Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 24/2009/QĐ-UBND ban hành giá đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành

Số hiệu: 24/2009/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang Người ký: Đỗ Văn Chiến
Ngày ban hành: 21/12/2009 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 24/2009/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 21 tháng 12 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH GIÁ ĐẤT NĂM 2010 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội khoá X ngày 26/4/2002;
Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh giá; Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 15/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh giá;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phư­ơng pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phư­ơng pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phư­ơng pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ;
Căn cứ Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND ngày 21/9/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về tiêu chí phân vùng, phân loại đường phố và phân vị trí đất làm căn cứ phân vùng, phân loại đường phố, phân vị trí đất để định giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2009/NQ-HĐND16 ngày 16/12/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2010;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 442/TTr-TNMT ngày 18/11/2009 về việc đề nghị ban hành quy định phân khu vực, phân loại đường phố, phân vị trí đất và giá đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, gồm:

1. Nhóm đất nông nghiệp

a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất (Chi tiết có biểu số 01, 02, 03, 04 kèm theo).

b) Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: Được xác định bằng 100% giá đất rừng sản xuất có vị trí liền kề hoặc đất rừng sản xuất tại vùng lân cận gần nhất (nếu không có vị trí liền kề) theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.

c) Đất nông nghiệp khác: Được xác định bằng 100% giá đất nông nghiệp cao nhất có vị trí liền kề hoặc tại vùng lân cận gần nhất (nếu không có vị trí liền kề) theo quy định tại Quyết định này.

2. Nhóm đất phi nông nghiệp

a) Giá đất ở:

- Giá đất ở đô thị tại các huyện và tại địa bàn thị xã Tuyên Quang.

- Giá đất ở tại nông thôn các vị trí ven trục đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ), các đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch.

- Giá đất ở tại nông thôn các vị trí còn lại.

(Chi tiết có biểu số 05, 06, 07 kèm theo).

b) Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các vị trí ven trục đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ), các đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch, được xác định như sau:

- Tại địa bàn thị xã Tuyên Quang được xác định bằng 60% giá đất ở cùng vị trí theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.

- Tại địa bàn các huyện: Na Hang, Chiêm Hoá, Hàm Yên, Yên Sơn và Sơn Dương được xác định bằng 55% giá đất ở cùng vị trí theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.

3. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp được xác định bằng 100% giá đất ở tương ứng tại các vị trí, loại đường hoặc khu vực liền kề theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.

4. Đối với những vị trí đất chưa được phân khu vực, phân loại đường, phân vị trí đất để xác định giá đất: Sau khi Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã thực hiện phân khu vực, loại đường, vị trí đất theo đúng tiêu chí quy định tại Quyết định 20/2008/QĐ-UBND ngày 21/9/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh, giá đất của từng khu vực, loại đường, vị trí được xác định theo quy định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều này.

5. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp, đất an ninh, quốc phòng: Được xác định bằng 100% giá đất ở tương ứng tại các vị trí hoặc khu vực liền kề theo quy định tại Quyết định này.

Điều 2. Giá các loại đất quy định tại Điều 1 của Quyết định này là căn cứ để thực hiện các chính sách quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và khoản 1 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP .

Giá đất quy định tại Quyết định này được thực hiện kể từ ngày 01/01/2010 theo quy định của pháp luật về đất đai.

Điều 3. Giao Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương; Cục Thuế tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của ngành có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra thực hiện Quyết định này theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2009.

Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Đỗ Văn Chiến

 

BIỂU SỐ: 01.KV

DANH SÁCH CÁC XÃ THUỘC 3 KHU VỰC TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Số TT

Khu vực

Huyện, Thị xã

Xã, Phường, Thị trấn

1

2

3

4

I

KHU VỰC I:

 

 

 

02 xã, thị trấn

Huyện Chiêm Hoá

 

1

 

 

Thị trấn Vĩnh Lộc

2

 

 

Phúc Thịnh

 

01 thị trấn

Huyện Na Hang

 

3

 

 

Thị trấn Na Hang

 

05 xã, thị trấn

Huyện Hàm Yên

 

4

 

 

Thị trấn Tân Yên

5

 

 

Thái Sơn

6

 

 

Thái Hoà

7

 

 

Đức Ninh

8

 

 

Bình Xa

 

