|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1964/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Văn Thạch
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1964/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 31
tháng 12 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN HÀ QUẢNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
Luật có liên quan đến Luật Quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 105/NQ-HĐND ngày 11/12/2024
của HĐND tỉnh Cao Bằng Thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất
trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 11/12/2024
của HĐND tỉnh Cao Bằng Thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu
chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất
rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025.
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng
tại Tờ trình số 4549/TTr-UBND ngày 24/12/2024; đề nghị của Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5581/TTr-STNMT ngày 26/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hà Quảng, tỉnh
Cao Bằng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất trong năm
2025: Theo biểu số 17/CH.
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm
2025: Theo biểu số 18/CH.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025: Theo biểu số
19/CH.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025:
Theo biểu số 20/CH.
5. Biểu danh mục các dự án, công trình thực hiện
trong năm 2025: Theo biểu số 25/CH (có sơ đồ kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện
Hà Quảng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng
quy định của pháp luật về đất đai. Đồng thời chịu trách nhiệm trước pháp luật về
quy mô (tổng diện tích, diện tích theo loại đất), địa điểm thực hiện các công
trình dự án.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng đối tượng, đúng kế hoạch sử dụng đất năm
2025 đã được duyệt và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế
hoạch sử dụng đất năm 2025 theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng và Thủ trưởng
các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT, Ủy viên UBND tỉnh;
- Công an tỉnh;
- BCH Quân sự tỉnh;
- Các sở: TN&MT, Xây dựng, KH&ĐT, Tài chính, NN&PTNT, Công
thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và ĐT, VHTT&DL, Y tế, Ban Quản lý
Khu kinh tế tỉnh, Ban QLDA ĐT&XD tỉnh, Ban QLDA ĐTXD các công trình giao
thông;
- Phòng TNMT huyện Hà Quảng;
- VP UBND tỉnh: Các PCVP, CV TH;
- Trung tâm thông tin, Ban TCD (VP UBND tỉnh);
- Lưu VT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Văn Thạch
|
BIỂU
SỐ 17/CH: KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN HÀ QUẢNG
Đơn vị tính:
ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Xuân Hòa
|
Thị trấn Thông Nông
|
Xã Cải Viên
|
Xã Cần Nông
|
Xã Cần Yên
|
Xã Đa Thông
|
Xã Hồng Sỹ
|
Xã Lũng Nặm
|
Xã Lương Can
|
Xã Lương Thông
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(25)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
I
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
75.870,05
|
3.150,41
|
1.026,13
|
3.057,88
|
2.559,74
|
4.339,26
|
4.951,35
|
3.237,85
|
4.397,11
|
2.927,72
|
6.917,87
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LƯA
|
2.900,81
|
254,64
|
58,34
|
27,57
|
92,73
|
270,52
|
262,53
|
1,95
|
144,53
|
261,26
|
165,23
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
889,33
|
165,06
|
24,53
|
|
3,20
|
|
199,73
|
1,73
|
|
81,83
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
2.011,48
|
89,58
|
33,81
|
27,57
|
89,53
|
270,52
|
62,80
|
0,22
|
144,53
|
179,43
|
165,23
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
10.034,30
|
89,85
|
137,22
|
567,38
|
272,27
|
476,98
|
628,25
|
857,15
|
588,66
|
150,47
|
903,57
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
371,04
|
30,83
|
37,84
|
3,88
|
3,88
|
20,83
|
22,25
|
10,70
|
33,03
|
21,61
|
12,56
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
1.308,94
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
47.969,85
|
565,06
|
473,72
|
2.277,31
|
1.904,73
|
2.875,85
|
1.826,64
|
2.158,44
|
3.338,15
|
877,62
|
5.035,73
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
13.238,75
|
2.204,29
|
317,03
|
181,59
|
285,91
|
692,35
|
2.208,56
|
209,49
|
292,48
|
1.614,25
|
798,92
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
8.922,12
|
1.961,48
|
308,20
|
52,67
|
97,03
|
412,27
|
1.587,50
|
105,22
|
146,54
|
791,70
|
519,63
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
46,31
|
5,73
|
1,99
|
0,15
|
0,22
|
2,67
|
3,13
|
0,13
|
0,26
|
2,51
|
1,86
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
0,04
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
2.818,54
|
238,49
|
103,40
|
69,58
|
83,48
|
183,49
|
213,56
|
110,96
|
113,58
|
118,28
|
180,94
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
506,60
|
|
|
16,04
|
18,86
|
32,84
|
38,31
|
23,52
|
23,08
|
19,26
|
38,03
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
62,83
|
39,46
|
23,37
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
14,61
|
5,58
|
1,88
|
0,36
|
0,20
|
0,44
|
0,22
|
0,69
|
0,10
|
0,10
|
0,14
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
94,05
|
11,62
|
4,09
|
0,22
|
0,10
|
6,49
|
2,33
|
|
5,97
|
|
0,30
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
7,91
|
4,77
|
0,85
|
0,05
|
0,23
|
0,10
|
0,07
|
0,20
|
0,09
|
0,10
|
0,08
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
63,29
|
9,95
|
5,33
|
2,26
|
1,52
|
3,28
|
2,49
|
2,47
|
3,99
|
1,97
|
2,08
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,90
|
1,04
|
0,20
|
0,11
|
0,00
|
|
0,03
|
|
0,01
|
0,11
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
5,37
|
0,89
|
0,81
|
0,26
|
0,13
|
0,20
|
0,14
|
0,36
|
0,37
|
0,08
|
0,06
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
46,58
|
6,12
|
3,09
|
1,89
|
1,39
|
2,09
|
2,32
|
2,11
|
2,15
|
1,44
|
2,02
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
9,33
|
1,90
|
1,11
|
|
|
0,99
|
|
|
1,46
|
0,34
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,12
|
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
47,67
|
9,18
|
2,84
|
|
|
0,06
|
0,18
|
|
0,01
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
32,95
|
7,95
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
2,42
|
0,33
|
0,70
|
|
|
|
0,18
|
|
0,01
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
12,30
|
0,91
|
2,14
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
1.506,56
|
117,36
|
35,74
|
47,35
|
48,83
|
113,44
|
109,75
|
79,73
|
67,70
|
48,59
|
85,13
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
1.342,70
|
109,74
|
31,20
|
46,83
|
48,40
|
97,81
|
103,62
|
79,44
|
62,60
|
47,59
|
81,60
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
61,83
|
6,18
|
1,91
|
0,17
|
0,27
|
2,14
|
4,91
|
|
3,92
|
0,74
|
2,62
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,13
|
0,01
|
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
84,27
|
|
1,49
|
|
|
12,51
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
4,61
|
0,26
|
|
|
|
|
1,13
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,80
|
0,17
|
0,21
|
0,01
|
|
0,03
|
0,01
|
|
|
0,00
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,57
|
0,03
|
0,13
|
0,03
|
|
0,01
|
|
0,08
|
0,03
|
|
0,05
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
4,94
|
0,43
|
0,64
|
|
|
0,49
|
|
|
0,65
|
|
0,62
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
6,71
|
0,55
|
0,16
|
0,26
|
0,16
|
0,45
|
0,08
|
0,21
|
0,49
|
0,25
|
0,23
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
4,35
|
0,08
|
0,05
|
1,38
|
|
0,14
|
0,05
|
0,09
|
0,36
|
|
0,08
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
43,86
|
2,33
|
1,68
|
0,01
|
0,03
|
1,33
|
0,93
|
1,52
|
2,58
|
0,46
|
0,99
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
466,66
|
38,16
|
27,54
|
1,91
|
13,71
|
25,37
|
59,24
|
2,73
|
9,70
|
47,80
|
54,12
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dang ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
41,13
|
0,12
|
0,29
|
1,20
|
|
|
2,35
|
2,73
|
0,71
|
0,88
|
0,01
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
421,92
|
38,04
|
27,25
|
|
13,71
|
25,37
|
56,89
|
|
8,91
|
46,92
|
54,12
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,15
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
2.428,94
|
55,41
|
11,91
|
211,99
|
29,99
|
70,18
|
39,73
|
242,07
|
253,83
|
37,02
|
99,32
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
1.997,63
|
27,74
|
9,58
|
195,56
|
28,18
|
60,74
|
32,69
|
215,94
|
246,06
|
31,91
|
87,73
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
368,77
|
27,66
|
2,33
|
15,93
|
1,81
|
9,44
|
7,04
|
16,27
|
6,38
|
5,12
|
11,59
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
62,54
|
|
|
0,50
|
|
|
|
9,86
|
1,40
|
|
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước
chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 17/CH: KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN HÀ QUẢNG (TIẾP)
Đơn vị tính:
ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Mã Ba
|
Xã Ngọc Đào
|
Xã Ngọc Động
|
Xã Nội Thôn
|
Xã Quý Quân
|
Xã Sóc Hà
|
Xã Thanh Long
|
Xã Thượng Thôn
|
Xã Tổng Cọt
|
Xã Trường Hà
|
Xã Yên Sơn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(25)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
|
I
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
75.870,05
|
3.414,68
|
3.676,33
|
3.583,24
|
3.374,29
|
2.624,34
|
3.052,29
|
4.871,82
|
4.536,75
|
2.873,71
|
4.518,61
|
2.778,67
