|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
24/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Yên Bái
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tuấn Anh
|
|
Ngày ban hành:
|
13/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
24/2025/QĐ-UBND
|
Yên Bái, ngày 13
tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LẬP, ĐIỀU CHỈNH
QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18
tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/QH/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2023/QH15 ngày 29 tháng 6 năm
2024;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt
hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ
nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp
luật;
Căn cứ Thông tư liên tịch số
52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành quy định mã số và tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Địa chính;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại tờ trình số 90/TTr-STNMT ngày 14 tháng 4 năm
2025;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban
hành Quyết định ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Điều 2. Hiệu
lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2025.
Điều 3.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện,
thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi
hành./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể;
- Sở Tư pháp (tự kiểm tra Văn bản);
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Báo Yên Bái;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Văn phòng UBND tỉnh (đăng công báo);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đăng tải);
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, NNMTThủy (………….).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Anh
|
QUY ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
Chương I.
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1.
Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật lập,
điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất áp dụng cho các công việc sau:
1. Lập, điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất cấp tỉnh;
2. Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất cấp huyện (gồm: huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh).
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này
áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất cấp huyện (gồm: huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) theo quy định của
pháp luật về đất đai.
Định mức này được sử dụng để
tính đơn giá, dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, cấp huyện sử dụng ngân sách của tỉnh.
Điều 3.
Giải thích thuật ngữ và quy định từ viết tắt
1. Giải thích thuật ngữ
Huyện chuẩn là lãnh thổ cấp huyện
được chọn làm chuẩn để tham chiếu xây dựng định mức cho việc lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện. Các tham số của huyện chuẩn được quy
định tại khoản 5 Phần này.
2. Quy định từ viết tắt
Bảng
số 01
|
STT
|
Nội dung viết tắt
|
Viết tắt
|
|
1
|
Địa chính viên hạng II bậc 1
|
ĐCVC1
|
|
2
|
Địa chính viên hạng II bậc 2
|
ĐCVC2
|
|
3
|
Địa chính viên hạng III bậc 1
|
ĐCV1
|
|
4
|
Địa chính viên hạng III bậc 2
|
ĐCV2
|
|
5
|
Địa chính viên hạng III bậc 3
|
ĐCV3
|
|
6
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
7
|
Số thứ tự
|
STT
|
|
8
|
Thời hạn sử dụng dụng cụ, máy
móc, thiết bị (tháng)
|
Thời hạn (tháng)
|
|
9
|
Quy hoạch sử dụng đất
|
QHSDĐ
|
|
10
|
Kế hoạch sử dụng đất
|
KHSDĐ
|
|
11
|
Ủy ban nhân dân
|
UBND
|
|
12
|
Huyện trung bình
|
Huyện TB
|
Điều 4. Hệ
số điều chỉnh và nguyên tắc áp dụng
Hệ số điều chỉnh và nguyên tắc
áp dụng chỉ đối với lập, điều chỉnh quy hoạch và lập kế hoạch sử dụng đất hằng
năm cấp huyện.
Định mức cho việc lập, điều chỉnh
quy hoạch và lập kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện được quy định trong tập
định mức này (Mtb) áp dụng cho đơn vị huyện có hệ số quy mô diện
tích Ks=1 (diện tích trung bình là 50.000 ha), hệ số đơn vị hành
chính Khc=1 (số đơn vị hành chính cấp xã trung bình là 16 xã/huyện),
hệ số áp lực về dân số Kds=1, hệ số áp lực về đô thị Kđt=1.
Mức cụ thể cho từng huyện (MH)
tính theo công thức sau: MH = MtbKdsKsKhcKđt
Trong đó:
Kds: Hệ số áp lực về
dân số, được quy định chi tiết tại bảng sau:
Bảng
số 02
|
STT
|
Mật độ dân số trung bình (người/km²)
|
Kds
|
|
1
|
< 50
|
0,65
|
|
2
|
50 - < 110
|
0,66 - 0,80
|
|
3
|
110 - < 290
|
0,81 - 0,99
|
|
4
|
290 - < 350
|
1,00 - 1,03
|
|
5
|
350 - < 600
|
1,04 - 1,08
|
|
6
|
600 - < 900
|
1,09 - 1,12
|
|
7
|
900 - < 1.200
|
1,13 - 1,17
|
|
8
|
1200 - < 1.500
|
1,18 - 1,22
|
|
9
|
≥ 1.500
|
1,23
|
Ghi chú:
- Số liệu mật độ dân số
trung bình lấy theo số liệu của ngành Thống kê tại thời điểm năm hiện trạng.
- Hệ số áp lực về dân số được
tính theo phương pháp nội suy.
Ks: Hệ số quy mô diện
tích, được quy định chi tiết tại bảng sau:
Bảng
số 03
|
STT
|
Diện tích tự nhiên (ha)
|
Ks
|
|
1
|
<5.000
|
0,60
|
|
2
|
5.000 - < 10.000
|
0,61 - 0,75
|
|
3
|
10.000 - < 20.000
|
0,76 - 0,85
|
|
4
|
20.000 - < 50.000
|
0,86 - 0,99
|
|
5
|
50.000 - < 60.000
|
1,00 - 1,04
|
|
6
|
60.000 - < 90.000
|
1,05 - 1,10
|
|
7
|
90.000 - < 120.000
|
1,11 - 1,15
|
|
8
|
120.000 - < 150.000
|
1,16 - 1,19
|
|
9
|
≥ 150.000
|
1,20
|
Ghi chú:
- Số liệu diện tích tự nhiên
lấy theo số liệu của ngành Thống kê tại thời điểm năm hiện trạng.
- Hệ số về quy mô diện tích
được tính theo phương pháp nội suy.
Khc: Hệ số đơn vị hành
chính, được quy định chi tiết tại bảng sau:
Bảng
số 04
|
STT
|
Số đơn vị hành chính cấp xã
|
Số đơn vị hành chính cấp xã
|
Khc
|
|
1
|
< 10
|
< 10
|
0,80
|
|
2
|
10 - < 15
|
10 - < 15
|
0,81 - 0,99
|
|
3
|
15 - < 20
|
15 - < 20
|
1,00 - 1,15
|
|
4
|
20 - < 25
|
20 - < 25
|
1,16 -1,25
|
|
5
|
25 - < 30
|
25 - < 30
|
1,26 - 1,35
|
|
6
|
30 - < 35
|
≥ 30
|
1,36 - 1,45
|
|
7
|
≥ 35
|
|
1,50
|
Ghi chú:
- Số liệu về số đơn vị hành
chính cấp xã lấy theo số liệu của ngành Thống kê tại thời điểm năm hiện trạng.
- Hệ số đơn vị hành chính được
tính theo phương pháp nội suy
Kđt: Hệ số áp lực về
đô thị, được quy định chi tiết tại bảng sau:
Bảng
số 05
|
STT
|
Loại đô thị
|
Kđt
|
|
1
|
Các đô thị loại I là thành phố
thuộc tỉnh
|
1,25
|
|
2
|
Các đô thị khác
|
1,20
|
Điều 5. Quy
định về sử dụng định mức
1. Định mức này chỉ quy định mức
cho các hoạt động trực tiếp lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp
tỉnh, cấp huyện. Các hoạt động lập nhiệm vụ; quản lý chung; thẩm định, kiểm
tra, nghiệm thu, hội thảo; báo cáo tổng kết nhiệm vụ (nếu có); xây dựng và cập
nhật dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, cấp huyện vào hệ thống
thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; đánh giá môi trường chiến lược;
và các hoạt động khác có liên quan được xác định trong quá trình lập nhiệm vụ
theo quy định hiện hành.
2. Định mức lao động
a) Định mức lao động lập, điều
chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất là hao phí thời gian lao động cần thiết của
người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công
việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo
quy định của pháp luật hiện hành.
Lao động là kỹ thuật quy định
trong Định mức này là viên chức chuyên ngành địa chính và các chuyên ngành
tương đương.
b) Thành phần định mức lao động
gồm:
Nội dung công việc: liệt kê mô
tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện công việc;
Định biên: xác định số lượng và
cấp bậc lao động kỹ thuật cụ thể phù hợp với yêu cầu thực hiện từng nội dung
công việc trong chu trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm. Trong Định mức này,
việc xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện nội dung công việc theo quy định tại
Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính và Thông tư số
12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức ngành tài nguyên và môi trường và các quy định có liên quan;
Định mức: quy định thời gian
lao động trực tiếp cần thiết hoàn thành một đơn vị sản phẩm. Định mức lao động
được xác định riêng cho hoạt động ngoại nghiệp và nội nghiệp; đơn vị tính là
công hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm, ngày công (ca) tính bằng 08 giờ làm việc.
Tùy thuộc vào khối lượng công
việc và thời gian thực hiện nhiệm vụ có thể bố trí một hoặc nhiều nhóm lao động
có định biên theo quy định của Quyết định này để hoàn thành nhiệm vụ theo đúng
tiến độ.
3. Các định mức dụng cụ lao động;
tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc,
thiết bị thực hiện theo quy định tại các điều 17, 18, 19, 20 và 21 Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế -
kỹ thuật ngành tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Tài nguyên và Môi trường;
Điều 6. Các
quy định khác
1. Định mức cho lập, điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất cấp huyện và lập kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện
được xác định trên cơ sở huyện chuẩn theo quy định tại khoản 5 phần này.
2. Định mức cho hoạt động đánh
giá môi trường chiến lược
Định mức cho hoạt động đánh giá
môi trường chiến lược đối với các quy hoạch phải thực hiện đánh giá môi trường
chiến lược được thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
3. Trường hợp các văn bản quy
phạm pháp luật làm căn cứ, được viện dẫn trong Quyết định này được sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ
sung hoặc văn bản thay thế.
