|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất tỉnh Lào Cai năm 2026
|
Số hiệu:
|
19/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lào Cai
|
|
Người ký:
|
Trịnh Việt Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
09/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 19/2025/NQ-HĐND
|
Lào Cai, ngày
09 tháng 12 năm
2025
|
NGHỊ QUYẾT
BAN HÀNH
BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy
phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP
của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP và Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Xét Tờ trình số 395/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Lào Cai về việc ban hành nghị quyết Bảng giá đất lần đầu trên địa
bàn tỉnh Lào Cai; Báo cáo thẩm tra số 185/BC-BKTNS ngày 03 tháng 12 năm 2025; ý
kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Nghị quyết ban hành Bảng
giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Bảng giá đất tại Nghị quyết này được áp dụng cho các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 và các trường hợp khác
theo quy định của pháp luật.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan.
2. Cơ quan nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất
đai.
Chương II
VỊ TRÍ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 3. Khu vực trong Bảng giá đất
Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành
chính cấp xã, như sau:
1. Khu vực 1: Là khu vực có khả năng sinh lợi cao, điều kiện kết
cấu hạ tầng thuận lợi, thuộc địa giới hành chính các phường.
2. Khu vực 2: Là khu vực còn lại thuộc địa giới hành chính các xã.
Điều 4. Vị trí đất nông nghiệp
1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp
sau:
a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp
tiếp giáp với thửa đất ở.
b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc
lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới
1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ
thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện
thuộc vị trí 1.
Điều 5. Tiêu chí xác định vị trí
đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn
cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của
tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến
đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn
lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong
Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi
chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp
chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá
đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên
cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ
lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không
quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường
giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt
nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác
định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần
giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành
lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và
các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó
không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất
không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang
đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ
sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng
hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần
diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều
9 Nghị quyết này.
Chương III
GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 6. Nguyên tắc áp dụng giá đất
1. Thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường có giá đất khác nhau thì
giá của thửa đất đó được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất. Trường hợp
thửa đất được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất mà thửa đất có chiều
sâu trên 20m thì giá đất đối với từng phần diện tích theo chiều sâu quy định
tại khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này phải đảm bảo không thấp
hơn giá của các tuyến đường mà thửa đất tiếp giáp.
2. Thửa đất nằm trong ngõ (không có tên cụ thể trong Bảng giá đất)
mà ngõ đó nối trực tiếp với nhiều tuyến đường giao thông có giá đất khác thì
giá đất của thửa đất đó được xác định theo nguyên tắc giá cao nhất.
3. Việc xác định giá đất phi nông nghiệp đối với thửa đất tiếp
giáp 2 mặt đường có tên cụ thể trong Bảng giá đất trở lên thì giá đất tăng thêm
10% tính theo giá đất của đường giao thông có giá cao nhất.
4. Việc xác định chiều sâu đối với từng phần thửa đất áp dụng đối
với các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá
đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) và các trường hợp quy định tại khoản 3, khoản 5 Điều 5 Nghị quyết này.
5. Trường hợp một chủ sử dụng đất có nhiều thửa đất liền kề nhau
có cùng mục đích sử dụng đất thì toàn bộ khu đất đó được xác định như một thửa
đất. Đối với trường hợp thửa đất có một cạnh tiếp giáp đường giao thông có tên
cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) việc xác định từng
phần diện tích theo chiều sâu thửa đất được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Khi tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với hộ gia đình,
cá nhân không áp dụng việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu theo quy
định tại khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này, cả thửa đất được
tính bằng giá đất theo vị trí của thửa đất.
7. Giá đất trong Bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được
tính tương ứng với thời hạn sử dụng là 70 năm.
Điều 7. Giá đất nông nghiệp
1. Giá các loại đất nông nghiệp được quy định tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Giá đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng bằng giá đất rừng sản
xuất có cùng vị trí.
3. Giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác tính bằng giá
đất nông nghiệp liền kề cao nhất trong Bảng giá đất.
4. Giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở, đất nông
nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở cao hơn mức giá đất nông nghiệp cùng vị trí quy
định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này là 5.000 đồng/m2.
Điều 8. Giá đất ở
Giá đất ở được quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị quyết này.
Điều 9. Giá đất ở và phi nông
nghiệp theo vị trí
1. Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Điều 8 và Điều
10 Nghị quyết này. Trường hợp thừa đất có chiều sâu lớn hơn 20m thì giá đất
đối với từng phần diện tích thửa đất áp dụng quy định tại khoản 4 Điều này.
2. Giá đất vị trí 2: Bằng 40% giá đất vị trí 1.
3. Giá đất vị trí 3: Bằng 20% giá đất vị trí 1.
4. Thửa đất ở và phi nông nghiệp tiếp giáp đường giao thông có tên
cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) mà có chiều sâu lớn
hơn 20m thì giá đất đối với từng phần diện tích thửa đất theo chiều sâu được
xác định như sau:
a) Phần diện tích của 20m đầu, tính bằng 100% giá đất vị trí 1 của
đoạn đường đó;
b) Phần diện tích theo chiều sâu từ trên 20m đến 40m tiếp theo
tính bằng 50% giá đất vị trí 1 của đoạn đường đó;
c) Phần diện tích theo chiều sâu từ trên 40m đến 60m tiếp theo
tính bằng 30% giá đất vị trí 1 của đoạn đường đó;
d) Phần diện tích theo chiều sâu từ trên 60m tính bằng 20% giá đất
vị trí 1 của đoạn đường đó.
5. Giá đất đối với thửa đất được xác định theo vị trí quy định tại
khoản 2, 3 Điều này và giá đất của thửa đất được xác định theo chiều sâu đối
với từng phần thửa đất quy định tại khoản 4 Điều này phải đảm bảo không thấp
hơn giá đất của các tuyến đường khác mà thửa đất đó tiếp giáp. Trường hợp thửa
đất không tiếp giáp với các tuyến đường khác thì phải đảm bảo không thấp hơn
giá của các tuyến đường khác còn lại trong khu vực tổ, thôn trên địa bàn xã,
phường đó. Trường hợp trong tổ, thôn không có giá đất của các tuyến đường khác
còn lại thì xác định theo giá đất của các tuyến đường khác còn lại thấp nhất
trên địa bàn xã, phường đó.
Điều 10. Giá đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở
1. Giá đất thương mại dịch vụ, đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản và cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp quy định tại Phụ lục
IV ban hành kèm theo Nghị quyết và áp dụng cho tất cả các vị trí đất trong khu
công nghiệp, cụm công nghiệp.
3. Giá đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh,
đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
có cùng vị trí.
4. Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp có kinh doanh, đất tôn
giáo, tín ngưỡng, đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở
lưu trữ tro cốt được tính bằng giá đất thương mại dịch vụ có cùng vị trí.
5. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự
nghiệp không kinh doanh, đất quốc phòng, đất an ninh, đất sử dụng vào các mục
đích công cộng không kinh doanh được tính bằng giá đất ở có cùng vị trí.
6. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
được tính bằng 0,5 lần giá đất nuôi trồng thủy sản.
7. Giá đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông
nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp nuôi trồng khai thác
thủy sản được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
Điều 11. Giá đất chưa sử dụng
Đất chưa sử dụng khi được cấp có thẩm quyền đưa vào sử dụng vào mục
đích nào thì giá đất được tính bằng giá của loại đất đó tại cùng vị trí.
Chương IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 12. Xử lý chuyển tiếp
1. Đối với những công trình, dự án đã có quyết định thu hồi đất và
quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ tái
định cư theo quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư đã
được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
2. Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, chuyển hình thức thuê đất, điều chỉnh
thời hạn sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành quyết định trước
ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì giá đất được áp dụng tại thời điểm
ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất.
3. Đối với trường hợp công nhận quyền sử dụng đất thì giá đất được
áp dụng tại thời điểm người sử dụng đất nộp đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
của pháp luật.
Điều 13. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm công bố và triển khai
nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các
Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách
nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 14. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm
2026.
2. Bãi bỏ các nghị quyết sau:
a) Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND
ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Bảng giá đất 05
năm (2020- 2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
b) Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND
ngày 12 tháng 6 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung
Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng
12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai thông qua Bảng giá đất 05 năm
(2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
c) Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND
ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND
ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về Bảng giá đất 5
năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai và Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 12 tháng 6 năm 2020 sửa
đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND
ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai thông qua Bảng giá
đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
d) Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai bổ sung, điều
chỉnh, bãi bỏ một số nội dung trong Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa
bàn tỉnh Lào Cai;
đ) Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh
Lào Cai;
e) Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND
ngày 29 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
g) Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND
ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai kéo dài thời gian
thực hiện các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Bảng giá đất 05 năm
(2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
h) Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND
ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
(trước sáp nhập);
i) Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND
ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua quy định Bảng
giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái;
k) Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND
ngày 12 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái thông qua việc sửa
đổi, bổ sung một số quy định bảng giá đất năm 2020 của tỉnh Yên Bái ban hành
kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày
29 tháng 11 năm 2019 và Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái;
l) Nghị quyết số 59/2023/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái thông qua việc sửa
đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái
ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND
ngày 29 tháng 11 năm 2019 và Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND
ngày 12 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái;
m) Nghị quyết số 57/2024/NQ-HĐND
ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc điều chỉnh,
sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái
ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND
ngày 29 tháng 11 năm 2019; Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND
ngày 12 tháng 4 năm 2023 và Nghị quyết số 59/2023/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái;
n) Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND
ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái sửa đổi, bổ sung
một số điều của Quy định Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban
hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND
ngày 29 tháng 11 năm 2019, Nghị quyết số 57/2024/NQ-HĐND
ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái;
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVI, Kỳ
họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
-
Ủy ban thường vụ Quốc hội;
-
Chính phủ;
-
Bộ Tài chính;
-
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Cục Kiểm tra VBQPPL và XLVPHC - Bộ Tư pháp;
-
Thường trực Tỉnh ủy;
-
Thường trực Đảng ủy các cơ quan đảng tỉnh;
-
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
-
Ủy ban nhân dân tỉnh;
-
Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
-
Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
-
TT. HĐND, UBND các xã, phường;
-
VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh;
-
Công báo, Báo và PTTH, Cổng TTĐT tỉnh;
-
Các phòng chuyên môn;
-
Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Trịnh Việt Hùng
|
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Kèm
theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Lào Cai)
Đơn
vị tính: đồng/m2
|
TT
|
Nội dung
|
Phường Sa Pa
|
Các phường còn lại
|
Các xã
|
|
VT1
|
VT1
|
VT1
|
VT2
|
|
1
|
Đất trồng lúa
|
65.000
|
48.000
|
45.000
|
40.500
|
|
2
|
Đất trồng cây
hằng năm khác
|
50.000
|
42.000
|
39.000
|
35.000
|
|
3
|
Đất nuôi trồng
thủy sản
|
65.000
|
45.000
|
42.000
|
38.000
|
|
4
|
Đất trồng cây
lâu năm
|
45.000
|
38.000
|
35.000
|
31.500
|
|
5
|
Đất rừng sản
xuất
|
21.000
|
21.000
|
15.000
|
13.500
|
PHỤ LỤC II
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ;
ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP; ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TẠI
KHU VỰC 1
(Kèm
theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Lào Cai)
Đơn
vị tính: nghìn đồng/m2
1.
PHƯỜNG ÂU LÂU
|
STT
|
Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
|
2
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
|
3
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
|
4
|
Đường Võ Chí
Công
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
|
5
|
Đường nối Quốc
lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai
|
Từ đường Nâng
cấp Quốc lộ 32C
|
Đường Âu Cơ
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
|
6
|
Đường nội bộ
khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường
cao
tốc Nội Bài - Lao Cai
|
|
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
7
|
Đường Hoàng
Quốc Việt
|
Ngã ba cầu
Yên Bái
|
Ngã 4 với đường
Võ Văn Kiệt
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
Ngã 4 với đường
Võ Văn Kiệt
|
Đường rẽ vào
đường đê chống ngập sông Hồng
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Đường rẽ vào
đường đê chống ngập sông Hồng
|
Đến gặp đường
32C nâng cấp - (khu vực quán cá Hà Oanh)
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
Từ sau đường
32C nâng cấp
|
đến hết gặp
đường bê tông đi TDP Trục Thanh
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Đến hết địa
giới TDP Đông Thịnh
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
8
|
Đường 32C
nâng cấp
|
Từ nút giao với
đường Hoàng Quốc Việt tại TDP Ngòi Châu
|
Hết đường đường
đôi
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Gặp đường
Hoàng Quốc Việt (mặt đường 8m)
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
9
|
Đường Bách Lẫm
|
Cầu Bách Lẫm
|
Gặp đường
Nâng cấp
|
40.000
|
24.000
|
20.000
|
|
|
|
|
Quốc lộ 32C
|
|
|
|
|
10
|
Đường nội bộ
khu đô thị Riveside, tổ dân phố Ngòi Châu, phường Âu Lâu
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
11
|
Đường Tuần
Quán
|
Ranh giới phường
Yên Bái
|
Gặp đường Phạm
Hùng
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
|
12
|
Đường đê chống
lũ sông Hồng, kết hợp đường giao thông nông thôn
|
Đường nhựa rộng
10,5m; vỉa hè 5mx2; hành lang đê 5m
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
|
13
|
Đường nhựa nội
bộ quỹ đất dọc kè sông Hồng khu vực giáp trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh
Yên Bái (Rộng 7,5m, hành lang 3mx2)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
14
|
Đường nội bộ
khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội
Bài - Lao Cai
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
15
|
Đường nội bộ
Khu tái định cư Đê chống ngập Sông Hồng phường Âu Lâu
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
16
|
Đường nội bộ
KDC khu đô thị Bách Lẫm AB
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
|
17
|
Đường nhánh từ
sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái
|
Sau vị trí 1
đường Hoàng Quốc Việt
|
Vào Khu TĐC bệnh
viện Phổi tỉnh Yên Bái
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
18
|
Đường nhánh từ
sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái
|
Sau vị trí 1
đường Hoàng Quốc Việt
|
Vào khu TĐC bệnh
viện Đa khoa tỉnh Yên Bái
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
19
|
Đường nhánh từ
sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ)
|
Sau vị trí 1
đường Hoàng Quốc Việt
|
Vào khu TĐC cầu
Văn
Phú
(Đường vào Gò
Mơ)
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
20
|
Đường nhánh từ
sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế
|
Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt
|
Vào khu Tái định
cư trường cao đẳng Y tế
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
21
|
Đường nhánh từ
sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư cho các hộ bị bão lũ
|
Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt
|
Vào khu Tái định
cư cho các hộ bị bão lũ
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
22
|
Đường Âu Cơ
|
Cầu Văn Phú
|
Đường nút
giao IC 12
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
|
23
|
Đường nội bộ
khu TĐC số 5 và khu 5A
|
Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt
|
Vào khu tái định
cư số 5 (đường nội bộ khu TĐC số 5)
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
24
|
Đường nội bộ
Khu 5B và quỹ đất giáp khu 5B
|
|
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
25
|
Đường Ngô
Minh Loan
|
Cầu Yên Bái
|
Cầu Ngòi Lâu
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
gặp đường Âu
Lâu - Quy Mông
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Đến địa giới
xã Lương Thịnh
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
26
|
Đường khu tái
định cư Tổ dân phố Đắng Con
|
Từ đường Ngô
Minh Loan
|
Nhà văn hóa
TDP Đắng Con
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
27
|
Đường Âu Lâu
- Quy Mông (Tỉnh lộ 166)
|
Đường Ngô
Minh Loan
|
Nhà văn hóa
TDP Đắng Con
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
Nhà văn hóa
thôn Đắng Con
|
Giáp ranh xã
Quy Mông, tỉnh Lào Cai
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
28
|
Đường Ngô
Minh Loan đến đầu cầu Hai Luồng
|
Đường Ngô
Minh Loan
|
Đầu cầu Hai
luồng (Đường nhựa rộng 7,0m; vỉa hè 1,5mx2)
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
29
|
Đường Nội bộ
trong khu đấu giá và khu TĐC Hai Luồng
|
|
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
30
|
Đường nội bộ
quỹ đất giáp bến xe Nước Mát
|
Đường nội bộ
rộng 6m, hành lang 3mx2
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
Đường nội bộ
rộng 3m, hành lang giao thông 3mx2
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
31
|
Đường từ đường
Ngô Minh Loan đi bến phà cũ
|
Đường Ngô
Minh Loan
|
Đường Trục I
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
Đoạn từ đường
Trục I
|
Hết khu di
tích Nhà Tằm
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Hết khu di
tích Nhà Tằm
|
Bến phà cũ
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
32
|
Đường nhánh từ
đường Ngô Minh Loan qua cầu Ngòi Lâu thuộc TDP Nước Mát
|
Đường Ngô
Minh Loan
|
Cầu qua suối
Ngòi Lâu
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
hết đường giải
cấp phối
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
33
|
Đường Trục 1
|
Đoạn từ sau
đường Ngô Minh Loan
|
Cổng Khu Công
Nghiệp
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
Cổng Khu Công
Nghiệp
|
Giáp ranh giới
xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
34
|
Đường Nội bộ
trong khu đấu giá và khu TĐC Trục I
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
35
|
Đường nội hộ
khu tái định cư khu công nghiệp Âu Lâu tổ DP Châu Giang
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
36
|
Đường quỹ đất
dân cư thuộc TDP Hợp Minh 1+2 (Từ sau VT1 đường Ngô Minh Loan Hết quỹ đất
dân cư tổ 1+2)
|
Sau VT1 đường
Ngô Minh Loan
|
Gặp đường bê
tông rẽ vào giếng làng
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Hết quỹ đất
dân cư tổ 1+2
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
37
|
Đường Hợp
Minh - Mỵ
|
Ngã 3 Hợp
Minh
|
Hết cầu Đầm Mủ
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
Hết cầu Đầm Mủ
|
Ngã ba bà Chắt
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Ngã ba bà Chắt
|
Giáp ranh xã
Việt Hồng, tỉnh Lào Cai
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
38
|
Quốc lộ 32C
|
Từ hết TDP
Đông Thịnh
|
Đến đường đôi
đi đường Âu Cơ
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Giáp xã Hiền
Lương, tỉnh Phú Thọ
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
39
|
Đường nút
giao IC12
|
Đầu đường
|
Hết đường rộng
10,5m
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Địa giới xã
Việt Hồng
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
40
|
Đường vào khu
tái định cư TDP Ngọn Ngòi
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
41
|
Đường vào khu
tái định cư TDP Trực Thanh
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
42
|
Đường nối từ
Quốc lộ 32C vào khu tái định cư TDP Hòa Quân
|
Quốc lộ 32
|
Vào khu tái định
cư TDP Hòa Quân
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
43
|
Đường vào khu
tái định cư cụm công nghiệp TDP Trực Thanh, phường Âu Lâu (Giai đoạn I và
giai đoạn 2)
|
Các thửa đất
có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cách
|
Đường Âu Cơ khoảng
100m, (từ lô số 15 đến lô số 27 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
44
|
Đường vào Khu
tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố
Khe Ngay
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
45
|
Đường khu tái
định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Đồng
Danh
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
46
|
Đường khu tái
định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Bảo
Hưng
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
47
|
Đường khu tái
định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố
Bình Trà
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
48
|
Đường khu tái
định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố
Nước Mát
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
49
|
Khu đất bố
trí tái định cư dự án nâng cấp Quốc lộ 32C, đoạn Hiền Lương tại tổ dân phố Tiền
Phong (giao đất tái định cư năm 2025). Lô 646; lô 642; lô 418; lô 424; lô
422
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
50
|
Đường giao
thông có độ rộng mặt đường rộng từ 5,5 m đến 6,5m
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
51
|
Đường giao
thông có độ rộng mặt đường rộng từ dưới 3,5 m đến 5,5m
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
52
|
Đường giao
thông có độ rộng mặt đường rộng từ dưới 2,5 m đến 3,5m
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
53
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
54
|
Đường TDP Hợp
Minh 5 đi ngã ba Bảo Hưng
|
Ngã 4 với đường
Võ Văn Kiệt qua ngã 3 Bảo Hưng cũ
|
Gặp đường bê
tông vào nhà văn hóa TDP Bảo Lâm
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.
PHƯỜNG NAM CƯỜNG
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Đường Trần
Bình
Trọng
|
Đoạn từ đường
lên đồi Ra đa (số nhà 48 ông Uân)
|
Hết đất nhà
ông Thụ số nhà 56, Đối diện đường Phạm Ngũ Lão
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
Đoạn giáp
ranh nhà ông Thụ
|
Hết đập Nam
Cường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Đoạn giáp đập
Nam Cường
|
Tiếp giáp đất
ở nhà ông Đảng số nhà 398, đối diện hết đất Trụ sở Công an phường Nam Cường
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
Đoạn từ nhà
ông Đảng số nhà 398
|
Trạm gác Sân
Bay Yên Bái
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
2
|
Đường Lê Chân
|
Đoạn giáp
ranh giới phường Yên Bái
|
Ngã ba đường
Thao trường (hết đất số nhà 68) - đối diện ngã ba đường Đồng Tiến (tiếp giáp
đất số nhà 81)
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
Ngã ba đường
Thao trường (hết đất số nhà 68)
|
Nhánh rẽ giáp
ngõ 118, đối diện bên đường hết đất số nhà 127
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Đoạn từ Nhánh
rẽ giáp ngõ 118
|
Đến Khu di
tích lịch sử Đình, Đền, Chùa Nam Cường
|
7.600
|
4.560
|
3.800
|
|
3
|
Đường Phạm Khắc Vinh
|
Sau vị trí 1
đường Trần Bình Trọng
|
Giáp vị trí 1
đường Trần Bình Trọng (đầu cầu D1)
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
4
|
Đường Vực
Giang (Từ
đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự)
|
Đoạn sau VT1
đường Trần Bình Trọng
|
Ngã ba Đình
Làng (hết đất nhà bà Mão)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Đoạn tiếp
theo Ngã ba Đình Làng (hết đất nhà bà Mão)
|
Cầu Tràn Đình
(giáp đất nhà ông Vượng)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
Cầu Tràn Đình
(giáp đất nhà ông Vượng)
|
Đường đá quân
sự
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
5
|
Đường Láng
Tròn (Từ
đường Vực Giang đi Láng Tròn, gặp đường Trần Bình Trọng)
|
Đoạn sau VT1
đường Vực Giang
|
Gặp đường Trần
Bình Trọng
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
6
|
Đường Xóm Đảo
- TDP Nam Thọ
|
Đoạn từ sau vị
trí 1 đường Trần Bình Trọng (ngã ba)
|
Giáp đất nhà
ông Cận (sau vị trí 1 đường kè hồ 1)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Đoạn tiếp
theo từ ngã 3 cổng vào Đầm Sấu
|
Tiếp giáp đất
quân sự
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
Đoạn tiếp
theo ngã ba sau vị trí 1 đất nhà bà Tiếp
|
Sau vị trí 1
đường kè hồ 1
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
7
|
Đường Cường Bắc
(Từ khu vực
quân sự đi TDP Đồng Lần)
|
Đoạn từ giáp
đất khu vực quân sự
|
Giáp đất Ao
(phường Quản lý) - đối diện hết đất xưởng mộc nhà ông Tư
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
Đoạn từ đất
Ao (phường Quản lý) - đối diện hết đất xưởng mộc nhà ông Tư
|
Hết đất nhà
bà Đức Mùi
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
Đoạn giáp đất
nhà bà Đức Mùi
|
Ranh đất TDP
Đồng Lần giáp đất nhà ông Nhất
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
8
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Đoạn từ sau vị
trí 1 đường Trần Bình Trọng
|
Hết đất Trạm
biến áp
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Đoạn giáp đất
Trạm biến áp
|
Hết đất nhà
ông Mạnh
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
Đoạn giáp đất
nhà ông Mạnh
|
Đến giáp ranh
giới đất phường Yên Bái
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
9
|
Đường Đồng Tiến
|
Đoạn từ sau vị
trí 1 đường Trần Bình Trọng
|
Gặp đường Lê
Chân
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Đoạn từ sau vị
trí 1 đường Đồng Tiến
|
Gặp đường lên
RaĐa
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
10
|
Đường Dộc Miếu
|
Sau VT1 Đường
Đồng Tiến
|
Đến Ngã 6 Cầu
Đền
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
11
|
Đường Phạm Khắc Vinh
nhánh 2
|
Sau VT1 Đường
Phạm Khắc Vinh
|
Đến đường Đồng
Tiến
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
12
|
Đường Bờ Đập
|
Sau vị trí 1
đường Trần Bình Trọng
|
Đập đầu mối
Nam Cường
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Đoạn tiếp
theo dọc theo Ngòi ống
|
Ngã ba đường
rẽ Xuân Lan
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Đoạn còn lại
Quan đập Tuy Lộc cũ
|
Đến giáp ranh
giới đất TDP Xuân Lan
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
13
|
Đường lên
RADA
|
Sau VT 1 đường
Trần Bình Trọng
|
Đến giáp đất
Quân sự (Ra Đa)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
14
|
Đường Láng
Dài
|
Sau vị trí 1
đường Trần Bình Trọng
|
Đường Xóm Đảo
- TDP Nam Thọ
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
Đoạn tiếp
theo từ Cống (trước đất ông Chiến)
|
Đến gặp đường
Xóm Đảo - TDP Nam Thọ (sau vị trí 1 đất nhà ông Thanh)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
15
|
Đường Dộc Đình
|
Sau VT 1 đường
kè hồ 3
|
Đến đường
Thao trường
|
3.300
|
1.980
|
1.650
|
|
16
|
Đường thao
trường
|
Sau VT1 đường
Lê Chân
|
Đến đường Cường
Bắc
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
17
|
Đường nội bộ
khu đất
đấu giá TDP Nam Thọ
|
Sau VT1 Đường
Trần Bình Trọng
|
Đến gặp đường
Bờ Đập
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
18
|
Đường kè hồ 1
|
Đoạn hết đất
nhà ông Bình đến gặp ngã ba Đường Xóm Đảo - TDP Nam Thọ theo ven Hồ 1
|
Đến hết đất
nhà ông Thiện Anh (Đầm Sấu)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Đoạn tiếp
theo vòng theo ven hồ
|
Đập đầu mối hồ
1
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
1
|
|
|
|
|
|
Đoạn tiếp
theo hướng qua nhà văn hóa TDP Nam Thọ
|
Đầu cầu Đ1
(giáp đất ông Mai Quang Chiến) đường bê tông rộng 3,5m
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
19
|
Đường kè hồ
02
|
Từ nhà ông
Tùng (đường Vực Giang)
|
Đến cầu D1
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
20
|
Đường Kè hồ
03
(Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân đến cầu Tràn
Đình)
|
Đoạn từ sau
VT1 đường Lê Chân
|
Đến cầu Tràn
Đình (đường Bê tông rộng 6,0m)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Đoạn tiếp
giáp đường Vực Giang
|
Đình làng Nam
Cường (đường Bê tông rộng 3,0m)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
Đoạn từ Cầu Đền
vòng theo ven hồ 3
|
Đất bà Nga
(đường Bê tông rộng 3,0m)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
21
|
Đường lên Trường Tiểu Học
Nam Cường
|
Sau VT1 Đường
Trần Bình Trọng
|
Đến đường Phạm
Khắc Vinh
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
22
|
Đường Phú Thịnh
|
Từ đầu cầu
D2, Chạy theo dưới Nghĩa trang nhân dân Khe Don
|
Giáp ranh giới
tổ dân phố Hiển Dương (nhà ông Trung Hiền)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
23
|
Các tuyến đường
liên tổ dân phố
|
Nhánh rẽ từ từ
sau vị trí 1 đường Phú Thịnh (đất ông Khoa)
|
Gặp đường Cường
Bắc
|
1.500
|
900
|
750
|
|
Nhánh rẽ sau
vị trí 1 đường Phú
|
Đến tiếp giáp
TDP Đồng
|
1.500
|
900
|
750
|
|
Thịnh qua Khu
vui chơi Cát Thành cũ
|
Chuối (hết đất
nhà Ông Hải Loan) và đến cổng Nhà bà the (đường cụt)
|
|
|
|
|
Nhánh rẽ vào
ngõ 118 sau vị trí 1 sau vị trí 1 đường Lê Chân
|
Hết đất nhà
ông Chúc và đến hết đất nhà ông Hùng
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Nhánh rẽ 1:
Sau vị trí 1 đường Láng Tròn tiếp giáp phía sau đất nhà ông Tám số nhà 38
|
Đến giáp ranh
giới đất Quân sự (Trung đoàn 921).
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
23
|
Các tuyến đường
liên tổ dân phố
|
Nhánh rẽ 2:
Sau VT1 đường Láng Tròn (đối diện tiểu công viên)
|
Đến giáp ranh
giới đất Quân sự (Trung đoàn 921).
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
Nhánh rẽ sau
vị trí 1 đường Cường Bắc: Đất nhà Bà Hương
|
Giáp đất phường
Yên Bái (ngã ba rẽ cổng sau trường Y)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
Nhánh rẽ sau
vị trí 1 đường Cường Bắc, nhà bà Tự
|
Ngã ba giáp đất
nhà bà Lương
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Nhánh rẽ sau
vị trí 1 đường Cường Bắc (sau đất nhà ông Hiếu)
|
Gặp đường Phú
Thịnh
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Nhánh rẽ sau
vị trí 1 đường Cường Bắc (sau trang trại ông Thành)
|
Hết đất nhà
ông Liên
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Nhánh rẽ Sau
vị trí 1 đường Bờ Đập (nhà ông Cường)
|
Đến giáp ranh
giới TDP Đồng Tiến đất nhà ông Tiến (đường Cụt)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
24
|
Các tuyến đường
khác còn lại (thuộc phường Nam Cường cũ)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
25
|
Đường Cường
Thịnh
|
Đoạn giáp
ranh TDP Hồng Hà (ngã ba trước nhà ông Cược)
|
Ngã ba hết đất
nhà ông Thành
|
1.450
|
870
|
730
|
|
Đoạn tiếp
theo (tiếp giáp đất ông Thành)
|
Qua ngã ba Trổ
Đá đến ngã ba rẽ tổ dân phố Đồng Phú.