10 xã, thị trấn

Huyện Yên Sơn

 

9

 

 

Kim Phú

10

 

 

Thị trấn Tân Bình

11

 

 

Hoàng Khai

12

 

 

Trung Môn

13

 

 

Đội Bình

14

 

 

Mỹ Bằng

15

 

 

Phú Lâm

16

 

 

Thắng Quân

17

 

 

Tân Long

18

 

 

Thái Bình

 

07 xã, thị trấn

Huyện Sơn Dương

 

19

 

 

Thị trấn Sơn Dương

20

 

 

Hồng Lạc

21

 

 

Thượng Ấm

22

 

 

Phúc Ứng

23

 

 

Hào Phú

24

 

 

Cấp Tiến

25

 

 

Sầm Dương

 

13 xã, phường

Thị xã Tuyên Quang

 

26

 

 

Phường Phan Thiết

27

 

 

Phường Tân Quang

28

 

 

Phường Minh Xuân

29

 

 

Phường Ỷ La

30

 

 

Phường Tân Hà

31

 

 

Phường Nông Tiến

32

 

 

Phường Hưng Thành

33

 

 

Xã Tràng Đà

34

 

 

Xã An Tường

35

 

 

Xã Thái Long

36

 

 

Xã Đội Cấn

37

 

 

Xã Lưỡng Vượng

38

 

 

Xã An Khang

II

KHU VỰC II:

 

 

 

14 xã

Huyện Chiêm Hoá

 

1

 

 

Hà Lang

2

 

 

Xuân Quang

3

 

 

Tân An

4

 

 

Hoà An

5

 

 

Kim Bình

6

 

 

Tân Thịnh

7

 

 

Phúc Sơn

8

 

 

Thổ Bình

9

 

 

Trung Hoà

10

 

 

Vinh Quang

11

 

 

Tân Mỹ

12

 

 

Ngọc Hội

13

 

 

Yên Nguyên

14

 

 

Hoà Phú

 

08 xã

Huyện Na Hang

 

15

 

 

Khuôn Hà

16

 

 

Thanh Tương

17

 

 

Thượng Lâm

18

 

 

Đà Vị

19

 

 

Yên Hoa

20

 

 

Côn Lôn

21

 

 

Khau Tinh

22

 

 

Hồng Thái

 

07 xã

Huyện Hàm Yên

 

23

 

 

Nhân Mục

24

 

 

Phù Lưu

25

 

 

Minh Hương

26

 

 

Minh Dân

27

 

 

Yên Phú

28

 

 

Tân Thành

29

 

 

Bạch Xa

 

15 xã

Huyện Yên Sơn

 

30

 

 

Nhữ Khê

31

 

 

Nhữ Hán

32

 

 

Chân Sơn

33

 

 

Lang Quán

34

 

 

Tứ Quận

35

 

 

Chiêu Yên

36

 

 

Phúc Ninh

37

 

 

Lực Hành

38

 

 

Trung Trực

39

 

 

Xuân Vân

40

 

 

Trung Sơn

41

 

 

Đạo Viện

42

 

 

Phú Thịnh

43

 

 

Tiến Bộ

44

 

 

Công Đa

 

25 xã

Huyện Sơn Dương

 

45

 

 

Hợp Thành

46

 

 

Tú Thịnh

47

 

 

Thiện Kế

48

 

 

Sơn Nam

49

 

 

Đại Phú

50

 

 

Phú Lương

51

 

 

Tam Đa

52

 

 

Văn Phú

53

 

 

Chi Thiết

54

 

 

Vân Sơn

55

 

 

Vĩnh Lợi

56

 

 

Lâm Xuyên

57

 

 

Đông Lợi

58

 

 

Hợp Hoà

59

 

 

Tuân Lộ

60

 

 

Minh Thanh

61

 

 

Tân Trào

62

 

 

Quyết Thắng

63

 

 

Đồng Quý

64

 

 

Trung Yên

65

 

 

Bình Yên

66

 

 

Thanh Phát

67

 

 

Ninh Lai

68

 

 

Đông Thọ

69

 

 

Kháng Nhật

III

KHU VỰC III:

 

 

 

13 xã

Huyện Chiêm Hoá

 

1

 

 

Hồng Quang

2

 

 

Hùng Mỹ

3

 

 

Bình An

4

 

 

Linh Phú

5

 

 

