|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
132/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Trần Phước Hiền
|
|
Ngày ban hành:
|
22/01/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 132/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
22 tháng 01 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI
BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành một số
quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số 907/QĐ-BXD ngày 04/10/2024
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, thủ
tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số
44/2022/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi; số 34/2023/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ
trình số 07/TTr-SXD ngày 17/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC)
được thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực kinh
doanh bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi,
cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC được thay thế tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Xây dựng
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của
từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai tại
cơ quan.
b) Gửi nội dung cụ thể của TTHC được công bố đến Sở
Thông tin và Truyền thông để thiết lập lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh và gửi Văn phòng UBND tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung.
c) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại
Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
d) Thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định
của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với
Sở Xây dựng, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy
trình điện tử nội bộ giải quyết TTHC và đăng tải công khai dữ liệu nội dung cụ
thể của từng TTHC được công bố lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo
quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế
Danh mục TTHC và quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng trong lĩnh vực kinh
doanh bất động sản đã được công bố tại Quyết định số 1160/QĐ-UBND ngày
06/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thông
tin và Truyền thông và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, KTN;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC(x).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Phước Hiền
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC
KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG
NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Ngãi)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC được
thay thế
|
Tên TTHC thay
thế
|
Tên văn bản
QPPL quy định nội dung thay thế
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.010747.000.
00.00.H48
|
Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động
sản do Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đầu tư
|
Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động
sản do Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đầu tư
|
- Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15.
- Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm
Phục vụ - Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh, địa chỉ: số 54 đường Hùng Vương,
thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.quangngai.gov.vn
|
Thay thế căn cứ pháp lý; thời gian giải quyết
TTHC
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH
QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt
trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01
- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) và Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số
04 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) đối với hồ
sơ tiếp nhận qua phần mềm Một cửa điện tử của tỉnh hoặc chuyển Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm chuyên ngành của Bộ
Xây dựng (Mẫu Giấy tiếp nhận được tích hợp sẵn trên phần mềm) kèm theo hồ
sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ
phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người
chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04); đồng thời, phải phân công/chuyển
tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (Mẫu 04) đối với hồ sơ. Đối với
hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm chuyên ngành của Bộ Xây dựng, phải phân công/chuyển
tiếp trên phần mềm đúng với tên người dùng thực tế thực hiện.
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở phải ban
hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày
21/11/2024 của UBND tỉnh); trừ trường hợp bổ sung hồ sơ theo quy định pháp
luật diễn ra sau bước B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy
định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu
số 08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo Sở ký ban hành thông
báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt
là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết
tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt
là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là:“B1, B2,
B3...”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Công chức của Sở Xây dựng làm việc tại Trung tâm
Phục vụ - Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh, viết tắt là: “Công chức tại Trung
tâm”.
1. Chuyển nhượng toàn bộ hoặc
một phần dự án bất động sản do Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đầu tư
Thời gian giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ
sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Công chức tại Trung tâm
- Tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B2: Chuyển hồ
sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Sở Xây dựng xử lý
|
Công chức tại Trung tâm
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử
lý
|
Lãnh đạo Sở phân công phòng chuyên môn xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
B4: Xử lý, thẩm
định hồ sơ
|
Xử lý hồ sơ:
- Xem xét, kiểm tra hồ sơ pháp lý, gửi văn bản
yêu cầu bổ sung hồ sơ trình thẩm định (nếu cần).
- Kiểm tra hồ sơ và tổ chức thẩm định hồ sơ theo
quy định.
