|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
01/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Phan Thái Bình
|
|
Ngày ban hành:
|
09/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
01/2026/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 09
tháng 01 năm 2026
|
BAN
HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ
DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư
công số 58/2024/QH15;
Căn cứ Luật Đất
đai số 31/2024/QH15; Luật số 43/2024/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15
và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; được sửa đổi, bổ sung một
số điều bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân
sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP
ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của
Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT
ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ
thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT
ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định
phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 520/TTr-SNNMT ngày 06 tháng 12 năm 2025 và Thông báo số
609/TB-VP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của văn phòng UBND thành phố về Kết luận của
UBND tại phiên họp ngày 30 tháng 12 năm 2025;
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết
định Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế -
kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thành phố
Đà Nẵng, bao gồm:
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất thành phố Đà Nẵng.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã (gồm: xã, phường và đặc khu thuộc thành phố).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
19 tháng 01 năm 2026
2. Quy định chuyển tiếp
a) Đối với khối lượng công việc tại các dự án, công
trình đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu
lực thi hành thi tiếp tục thực hiện theo các quy định hiện hành tại thời điểm
phê duyệt.
b) Đối với khối lượng công việc tại các dự án, công
trình đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhưng chưa triển khai thực hiện
thì điều chỉnh bổ sung theo định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết
định này và trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc
các sở, thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Thái Bình
|
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA
BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật
lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất áp dụng cho các công việc sau:
1. Lập, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất thành phố
Đà Nẵng;
2. Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
cấp xã (gồm: xã, phường và đặc khu).
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất
thành phố Đà Nẵng; lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã (gồm:
xã, phường và đặc khu thuộc thành phố) theo quy định của pháp luật về đất đai.
Định mức này áp dụng để tính đơn giá, dự toán kinh
phí thực hiện việc lập, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất thành phố Đà Nẵng; lập,
điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã (gồm: xã, phường và đặc khu)
theo quy định của pháp luật về đất đai.
1. Giải thích thuật ngữ
Xã (phường, đặc khu) chuẩn là xã (phường, đặc khu)
được chọn làm chuẩn để tham chiếu xây dựng định mức cho việc lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã. Các tham số của xã chuẩn được quy định
tại Điều 4 phần này.
2. Quy định từ viết tắt
Bảng số 01
|
STT
|
Nội dung viết tắt
|
Viết tắt
|
|
1
|
Địa chính viên hạng II bậc 1
|
ĐCVC1
|
|
2
|
Địa chính viên hạng II bậc 2
|
ĐCVC2
|
|
3
|
Địa chính viên hạng III bậc 1
|
ĐCV1
|
|
4
|
Địa chính viên hạng III bậc 2
|
ĐCV2
|
|
5
|
Địa chính viên hạng III bậc 3
|
ĐCV3
|
|
6
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
7
|
Số thứ tự
|
STT
|
|
8
|
Thời hạn sử dụng dụng cụ, máy móc, thiết bị
(tháng)
|
Thời hạn (tháng)
|
|
9
|
Quy hoạch sử dụng đất
|
QHSDĐ
|
|
10
|
Kế hoạch sử dụng đất
|
KHSDĐ
|
|
11
|
Ủy ban nhân dân
|
UBND
|
Điều 4. Hệ số điều chỉnh và
nguyên tắc áp dụng
1. Quy hoạch sử dụng đất cấp xã
Định mức cho việc lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất cấp xã được quy định trong tập định mức này (Mtb) áp dụng cho
đơn vị cấp xã có hệ số quy mô diện tích Ks=1 (diện tích trung bình
là 14.900 ha), hệ số áp lực về dân số Kds =1, hệ số áp lực về khu vực
Kkv=1.
Mức cụ thể cho từng đơn vị cấp xã (Mqhx)
tính theo công thức sau:
Mqhx = MtbKdsKsKkv
Trong đó:
Kds: Hệ số áp lực về dân số, được quy định
chi tiết tại bảng sau:
Bảng số 02
|
STT
|
Mật độ dân số
trung bình (người/km2)
|
Kds
|
|
1
|
< 200
|
0,66
|
|
2
|
200 - < 300
|
0,67 - 0,99
|
|
3
|
300 - < 400
|
1,00 - 1,32
|
|
4
|
400 - < 500
|
1,33 - 1,66
|
|
5
|
≥ 500
|
1,67
|
Ghi chú:
- Số liệu mật độ dân số trung bình lấy theo số
liệu của ngành Thống kê tại thời điểm năm hiện trạng.
- Hệ số áp lực về dân số được tính theo phương
pháp nội suy.
Ks: Hệ số quy mô diện tích, được quy định
chi tiết tại bảng sau:
Bảng số 03
|
STT
|
Diện tích tự
nhiên (ha)
|
Ks
|
|
1
|
< 10.000
|
0,66
|
|
2
|
10.000 - <
14.900
|
0,67 - 0,99
|
|
3
|
14.900 - <
19.800
|
1,00 - 1,32
|
|
4
|
19.800 - <
24.700
|
1,33 - 1,65
|
|
5
|
≥ 24.700
|
1,66
|
Ghi chú:
- Số liệu diện tích tự nhiên lấy theo số liệu của
ngành Thống kê tại thời điểm năm hiện trạng.
- Hệ số về quy mô diện tích được tính theo
phương pháp nội suy.
Kkv: Hệ số áp lực về khu vực, được quy định
chi tiết tại bảng sau:
Bảng số 04
|
STT
|
Loại khu vực
|
Kkv
|
|
1
|
Các xã khu vực miền
núi
|
0,85
|
|
2
|
Các xã khu vực đồng
bằng
|
1,00
|
2. Kế hoạch sử dụng đất cấp xã
Định mức cho việc lập kế hoạch sử dụng đất cấp xã đối
với trường hợp không phải lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã được quy định trong
tập định mức này (Mtb) áp dụng cho đơn vị cấp xã có hệ số quy mô diện
tích Ks=1 (diện tích trung bình là 4.200 ha), hệ số áp lực về dân số
Kds=1.
Mức cụ thể cho từng đơn vị cấp xã (Mkhx)
tính theo công thức sau:
Mkhx = MtbKdsKs
Trong đó:
Kds: Hệ số áp lực về dân số, được quy định
chi tiết tại bảng sau:
Bảng số 05
|
STT
|
Mật độ dân số
trung bình (người/km2)
|
Kds
|
|
1
|
< 3.300
|
0,68
|
|
2
|
3.300 - < 4.800
|
0,69 - 0,99
|
|
3
|
4.800 - < 6.300
|
1,00 - 1,30
|
|
4
|
6.300 - < 7.800
|
1,31 - 1,62
|
|
5
|
≥ 7.800
|
1,63
|
Ghi chú:
- Số liệu mật độ dân số trung bình lấy theo số
liệu của ngành Thống kê tại thời điểm năm hiện trạng.
- Hệ số áp lực về dân số được tính theo phương
pháp nội suy.
Ks: Hệ số quy mô diện tích, được quy định
chi tiết tại bảng sau:
Bảng số 06
|
STT
|
Diện tích tự
nhiên (ha)
|
Ks
|
|
1
|
< 3.300
|
0,78
|
|
2
|
3.300 - < 4.200
|
0,79 - 0,99
|
|
3
|
4.200 - < 5.100
|
1,00 - 1,20
|
|
4
|
5.100 - < 6.000
|
1,21 - 1,42
|
|
5
|
≥ 6.000
|
1,43
|
Ghi chú:
- Số liệu diện tích tự nhiên lấy theo số liệu của
ngành Thống kê tại thời điểm năm hiện trạng.
- Hệ số về quy mô diện tích được tính theo
phương pháp nội suy.
1. Định mức này quy định định mức cho hoạt động trực
tiếp lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà
Nẵng. Các hoạt động lập nhiệm vụ; quản lý chung; thẩm định, kiểm tra, nghiệm
thu, hội thảo; báo cáo tổng kết nhiệm vụ (nếu có); xây dựng và cập nhật dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thành phố, cấp xã và hệ thống thông tin và cơ sở
dữ liệu quốc gia về đất đai và các hoạt động khác có liên quan được xác định
trong quá trình lập nhiệm vụ theo quy định hiện hành.
2. Định mức lao động
a) Định mức lao động lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực
tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công
việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp
luật hiện hành.