4. Trong quá trình áp dụng Định
mức kinh tế - kỹ thuật này, nếu có vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị
phản ánh về Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái để tổng hợp, điều chỉnh kịp thời.
Chương II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT
Mục I. LẬP,
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH
Điều 7. Định
mức lao động
1. Nội dung công việc
a) Điều tra, thu thập thông
tin, tài liệu
Nội dung công việc được thực hiện
theo quy định tại khoản 1,2,3,4 Điều 20 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT
ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ
thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
b) Phân tích, đánh giá các yếu
tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động
trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh
Nội dung công việc được thực hiện
theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 21 Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
c) Phân tích, đánh giá tình
hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên
quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
Nội dung công việc được thực hiện
theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 22 Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
d) Phân tích, đánh giá hiện trạng
sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử
dụng đất kỳ trước
Nội dung công việc được thực hiện
theo quy định tại Điều 23 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
đ) Tổng hợp, đánh giá chất lượng
đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất
Nội dung công việc được thực hiện
theo quy định tại Điều 24 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
e) Xác định các quan điểm và mục
tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
Nội dung công việc được thực hiện
theo quy định tại Điều 25 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
g) Dự báo xu thế biến động của
việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
Nội dung công việc được thực hiện
theo quy định tại Điều 26 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
h) Định hướng sử dụng đất trong
thời kỳ quy hoạch 10 năm, tầm nhìn sử dụng đất từ 20 đến 30 năm
Nội dung công việc được thực hiện
theo quy định tại Điều 27 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
i) Xây dựng phương án quy hoạch
sử dụng đất
Nội dung công việc được thực hiện
theo quy định tại Điều 28 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
k) Xây dựng báo cáo quy hoạch sử
dụng đất
Nội dung công việc được thực hiện
theo quy định tại Điều 29 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
2. Định mức
Bảng
số 06
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(công nhóm/ tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điều tra, thu thập thông tin,
tài liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Điều tra, thu thập các thông tin,
tài liệu liên quan đến lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, gồm: quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất quốc gia; các quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng; quy
hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành có sử dụng đất cấp quốc gia, liên tỉnh;
quy hoạch tỉnh; điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội của tỉnh; hiện trạng sử dụng
đất, biến động đất đai, chất lượng đất, tiềm năng đất đai và kết quả thực hiện
quy hoạch sử dụng đất kỳ trước của tỉnh; nhu cầu, khả năng sử dụng đất của
các ngành, lĩnh vực, địa phương; nguồn lực đầu tư công và các nguồn lực khác;
tiến bộ khoa học và công nghệ có liên quan đến việc sử dụng đất
|
5 (1ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
|
240
|
|
1.2
|
Tổng hợp, phân loại và đánh
giá các thông tin, tài liệu điều tra, thu thập
|
|
|
|
|
a
|
Sắp xếp, phân loại theo chuyên
mục, nguồn thông tin
|
5 (1ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
38
|
|
|
b
|
Phân tích, đánh giá tính
chính xác, khách quan để lựa chọn thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ sử dụng
trong lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
5 (1ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
53
|
|
|
1.3
|
Điều tra, khảo sát thực địa
|
5 (1ĐCVC2, 3ĐCV3, 1Lxe5)
|
5
|
27
|
|
a
|
Xác định những nội dung cần điều
tra, khảo sát thực địa; xây dựng kế hoạch điều tra, khảo sát thực địa
|
5 (1ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
1
|
|
|
b
|
Điều tra, khảo sát thực địa, gồm:
các nội dung chính tác động đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh (các khu vực dự
kiến phát triển các công trình hạ tầng của quốc gia, của vùng trên địa bàn tỉnh;
các công trình hạ tầng của tỉnh; các khu vực có khả năng phát triển hệ thống
đô thị, khu công nghiệp, khu thương mại - dịch vụ, khu vực chuyên canh lúa chất
lượng cao và các yếu tố khác có liên quan); các thông tin tại các đơn vị hành
chính cấp dưới trực tiếp phục vụ để tiến hành khoanh vùng định hướng không
gian sử dụng đất, dự báo xu thế chuyển dịch đất đai và các nội dung khác liên
quan (nếu có)
|
5 (1ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
|
27
|
|
c
|
Chỉnh lý bổ sung thông tin,
tài liệu trên cơ sở kết quả điều tra, khảo sát thực địa
|
5 (1ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
4
|
|
|
1.4
|
Tổng hợp và xây dựng báo cáo
chuyên đề kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu
|
5 (1ĐCVC1, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
53
|
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá các yếu tố
tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động
trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh
|
|
|
|
|
2.1
|
Phân tích, đánh giá điều kiện
tự nhiên, các nguồn tài nguyên và môi trường
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
58
|
|
|
a
|
Phân tích đặc điểm điều kiện
tự nhiên (vị trí địa lý; địa hình, địa mạo; địa chất; khí hậu; thuỷ văn và
các yếu tố khác có liên quan)
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
12
|
|
|
b
|
Phân tích đặc điểm các nguồn
tài nguyên (đất; nước; rừng; biển; khoáng sản và các yếu tố khác có liên
quan)
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
12
|
|
|
c
|
Phân tích hiện trạng môi trường
(không khí; nước; đất; chất thải rắn; sản xuất nông nghiệp và làng nghề; hoạt
động khai thác khoáng sản và các yếu tố khác có liên quan)
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
12
|
|
|
d
|
Phân tích, đánh giá tác động
của biến đổi khí hậu đến việc sử dụng đất (nước biển dâng; xâm nhập mặn;
hoang mạc hóa, sa mạc hóa; xói mòn, sạt lở đất và các yếu tố khác có liên
quan)
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
22
|
|
|
2.2
|
Phân tích, đánh giá thực trạng
phát triển kinh tế - xã hội (tăng trưởng kinh tế; cơ cấu kinh tế theo khu vực
kinh tế; thực trạng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực; thực trạng phát triển
đô thị và phát triển nông thôn; tình hình dân số, lao động, việc làm và thu
nhập, tập quán có liên quan đến sử dụng đất và các nội dung khác có liên
quan)
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
50
|
|
|
2.3
|
Nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh,
của vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
28
|
|
|
a
|
Bối cảnh của tỉnh, của vùng
tác động đến việc sử dụng đất
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
2
|
|
|
b
|
Phân tích, đánh giá các nguồn
lực tự nhiên, nguồn nhân lực, công nghệ, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, khả
năng đầu tư công và thu hút đầu tư ngoài ngân sách có liên quan đến việc sử dụng
đất
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
25
|
|
|
c
|
Phân tích, đánh giá các nguồn
lực khác có liên quan đến việc sử dụng đất
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
1
|
|
|
2.4
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề
phân tích, đánh giá các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh
của cấp tỉnh, của vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh
|
6 (1ĐCVC2, 5ĐCV3)
|
60
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá tình hình
quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan
đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
|
|
|
|
3.1
|
Phân tích tình hình thực hiện
các nội dung quản lý nhà nước về đất đai quy định tại Điều 20
Luật Đất đai có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
6 (1ĐCVC2, 5ĐCV3)
|
11
|
|
|
3.2
|
Đánh giá mặt được, tồn tại và
nguyên nhân
|
6 (1ĐCVC2, 5ĐCV3)
|
8
|
|
|
3.3
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề
phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý
nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
6 (1ĐCVC2, 5ĐCV3)
|
20
|
|
|
4
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng
sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch
sử dụng đất kỳ trước
|
|
|
|
|
4.1
|
Hiện trạng sử dụng đất theo
loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
|
6 (1ĐCVC2, 5ĐCV3)
|
20
|
|
|
4.2
|
Biến động sử dụng đất theo loại
đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
|
6 (1ĐCVC2, 5ĐCV3)
|
21
|
|
|
4.3
|
Phân tích, đánh giá kết quả
thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước (kết quả thực hiện các nhiệm vụ, giải
pháp; kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất; kết quả thu hồi đất, chuyển
mục đích sử dụng đất và các yếu tố khác có liên quan)
|
6 (1ĐCVC2, 5ĐCV3)
|
35
|
|
|
4.4
|
Phân tích, đánh giá hiệu quả
kinh tế, xã hội, môi trường trong việc sử dụng đất
|
6 (1ĐCVC2, 5ĐCV3)
|
12
|
|
|
4.5
|
Phân tích, đánh giá mặt được,
tồn tại, nguyên nhân, bài học kinh nghiệm và giải pháp khắc phục
|
6 (1ĐCVC2, 5ĐCV3)
|
12
|
|
|
4.6
|
Lập bản đồ hiện trạng sử dụng
đất phục vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
5 (1ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
9
|
|
|
4.7
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề
phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước,
kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
6 (1ĐCVC2, 5ĐCV3)
|
37
|
|
|
5
|
Tổng hợp, đánh giá chất lượng
đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Tổng hợp, phân tích đánh giá
chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất từ kết quả điều
tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh phục vụ xây dựng định hướng, quy hoạch
sử dụng đất gắn với không gian, phân vùng sử dụng đất để phát triển kinh tế -
xã hội; bảo đảm quốc phòng, an ninh; bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên
tai, thích ứng với biến đổi khí hậu
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
23
|
|
|
5.2
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề tổng
hợp, phân tích kết quả đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất,
thoái hóa đất của trên địa bàn tỉnh
|
6 (1ĐCVC2, 5ĐCV3)
|
19
|
|
|
6
|
Xác định các quan điểm và mục
tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
|
|
|
|
6.1
|
Quan điểm sử dụng đất đối với
nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp, nhóm đất chưa sử dụng phù hợp
với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của cấp tỉnh trong kỳ quy hoạch sử dụng
đất
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
13
|
|
|
6.2
|
Mục tiêu sử dụng đất đối với
nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp, nhóm đất chưa sử dụng phù hợp
với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của cấp tỉnh trong kỳ quy hoạch sử dụng
đất
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
13
|
|
|
6.3
