|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1363/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thiên Văn
|
|
Ngày ban hành:
|
20/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1363/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 20 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN CƯ KUIN, TỈNH ĐẮK LẮK
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn
cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất
đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn
cứ Luật Đầu tư công ngày 29/11/2024;
Căn
cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn
cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn
cứ Quyết định số 1747/QĐ-TTg ngày 30/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt
Quy hoạch tỉnh Đắk Lắk thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn
cứ Quyết định số Quyết định số 1630/QĐ-UBND ngày 25/7/2022 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk;
Căn
cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030 cho cấp huyện;
Xét
đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Cư Kuin tại Tờ trình số 98/TTr- UBND ngày
05/6/2025; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 188/TTr-SNNMT ngày 13/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Phê duyệt Điều
chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 Cư Kuin với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Nội
dung Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
- Nhóm
đất nông nghiệp: 22.402,17 ha.
- Nhóm
đất phi nông nghiệp: 6.282,57 ha.
- Nhóm
đất chưa sử dụng: 11,00 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
b) Diện
tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
- Đưa
vào sử dụng nhóm đất nông nghiệp: 3,38 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
c) Diện
tích thu hồi đất:
- Thu
hồi nhóm đất nông nghiệp 909,33ha.
- Thu
hồi nhóm đất phi nông nghiệp 6,57 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
d) Diện
tích chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất
nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 2.327,88 ha.
- Chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 1.412,10 ha.
- Chuyển
các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn
nuôi tập trung quy mô lớn: 95,00 ha.
- Chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: 8,81 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)
e) Diện
tích các khu vực sử dụng đất cần quản lý nghiêm ngặt
- Đất
trồng lúa: 1.532,00 ha.
- Đất
rừng sản xuất là rừng tự nhiên: 0,30 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục V kèm theo)
2. Vị
trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng, thu hồi đất được xác định
theo bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cư Kuin, tỷ lệ
1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm
2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Cư Kuin.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1.
Giao UBND huyện Cư Kuin tổ chức thực hiện các công việc sau đây:
a)
Công bố công khai Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử
dụng đất năm 2025 huyện Cư Kuin theo quy định tại Điều 75 Luật Đất đai.
b) Tổ
chức thực hiện Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng
đất năm 2025 huyện Cư Kuin theo quy định tại Điều 76 Luật Đất đai.
c)
Trong quá trình thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện
Cư Kuin, căn cứ tình hình thực tế của địa phương, UBND huyện Cư Kuin (hoặc cơ
quan có thẩm quyền tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất) chủ động rà
soát, lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo quy định tại Điều 73 Luật Đất
đai.
d) Xác
định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng
đặc dụng, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết
phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa
các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực
bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất,
tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội,
hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực.
đ) Chỉ
đạo lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm của địa phương đảm bảo phù hợp với quy hoạch
sử dụng đất được phê duyệt; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất hàng năm đã được phê
duyệt, tuân thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan và đảm bảo theo các chỉ
tiêu sử dụng đất được phê duyệt trong quy hoạch sử dụng đất.
e) Chỉ
đạo, kiểm tra và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc sử dụng đất tiết
kiệm, hiệu quả, tuân thủ đúng các quy định của pháp luật.
g)
Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững
các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả,
bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
h) Quản
lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ
chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi
cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, đô thị để tăng nguồn thu cho ngân
sách; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm,
hiệu quả, khắc phục tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho thuê. Tổ chức quản
lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô thị, cụm công nghiệp,
đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp nhằm sử dụng tiết kiệm, hiệu quả
quỹ đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với
đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về bảo vệ
môi trường.
i)
Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai, ngăn chặn
và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất,
thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
kiểm tra xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng,
sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật đất đai.
k)
UBND huyện chịu trách nhiệm về nội dung, tính chính xác của hồ sơ Điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện theo quy định của pháp luật; định
hướng không gian sử dụng đất và hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội đối với
những khu vực đã có quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn được
phê duyệt trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cư Kuin.
l) Định
kỳ báo cáo kết quả thực hiện Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện
Cư Kuin về UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) trước ngày 15/10 hằng
năm theo quy định tại Điều 77 Luật Đất đai.