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2.900,81
|
|
494,66
|
78,96
|
2,76
|
77,02
|
191,78
|
233,78
|
7,26
|
18,18
|
243,73
|
13,40
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
889,33
|
|
222,46
|
|
|
32,65
|
0,47
|
0,77
|
1,58
|
|
155,32
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
2.011,48
|
|
272,20
|
78,96
|
2,76
|
44,37
|
191,31
|
233,01
|
5,68
|
18,18
|
88,41
|
13,40
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
10.034,30
|
735,75
|
151,88
|
516,60
|
652,19
|
190,53
|
234,85
|
695,30
|
1.044,17
|
552,92
|
270,77
|
317,54
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
371,04
|
17,73
|
33,93
|
5,21
|
2,54
|
7,99
|
42,89
|
12,29
|
14,27
|
4,69
|
20,28
|
11,81
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
1.308,94
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.308,94
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
47.969,85
|
2.661,20
|
2.127,77
|
2.982,23
|
2.257,15
|
1.617,75
|
2.044,64
|
2.964,05
|
3.393,25
|
2.087,79
|
2.375,58
|
2.125,22
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
13.238,75
|
|
853,44
|
|
459,65
|
729,85
|
534,64
|
964,37
|
77,74
|
209,78
|
293,94
|
310,49
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
8.922,12
|
|
633,34
|
|
238,40
|
690,50
|
465,98
|
324,98
|
21,00
|
136,43
|
249,35
|
179,90
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
46,31
|
|
14,66
|
0,25
|
|
1,20
|
3,51
|
2,04
|
0,06
|
0,37
|
5,37
|
0,20
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
2.818,54
|
76,45
|
269,25
|
98,32
|
62,83
|
66,89
|
141,41
|
166,93
|
114,60
|
70,60
|
276,05
|
59,45
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
506,60
|
25,84
|
59,63
|
19,25
|
14,61
|
14,60
|
30,47
|
31,12
|
33,50
|
19,82
|
37,32
|
10,51
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
62,83
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
14,61
|
0,80
|
0,40
|
0,20
|
0,15
|
0,15
|
1,23
|
0,14
|
0,47
|
0,81
|
0,42
|
0,13
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
94,05
|
|
|
2,27
|
0,03
|
0,01
|
12,94
|
|
|
4,38
|
43,31
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
7,91
|
0,07
|
0,05
|
0,12
|
0,14
|
0,20
|
0,16
|
0,20
|
0,14
|
0,06
|
0,10
|
0,13
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
63,29
|
1,74
|
4,05
|
1,66
|
1,35
|
1,98
|
1,69
|
2,17
|
5,08
|
2,53
|
4,22
|
1,49
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,90
|
|
0,10
|
|
0,10
|
0,11
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
5,37
|
0,39
|
0,23
|
0,06
|
0,17
|
0,06
|
|
0,16
|
0,33
|
0,23
|
0,36
|
0,09
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
46,58
|
1,35
|
2,88
|
1,60
|
1,08
|
1,19
|
1,12
|
2,01
|
4,75
|
2,30
|
2,27
|
1,40
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
9,33
|
|
0,84
|
|
|
0,62
|
0,48
|
|
|
|
1,59
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
47,67
|
|
5,15
|
0,99
|
|
|
8,18
|
20,14
|
0,36
|
0,08
|
0,50
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
32,95
|
|
|
0,58
|
|
|
4,13
|
20,00
|
|
|
0,27
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
2,42
|
|
0,50
|
|
|
|
|
0,14
|
0,36
|
0,07
|
0,13
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
12,30
|
|
4,65
|
0,41
|
|
|
4,06
|
|
|
0,01
|
0,10
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
1.506,56
|
43,36
|
136,62
|
58,47
|
40,61
|
33,78
|
49,96
|
82,98
|
68,15
|
37,44
|
156,31
|
45,24
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
1.342,70
|
41,66
|
125,03
|
57,50
|
38,11
|
31,51
|
38,17
|
79,70
|
67,01
|
35,14
|
75,02
|
45,02
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
61,83
|
0,12
|
10,29
|
0,82
|
0,25
|
2,01
|
11,54
|
2,85
|
0,52
|
1,27
|
9,17
|
0,13
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,13
|
0,03
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
84,27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70,27
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
4,61
|
1,22
|
0,01
|
|
1,99
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,80
|
0,00
|
|
|
0,01
|
0,02
|
|
0,03
|
0,02
|
0,04
|
0,25
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,57
|
0,02
|
|
|
0,02
|
|
0,02
|
0,06
|
0,01
|
0,08
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
4,94
|
|
0,63
|
|
|
|
0,08
|
0,12
|
0,38
|
0,66
|
0,23
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
6,71
|
0,31
|
0,66
|
0,15
|
0,21
|
0,24
|
0,15
|
0,22
|
0,21
|
0,25
|
1,37
|
0,10
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
4,35
|
0,02
|
0,14
|
0,11
|
0,27
|
0,01
|
0,48
|
0,04
|
0,66
|
0,21
|
0,08
|
0,10
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
43,86
|
0,25
|
10,12
|
0,87
|
2,85
|
0,25
|
9,96
|
1,18
|
0,64
|
3,54
|
1,11
|
1,23
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
466,66
|
4,37
|
52,98
|
14,38
|
2,82
|
15,91
|
26,35
|
28,96
|
5,60
|
1,73
|
32,69
|
0,62
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
41,13
|
3,94
|
13,56
|
0,77
|
2,26
|
|
7,21
|
0,05
|
2,98
|
1,14
|
0,33
|
0,62
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
421,92
|
|
39,42
|
13,61
|
|
15,91
|
19,14
|
28,92
|
1,37
|
|
32,36
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,15
|
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
2.428,94
|
174,66
|
22,45
|
58,87
|
86,24
|
75,26
|
39,82
|
113,65
|
342,63
|
241,20
|
91,38
|
131,34
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
1.997,63
|
145,81
|
12,58
|
52,25
|
75,62
|
62,82
|
25,98
|
109,21
|
306,53
|
76,01
|
67,32
|
127,38
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
368,77
|
20,14
|
9,60
|
|
5,92
|
11,17
|
1,85
|
1,13
|
28,68
|
158,69
|
24,06
|
3,96
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
62,54
|
8,70
|
0,27
|
6,61
|
4,70
|
1,27
|
11,99
|
3,32
|
7,43
|
6,50
|
|
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước
chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 18/CH: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA HUYỆN HÀ QUẢNG
Đơn vị tính:
ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Xuân Hòa
|
Thị trấn Thông Nông
|
Xã Cải Viên
|
Xã Cần Nông
|
Xã Cần Yên
|
Xã Đa Thông
|
Xã Hồng Sỹ
|
Xã Lũng Nặm
|
Xã Lương Can
|
Xã Lương Thông
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(25)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
I
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
35,90
|
3,11
|
0,10
|
1,27
|
0,88
|
2,49
|
0,82
|
0,20
|
0,18
|
0,001
|
1,41
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,51
|
0,51
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
3,46
|
1,10
|
|
|
|
1,65
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,50
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,13
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
0,08
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
19,99
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
19,99
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
11,13
|
1,09
|
0,10
|
1,27
|
0,88
|
0,84
|
0,82
|
0,20
|
0,03
|
0,001
|
1,41
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
11,11
|
1,09
|
0,10
|
1,25
|
0,88
|
0,84
|
0,82
|
0,20
|
0,03
|
|
1,41
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
0,02
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,002
|
0,001
|
|
|
|
0,001
|
|
|
|
0,001
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
|
0,15
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
|
0,15
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 18/CH: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA HUYỆN HÀ QUẢNG
(TIẾP)
Đơn vị tính:
ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Mã Ba
|
Xã Ngọc Đào
|
Xã Ngọc Động
|
Xã Nội Thôn
|
Xã Quý Quân
|
Xã Sóc Hà
|
Xã Thanh Long
|
Xã Thượng Thôn
|
Xã Tổng Cọt
|
Xã Trường Hà
|
Xã Yên Sơn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(25)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
|
I
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
35,90
|
0,05
|
0,09
|
0,18
|
1,65
|
0,16
|
0,75
|
20,83
|
0,02
|
1,02
|
0,20
|
0,49
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,51
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
3,46
|
|
|
|
|
|
0,71
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,13
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo
|
DGD
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp
|
CSK
|
19,99
|
|
|
0,18
|
|
|
|
19,81
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
19,99
|
|
|
0,18
|
|
|
|
19,81
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
11,13
|
0,05
|
0,09
|
|
1,65
|
0,16
|
0,04
|
0,77
|
0,02
|
1,02
|
0,20
|
0,49
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
11,11
|
0,05
|
0,09
|
|
1,65
|
0,16
|
0,04
|
0,77
|
0,02
|
1,02
|
0,20
|
0,49
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,002
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 19/CH: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN HÀ QUẢNG
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Xuân Hòa
|
Thị trấn Thông Nông
|
Xã Cải Viên
|
Xã Cần Nông
|
Xã Cần Yên
|
Xã Đa Thông
|
Xã Hồng Sỹ
|
Xã Lũng Nặm
|
Xã Lương Can
|
Xã Lương Thông
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(25)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
I
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
96,91
|
32,57
|
5,05
|
2,25
|
3,48
|
6,00
|
15,07
|
0,63
|
0,15
|
0,18
|
4,19
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
24,14
|
12,23
|
0,55
|
0,06
|
0,43
|
1,30
|
3,07
|
|
|
0,12
|
0,37
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
13,82
|
8,46
|
0,10
|
|