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề
xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
16
|
|
|
7
|
Dự báo xu thế biến động của
việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
|
|
|
|
7.1
|
Dự báo các yếu tố chủ yếu về kinh
tế, xã hội, môi trường ảnh hưởng đến xu thế biến động đất đai (dự báo kinh tế,
xã hội, môi trường; quốc phòng, an ninh; dự báo tác động của biến đổi khí hậu
và nước biển dâng và các yếu tố khác có liên quan)
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
13
|
|
|
7.2
|
Dự báo xu thế biến động đất
đai của tỉnh, gồm: nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp và khả năng
khai thác đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch sử dụng đất và
các loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
20
|
|
|
7.3
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề dự
báo xu thế biến động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
39
|
|
|
8
|
Định hướng sử dụng đất trong
thời kỳ quy hoạch 10 năm, tầm nhìn sử dụng đất từ 20 đến 30 năm
|
|
|
|
|
8.1
|
Xác định cơ sở xây dựng định
hướng sử dụng đất đáp ứng nhu cầu sử dụng đất để phát triển kinh tế - xã hội;
bảo đảm quốc phòng, an ninh; bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, thích
ứng với biến đổi khí hậu
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
2
|
|
|
8.2
|
Định hướng sử dụng đất trong
thời kỳ quy hoạch đối với nhóm đất nông nghiệp, phi nông nghiệp, đất chưa sử
dụng và các loại đất do cấp tỉnh xác định gắn với không gian, phân vùng sử dụng
đất theo từng đơn vị hành chính cấp huyện
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
43
|
|
|
8.3
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề định
hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
30
|
|
|
9
|
Xây dựng phương án quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
9.1
|
Xác định các chỉ tiêu phát triển
kinh tế - xã hội trong kỳ quy hoạch sử dụng đất
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
8
|
|
|
a
|
Các chỉ tiêu về kinh tế
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
2
|
|
|
b
|
Các chỉ tiêu về xã hội
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
1
|
|
|
c
|
Các chỉ tiêu về bảo đảm quốc
phòng, an ninh
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
1
|
|
|
d
|
Các chỉ tiêu về bảo vệ môi
trường, thích ứng với biến đổi khí hậu
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
2
|
|
|
đ
|
Các chỉ tiêu về phát triển kết
cấu hạ tầng
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
2
|
|
|
9.2
|
Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất,
cân đối để xác định các chỉ tiêu sử dụng đất trong nhóm đất nông nghiệp, nhóm
đất phi nông nghiệp và nhóm đất chưa sử dụng theo quy định tại Điều
9 Luật Đất đai và điều 4, 5 và 6 Nghị định số
102/2024/NĐ-CP; xây dựng hệ thống biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ kèm theo
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
160
|
|
|
9.3
|
Xác định các chỉ tiêu sử dụng
đất trong quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh và phân theo đơn vị hành chính cấp
huyện
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
22
|
|
|
a
|
Chỉ tiêu sử dụng đất do quy hoạch
sử dụng đất quốc gia phân bổ cho cấp tỉnh
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
11
|
|
|
b
|
Các chỉ tiêu sử dụng đất theo
nhu cầu sử dụng đất của tỉnh. Đối với các chỉ tiêu sử dụng đất còn lại mà quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh không xác định thì được quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất cấp huyện xác định
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
11
|
|
|
9.4
|
Xác định diện tích đất chưa sử
dụng đưa vào sử dụng trong thời kỳ quy hoạch và phân theo đơn vị hành chính cấp
huyện
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
11
|
|
|
9.5
|
Xác định diện tích đất cần
thu hồi trong thời kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp huyện
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
11
|
|
|
9.6
|
Xác định diện tích đất cần
chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều 121 Luật
Đất đai trong thời kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp huyện
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
11
|
|
|
9.7
|
Khoanh vùng các khu vực sử dụng
đất cần quản lý nghiêm ngặt trong thời kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành
chính cấp huyện, gồm: đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
19
|
|
|
9.8
|
Phân kỳ quy hoạch sử dụng cho
từng kỳ kế hoạch 05 năm theo nội dung quy định tại các tiết từ 9.3 đến 9.7. Đối
với nội dung quy định tại khoản 3 Điều 28 được phân đến từng
đơn vị hành chính cấp huyện
|
6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
30
|
|
|
9.9
|
Đánh giá tác động của phương
án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội, môi trường và bảo đảm quốc
phòng, an ninh
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
89
|
|
|
a
|
Đánh giá tác động đến nguồn thu,
chi từ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và thu hồi đất
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
19
|
|
|
b
|
Đánh giá tác động đến mục
tiêu phát triển kinh tế, xã hội, bảo vệ môi trường, bảo đảm quốc phòng, an
ninh
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
14
|
|
|
c
|
Đánh giá tác động đến khả
năng bảo đảm an ninh lương thực
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
14
|
|
|
d
|
Đánh giá tác động đối với việc
giải quyết quỹ đất ở, mức độ ảnh hưởng đến đời sống các hộ dân phải di dời chỗ
ở, số lao động phải chuyển đổi nghề nghiệp do chuyển mục đích sử dụng đất; đất
đai cho người dân tộc thiểu số
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
14
|
|
|
đ
|
Đánh giá tác động đến quá
trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng; tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa,
danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hoá các dân tộc
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
14
|
|
|
e
|
Đánh giá tác động đến khả
năng khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên, khả năng đưa đất chưa sử dụng
vào sử dụng; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích rừng và tỷ lệ che phủ
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
14
|
|
|
9.10
|
Giải pháp, nguồn lực thực hiện
quy hoạch sử dụng đất
|
6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
33
|
|
|
a
|
Giải pháp bảo vệ, cải tạo đất,
bảo vệ môi trường và ứng phó biến đổi khí hậu
|
6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
11
|
|
|
b
|
Giải pháp về nguồn lực thực
hiện quy hoạch sử dụng đất
|
6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
11
|
|
|
c
|
Giải pháp tổ chức thực hiện và
giám sát thực hiện quy hoạch sử dụng đất
|
6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
11
|
|
|
9.11
|
Xây dựng hệ thống biểu số liệu,
sơ đồ, biểu đồ
|
6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
39
|
|
|
9.12
|
Lập bản đồ quy hoạch sử dụng
đất cấp tỉnh
|
6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
87
|
|
|
a
|
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp
tỉnh (bản đồ số và bản đồ in)
|
6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
70
|
|
|
b
|
Bản đồ chuyên đề, gồm: bản đồ
đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng
tự nhiên và các bản đồ chuyên đề cho các loại đất khác (nếu có) tùy vào điều
kiện của tỉnh để đảm bảo thể hiện được nội dung quy hoạch trên bản đồ
|
|
|
|
|
*
|
Định mức cho mỗi bản đồ
chuyên đề
|
6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
17
|
|
|
9.13
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề về
phương án quy hoạch sử dụng đất
|
6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
43
|
|
|
10
|
Xây dựng báo cáo quy hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
|
10.1
|
Xây dựng báo cáo quy hoạch sử
dụng đất và các tài liệu có liên quan
|
6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
115
|
|
|
10.2
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt quy
hoạch sử dụng đất
|
6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
20
|
|
Ghi chú: định mức lao động tại
Bảng số 06 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. Khi thực hiện
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, căn cứ nội dung và khối lượng
công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc
tương ứng quy định tại bảng mức nêu trên.
Điều 8. Định
mức dụng cụ lao động
Bảng
số 07
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng
(tháng)
|
Định mức
(ca/ tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
3.372
|
|
|
2
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
96
|
3.372
|
|
|
3
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
60
|
5.057
|
|
|
4
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
12
|
8
|
|
|
5
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
12
|
8
|
|
|
6
|
Máy tính casio
|
Cái
|
60
|
843
|
|
|
7
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
96
|
1.405
|
|
|
8
|
Hòm đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
1.405
|
|
|
9
|
Cặp đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
5.057
|
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
6
|
|
68
|
|
11
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
1.405
|
|
|
12
|
Ổn áp dùng chung 10A
|
Cái
|
96
|
1.405
|
|
|
13
|
Máy hút ẩm 2 KW
|
Cái
|
60
|
468
|
|
|
14
|
Máy hút bụi 1,5 KW
|
Cái
|
60
|
281
|
|
|
15
|
Quạt thông gió 0,04 KW
|
Cái
|
60
|
1.405
|
|
|
16
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
96
|
702
|
|
|
17
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
267
|
|
18
|
Máy định vị cầm tay (GPS)
|
Cái
|
60
|
|
267
|
|
19
|
Sạc pin
|
Cái
|
60
|
|
134
|
|
20
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và
máy định vị
|
Cái
|
60
|
|
1.068
|
|
21
|
Bộ đèn neon 0,04 KW
|
Bộ
|
36
|
1.405
|
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức dụng cụ lao
động tại Bảng số 07 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng mục
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Điều tra, thu thập thông tin,
tài liệu
|
9,00
|
100,00
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá các yếu tố
tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động
trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh
|
12,00
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá tình hình
quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan
đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
3,00
|
|
|
4
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng
sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch
sử dụng đất kỳ trước
|
10,00
|
|
|
5
|
Tổng hợp, đánh giá chất lượng
đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất
|
3,00
|
|
|
6
|
Xác định các quan điểm và mục
tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
3,00
|
|
|
7
|
Dự báo xu thế biến động của
việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
5,00
|
|
|
8
|
Định hướng sử dụng đất trong
thời kỳ quy hoạch 10 năm, tầm nhìn sử dụng đất từ 20 đến 30 năm
|
5,00
|
|
|
9
|
Xây dựng phương án quy hoạch
sử dụng đất
|
40,00
|
|
|
10
|
Xây dựng báo cáo quy hoạch sử
dụng đất
|
10,00
|
|
2. Định mức dụng cụ lao động
tại Bảng số 07 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. Khi thực hiện
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, căn cứ nội dung và khối lượng
công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc
tương ứng quy định tại bảng mức nêu trên.
