|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2313/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Võ Tấn Đức
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2313/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 30
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN LONG THÀNH, TỈNH ĐỒNG
NAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật
Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6
năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12
tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông
nghiệp và Môi trường) quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1004/QĐ-UBND ngày 31 tháng
3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng
đất năm 2025 huyện Long Thành;
Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 6
năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc bổ sung Danh mục, công trình, dự án
thu hồi đất tỉnh Đồng Nai (lần 1);
Căn cứ Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 10 tháng 6
năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc Bổ sung danh mục các dự án
phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất
trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (lần 1);
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Long
Thành tại Tờ trình số 182/TTr-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 và Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 458/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Long
Thành tại Quyết định số 1004/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025 với các chỉ tiêu
chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2025 (Chi
tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục I đính kèm).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2025 (Chi
tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục II đính kèm).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025.
a) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
theo loại đất hiện trạng (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục
III đính kèm).
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
theo loại đất trong hồ sơ địa chính (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại
Phụ lục IV đính kèm).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện
Long Thành có trách nhiệm:
1. Cập nhật dữ liệu kế hoạch sử dụng đất năm 2025
huyện Long Thành vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
2. Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo
đúng quy định của pháp luật về đất đai.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai.
4. Ủy ban nhân dân huyện Long Thành thực hiện
nghiêm công tác quản lý việc sử dụng đất, chịu trách nhiệm trong việc cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất; không hợp thức hóa các trường hợp có sai phạm.
5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế
hoạch sử dụng đất.
6. Ủy ban nhân dân huyện Long Thành chịu trách nhiệm
trước Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan thanh tra, kiểm tra về tính chính xác của
các nội dung, thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ; sự phù hợp giữa
quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch xây dựng đối với các dự án đăng ký bổ sung kế
hoạch sử dụng đất; nội dung hoàn thiện theo các ý kiến tiếp thu, giải trình được
bảo lưu đối với ý kiến góp ý và ý kiến thẩm định của các Sở, ban, ngành, tổ chức,
cá nhân có liên quan; việc triển khai thực hiện các dự án trong hồ sơ bổ sung kế
hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Long Thành phải đảm bảo theo đúng quy định
pháp luật.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo,
Khoa học và Công nghệ, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tư pháp; Chỉ huy trưởng Bộ
Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
Long Thành; Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Long
Thành; Trưởng phòng Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Long Thành; các tổ chức,
cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Tỉnh ủy (b/c);
- Hội đồng nhân dân tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- HĐND, UBND huyện Long Thành;
- Chánh, Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh:
