khi làm thủ tục mở tài khoản giao dịch trực tuyến, đồng thời cung
cấp số điện thoại di động.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Tùy
thuộc vào khối lượng tài liệu yêu cầu cung cấp nên thời hạn giải quyết có thể
ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp.
5. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính:
Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài.
6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường trực thuộc Sở Tài nguyên
và Môi trường tỉnh Hà Nam.
7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ dưới dạng bản sao hoặc phiếu kết
quả (thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ dưới dạng bản sao phải được
xác nhận nguồn gốc theo Mẫu số 07 Phụ lục I Nghị định số 27/2019/NĐ-CP).
8. Phí:
Mức phí khai thác, sử
dụng thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ được quy định cụ thể tại Biểu mức thu
phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ ban hành kèm theo
Thông tư số 33/2019/TT-BTC ngày 10 tháng 6 năm 2019 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 34/2017/TT-BTC ngày 21 tháng 4 năm 2017 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động
đo đạc và bản đồ và Thông tư số 196/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ
liệu đo đạc và bản đồ.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
Mẫu số 03: Phiếu yêu
cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ (Ban hành kèm theo
Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP).
10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính:
Thông tin, dữ liệu, sản
phẩm đo đạc và bản đồ không thuộc phạm vi bí mật nhà nước.
11. Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính:
- Luật Đo đạc và bản đồ
số 27/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Đo đạc và bản đồ.
- Nghị định số
136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ.
- Thông tư số
196/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ
liệu đo đạc và bản đồ.
- Thông tư số
33/2019/TT-BTC ngày 10 tháng 6 năm 2019 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 34/2017/TT-BTC ngày 21 tháng 4 năm 2017 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc
và bản đồ và Thông tư số 196/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu
đo đạc và bản đồ.
Mẫu
số 03
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHIẾU YÊU CẦU
CUNG CẤP THÔNG TIN/DỮ
LIỆU/ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Số:
...
Không
thuộc Danh mục bí mật nhà nước □ Thuộc Danh mục bí mật nhà nước □
Họ và
tên:.......................................................................................................
Số thẻ CCCD/CMND/Hộ
chiếu.............................. cấp ngày
...........................tháng...... năm ... tại: ...................... Quốc
tịch (đối với người nước ngoài): ........................................
Đại diện cho (Bên yêu
cầu cung cấp): .............................................................
Địa chỉ:
.........................................................................................................
theo công văn, giấy
giới thiệu số: ....................................................................
Danh mục thông tin, dữ
liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ yêu cầu cung cấp:
STT
|
Danh
mục thông tin, dữ liệu, sản phẩm
|
Khu vực
|
Đơn
vị
tính
|
Số
lượng
|
Mục
đích sử dụng (Ghi
rõ tên đề án, dự án, công trình)
|
Hình
thức cung cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bên yêu cầu cung cấp
cam kết thực hiện, đồng thời thông báo cho người có liên quan đến quản lý và
khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ thực hiện những
quy định sau:
- Khai thác, sử dụng
thông tin, dữ liệu, sản phẩm đúng mục đích khi đề nghị cung cấp;
- Không cung cấp,
chuyển nhượng cho tổ chức, cá nhân khác để sử dụng vào mục đích khác;
- Cam kết thực hiện
theo đúng quy định của Nhà nước về quản lý và sử dụng tài liệu thuộc Danh mục
bí mật nhà nước (nếu có); không sử dụng thông tin, dữ liệu bản đồ được cung cấp
để kết nối thành khu vực thuộc phạm vi bí mật nhà nước.
DUYỆT CUNG CẤP(2)
(Chức vụ, ký, họ tên, đóng dấu)
|
..., ngày... tháng
... năm ...
BÊN
YÊU CẦU CUNG CẤP
(Ký,
họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Thủ trưởng cơ quan,
tổ chức cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ duyệt cung cấp
thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ không thuộc danh mục bí mật nhà
nước.