|
500
|
300
|
250
|
|
Đoạn ngã ba
ông Thành tiếp giáp đất khu tái định cư
|
Giáp trạm gác
Tiểu đoàn 27, Trung đoàn 921
|
500
|
300
|
250
|
|
Đoạn từ ngã
ba đồi Cọ đến ngã ba Trổ Đá, rẽ trái theo đường bê tông
|
Tiếp giáp
ranh giới TDP Đồng Phú (hết đất nhà ông Trung Hiền)
|
500
|
300
|
250
|
|
Đoạn từ ngã
ba đồi Cọ đi qua UBND xã Cường Thịnh (cũ)
|
Đến ngã tư
TDP Đầm Hồng (hết đất nhà ông Thuần và đối diện hết đất nhà ông Thắng)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Đoạn tiếp
theo từ ngã tư TDP Đầm Hồng
|
Đến tiếp giáp
đất xã Trấn Yên (hết đất nhà ông Hưng)
|
500
|
300
|
250
|
|
Đoạn từ ngã
tư TDP Đầm Hồng
|
Ngã ba đối diện
đất ở nhà ông Hùng Dung
|
500
|
300
|
250
|
|
Đoạn từ ngã
tư TDP Đầm Hồng
|
Đến ngã ba hết
đất nhà ông Tuân
|
500
|
300
|
250
|
|
25
|
Đường Cường
Thịnh
|
Đoạn nhà ông
Thuận qua ngã ba nhà ông Tuân
|
Giáp ranh nhà
ông Bình Bàn
|
500
|
300
|
250
|
|
Đoạn từ ngã
ba giáp đất Bưu điện đối diện hết đất UBND xã Cường Thịnh (cũ)
|
Ngã ba hết đất
nhà ông Ngọc (đường rẽ tổ dân phố Cường Bắc và đường rẽ TDP Trực Bình)
|
700
|
420
|
350
|
|
Ngã ba – đường
rẽ đi tổ dân phố Cường Bắc
|
Hết đất nhà
ông Nhất TDP Đồng Lần (giáp ranh TDP Cường Bắc)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Ngã ba đường
rẽ đi TDP Trực Bình (tiếp giáp đất nhà ông Ngọc – đối diện đất nhà ông
Thương)
|
Hết đất nhà
ông Quý giáp ranh TDP Trực Bình
|
500
|
300
|
250
|
|
Đoạn từ ngã
ba dốc Đình
|
Hết đất nhà
Hùng (giáp ranh giới TDP Trực Bình)
|
500
|
300
|
250
|
|
Đoạn từ ngã
ba quán tạp hóa Thu Anh
|
Hết đất nhà
ông Hanh (giáp đất nghĩa trang Đại Phong)
|
500
|
300
|
250
|
|
Đoạn từ ngã
ba (sau UBND xã Cường Thịnh cũ)
|
Đến ngã ba
ông Hợi (TDP Đất Đen)
|
500
|
300
|
250
|
|
25
|
Đường Cường
Thịnh
|
Đoạn từ ngã
ba nhà ông Kiểu TDP Đầm Hồng
|
Đập Chóp Dù
|
350
|
210
|
180
|
|
Đoạn từ đất
nhà văn hóa TDP Đất Đen
|
Ngã ba giáp đất
ông Thân TDP đất Đen
|
500
|
300
|
250
|
|
Đoạn từ ngã
ba nhà ông Tịnh (TDP Hiển Dương)
|
Trạm gác Tiểu
đoàn 27, Trung đoàn 921
|
500
|
300
|
250
|
|
26
|
Các tuyến đường
khác còn lại (thuộc địa bàn xã Cường Thịnh cũ)
|
350
|
210
|
180
|
|
27
|
Đường Yên Bái
– Khe
Sang
|
Từ ranh giới
phường Yên Bái
|
Cầu Bốn Thước
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
Cầu Bốn Thước
|
Hết đất nhà
ông Cường Hải tổ dân phố Minh Long
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Đất nhà ông
Cường Hải tổ dân phố Minh Long
|
Đến hết đất
nhà ông bà Sơn Hoan-TDP Bái Dương
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
Từ nhà ông
Nguyễn Đình Thái TDP Ninh Thuận
|
Giáp ranh đất
xã Trấn Yên
|
2.200
|
1.320
|
1.100
|
|
28
|
Đường Yên Bái
– Khe
Sang rẽ TDP Ninh Phúc (Khu trung đoàn cũ)
|
Đường nhánh
sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang
|
Đến giáp đất
khu trung đoàn cũ
|
500
|
300
|
250
|
|
29
|
Đường Yên Bái
– Khe
Sang rẽ TDP Ninh Phúc (Đường giáp xã Trấn Yên)
|
Đường nhánh
sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang (giáp ranh xã Trấn Yên)
|
Đến hết đất
ngã ba nhà ông Trần Văn Chiến
|
500
|
300
|
250
|
|
30
|
Đường TDP
Xuân Lan nhánh I (Đoạn từ gác chắn tổ dân phố Xuân Lan đến Cổng Công ty CP
VLXD Yên Bái)
|
Đoạn từ gác
chắn tổ dân phố Xuân Lan
|
Cổng Công ty
CP VLXD Yên Bái
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
31
|
Đường TDP
Xuân Lan nhánh II (Từ nhà ông Hiên Hợp đến Giáp ranh giới phường Yên Bái)
|
Từ đất nhà
ông Hiên Hợp
|
Giáp ranh giới
phường Yên Bái
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
32
|
Đường TDP
Xuân Lan nhánh III (Từ đường sắt cầu Bốn Thước đến Cầu Ống)
|
Từ đường sắt
cầu Bốn Thước
|
Cầu Ống
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
33
|
Đường TDP
Xuân Lan nhánh IV (Từ nhà ông bà Hưng Chinh đến giáp ranh giới đất sân
bay)
|
Từ đất nhà
ông bà Hưng Chinh
|
Giáp ranh giới
đất sân bay
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
34
|
Đường TDP
Minh Thành nhánh I (Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang đến hết đất nhà ông
Lung)
|
Từ sau vị trí
1 đường Yên Bái – Khe Sang
|
Hết đất nhà
ông Lung
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
35
|
Đường thôn
Minh Thành nhánh II (Từ nhà ông Nguyễn Thế Tạo đến hết đất NVH Minh Đức cũ)
|
Từ đất nhà
ông Nguyễn Thế Tạo
|
Đến hết đất
NVH Minh Đức cũ
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
36
|
Đường TDP
Thanh Sơn nhánh I (Từ nhà bà Cúc Đoán đến giáp ranh giới đất sân bay)
|
Từ đất nhà bà
Cúc Đoán
|
Giáp ranh giới
đất sân bay
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
37
|
Đường TDP
Thanh Sơn nhánh II (Từ cống Đầm Rôm đến gặp Nhánh I – hết đất nhà ông Vũ Văn
Hiệp)
|
Từ cống Đầm
Rôm
|
Gặp Nhánh I
(hết đất nhà ông Vũ Văn Hiệp)
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
38
|
Đường liên tổ
(sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang đến hết đất nhà bà Tuyến)
|
Sau vị trí 1
đường Yên Bái – Khe Sang
|
Hết đất nhà
bà Tuyến
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
39
|
Đường TDP
Minh Long nhánh I (Từ nhà ông Phú Huyền đến cánh đồng (Đầm Rôm)
|
Đường TDP
Minh Long nhánh I (Từ nhà ông Phú Huyền)
|
cánh đồng (Đầm
Rôm)
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
40
|
Đường TDP
Minh Long nhánh II (Từ nhà ông Thắng Bình đến gặp ranh giới đất sân bay)
|
Từ đất nhà
ông Thắng Bình
|
Gặp ranh giới
đất sân bay
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
41
|
Đường TDP
Minh
Long nhánh III (Từ nhà ông Bình Thảo đến gặp đường sắt)
|
Từ đất nhà ông
Bình Thảo
|
Gặp đường sắt
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
42
|
Đường TDP
Minh Long nhánh IV (Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua
nhà bà Nga Trạm đến gặp đường nối đê bao đến sân thể thao xã
Tuy Lộc cũ)
|
Từ sau vị trí
1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm
|
Hết gặp đường
nối đê bao đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
43
|
Đường TDP
Minh Long nhánh V (Từ nhà ông Ngô Gia Anh Cổng nhà ông Nguyễn Văn Giang TDP Hợp
Thành)
|
Từ đất nhà
ông Ngô Gia Anh
|
Cổng nhà ông
Nguyễn Văn Giang TDP Hợp Thành
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
44
|
Đường TDP Hợp
Thành nhánh I (Sau vị trí 1 đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà ông Luận đến Ngã
tư ra Trung tâm công nghệ cao Hòa Bình Minh)
|
Sau vị trí 1
đường Yên Bái – Khe Sang qua nhà ông Luận
|
Ngã tư ra
Trung tâm công nghệ cao Hòa Bình Minh
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
45
|
Đường TDP Hợp
Thành nhánh II (Từ nhà ông Đinh Công Long qua trường THCS đến nhà bà Hảo Lâm)
|
Từ đất nhà
ông Đinh Công Long qua trường THCS
|
Đất nhà bà Hảo
Lâm
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
46
|
Đường TDP Hợp
Thành nhánh III (Từ nhà ông Hạnh Tâm đến Gặp nhánh IV (hết đất ông Đặng Văn
Bình)
|
Đường TDP Hợp
Thành nhánh III (Từ nhà ông Hạnh Tâm đến)
|
Gặp nhánh IV
(đến hết đất ông Đặng Văn Bình)
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
47
|
Đường TDP Hợp
Thành nhánh IV (Từ nhà ông Hòa Lan) đến gặp nhánh (hết đất ông Lê Văn Thú)
|
Đường TDP Hợp
Thành nhánh IV (Từ nhà ông Hòa Lan)
|
Gặp nhánh (đến
hết đất ông Lê Văn Thú)
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
48
|
Đường TDP Bái
Dương nhánh I (từ nhà ông Quang Thành đến đường sắt)
|
Đường TDP Bái
Dương nhánh I (từ nhà ông Quang Thành)
|
Đường sắt
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
49
|
Đường TDP Bái
Dương nhánh II (từ nhà ông Được đến đường sắt)
|
Đường TDP Bái
Dương nhánh II (từ nhà ông Được)
|
Đường sắt
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
50
|
Đường TDP Bái
Dương nhánh III (Từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa
TDP Bái Dương đến Gặp ranh giới đất Sân bay)
|
Đường TDP Bái
Dương nhánh III (Từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa TDP Bái Dương)
|
Gặp ranh giới
đất Sân bay
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
51
|
Đường TDP Bái
Dương nhánh IV (Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Kiều đến đường
sắt)
|
Đường TDP Bái
Dương nhánh IV (Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Kiều)
|
Đường sắt
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
52
|
Đường đê bao
Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan đến Hết đất
ông Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương)
|
Đường đê bao
Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan)
|
Hết đất ông
bà Hưng Định thuộc TDP Xuân Lan
|
2.500
|
900
|
750
|
|
53
|
Đường đê bao
Tuy Lộc (Đoạn nối từ đường Yên Bái – Khe Sang thuộc TDP Xuân Lan đến Hết đất
ông
Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương)
|
Đường đê bao
Tuy Lộc (Từ nhà ông bà Hưng Định thuộc TDP Xuân Lan)
|
Hết đất ông
Hà Công Vũ thuộc TDP Bái Dương
|
1.500
|
1.500
|
1.250
|
|
54
|
Đường nối từ
đường đê đến sân thể thao xã Tuy Lộc cũ
|
Đường đê bao
Tuy Lộc cũ
|
Sân thể thao
xã Tuy Lộc cũ
|
3.400
|
2.040
|
1.700
|
|
55
|
Từ sau vị trí
1 đường
Yên Bái – Khe Sang đến Ngã ba Dung Hanh
|
Từ sau vị trí
1 đường Yên Bái – Khe Sang
|
Đến Ngã ba
Dung Hanh
|
500
|
300
|
250
|
|
56
|
Đường từ ngã
ba Dung Hanh đến Giáp ranh sân bay Yên Bái
|
Đường từ ngã
ba Dung Hanh
|
Giáp ranh sân
bay Yên Bái
|
500
|
300
|
250
|
|
57
|
Đường từ ngã
ba ông Nguyễn Đăng Khoa đến Ngã ba ông Cược
|
Đường từ ngã
ba ông Nguyễn Đăng Khoa
|
Ngã ba ông Cược
|
500
|
300
|
250
|
|
58
|
Đường từ ngã
ba Dung Hanh đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lực
|
Đường từ ngã
ba Dung Hanh
|
Hết ranh giới
đất ở nhà ông Lực
|
500
|
300
|
250
|
|
59
|
Đường từ ngã
ba ông
Đinh Tiến Dũng đi NVH TDP Hồng Hà Đến ngã ba ông Cược
|
Đường từ ngã
ba ông Đinh Tiến Dũng
|
NVH TDP Hồng
Hà Đến ngã ba ông Cược
|
500
|
300
|
250
|
|
60
|
Đường ngã ba
đất bà Nguyễn Thị Chinh đi qua NVH TDP Hồng Thái đến Ngã ba ông Trần Duy Lâm
|
Đường ngã ba
đất bà Nguyễn Thị Chinh
|
NVH TDP Hồng
Thái đến Ngã ba ông Trần Duy Lâm
|
500
|
300
|
250
|
|
61
|
Đoạn từ nhà
ông Trần Văn Hùng đến hết đất ông Đỗ Viết Văn
|
Đoạn từ nhà
ông Trần Văn Hùng
|
Hết đất ông Đỗ
Viết Văn
|
500
|
300
|
250
|
|
62
|
Đường từ nhà
ông Tùy
Đông đến cầu máng TDP Ninh Phúc
|
Đường từ nhà
ông Tùy Đông
|
Cầu máng TDP
Ninh Phúc
|
500
|
300
|
250
|
|
63
|
Đường từ sau
vị trí 1
Yên Bái – Khe Sang rẽ vào TDP Ninh Phúc đến hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc
|
Sau vị trí 1
Yên Bái – Khe Sang
|
Hết ranh giới
đất ở nhà ông Ngọc
|
500
|
300
|
250
|
|
64
|
Đường giáp bờ
sông (đoạn từ NVH Ninh Thuận đến đất khu vực Nhà bia liệt sỹ)
|
Đoạn từ NVH
Ninh Thuận
|
Giáp ranh đất
Nhà bia
|
500
|
300
|
250
|
|
65
|
Đường Thanh
Liêm
|
Đoạn từ đường
Phan Đăng Lưu đến nhà ông Tuấn
|
Đến đất nhà
ông Tuấn
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Đoạn nhà ông
Tuấn
|
Đến hết ranh
giới đất phường Nam Cường (xã Minh Bảo cũ)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
66
|
Đường Hà Huy
Tập
(Đoạn qua địa phận phường Nam Cường)
|
Đoạn giáp
ranh đất phường Yên Bái
|
Sau vị trí 1
đường Thanh Liêm
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
67
|
Đường Trực
Bình đi
Cường Bắc
|
Từ đất bà Hoa
Trường
|
Nghĩa trang
TDP Bảo Tân
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
68
|
Đường Bảo Yên
- Trực Bình
|
Từ sau vị trí
1 đường Thanh Liêm đất nhà bà Xuân Minh
|
Đến hết đất
nhà ông Ngôn
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
69
|
Đường Yên
Minh nối
Thanh Liêm
|
Từ sau VT1 đường
Thanh Liêm (Nhà bà Hạnh Tốt)
|
Hết đất nhà
bà Thu
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
70
|
Đường Đồng
Đình
(Đoạn từ đường Thanh Liêm đến Công ty CP chăn nuôi Hòa Lộc)
|
Từ sau VT1 đường
Thanh Liêm
|
Đến hết cổng
Công ty Cổ phần Chăn nuôi Hòa Lộc
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
71
|
Đường Bê tông
từ đường Thanh Liêm (nhà bà Hạnh Tốt) đến giáp ranh phường Văn Phú (Yên thịnh
cũ)
|
Từ sau VT1 đường
Thanh Liêm
|
Giáp ranh phường
Văn Phú (Yên thịnh cũ)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
72
|
Đường từ đường
Thanh Liêm đến hết đất Nhà bà Nguyên
|
Từ sau VT1 đường
Thanh Liêm
|
Hết đất bà
Nguyên
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
73
|
Đường từ đường
Rặng
Nhãn đến ngã ba Nhà Nguyện Họ Giáo Minh Bảo
|
Từ sau VT1 đường
Rặng Nhãn (nhà ông Dũng)
|
Đến hết đất
Nhà Nguyện Họ giáo Minh Bảo
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
74
|
Đường Rặng
Nhãn (Từ đường Thanh Liêm đặp đường Đá Bia)
|
Từ sau VT1 đường
Thanh Liêm
|
Ngã ba Trực
Bình
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
Ngã ba Trực
Bình
|
Đến VT1 đường
Đá Bia
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
75
|
Đường Yên Thế
|
Từ sau VT1 đường
Thanh Liêm (sau đất nhà Ông Lịch)
|
Giáo đất phường
Văn Phú (phường Yên Thịnh cũ) hết đất nhà bà Tám
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
76
|
Đường liên
thôn Trực
Bình – Cường Thịnh
|
Đường liên
thôn Trực Bình (ông Bách)
|
Đến đất Cường
thịnh (giáp đất nhà ông Khoa)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
77
|
Đường Liên
thôn Bảo
Tân – Yên Minh
|
Đường liên
thôn Bảo Tân (Bà Chức) giáp đất phường Yên Bái
|
Hết ngã ba đất
bà đết bà Niên
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
78
|
Đường Bảo Yên
nối
đường Rặng Nhãn (đi Sân vận động Thanh Niên)
|
Sau vị trí 1
đường Thanh Liêm Đường Bảo Yên (Từ đất nhà Tiến)
|
Đến đường Rặng
Nhãn (cổng chùa Minh Bảo)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
79
|
Đường Bảo Tân
đi sân vận động Thanh Niên (phường Đồng Tâm) (Từ khán đài A sân vận động
Thanh Niên đến gặp đường Rặng nhãn)
|
Từ giáp đất
phường Yên Bái (đất nhà ông Thân)
|
Hến gặp đường
Rặng Nhãn
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
80
|
Đường vào Hồ
Thuận
Bắc
|
Cầu Sinh Thái
|
Hồ Thuận Bắc
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
81
|
Đường xóm 1
(đường
Bàng Trám) Yên Minh
|
Sau VT1 đường
Thanh liêm
|
Ngã ba đất bà
Niên
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
82
|
Đường ngõ 106
từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đất nhà ông Khoản đến hết đất nhà ông Cẩm
TDP Yên Minh
|
Đoạn tiếp
theo sau VT1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Khoản
|
Hết đất nhà
ông Cẩm
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
83
|
Đường nhánh từ
sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đến hết đất nhà bà Huế TDP Yên Minh
|
Đoạn tiếp
theo sau VT1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Mai
|
Đến hết đất
nhà bà Huế
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
84
|
Đường nhánh từ
sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà ông Tiên đến hết đất nhà ông
Chinh TDP Yên Minh
|
Đoạn tiếp
theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà ông Tiên
|
Hết đất nhà
ông Chinh
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Đoạn từ nhà
ông Ngân
|
Hết đất nhà
ông Hiệp và ông Quý
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
85
|
Đường nhánh từ
sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đến hết đất nhà bà Tuyết TDP Yên
Minh
|
Đoạn tiếp
theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm
|
Hết đất nhà
bà Tuyết
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
86
|
Đường nhánh từ
sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Huyền Linh đến hết đất nhà ông Thắng (đường
lên nhà VH Yên Minh)
|
Đoạn tiếp
theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Huyền Linh
|
Hết đất nhà
ông Thắng (Đường lên nhà VH Yên Minh)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
87
|
Đường nhánh từ
sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất ông Ngữ đến hết đất nhà ông Hiển TDP Yên
Minh
|
Đoạn tiếp
theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Ngữ
|
Đến hết đất
nhà ông Hiển
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
88
|
Đường nhánh từ
sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất bà Thu đến hết đất ông Bắc TDP Thanh
Niên
|
Đoạn tiếp
theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Thu
|
Hết đất nhà
ông Bắc
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
89
|
Đường nhánh từ
sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Thành đến hết đất bà Chi TDP Thanh
Niên.
|
Đoạn tiếp
theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Thành
|
Hết đất nhà
Bà Chi
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
90
|
Đường nhánh từ
sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đất Bà Khiếu đến hết đất Bà Trường TDP Thanh
Niên.
|
Đoạn tiếp
theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Bà Khiếu
|
Hết đất nhà
Bà Trường
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
91
|
Đường nhánh từ
sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Bà Chanh đến hết đất bà Muôn TDP Thanh
Niên
|
Đoạn tiếp theo
sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Bà Chanh
|
Hết đất nhà
Bà Muôn
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
92
|
Đoạn từ nhà
Bà Đào đến hết đất nhà ông Tiến (đường Đá lải) TDP Thanh Niên
|
Nhánh 1: Đoạn
từ đất nhà Bà Đào
|
Hết đất nhà
ông Tiến
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
93
|
Sau vị trí đường
Thanh Liêm đến nhà ông Hợp (Đường Đá lải TDP Thanh Niên
|
Sau VT1 đường
Thanh liêm
|
Đến hết đất
nhà ông Hợp
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
94
|
Đường nhánh từ
sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ Trụ sở CA cũ đến hết đất ông Đốc TDP Thanh
Niên
|
Đoạn tiếp
theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ Trụ sở CA cũ
|
Hết đất nhà
ông Đốc
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
95
|
Đường nhánh
sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất ông Báu đến hết đất Vinh Dạ TDP Thanh
Niên.
|
Đoạn tiếp
theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà ông Báu
|
Hết đất nhà
ông Vinh Dạ (đường Đồng Gáo)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
96
|
Đường nhánh
sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Duy đến hết đất ông Lựu TDP Thanh
Niên
|
Đoạn tiếp
theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Duy
|
Đến hết đất
nhà Ông Lựu
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
97
|
Đường nhánh
sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất Ông Hạnh hết đất ông Thắm Hậu TDP Bảo
Yên
|
Đoạn tiếp
theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà Ông Hạnh
|
Đến hết đất
nhà Thắm Hậu
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
98
|
Đường nhánh
sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Văn hóa Bảo Yên đến hết đất Ông Vinh TDP
Bảo Yên
|
Đoạn tiếp
theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ nhà Văn hóa Bảo Yên
|
Đến hết đất
nhà ông Vinh
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
99
|
Đường nhánh
sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất bà Xuân hết đất Ông Chia TDP Bảo Yên
|
Đoạn tiếp
theo sau vị trí 1 đường Thanh Liêm từ đất nhà bà Xuân
|
Đến hết đất
nhà ông Chia
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
100
|
Đường Đầm Bùn (TDP Bảo
Yên)
|
Từ sau vị trí
1 đường Thanh Liêm (từ đất nhà bà Ngân)
|
Đến hết đất
ông Hải
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
101
|
Đường Dốc đỏ
(TDP Bảo Yên)
|
Từ sau vị trí
1 đường Thanh Liêm từ nhà Ông Đắc
|
Hết đất ông
Sâm Hào
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
102
|
Từ sau vị trí
vị trí 1
đường Thanh Liêm vào Xóm Thùng TDP Bảo Yên
|
Sau vị trí 1
đường Thanh Liêm
|
Đến hết đất
nhà ông An
|
1.000
|
600
|
500
|
|
103
|
Đường Bê tông
từ đất nhà bà Mười đến trại Lợn Kỳ Anh (TDP Bảo Tân)
|
Từ đất nhà bà
Mười
|
Trại Lợn Kỳ
Anh
|
1.500
|
900
|
750
|
|
104
|
Đường bê tông
từ đất
Thủy khang đến hết đất nhà ông Vĩnh (giáp tổ dân phố đất đen
(Cường thịnh cũ)
|
Từ đất nhà Thủy
Khang
|
hết đất nhà
ông Vĩnh (giáp TDP đất đen)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
105
|
Đường Bê tông
từ đất nhà ông Ám đến hết đất nhà ông Lợi (TDP Bảo Yên)
|
Từ sau VT1 đường
Bảo Yên – Trực Bình
|
Hết đất nhà
ông Lợi
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
106
|
Đường Bê tông
từ ngã ba (nhà ông Minh) đến hết đất nhà Bà Lưu (TDP Bảo Yên)
|
Từ sau VT1 đường
Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Minh)
|
Hết đất Nhà
bà Lưu
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
107
|
Đường bê tông
từ ngã ba (nhà ông Thuấn đến hết đất ông Vinh TDP Bảo Yên
|
Từ sau VT1 đường
Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Thuấn)
|
Hết đất nhà
ông Vĩnh
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
108
|
Đường bê tông
từ ngã ba (nhà ông Thuấn) đến hết đất nhà ông Hưng (TDP Bảo Yên)
|
Từ sau VT1 đường
Bảo Yên – Trực Bình (ngã ba nhà ông Thuấn)
|
hết đất nhà
ông Hưng
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
109
|
Đường Bê tông
từ đất nhà ông Long đến hết đất bà Thu TDP Yên Minh đi Thanh Niên
|
Đoạn từ nhà
ông Long
|
Hết đất Nhà
bà Thu
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
110
|
Đường Bê tông
từ nhà bà Bình đến hết đất nhà ông Quang
|
Từ sau VT1 đường
Đồng đình
|
hết đất Nhà
ông Quang
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
111
|
Đường Bê tông
từ ngã ba Công ty Hoà Lộc đến hết đất nhà ông Lợi
|
Từ sau VT1 đường
Đồng đình (ngã ba Công ty Hoà Lộc)
|
Hết đất nhà
ông Lợi
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
112
|
Đường Bê tông
từ nhà bà Nguyên đến hết đất nhà ông Hợp và bà Thủy
|
Đoạn từ đất
nhà bà Nguyên
|
Hết đất nhà
ông Hợp và bà Thủy
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
113
|
Đường Bê tông
từ nhà ông Hiền đến hết đết nhà ông Tích TDP Trực Bình
|
Đoạn từ nhà
ông Hiền
|
hết đất Nhà
ông Tích
|
1.500
|
900
|
750
|
|
Đường BT từ
Trạm Biến
thế
đến hết đết nhà ông Quang TDP Trực Bình
|
Đoạn từ Trạm
Biến thế
|
hết đất Nhà
ông Quang
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Đường BT từ
Trạm Biến thế đến hết đết nhà bà Hải TDP Trực Bình
|
Đường từ Trạm
biến thế
|
hết đất nhà
bà Hải
|
1.500
|
900
|
750
|
|
Đường Bê tông
từ nhà
ông Trưởng đến hết đất nhà ông Tân TDP Trực Bình
|
Đường từ nhà
ông Trưởng
|
hết đất nhà
ông Tân
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
114
|
Đường Rặng
Nhãn từ đất nhà ông Khương đến hết đất nhà Bà An TDP Thanh Niên
|
Đường sau vị
trí 1 Đường Rặng Nhãn từ đất nhà ông Khương
|
hết đất Nhà
Bà An
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
115
|
Đường sau vị
trí 1
Đường Rặng Nhãn từ Cổng chùa Minh Bảo đến hết đất Thủy Giang TDP Bảo Yên
|
Đường sau vị
trí 1 Đường Rặng Nhãn từ Cổng chùa Minh Bảo
|
hết đất Thủy
Giang
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
116
|
Đường bê tông
từ hết
đất nhà bà Hòa đến hết đất ông Sơn TDP Trực Bình
|
Đoạn từ nhà
bà Hòa
|
hết đất Nhà
ông Sơn BT 3m ngõ cụt
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
117
|
Đường bê tông
từ hết đất nhà ông Sơn Xuân đến hết đất nhà ông Dương Trại gà (TDP Trực Bình
|
Đường từ nhà
ông Sơn
|
hết đất Nhà
ông Dương BT 3m ngõ cụt
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
118
|
Đường bê tông
từ nhà ông Bằng đến hết đất nhà ông Phương TDP Trực Bình.
|
Đường từ nhà
ông Bằng
|
hết đất Nhà
Ông Phương BT 3m ngõ cụt
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
119
|
Đường bê tông
từ đất nhà Văn hóa đến hết đất ông Thoán
|
Đường từ nhà
Văn hóa
|
hết đất Nhà
ông Thoán BT 3m
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
120
|
Nhánh 1 từ đất
nhà ông Thoán đến hết đất nhà ông Chiến TDP Trực Bình.
|
Nhánh từ đất
nhà ông Thoán
|
hết đất Nhà
ông Chiến BT 3m ngõ cụt
|
1.500
|
900
|
750
|
|
121
|
Nhánh 2 từ đất
nhà ông Thoán đến hết đất nhà ông Hoàn TDP Trực Bình.
|
Nhánh từ đất
nhà ông Thoán
|
hết đất Nhà
ông Hoàn BT 3m ngõ cụt
|
1.500
|
900
|
750
|
|
122
|
Đường bê tông
từ nhà
Văn hoá Trực Bình đến nhà Nguyện Họ giáo Minh Bảo
|
Đường bê tông
từ nhà Văn hoá Trực Bình
|
giáp đất Nhà
Nguyện Họ giáo Minh Bảo
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
123
|
Đường bê tông
từ đất nhà ông Vinh đến hết đất nhà ông Hữu TDP Trực Bình
|
Đường từ đất
nhà ông Vinh
|
hết đất Nhà
ông Hữu BT 3m ngõ cụt
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
124
|
Đường bê tông
từ đất nhà ông Sinh đến hết đất Mỏ đá Vigaera TDP Bảo Tân.
|
Đường từ đất
nhà ông Sinh đến
|
đất Mỏ đá
Vigraxera
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
125
|
Sau vị trí 1
đường Rặng nhãn (Từ đất nhà bà Hoa Trường đến hết đất Bà Đẩu) đường đi Cường Thịnh
|
Đường từ đất
Hoa Trường
|
hết đất bà Đẩu
(đường đi Cường Thịnh)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
126
|
Đường bê tông
từ Ngã ba đất (nhà ông Xuân) đến hết đất bà Thúy TDP Bảo Tân
|
Đường từ Ngã
ba đất nhà ông Xuân
|
hết đất Nhà
bà Thuý BT 3m ngõ cụt
|
1.500
|
900
|
750
|
|
127
|
Đường bê tông
từ đất nhà ông Tư đến hết đất nhà ông Hải TDP Bảo Tân.
|
Đường từ đất
nhà ông Tư
|
hết đất Nhà
ông Hải BT 3m ngõ cụt
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
128
|
Đường bê tông
từ cầu (sau Đại đội C20) đến hết đất nhà ông Long TDP Bảo Tân
|
Đường từ cầu
(sau Đại đội C20)
|
hết đất Nhà
ông Long BT 3m ngõ cụt
|
1.500
|
900
|
750
|
|
129
|
Nhánh 1: Đường
bê tông từ đất nhà ông Tấn đến hết đất nhà ông Nghị TDP Thanh Niên
|
Đường từ đất
nhà ông Tấn
|
hết đất Nhà
ông Nghị BT 3m ngõ cụt
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
130
|
Nhánh 2: Đường
bê tông từ đất ngã ba nhà bà Oanh đến hết đất nhà ông Đua TDP Thanh Niên
|
Đường từ đất
ngã ba nhà bà Oanh
|
hết đất nhà
ông Đua BT 3m
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
131
|
Đường bê tông
từ đất nhà bà Hà đến hết đất bà Sợi (Minh) TDP Bảo Tân
|
Đường từ ngã
đất bà nhà bà Hà
|
hết đất Bà Sợi
(Minh)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
132
|
Đường bê tông
từ đất nhà Chức đến hết đất nhà Ông Luận TDP Bảo Tân
|
Đường từ ngã
ba đất nhà Bà Chức
|
Hết đất nhà
ông Luận
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
133
|
Đường bê tông
từ ngã ba đất bà Chức đến hết đất bà Phượng TDP Bảo Tân.
|
Đường từ ngã
ba đất nhà Bà Chức
|
Hết đất nhà
Bà Phượng
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
134
|
Đường bê tông
từ đất ông Quyền đến hết đất bà Thu TDP Bảo Yên.
|
Đường từ ngã
ba đất nhà ông Quyền
|
đến hết đất
nhà bà Thu
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
135
|
Đường bê tông
từ đất nhà ông Quyền đến hết đất nhà ông Sửu TDP Bảo Yên
|
Đường từ ngã
ba đất nhà ông Quyền
|
hết đất nhà
ông Sửu
|
1.500
|
900
|
750
|
|
136
|
Đường bê tông
từ ngã ba Nhà ông Tảo đến hết đất bà Nguyệt TDP Bảo Tân
|
Đường từ đất
nhà ngã ba Nhà ông Tảo
|
hết đất nhà
Bà Nguyệt
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
137
|
Đường bê tông
từ đất ông Vĩnh đến hết đất nhà ông Cố TDP Bảo Tân
|
Đường từ đất
nhà ông Vĩnh
|
hết đất nhà
ông Cố đường đất 2,5m
|
1.000
|
600
|
500
|
|
138
|
Đường bê tông
từ đất nhà bà Dự đến hết đất nhà ông Quang TDP Bảo Tân
|
Đường từ đất
nhà bà Dự
|
hết đất nhà
ông Quang
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
139
|
Đường bê tông
từ nhà
Văn Hóa Bảo Yên cũ đến hết đất nhà ông Quốc TDP Bảo Yên
|
Đường từ nhà
Văn Hoá
|
hết đất Nhà
ông Trại ông Quốc
|
1.500
|
900
|
750
|
|
140
|
Đường bê tông
từ nhà
Văn hóa Bảo yên cũ đến hết đất nhà ông Tao
|
đường từ nhà
Văn hóa
|
hết đất nhà
ông Tao
|
1.500
|
900
|
750
|
|
141
|
Đường bê tông
từ đất nhà ông Lịch đến hết đất nhà Bà Hương TDP
|
Đường nhà ông
Lịch
|
Nhà bà Hương
|
1.500
|
900
|
750
|
|
142
|
Đường bê tông
từ đất ông Luận đến hết đất nhà ông Duyên TDP Yên Minh
|
đường từ ngã
ba đất nhà ông Luận
|
đến hết nhà
ông Duyên
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
143
|
Đường bê tông
từ đất nhà Luận đến hết đất nhà Hoàng Anh TDP Yên Minh
|
đường từ ngã
ba đất nhà ông Luận
|
đến hết đất
nhà ông Hoàng Anh
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
144
|
Đường bê tông
từ đất nhà ông Luận đến hết đất bà Hà TDP Bảo Tân
|
đường từ ngã
ba đất nhà ông Luận
|
đến hết đất
bà Hà
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
145
|
Đường bê tông
xóm 5 thôn Bảo Tân đến hết đất nhà ông Vũ TDP Bảo Tân
|
Đường xóm 5
thôn Bảo Tân (Giáp đất phường Đồng Tâm)
|
hết đất nhà
ông Vũ
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
146
|
Các tuyến đường
khác còn lại có chiều rộng mặt đường từ 2,0m đến dưới 3,0m (địa bàn xã Minh Bảo
cũ)
|
2000
|
1.200
|
1.000
|
3.