Lao động kỹ thuật quy định trong Định mức này là
viên chức chuyên ngành địa chính và các chuyên ngành tương đương.
b) Thành phần định mức lao động gồm:
- Nội dung công việc: liệt kê mô tả nội dung công
việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện công việc;
- Định biên: xác định số lượng và cấp bậc lao động
kỹ thuật cụ thể phù hợp với yêu cầu thực hiện từng nội dung công việc trong chu
trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm. Trong Định mức này, việc xác định cấp
bậc kỹ thuật để thực hiện nội dung công việc theo quy định tại Thông tư liên tịch
số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12
năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định
mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính và
Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và
Môi trường) sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức ngành tài nguyên và môi trường và các quy định có liên quan;
- Định mức: quy định thời gian lao động trực tiếp cần
thiết hoàn thành một đơn vị sản phẩm. Định mức lao động được xác định riêng cho
hoạt động ngoại nghiệp và nội nghiệp; đơn vị tính là công hoặc công nhóm/đơn vị
sản phẩm, ngày công (ca) tính 08 giờ làm việc.
Tùy thuộc vào khối lượng công việc và thời gian thực
hiện nhiệm vụ có thể bố trí một hoặc nhiều nhóm lao động có định biên theo quy
định của Quyết định này để hoàn thành nhiệm vụ theo đúng tiến độ.
c) Các định mức dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu;
tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị thực hiện
theo quy định tại các Điều 17, 18, 19, 20 và
21 Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định xây dựng
định mức kinh tế - kỹ thuật ngành tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
1. Định mức để lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
cấp xã và lập kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã được xác định trên cơ sở xã
(phường, đặc khu) chuẩn theo quy định tại khoản 1 Điều 3 phần này.
2. Định mức cho hoạt động đánh giá môi trường chiến
lược.
Định mức cho hoạt động đánh giá môi trường chiến lược
đối với các quy hoạch phải thực hiện đánh giá môi trường chiến lược được thực
hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật làm
căn cứ, viện dẫn trong Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì
áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản thay
thế.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT
Chương I
LẬP, ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
A. Định mức lao động
I. Nội dung công việc
Nội dung công việc trong lập, điều chỉnh kế hoạch sử
dụng đất thành phố Đà Nẵng được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT
ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp,
phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
1.1. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu được thực
hiện theo quy định tại Điều 30 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT
và khoản 9 Điều 10 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT.
1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến
động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất thành phố
trực thuộc trung ương kỳ trước được thực hiện theo quy định tại Điều
31 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT và khoản 9 Điều 10 Thông tư
số 23/2025/TT-BNNMT.
1.3. Xây dựng phương án kế hoạch sử dụng đất được
thực hiện theo quy định tại Điều 32 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT
và khoản 9 Điều 10 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT.
1.4. Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất được thực
hiện theo quy định tại Điều 33 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT
và khoản 9 Điều 10 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT.
Bảng số 07
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (công
nhóm/ thành phố)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điều tra, thu thập
thông tin, tài liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu liên quan
đến lập kế hoạch sử dụng đất của thành phố trực thuộc Trung ương, gồm: quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất quốc gia; các quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng;
quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành có sử dụng đất cấp quốc gia,
liên tỉnh; quy hoạch tỉnh; điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội của thành phố
trực thuộc trung ương; hiện trạng sử dụng đất, biến động đất đai, chất lượng
đất, tiềm năng đất đai và kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước;
nhu cầu, khả năng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực, địa phương; nguồn lực
đầu tư công và các nguồn lực khác; tiến bộ khoa học và công nghệ có liên quan
đến việc sử dụng đất
|
6 (1ĐCVC2, 3ĐCV3,
2ĐCV2)
|
|
896
|
|
1.2
|
Tổng hợp, phân loại và đánh giá các thông tin,
tài liệu điều tra, thu thập, gồm:
|
|
|
|
|
a
|
Sắp xếp, phân loại theo chuyên mục, nguồn thông
tin
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
111
|
|
|
b
|
Phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan để
lựa chọn thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ sử dụng trong lập kế hoạch sử dụng
đất thành phố trực thuộc trung ương
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
135
|
|
|
1.3
|
Điều tra, khảo sát thực địa, gồm:
|
|
|
|
|
a
|
Xác định những nội dung cần điều tra, khảo sát thực
địa; xây dựng kế hoạch điều tra, khảo sát thực địa
|
5 (1ĐCVC2, 3ĐCV3,
1Lxe5)
|
1
|
|
|
b
|
Điều tra, khảo sát thực địa, gồm: các nội dung
chính tác động đến kế hoạch sử dụng đất thành phố trực thuộc trung ương (các
khu vực dự kiến phát triển các công trình hạ tầng của quốc gia, của vùng trên
địa bàn thành phố trực thuộc trung ương; các công trình hạ tầng của thành phố
trực thuộc trung ương; các khu vực có khả năng phát triển hệ thống đô thị,
khu công nghiệp, khu thương - dịch vụ, khu vực chuyên canh lúa chất lượng cao
và các nội dung khác liên quan)
|
5 (1ĐCVC2, 3ĐCV3,
1Lxe5)
|
|
94
|
|
c
|
Chỉnh lý bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết
quả điều tra, khảo sát thực địa
|
5 (1ĐCVC2, 3ĐCV3,
1Lxe5)
|
5
|
|
|
1.4
|
Tổng hợp và xây dựng báo cáo chuyên đề kết quả điều
tra, thu thập các thông tin, tài liệu
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
133
|
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá hiện
trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế
hoạch sử dụng đất thành phố trực thuộc trung ương kỳ trước
|
|
|
|
|
2.1
|
Hiện trạng sử dụng đất theo loại đất quy định tại
Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6
Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
106
|
|
|
2.2
|
Biến động sử dụng đất theo loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6
Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
105
|
|
|
2.3
|
Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử
dụng đất kỳ trước (kết quả thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp; kết quả thực hiện
các chỉ tiêu sử dụng đất; kết quả thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và
các nội dung khác có liên quan)
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
112
|
|
|
2.4
|
Phân tích, đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi
trường trong việc sử dụng đất
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
37
|
|
|
2.5
|
Phân tích, đánh giá mặt được, tồn tại, nguyên
nhân, bài học kinh nghiệm và giải pháp khắc phục
|
5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
49
|
|
|
2.6
|
Lập bản đồ chuyên đề: đất trồng lúa, đất rừng phòng
hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
6 (1ĐCVC2, 4ĐCV3,
1ĐCV2)
|
285
|
|
|
2.7
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá hiện
trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế
hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
6 (1ĐCVC2, 5ĐCV3)
|
195
|
|
|
3
|
Xây dựng phương án kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Xác định các mục tiêu, chỉ tiêu phát triển kinh tế
- xã hội trong kỳ kế hoạch sử dụng đất, gồm:
|
|
|
|
|
a
|
Mục tiêu tổng quát
|
6 (1ĐCVC2, 5ĐCV3)
|
4
|
|
|
b
|
Các chỉ tiêu về kinh tế
|
6 (1ĐCVC2, 5ĐCV3)
|
15
|
|
|
c
|
Các chỉ tiêu về xã hội
|
6 (1ĐCVC2, 5ĐCV3)
|
15
|
|
|
d
|
Các chỉ tiêu về bảo đảm quốc phòng, an ninh
|
6 (1ĐCVC2, 5ĐCV3)
|
12
|
|
|
đ
|
Các chỉ tiêu về bảo vệ môi trường, thích ứng với
biến đổi khí hậu
|
6 (1ĐCVC2, 5ĐCV3)
|
15
|
|
|
e
|
Các chỉ tiêu về phát triển kết cấu hạ tầng
|
6 (1ĐCVC2, 5ĐCV3)
|
15
|
|
|
3.2
|
Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối để xác định
các chỉ tiêu sử dụng đất trong nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp
và nhóm đất chưa sử dụng theo quy định tại Điều 9 Luật Đất
đai và điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP;
xây dựng hệ thống biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ kèm theo
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,
1ĐCV2)
|
1.275
|
|
|
3.3
|
Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch
sử dụng đất cấp tỉnh và phân theo đơn vị hành chính cấp xã, gồm:
|
|
|
|
|
a
|
