|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
138/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hưng Yên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hùng Nam
|
|
Ngày ban hành:
|
17/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
138/2025/QĐ-UBND
|
Hưng Yên, ngày 17
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ
DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/QH/2024/QH15, Luật Nhà
ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng
4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp
sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường
xuyên;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng
9 năm 2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc
trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng
12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất
đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng
8 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV
ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng
Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành địa chính;
Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng
10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số
quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi
trường;
Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng
4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao
mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định
do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại
doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng
12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn quy định, kỹ
thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quy định phân cấp,
phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 321/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 9 năm 2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định định
mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa
bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế -
kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hưng
Yên.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 10 năm
2025.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy; Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
-Ủy ban MTTQVN tỉnh;
-Sở Tư pháp (Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật);
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Hưng Yên;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, KT2
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hùng Nam
|
QUY
ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 138/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lập,
điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (sau đây gọi tắt là định mức kinh tế
- kỹ thuật) áp dụng cho những công việc sau:
1. Lập, điều chỉnh quy hoạch cấp tỉnh.
2. Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
cấp xã.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan có chức năng quản lý nhà nước về đất
đai.
2. Các tổ chức, cá nhân thực hiện việc lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Cơ sở xây dựng định mức
1. Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/QH/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
2. Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
3. Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm
2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong
đơn vị sự nghiệp công lập;
4. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm
2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ
luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
5. Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm
2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
6. Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm
2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định
chi tiết thi hành Luật Đất đai;
7. Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quy định phân cấp, phân định
thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
8. Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV
ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng
Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành địa chính;
9. Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định xây dựng định mức
kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
10. Quyết định số 2361/QĐ-BTNMT ngày 01 tháng 12
năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường đính chính Thông tư số
16/2021/TT- BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định
mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi
trường;
11. Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy
định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
12. Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu
hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước
giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
13. Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn quy định, kỹ
thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
14. Văn bản số 6647/BTNMT-QHPTTNĐ ngày 20 tháng 9
năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ
thuật thuộc phạm vi quản lý đất đai tại địa phương.
Điều 4. Giải thích thuật ngữ và
quy định từ viết tắt
1. Giải thích thuật ngữ
Xã trung bình là lãnh thổ cấp xã được chọn làm chuẩn
để tham chiếu xây dựng định mức cho việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất cấp xã. Các tham số của xã trung bình được quy định tại Điều 5 Chương
này.
2. Quy định từ viết tắt
|
STT
|
Nội dung viết tắt
|
Viết tắt
|
|
1
|
Địa chính viên hạng
II bậc 2
|
ĐCVC2
|
|
2
|
Địa chính viên hạng
II bậc 3
|
ĐCVC3
|
|
3
|
Địa chính viên hạng
III bậc 1
|
ĐCV1
|
|
4
|
Địa chính viên hạng
III bậc 2
|
ĐCV2
|
|
5
|
Địa chính viên hạng
III bậc 3
|
ĐCV3
|
|
6
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
7
|
Số thứ tự
|
STT
|
|
8
|
Thời hạn sử dụng dụng
cụ, máy móc, thiết bị (tháng)
|
Thời hạn (tháng)
|
|
9
|
Quy hoạch sử dụng
đất
|
QHSDĐ
|
|
10
|
Kế hoạch sử dụng đất
|
KHSDĐ
|
|
11
|
Hội đồng nhân dân
|
HĐND
|
|
12
|
Ủy ban nhân dân
|
UBND
|
|
13
|
Xã trung bình
|
Xã TB
|
Điều 5. Hệ số điều chỉnh và
nguyên tắc áp dụng
Định mức cho việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất cấp xã được quy định trong tập định mức này (Mtb) áp dụng
cho đơn vị xã có hệ số áp lực về kinh tế Kkt=1, hệ số áp lực về dân
số Kds=1, hệ số quy mô diện tích Ks=0,60 (diện tích dưới
5.000 ha), hệ số áp lực về đô thị Kđt=1.
Mức cụ thể cho từng xã (Mx) tính theo
công thức sau:
Mx = Mtb x Kkt x Kds
x Ks x Kđt
Trong đó:
Kkt: Hệ số áp lực về kinh tế cấp
xã, được quy định chi tiết tại bảng sau
Bảng số 1
|
Giá trị sản xuất
bình quân/người
(triệu đồng)
|
Tốc độ tăng trưởng
kinh tế (%)
|
|
<4,0
|
4,0- <6,0
|
6,0-< 8,0
|
8,0- <10
|
10- <11,0
|
11,0 <12,5
|
≥ 12,5
|
|
<20
|
0,80
|
0,85
|
0,90
|
0,95
|
1,00
|
1,05
|
1,10
|
|
20-<22
|
0,85
|
0,90
|
0,95
|
1,00
|
1,05
|
1,10
|
1,15
|
|
22-<24
|
0,90
|
0,95
|
1,00
|
1,05
|
1,10
|
1,15
|
1,20
|
|
24-<26
|
0,95
|
1,00
|
1,05
|
1,10
|
1,15
|
1,20
|
1,25
|
|
26-<28
|
1,00
|
1,05
|
1,10
|
1,15
|
1,20
|
1,25
|
1,30
|
|
28-<30
|
1,05
|
1,10
|
1,15
|
1,20
|
1,25
|
1,30
|
1,35
|
|
30-<32
|
1,10
|
1,15
|
1,20
|
1,25
|
1,30
|
1,35
|
1,40
|
|
32-<34
|
1,15
|
1,20
|
1,25
|
1,30
|
1,35
|
1,40
|
1,45
|
|
≥34
|
1,20
|
1,25
|
1,30
|
1,35
|
1,40
|
1,45
|
1,50
|
Ghi chú: Các chỉ tiêu về kinh tế lấy căn cứ theo Định
hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương với giá so sánh năm 2010.
Kds: Hệ số áp lực về dân số cấp
xã, được quy định chi tiết tại bảng sau:
Bảng số 2
|
Mật độ dân số
trung bình (người/km2)
|
Kds
|
|
<50
|
0,65
|
|
50 - <110
|
0,66-0,80
|
|
110-<290
|
0,81-0,99
|
|
290 - <350
|
1,00-1,03
|
|
350-<600
|
1,04-1,08
|
|
600 - <900
|
1,09-1,12
|
|
900-<1.200
|
1,13-1,17
|
|
1200-<1.500
|
1,18-1,22
|
|
>1.500
|
1,23
|
Ghi chú:
(1) Số liệu mật độ dân số trung bình lấy căn cứ
theo số liệu của ngành Thống kê tại thời điểm năm hiện trạng;
(2) Hệ số áp lực về dân số được tính theo phương
pháp nội suy.
Ks: Hệ số quy mô diện tích cấp xã
được quy định chi tiết tại bảng sau:
Bảng số 3
|
Diện tích tự
nhiên (ha)
|
Ks
|
|
<5.000
|
0,60
|
|
5.000 - < 7.000
|
0,61 - 0,99
|
|
7.000-<9.000
|
1,00-1,26
|
|
9.000-< 11.000
|
1,27-1,54
|
|
≥11.000
|
1,55
|
Ghi chú:
(1) Số liệu mật độ dân số trung bình lấy căn cứ
theo số liệu của ngành Thống kê tại thời điểm năm hiện trạng;
(2) Hệ số áp lực về dân số được tính theo phương
pháp nội suy.
Kđt: Hệ số áp lực về đô thị, được
quy định chi tiết tại bảng sau:
Bảng số 4
|
Loại đô thị
|
Kđt
|
|
Các đô thị loại I
|
1,25
|
|
Các đô thị khác
|
1,20
|
Điều 6. Các quy định khác
1. Định mức này chỉ quy định mức cho các hoạt động
trực tiếp lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh
Hưng Yên. Các hoạt động lập nhiệm vụ; quản lý chung; kiểm tra, nghiệm thu; các
hoạt động khác có liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ sẽ được xác định trong quá trình
lập nhiệm vụ theo quy định của pháp luật về lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi
cho hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường.