Điều 9. Định
mức tiêu hao vật liệu
Bảng
số 08
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
150
|
21
|
|
2
|
Bút dạ màu
|
Bộ
|
10
|
18
|
|
3
|
Bút nhớ dòng
|
Cái
|
50
|
42
|
|
4
|
Bút bi nước My gel
|
Cái
|
10
|
105
|
|
5
|
Mực in A3 Laser
|
Hộp
|
3
|
|
|
6
|
Mực in A4 Laser
|
Hộp
|
15
|
|
|
7
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
6
|
|
|
8
|
Mực in màu A3
|
Hộp
|
2
|
|
|
9
|
Mực in Ploter (6 hộp)
|
Bộ
|
2
|
|
|
10
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
1
|
|
|
11
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
2
|
|
|
12
|
Đầu phun màu A3
|
Chiếc
|
1
|
|
|
13
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
5
|
|
|
14
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
30
|
|
|
15
|
Sổ ghi chép
|
Cuốn
|
|
105
|
|
16
|
Giấy A3
|
Gram
|
10
|
|
|
17
|
Giấy A4
|
Gram
|
162
|
|
|
18
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
11
|
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức tiêu hao
vật liệu tại Bảng số 08 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng mục
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Điều tra, thu thập thông tin,
tài liệu
|
9,00
|
100,00
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá các yếu tố
tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động
trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh
|
12,00
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá tình hình
quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan
đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
3,00
|
|
|
4
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng
sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch
sử dụng đất kỳ trước
|
10,00
|
|
|
5
|
Tổng hợp, đánh giá chất lượng
đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất
|
3,00
|
|
|
6
|
Xác định các quan điểm và mục
tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
3,00
|
|
|
7
|
Dự báo xu thế biến động của
việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
5,00
|
|
|
8
|
Định hướng sử dụng đất trong
thời kỳ quy hoạch 10 năm, tầm nhìn sử dụng đất từ 20 đến 30 năm
|
5,00
|
|
|
9
|
Xây dựng phương án quy hoạch
sử dụng đất
|
40,00
|
|
|
10
|
Xây dựng báo cáo quy hoạch sử
dụng đất
|
10,00
|
|
2. Định mức tiêu hao vật liệu
tại Bảng số 08 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. Khi thực
hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, căn cứ nội dung và khối
lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung
công việc tương ứng quy định tại bảng mức nêu trên.
Điều 10. Định
mức tiêu hao năng lượng
Bảng
số 09
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao cho dụng cụ
lao động
|
Kwh
|
12.937
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao cho máy
móc, thiết bị
|
Kwh
|
24.373
|
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức tiêu hao
năng lượng tại Bảng số 09 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng mục
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
|
|
1
|
Điều tra, thu thập thông tin,
tài liệu
|
9,00
|
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá các yếu tố
tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động
trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh
|
12,00
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá tình hình
quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan
đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
3,00
|
|
|
4
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng
sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch
sử dụng đất kỳ trước
|
10,00
|
|
|
5
|
Tổng hợp, đánh giá chất lượng
đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất
|
3,00
|
|
|
6
|
Xác định các quan điểm và mục
tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
3,00
|
|
|
7
|
Dự báo xu thế biến động của
việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
5,00
|
|
|
8
|
Định hướng sử dụng đất trong
thời kỳ quy hoạch 10 năm, tầm nhìn sử dụng đất từ 20 đến 30 năm
|
5,00
|
|
|
9
|
Xây dựng phương án quy hoạch
sử dụng đất
|
40,00
|
|
|
10
|
Xây dựng báo cáo quy hoạch sử
dụng đất
|
10,00
|
|
2. Định mức tiêu hao năng lượng
tại Bảng số 09 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. Khi thực
hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, căn cứ nội dung và khối
lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung
công việc tương ứng quy định tại bảng mức nêu trên.
Điều 11. Định
mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng
số 10
|
STT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Xăng xe
|
Lít
|
|
1.335
|
Ghi chú:
1. Định mức tiêu hao nhiên liệu
tại Bảng số 10 tính cho nội dung công việc Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
(công tác ngoại nghiệp).
2. Định mức tiêu hao nhiên
liệu tại Bảng số 10 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. Khi
thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, căn cứ nội dung
và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội
dung công việc tương ứng quy định tại bảng mức nêu trên.
Điều 12. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng
số 11
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng
(tháng)
|
Công suất
(Kw)
|
Định mức
(ca/tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy in A3
|
Cái
|
60
|
0,5
|
2,5
|
|
|
2
|
Máy in A4
|
Cái
|
60
|
0,4
|
8,3
|
|
|
3
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
60
|
0,4
|
3
|
|
|
4
|
Máy in màu A3
|
Cái
|
60
|
0,4
|
1,7
|
|
|
5
|
Máy in Ploter
|
Cái
|
60
|
0,4
|
14
|
|
|
6
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
60
|
0,4
|
4.717
|
|
|
7
|
Bộ máy tính cấu hình
|
Bộ
|
60
|
0,4
|
567
|
|
|
8
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
96
|
2,2
|
468
|
|
|
9
|
Máy chiếu Projector
|
Cái
|
60
|
0,5
|
7,5
|
|
|
10
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,5
|
|
267
|
|
11
|
Máy phô tô
|
Cái
|
96
|
1,5
|
4,5
|
|
|
12
|
Ô tô 7 chỗ
|
Cái
|
180
|
|
|
160
|
Ghi
chú:
1. Cơ cấu định mức sử dụng
máy móc, thiết bị tại Bảng số 11 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng mục
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Điều tra, thu thập thông tin,
tài liệu
|
9,00
|
100,00
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá các yếu tố
tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động
trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh
|
12,00
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá tình hình
quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan
đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
3,00
|
|
|
4
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng
sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch
sử dụng đất kỳ trước
|
10,00
|
|
|
5
|
Tổng hợp, đánh giá chất lượng
đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất
|
3,00
|
|
|
6
|
Xác định các quan điểm và mục
tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
3,00
|
|
|
7
|
Dự báo xu thế biến động của
việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
5,00
|
|
|
8
|
Định hướng sử dụng đất trong
thời kỳ quy hoạch 10 năm, tầm nhìn sử dụng đất từ 20 đến 30 năm
|
5,00
|
|
|
9
|
Xây dựng phương án quy hoạch
sử dụng đất
|
40,00
|
|
|
10
|
Xây dựng báo cáo quy hoạch sử
dụng đất
|
10,00
|
|
2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị tại Bảng số 11 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, căn cứ nội
dung và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các
nội dung công việc tương ứng quy định tại bảng mức nêu trên.
Mục II. LẬP,
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN
Điều 13. Định
mức lao động
1. Nội dung công việc
a) Điều tra, thu thập thông
tin, tài liệu
Nội dung công việc được thực hiện
theo quy định tại khoản 1,2,3,4 Điều 34 Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
b) Phân tích đánh giá điều kiện
tự nhiên, kinh tế - xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khu hậu tác động
đến sử dụng đất của cấp huyện
Nội dung công việc được thực hiện
theo quy định tại Điều 35 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
c) Phân tích, đánh giá các nguồn
lực của huyện và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp huyện
Nội dung công việc được thực hiện
theo quy định tại Điều 36 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
d) Phân tích, đánh giá tình
hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên
quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
Nội dung công việc được thực hiện
theo quy định tại Điều 37 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
đ) Phân tích, đánh giá hiện trạng
sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử
dụng đất kỳ trước
Nội dung công việc được thực hiện
theo quy định tại Điều 38 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
e) Xác định các quan điểm và mục
tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
Nội dung công việc được thực hiện
theo quy định tại Điều 39 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
g) Dự báo xu thế chuyển dịch cơ
cấu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
Nội dung công việc được thực hiện
theo quy định tại Điều 40 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
h) Định hướng sử dụng đất trong
thời kỳ quy hoạch
Nội dung công việc được thực hiện
theo quy định tại Điều 41 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
i) Xây dựng phương án quy hoạch
sử dụng đất
Nội dung công việc được thực hiện
theo quy định tại Điều 42 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
k) Lập kế hoạch sử dụng đất năm
đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
Nội dung công việc được thực hiện
theo quy định tại Điều 43 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
l) Xây dựng báo cáo quy hoạch sử
dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
Nội dung công việc được thực hiện
theo quy định tại Điều 44 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
2. Định mức
Bảng
số 12
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(công nhóm/ huyện TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điều tra, thu thập thông tin,
tài liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Điều tra, thu thập các thông
tin, tài liệu liên quan đến lập quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của
quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, gồm: quy hoạch tỉnh, quy hoạch sử dụng đất cấp
tỉnh; quy hoạch đô thị của thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp
không lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; các quy hoạch có tính chất kỹ thuật,
chuyên ngành; kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội cấp huyện; điều kiện tự
nhiên, kinh tế, xã hội của cấp huyện; hiện trạng sử dụng đất, biến động đất
đai, tiềm năng đất đai và kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất thời kỳ trước
của cấp huyện; nhu cầu, khả năng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực, Ủy ban
nhân dân cấp xã; định mức sử dụng đất, tiến bộ khoa học và công nghệ có liên
quan đến việc sử dụng đất
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
|
136
|
|
1.2
|
Tổng hợp, phân loại và đánh
giá các thông tin, tài liệu điều tra, thu thập
|
|
|
|
|
a
|
Sắp xếp, phân loại theo
chuyên mục, nguồn thông tin