PHƯỜNG VĂN PHÚ
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
|
|
|
1
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới xã Yên Bình đến giáp ranh giới phường Yên Bái)
|
Từ giáp địa
giới xã Yên Bình
|
Đến gặp đường
Yên Thế
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Đến gặp đường
Lương Văn Can
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Đến giáp đất
Bệnh viện Tràng An
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
Từ Nguyễn Đức
Cảnh
|
Đến phường
Yên Bái
|
33.000
|
19.800
|
16.500
|
|
2
|
Đường Trần
Phú (Từ ranh giới phường Yên Bái đến cầu bên tông, TDP Lương Thịnh)
|
Đoạn từ ranh
giới phường Yên Bái
|
Đến hết ranh
trường dân tộc Nội Trú
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Đến cầu bê
tông TDP Lương Thịnh
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
3
|
Đường Lê Văn
Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến hết địa phận phường Văn Phú)
|
Từ hết vị trí
1 đường Đinh Tiên Hoàng
|
Đến hết Trung
tâm giới thiệu việc làm
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
Từ hết đường
thanh Liêm
|
Đến nhà Đặng
Quốc Đạt
|
12.000
|
8.400
|
6.000
|
|
4
|
Đường Nguyễn
Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú)
|
Đoạn sau vị
trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng
|
Đến vị trí 1
đường Nguyễn Tất Thành
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
Từ VT1 Nguyễn
Tất Thành
|
VT1 đường Trần
phú
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
5
|
Đường Lương
Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú)
|
Đoạn sau vị
trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng
|
Đầu cầu vượt
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Gầm Cầu Vượt
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Đường Trần
Phú
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
6
|
Đường Phan
Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm)
|
Từ sau vị trí
1 đường Đinh Tiên Hoàng
|
Hết nhà bà Lù
Thị Tỉnh
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Gặp Đường
Thanh Liêm
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
7
|
Đường Lương
Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh cũ đến TDP Lương Thịnh)
|
Sau vị trí 1
đường Đinh Tiên Hoàng
|
Đi vào 150 m
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Sau vị trí 1
đường Đinh Tiên Hoàng vào 150 m
|
Vị trí 1 đường
Nguyễn Tất Thành
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Vị trí 1 đường
Nguyễn Tất Thành
|
Đường Trần
phú
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
8
|
Đường Yên Thế
|
Sau vị trí 1
đường Đinh Tiên Hoàng
|
Hết đất Nhà
văn hóa tổ 6
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Giáp ranh giới
phường Nam Cường
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
9
|
Đường Nguyễn
Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành)
|
VT1 Đinh Tiên
Hoàng
|
Ngã ba (NVH tổ
5)
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Vị trí 1 đường
Nguyễn Tất Thành
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Vị trí 1 đường
Nguyễn Tất Thành
|
Nhà nghỉ
Phương Thúy
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Đường Trần
Phú
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
10
|
Đường Nguyễn
Tất Thành
|
Đoạn từ ngã
tư km 5
|
Đường Nguyễn
Quang Bích
|
40.000
|
24.000
|
20.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Hết địa phận
phường Văn Phú
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
|
11
|
Đường bê tông
Tổ 7 phường Văn Phú
|
Sau vị trí 1
đường Đinh Tiên
|
Đi vào 100m
|
4.400
|
2.640
|
2.200
|
|
Hoàng
|
|
|
|
|
|
Sau vị trí 1
đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m
|
Hết đường bê
tông (hết đất nhà ông Bằng)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
Hết đường bê
tông (hết đất nhà ông Bằng)
|
Hết đường bê
tông (hết đất nhà ông Tài)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
12
|
Đường bê tông
Tổ 5 phường
Văn Phú
|
Sau vị trí 1
đường Đinh Tiên Hoàng
|
Đi vào 100m
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Hết đường bê
tông
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
13
|
Đường bê tông
Tổ 1 phường
Văn Phú
|
Sau vị trí 1
đường Đinh Tiên Hoàng
|
Đi vào 100m
|
4.400
|
2.640
|
2.200
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Cầu bê tông
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Đến hết địa
phận phường Văn Phú
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
14
|
Đường Yên Thế
kéo dài
(phường Văn Phú)
|
Đường từ đường
Đinh Tiên Hoàng qua trường MN Yên Thịnh
|
Đường Nguyễn
Tất Thành
|
6.000
|
4.800
|
3.600
|
|
15
|
Khu tái định
cư đối diện nhà nghỉ Hồng Phú
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
16
|
Đường Nội bộ
View, tổ 7 Phường Văn Phú
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
17
|
Đường nội bộ
quỹ đất tổ 2 (Khu vực quán Vua cá hồi)
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
18
|
Đường Thanh
Hùng (Đường từ sau vị trí 1 vào khu Tái định cư 2A vào UBND phường)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
19
|
Đường 7C (Từ
đường Trần Phú hết TDP Thanh Lương)
|
Từ đường Trần
Phú
|
VT1 Đường Lạc
Long Quân
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
VT1 Đường Lạc
Long Quân
|
Hết TDP Thanh
Lương (Cầu Phầy)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
20
|
Đường từ cầu
bê tông qua TDP Lương Thịnh 2 đến gặp đường Nguyễn Tất Thành
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
21
|
Đường TDP
Lương Thịnh đi thôn Thanh Lương (sau vị trí 1 đường 7C vào
khu nhà ông Đô)
|
Sau vị trí 1
đường 7C
|
Khu nhà ông
Đô
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
22
|
Đường từ ngã
ba nhà bà Chuyên qua TDP Thanh Lương đến cổng UBND phường
|
Ngã ba nhà bà
Chuyên
|
Sau VT1 đường
Lạc Long Quân
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Sau VT1 đường
Lạc Long Quân
|
Nhà ông Lê
Đình Tính
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Sau VT1 đường
Lạc Long Quân
|
Trụ sở UBND
phường Văn Phú
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Sau VT1 đường
Lạc Long Quân
|
Đi Cây Phay
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Đường nhánh
đi Dõng Hóc
|
Hết đất nhà
bà Kiệm
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
23
|
Đường từ cổng
UBND
phường đi TDP Trấn Thanh
|
Đường từ UBND
phường
|
Sau VT1 Đường
Lạc Long Quân
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Sau VT1 Đường
Lạc Long Quân
|
Đến nhà Văn
hóa TDP Trấn Thanh
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Đoạn tiếp
theo đến
|
TDP Bình Sơn
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Ngã ba nhà bà
Thoa (Đoàn)
|
TDP Văn Quỳ
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
Từ nhà ông Tuấn
|
TDP Lem
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
24
|
Đường Trấn
Ninh (Từ giáp nhà ông Chúc thôn Thanh Hùng đến hết nhà văn hóa TDP Trấn
Ninh)
|
Nhà ông Chúc
thôn Thanh Hùng
|
Hết nhà văn
hóa TDP Trấn Ninh
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
25
|
Đường Trấn
Ninh
|
Ngã tư Đền Rối
|
Sau VT1 Đường
Lạc Long Quân
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Sau VT1 Đường
Lạc Long Quân
|
Ngã ba nhà
ông Lại Việt Hà
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Sau VT1 Đường
Lạc Long Quân
|
Sau VT1 đường
vào UBND phường Văn Phú (đến nhà bà Lê Thị Bích Lụa)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
26
|
Đường TDP
Lương Thịnh (từ nhà bà Phương đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành)
|
Nhà bà Phương
|
Sau vị trí 1
đường Nguyễn Tất Thành
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
27
|
Đường Âu Cơ
đoạn đi qua địa phận phường Văn Phú
|
Giáp ranh giới
phường Yên Bái
|
Ngã sáu
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Hết địa phận
phường Văn Phú
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
|
28
|
Đường từ ngã
sáu vòng xuyến Thanh Hùng đến khu Tái định cư 2A
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
29
|
Đường nội bộ
khu Tái định cư 2A
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
30
|
Đường từ ngã
tư Đền Rối đến giáp địa phận TDP Tuy Lộc
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
31
|
Đường sau vị
trí 1 Đường Âu Cơ đến khu tái định cư 2A (đường giáp khu
tái định cư số 1 đường Âu Cơ)
|
Sau VT1 đường
Âu Cơ
|
Ngã ba hết đất
nhà ông Thông
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Ngã ba hết đất
nhà ông Thông
|
Đến nhà ông
Tiến
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Ngã ba hết đất
nhà ông Thông
|
Nhà bà Kiệm
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
32
|
Đường Tuần
Quán (đoạn từ ngã sáu hướng đi cầu Tuần Quán đến hết
ranh giới phường Văn Phú)
|
Ngã sáu hướng
đi cầu Tuần Quán
|
Hết ranh giới
phường Văn Phú
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
33
|
Đường từ sau
VT1 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh giới xã Yên Bình (Trường quân sự Ấp
Bắc
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
34
|
Đường từ sau
VT1 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Nghị
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
35
|
Đường Lạc
Long Quân (đoạn từ km4+400m đường Nguyễn Tất Thành đến giao với đường Âu Cơ tại
Km3+300m)
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
|
36
|
Đường nội bộ
các khu tái định cư trên tuyến Đường Lạc Long Quân (Đường nội bộ rộng 7,0 m)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
37
|
Đường nội bộ
quỹ đất Lương Thịnh (đối diện đền Lương Nham)
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
38
|
Đường Trấn
Thanh đi Trấn Ninh (từ ngã ba nhà văn hoá thôn Trấn Thanh đến sau VT1 đường
đường nối Nguyễn tất Thành với đường Âu Cơ): bê tông rộng 3,5m.
|
Ngã ba nhà
văn hoá thôn Trấn Thanh
|
Sau VT1 đường
đường nối Nguyễn tất Thành với đường Âu Cơ)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
39
|
Đoạn từ sau vị
trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến đường Trần Phú (Giáp nhà ông Phạm Văn Đông)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
40
|
Đường Yên Bái
- Văn Tiến
|
Giáp ranh giới
phường Yên Bái
|
ngã 3 đến
khách sạn Ngôi Sao
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Nhà nghỉ Hoa
Cau
|
Đến Đường Âu
Cơ
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Đến Công ty cổ
phần khoáng sản Viglacera
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Ngã 3 Ngôi
Sao
|
Đến Công ty cổ
phần khoáng sản Viglacera
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Quốc lộ 2D
(trụ sở UBND Văn Tiến cũ)
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Hết địa phận
TDP Bình Sơn
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Cầu Gốc gạo
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Cổng làng văn
hóa Đồng Tâm
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Cổng Làng văn
hóa Đăng Thọ
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Hết địa phận
phường Văn Phú
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
41
|
Đường Yên Bái
Văn Tiến đi đường Âu Cơ (cửa NVH đa năng xã Văn Phú cũ)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
42
|
Đường Trần
Xuân Lai nhánh 1 (đường từ nhà ông Thoán Mai đến đường nối QL37 với đường
nối Cao tốc Nội Bài Lào Cai)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
43
|
Đường Trần
Xuân Lai nhánh 2 (Đường từ nhà ông Chúc đến hết đất nhà bà Ninh)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
44
|
Đường từ Trụ
sở Đảng Ủy Phường Văn Phú đến nhà ông Tuấn Lựu
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
45
|
Đường từ ngã
ba Ngân hàng đi chợ Văn Phú
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
46
|
Đường tái định
cư ga Văn Phú
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
47
|
Đoạn từ nhà
bà Liên đi Phai Đồng
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
48
|
Đường Yên Bái
- Văn Tiến đi Hậu Bổng
|
Đoạn từ ngã 3
(UBND xã Văn Tiến cũ)
|
Ngã ba Ngòi sẻ
(Trạm viễn thông Vinaphone)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Cầu Ngòi Sen
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Đoạn tiếp theo
|
Hết địa phận
phường Văn Phú
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
49
|
Đường bê tông
từ cổng nhà ông Tuấn Tĩnh đến giáp đường sắt
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
50
|
Đường bê tông
từ cổng nhà ông Sơn Dũng đến nhà ông Tuấn Thư
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
51
|
Đường từ Quốc
lộ 2D đến Cổng Công ty Môi trường & nặng lượng Nam Thành
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
52
|
Đường ngã ba
Ngòi sẻ đi Đồng Tiến
|
Ngã ba Ngòi sẻ
(Trạm viễn thông Vinaphone)
|
Nhà ông Phúc
Xuân
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Ngã ba nhà
ông Trần Hữu Tuấn (TDP Đồng Tiến)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
53
|
Đường từ Quốc
lộ 2D đến hết địa phận TDP Bình Sơn
|
Đường bê tông
từ Quốc lộ 2D
|
Hết địa phận
TDP Bình Sơn
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
Nhà văn hóa
TDP Bình Sơn
|
Ao Chùa
|
2.600
|
1.560
|
1.300
|
|
54
|
Đường nối Quốc
lộ 37 với
đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (đoạn từ giáp ranh giới phường Yên
Bái đến gặp đường Yên Bái - Văn Tiến)
|
Giáp ranh giới
phường Yên Bái
|
Đường Yên Bái
- Văn Tiến
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
55
|
Đường nối Quốc
lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên
Bái (từ nút giao với đường Âu Cơ đến đầu cầu Giới Phiên)
|
Nút giao với
đường Âu Cơ
|
Đầu cầu Giới
Phiên
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
|
56
|
Đường nội bộ
khu tái định cư Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc
Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
57
|
Đường nội bộ
khu tái định cư Dự án Xây dựng Khu dân cư nông thôn mới (Quỹ đất trên trục đường
Âu Cơ, giáp khu 3C) - Hạng mục: Mặt bằng điểm 4B
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
58
|
Đường nội bộ
dự án Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Khu số 3 - Điểm 3C)
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
59
|
Đường nội bộ
dự án Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Khu số 3 - Điểm 3A)
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
60
|
Đường nội bộ
khu tái định cư Lưỡng Sơn
|
3.200
|
1.920
|
1.600
|
|
61
|
Đường nội bộ
khu tái định cư Bình Sơn
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
|
62
|
Đường nội bộ
khu Tái định cư số 4
|
8.600
|
5.160
|
4.300
|
|
63
|
Đường nội bộ
khu tái định cư 4C
|
8.600
|
5.160
|
4.300
|
|
64
|
Đường nội bộ
khu tái định cư 4A
|
8.600
|
5.160
|
4.300
|
|
65
|
Đường nội bộ
khu 4D
|
|
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
66
|
Đường Vũ Văn
Uyên
|
Giáp xã Yên
Bình
|
Đường rẽ vào
khu tái định cư
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Ngã 3 (hết đất
ông Nguyễn Quốc Luận)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Hết TDP Thanh
Bình
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
67
|
Đường bê tông
từ đường Quốc lộ 2D (gốc gạo) đi Tổ dân phố Đông Văn
|
Sau vị trí 1
đường Quốc lộ 2D
|
Nghĩa trang Tổ
dân phố Hợp Thịnh
|
1.500
|
900
|
750
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Hội trường Tổ
dân phố Đông Văn (cũ)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
68
|
Đường nối đường
Đại Đồng
đi đường Hương Lý
|
Sau vị trí 1
giáp xã Yên Bình
|
Đường Vũ Văn
Uyên sau VT 1
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Đường Vũ Văn
Uyên sau VT 1
|
Giáp ranh xã
Yên Bình
|
1.500
|
900
|
750
|
|
69
|
Đường nối
QL2D đi tỉnh Phú Thọ
|
Sau vị trí 1
đường Quốc lộ 2D
|
Đường giẽ khu
tái định cư Khu công nghiệp
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Đường giẽ khu
tái định cư Khu công nghiệp
|
Ngã 3 trạm điện
đi xã Yên Bình
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Ngã 3 nhà ông
Trần Hữu Tuấn (TDP Đông Văn)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Hết ranh giới
TDP Trung Nghiêm
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
70
|
Đường nhựa đi
xã Yên Bình
(xã Thịnh Hưng cũ)
|
Ngã 3 trạm điện
đi xã Yên Bình
|
Ngã 3 nhà ông
Nguyễn Như Ninh
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Hết nhà ông
Nguyễn Hồng Minh
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
71
|
Đường khu tái
định cư Khu công nghiệp phía Nam (Từ sau vị trí 1 đường nhựa nối đường Hương
Lý đi phường Văn Phú đến hết đường trục chính khu tái định cư)
|
Sau vị trí 1
đường nhựa nối đường Hương Lý đi phường Văn Phú
|
Hết đường trục
chính khu tái định cư
|
1.500
|
900
|
750
|
|
72
|
Đường Vành
đai TDP Đăng Thọ
|
Sau VT 1 đường
Vũ Văn Uyên
|
Hết đất nhà
ông Nguyễn Tiến Lưu
|
1.500
|
900
|
750
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Sau vị trí 1
đường Quốc lộ 2D
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
73
|
Đường TDP Vạn
Xuân
|
Sau vị trí 1
đường Hương Lý
|
Hết đất nhà
Văn hóa TDP Vạn Xuân
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Ngã 3 nhà ông
Nguyễn Mạnh Cường
|
1.200
|
720
|
600
|
|
Đoạn sau VT1
đường Hương Lý
|
Ngã 3 nhà ông
Lê Văn Mật
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
74
|
Đường TDP
Đăng Thọ
|
Sau vị trí 1
đường Hương Lý
|
Cổng rẽ vào
nhà bà Nguyễn Thị Luân
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Hết TDP Đăng
Thọ
|
1.500
|
900
|
750
|
|
Sau VT1 đường
Hương Lý (giáp đất nhà ông Hiệp)
|
Cống qua đường
trước nhà bà Bùi Thị Sáu
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
75
|
Đường TDP Đồng
Tâm
|
Đoạn sau vị
trí 1
|
Ngã 3 cổng
nhà ông Lương Công Thiện
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Sau vị trí 1
đường Hương lý
|
Hết đất nhà
ông Lê Đình Tuyến
|
1.500
|
900
|
750
|
|
Sau vị trí 1
đường Hương lý
|
Hết đất nhà
ông Phan Văn Mỹ
|
1.200
|
720
|
600
|
|
76
|
Đường TDP Lem
|
Sau vị trí 1
đường Hương lý
|
Ranh giới
giáp TDP Trấn Thanh
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Sau vị trí 1
đường Hương lý
|
Hết đất nhà
ông Nguyễn Hữu Khải
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
77
|
Đường TDP
Thanh Bình: Đoạn giáp đất xã Yên Bình (khu dân cư giáp nhà ông Thớ, xã Yên Bình
và giáp nhà ông Thơm, phường Văn Phú )
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
78
|
Đường Cụm
công nghiệp Phú Thịnh (Từ sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D đến hết TDP Hợp Thịnh)
|
Sau vị trí 1
đường Quốc lộ 2D
|
Hết TDP Hợp
Thịnh
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
79
|
Đường nội bộ
quỹ đất tái định cư cụm công nghiệp Phú Thịnh
|
1.500
|
900
|
750
|
|
80
|
Đường nội bộ
quỹ đất tái định cư dự án đường nối đường Nguyễn Tất Thành đi trung tâm y tế
|
800
|
480
|
400
|
|
81
|
Đường nối
Nguyễn Tất Thành đi Trung tâm y tế huyện (Sau vị trí 1 đường
Vũ Văn Uyên đến ngã ba nhà ông Luận)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
82
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
|
|
|
|
82.1
|
Các tuyến đường
khác còn lại từ 3m trở lên (trên địa bàn phường Yên Thịnh cũ)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
82.2
|
Các tuyến đường
khác còn lại dưới 3m (trên địa bàn phường Yên Thịnh cũ)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
82.3
|
Các tuyến đường
khác còn lại từ 3m trở lên (trên địa bàn xã Tân Thịnh và xã Văn Phũ cũ)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
82.4
|
Các tuyến đường
khác còn lại dưới 3m (trên địa bàn xã Tân Thịnh và xã Văn Phũ cũ)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
82.5
|
Các tuyến đường
khác còn lại từ 3m trở lên (trên địa bàn xã Phú Thịnh cũ)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
82.6
|
Các tuyến đường
khác còn lại dưới 3m (trên địa bàn xã Phú Thịnh cũ)
|
500
|
300
|
250
|
4.
PHƯƠNG YÊN BÁI
|
STT
|
Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
Ngã tư Km 5
(giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
|
Hết ranh giới
phường Yên Bái
|
60.300
|
36.180
|
30.150
|
|
2
|
Đường Điện
Biên (Từ
Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện
Biên) đến Ngã 5 Cao Lanh)
|
Ngã tư Km 5
(giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
|
Hết đất cây
xăng Chiến Thắng
|
58.500
|
35.100
|
29.250
|
|
Cây xăng Chiến
Thắng
|
Đầu cầu Dài
|
40.000
|
24.000
|
20.000
|
|
Đầu cầu Dài
|
Ngã tư Cao Thắng
|
37.000
|
22.200
|
18.500
|
|
Ngã tư Cao Thắng
|
Ngã năm Cao
Lanh
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
|
3
|
Đường Hoàng
Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên)
|
Ngã năm Cao
Lanh
|
Giáp đường sắt
Hà Nội -Yên Bái
|
19.500
|
11.700
|
9.750
|
|
Đường sắt Hà
Nội -Yên Bái
|
Hết đường
Hoàng Hoa Thám
|
19.500
|
11.700
|
9.750
|
|
4
|
Đường Trần
Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên
Bái)
|
Cống Ngòi Yên
|
Phố Dã Tượng
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
Phố Dã Tượng
|
Đầu phố Nguyễn
Du
|
17.000
|
10.200
|
8.500
|
|
Đầu phố Nguyễn
Du
|
Ngã tư đầu cầu
Yên Bái
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
|
5
|
Đường Nguyễn
Phúc (Từ
ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái)
|
Ngã tư cầu
Yên Bái
|
Ngã ba Âu Lâu
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Trạm điện
|
Ngã ba Âu Lâu
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Ngã ba Âu Lâu
|
Hết ranh giới
CTCP Kinh doanh chế biến lâm SX khẩu Yên Bái
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
CTCP Kinh
doanh chế biến lâm sản xuất khẩu Yên Bái
|
Hết ranh giới
phường Yên Bái
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
6
|
Đường Lê Hồng
Phong (Từ
ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường)
|
Từ ngã ba Âu
Lâu
|
Ngòi Nam Cường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Ngòi Nam Cường
|
Hết ranh giới
trường Lê Hồng Phong
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
|
Trường Lê Hồng
Phong
|
Hết ranh giới
cây xăng vật tư
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
Cây xăng vật
tư
|
Giáp vị trí 1
đường Thành Công
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
|
7
|
Đường Thành
Công (Từ
ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi
Yên)
|
Ngã tư Nam Cường
|
Phố Tô Hiến
Thành
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
Phố Tô Hiến
Thành (qua đường
|
Sau vị trí 1
đường Nguyễn Thái
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
Thành Công)
|
Học
|
|
|
|
|
Vị trí 1 đường
Thành Công cải tạo
|
Hết đất Chi cục
thi hành án dân sự
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
Chi cục thi
hành án dân sự
|
Sau vị trí 1
đường Nguyễn Thái Học
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
Sau vị trí 1
đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Hoàng
Hoa Thám
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
8
|
Đường Thanh
Niên (Từ ngã ba cửa
ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc)
|
Sau vị trí 1
đường Trần Hưng Đạo
|
Phố Yết Kiêu
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
|
Phố Yết Kiêu
|
Phố Đinh Liệt
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Phố Đinh Liệt
|
Sau vị trí 1
đường Nguyễn Phúc
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
9
|
Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam
chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên)
|
Sau vị trí 1
đường Trần Hưng Đạo
|
Hết đất số
nhà 25
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
Số nhà 25
|
Đường Thanh
Niên
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
10
|
Phố Mai Hắc Đế
(Từ
đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)
|
vị trí 1 đường
Trần Hưng Đạo
|
Cách đường Trần
Hưng Đạo 50m về phí hướng đi đường Thanh Niên
|
6.050
|
3.630
|
3.030
|
|
Cách đường Trần
Hưng Đạo 50m về phí hướng đi đường Thanh Niên
|
Vị trí 1 đường
Thanh Niên
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
11
|
Phố Nguyễn Cảnh
Chân
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Thanh
Niên
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
12
|
Phố Nguyễn Du
|
Nhà thi đấu
TDTT
|
Đường Hòa
Bình
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
13
|
Phố Trần Đức
Sắc
|
Sau VT 1 đường
Nguyễn Thái Học
|
Sau vị trí 1
đường Hòa Bình
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
14
|
Phố Tô Ngọc
Vân
|
Sau vị trí 1
đường Nguyễn Thái Học
|
Sau vị trí 1
đường Hòa Bình
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
15
|
Phố Mai Văn Ty
|
Phố Tô Ngọc
Vân
|
phố Trần Đức
Sắc
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
16
|
Phố Phó Đức
Chính
|
Sau vị trí 1
đường Trần Hưng Đạo
|
Sau vị trí 1
đường Hòa Bình
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
17
|
Đường Lý Thường
Kiệt (Từ
ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh)
|
Ngã tư Nam Cường
|
Đến hết số
nhà 40 và ngõ 11
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
Từ số nhà 40
và ngõ 11
|
Đường Lý Đạo
Thành
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
Đường Lý Đạo
Thành
|
Vị trí 1 đường
Nguyễn Thái Học
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
|
18
|
Đường Trần
Bình Trọng
|
Sau vị trí 1
đường Lê Hồng Phong
|
đường Phạm
Ngũ Lão
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
19
|
Đường Yên
Ninh (Từ
ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên,
Đinh Tiên Hoàng)
|
Ngã tư Nam Cường
|
Hết đất Trạm
viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
Trạm viễn
thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27
|
Đầu cầu Bệnh
viện Sản nhi
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
Đầu cầu Bệnh
viện Sản nhi
|
Tòa án nhân
dân khu vực 1 tỉnh Lào Cai
|
16.500
|
9.900
|
8.250
|
|
Tòa án nhân
dân khu vực 1 tỉnh Lào Cai
|
Đường Quang
Trung
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
Đường Quang
Trung
|
Ngã tư Km5
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
|
20
|
Đường Hồ Xuân
Hương
(Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm)
|
Sau VT 1 đường
Hoàng Hoa Thám
|
Hết đất chợ
Yên Ninh
|
12.500
|
7.500
|
6.250
|
|
Chợ Yên Ninh
|
Hết đất số
nhà 94
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Số nhà 94
|
Hết đất nhà
bà Hòa (cổng trường Lý Tự Trọng)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Nhà bà Hòa (cổng
trường Lý Tự Trọng)
|
Cầu Trầm
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
21
|
Đường Kim Đồng
(Từ
ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài)
|
Sau vị trí 1
đường Yên Ninh
|
Hết đất số
nhà 46
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
|
Số nhà 46
|
Số nhà 406
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
Số nhà 406
|
Sau vị trí 1
đường Điện Biên
|
17.000
|
10.200
|
8.500
|
|
22
|
Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh
viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia)
|
Vị trí 1 đường
Yên Ninh
|
Hết đất số
nhà 21
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
Số nhà 21
|
Hết khu tập
thể bệnh viện cũ (Cống qua đường)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Khu tập thể bệnh
viện cũ (Cống qua đường)
|
Nghĩa trang
Đá Bia
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
23
|
Đường Quang
Trung (Từ
đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km
4)
|
Vị trí 1 đường
Yên Ninh
|
Số nhà 400
|
16.500
|
9.900
|
8.250
|
|
Số nhà 400
|
Số nhà 12
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
|
Số nhà 12
|
Vị trí 1 đường
Điện Biên
|
18.700
|
11.220
|
9.350
|
|
24
|
Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến
cầu Bảo Lương)
|
Vị trí 1 đường
Điện Biên
|
Đầu cầu Đ2 (cầu
thứ hai )
|
14.300
|
8.580
|
7.150
|
|
Cầu Đ2 (cầu
thứ hai )
|
Hết cổng nhà
máy Sứ
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
|
Cổng nhà máy
Sứ
|
Cầu Bảo Lương
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
25
|
Đường Trần
Phú (Từ
ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Bái)
|
Sau vị trí 1
đường Điện Biên
|
Sau vị trí 1
đường Âu Cơ
|
23.000
|
13.800
|
11.500
|
|
Sau Quán Đá
|
Hết ranh giới
phường Yên Bái
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
|
26
|
Đường Lê Văn
Tám (Từ ngã ba Km
6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp)
|
Vị trí 1 đường
Đinh Tiên Hoàng
|
Hết xưởng sửa
chữa ô tô Dung Bắc
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
|
Từ xưởng sửa
chữa ô tô Dung Bắc
|
Đến hết số
nhà 143
|
23.000
|
13.800
|
11.500
|
|
Từ số nhà 143
|
Hết số nhà 60
|
17.000
|
10.200
|
8.500
|
|
Số nhà 60
|
Vị trí 1 đường
Đinh Tiên Hoàng
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
|
27
|
Đường Trần Quốc
Toản (Từ
chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước)
|
Sau vị trí 1
đường Điện Biên (chợ Km 4)
|
Hết đất số
nhà 67
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
Số nhà 67
|
Giáp vị trí 1
đường Điện Biên (Ngân hàng Nhà nước)
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
|
28
|
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục
đến gặp đường Hà Huy Tập)
|
Sau vị trí 1
đường Yên Ninh
|
Cách vị trí 1
đường Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
Cách vị trí 1
đường Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động
|
Ngã ba khán
đài A sân vận động Thanh Niên
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Ngã ba khán
đài A sân vận động Thanh Niên
|
Đường Ngô Gia
Tự
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Ngã ba khán
đài A sân vận động Thanh Niên qua trường tiểu học Nguyễn Trãi
|
Đường Hà Huy
Tập
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
29
|
Phố Võ Thị
Sáu
|
Sau vị trí 1
đường Yên Ninh
|
Đường Ngô Gia
Tự
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
30
|
Đường Ngô Gia
Tự (Từ
ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập)
|
Sau vị trí 1
đường Đinh Tiên Hoàng
|
Cách vị trí 1
đường Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Huy Tập
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
|
Cách vị trí 1
đường Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Huy Tập
|
Phố Võ Thị
Sáu
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
|
Phố Võ Thị
Sáu
|
Đường Hà Huy
Tập
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
|
31
|
Phố Ngô Sĩ
Liên
|
Vị trí 1 đường
Trần Phú
|
Ngã ba
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
|
Ngã ba
|
Hết tiểu khu
Hào Gia (giáp suối)
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
32
|
Đường Nguyễn
Đức Cảnh
|
Vị trí 1 đường
Trần Phú
|
Hết ranh giới
phường Yên Bái
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
33
|
Đường Bảo
Lương
|
Ngã tư km 2
|
Đường Lê Lợi
|
17.000
|
10.200
|
8.500
|
|
34
|
Đường Cao Thắng
|
Vị trí 1 đường
Điện Biên
|
Vị trí 1 đường
Yên Ninh
|
17.000
|
10.200
|
8.500
|
|
35
|
Đường Hòa
Bình (Từ
ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc)
|
Sau vị trí 1
đường Thành Công
|
Hết đất bà Phạm
Thị Sở
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Đất bà Phạm
Thị Sở
|
Giáp vị trí 1
đường Nguyễn Phúc
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
36
|
Phố Trần
Nguyên Hãn
|
Sau vị trí 1
đường Trần Hưng Đạo
|
Sau vị trí 1
đường Thanh Niên
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
37
|
Phố Trần
Quang Khải
|
Sau vị trí 1
đường Trần Hưng Đạo
|
Sau vị trí 1
đường Thanh Niên
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
38
|
Phố Đinh Lễ
|
Sau vị trí 1
đường Trần Hưng Đạo
|
Sau vị trí 1
đường Thanh Niên
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
39
|
Phố Đinh Liệt
|
Đường Trần
Hưng Đạo khu trường Lý Thường Kiệt
|
Đường Thanh
Niên
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
40
|
Phố Đào Duy Từ
|
Sau vị trí 1
đường Trần Hưng Đạo
|
Sau vị trí 1
đường Thanh Niên
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
41
|
Đường Thanh
Liêm
|
Sau vị trí 1
đường Lê Văn Tám
|
Đường Hà Huy
Tập
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
42
|
Phố Hòa Cường
|
Ngã ba Công
ty CPXDGT đường Lê Hồng Phong
|
Đường Hoà
Bình
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
43
|
Phố Dã Tượng
|
Sau vị trí 1
đường Trần Hưng Đạo
|
Sau vị trí 1
đường Thanh Niên
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
44
|
Đường Nguyễn
Thái Học
(Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái)
|
Ngã năm Cao
Lanh
|
Đường Thành
Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám
|
33.000
|
19.800
|
16.500
|
|
Đường Thành
Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám
|
Phố Nguyễn Du
|
27.500
|
16.500
|
13.750
|
|
Phố Nguyễn Du
|
Đầu cầu Yên
Bái
|
27.500
|
16.500
|
13.750
|
|
45
|
Phố Đào Tấn
|
Sau vị trí 1
phố Đỗ Văn Đức
|
Sau vị trí 1
phố Yên Hòa
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
46
|
Đường Hoàng
Văn Thụ
|
Sau vị trí 1
đường Kim Đồng
|
Hết số nhà 17
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
Số nhà 17
|
Cống qua đường
(hết đất nhà ông Bằng)
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Cống qua đường
(hết đất nhà ông Bằng)
|
Sau vị trí 1
đường Quang Trung
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
47
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
