|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
03/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Công
|
|
Ngày ban hành:
|
15/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 03/2026/QĐ-UBND
|
Quảng Ninh, ngày 15
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15, số
47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số
93/2025/QH15 và số 95/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ về việc quy định giao
nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân
sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số
78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính
phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số
23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực
đất đai;
Xét đề nghị của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 726/TTr- SNN&MT-QHBĐ ngày 04/12/2025.
Ủy ban nhân dân ban
hành Quyết định Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết
định này Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Điều 2. Hiệu lực thi
hành
1. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 01 năm 2026.
2. Các dự án lập, điều
chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được lập trước ngày Quyết định này có
hiệu lực thi hành mà chưa được thẩm định, phê duyệt thì thực hiện như sau:
a) Đối với khối lượng
công việc đã thực hiện và được nghiệm thu trước ngày Quyết định này có hiệu lực
thi hành thì không phải điều chỉnh theo quy định tại Quyết định này.
b) Đối với khối lượng
công việc chưa thực hiện thì điều chỉnh theo quy định tại Quyết định này.
Điều 3. Tổ chức thực
hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND
tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên
quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Vụ Pháp
chế Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Thường trực: Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Quảng Ninh;
- Báo Quảng Ninh, Đài PT&TH tỉnh Quảng Ninh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (đăng tải);
- Các sở; NNMT, XD, TC, TP;
- V0, V1, QLĐĐ1;
- Lưu: VT, QLĐĐ2.
(05b -
QĐ03)
Ký bởi:
Hoàng Anh Tuấn
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn
Văn Công
|
QUY
ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY
HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của
UBND tỉnh)
Phần I
QUY
ĐỊNH CHUNG
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định
Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất áp
dụng cho các công việc sau:
1. Lập, điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất tỉnh Quảng Ninh;
2. Lập, điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất cấp xã (gồm: xã và đặc khu);
2. Lập, điều chỉnh kế
hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã (phường).
Điều
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ
thuật này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập,
điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Quảng Ninh; lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất cấp xã (gồm: xã, phường và đặc khu thuộc tỉnh) theo quy định
của pháp luật về đất đai.
Định mức này áp dụng để
tính đơn giá, dự toán kinh phí thực hiện việc lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất tỉnh Quảng Ninh; lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã
(gồm: xã, phường và đặc khu thuộc tỉnh) theo quy định của pháp luật về đất đai.
Điều
3. Giải thích thuật ngữ và quy định từ viết tắt
1. Giải thích thuật ngữ
Xã (phường, đặc khu)
chuẩn là xã (phường, đặc khu) được chọn làm chuẩn để tham chiếu xây dựng định
mức cho việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã. Các tham
số của xã chuẩn được quy định tại Điều 4 phần này.
2. Quy định từ viết tắt
Bảng
số 01
|
STT
|
Nội
dung viết tắt
|
Viết
tắt
|
|
1
|
Địa chính viên hạng
II bậc 1
|
ĐCVC1
|
|
2
|
Địa chính viên hạng
II bậc 2
|
ĐCVC2
|
|
3
|
Địa chính viên hạng
III bậc 1
|
ĐCV1
|
|
4
|
Địa chính viên hạng
III bậc 2
|
ĐCV2
|
|
5
|
Địa chính viên hạng
III bậc 3
|
ĐCV3
|
|
6
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
7
|
Số thứ tự
|
STT
|
|
8
|
Thời hạn sử dụng dụng
cụ, máy móc, thiết bị (tháng)
|
Thời
hạn (tháng)
|
|
9
|
Quy hoạch sử dụng đất
|
QHSDĐ
|
|
10
|
Kế hoạch sử dụng đất
|
KHSDĐ
|
|
11
|
Ủy ban nhân dân
|
UBND
|
Điều 4. Hệ số điều
chỉnh và nguyên tắc áp dụng
1. Lập, điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất cấp xã
Định mức cho việc lập,
điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã được quy định trong tập định mức này (Mtb) áp dụng cho đơn vị
cấp xã có hệ số quy mô diện tích Ks=1 (diện tích trung bình là
17.700 ha), hệ số áp lực về dân số Kds =1, hệ số áp lực về khu vực Kkv=1.
Mức cụ thể cho từng đơn
vị cấp xã (Mqhx) tính theo công thức
sau: Mqhx
= MtbKdsKsKkv
Trong đó:
Kds: Hệ số
áp lực về dân số, được quy định chi tiết tại bảng sau:
Bảng số 02
|
STT
|
Mật
độ dân số trung bình (người/km2)
|
Kds
|
|
1
|
<
60
|
0,66
|
|
2
|
60
- < 90
|
0,67
- 0,99
|
|
3
|
90
- < 120
|
1,00
- 1,32
|
|
4
|
120
- < 150
|
1,33
- 1,66
|
|
5
|
≥
150
|
1,67
|
Ghi chú:
- Số liệu mật độ dân số
trung bình lấy theo số liệu của ngành Thống kê tại thời điểm năm hiện trạng.
- Hệ số áp lực về dân
số được tính theo phương pháp nội suy.
Ks: Hệ số
quy mô diện tích, được quy định chi tiết tại bảng sau:
Bảng
số 03
|
STT
|
Diện
tích tự nhiên (ha)
|
Ks
|
|
1
|
<
12.000
|
0,67
|
|
2
|
12.000
- < 17.700
|
0,68
- 0,99
|
|
3
|
17.700
- < 23.400
|
1,00
- 1,31
|
|
4
|
23.400
- < 29.100
|
1,32
- 1,63
|
|
5
|
≥
29.100
|
1,64
|
Ghi chú:
- Số liệu diện tích tự
nhiên lấy theo số liệu của ngành Thống kê tại thời điểm năm hiện trạng.
- Hệ số về quy mô diện
tích được tính theo phương pháp nội suy.
Kkv: Hệ số áp lực về khu
vực, được quy định chi tiết tại bảng sau:
Bảng
số 04
|
STT
|
Loại
khu vực
|
Kkv
|
|
1
|
Các xã khu vực miền
núi
|
0,85
|
|
2
|
Các xã khu vực đồng
bằng
|
1,00
|
2. Lập, điều chỉnh kế
hoạch sử dụng đất cấp xã
Định mức cho việc lập,
điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp xã đối với trường hợp không phải lập quy
hoạch sử dụng đất cấp xã được quy định trong tập định mức này (Mtb) áp dụng cho đơn vị
cấp xã có hệ số quy mô diện tích Ks=1 (diện tích trung bình là 6.400
ha), hệ số áp lực về dân số Kds=1.
Mức cụ thể cho từng đơn
vị cấp xã (Mkhx) tính theo công thức
sau:
Mkhx = MtbKdsKs
Trong đó:
Kds: Hệ số
áp lực về dân số, được quy định chi tiết tại bảng sau:
Bảng
số 05
|
STT
|
Mật
độ dân số trung bình (người/km2)
|
Kds
|
|
1
|
<
1.000
|
0,66
|
|
2
|
1.000
- < 1.500
|
0,67
- 0,99
|
|
3
|
1.500
- < 2.000
|
1,00
- 1,32
|
|
4
|
2.000
- < 2.500
|
1,33
- 1,66
|
|
5
|
≥
2.500
|
1,67
|
Ghi chú:
- Số liệu mật độ dân số
trung bình lấy theo số liệu của ngành Thống kê tại thời điểm năm hiện trạng.
- Hệ số áp lực về dân
số được tính theo phương pháp nội suy.
Ks: Hệ số
quy mô diện tích, được quy định chi tiết tại bảng sau:
Bảng
số 06
|
STT
|
Diện
tích tự nhiên (ha)
|
Ks
|
|
1
|
<
4.400
|
0,68
|
|
2
|
4.400
- < 6.400
|
0,69
- 0,99
|
|
3
|
6.400
- < 8.400
|
1,00
- 1,30
|
|
4
|
8.400
- < 10.400
|
1,31
- 1,62
|
|
5
|
≥10.400
|
1,63
|
Ghi chú:
- Số liệu diện tích tự
nhiên lấy theo số liệu của ngành Thống kê tại thời điểm năm hiện trạng.
- Hệ số về quy mô diện
tích được tính theo phương pháp nội suy.
Điều 5. Quy định về sử
dụng định mức
1. Định mức này quy
định định mức cho hoạt động trực tiếp lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Các hoạt động lập nhiệm vụ; quản lý
chung; thẩm định, kiểm tra, nghiệm thu, hội thảo; báo cáo tổng kết nhiệm vụ
(nếu có); xây dựng và cập nhật dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp
tỉnh, cấp xã và hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và các
hoạt động khác có liên quan được xác định trong quá trình lập nhiệm vụ theo quy
định hiện hành.
2. Định mức lao động
a) Định mức lao động
lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất là hao phí thời gian lao động
cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện
một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành.
Lao động kỹ thuật quy
định trong Định mức này là viên chức chuyên ngành địa chính và các chuyên ngành
tương đương.
b) Thành phần định mức
lao động gồm:
- Nội dung công việc:
liệt kê mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực
hiện công việc;
- Định biên: xác định
số lượng và cấp bậc lao động kỹ thuật cụ thể phù hợp với yêu cầu thực hiện từng
nội dung công việc trong chu trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm. Trong
ịnh mức này, việc xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện nội dung công việc
theo quy định tại Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT- BTNMT-BNV ngày 08 tháng
12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ
quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa
chính và Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường và các quy định có
liên quan;
- Định mức: quy định
thời gian lao động trực tiếp cần thiết hoàn thành một đơn vị sản phẩm. Định mức
lao động được xác định riêng cho hoạt động ngoại nghiệp và nội nghiệp; đơn vị
tính là công hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm, ngày công (ca) tính bằng 08 giờ
làm việc.
Tùy thuộc vào khối
lượng công việc và thời gian thực hiện nhiệm vụ có thể bố trí một hoặc nhiều nhóm
lao động có định biên theo quy định của Quyết định này để hoàn thành nhiệm vụ
theo đúng tiến độ.
c) Các định mức dụng cụ
lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng
máy móc, thiết bị thực hiện theo quy định tại các Điều 17, 18, 19, 20 và 21
Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định xây dựng
định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và
Môi trường.
Điều 6. Các quy định
khác
1. Định mức cho lập,
điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã và lập, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất
05 năm cấp xã được xác định trên cơ sở xã (phường, đặc khu) chuẩn theo quy định
tại khoản 1 Điều 3 phần này.