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
15
|
|
|
b
|
Phân tích, đánh giá tính
chính xác, khách quan để lựa chọn thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ sử dụng
trong lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
36
|
|
|
1.3
|
Điều tra, khảo sát thực địa
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
19
|
|
a
|
Xác định những nội dung cần điều
tra, khảo sát thực địa; xây dựng kế hoạch điều tra, khảo sát thực địa
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
1
|
|
|
b
|
Điều tra, khảo sát thực địa,
gồm: các nội dung chính tác động đến quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng
đất năm đầu cấp huyện (các khu vực dự kiến phát triển các công trình hạ tầng
của quốc gia, vùng, tỉnh trên địa bàn cấp huyện; các công trình hạ tầng của cấp
huyện; các khu vực có khả năng phát triển hệ thống đô thị, khu công nghiệp,
khu thương mại - dịch vụ, khu vực chuyên canh lúa chất lượng cao, khu vực có
lợi thế cho phát triển các ngành, lĩnh vực của huyện và các yếu tố khác có
liên quan); các thông tin tại các đơn vị hành chính cấp dưới trực tiếp phục vụ
để tiến hành khoanh vùng định hướng không gian sử dụng đất, dự báo xu thế
chuyển dịch đất đai và các nội dung khác liên quan (nếu có)
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
|
19
|
|
c
|
Chỉnh lý bổ sung thông tin,
tài liệu trên cơ sở kết quả điều tra, khảo sát thực địa
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
3
|
|
|
1.4
|
Tổng hợp và xây dựng báo cáo
chuyên đề kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
34
|
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá điều kiện
tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động
đến sử dụng đất của cấp huyện
|
|
|
|
|
2.1
|
Phân tích, đánh giá điều kiện
tự nhiên, tài nguyên và môi trường
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
35
|
|
|
a
|
Phân tích đặc điểm điều kiện
tự nhiên (vị trí địa lý; địa hình, địa mạo; địa chất; khí hậu; thuỷ văn và
các yếu tố khác có liên quan)
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
11
|
|
|
b
|
Phân tích đặc điểm các nguồn
tài nguyên (đất; nước; rừng; biển; khoáng sản và các yếu tố khác có liên
quan)
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
6
|
|
|
c
|
Phân tích hiện trạng môi trường
(không khí; nước; đất; chất thải rắn; sản xuất nông nghiệp và làng nghề; hoạt
động khai thác khoáng sản và các yếu tố khác có liên quan)
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
6
|
|
|
d
|
Phân tích, đánh giá tác động
của biến đổi khí hậu đến việc sử dụng đất (nước biển dâng; xâm nhập mặn;
hoang mạc hóa, sa mạc hóa; xói mòn, sạt lở đất và các yếu tố khác có liên
quan)
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
12
|
|
|
2.2
|
Phân tích, đánh giá thực trạng
phát triển kinh tế - xã hội (tăng trưởng kinh tế; cơ cấu kinh tế theo khu vực
kinh tế; thực trạng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực; thực trạng phát triển
đô thị và phát triển nông thôn; tình hình dân số, lao động, việc làm và thu
nhập, tập quán có liên quan đến sử dụng đất và các yếu tố khác có liên quan)
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
32
|
|
|
2.3
|
Xây dựng các báo cáo chuyên đề
phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường
và biến đổi khí hậu tác động đến sử dụng đất của cấp huyện.
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
35
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá các nguồn
lực của huyện và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp huyện
|
|
|
|
|
3.1
|
Phân tích, đánh giá các nguồn
lực tự nhiên, nguồn nhân lực, công nghệ, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, khả
năng đầu tư công và thu hút đầu tư ngoài ngân sách có liên quan đến việc sử dụng
đất
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
23
|
|
|
3.2
|
Phân tích, đánh giá các nguồn
lực khác có liên quan đến việc sử dụng đất
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
1
|
|
|
3.3
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề
phân tích, đánh giá các nguồn lực của huyện và tỉnh tác động trực tiếp đến việc
sử dụng đất của cấp huyện
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
17
|
|
|
4
|
Phân tích, đánh giá tình hình
quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan
đến quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
|
|
|
|
|
4.1
|
Phân tích tình hình thực hiện
các nội dung quản lý nhà nước về đất đai quy định tại Điều 20
Luật Đất đai có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
4.2
|
Đánh giá mặt được, tồn tại và
nguyên nhân
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
4.3
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề
phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý
nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
17
|
|
|
5
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng
sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch
sử dụng đất kỳ trước
|
|
|
|
|
5.1
|
Hiện trạng sử dụng đất theo
loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
18
|
|
|
5.2
|
Biến động sử dụng đất theo loại
đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
5.3
|
Phân tích, đánh giá kết quả
thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước (kết quả thực hiện các nhiệm vụ, giải
pháp; kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất; kết quả thu hồi đất, chuyển
mục đích sử dụng đất và các nội dung khác có liên quan)
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
32
|
|
|
5.4
|
Phân tích, đánh giá hiệu quả kinh
tế, xã hội, môi trường trong việc sử dụng đất
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
5.5
|
Phân tích, đánh giá mặt được,
tồn tại, nguyên nhân, bài học kinh nghiệm và giải pháp khắc phục
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
5.6
|
Lập bản đồ hiện trạng sử dụng
đất phục vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
5.7
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề
phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước,
kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất cấp huyện kỳ trước
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
34
|
|
|
6
|
Xác định các quan điểm và mục
tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
|
|
|
|
6.1
|
Quan điểm sử dụng đất đối với
nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp, nhóm đất chưa sử dụng phù hợp
với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của cấp huyện trong kỳ quy hoạch sử
dụng đất
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
11
|
|
|
6.2
|
Mục tiêu sử dụng đất đối với
nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp, nhóm đất chưa sử dụng phù hợp
với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của cấp huyện trong kỳ quy hoạch sử
dụng đất
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
11
|
|
|
6.3
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề
xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
17
|
|
|
7
|
Dự báo xu thế chuyển dịch cơ
cấu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
|
|
|
|
7.1
|
Dự báo các yếu tố tác động đến
xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất (dự báo về điều kiện tự nhiên, các nguồn
tài nguyên, kinh tế, xã hội, kết quả điều tra đánh giá về chất lượng đất,
thoái hóa đất, ô nhiễm đất, tiềm năng đất đai; quốc phòng, an ninh; dự báo
tác động của biến đổi khí hậu và nước biển dâng và các yếu tố khác có liên
quan)
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
11
|
|
|
7.2
|
Dự báo xu thế chuyển dịch đất
đai của huyện, gồm: các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi
nông nghiệp và khả năng khai thác đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ
quy hoạch sử dụng đất và các loại đất quy định tại Điều 9 Luật
Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
20
|
|
|
7.3
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề dự
báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
26
|
|
|
8
|
Định hướng sử dụng đất trong
thời kỳ quy hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
64
|
|
|
8.1
|
Xác định cơ sở xây dựng định
hướng sử dụng đất đáp ứng nhu cầu sử dụng đất để phát triển kinh tế - xã hội;
bảo đảm quốc phòng, an ninh; bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, thích
ứng với biến đổi khí hậu
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
1
|
|
|
8.2
|
Định hướng sử dụng đất, tầm
nhìn đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm quốc phòng, an
ninh; bảo vệ môi trường, thích ứng với biến đổi khí hậu; bảo đảm phù hợp, đồng
bộ giữa quy hoạch sử dụng đất với quy hoạch giao thông, quy hoạch xây dựng,
quy hoạch đô thị và nông thôn
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
42
|
|
|
8.3
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề định
hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
21
|
|
|
9
|
Xây dựng phương án quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
9.1
|
Xác định các chỉ tiêu phát
triển kinh tế - xã hội trong kỳ quy hoạch sử dụng đất
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
8
|
|
|
a
|
Các chỉ tiêu về kinh tế
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
2
|
|
|
b
|
Các chỉ tiêu về xã hội
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
1
|
|
|
c
|
Các chỉ tiêu về bảo đảm quốc
phòng, an ninh
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
1
|
|
|
d
|
Các chỉ tiêu về bảo vệ môi
trường, thích ứng với biến đổi khí hậu
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
2
|
|
|
đ
|
Các chỉ tiêu về phát triển kết
cấu hạ tầng
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
2
|
|
|
9.2
|
Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất,
cân đối để xác định các chỉ tiêu sử dụng đất trong nhóm đất nông nghiệp, nhóm
đất phi nông nghiệp và nhóm đất chưa sử dụng theo quy định tại Điều
9 Luật Đất đai và điều 4, 5 và 6 Nghị định số
102/2024/NĐ-CP, trong đó xác định diện tích các loại đất để bảo đảm chính
sách hỗ trợ đất đai cho đồng bào dân tộc thiểu số; xây dựng hệ thống biểu số
liệu, sơ đồ, biểu đồ kèm theo
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
120
|
-
|
|
9.3
|
Xác định các chỉ tiêu sử dụng
đất trong quy hoạch sử dụng đất cấp huyện và phân theo đơn vị hành chính cấp
xã
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
20
|
|
|
a
|
Chỉ tiêu sử dụng đất do quy
hoạch sử dụng đất cấp tỉnh phân bổ cho cấp huyện
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
10
|
|
|
b
|
Các chỉ tiêu sử dụng đất còn
lại trong kỳ quy hoạch sử dụng đất theo nhu cầu sử dụng đất của huyện
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
10
|
|
|
9.4
|
Xác định diện tích đất chưa sử
dụng đưa vào sử dụng trong thời kỳ quy hoạch và phân theo đơn vị hành chính cấp
xã
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
6
|
|
|
9.5
|
Xác định diện tích đất cần
thu hồi trong thời kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
11
|
|
|
9.6
|
Xác định diện tích đất cần
chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều 121 Luật
Đất đai trong thời kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
11
|
|
|
9.7
|
Khoanh vùng các khu vực sử dụng
đất cần quản lý nghiêm ngặt trong thời kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành
chính cấp xã, gồm: đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