Sau vị trí 1
đường Quang Trung
|
Sau vị trí 1
đường Yên Ninh
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
48
|
Đường Yên Bái
- Văn Tiến
|
Ngã tư cầu Bảo
Lương
|
Hết ranh giới
phường Yên Bái
|
8.400
|
5.040
|
4.200
|
|
49
|
Phố Đoàn Thị Điểm
(Từ
đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)
|
Sau vị trí 1
đường Trần Hưng Đạo
|
Cách vị trí 1
đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Trần Nguyên Hãn
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
Cách vị trí 1
đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía phố Trần Nguyên Hãn
|
Vị trí 1 phố
Trần Nguyên Hãn
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Sau vị trí 1
phố Trần Nguyên Hãn
|
Vị trí 1 phố
Mai Hắc Đế
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
Sau vị trí 1
phố Mai Hắc Đế
|
Vị trí 1 phố
Dã Tượng
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
50
|
Phố Bùi Thị
Xuân
|
Đường Trần
Quang Khải
|
Phố Đinh Lễ
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
51
|
Phố Lê Quí
Đôn (Đường
ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt)
|
Sau vị trí 1
đường Trần Hưng Đạo
|
Cách vị trí 1
đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Thanh Niên
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
Cách vị trí 1
đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Thanh Niên
|
Vị trí 1 đường
Thanh Niên
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
52
|
Phố Tuệ Tĩnh (Từ đường
Thành Công vào Bệnh viện thành phố)
|
Sau vị trí 1
đường Thành Công
|
Trung tâm y tế
Yên Bái
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
53
|
Đường Lý Đạo
Thành
|
Sau vị trí 1
đường Lý Thường Kiệt (qua ven hồ Công viên)
|
Vị trí 1 đường
Thành Công
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
54
|
Đường Hà Huy
Tập
|
Phố Tô Hiệu
|
hết đất nhà
bà Lê Thị Sâm Tố
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Từ đất nhà bà
Lê Thị Sâm Tố
|
giáp ranh giới
phường Nam Cường
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
55
|
Đường vào trường
Nguyễn
Trãi
|
Cách vị trí 1
đường Yên Ninh 50m hướng về cổng trường Nguyễn Trãi)
|
Cổng trường
Nguyễn Trãi
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
56
|
Đường Lê Chân
|
Sau vị trí 1
đường Yên Ninh
|
Giáp ranh giới
phường Nam Cường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
57
|
Phố Phùng Khắc
Khoan (Từ
đường Hòa Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong)
|
Sau VT1 đường
Hòa Bình
|
Cách VT1 đường
Lê Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Cách VT1 đường
Lê Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình)
|
Vị trí 1 đường
Lê Hồng Phong
|
5.200
|
3.120
|
2.600
|
|
58
|
Đường Nguyễn
Khắc Nhu
|
Sau vị trí 1
đường Lê Hồng Phong
|
Vị trí 1 đường
Hòa Bình
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
59
|
Đường Phạm
Ngũ Lão (Từ
đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ)
|
Sau vị trí 1
đường Trần Bình Trọng
|
Cách vị trí 1
đường Trần Bình Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Cách vị trí 1
đường Trần Bình Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan
|
Cách vị trí 1
đường Trần Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Cách vị trí 1
đường Trần Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan
|
Hết ranh giới
nhà ông Sinh
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
60
|
Đường Lê Trực
(Từ
đến )
|
Đường Trần
Phú (qua Trường Cao đẳng Sư phạm)
|
Hết ranh giới
nhà ông Vũ Huy Dương
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Hết ranh giới
nhà ông Vũ Huy Dương
|
Vị trí 1 đường
Âu Cơ
|
22.000
|
13.200
|
11.000
|
|
61
|
Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh
gặp đường Bảo Lương)
|
Sau vị trí 1
đường Điện Biên
|
Trạm xá Công
an Tỉnh
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Trạm xá Công
an Tỉnh
|
Đường Bảo
Lương (hướng Km2)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Đường Bảo
Lương (hướng Km2)
|
Đường Bảo
Lương (hướng Nhà máy Sứ)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
62
|
Đường Trương
Quyền
|
Cầu ông Phó
Hoan
|
Ngã ba đường
Trương Quyền
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Ngã ba đường
Trương Quyền
|
Vị trí 1 đường
Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Vị trí 1 đường
Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ)
|
Vị trí 1 đường
Bảo Lương (hướng Km2)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
63
|
Phố Đặng Dung
|
Sau vị trí 1
đường Yên Ninh
|
Giáp đất nhà
ông Lễ
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
Đất nhà ông Lễ
|
Vị trí 1 đường
Kim Đồng
|
4.100
|
2.460
|
2.050
|
|
64
|
Phố Tô Hiến
Thành
|
Đường Thành
Công
|
Trung tâm
thương mại Vincom
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
65
|
Phố Minh Khai
|
Sau vị trí 1
đường Đinh Tiên Hoàng
|
Vị trí 1 đường
Nguyễn Tất Thành
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Sau vị trí 1
đường Nguyễn Tất Thành
|
Vị trí 1 đường
Nguyễn Đức Cảnh
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
66
|
Đường Thành
Trung (Từ
đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ)
|
Sau vị trí 1
đường Yên Ninh
|
Cách vị trí 1
đường Yên Ninh 50m (hướng đi đến đường Hoàng Văn Thụ)
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
|
Cách vị trí 1
đường Yên Ninh 50m (hướng đi đến đường Hoàng Văn Thụ)
|
Hết ranh giới
đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ Minh Tân 6)
|
8.800
|
5.280
|
4.400
|
|
Đất nhà xây
ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ Minh Tân 6)
|
Vị trí 1 đường
Hoàng Văn Thụ
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
|
67
|
Đường đi đền
Tuần Quán
|
Ngã ba đường
Bảo Lương
|
Đường Hưng
Hóa
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
68
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Đường Nguyễn
Tất Thành
|
Đường Âu Cơ
|
40.000
|
24.000
|
20.000
|
|
69
|
Đường Nguyễn
Tất Thành
|
Ngã tư Km 5
(giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
|
Hết ranh giới
phường Yên Bái
|
40.000
|
24.000
|
20.000
|
|
70
|
Đường Âu Cơ
|
Ngã Tư giao với
đường Trần Phú
|
Hết ranh giới
phường Yên Bái
|
40.000
|
24.000
|
20.000
|
|
71
|
Đường Phế liệu
|
Phố Nguyễn Cảnh
Chân
|
Phố Trần
Quang Khải
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
72
|
Phố Hội Bình (Cạnh Công ty
ảnh Sao Mai cắt ngang qua chợ Yên Bái)
|
Sau vị trí 1
đường Trần Hưng Đạo
|
Vị trí 1 đường
Thanh Niên
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
|
73
|
Phố Yên Lạc (Từ Chi cục
QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học)
|
Sau vị trí 1
đường Trần Hưng Đạo
|
Cách vị trí 1
đường Trần Hưng Đạo 50m về hướng đi đường Nguyễn Thái Học
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
Cách vị trí 1
đường Trần Hưng Đạo 50m về hướng đi đường Nguyễn Thái Học
|
Vị trí 1 đường
Nguyễn Thái Học
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
74
|
Phố Đỗ Văn Đức
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Đường Hoàng
Hoa Thám
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
75
|
Phố Yên Hòa
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Đường Hoàng
Hoa Thám
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
76
|
Đường Tuần
Quán
|
Cầu Tuần Quán
(hướng đi ngã 6)
|
Hết địa phận
phường Yên Bái
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
77
|
Đường nối từ
ngã 5 Cao Lanh đến hết ranh giới phường Yên Bái
|
Ngã 5 Cao
Lanh
|
Ngã tư cầu
Bách Lẫm
|
40.000
|
24.000
|
20.000
|
|
Ngã tư cầu
Bách Lẫm
|
Đường Tuần
Quán
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
|
Đường Tuần
Quán
|
Hết ranh giới
phường Yên Bái
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
78
|
Đường Bách Lẫm
|
Ngã tư đầu cầu
Bách Lẫm (bên phường Yên Bái)
|
Vị trí 1 đường
Yên Ninh
|
36.000
|
21.600
|
18.000
|
|
79
|
Đường Trần
Xuân Lai
|
Sau vị trí 1
đường Yên Ninh
|
Vị trí 1 đường
Bách Lẫm
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
80
|
Đường Trần Nhật
Duật
|
Đường Hưng
Hóa
|
Ngã ba Công
ty cổ phần sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
|
81
|
Đường nối từ
đường Điện
Biên đến Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến cầu Văn Phú (sau vị
trí 1 đường Điện Biên qua cầu Phó Hoan đến gặp đường nối Quốc lộ 37 với Nội
Bài Lào Cai đoạn từ Cầu Bách Lẫm đến gặp đường Tuần Quán)
|
Sau vị trí 1
đường Điện Biên
|
Đường nối từ
ngã 5 Cao Lanh đến cầu Văn Phú
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
|
82
|
Đường Điện
Biên - Yên
Ninh (phía Sở Y Tế)
|
Đất nhà bà
Nguyễn Thị Khanh (từ cống thoát nước)
|
Đường bê tông
tổ Yên Ninh 10
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
83
|
Đường bê tông
Tổ Nguyễn Thái Học 15 (khu đất đấu giá)
|
|
|
4.400
|
2.640
|
2.200
|
|
84
|
Ngõ 683 (đường bê
tông Tổ
Yên Ninh 9)
|
sau vị trí 1
đường Yên Ninh
|
Cách sau VT 1
đường Yên Ninh 50m
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
Cách sau vị
trí 1 đường Yên Ninh 50m
|
Ngã ba (nhà
ông Bình Hợi)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
Ngã ba (nhà
ông Bình Hợi)
|
Hết đường bê
tông (đường Tổ Yên Ninh 9)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
Hết đường bê
tông (đường Tổ Yên Ninh 9)
|
đường Đá Bia
(đường Tổ Yên Ninh 9)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
85
|
Đường bê tông
Tổ Yên
Ninh 9 (phía Trường Y Tế Yên Bái)
|
Sau vị trí 1
đường Yên Ninh
|
Cách sau VT 1
đường Yên Ninh 50m
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
Cách sau vị
trí 1 đường Yên Ninh 50m
|
Cổng trường Y
tế
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
Cổng trường Y
tế
|
Hết đất nhà
ông Vịnh
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
86
|
Đường từ sau
vị trí 1 đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty cổ phần Tư vấn kiến
trúc) đến hết đường bê tông
|
Sau vị trí 1
đường Yên Ninh
|
Hết ranh giới
đất nhà ông Hoàng Cai Bẩy
|
3.300
|
1.980
|
1.650
|
|
87
|
Đường bê tông
Tổ Yên Ninh 8 (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức)
|
Sau vị trí 1
đường Yên Ninh
|
Cách sau vị
trí 1 đường Yên Ninh 50m
|
4.400
|
2.640
|
2.200
|
|
Cách sau vị
trí 1 đường Yên Ninh 50m
|
Ranh giới phường
Nam Cường
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
88
|
Đường bê tông
Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức)
|
Sau vị trí 1
đường Yên Ninh
|
Cách sau vị
trí 1 đường Yên Ninh 50m
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Cách sau vị
trí 1 đường Yên Ninh 50m
|
Ngã ba nhà
ông Hà
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Ngã ba nhà
ông Sức
|
Ngã ba nhà bà
Hà
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
Ngã ba nhà
ông Hà
|
Phố Đặng Dung
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
Ngã ba nhà
ông Hà
|
Hết đất nhà
ông Vinh, bà Thanh
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
89
|
Ngõ 105 (Đường bê
tông Tổ
Yên Ninh 10)
|
Phố Đặng Dung
|
Hết đường bê
tông
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
90
|
Đường bê tông
Tổ Yên
Ninh 3
|
Sau vị trí 1
đường Lý Thường Kiệt
|
Cách sau vị
trí 1 đường Lý Thường Kiệt 50m
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Cách sau vị
trí 1 đường Lý Thường Kiệt 50m
|
Đường Cao Thắng
|
5.200
|
3.120
|
2.600
|
|
Ngã 3 (sau Sở
Giao thông)
|
Hết các đường
nhánh bê tông nội bộ quỹ đất Tổ Yên Ninh 3
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Nhà ông Minh
|
Ngã ba nhà bà
Yến
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
91
|
Đường kè suối
khe dài Tổ
Yên Ninh 6
|
Sau vị trí 1
đường Điện Biên
|
Cách sau vị
trí 1 đường Điện Biên 50m
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
92
|
Đường bê tông
Tổ Yên Ninh 6 (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái)
|
Sau vị trí 1
đường Điện Biên
|
Cách sau vị
trí 1 đường Điện Biên 50m
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
Cách sau vị
trí 1 đường Điện Biên 50m
|
Hết nhà bà
Tâm
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
Nhà bà Tâm
|
Vị trí 1 đường
Kim Đồng và đến nhà ông Chư
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
93
|
Ngõ 331 (Đường bê
tông Tổ Yên Ninh 4, giáp Chi cục kiểm lâm)
|
Sau vị trí 1
đường Điện Biên
|
Cách sau vị
trí 1 đường Điện Biên 50m
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Cách sau vị
trí 1 đường Điện Biên 50m Nhà bà Tươi
|
Hết nhà bà
Tươi Nhà ông Hà
|
4.400
|
2.640
|
2.200
|
|
94
|
Đường Tổ dân
phố Phúc
Cường
|
Sau vị trí 1
đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải)
|
Hết đất nhà
bà Trần Thị Hồng Thắng
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
Sau vị trí 1
đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hùng)
|
Vị trí 1 đường
Hòa Bình (nhà ông Minh)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
Vị trí 1 đường
Lê Hồng Phong (nhà ông Hải)
|
Gác chắn đường
Hòa Bình
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
95
|
Đường Tổ dân
phố Phúc
Cường
|
Sau vị trí 1
đường Lê Hồng Phong
|
Hết ranh giới
đất ông Phạm Đức Tạo
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
96
|
Đường Tổ dân
phố Phúc
Thọ
|
Sau vị trí 1
đường Lê Hồng Phong
|
Hết đất ông
Đinh Phú Sáu
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
97
|
Đường Tổ dân
phố Phúc
An
|
Sau vị trí 1
đường Hòa Bình
|
Hết đất bà Trần
Thị Mỹ
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
98
|
Đường Tổ dân
phố Phúc
An
|
Sau vị trí 1
đường Hòa Bình
|
Hết đất bà
Nguyễn Thị Trọ
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
Đất bà Nguyễn
Thị Trọ
|
Đường Tổ dân
phố Phúc An
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
99
|
Đường Tổ dân
phố Phúc
Yên
|
Sau vị trí 1
đường Hòa Bình
|
Đất ông Nguyễn
Quốc Chiến
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
100
|
Đường Tổ dân
phố Phúc
Tân - Tổ dân phố Phúc Yên
|
Sau vị trí 1
đường Nguyễn Phúc
|
Hết ranh giới
đất ông Nguyễn Ngọc Anh
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
Đất ông Nguyễn
Ngọc Anh
|
Hết ranh giới
đất bà Lê Thị Hòa
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
101
|
Đường vào Đầm
Mỏ
|
Sau vị trí 1
đường Lê Lợi
|
Cách sau vị
trí 1 đường Lê Lợi 200m
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Cách sau vị
trí 1 đường Lê Lợi 200m
|
Hết đất nhà
ông Vũ Văn Lưu (mương nước)
|
4.800
|
2.880
|
2.400
|
|
Đất nhà ông
Vũ Văn Lưu (mương nước)
|
Đường nội bộ
khu đất đấu giá
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
102
|
Đường Tổ Nguyễn
Thái
Học 12
|
Sau vị trí 1
phố Tuệ Tĩnh
|
Hết đất nhà
ông Toàn Phương
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
Nhà ông Toàn
Phương
|
Hết đường bê
tông
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
Các đường
nhánh
|
Quỹ đất đấu
giá Tổ Nguyễn Thái Học 12
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
103
|
Đường Tổ Nguyễn
Thái
Học 12
|
Sau vị trí 1
đường Thành Công
|
Ngã ba thứ 2
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Ngã ba thứ 2
|
Hết đường bê
tông (nhà ông Hợi)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
104
|
Đường Tổ Nguyễn
Thái
Học 12
|
Ngã ba thứ 2
|
Hết đất bà Hằng
(qua Tổ Nguyễn Thái Học 12)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Hết đất bà Hằng
(qua Tổ Nguyễn Thái Học 12)
|
Hết đất nhà Nguyễn
Đức Toàn
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
105
|
Đường Tổ Nguyễn
Thái
Học 6 (Tổ 31, 32 cũ)
|
Công ty TNHH
1 thành viên MT&CTĐT
|
Đường rẽ vào
Tổ Nguyễn Thái Học 6
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Đường rẽ vào
Tổ Nguyễn Thái Học 6
|
Ngã ba hết đất
nhà ông Khải
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
105
|
Đường Tổ Nguyễn
Thái
Học 6 (Tổ 31, 32 cũ)
|
Ngã ba hết đất
nhà ông Khải
|
Hết đất Tổ
Nguyễn Thái Học 6 (giáp đất nhà ông Sinh)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
Lối rẽ đi Tổ
Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 32 cũ)
|
Ngã ba đến hết
đất ông Phùng Nguyên Ngọc
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Ngã ba đến hết
đất ông Phùng Nguyên Ngọc
|
Hết đường bê
tông
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
106
|
Đường Tổ Nguyễn
Thái
Học 15
|
Sau vị trí 1
đường Nguyễn Thái Học
|
Hết đất nhà
bà Tiến
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Đất nhà bà Tiến
|
Hết đường bê
tông rẽ vào Nhà văn hóa Tổ Nguyễn Thái Học 15 (NVH phố Thắng Lợi I cũ)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Hết đường bê
tông rẽ vào Nhà văn hóa Tổ Nguyễn Thái Học 15 (NVH phố Thắng Lợi I cũ)
|
Giáp đường bê
tông Tổ Nguyễn Thái Học 15 (khu đất đấu giá - Tổ 68 cũ)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
107
|
Đường trục C (Tổ Nguyễn Thái Học
2)
|
Sau vị trí 1
đường Nguyễn Thái Học
|
Hết đường
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
108
|
Đường dân
sinh Tổ dân phố Hồng Thắng
|
Sau vị trí 1
phố Đào Duy Từ
|
Vị trí 1 đường
Trần Hưng Đạo
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
109
|
Đường bê tông
vào tổ Đồng
Tâm 18
|
Sau vị trí 1
đường Âu Cơ
|
Cách sau vị
trí 1 đường Âu Cơ 50m
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
Cách sau vị
trí 1 đường Âu Cơ 50m
|
Cách Khu I
(Khu 6,2ha) 100m (hướng về phía đường Âu Cơ)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Cách Khu I
(Khu 6,2ha) 100m (hướng về phía Khu I)
|
Khu I (Khu
6,2ha)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
110
|
Đường bê tông
từ Tổ Yên Ninh 5 (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh)
|
Sau vị trí 1
đường Điện Biên
|
Cách sau vị
trí 1 đường Điện Biên 50m
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
Cách sau vị
trí 1 đường Điện Biên 50m
|
Hết đất nhà
ông Sỹ, nhà bà Lan
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Đất nhà ông Sỹ,
nhà bà Lan
|
Hết đất nhà
bà Nguyễn Thị Khanh (cống thoát nước)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
111
|
Ngõ 268: Đường
Bê tông
Tổ Yên Ninh 12
|
Sau vị trí 1
đường Bảo Lương
|
Cách sau vị
trí 1 đường Bảo Lương 50m
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
Cách sau vị
trí 1 đường Bảo Lương 50m
|
Hết đường bê
tông
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
112
|
Đường nội bộ
Khu đô thị mới Tổ Minh Tân 9
|
22.000
|
13.200
|
11.000
|
|
113
|
Đường bê tông
lên sân bóng Hoàng Nam phường Yên Ninh
|
Cổng nhà hàng
F1
|
Hết các đường
nhánh bê tông khu sân bóng Hoàng Nam
|
5.800
|
3.480
|
2.900
|
|
114
|
Đường Tổ dân
phố Phúc Cường (Tổ 32-36 cũ)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
115
|
Đường Tổ dân
phố Phúc Tân (Tổ 15-16 cũ)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
116
|
Đường bê tông
Tổ Minh
Tân 2, Minh Tân 3
|
Sau vị trí 1
đường Yên Ninh
|
Hết đất nhà
ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ Minh Tân 3)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Đất nhà ông Đồng
Sỹ Huyên (Tổ Minh Tân 3)
|
Hết đất nhà
ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ Minh Tân 2)
|
3.100
|
1.860
|
1.550
|
|
Đất nhà ông
Nguyễn Trọng Năng (Tổ Minh Tân 2)
|
Vị trí 1 đường
Yên Ninh (ngõ 919)
|
3.100
|
1.860
|
1.550
|
|
117
|
Đường vào khu
tái định cư
số 1 đường Âu Cơ
|
Sau vị trí 1
đường Âu Cơ
|
Cống qua đường
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
Cống qua đường
|
Hết ranh giới
phường Yên Bái
|
9.600
|
5.760
|
4.800
|
|
118
|
Đường vào xưởng
gạch
Xuân Lan
|
Vị trí 1 đường
Nguyễn Phúc
|
Trạm Biến áp
TĐC Xuân Lan
|
4.300
|
2.580
|
2.150
|
|
Trạm Biến áp
TĐC Xuân Lan
|
Hất xưởng gạch
Xuân Lan
|
3.800
|
2.280
|
1.900
|
|
Đường nội bộ
quỹ đất Xuân Lan
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
119
|
Đường từ đường
Nguyễn
Văn Cừ đến gặp đường Trần Phú (tổ Đồng Tâm 10)
|
|
|
27.000
|
16.200
|
13.500
|
|
120
|
Kè Hào Gia
|
Ban Nội chính
|
Đường Ngô Sỹ
Liên (cầu D41)
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
Đường Trần
Phú
|
Nhà văn hóa
đa năng tổ Đồng Tâm 18
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
Cầu D41
|
Đường Trần
Phú và gặp đường Lê Lợi
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
121
|
Đường nội bộ
Khu I (Khu
6,2ha)
|
Các thửa đất
thuộc băng 2, băng 3
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
|
Các thửa đất
thuộc băng 4, băng 5
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
Các thửa đất
thuộc băng 6, băng 7
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
|
Các nhánh còn
lại
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
122
|
Đường nội bộ
khu đô thị
Viettel
|
|
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
123
|
Đường nội bộ
Khu đô thị
Hạnh phúc
|
Đường nội bộ
rộng 9,5m, hành lang 5mx2
|
19.500
|
11.700
|
9.750
|
|
Đường nội bộ
rộng 6,5m, hành lang 3mx2
|
15.800
|
9.480
|
7.900
|
|
124
|
Đường nội bộ
quỹ đất khu vực đường Cao Thắng
|
9.700
|
5.820
|
4.850
|
|
125
|
Đường nội bộ
các khu tái định cư trên tuyến Đường Bách Lẫm
|
Đường rộng
6m, hàng lang 3mx2, Khu tái định cư số 2 dự án Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc
lộ 37 và đường Yên Ninh
|
10.100
|
6.060
|
5.050
|
|
126
|
Đường nội bộ
các khu tái định cư trên tuyến đường Hưng Hóa
|
Đường nội bộ
rộng 6,0m, hành lang 3mx2 (thuộc Dự án Đường nối từ đường Điện Biên đến đường
nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú)
|
10.100
|
6.060
|
5.050
|
|
Đường nội bộ
rộng 7,0m, hành lang 4mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên
trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán)
|
10.700
|
6.420
|
5.350
|
|
Đường nội bộ
rộng 10,5m, hành lang 5mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên
trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán)
|
12.100
|
7.260
|
6.050
|
|
127
|
Đường nội bộ
khu tái định cư sau Công ty xăng dầu Yên Bái
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
128
|
Đường nội bộ
khu tái định cư công trình Hạ tầng kỹ thuật công viên Đồng Tâm
|
9.800
|
5.880
|
4.900
|
|
129
|
Đường nội bộ
dự án:
Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 4 và tổ dân phố số
Yên Ninh 5
|
Đường nội bộ
rộng 9m, hành lang 3m*2 bên
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
|
Đường nội bộ
rộng 7m, hành lang 3m*2 bên
|
10.300
|
6.180
|
5.150
|
|
130
|
Đường nội bộ
dự án:
Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 5
|
Đường nội bộ
rộng 7,5m, hành lang 3m*2 bên
|
10.300
|
6.180
|
5.150
|
|
Đường nội bộ
rộng 7,0m, hành lang 3*2 bên
|
10.100
|
6.060
|
5.050
|
|
131
|
Đường nội bộ
quỹ đất tổ Yên Ninh 14 (cầu Bảo Lương)
|
|
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
132
|
Kè Cầu Dài (Từ đường Lê
Lợi đến cầu bệnh viện)
|
Đoạn kè có bề
rộng mặt đường rộng 6 m
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
Đoạn kè có bề
rộng mặt đường rộng 3 m
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
133
|
Kè Cầu Dài
(nhánh Sứ đến cầu Bảo Lương)
|
Đoạn kè có bề
rộng mặt đường rộng 3 m
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Đoạn kè có bề
rộng mặt đường rộng 6 m
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
134
|
Đường nội bộ
khu tái định cư hạ tầng đô thị phía nam, phường Yên Bái
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
135
|
Ngõ 275 Đường
Bảo Lương (Khu dân cư mới tổ Yên Ninh 12)
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
136
|
Đường nội bộ
sân bóng Trung Hậu cũ
|
8.100
|
4.860
|
4.050
|
|
137
|
Đường nội bộ
tiểu khu Hào Gia
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
138
|
Đường nội bộ
quỹ đất đấu giá tổ Đồng Tâm 15 (tổ 35 cũ)
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
139
|
Khu đô thị
Casamony
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
|
140
|
Đường nội bộ
khu đấu giá TDP Đồng Tâm 11 (khu quán vua cá hồi đối diện thuế Lào Cai)
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
141
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
5.
PHƯỜNG CẦU THIA
|
STT
|
Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Trục đường QL
32
|
Trục đường QL
32 đoạn qua địa phận phường Cầu Thia
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
2
|
Trục đường tỉnh
lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)
|
Giáp phường
Nghĩa Lộ
|
Hết đất nhà
ông Lò Văn Thái TDP Bản Đường
|
1.500
|
900
|
750
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Hết ranh giới
trường THCS Hạnh Sơn
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Hết ranh giới
Trạm y tế (Hạnh Sơn cũ
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Hết ranh giới
NVH Bản Lốm
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Hết ranh giới
đập tràn (hết ranh giới xã Hạnh Sơn cũ)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Hết ranh giới
Trường THCS Phúc Sơn
|
1.300
|
780
|
650
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Ngã 3 đường
TL 174 rẽ vào NVH bản Năng Phai
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Hết ranh giới
phường Cầu Thia (giáp xã Trạm Tấu)
|
800
|
480
|
400
|
|
3
|
Đường Điện
Biên (Từ
số nhà 01 đầu Cầu Thia hết Hồ Điều Hòa)
|
Số nhà 01
|
Hết Số nhà 96
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Ngã tư giáp Hồ
điều hòa phường Cầu Thia (lối rẽ đường tránh Quốc Lộ 32, khu 10 phát triển đất)
|
22.000
|
13.200
|
11.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Khu đô thị
Gold Field
|
34.800
|
20.880
|
17.400
|
|
4
|
Đường tránh
Quốc lộ 32 (Từ Giáp ranh giới phường Trung Tâm đến đầu Cầu
Thia mới)"
|
Từ Giáp ranh
giới phường Trung Tâm
|
Đầu Cầu Thia
mới (nhà ông Thành)
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
5
|
Đường Vành
Đai suối Thia (từ đường tránh Quốc lộ 32 đến hết địa giới phường Cầu
Thia, giáp ranh phường Trung Tâm)
|
Đường tránh
Quốc Lộ 32 (nhà ông Phú Uyên)
|
Hết địa giới
phường Cầu Thia, giáp ranh phường Trung Tâm
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
6
|
Đường nội bộ
Khu 10
|
Đường Điện
Biên
|
Ngõ 71 đường
Điện Biên
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Ngõ 71 (nhà
ông Thành) đường Điện Biên
|
Đến cánh đồng
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
7
|
Đường Khu 15 (từ đường Điện
Biên đấu nối với đường tránh Quốc Lộ 32)
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
8
|
Đường nội bộ
Khu 15 (từ
đường Điện Biên đến đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy)
|
Đường Điện
Biên
|
Đường tránh
Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
9
|
Các ngõ,
ngách đường Điện Biên
|
Số nhà 02
|
Số nhà 27
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
Ngách 9/5 đường
Điện Biên
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Ngõ 6, đường
Điện Biên (từ đường Điện Biên
|
Đường tránh
Quốc Lộ 32 đến SN 27 (hết ranh giới nhà ông Nam-nhà nghỉ Anh Đào đầu Cầu Thia
mới)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Nghách 1/Ngõ
6 đường Điện Biên
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
10
|
Đường vào bãi
rác cũ
|
Từ SN 37 (bà
Liên)
|
Hết SN 43
(Ông Chiến)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Hết ranh giới
phường (sau SN 51B)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
11
|
Ngõ 71 đường
Điện Biên
|
Số nhà 01
|
Hết Số nhà 13
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Hết Số nhà 17
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Hết đường rẽ
vào NVH tổ 3 (Ngõ 28 đường Bản Vệ )
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
12
|
Đường Nậm
Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ)
|
Số nhà 02
|
Hết số nhà 45
và số nhà 62
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
Hết số nhà 51
và số nhà 62
|
Hết số nhà
108
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Hết số nhà
108
|
Hết số nhà
158 và số nhà 75
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
13
|
Các Ngõ đường
Nậm Thia
|
Ngõ 63 đường
Nậm Thia
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Ngõ 64 đường
Nậm Thia (từ nhà ông Thử đến hết ranh giới nhà ông Quyền)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
Ngõ 90 đường
Nậm Thia
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Ngõ 92 đường
Nậm Thia
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Ngõ 96 đường
Nậm Thia (từ nhà bà Lâm đến hết ranh giới nhà ông Vang)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Ngõ 100 đường
Nậm Thia
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Ngõ 102 đường
Nậm Thia
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Ngõ 114 đường
Nậm Thia
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Ngõ 126 đường
Nậm Thia
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Ngõ 142 đường
Nậm Thia
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Ngõ 152 đường
Nậm Thia: Từ SN 02 đến hết SN 08 và SN 09 (cả hai bên đường)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
14
|
Đường Bản Vệ
(Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường)
|
Số nhà 02
|
Số nhà 08 và
hết số nhà 25
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Hết ngõ 36 và
số nhà 47
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Số nhà 58
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Số nhà 65
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Số nhà 83
|
1.200
|
720
|
600
|
|
15
|
Các Ngõ,
ngách đường Bản Vệ
|
Ngõ 10 đường
Bản Vệ: Từ số nhà 01
|
Đến hết số
nhà 07
|
1.500
|
900
|
750
|
|
Ngõ 18 đường
Bản Vệ: Từ số nhà 01
|
Đến hết số
nhà 22 (cả 2 bên đường)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Ngõ 28 đường
Bản Vệ: Từ số nhà 01; số nhà 02
|
Đến hết số
nhà 10
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Ngõ 36 đường
Bản Vệ: Từ số nhà 01; số nhà 02
|
Đến hết số
nhà 13 và số nhà 14
|
1.500
|
900
|
750
|
|
15
|
Các Ngõ,
ngách đường Bản Vệ
|
Ngõ 48 đường
Bản Vệ: Từ số nhà 01
|
Đến hết số
nhà 05 và số nhà 02
|
1.200
|
720
|
600
|
|
Ngõ 53 đường
Bản Vệ: Từ số nhà 02
|
Đến hết số
nhà 28
|
1.200
|
720
|
600
|
|
Ngõ 63 đường
Bản Vệ
|
800
|
480
|
400
|
|
Ngách 9/36 đường
Bản Vệ
|
1.000
|
600
|
500
|
|
16
|
Đường Tân Thượng
(Từ
đường
Điện Biên đến đường Sang Hán)
|
Đất Trạm xá
Phường số nhà 02
|
Đến hết số
nhà 11
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Hết số nhà 31
và số nhà 22
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
17
|
Các ngõ đường Tân Thượng
|
Ngõ 13 đường Tân Thượng: Từ đường Tân Thượng
|
Đường tránh
Quốc lộ 32 (hết số nhà 12 giáp đất nhà ông Sâm)
|
4.600
|
2.760
|
2.300
|
|
Ngõ 17 đường Tân Thượng. Từ đường Tân Thượng
|
Đường tránh
Quốc lộ 32 (hết ranh giới đất ông Piềng số nhà 8)
|
4.600
|
2.760
|
2.300
|
|
17
|
Các ngõ đường Tân Thượng
|
Đường vào nhà
ông Uân: Từ đường tránh Quốc lộ 32 sau cửa hàng VLXD Tuấn Quỳnh
|
Hết ranh giới
nhà ông Uân
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
Đường vào khu
tái định cư tổ 7 phường Cầu Thia từ đường tránh Quốc lộ 32 (nhà ông Nhất)
|
Hết khu Tái định
cư
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
18
|
Đường Sang
Hán (Từ
đường Điện Biên đến hết đất địa giới hành chính phường)
|
Số nhà 02
|
Hết số nhà 18
và số nhà 27
|
4.600
|
2.760
|
2.300
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Hết số nhà 43
và số nhà 32
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Hết số nhà 53
và số nhà 50 (hết ranh giới phường)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
19
|
Từ QL32 đến
trụ sở công an phường cầu thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ)
|
QL 32
|
Trụ sở công
an phường Cầu Thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ)
|
800
|
480
|
400
|
|
Ngã ba ông Tỏ
|
Cầu Bản Có
|
500
|
300
|
250
|
|
20
|
Từ đường QL
32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũ
|
Quốc lộ 32
|
Hết ranh giới
đất hộ ông Trần Văn Tuấn bản Khá Thượng đến hộ ông Hà Văn Quýnh
|
600
|
360
|
300
|
|
Quốc lộ 32 hết
ranh giới hộ ông Đinh Văn Thi đi khu Ka Hai
|
Giáp ranh giới
đất hộ ông Lê Văn Quý
|
500
|
300
|
250
|
|
Quốc lộ 32
|
Hết ranh giới
đất hộ bà Lê Thi Hiền đi Vòng Hồ
|
500
|
300
|
250
|
|
Quốc lộ 32
|
Nội thôn bản
Khá Hạ
|
500
|
300
|
250
|
|
21
|
Khu vực xã
Thanh Lương
cũ
|
Trường Tiểu học
và Trung học cơ sở xã Thanh Lương
|
giáp ranh giới
Phường Trung Tâm (xã Phù Nham cũ)
|
800
|
480
|
400
|
|
Đường bê tông
bản Khinh giáp đất ông Lý Xuân Hùng và khu nhà văn hóa Bản Khinh qua hộ ông
Lưu Văn Trà
|
Hết ranh giới
nhà văn hóa bản Khá Thượng 1
|
600
|
360
|
300
|
|
22
|
Khu vực xã Thạch
Lương
cũ
|
Ngã ba ông Tỏ
|
Giáp ranh giới
phường Trung Tâm (xã Nghĩa Lộ cũ)
|
800
|
480
|
400
|
|
Sau trường
TH+THCS Thạch Lương hướng rẽ TĐC Co Hả
|
Giáp ranh giới
phường Trung Tâm (Khu đồi chè xã Nghĩa Lộ cũ)
|
500
|
300
|
250
|
|
Hộ ông Hiệp đối
diện quán Thoa Béo
|
Đường nội bộ
khu Tái định cư thôn Co Hả
|
350
|
210
|
180
|
|
Nhà bà Bình
|
Đường nội bộ
khu tái định cư thôn Nậm Tăng
|
350
|
210
|
180
|
|
23
|
Khu vực xã Hạnh
Sơn cũ
|
350
|
210
|
180
|
|
24
|
Khu vực Phúc
Sơn cũ
|
Khu Tái định
cư bản Ngoa (điểm số 1)
|
500
|
300
|
250
|
|
Khu Tái định
cư bản Ngoa (điểm số 2)
|
500
|
300
|
250
|
|
25
|
Các tuyến đường
khác còn lại trên địa bàn phường Cầu Thia (cũ)
|
400
|
240
|
200
|
|
26
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
350
|
210
|
180
|
6.