Chỉ tiêu sử dụng đất do quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất quốc gia phân bổ cho thành phố trực thuộc trung ương
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,
1ĐCV2)
|
201
|
|
|
b
|
Các chỉ tiêu sử dụng đất theo nhu cầu sử dụng đất
của thành phố. Đối với các chỉ tiêu sử dụng đất còn lại mà kế hoạch sử dụng đất
cấp tỉnh không xác định thì được quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã xác định
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,
1ĐCV2)
|
327
|
|
|
3.4
|
Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
trong thời kỳ kế hoạch và phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,
1ĐCV2)
|
66
|
|
|
3.5
|
Xác định diện tích đất cần thu hồi trong thời kỳ
kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,
1ĐCV2)
|
113
|
|
|
3.6
|
Xác định diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất
quy định tại khoản 1 Điều 121 Luật Đất đai trong thời kỳ
kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,
1ĐCV2)
|
113
|
|
|
3.7
|
Xác định ranh giới, vị trí, diện tích khu vực lấn
biển để sử dụng vào mục đích nông nghiệp, phi nông nghiệp trong thời kỳ kế hoạch
và phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,
1ĐCV2)
|
26
|
|
|
3.8
|
Khoanh vùng các khu vực sử dụng đất cần quản lý
nghiêm ngặt trong thời kỳ kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã, gồm: đất
trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,
1ĐCV2)
|
117
|
|
|
3.9
|
Giải pháp, nguồn lực thực hiện kế hoạch sử dụng đất,
gồm:
|
|
|
|
|
a
|
Giải pháp bảo vệ, cải tạo đất, bảo vệ môi trường và
ứng phó biến đổi khí hậu
|
6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
12
|
|
|
b
|
Giải pháp về nguồn lực thực hiện kế hoạch sử dụng
đất
|
6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
7
|
|
|
c
|
Giải pháp tổ chức thực hiện và giám sát thực hiện
kế hoạch sử dụng đất
|
6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
7
|
|
|
3.10
|
Xây dựng hệ thống biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ
|
6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
240
|
|
|
3.11
|
Xây dựng bản đồ chuyên đề đất trồng lúa, đất rừng
phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
6 (1ĐCVC2, 4ĐCV3,
1ĐCV2)
|
275
|
|
|
3.12
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề về phương án kế hoạch sử
dụng đất
|
6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3)
|
222
|
|
|
4
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất và các tài
liệu có liên quan
|
7 (2ĐCVC2, 4ĐCV3,
1ĐCV2)
|
718
|
|
|
4.2
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt kế hoạch sử dụng đất
|
7 (2ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)
|
30
|
|
Ghi chú: Định mức lao động tại Bảng số 07 tính
cho nhiệm vụ lập kế hoạch sử dụng đất thành phố Đà Nẵng. Khi thực hiện nhiệm vụ
điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất thành phố Đà Nẵng, căn cứ nội dung và khối lượng
công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc
tương ứng quy định tại Bảng số 07.
Bảng số 08
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng
(tháng)
|
Định mức
(ca/thành phố)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
12.007
|
|
|
2
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
96
|
12.007
|
|
|
3
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
18.011
|
|
|
4
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
12
|
7,50
|
|
|
5
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
12
|
7,50
|
|
|
6
|
Máy tính casio
|
Cái
|
60
|
3.002
|
|
|
7
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
60
|
5.003
|
|
|
8
|
Hòm đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
5.003
|
|
|
9
|
Cặp đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
18.011
|
|
|
10
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Cái
|
12
|
|
470
|
|
11
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
235
|
|
12
|
Ba lô
|
Bộ
|
36
|
|
470
|
|
13
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
5.003
|
|
|
14
|
Ổn áp dùng chung 10A
|
Cái
|
96
|
5.003
|
|
|
15
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
96
|
12.007
|
|
|
16
|
Máy hút ẩm 2 KW
|
Cái
|
60
|
1.668
|
|
|
17
|
Máy hút bụi 1,5 KW
|
Cái
|
60
|
1.001
|
|
|
18
|
Quạt thông gió 0,04 KW
|
Cái
|
60
|
5.003
|
|
|
19
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
2.502
|
|
|
20
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
1.169
|
|
21
|
Máy định vị cầm tay (GPS)
|
Cái
|
60
|
|
1.169
|
|
22
|
Sạc pin
|
Cái
|
60
|
|
585
|
|
23
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định
|
Cái
|
60
|
|
4.676
|
|
24
|
Bộ đèn neon 0,04 KW
|
Bộ
|
24
|
5.003
|
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng số
08 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng mục
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
|
6,00
|
100,00
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến
động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất thành
phố trực thuộc trung ương kỳ trước
|
14,64
|
|
|
3
|
Xây dựng phương án kế hoạch sử dụng đất
|
61,92
|
|
|
4
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất
|
17,44
|
|
2. Định mức dụng cụ lao động tại Bảng số 08 tính
cho nhiệm vụ lập kế hoạch sử dụng đất thành phố Đà Nẵng. Khi thực hiện nhiệm vụ
điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất thành phố Đà Nẵng, căn cứ nội dung và khối lượng
công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc
tương ứng quy định tại Bảng số 08.
Bảng số 09
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho thành phố)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB
|
Cái
|
140
|
29
|
|
2
|
Bút dạ màu
|
Bộ
|
4
|
34
|
|
3
|
Bút nhớ dòng
|
Cái
|
50
|
144
|
|
4
|
Bút bi nước My gel
|
Cái
|
50
|
144
|
|
5
|
Mực in A3 Laser
|
Hộp
|
1
|
|
|
6
|
Mực in A4 Laser
|
Hộp
|
6
|
|
|
7
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
3
|
|
|
8
|
Mực in màu A3
|
Hộp
|
1
|
|
|
9
|
Mực in Ploter (6 hộp)
|
Bộ
|
3
|
|
|
10
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
2
|
|
|
11
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
2
|
|
|
12
|
Đầu phun màu A3
|
Chiếc
|
1
|
|
|
13
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
20
|
|
|
14
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
11
|
|
|
15
|
Sổ ghi chép
|
Cuốn
|
|
144
|
|
16
|
Giấy A3
|
Gram
|
12
|
|
|
17
|
Giấy A4
|
Gram
|
101
|
|
|
18
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
15
|
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng số
09 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng mục
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
|
10,71
|
100,00
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến
động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất thành
phố trực thuộc trung ương kỳ trước
|
22,42
|
|
|
3
|
Xây dựng phương án kế hoạch sử dụng đất
|
23,39
|
|
|
4
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất
|
43,48
|
|
2. Định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng số 09
tính cho nhiệm vụ lập kế hoạch sử dụng đất thành phố Đà Nẵng. Khi thực hiện nhiệm
vụ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất thành phố Đà Nẵng, căn cứ nội dung và khối
lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung
công việc tương ứng quy định tại Bảng số 09.
Bảng số 10
|
STT
|
Danh mục năng
lượng
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho thành phố)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao cho dụng cụ lao động
|
Kwh
|
46.099
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao cho máy móc, thiết bị
|
Kwh
|
88.032
|
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng
số 10 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng mục
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
|
|
1
|
Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
|
6,00
|
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến
động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất thành
phố trực thuộc trung ương kỳ trước
|
14,64
|
|
|
3
|
Xây dựng phương án kế hoạch sử dụng đất
|
61,92
|
|
|
4
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất
|
17,44
|
|
2. Định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng số 10
cho nhiệm vụ lập kế hoạch sử dụng đất thành phố Đà Nẵng. Khi thực hiện nhiệm vụ
điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất thành phố Đà Nẵng, căn cứ nội dung và khối lượng
công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc
tương ứng quy định tại Bảng số 10.
Bảng số 11
|
STT
|
Danh mục nhiên
liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho thành phố)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Xăng xe
|
Lít
|
|
4.950
|
Ghi chú:
1. Định mức tiêu hao nhiên liệu tại Bảng số 11
tính cho nội dung công việc: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu (công tác
ngoại nghiệp).
2. Định mức tiêu hao nhiêu liệu tại Bảng số 11
cho nhiệm vụ lập kế hoạch sử dụng đất thành phố Đà Nẵng. Khi thực hiện nhiệm vụ
điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất thành phố Đà Nẵng, căn cứ nội dung và khối lượng
công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc
tương ứng quy định tại Bảng số 11.