2. Trường hợp các văn
bản quy phạm pháp luật làm căn cứ, được viện dẫn trong Quyết định này được sửa
đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật được sửa
đổi, bổ sung hoặc văn bản thay thế.
Phần II
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Chương
I
LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TỈNH QUẢNG NINH
A. Định mức lao động
I.
Nội dung công việc
Nội dung công việc
trong lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Quảng Ninh được thực hiện theo
quy định tại Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất và Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định
thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
1.1. Điều tra, thu thập
thông tin, tài liệu được thực hiện theo quy định tại Điều 20 Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT.
1.2. Phân tích, đánh
giá các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của
vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh được thực hiện theo quy
định tại Điều 21 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT.
1.3. Phân tích, đánh
giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất
đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh được thực hiện theo quy định
tại Điều 22 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT.
1.4. Phân tích, đánh
giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực
hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước được thực hiện theo quy định tại Điều 23
Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT.
1.5. Tổng hợp, đánh giá
chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất được thực hiện
theo quy định tại Điều 24 Thông tư số 29/2024/TT- BTNMT.
1.6. Xác định các quan
điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch được thực hiện theo quy
định tại Điều 25 Thông tư số 29/2024/TT- BTNMT.
1.7. Dự báo xu thế biến
động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch được thực hiện theo quy định
tại Điều 26 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT.
1.8. Định hướng sử dụng
đất trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, tầm nhìn sử dụng đất từ 20 đến 30 năm được
thực hiện theo quy định tại Điều 27 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT và điểm a
khoản 9 Điều 10 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT.
1.9. Xây dựng phương án
quy hoạch sử dụng đất được thực hiện theo quy định tại Điều 28 Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT và điểm a khoản 9 Điều 10 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT.
1.10. Xây dựng báo cáo
quy hoạch sử dụng đất được thực hiện theo quy định tại Điều 29 Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT.
II.
Định mức
Bảng
số 07
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức
(công nhóm/tỉnh)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Điều tra, thu thập
thông tin, tài liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Điều tra, thu thập
các thông tin, tài liệu liên quan đến lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh,
gồm: quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia; các quy hoạch cấp quốc gia,
quy hoạch vùng; quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành có sử dụng đất
cấp quốc gia, liên tỉnh; quy hoạch tỉnh; điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội
của tỉnh; hiện trạng sử dụng đất, biến động đất đai, chất lượng đất, tiềm
năng đất đai và kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước của tỉnh;
nhu cầu, khả năng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực, địa phương; nguồn lực
đầu tư công và các nguồn lực khác; tiến bộ khoa học và công nghệ có liên quan
đến việc sử dụng đất
|
6
(1ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)
|
|
612
|
|
1.2
|
Tổng hợp, phân loại
và đánh giá các thông tin, tài liệu điều tra, thu thập
|
|
|
|
|
a
|
Sắp xếp, phân loại theo
chuyên mục, nguồn thông tin
|
5
(1ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
59
|
|
|
b
|
Phân tích, đánh giá
tính chính xác, khách quan để lựa chọn thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
sử dụng trong lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
5
(1ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
86
|
|
|
1.3
|
Điều tra, khảo sát
thực địa
|
|
|
|
|
a
|
Xác định những nội
dung cần điều tra, khảo sát thực địa; xây dựng kế hoạch điều tra, khảo sát
thực địa
|
6
(1ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)
|
1
|
|
|
b
|
Điều tra, khảo sát
thực địa, gồm: các nội dung chính tác động đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
(các khu vực dự kiến phát triển các công trình hạ tầng của quốc gia, của vùng
trên địa bàn tỉnh; các công trình hạ tầng của tỉnh; các khu vực có khả năng
phát triển hệ thống đô thị, khu công nghiệp, khu thương mại - dịch vụ, khu
vực chuyên canh lúa chất lượng cao và các yếu tố khác có liên quan); các
thông tin tại các đơn vị hành chính cấp dưới trực tiếp phục vụ để tiến hành
khoanh vùng định hướng không gian sử dụng đất, dự báo xu thế chuyển dịch đất
đai và các nội dung khác liên quan (nếu có)
|
6
(1ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)
|
|
54
|
|
c
|
Chỉnh lý bổ sung
thông tin, tài liệu trên cơ sở kết quả điều tra, khảo sát thực địa
|
6
(1ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)
|
3
|
|
|
1.4
|
Tổng hợp và xây dựng
báo cáo chuyên đề kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu
|
5
(1ĐCVC1, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
75
|
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá
các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của
vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh
|
|
|
|
|
2.1
|
Phân tích, đánh giá
điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và môi trường
|
|
|
|
|
a
|
Phân tích đặc điểm
điều kiện tự nhiên (vị trí địa lý; địa hình, địa mạo; địa chất; khí hậu; thuỷ
văn và các yếu tố khác có liên quan)
|
5
(1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
8
|
|
|
b
|
Phân tích đặc điểm
các nguồn tài nguyên (đất; nước; rừng; biển; khoáng sản và các yếu tố khác có
liên quan)
|
5
(1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
7
|
|
|
c
|
Phân tích hiện trạng
môi trường (không khí; nước; đất; chất thải rắn; sản xuất nông nghiệp và làng
nghề; hoạt động khai thác khoáng sản và các yếu tố khác có liên quan)
|
5
(1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
10
|
|
|
d
|
Phân tích, đánh giá
tác động của biến đổi khí hậu đến việc sử dụng đất (nước biển dâng; xâm nhập
mặn; hoang mạc hóa, sa mạc hóa; xói mòn, sạt lở đất và các yếu tố khác có
liên quan)
|
5
(1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
61
|
|
|
2.2
|
Phân tích, đánh giá
thực trạng phát triển kinh tế - xã hội (tăng trưởng kinh tế; cơ cấu kinh tế
theo khu vực kinh tế; thực trạng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực; thực
trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn; tình hình dân số, lao động,
việc làm và thu nhập, tập quán có liên quan đến sử dụng đất và các nội dung
khác có liên quan)
|
5
(1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
77
|
|
|
2.3
|
Nguồn lực, bối cảnh
của cấp tỉnh, của vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất
|
|
|
|
|
a
|
Bối cảnh của tỉnh,
của vùng tác động đến việc sử dụng đất
|
5
(1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
2
|
|
|
b
|
Phân tích, đánh giá
các nguồn lực tự nhiên, nguồn nhân lực, công nghệ, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng
xã hội, khả năng đầu tư công và thu hút đầu tư ngoài ngân sách có liên quan
đến việc sử dụng đất
|
5
(1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
18
|
|
|
c
|
Phân tích, đánh giá
các nguồn lực khác có liên quan đến việc sử dụng đất
|
5
(1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
1
|
|
|
2.4
|
Xây dựng báo cáo
chuyên đề phân tích, đánh giá các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn
lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất
của tỉnh
|
6
(1ĐCVC2, 5ĐCV3)
|
76
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá
tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai
liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
|
|
|
|
3.1
|
Phân tích tình hình
thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về đất đai quy định tại Điều 20 Luật
Đất đai có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
5
(1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
37
|
|
|
3.2
|
Đánh giá mặt được,
tồn tại và nguyên nhân
|
5
(1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
8
|
|
|
3.3
|
Xây dựng báo cáo
chuyên đề phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội
dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
6
(1ĐCVC2, 5ĐCV3)
|
36
|
|
|
4
|
Phân tích, đánh giá
hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện
quy hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
|
|
|
|
4.1
|
Hiện trạng sử dụng
đất theo loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị
định số 102/2024/NĐ-CP
|
5
(1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
48
|
|
|
4.2
|
Biến động sử dụng đất
theo loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị
định số 102/2024/NĐ-CP
|
5
(1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
48
|
|
|
4.3
|
Phân tích, đánh giá
kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước (kết quả thực hiện các nhiệm
vụ, giải pháp; kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất; kết quả thu hồi
đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các yếu tố khác có liên quan)
|
5
(1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
79
|
|
|
4.4
|
Phân tích, đánh giá
hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường trong việc sử dụng đất
|
5
(1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
28
|
|
|
4.5
|
Phân tích, đánh giá
mặt được, tồn tại, nguyên nhân, bài học kinh nghiệm và giải pháp khắc phục
|
5
(1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
40
|
|
|
4.6
|
Lập bản đồ hiện trạng
sử dụng đất phục vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
5
(1ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
45
|
|
|
4.7
|
Xây dựng báo cáo
chuyên đề phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất
10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
6
(1ĐCVC2, 5ĐCV3)
|
100
|
|
|
5
|
Tổng hợp, đánh giá
chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Tổng hợp, phân tích
đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất từ kết
quả điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh phục vụ xây dựng định hướng,
quy hoạch sử dụng đất gắn với không gian, phân vùng sử dụng đất để phát triển
kinh tế - xã hội; bảo đảm quốc phòng, an ninh; bảo vệ môi trường, phòng,
chống thiên tai, thích ứng với biến đổi khí hậu
|
5
(1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
40
|
|
|
5.2
|
Xây dựng báo cáo
chuyên đề tổng hợp, phân tích kết quả đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất
đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất của trên địa bàn tỉnh
|
6
(1ĐCVC2, 5ĐCV3)
|
45
|
|
|
6
|
Xác định các quan
điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
|
|
|
|
6.1
|
Quan điểm sử dụng đất
đối với nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp, nhóm đất chưa sử dụng
phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của cấp tỉnh trong kỳ quy
hoạch sử dụng đất
|
6
(2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
25
|
|
|
6.2
|
Mục tiêu sử dụng đất
đối với nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp, nhóm đất chưa sử dụng
phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của cấp tỉnh trong kỳ quy
hoạch sử dụng đất
|
6
(2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
25
|
|
|
6.3
|
Xây dựng báo cáo
chuyên đề xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy
hoạch
|
6
(2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
30
|
|
|
7
|
Dự báo xu thế biến
động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
|
|
|
|
7.1
|
Dự báo các yếu tố chủ
yếu về kinh tế, xã hội, môi trường ảnh hưởng đến xu thế biến động đất đai (dự
báo kinh tế, xã hội, môi trường; quốc phòng, an ninh; dự báo tác động của
biến đổi khí hậu và nước biển dâng và các yếu tố khác có liên quan)