PHƯỜNG NGHĨA LỘ
|
STT
|
Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Đường Điện
Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)
|
Ngã tư cầu Bản
Lé
|
Hết khu đô thị
Gold Field
|
34.800
|
20.880
|
17.400
|
|
Khách sạn Mường
Lò
|
hết SN 179-
phường Nghĩa Lộ
|
36.600
|
21.960
|
18.300
|
|
số nhà 181
|
số nhà 197
|
39.600
|
23.760
|
19.800
|
|
Từ số nhà 199
|
Đoạn giao đường
Thanh Niên
|
44.400
|
26.640
|
22.200
|
|
Từ số nhà 231
|
Đoạn giao đường
Nguyễn Thái Học
|
38.400
|
23.040
|
19.200
|
|
Đoạn giao đường
Nguyễn Thái Học
|
Hết sân vận động
cũ (cả 02 bên đường)
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
|
2
|
Các ngõ đường
Điện Biên
|
Ngõ 147
|
hết ngõ
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Ngõ 163
|
hết ngõ
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Ngõ 181
|
hết ngõ
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Ngõ 199
|
hết ngõ
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
Ngõ 231
|
hết ngõ
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Ngõ 282
|
hết ngõ
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Ngõ 292
|
hết ngõ
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
Ngách 8/Ngõ
292
|
hết ngách
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
3
|
Đường Nguyễn
Thái Học
|
Đoạn giao đường
Ao Sen
|
Đoạn giao đường
Điện Biên
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
Đoạn giao đường
Điện Biên
|
Đoạn giao Đường
Phạm Quang Thẩm
|
22.000
|
13.200
|
11.000
|
|
Đoạn giao Đường
Phạm Quang Thẩm
|
Đoạn giao đường
Trần Huy Liệu
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
4
|
Các ngõ,
ngách đường
Nguyễn Thái Học
|
Ngõ 9
|
hết ngõ
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
Ngõ 81
|
hết ngõ
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Ngõ 93
|
hết ngõ
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
5
|
Đường Hoàng
Liên Sơn
|
Đoạn giao đường
Trần Huy Liệu
|
Đoạn giao đường
Pú Trạng
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
Đoạn giao đường
Pú Trạng
|
hết Bệnh viện
đa khoa số 3
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
6
|
Các ngõ đường
Hoàng Liên
Sơn
|
Ngõ 423
|
hết ngõ
|
1.500
|
900
|
750
|
|
Ngõ 479
|
hết ngõ
|
1.500
|
900
|
750
|
|
Ngõ 646 (Cầu
Nung cũ)
|
hết ngõ
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
Ngõ 666 (Cầu
Nung cũ)
|
hết ngõ
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
7
|
Đường Nguyễn
Quang Bích
|
Giao với đường
Điên Biên (taluy âm)
|
Giao với đường
3/2 (taluy âm)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Giao với đường
Điên Biên (taluy dương)
|
Giao với đường
Đinh Nhu (taluy dương)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Giao với đường
3/2 (taluy âm); Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương)
|
Hết đất nhà
ông Lò Văn Học - TDP Đêu 4
|
6.200
|
3.720
|
3.100
|
|
Giáp ranh giới
ông Lò Văn Học
|
Giáp ranh giới
phường Cầu Thia
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
8
|
Các ngõ đường
Nguyễn
Quang Bích
|
Ngõ 182
|
hết ngõ
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Ngõ 214
|
Hết số nhà 10
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
9
|
Đường Ao Sen
|
Số nhà 01 và
số nhà 02
|
Hết số nhà 08
và số nhà 11 (Cả 2 bên đường)
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
Số nhà 10 và
số nhà 13
|
Hết số nhà 44
và số nhà 71
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
Từ số nhà 46
và số nhà 73
|
hết đường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
10
|
Các ngõ,
ngách đường Ao Sen
|
Ngõ 11, từ số
nhà 01, 02
|
Hết số nhà
05, 44
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
Số nhà 46
|
hết ngõ
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Ngách 10/Ngõ
11
|
hết ngách
|
1.500
|
900
|
750
|
|
Ngách 30/Ngõ
11
|
hết ngách
|
1.200
|
720
|
600
|
|
Ngách 48/Ngõ
11
|
hết ngách
|
800
|
480
|
400
|
|
Ngách 54/Ngõ
11
|
hết ngách
|
1.200
|
720
|
600
|
|
Ngách 9/Ngõ
11
|
hết ngách
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Ngách 11/Ngõ
11
|
hết ngách
|
800
|
480
|
400
|
|
Ngõ 73 đường
Ao Sen
|
hết Ngõ
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
Ngách 6/Ngõ
73 đường Ao Sen
|
hết ngách
|
1.200
|
720
|
600
|
|
11
|
Đường Nguyễn
Du: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 32
|
Giao với đường
Điện Biên
|
Giao với đường
Lê Quý Đôn
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
12
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
Giao với đường
Điện Biên
|
hết đất trường
Nguyễn Quang Bích
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
tiếp giáp trường
Nguyễn Quang Bích
|
giao ngõ 147,
đường Điện Biên
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Ngõ 3
|
Hết ngõ
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Ngách 3/ngõ 3
|
hết ngách
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Ngõ 51
|
Hết ngõ
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
13
|
Đường An Hòa
|
Giao với đường
Điện Biên (taluy dương)
|
Ngõ 14 (taluy
dương)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
Số nhà 01
|
Hết số nhà 31
(Ta luy âm)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Số nhà 14 và
số nhà 33
|
Hết số nhà 72
và số nhà 91 (Cả hai bên đường)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Số nhà 76
|
hết đường (Ta
luy dương)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Số nhà 93
|
hết đường 121
(Taluy âm)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
14
|
Các ngõ,
ngách đường An Hòa
|
Ngõ 6, Số nhà
01, 02
|
đến hết số
nhà 21, 04
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Ngõ 6: Số nhà
23, 06
|
Hết ngõ
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Ngách 6/Ngõ 6
đường An Hòa
|
Hết ngách
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Ngách 9/Ngõ 6
đường An Hòa
|
Hết ngách
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
Ngõ 14: Giao
với đường An Hòa
|
Ngõ 14: Giao
với đường Tông Co
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Ngõ 2: Giao với
đường An Hòa
|
Giao với ngõ
14, đường An Hòa
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
15
|
Đường 2/9
|
Giao với đường
Tông Co
|
Giao với đường
Nguyễn Quang Bích
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
16
|
Các ngõ,
ngách đường 2/9
|
Ngõ 2, 13, 16
|
Hết ngõ
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
Ngách 11/ngõ
13; Ngách 2/ngõ 17; Ngõ 24; Ngõ 6; Ngõ 14; Ngõ 48; Ngõ 31
|
Hết số nhà 05
|
800
|
480
|
400
|
|
Đường nội bộ
khu tái định cư Ao Sen 1
|
Hết đường
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
17
|
Đường 3/2
|
Giao với đường
An Hòa
|
Giao với đường
Nguyễn Quang Bích
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
18
|
Các ngõ đường
3/2
|
Ngõ 49; 46;
40; 03; 26; 25; 37
|
Hết ngõ
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
19
|
Đường Tong Co
|
Giao đường Lê
Quý Đôn
|
số nhà 45 và
tiếp giáp số nhà 18
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Số nhà 47, 18
|
tiếp giáp đường
Thanh Niên
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
20
|
Các ngõ,
ngách đường Tông Co
|
Ngõ 01: Số
nhà 01, 02
|
tiếp giáp ngõ
02 đường An Hòa
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Số nhà 15, 04
|
Hết số nhà
47, 30
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Từ số nhà 49,
32
|
Hết ngõ
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
Ngõ 62; Ngõ
93
|
Hết ngõ
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Ngõ 22; 80
|
Hết ngõ
|
800
|
480
|
400
|
|
21
|
Đường nội bộ
khu đô thị
Golded Field
|
Trục quay mặt
vào quảng trường 2 bên
|
hết đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
Đường Nội bộ
các băng 01,02,03,04
|
hết đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
Đường nội bộ
băng 05
|
hết đường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Đường nội bộ
khu dân cư đô thị số 2 (khu vực khách sạn Mường Lò)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
22
|
Đường Thanh
Niên
|
Giao với đường
đường Điện Biên
|
Giao với Ngõ
147 (Đường Điện Biên)
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
|
Giao với ngõ
147 (Đường Điện Biên)
|
giao với Đường
3/2
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
Giao với đường
3/2
|
hết đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
23
|
Đường Hoa Ban
|
Số nhà 02
|
Hết số nhà 21
và số nhà 18A (cả 2 bên)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Giáp số nhà
21 và số nhà 18A
|
giao với ngõ
82
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Giao với ngõ
82
|
Hết ranh giới
Nhà máy nước Nghĩa Lộ số nhà 138 (cả 2 bên đường)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
24
|
Các ngõ còn lại
đường Hoa
Ban
|
Ngõ 2: Giao với
đường Hoa Ban
|
giao với ngõ
292 đường Điện Biên
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
Ngõ 46: giao
với đường Hoa Ban
|
giao với đường
19/5
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
Ngõ 16: giao
với đường hoa
|
Cổng trường
Lý Tự Trọng số
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
ban
|
nhà 12
|
|
|
|
|
24
|
Các ngõ còn lại
đường Hoa
Ban
|
Ngõ 16: Số
nhà 01; 14
|
hết ngõ
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
Ngách 12/Ngõ
16
|
hết ngách
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Ngách 10/Ngõ
16
|
hết ngách
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
Ngõ 30
|
hết ngõ
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Ngõ 82; 86;
102; 110; 114
|
hết ngõ
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
25
|
Đường Pú Trạng
|
Giao đường
Hoàng Liên Sơn
|
Hết số nhà
91, 94
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Cầu Pú Trạng
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
Cầu Pú Trạng
|
Hết ranh giới
khu dân cư
|
1.500
|
900
|
750
|
|
26
|
Các ngõ đường
Pú Trạng
|
Ngõ
72;76;90;18
|
Hết ngõ
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
27
|
Đường 19/5
|
Giao với đường
Hoa Ban
|
Hết số nhà 65
(Ta luy dương)
|
8.200
|
4.920
|
4.100
|
|
Giao với đường
Hoa Ban
|
Hết số nhà 36
(Ta luy âm)
|
6.600
|
3.960
|
3.300
|
|
28
|
Các ngõ đường
19/5
|
Ngõ 31
|
Hết ngõ
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Ngõ 32;34;49
|
Hết ngõ
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
29
|
Đường Pú Lo
|
Số nhà 0 1,
02
|
hết đường
|
9.800
|
5.880
|
4.900
|
|
Ngõ 5 đường
Pú Lo: Số nhà 02
|
Hết số nhà 36
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
30
|
Đường Phạm
Quang Thẩm
|
Số nhà 68,
101
|
Hết số nhà
106, 119
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Số nhà 108,
121
|
tiếp giáp đường
Pú Trạng
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Ngõ 125 đường
Phạm Quang Thẩm: Số nhà 01
|
Hết ngõ
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
31
|
Đường Nghĩa
Tân: Từ số nhà 65 đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường)
|
Số nhà 58, 65
|
Hết số nhà
80, 87
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
32
|
Đường Vương
Thừa Vũ (từ
đường Hoa Ban đến đường Nguyễn Quang Bích)
|
đoạn giao đường
Hoa Ban
|
đoạn giao Đường
Nguyễn Quang Bích
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
33
|
Đường Đinh
Nhu (từ đường Nguyễn Quang Bích (đường 174 đi Trạm Tấu) đến
đường Vương Thừa Vũ (Cổng sana Vận đông)
|
từ đoạn giao
đường Nguyễn Quang Bích
|
đoạn giao đường
Vương Thừa Vũ
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
34
|
Ngõ nối đường
Đinh Nhu gặp đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã)
|
Ngõ nối đường
Đinh Nhu
|
Đường Hoa Ban
(Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã)
|
3.800
|
2.280
|
1.900
|
|
35
|
Đường Trần
Huy Liệu ( từ đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) đến đường Phạm Quang
Thẩm)
|
từ đoạn giao
đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều)
|
đoạn giao Đường
Phạm Quang Thẩm
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
36
|
Đường khu dân
cư Tổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm)
|
Từ đoạn giao
đường Phạm Quang Thẩm
|
hết đường
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
37
|
Khu tái định
cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương đến hết
đất ông Tuyền
|
Khu tái định
cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương
|
Hết đất ông
Tuyền
|
1.000
|
600
|
500
|
|
38
|
Đường Bê Tông
tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư)
|
Ranh giới đất
ông Thắng
|
Hết ranh giới
đất ông Nối
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Hết nhà Văn
Hóa Bản Ngoa
|
1.500
|
900
|
750
|
|
39
|
Đường bê tông
TDP Bản Vệ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.500
|
900
|
750
|
|
40
|
Đường bê tông
liên TDP
Đêu 2 - Bản Vệ
|
Nhà ông Nghĩa
TDP Đêu 2
|
Đường Bản Vệ
|
1.500
|
900
|
750
|
|
41
|
Đường dân
sinh Đêu 1 - Đêu 4 từ ranh giới nhà ông Muồn TDP Đêu 1 đến hết ranh giới nhà
ông Sáng TDP Đêu 4
|
ranh giới đất
ông Muồn TDP Đêu 1
|
Hết ranh giới
đất ông Sáng TDP Đêu 4
|
1.200
|
720
|
600
|
|
42
|
Đường dân
sinh Đêu 1 - Đêu từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa) đến đường Nguyễn Quang
Bích nhà ông Chu Vă Dọc TDP Đêu 3
|
Đường dân
sinh Đêu 1 - Đêu 3 từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa)
|
Đường Nguyễn
Quang Bích nhà ông Chu Văn Dọc TDP Đêu 3
|
1.500
|
900
|
750
|
|
43
|
Đường dân
sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết) đến hết ranh giới
nhà bà Ngoan TDP Đêu 2
|
Đường dân
sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (đất ông Thiết)
|
Hết ranh giới
đất bà Ngoan TDP Đêu 2
|
1.400
|
840
|
700
|
|
44
|
Đường bê tông
TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (nhà ông Hò) đến hết ranh giới nhà ông Tom
|
Đường bê tông
TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (đất ông Hò)
|
Hết ranh giới
đất ông Tom
|
1.200
|
720
|
600
|
|
45
|
Đường liên
thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 Bản Vệ nhà ông Cáng
(thôn Đêu 1) đến hết ranh giới nhà ông Đức Họp (thôn Đêu 4)
|
Đất ông Cáng
TDP Đêu 1
|
Hết ranh giới
đất bà Hương (Đêu 4) sau vị trí 1 đường Nguyễn Quang Bích
|
600
|
360
|
300
|
|
46
|
Đường Nậm
Đông
|
Ranh giới đất
ông Dung Duyên
|
Hết ranh giới
đất ông Chu Văn Tướng
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Đoạn tiếp
theo
|
Hết ranh giới
đất ông Trận
|
1.500
|
900
|
750
|
|
47
|
Trục đường bê
tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1
|
Giáp ranh xã
Liên Sơn
|
Hết ranh giới
đất nhà ông Chảng
|
700
|
420
|
350
|
|
Ranh giới đất
ông Chảng
|
Hết ranh giới
đất ông Lò Văn Liệng
|
1.050
|
630
|
530
|
|
Ranh giới đất
ông Chảng
|
Hết ranh giới
đất nhà ông Vì Văn Thìn (hướng đi tổ dân phố Bản Lọng)
|
700
|
420
|
350
|
|
Nhà ông Lường
Văn Xuân
|
Giáp ranh giới
xã Liên Sơn (hướng đi bãi rác)
|
600
|
360
|
300
|
|
48
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
350
|
210
|
180
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.
PHƯỜNG TRUNG TÂM
|
STT
|
Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Đường Điện
Biên
|
Từ ngã tư (rẽ
đường tránh Quốc Lộ 32 và Khu 10 phát triển đất Khu)
|
Hết số nhà
152
|
34.800
|
20.880
|
17.400
|
|
Từ giáp số
nhà 152
|
Hết số nhà
188
|
36.600
|
21.960
|
18.300
|
|
Từ giáp số
nhà 188
|
Hết số nhà
208
|
39.600
|
23.760
|
19.800
|
|
Từ giáp số
nhà 208
|
Hết số nhà
222
|
44.400
|
26.640
|
22.200
|
|
Từ giáp số nhà
222
|
Hết khách sạn
Nghĩa Lộ số nhà 234
|
46.800
|
28.080
|
23.400
|
|
Từ ranh giới
ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường)
|
Ngã tư ngân
hàng Nông nghiệp và PTNT
|
38.400
|
23.040
|
19.200
|
|
2
|
Đường Quốc lộ
32
|
Từ ngã ba cầu
Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm
|
Hết ô đất số
646 ( Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng)
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
Từ giáp ô đất
số 646 (Khu đấu giá TDP Bản Lè-Phán Thượng)
|
Cầu giáp ranh
giới Cây xăng khu 2 TDP bản Xa
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
|
Từ ranh giới
Cây xăng khu 2
|
Hết ranh giới
Cây xăng và trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa.
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
Từ giáp ranh
giới Cây xăng và trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa.
|
Ngã Tư đền đỏ
vào Khu phát triển đất Khu 7, Khu 9
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
Ngã Tư đền đỏ
vào Khu phát triển đất Khu 7, Khu 9
|
Đầu Ngã tư Bờ
Hồ (đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ)
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
Từ Đầu Ngã tư
Bờ Hồ (đường rẽ vào Tổ DP Chao Hạ)
|
Hết khu phát
triển đất (Khu 8)
|
28.000
|
16.800
|
14.000
|
|
Hết khu phát
triển đất (Khu 8)
|
Hết địa giới
hành chính phường Trung Tâm
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
2
|
Đường Quốc lộ
32
|
Từ đầu Cầu
Thia (mới)
|
Hết ranh giới
khu đấu giá TDP Pá Xổm. (Nhà ông Cơ, đường rẽ vào TDP Ta Tiu)
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
|
Từ giáp ranh
giới khu đấu giá TDP Pá Xổm. (Nhà ông Cơ, đường rẽ vào TDP Ta Tiu)
|
Ngã ba cây
xăng (đường rẽ vào Năm Hăn)
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
Từ đầu cầu
Thia cũ
|
Đoạn ngã ba
tuyến tránh (Nhà ông Thăng Tinh)
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
|
Từ ngã ba cây
xăng (đường rẽ vào Năm Hăn)
|
Giáp ranh giới
đất ông Thắng (Tinh)
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
|
Từ ranh giới
đất ông Thắng (Tinh)
|
Cống ngang
qua đường (Cống Phương Sa)
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
|
Cống ngang
qua đường (Cống Phương Sa)
|
Đường rẽ vào
Công ty chè Nghĩa Lộ
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Đường rẽ vào
Công ty chè Nghĩa Lộ
|
Hết ranh giới
nhà ông Minh Sen
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
2
|
Đường Quốc lộ
32
|
Ranh giới nhà
ông Minh Sen
|
Hết ranh giới
nhà ông Vĩ Dương
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
Ranh giới nhà
ông Vĩ Dương
|
Hết ranh giới
nhà ông Hiền Vượng
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Ranh giới nhà
ông Hiền Vượng
|
Hết ranh giới
nhà ông Đoàn Văn Huynh
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Ranh giới nhà
ông Đoàn Văn Huynh
|
Hết ranh giới
nhà ông Phạm Minh Tuyến
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
Ranh giới nhà
ông Phạm Minh Tuyến
|
Giáp ranh xã
Văn Chấn
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
3
|
Đường Nguyễn
Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi xã Mù Cang Chải)
|
Nhà Thờ họ đạo
số nhà 02
|
Hết số nhà 46
|
22.000
|
13.200
|
11.000
|
|
Số 48
|
Hết số nhà 58
|
17.000
|
10.200
|
8.500
|
|
4
|
Đường Hoàng
Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải)
|
Số nhà 01 và
số nhà 02
|
Hết ranh giới
Công ty thủy lợi 2 số nhà 21 (Cả 2 bên đường)
|
21.600
|
12.960
|
10.800
|
|
Giáp số nhà
21
|
Hết số nhà 81
(cả 2 bên đường)
|
20.400
|
12.240
|
10.200
|
|
Giáp số nhà
81
|
Hết số nhà
122 (cả 2 bên đường)
|
16.800
|
10.080
|
8.400
|
|
Giáp số nhà
122
|
Hết số nhà
149 (cả 2 bên đường)
|
24.000
|
14.400
|
12.000
|
|
Giáp số nhà
149
|
Hết số nhà
198 (cả 2 bên đường)
|
42.000
|
25.200
|
21.000
|
|
Giáp số nhà
198 và Giáp ranh giới nhà ông bà Tuấn Bường
|
Hết số nhà
258 (cả 2 bên đường)
|
37.200
|
22.320
|
18.600
|
|
Giáp số nhà
258
|
Hết số nhà
300 (cả 2 bên đường)
|
36.000
|
21.600
|
18.000
|
|
Giáp số nhà
300
|
Hết số nhà
320 (cả 2 bên đường)
|
33.600
|
20.160
|
16.800
|
|
4
|
Đường Hoàng
Liên Sơn (dốc Đỏ - chợ Mường Lò đi xã Mù Cang Chải)
|
Giáp số nhà
320
|
Hết số nhà
338A (cả 2 bên đường)
|
20.400
|
12.240
|
10.200
|
|
Giáp số nhà
338A
|
Hết số nhà
372 (cả 2 bên đường)
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
|
Giáp số nhà
372
|
Hết số nhà
458 (cả 2 bên đường)
|
18.600
|
11.160
|
9.300
|
|
Số nhà 458
|
Hết số nhà
504
|
19.200
|
11.520
|
9.600
|
|
Giáp số nhà
508
|
Đầu cầu Nung
(Cầu Nung mới)
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
5
|
Đường Thanh
Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn)
|
Cầu trắng
(giáp ranh giới đất ông Cường Thanh)
|
Giáp số nhà
03
|
33.600
|
20.160
|
16.800
|
|
Số nhà 03
|
Hết số nhà 37
|
29.400
|
17.640
|
14.700
|
|
Giáp số nhà
02
|
Giáp số nhà
46
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
|
Giáp số nhà
46
|
Hết số nhà 66
|
30.600
|
18.360
|
15.300
|
|
Thửa đất số
631 (Khu 1)
|
Hết thửa đất
số 662 (Khu 1)
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
|
Thửa đất số
663 (khu 1)
|
Hết thửa đất
số 584
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
|
Thửa đất số
584
|
Giáp đường
tránh Quốc lộ 32
|
26.400
|
15.840
|
13.200
|
|
Đường tránh
Quốc lộ 32
|
Giáp VT 1 đường
bao suối Thia
|
19.200
|
11.520
|
9.600
|
|
6
|
Đường Phạm
Ngũ Lão (Từ
Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn)
|
Số nhà 01
|
Hết số nhà 47
(cả 2 bên đường)
|
28.800
|
17.280
|
14.400
|
|
Giáp số nhà
47
|
Hết số nhà 79
(cả 2 bên đường)
|
28.800
|
17.280
|
14.400
|
|
Ngõ 37 Phạm
Ngũ Lão (đường Phạm Ngũ Lão)
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13
|
7.800
|
4.680
|
3.900
|
|
Ngõ 49 đường
Phạm Ngũ Lão (đường Phạm Ngũ Lão)
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai: Sau ranh giới đất bà Tân đến hết số nhà 15
|
12.600
|
7.560
|
6.300
|
|
Ngõ 52 đường
Phạm Ngũ Lão: số nhà 01
|
Hết số nhà 09
|
2.400
|
1.440
|
1.200
|
|
Ngách 6/ngõ
37 đường Phạm Ngũ Lão ranh giới đất ông Diệt
|
Hết ranh giới
đất bà Phúc (Tổ 13)
|
7.800
|
4.680
|
3.900
|
|
7
|
Các ngõ đường
Hoàng
Liên Sơn
|
Ngõ 115 đường
Hoàng Liên Sơn: số nhà 01
|
Hết số nhà 15
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
Ngõ 239 đường
Hoàng Liên Sơn: số nhà 01
|
Hết số nhà 11
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
Ngõ 70 đường
Hoàng Liên Sơn: số nhà 01
|
Hết số nhà 18
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
|
Ngõ 104 đường
Hoàng Liên Sơn: Số nhà 02
|
Hết số nhà 12
và từ số nhà 03 đến Hết số nhà 09
|
6.600
|
3.960
|
3.300
|
|
Ngõ 223 đường
Hoàng Liên Sơn (Sau VT1 đường Hoàng Liên Sơn)
|
Hết thửa đất
số 472
|
6.600
|
3.960
|
3.300
|
|
Ngõ 226 đường
Hoàng Liên Sơn số nhà 02
|
Hết số nhà 26
|
6.600
|
3.960
|
3.300
|
|
Ngõ 282 đường
Hoàng Liên Sơn số nhà 01
|
Hết số nhà 17
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
7
|
Các ngõ đường
Hoàng
Liên Sơn
|
Ngõ 282 đường
Hoàng Liên Sơn giáp số nhà 17
|
Hết số nhà 37
và Hết số nhà 38
|
4.800
|
2.880
|
2.400
|
|
Ngõ 225 đường
Hoàng Liên Sơn: Số nhà 01
|
Hết ranh giới
đất bà Huệ
|
4.800
|
2.880
|
2.400
|
|
Ngõ 120 đường
Hoàng Liên Sơn: Số nhà 01
|
Hết số nhà 16
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
Ngõ 310 đường
Hoàng Liên Sơn: Số nhà 02; số nhà 01
|
Hết số nhà 18
|
4.800
|
2.880
|
2.400
|
|
Ngõ 336 đường
Hoàng Liên Sơn: Số nhà 01
|
Hết số nhà 13
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
8
|
Đường đi cầu
Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường
Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ)
|
Đoạn nhà ông
Mến phường Trung Tâm nhà ông Chài phường Pú Trạng
|
Hết ranh giới
nhà ông Đại (cả hai bên đường)
|
4.560
|
2.740
|
2.280
|
|
Ranh giới nhà
ông Đại
|
Hết ranh giới
nhà bà Hà phường Trung Tâm và ông Hoàn phường Pú Trạng (đầu cầu Nung cũ)
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
|
8
|
Đường đi cầu
Nung cũ (từ đường Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường
Pú Trạng) đến đầu cầu Nung cũ (đường đi cầu Nung cũ)
|
Ngõ vào nhà
ông Công TDP Bản Lè II: sau Vị trí 1 đường cầu Nung cũ
|
Hết ranh giới
nhà ông Công.
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
Ngõ 624 đường
Hoàng Liên Sơn sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn
|
Đường tránh
Quốc lộ 32
|
2.400
|
1.440
|
1.200
|
|
Ngõ 396 đường
Hoàng Liên Sơn số nhà 01
|
Số nhà 06
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
9
|
Ngõ 212 đường
Điện
Biên:
|
Số nhà 01
|
Hết số nhà 09
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
Giáp số nhà
09
|
Hết số nhà 19
và số nhà 30
|
9.600
|
5.760
|
4.800
|
|
Giáp số nhà
30
|
Hết cửa hàng
dược (Đường bao chợ Mường Lò)
|
16.800
|
10.080
|
8.400
|
|
10
|
Ngõ 242 đường
Điện Biên
|
Số nhà 01
|
Hết số nhà 07
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
|
Số nhà 09
|
Hết số nhà 21
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
|
Ngõ 236 đường
Điện Biên: số nhà 02
|
Hết số nhà 08
và từ số nhà 01 đến Hết số nhà 13
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
|
11
|
Ngõ 178 đường
Điện Biên
|
Số nhà 01
|
Hết số nhà 07
|
4.800
|
2.880
|
2.400
|
|
Giáp số nhà
07
|
Hết số nhà 16
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
|
Ngõ 162 đường
Điện Biên: số nhà 01
|
Hết số nhà 21
(cả 2 bên đường)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
12
|
Đường Trần Quốc
Toản (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 02 đến hết số
nhà 22 và số nhà 11
|
Đường Trần Quốc
Toản (Đường Điện Biên
|
Đường Hoàng
Liên Sơn: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 22 và số nhà 11
|
9.600
|
5.760
|
4.800
|
|
13
|
Đường Kim Đồng
(Từ
Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 01 đến hết số
|
Đường Kim Đồng
(Đường Điện Biên)
|
Đường Hoàng
Liên Sơn: Từ số nhà 01 đến Hết số nhà 29
|
10.800
|
6.480
|
5.400
|
|
Ngõ số 7 đường
Kim Đồng (đường Kim Đồng)
|
Đường Trần Quốc
Toản: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 06
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
|
Ngõ số 19 đường
Kim Đồng (đường Kim Đồng)
|
Đường Trần Quốc
Toản: Từ số nhà 02 đến Hết số nhà 08
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
|
14
|
Đường Phạm Quang
Thẩm (Từ
đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học)
|
Số nhà 01
|
Hết số nhà 33
(cả 2 bên đường)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
Giáp số nhà
33
|
Hết nhà ông
Sơn (cả 2 bên đường)
|
10.800
|
6.480
|
5.400
|
|
Giáp nhà ông
Sơn
|
Hết số nhà 99
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
15
|
Ngõ 18 đường
Phạm
Quang Thẩm
|
Số nhà 01
|
Hết số nhà 07
(cả 2 bên đường)
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
|
Giáp số nhà
07
|
Hết số nhà 19
|
2.400
|
1.440
|
1.200
|
|
16
|
Ngõ 43 đường
Phạm
Quang Thẩm
|
Số nhà 01
|
Hết số nhà 08
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
17
|
Ngõ 42 đường
Phạm
Quang Thẩm
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
18
|
Ngõ 8 đường
Phạm
Quang Thẩm
|
Số nhà 01
|
Hết số nhà
05; số nhà 04
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
19
|
Đường Nghĩa
Tân (đường
Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học)
|
Số nhà 02
|
Hết số nhà 26
và từ số nhà 01 đến Hết số nhà 23
|
9.600
|
5.760
|
4.800
|
|
Số nhà 25
|
Hết số nhà 63
(cả 2 bên đường)
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
20
|
Đường Pá Kết (Từ đường
Hoàng Liên Sơn đi hết địa giới phường Trung Tâm)
|
Số nhà 02
|
Hết số nhà 16
(Ta luy âm)
|
10.800
|
6.480
|
5.400
|
|
Sau vị trí 1
đường Hoàng Liên Sơn
|
Hết số nhà 03
(Ta luy dương)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
Số nhà 18
|
Hết số nhà 28
(Ta luy âm)
|
7.800
|
4.680
|
3.900
|
|
Giáp Số nhà
03
|
Hết số nhà 11
(Ta luy dương)
|
8.400
|
5.040
|
4.200
|
|
Giáp Số nhà
28
|
Hết số nhà 31
(Cả 2 bên đường)
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
|
Giáp Số nhà
31
|
Giáp ngõ 13
đường Nghĩa Lợi
|
4.800
|
2.880
|
2.400
|
|
Ngõ 9 đường
Pá Kết: số nhà 03
|
Hết số nhà 15
(cả 2 bên đường)
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
|
Ngõ 5 đường
Pá Kết: số nhà 02
|
Hết số nhà 06
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
|
Ngõ 28 đường
Pá Kết: số nhà 01
|
Hết ranh giới
Nhà Văn Hóa số nhà 07
|
15.600
|
9.360
|
7.800
|
|
21
|
Đường Tô Hiệu
|
Số nhà 02
|
Hết số nhà 18
|
7.200
|
4.320
|
3.600
|
|
Giáp số nhà
18
|
Hết số nhà 54
và số nhà 75 (Cả 2 bên đường)
|
7.200
|
4.320
|
3.600
|
|
22
|
Ngõ 44 đường
Tô Hiệu (từ đường Tô Hiệu đến đường Bản Lè)
|
Từ số nhà 01
đến
|
Sau vị trí 1
đường TDP Bản Lè (sau ranh giới nhà ông Tâm Vẻ)
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
|
23
|
Ngõ 36 đường
Tô Hiệu
|
Từ đầu đường
|
Cuối đường
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
|
24
|
Đường nội bộ
khu phát triển đất (Cạnh trường Tô Hiệu)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
25
|
Đường nội bộ
khu phát triển đất (Sau trường Nguyễn Trãi)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
26
|
Đường Bản Lè (Từ đường
Hoàng Liên Sơn đến hết địa giới phường Trung Tâm)
|
Số nhà 01
|
Hết số nhà 35
và từ số nhà 02 đến Hết số nhà 22
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
|
Giáp số nhà
22
|
Hết số nhà 62
(cả hai bên đường)
|
5.600
|
3.360
|
2.800
|
|
Giáp số nhà
62
|
Đường Quốc Lộ
32L (cả 2 bên đường)
|
4.900
|
2.940
|
2.450
|
|
Ngõ 61 đường
TDP Bản Lè số nhà 02
|
Số nhà 12
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
Ngõ 37 đường
TDP Bản Lè sau vị trí 1
|
Số nhà 10
|
3.780
|
2.270
|
1.890
|
|
Ngõ 75 đường
TDP Bản Lè từ đường Bản Lè
|
Đường Quốc lộ
32 Hết SN 5 ranh giới đất ông Cương
|
4.900
|
2.940
|
2.450
|
|
Đoạn đường Quốc
Lộ 32 (nhà ông Ổn, ông Nhọt)
|
Đường đi cầu
Nung cũ
|
4.900
|
2.940
|
2.450
|
|
27
|
Đường Cang Nà: Từ đường Điện
Biên đến đất ông Yêm
|
Số nhà 02
|
Hết số nhà 08
(cả 2 bên đường)
|
7.200
|
4.320
|
3.600
|
|
Giáp số nhà
08
|
Hết số nhà 34
(cả 2 bên đường)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Ngõ 22 đường
Cang Nà: số nhà 02
|
Hết số nhà 18
(cả 2 bên đường)
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
|
Ngõ 16 đường
Cang Nà: số nhà 02
|
Hết số nhà 11
(cả 2 bên đường)
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
|
Ngõ 8 đường
Cang Nà: số nhà 03
|
Hết số nhà 09
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
|
28
|
Đường nội bộ
khu Phát triển đất Tổ Cang Nà (Sau cây Xăng Dốc đỏ)
|
Sau VT1 đường
Trần Phú
|
Gặp đường
Cang Nà
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
29
|
Đường Võ Thị
Sáu (Từ
đường Hoàng Liên Sơn đi Công an phường Trung Tâm)
|
Số nhà 01
|
Hết số nhà 09
(cả 2 bên đường)
|
30.800
|
18.480
|
15.400
|
|
Số nhà 11
|
Hết số nhà 19
|
37.800
|
22.680
|
18.900
|
|
Đoạn số nhà
19
|
Nhà ông Tâm
|
18.200
|
10.920
|
9.100
|
|
Ngõ 18 đường
Võ Thị Sáu: Sau vị trí 1 đường Võ Thị Sáu
|
Hết số nhà 11
|
16.800
|
10.080
|
8.400
|
|
30
|
Đường Hoàng
Văn Thọ
|
Sau vị trí 1
đường Võ Thị Sáu
|
Hết ranh giới
chợ C
|
38.400
|
23.040
|
19.200
|
|
Ranh giới chợ
C
|
Hết ranh giới
nhà bà Hiền (Giáp ngõ 28 đường Pá Kết)
|
33.600
|
20.160
|
16.800
|
|
Giáp ngõ 28
đường Pá Kết
|
Giáp ranh giới
nhà ông Mè
|
24.000
|
14.400
|
12.000
|
|
Ranh giới nhà
ông Mè
|
Ngã 3 đường
đi TDP Bản Xa
|
21.600
|
12.960
|
10.800
|
|
31
|
Đường nội bộ
Khu 6
|
Giáp đường
Hoàng Văn Thọ
|
Giáp chợ mở rộng
|
19.200
|
11.520
|
9.600
|
|
Các đường nội
bộ còn lại của Khu 6
|
|
15.600
|
9.360
|
7.800
|
|
32
|
Các đường nội
bộ Khu 1 (Băng 1)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.500
|
9.300
|
7.750
|
|
33
|
Các đường nội
bộ Khu 1 (Băng 2)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
34
|
Đường Trần
Phú
|
Đầu đường
|
Cuối đường Trần
Phú
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
|
35
|
Đường nội bộ
khu phát triển đất (Đối diện Tôn Hoa Sen)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.100
|
6.060
|
5.050
|
|
36
|
Đường liên
TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn
|
Đường tránh
Quốc lộ 32 (qua ranh giới nhà ông Túm, nhà ông Ngàn)
|
Hết ranh giới
nhà ông Khắng TDP Phán Thượng
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Đoạn tiếp
theo (giáp ranh giới nhà ông Khắng)
|
Hết ranh giới
nhà ông Đinh Văn Chiến TDP Phán Hạ
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
Giáp ranh giới
nhà ông Kháng
|
Hết ranh giới
nhà bà Hòa TDP Sà Rèn
|
3000
|
1.800
|
1.500
|
|
36
|
Đường liên
TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn
|
Ngã ba đường
Phán Thượng (giáp ranh giới nhà ông Ngành) đi TDP bản Xa
|
Hết ranh giới
nhà bà Thanh
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
Ngã ba đường
liên TDP Phán Thượng (giáp ranh giới đất ông Túm)
|
Ngã ba Phán
Thượng (Hết ranh giới đất ông Chính)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Ngã ba đường
liên TDP Phán Hạ (giáp ranh giới nhà ông Phong)
|
Hết ranh giới
nhà ông Chồm
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Ngã ba ranh
giới đất ông Khương
|
Giáp Suối
Nung (Sà Rèn)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Ngã ba nhà
văn hóa TDP Sà Rèn
|
Hết ranh giới
đất ông Học Sà Rèn
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Đầu đường khu
tái định cư Phán
|
Cuối đường
khu tái định cư
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Thượng
|
Phán Thượng
|
|
|
|
|
Đường Sà Rèn
đất nhà ông Lò Văn Bình
|
Hết đất nhà
ông Lò Văn Tiến
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
36
|
Đường liên
TDP Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn
|
Đầu Các tuyến
đường khác còn lại TDP Phán Thượng
|
Cuối các tuyến
đường khác còn lại TDP Phán Thượng
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Đầu Các tuyến
đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tổ 1, ban Phán Hạ)
|
Cuối Các tuyến
đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tổ 1, ban Phán Hạ)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Đầu Các tuyến
đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tô, Bản Sà Rèn)
|
Cuối Các tuyến
đường khác còn lại TDP Sà Rèn (Tô, Bản Sà Rèn)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
37
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn)
|
Số nhà 02; số
nhà 01
|
Hết số nhà 11
(cả 2 bên đường)
|
33.600
|
20.160
|
16.800
|
|
Giáp số nhà
11
|
Hết số nhà 73
|
31.200
|
18.720
|
15.600
|
|
Giáp số nhà
73
|
Hết số nhà 89
|
31.200
|
18.720
|
15.600
|
|
Ngõ 75 đường
Nguyễn Thị Minh Khai: số nhà 02
|
Hết số nhà 16
|
7.200
|
4.320
|
3.600
|
|
Ngõ 39 đường
Nguyễn Thị Minh Khai: số nhà 02
|
Hết số nhà 10
|
7.200
|
4.320
|
3.600
|
|
38
|
Đường Bản Xa
|
Nhà ông Tâm
|
Hết ranh giới
nhà ông Kem (nhánh 1)
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
Nhà ông Tâm
|
Đường tránh
Quốc lộ 32 (nhánh 2)
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
Nhà ông Tâm
|
Nhà ông Sơ
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
Đoạn tiếp
theo thửa đất số 209 Khu 5
|
Giáp đường Quốc
lộ 32 thửa đất số 86 Khu 5
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
Đoạn nhà ông
Phương
|
Cầu treo TDP
bản Xa
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
Ranh giới nhà
ông Lâm
|
Hết ranh giới
nhà ông Pắt
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Đường dân
sinh TDP Bản Xa đoạn ngã ba ranh giới Nhà văn hóa
|
Hết ranh giới
đất ông Thiệp
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
Đoạn đất nhà
Lò Văn An
|
Hết đất nhà
ông Lò Minh Tâm
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
Đoạn đất nhà
Hoàng Văn Lâm
|
Hết đất nhà
ông Hà Văn Âu
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
Đoạn đất nhà
Hoàng Văn Quế
|
Hết đất nhà
ông Lò Văn Nga
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
38
|
Đường Bản Xa
|
Đầu Đường nội
bộ khu 11
|
Cuối Đường nội
bộ khu 11
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Đầu Các tuyến
đường khác còn lại TDP Bản Xa
|
