|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
15/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Trần Hồng Thái
|
|
Ngày ban hành:
|
19/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
15/2025/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 19
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2024/QĐ-UBND NGÀY 07 THÁNG 11 NĂM
2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ CÂY TRỒNG
KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ khoản 6 Điều 103 Luật Đất
đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6
năm 2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng khi Nhà nước
thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:
“1. Giá các cây trồng được quy định tại quyết định
này là giá chuẩn của cây trồng phổ biến tại tỉnh Lâm Đồng khi được đầu tư chăm sóc
đúng kỹ thuật, sinh trưởng và phát triển đạt các thông số kỹ thuật cơ bản theo
quy định, đạt năng suất, sản lượng khá trở lên (gọi tắt là cây loại A).
Cây trồng sinh trưởng kém, năng suất thấp, tùy tình
hình cụ thể để đánh giá xếp loại B hoặc C. Giá được tính đối với cây loại B bằng
75% giá cây loại A; giá đối với cây loại C bằng 50% giá cây loại A.
Việc xác định cây loại A, B, C giao tổ chức làm nhiệm
vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tại
địa phương nơi có đất thu hồi thực hiện.
2. Đối với các cây ăn quả thuộc loại giống mới, giống
ghép chất lượng cao chưa có trong danh mục bảng giá, thì giá được tính bằng 1,2
lần mức giá của cây trồng cùng loại (không phải giống mới, giống ghép)
có trong danh mục bảng giá.
3. Đối với các loại cây trồng không có trong quyết
định này có thể vận dụng giá của các loại cây trồng tương đương trong Phụ lục
II để áp dụng (về suất đầu tư và giá trị thực tế tại địa phương).
4. Đối với cây trồng có thể di chuyển đến địa điểm
khác (bao gồm cây cảnh và hoa chậu): Việc xác định giá trị bồi thường (gồm chi
phí di chuyển và thiệt hại thực tế) do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải
phóng mặt bằng phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan tại địa phương nơi có đất
thu hồi, tính toán xác định phù hợp đối với từng loại cây đưa vào phương án bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư, trình thẩm định và phê duyệt theo trình tự quy định”.
2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục II
ban hành kèm theo Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2024 (Chi
tiết theo Phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực
hiện
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc
các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc
và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định
này.
2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn xác
định cây trồng tương đương trong từng trường hợp cụ thể theo đề nghị của tổ chức
bồi thường, giải phóng mặt bằng.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban
hành.
2. Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số
42/2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đơn
giá bồi thường thiệt hại về cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
Lâm Đồng./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ, Website Chính phủ;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý
vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Vụ pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 2;
- TT Công báo - Tin học tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Trung tâm tích hợp dữ liệu và chuyển đổi số;
- Trung tâm lưu trữ lịch sử tỉnh;
- Lưu: VT, NN./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Trần Hồng Thái
|
PHỤ LỤC II
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY LÂU NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định 15/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
|
STT
|
Loại cây trồng
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá bồi thường
|
|
I
|
CÂY CÔNG NGHIỆP
|
|
|
1
|
Cây cà phê
|
|
|
|
a)
|
Cà phê vối thực sinh
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
87.500
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
130.700
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/cây
|
189.800
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 4 trở đi)
|
đồng/cây
|
568.300
|
|
b)
|
Cà phê ghép
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
96.500
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
139.600
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/cây
|
197.100
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 4 trở đi)
|
đồng/cây
|
576.500
|
|
c)
|
Cà phê chè
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
29.700
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
41.100
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/cây
|
53.900
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 4 trở đi)
|
đồng/cây
|
153.900
|
|
2
|
Cây chè
|
|
|
|
a)
|
Chè chất lượng cao
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
18.000
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
26.700
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/cây
|
35.700
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch
|
|
|
|
|
Năm thứ 4
|
đồng/cây
|
63.800
|
|
|
Năm thứ 5
|
đồng/cây
|
73.100
|
|
|
Năm thứ 6
|
đồng/cây
|
82.300
|
|
|
Năm thứ 7
|
đồng/cây
|
91.700
|
|
|
Năm thứ 8 trở đi
|
đồng/cây
|
101.200
|
|
b)
|
Chè cao sản
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
24.000
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
39.600
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/cây
|
56.000
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch
|
|
|
|
|
Năm thứ 4
|
đồng/cây
|
89.000
|
|
|
Năm thứ 5
|
đồng/cây
|
106.400
|
|
|
Năm thứ 6
|
đồng/cây
|
124.600
|
|
|
Năm thứ 7 trở đi
|
đồng/cây
|
144.500
|
|
3
|
Cây dâu tằm
|
|
|
|
a)
|
Cây dâu thường
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đ/m2
|
13.800
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 2 trở đi)
|
đ/m2
|
33.200
|
|
b)
|
Cây dâu tằm lai
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đ/m2