2. Định mức lao động: là thời gian lao động trực tiếp
để sản xuất ra một sản phẩm (hoặc để thực hiện một bước công việc hoặc thực hiện
một công việc cụ thể). Nội dung của định mức lao động bao gồm:
a) Nội dung công việc: quy định các thao tác cơ bản,
chủ yếu để thực hiện bước công việc.
b) Định biên: xác định cấp bậc lao động kỹ thuật để
thực hiện từng nội dung công việc theo quy định tại Thông tư liên tịch số
52/2015/TTLT-BTNMT-BNV của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ
Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành địa chính được quy định chung về các ngạch tương đương là kỹ sư (KS) và kỹ
thuật viên (KTV) và Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT sửa đổi quy định về tiêu chuẩn
chức , danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường.
c) Định mức: quy định thời gian lao động trực tiếp
cần thiết hoàn thành một đơn vị sản phẩm. Định mức lao động được xác định riêng
cho hoạt động ngoại nghiệp và nội nghiệp; đơn vị tính là công hoặc công
nhóm/đơn vị sản phẩm, ngày công (ca) tính bằng 08 giờ làm việc.
Tùy thuộc vào khối lượng công việc và thời gian thực
hiện nhiệm vụ có thể bố trí một hoặc nhiều nhóm lao động có định biên theo quy
định của Quyết định này để hoàn thành nhiệm vụ theo đúng tiến độ.
3. Các định mức dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu;
tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị vận dụng
theo quy định tại các Điều 17,18,19,20 và 21
Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định xây dựng định mức kinh
tế - kỹ thuật ngành tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Chương II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT
Mục 1. LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH
Điều 7. Lập quy hoạch sử dụng đất
cấp tỉnh
1. Định mức lao động
Bảng số 5
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên (người/
nhóm)
|
Định mức (công
nhóm)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Bước 1
|
Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
|
|
|
|
|
1
|
Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu liên
quan đến lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, gồm: quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất quốc gia; các quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng; quy hoạch có tính
chất kỹ thuật, chuyên ngành có sử dụng đất cấp quốc gia, liên tỉnh; quy hoạch
tỉnh; điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội của tỉnh; hiện trạng sử dụng đất,
biến động đất đai, chất lượng đất, tiềm năng đất đai và kết quả thực hiện quy
hoạch sử dụng đất kỳ trước của tỉnh; nhu cầu, khả năng sử dụng đất của các
ngành, lĩnh vực, địa phương; nguồn lực đầu tư công và các nguồn lực khác; tiến
bộ khoa học và công nghệ có liên quan đến việc sử dụng đất
|
5 (1ĐCVC2,
3ĐCV3,1ĐCV1)
|
358
|
47
|
|
2
|
Tổng hợp, phân loại và đánh giá các thông tin,
tài liệu điều tra, thu thập
|
|
|
|
|
a
|
Sắp xếp, phân loại theo chuyên mục, nguồn thông
tin
|
5 (1ĐCVC2, 3ĐCV3,
1ĐCV1)
|
19
|
|
|
b
|
Phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan để
lựa chọn thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ sử dụng trong lập quy hoạch sử
dụng đất cấp tỉnh.
|
5 (1ĐCVC2,
3ĐCV3,1ĐCV1)
|
97
|
|
|
3
|
Điều tra, khảo sát thực địa
|
|
|
|
|
a
|
Xác định những nội dung cần điều tra, khảo sát thực
địa; xây dựng kế hoạch điều tra, khảo sát thực địa
|
5 (1ĐCVC2,
2ĐCV3,1ĐCV1, 1LX4)
|
|
9
|
|
b
|
Điều tra, khảo sát thực địa, gồm: các nội dung
chính tác động đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh (các khu vực dự kiến phát
triển các công trình hạ tầng của quốc gia, của vùng trên địa bàn tỉnh; các
công trình hạ tầng của tỉnh; các khu vực có khả năng phát triển hệ thống đô
thị, khu công nghiệp, khu thương mại - dịch vụ, khu vực chuyên canh lúa chất
lượng cao và các yếu tố khác có liên quan); các thông tin tại các đơn vị hành
chính cấp dưới trực tiếp phục vụ để tiến hành khoanh vùng định hướng không
gian sử dụng đất, dự báo xu thế chuyển dịch đất đai và các nội dung khác liên
quan (nếu có)
|
5 (1ĐCVC2, 2ĐCV3,
1ĐCV1, 1LX4)
|
|
75
|
|
c
|
Chỉnh lý bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết
quả điều tra, khảo sát thực địa
|
5 (1ĐCVC2,
2ĐCV3,1ĐCV1, 1LX4)
|
|
9
|
|
4
|
Tổng hợp và xây dựng báo cáo chuyên đề kết quả điều
tra, thu thập các thông tin, tài liệu
|
5 (1ĐCVC2, 3ĐCV3,
1ĐCV1)
|
108
|
|
|
Bước 2
|
Phân tích, đánh giá các yếu tố tự nhiên, kinh
tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động trực tiếp đến
việc sử dụng đất của tỉnh
|
|
|
|
|
1
|
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn
tài nguyên và môi trường
|
|
|
|
|
a
|
Phân tích đặc điểm điều kiện tự nhiên (vị trí địa
lý; địa hình, địa mạo; địa chất; khí hậu; thủy văn và các yếu tố khác có liên
quan)
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
19
|
|
|
b
|
Phân tích đặc điểm các nguồn tài nguyên (đất; nước;
rừng; khoáng sản và các yếu tố khác có liên quan)
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
30
|
|
|
c
|
Phân tích hiện trạng môi trường (không khí; nước;
đất; chất thải rắn; sản xuất nông nghiệp và làng nghề; hoạt động khai thác khoáng
sản và các yếu tố khác có liên quan)
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
26
|
|
|
d
|
Phân tích, đánh giá tác động của biến đổi khí hậu
đến việc sử dụng đất; hoang mạc hóa, sa mạc hóa; xói mòn, sạt lở đất và các yếu
tố khác có liên quan)
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
43
|
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế
- xã hội (tăng trưởng kinh tế; cơ cấu kinh tế theo khu vực kinh tế; thực trạng
sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực; thực trạng phát triển đô thị và phát triển
nông thôn; tình hình dân số, lao động, việc làm và thu nhập, tập quán có liên
quan đến sử dụng đất và các nội dung khác có liên quan)
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
84
|
|
|
3
|
Nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động
trực tiếp đến việc sử dụng đất
|
|
|
|
|
a
|
Bối cảnh của tỉnh, của vùng tác động đến việc sử
dụng đất
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
9
|
|
|
b
|
Phân tích, đánh giá các nguồn lực tự nhiên, nguồn
nhân lực, công nghệ, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, khả năng đầu tư công
và thu hút đầu tư ngoài ngân sách có liên quan đến việc sử dụng đất
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
47
|
|
|
c
|
Phân tích, đánh giá các nguồn lực khác có liên
quan đến việc sử dụng đất
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
11
|
|
|
4
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá
các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của
vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh
|
7 (1ĐCVC2,
5ĐCV3,1ĐCV1)
|
102
|
|
|
Bước 3
|
Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng
đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử
dụng đất cấp tỉnh
|
|
|
|
|
1
|
Phân tích tình hình thực hiện các nội dung quản
lý nhà nước về đất đai quy định tại Điều 20 Luật Đất đai
có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
37
|
|
|
2
|
Đánh giá mặt thực hiện được, tồn tại và nguyên
nhân
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
17
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá
tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai
liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
7 (1ĐCVC2, 5ĐCV3,
1ĐCV1)
|
37
|
|
|
Bước 4
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến
động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
|
|
|
|
1
|
Hiện trạng sử dụng đất theo loại đất quy định tại
Điều 9 Luật Đất đai và các Điều 4, 5 và 6
Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
45
|
|
|
2
|
Biến động sử dụng đất theo loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các Điều 4, 5 và 6 Nghị
định số 102/2024/NĐ-CP
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
52
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử
dụng đất kỳ trước (kết quả thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp; kết quả thực hiện
các chỉ tiêu sử dụng đất; kết quả thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và
các yếu tố khác có liên quan)