Bảng số 12
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng
(tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức
(ca/thành phố)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy in A3
|
Cái
|
60
|
0,50
|
1
|
|
|
2
|
Máy in A4
|
Cái
|
60
|
0,35
|
6
|
|
|
3
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
60
|
0,35
|
3
|
|
|
4
|
Máy in màu A3
|
Cái
|
60
|
0,35
|
1
|
|
|
5
|
Máy in Ploter
|
Cái
|
60
|
0,40
|
19
|
|
|
6
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
60
|
0,35
|
15.995
|
|
|
7
|
Bộ máy tính cấu hình cao
|
Bộ
|
60
|
0,35
|
3.360
|
|
|
8
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
96
|
2,20
|
1.668
|
|
|
9
|
Máy chiếu Projector
|
Cái
|
60
|
0,50
|
8
|
|
|
10
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,50
|
|
1.344
|
|
11
|
Máy phô tô
|
Cái
|
60
|
1,50
|
3
|
|
|
12
|
Ô tô 7 chỗ
|
Cái
|
180
|
|
|
594
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại
Bảng số 12 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng mục
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
|
6,00
|
100,00
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến
động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất thành
phố trực thuộc trung ương kỳ trước
|
14,64
|
|
|
3
|
Xây dựng phương án kế hoạch sử dụng đất
|
61,92
|
|
|
4
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất
|
17,44
|
|
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng số
12 tính cho nhiệm vụ lập kế hoạch sử dụng đất thành phố Đà Nẵng. Khi thực hiện
nhiệm vụ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất thành phố Đà Nẵng, căn cứ nội dung và
khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội
dung công việc tương ứng quy định tại Bảng số 12.
LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ
A. Định mức lao động
I. Nội dung công việc
Nội dung công việc trong lập, điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất cấp xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được thực hiện theo quy định
tại Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12
tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
1.1. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu được thực
hiện theo quy định tại Điều 34 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT
đã được sửa đổi tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT.
1.2. Phân tích đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế
- xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu và đánh giá các nguồn lực tác
động đến việc sử dụng đất của cấp xã được thực hiện theo quy định tại Điều 35 và Điều 36 Thông tư số 29/2024/TT- BTNMT đã được sửa đổi
tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT.
1.3. Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến
động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước
được thực hiện theo quy định tại Điều 38 Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT đã được sửa đổi tại khoản 2 Điều 9 Thông
tư số 23/2025/TT-BNNMT.
1.4. Xác định các quan điểm, mục tiêu và dự báo xu
thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất được thực hiện theo quy định tại Điều 39 và Điều 40 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT đã được sửa đổi
tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT.
1.5. Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
được thực hiện theo quy định tại Điều 41 Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT đã được sửa đổi tại khoản 2 Điều 9 Thông
tư số 23/2025/TT-BNNMT.
1.6. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất được
thực hiện theo quy định tại Điều 42 Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT đã được sửa đổi tại khoản 2 Điều 9 Thông
tư số 23/2025/TT-BNNMT.
1.7. Nội dung kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã
trong quy hoạch sử dụng đất cấp xã được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT.
1.8. Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất và kế
hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã được thực hiện theo quy định tại Điều
44 Thông tư số 29/2024/TT- BTNMT đã được sửa đổi tại khoản
2 Điều 9 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT.
Bảng số 13
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(công nhóm/xã TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điều tra, thu thập
thông tin, tài liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu liên
quan đến lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã, gồm: quy hoạch tỉnh, quy hoạch sử
dụng đất cấp tỉnh; quy hoạch đô thị của thành phố đối với trường hợp không lập
quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; các quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên
ngành; kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; điều kiện tự
nhiên, kinh tế, xã hội của địa phương; hiện trạng sử dụng đất, biến động đất
đai, tiềm năng đất đai và kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất thời kỳ trước
của cấp xã; nhu cầu, khả năng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực và của địa
phương; định mức sử dụng đất, tiến bộ khoa học và công nghệ có liên quan đến
việc sử dụng đất
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
|
60
|
|
1.2
|
Tổng hợp, phân loại và đánh giá các thông tin,
tài liệu điều tra, thu thập, gồm:
|
|
|
|
|
a
|
Sắp xếp, phân loại theo chuyên mục, nguồn thông
tin
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
16
|
|
|
b
|
Phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan để
lựa chọn thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ sử dụng trong lập quy hoạch sử
dụng đất
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
25
|
|
|
1.3
|
Điều tra, khảo sát thực địa
|
|
|
|
|
a
|
Xác định những nội dung cần điều tra, khảo sát thực
địa; xây dựng kế hoạch điều tra, khảo sát thực địa
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
1
|
|
|
b
|
Điều tra, khảo sát thực địa, gồm: các nội dung
chính tác động đến quy hoạch sử dụng đất cấp xã (các khu vực dự kiến phát triển
các công trình hạ tầng của quốc gia, vùng, tỉnh trên địa bàn cấp xã; các công
trình hạ tầng của cấp xã; các khu vực có khả năng phát triển hệ thống đô thị,
khu công nghiệp, khu thương mại dịch vụ, khu vực chuyên canh lúa chất lượng
cao, khu vực có lợi thế cho phát triển các ngành, lĩnh vực của xã và các yếu
tố khác có liên quan); các thông tin phục vụ để tiến hành khoanh vùng định hướng
không gian sử dụng đất, dự báo xu thế chuyển dịch đất đai và các nội dung
khác liên quan (nếu có)
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
|
12
|
|
c
|
Chỉnh lý bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết
quả điều tra, khảo sát thực địa
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
3
|
|
|
1.4
|
Tổng hợp và xây dựng báo cáo chuyên đề kết quả điều
tra, thu thập các thông tin, tài liệu
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
16
|
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá điều
kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu
và đánh giá các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã
|
|
|
|
|
2.1
|
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, tài
nguyên và môi trường, gồm:
|
|
|
|
|
a
|
Phân tích đặc điểm điều kiện tự nhiên, gồm: vị
trí địa lý, địa hình, địa mạo, địa chất, khí hậu, thuỷ văn và các yếu tố khác
có liên quan
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
7
|
|
|
b
|
Phân tích đặc điểm các nguồn tài nguyên, gồm: đất,
nước, rừng, biển, khoáng sản và các yếu tố khác có liên quan (nếu có)
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
7
|
|
|
c
|
Phân tích hiện trạng môi trường, gồm: không khí,
đất, nước, chất thải rắn, sản xuất nông nghiệp và làng nghề; hoạt động khai
thác khoáng sản và các yếu tố khác có liên quan (nếu có)
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
d
|
Phân tích, đánh giá tác động của biến đổi khí hậu
đến việc sử dụng đất, gồm: nước biển dâng, xâm nhập mặn, hoang mạc hóa, sa mạc
hóa; xói mòn, sạt lở đất và các yếu tố khác có liên quan (nếu có)
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
5
|
|
|
2.2
|
Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế
- xã hội (tăng trưởng kinh tế; cơ cấu kinh tế theo khu vực kinh tế; thực trạng
sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực; thực trạng phát triển đô thị và phát triển
nông thôn; tình hình dân số, lao động, việc làm và thu nhập, tập quán có liên
quan đến sử dụng đất và các yếu tố khác có liên quan)
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
12
|
|
|
2.3
|
Phân tích, đánh giá các nguồn lực tác động trực
tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã, gồm: các nguồn lực tự nhiên, nguồn nhân
lực, công nghệ, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, khả năng đầu tư công và thu
hút đầu tư ngoài ngân sách có liên quan đến việc sử dụng đất; các nguồn lực
khác có liên quan đến việc sử dụng đất
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
13
|
|
|
2.4
|
Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự
nhiên, kinh tế - xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu và đánh giá
các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
26
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá hiện
trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy
hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
|
|
|
|
3.1
|
Hiện trạng sử dụng đất theo loại đất quy định tại
Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6
Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
16
|
|
|
3.2
|
Biến động sử dụng đất theo loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6
Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
3.3
|
Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử
dụng đất kỳ trước (kết quả thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp; kết quả thực hiện
các chỉ tiêu sử dụng đất; kết quả thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và
các nội dung khác có liên quan)
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
22
|
|
|
3.4
|
Phân tích, đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi
trường trong việc sử dụng đất
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
3.5
|
Phân tích, đánh giá mặt được, tồn tại, nguyên
nhân, bài học kinh nghiệm và giải pháp khắc phục