|
13.300
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 2 trở đi)
|
đ/m2
|
34.300
|
|
4
|
Cây tiêu
|
|
|
|
a)
|
Trụ gỗ
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/trụ
|
186.300
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/trụ
|
215.600
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/trụ
|
282.600
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 4 trở đi)
|
đồng/trụ
|
525.800
|
|
b)
|
Trụ bê tông 20 x 20cm
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/trụ
|
292.600
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/trụ
|
322.000
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/trụ
|
356.200
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 4 trở đi)
|
đồng/trụ
|
599.400
|
|
c)
|
Trụ xây gạch F 50 - 80cm
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/trụ
|
455.600
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/trụ
|
503.600
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/trụ
|
559.700
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 4 trở đi)
|
đồng/trụ
|
957.700
|
|
d)
|
Trụ cây sống
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/trụ
|
291.800
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/trụ
|
364.900
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/trụ
|
421.000
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 4 trở đi)
|
đồng/trụ
|
819.000
|
|
5
|
Cây điều
|
|
|
|
a)
|
Cây điều thực sinh
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
126.300
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
212.200
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/cây
|
331.400
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 4 trở đi)
|
đồng/cây
|
564.700
|
|
b)
|
Cây điều ghép
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
132.800
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
218.600
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/cây
|
337.900
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 4 trở đi)
|
đồng/cây
|
571.100
|
|
6
|
Cây Ca cao
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
52.500
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
83.000
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/cây
|
119.600
|
|
|
Năm thứ 4
|
đồng/cây
|
163.100
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 5 trở đi)
|
đồng/cây
|
224.600
|
|
7
|
Cây mắc ca
|
|
|
|
a)
|
Cây mắc ca ghép
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
291.000
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
372.200
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/cây
|
460.500
|
|
|
Năm thứ 4
|
đồng/cây
|
683.400
|
|
|
Năm thứ 5.
|
đồng/cây
|
914.800
|
|
|
Năm thứ 6
|
đồng/cây
|
1.146.200
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 7 trở đi)
|
đồng/cây
|
2.491.600
|
|
b)
|
Cây mắc ca thực sinh
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
255.600
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
334.400
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/cây
|
420.300
|
|
|
Năm thứ 4
|
đồng/cây
|
639.600
|
|
|
Năm thứ 5
|
đồng/cây
|
867.500
|
|
|
Năm thứ 6
|
đồng/cây
|
1.095.300
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 7 trở đi)
|
đồng/cây
|
2.290.700
|
|
II
|
CÂY ĂN QUẢ
|
|
|
|
1
|
Cây sầu riêng
|
|
|
|
a)
|
Cây sầu riêng ghép
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
415.400
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
570.200
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/cây
|
758.000
|
|
|
Năm thứ 4
|
đồng/cây
|
995.300
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 5 trở đi)
|
đồng/cây
|
7.101.700
|
|
b)
|
Cây sầu riêng hạt
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
235.000
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
360.100
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/cây
|
507.400
|
|
|
Năm thứ 4
|
đồng/cây
|
665.900
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 5 trở đi)
|
đồng/cây
|
3.246.600
|
|
2
|
Cây mít
|
|
|
|
a)
|
Mít chất lượng cao
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
156.700
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
269.800
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/cây
|
386.300
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 4 trở đi)
|
đồng/cây
|
1.525.000
|
|
b)
|
Mít thường
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
104.000
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
193.000
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/cây
|
283.300
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 4 trở đi)
|
đồng/cây
|
905.600
|
|
3
|
Cây Măng cụt
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
236.000
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
313.500
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/cây
|
402.700
|
|
|
Năm thứ 4
|
đồng/cây
|
538.500
|
|
|
Năm thứ 5
|
đồng/cây
|
674.300
|
|
|
Năm thứ 6
|
đồng/cây
|
810.100
|
|
|
Năm thứ 7
|
đồng/cây
|
976.200
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 8 trở đi)
|
đồng/cây
|
2.321.400
|
|
4
|
Cây chôm chôm
|
|
|
|
a)
|
Chôm chôm Thái
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
238.800
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
346.200
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/cây
|
464.400
|
|
|
Năm thứ 4
|
đồng/cây
|
630.800
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 5 trở đi)
|
đồng/cây
|
2.735.100
|
|
b)
|
Chôm chôm thường
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
229.600
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
354.800
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/cây
|
480.000
|
|
|
Năm thứ 4
|
đồng/cây
|
605.210
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 5 trở đi)
|
đồng/cây
|
2.336.200
|
|
5
|
Cây Mãng cầu
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
101.400
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
150.800
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/cây
|
203.000
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 4 trở đi)