Cuối các tuyến
đường khác còn lại TDP Bản Xa
|
1.000
|
600
|
500
|
|
39
|
Đường Chao Hạ
1
|
Ngã tư đường
Chao Hạ - TDP Bản Xa (giáp ranh giới nhà ông Ơn)
|
Nhà bà Nườn
(nhánh 1)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
Ngã 3 nhánh 1
(giáp ranh giới nhà ông Ún )
|
Hết ranh giới
nhà ông Nghĩa Chao Hạ 2
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Ngã 3 đường
Chao Hạ - TDP Bản Xa (giáp ranh giới nhà bà Lột)
|
Hết ranh giới
nhà bà Kỳ TDP Sang Hán
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
Đoạn đất nhà
Hoàng Thị Tích qua đất nhà ông Hoàng Văn Phúc
|
Hết đất nhà
ông Vũ Đức Đình
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
Đầu các tuyến
đường còn lại thuộc TDP Chao Hạ 1
|
Cuối các tuyến
đường còn lại thuộc TDP Chao Hạ 1
|
1.000
|
600
|
500
|
|
40
|
Đường Chao Hạ
- Bản Xa (đoạn
từ giáp phường cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 và đường liên TDP
Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên)
|
Giáp ranh giới
phường cầu Thia
|
Hết ranh giới
nhà ông Thuận
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Đoạn giáp
ranh giới nhà ông Thuận
|
Ngã 3 đường
đi khu tái định cư đường đi Sang Hán
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
Ngã 3 đường
đi khu Tái định cư (đường đi Sang Hán)
|
Đường Thanh
Niên
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
41
|
Đường Chao Hạ
2
|
Nhà ông Nghĩa
|
Hết ranh giới
nhà ông Sách
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
Giáp ranh giới
ông Đình
|
Hết ranh giới
nhà ông Cù (Sang Thái)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
Đường dân
sinh Chao Hạ 2 đoạn ngã ba giáp ranh giới ông Sách
|
Hết ranh giới
nhà ông Luân Chao Hạ 2
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Đầu Các tuyến
đường khác còn lại TDP Chao Hạ 2
|
Cuối Các tuyến
đường khác còn lại TDP Chao Hạ 2
|
1.000
|
600
|
500
|
|
42
|
Đường TDP Nà
Làng (từ giáp đường Thanh Niên đến cống TDP Phán Thượng)
|
Giáp đường
Thanh Niên
|
Giáp đường
tránh Quốc lộ 32
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Giáp đường
tránh Quốc lộ 32
|
Cống TDP Phán
Thượng
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
Đoạn đất nhà
Vì Văn Hiền
|
Hết đất nhà
ông Hà Văn Nghền
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Đoạn đất nhà
Hoàng Văn Phượng
|
Hết đất nhà
ông Lường Văn Sang
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
Đoạn đất nhà
bà Vì Thị Định
|
Hết đất nhà
ông Hà Văn Xôm
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Đầu Các tuyến
đường khác còn lại TDP Nà Làng
|
Cuối Các tuyến
đường khác còn lại TDP Nà Làng
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
43
|
Đường Sang Đốm
|
Từ cầu Sang Đốm
|
Đường vành
đai Suối Thia
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Ranh giới nhà
ông Phòng (Sang Đốm)
|
Hết ranh giới
nhà ông È
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Đầu Các tuyến
đường khác còn lại TDP Sang Đốm
|
Cuối Các tuyến
đường khác còn lại TDP Sang Đốm
|
1.000
|
600
|
500
|
|
44
|
Đường khu tái
định cư
|
Ngã tư đường
Chao Hạ - Bản Xa (khu ranh giới nhà ông Can bản Sang Thá
|
Ngã tư trạm
biến áp Sang Hán
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Ngã tư trạm
biến áp
|
Đất nhà Lường
Văn Hà
|
1.500
|
900
|
750
|
|
Đầu Đường nội
bộ khu tái định cư Sang Hán
|
Cuối Đường nội
bộ khu tái định cư Sang Hán
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Đầu Các tuyến
đường khác còn lại TDP Sang Hán
|
Cuối Các tuyến
đường khác còn lại TDP Sang Hán
|
1.000
|
600
|
500
|
|
45
|
Đường nội bộ
Khu 2
|
Đầu đường nội
bộ Khu 2
|
Cuối Đường nội
bộ Khu 2
|
10.800
|
6.480
|
5.400
|
|
46
|
Đường nội bộ
Khu 5
|
Đoạn đường
Nghĩa Lợi
|
Hết chợ mở rộng
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
|
Đầu Các đường
nội bộ còn lại khu 5
|
Cuối Các đường
nội bộ còn lại khu 5
|
10.800
|
6.480
|
5.400
|
|
47
|
Đường Vành
đai Suối
Thia (từ cầu treo TDP bản Xa đến tiếp giáp gianh giới phường Cầu
Thia)
|
Đường Vành
đai Suối Thia (cầu treo TDP bản Xa
|
Tiếp giáp
gianh giới phường Cầu Thia
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
48
|
Đường vào khu
7 và khu
9
|
Đoạn đường Quốc
lộ 32
|
Đường Chao Hạ,
TDP Bản Xa
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
Đoạn tiếp
theo đường Chao Hạ, TDP Bản Xa
|
Hết khu 9
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Đầu Các đường
Nội bộ khu 7, khu 9
|
Cuối Các đường
Nội bộ khu 7, khu 9
|
9.600
|
5.760
|
4.800
|
|
49
|
Các đường nội
bộ khu 3
và khu 4
|
Đầu Các đường
nội bộ khu 3 và khu 4
|
Cuối Các đường
nội bộ khu 3 và khu 4
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
50
|
Đường nội bộ
khu dân cư
Chao Hạ 1 (giáp khu 8)
|
Đầu Đường nội
bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8)
|
Cuối Đường nội
bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8)
|
9.600
|
5.760
|
4.800
|
|
51
|
Đường Sang
Thái
|
Từ đất nhà
ông Lường Văn Tư
|
Hết đất nhà bà
Lường Thị È đến cầu Sang Đốm
|
2.160
|
1.300
|
1.080
|
|
Từ nhà ông
Hoàng Văn Mặc
|
Hết đất nhà
ông Lường Văn Hà
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
Đầu Các tuyến
đường khác còn lại TDP Sang Thái
|
Cuối Các tuyến
đường khác còn lại TDP Sang Thái
|
800
|
480
|
400
|
|
52
|
Các đoạn đường
trục
chính
|
Đoạn Quốc lộ
32 rẽ đi Thanh Lương
|
Hết ranh giới
nhà bà Năm Dực
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Đoạn tiếp
theo đất nhà bà Năm Dực
|
Ranh giới phường
Cầu Thia
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
Đoạn Quốc lộ
32
|
Hết ranh giới
nhà bà Thái Tươi
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Nhà bà Thái
Tươi
|
Hết khu vực
trạm xá
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
Sau VT1 ( đường
trạm vào xá)
|
Ranh giới phường
Cầu Thia
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
Sau VT1 đường
đi trạm xá
|
Nhà Văn hoá
TDP 3
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Đoạn Quốc Lộ
32
|
Khu nhà ông
Kính Doanh
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
Đoạn sau vị
trí 1 Quốc Lộ 32
|
Nhà ông Đức
Oanh
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
Nhà Ông Đức
Oanh
|
Nhà bà Đồng
Thị Nhùn
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Đoạn Quốc lộ
32
|
Hết ranh giới
phường Trung Tâm (Đi xã Phình Hồ)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
Đoạn sau vị
trí 1 Quốc lộ 32
|
Nhà ông Dưng
Văn Hiệp
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Nhà ông Dưng
Văn Hiệp
|
Nhà ông Vũ Đức
Hùng
|
1.500
|
900
|
750
|
|
53
|
Các đoạn đường
trục
chính
|
Nhà ông Dưng
Văn Hiệp
|
k h
|
1.500
|
900
|
750
|
|
Đến nhà bà
Bài
|
Đinh Công
Kiên
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Đến nhà bà
Bài
|
Bùi Minh Đức
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Đến nhà bà
Bài
|
Nhà ông Đức (
Sen)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Đoạn sau vị
trí 1 Quốc lộ 32 ( ông Nguyên)
|
Đến hết đường
bê tông
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Đoạn sau vị
trí 1 Quốc lộ 32 ( ông Hải)
|
Đến hết đường
bê tông
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Sau vị trí 1
Quốc lộ 32 (nhà Dũng)
|
Đến hết đường
bê tông
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
54
|
Đoạn từ Quốc
lộ 32 rẽ đến khu chế biến
|
Đoạn Quốc lộ
32
|
Hết trường
trung học cơ sở Nghĩa Lộ
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Từ tiếp giáp
đất bà Lan
|
Hết Công ty cổ
phần chè Nghĩa Lộ
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
Từ trường
trung học cơ sở Nghĩa Lộ
|
Cổng khu chế
biến
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
Cổng khu chế
biến
|
Cầu sang tổ
dân phố Năm Hăn
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
55
|
Đoạn từ Quốc
lộ 32 rẽ đi Tổ dân phố Năm Hăn Thượng (Đường giáp bờ hồ)
|
Đoạn Quốc lộ
32
|
Hết ranh giới
nhà ông Bách
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
Ranh giới nhà
ông Bách
|
Giáp cầu sang
tổ dân phố Năm Hăn
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
56
|
Đoạn từ Quốc
lộ 32 rẽ
Đồng Lú
|
Đoạn Quốc lộ
32
|
Ngã ba nhà
ông Mạnh Lã
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
Sau vị trí 1
Đường đi Đồng Lú
|
Khu Trại Bò
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Từ nhà ông Mạnh
Lã
|
Ngã ba nhà
ông Tiêu ( Tủa)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
Ngã ba nhà
ông Tiêu ( Tủa)
|
Nhà thờ Đông
Lú
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Ngã ba nhà
ông Tiêu ( Tủa)
|
Đi phường Cầu
Thia
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Từ sau vị trí
1 Ngã ba ông Mạnh Lã
|
Hết đường bê
tông đi trạm điện 220KV
|
1.000
|
600
|
500
|
|
57
|
Đoạn từ đầu cầu
Ta Tiu đi thao trường Quân khu II
|
Đoạn đầu cầu
Ta Tiu
|
Ngã tư nhà
ông Khoáng
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Đoạn nhà ông
Khoáng
|
Cổng nhà máy
gạch Tuynel Văn Chấn
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Từ sau vị trí
1 ngã tư nhà ông Khoáng
|
Đi ngầm Ta
Tiu
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Nhà Bà Huệ
|
Ngã ba đường
trung tâm
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Nhà máy gạch
Tuynel
|
Đội Suối Mùa
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Đoạn nhà bà
Liễu
|
Cổng vào Nhà
máy gạch Tuynel Văn Chấn
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
Đoạn ngã ba
nhà Bà Huệ
|
Đầu cầu mới
(Cầu đường nối IC14)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
58
|
Các đường
liên xã,
phường
|
Đoạn rẽ tỉnh
lộ 174
|
Hết ranh giới
nhà ông Thưởng Thơm (đi TDP Chanh)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Nhà ông Thưởng
Thơm (đi TDP Chanh)
|
Đầu cầu treo
TDP Chanh và Ngầm Suối Nhì
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
Ngầm Suối Nhì
|
Ngã ba (Hết đất
trụ sở UBND phường Trung Tâm)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Ngã ba (Hết đất
trụ sở UBND phường Trung Tâm)
|
Ngã ba vào
nhà máy gạch Tuylen (Hết nhà ông Hải, ông Dũng)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Đoạn tiếp
theo hêt đất Nhà ông Dũng
|
Hết ranh giới
nhà ông Thuật (TDP bản Đao)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Ranh giới nhà
ông Thuật (TDP bản Đao)
|
Giáp ranh giới
nhà ông Đài
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
Ranh giới nhà
ông Đài
|
Hết ranh giới
nhà ông Chấn (TDP Phù Ninh)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
58
|
Các đường
liên xã,
phường
|
Ranh giới nhà
ông Chấn (TDP Phù Ninh)
|
Hết đường bê
tông (Hết đất nhà ông Lường Văn Nguyên)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
Đường bê tông
(Hết đất nhà ông Lường Văn Nguyên)
|
Giáp đất xã
Sơn Lương
|
1.500
|
900
|
750
|
|
Đoạn rẽ đường
liên xã ngã Tư nhà ông Khoa (Xuân) đi vào TDP Cốc Củ
|
Hết đất nhà
bà Hà Thị Viễn giáp đất xã Liên Sơn
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Sau vị trí 1
nhà ông Ngô Văn Lộ
|
Hết khu tái định
cư Tổ dân phố Suối Đao
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Đoạn rẽ tỉnh
lộ 174
|
Hết ranh giới
nhà bà Chi Dùng
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Ranh giới nhà
bà Chi Dùng
|
Giáp TDP bản
Lào phường Cầu Thia
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Đoạn rẽ từ Quốc
Lộ 32
|
Hết đất nhà
văn hóa TDP Năm Hăn
|
1.000
|
600
|
500
|
|
58
|
Các đường
liên xã,
phường
|
Đoạn rẽ Quốc
Lộ 32
|
ngã tư nhà
ông Toàn Dịu; TDP Năm Hăn Thượng
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Ngã tư nhà
ông Toàn Dịu
|
Hết đất tái định
cư Năm Hăn Thượng.
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Ngã ba nhà
ông Canh Lực
|
Đường rẽ xuống
ngầm Ta Tiu.
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Ngã ba nhà
ông Canh Lực
|
Hết đường Năm
Hăn Thượng giáp đất tổ dân phố số 16 ( Cầu Bê tông Năm Hăn Thượng
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Đoạn rẽ ngã
Năm, Quốc Lộ 32 đi vào TDP Pá Xổm
|
Ngã ba đường
liên xã ông Việt Lai TDP Pá Xổm.
|
1.000
|
600
|
500
|
|
Đoạn rẽ ngã
ba, Quốc Lộ 32 nhà bà Sáu đi vào khu tái định cư
|
Hết đất nhà
ông Tiên (Thu).
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
59
|
Đừng Nội bộ
khu Phát triển đất Tổ DP Lọng, Phường Trung Tâm
|
Đường khu Tái
định cư TDP Lọng
|
Hết khu Phát
triển đất.
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
60
|
Đoạn từ sau
nhà ông Cương Nhọt đến gặp đường đấu nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)
|
Đoạn sau nhà
ông Cương Nhọt
|
Gặp đường đấu
nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
61
|
Từ đường đấu
nối với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi Thao trường
quân khu II
|
Đường đấu nối
với Cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)
|
Sau vị trí 1
đường đi Thao trường quân khu II
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
62
|
Từ sau vị trí
1 cổng chào tổ dân phố Phù Ninh đến đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai
(IC14) đến sau vị trí 1 đường đi thao trường Quân khu II
|
Sau vị trí 1
cổng chào tổ dân phố Phù Ninh
|
Đường nối với
cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến sau vị trí 1 đường đi thao trường Quân
khu II
|
1.500
|
900
|
750
|
|
63
|
Từ sau vị trí
1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến bờ hồ nhà ông Cường (Hồ
1)
|
Sau vị trí 1
đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)
|
Bờ hồ nhà ông
Cường (Hồ 1)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
64
|
Từ sau nhà
ông Lạc đến hết nhà ông Lò Văn Thắng (Lũng Mu)
|
Sau nhà ông Lạc
|
Hết nhà ông
Lò Văn Thắng (Lũng Mu)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
65
|
Từ ngã tư TDP
bản Long đến giáp đường đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)
|
Ngã tư TDP bản
Long
|
Giáp đường đường
nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
66
|
Đoạn từ sau
VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) tiếp theo đến nhà ông Đinh
Văn Tinh
|
Đoạn sau VT1
đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) tiếp theo
|
Nhà ông Đinh
Văn Tinh
|
1.000
|
600
|
500
|
|
67
|
Đoạn từ ngã
ba nhà ông Lò Văn Ngơi ( TDP Cốc Củ) đến đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào
Cai ( IC14)
|
Đoạn ngã ba
nhà ông Lò Văn Ngơi ( TDP Cốc Củ)
|
Đường nối với
cao tốc Nội Bài - Lào Cai ( IC14)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
68
|
Đoạn từ sau
VT1 đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14) đến đường Bê tông xã Sơn
Lương
|
Đoạn sau VT1
đường nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)
|
Đường Bê tông
xã Sơn Lương
|
1.000
|
600
|
500
|
|
69
|
Đường bê tông
từ cổng chào Tổ dân phố Chanh đến hết vị trí 1 (ngã ba cạnh UBND phường Trung
Tâm)
|
Đường bê tông
cổng chào Tổ dân phố Chanh
|
Hết vị trí 1
(ngã ba cạnh UBND phường Trung Tâm)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
70
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
500
|
300
|
250
|
8.
PHƯỜNG SA PA
|
STT
|
Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Quốc lộ 4D
|
Giáp địa phận
xã Tả Phìn
|
Ngã 3 đường
tránh QL 4D
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Ngã 3 đường
tránh QL 4D (Km110)
|
Đường vào trụ
sở Công ty GX Sa Pa
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
Đất trường Võ
Thị Sáu
|
Đường đi Bản
Khoang
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
|
Đường đi Bản
Khoang
|
Km91+700 QL4D
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
|
Km91+700 QL4D
|
Giáp đất Lai
Châu
|
3.300
|
1.980
|
1.650
|
|
2
|
Đường tránh
Quốc lộ 4D
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
3
|
Tỉnh lộ 152
|
Đường lên
thôn Hang Đá
|
Đường bê tông
vào công viên văn hóa Mường Hoa
|
11.500
|
6.900
|
5.750
|
|
Cổng vào dự án
công viên văn hóa Mường Hoa
|
Suối vàng
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Suối vàng
|
Hết địa phận
phường Sa Pa
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
4
|
Tỉnh lộ 155
|
QL4D
|
Hết địa phận
phường Sa Pa
|
3.300
|
1.980
|
1.650
|
|
5
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Ngõ 347
|
Ngã ba Thạch
Sơn - Điện Biên Phủ
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
|
Ngã ba Thạch
Sơn - Điện Biên Phủ
|
Đường Nguyễn
Viết Xuân và đường Đỗ Quyên
|
38.000
|
22.800
|
19.000
|
|
Đường Nguyễn
Viết Xuân và đường Đỗ Quyên
|
Ngõ 606
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
|
Ngõ 606
|
Đường T1 Khu
Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc
|
28.000
|
16.800
|
14.000
|
|
Đường T1 Khu
Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc
|
Cổng trường nội
trú
|
17.000
|
10.200
|
8.500
|
|
Cổng Trường Nội
trú
|
Ngã 3 đường
tránh Quốc lộ 4D
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
|
5
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Ngã 3 đường
tránh Quốc lộ 4D
|
Giáp đất trường
Võ Thị Sáu
|
11.700
|
7.020
|
5.850
|
|
Đường vào trụ
sở Công ty GX Sa Pa
|
Đường vào
Trung tâm Dạy nghề
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
Đường vào
Trung tâm Dạy nghề
|
Hết số nhà
275
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
Số nhà 275
|
Hết số nhà
347
|
24.000
|
14.400
|
12.000
|
|
6
|
Đường Violet
|
Đường Mường
Hoa
|
Đường Fan Si
Păng
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
|
7
|
Đường Fan Si
Păng
|
Ngã 3 đường
Violet
|
Hết cổng Bảo
tồn
|
28.000
|
16.800
|
14.000
|
|
8
|
Phố Cầu Mây
|
Ngã 5
|
Phố Cầu Mây
|
48.400
|
29.040
|
24.200
|
|
Phố Cầu Mây
|
Giáp nhà nghỉ
Cát Cát
|
46.000
|
27.600
|
23.000
|
|
Nhà nghỉ Cát
Cát
|
Hết số nhà 58
|
43.000
|
25.800
|
21.500
|
|
Hết nhà số 58
|
Ngã ba đường
Violet
|
30.600
|
18.360
|
15.300
|
|
Phố Đồng Lợi
|
Giáp nhà nghỉ
Phương Nam (phần đường thấp hơn đường chính)
|
26.100
|
15.660
|
13.050
|
|
9
|
Đường đi khu
du lịch Cát Cát
|
Cổng Bảo tồn
|
Đường lên lầu
vọng cảnh (Công ty Việt Nhật)
|
17.000
|
10.200
|
8.500
|
|
Đối diện đường
lên lầu vọng cảnh (công ty Việt Nhật)
|
Trạm y tế xã
San Sả Hồ (cũ)
|
17.000
|
10.200
|
8.500
|
|
Trạm y tế xã
San Sả Hồ (cũ)
|
Ngã tư Cát
Cát
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
10
|
Đường Mường
Hoa
|
Phố Cầu Mây
|
Hết đất Khách
sạn Sa Pa Lodge
|
50.700
|
30.420
|
25.350
|
|
Hết đất Khách
sạn Sa Pa Lodge
|
Hết số nhà
049
|
48.400
|
29.040
|
24.200
|
|
Hết số nhà
049
|
Ngã ba đường
Violet
|
46.800
|
28.080
|
23.400
|
|
Ngã ba đường
Violet
|
Đường đi thôn
Hang Đá
|
21.000
|
12.600
|
10.500
|
|
11
|
Đường nối TL
152 đến QL 4D
|
TL 152 (nhà
ông Trìu)
|
Hết dự án Bản
Mòng
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Hết dự án Bản
Mòng
|
Hết địa phận
phường Sa Pa
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
12
|
Đường qua nhà
máy thủy điện Lao Chải
|
Đường TL 152
|
Ngã 3 đi thôn
Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
Ngã 3 đi thôn
Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2
|
Nhà ông Lồ A
Thắng
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
Ngã 3 đi Ý
Lình Hồ
|
Nhà ông Thào
A Tung
|
1.700
|
1.020
|
850
|
|
13
|
Đường Lao Chải
|
Đường tỉnh lộ
152
|
Đầu cầu thôn
Lao Hàng Chải
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
14
|
Tuyến đường từ
Cát Cát đi Ý Lình Hồ
|
Cầu cứng thôn
Cát Cát thuộc địa phận phường Sa Pa
|
Đập tràn đi Ý
Lình Hồ
|
1.500
|
900
|
750
|
|
15
|
Các tuyến đường
thuộc dự án Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Cầu Mây
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
16
|
Các đường thuộc
công viên văn hóa Mường Hoa
|
Tuyến N1 (đường
Điện Biên Phủ)
|
Đường N4
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
17
|
Đường Sa Pả -
Tả Phìn
|
Quốc lộ 4D
|
Đường tránh
quốc lộ 4D
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Ngã 3 đường
tránh quốc lộ 4D
|
Hết địa phận
phường Sa Pa
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
18
|
Đường vào trụ
sở Công ty Cổ phần đầu tư GX Sa Pa
|
Ngã ba đi HTX
Hà Lâm Phong
|
Điểm trường Mầm
Non Suối Hồ
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
QL4D
|
Ngã ba đi HTX
nấm Hà Lâm Phong
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
19
|
Đường đi nhà
ông Giàng A
Chu (Bí thư xã Sa Pả cũ)
|
Trường Mầm
non
|
Suối Hồ
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
20
|
Đường Má Tra
- đi thôn Can Ngài xã Tả Phìn
|
Đường đi Suối
Hồ - Má Tra
|
Đường tránh
Quốc lộ 4D
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Đường tránh
Quốc lộ 4D
|
Hết địa phận
phường Sa Pa
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
21
|
Đường đi Suối
Hồ - Má Tra
|
Đường Điện
Biên Phủ (giáp ông Lừng tổ 1)
|
Đường tránh
QL 4D
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
22
|
Ngõ vào trường
Lê Văn Tám
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Hết đất nhà
nghỉ Thiên Đường và
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
23
|
Ngõ Đoàn Kết
(ngõ 152 đường Điện Biên Phủ)
|
Nhà số 01
|
Hết ngõ
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
24
|
Đường bê tông
tổ 1 đi thôn Chu Lìn 1 xã Tả Phìn
|
Đường tránh
QL4D
|
Hết địa phận
phường Sa Pa
|
1.700
|
1.020
|
850
|
|
25
|
Chợ Văn hoá -
Bến xe
|
Tuyến N1 (đường
Điện Biên Phủ)
|
Đường N4
|
43.000
|
25.800
|
21.500
|
|
Tuyến N1 (đoạn
còn lại)
|
|
31.000
|
18.600
|
15.500
|
|
Tuyến phố Đỗ
Quyên (đường Điện Biên Phủ)
|
Đường N5
|
32.000
|
19.200
|
16.000
|
|
Tuyến phố Đỗ
Quyên (đoạn còn lại)
|
|
31.000
|
18.600
|
15.500
|
|
26
|
Đường khu tái
định cư đường tránh QL4)
|
Các lô 5,6,7
thuộc LK4
|
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
27
|
Ngõ Sơn Tùng
|
Phố Đỗ Quyên
|
Hết ngõ
|
17.500
|
10.500
|
8.750
|
|
28
|
Ngõ vào Công
ty Nông Liên
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Hết đất quy
hoạch Trạm biến áp 110KV
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
29
|
Đường Sín Chải
|
Đoạn QL4D
|
600m
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
Đoạn cách quốc
lộ 4D 600m
|
Hết địa phận
phường Sa Pa
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
30
|
Các ngõ còn lại
|
TDP số 1
|
Đường đi Bản
Khoang dọc theo QL4D
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Đường đi Bản
Khoang
|
Hết TDP số 2 dọc
theo QL4D
|
1.500
|
900
|
750
|
|
31
|
Đường Lý Thị
Dủ
|
Địa phận đường
Sa Pa
|
Đường Sín Chải
|
1.500
|
900
|
750
|
|
Ngã tư Cát
Cát
|
Trường THCS
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Trường THCS
|
Trụ sở UBND
xã Hoàng Liên
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
Trụ sở UBND
xã Hoàng Liên
|
Hết địa phận
phường Phan Si Păng
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
32
|
Đường đi Suối
Hồ
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Hết nhà Lâm
Mý
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
33
|
Ngõ vườn treo
|
Cách đường Điện
Biên Phủ 50m
|
Hết sân bóng
ông Thanh
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
Cách đường Điện
Biên Phủ 50m
|
Thiền viện
Trúc Lâm
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Đường rẽ Thiền
Viện
|
Hết ngõ
|
8.500
|
5.100
|
4.250
|
|
34
|
Đường Phạm Ngọc
Thạch
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Cổng Traphaco
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
35
|
Đường HC1- đường
quy hoạch Trung tâm hành chính mới xa Sa Pa
|
Các lộ
1,2,3,4 thuộc LK4 và các lô 6,7,8 thuộc LK3
|
|
34.800
|
20.880
|
17.400
|
|
Các lô 5,6,7
thuộc LK4
|
|
33.200
|
19.920
|
16.600
|
|
36
|
Đường HC4-đường
quy hoạch
Trung tâm hành chính mới xa Sa Pa
|
LK1, LK2 và
các lô 1, 2,3, 4, 5 thuộc LK3
|
|
29.700
|
17.820
|
14.850
|
|
37
|
Ngõ giáp số
nhà 636 đường Điện Biên Phủ
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Hết ngõ
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
|
38
|
Các đường khu
tái định cư
Tây Bắc
|
Tuyến đường
T1
|
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
|
Các tuyến đường
còn lại
|
|
24.000
|
14.400
|
12.000
|
|
39
|
Đường Thác Bạc
|
Ngõ giáp nhà
số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn)
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
28.080
|
16.850
|
14.040
|
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
26.000
|
15.600
|
13.000
|
|
Số nhà 011
|
Ngõ giáp số
nhà 021 (đường vào nhà ông Xuẩn)
|
32.000
|
19.200
|
16.000
|
|
Đường Fan Si
Păng
|
Phố Thác Bạc
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
|
Phố Thác Bạc
|
Số nhà 11
|
32.000
|
19.200
|
16.000
|
|
40
|
Ngõ giáp nhà
số 021 đường Thác Bạc (ngõ nhà ông Xuẩn)
|
Đường Thác Bạc
theo 2 hướng
|
Hết đất khách
sạn Hà Nội và đến nhà điều dưỡng Công an tỉnh Lào Cai
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
|
41
|
Ngõ vào nhà
ông Hiếu Liên (tổ 3)
|
Đường Thác Bạc
vào ngõ nhà ông Hiếu Liên theo các hướng
|
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
42
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Đường Thác Bạc
|
Đường vào đền
Mẫu Thượng
|
23.500
|
14.100
|
11.750
|
|
Đường vào đền
Mẫu Thượng
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
|
43
|
Đường cũ vào
Đài Khí tượng
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Lối lên cũ của
Đài Khí tượng
|
11.250
|
6.750
|
5.630
|
|
44
|
Ngõ giáp số
nhà 73 đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Nhà đá bà
Thoa
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
45
|
Đường vào Đài
Vật lý địa cầu
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Cổng Đài Vật
lý địa cầu
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
46
|
Đường vào đền
Mẫu Thượng
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
47
|
Ngõ 95 đường
Nguyễn Chí Thanh (ngõ vào trung tâm giống cũ)
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Khu nhà ở Sun
Home
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
48
|
Ngõ 779 đường
Điện Biên Phủ
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Hết đường
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
49
|
Phố Hoàng
Liên
|
Địa phận phường
Sa Pa
|
Hết số nhà 33
Hoàng Liên (Viet Trekking)
|
21.750
|
13.050
|
10.880
|
|
Phố Cầu Mây
|
Hết số nhà 12
Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa)
|
32.000
|
19.200
|
16.000
|
|
50
|
Ngõ phố Hoàng
Liên
|
Phố Hoàng
Liên
|
Hết địa phận
phường Sa Pa
|
17.250
|
10.350
|
8.630
|
|
Phố Hoàng
Liên
|
Hết ngõ
|
17.250
|
10.350
|
8.630
|
|
51
|
Đường bậc
|
Đường Thác Bạc
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
52
|
Ngõ 62 đường
Phan Si Păng
|
Đường đường
Fan Si Păng
|
Hết ngõ
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
53
|
Ngõ vào Nhà
Văn hóa tổ dân phố số 2B
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Nhà Văn hóa tổ
dân phố số 2B
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
54
|
Phố Nguyễn Viết
Xuân
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Phố Lương
Đình Của
|
32.000
|
19.200
|
16.000
|
|
55
|
Phố Lương
Đình Của
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Ngũ Chỉ
Sơn
|
36.000
|
21.600
|
18.000
|
|
56
|
Phố Bế Văn
Đàn
|
Phố Điện Biên
Phủ
|
Phố Nguyễn Viết
Xuân
|
32.000
|
19.200
|
16.000
|
|
57
|
Phố Điện Biên
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Phố Lương
Đình Của
|
32.000
|
19.200
|
16.000
|
|
58
|
Phố Kim Đồng
|
Đường Ngũ Chỉ
Sơn
|
Đường Thạch
Sơn
|
38.500
|
23.100
|
19.250
|
|
59
|
Phố Võ Thị Sáu
|
Đường Ngũ Chỉ
Sơn
|
Đường Thạch
Sơn
|
38.500
|
23.100
|
19.250
|
|
60
|
Phố Nguyễn
Văn Trỗi
|
Đường Ngũ Chỉ
Sơn
|
Đường Thạch
Sơn
|
38.500
|
23.100
|
19.250
|
|
61
|
Phố Hoàng Văn
Thụ
|
Đường Ngũ Chỉ
Sơn
|
Đường Thạch
Sơn
|
38.500
|
23.100
|
19.250
|
|
62
|
Phố Thủ Dầu Một
|
Đường Ngũ Chỉ
Sơn
|
Đường Thạch
Sơn
|
38.500
|
23.100
|
19.250
|
|
63
|
Phố Lê Văn
Tám
|
Phố Hoàng Văn
Thụ
|
Phố Võ Thị
Sáu
|
38.500
|
23.100
|
19.250
|
|
64
|
Phố Tô Vĩnh
Diện
|
Đường Ngũ Chỉ
Sơn
|
Đường Thạch
Sơn
|
38.500
|
23.100
|
19.250
|
|
65
|
Đường Xuân
Viên
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Phố Xuân Hồ
|
48.400
|
29.040
|
24.200
|
|
66
|
Phố Lê Hồng
Phong
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Phố Xuân Hồ
|
23.000
|
13.800
|
11.500
|
|
67
|
Phố Xuân Hồ
|
Đường Xuân
Viên
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
68
|
Phố Lê Quý
Đôn
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Phố Xuân Hồ
|
23.000
|
13.800
|
11.500
|
|
Phố Xuân Hồ
|
Hết phố Lê
Quý Đôn
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
69
|
Ngõ Hùng Hồ I
|
Đoạn đường bê
tông
|
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
70
|
Đường bậc
Xuân Viên (Giáp số nhà 19)
|
Đường bậc phố
Xuân Viên
|
Đường Hoàng
Diệu
|
17.250
|
10.350
|
8.630
|
|
71
|
Ngõ Hùng Hồ
II
|
Đường Hoàng
Diệu
|
Ngõ Hùng Hồ I
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
72
|
Đường Sở Than
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Phố Thác Bạc
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
73
|
Ngõ 19 đường
Sở Than
|
Đường Sở Than
|
Đường Hoàng
Diệu
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
74
|
Ngõ 36 đường
Sở Than
|
Đường Sở Than
|
Hết ngõ
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
75
|
Ngõ 731 đường
Điện Biên Phủ (Ngõ vào nhà ông Phẩm)
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Sở Than
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
|
76
|
Đường vào Đài
Truyền hình
(cũ)
|
Đường Đường
Biên Phủ
|
Cổng Đài Truyền
hình (cũ)
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
77
|
Đường Thạch
Sơn
|
Đường Fan Si
Păng (ngã 5
|
Hết số nhà
014 (KS Sa Pa
|
48.400
|
29.040
|
24.200
|
|
trường tiểu học
thị trấn)
|
Paradise) và
hết số nhà 01 (Nhà nghỉ Linh Trang)
|
|
|
|
|
Hết số nhà
014 (KS Sa Pa Paradise)
|
Phố Thủ Dầu Một
|
42.900
|
25.740
|
21.450
|
|
Phố Thủ Dầu Một
|
Phố Kim Đồng
|
36.000
|
21.600
|
18.000
|
|
Phố Kim Đồng
|
Ngã ba Thạch
Sơn - Điện Biên Phủ
|
31.000
|
18.600
|
15.500
|
|
78
|
Ngõ giáp số
nhà 40A đường Thạch Sơn
|
Đường Thạch
Sơn
|
Hết số nhà
40B
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
79
|
Đường Ngũ Chỉ
Sơn
|
Đường Xuân
Viên
|
Đường Thạch
Sơn
|
48.400
|
29.040
|
24.200
|
|
80
|
Phố Xuân Viên
|
Phố Hoàng Diệu
|
Phố Xuân Hồ
|
65.000
|
39.000
|
32.500
|
|
81
|
Phố Phạm Xuân
Huân
|
Phố Hàm Rồng
|
Đường bậc Hàm
Rồng
|
42.900
|
25.740
|
21.450
|
|
Đường bậc Hàm
Rồng
|
Hết phố
|
36.000
|
21.600
|
18.000
|
|
82
|
Phố Hàm Rồng
|
Đường Thạch
Sơn
|
Đường bậc Hàm
Rồng
|
46.800
|
28.080
|
23.400
|
|
83
|
Đuờng bậc Hàm
Rồng
|
Phố Cầu Mây
|
Trạm soát vé
khu du lịch Hàm Rồng
|
27.000
|
16.200
|
13.500
|
|
84
|
Đường vào nhà
ông Thọ Loan
|
Đường bậc Hàm
Rồng rẽ vào khu nhà ông Thọ Loan 70m
|
|
11.250
|
6.750
|
5.630
|
|
85
|
Phố Hoàng Diệu
|
Phố Xuân Viên
|
Khách sạn
Victoria
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
|
86
|
Ngõ giáp số
nhà 01 đường Hoàng Diệu
|
Đường Hoàng
Diệu
|
Đường Sở Than
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
87
|
Ngõ 47 đường
Phan Si Păng
|
Đường Fan Si
Păng
|
Ngã ba đường
vào nhà ông Thanh Thuý
|
11.300
|
6.780
|
5.650
|
|
88
|
Ngõ 54 Đường
Fan Si Păng
|
Đường Fan Si
Păng nhà bà Khánh Hải
|
Hết ngõ
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
|
89
|
Phố Thác Bạc
|
Ngã ba dưới của
phố Thác Bạc N giao với đường Thác Bạc
|
gã ba trên của
phố Thác Bạc giao với đường Thác Bạc
|
23.000
|
13.800
|
11.500
|
|
90
|
Phố Cầu Mây
|
Đường Thác Bạc
|
Hết phố Cầu
Mây
|
65.000
|
39.000
|
32.500
|
|
91
|
Ngõ 20 Phố Tuệ
Tĩnh (vào Phở Khuyên)
|
Hết nhà số
020
|
Hết đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
|
92
|
Ngõ 09 đường
Sở Than
|
Đường Sở Than
|
Hết ngõ
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
93
|
Ngõ 545, đường
Điện Biên Phủ
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Hết ngõ (bao
gồm cả đường bậc)
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
94
|
Ngõ 30 đường
Mường Hoa
(cạnh Khách Sạn Charm)
|
Đường Mường
Hoa
|
Hết ngõ
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
95
|
Đường Sâu
Chua
|
Đường QL4D
|
Hết địa phận
phường Sa Pa
|
1.500
|
900
|
750
|
|
96
|
Đường Sả Xéng
|
Đầu cầu 32
|
Hết nhà ông
Đào Trọng Huần
|
1.700
|
1.020
|
850
|
|
Nhà ông Đào
Trọng Huần
|
Hết địa phận
TDP số 3
|
1.500
|
900
|
750
|
|
97
|
Ngõ 03 đường
Điện Biên Phủ (khu tập thể nông trường cũ)
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Hết ngõ
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
|
98
|
Đường vào
Trung tâm dạy nghề
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Bệnh viện đa
khoa số 4 tỉnh Lào Cai
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
|
99
|
Ngõ 233 đường
Điện Biên Phủ (Đường khu tái định cư mỏ đất)
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Hết đường
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
|
100
|
Ngõ 285 đường
Điện Biên Phủ
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Hết ngõ
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
|
101
|
Ngõ 09 đường
Điện Biên Phủ (Đường vào khu sản xuất) thuộc TDP 1 phường Sa Pa
|
Đường QL4D
|
Hết khu đất
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
|
102
|
Đường vào khu
sân bóng HTX Thanh Xuân
|
Đường bê tông
đường vào Trung tâm dạy nghề
|
Sân bóng
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
|
103
|
Ngõ 273 đường
Điện Biên Phủ thuộc TDP 1 phường Sa Pa
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Hết đường
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
|
104
|
Ngõ 275 đường
đường Điện
Biên Phủ thuộc TDP 1 phường Sa Pa
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Hết đường
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
|
105
|
Các tổ dân phố
Sa Pa 1 đến Sa Pa 7; tổ dân phố Sa Pả 1; tổ dân phố Hàm Rồng 4, 5; tổ dân phố
Phan Si Păng 1, 2, 3, 4
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
106
|
Các tổ dân phố
Sa Pa 1 đến Sa Pa 7; tổ dân phố Sa Pả 1; tổ dân phố Hàm Rồng 4, 5; tổ dân phố
Phan Si Păng 1, 2, 3, 4; tổ dân phố Cầu Mây 1; tổ dân phố Ô Qúy Hồ 1, 2
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
107
|
Các tổ dân phố
Hàm Rồng 1, 2, 3; tổ dân phố Phan Si Păng 5, tổ dân phố Ô Qúy Hồ 3; tổ dân phố
Cầu Mây 2, 3; tổ dân phố Sa Pả 2, 3, 4
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
108
|
Chợ Văn hoá -
Bến xe
|
Tuyến phố Đỗ
Quyên (đoạn còn lại)
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
|
109
|
Đường N5
|
Giáp đường phố
Đỗ Quyên (N2 cũ)
|
Đến hết đường
|
18.500
|
11.100
|
9.250
|
|
110
|
Ngõ 347 đường
Điện Biên Phủ (đường đi thôn Sả Séng - phường Sa Pa)
|
Đường Điện
Biên Phủ vào 205m
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
111
|
Đường bậc Cầu
Mây
|
Phố Cầu Mây
|
Hết đường
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
|
112
|
Phố Tuệ Tĩnh
|
Đường bậc phố
Phạm Xuân Huân
|
Phố Cầu Mây
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
|
Đoạn giáp sân
chợ (bên dương)
|
|
39.000
|
23.400
|
19.500
|
|
Đoạn giáp sân
chợ (bên âm)
|
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
|
113
|
Phố Đồng Lợi
|
02 đầu giáp
phố Cầu Mây
|
Phố Tuệ Tĩnh
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
|
114
|
Ngõ đường
Violet (cạnh nhà ông Ngọc - Thủy)
|
Đường Violet
|
Phố Đồng Lợi
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
115
|
Phố Hoàng
Liên
|
Sau số nhà 12
Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa)
|
Hết địa phận
phường Sa Pa
|
23.000
|
13.800
|
11.500
|
|
116
|
Ngõ 47 đường
Vi Ô Lét
|
Đường Vi Ô
Lét
|
Đường Đồng Lợi
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
9.
