|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
41/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lào Cai
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thành Sinh
|
|
Ngày ban hành:
|
25/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
41/2025/QĐ-UBND
|
Lào Cai, ngày 25
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA PHỤ LỤC 01 VÀ PHỤ LỤC 02 BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT
ĐỊNH SỐ 30/2024/QĐ-UBND NGÀY 24 THÁNG 9 NĂM 2024 CỦA UBND TỈNH LÀO CAI BAN HÀNH
QUY ĐỊNH VỀ ĐƠN GIÁ ĐỂ ÁP DỤNG BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI VÀ MỨC
HỖ TRỢ DI DỜI VẬT NUÔI KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm
2018;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6
năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024
của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi
đất;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025
của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 207/TTr-SNNMT ngày 23 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Phụ lục 01 và Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số
30/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định
về đơn giá để áp dụng bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di
dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như
sau:
1. Sửa đổi, bổ sung nội dung tại
số thứ tự 3 và số thứ tự 4 mục VII Phụ lục 01 như sau:
|
STT
|
Danh mục cây trồng
|
ĐVT
|
Đơn giá
|
Ghi chú
|
|
3
|
Cây Chuối
|
|
|
|
|
a
|
Cây trồng dưới 3 tháng
|
Đồng/cây
|
20.000
|
Mật độ 1.600 cây
(khóm)/ha
|
|
b
|
Cây trồng từ 3 tháng đến cây bắt đầu trưởng thành
|
Đồng/khóm
|
83.600
|
|
c
|
Cây trưởng thành (Có bi, buồng)
|
Đồng/khóm
|
150.000
|
|
4
|
Cây Đu đủ
|
|
|
Mật độ 2.000
cây/ha
|
|
a
|
Cây trồng dưới 3 tháng
|
Đồng/cây
|
20.000
|
|
b
|
Cây trồng từ 3 tháng đến cây bắt đầu trưởng thành
|
Đồng/cây
|
68.000
|
|
c
|
Cây trưởng thành (Có hoa, quả)
|
Đồng/cây
|
119.000
|
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục 02
như sau:
a) Sửa đổi nội dung tại điểm đ
mục 1.6 thuộc số thứ tự 1 mục II như sau:
|
STT
|
Danh mục cây trồng
|
ĐVT
|
Đơn giá
|
Mật độ tối đa
|
|
đ
|
Cây Khế
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm
|
Đồng/cây
|
63.800
|
500 cây/ha
|
|
-
|
Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm
|
Đồng/cây
|
93.000
|
|
-
|
Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm
|
Đồng/cây
|
142.200
|
|
-
|
Cây trồng từ 3 năm trở lên
|
Đồng/cây
|
367.200
|
b) Sửa đổi nội dung tại điểm e
và bổ sung điểm g vào mục 1.6 thuộc số thứ tự 1 mục II như sau:
|
STT
|
Danh mục cây trồng
|
ĐVT
|
Đơn giá
|
Mật độ tối đa
|
|
e
|
Cây Chanh
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm
|
Đồng/cây
|
30.000
|
1.100 cây/ha
|
|
-
|
Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm
|
Đồng/cây
|
72.200
|
|
-
|
Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm
|
Đồng/cây
|
178.700
|
|
-
|
Cây trồng từ 3 năm trở lên
|
Đồng/cây
|
293.700
|
|
g
|
Cây Quất lấy quả
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm
|
Đồng/cây
|
33.300
|
2.200 cây/ha
|
|
-
|
Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm
|
Đồng/cây
|
90.700
|
|
-
|
Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm
|
Đồng/cây
|
148.000
|
|
-
|
Cây trồng từ 3 năm trở lên
|
Đồng/cây
|
188.700
|
c) Sửa đổi nội dung tại điểm đ
mục 1.10 thuộc số thứ tự 1 mục II như sau:
|
STT
|
Danh mục cây trồng
|
ĐVT
|
Đơn giá
|
Mật độ tối đa
|
|
đ
|
Cây Cau
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm
|
Đồng/cây
|
50.300
|
1.540 cây/ha
|
|
-
|
Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm
|
Đồng/cây
|
115.400
|
|
-
|
Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm
|
Đồng/cây
|
181.200
|
|
-
|
Cây trồng từ 03 đến dưới 04 năm
|
Đồng/cây
|
252.200
|
|
-
|
Cây trồng từ 4 năm trở lên
|
Đồng/cây
|
302.800
|
d) Sửa đổi nội dung tại điểm đ
mục 1.11 thuộc số thứ tự 1 mục II như sau:
|
STT
|
Danh mục cây trồng
|
ĐVT
|
Đơn giá
|
Mật độ tối đa
|
|
đ
|
Cây Mắc ca
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm
|
Đồng/cây
|
175.100
|
400 cây/ha
|
|
-
|
Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm
|
Đồng/cây
|
227.900
|
|
-
|
Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm
|
Đồng/cây
|
301.300
|
|
-
|
Cây trồng từ 03 đến dưới 04 năm
|
Đồng/cây
|
395.300
|
|
-
|
Cây trồng từ 04 đến dưới 05 năm
|
Đồng/cây
|
509.900
|
|
-
|
Cây trồng từ 5 năm trở lên
|
Đồng/cây
|
1.159.900
|
e) Sửa đổi điểm đ và bổ sung
điểm e, f, g vào mục 1.13 thuộc số thứ tự 1 Mục II như sau:
|
STT
|
Danh mục cây trồng
|
ĐVT
|
Đơn giá
|
Mật độ tối đa
|
|
đ
|
Cây Mơ, Móc thép, Dâu da, Chay, Lựu, Cóc áp dụng
bằng 80% đơn giá cây Mận, Đào.
|
|
e
|
Cây Ổi
|
|
|
1.100 cây/ha
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm
|
Đồng/cây
|
60.500
|
|
-
|
Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm
|
Đồng/cây
|
100.200
|
|
-
|
Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm
|
Đồng/cây
|
140.000
|
|
-
|
Cây trồng từ 3 năm trở lên
|
Đồng/cây
|
280.200
|
|
f
|
Cây Táo
|
|
|
600 cây/ha
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm
|
Đồng/cây
|
60.700
|
|
-
|
Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm
|
Đồng/cây
|
112.200
|
|
-
|
Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm
|
Đồng/cây
|
176.400
|
|
-
|
Cây trồng từ 3 năm trở lên
|
Đồng/cây
|
476.400
|
|
g
|
Cây Roi
|
|
|
500 cây/ha
|
|
-
|
Cây trồng dưới 01 năm
|
Đồng/cây
|
60.700
|
|
-
|
Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm
|
Đồng/cây
|
101.700
|
|
-
|
Cây trồng từ 02 đến dưới 03 năm
|
Đồng/cây
|
176.500
|
|
-
|
Cây trồng từ 3 năm trở lên
|
Đồng/cây
|
476.500
|
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 4
năm 2025.
2. Trường hợp đã có quyết định thu hồi đất và có
phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được phê duyệt theo đúng quy định của
pháp luật về đất đai trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục
thực hiện theo phương án đã phê duyệt, không áp dụng theo quy định của Quyết định
này.
3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã,
thành phố; người bị thu hồi đất và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế, Bộ Nông nghiệp và MT;
- Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- TT. TU, HĐND, UBND tỉnh;
- TT. Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các huyện, TX, TP;
- Như Điều 2 QĐ;
- Công báo Lào Cai;
- Báo Lào Cai;
- Lãnh đạo VP;
- BBT CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TNMT2.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thành Sinh
|
Quyết định 41/2025/QĐ-UBND sửa đổi Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo Quyết định 30/2024/QĐ-UBND Quy định về đơn giá để áp dụng bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 41/2025/QĐ-UBND ngày 25/04/2025 sửa đổi Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo Quyết định 30/2024/QĐ-UBND Quy định về đơn giá để áp dụng bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
20/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
Ban hành:
19/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
15/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
672
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|