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
3.6
|
Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ lập quy
hoạch sử dụng đất cấp xã
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
3.7
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá hiện
trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy
hoạch sử dụng đất cấp xã kỳ trước
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
41
|
|
|
4
|
Xác định các quan điểm,
mục tiêu và dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Quan điểm sử dụng đất đối với nhóm đất nông nghiệp,
nhóm đất phi nông nghiệp, nhóm đất chưa sử dụng phù hợp với mục tiêu phát triển
kinh tế xã hội của cấp xã trong kỳ quy hoạch sử dụng đất
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
5
|
|
|
4.2
|
Mục tiêu sử dụng đất đối với nhóm đất nông nghiệp,
nhóm đất phi nông nghiệp, nhóm đất chưa sử dụng phù hợp với mục tiêu phát triển
kinh tế - xã hội của cấp xã trong kỳ quy hoạch sử dụng đất
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
5
|
|
|
4.3
|
Dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất
trong thời kỳ quy hoạch, gồm:
|
|
|
|
|
a
|
Dự báo các yếu tố tác động đến xu thế chuyển dịch
cơ cấu sử dụng đất (dự báo về điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên, kinh
tế - xã hội, kết quả điều tra đánh giá về chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm
đất, tiềm năng đất đai; quốc phòng, an ninh; dự báo tác động của biến đổi khí
hậu và nước biển dâng và các yếu tố khác có liên quan)
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
10
|
|
|
b
|
Dự báo xu thế chuyển dịch đất đai của xã, gồm: các
loại đất trong nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp và khả năng
khai thác đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch sử dụng đất và
các loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
10
|
|
|
4.4
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề xác định các quan điểm,
mục tiêu và dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
15
|
|
|
5
|
Định hướng sử dụng đất
trong thời kỳ quy hoạch
|
|
|
|
|
5.1
|
Xác định cơ sở xây dựng định hướng sử dụng đất
đáp ứng nhu cầu sử dụng đất để phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm quốc
phòng, an ninh; bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, thích ứng với biến
đổi khí hậu
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
1
|
|
|
5.2
|
Định hướng sử dụng đất, tầm nhìn đáp ứng yêu cầu phát
triển kinh tế - xã hội; bảo đảm quốc phòng, an ninh; bảo vệ môi trường, thích
ứng với biến đổi khí hậu; bảo đảm phù hợp, đồng bộ giữa quy hoạch sử dụng đất
với quy hoạch giao thông, quy hoạch đô thị và nông thôn
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
14
|
|
|
5.3
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề định hướng sử dụng đất
trong thời kỳ quy hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
18
|
|
|
6
|
Xây dựng phương án quy
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
6.1
|
Xác định các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội
trong kỳ quy hoạch sử dụng đất, gồm: Các chỉ tiêu về kinh tế - xã hội, chỉ
tiêu về bảo đảm quốc phòng, an ninh; chỉ tiêu về bảo vệ môi trường, thích ứng
với biến đổi khí hậu; chỉ tiêu về phát triển kết cấu hạ tầng
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
6
|
|
|
6.2
|
Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối để xác định
các chỉ tiêu sử dụng đất trong nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp
và nhóm đất chưa sử dụng theo quy định tại Điều 9 Luật Đất
đai và điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐCP,
trong đó xác định diện tích các loại đất để bảo đảm chính sách hỗ trợ đất đai
cho đồng bào dân tộc thiểu số; xây dựng hệ thống biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ
kèm theo
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
70
|
|
|
6.3
|
Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất, gồm: Chỉ tiêu
sử dụng đất do cấp tỉnh phân bổ cho cấp xã và các chỉ tiêu sử dụng đất còn lại
trong kỳ quy hoạch sử dụng đất theo nhu cầu sử dụng đất của xã
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
17
|
|
|
6.4
|
Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
trong thời kỳ quy hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
11
|
|
|
6.5
|
Xác định diện tích đất cần thu hồi trong thời kỳ
quy hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
11
|
|
|
6.6
|
Xác định diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng
đất quy định tại khoản 1 Điều 121 Luật Đất đai trong thời
kỳ quy hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
11
|
|
|
6.7
|
Xác định ranh giới, vị trí, diện tích khu vực lấn
biển để sử dụng vào mục đích nông nghiệp, phi nông nghiệp
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
11
|
|
|
6.8
|
Khoanh vùng các khu vực sử dụng đất cần quản lý
nghiêm ngặt trong thời kỳ quy hoạch cấp xã, gồm: đất trồng lúa, đất rừng đặc
dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
5
|
|
|
6.9
|
Phân kỳ quy hoạch sử dụng cho từng kỳ kế hoạch 05
năm theo nội dung quy định tại các khoản 6.3, 6.4, 6.5, 6.6, 6.7 và 6.8 bảng
này
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
12
|
|
|
6.10
|
Giải pháp, nguồn lực thực hiện quy hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
a
|
Giải pháp bảo vệ, cải tạo đất, bảo vệ môi trường
và ứng phó biến đổi khí hậu
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
5
|
|
|
b
|
Giải pháp về nguồn lực thực hiện quy hoạch sử dụng
đất
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
5
|
|
|
c
|
Giải pháp tổ chức thực hiện và giám sát thực hiện
quy hoạch sử dụng đất
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
5
|
|
|
6.11
|
Xây dựng hệ thống biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
6.12
|
Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
31
|
|
|
6.13
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề về phương án quy hoạch
sử dụng đất cấp xã
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
40
|
|
|
7
|
Nội dung kế hoạch sử dụng
đất 05 năm cấp xã trong quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
|
|
|
|
7.1
|
Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất và xác định chỉ tiêu
sử dụng đất theo loại đất trong nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp
và nhóm đất chưa sử dụng quy định tại Điều 9 Luật Đất đai
và các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
|
|
|
|
|
a
|
Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất
đã được xác định trong kế hoạch kỳ trước và chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất
quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục
thực hiện trong kỳ kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
b
|
Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất quy định
tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong kỳ kế
hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại khoản 4 Điều
67 Luật Đất đai
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
c
|
Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo nhu cầu sử
dụng đất không thuộc quy định tại điểm a, b khoản 7.1 bảng này và khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai của cấp xã dự kiến thực hiện
trong kỳ kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
d
|
Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo các điểm
a, b và c khoản 7.1 bảng này theo loại đất và được phân theo từng năm kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
7.2
|
Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
trong kỳ kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
6
|
|
|
7.3
|
Xác định diện tích đất cần thu hồi trong kỳ kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
6
|
|
|
7.4
|
Xác định diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng
đất trong kỳ kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
6
|
|
|
7.5
|
Xác định ranh giới, vị trí, diện tích khu vực lấn
biển để sử dụng vào mục đích nông nghiệp, phi nông nghiệp
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
6
|
|
|
7.6
|
Xác định danh mục các công trình, dự án dự kiến
thực hiện trong năm kế hoạch, gồm: các công trình, dự án quy định tại điểm a,
b và c khoản 7.1 bảng này. Việc xác định danh mục các công trình, dự án phải
xác định cụ thể các dự án bố trí đất ở, đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu
số (nếu có); diện tích đất để đấu giá quyền sử dụng đất, các dự án thu hồi đất
trong kỳ kế hoạch, dự án tái định cư, đất sản xuất dự kiến bồi thường cho người
có đất thu hồi
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
12
|
|
|
7.7
|
Dự kiến các nguồn thu, chi từ tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất và thu hồi đất trong kỳ kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
7.8
|
Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ kế hoạch sử dụng đất thể hiện trên nền bản
đồ quy hoạch sử dụng đất cấp xã đối với các khu vực có công trình, dự án nằm
trong danh mục thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
11
|
|
|
b
|
Bản đồ hoặc bản vẽ thể hiện vị trí, ranh giới, diện
tích, loại đất đối với các công trình, dự án quy định tại điểm a khoản 7.8 bảng
này trên nền bản đồ địa chính. Trường hợp không có bản đồ địa chính thì sử dụng
trên nền bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
19
|
|
|
7.9
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề kế hoạch sử dụng đất cấp
xã
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
32
|
|
|
8
|
Xây dựng báo cáo quy hoạch
sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã
|
|
|
|
|
8.1
|
Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch
sử dụng đất 05 năm của quy hoạch sử dụng đất cấp xã; các tài liệu có liên
quan
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
80
|
|
|
8.2
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt quy hoạch sử dụng đất và
kế hoạch sử dụng đất 05 năm của quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
15
|
|
Ghi chú: Định mức lao động tại Bảng số 13 tính
cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã. Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất cấp xã, căn cứ nội dung và khối lượng công việc thực hiện
điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc tương ứng quy định
tại Bảng số 13.