|
|
2,88
|
|
|
0,12
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
10,32
|
3,77
|
0,45
|
0,06
|
0,43
|
1,30
|
0,19
|
|
|
|
0,37
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
26,48
|
4,56
|
1,72
|
1,49
|
0,93
|
3,07
|
2,95
|
0,58
|
0,12
|
0,04
|
1,25
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
1,81
|
0,74
|
0,25
|
0,09
|
0,001
|
0,29
|
0,17
|
|
|
0,0004
|
0,16
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
42,58
|
14,45
|
2,53
|
0,61
|
2,12
|
1,26
|
8,87
|
|
0,03
|
0,02
|
2,38
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1,61
|
0,46
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
0,02
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
0,29
|
0,13
|
|
|
|
0,07
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
8,38
|
2,68
|
0,40
|
0,29
|
0,01
|
0,70
|
1,50
|
0,20
|
|
0,002
|
0,56
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1,36
|
|
|
0,004
|
0,01
|
0,48
|
0,41
|
|
|
|
0,24
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,80
|
0,71
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,75
|
0,13
|
0,02
|
|
|
0,01
|
0,08
|
0,20
|
|
|
0,01
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,09
|
0,32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,71
|
0,07
|
0,12
|
|
0,002
|
|
0,01
|
|
|
|
0,09
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
0,02
|
0,01
|
|
|
0,002
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,50
|
0,06
|
0,0004
|
|
|
|
|
|
|
|
0,09
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,12
|
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
2,10
|
0,87
|
0,05
|
|
|
0,06
|
0,93
|
|
|
0,002
|
0,10
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
0,63
|
0,63
|
|
|
|
|
|
|
|
0,002
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
1,45
|
0,24
|
0,05
|
|
|
0,05
|
0,93
|
|
|
|
0,09
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,01
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,28
|
|
|
0,28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,44
|
0,25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
0,85
|
0,32
|
0,12
|
|
|
0,15
|
0,07
|
|
|
|
0,12
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,14
|
0,07
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
0,71
|
0,25
|
0,06
|
|
|
0,15
|
0,07
|
|
|
|
0,12
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 19/CH: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN HÀ QUẢNG (TIẾP)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Mã Ba
|
Xã Ngọc Đào
|
Xã Ngọc Động
|
Xã Nội Thôn
|
Xã Quý Quân
|
Xã Sóc Hà
|
Xã Thanh Long
|
Xã Thượng Thôn
|
Xã Tổng Cọt
|
Xã Trường Hà
|
Xã Yên Sơn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(25)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
|
I
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
96,91
|
0,59
|
1,08
|
0,43
|
3,58
|
4,56
|
2,77
|
2,83
|
1,39
|
1,61
|
4,41
|
4,09
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
24,14
|
|
0,35
|
0,42
|
|
0,13
|
2,44
|
0,26
|
|
0,11
|
2,31
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
13,82
|
|
|
|
|
|
|
0,003
|
|
|
2,26
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
10,32
|
|
0,35
|
0,42
|
|
0,13
|
2,44
|
0,26
|
|
0,11
|
0,05
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
26,48
|
0,57
|
0,10
|
0,01
|
1,69
|
0,25
|
0,21
|
1,58
|
1,11
|
1,32
|
0,75
|
2,18
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
1,81
|
|
|
|
0,01
|
|
0,01
|
|
0,01
|
0,06
|
0,002
|
0,01
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
42,58
|
0,02
|
0,63
|
|
1,88
|
4,18
|
0,09
|
0,97
|
0,27
|
0,12
|
0,24
|
1,90
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1,61
|
|
|
|
0,001
|
|
|
0,02
|
|
|
1,06
|
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
0,29
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
0,06
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
8,38
|
0,07
|
0,07
|
0,12
|
0,03
|
0,08
|
0,12
|
0,13
|
0,14
|
0,81
|
0,35
|
0,14
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1,36
|
|
|
|
0,03
|
0,06
|
0,03
|
0,01
|
|
0,02
|
0,06
|
0,004
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,80
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,75
|
|
0,07
|
|
|
|
|
0,09
|
0,14
|
|
|
0,005
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,77
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,71
|
0,07
|
|
0,12
|
|
|
0,09
|
0,01
|
|
0,01
|
|
0,13
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
0,07
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,50
|
|
|
0,12
|
|
|
0,09
|
0,01
|
|
0,01
|
|
0,13
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
2,10
|
|
|
|
|
|
|
0,002
|
|
|
0,09
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
0,63
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
1,45
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,09
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
0,002
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,44
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
0,16
|
0,003
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
0,85
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
0,04
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
0,71
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 20/CH: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRONG NĂM 2025 CỦA HUYỆN HÀ QUẢNG
Đơn vị tính:
ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Xuân Hòa
|
Thị trấn Thông Nông
|
Xã Cải Viên
|
Xã Cần Nông
|
Xã Cần Yên
|
Xã Đa Thông
|
Xã Hồng Sỹ
|
Xã Lũng Nặm
|
Xã Lương Can
|
Xã Lương Thông
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4) = (5)+ (6)+...(25)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
1
|
Chuyển đất nông
nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
103,02
|
32,88
|
5,10
|
2,25
|
3,66
|
6,31
|
15,07
|
0,63
|
0,15
|
0,23
|
4,26
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
26,22
|
12,40
|
0,56
|
0,06
|
0,55
|
1,46
|
3,07
|
|
|
0,14
|
0,40
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK/PNN
|
28,00
|
4,64
|
1,74
|
1,49
|
0,99
|
3,21
|
2,95
|
0,58
|
0,12
|
0,05
|
1,28
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
2,05
|
0,79
|
0,26
|
0,09
|
0,001
|
0,31
|
0,17
|
|
|
0,02
|
0,17
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
44,72
|
14,45
|
2,53
|
0,61
|
2,12
|
1,26
|
8,87
|
|
0,03
|
0,02
|
2,38
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
1,61
|
0,46
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
0,02
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
0,42
|
0,14
|
|
|
|
0,07
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa
sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc
dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng
hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản
xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại
đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
0,20
|
0,07
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
0,002
|
|
|
-
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định
tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này
|
MHT/PNC
|
0,07
|
0,001
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
0,002
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OCT
|
0,13
|
0,07
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
BIỂU
SỐ 20/CH: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRONG NĂM 2025 CỦA HUYỆN HÀ QUẢNG
(TIẾP)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Mã Ba
|
Xã Ngọc Đào
|
Xã Ngọc Động
|
Xã Nội Thôn
|
Xã Quý Quân
|
Xã Sóc Hà
|
Xã Thanh Long
|
Xã Thượng Thôn
|
Xã Tổng Cọt
|
Xã Trường Hà
|
Xã Yên Sơn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4) = (5)+ (6)+...(25)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
|
1
|
Chuyển đất nông
nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
103,02
|
0,59
|
3,76
|
0,80
|
3,58
|
4,57
|
3,16
|
2,93
|
1,39
|
1,78
|
5,76
|
4,16
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
26,22
|
|
0,76
|
0,48
|
|
0,14
|
2,72
|
0,30
|
|
0,11
|
3,07
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK/PNN
|
28,00
|
0,57
|
0,21
|
0,30
|
1,69
|
0,25
|
0,25
|
1,64
|
1,11
|
1,49
|
1,18
|
2,26
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
2,05
|
|
|
0,01
|
0,01
|
|
0,08
|
|
0,01
|
0,06
|
0,05
|
0,01
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
44,72
|
0,02
|
2,76
|
|
1,88
|
4,18
|
0,09
|
0,97
|
0,27
|
0,12
|
0,24
|
1,90
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
1,61
|
|
|
|
0,001
|
|
|
0,02
|
|
|
1,06
|
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
0,42
|
|
0,03
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
0,16
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa
sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc
dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng
hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản
xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại
đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định
tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này
|
MHT/PNC
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OCT
|
0,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
BIỂU
SỐ 25/CH: DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2025 CỦA HUYỆN HÀ QUẢNG
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích dự án (Ha)
|
Diện tích thực hiện trong năm kế hoạch (Ha)
|
Diện tích hiện trạng (Ha)
|
Tăng thêm
|
Vị trí, địa điểm
|
Dự án, công trình đăng ký mới
|
Dự án, công trình chuyển tiếp từ năm 20..