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
75
|
|
|
4
|
Phân tích, đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi
trường trong việc sử dụng đất
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
22
|
|
|
5
|
Phân tích, đánh giá mặt thực hiện được, tồn tại,
nguyên nhân, bài học kinh nghiệm và giải pháp khắc phục
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
22
|
|
|
6
|
Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ lập quy
hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
5 (1ĐCVC2,
3ĐCV3,1ĐCV1)
|
17
|
|
|
7
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá hiện
trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy
hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
7 (1ĐCVC2,
5ĐCV3,1ĐCV1)
|
93
|
|
|
Bước 5
|
Tổng hợp, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất
đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm
năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất từ kết quả điều tra, đánh giá đất
trên địa bàn tỉnh phục vụ xây dựng định hướng, quy hoạch sử dụng đất gắn với
không gian, phân vùng sử dụng đất để phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm quốc
phòng, an ninh; bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, thích ứng với biến
đổi khí hậu
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
65
|
|
|
2
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề tổng hợp, phân tích kết
quả đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất của
trên địa bàn tỉnh
|
6 (1ĐCVC2, 5ĐCV3)
|
47
|
|
|
Bước 6
|
Xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất
trong thời kỳ quy hoạch
|
|
|
|
|
1
|
Quan điểm sử dụng đất đối với nhóm đất nông nghiệp,
nhóm đất phi nông nghiệp, nhóm đất chưa sử dụng phù hợp với mục tiêu phát triển
kinh tế - xã hội của cấp tỉnh trong kỳ quy hoạch sử dụng đất
|
6 (2ĐCVC2,
3ĐCV3,1ĐCV2)
|
45
|
*
|
|
2
|
Mục tiêu sử dụng đất đối với nhóm đất nông nghiệp,
nhóm đất phi nông nghiệp, nhóm đất chưa sử dụng phù hợp với mục tiêu phát triển
kinh tế - xã hội của cấp tỉnh trong kỳ quy hoạch sử dụng đất
|
6 (2ĐCVC2,
3ĐCV3,1ĐCV2)
|
45
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề xác định các quan điểm
và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,1ĐCV2)
|
47
|
|
|
Bước 7
|
Dự báo xu thế biến động của việc sử dụng đất
trong thời kỳ quy hoạch
|
|
|
|
|
1
|
Dự báo các yếu tố chủ yếu về kinh tế, xã hội, môi
trường ảnh hưởng đến xu thế biến động đất đai (dự báo kinh tế, xã hội, môi
trường; quốc phòng, an ninh; dự báo tác động của biến đổi khí hậu và các yếu
tố khác có liên quan)
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,
1ĐCV2)
|
45
|
|
|
2
|
Dự báo xu thế biến động đất đai của tỉnh, gồm:
nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp và khả năng khai thác đất chưa
sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch sử dụng đất và các loại đất quy định
tại Điều 9 Luật Đất đai và các Điều 4, 5
và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
|
6 (2ĐCVC2,
3ĐCV3,1ĐCV2)
|
78
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề dự báo xu thế biến động
của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
6 (2ĐCVC2,
3ĐCV3,1ĐCV2)
|
121
|
|
|
Bước 8
|
Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
10 năm, tầm nhìn sử dụng đất từ 20 đến 30 năm
|
|
|
|
|
1
|
Xác định cơ sở xây dựng định hướng sử dụng đất
đáp ứng nhu cầu sử dụng đất để phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm quốc
phòng, an ninh; bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, thích ứng với biến
đổi khí hậu
|
6(2ĐCVC2,3ĐCV3,
1ĐCV2)
|
9
|
|
|
2
|
Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch đối
với nhóm đất nông nghiệp, phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng và các loại đất
do cấp tỉnh xác định gắn với không gian, phân vùng sử dụng đất theo từng đơn
vị hành chính cấp xã
|
6(2ĐCVC2,3ĐCV3,
1ĐCV2)
|
158
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề định hướng sử dụng đất
trong thời kỳ quy hoạch
|
6(2ĐCVC2,3ĐCV3,
1ĐCV2)
|
121
|
|
|
Bước 9
|
Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1
|
Xác định các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội
trong kỳ quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
a
|
Các chỉ tiêu về kinh tế
|
6 (2ĐCVC2,
3ĐCV3,1ĐCV1)
|
6
|
|
|
b
|
Các chỉ tiêu về xã hội
|
6 (2ĐCVC2,
3ĐCV3,1ĐCV1)
|
6
|
|
|
c
|
Các chỉ tiêu về bảo đảm quốc phòng, an ninh
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,
1ĐCV1)
|
4
|
|
|
d
|
Các chỉ tiêu về bảo vệ môi trường, thích ứng với
biến đổi khí hậu
|
6 (2ĐCVC2,
3ĐCV3,1ĐCV1)
|
6
|
|
|
đ
|
Các chỉ tiêu về phát triển kết cấu hạ tầng
|
6 (2ĐCVC2,
3ĐCV3,1ĐCV1)
|
6
|
|
|
2
|
Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối để xác định
các chỉ tiêu sử dụng đất trong nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp
và nhóm đất chưa sử dụng theo quy định tại Điều 9 Luật Đất đai
và các Điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP; xây dựng
hệ thống biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ kèm theo
|
7 (2ĐCVC2, 4ĐCV3,
1ĐCV1)
|
224
|
|
|
3
|
Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch
sử dụng đất cấp tỉnh và phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
a
|
Chỉ tiêu sử dụng đất do quy hoạch sử dụng đất quốc
gia phân bổ cho cấp tỉnh
|
6 (2ĐCVC2,
4ĐCV3,1ĐCV1)
|
22
|
|
|
b
|
Các chỉ tiêu sử dụng đất theo nhu cầu sử dụng đất
của tỉnh. Đối với các chỉ tiêu sử dụng đất còn lại mà quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất cấp tỉnh không xác định thì được quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp
xã xác định
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,
1ĐCV1)
|
37
|
|
|
4
|
Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
trong thời kỳ quy hoạch và phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,
1ĐCV1)
|
34
|
|
|
5
|
Xác định diện tích đất cần thu hồi trong thời kỳ
quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,
1ĐCV1)
|
34
|
|
|
6
|
Xác định diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng
đất quy định tại khoản 1 Điều 121 Luật Đất đai trong thời
kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã
|
6 (2ĐCVC2,
3ĐCV3,1ĐCV1)
|
34
|
|
|
7
|
Xác định ranh giới, vị trí, diện tích khu vực lẩn
biển để sử dụng vào mục đích nông nghiệp, phi nông nghiệp trong thời kỳ quy hoạch
và phân theo đơn vị hành chính cấp xã (nếu có)
|
6 (2ĐCVC2,
3ĐCV3,1ĐCV1)
|
34
|
|
|
8
|
Khoanh vùng các khu vực sử dụng đất cần quản lý
nghiêm ngặt trong thời kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành cấp xã, gồm: đất trồng
lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ
|
6 (2ĐCVC2
3ĐCV3,1ĐCV1)
|
41
|
|
|
9
|
Phân kỳ quy hoạch sử dụng cho từng kỳ kế hoạch 05
năm theo nội dung quy định tại các khoản 3,4, 5, 6, 7 và 8 Điều
28 Thông tư 29/2024/TT-BTNMT. Đối với nội dung quy định tại khoản 3 Điều 28 Thông tư 29/2024/TT-BTNMT được phân đến từng
đơn vị hành chính cấp xã
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,
1ĐCV1)
|
102
|
|
|
10
|
Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng
đất đến kinh tế, xã hội, môi trường và bảo đảm quốc phòng, an ninh
|
|
|
|
|
a
|
Đánh giá tác động đến nguồn thu, chi từ tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất và thu hồi đất
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,
1ĐCV1)
|
47
|
|
|
b
|
Đánh giá tác động đến mục tiêu phát triển kinh tế,
xã hội, bảo vệ môi trường, bảo đảm quốc phòng, an ninh
|
6 (2ĐCVC2,
3ĐCV3,1ĐCV1)
|
47
|
|
|
c
|
Đánh giá tác động đến khả năng bảo đảm an ninh
lương thực
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,
1ĐCV1)
|
47
|
|
|
d
|
Đánh tác động đối với việc giải quyết quỹ đất ở,
mức độ ảnh hưởng đến đời sống các hộ dân phải di dời chỗ ở, số lao động phải
chuyển đổi nghề nghiệp do chuyển mục đích sử dụng đất
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,
1ĐCV1)
|
47
|
|
|
đ
|
Đánh giá tác động đến quá trình đô thị hóa và
phát triển hạ tầng; tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo
tồn văn hóa các dân tộc
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,
1ĐCV1)
|
47
|
|
|
e
|
Đánh giá tác động đến khả năng khai thác hợp lý
tài nguyên thiên nhiên, khả năng đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng; yêu cầu bảo