|
đồng/cây
|
498.700
|
|
6
|
Cây bơ:
|
|
|
|
a)
|
Cây bơ ghép
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
179.400
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
275.000
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/cây
|
370.600
|
|
|
Năm thứ 4
|
đồng/cây
|
466.200
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch
|
|
|
|
|
Năm thứ 5
|
đồng/cây
|
2.542.800
|
|
|
Năm thứ 6 trở đi
|
đồng/cây
|
2.736.100
|
|
b)
|
Cây bơ thực sinh
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
158.700
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
220.000
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/cây
|
281.300
|
|
|
Năm thứ 4
|
đồng/cây
|
342.600
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 5 trở đi)
|
đồng/cây
|
1.674.800
|
|
7
|
Cây Chanh
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
147.000
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
198.000
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 3 trở đi)
|
đồng/cây
|
547.600
|
|
8
|
Cây xoài
|
|
|
|
a)
|
Cây xoài ghép
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
172.500
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
258.900
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/cây
|
366.500
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 4 trở đi)
|
đồng/cây
|
1.282.300
|
|
b)
|
Cây xoài thực sinh - loại khác
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
125.900
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
171.200
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/cây
|
233.800
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 4 trở đi)
|
đồng/cây
|
712.400
|
|
9
|
Cây Bưởi
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
166.200
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
259.500
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/cây
|
363.800
|
|
|
Năm thứ 4
|
đồng/cây
|
531.700
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 5 trở đi)
|
đồng/cây
|
1.254.700
|
|
10
|
Cây Cam, quýt
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
133.300
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
161.300
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/cây
|
197.300
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 4 trở đi)
|
|
|
|
-
|
Cam
|
đồng/cây
|
362.800
|
|
-
|
Quýt
|
đồng/cây
|
538.800
|
|
11
|
Cây hồng ăn trái
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
168.700
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
278.300
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/cây
|
396.300
|
|
|
Năm thứ 4
|
đồng/cây
|
545.700
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 5 trở đi)
|
đồng/cây
|
1.347.900
|
|
12
|
Cây Dứa (thơm)
|
|
|
|
a)
|
Dứa Cayen
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đ/m2
|
19.600
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 2 trở đi)
|
đ/m2
|
44.100
|
|
b)
|
Loại dứa khác
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đ/m2
|
10.500
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 2 trở đi)
|
đ/m2
|
24.400
|
|
13
|
Cây Chanh dây (Mác mác, kể cả giàn)
|
|
|
|
|
Mới trồng (06 tháng đầu Năm thứ 1)
|
đ/m2
|
19.500
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (06 tháng trở đi)
|
|
|
|
|
06 tháng cuối Năm thứ 1
|
đ/m2
|
52.600
|
|
|
Năm thứ 2 trở đi
|
đ/m2
|
65.100
|
|
14
|
Cây Thanh long
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đ/trụ
|
203.800
|
|
|
Năm thứ 2
|
đ/trụ
|
283.000
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 3 trở đi)
|
đ/trụ
|
730.300
|
|
15
|
Cây dừa
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
363.900
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
618.400
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/cây
|
880.600
|
|
|
Năm thứ 4
|
đồng/cây
|
1.148.000
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 5 trở đi)
|
đồng/cây
|
1.964.600
|
|
16
|
Cây vú sữa, hồng xiêm, trứng gà
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
298.500
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
498.300
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/cây
|
717.100
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 4 trở đi)
|
|
|
|
-
|
Cây Vú sữa
|
đồng/cây
|
2.902.500
|
|
-
|
Cây Hồng xiêm
|
đồng/cây
|
2.720.100
|
|
-
|
Cây Trứng gà
|
đồng/cây
|
2.109.700
|
|
17
|
Cây Nhãn
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
159.500
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
247.900
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/cây
|
359.700
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch
|
|
|
|
|
Năm thứ 4
|
đồng/cây
|
910.900
|
|
|
Năm thứ 5
|
đồng/cây
|
1.020.800
|
|
|
Năm thứ 6
|
đồng/cây
|
1.130.800
|
|
|
Năm thứ 7
|
đồng/cây
|
1.284.500
|
|
|
Năm thứ 8
|
đồng/cây
|
1.438.200
|
|
|
Năm thứ 9
|
đồng/cây
|
1.591.900
|
|
|
Năm thứ 10
|
đồng/cây
|
1.745.700
|
|
|
Năm thứ 11 trở đi
|
đồng/cây
|
1.933.700
|
|
18
|
Cây vải
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
170.800
|
|
|
Năm thứ 2
|
đồng/cây
|
268.400
|
|
|
Năm thứ 3
|
đồng/cây
|
367.100
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 4 trở đi)
|
đồng/cây
|
1.757.700
|
|
19
|
Cây Ổi
|
|
|
|
|
Năm thứ 1
|
đồng/cây
|
87.714
|
|
|
Thời kỳ thu hoạch (Năm thứ 2 trở đi)
|
đồng/cây
|
313.264
|
Quyết định 15/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 42/2024/QĐ-UBND quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 15/2025/QĐ-UBND ngày 19/03/2025 sửa đổi Quyết định 42/2024/QĐ-UBND quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2025
Ban hành:
24/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2025
Ban hành:
12/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2025
Ban hành:
26/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
23/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2025
Ban hành:
22/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2025
Ban hành:
27/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2025
1.785
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|