|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Nghị quyết 23/2020/NQ-HĐND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối tỉnh Bình Phước 2016 2020
|
Số hiệu:
|
23/2020/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Phước
|
|
Người ký:
|
Huỳnh Thị Hằng
|
|
Ngày ban hành:
|
10/12/2020
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
23/2020/NQ-HĐND
|
Bình Phước, ngày
10 tháng 12 năm 2020
|
NGHỊ QUYẾT
ĐIỀU
CHỈNH CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT QUY ĐỊNH TẠI SỐ THỨ TỰ THỨ 1.1, 1.3, 2.3, 2.7, 2.12,
2.13 PHỤ LỤC ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH BÌNH PHƯỚC VÀ BỔ SUNG BIỂU CHI TIẾT VỀ DIỆN TÍCH
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 26/2019/NQ-HĐND
NGÀY 16 THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ MƯỜI BỐN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm
2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ khoản 1, Điều 6 Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm
2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16
tháng 8 năm 2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về giải thích một số điều của Luật
Quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số 149/NQ-CP ngày 13 tháng 12
năm 2018 của Chính phủ về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế
hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng
01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02
tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều
chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét Tờ trình số 139/TTr-UBND ngày 20 tháng 11
năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 78/BC-HĐND-KTNS ngày 24
tháng 11 năm 2020 của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo
luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1.
1. Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất
quy định tại số thứ tự thứ 1.1, 1.3, 2.3, 2.7, 2.12, 2.13 Phụ lục điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020)
tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng
12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau:
a) Mục 1.1 điều chỉnh từ 7.185 ha
thành 7.229 ha, tăng 44 ha;
b) Mục 1.3 điều chỉnh từ 417.936
ha thành 416.466 ha, giảm 1.470 ha;
c) Mục 2.3 điều chỉnh từ 4.686 ha
thành 6.061 ha, tăng 1.375 ha;
d) Mục 2.7 điều chỉnh từ 5.733 ha
thành 5.689 ha, giảm 44 ha;
đ) Mục 2.12 điều chỉnh từ 6.370
ha thành 6.965 ha, tăng 595 ha;
e) Mục 2.13 điều chỉnh từ 2.541 ha
thành 2.041 ha, giảm 500 ha.
(có Phụ lục 01
kèm theo)
2. Bổ sung Biểu chi tiết về diện
tích chuyển mục đích sử dụng đất
(có Phụ lục 02
kèm theo)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực
Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Các nội dung khác không sửa đổi thì thực hiện theo
Nghị quyết số 26/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 về sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 5
tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước thông qua điều chỉnh Quy
hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh
Bình Phước.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình
Phước khóa IX, kỳ họp thứ mười bốn thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2020 và có hiệu
lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2020./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- VPQH, VPCP, Bộ TN và MT, Bộ TP (Cục KTVB);
- TTTU, TTHĐND, UBND, BTT UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh;
- TTHĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Trung tâm CNTT và TT;
- LĐVP, Phòng Tổng hợp;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Huỳnh Thị Hằng
|
PHỤ LỤC 01:
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Cấp Quốc gia
phân bổ (ha)
|
Theo Nghị quyết
số 26/2019/NQ-HĐND
|
Điều chỉnh Quy
hoạch đến năm 2020
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Cấp tỉnh xác định
bổ sung (ha)
|
Tổng số
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(4)+(6)
|
(8)
|
|
I
|
LOẠI ĐẤT
|
687.735
|
687.676
|
100
|
|
687.676
|
100
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
609.235
|
606.462
|
88,19
|
-1.426
|
605.036
|
87,98
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
7.229
|
7.185
|
1,04
|
44
|
7.229
|
1,05
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
1.620
|
1.620
|
2,24
|
|
1.620
|
2,24
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
|
2.174
|
0,32
|
|
2.174
|
0,32
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
|
417.936
|
60,78
|
-1.470
|
416.466
|
60,56
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
44.544
|
44.544
|
6,48
|
|
44.544
|
6,48
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
31.181
|
31.181
|
4,53
|
|
31.181
|
4,53
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
104.090
|
97.516
|
14,18
|
|
97.516
|
14,18
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
1.858
|
1.858
|
0,27
|
|
1.858
|
0,27
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
78.500
|
81.214
|
11,81
|
1.426
|
82.640
|
12,02
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
5.168
|
5.168
|
0,75
|
|
5.168
|
0,75
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
1.224
|
1.224
|
0,18
|
|
1.224
|
0,18
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
4.686
|
4.686
|
0,68
|
1.375
|
6.061
|
0,88
|
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
|
889