tồn, phát triển diện tích rừng và tỷ lệ che phủ
|
6 (2ĐCVC2,
3ĐCV3,1ĐCV1)
|
47
|
|
|
11
|
Giải pháp, nguồn lực thực hiện quy hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
a
|
Giải pháp bảo vệ, cải tạo đất, bảo vệ môi trường
và ứng phó biến đổi khí hậu
|
6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
22
|
|
|
b
|
Giải pháp về nguồn lực thực hiện quy hoạch sử dụng
đất
|
6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
22
|
|
|
c
|
Giải pháp tổ chức thực hiện và giám sát thực hiện
quy hoạch sử dụng đất
|
6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
22
|
|
|
12
|
Xây dựng hệ thống biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ
|
6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
97
|
|
|
13
|
Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh (bản đồ số
và bản đồ giấy)
|
6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
168
|
|
|
b
|
Bản đồ chuyên đề, gồm: bản đồ đất trồng lúa, đất
rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, và các bản đồ chuyên đề cho các loại đất
khác (nếu có) để đảm bảo thể hiện được nội dung quy hoạch trên bản đồ
|
6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
34
|
|
|
14
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề về phương án quy hoạch
sử dụng đất
|
6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
93
|
|
|
Bước 10
|
Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất và các tài
liệu có liên quan
|
6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
205
|
|
|
2
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt quy hoạch sử dụng đất
|
6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
28
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Định mức thiết bị
Bảng số 6
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng
(tháng)
|
Công suất
(Kw/h)
|
Định mức (ca/tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy scan A0
|
Cái
|
96
|
2,5
|
1,4
|
|
|
2
|
Máy scan A3
|
Cái
|
96
|
0,4
|
1,4
|
|
|
3
|
Máy in A3
|
Cái
|
60
|
0,5
|
1
|
|
|
4
|
Máy in A4
|
Cái
|
60
|
0,35
|
3
|
|
|
5
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
60
|
0,35
|
2
|
|
|
6
|
Máy in màu A3
|
Cái
|
60
|
0,35
|
1
|
|
|
7
|
Máy in Ploter
|
Cái
|
60
|
0,4
|
14,6
|
|
|
8
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
60
|
0,35
|
5.594
|
|
|
9
|
Bộ máy tính cấu hình cao
|
Bộ
|
60
|
0,35
|
2.295
|
|
|
10
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
96
|
2,2
|
645
|
|
|
11
|
Máy chiếu Projector
|
Cái
|
60
|
0,5
|
6,6
|
|
|
12
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,5
|
|
277,5
|
|
13
|
Máy phô tô
|
Cái
|
96
|
1,5
|
14
|
|
|
14
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
35.422
|
|
Cơ cấu (%) thiết bị theo các bước:
|
Danh mục công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Quy hoạch sử dụng
đất tỉnh
|
100,00
|
100,00
|
|
Bước 1
|
18,34
|
100,00
|
|
Bước 2
|
8,35
|
|
|
Bước 3
|
3,14
|
|
|
Bước 4
|
7,35
|
|
|
Bước 5
|
2,39
|
|
|
Bước 6
|
4,90
|
|
|
Bước 7
|
4,9
|
|
|
Bước 8
|
4,9
|
|
|
Bước 9
|
36,93
|
|
|
Bước 10
|
8,79
|
|
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 7
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời han sử dụng
(tháng)
|
Định mức (ca/tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
4.647
|
|
|
2
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
96
|
4.647
|
|
|
3
|
Bàn để máy tính
|
Cái
|
96
|
6.971
|
|
|
4
|
Ghế máy tính
|
Cái
|
96
|
6.971
|
|
|
5
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
6.971
|
|
|
6
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
12
|
6,56
|
|
|
7
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
12
|
6,56
|
|
|
8
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
60
|
1.936
|
|
|
9
|
Hòm đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
1.936
|
|
|
10
|
Cặp đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
6.971
|
|
|
11
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
278
|
|
12
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
555
|
|
13
|
Ổn áp dùng chung 10A
|
Cái
|
60
|
1.936
|
|
|
14
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
60
|
6.971
|
|
|
15
|
Máy hút ẩm 2 KW
|
Cái
|
60
|
645
|
|
|
16
|
Máy hút bụi 1,5 KW
|
Cái
|
60
|
387
|
|
|
17
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
968
|
|
|
18
|
Máy định vị cầm tay (GPS)
|
Cái
|
60
|
|
35
|
|
19
|
Sạc pin
|
Cái
|
12
|
|
17,50
|
|
20
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
60
|
|
17,50
|
|
21
|
Bộ đèn neon 0,04 KW
|
Bộ
|
36
|
1.936
|
|
|
22
|
Điện năng
|
Kw
|
|
17.826
|
|
|
23
|
Dụng cụ có giá trị thấp
|
%
|
|
5
|
5
|
Cơ cấu (%) dụng cụ theo các bước:
|
Danh mục công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Quy hoạch sử dụng
đất tỉnh
|
100,00
|
100,00
|
|
Bước 1
|
18,34
|
100,00
|
|
Bước 2
|
8,35
|
|
|
Bước 3
|
3,14
|
|
|
Bước 4
|
7,35
|
|
|
Bước 5
|
2,39
|
|
|
Bước 6
|
4,90
|
|
|
Bước 7
|
4,9
|
|
|
Bước 8
|
4,9
|
|
|
Bước 9
|
36,93
|
|
|
Bước 10
|
8,79
|
|
4. Định mức vật liệu
Bảng số 8
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính
cho tỉnh)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Đĩa CD
|
Cái
|
40
|
|
|
2
|
USB (32G)
|
Cái
|
79
|
|
|
3
|
Bút dạ màu
|
Bộ
|
14
|
30
|
|
4
|
Bút nhớ dòng
|
Cái
|
|
60
|
|
5
|
Bút bi nước My gel
|
Cái
|
176
|
|
|
6
|
Mực in A3 Laser
|
Hộp
|
3,36
|
|
|
7
|
Mực in A4 Laser
|
Hộp
|
12,5
|
|
|
8
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
5,6
|
|
|
9
|
Mực in màu A3
|
Hộp
|
2,24
|
|
|
10
|
Mực in Ploter (6 hộp)
|
Bộ
|
2,34
|
|
|
11
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
0,78
|
|
|
12
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
1,87
|
|
|
13
|
Đầu phun màu A3
|
Chiếc
|
0,75
|
|
|
14
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
8
|
|
|
15
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
32,5
|
|
|
16
|
Sổ ghi chép
|
Cuốn
|
|
176
|
|
17
|
Giấy A3
|
Gram
|
11,2
|
|
|
18
|
Giấy A4
|
Gram
|
166,2
|
|
|
19
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
11,69
|
|
|
20
|
Vật liệu có giá trị thấp
|
%
|
8
|
8
|
Cơ cấu (%) vật liệu theo các bước:
|
Danh mục công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Quy hoạch sử dụng
đất tỉnh
|
100,00
|
100,00
|
|
Bước 1
|
18,34
|
100,00
|
|
Bước 2
|
8,35
|
|
|
Bước 3
|
3,14
|
|
|
Bước 4
|
7,35
|
|
|
Bước 5
|
2,39
|
|
|
Bước 6
|
4,90
|
|
|
Bước 7
|
4,9
|
|
|
Bước 8
|
4,9
|
|
|
Bước 9
|
36,93
|
|
|
Bước 10
|
8,79
|
|
|
|
|
|
|
Điều 8. Điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất cấp tỉnh
Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất tỉnh, căn cứ nội dung và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng
định mức cho các nội dung công việc tương ứng quy định tại các bảng mức nêu tại
Điều 7 của Định mức này.
Mục 2. LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH,
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ
Điều 9. Lập quy hoạch sử dụng đất
cấp xã
1. Định mức lao động
Bảng số 9
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên (người/nhóm)
|
Định mức (công
nhóm/xã TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Bước 1
|
Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
|
|
|
|
|
1
|
Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu liên quan
đến lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã, gồm: quy hoạch tỉnh, quy hoạch sử dụng
đất cấp tỉnh; các quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành; kế hoạch
phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội
của địa phương; hiện trạng sử dụng đất, biến động đất đai, tiềm năng đất đai
và kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất thời kỳ trước của cấp xã; nhu cầu,
khả năng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực và của địa phương; định mức sử dụng
đất, tiến bộ khoa học và công nghệ có liên quan đến việc sử dụng đất.
|
4 (3ĐCV3, 1ĐCV1)
|
|
35
|
|
2
|
Tổng hợp, phân loại và đánh giá các thông tin,
tài liệu điều tra, thu thập
|
|
|
|
|
a
|
Sắp xếp, phân loại theo chuyên mục, nguồn thông
tin
|
4 (3ĐCV3, 1ĐCV1)
|
2
|
|
|
b
|
Phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan để
lựa chọn thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ sử dụng trong lập quy hoạch sử
dụng đất.