20
|
|
|
9.8
|
Phân kỳ quy hoạch sử dụng cho
từng kỳ kế hoạch 05 năm theo nội dung quy định tại các tiết từ 9.3 đến 9.7 Điều
này. Đối với nội dung quy định tại tiết 9.3 được phân đến từng đơn vị hành
chính cấp xã
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
30
|
|
|
9.9
|
Giải pháp, nguồn lực thực hiện
quy hoạch sử dụng đất
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
24
|
|
|
a
|
Giải pháp bảo vệ, cải tạo đất,
bảo vệ môi trường và ứng phó biến đổi khí hậu
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
8
|
|
|
b
|
Giải pháp về nguồn lực thực
hiện quy hoạch sử dụng đất
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
8
|
|
|
c
|
Giải pháp tổ chức thực hiện
và giám sát thực hiện quy hoạch sử dụng đất
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
8
|
|
|
9.10
|
Xây dựng hệ thống biểu số liệu,
sơ đồ, biểu đồ
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
35
|
|
|
9.11
|
Lập bản đồ quy hoạch sử dụng
đất cấp huyện
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
60
|
|
|
9.12
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề về
phương án quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
39
|
|
|
10
|
Lập kế hoạch sử dụng đất năm
đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
|
|
|
|
|
10.1
|
Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất
và xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất trong nhóm đất nông nghiệp,
nhóm đất phi nông nghiệp và nhóm đất chưa sử dụng quy định tại Điều
9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định số
102/2024/NĐ-CP
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
25
|
|
|
a
|
Xác định các chỉ tiêu sử dụng
đất theo loại đất đã được xác định trong năm kế hoạch trước và chỉ tiêu sử dụng
đất theo loại đất quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai
được tiếp tục thực hiện trong năm kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
8
|
|
|
b
|
Xác định chỉ tiêu sử dụng đất
theo loại đất quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai
thực hiện trong năm kế hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
c
|
Xác định các chỉ tiêu sử dụng
đất theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản
này và khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai của cấp huyện dự kiến
thực hiện trong năm kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
d
|
Xác định các chỉ tiêu sử dụng
đất theo các điểm a, b và c khoản này theo loại đất đến từng đơn vị hành
chính cấp xã đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
10.2
|
Xác định diện tích đất chưa sử
dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
5
|
|
|
10.3
|
Xác định diện tích đất cần
thu hồi đến từng đơn vị hành chính cấp xã trong năm kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
7
|
|
|
10.4
|
Xác định diện tích đất cần
chuyển mục đích sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã trong năm kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
7
|
|
|
10.5
|
Xác định danh mục các công
trình, dự án dự kiến thực hiện trong năm kế hoạch, gồm: các công trình, dự án
quy định tại điểm a, b và c tiết 10.1. Việc xác định danh mục các công trình,
dự án phải xác định cụ thể các dự án bố trí đất ở, đất sản xuất cho đồng bào
dân tộc thiểu số (nếu có); diện tích đất để đấu giá quyền sử dụng đất, các dự
án thu hồi đất trong năm, dự án tái định cư, đất sản xuất dự kiến bồi thường
cho người có đất thu hồi
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
26
|
|
|
10.6
|
Dự kiến các nguồn thu, chi từ
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và thu hồi đất trong năm kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
3
|
|
|
10.7
|
Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất
năm đầu quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
48
|
|
|
a
|
Bản đồ kế hoạch sử dụng đất
thể hiện trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện đối với các khu vực
có công trình, dự án nằm trong danh mục thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng
đất
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
14
|
|
|
b
|
Bản đồ hoặc bản vẽ thể hiện vị
trí, ranh giới, diện tích, loại đất đối với các công trình, dự án quy định tại
điểm a khoản này đến từng thửa đất trên nền bản đồ địa chính. Trường hợp
không có bản đồ địa chính thì sử dụng trên nền bản đồ hiện trạng sử dụng đất
cấp xã
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
34
|
|
|
10.8
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề kế
hoạch sử dụng đất năm đầu quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
16
|
|
|
11
|
Xây dựng báo cáo quy hoạch sử
dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng báo cáo quy hoạch sử
dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;
các tài liệu có liên quan
|
6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
75
|
|
|
2
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt quy
hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp
huyện
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
20
|
|
Ghi chú: định mức lao động tại
Bảng số 12 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp huyện. Khi thực hiện
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, căn cứ nội dung và khối lượng
công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc
tương ứng quy định tại bảng mức nêu trên
Điều 14. Định
mức dụng cụ lao động
Bảng
số 13
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng (tháng)
|
Định mức
(ca/ huyện TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
2.604
|
|
|
2
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
96
|
2.604
|
|
|
3
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
3.907
|
|
|
4
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
12
|
5
|
|
|
5
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
12
|
5
|
|
|
6
|
Máy tính casio
|
Cái
|
60
|
651
|
|
|
7
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
60
|
1.085
|
|
|
8
|
Hòm đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
1.085
|
|
|
9
|
Cặp đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
3.
907
|
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
48
|
|
11
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
24
|
1.085
|
|
|
12
|
Ổn áp dùng chung 10A
|
Cái
|
36
|
1.085
|
|
|
13
|
Máy hút ẩm 2 KW
|
Cái
|
60
|
362
|
|
|
14
|
Máy hút bụi 1,5 KW
|
Cái
|
60
|
217
|
|
|
15
|
Quạt thông gió 0,04 KW
|
Cái
|
60
|
1.085
|
|
|
16
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
543
|
|
|
17
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
155
|
|
18
|
Máy định vị cầm tay (GPS)
|
Cái
|
60
|
|
155
|
|
19
|
Sạc pin
|
Cái
|
60
|
|
78
|
|
20
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và
máy định vị
|
Cái
|
60
|
|
620
|
|
21
|
Bộ đèn neon 0,04 KW
|
Bộ
|
36
|
1.
085
|
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức dụng cụ
lao động tại Bảng số 13 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng mục
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Điều tra, thu thập thông tin,
tài liệu
|
7,00
|
100,00
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá điều kiện
tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động
đến sử dụng đất của cấp huyện
|
8,00
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá các nguồn
lực của huyện và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp huyện
|
3,00
|
|
|
4
|
Phân tích, đánh giá tình hình
quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan
đến quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
|
2,00
|
|
|
5
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng
sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch
sử dụng đất kỳ trước
|
9,00
|
|
|
6
|
Xác định các quan điểm và mục
tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
4,00
|
|
|
7
|
Dự báo xu thế chuyển dịch cơ
cấu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
5,00
|
|
|
8
|
Định hướng sử dụng đất trong
thời kỳ quy hoạch
|
6,00
|
|
|
9
|
Xây dựng phương án quy hoạch
sử dụng đất
|
35,00
|
|
|
10
|
Lập kế hoạch sử dụng đất năm
đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
|
12,00
|
|
|
11
|
Xây dựng báo cáo quy hoạch sử
dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
|
9,00
|
|
2. Định mức dụng cụ lao động
tại Bảng số 13 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp huyện. Khi thực
hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, căn cứ nội dung và khối
lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung
công việc tương ứng quy định tại bảng mức nêu trên.
Điều 15. Định
mức tiêu hao vật liệu
Bảng
số 14
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho huyện TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
145
|
20
|
|
2
|
Bút dạ màu
|
Bộ
|
10
|
20
|
|
3
|
Bút nhớ dòng
|
Cái
|
10
|
29
|
|
4
|
Bút bi nước My gel
|
Cái
|
10
|
58
|
|
5
|
Mực in A3 Laser
|
Hộp
|
2
|
|
|
6
|
Mực in A4 Laser
|
Hộp
|
15
|
|
|
7
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
4
|
|
|
8
|
Mực in màu A3
|
Hộp
|
2
|
|
|
9
|
Mực in Ploter (6 hộp)
|
Bộ
|
1
|
|
|
10
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
1
|
|
|
11
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
2
|
|
|
12
|
Đầu phun màu A3
|
Chiếc
|
1
|
|
|
13
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
4
|
|
|
14
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
11
|
|
|
15
|
Sổ ghi chép
|
Cuốn
|
|
145
|
|
16
|
Giấy A3
|
Gram
|
8
|
|
|
17
|
Giấy A4
|
Gram
|
120
|
|
|
18
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
6
|
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức tiêu hao vật
liệu tại Bảng số 14 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng mục
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Điều tra, thu thập thông tin,
tài liệu
|
7,00
|
100,00
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá điều kiện
tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động
đến sử dụng đất của cấp huyện
|
8,00
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá các nguồn
lực của huyện và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp huyện
|
3,00
|
|
|
4
|
Phân tích, đánh giá tình hình
quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan
đến quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
|
2,00
|
|
|
5
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng
sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch
sử dụng đất kỳ trước
|
9,00
|
|
|
6
|
Xác định các quan điểm và mục
tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
4,00
|
|
|
7
|
Dự báo xu thế chuyển dịch cơ
cấu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
5,00
|
|
|
8
|
Định hướng sử dụng đất trong
thời kỳ quy hoạch
|
6,00
|
|
|
9
|
Xây dựng phương án quy hoạch
sử dụng đất
|
35,00
|
|
|
10
|
Lập kế hoạch sử dụng đất năm
đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
|
12,00
|
|
|
11
|
Xây dựng báo cáo quy hoạch sử
dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
|
9,00
|
|
2. Định mức tiêu hao vật liệu
tại Bảng số 14 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp huyện. Khi thực
hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, căn cứ nội dung và khối
lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung
công việc tương ứng quy định tại bảng mức nêu trên.
