“2. Đối với trâu, bò, lợn, dê,
cừu, hươu sao, cầy hương, nhím, dúi, thỏ: Mức bồi thường thiệt hại = Đơn giá bồi
thường quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này nhân (x) Tổng
số kg thể trọng.”.
Thay thế Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND bằng Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
này.
1. Đối với dự án đã được cơ
quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi
trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã
được phê duyệt.
2. Đối với dự án đã được lập,
thẩm định phương án bồi thường trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa
được phê duyệt phương án bồi thường thì phải lập, thẩm định, phê duyệt phương
án bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi theo Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ
ngày 15 tháng 4 năm 2025.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
STT
|
Tên cây trồng
|
Đơn vị tính
|
Chu kỳ thu hoạch (năm)
|
Đơn giá bồi thường
|
|
A
|
CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ
|
|
|
|
|
1
|
Cà phê
|
|
|
|
|
a
|
Cà phê vối (mật độ 1.110
cây/ha)
|
|
20
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
85.600
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
113.900
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
163.500
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
4 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
57.800
|
|
(cà phê nhân)
|
|
|
b
|
Cà phê mít (mật độ 830
cây/ha)
|
|
20
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
75.500
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
127.000
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
181.000
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
209.000
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
5 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
57.800
|
|
(cà phê nhân)
|
|
|
c
|
Cà phê chè (mật độ
4.600 cây/ha)
|
|
18
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
38.500
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
54.500
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
76.000
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
4 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
57.800
|
|
(cà phê nhân)
|
|
|
2
|
Chè (mật độ 18.000
cây/ha)
|
|
30
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
12.500
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
27.500
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
49.600
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
4 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
2.500
|
|
(chè búp tươi)
|
|
|
3
|
Hồ tiêu (mật độ 1.600
trụ/ha)
|
|
15
|
|
|
a
|
Hồ tiêu trụ bê tông, trụ gỗ
|
|
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/trụ
|
|
83.250
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/trụ
|
|
145.950
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/trụ
|
|
215.100
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
4 trở đi)
|
Đồng/kg (tiêu khô)
|
|
52.600
|
|
b
|
Hồ tiêu trụ sống
|
|
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/trụ
|
|
84.650
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/trụ
|
|
141.750
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/trụ
|
|
187.000
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
4 trở đi)
|
Đồng/kg (tiêu khô)
|
|
56.200
|
|
4
|
Cao su (mật độ 555
cây/ha)
|
|
20
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
115.050
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
167.650
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
216.750
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
270.550
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
325.560
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
376.100
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
465.250
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
8 trở đi)
|
|
|
|
|
+
|
Thu hoạch từ năm 1 - 10
|
Đồng/kg (mủ khô)
|
|
6.650
|
|
+
|
Thu hoạch từ năm 11 - 20
|
Đồng/kg (mủ khô)
|
|
5.700
|
|
5
|
Điều (mật độ 400
cây/ha)
|
|
25
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
114.050
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
182.350
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
280.270
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
4 trở đi)
|
Đồng/kg (hạt điều khô)
|
|
6.500
|
|
6
|
Ca cao (mật độ 1.110
cây/ha)
|
|
25
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
73.500
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
103.200
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
140.500
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
4 trở đi)
|
Đồng/kg (quả tươi)
|
|
2.500
|
|
7
|
Sầu riêng (mật độ 200
cây/ha)
|
|
16
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
386.431
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
516.600
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
781.000
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
951.000
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
5 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
15.650
|
|
8
|
Bơ (mật độ 208 cây/ha)
|
|
25
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
190.850
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
271.650
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
412.550
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
568.600
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
5 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
7.600
|
|
9
|
Mít (mật độ 400
cây/ha)
|
|
15
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
126.900
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
171.800
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
249.600
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
310.950
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
5 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
5.150
|
|
10
|
Chôm chôm (mật độ 240
cây/ha)
|
|
20
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
296.850
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
466.200
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
635.540
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
4 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
5.250
|
|
11
|
Xoài (mật độ 400
cây/ha)
|
|
20
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
121.900
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
166.800
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
239.600
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
300.950
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
5 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
5.300
|
|
12
|
Măng cụt (mật độ 200
cây/ha)
|
|
25
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
170.500
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
269.600
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
378.900
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
499.700
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
5 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