|
|
Tổng diện tích (Ha)
|
Diện tích chia theo loại đất
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Số tờ
|
|
Đất trồng lúa (Ha)
|
Đất rừng phòng hộ (Ha)
|
Đất rừng đặc dụng (Ha)
|
Đất rừng sản xuất (Ha)
|
Đất khác (Ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)
|
(5)
|
(6)=(7)+...+(11)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
I
|
Các công trình,
dự án đã được xác định trong năm kế hoạch trước và các công trình, dự án theo
quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai dược tiếp tục thực hiện trong năm kế
hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.1
|
Các công trình,
dự án theo quy định tại Khoản 4 Điều 67 Luật Đất Đai được tiếp tục thực hiện
trong năm kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án: Phát triển cơ
sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu để hỗ trợ sản xuất cho đồng bào dân
tộc các tỉnh miền núi, trung du phía bắc, tỉnh Cao Bàng. Tiểu dự án: Cải tạo
nâng cấp đường tỉnh lộ 204 (đoạn thị trấn Thông Nông - xã Cần Yên), huyện Hà
Quảng.
|
7,9700
|
7,9700
|
3,5400
|
4,4300
|
0,5400
|
1,2600
|
|
|
2,6300
|
Xã Cần Yên
|
Tờ số: 30,35,36,44, 45,53,54,55,61,67, 73,74 (tỷ lệ
1/1000); 02 (tỷ lệ 1/10.000)
|
|
2023
|
|
9,9900
|
9,9900
|
4,1200
|
5,8700
|
0,3100
|
2,3700
|
|
|
3,1900
|
Xã Lương Thông
|
Tờ số: 27,28,44,64, 65,85,86,104,129, 151,152,172,173,
191 (tỷ lệ 1/1000); 03,04 (tỷ lệ 1/10.000)
|
|
2023
|
|
16,7500
|
16,7500
|
4,8300
|
11,9200
|
2,8600
|
5,9800
|
|
|
3,0800
|
Xã Đa Thông
|
Tờ số: 8,17,34,35,54,77,94,
96,116,117,136,137,153,154 (tỷ lệ 1/1000); 01,02 (tỷ lệ 1/10.000)
|
|
2023
|
|
2,0800
|
2,0800
|
0,4300
|
1,6500
|
|
1,6400
|
|
|
0,0100
|
TT Thông Nông
|
Tờ số: 01, (tỷ lệ 1/10.000)
|
|
2023
|
|
2
|
Nâng cấp đường GTNT
loại C từ nhà bia tưởng niệm đến nhóm Cô Mười (Xóm Nặm Đin), xã Cải Viên, huyện
Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,0400
|
0,0400
|
|
0,0400
|
|
0,0100
|
|
|
0,0300
|
Xã Cải Viên
|
Tờ 08,15,24,25 (Xã Vân An cũ)
|
|
2023
|
|
3
|
Ổn định dân cư xóm
Cô Mười, xã Cải Viên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
2,0940
|
2,0940
|
0,0520
|
2,0420
|
0,0350
|
0,0040
|
|
|
2,0030
|
Xã Cải Viên
|
Tờ số: 01 (tỷ lệ 1/10.000); 8,15,25 (tỷ lệ 1/1000)
|
|
2023
|
|
4
|
Ổn định dân cư xóm
Ngườm Vài, xã Nội Thôn, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
3,6140
|
3,6140
|
0,1700
|
3,4440
|
|
1,0810
|
|
|
2,3630
|
Xã Nội Thôn
|
Tờ số: DC02 (tỷ lệ 1/10.000); 5,7,8,11,12,15,16 (tỷ lệ
1/1000)
|
|
2023
|
|
5
|
Nâng cấp, mở rộng đường
liên xóm từ Quốc lộ 4A đến Giàng Hán - Kéo Sỹ, xã Tổng Cọt, huyện Hà Quảng, tỉnh
Cao Bằng
|
2,5810
|
2,5810
|
0,7410
|
1,8400
|
0,0760
|
0,1220
|
|
|
1,6420
|
Xã Tổng Cọt
|
Tờ số: 02 (tỷ lệ 1/10.000); 43,44,58,68,69,82,93,
95,103,104 (tỷ lệ 1/1000);
|
|
2023
|
|
6
|
Mở mới tuyến đường
Tá Cáp - Nà Ca, xã Cần Nông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
4,4170
|
4,4170
|
0,0520
|
4,3650
|
0,4330
|
2,1210
|
|
|
1,8110
|
Xã Cần Nông
|
Tờ số: 01 (tỷ lệ 1/10.000); 55,64,65,73,74,80,81 (tỷ
lệ 1/1000)
|
|
2023
|
|
7
|
Xây dựng bể nước SHTT
nhóm hộ Cô Mười xóm Nặm Đin, xã Cải Viên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,0200
|
0,0200
|
|
0,0200
|
|
|
|
|
0,0200
|
Xã Cải Viên
|
Tờ 8 (Xã Vân An cũ)
|
|
2023
|
|
8
|
Xây dựng trụ sở Chi
cục Thi hành án dân sự huyện Hà Quảng
|
0,2800
|
0,2800
|
|
0,2800
|
0,2100
|
|
|
|
0,0700
|
TT Xuân Hoà
|
Tờ 31-5, 32-5, 37-5 (Tỷ lệ 1/500)
|
|
2022
|
|
9
|
Xây dựng các công
trình cấp, trữ nước vùng Lục Khu tỉnh Cao Bằng, vùng cao núi đá tỉnh Hà Giang
và huyện Mường Tè tỉnh Lai Châu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2023
|
|
- Hồ chứa nước sinh
hoạt vài địa Lũng Hóng xã Thượng Thôn
|
0,3200
|
0,3200
|
|
0,3200
|
|
|
|
|
0,3200
|
Xã Thượng Thôn
|
Tờ số: 01 (1/10000); 45
|
|
2023
|
|
- Hồ chứa nước sinh
hoạt vải địa Lũng Chúp xã Thượng Thôn
|
0,2200
|
0,2200
|
|
0,2200
|
|
|
|
|
0,2200
|
Xã Thượng Thôn
|
Tờ số: 01 (1/10000): 25
|
|
2023
|
|
- Hồ chứa nước sinh
hoạt vải địa Bó Pu xã Thượng Thôn
|
0,4100
|
0,4100
|
|
0,4100
|
|
0,2400
|
|
|
0,1700
|
Xã Thượng Thôn
|
Tờ số: 200(1/10000); 162
|
|
2023
|
|
- Hồ chứa nước sinh
hoạt vải địa xóm Lũng Sang xã Thượng Thôn
|
0,2990
|
0,2990
|
|
0,2990
|
|
|
|
|
0,2990
|
Xã Thượng Thôn
|
Tờ số: 134(1/1000)
|
|
2023
|
|
- Hồ chứa nước sinh
hoạt vải địa Cả Poóc xã Mã Ba
|
0,2100
|
0,2100
|
|
0,2100
|
|
|
|
|
0,2100
|
Xã Mã Ba
|
Tờ số: 02 (1/10000); 56,57
|
|
2023
|
|
- Hồ chứa nước vải
địa xóm Kéo Nặm xã Mã Ba
|
0,2200
|
0,2200
|
|
0,2200
|
|
|
|
|
0,2200
|
Xã Mã Ba
|
Tờ số: 139 (1/1000)
|
|
2023
|
|
- Hồ chứa nước sinh
hoạt vải địa xóm Lũng Pán xã Cải Viên
|
0,2800
|
0,2800
|
|
0,2800
|
|
|
|
|
0,2800
|
Xã Cải Viên
|
Tờ số: 53 (1/1000)
|
|
2023
|
|
- Hồ chứa nước sinh
hoạt vải địa xóm Lũng Rẩu xã Cải Viên
|
0,2200
|
0,2200
|
|
0,2200
|
|
|
|
|
0,2200
|
Xã Cải Viên
|
Tờ số: 114,125 (1/1000)
|
|
2023
|
|
- Hồ chứa nước sinh
hoạt vải địa xóm Đông Có xã Cải Viên
|
0,2100
|
0,2100
|
|
0,2100
|
|
|
|
|
0,2100
|
Xã Cãi Viên
|
Tờ số: 23 (1/1000)
|
|
2023
|
|
- Hồ chứa nước sinh
hoạt vải địa Cả Giỏng xã Lũng Nặm
|
0,2200
|
0,2200
|
|
0,2200
|
|
|
|
|
0,2200
|
Xã Lũng Nặm
|
Tờ số: 78 (1/1000)
|
|
2023
|
|
- Hồ chứa nước sinh
hoạt vải địa xóm Lũng Rỳ xã Nội Thôn
|
0,3100
|
0,3100
|
|
0,3100
|
|
|
|
|
0,3100
|
Xã Nội Thôn
|
Tờ số: 01 (1/10000); 101
|
|
2023
|
|
- Hồ chứa nước sinh
hoạt vải địa xóm Pác Hoan xã Nội Thôn
|
0,2500
|
0,2500
|
|
0,2500
|
|
|
|
|
0,2500
|
Xã Nội Thôn
|
Tờ số: 01 (1/10000); 74,75
|
|
2023
|
|
- Hồ chứa nước sinh