- Dự thảo văn bản của UBND tỉnh lấy ý kiến các Bộ:
Bộ Xây dựng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường,
Bộ quản lý chuyên ngành.
|
Chuyên viên xử lý
|
20 ngày
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Công văn
|
|
B5: Xem xét hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo
Sở
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Công văn
|
|
B6: Ký duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo các văn bản.
|
|
B7: Phát hành
và chuyển hồ sơ liên thông
|
- Văn thư vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
Tiếp nhận, luân
chuyển, xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng
UBND tỉnh xử lý
|
Trung tâm
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
B9: Phân công xử
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng
chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
B10: Xử lý hồ
sơ
|
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ
|
Công chức phòng chuyên môn
|
04 ngày
|
- Hồ sơ
- Dự thảo các văn bản
|
|
B11: Phê duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ
- Dự thảo các văn bản
|
|
B12: Xem xét,
quyết định
|
UBND tỉnh xem xét, ký duyệt văn bản lấy ý kiến của
Bộ Xây dựng và các bộ ngành, cơ quan có liên quan đến dự án
|
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Văn bản
|
|
B13: Phát hành
văn bản
|
Văn thư vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và gửi
văn bản lấy ý kiến đến Bộ, ngành có liên quan
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Văn bản
|
|
Chuyển hồ sơ lấy
ý kiến của Bộ ngành, cơ quan có liên quan
|
|
Các Bộ, ngành,
thẩm định
|
Bộ Xây dựng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính,
Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ quản lý chuyên ngành xem xét đề nghị của UBND
tỉnh
|
Các Bộ
|
Tạm dừng giải quyết
hồ sơ, xử lý theo quy định
|
Thực hiện quy trình tạm dừng trên phần mềm
|
|
Xem xét, quyết
định hồ sơ
|
|
a) Trường hợp Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết
định
|
|
B14a: Hoàn thiện
hồ sơ sau khi có ý kiến của Bộ, ngành liên quan
|
- Tổng hợp, thẩm định hồ sơ theo ý kiến của các Bộ,
ngành
- Báo cáo UBND tỉnh kết quả thẩm định để trình Thủ
tướng Chính phủ quyết định
|
Sở Xây dựng
|
20 ngày
|
- Báo cáo;
- Dự thảo Tờ trình báo cáo Thủ tướng.
|
|
B15a: UBND tỉnh
trình Thủ tướng xem xét, quyết định
|
UBND tỉnh xem xét, trình Thủ tướng Chính phủ quyết
định
|
UBND tỉnh
|
10 ngày
|
- Báo cáo;
- Tờ trình Thủ tướng.
|
|
B16a: Thủ tướng
Chính phủ xem xét, quyết định
|
Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định đề nghị của
UBND tỉnh
|
Thủ tướng Chính phủ
|
Tạm dừng giải quyết
hồ sơ, xử lý theo quy định
|
Thực hiện quy trình tạm dừng trên phần mềm
|
|
b) Trường hợp Thủ tướng Chính phủ ủy quyền cho
UBND tỉnh xem xét, quyết định cho phép chuyển nhượng một phần dự án
|
|
B14b: Hoàn thiện
hồ sơ sau khi có ý kiến của Bộ, ngành liên quan
|
- Tổng hợp, thẩm định hồ sơ theo ý kiến của các Bộ.
- Báo cáo UBND tỉnh kết quả thẩm định.
|
Sở Xây dựng
|
20 ngày
|
- Báo cáo;
- Dự thảo Tờ trình, Quyết định, báo cáo UBND tỉnh.
|
|
B15b: UBND tỉnh
quyết định
|
UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
UBND tỉnh
|
09 ngày
|
Quyết định
|
|
B16b: Phát hành
kết quả giải quyết
|
Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu lưu trữ hồ sơ và
chuyển kết quả cho Trung tâm
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Quyết định
|
|
B17b: Chuyển kết
quả giải quyết
|
Trung tâm nhận kết quả giải quyết, bàn giao cho
quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm
|
Trung tâm
|
0,5 ngày
|
Quyết định
|
|
B18b: Trả kết
quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức cá nhân
- Ký xác nhận tại mẫu số 04
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
- Kết thúc việc trả kết quả trên phần mềm
|
- Công chức tại Trung tâm
-Tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Quyết định 132/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 132/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/04/2025
Ban hành:
06/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/03/2025
Ban hành:
20/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/12/2024
Ban hành:
08/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2024
Ban hành:
04/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/10/2024
Ban hành:
24/08/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/09/2023
Ban hành:
24/11/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2022
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
383
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|