|
4 (3ĐCV3, 1ĐCV1)
|
6
|
|
|
3
|
Điều tra, khảo sát thực địa
|
|
|
|
|
a
|
Xác định những nội dung cần điều tra, khảo sát thực
địa; xây dựng kế hoạch khảo sát thực địa
|
5 (3ĐCV3, 2ĐCV1)
|
1
|
|
|
b
|
Điều tra, khảo sát thực địa, gồm: các nội dung
chính tác động đến quy hoạch sử dụng đất cấp xã (các khu vực dự kiến phát triển
các công trình hạ tầng của quốc gia, vùng, tỉnh trên địa bàn cấp xã; các công
trình hạ tầng của cấp xã; các khu vực có khả năng phát triển hệ thống đô thị,
khu công nghiệp, khu thương mại - dịch vụ, khu vực chuyên canh lúa chất lượng
cao, khu vực có lợi thế cho phát triển các ngành, lĩnh vực của xã và các yếu
tố khác có liên quan); các thông tin phục vụ để tiến hành khoanh vùng định hướng
không gian sử dụng đất, dự báo xu thế chuyển dịch đất đai và các nội dung
khác liên quan (nếu có)
|
5 (3ĐCV3, 2ĐCV1)
|
|
25
|
|
c
|
Chỉnh lý bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết
quả điều tra, khảo sát thực địa
|
5 (3ĐCV3, 2ĐCV1)
|
3
|
|
|
4
|
Tổng hợp lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập
các thông tin, tài liệu
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
30
|
|
|
Bước 2
|
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế,
xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động đến sử dụng đất của
cấp xã
|
|
|
|
|
1
|
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, tài
nguyên và môi trường
|
|
|
|
|
a
|
Phân tích đặc điểm điều kiện tự nhiên, gồm: vị trí
địa lý, địa hình, địa mạo, địa chất, khí hậu, thủy văn và các yếu tố khác có
liên quan
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
2
|
|
|
b
|
Phân tích đặc điểm các nguồn tài nguyên, gồm: đất,
nước, rừng, biển, khoáng sản và các yếu tố khác có liên quan (nếu có)
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
2
|
|
|
c
|
Phân tích hiện trạng môi trường, gồm: không khí,
đất, nước, chất thải rắn, sản xuất nông nghiệp và làng nghề; hoạt động khai
thác khoáng sản và các yếu tố khác có liên quan (nếu có)
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
2
|
|
|
d
|
Phân tích, đánh giá tác động của biển đối khí hậu
đến việc sử dụng đất, gồm: nước biển dâng; xâm nhập mặn; hoang mạc hóa, sa mạc
hóa; xói mòn, sạt lở đất và các yếu tố khác có liên quan (nếu có)
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
2
|
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế
- xã hội (tăng trưởng kinh tế; cơ cấu kinh tế theo khu vực kinh tế; thực trạng
sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực; thực trạng phát triển đô thị và phát triển
nông thôn; tình hình dân số, lao động, việc làm và thu nhập, tập quán có liên
quan đến sử dụng đất và các yếu tố khác có liên quan)
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
25
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá các nguồn lực tác động trực
tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã, gồm: các nguồn lực tự nhiên, nguồn nhân
lực, công nghệ, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, khả năng đầu tư công và thu
hút đầu tư ngoài ngân sách có liên quan đến việc sử dụng đất; các nguồn lực
khác có liên quan đến việc sử dụng đất
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
20
|
|
|
4
|
Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự
nhiên, kinh tế - xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu và đánh giá
các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
15
|
|
|
Bước 3
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến
động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
|
|
|
|
1
|
Hiện trạng sử dụng đất theo loại đất quy định tại
Điều 9 Luật Đất đai và các Điều 4, 5 và 6
Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
10
|
|
|
2
|
Biến động sử dụng đất theo loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các Điều 4, 5 và 6 Nghị
định số 102/2024/NĐ-CP
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
8
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử
dụng đất kỳ trước (kết quả thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp; kết quả thực hiện
các chỉ tiêu sử dụng đất; kết quả thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và
các nội dung khác có liên quan). Trường hợp chưa có quy hoạch sử dụng đất kỳ
trước thì đánh giá trên cơ sở nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp xã trong quy
hoạch sử dụng đất cấp huyện đã được phê duyệt (trước ngày 01/7/2025)
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
15
|
|
|
4
|
Phân tích, đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi
trường trong việc sử dụng đất
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
5
|
Phân tích, đánh giá mặt được, tồn tại, nguyên
nhân, bài học kinh nghiệm và giải pháp khắc phục
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
6
|
Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ lập quy
hoạch sử dụng đất cấp xã
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
7
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá hiện
trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy
hoạch sử dụng đất cấp xã kỳ trước
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
45
|
|
|
Bước 4
|
Xác định các quan điểm, mục tiêu và dự báo xu
thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất
|
|
|
|
|
1
|
Quan điểm sử dụng đất đối với nhóm đất nông nghiệp,
nhóm đất phi nông nghiệp, nhóm đất chưa sử dụng phù hợp với mục tiêu phát triển
kinh tế - xã hội của cấp xã trong kỳ quy hoạch sử dụng đất
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
5
|
|
|
2
|
Mục tiêu sử dụng đất đối với nhóm đất nông nghiệp,
nhóm đất phi nông nghiệp, nhóm đất chưa sử dụng phù hợp với mục tiêu phát triển
kinh tế - xã hội của cấp xã trong kỳ quy hoạch sử dụng đất
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
5
|
|
|
3
|
Dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất
trong thời kỳ quy hoạch
|
|
|
|
|
a
|
Dự báo các yếu tố tác động đến xu thế chuyển dịch
cơ cấu sử dụng đất (dự báo về điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên, kinh
tế - xã hội, kết quả điều tra đánh giá về chất lượng đất, thoái hóa đất, ô
nhiễm đất, tiềm năng đất đai; quốc phòng, an ninh; dự báo tác động của biến đổi
khí hậu và nước biển dâng và các yếu tố khác có liên quan)
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
5
|
|
|
b
|
Dự báo xu thế chuyển dịch đất đai của xã, gồm:
các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp và khả năng
khai thác đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch sử dụng đất và
các loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 va 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
5
|
|
|
4
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề xác định các quan điểm,
mục tiêu và dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
10
|
|
|
Bước 5
|
Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
|
|
|
|
1
|
Xác định cơ sở xây dựng định hướng sử dụng đất
đáp ứng nhu cầu sử dụng đất để phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm quốc phòng,
an ninh; bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, thích ứng với biến đổi
khí hậu
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
15
|
|
|
2
|
Định hướng sử dụng đất, tầm nhìn đáp ứng yêu cầu
phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm quốc phòng, an ninh; bảo vệ môi trường,
thích ứng với biến đổi khí hậu; bảo đảm phù hợp, đồng bộ giữa quy hoạch sử dụng
đất với quy hoạch giao thông, quy hoạch đô thị và nông thôn
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
15
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề định hướng sử dụng đất
trong thời kỳ quy hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
32
|
|
|
Bước 6
|
Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1
|
Xác định các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội
trong kỳ quy hoạch sử dụng đất, gồm: Các chỉ tiêu về kinh tế - xã hội, chỉ
tiêu về bảo đảm quốc phòng, an ninh; chỉ tiêu về bảo vệ môi trường, thích ứng
với biến đổi khí hậu; chỉ tiêu về phát triển kết cấu hạ tầng
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
6
|
|
|
2
|
Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối để xác định
các chỉ tiêu sử dụng đất trong nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp
và nhóm đất chưa sử dụng theo quy định tại Điều 9 Luật Đất
đai và Điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP,
trong đó xác định diện tích các loại đất để bảo đảm chính sách hỗ trợ đất đai
cho đồng bào dân tộc thiểu số; xây dựng hệ thống biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ
kèm theo
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
16
|
|
|
3
|
Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất, gồm: Chỉ tiêu
sử dụng đất do cấp tỉnh phân bổ cho cấp xã và các chỉ tiêu sử dụng đất còn lại
trong kỳ quy hoạch sử dụng đất theo nhu cầu sử dụng đất của xã
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
36
|
|
|
4
|
Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
trong thời kỳ quy hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
8
|
|
|
5
|
Xác định diện tích đất cần thu hồi trong thời kỳ
quy hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
8
|
|
|
6
|
Xác định diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng
đất quy định tại khoản 1 Điều 121 Luật Đất đai trong thời
kỳ quy hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
8
|
|
|
7
|
Xác định ranh giới, vị trí, diện tích khu vực lấn
biển để sử dụng vào mục đích nông nghiệp, phi nông nghiệp
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
7
|
|
|
8
|
Khoanh vùng các khu vực sử dụng đất cần quản lý
nghiêm ngặt trong thời kỳ quy hoạch cấp xã, gồm: đất trồng lúa, đất rừng đặc
dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
8
|
|
|
9
|
Phân kỳ quy hoạch sử dụng cho từng kỳ kế hoạch 05
năm theo nội dung quy định tại các khoản 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều
42 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
10
|
|
|
10
|
Giải pháp, nguồn lực thực hiện quy hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
a
|
Giải pháp bảo vệ, cải tạo đất, bảo vệ môi trường
và ứng phó biến đổi khí hậu
|
7 (6ĐCV3, 1ĐCV1)
|
6
|
|
|
b
|
Giải pháp về nguồn lực thực hiện quy hoạch sử dụng
đất
|
7 (6ĐCV3, 1ĐCV1)
|
6
|
|
|
c
|
Giải pháp tổ chức thực hiện và giám sát thực hiện
quy hoạch sử dụng đất
|
7 (6ĐCV3, 1ĐCV1)
|
6
|
|
|
11
|
Xây dựng hệ thống biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
45
|
|
|
12
|
Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
65
|
|
|
13
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề về phương án quy hoạch
sử dụng đất cấp xã
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
20
|
|
|
Bước 7
|
Nội dung kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã
trong quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất và xác định chỉ tiêu
sử dụng đất theo loại đất trong nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp
và nhóm đất chưa sử dụng quy định tại Điều 9 Luật Đất đai
và các Điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
|
|
|
|
|
a
|
Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất
đã được xác định trong kế hoạch kỳ trước và chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất
quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục
thực hiện trong kỳ kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
28
|
|
|
b
|
Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất quy định
tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong kỳ kế
hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại khoản 4 Điều
67 Luật Đất đai
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
12
|
|
|
c
|
Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo nhu cầu sử
dụng đất không thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều
43 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT và khoản 5 Điều 116 Luật
Đất đai của cấp xã dự kiến thực hiện trong kỳ kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
d
|
Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo các điểm a, b và c khoản 1 Điều 43 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT
theo loại đất và được phân theo từng năm kế hoạch
|
6(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
8
|
|
|
2
|
Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
trong kỳ kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
3
|
Xác định diện tích đất cần thu hồi trong kỳ kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
8
|
|
|
4
|
Xác định diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng
đất trong kỳ kế hoạch.