(2) Người có thẩm quyền
quy định tại khoản 8 Điều 21 Nghị định này duyệt cung cấp thông tin, dữ liệu, sản
phẩm đo đạc và bản đồ thuộc Danh mục bí mật nhà nước khi có văn bản đề nghị của
cấp có thẩm quyền.
BIỂU MỨC THU PHÍ KHAI THÁC, SỬ DỤNG
THÔNG TIN DỮ LIỆU ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
(kèm theo Thông tư số 33/2019/TT-BTC ngày 10 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
Số
tt
|
Loại
thông tin, dữ liệu
|
Đơn
vị
tính
|
Mức thu (đồng)
|
Ghi
chú
|
I
|
Bản đồ địa hình quốc
gia in trên giấy
|
|
|
|
1
|
Bản đồ địa hình quốc
gia tỷ lệ 1:10.000 và lớn hơn
|
tờ
|
120.000
|
|
2
|
Bản đồ địa hình quốc
gia tỷ lệ 1:25.000
|
tờ
|
130.000
|
|
3
|
Bản đồ địa hình quốc
gia tỷ lệ 1:50.000
|
tờ
|
140.000
|
|
4
|
Bản đồ địa hình quốc
gia tỷ lệ 1:100.000 và nhỏ hơn
|
tờ
|
170.000
|
|
II
|
Bản đồ số dạng
Vector
|
|
|
|
1
|
Bản đồ địa hình quốc
gia tỷ lệ 1:2.000
|
mảnh
|
400.000
|
Nếu chọn lọc nội
dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau:
a) Nhóm lớp dữ liệu:
địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu theo mảnh nhân với
hệ số 1,2;
b) Nhóm lớp dữ liệu:
địa giới hành chính, biên giới quốc gia; thực vật: thu bằng 1/6 mức thu theo
mảnh
|
2
|
Bản đồ địa hình quốc
gia tỷ lệ 1:5.000
|
mảnh
|
440.000
|
3
|
Bản đồ địa hình quốc
gia tỷ lệ 1:10.000
|
mảnh
|
670.000
|
4
|
Bản đồ địa hình quốc
gia tỷ lệ 1:25.000
|
mảnh
|
760.000
|
5
|
Bản đồ địa hình quốc
gia tỷ lệ 1:50.000
|
mảnh
|
950.000
|
6
|
Bản đồ địa hình quốc
gia tỷ lệ 1:100.000
|
mảnh
|
2.000.000
|
7
|
Bản đồ địa hình quốc
gia tỷ lệ 1:250.000
|
mảnh
|
3.500.000
|
8
|
Bản đồ địa hình quốc
gia tỷ lệ 1:500.000
|
mảnh
|
5.000.000
|
9
|
Bản đồ địa hình quốc
gia tỷ lệ 1:1.000.000
|
mảnh
|
8.000.000
|
10
|
Bản đồ hành chính
Việt Nam
|
bộ
|
4.000.000
|
11
|
Bản đồ hành chính tỉnh
|
bộ
|
2.000.000
|
12
|
Bản đồ hành chính cấp
huyện
|
bộ
|
1.000.000
|
III
|
Bản đồ số dạng
Raster
|
Mức
thu bằng 50% bản đồ số dạng vector cùng tỷ lệ
|
IV
|
Dữ liệu ảnh hàng
không
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu ảnh hàng
không kỹ thuật số
|
file
|
250.000
|
|
2
|
Dữ liệu ảnh hàng
không quét từ tờ phim độ phân giải 16 µm
|
file
|
250.000
|
|
3
|
Dữ liệu ảnh hàng
không quét từ tờ phim độ phân giải 20 µm
|
file
|
200.000
|
|
4
|
Dữ liệu ảnh hàng
không quét từ tờ phim độ phân giải 22 µm
|
file
|
150.000
|
|
5
|
Bình đồ ảnh số tỷ lệ
1:2.000
|
mảnh
|
60.000
|
|
6
|
Bình đồ ảnh số tỷ lệ
1:5.000
|
mảnh
|
60.000
|
|
7
|
Bình đồ ảnh số tỷ lệ
1:10.000
|
mảnh
|
70.000