2. Sở
Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định, đề nghị UBND
tỉnh phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cư Kuin tại
Tờ trình số 188/TTr-SNNMT ngày 13/6/2025.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công
Thương, Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Cư Kuin; Thủ trưởng các Sở, ngành,
đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn
phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công nghệ và Cổng Thông tin điện tử tỉnh) chịu trách
nhiệm đăng tải Quyết định của UBND tỉnh lên Cổng thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Các Phòng: KTTH. CNXD;
- Lưu: VT, NNMT (đ_3b).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Q. CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn
|
PHỤ LỤC. I
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN CƯ KUIN, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích cấp
tỉnh phân bổ
|
Diện tích cấp
huyện xác định
|
Tổng diện tích
|
Diện tích
phân theo đơn vị hành chính
|
|
Dray Bhăng
|
Cư Êwi
|
Hòa Hiệp
|
Ea Hu
|
Ea Ning
|
Ea Ktur
|
Ea Tiêu
|
Ea Bhốk
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(7)+.. ..(14)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
22.525
|
-122,83
|
22.402,17
|
2.980,60
|
2.626,36
|
2.233,21
|
1.987,36
|
2.166,69
|
3.110,33
|
3.703,68
|
3.593,93
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
b
|
|
1.532,00
|
68,32
|
147,64
|
105,16
|
283,43
|
154,01
|
192,77
|
112,23
|
468,44
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
1.517
|
|
1.517,00
|
68,32
|
147,64
|
105,16
|
283,43
|
154,01
|
192,77
|
112,23
|
453,44
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
15
|
|
15,00
|
|
|
|
|
|
|
|
15,00
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
|
2.804,06
|
2.804,06
|
263,39
|
506,51
|
804,38
|
136,77
|
37,12
|
240,97
|
511,56
|
303,36
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
17.024
|
|
17.024,27
|
2.487,90
|
1.663,91
|
1.045,73
|
1.528,62
|
1.936,24
|
2.660,37
|
2.959,63
|
2.741,86
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
753
|
|
753,48
|
121,07
|
284,08
|
230,86
|
15,23
|
|
|
79,01
|
23,24
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
|
0,30
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
162,91
|
162,91
|
9,92
|
20,84
|
17,47
|
21,16
|
39,32
|
8,39
|
14,07
|
31,73
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
95,00
|
95,00
|
30,00
|
|
20,00
|
|
|
5,00
|
20,00
|
20,00
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
30,46
|
30,46
|
|
3,37
|
9,62
|
2,15
|
|
2,82
|
7,19
|
5,31
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
6.294
|
-11,43
|
6.282,57
|
946,89
|
703,89
|
848,08
|
520,45
|
602,92
|
1.111,31
|
950,03
|
599,00
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
2.351
|
|
2.351,16
|
371,80
|
157,24
|
301,78
|
193,72
|
174,40
|
492,45
|
411,45
|
248,33
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
39
|
|
39,02
|
14,93
|
0,20
|
0,37
|
3,18
|
1,75
|
8,07
|
7,33
|
3,19
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
83
|
0,00
|
82,95
|
3,47
|
34,37
|
41,58
|
0,36
|
0,38
|
1,00
|
1,80
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
11
|
|
10,93
|
7,47
|
0,12
|
|
0,15
|
0,73
|
0,44
|
1,82
|
0,20
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
242
|
8,40
|
250,37
|
59,07
|
30,52
|
29,42
|
21,40
|
27,99
|
22,54
|
43,39
|
16,04