|
6
(2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
29
|
|
|
7.2
|
Dự báo xu thế biến
động đất đai của tỉnh, gồm: nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp và
khả năng khai thác đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch sử
dụng đất và các loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và
6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
|
6
(2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
32
|
|
|
7.3
|
Xây dựng báo cáo
chuyên đề dự báo xu thế biến động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy
hoạch
|
6
(2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
55
|
|
|
8
|
Định hướng sử dụng
đất trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, tầm nhìn sử dụng đất từ 20 đến 30
năm
|
|
|
|
|
8.1
|
Xác định cơ sở xây
dựng định hướng sử dụng đất đáp ứng nhu cầu sử dụng đất để phát triển kinh tế
- xã hội; bảo đảm quốc phòng, an ninh; bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên
tai, thích ứng với biến đổi khí hậu
|
6
(2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
6
|
|
|
8.2
|
Định hướng sử dụng
đất trong thời kỳ quy hoạch đối với nhóm đất nông nghiệp, phi nông nghiệp,
đất chưa sử dụng và các loại đất do cấp tỉnh xác định gắn với không gian,
phân vùng sử dụng đất theo từng đơn vị hành chính cấp xã
|
6
(2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
62
|
|
|
8.3
|
Xây dựng báo cáo
chuyên đề định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
6
(2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
70
|
|
|
9
|
Xây dựng phương án
quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
9.1
|
Xác định các chỉ tiêu
phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
a
|
Các chỉ tiêu về kinh
tế
|
6
(2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
9
|
|
|
b
|
Các chỉ tiêu về xã
hội
|
6
(2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
9
|
|
|
c
|
Các chỉ tiêu về bảo
đảm quốc phòng, an ninh
|
6
(2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
12
|
|
|
d
|
Các chỉ tiêu về bảo
vệ môi trường, thích ứng với biến đổi khí hậu
|
6
(2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
9
|
|
|
đ
|
Các chỉ tiêu về phát
triển kết cấu hạ tầng
|
6
(2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
9
|
|
|
9.2
|
Tổng hợp nhu cầu sử
dụng đất, cân đối để xác định các chỉ tiêu sử dụng đất trong nhóm đất nông
nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp và nhóm đất chưa sử dụng theo quy định tại
Điều 9 Luật Đất đai và điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP; xây dựng
hệ thống biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ kèm theo
|
6
(2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
920
|
|
|
9.3
|
Xác định các chỉ tiêu
sử dụng đất trong quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh và phân theo đơn vị hành
chính cấp xã
|
|
|
|
|
a
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
do quy hoạch sử dụng đất quốc gia phân bổ cho cấp tỉnh
|
6
(2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
126
|
|
|
b
|
Các chỉ tiêu sử dụng
đất theo nhu cầu sử dụng đất của tỉnh. Đối với các chỉ tiêu sử dụng đất còn
lại mà quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh không xác định thì được quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã xác định
|
6
(2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
174
|
|
|
9.4
|
Xác định diện tích
đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong thời kỳ quy hoạch và phân theo đơn vị
hành chính cấp xã
|
6
(2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
38
|
|
|
9.5
|
Xác định diện tích
đất cần thu hồi trong thời kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã
|
6
(2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
38
|
|
|
9.6
|
Xác định diện tích
đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều 121 Luật Đất
đai trong thời kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã
|
6
(2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
38
|
|
|
9.7
|
Xác định ranh giới,
vị trí, diện tích khu vực lấn biển để sử dụng vào mục đích nông nghiệp, phi
nông nghiệp trong thời kỳ quy hoạch và phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
6
(2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
27
|
|
|
9.8
|
Khoanh vùng các khu
vực sử dụng đất cần quản lý nghiêm ngặt trong thời kỳ quy hoạch đến từng đơn
vị hành chính cấp xã, gồm: đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng
hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
6
(2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
72
|
|
|
9.9
|
Phân kỳ quy hoạch sử
dụng cho từng kỳ kế hoạch 05 năm theo nội dung quy định tại các khoản 9.3, 9.4,
9.5, 9.6, 9.7 và 9.8 bảng này. Đối với nội dung quy định tại khoản 9.3 bảng
này được phân đến từng đơn vị hành chính cấp xã
|
6
(2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
25
|
|
|
9.10
|
Đánh giá tác động của
phương án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội, môi trường và bảo đảm
quốc phòng, an ninh
|
|
|
|
|
a
|
Đánh giá tác động đến
nguồn thu, chi từ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và thu hồi đất
|
6
(2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
33
|
|
|
b
|
Đánh giá tác động đến
mục tiêu phát triển kinh tế, xã hội, bảo vệ môi trường, bảo đảm quốc phòng,
an ninh
|
6
(2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
24
|
|
|
c
|
Đánh giá tác động đến
khả năng bảo đảm an ninh lương thực
|
6
(2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
22
|
|
|
d
|
Đánh giá tác động đối
với việc giải quyết quỹ đất ở, mức độ ảnh hưởng đến đời sống các hộ dân phải
di dời chỗ ở, số lao động phải chuyển đổi nghề nghiệp do chuyển mục đích sử
dụng đất; đất đai cho người dân tộc thiểu số
|
6
(2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
33
|
|
|
đ
|
Đánh giá tác động đến
quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng; tôn tạo di tích lịch sử - văn
hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hoá các dân tộc
|
6
(2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
20
|
|
|
e
|
Đánh giá tác động đến
khả năng khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên, khả năng đưa đất chưa sử
dụng vào sử dụng; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích rừng và tỷ lệ che phủ
|
6
(2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)
|
22
|
|
|
9.11
|
Giải pháp, nguồn lực
thực hiện quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
a
|
Giải pháp bảo vệ, cải
tạo đất, bảo vệ môi trường và ứng phó biến đối khí hậu
|
6
(2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
17
|
|
|
b
|
Giải pháp về nguồn
lực thực hiện quy hoạch sử dụng đất
|
6
(2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
10
|
|
|
c
|
Giải pháp tổ chức
thực hiện và giám sát thực hiện quy hoạch sử dụng đất
|
6
(2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
9
|
|
|
9.12
|
Xây dựng hệ thống
biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ
|
6
(2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
130
|
|
|
9.13
|
Lập bản đồ quy hoạch
sử dụng đất cấp tỉnh
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ quy hoạch sử
dụng đất cấp tỉnh (bản đồ số và bản đồ in)
|
6
(2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
110
|
|
|
b
|
Bản đồ chuyên đề,
gồm: bản đồ đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản
xuất là rừng tự nhiên và các bản đồ chuyên đề cho các loại đất khác (nếu có)
tùy vào điều kiện của từng tỉnh để đảm bảo thể hiện được nội dung quy hoạch
trên bản đồ
|
|
|
|
|
*
|
Định mức cho mỗi bản
đồ chuyên đề
|
6
(2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
71
|
|
|
9.14
|
Xây dựng báo cáo
chuyên đề về phương án quy hoạch sử dụng đất
|
6
(2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
130
|
|
|
10
|
Xây dựng báo cáo quy
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
10.1
|
Xây dựng báo cáo quy
hoạch sử dụng đất và các tài liệu có liên quan
|
6
(2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
420
|
|
|
10.2
|
Xây dựng báo cáo tóm
tắt quy hoạch sử dụng đất
|
6
(2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
30
|
|
Ghi chú: Định mức lao
động tại Bảng số 07 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. Khi
thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, căn cứ nội dung
và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội
dung công việc tương ứng quy định tại Bảng số 07.
B. Định mức dụng cụ lao
động
Bảng
số 08
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
Thời
hạn sử dụng (tháng)
|
Định
mức
(ca/tỉnh)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
9.155
|
|
|
2
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
96
|
9.155
|
|
|
3
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
96
|
13.732
|
|
|
4
|
Bàn dập ghim loại
trung bình
|
Cái
|
96
|
198
|
|
|
5
|
Bàn dập ghim loại nhỏ
|
Cái
|
96
|
198
|
|
|
6
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
12
|
12
|
|
|
7
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
12
|
12
|
|
|
8
|
Máy tính casio
|
Cái
|
60
|
2.289
|
|
|
9
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
96
|
3.815
|
|
|
10
|
Hòm đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
3.815
|
|
|
11
|
Cặp đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
13.732
|
|
|
12
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
96
|
4.901
|
792
|
|
13
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
Cái
|
18
|
|
324
|
|
14
|
Giầy bảo hộ
|
Đôi
|
12
|
|
324
|
|
15
|
Tất
|
Đôi
|
6
|
|
324
|
|
16
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
|
324
|
|
17
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
6
|
|
162
|
|
18
|
Ba lô
|
Bộ
|
36
|
|
324
|
|
19
|
Kéo
|
Cái
|
96
|
198
|
|
|
20
|
Thước eke loại trung
bình
|
Cái
|
96
|
198
|
|
|
21
|
Thước nhựa 40 cm
|
Cái
|
96
|
198
|
|
|
22
|
Thước nhựa 120 cm
|
Cái
|
96
|
198
|
|
|
23
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
3.815
|
|
|
24
|
Ổn áp dùng chung 10A
|
Cái
|
96
|
3.815
|
|
|
25
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
96
|
9.155
|
|
|
26
|
Máy hút ẩm 2 KW
|
Cái
|
60
|
1.272
|
|
|
27
|
Máy hút bụi 1,5 KW
|
Cái
|
60
|
763
|
|
|
28
|
Quạt thông gió 0,04
KW
|
Cái
|
60
|
3.815
|
|
|
29
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
96
|
1.907
|
|
|
30
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
799
|
|
31
|
Máy định vị cầm tay
(GPS)
|
Cái
|
60
|
|
799
|
|
32
|
Sạc pin
|
Cái
|
60
|
|
400
|
|
33
|
Pin máy ảnh kỹ thuật
số và máy định vị
|
Cái
|
60
|
|
3.196
|
|
34
|
Bộ đèn neon 0,04 KW
|
Bộ
|
24
|
3.815
|
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức dụng
cụ lao động tại Bảng số 08 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng
mục
|
Cơ
cấu (%)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
Tổng
số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Điều tra, thu thập
thông tin, tài liệu
|
5,00
|
100,00
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá
các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của
vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh
|
6,00
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá
tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai
liên quan đến quy hoạch sử dụng đất của tỉnh
|
2,00
|
|
|
4
|
Phân tích, đánh giá
hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện
quy hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
9,00
|
|
|
5
|
Tổng hợp, đánh giá
chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất
|
2,00
|
|
|
6
|
Xác định các quan
điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
2,00
|
|
|
7
|
Dự báo xu thế biến
động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
3,00
|
|
|
8
|
Định hướng sử dụng
đất trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, tầm nhìn sử dụng đất từ 20 đến 30 năm
|
4,00
|
|
|
9
|
Xây dựng phương án
quy hoạch sử dụng đất
|
55,00
|
|
|
10
|
Xây dựng báo cáo quy
hoạch sử dụng đất
|
12,00
|
|
2. Định mức dụng cụ lao
động tại Bảng số 08 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. Khi
thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, căn cứ nội dung
và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội
dung công việc tương ứng quy định tại Bảng số 08.