PHƯỜNG CAM ĐƯỜNG
|
STT
|
Tên Đường, Đoạn Đường, Khu Vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo
|
Cầu Bắc Cường
|
Phố Châu Úy
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
Phố Châu Úy
|
Phố Mỏ Sinh
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
|
Phố Mỏ Sinh
|
Đến nút giao
Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
|
2
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo kéo dài
|
Đến nút giao
Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh
|
Hết địa phận
phường Cam Đường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
3
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo
|
Phố Phú Thịnh
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
Phố Phú Thịnh
|
Đường Trần
Kim Chiến
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
|
Đường Trần
Kim Chiến
|
Nút giao Trần
Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh
|
15.500
|
9.300
|
7.750
|
|
4
|
Đường Lê
Thanh
|
Đầu cầu Kim
Tân
|
Phố Phú Thịnh
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
|
Phố Phú Thịnh
|
Phố Châu Úy
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
Phố Châu Úy
|
Đường Trần
Phú
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
5
|
Đường Trần
Phú
|
Trạm đăng kiểm
|
Phố Châu Úy
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
Phố Châu Úy
|
Phố Nguyễn Hữu
Thọ
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
|
Phố Nguyễn Hữu
Thọ
|
Cầu chui Bắc Lệnh
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
6
|
Phố Ngô Minh
Loan
|
Đường Lê
Thanh
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
|
7
|
Phố Cù Chính
Lan
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo
|
Phố Ngô Minh
Loan
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
8
|
Phố Hoàng Trường
Minh
|
Phố Ngô Minh
Loan
|
Phố Kim Sơn
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
9
|
Phố Lạc Sơn
|
Phố Ngô Minh
Loan
|
Phố Lê Văn
Thiêm
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
10
|
Phố Nguyễn Thị
Định
|
Phố Ngô Minh
Loan
|
Phố Phú Thịnh
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
|
11
|
Ngõ Nguyễn Thị
Định
|
Phố Nguyễn Thị
Định
|
Hết đường
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
12
|
Phố Lê Văn
Thiêm
|
Phố Cù Chính
Lan
|
Đường Trần
Phú
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
13
|
Phố Mường Hoa
|
Phố Ngô Minh
Loan
|
Phố Kim Sơn
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
14
|
Đường Ngô Quyền
|
Cầu Ngòi Đum
|
Phố Phú Thịnh
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
|
15
|
Phố Lùng
Thàng
|
Đường Trần
Phú
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
16
|
Phố Cốc Sa
|
Đường Lê
Thanh
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
|
17
|
Phố Cao Xuân
Huy
(Đường D7)
|
Phố Lùng
Thàng
|
Phố Cốc Sa
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
18
|
Phố Bùi Bằng
Đoàn
|
Phố Lùng
Thàng
|
Đường Lê
Thanh
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
19
|
Đường 1/5
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo
|
Đường Trần
Phú
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
20
|
Đường Trần
Kim Chiến
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo
|
Cầu Giang
Đông
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
21
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Trần
Kim Chiến vào Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Giáp phường Bắc
Lệnh
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
22
|
Đường Nguyễn
Trãi (B10)
|
Từ giáp địa
phận phường Nam Cường
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (bệnh viện Sản Nhi)
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
23
|
Đường Phùng
Chí Kiên
|
Đường 1/5
|
Phố Mỏ Sinh
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Phố Mỏ Sinh
|
Phố Lý Thường
Kiệt
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
Phố Lý Thường
Kiệt
|
Phố Chiềng On
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
24
|
Phố Mỏ Sinh
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Phố 30/4
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Đoạn Phố 30/4
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
25
|
Phố Nguyễn
Danh Phương
|
Phố Mỏ Sinh
|
Đến Lê Văn Thịnh
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
26
|
Phố Cao Xuân
Quế
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo
|
Phố Nguyễn
Thiện Kế
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
27
|
Phố Bùi Kỳ
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo
|
Cao Xuân Quế
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
28
|
Phố Đinh Gia
Quế
|
Phố Đinh Gia
Quế
|
Hết đường
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
29
|
Phố Nguyễn
Thiện Kế
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo
|
Phố Cao Xuân
Quế
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
30
|
Khu dân cư
trước khối II
|
Các đường còn
lại
|
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
31
|
Phố Tùng Tung
|
Đường Trần
Phú
|
Phố Mỏ Sinh
(Hướng về cầu chui Bắc Lệnh)
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
Phố Mỏ Sinh
|
Đường Trần
Phú (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
32
|
Phố Trần Tung
(Khu dân cư B5-B6)
|
Đường Trần
Phú
|
Phố Quang
Thái
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
33
|
Phố Quang
Thái (Khu dân cư B5-B6)
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Trần
Phú
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
34
|
Phố Nguyễn
Trường Tộ
(Khu dân cư B5- B6)
|
Đường Trần
Phú
|
Phố Quang
Thái
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
35
|
Phố Nguyễn
Khoái (Khu dân cư B5-B6)
|
Đường Trần
Phú
|
Phố Quang
Thái
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
36
|
Phố Đan Đường
(Khu dân cư B5-B6)
|
Phố Trần Tung
|
Phố Nguyễn
Trường Tộ
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
37
|
Phố Trần Thủ
Độ
|
Phố Ca Văn Thỉnh
|
Phố Ca Văn Thỉnh
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
38
|
Phố Ca Văn Thỉnh
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Trần
Phú
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
39
|
Phố Ỷ Lan
|
Phố Châu Úy
|
Đường Lê
Thanh
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
40
|
Phố Nguyễn Thị
Thắng
|
Đường E8
|
Đường Lê
Thanh
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
41
|
Đường E6
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Lê
Thanh
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
42
|
Phố Hoàng Việt
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Lê
Thanh
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
43
|
Đường E8
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Lê
Thanh
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
44
|
Phố Khúc Hạo
(M5 + M6)
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Trần
Phú
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
45
|
Phố Lý Tử Tấn
(M7)
|
Phố Khúc Hạo
|
Phố Khúc Hạo
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
46
|
Phố Chu Phúc
Uy (M8)
|
Phố Khúc Hạo
|
Phố Khúc Hạo
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
47
|
Phố Mai Kỳ
Sơn (M9)
|
Phố Khúc Hạo
|
Phố Khúc Hạo
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
48
|
Phố Cao Xuân
Huy
(Đường D7)
|
Từ trụ sở khối
8
|
hết đường
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
49
|
Phố Nguyễn Hữu
Thọ
|
Phố Cốc Sa
|
đường Trần
Phú
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
50
|
Phố Bùi Quốc
Khái (M3)
|
Phố Cao Bá Đạt
(M1)
|
Phố Bùi Hữu
Nghĩa (M4)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
51
|
Phố Cao Bá Đạt
(M1)
|
Phố Nguyễn Hữu
Thọ
|
Phố Bùi Hữu
Nghĩa (M4)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
52
|
Phố Bùi Hữu
Nghĩa (M4)
|
Phố Nguyễn Hữu
Thọ
|
đường Trần
Phú
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
53
|
Phố Bùi Viện
(M2)
|
Phố Cao Bá Đạt
(M1)
|
Phố Bùi Hữu
Nghĩa (M4)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
54
|
Tổ 16, tổ 17
Nam Cường
(Phường Nam Cường cũ)
|
Các hộ nằm
trên trục đường chuyên dùng của mỏ
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
Các hộ còn lại
có vị trí nhà ở làm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20m nằm xa các phố, vị trí
nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
55
|
Đường suối
Đôi - Pèng
|
Đường Trần
Phú
|
Đường chuyên
dùng mỏ (phường Nam Cường cũ)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
56
|
Tổ 15 Nam Cường
|
Các khu vực
còn lại của tổ 15 Nam Cường
|
Các khu vực còn
lại của tổ 15 Nam Cường
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
57
|
Đường WB, tổ
14 Nam
Cường
|
Phố Tùng Tung
|
Phố Nguyễn
Danh Phương
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
58
|
Tổ 11, tổ 12
Nam Cường
(Phường Nam Cường cũ)
|
Các hộ tổ 12
có vị trí nhà ở xã các phố, nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
Khu vực tổ 11
giáp địa phận phường Bắc Lệnh
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
59
|
Tổ 13, 14 Nam
Cường
(Phường Nam Cường cũ)
|
Các hộ không
bám mặt đường WB và các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà
ở nằm trong các đường cụt, ngõ cụt
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
60
|
Tổ 9, 10 Nam
Cường
(Phường Nam Cường cũ)
|
Các hộ còn lại
có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
61
|
Tổ 3, tổ 6
Nam Cường
(Phường Nam Cường cũ)
|
Tổ 3, tổ 6
Nam Cường (Phường Nam Cường cũ)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
62
|
Các vị trí
còn lại trên địa bàn phường Nam Cường cũ
|
Các vị trí
còn lại trên địa bàn phường Nam Cường cũ
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
63
|
Các tuyến đường
còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài phường Nam Cưỡng cũ
|
Các tuyến đường
còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài phường Nam Cưỡng cũ
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
64
|
Đường quy hoạch
thuộc dự án sắp xếp khu dân cư tổ 12 Nam Cường
|
Đường quy hoạch
thuộc dự án sắp xếp khu dân cư tổ 12 Nam Cường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
65
|
Tiểu khu đô
thị số 13
|
Các tuyến đường
còn lại
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
|
66
|
Đường D16 (tiểu
khu đô thị số 13)
|
Lê Văn Thịnh
|
Đường D19A
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
|
67
|
Đường quy hoạch
thuộc dự án tiểu khu đô thị số 15 Nam Cường cũ
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
68
|
Đường Hoàng
Quốc Việt
|
Cầu chui Bắc Lệnh
|
Cầu Cung Ứng
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Cầu Cung Ứng
|
Hết địa phận
phường Bắc Lệnh cũ
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
Từ giáp địa
phận phường Bắc Lệnh cũ
|
Ngã ba giao với
Phố Hà Đặc
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Phố Hà Đặc
|
Đầu đường đi
vào mỏ (khu vực ngã ba Bến Đá)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
69
|
Phố 30/4
|
Trần Kim Chiến
|
Phố Chiềng On
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
|
70
|
Phố Chiềng On
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo
|
Phố 30/4
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
Phố 30/4
|
Đường Vỗ
Nguyên Giáp
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
|
Từ Võ Nguyên
Giáp
|
Phố Lê Thiết
Hùng
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
71
|
Phố Nguyễn Thế
Lộc
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo
|
Phố 30/4
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo
|
Phố Nguyễn
Danh Phương
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
72
|
Phố Phan Huy
Ích
|
Phố Nguyễn Thế
Lộc
|
Phố Lê Văn Thịnh
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
73
|
Phố Lê Văn Thịnh
|
Phố Phùng Chí
Kiên
|
Phố Nguyễn
Danh Phương
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
74
|
Đường T1, khu
dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Phố Mỏ Sinh
kéo dài
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
75
|
Đường T2 khu
dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường T3
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
76
|
Đường T3, khu
dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài
|
Đường T1
|
Phố Mỏ Sinh
kéo dài
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
77
|
Đường T4 khu
dân cư giáp
phố Mỏ Sinh kéo dài
|
Phố Mỏ Sinh
|
Đường T5
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
78
|
Đường T5 khu
dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài
|
Đường T4
|
Đường T7
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
79
|
Đường T7, T8,
T9 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài
|
Đường T1
|
Đường T5
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
80
|
Phố Lưu Hữu
Phước
|
Phố Nguyễn Thế
Lộc
|
Phố Lý Thường
Kiệt
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
81
|
Phố Đỗ Nhuận
|
Phố Nguyễn Thế
Lộc
|
Phố Lý Thường
Kiệt
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
82
|
Phố Lê Thiết
Hùng
|
Phố Nguyễn Thế
Lộc
|
Phố Lý Thường
Kiệt
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Phố Lý Thường
Kiệt
|
Phố Chiềng On
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
83
|
Phố Lý Thường
Kiệt
|
Phố 30/4
|
Đường D19A
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
84
|
Phố Lý Nhân
Tông
|
Phố 30/4
|
Phố Nguyễn
Danh Phương
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
85
|
Đường nối (đường
ngõ xóm) Bắc Lệnh
|
Đường Hoàng
Quốc Việt
|
Cổng trường
tiểu học Bắc Lệnh
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Đường Hoàng
Quốc Việt
|
Cổng trường cấp
II Bắc Lệnh
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Đường Hoàng
Quốc Việt
|
Cổng trường
Lý Tự Trọng (cũ)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Cổng trường
Lý Tự Trọng (cũ)
|
Chân đồi truyền
hình
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
86
|
Đường trước
trường cấp
1+2 Bắc Lệnh
|
Cổng trường cấp
II Bắc Lệnh
|
giáp tường
rào trường CN kỹ thuật
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
87
|
Phố Mạc Thị
Bưởi
|
Nối giữa phố
Trần Văn Ơn
|
Phố Hoàng Văn
Thái
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
88
|
Phố Hoàng Văn
Thái
|
Đường Hoàng
Quốc Việt (SN 281)
|
Phố Trần Văn
Ơn
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
89
|
Phố Phùng Thế
Tài
|
Phố Mạc Thị
Bưởi nối
|
Tiểu khu 19
(giáp với đường sắt)
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
90
|
Phố Trần Văn
Ơn
|
Số nhà 103 đường
Hoàng Quốc Việt
|
giáp với Tiểu
khu 19
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
91
|
Phố Ngô Gia
Khảm
|
Số nhà 201 đường
Hoàng Quốc Việt
|
Phố Hoàng Văn
Thái
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
92
|
Phố Chế Lan
Viên
|
Phố Trần Văn
Ơn
|
Phố Phùng Thế
Tài
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
93
|
Phố Cù Huy Cận
|
Phố Ngô Gia
Khảm
|
Phố Hoàng Văn
Thái
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
94
|
Phố An Tiêm
|
Phố Cù Huy Cận
|
Phố Hoàng Văn
Thái
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
95
|
Tiểu khu đô
thị số 19
|
Các đường H1
và H2
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
Các đường còn
lại
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
96
|
Dự án: San gạt
mặt bằng
hạ tầng kỹ thuật khu đô thị
|
Đường H10 (Đường
H12
|
Đường H1
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
Đường H11 (Đường
Hoàng
|
Đường H1
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
Quốc Việt
|
|
|
|
|
|
Đường H12 (Đường
Hoàng Quốc Việt
|
Đường H10
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
97
|
Tổ 5 Bắc Lệnh
(Phường
Bắc Lệnh cũ)
|
Mặt đường tổ
5 Đường Hoàng Quốc Việt
|
giáp phường
Bình Minh
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
Các ngõ còn lại
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
98
|
Tổ 6 Bắc Lệnh
(Phường
Bắc Lệnh cũ)
|
Mặt đường tổ
6 Đường Hoàng Quốc Việt qua bãi đá mỏ Apatít
|
Giáp tổ 13
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
Các ngõ còn lại
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
99
|
Ngõ tổ 7, 8,
9, 10, 11 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ)
|
Ngõ tổ 7, 8, 9,
10, 11 Bắ
|
Ngõ cụt
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
100
|
Tổ 12 Bắc Lệnh
(Phường
Bắc Lệnh cũ)
|
Đường xóm
phía sau đường Hoàng Quốc Việt (khu tập thể bệnh viện cũ)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
101
|
Tổ 13, 14 Bắc
Lệnh
(PhườngBắc Lệnh cũ)
|
Mặt đường Đường
Hoàng Quốc Việt
|
giáp phường
Nam Cường
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
Các ngõ còn lại
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
102
|
Tổ 15,16,17 Bắc
Lệnh
(Phường Bắc Lệnh cũ)
|
Các khu vực
còn lại
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
Các vị trí
còn lại trên địa bàn phường Bắc Lệnh cũ
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
103
|
Phố Bình Minh
(29m)
|
Từ nút giao đại
lộ Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh
|
Phố Nguyễn Đức
Thuận (N5)
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
Phố Nguyễn Đức
Thuận (N5)
|
Đường 20/11
(Chân cầu nối Cao Tốc)
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
Đường 20/11
(Chân cầu nối Cao Tốc)
|
QL 4E
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
104
|
Phố Nguyễn Bặc
|
Đường Hoàng
Quốc Việt
|
Hết phố
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
105
|
Phố Vũ Văn Mật
|
Đường Hoàng
Quốc Việt (bưu điện Cam Đường)
|
Giáp Phố Nguyễn
Bặc
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
106
|
Phố Hoàng Sào
|
Đường Hoàng
Quốc Việt
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
|
107
|
Phố Mã Yên
Sơn
|
Phố Hoàng Sào
|
Đài truyền
hình
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
108
|
Phố Nguyễn
Chích
|
Đường Hoàng
Sào
|
Hết phố
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
109
|
Phố Trần Xuân
Soạn
|
Đường Hoàng
Quốc Việt
|
Phố Võ Văn Tần
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
Phố Võ Văn Tần
|
Ngã ba Đào Tấn
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
110
|
Phố Trịnh Hoài
Đức
|
Phố Nguyễn
Huy Tự
|
Phố Tân Tiến
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
Phố Tân Tiến
|
Hết đường
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
111
|
Phố Vũ Uy (Phố
T1)
|
Phố Trần Quý
Cáp
|
Phố Trần Xuân
Soạn
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
112
|
Phố Nguyễn
Huy Tự (Phố
T2 + T3)
|
Phố Hoàng Sào
|
Phố Trần Xuân
Soạn
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Phố Trần Xuân
Soạn
|
Phố Tân Tiến
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
113
|
Phố Trần Quý
Cáp (Phố
T4)
|
Phố Võ Văn Tần
|
Phố Nguyễn
Huy Tự
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
114
|
Phố Đào Tấn
(Phố T8)
|
Phố Nguyễn
Huy Tự
|
Phố Trần Xuân
Soạn
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
115
|
Phố Đào Tấn
(Phố T9)
|
Phố Trần Xuân
Soạn
|
Phố Giàn Than
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
116
|
Phố Trần
Quang Diệu (Phố T13)
|
Phố Hoàng Sào
|
Phố Đào Tấn
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
117
|
Phố Võ Văn Tần
|
Từ ngã ba phố
Hoàng Sào (cạnh nhà thi đấu)
|
Hết đường
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
118
|
Phố Tân Tiến
|
Đường Hoàng
Quốc Việt
|
Ngã ba Đào Tấn
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
119
|
Phố Giàn Than
|
Đường Hoàng
Quốc Việt
|
Phố Hoàng Sào
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
120
|
Phố Nguyễn Xí
|
Đường Hoàng
Quốc Việt
|
Phố Vũ Văn Mật
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
121
|
Phố Hoàng Đức
Chử
|
Đường Hoàng
Quốc Việt
|
Phố Hà Đặc
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
122
|
Phố Hà Đặc
|
Đường Hoàng
Quốc Việt
|
Ngã ba Cầu Gồ
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
123
|
Phố Tô Vũ
|
Đường Hoàng
Quốc Việt
|
Phố Hoàng Đức
Chử
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
124
|
Phố Hoàng
Công Chất
|
Phố Nguyễn Xí
|
Hết đường
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
125
|
Phố 23/9
|
Đường Hoàng
Quốc Việt (giáp ngân hàng Sài Gòn Bank)
|
Ngã ba 23/9 -
Nguyễn Đình Thi
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
126
|
Phố Cầu Gồ
|
Đường Hoàng
Quốc Việt
|
Ngã ba Phố 23/9
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
127
|
Phố Trần Văn
Nỏ
|
Từ ngã ba Bến
Đá
|
giáp địa phận
xã Cam Đường
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
128
|
Phố Nguyễn
Đình Thi
|
Từ ngã ba phố
23/9
|
Phố Trần Văn
Nỏ
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
129
|
Đường vào mỏ
|
Từ ngã ba Bến
Đá
|
Địa phận xã
Cam Đường cũ
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
130
|
Ngõ xóm 1-23/9
|
Phố 23/9
|
hết đường
(giáp địa phận phường Bắc Lệnh)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
131
|
Ngõ xóm 1 tổ
6 (tổ 12 cũ) Bắc Lệnh
|
Đường Hoàng
Quốc Việt (giáp số nhà 573)
|
Hết đường
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
132
|
Ngõ xóm 1 tổ
7 Bắc Lệnh
|
Đường Hoàng
Quốc Việt (giáp Ngân hàng Sài Gòn Bank)
|
Hết đường
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
133
|
Ngõ xóm 1 tổ
8 (tổ 19 cũ) Bắc Lệnh
|
Phố 23/9 đi
qua nhà văn hóa khu dân cư số 9
|
Hết đường
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
134
|
Ngõ xóm 1 tổ
11 (tổ 26 cũ) Bắc Lệnh
|
Phố Hoàng Đức
Chử (giáp đội số 2 công an Phòng cháy chữa cháy)
|
Hết đường
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
135
|
Ngõ xóm 2 -
Hà Đặc
|
Phố Hà Đặc
|
Hết đường
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
136
|
Ngõ xóm 1 tổ
12 Bắc Lệnh
cũ
|
Từ Ngõ 2 - Hà
Đặc
|
Hết đường
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
137
|
Ngõ xóm 1 tổ
13 (tổ 30 cũ)
|
Phố Hà Đặc
(giáp số nhà 020)
|
Hết đường
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
138
|
Ngõ xóm 1 tổ
14 (tổ 33 cũ)
|
Phố 23/9
|
Hết đường
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
139
|
Ngõ xóm 1 tổ
16 (tổ 36 cũ)
|
Phố Nguyễn
Đình Thi
|
Trạm bơm tổ
36 (tổ 28 cũ)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
140
|
Ngõ xóm 2 tổ
6 (tổ 12 cũ)
|
Đường Hoàng
Quốc Việt (giáp số nhà 577)
|
Hết đường
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
141
|
Ngõ xóm 2 tổ
10 (tổ 25 cũ)
|
Đường Hoàng
Quốc Việt (giáp chi nhánh điện lực Cam Đường)
|
Hết đường
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
142
|
Ngõ xóm 3 -
Hoàng Đức
Chử
|
Phố Hà Đặc
(giáp số nhà 002)
|
Hết đường
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
143
|
Ngõ xóm 1 -
Hà Đặc
|
Phố Hà Đặc
|
Hết đường
(ngõ gần nhất phía sau trường tiểu học)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
144
|
Ngõ Cầu Gồ
|
Phố Cầu Gồ
(giáp số nhà 079)
|
Hết đường
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
145
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
Ngã tư Bến Đá
(số nhà 783 đường Hoàng Quốc Việt, tổ 17, phường Pom Hán)
|
Đường Bình
Minh
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Đường Bình
Minh
|
Đường TN7
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Đường TN7
|
Hết địa phận
phường Xuân Tăng
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
146
|
Phố Nguyễn
Duy Trinh
(đường E1)
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo
|
Đoạn giao cắt
với đường Trần Hữu Tước
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
147
|
Phố Lưu Quang
Vũ
|
Giao cắt với
phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 042, tổ 19)
|
Giao cắt với
Phố Trần Hữu Tước (số nhà 069, tổ 19)
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
148
|
Phố Xuân Quỳnh
|
Giao cắt với
phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 003, tổ 19)
|
Giao cắt với
Phố Trần Hữu Tước (số nhà 068, tổ 19)
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
149
|
Phố Trần Hữu
Tước
(đường E2)
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo (cây xăng số 17)
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
150
|
Phố Nguyễn Cảnh
Chân
(đường E3)
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo
|
Hết khu nhà ở
Bình Minh (HUD8)
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
151
|
Phố Lê Đức Thọ
|
Phố Lê Đức Thọ;
Giao cắt với Đại lộ Trần Hưng Đạo
|
Giao cắt với
Phố Đào Duy Kỳ, Khu đô thị Kosy, tổ 20
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
152
|
Tiểu khu đô
thị số 17
|
|
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
|
153
|
Đường Nguyễn
Văn Cừ
|
Từ Phố Võ Chí
Công (Đường A2)
|
Phố Đào Duy Kỳ
(Đường
A22)
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
154
|
Phố Võ Chí
Công (Đường
A2)
|
Đường A7
|
Đường A6A
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
155
|
Phố Lê Quang
Đạo (Đường
A3, A4)
|
Đường A7
|
Đường A6A
|
6.200
|
3.720
|
3.100
|
|
156
|
Phố Hoàng
Minh Giám
(Đường A5)
|
Đường A3
|
Đường A6A
|
6.200
|
3.720
|
3.100
|
|
157
|
Phố Hà Huy
Giáp (Đường
A6)
|
Đường A7
|
Đường A6A
|
6.200
|
3.720
|
3.100
|
|
158
|
Phố Trần Văn
Giàu
(Đường A8)
|
Đường A7
|
Đường 11
|
5.700
|
3.420
|
2.850
|
|
159
|
Phố Đào Duy Kỳ
(Đường
A22)
|
Đường A7
|
Đường 11
|
5.700
|
3.420
|
2.850
|
|
160
|
Các đường còn
lại
|
|
|
5.700
|
3.420
|
2.850
|
|
161
|
Phố Nguyễn Đức
Thuận
|
Phố Bình Minh
|
Hết đường
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
162
|
Phố Phạm Huy
Thông
(BM19)
|
Phố Nguyễn Cơ
Thạch
|
Hết đường
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
163
|
Phố Nguyễn Cơ
Thạch
(N8+BM17+BM18)
|
Phố Bình Minh
|
Đường 4E
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
164
|
Tổ 21 (tổ 16
phường Bình
Minh cũ)
|
Cổng UBND phường
(cũ) đi vào
|
Đằng sau phường
thuộc tổ 16
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
165
|
Tổ 23a Pom
Hán cũ
|
Các đường
nhánh trừ các hộ bám mặt phố Nguyễn Cơ Thạch
|
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
166
|
Khu Nhớn 1+2
(Tổ
25+26+27)
|
Các hộ nằm
trong khu vực sau làn dân cư đường 4E cũ
|
Giáp khu TĐC
đường cao tốc
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
167
|
Tổ 27, 28 Pom
Hán cũ
|
Các ngõ xóm
sau khu dân cư đường 4E
|
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
168
|
Tổ 29, 30 Pom
Hán cũ
|
Toàn tổ
|
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
169
|
Các vị trí
còn lại trên địa bàn phường Pom Hán cũ
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
170
|
Đường H1 (Đường
nối
TĐC 31, 32)
|
Phố Nguyễn
Đình Thi
|
Phố Hoàng Đức
Chử
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
171
|
Đường RD-07
|
Phố Bình Minh
|
Hết đường
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
172
|
Đường N1
|
Phố Nguyễn Đức
Thuận
|
Hết đường
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
173
|
Đường N2
|
Phố Phạm Duy
Thông
|
Hết đường
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
174
|
Nguyễn Cơ Thạch
kéo dài
|
Phố Nguyễn Cơ
Thạch
|
Hết đường
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
175
|
Ngõ xóm 3
Hoàng Sào (tổ 3)
|
Phố Hoàng Sào
(trạm biến áp)
|
Hết đường
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
176
|
Ngõ 1, Mã Yên
Sơn
|
Phố Mã Yên
Sơn
|
Hết đường
(sau trụ sở UBND phường)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
177
|
Ngõ 2, Mã Yên
Sơn
|
Phố Mã Yên
Sơn
|
Hết đường
(sau trụ sở UBND phường)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
178
|
Ngõ dãy 3B -
(tổ 8-9)
|
Phố 23/9
|
Hết đường
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
179
|
Phố Nguyễn
Trung Ngạn
|
Phố Bình Minh
|
Đường ven suối
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
180
|
Các đường thuộc
dự án Nước khoáng nóng Pom Hán
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
181
|
Các tuyến đường
thuộc Hạng mục mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo kéo dài, đoạn từ Km 0 +
00 đến Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1)
|
Km 1 + 544 (gồm
các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1)
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
182
|
Phố 20 tháng
11 (đường
N9)
|
Đường Bình
Minh (số nhà 160)
|
Cuối đường
Bình Minh (chân cầu)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
183
|
Đường Trung
đoàn 53
|
Từ giáp Dự án
Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài
|
Giáp Đường Quốc
lộ 4E
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
184
|
Khu cửa ngòi
tổ 13 Xuân
Tăng cũ
|
Đường WB và
các đường nhánh Đường WB vào ngõ xóm đoạn Đường Trần Hưng Đạo kéo dài
|
Giáp địa phận
phường Bình Minh
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
185
|
Tổ 12 Xuân
Tăng cũ
|
Toàn tổ
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
186
|
Tổ 14 Xuân
Tăng cũ
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo kéo dài (công ty Huy Long)
|
Giáp tiểu khu
đô thị số 20
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
186
|
Tổ 9 Bình
Minh cũ
|
Các ngõ tổ 9
|
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
187
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Phố Quốc Hương
|
Tiếp giáp cầu
Làng Giàng
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
188
|
Đường Nguyễn
Trãi
(đường TN7)
|
Từ giáp Đại lộ
Trần Hưng Đạo kéo dài
|
Giáp đường Quốc
lộ 4E
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
189
|
Phố Nguyễn Bá
Lại (đường
XT2)
|
Đường Nguyễn
Trãi (XT22)
|
Phố Phan Bá
Vành (XT20)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
190
|
Phố Cư Hòa Vần
(đường
XT3)
|
Đường Nguyễn
Trãi (XT22)
|
Phố Phan Bá
Vành (XT20)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
191
|
Phố Đỗ Hành
(đường XT4)
|
Từ XT22
|
Phố Phan Bá
Vành (Đường XT20)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
192
|
Phố Nguyễn
Cao (đường
XT5)
|
Từ XT22
|
Phố Phan Bá
Vành (Đường XT20)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
193
|
Phố Đặng Tất
(đường
XT5A)
|
Từ XT22
|
Phố Phan Bá
Vành (Đường XT20)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
194
|
Phố Nguyễn Hữu
Huân
(đường XT6)
|
Đường Nguyễn
Trãi (XT22)
|
Phố Phan Bá
Vành
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
195
|
Phố Nguyễn
Gia Thiều
(đường XT7)
|
Từ XT22
|
Phố Đặng Thái
Thân (Đường XT21)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
196
|
Phố Thái
Phiên (đường XT8)
|
Từ XT22
|
Phố Đặng Thái
Thân (Đường XT21)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
197
|
Phố Đặng Dung
(đường
XT9)
|
Từ XT22
|
Phố Đặng Thái
Thân (Đường XT21)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
198
|
Phố Phan Bá
Vành (đường
XT20)
|
Phố Phan Bá
Vành đoạn Phố Quốc Hưng
|
Phố Trần Khát
Chân
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
199
|
Phố Đặng Thái
Thân
(đường XT21 + XT25)
|
Phố Đặng Thái
Thân đoạn Đường phố Thân Nhân Trung