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
15
|
8,40
|
23,26
|
4,66
|
0,60
|
0,80
|
0,32
|
2,21
|
2,84
|
10,22
|
1,60
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
5
|
|
4,70
|
0,52
|
0,28
|
0,03
|
0,22
|
0,09
|
1,91
|
1,13
|
0,50
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
60
|
|
59,67
|
8,61
|
3,53
|
2,76
|
3,05
|
3,47
|
9,28
|
22,17
|
6,79
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
161
|
|
160,78
|
43,56
|
26,11
|
25,57
|
17,80
|
22,21
|
8,50
|
9,87
|
7,15
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
2
|
|
1,96
|
1,71
|
|
0,25
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
609
|
|
609,46
|
122,47
|
78,58
|
176,09
|
68,90
|
5,70
|
86,82
|
39,26
|
31,64
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
75
|
|
75,00
|
75,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
203
|
|
203,40
|
8,06
|
0,08
|
79,50
|
|
4,61
|
81,78
|
25,97
|
3,39
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
57
|
|
56,81
|
2,43
|
|
24,67
|
19,90
|
1,09
|
2,04
|
1,76
|
4,92
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
274
|
|
274,25
|
36,97
|
78,50
|
71,92
|
49,00
|
|
3,00
|
11,53
|
23,33
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
2.407
|
40,67
|
2.447,52
|
334,34
|
293,59
|
194,52
|
188,76
|
342,24
|
426,57
|
399,06
|
268,45
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
1.358
|
|
1.357,84
|
170,55
|
86,89
|
82,19
|
75,53
|
163,31
|
305,56
|
317,92
|
155,89
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
943
|
|
942,93
|
109,17
|
175,95
|
86,23
|
109,62
|
171,58
|
114,84
|
65,72
|
109,81
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
2
|
|
2,20
|
|
|
|
|
|
|
|
2,20
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
21
|
|
21,21
|
14,27
|
|
|
|
|
|
6,94
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
78
|
|
78,00
|
26,22
|
30,25
|
20,54
|
0,00
|
0,03
|
0,12
|
0,83
|
0,02
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
|
DBV
|
5
|
|
4,67
|
0,91
|
0,10
|
3,25
|
0,05
|
0,04
|
0,16
|
0,08
|
0,09
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
20,63
|
20,63
|
5,78
|
0,40
|
0,30
|
3,57
|
4,21
|
1,27
|
4,66
|
0,44
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
|
20,04
|
20,04
|
7,43
|
|
2,00
|
|
3,09
|
4,62
|
2,90
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
17
|
|
16,57
|
2,18
|
1,41
|
4,57
|
1,02
|
0,65
|
2,86
|
1,70
|
2,19
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
0,14
|
0,14
|
|
|
0,14
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ
sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
161
|
|
160,85
|
19,14
|
33,56
|
10,73
|
11,51
|
13,39
|
33,31
|
24,51
|
14,70
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
313,59
|
313,59
|
12,04
|
74,29
|
88,89
|
31,46
|
35,68
|
37,26
|
19,71
|
14,27
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
18,91
|
18,91
|
|
|
17,00
|
1,33
|
|
0,29
|
0,29
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
294,69
|
294,69
|
12,04
|
74,29
|
71,89
|
30,13
|
35,68
|
36,97
|
19,42
|
14,27
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
11
|
0,00
|
11,00
|
|
0,88
|
6,83
|
3,23
|
|
|
0,06
|
|
|
|
Trong đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
3
|
|
3,07
|
|
|
|
3,07
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
8
|
|
7,93
|
|
0,88
|
6,83
|
0,17
|
|
|
0,06
|
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II.