Bảng số 14
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng
(tháng)
|
Định mức
(ca/xã TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1.899
|
|
|
2
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
96
|
1.899
|
|
|
3
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
2.848
|
|
|
4
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
12
|
9
|
|
|
5
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
12
|
9
|
|
|
6
|
Máy tính casio
|
Cái
|
60
|
475
|
|
|
7
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
60
|
791
|
|
|
8
|
Hòm đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
791
|
|
|
9
|
Cặp đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
2.848
|
|
|
10
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Cái
|
36
|
|
60
|
|
11
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
30
|
|
12
|
Ba lô
|
Bộ
|
12
|
|
60
|
|
13
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
24
|
791
|
|
|
14
|
Ổn áp dùng chung 10A
|
Cái
|
36
|
791
|
|
|
15
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
36
|
1.899
|
|
|
16
|
Máy hút ẩm 2 KW
|
Cái
|
60
|
264
|
|
|
17
|
Máy hút bụi 1,5 KW
|
Cái
|
60
|
158
|
|
|
18
|
Quạt thông gió 0,04 KW
|
Cái
|
60
|
791
|
|
|
19
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
396
|
|
|
20
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
72
|
|
21
|
Máy định vị cầm tay (GPS)
|
Cái
|
60
|
|
72
|
|
22
|
Sạc pin
|
Cái
|
60
|
|
36
|
|
23
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị
|
Cái
|
60
|
|
288
|
|
24
|
Bộ đèn neon 0,04 KW
|
Bộ
|
36
|
791
|
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng số
14 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng mục
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
|
6,43
|
100,00
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế -
xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu và đánh giá các nguồn lực tác
động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã
|
11,06
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động
sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
13,08
|
|
|
4
|
Xác định các quan điểm, mục tiêu và dự báo xu thế
chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất
|
5,69
|
|
|
5
|
Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
4,00
|
|
|
6
|
Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất
|
30,92
|
|
|
7
|
Nội dung kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã trong
quy
hoạch sử dụng đất cấp xã
|
16,81
|
|
|
8
|
Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch
sử dụng đất 05 năm cấp xã
|
12,01
|
|
2. Định mức dụng cụ lao động tại Bảng số 14 tính
cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã. Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất cấp xã, căn cứ nội dung và khối lượng công việc thực hiện
điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc tương ứng quy định
tại bảng Bảng số 14.
Bảng số 15
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho xã TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
85
|
3
|
|
2
|
Bút dạ màu
|
Bộ
|
10
|
2
|
|
3
|
Bút nhớ dòng
|
Cái
|
10
|
2
|
|
4
|
Bút bi nước My gel
|
Cái
|
10
|
6
|
|
5
|
Mực in A3 Laser
|
Hộp
|
1
|
|
|
6
|
Mực in A4 Laser
|
Hộp
|
8
|
|
|
7
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
3
|
|
|
8
|
Mực in màu A3
|
Hộp
|
1
|
|
|
9
|
Mực in Ploter (6 hộp)
|
Bộ
|
2
|
|
|
10
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
1
|
|
|
11
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
2
|
|
|
12
|
Đầu phun màu A3
|
Chiếc
|
1
|
|
|
13
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
1
|
|
|
14
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
9
|
|
|
15
|
Sổ ghi chép
|
Cuốn
|
|
15
|
|
16
|
Giấy A3
|
Gram
|
10
|
|
|
17
|
Giấy A4
|
Gram
|
88
|
|
|
18
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
10
|
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng số
15 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng mục
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
|
2,46
|
100,00
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế -
xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu và đánh giá các nguồn lực tác
động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã
|
2,48
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến
động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
3,57
|
|
|
4
|
Xác định các quan điểm, mục tiêu và dự báo xu thế
chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất
|
4,24
|
|
|
5
|
Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
6,12
|
|
|
6
|
Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất
|
20,01
|
|
|
7
|
Nội dung kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã trong
quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
20,72
|
|
|
8
|
Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch
sử dụng đất 05 năm cấp xã
|
40,40
|
|
2. Định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng số 15
tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã. Khi thực hiện nhiệm vụ điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã, căn cứ nội dung và khối lượng công việc thực
hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc tương ứng quy
định tại Bảng số 15.
Bảng số 16
|
STT
|
Danh mục năng
lượng
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho xã TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao cho dụng cụ lao động
|
Kwh
|
7.290
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao cho máy móc, thiết bị
|
Kwh
|
13.793
|
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng
số 16 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng mục
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
|
|
1
|
Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
|
6,43
|
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế -
xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu và đánh giá các nguồn lực tác
động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã
|
11,06
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến
động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
13,08
|
|
|
4
|
Xác định các quan điểm, mục tiêu và dự báo xu thế
chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất
|
5,69
|
|
|
5
|
Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
4,00
|
|
|
6
|
Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất
|
30,92
|
|
|
7
|
Nội dung kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã trong
quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
16,81
|
|
|
8
|
Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch
sử dụng đất 05 năm cấp xã
|
12,01
|
|
2. Định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng số 16 cho
nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã. Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất cấp xã, căn cứ nội dung và khối lượng công việc thực hiện
điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc tương ứng quy định
tại Bảng số 16.
Bảng số 17
|
STT
|
Danh mục nhiên
liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho xã TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Xăng xe
|
Lít
|
|
360
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức tiêu hao nhiên liệu tại Bảng số
17 tính cho nội dung công việc Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu (công tác
ngoại nghiệp).
2. Định mức tiêu hao nhiêu liệu tại Bảng số 17
cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã. Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất cấp xã, căn cứ nội dung và khối lượng công việc thực hiện
điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc tương ứng quy định
tại Bảng số 17.
Bảng số 18
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng
(tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức
(ca/xã TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy in A3
|
Cái
|
60
|
0,5
|
1
|
|
|
2
|
Máy in A4
|
Cái
|
60
|
0,4
|
4,4
|
|
|
3
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
60
|
0,4
|
1,7
|
|
|
4
|
Máy in màu A3
|
Cái
|
60
|
0,4
|
1
|
|
|
5
|
Máy in Ploter
|
Cái
|
60
|
0,4
|
12,5
|
|
|
6
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
60
|
0,4
|
2.638
|
|
|
7
|
Bộ máy tính cấu hình cao
|
Bộ
|
60
|
0,4
|
350
|
|
|
8
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
96
|
2,2
|
264
|
|
|
9
|
Máy chiếu Projector
|
Cái
|
60
|
0,5
|
9
|
|
|
10
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,5
|
|
60
|
|
11
|
Máy phô tô
|
Cái
|
60
|
1,5
|
3
|
|
|
12
|
Ô tô 7 chỗ
|
Cái
|
180
|
|
|
43
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại
Bảng số 18 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng mục
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
|
6,43
|
100,00
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế -
xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu và đánh giá các nguồn lực tác
động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã
|
11,06
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến
động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
13,08
|
|
|
4
|
Xác định các quan điểm, mục tiêu và dự báo xu thế
chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất
|
5,69
|
|
|
5
|
Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
|
4,00
|
|
|
6
|
Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất
|
30,92
|
|
|
7
|
Nội dung kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã trong
quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
16,81
|
|
|
8
|
Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch
sử dụng đất 05 năm cấp xã
|
12,01
|
|
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng số
18 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã. Khi thực hiện nhiệm vụ
điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã, căn cứ nội dung và khối lượng công việc
thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc tương ứng
quy định tại Bảng số 18.
LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
05 NĂM CẤP XÃ
A. Định mức lao động
I. Nội dung công việc
Nội dung công việc trong lập kế hoạch sử dụng đất
05 năm cấp xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng
12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập,
điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
1.1. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu được thực
hiện theo quy định tại Điều 34 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT
đã được sửa đổi tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT.
1.2. Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên,
kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu và đánh giá các nguồn
lực tác động trực tiếp đến sử dụng đất của cấp xã được thực hiện theo quy định
tại Điều 35 và Điều 36 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT đã được
sửa đổi tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT.