Điều 16. Định
mức tiêu hao năng lượng
Bảng
số 15
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho huyện TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao cho dụng cụ
lao động
|
Kwh
|
10.001
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao cho máy
móc, thiết bị
|
Kwh
|
18.741
|
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức tiêu hao
năng lượng tại Bảng số 15 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng mục
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
|
|
1
|
Điều tra, thu thập thông tin,
tài liệu
|
7,00
|
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá điều kiện
tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động
đến sử dụng đất của cấp huyện
|
8,00
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá các nguồn
lực của huyện và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp huyện
|
3,00
|
|
|
4
|
Phân tích, đánh giá tình hình
quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan
đến quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
|
2,00
|
|
|
5
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng
sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch
sử dụng đất kỳ trước
|
9,00
|
|
|
6
|
Xác định các quan điểm và mục
tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
4,00
|
|
|
7
|
Dự báo xu thế chuyển dịch cơ
cấu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
5,00
|
|
|
8
|
Định hướng sử dụng đất trong
thời kỳ quy hoạch
|
6,00
|
|
|
9
|
Xây dựng phương án quy hoạch
sử dụng đất
|
35,00
|
|
|
10
|
Lập kế hoạch sử dụng đất năm
đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
|
12,00
|
|
|
11
|
Xây dựng báo cáo quy hoạch sử
dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
|
9,00
|
|
2. Định mức tiêu hao năng lượng
tại Bảng số 15 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp huyện. Khi thực hiện
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, căn cứ nội dung và khối lượng
công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc
tương ứng quy định tại bảng mức nêu trên.
Điều 17. Định
mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng
số 16
|
STT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Xăng xe
|
Lít
|
|
775
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức tiêu hao
nhiên liệu tại Bảng số 16 tính cho nội dung công việc Điều tra, thu thập thông tin,
tài liệu (công tác ngoại nghiệp).
2. Định mức tiêu hao nhiên
liệu tại Bảng số 16 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp huyện. Khi
thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, căn cứ nội dung
và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội
dung công việc tương ứng quy định tại bảng mức nêu trên.
Điều 18. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng
số 17
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng
(tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức
(ca/ huyện TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy in A3
|
Cái
|
60
|
0,5
|
2,0
|
|
|
2
|
Máy in A4
|
Cái
|
60
|
0,4
|
8,3
|
|
|
3
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
60
|
0,4
|
2,2
|
|
|
4
|
Máy in màu A3
|
Cái
|
60
|
0,4
|
2,1
|
|
|
5
|
Máy in Ploter
|
Cái
|
60
|
0,4
|
7,5
|
|
|
6
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
60
|
0,4
|
3.700
|
|
|
7
|
Bộ máy tính cấu hình cao
|
Bộ
|
60
|
0,4
|
345
|
|
|
8
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
96
|
2,2
|
362
|
|
|
9
|
Máy chiếu Projector
|
Cái
|
60
|
0,5
|
7,5
|
|
|
10
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,5
|
|
136
|
|
11
|
Máy phô tô
|
Cái
|
96
|
1,5
|
4,5
|
|
|
12
|
Ô tô 7 chỗ
|
Cái
|
180
|
|
|
93
|
Ghi
chú:
1. Cơ cấu định mức sử dụng
máy móc, thiết bị tại Bảng số 17 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng mục
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Điều tra, thu thập thông tin,
tài liệu
|
7,00
|
100,00
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá điều kiện
tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động
đến sử dụng đất của cấp huyện
|
8,00
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá các nguồn
lực của huyện và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp huyện
|
3,00
|
|
|
4
|
Phân tích, đánh giá tình hình
quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan
đến quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
|
2,00
|
|
|
5
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng
sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch
sử dụng đất kỳ trước
|
9,00
|
|
|
6
|
Xác định các quan điểm và mục
tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
4,00
|
|
|
7
|
Dự báo xu thế chuyển dịch cơ
cấu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
5,00
|
|
|
8
|
Định hướng sử dụng đất trong
thời kỳ quy hoạch
|
6,00
|
|
|
9
|
Xây dựng phương án quy hoạch
sử dụng đất
|
35,00
|
|
|
10
|
Lập kế hoạch sử dụng đất năm
đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
|
12,00
|
|
|
11
|
Xây dựng báo cáo quy hoạch sử
dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
|
9,00
|
|
2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị tại Bảng số 17 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp huyện.
Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, căn cứ nội dung
và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội
dung công việc tương ứng quy định tại bảng mức nêu trên.
Mục III. LẬP
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HẰNG NĂM CẤP HUYỆN
Điều 19. Định
mức lao động
1. Nội dung công việc
a) Điều tra, thu thập thông
tin, tài liệu
Nội dung công việc được thực hiện
theo quy định tại khoản 1,2,3,4 Điều 45 Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
b) Phân tích, đánh giá bổ sung
về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và nguồn lực tác
động đến sử dụng đất của cấp huyện
Nội dung công việc được thực hiện
theo quy định tại Điều 46 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
c) Phân tích, đánh giá hiện trạng
sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước
Nội dung công việc được thực hiện
theo quy định tại Điều 47 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
d) Xây dựng kế hoạch sử dụng đất
hằng năm cấp huyện
Nội dung công việc được thực hiện
theo quy định tại Điều 48 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
đ) Xây dựng báo cáo kế hoạch sử
dụng đất
Nội dung công việc được thực hiện
theo quy định tại Điều 49 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
2. Định mức
Bảng
số 18
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(công nhóm/ huyện TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điều tra, thu thập thông tin,
tài liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Điều tra, thu thập các thông tin,
tài liệu có liên quan đến lập kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện, gồm: kế
hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; quy hoạch sử dụng đất cấp huyện; quy hoạch xây dựng;
quy hoạch đô thị đối với trường hợp không phải lập quy hoạch sử dụng đất cấp
huyện; hiện trạng sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước;
nhu cầu, khả năng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực của các cấp, của các tổ
chức, của cá nhân; các công trình, dự án đã có chủ trương đầu tư; khả năng đầu
tư, huy động nguồn lực để thực hiện kế hoạch sử dụng đất
|
4 (3ĐCV3, 1ĐCV1)
|
|
63
|
|
1.2
|
Tổng hợp, phân loại và đánh
giá các thông tin, tài liệu điều tra, thu thập
|
|
|
|
|
a
|
Sắp xếp, phân loại theo
chuyên mục, nguồn thông tin
|
4 (3ĐCV3, 1ĐCV1)
|
7
|
|
|
b
|
Phân tích, đánh giá tính chính
xác, khách quan để lựa chọn thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ sử dụng
trong lập kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
29
|
|
|
1.3
|
Điều tra, khảo sát thực địa
|
|
|
|
|
a
|
Xác định những nội dung cần điều
tra, khảo sát thực địa; xây dựng kế hoạch điều tra, khảo sát thực địa
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
1
|
|
|
b
|
Điều tra, khảo sát thực địa,
gồm: các nội dung chính tác động đến kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện
(các khu vực dự kiến phát triển các công trình hạ tầng của quốc gia, vùng, tỉnh
trên địa bàn cấp huyện; các công trình hạ tầng của cấp huyện; các khu vực có
khả năng phát triển hệ thống đô thị, khu công nghiệp, khu thương mại - dịch vụ,
khu vực chuyên canh lúa chất lượng cao, khu vực có lợi thế cho phát triển các
ngành, lĩnh vực của huyện và các nội dung khác có liên quan)
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
|
19
|
|
c
|
Chỉnh lý bổ sung thông tin,
tài liệu trên cơ sở kết quả điều tra, khảo sát thực địa.