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
5
|
Xác định ranh giới, vị trí, diện tích khu vực lấn
biển để sử dụng vào mục đích nông nghiệp, phi nông nghiệp
|
6(5ĐCV3,
1ĐCV1)
|
4
|
|
|
6
|
Xác định danh mục các công trình, dự án dự kiến
thực hiện trong năm kế hoạch, gồm: các công trình, dự án quy định tại điểm a, b và c khoản 1 Điều 43 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT.
Việc xác định danh mục các công trình, dự án phải xác định cụ thể các dự án bố
trí đất ở, đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số (nếu có); diện tích đất
để đấu giá quyền sử dụng đất, các dự án thu hồi đất trong kỳ kế hoạch, dự án
tái định cư, đất sản xuất dự kiến bồi thường cho người có đất thu hồi
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
6
|
|
|
7
|
Dự kiến các nguồn thu, chi từ tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất và thu hồi đất trong kỳ kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
3
|
|
|
8
|
Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ kế hoạch sử dụng đất thể hiện trên nền bản
đồ quy hoạch sử dụng đất cấp xã đối với các khu vực có công trình, dự án nằm
trong danh mục thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
22
|
|
|
b
|
Bản đồ hoặc bản vẽ thể hiện vị trí, ranh giới, diện
tích, loại đất đối với các công trình, dự án quy định tại điểm
a khoản 8 Điều 43 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT trên nền bản đồ địa chính.
Trường hợp không có bản đồ địa chính thì sử dụng trên nền bản đồ hiện trạng sử
dụng đất cấp xã
|
6(5ĐCV3,
1ĐCV1)
|
10
|
|
|
9
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề kế hoạch sử dụng đất cấp
xã
|
6(5ĐCV3,
1ĐCV1)
|
16
|
|
|
Bước 8
|
Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất và kế
hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch
sử dụng đất 05 năm của quy hoạch sử dụng đất cấp xã; các tài liệu có liên
quan
|
7 (6ĐCV3, 1ĐCV1)
|
40
|
|
|
2
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt quy hoạch sử dụng đất và
kế hoạch sử dụng đất 05 năm của quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
7 (6ĐCV3, 1ĐCV1)
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Định mức thiết bị
Bảng số 10
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng
(tháng)
|
Công suất
(Kw/h)
|
Định mức
(ca/xã TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy scan A0
|
Cái
|
96
|
2,5
|
0,7
|
|
|
2
|
Máy scan A3
|
Cái
|
96
|
0,4
|
0,7
|
|
|
3
|
Máy in A3
|
Cái
|
60
|
0,5
|
0,8
|
|
|
4
|
Máy in A4
|
Cái
|
60
|
0,35
|
4,2
|
|
|
5
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
60
|
0,35
|
1,1
|
|
|
6
|
Máy in màu A3
|
Cái
|
60
|
0,35
|
0,8
|
|
|
7
|
Máy in Ploter
|
Cái
|
60
|
0,4
|
15
|
|
|
8
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
60
|
0,35
|
6.080
|
|
|
9
|
Bộ máy tính cấu hình cao
|
Bộ
|
60
|
0,35
|
2.740
|
|
|
10
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
96
|
2,2
|
715
|
|
|
11
|
Máy chiếu Projector
|
Cái
|
60
|
0,5
|
3,13
|
|
|
12
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,5
|
|
53
|
|
13
|
Máy phô tô
|
Cái
|
96
|
1,5
|
3
|
|
|
14
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
39.280
|
|
Cơ cấu (%) thiết bị theo các bước:
|
Danh mục công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Quy hoạch sử dụng
đất và kế hoạch sử dụng đất 5 năm cấp xã
|
100,00
|
100,00
|
|
Bước 1
|
8,62
|
100,00
|
|
Bước 2
|
6,95
|
|
|
Bước 3
|
12,92
|
|
|
Bước 4
|
3,91
|
|
|
Bước 5
|
6,26
|
|
|
Bước 6
|
34,44
|
|
|
Bước 7
|
21,04
|
|
|
Bước 8
|
5,87
|
|
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 11
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng
(tháng)
|
Định mức
(ca/xã TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
5.149
|
|
|
2
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
96
|
5.149
|
|
|
3
|
Bàn để máy tính
|
Cái
|
96
|
7.724
|
|
|
4
|
Ghế máy tính
|
Cái
|
96
|
7.724
|
|
|
5
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
7.724
|
|
|
6
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
12
|
3,13
|
|
|
7
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
12
|
3,13
|
|
|
8
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
60
|
2.146
|
|
|
9
|
Hòm đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
2.146
|
|
|
10
|
Cặp đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
7.724
|
|
|
11
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
237,50
|
|
12
|
Ba lô
|
Bộ
|
12
|
|
475
|
|
13
|
Ổn áp dùng chung 10A
|
Cái
|
36
|
2.146
|
|
|
14
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
36
|
7.724
|
|
|
15
|
Máy hút ẩm 2 KW
|
Cái
|
60
|
715,33
|
|
|
16
|
Máy hút bụi 1,5 KW
|
Cái
|
60
|
429
|
|
|
17
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1.073
|
|
|
18
|
Máy định vị cầm tay (GPS)
|
Cái
|
60
|
|
237,50
|
|
19
|
Sạc pin
|
Cái
|
60
|
|
118,75
|
|
20
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
60
|
|
237,50
|
|
21
|
Bộ đèn neon 0,04 KW
|
Bộ
|
36
|
2.146
|
|
|
22
|
Điện năng
|
Kw
|
|
19.766
|
|
|
23
|
Dụng cụ có giá trị thấp
|
%
|
|
5
|
5
|
Cơ cấu (%) dụng cụ theo các bước:
|
Danh mục công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Quy hoạch sử dụng
đất và kế hoạch sử dụng đất 5 năm cấp xã
|
100,00
|
100,00
|
|
Bước 1
|
8,62
|
100,00
|
|
Bước 2
|
6,95
|
|
|
Bước 3
|
12,92
|
|
|
Bước 4
|
3,91
|
|
|
Bước 5
|
6,26
|
|
|
Bước 6
|
34,44
|
|
|
Bước 7
|
21,04
|
|
|
Bước 8
|
5,87
|
|
4. Định mức vật liệu
Bảng số 12
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính
cho xã TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Đĩa CD
|
Cái
|
47
|
|
|
2
|
USB (32G)
|
Cái
|
81
|
|
|
3
|
Bút dạ màu
|
Bộ
|
|
45
|
|
4
|
Bút nhớ dòng
|
Cái
|
45
|
|
|
5
|
Bút bi nước My gel
|
Cái
|
|
94
|
|
6
|
Mực in A3 Laser
|
Hộp
|
2
|
|
|
7
|
Mực in A4 Laser
|
Hộp
|
15
|
|
|
8
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
4
|
|
|
9
|
Mực in màu A3
|
Hộp
|
2
|
|
|
10
|
Mực in Ploter (6 hộp)
|
Bộ
|
2
|
|
|
11
|
Đâu phun màu AO
|
Chiếc
|
1
|
|
|
12
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
1
|
|
|
13
|
Đâu phun màu A3
|
Chiếc
|
1
|
|
|
14
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
5
|
|
|
15
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
23
|
|
|
16
|
Sổ ghi chép
|
Cuốn
|
|
94
|
|
17
|
Giấy A3
|
Gram
|
8
|
|
|
18
|
Giấy A4
|
Gram
|
130
|
|
|
19
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
12
|
|
|
20
|
Vật liệu có giá trị thấp
|
%
|
8
|
8
|
Cơ cấu (%) vật liệu theo các bước:
|
Danh mục công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Quy hoạch sử dụng
đất và kế hoạch sử dụng đất 5 năm cấp xã
|
100,00
|
100,00
|
|
Bước 1
|
8,62
|
100,00
|
|
Bước 2
|
6,95
|
|
|
Bước 3
|
12,92
|
|
|
Bước 4
|
3,91
|
|
|
Bước 5
|
6,26
|
|
|
Bước 6
|
34,44
|
|
|
Bước 7
|
21,04
|
|
|
Bước 8
|
5,87
|
|
Điều 10. Lập điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất cấp xã
Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất cấp xã, căn cứ nội dung và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được
áp dụng định mức cho các nội dung công việc tương ứng quy định tại các bảng mức
nêu tại Điều 9 của Định mức này.