Trung Hà

6

 

 

Phú Bình

7

 

 

Nhân Lý

8

 

 

Kiên Đài

9

 

 

Tri Phú

10

 

 

Bình Nhân

11

 

 

Bình Phú

12

 

 

Minh Quang

13

 

 

Yên Lập

 

08 xã

Huyện Na Hang

 

14

 

 

Sơn Phú

15

 

 

Xuân Lập

16

 

 

Lăng Can

17

 

 

Phúc Yên

18

 

 

Sinh Long

19

 

 

Thượng Nông

20

 

 

Thượng Giáp

21

 

 

Năng Khả

 

06 xã

Huyện Hàm Yên

 

22

 

 

Yên Thuận

23

 

 

Minh Khương

24

 

 

Thành Long

25

 

 

Bằng Cốc

26

 

 

Yên Lâm

27

 

 

Hùng Đức

 

06 xã

Huyện Yên Sơn

 

28

 

 

Trung Minh

29

 

 

Hùng Lợi

30

 

 

Kiến Thiết

31

 

 

Tân Tiến

32

 

 

Kim Quan

33

 

 

Quý Quân

 

01 xã

Huyện Sơn Dương

 

34

 

 

Lương Thiện

 

BIỂU SỐ: 01/GĐ-CHN

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(Kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Số TT

Vị trí đất

Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

A

B

1

2

3

4

5

 

 

1.000

71.000

 

 

 

1

Vị trí 1

 

 

26.300

24.000

21.800

2

Vị trí 2

 

 

21.000

19.200

17.400

3

Vị trí 3

 

 

15.800

14.400

13.100

4

Vị trí 4

 

 

10.500

9.600

8.700

5

Vị trí 5

 

 

5.300

4.800

4.400

 

BIỂU SỐ: 02/GĐ-CLN

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Số TT

Vị trí đất

Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

A

B

1

2

3

4

5

 

 

800

68.000

 

 

 

1

Vị trí 1

 

 

15.700

14.400

13.100

2

Vị trí 2

 

 

13.400

12.200

11.100

3

Vị trí 3

 

 

9.600

8.800

8.000

4

Vị trí 4

 

 

6.300

5.800

5.200

5

Vị trí 5

 

 

3.100

2.900

2.600

 

BIỂU SỐ: 03/GĐ-RSX

GIÁ ĐẤT TRỒNG RỪNG SẢN XUẤT
(Kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Số TT

Vị trí đất

Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

A

B

1

2

3

4

5

 

 

500

30.000

 

 

 

1

Vị trí 1

 

 

10.900

10.000

9.100

2

Vị trí 2

 

 

9.200

8.500

7.700

3

Vị trí 3

 

 

6.600

6.100

5.600

4

Vị trí 4

 

 

4.400

4.000

3.600

5

Vị trí 5

 

 

2.200

2.000

1.800

 

BIỂU SỐ: 04/GĐ-NTS

GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN
(Kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Số TT

Vị trí đất

Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

A

B

1

2

3

4

5

 

 

500

36.000

 

 

 

1

Vị trí 1

 

 

18.700

17.200

15.600

2

Vị trí 2

 

 

15.000

13.800

12.500

3

Vị trí 3

 

 

11.200

10.300

9.400

4

Vị trí 4

 

 

7.500

6.900

6.200

5

Vị trí 5

 

 

3.700

3.400

3.100

 

BIỂU SỐ: 07H/GĐ-ODT

GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ TẠI ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

SỐ TT

LOẠI ĐƯỜNG, VỊ TRÍ

Mức giá (đ/m2)

 

Huyện Yên Sơn

Huyện Sơn Dương

Huyện Hàm Yên

Huyện Chiêm Hoá

Huyện Na Hang

A

B

1

2

3

4

5

 

1

ĐƯỜNG LOẠI 1

 

 

 

 

 

 

 

Vị trí 1

1.200.000

1.600.000

1.000.000

2.100.000

720.000

 

 

Vị trí 2

1.000.000

1.000.000

500.000

1.400.000

360.000

 

 

Vị trí 3

300.000

600.000

250.000

800.000

120.000

 

 

Vị trí 4

200.000

300.000

125.000

500.000

70.000

 

2

ĐƯỜNG LOẠI 2

 

 

 

 

 

 

 

Vị trí 1

800.000

1.200.000

700.000

1.400.000

480.000

 

