|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1702/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1702/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 30
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN
HƯƠNG KHÊ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất
đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/ 2024;
Căn cứ Nghị quyết số
1283/NQ-UBTVQH15 ngày 14/11/2024 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị
hành chính cấp huyện, cấp xã của tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2023-2025;
Căn cứ Nghị quyết số
1665/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về sắp xếp các
đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hà Tĩnh năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ
Nông nghiệp và Môi trường) quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất;
Căn cứ các Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ: số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch
sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030 tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng
đất quốc gia 5 năm 2021-2025; số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 về việc phân bổ bổ
sung chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 cho các tỉnh;
Căn cứ các Quyết định của
UBND tỉnh: số 2384/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng
đất thời kỳ 2021 - 2030 của huyện Hương Khê; số 733/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 và số
3047/QĐ-UBND ngày 21/11/2023 về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm, loại đất sử dụng
và số lượng công trình trong quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện
Hương Khê;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 668/TTr-SNNMT ngày 30/6/2025 (trên cơ
sở đề nghị của UBND huyện Hương Khê tại Tờ trình số 130/TTr-UBND ngày 29/6/2025
(kèm theo Hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hương Khê)
và Văn bản số 1694/UBND-NNMT ngày 29/6/2025; Thông báo số 659/TB-SNNMT ngày
28/6/2025 của Sở Nông nghiệp và Môi trường về kết quả thẩm định Điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hương Khê); thực hiện kết luận của UBND tỉnh
tại Phiên họp ngày 30/6/2025 (Thông báo số 360/TB-UBND ngày 30/6/2025 của UBND
tỉnh).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện
Hương Khê, cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh 09 công trình, dự
án (trong đó có 03 công trình, dự án cần bổ sung mới; 01 công trình điều chỉnh
bổ sung diện tích thực hiện; 05 công trình, dự án điều chỉnh để không làm thay
đổi chỉ tiêu các loại đất đã được phê duyệt) với diện tích 111,56ha trong
đó: đất trồng lúa 14,28ha; đất trồng cây hàng năm 6,15ha; đất trồng cây lâu năm
5,31ha; đất rừng sản xuất 28,43ha; đất rừng phòng hộ 55,3ha; đất ở tại nông
thôn 0,91ha; đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá 0,68ha; đất bằng
chưa sử dụng 0,5ha; chi tiết nội dung điều chỉnh có Phụ lục 01 và 02 kèm theo.
2. Vị trí các công trình, dự án
theo Bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, kèm
theo báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
huyện Hương Khê.
Điều 2.
UBND huyện Hương Khê (cơ quan đề xuất), Sở Nông nghiệp
và Môi trường (cơ quan tổng hợp soát xét, thẩm định, tham mưu) chịu trách nhiệm
toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh, các cơ liên quan về toàn bộ thông tin, số
liệu, quy trình, nội dung thẩm định, tham mưu, đề xuất tại các Tờ trình và Văn
bản nêu trên, đảm bảo tuân thủ quy định của Luật Đất đai và pháp luật liên
quan.
Điều 3.
Giao trách nhiệm thực hiện
1. Căn cứ Điều 1 Quyết định
này, Ủy ban nhân dân huyện Hương Khê và UBND các xã liên quan có trách nhiệm:
- Công bố công khai Quy hoạch sử
dụng đất được phê duyệt điều chỉnh theo đúng quy định của pháp luật về đất đai
và các quy định của pháp luật có liên quan;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Quy hoạch sử dụng đất đã được
phê duyệt điều chỉnh;
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện
Quy hoạch sử dụng đất.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
theo chức năng, nhiệm vụ được giao, kiểm tra hoặc đôn đốc kiểm tra, hướng dẫn
việc tổ chức thực hiện quy hoạch và báo cáo, đề xuất UBND tỉnh các nội dung
liên quan theo quy định.