11.800
|
|
13
|
Na (mãng cầu ta) (mật
độ 1.110 cây/ha)
|
|
10
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
124.450
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
193.700
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
262.950
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
4 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
7.800
|
|
14
|
Cam, quýt (mật độ 666
cây/ha)
|
|
12
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
110.600
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
204.800
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
307.500
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
4 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
9.200
|
|
15
|
Chanh, quất (tắc) (mật
độ 1.000 cây/ha)
|
|
12
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
108.700
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
156.900
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
3 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
5.250
|
|
16
|
Bưởi (mật độ 500
cây/ha)
|
|
16
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
165.900
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
228.580
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
291.150
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
4 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
5.500
|
|
17
|
Hồng ăn trái (mật độ
600 cây/ha)
|
|
18
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
197.600
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
319.800
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
455.100
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
607.100
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
5 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
21.000
|
|
18
|
Dứa
|
|
|
|
|
-
|
Mới trồng đến trước khi có quả
|
Đồng/cây
|
|
2.450
|
|
-
|
Đang có quả
|
Đồng/cây
|
|
4.950
|
|
-
|
Đã hái quả (kiểm đếm theo cây
chính đã cho quả, không tính cây con)
|
Đồng/cây
|
|
2.500
|
|
19
|
Chanh dây (mật độ 833
cây/ha)
|
|
3
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
67.500
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
132.500
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch
|
Đồng/kg
|
|
8.350
|
|
20
|
Chuối
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng dưới 1 năm tuổi
|
Đồng/cây
|
|
50.000
|
|
-
|
Bụi trồng trên 1 năm tuổi, có
dưới 5 cây
|
Đồng/bụi
|
|
120.000
|
|
-
|
Bụi có từ 5 cây đến 7 cây
|
Đồng/bụi
|
|
150.000
|
|
-
|
Bụi có trên 7 cây
|
Đồng/bụi
|
|
210.000
|
|
21
|
Thanh long (mật độ
1.100 trụ/ha)
|
|
12
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/trụ
|
|
204.800
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/trụ
|
|
286.200
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
3 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
3.300
|
|
22
|
Dừa các loại (mật độ
156 cây/ha)
|
|
17
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
202.000
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
291.000
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
385.000
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
4 trở đi)
|
Đồng/quả
|
|
2.950
|
|
23
|
Nhãn, vải (mật độ 400
cây/ha)
|
|
20
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
130.950
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
222.250
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
279.450
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
4 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
12.000
|
|
24
|
Nho (mật độ 2.000
cây/ha)
|
|
12
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
140.700
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
197.500
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
3 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
10.800
|
|
25
|
Táo (mật độ 600
cây/ha)
|
|
10
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
112.500
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
188.500
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
3 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
7.500
|
|
26
|
Đu đủ các loại (lấy hoa, lấy
quả)
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
|
Đồng/cây
|
|
27.500
|
|
-
|
Cây chưa cho hoa, chưa cho quả
|
Đồng/cây
|
|
66.500
|
|
-
|
Cây đã cho hoa, cho quả
|
Đồng/cây
|
|
152.500
|
|
27
|
Vú sữa (mật độ 400 cây/ha)
|
|
15
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
171.500
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
290.200
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
465.800
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
4 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
5.400
|
|
28
|
Sơ ri (mật độ 500
cây/ha)
|
|
12
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
75.500
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
123.200
|
|
-
|
Năm thứ 3 trở đi
|
Đồng/cây
|
|
191.500
|
|
29
|
Cà ri (điều nhuộm) (mật
độ 250 cây/ha)
|
|
12
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
20.000
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
37.500
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
54.600
|
|
-
|
Năm thứ 4 trở đi
|
Đồng/cây
|
|
108.500
|
|
30
|
Sa kê
|
|
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
120.000
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
198.000
|
|
-
|
Năm thứ 3 trở đi
|
Đồng/cây
|
|
295.000
|
|
31
|
Ổi (mật độ 1.110
cây/ha)
|
|
10
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
93.700
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
153.900
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
3 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
5.300
|
|
32
|
Me, cóc
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
|
Đồng/cây
|
|
27.500
|
|
-
|
Cây chưa cho quả, có chiều
cao thân cây < 1 m
|
Đồng/cây
|
|
61.000
|
|
-
|
Cây chưa cho quả, có chiều
cao thân cây ≥ 1 m
|
Đồng/cây
|
|
107.000
|
|
-
|
Cây có đường kính < 15 cm,
đã cho quả
|
Đồng/cây
|
|
225.000
|
|
-
|
Cây có đường kính ≥ 15 cm đến
< 30 cm, đã cho quả
|
Đồng/cây
|
|
350.000
|
|
-
|
Cây có đường kính ≥ 30 cm, đã
cho quả
|
Đồng/cây
|
|
475.000
|
|
33
|
Khế, lêkima (ô ma), chùm
ruột
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
|
Đồng/cây
|
|
30.000
|
|
-
|
Cây chưa cho quả
|
Đồng/cây
|
|
90.000
|
|
-
|
Cây đã có quả
|
Đồng/cây
|
|
350.000
|
|
34
|
Lựu, mận, lê, nhót, đào
tiên
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
|
Đồng/cây
|
|
30.000
|
|
-
|
Cây chưa cho quả, có chiều
cao thân cây < 1 m
|
Đồng/cây
|
|
61.000
|
|
-
|
Cây chưa cho quả, có chiều
cao thân cây ≥ 1 m
|
Đồng/cây
|
|
86.000
|
|
-
|
Cây đã cho quả, có đường kính
gốc < 10 cm
|
Đồng/cây
|
|
145.000
|
|
-
|
Cây đã cho quả, có đường kính
gốc ≥ 10 cm
|
Đồng/cây
|
|
350.000
|
|
35
|
Sapôchê (mật độ 500
cây/ha)
|
|
20
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
114.000
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
195.900
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
297.800
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