C. Định mức tiêu hao
vật liệu
Bảng
số 09
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức (tính
cho tỉnh)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
150
|
28
|
|
2
|
Bút dạ màu
|
Bộ
|
10
|
32
|
|
3
|
Bút chì kim
|
Cái
|
10
|
32
|
|
4
|
Bút xoá
|
Cái
|
10
|
|
|
5
|
Bút nhớ dòng
|
Cái
|
50
|
140
|
|
6
|
Bút bi nước My gel
|
Cái
|
50
|
140
|
|
7
|
Mực in A3 Laser
|
Hộp
|
1
|
|
|
8
|
Mực in A4 Laser
|
Hộp
|
12
|
|
|
9
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
5
|
|
|
10
|
Mực in màu A3
|
Hộp
|
1
|
|
|
11
|
Mực in Ploter (6 hộp)
|
Bộ
|
2
|
|
|
12
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
1
|
|
|
13
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
3
|
|
|
14
|
Đầu phun màu A3
|
Chiếc
|
1
|
|
|
15
|
Ổ cứng gắn ngoài (2
TB)
|
Cái
|
11
|
|
|
16
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
18
|
|
|
17
|
Sổ ghi chép
|
Cuốn
|
|
140
|
|
18
|
Ghim dập
|
Hộp
|
20
|
|
|
19
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
10
|
|
|
20
|
Túi nylông (clear)
|
Cái
|
50
|
32
|
|
21
|
Cặp 3 dây
|
Cái
|
50
|
32
|
|
22
|
Hồ dán khô
|
Hộp
|
10
|
|
|
23
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
10
|
|
|
24
|
Giấy A3
|
Gram
|
16
|
|
|
25
|
Giấy A4
|
Gram
|
165
|
|
|
26
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
12
|
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức tiêu
hao vật liệu tại Bảng số 09 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng
mục
|
Cơ
cấu (%)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
Tổng
số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Điều tra, thu thập
thông tin, tài liệu
|
12,46
|
100,00
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá
các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của
vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh
|
4,16
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá
tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai
liên quan đến quy hoạch sử dụng đất của tỉnh
|
4,16
|
|
|
4
|
Phân tích, đánh giá
hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện
quy hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
5,52
|
|
|
5
|
Tổng hợp, đánh giá
chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất
|
4,78
|
|
|
6
|
Xác định các quan
điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
3,67
|
|
|
7
|
Dự báo xu thế biến
động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
5,53
|
|
|
8
|
Định hướng sử dụng
đất trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, tầm nhìn sử dụng đất từ 20 đến 30 năm
|
8,17
|
|
|
9
|
Xây dựng phương án
quy hoạch sử dụng đất
|
12,85
|
|
|
10
|
Xây dựng báo cáo quy
hoạch sử dụng đất
|
38,70
|
|
2. Định mức tiêu hao
vật liệu tại Bảng số 09 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, căn cứ nội
dung và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các
nội dung công việc tương ứng quy định tại Bảng số 09.
D. Định mức tiêu hao
năng lượng
Bảng
số 10
|
STT
|
Danh
mục năng lượng
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
(tính
cho tỉnh)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao
cho dụng cụ lao động
|
Kwh
|
35.149
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao
cho máy móc, thiết bị
|
Kwh
|
65.611
|
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức tiêu
hao năng lượng tại Bảng số 10 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng
mục
|
Cơ
cấu (%)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
Tổng
số
|
100,00
|
|
|
1
|
Điều tra, thu thập
thông tin, tài liệu
|
5,00
|
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá
các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của
vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh
|
5,00
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá
tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai
liên quan đến quy hoạch sử dụng đất của tỉnh
|
2,00
|
|
|
4
|
Phân tích, đánh giá
hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện
quy hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
9,00
|
|
|
5
|
Tổng hợp, đánh giá
chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất
|
2,00
|
|
|
6
|
Xác định các quan
điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
2,00
|
|
|
7
|
Dự báo xu thế biến
động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
3,00
|
|
|
8
|
Định hướng sử dụng
đất trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, tầm nhìn sử dụng đất từ 20 đến 30 năm
|
4,00
|
|
|
9
|
Xây dựng phương án
quy hoạch sử dụng đất
|
55,00
|
|
|
10
|
Xây dựng báo cáo quy
hoạch sử dụng đất
|
12,00
|
|
2. Định mức tiêu hao
năng lượng tại Bảng số 10 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, căn cứ nội
dung và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các
nội dung công việc tương ứng quy định tại Bảng số 10.
Đ. Định mức tiêu hao
nhiên liệu
Bảng
số 11
|
STT
|
Danh
mục nhiên liệu
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
(tính
cho tỉnh)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Xăng xe
|
Lít
|
|
3.330
|
Ghi chú:
1. Định mức tiêu hao
nhiên liệu tại Bảng số 11 tính cho nội dung công việc Điều tra, thu thập thông
tin, tài liệu (công tác ngoại nghiệp).
2. Định mức tiêu hao
nhiên liệu tại Bảng số 11 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, căn cứ nội
dung và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các
nội dung công việc tương ứng quy định tại Bảng số 11.
E. Định mức sử dụng máy
móc, thiết bị
Bảng
số 12
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Thời
hạn sử dụng
(tháng)
|
Công
suất
(Kw)
|
Định
mức
(ca/tỉnh)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Máy in A3
|
Cái
|
60
|
0,5
|
1
|
|
|
2
|
Máy in A4
|
Cái
|
60
|
0,4
|
6,7
|
|
|
3
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
60
|
0,4
|
3
|
|
|
4
|
Máy in màu A3
|
Cái
|
60
|
0,4
|
1
|
|
|
5
|
Máy in Ploter
|
Cái
|
60
|
0,4
|
15
|
|
|
6
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
60
|
0,4
|
12.946
|
|
|
7
|
Bộ máy tính cấu hình
cao
|
Bộ
|
60
|
0,4
|
1.311
|
|
|
8
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
96
|
2,2
|
1.272
|
|
|
9
|
Máy chiếu Projector
|
Cái
|
60
|
0,5
|
12
|
|
|
10
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,5
|
|
734
|
|
11
|
Máy phô tô
|
Cái
|
60
|
1,5
|
4,9
|
|
|
12
|
Ô tô 7 chỗ
|
Cái
|
180
|
|
|
400
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức sử
dụng máy móc, thiết bị tại Bảng số 12 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng
mục
|
Cơ
cấu (%)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
Tổng
số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Điều tra, thu thập
thông tin, tài liệu
|
5,00
|
100,00
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá
các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của
vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh
|
6,00
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá
tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai
liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
2,00
|
|
|
4
|
Phân tích, đánh giá
hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện
quy hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
9,00
|
|
|
5
|
Tổng hợp, đánh giá
chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất
|
2,00
|
|
|
6
|
Xác định các quan
điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
2,00
|
|
|
7
|
Dự báo xu thế biến
động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
3,00
|
|
|
8
|
Định hướng sử dụng
đất trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, tầm nhìn sử dụng đất từ 20 đến 30 năm
|
4,00
|
|
|
9
|
Xây dựng phương án
quy hoạch sử dụng đất
|
55,00
|
|
|
10
|
Xây dựng báo cáo quy
hoạch sử dụng đất
|
12,00
|
|
2. Định mức sử dụng máy
móc, thiết bị tại Bảng số 12 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp
tỉnh. Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, căn cứ
nội dung và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho
các nội dung công việc tương ứng quy định tại Bảng số 12.
Chương
II
LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ
A.
Định mức lao động
I.
Nội dung công việc
Nội dung công việc
trong lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập,
điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
1.1. Điều tra, thu thập
thông tin, tài liệu được thực hiện theo quy định tại Điều 34 Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT đã được sửa đổi tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số
23/2025/TT-BNNMT.
1.2. Phân tích đánh giá
điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu
và đánh giá các nguồn lực tác động đến việc sử dụng đất của cấp xã được thực
hiện theo quy định tại Điều 35 và Điều 36 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT đã được sửa
đổi tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT.
1.3. Phân tích, đánh
giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực
hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước được thực hiện theo quy định tại Điều 38
Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT đã được sửa đổi tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số
23/2025/TT-BNNMT.
1.4. Xác định các quan
điểm, mục tiêu và dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất được thực hiện
theo quy định tại Điều 39 và Điều 40 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT đã được sửa
đổi tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT.
1.5. Định hướng sử dụng
đất trong thời kỳ quy hoạch được thực hiện theo quy định tại Điều 41 Thông tư
số 29/2024/TT-BTNMT đã được sửa đổi tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số
23/2025/TT-BNNMT.
1.6. Xây dựng phương án
quy hoạch sử dụng đất được thực hiện theo quy định tại Điều 42 Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT đã được sửa đổi tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số
23/2025/TT-BNNMT.
1.7. Nội dung kế hoạch
sử dụng đất 05 năm cấp xã trong quy hoạch sử dụng đất cấp xã được thực hiện
theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT.
1.8. Xây dựng báo cáo
quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã được thực hiện theo
quy định tại Điều 44 Thông tư số 29/2024/TT- BTNMT đã được sửa đổi tại khoản 2
Điều 9 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT.
II.