Điều 11. Lập kế hoạch sử dụng
đất cấp xã (đối với trường hợp không phải lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã)
1. Định mức lao động
Bảng số 13
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên (người/nhóm)
|
Định mức (công
nhóm/xã TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Bước 1
|
Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
|
|
|
|
|
1
|
Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu liên
quan đến lập kế hoạch sử dụng đất cấp xã, gồm: quy hoạch tỉnh, quy hoạch sử dụng
đất cấp tỉnh; các quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành; kế hoạch
phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội
của địa phương; hiện trạng sử dụng đất, biến động đất đai, tiềm năng đất đai
và kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất thời kỳ trước của cấp xã; nhu cầu,
khả năng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực và của địa phương; định mức sử dụng
đất, tiến bộ khoa học và công nghệ có liên quan đến việc sử dụng đất
|
4 (3ĐCV3, 1ĐCV1)
|
|
28
|
|
2
|
Tổng hợp, phân loại và đánh giá các thông tin,
tài liệu điều tra, thu thập
|
|
|
|
|
a
|
Sắp xếp, phân loại theo chuyên mục, nguồn thông
tin
|
4 (3ĐCV3, 1ĐCV1)
|
2
|
|
|
b
|
Phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan để
lựa chọn thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ sử dụng trong lập kế hoạch sử dụng
đất
|
4 (3ĐCV3, 1ĐCV1)
|
5
|
|
|
3
|
Điều tra, khảo sát thực địa
|
|
|
|
|
a
|
Xác định những nội dung cần điều tra, khảo sát thực
địa; xây dựng kế hoạch khảo sát thực địa
|
5 (3ĐCV3, 2ĐCV1)
|
1
|
|
|
b
|
Điều tra, khảo sát thực địa, gồm: các nội dung
chính tác động đến kế hoạch sử dụng đất cấp xã (các khu vực dự kiến phát triển
các công trình hạ tầng của quốc gia, vùng, tỉnh trên địa bàn cấp xã; các công
trình hạ tầng của cấp xã; các khu vực có khả năng phát triển hệ thống đô thị,
khu công nghiệp, khu thương mại - dịch vụ, khu vực chuyên canh lúa chất lượng
cao, khu vực có lợi thế cho phát triển các ngành, lĩnh vực của xã và các yếu
tố khác có liên quan); các thông tin phục vụ để tiến hành khoanh vùng định hướng
không gian sử dụng đất, dự báo xu thế chuyển dịch đất đai và các nội dung
khác liên quan (nếu có)
|
5 (3ĐCV3, 2ĐCV1)
|
|
20
|
|
c
|
Chỉnh lý bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết
quả điều tra, khảo sát thực địa
|
5 (3ĐCV3, 2ĐCV1)
|
2
|
|
|
4
|
Tổng hợp lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập
các thông tin, tài liệu
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
24
|
|
|
Bước 2
|
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế,
xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động đến sử dụng đất của
cấp xã
|
|
|
|
|
1
|
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, tài
nguyên và môi trường
|
|
|
|
|
a
|
Phân tích đặc điểm điều kiện tự nhiên, gồm: vị
trí địa lý, địa hình, địa mạo, địa chất, khí hậu, thủy văn và các yếu tố khác
có liên quan
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
2
|
|
|
b
|
Phân tích đặc điểm các nguồn tài nguyên, gồm: đất,
nước, rừng, biển, khoáng sản và các yếu tố khác có liên quan (nếu có)
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
2
|
|
|
c
|
Phân tích hiện trạng môi trường, gồm: không khí,
đất, nước, chất thải rắn, sản xuất nông nghiệp và làng nghề; hoạt động khai
thác khoáng sản và các yếu tố khác có liên quan (nếu có)
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
2
|
|
|
d
|
Phân tích, đánh giá tác động của biến đổi khí hậu
đến việc sử dụng đất, gồm: nước biển dâng; xâm nhập mặn; hoang mạc hóa, sa mạc
hóa; xói mòn, sạt lở đất và các yếu tố khác có liên quan (nếu có)
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
2
|
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế
- xã hội (tăng trưởng kinh tế; cơ cấu kinh tế theo khu vực kinh tế; thực trạng
sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực; thực trạng phát triển đô thị và phát triển
nông thôn; tình hình dân số, lao động, việc làm và thu nhập, tập quán có liên
quan đến sử dụng đất và các yếu tố khác có liên quan)
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
20
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá các nguồn lực tác động trực
tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã, gồm: các nguồn lực tự nhiên, nguồn nhân
lực, công nghệ, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, khả năng đầu tư công và thu
hút đầu tư ngoài ngân sách có liên quan đến việc sử dụng đất; các nguồn lực
khác có liên quan đến việc sử dụng đất
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
16
|
|
|
4
|
Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự
nhiên, kinh tế - xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu và đánh giá
các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
12
|
|
|
Bước 3
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến
động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
|
|
|
|
1
|
Hiện trạng sử dụng đất theo loại đất quy định tại
Điều 9 Luật Đất đai và các Điều 4, 5 và 6
Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
8
|
|
|
2
|
Biến động sử dụng đất theo loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các Điều 4, 5 và 6
Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
6
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử
dụng đất kỳ trước (kết quả thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp; kết quả thực hiện
các chỉ tiêu sử dụng đất; kết quả thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và
các nội dung khác có liên quan). Trường hợp chưa có kế hoạch sử dụng đất kỳ
trước thì đánh giá trên cơ sở nội dung kế hoạch sử dụng đất cấp xã trong kế
hoạch sử dụng đất cấp huyện đã được phê duyệt (trước ngày 01/7/2025)
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
12
|
|
|
4
|
Phân tích, đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi
trường trong việc sử dụng đất
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
3
|
|
|
5
|
Phân tích, đánh giá mặt được, tồn tại, nguyên
nhân, bài học kinh nghiệm và giải pháp khắc phục
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
3
|
|
|
6
|
Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ lập kế
hoạch sử dụng đất cấp xã
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
7
|
|
|
7
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá hiện
trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế
hoạch sử dụng đất cấp xã kỳ trước
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
36
|
|
|
Bước 4
|
Nội dung xây dựng kế hoạch sử dụng đất 05 năm
cấp xã
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất và xác định chỉ tiêu
sử dụng đất theo loại đất trong nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp
và nhóm đất chưa sử dụng quy định tại Điều 9 Luật Đất đai
và các Điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
|
|
|
|
|
a
|
Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất
đã được xác định trong kế hoạch kỳ trước và chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất
quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục
thực hiện trong kỳ kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
28
|
|
|
b
|
Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất quy định
tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong kỳ kế
hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại khoản 4 Điều
67 Luật Đất đai
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
12
|
|
|
c
|
Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo nhu cầu sử
dụng đất không thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoan 1 Điều
48 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT và khoản 5 Điều 116 Luật
Đất đai của cấp xã dự kiến thực hiện trong kỳ kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
d
|
Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo các điểm a, b và c khoản 1 Điều 48 Thông tư số 29/2024/TT- BTNMT
theo loại đất và được phân theo từng năm kế hoạch
|
6(5ĐCV3,
1ĐCV1)
|
8
|
|
|
2
|
Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
trong kỳ kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
3
|
Xác định diện tích đất cần thu hồi trong kỳ kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
8
|
|
|
4
|
Xác định diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng
đất trong kỳ kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
5
|
Xác định ranh giới, vị trí, diện tích khu vực lấn
biển để sử dụng vào mục đích nông nghiệp, phi nông nghiệp
|
6(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
6
|
Xác định danh mục các công trình, dự án dự kiến
thực hiện trong năm kế hoạch, gồm: các công trình, dự án quy định tại điểm a, b và c khoản 1 Điều 48 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT.