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA
VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN CƯ KUIN, TỈNH ĐẮK
LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Dray Bhăng
|
Cư Êwi
|
Hòa Hiệp
|
Ea Hu
|
Ea Ning
|
Ea Ktur
|
Ea Tiêu
|
Ea Bhốk
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+.. ..(12)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Nhóm
đất nông nghiệp
|
NNP
|
3,38
|
|
|
|
3,38
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
3,38
|
|
|
|
3,38
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi
trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm
đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở
tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở
tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC. III
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KỲ
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN CƯ KUIN, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Dray Bhăng
|
Cư Êwi
|
Hòa Hiệp
|
Ea Hu
|
Ea Ning
|
Ea Ktur
|
Ea Tiêu
|
Ea Bhốk
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+… +(12)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Nhóm
đất nông nghiệp
|
NNP
|
909,33
|
111,02
|
170,35
|
202,50
|
76,00
|
36,00
|
133,11
|
106,06
|
74,30
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
54,32
|
25,44
|
1,27
|
0,64
|
13,82
|
|
|
0,24
|
12,91
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
28,22
|
2,32
|
1,27
|
0,64
|
13,82
|
|
|
0,24
|
9,93
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
26,10
|
23,12
|
|
|
|
|
|
|
2,98
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
244,29
|
12,52
|
31,94
|
185,61
|
2,43
|
0,59
|
|
1,06
|
10,14
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
610,22
|
72,94
|
137,14
|
15,95
|
59,75
|
35,41
|
133,11
|
104,76
|
51,16
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
0,51
|
0,12
|
|
0,30
|
|
|
|
|
0,09
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm
đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
6,57
|
0,24
|
1,01
|
|
0,41
|
0,46
|
0,85
|
1,11
|
2,49
|
|
2.1
|
Đất ở
tại nông thôn
|
ONT
|
4,44
|
0,24
|
0,59
|
|
0,25
|
0,01
|
0,44
|
0,46
|
2,45
|
|
2.2
|
Đất ở
tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,75
|
|
|
|
|
0,34
|
0,41
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,75
|
|
|
|
|
0,34
|
0,41
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có
di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công
trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
1,38
|
|
0,42
|
|
0,16
|
0,11
|
|
0,65
|
0,04
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có
mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC. IV
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH
SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN CƯ KUIN, TỈNH ĐẮK
LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Dray Bhăng
|
Cư Êwi
|
Hòa Hiệp
|
Ea Hu
|
Ea Ning
|
Ea Ktur
|
Ea Tiêu
|
Ea Bhốk
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+… +(12)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Chuyển
đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
2.327,88
|
433,59
|
234,69
|
462,30
|
212,20
|
82,66
|
465,27
|
355,12
|
82,05
|
|
|
Trong
đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA/PNN
|
26,74
|
|
16,44
|
0,64
|
0,65
|
0,50
|
1,50
|
0,74
|
6,27
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
894,75
|
122,38
|
79,04
|
429,18
|
168,96
|
18,54
|
2,04
|
72,61
|
2,00
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
1.405,21
|
311,21
|
139,21
|
32,19
|
41,99
|
63,62
|
461,54
|
281,77
|
73,69
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
1,18
|
|
|
0,30
|
0,60
|
|
0,19
|
|
0,09
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông
nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
-
|
1.412,10
|
97,00
|
260,94
|
529,37
|
268,60
|
31,32
|
58,00
|
108,87
|
58,00
|
|
-
|
Trong
đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển
đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
1.368,73
|
97,00
|
237,94
|
509,00
|
268,60
|
31,32
|
58,00
|
108,87
|
58,00
|
|
2.2
|
Chuyển
đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển
đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển
đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
43,37
|
|
23,00
|
20,37
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển
các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn
nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
95,00
|
30,00
|
|
20,00
|
|
|
5,00
|
20,00
|
20,00
|
|
4
|
Chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
-
|
8,81
|
1,43
|
|
0,28
|
|
0,86
|
5,14
|
1,00
|
0,10
|
|
-
|
Trong
đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển
đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất
phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi
nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
8,81
|
1,43
|
|
0,28
|
|
0,86
|
5,14
|
1,00
|
0,10
|
|
4.3
|
Chuyển
đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển
đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú:
NKR là
mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
NPC là
mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác chuyển sang đất chăn nuôi tập trung;
PNO là
mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118
Luật Đất đai
PNC là
mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
119, Điều 120
PKO là
mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất phi nông nghiệp không phải là đất ở;
CCO là
mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất xây dựng công trình công cộng có mục đích
kinh doanh
CSO là
mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không
phải đất
PHỤ LỤC. V
DIỆN TÍCH CÁC KHU VỰC SỬ DỤNG ĐẤT
CẦN QUẢN LÝ NGHIÊM NGẶT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN CƯ
KUIN, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Dray Bhăng
|
Cư Êwi
|
Hòa Hiệp
|
Ea Hu
|
Ea Ning
|
Ea Ktur
|
Ea Tiêu
|
Ea Bhốk
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+.. ..+(12)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
1.532,00
|
68,32
|
147,64
|
105,16
|
283,43
|
154,01
|
192,77
|
112,23
|
468,44
|
|
2
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Đất
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
|
0,30
|
Quyết định 1363/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1363/QĐ-UBND ngày 20/06/2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
17/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
162
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|