 

Vị trí 2

 

600.000

350.000

800.000

240.000

 

 

Vị trí 3

 

300.000

175.000

500.000

90.000

 

 

Vị trí 4

 

200.000

90.000

300.000

36.000

 

3

ĐƯỜNG LOẠI 3

 

 

 

 

 

 

 

Vị trí 1

320.000

800.000

350.000

800.000

240.000

 

 

Vị trí 2

 

400.000

175.000

500.000

120.000

 

 

Vị trí 3

 

200.000

90.000

300.000

60.000

 

 

Vị trí 4

 

120.000

60.000

200.000

32.000

 

4

ĐƯỜNG LOẠI 4

 

 

 

 

 

 

 

Vị trí 1

 

 

180.000

 

 

 

 

Vị trí 2

 

 

90.000

 

 

 

 

Vị trí 3

 

 

60.000

 

 

 

 

Vị trí 4

 

 

40.000

 

 

 

 

BIỂU SỐ: 07TX/GĐ-ODT

GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ ĐỊA BÀN THỊ XÃ TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Số TT

Loại đường

Mức giá đồng/m2

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

A

B

1

2

3

4

1

Đường loại 1

5.000.000

2.500.000

1.250.000

625.000

2

Đường loại 2

3.000.000

1.500.000

900.000

540.000

3

Đường loại 3

2.000.000

1.000.000

700.000

490.000

4

Đường loại 4

1.000.000

700.000

500.000

400.000

 

BIỂU SỐ: 05NH/GĐ-ONT

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CÁC VỊ TRỊ CÒN LẠI ĐỊA BÀN HUYỆN NA HANG
(Kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Số TT

Tên các xã và khu vực

Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

1

2

3

4

5

6

 

 

2.500

900.000

 

 

1

Xã Thanh Tương

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

102.000

85.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

30.000

25.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

18.000

15.000

2

Xã Năng Khả

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

54.000

45.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

30.000

25.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

18.000

15.000

3

Xã Sơn Phú

 

 

 

 

 

+ Khu vực 2:

 

 

30.000

25.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

18.000

15.000

4

Xã Thượng Lâm

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

54.000

45.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

30.000

25.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

18.000

15.000

5

Xã Khuôn Hà

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

54.000

45.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

30.000

25.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

18.000

15.000

6

Xã Lăng Can

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

54.000

45.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

30.000

25.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

18.000

15.000

7

Xã Đà Vị

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

54.000

45.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

30.000

25.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

18.000

15.000

8

Xã Yên Hoa

 

 

 

 

 

+ Khu vực 2:

 

 

30.000

25.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

18.000

15.000

9

Xã Xuân Lập

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

38.400

32.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

22.000

17.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

17.000

14.000

10

Xã Phúc Yên

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

 

32.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

22.000

17.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

17.000

14.000

11

Xã Côn Lôn

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

38.400

32.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

26.000

22.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

18.000

15.000

12

Xã Sinh Long

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

38.400

32.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

26.000

22.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

17.000

14.000

13

Xã Thượng Nông

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

38.400

32.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

26.000

22.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

17.000

14.000

14

Xã Thượng Giáp

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

38.400

32.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

26.000

22.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

17.000

14.000

15

Xã Hồng Thái

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

38.400

32.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

26.000

22.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

18.000

15.000

16

Xã Khau Tinh

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

38.400

32.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

26.000

22.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

18.000

15.000

 

BIỂU SỐ: 05CH/GĐ-ONT

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CÁC VỊ TRỊ CÒN LẠI ĐỊA BÀN HUYỆN CHIÊM HOÁ
(Kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Số TT

Tên các xã và khu vực

Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

1

2

3

4

5

6

 

 

2.500

900.000

 

 

1

Xã Vinh Quang

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

98.400

82.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

55.200

46.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

27.600

23.000

2

Xã Ngọc Hội

 

 

 

 

 

+ Khu vực 2:

 

 

55.200

46.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

27.600

23.000

3

Xã Yên nguyên

 

 

 

 

 

+ Khu vực 2:

 

 

55.200

46.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

27.600

23.000

4

Xã Hoà phú

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

98.400

82.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

55.200

46.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

27.600

23.000

5

Xã Phúc thịnh

 

 

 

 

 

+ Khu vực 2:

 

 