1.3. Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến
động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước
được thực hiện theo quy định Điều 38 Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT đã được sửa đổi tại khoản 2 Điều 9 Thông
tư số 23/2025/TT-BNNMT.
1.4. Kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã được thực
hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số
23/2025/TT-BNNMT.
1.5. Xây dựng báo cáo và báo cáo tóm tắt kế hoạch sử
dụng đất cấp xã; các tài liệu có liên quan được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT.
Bảng số 19
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (công
nhóm/ xã TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điều tra, thu thập
thông tin, tài liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu liên
quan đến lập kế hoạch sử dụng đất cấp xã, gồm: quy hoạch tỉnh, quy hoạch sử dụng
đất cấp tỉnh; quy hoạch đô thị của thành phố đối với trường hợp không lập quy
hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; các quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên
ngành; kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; điều kiện tự
nhiên, kinh tế, xã hội của địa phương; hiện trạng sử dụng đất, biến động đất
đai, tiềm năng đất đai và kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất thời kỳ trước
của cấp xã; nhu cầu, khả năng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực và của địa
phương; định mức sử dụng đất, tiến bộ khoa học và công nghệ có liên quan đến
việc sử dụng đất
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
|
48
|
|
1.2
|
Tổng hợp, phân loại và đánh giá các thông tin,
tài liệu điều tra, thu thập, gồm:
|
|
|
|
|
a
|
Sắp xếp, phân loại theo chuyên mục, nguồn thông
tin
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
8
|
|
|
b
|
Phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan để
lựa chọn thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ sử dụng trong lập kế hoạch sử dụng
đất
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
15
|
|
|
1.3
|
Điều tra, khảo sát thực địa, gồm:
|
|
|
|
|
a
|
Xác định những nội dung cần điều tra, khảo sát thực
địa; xây dựng kế hoạch điều tra, khảo sát thực địa
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
1
|
|
|
b
|
Điều tra, khảo sát thực địa, gồm: các nội dung
chính tác động đến kế hoạch sử dụng đất cấp xã (các khu vực dự kiến phát triển
các công trình hạ tầng của quốc gia, vùng, tỉnh trên địa bàn cấp xã; các công
trình hạ tầng của cấp xã; các khu vực có khả năng phát triển hệ thống đô thị,
khu công nghiệp, khu thương mại - dịch vụ, khu vực chuyên canh lúa chất lượng
cao, khu vực có lợi thế cho phát triển các ngành, lĩnh vực của xã và các yếu
tố khác có liên quan); các thông tin phục vụ để tiến hành khoanh vùng định hướng
không gian sử dụng đất, dự báo xu thế chuyển dịch đất đai và các nội dung
khác liên quan (nếu có)
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
|
12
|
|
c
|
Chỉnh lý bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết
quả điều tra, khảo sát thực địa
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
3
|
|
|
1.4
|
Tổng hợp và xây dựng báo cáo chuyên đề kết quả điều
tra, thu thập các thông tin, tài liệu
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
10
|
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá điều
kiện tự nhiên, kinh tế xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu và
đánh giá các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã
|
|
|
|
|
2.1
|
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, tài
nguyên và môi trường
|
|
|
|
|
a
|
Phân tích đặc điểm điều kiện tự nhiên, gồm: vị
trí địa lý, địa hình, địa mạo, địa chất, khí hậu, thuỷ văn và các yếu tố khác
có liên quan
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
b
|
Phân tích đặc điểm các nguồn tài nguyên, gồm: đất,
nước, rừng, biển, khoáng sản và các yếu tố khác có liên quan (nếu có)
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
c
|
Phân tích hiện trạng môi trường, gồm: không khí, đất,
nước, chất thải rắn, sản xuất nông nghiệp và làng nghề; hoạt động khai thác
khoáng sản và các yếu tố khác có liên quan (nếu có)
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
5
|
|
|
d
|
Phân tích, đánh giá tác động của biến đổi khí hậu
đến việc sử dụng đất, gồm: nước biển dâng, xâm nhập mặn, hoang mạc hóa, sa mạc
hóa; xói mòn, sạt lở đất và các yếu tố khác có liên quan (nếu có)
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
5
|
|
|
2.2
|
Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế
- xã hội (tăng trưởng kinh tế; cơ cấu kinh tế theo khu vực kinh tế; thực trạng
sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực; thực trạng phát triển đô thị và phát triển
nông thôn; tình hình dân số, lao động, việc làm và thu nhập, tập quán có liên
quan đến sử dụng đất và các yếu tố khác có liên quan)
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
2.3
|
Phân tích, đánh giá các nguồn lực tác động trực
tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã, gồm: các nguồn lực tự nhiên, nguồn nhân
lực, công nghệ, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, khả năng đầu tư công và thu
hút đầu tư ngoài ngân sách có liên quan đến việc sử dụng đất; các nguồn lực
khác có liên quan đến việc sử dụng đất
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
8
|
|
|
2.4
|
Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự
nhiên, kinh tế xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu và đánh giá
các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
21
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá hiện
trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế
hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
|
|
|
|
3.1
|
Hiện trạng sử dụng đất theo loại đất quy định tại
Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6
Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
3.2
|
Biến động sử dụng đất theo loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị
định số 102/2024/NĐ-CP
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
3.3
|
Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử
dụng đất kỳ trước (kết quả thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp; kết quả thực hiện
các chỉ tiêu sử dụng đất; kết quả thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và
các nội dung khác có liên quan)
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
18
|
|
|
3.4
|
Phân tích, đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi
trường trong việc sử dụng đất
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
3.5
|
Phân tích, đánh giá mặt được, tồn tại, nguyên
nhân, bài học kinh nghiệm và giải pháp khắc phục
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
3.6
|
Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ lập kế
hoạch sử dụng đất cấp xã
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
3.7
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá hiện
trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện kế
hoạch sử dụng đất cấp xã kỳ trước
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
25
|
|
|
4
|
Nội dung kế hoạch sử dụng
đất 05 năm cấp xã trong quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
|
|
|
|
4.1
|
Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất và xác định chỉ tiêu
sử dụng đất theo loại đất trong nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp
và nhóm đất chưa sử dụng quy định tại Điều 9 Luật Đất đai
và các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
|
|
|
|
|
a
|
Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất
đã được xác định trong kế hoạch kỳ trước và chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất
quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục
thực hiện trong kỳ kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
b
|
Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất quy định
tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong kỳ kế
hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại khoản 4 Điều
67 Luật Đất đai
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
c
|
Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo nhu cầu sử
dụng đất không thuộc quy định tại điểm a, b khoản 4.1 bảng này và khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai của cấp xã dự kiến thực hiện
trong kỳ kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
d
|
Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo các điểm
a, b và c khoản 4.1 bảng này theo loại đất và được phân theo từng năm kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
9
|
|
|
4.2
|
Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
trong kỳ kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
6
|
|
|
4.3
|
Xác định diện tích đất cần thu hồi trong kỳ kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
6
|
|
|
4.4
|
Xác định diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng
đất trong kỳ kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
6
|
|
|
4.5
|
Xác định ranh giới, vị trí, diện tích khu vực lấn
biển để sử dụng vào mục đích nông nghiệp, phi nông nghiệp
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
6
|
|
|
4.6
|
Xác định danh mục các công trình, dự án dự kiến
thực hiện trong năm kế hoạch, gồm: các công trình, dự án quy định tại điểm a,
b và c khoản 4.1 bảng này. Việc xác định danh mục các công trình, dự án phải
xác định cụ thể các dự án bố trí đất ở, đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu
số (nếu có); diện tích đất để đấu giá quyền sử dụng đất, các dự án thu hồi đất
trong kỳ kế hoạch, dự án tái định cư, đất sản xuất dự kiến bồi thường cho người
có đất thu hồi
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
12
|
|
|
4.7
|
Dự kiến các nguồn thu, chi từ tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất và thu hồi đất trong kỳ kế hoạch
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
4
|
|
|
4.8
|
Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ kế hoạch sử dụng đất thể hiện trên nền bản
đồ quy hoạch sử dụng đất cấp xã đối với các khu vực có công trình, dự án nằm
trong danh mục thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
11
|
|
|
b
|
Bản đồ hoặc bản vẽ thể hiện vị trí, ranh giới, diện
tích, loại đất đối với các công trình, dự án quy định tại điểm a khoản 4.8 bảng
này trên nền bản đồ địa chính. Trường hợp không có bản đồ địa chính thì sử dụng
trên nền bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
|
5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)
|
19
|
|
|
4.9
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề kế hoạch sử dụng đất cấp
xã
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
32
|
|
|
5
|
Xây dựng báo cáo và báo
cáo tóm tắt kế hoạch sử dụng đất cấp xã; các tài liệu có liên quan
|
|
|
|
|
5.1
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp
xã; các tài liệu có liên quan
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
56
|
|
|
5.2
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt kế hoạch sử dụng đất 05
năm cấp xã
|
6 (5ĐCV3, 1ĐCV1)
|
10
|
|
Ghi chú: Định mức lao động tại Bảng số 19 tính
cho nhiệm vụ lập kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã. Khi thực hiện nhiệm vụ điều
chỉnh kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã, căn cứ nội dung và khối lượng công việc
thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc tương ứng
quy định tại Bảng số 19.