hoạt vải địa xóm Ngườm Luông xã Tổng Cọt
|
0,3100
|
0,3100
|
|
0,3100
|
|
|
|
|
0,3100
|
Xã Tổng Cọt
|
Tờ số: 02 (1/10000); 55
|
|
2023
|
|
- Hồ chứa nước sinh
hoạt vải địa xóm Cọt Nưa xã Tổng Cọt
|
0,2800
|
0,2800
|
|
0,2800
|
|
|
|
|
0,2800
|
Xã Tổng Cọt
|
Tờ số: 02 (1/10000); 63
|
|
2023
|
|
I.2
|
Các công trình,
dự án đã được xác định trong năm kế hoạch trước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Công trình, dự
án theo quy định tại Điều 78 Luật Đất đai năm 2024
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trụ sở làm việc
Công an xã Trường Hà thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,1010
|
0,1010
|
|
0,1010
|
|
|
|
|
0,1010
|
Xã Trường Hà
|
Tờ 56
|
|
2023
|
|
2
|
Trụ sở làm việc
Công an xã Sóc Hà thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,1560
|
0,1560
|
|
0,1560
|
|
|
|
|
0,1560
|
Xã Sóc Hà
|
Tờ 46
|
|
2023
|
|
3
|
Trụ sở làm việc
Công an xã Lũng Nặm thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,0940
|
0,0940
|
|
0,0940
|
|
|
|
|
0,0940
|
Xã Lũng Nặm
|
Tờ 41 xã Kéo Yên Cũ
|
|
2023
|
|
4
|
Trụ sở làm việc
Công an xã Cần Yên thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,1010
|
0,1010
|
|
0,1010
|
|
|
|
|
0,1010
|
Xã Cần Yên
|
Tờ 23
|
|
2023
|
|
5
|
Trụ sở làm việc Công
an xã Cần Nông thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,2330
|
0,2330
|
|
0,2330
|
|
|
|
|
0,2330
|
Xã Cần Nông
|
Tờ 55
|
|
2023
|
|
6
|
Trụ sở làm việc
Công an xã Cải Viên thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,0510
|
0,0510
|
|
0,0510
|
|
|
|
|
0,0510
|
Xã Cải Viên
|
Tờ 25 - Xã Vân An (Cũ)
|
|
2023
|
|
7
|
Trụ sở làm việc
Công an xã Tổng Cọt thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,0620
|
0,0620
|
|
0,0620
|
|
|
|
|
0,0620
|
Xã Tổng Cọt
|
Tờ 92
|
|
2023
|
|
8
|
Trụ sở làm việc Công
an xã Nội Thôn thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,1390
|
0,1390
|
|
0,1390
|
|
|
|
|
0,1390
|
Xã Nội Thôn
|
Tờ 101
|
|
2023
|
|
9
|
Trụ sở làm việc
Công an xã Thanh Long thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,2000
|
0,2000
|
|
0,2000
|
|
|
|
|
0,2000
|
Xã Thanh Long
|
Tờ 51,58
|
|
2024
|
|
10
|
Trụ sở làm việc
Công an xã Yên Sơn thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,1266
|
0,1266
|
|
0,1266
|
|
|
|
|
0,1266
|
Xã Yên Sơn
|
Tờ 65
|
|
2024
|
|
11
|
Trụ sở làm việc Công
an xã Lương Thông thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,0800
|
0,0800
|
|
0,0800
|
|
|
|
|
0,0800
|
Xã Lương Thông
|
Tờ 86
|
|
2024
|
|
12
|
Trụ sở làm việc
Công an xã Quý Quân thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,2000
|
0,2000
|
|
0,2000
|
|
0,2000
|
|
|
|
Xã Quý Quân
|
Tờ 01-BĐLN
|
|
2024
|
|
13
|
Trụ sở làm việc
Công an xã Đa Thông thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,0700
|
0,0700
|
|
0,0700
|
|
|
|
|
0,0700
|
Xã Đa Thông
|
Tờ 153
|
|
2024
|
|
14
|
Cải tạo mở rộng cơ sở
làm việc Công an huyện Hà Quảng thuộc Công an tỉnh Cao Bằng
|
4,2000
|
4,2000
|
|
4,2000
|
1,9900
|
|
|
|
2,2100
|
TT Xuân Hoà
|
Tờ 33,38,39,43 (tỷ lệ 1/500)
|
|
2022
|
|
15
|
Cải tạo, nâng cấp
các hạng mục công trình trong căn cứ chiến đấu huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,0656
|
0,0656
|
|
0,0656
|
|
0,0656
|
|
|
|
Xã Sóc Hà; Xã Trường Hà
|
Tờ 01, 02 - BĐLN xã Sóc Hà; 01 - BĐLN (xã Nà Sác cũ)
nay là xã Trường Hà
|
|
2024
|
|
16
|
Xây dựng chốt chiến
đấu Dân quân thường trực biên giới đất liền xã Cần Yên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao
Bằng (Bao gồm cả hạng mục đường vào và chốt chiến đấu Dân quân thường trực
biên giới đất liền xã Cần Yên)
|
4,0158
|
4,0158
|
|
4,0158
|
0,4798
|
|
|
|
3,5360
|
Xã Cần Yên
|
Tờ 6,7,9,10,14 xã Cần Yên (Cũ)
|
|
2024
|
|
17
|
Đầu tư xây dựng doanh
trại Ban CHQS huyện Hà Quảng/Bộ CHQS tỉnh Cao Bằng/Quân khu 1
|
3,9000
|
3,9000
|
|
3,9000
|
0,5600
|
1,3000
|
|
|
2,0400
|
TT Xuân Hoà
|
Tờ số: 01 (tỷ lệ 1/10.000); 55,57,58 (tỷ lệ 1/500);
|
|
2022
|
|
b
|
Công trình, dự
án theo quy định tại Điều 79 Luật Đất đai năm 2024
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hạ tầng kỹ thuật đô
thị và khu tái định cư thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
4,2000
|
4,2000
|
|
4,2000
|
3,0300
|
|
|
|
1,1700
|
TT Xuân Hoà
|
Tờ 10,18
|
|
2021
|
|
2
|
Đường tránh thị trấn
Xuân Hoà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
21,5171
|
21,5171
|
1,2217
|
20,2955
|
5,5500
|
8,9904
|
|
0,4599
|
5,2952
|
TT Xuân Hoà
|
Tờ 50-5; 49-5; 45-5; 44-5; 43-5; 38-5; 39-5; 37-5;
31-5; 30-5; 29-5; 28- 5; 22-5; 21-5; 14-5; 13-5; 17; 16; 12; 11; 8; 7; 2; 4;
129-10.000; 130-10.000
|
|
2022
|
|
5,1991
|
5,1991
|
0,2710
|
4,9282
|
2,3100
|
0,2347
|
|
1,0594
|
1,3241
|
Xã Trường Hà
|
Xã Nà Sác cũ thuộc các tờ: 48; 50; 49; 57; 61-10.000
|
|
2022
|
|
3
|
Đường giao thông
liên xã: Đoạn xóm Làng Lỳ, Nội Thôn - Xóm Bản Khẻng, xã Cải Viên, huyện Hà Quảng
|
0,9700
|
0,9700
|
|
0,9700
|
|
0,6000
|
|
|
0,3700
|
Xã Nội Thôn
|
Tờ 20,30
|
|
2023
|
|
0,8500
|
0,8500
|
|
0,8500
|
|
0,5500
|
|
|
0,3000
|
Xã Cải Viên
|
Tờ 73,74 Xã Vân An Cũ
|
|
2023
|
|
4
|
Đường GTNT UBND xã
- Hoà Trung, xã Ngọc Động, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,0300
|
0,0300
|
|
0,0300
|
0,0200
|
|
|
|
0,0100
|
Xã Ngọc Động
|
Tờ 82,89,90
|
|
2023
|
|
5
|
Đường nội đồng Đà
Sa - Nà Khau, xã Đa Thông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,3300
|
0,3300
|
|
0,3300
|
0,1300
|
|
|
|
0,2000
|
Xã Đa Thông
|
Tờ 97,117
|
|
2023
|
|
6
|
Đường nội đồng Phai
Piếu - Bản Chang, xã Đa Thông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,1400
|