- Lưu: VT, KTNS, KTN (Phượng).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Võ Tấn Đức
|
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN LONG THÀNH
(Kèm theo Quyết định số 2313/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã loại đất
|
Chỉ tiêu sử dụng đất được duyệt tại Quyết định số
1004/QĐ-UBND ngày 31/3/2025
|
Tổng diện tích
|
Tăng(+); giảm (-)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT.Long Thành
|
An Phước
|
Tam An
|
Long Đức
|
Bình An
|
Cẩm Đường
|
Bình Sơn
|
Lộc An
|
Long An
|
Long Phước
|
Bàu Cạn
|
Tân Hiệp
|
Phước Thái
|
Phước Binh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)=(7)+ ...+(20)
|
(6)=(5)- (4)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
29.810,18
|
29.809,43
|
-0,75
|
334,85
|
1.078,05
|
1.298,75
|
2.050,67
|
2.676,98
|
1.230,62
|
4.859,68
|
1.546,13
|
1.848,08
|
2.686,39
|
3.936,91
|
2.674,30
|
854,04
|
2.733,98
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.821,50
|
1.821,50
|
-
|
89,56
|
100,80
|
802,53
|
-
|
130,81
|
-
|
68,56
|
-
|
309,30
|
297,12
|
-
|
-
|
-
|
22,82
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
1.593,84
|
1.593,84
|
-
|
89,56
|
100,80
|
800,78
|
-
|
130,77
|
-
|
26,09
|
-
|
133,95
|
290,54
|
-
|
-
|
-
|
21.35
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
227,66
|
227,66
|
-
|
-
|
-
|
1,75
|
-
|
0,04
|
-
|
42,48
|
-
|
175,34
|
6,59
|
-
|
-
|
-
|
1,47
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
2.880,61
|
2.880,61
|
-
|
65,62
|
157,33
|
69,17
|
74,93
|
90,74
|
483,41
|
181,75
|
92,57
|
273,23
|
390,96
|
312,55
|
198,97
|
101,48
|
387,91
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
23.711,76
|
23.711,01
|
-0,75
|
171,61
|
807,64
|
378,01
|
1.973,83
|
2.449,54
|
737,01
|
4.523,63
|
1.449,13
|
1.217,01
|
1.567,50
|
3.277,03
|
2.454,82
|
418,79
|
2.285,45
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
511,02
|
511,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
230,49
|
-
|
-
|
280,53
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
327,64
|
327,64
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
79,72
|
-
|
-
|
12,59
|
235,33
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
416,26
|
416,26
|
-
|
8,07
|
11,78
|
49,05
|
0,65
|
4,64
|
7,53
|
0,30
|
1,28
|
37,37
|
187,72
|
33,85
|
7,93
|
50,90
|
15,21
|
|
1.7
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
141,39
|
141,39
|
-
|
-
|
0,49
|
-
|
1,26
|
1,24
|
2,67
|
5,72
|
3,15
|
11,18
|
_
|
78,16
|
12,58
|
2,33
|
22,60
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
13.252,01
|
13.252,76
|
0,75
|
580,72
|
2.170,93
|
1.284,50
|
980,27
|
233,17
|
277,55
|
2.387,04
|
481,15
|
973,88
|
1.061,19
|
498,14
|
454,20
|
934,64
|
935,37
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.673,28
|
1.673,28
|
-
|
-
|
233,68
|
89,39
|
163,55
|
52,89
|
51,72
|
153,14
|
129,30
|
136,75
|
216,42
|
89,43
|
111,82
|
132,10
|
113,07
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
181,97
|
181,97
|
-
|
181,97
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
33,85
|
33,85
|
-
|
8,93
|
0,39
|
0,24
|
5,82
|
3,27
|
0,44
|
1,17
|
2,01
|
0,84
|
0,49
|
0,34
|
6,47
|
3,03
|
0,43
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
733,2
|
733,20
|
-
|
0,87
|
613,31
|
-
|
68,86
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,30
|
18,84
|
-
|
29,77
|
0,27
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
163,31
|
163,31
|
-
|
1,20
|
127,25
|
0,52
|
-
|
-
|
-
|
30,00
|
2,83
|
-
|
-
|
-
|
0,04
|
1,48
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
235,36
|
235,97
|
0,61
|
26,71
|
20,82
|
7,00
|
45,49
|
6,17
|
6,01
|
22,35
|
10,29
|
6,73
|
18,74
|
15,58
|
9,42
|
7,14
|
33,52
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
28,31
|
28,31
|
-
|
0,14
|
9,49
|
0,76
|
0,53
|
1,43
|
1,53
|
1,96
|
4,36
|
0,01
|
0,39
|
0,49
|
0,91
|
0,38
|
5,93
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
1,39
|
1,39
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,67
|
-
|
0,72
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
12,72
|
12,72
|
-
|
4,56
|
0,09
|
0,38
|
0,52
|
0,56
|
0,24
|
3,66
|
0,81
|
0,44
|
0,39
|
0,34
|
0,34
|
0,25
|
0,15
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
167,66
|
168,27
|
0,61
|
16,54
|
9,07
|
4,94
|