55.200

46.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

27.600

23.000

6

Xã Xuân Quang

 

 

 

 

 

+ Khu vực 2:

 

 

55.200

46.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

27.600

23.000

7

Xã Kim Bình

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

55.200

46.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

27.600

23.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

20.000

18.000

8

Xã Hoà An

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

55.200

46.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

27.600

23.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

20.000

18.000

9

Xã Trung Hòa

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

55.200

46.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

27.600

23.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

20.000

18.000

10

Xã Tân Thịnh

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

55.200

46.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

27.600

23.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

20.000

18.000

11

Xã Yên Lập

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

55.200

46.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

27.600

23.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

20.000

18.000

12

Xã Phú Bình

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

55.200

46.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

27.600

23.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

20.000

18.000

13

Xã Phúc Sơn

 

 

 

 

 

+ Khu vực 2:

 

 

27.600

23.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

20.000

18.000

14

Xã Thổ Bình

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

55.200

46.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

27.600

23.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

20.000

18.000

15

Xã Minh Quang

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

55.200

46.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

27.600

23.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

20.000

18.000

16

Xã Tân An

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

55.200

46.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

27.600

23.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

20.000

18.000

17

Xã Tri Phú

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

27.600

23.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

20.000

18.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

17.000

16.000

18

Xã Linh Phú

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

27.600

23.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

20.000

18.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

17.000

16.000

19

Xã Bình Nhân

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

27.600

23.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

20.000

18.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

17.000

16.000

20

Xã Nhân Lý

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

27.600

23.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

20.000

18.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

17.000

16.000

21

Xã Hùng Mỹ

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

27.600

23.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

20.000

18.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

17.000

16.000

22

Xã Tân mỹ

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

27.600

23.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

20.000

18.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

17.000

16.000

23

Xã Kiên Đài

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

27.600

23.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

20.000

18.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

17.000

16.000

24

Xã Bình Phú

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

27.600

23.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

20.000

18.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

17.000

16.000

25

Xã Hà Lang

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

27.600

23.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

22.000

20.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

19.000

17.000

26

Xã Trung Hà

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

27.600

23.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

20.000

18.000

27

Xã Hồng Quang

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

27.600

23.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

20.000

18.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

17.000

16.000

28

Xã Bình An

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1:

 

 

27.600

23.000

 

+ Khu vực 2:

 

 

20.000

18.000

 

+ Khu vực 3:

 

 

17.000

16.000

 

BIỂU SỐ: 05HY/GĐ-ONT

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CÁC VỊ TRỊ CÒN LẠI ĐỊA BÀN HUYỆN HÀM YÊN
(Kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Số TT

Tên các xã và khu vực

Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

1

2

3

4

5

6

 

 

2.500

900.000

 

 

1

Thị trấn Tân Yên

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

72.000

60.000

2

Xã Bình Xa

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

72.000

60.000

 

+ Khu vực 2

 

 

43.200

36.000

 

+ Khu vực 3

 

 

21.600

18.000

3

Xã Nhân Mục

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

72.000

60.000

 

+ Khu vực 2

 

 

43.200

36.000

 

+ Khu vực 3

 

 

21.600

18.000

4

xã Thái Sơn

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

72.000

60.000

 

+ Khu vực 2

 

 

43.200

36.000

 

+ Khu vực 3

 

 

21.600

18.000

5

Xã Thái Hoà

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

72.000

60.000

 

+ Khu vực 2

 

 

43.200

36.000

 

+ Khu vực 3

 

 

21.600

18.000

6

Xã Đức Ninh

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

72.000

60.000

 

+ Khu vực 2

 

 

43.200

36.000

 

+ Khu vực 3

 

 

21.600

18.000

7

Xã Phù Lư­u

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

57.600

48.000

 

+ Khu vực 2

 

 

28.800

24.000

 

+ Khu vực 3

 

 

18.000

15.000

8

Xã Tân Thành

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

57.600

48.000

 

+ Khu vực 2

 

 

28.800

24.000

 

+ Khu vực 3

 

 

18.000

15.000

9

Xã Minh Hương

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

57.600

48.000

 

+ Khu vực 2

 

 

28.800

24.000

 

+ Khu vực 3

 

 

18.000

15.000

10

Xã Yên Phú

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

57.600

48.000

 

+ Khu vực 2

 

 