Định mức
Bảng
số 13
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức
(công
nhóm/xã TB)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Điều tra, thu thập
thông tin, tài liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Điều tra, thu thập
các thông tin, tài liệu liên quan đến lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã, gồm:
quy hoạch tỉnh, quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; quy hoạch đô thị của thành
phố đối với trường hợp không lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; các quy
hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành; kế hoạch phát triển kinh tế - xã
hội của địa phương; điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội của địa phương; hiện
trạng sử dụng đất, biến động đất đai, tiềm năng đất đai và kết quả thực hiện
quy hoạch sử dụng đất thời kỳ trước của cấp xã; nhu cầu, khả năng sử dụng đất
của các ngành, lĩnh vực và của địa phương; định mức sử dụng đất, tiến bộ khoa
học và công nghệ có liên quan đến việc sử dụng đất
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
|
89
|
|
1.2
|
Tổng hợp, phân loại
và đánh giá các thông tin, tài liệu điều tra, thu thập
|
|
|
|
|
a
|
Sắp xếp, phân loại theo
chuyên mục, nguồn thông tin
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
16
|
|
|
b
|
Phân tích, đánh giá
tính chính xác, khách quan để lựa chọn thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
sử dụng trong lập quy hoạch sử dụng đất
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
25
|
|
|
1.3
|
Điều tra, khảo sát
thực địa
|
|
|
|
|
a
|
Xác định những nội
dung cần điều tra, khảo sát thực địa; xây dựng kế hoạch điều tra, khảo sát
thực địa
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
1
|
|
|
b
|
Điều tra, khảo sát
thực địa, gồm: các nội dung chính tác động đến quy hoạch sử dụng đất cấp xã
(các khu vực dự kiến phát triển các công trình hạ tầng của quốc gia, vùng,
tỉnh trên địa bàn cấp xã; các công trình hạ tầng của cấp xã; các khu vực có
khả năng phát triển hệ thống đô thị, khu công nghiệp, khu thương mại - dịch
vụ, khu vực chuyên canh lúa chất lượng cao, khu vực có lợi thế cho phát triển
các ngành, lĩnh vực của xã và các yếu tố khác có liên quan); các thông tin
phục vụ để tiến hành khoanh vùng định hướng không gian sử dụng đất, dự báo xu
thế chuyển dịch đất đai và các nội dung khác liên quan (nếu có)
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
|
12
|
|
c
|
Chỉnh lý bổ sung
thông tin, tài liệu trên cơ sở kết quả điều tra, khảo sát thực địa
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
3
|
|
|
1.4
|
Tổng hợp và xây dựng
báo cáo chuyên đề kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
15
|
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá
điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu
và đánh giá các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã
|
|
|
|
|
2.1
|
Phân tích, đánh giá
điều kiện tự nhiên, tài nguyên và môi trường
|
|
|
|
|
a
|
Phân tích đặc điểm
điều kiện tự nhiên, gồm: vị trí địa lý, địa hình, địa mạo, địa chất, khí hậu,
thuỷ văn và các yếu tố khác có liên quan
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
7
|
|
|
b
|
Phân tích đặc điểm
các nguồn tài nguyên, gồm: đất, nước, rừng, biển, khoáng sản và các yếu tố
khác có liên quan (nếu có)
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
7
|
|
|
c
|
Phân tích hiện trạng
môi trường, gồm: không khí, đất, nước, chất thải rắn, sản xuất nông nghiệp và
làng nghề; hoạt động khai thác khoáng sản và các yếu tố khác có liên quan
(nếu có)
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
d
|
Phân tích, đánh giá
tác động của biến đổi khí hậu đến việc sử dụng đất, gồm: nước biển dâng, xâm
nhập mặn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa; xói mòn, sạt lở đất và các yếu tố khác
có liên quan (nếu có)
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
5
|
|
|
2.2
|
Phân tích, đánh giá
thực trạng phát triển kinh tế - xã hội (tăng trưởng kinh tế; cơ cấu kinh tế
theo khu vực kinh tế; thực trạng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực; thực
trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn; tình hình dân số, lao động,
việc làm và thu nhập, tập quán có liên quan đến sử dụng đất và các yếu tố
khác có liên quan)
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
12
|
|
|
2.3
|
Phân tích, đánh giá
các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã, gồm: các
nguồn lực tự nhiên, nguồn nhân lực, công nghệ, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã
hội, khả năng đầu tư công và thu hút đầu tư ngoài ngân sách có liên quan đến
việc sử dụng đất; các nguồn lực khác có liên quan đến việc sử dụng đất
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
13
|
|
|
2.4
|
Xây dựng báo cáo phân
tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, hiện trạng môi trường,
biến đổi khí hậu và đánh giá các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử
dụng đất của cấp xã
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
22
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá
hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện
quy hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
|
|
|
|
3.1
|
Hiện trạng sử dụng
đất theo loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị
định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
16
|
|
|
3.2
|
Biến động sử dụng đất
theo loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị
định số 102/2024/NĐ-CP
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
3.3
|
Phân tích, đánh giá
kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước (kết quả thực hiện các nhiệm
vụ, giải pháp; kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất; kết quả thu hồi
đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các nội dung khác có liên quan)
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
22
|
|
|
3.4
|
Phân tích, đánh giá
hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường trong việc sử dụng đất
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
3.5
|
Phân tích, đánh giá
mặt được, tồn tại, nguyên nhân, bài học kinh nghiệm và giải pháp khắc phục
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
3.6
|
Lập bản đồ hiện trạng
sử dụng đất phục vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
3.7
|
Xây dựng báo cáo
chuyên đề phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất
10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất cấp xã kỳ trước
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
32
|
|
|
4
|
Xác định các quan điểm,
mục tiêu và dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Quan điểm sử dụng đất
đối với nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp, nhóm đất chưa sử dụng
phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của cấp xã trong kỳ quy
hoạch sử dụng đất
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
4.2
|
Mục tiêu sử dụng đất
đối với nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp, nhóm đất chưa sử dụng
phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của cấp xã trong kỳ quy
hoạch sử dụng đất
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
4.3
|
Dự báo xu thế chuyển
dịch cơ cấu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
|
|
|
|
a
|
Dự báo các yếu tố tác
động đến xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất (dự báo về điều kiện tự nhiên,
các nguồn tài nguyên, kinh tế - xã hội, kết quả điều tra đánh giá về chất
lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất, tiềm năng đất đai; quốc phòng, an
ninh; dự báo tác động của biến đổi khí hậu và nước biển dâng và các yếu tố
khác có liên quan)
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
8
|
|
|
b
|
Dự báo xu thế chuyển
dịch đất đai của xã, gồm: các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất
phi nông nghiệp và khả năng khai thác đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong
kỳ quy hoạch sử dụng đất và các loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và
các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
10
|
|
|
4.4
|
Xây dựng báo cáo
chuyên đề xác định các quan điểm, mục tiêu và dự báo xu thế chuyển dịch cơ
cấu sử dụng đất
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
15
|
|
|
5
|
Định hướng sử dụng
đất trong thời kỳ quy hoạch
|
|
|
|
|
5.1
|
Xác định cơ sở xây
dựng định hướng sử dụng đất đáp ứng nhu cầu sử dụng đất để phát triển kinh tế
- xã hội; bảo đảm quốc phòng, an ninh; bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên
tai, thích ứng với biến đổi khí hậu
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
1
|
|
|
5.2
|
Định hướng sử dụng
đất, tầm nhìn đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm quốc
phòng, an ninh; bảo vệ môi trường, thích ứng với biến đổi khí hậu; bảo đảm
phù hợp, đồng bộ giữa quy hoạch sử dụng đất với quy hoạch giao thông, quy
hoạch đô thị và nông thôn
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
11
|
|
|
5.3
|
Xây dựng báo cáo
chuyên đề định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
15
|
|
|
6
|
Xây dựng phương án
quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
6.1
|
Xác định các chỉ tiêu
phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ quy hoạch sử dụng đất, gồm: Các chỉ tiêu
về kinh tế - xã hội, chỉ tiêu về bảo đảm quốc phòng, an ninh; chỉ tiêu về bảo
vệ môi trường, thích ứng với biến đổi khí hậu; chỉ tiêu về phát triển kết cấu
hạ tầng
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
6
|
|
|
6.2
|
Tổng hợp nhu cầu sử
dụng đất, cân đối để xác định các chỉ tiêu sử dụng đất trong nhóm đất nông
nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp và nhóm đất chưa sử dụng theo quy định tại
Điều 9 Luật Đất đai và điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP, trong đó
xác định diện tích các loại đất để bảo đảm chính sách hỗ trợ đất đai cho đồng
bào dân tộc thiểu số; xây dựng hệ thống biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ kèm theo
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
65
|
|
|
6.3
|
Xác định các chỉ tiêu
sử dụng đất, gồm: Chỉ tiêu sử dụng đất do cấp tỉnh phân bổ cho cấp xã và các
chỉ tiêu sử dụng đất còn lại trong kỳ quy hoạch sử dụng đất theo nhu cầu sử
dụng đất của xã
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
16
|
|
|
6.4
|
Xác định diện tích
đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong thời kỳ quy hoạch
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
11
|
|
|
6.5
|
Xác định diện tích
đất cần thu hồi trong thời kỳ quy hoạch
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
11
|
|
|
6.6
|
Xác định diện tích
đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều 121 Luật Đất
đai trong thời kỳ quy hoạch
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
11
|
|
|
6.7
|
Xác định ranh giới,
vị trí, diện tích khu vực lấn biển để sử dụng vào mục đích nông nghiệp, phi
nông nghiệp
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
11
|
|
|
6.8
|
Khoanh vùng các khu
vực sử dụng đất cần quản lý nghiêm ngặt trong thời kỳ quy hoạch cấp xã, gồm:
đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
5
|
|
|
6.9
|
Phân kỳ quy hoạch sử
dụng cho từng kỳ kế hoạch 05 năm theo nội dung quy định tại các khoản 6.3, 6.4,
6.5, 6.6, 6.7 và 6.8 bảng này
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
12
|
|
|
6.10
|
Giải pháp, nguồn lực
thực hiện quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
a
|
Giải pháp bảo vệ, cải
tạo đất, bảo vệ môi trường và ứng phó biến đối khí hậu
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
3
|
|
|
b
|
Giải pháp về nguồn
lực thực hiện quy hoạch sử dụng đất
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
3
|
|
|
c
|
Giải pháp tổ chức
thực hiện và giám sát thực hiện quy hoạch sử dụng đất
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
3
|
|
|
6.11
|
Xây dựng hệ thống
biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
6.12
|
Lập bản đồ quy hoạch
sử dụng đất cấp xã
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
29
|
|
|
6.13
|
Xây dựng báo cáo
chuyên đề về phương án quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
41
|
|
|
7
|
Nội dung kế hoạch sử