41,95
|
3,76
|
4,24
|
15,05
|
3,64
|
5,06
|
17,28
|
9,94
|
5,33
|
6,51
|
24,94
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục thể thao
|
DTT
|
25,27
|
25,27
|
-
|
5,47
|
2,17
|
0,92
|
2,49
|
0,42
|
-
|
1,68
|
1,49
|
1,21
|
-
|
4,81
|
2,11
|
-
|
2,50
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,01
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
3.711,75
|
3.711,75
|
-
|
139,39
|
772,93
|
533,12
|
437,25
|
4,60
|
0,66
|
73,69
|
106,54
|
455,43
|
172,54
|
4,18
|
77,08
|
358,24
|
576,12
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp,
cụm công nghiệp
|
SCC
|
3.054,06
|
3.054,06
|
-
|
128,81
|
681,42
|
531,09
|
394,16
|
-
|
-
|
-
|
87,67
|
420,17
|
75,00
|
-
|
8,25
|
183,44
|
544,05
|
|
2.7.1.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
2.853,11
|
2.853,11
|
-
|
128,81
|
681,42
|
480,14
|
394,16
|
-
|
-
|
-
|
87,67
|
420,17
|
-
|
-
|
8,25
|
183,44
|
469,05
|
|
2.7 1.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
200,95
|
200,95
|
-
|
-
|
-
|
50,95
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
75,00
|
-
|
-
|
-
|
75,00
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
86,87
|
86,87
|
-
|
7,65
|
8,83
|
1,63
|
34,52
|
3,86
|
0,21
|
9,90
|
1,50
|
6,87
|
3,76
|
1,58
|
2,58
|
1,12
|
2,86
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
SKC
|
570,42
|
570,42
|
-
|
2,93
|
82,67
|
-
|
8,57
|
0,74
|
0,46
|
63,79
|
17,37
|
28,39
|
93,78
|
2,59
|
66,24
|
173,67
|
29,21
|
|
2.7.4
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,4
|
0,40
|
-
|
-
|
-
|
0,40
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
4.706,60
|
4.706,74
|
0,14
|
180,02
|
255,27
|
80,89
|
165,99
|
103,51
|
198,01
|
2.067,91
|
197,61
|
334,30
|
288,27
|
332,16
|
142,87
|
202,92
|
157,00
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
4.124,66
|
4.124,66
|
-
|
149,28
|
234,98
|
74,31
|
142,24
|
90,88
|
57,66
|
2.048,35
|
125,25
|
317,43
|
262,55
|
135,25
|
140,25
|
194,09
|
152,13
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
400,81
|
400,95
|
0,14
|
8,87
|
16,23
|
3,76
|
21,50
|
10,14
|
139,17
|
6,58
|
56,13
|
13,20
|
22,35
|
89,88
|
1,65
|
7,66
|
3,43
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
8,4
|
8,40
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5,76
|
-
|
-
|
2,64
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất bãi thải, xử lý
chất thải
|
DRA
|
104,72
|
104,72
|
-
|
-
|
0,13
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
0,15
|
-
|
-
|
104,41
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
23,25
|
23,25
|
-
|
4,65
|
0,42
|
1,00
|
0,41
|
-
|
-
|
0,02
|
14,23
|
0,57
|
0,16
|
1,34
|
0,16
|
0,10
|
0,18
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,51
|
1,51
|
-
|
0,58
|
-
|
-
|
0,04
|
0,03
|
0,17
|
0,22
|
0,01
|
0,15
|
0,06
|
0,05
|
0,02
|
0,17
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
8,49
|
8,49
|
-
|
2,48
|
0,28
|
-
|
0,24
|
1,83
|
0,92
|
0,20
|
0,78
|
0,22
|
0,20
|
0,22
|
0,29
|
0,66
|
0,19
|
|
2.8.8
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
34,75
|
34,75
|
-
|
14,16
|
3,23
|
1,82
|
1,56
|
0,63
|
0,07
|
6,38
|
1,05
|
2,73
|
0,31
|
1,01
|
0,50
|
0,23
|
1,06
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
174,15
|
174,15
|
-
|
4,76
|
29,24
|
0,83
|
4,12
|
0,71
|
2,18
|
8,08
|
10,02
|
5,40
|
43,18
|
7,61
|
5,75
|
42,58
|
9,67
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
21,5
|
21,50
|
-
|
1,74
|
4,84
|
1,03
|
0,94
|
0,22
|
-
|
0,36
|
1,86
|
5,30
|
2,07
|
-
|
0,02
|
1,90
|
1,23
|
|
2.11
|
Đất làm nghĩa
trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
253,35
|
253,35
|
-
|
11,48
|
10,63
|
3,31
|
83,46
|
34,70
|
-
|
8,97
|
6,63
|
9,33
|
16,47
|
3,59
|
55,31
|
5,08
|
4,39
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
1.363,66
|
1.363,66
|
-
|
23,65
|
102,57
|
568,17
|
4,78
|
27,10
|
18,51
|
21,37
|
14,05
|
18,50
|
284,19
|
45,25
|
15,66
|
179,91
|
39,94
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,13
|
0,13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.363,53
|
1.363,53
|
-
|
23,65
|
102,57
|
568,17
|
4,78
|
27,10
|
18,51
|
21,24
|
14,05
|
18,50
|
284,19
|
45,25
|
15,66
|
179,91
|
39,94
|
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN LONG THÀNH