4 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
8.950
|
|
36
|
Dâu tằm
|
|
|
|
|
a
|
Dâu tằm lấy quả
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
|
Đồng/cây
|
|
5.000
|
|
-
|
Cây chưa cho quả
|
Đồng/cây
|
|
12.000
|
|
-
|
Cây đã cho quả
|
Đồng/cây
|
|
18.000
|
|
b
|
Dâu tằm lấy lá (mật độ
40.000 cây/ha)
|
|
7
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
12.900
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
2 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
5.300
|
|
38
|
Gấc (mật độ 833
cây/ha)
|
|
8
|
|
|
-
|
Mới trồng chưa cho quả
|
Đồng/cây
|
|
67.500
|
|
-
|
Có quả non đến gần thu hoạch
|
Đồng/cây
|
|
132.500
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch
|
Đồng/kg
|
|
8.350
|
|
39
|
Mãng cầu xiêm (mật độ
1.110 cây/ha)
|
|
12
|
|
|
-
|
Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
114.000
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
195.900
|
|
-
|
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
297.800
|
|
-
|
Thời kỳ thu hoạch (từ năm thứ
4 trở đi)
|
Đồng/kg
|
|
8.950
|
|
40
|
Cây trà hoa vàng
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng dưới 1 năm
|
Đồng/cây
|
|
40.000
|
|
-
|
Cây từ 2 năm đến dưới 3 năm
|
Đồng/cây
|
|
95.000
|
|
-
|
Cây từ 3 năm đến dưới 5 năm
|
Đồng/cây
|
|
450.000
|
|
-
|
Cây từ 5 năm đến dưới 7 năm
|
Đồng/cây
|
|
650.000
|
|
-
|
Cây từ 7 năm đến dưới 9 năm
|
Đồng/cây
|
|
820.000
|
|
|
Cây từ 9 năm tuổi trở lên
|
Đồng/cây
|
|
1.000.000
|
|
41
|
Cau
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng có chiều cao
thân < 0,5 m, chưa cho quả
|
Đồng/cây
|
|
17.000
|
|
-
|
Cây có chiều cao thân ≥ 0,5 m
đến < 2 m, chưa cho quả
|
Đồng/cây
|
|
35.000
|
|
-
|
Cây có chiều cao thân ≥ 2 m,
chưa cho quả
|
Đồng/cây
|
|
91.000
|
|
-
|
Cây đã cho quả
|
Đồng/cây
|
|
216.000
|
|
B
|
CÂY LÂM NGHIỆP
|
|
|
|
|
1
|
Cây Gáo vàng, Gáo trắng
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
82.188
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
123.900
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
164.640
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
197.513
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
230.386
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
233.717
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
237.047
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
240.378
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
243.709
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
247.039
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 3.331 đồng/cây
|
|
|
|
|
2
|
Cây Xà cừ
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
80.981
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
122.693
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
163.433
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
196.306
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
229.179
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
232.509
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
235.840
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
239.171
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
242.501
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
245.832
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 3.331 đồng/cây
|
|
|
|
|
3
|
Cây Dầu
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
91.002
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
135.840
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
179.618
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
215.479
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
251.340
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
254.974
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
258.607
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
262.241
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
265.874
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
269.507
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 3.633 đồng/cây
|
|
|
|
|
4
|
Cây Bạch đàn
|
|
|
|
|
a
|
Trồng mới
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
53.892
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
77.676
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
100.992
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
116.771
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
132.550
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
134.149
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
135.748
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
137.346
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
138.945
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
140.544
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 1.599 đồng/cây
|
|
|
|
|
b
|
Tái sinh chồi
|
|
|
|
|
|
- Năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
14.617
|
|
|
- Năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
42.421
|
|
|
- Năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
69.758
|
|
|
- Năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
85.537
|
|
|
- Năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
101.316
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
102.914
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
104.513
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
106.112
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
107.711
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
109.309
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 1.599 đồng/cây
|
|
|
|
|
5
|
Cây Bời lời
|
|
|
|
|
a
|
Trồng mới
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
38.103
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
53.615
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
68.894
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
76.784
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
84.673
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
85.473
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
86.272
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
87.071
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
87.871
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
88.670
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 799 đồng/cây
|
|
|
|
|
b
|
Tái sinh chồi
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
9.627
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
29.160
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
48.459
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
56.349
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
64.238
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
65.038
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
65.837
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
66.636
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
67.436
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
68.235
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 799 đồng/cây
|
|
|
|
|
6
|
Cây Keo