Việc xác định danh mục các công trình, dự án phải xác định cụ thể các dự án bố
trí đất ở, đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số (nếu có); diện tích đất
để đấu giá quyền sử dụng đất, các dự án thu hồi đất trong kỳ kế hoạch, dự án
tái định cư, đất sản xuất dự kiến bồi thường cho người có đất thu hồi
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
6
|
|
|
7
|
Dự kiến các nguồn thu, chi từ tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất và thu hồi đất trong kỳ kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
3
|
|
|
8
|
Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ kế hoạch sử dụng đất thể hiện trên nền bản
đồ quy hoạch sử dụng đất cấp xã đối với các khu vực có công trình, dự án nằm
trong danh mục thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
22
|
|
|
b
|
Bản đồ hoặc bản vẽ thể hiện vị trí, ranh giới, diện
tích, loại đất đối với các công trình, dự án quy định tại điểm
a khoản 10 Điều 48 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT trên nền bản đồ địa
chính. Trường hợp không có bản đồ địa chính thì sử dụng trên nền bản đồ hiện
trạng sử dụng đất cấp xã
|
6(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
10
|
|
|
9
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề kế hoạch sử dụng đất cấp
xã
|
6(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
16
|
|
|
Bước 5
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp
xã
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp
xã; các tài liệu có liên quan
|
7 (6ĐCV3, 1ĐCV1)
|
40
|
|
|
2
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt kế hoạch sử dụng đất 05
năm cấp xã
|
7 (6ĐCV3, 1ĐCV1)
|
15
|
|
2. Định mức thiết bị
Bảng số 14
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng
(tháng)
|
Công suất
(Kw/h)
|
Định mức
(ca/xã TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy scan A0
|
Cái
|
96
|
2,5
|
0,5
|
|
|
2
|
Máy scan A3
|
Cái
|
96
|
0,4
|
0,5
|
|
|
3
|
Máy in A3
|
Cái
|
60
|
0,5
|
0,5
|
|
|
4
|
Máy in A4
|
Cái
|
60
|
0,35
|
2,7
|
|
|
5
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
60
|
0,35
|
0,7
|
|
|
6
|
Máy in màu A3
|
Cái
|
60
|
0,35
|
0,5
|
|
|
7
|
Máy in Ploter
|
Cái
|
60
|
0,4
|
9,8
|
|
|
8
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
60
|
0,35
|
3.952
|
|
|
9
|
Bộ máy tính cấu hình cao
|
Bộ
|
60
|
0,35
|
1.781
|
|
|
10
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
96
|
2,2
|
465
|
|
|
11
|
Máy chiếu Projector
|
Cái
|
60
|
0,5
|
2,0
|
|
|
12
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,5
|
|
34
|
|
13
|
Máy phô tô
|
Cái
|
96
|
1,5
|
2
|
|
|
14
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
25.532
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ cấu (%) thiết bị theo các bước:
|
Danh mục công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Kế hoạch sử dụng
đất 5 năm cấp xã
|
100,00
|
100,00
|
|
Bước 1
|
15,56
|
100,00
|
|
Bước 2
|
12,55
|
|
|
Bước 3
|
23,32
|
|
|
Bước 4
|
37,98
|
|
|
Bước 5
|
10,60
|
|
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 15
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng
(tháng)
|
Định mức
(ca/xã TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
2.832
|
|
|
2
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
96
|
2.832
|
|
|
3
|
Bàn để máy tính
|
Cái
|
96
|
4.248
|
|
|
4
|
Ghê máy tính
|
Cái
|
96
|
4.248
|
|
|
5
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
4.248
|
|
|
6
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
12
|
2
|
|
|
7
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
12
|
2
|
|
|
8
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
60
|
1.180
|
|
|
9
|
Hòm đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
1.180
|
|
|
10
|
Cặp đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
4.248
|
|
|
11
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
237,5
|
|
12
|
Ba lô
|
Bộ
|
12
|
|
475
|
|
13
|
Ổn áp dùng chung 10A
|
Cái
|
36
|
1.180
|
|
|
14
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
36
|
4.248
|
|
|
15
|
Máy hút ẩm 2 KW
|
Cái
|
60
|
393
|
|
|
16
|
Máy hút bụi 1,5 KW
|
Cái
|
60
|
236
|
|
|
17
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
.60
|
590
|
|
|
18
|
Máy định vị cầm tay (GPS)
|
Cái
|
60
|
|
154,38
|
|
19
|
Sạc pin
|
Cái
|
60
|
|
77,19
|
|
20
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
60
|
|
154,38
|
|
21
|
Bộ đèn neon 0,04 KW
|
Bộ
|
36
|
1.180
|
|
|
22
|
Điện năng
|
Kw
|
|
10.871
|
|
|
23
|
Dụng cụ có giá trị thấp
|
%
|
|
5
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ cấu (%) dụng cụ theo các bước:
|
Danh mục công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Kế hoạch sử dụng
đất 5 năm cấp xã
|
100,00
|
100,00
|
|
Bước 1
|
15,56
|
100,00
|
|
Bước 2
|
12,55
|
|
|
Bước 3
|
23,32
|
|
|
Bước 4
|
37,98
|
|
|
Bước 5
|
10,60
|
|
4. Định mức vật liệu
Bảng số 16
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho xã
TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Đĩa CD
|
Cái
|
28
|
|
|
2
|
USB (32G)
|
Cái
|
49
|
|
|
3
|
Bút dạ màu
|
Bộ
|
|
45
|
|
4
|
Bút nhớ dòng
|
Cái
|
27
|
|
|
5
|
Bút bi nước My gel
|
Cái
|
|
94
|
|
6
|
Mực in A3 Laser
|
Hộp
|
1
|
|
|
7
|
Mực in A4 Laser
|
Hộp
|
9
|
|
|
8
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
2
|
|
|
9
|
Mực in màu A3
|
Hộp
|
1
|
|
|
10
|
Mực in Ploter (6 hộp)
|
Bộ
|
1
|
|
|
11
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
1
|
|
|
12
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
1
|
|
|
13
|
Đầu phun màu A3
|
Chiếc
|
1
|
|
|
14
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
3
|
|
|
15
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
14
|
|
|
16
|
Sổ ghi chép
|
Cuốn
|
|
56
|
|
17
|
Giấy A3
|
Gram
|
5
|
|
|
18
|
Giấy A4
|
Gram
|
78
|
|
|
19
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
7
|
|
|
20
|
Vật liệu có giá trị thấp
|
%
|
8
|
8
|
Cơ cấu (%) vật liệu theo các bước:
|
Danh mục công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Kế hoạch sử dụng
đất 5 năm cấp xã
|
100,00
|
100,00
|
|
Bước 1
|
15,56
|
100,00
|
|
Bước 2
|
12,55
|
|
|
Bước 3
|
23,32
|
|
|
Bước 4
|
37,98
|
|
|
Bước 5
|
10,60
|
|
Điều 12. Lập điều chỉnh kế
hoạch sử dụng đất cấp xã
Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh kế hoạch sử dụng
đất cấp xã, căn cứ nội dung và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được
áp dụng định mức cho các nội dung công việc tương ứng quy định tại các bảng mức
nêu tại Điều 11 của Định mức này.
Quyết định 138/2025/QĐ-UBND về Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 138/2025/QĐ-UBND ngày 17/10/2025 về Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/01/2026
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
20/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
26/09/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
180
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|