dụng đất 05 năm cấp xã trong quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
|
|
|
|
7.1
|
Tổng hợp nhu cầu sử
dụng đất và xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất trong nhóm đất nông
nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp và nhóm đất chưa sử dụng quy định tại Điều 9
Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
|
|
|
|
|
a
|
Xác định các chỉ tiêu
sử dụng đất theo loại đất đã được xác định trong kế hoạch kỳ trước và chỉ
tiêu sử dụng đất theo loại đất quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được
tiếp tục thực hiện trong kỳ kế hoạch
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
8
|
|
|
b
|
Xác định chỉ tiêu sử
dụng đất theo loại đất quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện
trong kỳ kế hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại khoản 4 Điều 67
Luật Đất đai
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
8
|
|
|
c
|
Xác định các chỉ tiêu
sử dụng đất theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại điểm a, b khoản
7.1 bảng này và khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai của cấp xã dự kiến thực hiện
trong kỳ kế hoạch
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
8
|
|
|
d
|
Xác định các chỉ tiêu
sử dụng đất theo các điểm a, b và c khoản 7.1 bảng này theo loại đất và được
phân theo từng năm kế hoạch
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
8
|
|
|
7.2
|
Xác định diện tích
đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
6
|
|
|
7.3
|
Xác định diện tích
đất cần thu hồi trong kỳ kế hoạch
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
6
|
|
|
7.4
|
Xác định diện tích
đất cần chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
6
|
|
|
7.5
|
Xác định ranh giới,
vị trí, diện tích khu vực lấn biển để sử dụng vào mục đích nông nghiệp, phi
nông nghiệp
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
6
|
|
|
7.6
|
Xác định danh mục các
công trình, dự án dự kiến thực hiện trong năm kế hoạch, gồm: các công trình,
dự án quy định tại điểm a, b và c khoản 7.1 bảng này. Việc xác định danh mục
các công trình, dự án phải xác định cụ thể các dự án bố trí đất ở, đất sản
xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số (nếu có); diện tích đất để đấu giá quyền
sử dụng đất, các dự án thu hồi đất trong kỳ kế hoạch, dự án tái định cư, đất
sản xuất dự kiến bồi thường cho người có đất thu hồi
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
12
|
|
|
7.7
|
Dự kiến các nguồn
thu, chi từ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và thu hồi đất trong kỳ kế hoạch
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
2
|
|
|
7.8
|
Lập bản đồ kế hoạch
sử dụng đất cấp xã
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ kế hoạch sử
dụng đất thể hiện trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp xã đối với các
khu vực có công trình, dự án nằm trong danh mục thu hồi đất, chuyển mục đích
sử dụng đất
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
7
|
|
|
b
|
Bản đồ hoặc bản vẽ
thể hiện vị trí, ranh giới, diện tích, loại đất đối với các công trình, dự án
quy định tại điểm a khoản 7.8 bảng này trên nền bản đồ địa chính. Trường hợp
không có bản đồ địa chính thì sử dụng trên nền bản đồ hiện trạng sử dụng đất
cấp xã
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
13
|
|
|
7.9
|
Xây dựng báo cáo chuyên
đề kế hoạch sử dụng đất cấp xã
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
30
|
|
|
8
|
Xây dựng báo cáo quy
hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã
|
|
|
|
|
8.1
|
Xây dựng báo cáo quy
hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 05 năm của quy hoạch sử dụng đất
cấp xã; các tài liệu có liên quan
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
72
|
|
|
8.2
|
Xây dựng báo cáo tóm
tắt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 05 năm của quy hoạch sử
dụng đất cấp xã
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
17
|
|
Ghi chú: Định mức lao
động tại Bảng số 13 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã. Khi
thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã, căn cứ nội dung và
khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội
dung công việc tương ứng quy định tại Bảng số 13.
B.
Định mức dụng cụ lao động
Bảng
số 14
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
Thời
hạn sử dụng (tháng)
|
Định
mức
(ca/xã
TB)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1.752
|
|
|
2
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
96
|
1.752
|
|
|
3
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
2.629
|
|
|
4
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
12
|
9
|
|
|
5
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
12
|
9
|
|
|
6
|
Máy tính casio
|
Cái
|
60
|
438
|
|
|
7
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
96
|
730
|
|
|
8
|
Hòm đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
730
|
|
|
9
|
Cặp đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
2.629
|
|
|
10
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
Cái
|
36
|
|
60
|
|
11
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
30
|
|
12
|
Ba lô
|
Bộ
|
12
|
|
60
|
|
13
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
24
|
730
|
|
|
14
|
Ổn áp dùng chung 10A
|
Cái
|
36
|
730
|
|
|
15
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
36
|
1.752
|
|
|
16
|
Máy hút ẩm 2 KW
|
Cái
|
60
|
243
|
|
|
17
|
Máy hút bụi 1,5 KW
|
Cái
|
60
|
143
|
|
|
18
|
Quạt thông gió 0,04
KW
|
Cái
|
60
|
730
|
|
|
19
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
365
|
|
|
20
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
101
|
|
21
|
Máy định vị cầm tay
(GPS)
|
Cái
|
60
|
|
101
|
|
22
|
Sạc pin
|
Cái
|
60
|
|
51
|
|
23
|
Pin máy ảnh kỹ thuật
số và máy định vị
|
Cái
|
60
|
|
404
|
|
24
|
Bộ đèn neon 0,04 KW
|
Bộ
|
36
|
730
|
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức dụng
cụ lao động tại Bảng số 14 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng
mục
|
Cơ
cấu (%)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
Tổng
số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Điều tra, thu thập
thông tin, tài liệu
|
6,85
|
100,00
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá
điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu
và đánh giá các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã
|
11,07
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá
hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện
quy hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
12,94
|
|
|
4
|
Xác định các quan
điểm, mục tiêu và dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất
|
5,62
|
|
|
5
|
Định hướng sử dụng
đất trong thời kỳ quy hoạch
|
4,00
|
|
|
6
|
Xây dựng phương án
quy hoạch sử dụng đất
|
31,35
|
|
|
7
|
Nội dung kế hoạch sử
dụng đất 05 năm cấp xã trong quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
15,98
|
|
|
8
|
Xây dựng báo cáo quy
hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã
|
12,19
|
|
2. Định mức dụng cụ lao
động tại Bảng số 14 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã. Khi
thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã, căn cứ nội dung và
khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội
dung công việc tương ứng quy định tại Bảng số 14.
C.
Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng
số 15
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
(tính
cho xã TB)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
85
|
3
|
|
2
|
Bút dạ màu
|
Bộ
|
10
|
2
|
|
3
|
Bút nhớ dòng
|
Cái
|
10
|
2
|
|
4
|
Bút bi nước My gel
|
Cái
|
10
|
6
|
|
5
|
Mực in A3 Laser
|
Hộp
|
1
|
|
|
6
|
Mực in A4 Laser
|
Hộp
|
8
|
|
|
7
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
3
|
|
|
8
|
Mực in màu A3
|
Hộp
|
1
|
|
|
9
|
Mực in Ploter (6 hộp)
|
Bộ
|
2
|
|
|
10
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
1
|
|
|
11
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
2
|
|
|
12
|
Đầu phun màu A3
|
Chiếc
|
1
|
|
|
13
|
Ổ cứng gắn ngoài
(2TB)
|
Cái
|
1
|
|
|
14
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
9
|
|
|
15
|
Sổ ghi chép
|
Cuốn
|
|
15
|
|
16
|
Giấy A3
|
Gram
|
10
|
|
|
17
|
Giấy A4
|
Gram
|
88
|
|
|
18
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
10
|
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức tiêu
hao vật liệu tại Bảng số 15 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng
mục
|
Cơ
cấu (%)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
Tổng
số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Điều tra, thu thập
thông tin, tài liệu
|
2,46
|
100,00
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá
điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu
và đánh giá các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã
|
2,48
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá
hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện
quy hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
3,57
|
|
|
4
|
Xác định các quan
điểm, mục tiêu và dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất
|
4,24
|
|
|
5
|
Định hướng sử dụng
đất trong thời kỳ quy hoạch
|
6,12
|
|
|
6
|
Xây dựng phương án
quy hoạch sử dụng đất
|
20,01
|
|
|
7
|
Nội dung kế hoạch sử
dụng đất 05 năm cấp xã trong quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
20,72
|
|
|
8
|
Xây dựng báo cáo quy
hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã
|
40,40
|
|
2. Định mức tiêu hao
vật liệu tại Bảng số 15 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã. Khi
thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã, căn cứ nội dung và
khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội
dung công việc tương ứng quy định tại Bảng số 15.
D.
Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng
số 16
|
STT
|
Danh
mục năng lượng
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
(tính
cho xã TB)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao
cho dụng cụ lao động
|
Kwh
|
6.719
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao
cho máy móc, thiết bị
|
Kwh
|
12.704
|
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức tiêu
hao năng lượng tại Bảng số 16 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng
mục
|
Cơ
cấu (%)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
Tổng
số
|
100,00
|
|
|
1
|
Điều tra, thu thập
thông tin, tài liệu
|
6,85
|
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá
điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu
và đánh giá các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã
|
11,07
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá
hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện
quy hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
12,94
|
|
|
4
|
Xác định các quan
điểm, mục tiêu và dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất
|
5,62
|
|
|
5
|
Định hướng sử dụng
đất trong thời kỳ quy hoạch
|
4,00
|
|
|
6
|
Xây dựng phương án
quy hoạch sử dụng đất
|
31,35
|
|
|
7
|
Nội dung kế hoạch sử
dụng đất 05 năm cấp xã trong quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
15,98
|
|
|
8
|
Xây dựng báo cáo quy
hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã
|
12,19
|
|
2. Định mức tiêu hao
năng lượng tại Bảng số 16 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã.
Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã, căn cứ nội dung
và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội
dung công việc tương ứng quy định tại Bảng số 16.
Đ.
Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng
số 17
|
STT
|
Danh
mục nhiên liệu
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
(tính
cho xã TB)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Xăng xe
|
Lít
|
|
505
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức tiêu
hao nhiên liệu tại Bảng số 17 tính cho nội dung công việc Điều tra, thu thập
thông tin, tài liệu (công tác ngoại nghiệp).
2. Định mức tiêu hao
nhiêu liệu tại Bảng số 17 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã.
Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã, căn cứ nội dung
và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội
dung công việc tương ứng quy định tại Bảng số 17.
E.