Điều 4.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành
và là một phần không tách rời của các Quyết định: số 2384/QĐ-UBND ngày
22/11/2022; số 733/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 và số 3047/QĐ-UBND ngày 21/11/2023 của
UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hương Khê, Chủ tịch UBND
các xã liên quan và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: NN&MT, Tài chính, Xây dựng, Công Thương;
- UBND huyện Hương Khê;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
PHỤ LỤC 01:
TỔNG HỢP CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG
ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN HƯƠNG KHÊ
(Kèm theo Quyết định số: 1702/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Loại đất và công trình, dự án quy hoạch
|
Diện tích theo quy hoạch đã phê duyệt
theo các Quyết định của UBND tỉnh:
số 2384/QĐ-UBND ngày 22/11/2022; số 733/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 và số
3047/QĐ-UBND ngày 21/11/2023 (ha)
|
Diện tích đề xuất điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất (ha)
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Ghi chú
|
|
Tổng diện tích
|
Sử dụng vào các loại đất
|
Tổng diện tích
|
Sử dụng vào các loại đất
|
|
LUA
|
HNK
|
CLN
|
RSX
|
RPH
|
ONT
|
MNC
|
CSD
|
LUA
|
HNK
|
CLN
|
RSX
|
RPH
|
ONT
|
MNC
|
CSD
|
|
1
|
Đất giao thông
|
41,36
|
|
1,23
|
5,31
|
27,68
|
5,30
|
0,91
|
0,68
|
0,25
|
41,36
|
0,33
|
0,72
|
2,97
|
17,21
|
18,29
|
0,91
|
0,68
|
0,25
|
|
|
|
1.1
|
Đường
giao thông nối đường Huyện lộ 2 (ĐH.87) đi đường Hồ Chí Minh, đoạn qua xã
Hương Trạch, huyện Hương Khê
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,28
|
0,14
|
0,29
|
0,62
|
2,18
|
0,88
|
0,10
|
0,03
|
0,04
|
Xã Hương Trạch (nay là xã Phúc Trạch)
|
Điều chỉnh bổ sung danh mục công trình dự
án thực hiện đến năm 2030
|
|
1.2
|
Đường
vào Đồn biên phòng Phú Gia (571) và mốc Quốc giới 509
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18,00
|
0,11
|
|
2,00
|
10,00
|
5,00
|
0,41
|
0,27
|
0,21
|
Xã Phú Gia, Hương Long (nay là xã Hương
Khê)
|
Điều chỉnh bổ sung danh mục công trình dự
án thực hiện đến năm 2030
|
|
1.3
|
Dự
án Xây dựng tuyến đường từ bản Rào Tre, tỉnh Hà Tĩnh đến bản Cà Xen, tỉnh Quảng
Bình (Dự án thành phần số 01 tỉnh Hà Tĩnh)
|
10,00
|
|
1,00
|
1,00
|
8,00
|
|
|
|
|
14,95
|
|
|
|
2,16
|
12,41
|
|
0,38
|
|
Xã Hương Liên (nay là xã Phúc Trạch)
|
Điều chỉnh tăng quy mô diện tích thực hiện
và điều chỉnh tên công trình, dự án.
|
|
1.4
|
Đường
giao thông bảo vệ an ninh biên giới, kết hợp bảo vệ phát triển thác Vũ Môn và
phát triển vùng, huyện Hương Khê (đường Huyện lộ ĐH.91)
|
15,00
|
|
|
3,61
|
7,50
|
3,50
|
0,39
|
|
|
1,55
|
0,08
|
0,20
|
0,35
|
0,52
|
|
0,40
|
|
|
Các xã Phú Gia, Hương Long và TT Hương
Khê (nay là xã Hương Khê)
|
Điều chỉnh giảm quy mô diện tích thực hiện.
|
|
1.5
|
Đường
giao thông vào Khu Du lịch sinh thái Thác Vũ Môn
|
9,30
|
|
|
0,70
|
5,35
|
1,80
|
0,52
|
0,68
|
0,25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Phú Gia (nay là xã Hương Khê)
|
Điều chỉnh huỷ bỏ công trình, dự án trong
danh mục quy hoạch sử dụng đất.
|
|
1.6
|
Đường
biên giới
|
7,06
|
|
0,23
|
|
6,83
|
|
|
|
|
2,58
|
|
0,23
|
|
2,35
|
|
|
|
|
Xã Hương Lâm (nay là xã Hương Xuân)
|
Điều chỉnh giảm quy mô diện tích dự án.