|
|
8
|
Bình đồ ảnh số tỷ lệ
1:25.000
|
mảnh
|
70.000
|
|
9
|
Bình đồ ảnh số tỷ lệ
1:50.000
|
mảnh
|
70.000
|
|
V
|
Số liệu của mạng lưới
tọa độ quốc
gia
|
|
|
|
1
|
Cấp 0
|
điểm
|
340.000
|
|
2
|
Hạng I
|
điểm
|
250.000
|
|
3
|
Hạng II
|
điểm
|
220.000
|
|
4
|
Hạng III
|
điểm
|
200.000
|
Áp dụng cho cả các
điểm địa chính cơ sở
|
VI
|
Số liệu của mạng lưới
độ cao quốc gia
|
|
|
|
1
|
Hạng I
|
điểm
|
160.000
|
|
2
|
Hạng II
|
điểm
|
150.000
|
|
3
|
Hạng III
|
điểm
|
120.000
|
|
VII
|
Số liệu của mạng lưới
trọng lực
quốc gia
|
|
|
|
1
|
Điểm cơ sở
|
điểm
|
200.000
|
|
2
|
Hạng I
|
điểm
|
160.000
|
|
3
|
Hạng II
|
điểm
|
140.000
|
|
VIII
|
Ghi chú điểm toạ độ
quốc gia, độ cao quốc gia, trọng lực quốc gia
|
tờ
|
20.000
|
|
IX
|
Cơ sở dữ liệu nền địa
lý quốc gia
|
|
|
|
1
|
Cơ sở dữ liệu nền địa
lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000
|
mảnh
|
400.000
|
1. Nếu chọn lọc nội
dung theo dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau:
a) Các dữ liệu: địa
hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu theo mảnh nhân với hệ
số 1,2;
b) Các dữ liệu: địa
giới hành chính, biên giới quốc gia; lớp phủ bề mặt: thu bằng 1/6 mức thu
theo mảnh.
2. Nếu bản đồ số được
kết xuất từ cơ sở dữ liệu và đã thu phí sử dụng cơ sở dữ liệu thì không thu
phí sử dụng bản đồ.
|
2
|
Cơ sở dữ liệu nền địa
lý quốc gia tỷ lệ 1:5.000
|
mảnh
|
500.000
|
3
|
Cơ sở dữ liệu nền địa
lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000
|
mảnh
|
850.000
|
4
|
Cơ sở dữ liệu nền địa
lý quốc gia tỷ lệ 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000
|
mảnh
|
1.500.000
|
5
|
Cơ sở dữ liệu nền địa
lý quốc gia tỷ lệ 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000
|
mảnh
|
8.000.000
|
6
|
Mô hình số độ cao độ
chính xác cao xây dựng bằng công nghệ quét lidar đóng gói theo mảnh tỉ lệ
1/2.000 hoặc tỷ lệ 1/5.000
|
mảnh
|
200.000
|
|
7
|
Mô hình số độ cao độ
chính xác tương ứng với khoảng cao đều 0.5 mét đến 5 mét đóng gói theo mảnh tỷ
lệ 1/2.000 hoặc tỷ lệ 1/5.000
|
mảnh
|
80.000
|
|
8
|
Mô hình số độ cao độ
chính xác tương ứng với khoảng cao đều 5 mét đến 10 mét đóng gói theo mảnh tỷ
lệ 1/10.000
|
mảnh
|
170.000
|
|
9
|
Mô hình số độ cao độ
chính xác tương ứng với khoảng cao đều 5 mét đến 10 mét:
|
|
|
- Đóng gói theo mảnh
tỷ lệ 1:50.000
|
mảnh
|
2.550.000
|
- Đóng gói theo mảnh
tỷ lệ 1:25.000
|
mảnh
|
640.000
|
10
|
Mô hình số độ cao độ
chính xác tương ứng với khoảng cao đều 20 mét đóng gói theo mảnh tỷ lệ
1/50.000
|
mảnh
|
300.000
|