28.800

24.000

 

+ Khu vực 3

 

 

18.000

15.000

11

Xã Hùng Đức

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

57.600

48.000

 

+ Khu vực 2

 

 

28.800

24.000

 

+ Khu vực 3

 

 

17.000

14.000

12

Xã Yên Thuận

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

43.200

36.000

 

+ Khu vực 2

 

 

28.800

24.000

 

+ Khu vực 3

 

 

16.000

14.000

13

Xã Bạch Xa

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

43.200

36.000

 

+ Khu vực 2

 

 

28.800

24.000

 

+ Khu vực 3

 

 

18.000

15.000

14

Xã Minh Khương

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

43.200

36.000

 

+ Khu vực 2

 

 

28.800

24.000

 

+ Khu vực 3

 

 

17.000

14.000

15

Xã Minh Dân

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

43.200

36.000

 

+ Khu vực 2

 

 

28.800

24.000

 

+ Khu vực 3

 

 

18.000

15.000

16

Xã Yên Lâm

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

43.200

36.000

 

+ Khu vực 2

 

 

28.800

24.000

 

+ Khu vực 3

 

 

17.000

14.000

17

Xã Bằng Cốc

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

43.200

36.000

 

+ Khu vực 2

 

 

28.800

24.000

 

+ Khu vực 3

 

 

17.000

14.000

18

Xã Thành Long

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

43.200

36.000

 

+ Khu vực 2

 

 

28.800

24.000

 

+ Khu vực 3

 

 

17.000

14.000

 

BIỂU SỐ: 05 YS/GĐ-ONT

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CÁC VỊ TRỊ CÒN LẠI ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN SƠN
(Kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Số TT

Tên các xã và khu vực

Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ

Mức giá (đ/m2)

Giá tối thiểu (đ/m2)

Giá tối đa (đ/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

1

2

3

4

5

6

 

 

2.500

900.000

 

 

1

Xã TRUNG MÔN

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

576.000

480.000

 

+ Khu vực 2

 

 

420.000

350.000

 

+ Khu vực 3

 

 

180.000

150.000

2

Xã Kim phú

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

280.000

180.000

 

+ Khu vực 2

 

 

170.000

140.000

 

+ Khu vực 3

 

 

72.000

60.000

3

Xã Lực Hành

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

120.000

100.000

 

+ Khu vực 2

 

 

60.000

50.000

 

+ Khu vực 3

 

 

18.000

15.000

4

Xã Lang Quán

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

300.000

250.000

 

+ Khu vực 2

 

 

200.000

85.000

 

+ Khu vực 3

 

 

50.000

0

5

Xã Mỹ Bằng

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

120.000

100.000

 

+ Khu vực 2

 

 

60.000

50.000

 

+ Khu vực 3

 

 

20.000

17.000

6

Xã Hùng Lợi

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

120.000

100.000

 

+ Khu vực 2

 

 

60.000

50.000

 

+ Khu vực 3

 

 

18.000

15.000

7

Xã Nhữ Hán

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

120.000

100.000

 

+ Khu vực 2

 

 

60.000

50.000

 

+ Khu vực 3

 

 

18.000

15.000

8

Xã Phú Lâm

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

120.000

100.000

 

+ Khu vực 2

 

 

60.000

50.000

 

+ Khu vực 3

 

 

20.000

17.000

9

Xã Chiêu Yên

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

120.000

100.000

 

+ Khu vực 2

 

 

60.000

50.000

 

+ Khu vực 3

 

 

18.000

15.000

10

Xã Nhữ Khê

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

120.000

100.000

 

+ Khu vực 2

 

 

60.000

50.000

 

+ Khu vực 3

 

 

18.000

15.000

11

Xã Chân Sơn

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

120.000

100.000

 

+ Khu vực 2

 

 

60.000

50.000

 

+ Khu vực 3

 

 

18.000

15.000

12

Xã Trung Sơn

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

120.000

100.000

 

+ Khu vực 2

 

 

60.000

50.000

 

+ Khu vực 3

 

 

18.000

15.000

13

Xã Thái Bình

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

120.000

100.000

 

+ Khu vực 2

 

 

60.000

50.000

 

+ Khu vực 3

 

 

20.000

17.000

14

Xã Phúc Ninh

 

 

 

 

 

+ Khu vực 1

 

 

72.000

60.000