|
|
2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
50,00
|
|
|
|
|
50,00
|
|
|
|
50,00
|
|
0,51
|
2,01
|
10,47
|
37,01
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Khu
Du lịch sinh thái Thác Vũ Môn
|
50,00
|
|
|
|
|
50,00
|
|
|
|
38,00
|
|
|
|
0,99
|
37,01
|
|
|
|
Xã Phú Gia (nay là xã Hương Khê)
|
Điều chỉnh giảm quy mô diện tích.
|
|
2.2
|
Quy
hoạch đất thương mại dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12,00
|
|
0,51
|
2,01
|
9,48
|
|
|
|
|
Xã Phú Gia (nay là xã Hương Khê)
|
Điều chỉnh bổ sung danh mục công trình dự
án thực hiện đến năm 2030
|
|
3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
20,20
|
14,28
|
4,92
|
|
0,75
|
|
|
|
0,25
|
20,20
|
13,95
|
4,92
|
0,33
|
0,75
|
|
|
|
0,25
|
|
|
|
3.1
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
20,20
|
14,28
|
4,92
|
|
0,75
|
|
|
|
0,25
|
20,20
|
13,95
|
4,92
|
0,33
|
0,75
|
|
|
|
0,25
|
Xã Hương Long (nay là xã Hương Khê)
|
Điều chỉnh các loại đất thực hiện dự án
|
|
Tổng số: 09 công trình, dự án
|
111,56
|
14,28
|
6,15
|
5,31
|
28,43
|
55,30
|
0,91
|
0,68
|
0,50
|
111,56
|
14,28
|
6,15
|
5,31
|
28,43
|
55,30
|
0,91
|
0,68
|
0,50
|
|
|
PHỤ LỤC 02:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TRƯỚC VÀ SAU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ
DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN HƯƠNG KHÊ
(Kèm theo Quyết định số: 1702/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính:ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích đến năm 2030 theo quy hoạch đã được duyệt
|
Diện tích đến năm 2030 sau điều chỉnh
|
Tăng (+) giảm (-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)=(4)-(3)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
116.105,18
|
116.105,18
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
4.366,05
|
4.366,05
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
3.970,02
|
3.970,02
|
-
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
396,03
|
396,03
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
2.953,99
|
2.953,99
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
11.824,10
|
11.824,10
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
17.300,99
|
17.300,99
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
32.602,72
|
32.602,72
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
45.512,65
|
45.512,65
|
-
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
20.906,00
|
20.906,00
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
476,20
|
476,20
|
-
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
-
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
1.068,47
|
1.068,47
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
9.599,49
|
9.599,49
|
-
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.116,69
|
1.116,69
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
127,62
|
127,62
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
22,78
|
22,78
|
-
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
766,74
|
766,74
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
4,43
|
4,43
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
210,39
|
210,39
|
-
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
37,30
|
37,30
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
3,19
|
3,19
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
19,34
|
19,34
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
72,29
|
72,29
|
-
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
72,15
|
72,15
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
|
DKH
|
0,32
|
0,32
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn
|
DKT
|
|
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
5,77
|
5,77
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
774,79
|
774,79
|
-
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
156,07
|
156,07
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
215,90
|
215,90
|
-
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
212,48
|
212,48
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
190,33
|
190,33
|
-
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công cộng
|
CCC
|
3.614,92
|
3.614,92
|
-
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
2.399,66
|
2.399,66
|
-
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
1.113,77
|
1.113,77
|
-
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
|
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
|
DPC
|
|
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
29,55
|
29,55
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
16,35
|
16,35
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
15,02
|
15,02
|
-
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
4,70
|
4,70
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
15,77
|
15,77
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
20,09
|
20,09
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
56,10
|
56,10
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
38,90
|
38,90
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
553,89
|
553,89
|
-
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
2.273,75
|
2.273,75
|
-
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
601,12
|
601,12
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.672,63
|
1.672,63
|
-
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
38,49
|
38,49
|
-
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
589,23
|
589,23
|
-
|
Quyết định 1702/QĐ-UBND năm 2025 điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1702/QĐ-UBND ngày 30/06/2025 điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
437
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|