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
47.299
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
66.996
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
86.341
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
98.222
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
110.104
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
111.308
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
112.512
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
113.716
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
114.920
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
116.123
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 1.204 đồng/cây
|
|
|
|
|
7
|
Cây Thông
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
47.324
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
67.020
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
86.365
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
98.247
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
110.129
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
111.333
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
112.537
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
113.740
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
114.944
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
116.148
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 1.204 đồng/cây
|
|
|
|
|
8
|
Cây Muồng đen
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
46.640
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
66.337
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
85.682
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
97.563
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
109.445
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
110.649
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
111.853
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
113.057
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
114.261
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
115.464
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 1.204 đồng/cây
|
|
|
|
|
9
|
Cây Sao đen
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
90.228
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
138.824
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
186.253
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
225.701
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
265.149
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
269.145
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
273.142
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
277.139
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
281.135
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
285.132
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 3.997 đồng/cây
|
|
|
|
|
10
|
Cây Xoan (Thầu đâu, Sầu
đông)
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
40.811
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
56.323
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
71.602
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
79.492
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
87.381
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
88.180
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
88.980
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
89.779
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
90.578
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
91.378
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 799 đồng/cây
|
|
|
|
|
11
|
Cây Huỳnh đàn (Sưa đỏ)
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
56.832
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
82.875
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
108.389
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
126.319
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
144.250
|
|
|
- Năm thứ thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
146.067
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
147.883
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
149.700
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
151.517
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
153.333
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 1.817 đồng/cây
|
|
|
|
|
12
|
Cây Gió bầu (Trầm hương)
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
81.980
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
122.317
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
161.721
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
193.279
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
224.837
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
228.034
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
231.231
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
234.429
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
237.626
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
240.823
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 3.197 đồng/cây
|
|
|
|
|
13
|
Cây Tếch (Giá tỵ)
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
54.182
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
73.878
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
93.223
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
105.105
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
116.987
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
118.191
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
119.395
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
120.598
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
121.802
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
123.006
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 1.204 đồng/cây
|
|
|
|
|
14
|
Cây Mắc ca (mật độ 278
cây/ha)
|
|
30
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
188.209
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
269.811
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
349.315
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
420.263
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
491.212
|
|
|
- Giai đoạn kinh doanh: năm
thứ 6 trở đi
|
Đồng/kg (Hạt tươi tách vỏ)
|
|
35.000
|
|
15
|
Cây Giổi xanh
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
98.922
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
147.518
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
194.947
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
234.395
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
273.843
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
277.839
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
281.836
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
285.833
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
289.829
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
293.826
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 3.997 đồng/cây
|
|
|
|
|
16
|
Cây Giáng hương
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
57.825