Bảng số 20
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng
(tháng)
|
Định mức
(ca/xã TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
888
|
|
|
2
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
96
|
888
|
|
|
3
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
1.332
|
|
|
4
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
12
|
7
|
|
|
5
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
12
|
7
|
|
|
6
|
Máy tính casio
|
Cái
|
60
|
222
|
|
|
7
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
60
|
370
|
|
|
8
|
Hòm đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
370
|
|
|
9
|
Cặp đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
1.332
|
|
|
10
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Cái
|
36
|
|
60
|
|
11
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
30
|
|
12
|
Ba lô
|
Bộ
|
12
|
|
60
|
|
13
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
24
|
370
|
|
|
14
|
Ổn áp dùng chung 10A
|
Cái
|
36
|
370
|
|
|
15
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
36
|
888
|
|
|
16
|
Máy hút ẩm 2 KW
|
Cái
|
60
|
123
|
|
|
17
|
Máy hút bụi 1,5 KW
|
Cái
|
60
|
74
|
|
|
18
|
Quạt thông gió 0,04 KW
|
Cái
|
60
|
370
|
|
|
19
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
185
|
|
|
20
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
60
|
|
21
|
Máy định vị cầm tay (GPS)
|
Cái
|
60
|
|
60
|
|
22
|
Sạc pin
|
Cái
|
60
|
|
30
|
|
23
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị
|
Cái
|
60
|
|
240
|
|
24
|
Bộ đèn neon 0,04 KW
|
Bộ
|
36
|
370
|
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng số
20 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng mục
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
|
8,33
|
100,00
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế -
xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu và đánh giá các nguồn lực tác
động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã
|
17,34
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến
động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
20,54
|
|
|
4
|
Nội dung kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã trong
quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
35,95
|
|
|
5
|
Xây dựng báo cáo và báo cáo tóm tắt kế hoạch sử dụng
đất cấp xã; các tài liệu có liên quan
|
17,84
|
|
2. Định mức dụng cụ lao động tại Bảng số 20 tính
cho nhiệm vụ lập kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã. Khi thực hiện nhiệm vụ điều
chỉnh kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã, căn cứ nội dung và khối lượng công việc
thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc tương ứng
quy định tại Bảng số 20.
Bảng số 21
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho xã TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
70
|
3
|
|
2
|
Bút dạ màu
|
Bộ
|
10
|
2
|
|
3
|
Bút nhớ dòng
|
Cái
|
10
|
2
|
|
4
|
Bút bi nước My gel
|
Cái
|
10
|
6
|
|
5
|
Mực in A3 Laser
|
Hộp
|
1
|
|
|
6
|
Mực in A4 Laser
|
Hộp
|
6
|
|
|
7
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
2
|
|
|
8
|
Mực in màu A3
|
Hộp
|
1
|
|
|
9
|
Mực in Ploter (6 hộp)
|
Bộ
|
1
|
|
|
10
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
1
|
|
|
11
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
1
|
|
|
12
|
Đầu phun màu A3
|
Chiếc
|
1
|
|
|
13
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
1
|
|
|
14
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
8
|
|
|
15
|
Sổ ghi chép
|
Cuốn
|
|
15
|
|
16
|
Giấy A3
|
Gram
|
9
|
|
|
17
|
Giấy A4
|
Gram
|
71
|
|
|
18
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
7
|
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng số
21 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng mục
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
|
3,05
|
100,00
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế -
xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu và đánh giá các nguồn lực tác
động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã
|
2,74
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến
động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
15,06
|
|
|
4
|
Nội dung kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã trong
quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
24,27
|
|
|
5
|
Xây dựng báo cáo và báo cáo tóm tắt kế hoạch sử dụng
đất cấp xã; các tài liệu có liên quan
|
54,88
|
|
2. Định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng số 21
tính cho nhiệm vụ lập kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã. Khi thực hiện nhiệm vụ
điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã, căn cứ nội dung và khối lượng
công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc
tương ứng quy định tại Bảng số 21.
Bảng số 22
|
STT
|
Danh mục năng
lượng
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho xã TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao cho dụng cụ lao động
|
Kwh
|
3.403
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao cho máy móc, thiết bị
|
Kwh
|
6.529
|
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng
số 22 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng mục
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
|
|
1
|
Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
|
8,33
|
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế -
xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu và đánh giá các nguồn lực tác
động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã
|
17,34
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến
động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
20,54
|
|
|
4
|
Nội dung kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã trong
quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
35,95
|
|
|
5
|
Xây dựng báo cáo và báo cáo tóm tắt kế hoạch sử dụng
đất cấp xã; các tài liệu có liên quan
|
17,84
|
|
2. Định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng số 22
cho nhiệm vụ lập kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã. Khi thực hiện nhiệm vụ điều
chỉnh kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã, căn cứ nội dung và khối lượng công việc
thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc tương ứng
quy định tại Bảng số 22.
Bảng số 23
|
STT
|
Danh mục nhiên
liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho xã TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Xăng xe
|
Lít
|
|
300
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức tiêu hao nhiên liệu tại Bảng
số 23 tính cho nội dung công việc Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu (công
tác ngoại nghiệp).
2. Định mức tiêu hao nhiên liệu tại Bảng số 23
cho nhiệm vụ lập kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã. Khi thực hiện nhiệm vụ điều
chỉnh kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã, căn cứ nội dung và khối lượng công việc
thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc tương ứng
quy định tại Bảng số 23.
Bảng số 24
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng
(tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức
(ca/xã TB)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy in A3
|
Cái
|
60
|
0,5
|
1
|
|
|
2
|
Máy in A4
|
Cái
|
60
|
0,4
|
3,3
|
|
|
3
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
60
|
0,4
|
1,1
|
|
|
4
|
Máy in màu A3
|
Cái
|
60
|
0,4
|
1
|
|
|
5
|
Máy in Ploter
|
Cái
|
60
|
0,4
|
8,8
|
|
|
6
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
60
|
0,4
|
1.215
|
|
|
7
|
Bộ máy tính cấu hình cao
|
Bộ
|
60
|
0,4
|
195
|
|
|
8
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
96
|
2,2
|
123
|
|
|
9
|
Máy chiếu Projector
|
Cái
|
60
|
0,5
|
7
|
|
|
10
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,5
|
|
48
|
|
11
|
Máy phô tô
|
Cái
|
60
|
1,5
|
2
|
|
|
12
|
Ô tô 7 chỗ
|
Cái
|
180
|
|
|
36
|
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại
Bảng số 24 theo các nội dung công việc như sau:
|
STT
|
Hạng mục
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
|
8,33
|
100,00
|
|
2
|
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế -
xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu và đánh giá các nguồn lực tác
động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã
|
17,34
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến
động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước
|
20,54
|
|
|
4
|
Nội dung kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã trong
quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
35,95
|
|
|
5
|
Xây dựng báo cáo và báo cáo tóm tắt kế hoạch sử dụng
đất cấp xã; các tài liệu có liên quan
|
17,84
|
|
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng số
24 tính cho nhiệm vụ lập kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã. Khi thực hiện nhiệm
vụ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã, căn cứ nội dung và khối lượng
công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc
tương ứng quy định tại Bảng số 24.
Quyết định 01/2026/QĐ-UBND về Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 01/2026/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 về Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2026
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
05/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
01/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/12/2025
Ban hành:
19/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2026
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
479
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|