0,1400
|
|
0,1400
|
0,0500
|
|
|
|
0,0900
|
Xã Đa Thông
|
Tờ 97,117
|
|
2023
|
|
7
|
Đường Làng Can - Roỏng
Thốc, xã Lương Can, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,0500
|
0,0500
|
|
0,0500
|
0,0100
|
|
|
0,0200
|
0,0200
|
Xã Lương Can
|
Tờ 60
|
|
2023
|
|
8
|
Đường giao thông nội
đồng xóm Lũng Pươi, xã Sóc Hà, huyện Hà Quảng
|
0,0200
|
0,0200
|
|
0,0200
|
0,0200
|
|
|
|
|
Xã Sóc Hà
|
Tờ 14,15
|
|
2023
|
|
9
|
Mở mới đường GTNT
Lũng Chang - Lũng Khoen xóm Độc Kít xã Ngọc Đào, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,6300
|
0,6300
|
|
0,6300
|
|
0,6300
|
|
|
|
Xã Ngọc Đào
|
Tờ 61-BĐLN Xã Phù Ngọc (Cũ)
|
|
2024
|
|
10
|
Đổ bê tông đường nội
đồng (Nà Vừ), xã Ngọc Đào, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,3000
|
0,3000
|
|
0,3000
|
0,2000
|
|
|
|
0,1000
|
Xã Ngọc Đào
|
Tờ 41,42 - Xã Đào Ngạn (Cũ)
|
|
2024
|
|
11
|
Đổ bê tông đường
GTNT (Tín Đeng-Bó Mèo Văn) xã Ngọc Đào, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,1500
|
0,1500
|
|
0,1500
|
0,1000
|
|
|
|
0,0500
|
Xã Ngọc Đào
|
Tờ 42,46,47,50 - Xã Đào Ngạn (Cũ)
|
|
2024
|
|
12
|
Đổ bê tông đường nội
đồng Bố Khuất -Thôm Nưa, xóm Kéo Chang, xã Ngọc Đào, huyện Hà Quảng
|
0,0700
|
0,0700
|
|
0,0700
|
0,0300
|
|
|
|
0,0400
|
Xã Ngọc Đào
|
Tờ 40,41 - Xã Đào Ngạn (Cũ)
|
|
2024
|
|
13
|
Đường GTNT Lũng
Xàm, xã Quý Quân, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,3000
|
0,3000
|
|
0,3000
|
|
0,3000
|
|
|
|
Xã Quý Quân
|
Tờ 01 - BĐLN
|
|
2024
|
|
14
|
Đường giao thông liên
xã: Xã Lương Can - TT. Thông Nông - Xã Đa Thông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
3,0662
|
3,0662
|
0,2117
|
2,8545
|
0,5239
|
0,3238
|
|
|
2,0068
|
TT Thông Nông
|
47,55,61,66,67,71,75,77 (1/500); 18,28,36,39
(1/1.000); 01 (1/10.000)
|
|
2024
|
|
0,2425
|
0,2425
|
|
0,2425
|
|
0,2425
|
|
|
|
Xã Đa Thông
|
02 (1/10.000)
|
|
2024
|
|
15
|
Nâng cấp đường GTNT
Lũng Bông-Khau Sở, xóm Lũng Bông, xã Hồng Sỹ, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,6000
|
0,6000
|
|
0,6000
|
|
|
|
|
0,6000
|
Xã Hồng Sỹ
|
Tờ 49,50,58,59, 60,61,54,46,53,47-Xã Sỹ Hai (Cũ)
|
|
2024
|
|
16
|
Mở mới đường GTNT từ
Làng Linh đến Lũng Mềnh, xóm Lũng Ngần, xã Hồng Sỹ, huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng
|
0,1800
|
0,1800
|
|
0,1800
|
|
|
|
|
0,1800
|
Xã Hồng Sỹ
|
Tờ 81,82,83 - Xã Hồng Sỹ (Cũ)
|
|
2024
|
|
17
|
Đường nội đồng Cốc Chia
- Nà Tẻ, xã Đa Thông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,0500
|
0,0500
|
|
0,0500
|
0,0300
|
|
|
|
0,0200
|
Xã Đa Thông
|
Tờ 138,154
|
|
2024
|
|
18
|
Đường GTNT Cọt Nưa
- Lũng Mắn, xã Tổng Cọt, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,1100
|
0,1100
|
|
0,1100
|
|
|
|
|
0,1100
|
Xã Tổng Cọt
|
Tờ 41,78,64
|
|
2024
|
|
19
|
Đường giao thông
liên xã Hồng Sỹ - Tổng Cọt, huyện Hà Quảng (Lũng Lặc, Hồng Sỹ - Thiêng Ngoạ,
xã Tổng Cọt)
|
0,0800
|
0,0800
|
|
0,0800
|
|
|
|
|
0,0800
|
Xã Tổng Cọt
|
Tờ 71,72
|
|
2024
|
|
0,0500
|
0,0500
|
|
0,0500
|
|
|
|
0,0500
|
|
Xã Hồng Sỹ
|
Tờ 01-BĐLN
|
|
2024
|
|
20
|
Đường GTNT Lũng Đa
- Cô Mười, xã Cải Viên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,0800
|
0,0800
|
|
0,0800
|
0,0200
|
0,0300
|
|
|
0,0300
|
Xã Cải Viên
|
Tờ 4,8,01-BĐLN xã Vân An (Cũ)
|
|
2024
|
|
21
|
Bê tông đường GTNT
Cha Vạc - nhóm Cô Phẩy, xã Cải Viên
|
0,0700
|
0,0700
|
|
0,0700
|
|
0,0200
|
|
|
0,0500
|
Xã Cải Viên
|
Tờ 38,47,59,01-BĐLN - Xã Vân An (Cũ)
|
|
2024
|
|
22
|
Đường GTNT liên xã:
Pó Dài xã Nội Thôn - Tả Cán xã Tổng Cọt, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,2500
|
0,2500
|
|
0,2500
|
|
0,2000
|
|
|
0,0500
|
Xã Nội Thôn
|
Tờ 02-BĐLN
|
|
2024
|
|
23
|
Đường GTNT từ nhóm
Pò Tán sang Lũng Nặm xã Lũng Năm, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,0600
|
0,0600
|
|
0,0600
|
|
0,0100
|
|
|
0,0500
|
Xã Lũng Nặm
|
Tờ 28,39,49,01-BĐLN Xã Lũng Nặm (Cũ)
|
|
2024
|
|
24
|
Mở mới đường GTNT
Lũng In-Lũng Chấn, xã Lũng Nặm, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,0500
|
0,0500
|
|
0,0500
|
|
0,0200
|
|
|
0,0300
|
Xã Lũng Nặm
|
Tờ 90,95,96,01-BĐLN Xã Lũng Nặm (Cũ)
|
|
2024
|
|
25
|
Bê tông tuyến Cả Thổ-Nặm
Nà, xã Thượng Thôn, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,0600
|
0,0600
|
|
0,0600
|
|
0,0100
|
|
|
0,0500
|
Xã Thượng Thôn
|
Tờ 110,111,112,02- BĐLN xã Thượng Thôn (Cũ)
|
|
2024
|
|
26
|
Đường GTNT Mùng
Mùn-Tràng Đi, xã Thượng Thôn, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,1000
|
0,1000
|
|
0,1000
|
|
0,0200
|
|
|
0,0800
|
Xã Thượng Thôn
|
Tờ 2,10,21,01-BĐLN xã Thượng Thôn (Cũ)
|
|
2024
|
|
27
|
Đường GTNT Mạ Rảng-Lũng
Hoài, xã Mã Ba, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,1200
|
0,1200
|
|
0,1200
|
|
0,0200
|
|
|
0,1000
|
Xã Mã Ba
|
Tờ 71,72,73,02-BĐLN xã Mã Ba (Cũ); Tờ
29,30,34,35,01-BĐLN xã Hạ Thôn (Cũ)
|
|
2024
|
|
28
|
Đường GTNT Lũng Niểng
- Lũng Nọi, xã Mã Ba, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,0900
|
0,0900
|
|
0,0900
|
|
|
|
|
0,0900
|
Xã Mã Ba
|
Tờ 64,65,66 xã Mã Ba (Cũ)
|
|
2024
|
|
29
|
Đường GTNT Vài Thai
- Pèng, xã Yên Sơn, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,0700
|
0,0700
|
|
0,0700
|
|
0,0300
|
|
|
0,0400
|
Xã Yên Sơn
|
Tờ 3,01 - BĐLN
|
|
2024
|
|
30
|
Đường giao thông
liên xã Thanh Long - Yên Sơn
|
5,1894
|
5,1894
|
1,7347
|
3,4547
|
0,1272
|
0,9688
|
|
0,0194
|
2,3393
|
Xã Thanh Long
|
Tờ BĐ 1 (1/10,000); 5,9,10,13,14,18,19,20,25 (1/1000)
|
|
2024
|
|
6,8356
|
6,8356
|
2,3085
|
4,5271
|
|
1,8672
|
|
|
2,6599
|
Xã Yên Sơn
|
Tờ BĐ 01,02 (1/10,000); 37,38,39,48,49,50,51,61,
62,63,64,70,71,78,79 (1/1000).