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
81.609
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
104.925
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
120.704
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
136.483
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
138.082
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
139.681
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
141.279
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
142.878
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
144.477
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 1.599 đồng/cây
|
|
|
|
|
17
|
Cây Gõ đỏ (Cà te)
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
62.265
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
88.309
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
113.822
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
131.753
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
149.684
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
151.500
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
153.317
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
155.134
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
156.950
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
158.767
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 1.817 đồng/cây
|
|
|
|
|
18
|
Cây Căm xe (Cẩm xe)
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
60.550
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
86.593
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
112.107
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
130.037
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
147.968
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
149.785
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
151.601
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
153.418
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
155.235
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
157.051
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 1.817 đồng/cây
|
|
|
|
|
19
|
Cây Lõi thọ (Bò ma, Da lợn,
Hơ man)
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
65.054
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
92.973
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
120.308
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
140.032
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
159.756
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
161.754
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
163.753
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
165.751
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
167.749
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
169.748
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 1.998 đồng/cây
|
|
|
|
|
20
|
Cây Trám
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
62.167
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
90.085
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
117.421
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
137.145
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
156.868
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
158.867
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
160.865
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
162.864
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
164.862
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
166.860
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 1.998 đồng/cây
|
|
|
|
|
21
|
Cây Quế
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
44.894
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
62.474
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
79.763
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
89.625
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
99.487
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
100.486
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
101.485
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
102.484
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
103.483
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 999 đồng/cây
|
|
|
|
|
22
|
Cây Bằng lăng
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
95.212
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
140.050
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
183.828
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
219.689
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
255.550
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
259.184
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
262.817
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
266.451
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
270.084
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
273.717
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 3.633 đồng/cây
|
|
|
|
|
23
|
Cây Trắc
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
109.416
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
135.270
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
160.599
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
178.352
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
196.105
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
197.904
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
199.702
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
201.501
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
203.300
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
205.099
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 1.799 đồng/cây
|
|
|
|
|
24
|
Cây Kơ nia (cây Cầy)
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
63.723
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
83.891
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
103.694
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
116.021
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
128.349
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
129.598
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
130.847
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
132.096
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
133.345
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
134.594
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 1.249 đồng/cây
|
|
|
|
|
25
|
Cây Lồng mức
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
51.148
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
70.789
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
90.081
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
101.913
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
113.745
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
114.944
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
116.142
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
117.341
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
118.540
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
119.739
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 1.199 đồng/cây