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng
số 18
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Thời
hạn sử dụng
(tháng)
|
Công
suất
(Kw)
|
Định
mức
(ca/xã
TB)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Máy in A3
|
Cái
|
60
|
0,5
|
1,0
|
|
|
2
|
Máy in A4
|
Cái
|
60
|
0,4
|
4,4
|
|
|
3
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
60
|
0,4
|
1,7
|
|
|
4
|
Máy in màu A3
|
Cái
|
60
|
0,4
|
1,0
|
|
|
5
|
Máy in Ploter
|
Cái
|
60
|
0,4
|
12,5
|
|
|
6
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
60
|
0,4
|
2.455
|
|
|
7
|
Bộ máy tính cấu hình
cao
|
Bộ
|
60
|
0,4
|
290
|
|
|
8
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
96
|
2,2
|
243
|
|
|
9
|
Máy chiếu Projector
|
Cái
|
60
|
0,5
|
9
|
|
|
10
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,5
|
|
89
|
|
11
|
Máy phô tô
|
Cái
|
60
|
1,5
|
3
|
|
|
12
|
Ô tô 7 chỗ
|
Cái
|
180
|
|
|
61
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức sử
dụng máy móc, thiết bị tại Bảng số 18 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng
mục
|
Cơ
cấu (%)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
Tổng
số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Điều tra, thu thập
thông tin, tài liệu
|
6,85
|
100,00
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá
điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu
và đánh giá các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã
|
11,07
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá
hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện
quy hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
12,94
|
|
|
4
|
Xác định các quan
điểm, mục tiêu và dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất
|
5,62
|
|
|
5
|
Định hướng sử dụng
đất trong thời kỳ quy hoạch
|
4,00
|
|
|
6
|
Xây dựng phương án
quy hoạch sử dụng đất
|
31,35
|
|
|
7
|
Nội dung kế hoạch sử
dụng đất 05 năm cấp xã trong quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
15,98
|
|
|
8
|
Xây dựng báo cáo quy
hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã
|
12,19
|
|
2. Định mức sử dụng máy
móc, thiết bị tại Bảng số 18 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp
xã. Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã, căn cứ nội
dung và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các
nội dung công việc tương ứng quy định tại Bảng số 18.
Chương
III
LẬP,
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 05 NĂM CẤP XÃ
A.
Định mức lao động
I. Nội dung công việc
Nội dung công việc
trong lập, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã trên địa bàn tỉnh
Quảng Ninh được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ
thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và Thông tư số
23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực
đất đai.
1.1. Điều tra, thu thập
thông tin, tài liệu được thực hiện theo quy định tại Điều 34 Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT đã được sửa đổi tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số
23/2025/TT-BNNMT.
1.2. Phân tích, đánh
giá về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí
hậu và đánh giá các nguồn lực tác động trực tiếp đến sử dụng đất của cấp xã
được thực hiện theo quy định tại Điều 35 và Điều 36 Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT đã được sửa đổi tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT.
1.3. Phân tích, đánh
giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực
hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước được thực hiện theo quy định Điều 38 Thông
tư số 29/2024/TT-BTNMT đã được sửa đổi tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số
23/2025/TT-BNNMT.
1.4. Kế hoạch sử dụng
đất 05 năm cấp xã được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số
23/2025/TT-BNNMT.
1.5. Xây dựng báo cáo
và báo cáo tóm tắt kế hoạch sử dụng đất cấp xã được thực hiện theo quy định tại
khoản 2 Điều 9 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT.
II. Định mức
Bảng
số 19
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức
(công
nhóm/ xã TB)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Điều tra, thu thập
thông tin, tài liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Điều tra, thu thập
các thông tin, tài liệu liên quan đến lập kế hoạch sử dụng đất cấp xã, gồm:
quy hoạch tỉnh, quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; quy hoạch đô thị của thành
phố đối với trường hợp không lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; các quy
hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành; kế hoạch phát triển kinh tế - xã
hội của địa phương; điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội của địa phương; hiện
trạng sử dụng đất, biến động đất đai, tiềm năng đất đai và kết quả thực hiện
kế hoạch sử dụng đất thời kỳ trước của cấp xã; nhu cầu, khả năng sử dụng đất
của các ngành, lĩnh vực và của địa phương; định mức sử dụng đất, tiến bộ khoa
học và công nghệ có liên quan đến việc sử dụng đất
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
|
46
|
|
1.2
|
Tổng hợp, phân loại
và đánh giá các thông tin, tài liệu điều tra, thu thập
|
|
|
|
|
a
|
Sắp xếp, phân loại
theo chuyên mục, nguồn thông tin
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
8
|
|
|
b
|
Phân tích, đánh giá
tính chính xác, khách quan để lựa chọn thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
sử dụng trong lập kế hoạch sử dụng đất
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
15
|
|
|
1.3
|
Điều tra, khảo sát
thực địa
|
|
|
|
|
a
|
Xác định những nội dung
cần điều tra, khảo sát thực địa; xây dựng kế hoạch điều tra, khảo sát thực
địa
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
1
|
|
|
b
|
Điều tra, khảo sát
thực địa, gồm: các nội dung chính tác động đến kế hoạch sử dụng đất cấp xã
(các khu vực dự kiến phát triển các công trình hạ tầng của quốc gia, vùng,
tỉnh trên địa bàn cấp xã; các công trình hạ tầng của cấp xã; các khu vực có
khả năng phát triển hệ thống đô thị, khu công nghiệp, khu thương mại - dịch
vụ, khu vực chuyên canh lúa chất lượng cao, khu vực có lợi thế cho phát triển
các ngành, lĩnh vực của xã và các yếu tố khác có liên quan); các thông tin
phục vụ để tiến hành khoanh vùng định hướng không gian sử dụng đất, dự báo xu
thế chuyển dịch đất đai và các nội dung khác liên quan (nếu có)
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
|
12
|
|
c
|
Chỉnh lý bổ sung thông
tin, tài liệu trên cơ sở kết quả điều tra, khảo sát thực địa
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
3
|
|
|
1.4
|
Tổng hợp và xây dựng
báo cáo chuyên đề kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
10
|
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá
điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu
và đánh giá các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã
|
|
|
|
|
2.1
|
Phân tích, đánh giá
điều kiện tự nhiên, tài nguyên và môi trường
|
|
|
|
|
a
|
Phân tích đặc điểm
điều kiện tự nhiên, gồm: vị trí địa lý, địa hình, địa mạo, địa chất, khí hậu,
thuỷ văn và các yếu tố khác có liên quan
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
b
|
Phân tích đặc điểm
các nguồn tài nguyên, gồm: đất, nước, rừng, biển, khoáng sản và các yếu tố
khác có liên quan (nếu có)
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
c
|
Phân tích hiện trạng
môi trường, gồm: không khí, đất, nước, chất thải rắn, sản xuất nông nghiệp và
làng nghề; hoạt động khai thác khoáng sản và các yếu tố khác có liên quan
(nếu có)
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
5
|
|
|
d
|
Phân tích, đánh giá
tác động của biến đổi khí hậu đến việc sử dụng đất, gồm: nước biển dâng, xâm
nhập mặn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa; xói mòn, sạt lở đất và các yếu tố khác
có liên quan (nếu có)
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
5
|
|
|
2.2
|
Phân tích, đánh giá
thực trạng phát triển kinh tế - xã hội (tăng trưởng kinh tế; cơ cấu kinh tế
theo khu vực kinh tế; thực trạng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực; thực
trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn; tình hình dân số, lao động,
việc làm và thu nhập, tập quán có liên quan đến sử dụng đất và các yếu tố
khác có liên quan)
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
2.3
|
Phân tích, đánh giá
các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã, gồm: các
nguồn lực tự nhiên, nguồn nhân lực, công nghệ, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã
hội, khả năng đầu tư công và thu hút đầu tư ngoài ngân sách có liên quan đến
việc sử dụng đất; các nguồn lực khác có liên quan đến việc sử dụng đất
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
8
|
|
|
2.4
|
Xây dựng báo cáo phân
tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, hiện trạng môi trường,
biến đổi khí hậu và đánh giá các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử
dụng đất của cấp xã
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
18
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá
hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện
kế hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
|
|
|
|
3.1
|
Hiện trạng sử dụng
đất theo loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị
định 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
3.2
|
Biến động sử dụng đất
theo loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị
định số 102/2024/NĐ-CP
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
3.3
|
Phân tích, đánh giá
kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước (kết quả thực hiện các nhiệm
vụ, giải pháp; kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất; kết quả thu hồi
đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các nội dung khác có liên quan)
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
18
|
|
|
3.4
|
Phân tích, đánh giá
hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường trong việc sử dụng đất
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
3.5
|
Phân tích, đánh giá
mặt được, tồn tại, nguyên nhân, bài học kinh nghiệm và giải pháp khắc phục
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
3.6
|
Lập bản đồ hiện trạng
sử dụng đất phục vụ lập kế hoạch sử dụng đất cấp xã
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
3.7
|
Xây dựng báo cáo
chuyên đề phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất
10 năm trước, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp xã kỳ trước
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
21
|
|
|
4
|
Kế hoạch sử dụng đất
05 năm cấp xã
|
|
|
|
|
4.1
|
Tổng hợp nhu cầu sử
dụng đất và xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất trong nhóm đất nông
nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp và nhóm đất chưa sử dụng quy định tại Điều 9
Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
|
|
|
|
|
a
|
Xác định các chỉ tiêu
sử dụng đất theo loại đất đã được xác định trong kế hoạch kỳ trước và chỉ
tiêu sử dụng đất theo loại đất quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được
tiếp tục thực hiện trong kỳ kế hoạch
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
8
|
|
|
b
|
Xác định chỉ tiêu sử
dụng đất theo loại đất quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện
trong kỳ kế hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại khoản 4 Điều 67
Luật Đất đai
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
8
|
|
|
c
|
Xác định các chỉ tiêu
sử dụng đất theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại điểm a, b khoản
4.1 bảng này và khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai của cấp xã dự kiến thực hiện trong
kỳ kế hoạch
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
8
|
|
|
d
|
Xác định các chỉ tiêu
sử dụng đất theo các điểm a, b và c khoản 4.1 bảng này theo loại đất và được
phân theo từng năm kế hoạch
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
4.2
|
Xác định diện tích
đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
6
|
|
|
4.3
|
Xác định diện tích đất
cần thu hồi trong kỳ kế hoạch
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
6
|
|
|
4.4
|
Xác định diện tích
đất cần chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
6
|
|
|
4.5
|
Xác định ranh giới,
vị trí, diện tích khu vực lấn biển để sử dụng vào mục đích nông nghiệp, phi
nông nghiệp
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
6
|
|
|
4.6
|
Xác định danh mục các
công trình, dự án dự kiến thực hiện trong năm kế hoạch, gồm: các công trình,
dự án quy định tại điểm a, b và c khoản 4.1 bảng này. Việc xác định danh mục
các công trình, dự án phải xác định cụ thể các dự án bố trí đất ở, đất sản
xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số (nếu có); diện tích đất để đấu giá quyền
sử dụng đất, các dự án thu hồi đất trong kỳ kế hoạch, dự án tái định cư, đất
sản xuất dự kiến bồi thường cho người có đất thu hồi
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
12
|
|
|
4.7
|
Dự kiến các nguồn
thu, chi từ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và thu hồi đất trong kỳ kế hoạch
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
2
|
|
|
4.8
|
Lập bản đồ kế hoạch
sử dụng đất cấp xã
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ kế hoạch sử
dụng đất thể hiện trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp xã đối với các
khu vực có công trình, dự án nằm trong danh mục thu hồi đất, chuyển mục đích
sử dụng đất
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
7
|
|
|
b
|
Bản đồ hoặc bản vẽ
thể hiện vị trí, ranh giới, diện tích, loại đất đối với các công trình, dự án
quy định tại điểm a khoản 4.8 bảng này trên nền bản đồ địa chính. Trường hợp
không có bản đồ địa chính thì sử dụng trên nền bản đồ hiện trạng sử dụng đất
cấp xã
|
5
(4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
13
|
|
|
4.9
|
Xây dựng báo cáo
chuyên đề kế hoạch sử dụng đất cấp xã
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
30
|
|
|
5
|
Xây dựng báo cáo và
báo cáo tóm tắt kế hoạch sử dụng đất cấp xã; các tài liệu có liên quan
|
|
|
|
|
5.1
|
Xây dựng báo cáo kế
hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã; các tài liệu có liên quan
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
52
|
|
|
5.2
|
Xây dựng báo cáo tóm
tắt kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã
|
6
(5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
15
|
|
Ghi chú: Định mức lao
động tại Bảng số 19 tính cho nhiệm vụ lập kế hoạch sử dụng đất cấp xã. Khi thực
hiện nhiệm vụ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp xã, căn cứ nội dung và khối
lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công
việc tương ứng quy định tại Bảng số 19.