|
|
2024
|
|
31
|
Đường nội đồng Bản
Gài - Bó Rằng, xã Cần Yên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,0700
|
0,0700
|
|
0,0700
|
0,0300
|
|
|
|
0,0400
|
Xã Cần Yên
|
Tờ 23,29 Xã Cần Yên (Cũ)
|
|
2024
|
|
32
|
Đường GTNT nội đồng
xã Cần Yên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,3900
|
0,3900
|
|
0,3900
|
0,2500
|
|
|
|
0,1400
|
Xã Cần Yên
|
Tờ 34,37,42,43 - Xã Vị Quang (Cũ)
|
|
2024
|
|
33
|
Đường giao thông Khuổi
Diều, xã Lương Can, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,0800
|
0,0800
|
|
0,0800
|
0,0200
|
0,0200
|
|
|
0,0400
|
Xã Lương Can
|
Tờ 12,22,32,01-BĐLN
|
|
2024
|
|
34
|
Đường giao thông
liên xã: Đoạn xóm Bản Láp, xã Quý Quân - Nà Cháo, Lũng Mật, xã Sóc Hà, huyện Hà
Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,1000
|
0,1000
|
|
0,1000
|
|
0,0300
|
|
|
0,0700
|
Xã Sóc Hà
|
Tờ 65,66,71,76, 81,83,02-BĐLN
|
|
2024
|
|
35
|
Đường giao thông Nà
Đuồn (nối tiếp) và xây mới cầu vượt lũ Nà Đuốm - Nà Đin xóm Nà Nghiêng, xã
Sóc Hà, huyện Hà Quảng
|
0,0500
|
0,0500
|
|
0,0500
|
0,0300
|
|
|
|
0,0200
|
Xã Sóc Hà
|
Tờ 38,39,44,45
|
|
2024
|
|
36
|
Cải tạo, nâng cấp
đường từ thị trấn Xuân Hòa - thị trấn Thông Nông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
4,2939
|
4,2939
|
|
4,2939
|
0,0509
|
4,1421
|
|
|
0,1009
|
TT Xuân Hoà
|
Tờ 1, 2, 22, 27
|
|
2024
|
|
4,2634
|
4,2634
|
|
4,2634
|
0,1263
|
3,6502
|
|
|
0,4870
|
Xã Quý Quân
|
Tờ 1, 2, 17, 21, 25, 26, 38, 43, 49, 57
|
|
2024
|
|
4,7219
|
4,7219
|
0,0879
|
4,6340
|
|
2,6475
|
|
|
1,9865
|
Xã Đa Thông
|
Tờ 3, 162, 163, 164, 174
|
|
2024
|
|
1,2307
|
1,2307
|
0,3930
|
0,8376
|
0,0035
|
0,5697
|
|
|
0,2645
|
TT Thông Nông
|
Tờ 27,28,58,59,01- BĐLN
|
|
2024
|
|
37
|
Kè chống sạt lở xóm
Dê Gà, Bản Lích, xã Lương Thông
|
0,1500
|
0,1500
|
|
0,1500
|
0,0500
|
|
|
|
0,1000
|
Xã Lương Thông
|
Tờ 104
|
|
2024
|
|
38
|
Mương thủy lợi Rằng
Hán xóm Kéo Sỹ, xã Tổng Cọt, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,0200
|
0,0200
|
|
0,0200
|
0,0100
|
|
|
|
0,0100
|
Xã Tổng Cọt
|
Tờ 103,104
|
|
2024
|
|
39
|
Mương thủy lợi xóm
Cọt Phổ 01 tuyến Rằng Pú- Lũng Khuyên, xã Tổng Cọt, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao
Bằng
|
0,0300
|
0,0300
|
|
0,0300
|
0,0200
|
|
|
|
0,0100
|
Xã Tổng Cọt
|
Tờ 102,108
|
|
2024
|
|
40
|
Làm mới nước SHTT
Nà Tôm, Quang Trung 2, xã Lương Thông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,0100
|
0,0100
|
|
0,0100
|
|
0,0100
|
|
|
|
Xã Lương Thông
|
Tờ 04- BĐLN
|
|
2024
|
|
41
|
Nước sinh hoạt xóm
Lũng Tô, xã Nội Thôn, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,0100
|
0,0100
|
|
0,0100
|
|
|
|
|
0,0100
|
Xã Nội Thôn
|
Tờ 54
|
|
2024
|
|
42
|
Bể nước sinh hoạt tập
trung xóm Rủ Rả, xã Nội Thôn, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,0100
|
0,0100
|
|
0,0100
|
|
|
|
|
0,0100
|
Xã Nội Thôn
|
Tờ 120
|
|
2024
|
|
43
|
Xây mới nhà văn hóa
xóm Đào Bắc, xã Ngọc Đào, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,0200
|
0,0200
|
|
0,0200
|
0,0200
|
|
|
|
|
Xã Ngọc Đào
|
Tờ 15 - Xã Đào Ngạn (Cũ)
|
|
2024
|
|
44
|
Xây mới nhà văn hóa
xóm Kéo Chang, xã Ngọc Đào, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,0200
|
0,0200
|
|
0,0200
|
|
|
|
|
0,0200
|
Xã Ngọc Đào
|
Tờ 30 - Xã Đào Ngạn (Cũ)
|
|
2024
|
|
45
|
Nhà văn hóa trung
tâm huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng (Bao gồm cả phần đường giao thông vào Nhà
văn hóa trung tâm huyện Hà Quảng)
|
1,0320
|
1,0320
|
|
1,0320
|
0,8355
|
|
|
|
0,1965
|
TT Xuân Hoà
|
Tờ 17-5,23-5
|
|
2024
|
|
46
|
Nâng cấp nhà văn
hóa xóm Địa Long, xã Sóc Hà, huyện Hà Quảng
|
0,0900
|
0,0900
|
|
0,0900
|
|
|
|
|
0,0900
|
Xã Sóc Hà
|
Tờ 16
|
|
2024
|
|
47
|
Trường PT Dân tộc
bán trú TH&THCS Bình Lãng, xã Thanh Long, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,1400
|
0,1400
|
|
0,1400
|
|
|
|
|
0,1400
|
Xã Thanh Long
|
Tờ 45 - Xã Bình Lãng (Cũ)
|
|
2024
|
|
48
|
Trường mầm non Pác
Bó, xã Trường Hà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,1981
|
0,1981
|
0,1678
|
0,0303
|
|
|
|
|
0,0303
|
Xã Trường Hà
|
Tờ 40
|
|
2024
|
|
49
|
Xây mới chợ Cần
Yên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,2800
|
0,2800
|
|
0,2800
|
|
|
|
|
0,2800
|
Xã Cần Yên
|
Tờ 23
|
|
2023
|
|
50
|
Điểm du lịch Bãi
Tình tại xã Thanh Long giai đoạn 1
|
20,0000
|
20,0000
|
|
20,0000
|
0,1300
|
|
|
|
19,8700
|
Xã Thanh Long
|
Tờ 68,69,02-BĐLN
|
|
2024
|
|
51
|
Hỗ trợ đầu tư du lịch
cộng đồng tại Nặm Ngùa, xã Ngọc Động (giai đoạn 2)
|
0,5800
|
0,5800
|
|
0,5800
|
0,4000
|
|
|
|
0,1800
|
Xã Ngọc Động
|
Tờ 77
|
|
2024
|
|
52
|
Công trình: Xây dựng,
cải tạo lưới điện huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng năm 2024
|
0,0008
|
0,0008
|
|
0,0008
|
|
|
|
|
0,0008
|
Xã Cần Yên
|
Tờ số 30 (1/1000)
|
|
2024
|
|
0,0044
|
0,0044
|
|
0,0044
|
0,0008
|
|
|
|
0,0036
|
Xã Lương Can
|
Tờ số 47,60 (1/1000)
|
|
2024
|
|
c
|
Khu vực cần chuyển
mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng
đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án đầu tư khai
thác và chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ đá vôi
Bản Chá, xã Ngọc Đào, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
2,1340
|
2,1340
|
|
2,1340
|
|
2,1340
|
|
|
|
Xã Ngọc Đào
|
Tờ 02-BĐLN xã Phù Ngọc (Cũ)
|
|
2023
|
|
d
|
Các khu đấu giá
quyền sử dụng đất; bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đấu giá Phòng Tài