|
|
|
|
|
26
|
Cây Chay
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
232.239
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
340.835
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
446.573
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
543.258
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
639.943
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
649.739
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
659.535
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
669.331
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
679.127
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
688.923
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 9.796 đồng/cây
|
|
|
|
|
27
|
Cây Xoay
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
108.714
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
153.206
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
196.648
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
232.186
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
267.724
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
271.325
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
274.925
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
278.526
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
282.127
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
285.727
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 3.601 đồng/cây
|
|
|
|
|
28
|
Cây Cẩm lai
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
105.951
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
131.805
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
157.134
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
174.887
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
192.640
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
194.439
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
196.237
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
198.036
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
199.835
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
201.634
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 1.799 đồng/cây
|
|
|
|
|
29
|
Cây Trâm, Trôm
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
47.745
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
63.257
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
78.536
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
86.426
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
94.315
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
95.115
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
95.914
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
96.713
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
97.513
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
98.312
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 799 đồng/cây
|
|
|
|
|
30
|
Cây Sao xanh
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
142.096
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
190.692
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
238.122
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
277.570
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
317.017
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
321.014
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
325.011
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
329.007
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
333.004
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
337.001
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 3.997 đồng/cây
|
|
|
|
|
31
|
Cây Lim xẹt, Lim xanh
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
71.677
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
97.720
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
123.234
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
141.164
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
159.095
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
160.912
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
162.728
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
164.545
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
166.362
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
168.179
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 1.817 đồng/cây
|
|
|
|
|
32
|
Cây Long não (Dã hương)
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
153.607
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
222.961
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
290.563
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
349.794
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
409.024
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
415.025
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
421.026
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
427.028
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
433.029
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
439.030
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 6.000 đồng/cây
|
|
|
|
|
33
|
Cây Bồ kết
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
65.526
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
91.380
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
116.709
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
134.462
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
152.215
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
154.014
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
155.812
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
157.611
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
159.410
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
161.209
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 1.799 đồng/cây
|
|
|
|
|
34
|
Cây Sơn tra (Táo mèo)
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
47.914
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
67.555
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
86.847
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
98.679
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
110.511
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
111.710
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
112.908
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
114.107
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
115.306
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
116.505
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 1.199 đồng/cây
|
|
|
|
|
35
|
Cây Lát hoa
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
67.836
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
93.690
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
119.019
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
136.772
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
154.525
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
156.324
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
158.122
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