|
0,13
|
|
889
|
0,13
|
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
|
1.428
|
0,21
|
|
1.428
|
0,21
|
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
|
5.733
|
0,83
|
-44
|
5.689
|
0,83
|
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
1.117
|
0,16
|
|
1.117
|
0,16
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
|
39.399
|
36.177
|
5,26
|
|
36.177
|
5,26
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
436
|
436
|
0,06
|
|
436
|
0,06
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
195
|
195
|
0,03
|
|
195
|
0,03
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo
|
769
|
769
|
0,11
|
|
769
|
0,11
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
754
|
754
|
0,11
|
|
754
|
0,11
|
|
2.10
|
Đất có di tích, danh thắng
|
1.212
|
58
|
0,01
|
|
58
|
0,01
|
|
2.11
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
362
|
362
|
0,05
|
|
362
|
0,05
|
|
2.12
|
Đất ở tại nông thôn
|
|
6.370
|
0,93
|
595
|
6.965
|
1,01
|
|
2.13
|
Đất ở tại đô thị
|
1.541
|
2.541
|
0,37
|
-500
|
2.041,00
|
0,30
|
|
2.14
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
|
469
|
0,07
|
|
469
|
0,07
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
|
31
|
0
|
|
31
|
0
|
|
2.16
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
|
183
|
0,03
|
|
183
|
0,03
|
|
2.18
|
Đất làm NTNĐ nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
|
1.095
|
0,16
|
|
1.095
|
0,16
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Đất khu công nghệ cao*
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Đất khu kinh tế*
|
28.364
|
28.364
|
4,12
|
|
28.364
|
4,12
|
|
6
|
Đất đô thị*
|
27.680
|
27.680
|
4,03
|
|
27.680
|
4,03
|
|
II
|
KHU CHỨC NĂNG*
|
|
687.676
|
100
|
|
687.676
|
100
|
|
1
|
Khu sản xuất nông nghiệp (bao gồm khu nông
nghiệp công nghệ cao)
|
|
463.142
|
67,35
|
|
463.142
|
67,35
|
|
2
|
Khu lâm nghiệp
|
|
142.982
|
20,79
|
|
142.982
|
20,79
|
|
3
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
|
31.338
|
4,56
|
|
31.338
|
4,56
|
|
4
|
Khu phát triển công nghiệp
|
|
5.212
|
0,76
|
|
5.212
|
0,76
|
|
5
|
Khu đô thị
|
|
8.068
|
1,17
|
|
8.068
|
1,17
|
|
6
|
Khu thương mại - dịch vụ
|
|
3.212
|
0,47
|
|
3.212
|
0,47
|
|
7
|
Khu dân cư nông thôn
|
|
33.722
|
4,9
|
|
33.722
|
4,9
|
* Ghi chú: Không tổng hợp khi tính tổng diện
tích tự nhiên
PHỤ LỤC 02:
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Cả thời kỳ (ha)
|
Kỳ đầu 2011-
2015 (ha)
|
Kỳ cuối
2016-2020
|
|
Tổng (ha)
|
Các năm kế hoạch
|
|
Năm 2016
|
Năm 2017
|
Năm 2018
|
Năm 2019
|
Năm 2020
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5) = (6)+..+(10)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
24.876
|
4.379
|
20.496
|
4.113
|
2.676
|
1.970
|
2.929
|
8.808
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
71
|
24
|
47
|
1
|
-
|
2
|
-
|
44
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
81
|
70
|
11
|
3
|
5
|
-
|
-
|
2
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
18.544
|
3.151
|
15.394
|
3.813
|
1.883
|
1.276
|
1.914
|
6.508
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
545
|
525
|
20
|
2
|
6
|
6
|
5
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
494
|
101
|
393
|
-
|
-
|
374
|
20
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
4.801
|
169
|
4.632
|
293
|
781
|
312
|
990
|
2.255
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
339
|
339
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
7.238
|
5.946
|
1.292
|
65
|
144
|
72
|
842
|
170
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
2.626
|
2.328
|
298
|
65
|
68
|
72
|
74
|
19
|
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
27
|
27
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi
trồng thủy sản
|
24
|
5
|
19
|
-
|
19
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
1.076
|
1.076
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
3.485
|
2.510
|
975
|
|
57
|
|
768
|
150
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
73
|
41
|
31
|
5
|
6
|
20
|
-
|
-
|
Nghị quyết 23/2020/NQ-HĐND về điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất quy định tại số thứ tự thứ 1.1, 1.3, 2.3, 2.7, 2.12, 2.13 Phụ lục điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Bình Phước kèm theo Nghị quyết 26/2019/NQ-HĐND
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 23/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 về điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất quy định tại số thứ tự thứ 1.1, 1.3, 2.3, 2.7, 2.12, 2.13 Phụ lục điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Bình Phước kèm theo Nghị quyết 26/2019/NQ-HĐND
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2021
Ban hành:
30/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2021
Ban hành:
02/11/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/11/2020
Ban hành:
02/11/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/11/2020
Ban hành:
02/11/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/11/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
16/08/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/08/2019
Ban hành:
13/12/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2018
Ban hành:
20/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
Ban hành:
06/01/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2017
1.681
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|