chính - Kế hoạch (huyện Thông Nông cũ)
(Địa chỉ: thị trấn
Thông Nông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng)
|
0,0621
|
0,0621
|
|
0,0621
|
|
|
|
|
0,0621
|
TT Thông Nông
|
Tờ 51
|
|
2022
|
|
2
|
Đấu giá Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
|
0,3587
|
0,3587
|
0,3587
|
|
|
|
|
|
|
TT Xuân Hoà
|
Tờ 55 - 5
|
|
2023
|
|
3
|
Đấu giá quyền sử dụng
đất: Các lô đất TĐC tại khu Tái định cư Cửa khẩu Sóc Giang, xã Sóc Hà, huyện
Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,5260
|
0,5260
|
0,5260
|
|
|
|
|
|
|
Xã Sóc Hà
|
Tờ 26 (538 524 - 5 - b)
|
|
2023
|
|
e
|
Các công trình,
dự án thuộc trường hợp giao đất và chuyển mục đích sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trụ sở Ủy ban nhân
dân xã Tổng Cọt, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng (Giao đất và chuyển mục đích sử
dụng đất từ "đất quốc phòng" chuyển sang "đất xây dựng trụ sở
cơ quan" cụ thể chuyển từ Đồn Biên phòng Tổng Cọt)
|
0,7672
|
0,7672
|
|
0,7672
|
|
|
|
|
0,7672
|
Xã Tổng Cọt
|
Tờ 77
|
|
2023
|
|
II
|
Các công trình,
dự án theo quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong năm kế
hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại Khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Các công trình,
dự án theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại Mục I, Mục II của biểu
này và không thuộc trường hợp quy định tai Khoản 5 Điều 116 Luật Đất Đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III.1
|
Các công trình, dự
án theo quy định tại Điều 78 Luật Đất đai năm 2024
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trụ sở làm việc
Công an xã Lương Can thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,1018
|
0,1018
|
|
0,1018
|
0,1018
|
|
|
|
|
Xã Lương Can
|
Tờ 44
|
2025
|
|
|
2
|
Trụ sở làm việc Công
an thị trấn Xuân Hòa thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,1300
|
0,1300
|
|
0,1300
|
|
|
|
|
0,1300
|
TT Xuân Hoà
|
Tờ 18-5
|
2025
|
|
|
3
|
Trụ sở làm việc
Công an thị trấn Thông Nông thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,1200
|
0,1200
|
|
0,1200
|
|
|
|
|
0,1200
|
TT Thông Nông
|
Tờ 67
|
2025
|
|
|
4
|
Trụ sở làm việc
Công an xã Hồng Sỹ thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,2000
|
0,2000
|
|
0,2000
|
|
|
|
|
0,2000
|
Xã Hồng Sỹ
|
Tờ 36
|
2025
|
|
|
5
|
Trụ sở làm việc Công
an xã Mã Ba thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,0700
|
0,0700
|
|
0,0700
|
|
|
|
|
0,0700
|
Xã Mã Ba
|
Tờ 29
|
2025
|
|
|
6
|
Trụ sở làm việc
Công an xã Ngọc Đào thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,0500
|
0,0500
|
|
0,0500
|
|
|
|
|
0,0500
|
Xã Ngọc Đào
|
Tờ 31
|
2025
|
|
|
7
|
Trụ sở làm việc
Còng an xã Ngọc Động thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,1200
|
0,1200
|
|
0,1200
|
|
|
|
|
0,1200
|
Xã Ngọc Động
|
Tờ 73
|
2025
|
|
|
8
|
Trụ sở làm việc
Công an xã Thượng Thôn thuộc Công an huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,1400
|
0,1400
|
|
0,1400
|
|
|
|
|
0,1400
|
Xã Thượng Thôn
|
Tờ 33
|
2025
|
|
|
9
|
Dự án: Xây dựng Đồn
Biên phòng cửa khẩu Sóc Giang/BĐBP tỉnh Cao Bằng ở vị trí mới
|
3,3101
|
3,3101
|
|
3,3101
|
2,3945
|
|
|
|
0,9156
|
Xã Sóc Hà
|
Tờ 46,47,52,53
|
2025
|
|
|
III.2
|
Các công trình, dự
án theo quy định tại Điều 79 Luật Đất đai năm 2024
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà bia tưởng niệm
xã Quý Quân, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
|
0,0300
|
0,0300
|
|
0,0300
|
|
0,0300
|
|
|
|
Xã Quý Quân
|
Tờ 1-BĐLN
|
2025
|
|
|
2
|
Xây mới nhà văn hóa
xóm Mai Nưa, Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng
|
0,0200
|
0,0200
|
|
0,0200
|
|
0,0200
|
|
|
|
TT Xuân Hoà
|
Tờ 59-5
|
2025
|
|
|
3
|
Cải tạo, nâng cấp mở
rộng nhà văn hóa Tổ phố 2, thị trấn Thông Nông, huyện Hà Quảng
|
0,0150
|
0,0150
|
|
0,0150
|
|
|
|
|
0,0150
|
TT Thông Nông
|
Tờ 52-5
|
2025
|
|
|
4
|
Cải tạo, nâng cấp mở
rộng nhà văn hóa Tổ phố 3, thị trấn Thông Nông, huyện Hà Quảng
|
0,0100
|
0,0100
|
|
0,0100
|
|
|
|
|
0,0100
|
TT Thông Nông
|
Tờ 56-5,62-5
|
2025
|
|
|
5
|
Xây mới nhà văn hóa
Tổ phố 5, thị trấn Thông Nông, huyện Hà Quảng
|
0,0200
|
0,0200
|
|
0,0200
|
0,0200
|
|
|
|
|
TT Thông Nông
|
Tờ 27
|
2025
|
|
|
6
|
Xây mới nhà văn hóa
Tổ phố 6, thị trấn Thông Nông, huyện Hà Quảng
|
0,0400
|
0,0400
|
|
0,0400
|
|
|
|
|
0,0400
|
TT Thông Nông
|
Tờ 13
|
2025
|
|
|
7
|
Xây dựng, cải tạo, CQT,
nâng cao ĐTCCCĐ, giảm TTĐN lưới điện khu vực huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
năm 2025
|
0,0052
|
0,0052
|
|
0,0052
|
0,0014
|
0,0008
|
|
|
0,0030
|
TT Xuân Hoà
|
Tờ số: 02 (1/10.000); 08 (1/500); 103,107,108
(1/1000)
|
2025
|
|
|
0,0008
|
0,0008
|
|
0,0008
|
|
|
|
|
0,0008
|
Xã Mã Ba
|
Tờ số: 39 (1/1000)
|
2025
|
|
|
0,0120
|
0,0120
|
|
0,0120
|
|
0,0008
|
|
0,0014
|
0,0098
|
Xã Nội Thôn
|
Tờ số: 01 (1/10.000) 34,35,36,37,38,53 (1/1000)
|
2025
|
|
|
0,0028
|
0,0028
|
|
0,0028
|
0,0028
|
|
|
|
|
Xã Thanh Long
|
Tờ: 01(1/10.000) 20 (1/1000)
|
2025
|
|
|
Tổng
|
|
165,5406
|
165,5406
|
21,2159
|
144,3247
|
24,1423
|
44,7160
|
|
1,6101
|
73,8564
|
|
|
|
|
Quyết định 1964/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1964/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
20/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
211
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|