159.921
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
161.720
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
163.519
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 1.799 đồng/cây
|
|
|
|
|
36
|
Cây Mỡ
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
43.334
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
60.914
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
78.202
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
88.064
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
97.926
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
98.925
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
99.924
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
100.923
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
101.923
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
102.922
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 999 đồng/cây
|
|
|
|
|
37
|
Cây Hông
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
60.127
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
86.170
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
111.684
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
129.614
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
147.545
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
149.362
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
151.178
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
152.995
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
154.812
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
156.629
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 1.817 đồng/cây
|
|
|
|
|
38
|
Cây Dâu da
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
50.000
|
|
|
- Từ năm thứ 2 - 3
|
Đồng/cây
|
|
100.000
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
150.000
|
|
|
- Kinh doanh năm thứ 1 - 4
|
Đồng/cây
|
|
250.000
|
|
|
- Kinh doanh năm thứ 5 - 12
|
Đồng/cây
|
|
300.000
|
|
|
- Từ năm thứ 13 trở đi
|
Đồng/cây
|
|
200.000
|
|
39
|
Các loại Tre lấy măng
|
|
|
|
|
39.1
|
Tre Lục trúc, Điền trúc
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
58.667
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
83.600
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
100.833
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
123.200
|
|
|
- Thời kỳ thu hoạch (từ năm
thứ 5 trở đi)
|
Đồng/cây
|
|
246.400
|
|
39.2
|
Tre Bát độ
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
73.194
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
100.833
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
130.167
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
170.500
|
|
|
- Thời kỳ thu hoạch (từ năm
thứ 5 trở đi)
|
Đồng/cây
|
|
298.833
|
|
40
|
Cây Lồ ô, Luồng, Tre, Nứa,
Tầm vông
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/bụi
|
|
201.463
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/bụi
|
|
277.631
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/bụi
|
|
351.856
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/bụi
|
|
417.602
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/bụi
|
|
483.348
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/bụi
|
|
490.009
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/bụi
|
|
496.671
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/bụi
|
|
503.332
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/bụi
|
|
509.993
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/bụi
|
|
516.654
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 6.661 đồng/bụi
|
|
|
|
|
41
|
Cây Táo nhơn (keo giậu)
|
|
|
|
|
|
- Trồng ≤ 1 năm
|
Đồng/cây
|
|
6.250
|
|
|
- Từ năm thứ 2 trở đi
|
Đồng/cây
|
|
25.000
|
|
42
|
Cây Vông
|
|
|
|
|
|
- Trồng ≤ 1 năm
|
Đồng/cây
|
|
3.750
|
|
|
- Từ năm thứ 2 trở đi
|
Đồng/cây
|
|
31.250
|
|
43
|
Cây Trứng cá
|
|
|
|
|
|
- Từ năm thứ 1 - 5
|
Đồng/cây
|
|
49.610
|
|
|
- Từ năm thứ 6 trở đi
|
Đồng/cây
|
|
83.490
|
|
44
|
Cây Sấu, Gòn, Gạo
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
105.820
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
126.847
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
147.484
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
160.633
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
173.782
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
175.115
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
176.447
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
177.779
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
179.111
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
180.444
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 1.332 đồng/cây
|
|
|
|
|
45
|
Cây Ngọc Lan, Liễu, Vọng
cách, Chuông vàng (Phong linh, Huỳnh liên)
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
179.511
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
238.433
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
295.897
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
345.207
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
394.516
|
|
|
- Năm thứ 6
|
Đồng/cây
|
|
399.512
|
|
|
- Năm thứ 7
|
Đồng/cây
|
|
404.508
|
|
|
- Năm thứ 8
|
Đồng/cây
|
|
409.504
|
|
|
- Năm thứ 9
|
Đồng/cây
|
|
414.500
|
|
|
- Năm thứ 10
|
Đồng/cây
|
|
419.496
|
|
|
- Sau năm thứ 10 mỗi năm cộng
thêm 4.996 đồng/cây
|
|
|
|
|
C
|
CÂY DƯỢC LIỆU
|
|
|
|
|
1
|
Cây Sachi
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới
|
Đồng/cây
|
|
51.000
|
|
|
- Thời kỳ thu hoạch
|
Đồng/cây
|
|
120.000
|
|
2
|
Cây Sa nhân tím, Sâm đất,
Cà gai leo
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới
|
Đồng/ha
|
|
8.675.000
|
|
|
- Có củ non
|
Đồng/ha
|
|
21.215.000
|
|
3
|
Cây Trầu
|
|
|
|
|
|
- Từ năm thứ 1 - 2
|
Đồng/trụ
|
|
18.000
|
|
|
- Kinh doanh năm thứ 1 - 8
|
Đồng/trụ
|
|
73.000
|
|
|
- Từ năm thứ 9 trở đi
|
Đồng/trụ
|
|
18.000
|
|
4
|
Cây Nhàu, Lục bát
|
|
|
|
|
|
- Trồng ≤1 năm
|
Đồng/cây
|
|
16.000
|
|
|
- Từ năm thứ 1 trở đi
|
Đồng/cây
|
|
58.000
|
|
5
|
Cây Canh ky na, Bụp giấm
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
34.000
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản
|
Đồng/cây
|
|
85.000
|
|
|
- Kinh doanh
|
Đồng/cây
|
|
172.000
|
|
|
- Hết thời kỳ kinh doanh
(không còn năng suất)
|
Đồng/cây
|
|
106.000
|
|
6
|
Cây Nha đam
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới
|
Đồng/cây
|
|
2.000
|
|
|
- Thời kỳ thu hoạch
|
Đồng/cây
|
|
6.000
|
|
7
|
Cây Lược vàng
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới
|
Đồng/cây
|
|
2.000
|
|
|
- Thời kỳ thu hoạch
|
Đồng/cây
|
|
6.000
|
|
8
|
Cây Đinh lăng
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/bụi
|
|
7.500
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/bụi
|
|
12.900
|
|
|
- Từ năm thứ 3 trở đi
|
Đồng/bụi
|
|
18.300
|
|
9
|
Cây Bo bo
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới
|
Đồng/ha
|
|
12.000.000
|
|
|
- Có hạt non
|
Đồng/ha
|
|
30.000.000
|
|
10
|
Cây Ngũ vị tử
|
Đồng/cây
|
|
15.000
|
|
11
|
Cây Sâm đá, Sâm cau, Đảng
sâm (Sâm dây)