B.
Định mức dụng cụ lao động
Bảng
số 20
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
Thời
hạn sử dụng (tháng)
|
Định
mức
(ca/xã
TB)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
831
|
|
|
2
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
96
|
831
|
|
|
3
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
1.246
|
|
|
4
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
12
|
7
|
|
|
5
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
12
|
7
|
|
|
6
|
Máy tính casio
|
Cái
|
60
|
208
|
|
|
7
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
96
|
346
|
|
|
8
|
Hòm đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
346
|
|
|
9
|
Cặp đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
1.246
|
|
|
10
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
Cái
|
36
|
|
60
|
|
11
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
30
|
|
12
|
Ba lô
|
Bộ
|
12
|
|
60
|
|
13
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
24
|
346
|
|
|
14
|
Ổn áp dùng chung 10A
|
Cái
|
36
|
346
|
|
|
15
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
36
|
831
|
|
|
16
|
Máy hút ẩm 2 KW
|
Cái
|
60
|
115
|
|
|
17
|
Máy hút bụi 1,5 KW
|
Cái
|
60
|
69
|
|
|
18
|
Quạt thông gió 0,04
KW
|
Cái
|
60
|
346
|
|
|
19
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
173
|
|
|
20
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
58
|
|
21
|
Máy định vị cầm tay
(GPS)
|
Cái
|
60
|
|
58
|
|
22
|
Sạc pin
|
Cái
|
60
|
|
29
|
|
23
|
Pin máy ảnh kỹ thuật
số và máy định vị
|
Cái
|
60
|
|
232
|
|
24
|
Bộ đèn neon 0,04 KW
|
Bộ
|
36
|
346
|
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức dụng
cụ lao động tại Bảng số 20 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng
mục
|
Cơ
cấu (%)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
Tổng
số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Điều tra, thu thập
thông tin, tài liệu
|
8,91
|
100,00
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá
điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu
và đánh giá các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã
|
17,09
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá
hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện
kế hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
20,94
|
|
|
4
|
Kế hoạch sử dụng đất
05 năm cấp xã
|
33,71
|
|
|
5
|
Xây dựng báo cáo và
báo cáo tóm tắt kế hoạch sử dụng đất cấp xã; các tài liệu có liên quan
|
19,35
|
|
2. Định mức dụng cụ lao
động tại Bảng số 20 tính cho nhiệm vụ lập kế hoạch sử dụng đất cấp xã. Khi thực
hiện nhiệm vụ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp xã, căn cứ nội dung và khối
lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung
công việc tương ứng quy định tại Bảng số 20.
C.
Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng
số 21
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
(tính
cho xã TB)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
70
|
3
|
|
2
|
Bút dạ màu
|
Bộ
|
10
|
2
|
|
3
|
Bút nhớ dòng
|
Cái
|
10
|
2
|
|
4
|
Bút bi nước My gel
|
Cái
|
10
|
6
|
|
5
|
Mực in A3 Laser
|
Hộp
|
1
|
|
|
6
|
Mực in A4 Laser
|
Hộp
|
6
|
|
|
7
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
2
|
|
|
8
|
Mực in màu A3
|
Hộp
|
1
|
|
|
9
|
Mực in Ploter (6 hộp)
|
Bộ
|
1
|
|
|
10
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
1
|
|
|
11
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
1
|
|
|
12
|
Đầu phun màu A3
|
Chiếc
|
1
|
|
|
13
|
Ổ cứng gắn ngoài (2
TB)
|
Cái
|
1
|
|
|
14
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
8
|
|
|
15
|
Sổ ghi chép
|
Cuốn
|
|
15
|
|
16
|
Giấy A3
|
Gram
|
9
|
|
|
17
|
Giấy A4
|
Gram
|
71
|
|
|
18
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
7
|
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức tiêu
hao vật liệu tại Bảng số 21 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng
mục
|
Cơ
cấu (%)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
Tổng
số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Điều tra, thu thập
thông tin, tài liệu
|
3,05
|
100,00
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá
điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu
và đánh giá các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã
|
2,74
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá
hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện
kế hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
15,06
|
|
|
4
|
Kế hoạch sử dụng đất
05 năm cấp xã
|
24,27
|
|
|
5
|
Xây dựng báo cáo và
báo cáo tóm tắt kế hoạch sử dụng đất cấp xã; các tài liệu có liên quan
|
54,88
|
|
2. Định mức tiêu hao
vật liệu tại Bảng số 21 tính cho nhiệm vụ lập kế hoạch sử dụng đất cấp xã. Khi
thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp xã, căn cứ nội dung và
khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội
dung công việc tương ứng quy định tại Bảng số 21.
D.
Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng
số 22
|
STT
|
Danh
mục năng lượng
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
(tính
cho xã TB)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao
cho dụng cụ lao động
|
Kwh
|
3.179
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao
cho máy móc, thiết bị
|
Kwh
|
6.072
|
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức tiêu
hao năng lượng tại Bảng số 22 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng
mục
|
Cơ
cấu (%)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
Tổng
số
|
100,00
|
|
|
1
|
Điều tra, thu thập
thông tin, tài liệu
|
8,91
|
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá
điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu
và đánh giá các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã
|
17,09
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá
hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện
kế hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
20,94
|
|
|
4
|
Kế hoạch sử dụng đất
05 năm cấp xã
|
33,71
|
|
|
5
|
Xây dựng báo cáo và
báo cáo tóm tắt kế hoạch sử dụng đất cấp xã; các tài liệu có liên quan
|
19,35
|
|
2. Định mức tiêu hao
năng lượng tại Bảng số 22 tính cho nhiệm vụ lập kế hoạch sử dụng đất cấp xã.
Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp xã, căn cứ nội dung
và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội
dung công việc tương ứng quy định tại Bảng số 22.
Đ.
Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng
số 23
|
STT
|
Danh
mục nhiên liệu
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
(tính
cho xã TB)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Xăng xe
|
Lít
|
|
290
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức tiêu
hao nhiên liệu tại Bảng số 23 tính cho nội dung công việc Điều tra, thu thập
thông tin, tài liệu (công tác ngoại nghiệp).
2. Định mức tiêu hao
nhiên liệu tại Bảng số 23 tính cho nhiệm vụ lập kế hoạch sử dụng đất cấp xã.
Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp xã, căn cứ nội dung
và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội
dung công việc tương ứng quy định tại Bảng số 23.
E.
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng
số 24
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Thời
hạn sử dụng
(tháng)
|
Công
suất
(Kw)
|
Định
mức
(ca/xã
TB)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Máy in A3
|
Cái
|
60
|
0,5
|
1,0
|
|
|
2
|
Máy in A4
|
Cái
|
60
|
0,4
|
3,3
|
|
|
3
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
60
|
0,4
|
1,1
|
|
|
4
|
Máy in màu A3
|
Cái
|
60
|
0,4
|
1
|
|
|
5
|
Máy in Ploter
|
Cái
|
60
|
0,4
|
8,8
|
|
|
6
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
60
|
0,4
|
1.159
|
|
|
7
|
Bộ máy tính cấu hình
cao
|
Bộ
|
60
|
0,4
|
145
|
|
|
8
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
96
|
2,2
|
115
|
|
|
9
|
Máy chiếu Projector
|
Cái
|
60
|
0,5
|
7
|
|
|
10
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,5
|
|
46
|
|
11
|
Máy phô tô
|
Cái
|
60
|
1,5
|
2
|
|
|
12
|
Ô tô 7 chỗ
|
Cái
|
180
|
|
|
35
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức sử
dụng máy móc, thiết bị tại Bảng số 24 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng
mục
|
Cơ
cấu (%)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
Tổng
số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Điều tra, thu thập
thông tin, tài liệu
|
8,91
|
100,00
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá
điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu
và đánh giá các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã
|
17,09
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá
hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện
kế hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
20,94
|
|
|
4
|
Kế hoạch sử dụng đất
05 năm cấp xã
|
33,71
|
|
|
5
|
Xây dựng báo cáo và
báo cáo tóm tắt kế hoạch sử dụng đất cấp xã; các tài liệu có liên quan
|
19,35
|
|
2. Định mức sử dụng máy
móc, thiết bị tại Bảng số 24 tính cho nhiệm vụ lập kế hoạch sử dụng đất cấp xã.
Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp xã, căn cứ nội dung
và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội
dung công việc tương ứng quy định tại Bảng số 24.
Quyết định 03/2026/QĐ-UBND quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 03/2026/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2026
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/01/2026
Ban hành:
05/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2026
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
283
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|