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
3
|
|
|
1.4
|
Tổng hợp và xây dựng báo cáo
chuyên đề kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
8
|
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá bổ sung về
điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và nguồn lực tác động
đến sử dụng đất của cấp huyện
|
|
|
|
|
2.1
|
Phân tích, đánh giá bổ sung về
điều kiện tự nhiên, tài nguyên và môi trường tại thời điểm lập kế hoạch sử dụng
đất hằng năm cấp huyện
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
24
|
|
|
2.2
|
Phân tích, đánh giá bổ sung
thực trạng phát triển kinh tế - xã hội liên quan đến việc sử dụng đất tại thời
điểm lập kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
14
|
|
|
2.3
|
Phân tích, đánh giá bổ sung
các nguồn lực của huyện và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất tại
thời điểm lập kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
2.4
|
Xây dựng các báo cáo chuyên đề
phân tích, đánh giá bổ sung về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng
môi trường và nguồn lực tác động đến sử dụng đất của cấp huyện
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
24
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng
sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước
|
|
|
|
|
3.1
|
Hiện trạng sử dụng đất theo
loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
11
|
|
|
3.2
|
Phân tích, đánh giá kết quả
thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước (kết quả thực hiện các nhiệm vụ, giải
pháp; kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất; kết quả thu hồi đất, chuyển
mục đích sử dụng đất; kết quả thực hiện các công trình, dự án và các nội dung
khác có liên quan)
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
12
|
|
|
3.3
|
Phân tích, đánh giá hiệu quả
kinh tế, xã hội, môi trường trong việc sử dụng đất
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
2
|
|
|
3.4
|
Phân tích, đánh giá mặt được,
tồn tại, nguyên nhân, bài học kinh nghiệm và giải pháp khắc phục
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
2
|
|
|
3.5
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề phân
tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất
năm trước
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
17
|
|
|
4
|
Xây dựng kế hoạch sử dụng đất
hằng năm cấp huyện
|
|
|
|
|
4.1
|
Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất và
xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất trong nhóm đất nông nghiệp, nhóm
đất phi nông nghiệp và nhóm đất chưa sử dụng quy định tại Điều
9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định số
102/2024/NĐ-CP
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
24
|
|
|
a
|
Xác định các chỉ tiêu sử dụng
đất theo loại đất đã được xác định trong năm kế hoạch trước và chỉ tiêu sử dụng
đất theo loại đất quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai
được tiếp tục thực hiện trong năm kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
8
|
|
|
b
|
Xác định chỉ tiêu sử dụng đất
theo loại đất quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai
thực hiện trong năm kế hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
c
|
Xác định các chỉ tiêu sử dụng
đất theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản
này và khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai của cấp huyện dự kiến
thực hiện trong năm kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
d
|
Xác định các chỉ tiêu sử dụng
đất theo các điểm a, b và c khoản 1 Điều này theo loại đất đến từng đơn vị hành
chính cấp xã đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp huyện hoặc kế hoạch
sử dụng đất cấp tỉnh đối với trường hợp không phải lập quy hoạch sử dụng đất
cấp huyện
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
8
|
|
|
4.2
|
Xác định diện tích đất chưa sử
dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
4.3
|
Xác định diện tích đất cần
thu hồi đến từng đơn vị hành chính cấp xã trong năm kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
7
|
|
|
4.4
|
Xác định diện tích đất cần
chuyển mục đích sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã trong năm kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
7
|
|
|
4.5
|
Xác định danh mục các công
trình, dự án dự kiến thực hiện trong năm kế hoạch, gồm: các công trình, dự án
quy định tại điểm a, b và c khoản 1 Điều này. Việc xác định danh mục các công
trình, dự án phải xác định cụ thể các dự án bố trí đất ở, đất sản xuất cho đồng
bào dân tộc thiểu số (nếu có); diện tích đất để đấu giá quyền sử dụng đất,
các dự án thu hồi đất trong năm, dự án tái định cư, đất sản xuất dự kiến bồi
thường cho người có đất thu hồi
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
22
|
|
|
4.6
|
Dự kiến các nguồn thu, chi từ
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và thu hồi đất trong năm kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
3
|
|
|
4.7
|
Xác định các giải pháp tổ chức
thực hiện kế hoạch sử dụng đất
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
3
|
|
|
a
|
Giải pháp bảo vệ, cải tạo đất,
bảo vệ môi trường và ứng phó biến đổi khí hậu
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
1
|
|
|
b
|
Giải pháp về nguồn lực thực
hiện kế hoạch sử dụng đất
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
1
|
|
|
c
|
Giải pháp tổ chức thực hiện
và giám sát thực hiện kế hoạch sử dụng đất
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
1
|
|
|
4.8
|
Xây dựng hệ thống biểu số liệu,
sơ đồ, biểu đồ
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
12
|
|
|
4.9
|
Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất
hằng năm cấp huyện
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
56
|
|
|
a
|
Bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng
năm cấp huyện đối với các khu vực có công trình, dự án nằm trong danh mục thu
hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất thể hiện trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng
đất cấp huyện hoặc bản đồ quy hoạch chung hoặc bản đồ quy hoạch phân khu được
phê duyệt theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
17
|
|
|
b
|
Bản đồ hoặc bản vẽ thể hiện vị
trí, ranh giới, diện tích, loại đất đối với các công trình, dự án quy định tại
điểm a khoản này đến từng thửa đất trên nền bản đồ địa chính. Trường hợp
không có bản đồ địa chính thì sử dụng trên nền bản đồ hiện trạng sử dụng đất
cấp xã
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
39
|
|
|
4.10
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề kế
hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
15
|
|
|
5
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch sử
dụng đất hằng năm cấp huyện; các tài liệu có liên quan
|
6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
40
|
|
|
5.2
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt kế
hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
12
|
|
Điều 20. Định
mức dụng cụ lao động
Bảng
số 19
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng
(tháng)
|
Định mức
(ca/ huyện TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
774
|
|
|
2
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
96
|
774
|
|
|
3
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
1.161
|
|
|
4
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
12
|
3
|
|
|
5
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
12
|
3
|
|
|
6
|
Máy tính casio
|
Cái
|
60
|
194
|
|
|
7
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
60
|
323
|
|
|
8
|
Hòm đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
323
|
|
|
9
|
Cặp đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
1.161
|
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
48
|
|
11
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
24
|
323
|
|
|
12
|
Ổn áp dùng chung 10A
|
Cái
|
36
|
323
|
|
|
13
|
Máy hút ẩm 2 KW
|
Cái
|
60
|
108
|
|
|
14
|
Máy hút bụi 1,5 KW
|
Cái
|
60
|
65
|
|
|
15
|
Quạt thông gió 0,04 KW
|
Cái
|
60
|
323
|
|
|
16
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
161
|
|
|
17
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
69
|
|
18
|
Máy định vị cầm tay (GPS)
|
Cái
|
60
|
|
69
|
|
19
|
Sạc pin
|
Cái
|
60
|
|
35
|
|
20
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và
máy
|
Cái
|
60
|
|
276
|
|
21
|
Bộ đèn neon 0,04 KW
|
Bộ
|
36
|
323
|
|
Ghi chú: cơ cấu định mức dụng
cụ lao động tại Bảng số 19 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng mục
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Điều tra, thu thập thông tin,
tài liệu
|
12,00
|
100,00
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá bổ sung về
điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và nguồn lực tác động
đến sử dụng đất của cấp huyện
|
16,00
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng
sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước
|
11,00
|
|
|
4
|
Xây dựng kế hoạch sử dụng đất
hằng năm cấp huyện
|
45,00
|
|
|
5
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch sử
dụng đất
|
16,00
|
|
Điều 21. Định
mức tiêu hao vật liệu
Bảng
số 20
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho huyện TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
50
|
20
|
|
2
|
Bút dạ màu
|
Bộ
|
5
|
15
|
|
3
|
Bút nhớ dòng
|
Cái
|
5
|
20
|
|
4
|
Bút bi nước My gel
|
Cái
|
5
|
29
|
|
5
|
Mực in A3 Laser
|
Hộp
|
2
|
|
|
6
|
Mực in A4 Laser
|
Hộp
|
8
|
|
|
7
|
Mực in màu A3
|
Hộp
|
2
|
|
|
8
|
Mực in Ploter (6 hộp)
|
Bộ
|
1
|
|
|
9
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
1
|
|
|
10
|
Đầu phun màu A3
|
Chiếc
|
1
|
|
|
11
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
4
|
|
|
12
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
13
|
|
|
13
|
Sổ ghi chép
|
Cuốn
|
|
145
|
|
14
|
Giấy A3
|
Gram
|
8
|
|
|
15
|
Giấy A4
|
Gram
|
16
|
|
|
16
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
6
|
|
Ghi chú: cơ cấu định mức
tiêu hao vật liệu tại Bảng số 20 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng mục
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Điều tra, thu thập thông tin,
tài liệu
|
12,00
|
100,00
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá bổ sung về
điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và nguồn lực tác động
đến sử dụng đất của cấp huyện
|
16,00
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng
sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước
|
11,00
|
|
|
4
|
Xây dựng kế hoạch sử dụng đất
hằng năm cấp huyện
|
45,00
|
|
|
5
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch sử
dụng đất
|
16,00
|
|
Điều 22. Định
mức tiêu hao năng lượng
Bảng
số 21
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho huyện TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao cho dụng cụ
lao động
|
Kwh
|
2.986
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao cho máy
móc, thiết bị
|
Kwh
|
6.286
|
|
Ghi chú: cơ cấu định mức
tiêu hao năng lượng tại Bảng số 21 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng mục
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
|
|
1
|
Điều tra, thu thập thông tin,
tài liệu
|
12,00
|
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá bổ sung về
điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và nguồn lực tác động
đến sử dụng đất của cấp huyện
|
16,00
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng
sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước
|
11,00
|
|
|
4
|
Xây dựng kế hoạch sử dụng đất
hằng năm cấp huyện
|
45,00
|
|
|
5
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch sử
dụng đất
|
16,00
|
|
Điều 23. Định
mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng
số 22
|
STT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Xăng xe
|
Lít
|
|
410
|
Ghi chú: cơ cấu định mức
tiêu hao nhiên liệu tại Bảng số 22 tính cho nội dung công việc Điều tra, thu thập
thông tin, tài liệu (công tác ngoại nghiệp).
Điều 24. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng
số 23
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng (tháng)
|
Công suất
(Kw)
|
Định mức
(ca/ huyện TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy in A3
|
Cái
|
60,0
|
0,5
|
2,0
|
|
|
2
|
Máy in A4
|
Cái
|
60,0
|
0,4
|
4,0
|
|
|
3
|
Máy in màu A3
|
Cái
|
60,0
|
0,4
|
2,0
|
|
|
4
|
Máy in Ploter
|
Cái
|
60,0
|
0,4
|
7,5
|
|
|
5
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
60,0
|
0,4
|
1.161
|
|
|
6
|
Bộ máy tính cấu hình cao
|
Bộ
|
60,0
|
0,4
|
280
|
|
|
7
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
96,0
|
2,2
|
108
|
|
|
8
|
Máy chiếu Projector
|
Cái
|
60,0
|
0,5
|
3
|
|
|
9
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60,0
|
0,5
|
|
63
|
|
10
|
Máy phô tô
|
Cái
|
96,0
|
1,5
|
2
|
|
|
11
|
Ô tô 7 chỗ
|
Cái
|
180
|
|
|
49
|
Ghi
chú: cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng số 23 theo các nội
dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng mục
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Điều tra, thu thập thông tin,
tài liệu
|
12,00
|
100,00
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá bổ sung về
điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và nguồn lực tác động
đến sử dụng đất của cấp huyện
|
16,00
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng
sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước
|
11,00
|
|
|
4
|
Xây dựng kế hoạch sử dụng đất
hằng năm cấp huyện
|
45,00
|
|
|
5
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch sử
dụng đất
|
16,00
|
|
Quyết định 24/2025/QĐ-UBND quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 24/2025/QĐ-UBND ngày 13/05/2025 quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
23/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2025
Ban hành:
16/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
15/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
23/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2025
Ban hành:
08/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
13/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
455
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|