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/m2
|
|
30.000
|
|
|
- Từ năm thứ 2 trở đi
|
Đồng/m2
|
|
34.000
|
|
12
|
Cây Đương quy
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới
|
Đồng/m2
|
|
16.000
|
|
|
- Đang phát triển, nuôi củ
|
Đồng/m2
|
|
27.000
|
|
13
|
Cây Cari
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
45.100
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
75.600
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
139.200
|
|
|
- Từ năm thứ 4 trở đi
|
Đồng/cây
|
|
204.700
|
|
14
|
Cây Sâm Ngọc linh
|
|
|
|
|
|
- Trồng mới năm thứ 1
|
Đồng/cây
|
|
210.000
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 2
|
Đồng/cây
|
|
304.000
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 3
|
Đồng/cây
|
|
506.000
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 4
|
Đồng/cây
|
|
708.000
|
|
|
- Kiến thiết cơ bản năm thứ 5
|
Đồng/cây
|
|
1.010.000
|
|
|
- Từ năm thứ 6 trở đi
|
Đồng/cây
|
|
1.211.000
|
|
15
|
Cây Hà thủ ô
|
Đồng/m2
|
|
20.000
|
|
16
|
Cây Chùm ngây, Hoa hòe,
Núc nác, Lá vối
|
|
|
|
|
|
- Trồng ≤1 năm
|
Đồng/cây
|
|
60.000
|
|
|
- Từ năm thứ 1 trở đi
|
Đồng/cây
|
|
120.000
|
|
17
|
Cây Xạ đen
|
Đồng/cây
|
|
20.000
|
|
18
|
Cây Sâm bố chính
|
Đồng/m2
|
|
24.150
|
|
19
|
Cây Đại tướng quân
|
Đồng/cây
|
|
6.800
|
|
20
|
Cây Diệp hạ châu (Chó đẻ)
|
Đồng/m2
|
|
8.400
|
|
21
|
Cây Sâm các loại khác
|
Đồng/m2
|
|
15.430
|
|
22
|
Cây thuốc nam các loại, trinh
nữ hoàng cung, Đậu săng, Dây bát, Xăng sê, Ngũ trảo,…
|
Đồng/m2
|
|
6.800
|
|
D
|
CÂY HOA, CÂY CẢNH
|
|
|
|
|
1
|
Hoa súng, hoa sen
|
Đồng/m2
|
|
13.000
|
|
2
|
Hoa hồng ghép
|
Đồng/m2
|
|
45.500
|
|
3
|
Huệ nhung
|
Đồng/m2
|
|
45.000
|
|
4
|
Hoa cúc ngoại
|
Đồng/m2
|
|
43.000
|
|
5
|
Hoa cúc nội
|
Đồng/m2
|
|
23.000
|
|
6
|
Hoa cẩm chướng
|
Đồng/m2
|
|
43.500
|
|
7
|
Hoa lay ơn ngoại
|
Đồng/m2
|
|
39.000
|
|
8
|
Hoa lay ơn nội
|
Đồng/m2
|
|
27.000
|
|
9
|
Hoa tulip, hoa thủy tiên,
hoa lan cảnh
|
Đồng/m2
|
|
25.000
|
|
10
|
Hoa khác (cúc, ly, vạn thọ,
đồng tiền, mào gà, thược dược và các loại hoa tương ứng)
|
Đồng/m2
|
|
11.000
|
|
11
|
Các loại hoa trồng thành
giàn (thiên lý, xác pháo, hoa tigôn, hoa giấy và các loại hoa tương ứng)
|
Đồng/m2 giàn
|
|
41.500
|
|
12
|
Cây bông trang, hoàng anh,
ngọc anh
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
|
Đồng/m2
|
|
39.500
|
|
-
|
Cây có chiều cao ≤ 0,5 m
|
Đồng/m2
|
|
170.000
|
|
-
|
Cây có chiều cao > 0,5 m
|
Đồng/m2
|
|
210.000
|
|
13
|
Hàng rào xanh (chuỗi ngọc,
dâm bụt, xương rồng, chùm rụm, từ bi, duối, thủy lạp,…)
|
|
|
|
|
-
|
Hàng rào cây mọc không chăm sóc,
mới trồng, cao < 0,5 m
|
Đồng/mét dài
|
|
22.000
|
|
-
|
Hàng rào cây mọc có chăm sóc
tạo cảnh, cao ≥ 0,5 m
|
Đồng/mét dài
|
|
40.000
|
|
14
|
Chuối vàng (chuối cảnh),
chuối quạt, thiết mộc lan, huyết dụ, cau bụi, cây trạng nguyên, hồng cẩm tú,
đại tướng quân, thủy trúc,…
|
Đồng/bụi
|
|
50.000
|
|
15
|
Các loại cây cảnh trồng đường
viền, trồng thảm
|
|
|
|
|
-
|
Cỏ nhung Nhật
|
Đồng/m2
|
|
78.000
|
|
-
|
Cỏ tre
|
Đồng/m2
|
|
36.000
|
|
-
|
Hoa lá, sam cảnh, hoa mười giờ
|
Đồng/m2
|
|
30.000
|
|
16
|
Các loại cây cảnh trồng dạng
bụi (nguyệt quế, ngâu, ngũ gia bì và các loại cây tương ứng)
|
|
|
|
|
-
|
Mới trồng
|
Đồng/bụi
|
|
16.500
|
|
-
|
Trồng < 1 năm, cao <
0,5 m
|
Đồng/bụi
|
|
27.500
|
|
-
|
Trồng ≥ 1 năm, cao ≥ 0,5 m
|
Đồng/bụi
|
|
35.000
|
|
17
|
Các loại cây bóng mát (bàng,
muồng anh đào, muồng hoàng yến, phượng vỹ, bằng lăng, hoa sữa, hoa sứ (đại),
ngô đồng, điệp vàng, sử quân tử,…)
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
|
Đồng/cây
|
|
20.000
|
|
-
|
Cây có chiều cao ≤ 1 m
|
Đồng/cây
|
|
42.500
|
|
-
|
Cây có chiều cao > 1 m, trồng
dưới 2 năm
|
Đồng/cây
|
|
56.500
|
|
-
|
Trồng ≥ 2 năm đến < 4 năm
|
Đồng/cây
|
|
145.000
|
|
-
|
Trồng ≥ 4 năm
|
Đồng/cây
|
|
200.000
|
|
18
|
Mai vàng
|
|
|
|
|
-
|
Mới trồng
|
Đồng/cây
|
|
35.000
|
|
-
|
Cây có chiều cao ≤ 50 cm
|
Đồng/cây
|
|
65.000
|
|
-
|
Cây có chiều cao > 50 cm đến
< 1 m
|
Đồng/cây
|
|
80.000
|
|
-
|
Cây có chiều cao ≥ 1 m
|
Đồng/cây
|
|
100.000
|
|
-
|
Cây có đường kính gốc 5 cm đến
< 10 cm
|
Đồng/cây
|
|
500.000
|
|
-
|
Cây có đường kính gốc ≥ 10 cm
|
Đồng/cây
|
|
1.000.000
|
|
19
|
Lộc vừng, sanh, sung, si,
sộp, đa, bồ đề
|
|
|
|
|
-
|
Mới trồng
|
Đồng/cây
|
|
50.000
|
|
-
|
Cây có chiều cao < 1 m, đường
kính gốc < 3 cm
|
Đồng/cây
|
|
85.000
|
|
-
|
Đường kính gốc ≥ 3 cm đến
< 5 cm
|
Đồng/cây
|
|
120.000
|
|
-
|
Đường kính gốc ≥ 5 cm đến
< 10 cm
|
Đồng/cây
|
|
250.000
|
|
-
|
Đường kính gốc ≥ 10 cm đến
< 20 cm
|
Đồng/cây
|
|
500.000
|
|
-
|
Đường kính gốc ≥ 20 cm đến
< 30 cm
|
Đồng/cây
|
|
850.000
|
|
-
|
Đường kính gốc ≥ 30 cm
|
Đồng/cây
|
|
1.000.000
|
|
20
|
Sơn trà, bạch mai, đào cảnh
(đào Nhật Tân, đào Nhật Bản), trà mi, đỗ quyên, mai Thái, mai tứ quý, mai chiếu
thủy
|
|
|
|
|
-
|
Mới trồng dưới 1 năm, cao ≤ 30
cm
|
Đồng/cây
|
|
50.000
|
|
-
|
Đường kính gốc < 2 cm
|
Đồng/cây
|
|
75.000
|
|
-
|
Đường kính gốc ≥ 2 cm đến
< 3 cm
|
Đồng/cây
|
|
135.000
|
|
-
|
Đường kính gốc ≥ 3 cm đến
< 5 cm
|
Đồng/cây
|
|
250.000
|
|
-
|
Đường kính gốc ≥ 5 cm đến ≤
10 cm
|
Đồng/cây
|
|
450.000
|
|
-
|
Đường kính gốc > 10 cm
|
Đồng/cây
|
|
500.000
|
|
21
|
Phát tài
|
|
|
|
|
-
|
Mới trồng
|
Đồng/cây
|
|
30.000
|
|
-
|
Đường kính gốc < 5 cm
|
Đồng/cây
|
|
85.000
|
|
-
|
Đường kính gốc ≥ 5 cm
|
Đồng/cây
|
|
150.000
|
|
22
|
Vạn tuế, thiên tuế
|
|
|
|
|
-
|
Mới trồng
|
Đồng/cây
|
|
50.000
|
|
-
|
Đường kính gốc < 6 cm
|
Đồng/cây
|
|
75.000
|
|
-
|
Đường kính gốc từ ≥ 6 cm đến
< 10 cm
|
Đồng/cây
|
|
115.000
|
|
-
|
Đường kính gốc từ ≥ 10 cm đến
< 15 cm
|
Đồng/cây
|
|
295.000
|
|
-
|
Đường kính gốc từ ≥ 15 cm đến
< 20 cm
|
Đồng/cây
|
|
350.000
|
|
-
|
Đường kính gốc ≥ 20 cm
|
Đồng/cây
|
|
500.000
|
|
23
|
Tùng, bách, bách tán, trắc
bách diệp
|
|
|
|
|
-
|
Mới trồng
|
Đồng/cây
|
|
50.000
|
|
-
|
Cây có chiều cao < 1,2 m,
đường kính gốc < 5 cm
|
Đồng/cây
|
|
150.000
|
|
-
|
Đường kính gốc từ ≥ 5 cm đến
< 10 cm
|
Đồng/cây
|
|
500.000
|
|
-
|
Đường kính gốc ≥ 10 cm đến
< 20 cm
|
Đồng/cây
|
|
750.000
|
|
-
|
Đường kính gốc ≥ 20 cm
|
Đồng/cây
|
|
1.000.000
|
|
24
|
Dừa cảnh, trúc mây, trúc
Nhật, trúc quan âm, trúc quân tử, trúc bách hợp và các loại trúc khác
|
|
|
|
|
-
|
Mới trồng
|
Đồng/bụi
|
|
56.000
|
|
-
|
Cây có chiều cao ≥ 0,2 m, đường
kính gốc bụi ≥ 5 cm đến < 15 cm
|
Đồng/bụi
|
|
85.000
|
|
-
|
Cây có chiều cao ≥ 0,5 m đến
< 0,7 m, đường kính gốc bụi ≥ 15 cm đến < 20 cm
|
Đồng/bụi
|
|
115.000
|
|
-
|
Cây có chiều cao ≥ 0,7 m đến
< 1,2 m, đường kính gốc bụi ≥ 20 cm đến < 30 cm
|
Đồng/bụi
|
|
145.000
|
|
-
|
Cây có chiều cao ≥ 1,2 m, đường
kính gốc bụi ≥ 30 cm
|
Đồng/bụi
|
|
170.000
|
|
25
|
Cau vua, cau sâm banh
|
|
|
|
|
-
|
Mới trồng
|
Đồng/cây
|
|
50.000
|
|
-
|
Cây có đường kính gốc < 7
cm
|
Đồng/cây
|
|
100.000
|
|
-
|
Đường kính gốc từ ≥ 7 cm đến
< 12 cm
|
Đồng/cây
|
|
320.000
|
|
-
|
Đường kính gốc ≥ 12 cm đến
< 25 cm
|
Đồng/cây
|
|
500.000
|
|
-
|
Đường kính gốc ≥ 25 cm đến
< 40 cm
|
Đồng/cây
|
|
750.000
|
|
-
|
Đường kính gốc ≥ 40 cm
|
Đồng/cây
|
|
1.000.000
|