(Kèm theo Quyết định số 2313/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ tiêu sử dụng đất được duyệt tại Quyết định số
1004/QĐ-UBND ngày 31/3/2025
|
Tổng diện tích
|
Tăng (+); giảm (-)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT.Long Thành
|
An Phước
|
Tam An
|
Long Đức
|
Bình An
|
Cẩm Đường
|
Bình Sơn
|
Lộc An
|
Long An
|
Long Phước
|
Bàu Cạn
|
Tân Hiệp
|
Phước Thái
|
Phước Bình
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)=(7)+... +(20)
|
(6)=(5)-(4)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
1.945,85
|
1.945,99
|
0,14
|
174,82
|
291,37
|
7332
|
271,43
|
535
|
28,16
|
118,85
|
62,70
|
109,12
|
165,82
|
41,62
|
92,84
|
17,56
|
492,82
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
303,31
|
303,31
|
-
|
85,21
|
118,29
|
48,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
14,05
|
33,50
|
-
|
-
|
-
|
4,24
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
299,07
|
299,07
|
-
|
85,21
|
118,29
|
48,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
14,05
|
33,50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
4,24
|
4,24
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,24
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
258,53
|
258,53
|
-
|
24,78
|
14,64
|
1,67
|
-
|
-
|
5,55
|
64,85
|
1,00
|
1,34
|
2,59
|
7,50
|
9,14
|
2,50
|
122,97
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
1.357,52
|
1.357,66
|
0,14
|
61,63
|
154,13
|
22,61
|
271,43
|
5,55
|
22,61
|
52,50
|
61,70
|
92,63
|
122,05
|
32,62
|
83,70
|
15,06
|
359,43
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1,33
|
1,33
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,33
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1,5
|
1,50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,50
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
20,04
|
20,04
|
-
|
3,20
|
4,31
|
1,02
|
-
|
-
|
-
|
1,50
|
-
|
1,10
|
6,35
|
-
|
-
|
-
|
2,56
|
|
1.7
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
3.62
|
3,62
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,62
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
93,13
|
93,13
|
-
|
11,19
|
6,81
|
036
|
11,70
|
0,09
|
230
|
17,99
|
230
|
4,02
|
1,53
|
0,80
|
1,69
|
130
|
31,15
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
34,41
|
34,41
|
-
|
-
|
4,72
|
0,36
|
-
|
-
|
2,30
|
12,50
|
2,30
|
3,50
|
1,53
|
0,80
|
1,69
|
1,20
|
3,51
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
4,57
|
4,57
|
-
|
4,57
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
15,65
|
15,65
|
-
|
0,13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,52
|
-
|
-
|
-
|
-
|
15,00
|
|
2.3.1
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
15,65
|
15,65
|
-
|
0,13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,52
|
-
|
-
|
-
|
-
|
15,00
|
|
2.4
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
28,99
|
28,99
|
-
|
5,52
|
1,89
|
-
|
11,70
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
9,88
|
|
2.4.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
28,99
|
2899
|
-
|
5,52
|
1,89
|
-
|
11,70
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
9,88
|
|
2.5
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,16
|
0,16
|
-
|
0,06
|
0,10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
9,1
|
9,10
|
-
|
0,85
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5,49
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,76
|
|
2.7
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
9,1
|
9,10
|
-
|
0,85
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5,49
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,76
|
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN LONG
THÀNH THEO HIỆN TRẠNG
(Kèm theo Quyết định số 2313/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ tiêu sử dụng đất được duyệt tại Quyết định số
1004/QĐ-UBND ngày 31/3/2025
|
Tổng diện tích
|
Tăng (+); giảm (-)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT.Long Thành
|
An Phước
|
Tam An
|
Long Đức
|
Bình An
|
Cẩm Đường
|
Bình Sơn
|
Lộc An
|
Long An
|
Long Phước
|
Bàu Cạn
|
Tân Hiệp
|
Phước Thái
|
Phước Bình
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)=(7)+ …+(20 )
|
(6)=(5)-(4)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
1
|
Chuyển đất nông
nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
2.521,17
|
2.521,92
|
0,75
|
167,59
|
306,62
|
74,72
|
330,73
|
2,64
|
19,47
|
405,50
|
86,76
|
145,91
|
251,72
|
30,17
|
84,01
|
41,45
|
574,63
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
297,4
|
297,40
|
-
|
46,24
|
118,29
|
48,02
|
-
|
-
|
-
|
46,50
|
-
|
10,61
|
23,50
|
-
|
-
|
-
|
4,24
|
|
1.2
|
Đất trong cây hằng
năm khác
|
HNK/PNN
|
413,71
|
413,71
|
-
|
17,38
|
13,30
|
1,67
|
0,50
|
-
|
3,55
|
195,06
|
1,00
|
19,00
|
15,59
|
5,50
|
15,64
|
3,80
|
121,72
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
1.730,36
|
1.731,11
|
0,75
|
101,37
|
170,72
|
24,01
|
330,23
|
2,64
|
15,92
|
141,83
|
85,76
|
115,20
|
172,95
|
21,97
|
68,37
|
37,65
|
442,49
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
1,33
|
1,33
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,33
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
34,7
|
34,70
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
32,00
|
2,70
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất nuôi trong thủy
sản
|
NTS/PNN
|
36,2
|
36,20
|
-
|
2,60
|
4,31
|
1,02
|
-
|
-
|
-
|
18,26
|
-
|
1,10
|
6,35
|
-
|
-
|
-
|
2,56
|
|
1.7
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
7,47
|
7,47
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,85
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,62
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chuyển các loại
đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
|
NPC/CNT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN LONG
THÀNH THEO HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2313/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ tiêu sử dụng đất được duyệt tại
|
Tổng diện tích
|
Tăng (+); giảm (-)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT.Long Thành
|
An Phước
|
Tam An
|
Long Đức
|
Bình An
|
Cẩm Đường
|
Bình Sơn
|
Lộc An
|
Long An
|
Long Phước
|
Bàu Cạn
|
Tân Hiệp
|
Phước Thái
|
Phước Bình
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)=(7)+... +(20)
|
(6)=(5)- (4)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
3.137,56
|
3.137,56
|
-
|
169,00
|
298,61
|
105,54
|
365,06
|
8,25
|
24,84
|
804,97
|
210,22
|
13636
|
27037
|
48,72
|
7533
|
37,48
|
582,80
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
326,08
|
326,08
|
-
|
73,75
|
111,54
|
45,62
|
0,50
|
0,60
|
0,63
|
53,99
|
0,50
|
6,24
|
30,37
|
0,85
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK/PNN
|
575,69
|
575,69
|
-
|
28,38
|
35,23
|
12,48
|
6,83
|
1,65
|
6,85
|
208,60
|
11,39
|
19,97
|
38,39
|
10,37
|
4,07
|
3,58
|
187,89
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
2.112,42
|
2.112,42
|
-
|
56,67
|
145,58
|
44,96
|
357,23
|
5,50
|
16,86
|
505,00
|
195,92
|
108,08
|
143,41
|
35,59
|
70,66
|
33,11
|
393,85
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
1,58
|
1,58
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
1,58
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
55,33
|
55,33
|
-
|
2,80
|
-
|
0,32
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
5,00
|
2,42
|
0,50
|
39,99
|
1,91
|
0,10
|
0,28
|
0,50
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
65,7
|
65,70
|
-
|
7,41
|
6,26
|
2,15
|
-
|
-
|
-
|
32,38
|
-
|
0,81
|
16,63
|
-
|
-
|
-
|
0,06
|
|
1.7
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
0,76
|
0,76
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,76
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
3,8
|
3,80
|
-
|
030
|
-
|
|
1,20
|
-
|
-
|
1,20
|
0,60
|
-
|
0,50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
3,8
|
3,80
|
-
|
0,30
|
-
|
|
1,20
|
-
|
-
|
1,20
|
0,60
|
-
|
0,50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Quyết định 2313/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2313/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất ngày 30/06/2025 huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
17/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
10/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
Ban hành:
30/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2026
Ban hành:
27/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/06/2025
1.138
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|