|
Phố Trần Khát
Chân
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
200
|
Phố Quốc
Hương (đường XT1)
|
Phố Phan Bá
Vành (Đường XT20)
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo (kéo dài)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
201
|
Các đường còn
lại thuộc khu tái định cư Sở giao thông
|
Các đường còn
lại nối Đường Trần Hưng Đạo kéo dài
|
Đường Nguyễn
Trãi (đoạn từ Phố Quốc Hưng đến hết Phố Thân Nhân Trung)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
202
|
Phố Trần Khát
Chân
(đường XT14)
|
Phố Phan Bá
Vành (Đường XT20)
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo (kéo dài)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
203
|
Phố Trương
Hán Siêu
(đường XT15)
|
Phố Phan Bá
Vành (Đường XT20)
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo (kéo dài)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
204
|
Các đường thuộc
khu tái định cư trường đại học Fansipan (Sau khi đã hoàn thành hệ thống cơ sở
vật chất, hạ tầng và giao tái định cư)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
205
|
Phố Thân Nhân
Trung (XT
10)
|
Phố Phan Bá
Vành
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
206
|
Phố Triệu Quốc
Đạt
(đường XT17)
|
Đường TN7
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo kéo dài
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
207
|
Đường liên xã
(WB)
|
Từ đoạn rẽ
vào ngõ nhà ông Cược Xuân Tăng cũ
|
Giáp Phố Quốc
Hương (đường XT1)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
208
|
Các đường thuộc
tiểu khu đô thị số 20 Xuân Tăng
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
|
209
|
Các vị trí
còn lại trên địa bàn phường Xuân Tăng cũ
|
1.500
|
900
|
750
|
|
210
|
Phố 19/8
(B11)
|
Phố Chiềng On
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
211
|
Phố 19/5 (B9)
|
Phố Chiềng On
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
212
|
Phố Vương Thừa
Vũ (B12)
|
Đường Nguyễn
Trãi (B10)
|
Hết đường
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
213
|
Phố Bùi
Nguyên Khiết (DN2)
|
Phố Vương Thừa
Vũ
|
Phố 22/12
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
214
|
Phố Hoàng Cầm
(DN3)
|
Phố Vương Thừa
Vũ
|
Phố 22/12
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
215
|
Phố Nguyễn
Tuân (DM1)
|
Đường Nguyễn
Sơn
|
Đường T7
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
216
|
Phố 22/12
(DM2)
|
Đường Nguyễn
Trãi (B10)
|
Hết đường
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
217
|
Phố Đoàn Kết
(DM3)
|
Đường Nguyễn
Trãi (B10)
|
Phố Tân Hưng
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
Phố Tô Ngọc
Vân
|
Đường B6 kéo
dài
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
218
|
Phố Nguyễn Hữu
An
(DM4)
|
Phố Tân Hưng
|
Phố Nguyễn
Sơn
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
219
|
Phố Bằng
Giang (DM5)
|
Phố Hoàng Cầm
|
Phố 19/5
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
220
|
Phố Soi Lần
(DM6)
|
Phố Hoàng Cầm
|
Phố 19/5
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
221
|
Phố Tân Hưng
|
Đường N1
|
Phố Vương Thừa
Vũ (B12)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
222
|
Phố Nguyễn
Sơn
|
Đường N1
|
Phố Vương Thừa
Vũ (B12)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
223
|
Phố Lê Anh
Xuân (B13)
|
Phố Chiềng On
|
Phố Hồ Đắc Di
(T5)
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
224
|
Phố Đặng Thùy
Trâm
|
Phố Chiềng On
|
Phố Hồ Đắc Di
(T5)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
225
|
Phố Trần Hoàn
(B14)
|
Phố 19/5 (B9)
|
Phố Đặng Thùy
Trâm (B11A)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
226
|
Phố Soi Chiềng
(B15)
|
Phố 19/5 (B9)
|
Phố Đặng Thùy
Trâm (B11A)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
227
|
Phố Hồ Đắc Di
(T5)
|
Phố 19/5 (B9)
|
Phố Đặng Thùy
Trâm (B11A)
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
228
|
Đường T5
|
Đoạn còn lại
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
229
|
Đường đi Soi
Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12) Bình Minh
|
Trục đường WB
Đại lộ Trần Hưng Đạo
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Các đường
nhánh từ trục đường WB đi vào các ngõ xóm trong khu dân cư
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
230
|
Tổ 13 Bình
Minh
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
231
|
Tổ 17 Bình
Minh
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
232
|
Tổ 19 cũ Bình
Minh
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
233
|
Các tuyến đường
khác còn lại (phường Bình Minh cũ)
|
2.400
|
1.440
|
1.200
|
|
234
|
Phố 30/4
|
Phố Chiềng On
|
Phố Lý Thường
Kiệt
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
|
235
|
Phố Lý Thường
Kiệt
|
Phố 30/4
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
236
|
Đường DH12
|
Phố Vương Thừa
Vũ
|
Phố 19/8
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
237
|
Tổ 7 Bình
Minh
|
Các hộ bám mặt
đường, ngõ, xóm
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
238
|
Tổ 2 Bình
Minh
|
Các hộ bám mặt
đường, ngõ, xóm
|
Các hộ bám mặt
đường, ngõ, xóm
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
239
|
Đường (D5)
|
Đường T7
|
Đường (T10)
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
240
|
Đường D6
|
Đường T7
|
Đường (T10)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
241
|
Đường B6 kéo
dài
|
Đường B10
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
242
|
Đường H1, H2,
H3, … H10 thuộc quy hoạch Làng Thế thao Olympic Tây Bắc (Sau khi hoàn thành
xây dựng hạ tầng)
|
9.500
|
5.700
|
4.750
|
|
243
|
Các tuyến đường
thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng)
|
Đường DH9
|
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Đường DH13
|
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Đường DH14
|
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Đường DH15
|
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Đường DH16
|
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Đường DH17
|
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
244
|
Đường vào trụ
sở UBND xã Cam Đường cũ (đường D1)
|
Đường N1
|
Đầu cầu làng
Vạch
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
245
|
Đường vào mỏ
|
Từ núi lở lên
|
Hết địa phận
xã Cam Đường cũ
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
246
|
Phố Suối Ngàn
|
Cổng đình
làng Nhớn
|
Cầu làng Vạch
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
247
|
Đường đập
tràn cũ
|
Từ nhà truyền
thống
|
Đập tràn
|
1.500
|
900
|
750
|
|
248
|
Đường lên trạm
điện
|
Đường QL 4E
cũ
|
Trạm điện 35
|
1.500
|
900
|
750
|
|
249
|
Mặt đường WB
(đường liên xã Cam Đường - Hợp Thành)
|
Đoạn Cầu làng
Vạch
|
Nhà văn hóa
thôn Sơn Lầu
|
800
|
480
|
400
|
|
Từ nhà văn
hóa thôn Sơn Lầu
|
Hết địa phận
xã Cam Đường cũ (giáp xã Hợp Thành)
|
800
|
480
|
400
|
|
250
|
Đường khu tái
định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ
|
Đường N1 (Đường
Nguyễn Văn Linh (QL 4E cũ)
|
cầu số 1 (cầu
Ngòi Đường)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Đường N6 (Phố
Liên Hợp)
|
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Đường N3, N4,
N5, N7
|
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Đường N2 (Phố
Văn Hiến)
|
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Đường D3
|
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
251
|
Khu tái định
cư Làng Vạch
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
252
|
Khu tái định
cư Làng Thác
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
253
|
Khu tái định
cư Đất Đèn
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
254
|
Khu tái định
cư thôn Sơn Lầu
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
255
|
Khu tái định
cư Dạ 2
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
256
|
Các khu vực
còn lại trên địa bàn xã Cam Đường cũ
|
1.000
|
600
|
500
|
|
257
|
Phố Đào Trọng
Lịch
(đường N2A*)
|
Phố Nguyễn Thị
Định (N2)
|
Phố Lê Văn
Thiêm (N4)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
258
|
Phố Kim Sơn
|
Phố Ngô Minh
Loan
|
Phố Nguyễn Thị
Định
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
259
|
Phố Tân Lập
|
Phố Nguyễn Thị
Định
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
260
|
Phố Phú Thịnh
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Lê
Thanh
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
Phố Lê Thanh
|
Cầu Phú Thịnh
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
|
261
|
Phố Bùi Đức
Minh
|
Phố Hoàng Quy
|
Phố Tân Lập
(phía tiểu khu đô thị số 2)
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
262
|
Phố Võ Đại Huệ
|
Phố Tân Lập
|
Phố An Lạc
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
263
|
Các đường còn
lại thuộc tiểu khu đô thị số 2 (Phường Bắc Cường cũ)
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
264
|
Phố Vĩ Kim
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo
|
Đường Trần
Phú
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
265
|
Đường D6A
|
Đường vòng Phố
Vĩ Kim
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
266
|
Phố Châu Úy
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo
|
Đường Trần
Phú
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
|
267
|
Phố Lê Duy
Lương
|
Phố Châu Úy
|
Phố Phan Kế
Bính
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
268
|
Phố Phan Kế
Bính
|
Đường vòng Phố
Châu Úy
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
269
|
Phố Mạc Đăng
Dung
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường N27
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
270
|
Phố Nguyễn
Thăng Bình
|
Đường N27
|
N9
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
271
|
Các đường còn
lại thuộc tiểu khu đô thị số 3 Bắc Cường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
272
|
Phố Hoàng Quy
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Giao với đường
Võ Nguyên Giáp
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Từ giao với
đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết đường
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
273
|
Phố Quách Văn
Rạng
|
Đường vòng Đại
lộ Trần Hưng Đạo
|
Phố Phú Thịnh
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
274
|
Phố An Lạc
|
Đại lộ Trần
Hưng Đạo
|
Hết đường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
275
|
Các đường còn
lại thuộc dự án khu đân cư đường B1 (phường Bắc Cường cũ)
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
276
|
Phố Trần Thị
Lan (đường
D4 + D4A)
|
Đường M15
|
Điểm Trung
tâm giáo dục nghề nghiệp - GDTX thành phố
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
277
|
Phố Đô Đốc Bảo
|
Từ Lê Văn
Thiêm
|
Phố Phú Thịnh
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
278
|
Phố Đô Đốc
Tuyết (đường E15)
|
Đường E13
|
Đường Lê
Thanh (ngã tư cây xăng Linh Hương)
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
279
|
Phố Đô Đốc Lộc
(đường
E16)
|
Đường E13
|
Đường M15
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
280
|
Phố Trương Định
(đường
E17)
|
Phố Lê Văn
Thiêm
|
M15
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
281
|
Phố Nguyễn
Minh Không
(đường E18)
|
Phố Lê Văn
Thiêm
|
Đường E17
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
282
|
Phố Huỳnh Thị
Cúc
(đường M16)
|
Đường Lê
Thanh
|
Đường Trần
Phú
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
283
|
Các đường còn
lại thuộc tiểu khu đô thị số 4
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
284
|
Các đường thuộc
tiểu khu đô thị số 5
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
285
|
San gạt mặt bằng
và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập
|
Đường T7
|
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Đường T8
|
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Các đường còn
lại thuộc dự án
|
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
286
|
Khu vực thôn
Vĩ Kim
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
287
|
Khu vực thôn
Chính Cường
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
288
|
Các hộ bám mặt
đường tỉnh lộ 156
|
Đường Lê
Thanh
|
Hết tỉnh lộ
156
|
3.750
|
2.250
|
1.880
|
|
289
|
Khu vực thôn
Cửa Cải (tổ 30)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
290
|
Khu vực xóm
Láo Túng (tổ 30)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
291
|
Đường N9
|
Cầu Ngòi Đum
2
|
Phố Phú Thịnh
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
292
|
Các đường thuộc
khu dân cư Chiến Thắng
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
293
|
Các vị trí
còn lại trên địa bàn phường Bắc Cường
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
294
|
Khu Tái định
cư Tân Lập
|
Các tuyến
|
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
295
|
Các đường nội
bộ tiểu khu đô thị 21 Bắc Cường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
296
|
Các đường thuộc
dự án San gạt mặt bằng tổ 1, 2 Bắc Cường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
297
|
Các đường thuộc
dự ân Khu TĐC phục vụ khu đô thị mới Bắc Cường 1,2 (khu vực đã có hạ tâng)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
298
|
Tiểu khu đô
thị số 10
|
Đường S9
|
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
Các đường còn
lại (trừ đường S5)
|
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
|
299
|
Đường S5
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
300
|
Đường D2, D3
thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7
|
Từ đường N1
|
Đường N2
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
301
|
Đường D4 thuộc
Tiểu khu đô thị số 6, 7
|
Trần Kim Chiến
|
Đường N3
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
302
|
Các đường còn
lại thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7 (trừ đường Võ Nguyên Giáp
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
303
|
Đường N18 thuộc
Tiểu khu đô thị mới số 16
|
Đường N23
|
Đường N24
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
304
|
Đường N20 thuộc
Tiểu khu đô thị mới số 16
|
Đường N23
|
Đường N24
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
305
|
Đường T1 thuộc
Tiểu khu
đô thị mới số 16
|
Đường N23
|
Đường N24
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
306
|
Các tuyến đường
khác còn lại thuộc tổ 21, 27, 31 Bắc Cường
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
307
|
Các tuyến đường
khác còn lại thuộc tổ 29 Bắc Cường
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
308
|
Các tuyến đường
khác còn lại thuộc tổ 13A Bình Minh
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
309
|
Các tuyến đường
khác còn lại thuộc tổ 9, 11, 17 Bình Minh
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
310
|
Tổ 5 Xuân Tăng
|
2.400
|
1.440
|
1.200
|
|
311
|
Tổ dân phố
Thác (xã Cam Đường cũ)
|
968
|
580
|
480
|
10.
PHƯỜNG LÀO CAI
|
STT
|
Tên Đường, Đoạn Đường, Khu vực mới
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho
hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
Quốc lộ 4D
|
Đường Hoàng
Liên
|
Hết số nhà
550
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
Số nhà 552
|
Hết địa phận
phường Lào Cai
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
|
Cầu chui
|
Phố Phan Bội
Châu (cây xăng Quốc lộ 4D)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Phố Phan Bội
Châu (cây xăng Quốc lộ 4D)
|
Cổng chào Lào
Cai (Giáp Tổ dân phố Bản Quẩn)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Cổng chào Lào
Cai (Giáp Tổ dân phố Bản Quẩn)
|
Về phía Hà Nội
đến lối rẽ Cầu K8
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
Lối rẽ Cầu K8
|
Nút giao với
đường M2 của khu Tái định cư Minh Sơn
|
1.200
|
720
|
600
|
|
Nút giao với
đường M2 của khu Tái định cư Minh Sơn
|
Cầu Bản Phiệt
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
|
1
|
Quốc lộ 4D
|
Cầu Bản Phiệt
|
Cổng Trường
THCS Bản Phiệt
|
1.200
|
720
|
600
|
|
Cầu Bản Phiệt
cũ
|
QL 70
|
1.200
|
720
|
600
|
|
Trường THCS Bản
Phiệt
|
Hết đất Cầu
thủy điện
|
800
|
480
|
400
|
|
Giáp Cầu thủy
điện
|
Giáp ranh xã
Phong Hải
|
700
|
420
|
350
|
|
2
|
Quốc lộ 70
|
Cầu Bản Phiệt
|
Giáp ranh xã
Phong Hải
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
|
3
|
Tỉnh lộ 157
|
Nút giao đường
Lương Định Của (gốc đa)
|
Cầu trước cổng
Khu Công Nghiệp Đông Phú mới
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
Cầu trước cổng
Khu Công Nghiệp Đông Phú mới
|
Cổng Công ty
Hoàng Lan
|
600
|
360
|
300
|
|
Cổng Công ty
Hoàng Lan
|
Hết địa phận
phường Lào Cai
|
400
|
240
|
200
|
|
4
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Cầu Kiều I
|
Phố Sơn Hà
|
24.000
|
14.400
|
12.000
|
|
Phố Sơn Hà
|
Cầu Cốc Lếu
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
|
Cầu Cốc Lếu
|
Phố Nguyễn
Tri Phương
|
22.500
|
13.500
|
11.250
|
|
4
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Phố Nguyễn
Tri Phương
|
Phố Phạm Hồng
Thái
|
23.000
|
13.800
|
11.500
|
|
Phố Phạm Hồng
Thái
|
Phố Hồ Tùng Mậu
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
|
Phố Hồ Tùng Mậu
|
Phố Hợp Thành
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
|
Phố Hợp Thành
|
Cầu Phố Mới
|
|
|
|
|
5
|
Đường An
Dương
Vương
|
Cầu Cốc Lếu
|
Phố Phan Huy
Chú
|
40.000
|
24.000
|
20.000
|
|
Phố Phan Huy
Chú
|
Phố Đinh Lễ
|
46.000
|
27.600
|
23.000
|
|
Phố Đinh Lễ
|
Đường Nguyễn
Du kéo dài
|
42.000
|
25.200
|
21.000
|
|
Đường Nguyễn
Du kéo dài
|
Chân Cầu Phố
Mới
|
39.000
|
23.400
|
19.500
|
|
Chân Cầu Phố
Mới
|
Cầu Ngòi Đum
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
|
6
|
Phố Phan Bội
Châu
|
Cầu Kiều I
|
Cổng lên Đền
Thượng
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
Cổng lên Đền
Thượng
|
Phố Nậm Thi
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Phố Nậm Thi
|
Quốc lộ 4D
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
7
|
Phố Nguyễn
Quang
Bích
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Lạc
Long Quân
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
|
8
|
Phố Sơn Hà
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Cầu Chui
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
9
|
Đường vào trạm
nghiền CLANKER
|
Quốc lộ 4D
|
Trạm Nghiền
CLANKER
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
10
|
Phố Trần
Nguyên
Hãn
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Nguyễn Công
Hoan
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
11
|
Phố Trần
Nguyên
Hãn (đoạn qua Bưu Điện)
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Phố Nguyễn
Công Hoan
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
12
|
Phố Văn Cao
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Phố Nguyễn
Công Hoan
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
13
|
Phố Nguyễn
Công
Hoan
|
Cầu Kiều I
|
Cầu Chui
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
14
|
Phố Nguyễn
Thái Học
|
Cầu Kiều I
|
Cầu Chui
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
15
|
Đường Lạc
Long
Quân
|
Ban quản Lý
khu kinh tế cửa khẩu
|
Đường Phạm
Văn Khả
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
|
16
|
Đường M1 (thuộc
xã
Vạn hoà cũ)
|
Phố Phạm Văn
Khả
|
Nút giao
Lương Định Của (cổng trường tiểu học Vạn Hòa)
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
|
Nút giao
Lương Định Của (cổng trường tiểu học Vạn Hòa)
|
Đường trục
phường (Vạn Hòa cũ)
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
|
17
|
Phố Phạm Văn
Khả
|
Phố Khánh Yên
|
Đường Lạc
Long Quân
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
18
|
Phố Lê Lợi
|
Phố Nguyễn
Thái Học
|
Phố Nậm Thi
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
19
|
Phố Ngô Thì
Nhậm
|
Phố Phan Bội
Châu
|
Phố Lê Lợi
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
20
|
Phố Nậm Thi
|
Đầu Phố Phan
Bội Châu
|
Phố Lê Lợi
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
21
|
Phố Nguyễn
Thiếp
|
Phố Phan Bội
Châu
|
Phố Lê Lợi
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
22
|
Phố Bùi Thị
Xuân
|
Phố Phan Bội
Châu
|
Phố Lê Lợi
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
23
|
Phố Hoàng Diệu
|
Quốc lộ 4D
|
Đền Cấm
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
24
|
Phố Tố Hữu
|
Giao cắt với
Phố Hoàng Diệu (Đường T1 khu TĐC Đền Cấm - Giáp Cổng chào Khu Công nghiệp
Đông Phố Mới, tổ 4)
|
Giao cắt Đường
T2 (tổ 4)
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
25
|
Phố Phùng
Hưng
|
Phố Hoàng Diệu
|
Hết Đường khu
tiểu thủ công nghiệp (đến nút giao TL157)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
26
|
Lõi đất số 12
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Phố Lê Ngọc
Hân
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
27
|
Phố Đinh Công Tráng
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Phố Nguyễn
Tri Phương
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
28
|
Phố Triệu
Quang
Phục
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Phố Nguyễn
Tri Phương
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Phố Hoàng Diệu
|
Phố Phùng
Hưng
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
29
|
Các tuyến đường
dự án khu nhà ở thương mại tại nút giao đường Triệu Quang Phục và
Hoàng Diệu
|
Phố Triệu
Quang Phục
|
Phố Hoàng Diệu
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
30
|
Phố Tô Hiệu
(Tuyến
T1)
|
Quốc lộ 4D
|
Cây xăng Na
Mo
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
31
|
Tuyến T2
|
Quốc lộ 4D
|
Phố Tô Hiệu
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
32
|
Tuyến T3
|
Phố Tô Hiệu
|
Phố Triệu Tiến
Tiên
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
33
|
Tuyến T4
|
Quốc lộ 4D
|
Phố Tô Hiệu
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
34
|
Phố Triệu Tiến
Tiên
(T5)
|
Tuyến T2
|
Tuyến T4
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
35
|
Phố Na Mo
(T6)
|
Tuyến T2
|
Tuyến T4
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
36
|
Phố Dã Tượng
|
Phố Minh Khai
|
Phố Tôn Thất
Thuyết
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
|
Phố Tôn Thất
Thuyết
|
Phố Ngô Văn Sở
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
37
|
Phố Nguyễn
Tri
Phương
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Phố Khánh yên
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
38
|
Phố Ngô Văn Sở
|
Phố Khánh Yên
|
Phố Dã Tượng
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
Phố Dã Tượng
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Phố Khánh Yên
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
39
|
Phố Hợp Thành
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Phố Ngô Văn Sở
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Phố Ngô Văn Sở
|
Đường Lạc
Long Quân
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
40
|
Phố Hồ Xuân
Hương
|
Phố Ngô Văn Sở
|
Đường Lạc
Long Quân
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
41
|
Ngõ 02 Nguyễn
Tri Phương; HTX Nhật Anh
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
42
|
Phố Phạm Hồng
Thái
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Phố Tôn Thất
Thuyết
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
|
43
|
Đường Khánh
Yên
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Phố Quảng trường
Ga (Giáp Đội cảnh sát giao thông Đường bộ - Đường sắt ga quốc tế Lào Cai)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
Phố Quảng trường
Ga (Giáp Đội cảnh sát giao thông Đường bộ - Đường sắt ga quốc tế Lào Cai)
|
Phố Quảng trường
Ga (Giáp khách sạn Thiên Hải)
|
28.600
|
17.160
|
14.300
|
|
Phố Quảng trường
Ga (Giáp khách sạn Thiên Hải)
|
Đường Đinh Bộ
Lĩnh (dốc Bao bì)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
44
|
Các Đường quy
hoạch thuộc mặt bằng dự án Hạ Tầng kỹ thuật Đền Thượng và khu dân cư tổ 27
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
45
|
Phố Hà Chương
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Phố Lê Khôi
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Phố Lê Khôi
|
Phố Nguyễn
Tri Phương
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
46
|
Phố Trần
Khánh Dư
|
Giao Cắt với
Phố Lê Khôi (khu nhà văn hóa Lê Khôi, tổ 1)
|
Giao cắt với
Phố Hà Chương (số nhà 019, tổ 1)
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
47
|
Phố Cao Thắng
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Phố Nguyễn
Tri Phương
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
48
|
Tuyến đường nội
bộ khu nhà ở Công ty TNHH Hương Việt
|
Phố Lương Ngọc
Quyến
|
Phố Nguyễn Tri
Phương
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
49
|
Phố Lê Khôi
|
Phố Nguyễn
Tri Phương
|
Phố Triệu
Quang Phục
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Phố Triệu
Quang Phục
|
Phố Lương Ngọc
Quyến
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
50
|
Phố Lê Ngọc
Hân
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Phố Minh Khai
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
51
|
Phố Lương Ngọc Quyến
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Phố Minh Khai
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Phố Nguyễn
Tri Phương
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
52
|
Phố Đặng Tiến
Đông
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Phố Lê Khôi
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
53
|
Tuyến đường
T1, T2 thuộc dự án khu nhà ở Công ty TNHH Hương Việt
|
Phố Lương Ngọc
Quyến
|
Phố Nguyễn
Tri Phương
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
54
|
Phố Mạc Đĩnh
Chi
|
Phố Phạm Hồng
Thái
|
Phố Lương Ngọc
Quyến
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
55
|
Phố Hồ Tùng Mậu
|
Đường Lạc
Long Quân
|
Phố Ngô Văn Sở
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
|
|
Phố Ngô Văn Sở
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
56
|
Phố Phan Đình Phùng
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Phố Minh Khai
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
|
57
|
Phố Tôn Thất
Thuyết
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Phố Hồ Tùng Mậu
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
58
|
Phố Lương Thế
Vinh
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Phố Đinh Bộ
Lĩnh
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
59
|
Phố Phạm Ngũ
Lão
|
Phố Dã Tượng
|
Phố Hồ Tùng Mậu
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
60
|
Ngõ 26 Phạm
Ngũ
Lão
|
Ngõ vào Khu
dân cư Bình An
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
61
|
Phố Minh Khai
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Phố Phan Đình
Phùng
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
Phố Phan Đình
Phùng
|
Cầu Phố Mới
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
|
62
|
Phố Hà Bổng
|
Phố Quảng trường
ga
|
Phố Ngô Văn Sở
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
63
|
Đường M18
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Phố Khánh Yên
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
64
|
Phố Quảng Trường Ga
|
2 đoạn 2 bên
quảng trường ga (nối Đường Nguyễn Huệ và Phố Khánh Yên)
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
|
65
|
Phố Kim Hải
|
Phố Phan Đình
Phùng
|
Phố Hợp Thành
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
66
|
Phố Nguyễn Viết Xuân (K1)
|
Phố Ngô Văn Sở
|
Phố Đinh Bộ
Lĩnh
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
67
|
Phố Lê Thị Hồng Gấm (K2)
|
Phố Ngô Văn Sở
|
Phố Đinh Bộ
Lĩnh
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
68
|
Phố Phan Đình
Giót
(K3)
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Lạc
Long Quân
|
17.000
|
10.200
|
8.500
|
|
69
|
Phố Ngũ Chỉ
Sơn
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Lạc
Long Quân
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
70
|
Phố Mai Văn
Ty
|
Phố Tô Vĩnh
Diện
|
Phố Phạm Văn
Khả
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
71
|
Phố Ngọc Uyển
|
Phố Tô Vĩnh
Diện
|
Phố Phạm Văn
Khả
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
72
|
Phố Đinh Bộ
Lĩnh
|
Chân Cầu phố
mới
|
Ngã 5 lối rẽ
cầu Phú Thịnh
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
73
|
Phố Cô Tiên
(đường
M21)
|
Phố Tô Vĩnh
Diện
|
Phố Phạm Văn
Khả
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
74
|
Phố Tô Vĩnh
Diện
|
Đường M18
|
Đường Lạc
Long Quân
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
75
|
Ngõ tổ 26
|
Phố Khánh Yên
|
Giáp khu Đầu
máy
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
76
|
Ngõ tổ 29
|
Phố Khánh Yên
|
Đường sắt
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
77
|
Ngõ lên đồi
117
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
78
|
Đường Trần
Thái
Tông - Quốc Lộ 4E
|
Đường Thủ Dầu
Một
|
Ngã rẽ đi Cầu
Duyên Hải
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Cầu Duyên Hải
|
Lối rẽ lên nghĩa
trang
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Lối rẽ lên
nghĩa trang
|
Cầu Quang Kim
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
79
|
Đường Điện
Biên
|
Đường Thủ Dầu
Một
|
Bệnh viện đa
khoa khu vực Lào Cai - Cam Đường
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Bệnh viện đa
khoa khu vực Lào Cai - Cam Đường
|
Đường Nhạc
Sơn
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
80
|
Phố Duyên Hải
|
Nút giao Thủy
Hoa - Duyên Hà - Thanh Niên
|
Đầu Đường
Nguyễn Đức Cảnh
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
|
Đầu Đường
Nguyễn Đức Cảnh
|
Ngã ba Duyên
Hải (Đến giáp số nhà 174- đối diện cống ngang qua đường)
|
21.000
|
12.600
|
10.500
|
|
Ngã ba Duyên
Hải (Đến giáp số nhà 174- đối diện cống ngang qua đường)
|
Ngã ba giao
giữa Phố Duyên Hải và đường Trần Quang Khải
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Ngã ba giao
giữa Phố Duyên Hải và đường Trần Quang Khải
|
Đường Thủ Dầu
Một
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
81
|
Đường Thủ Dầu
Một
|
Phố Duyên Hải
|
Phố Lương
Khánh Thiện
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
82
|
Phố Nguyễn Đức Cảnh
|
Phố Duyên Hải
|
Phố Đăng Châu
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
83
|
Phố Lương
Khánh
Thiện
|
Đường Thủ Dầu
Một
|
Phố Nguyễn Đức
Cảnh
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Đường Nhạc
Sơn
|
Đường Thủ Dầu
Một
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
84
|
Phố Trần
Quang
Khải (A2 cũ)
|
Phố Nguyễn Đức
Cảnh
|
Phố Duyên Hải
(B4)
|
9.100
|
5.460
|
4.550
|
|
85
|
Phố Hữu Nghị
|
Phố Duyên hải
|
Khu thương mại
Kinh Thành
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
86
|
Phố Hàn
Thuyên
|
Tuyến 2 (Đường
nhánh khu Kim Thành 500m)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
87
|
Tuyến đường
thuộc dự án Khu đô thị mới đường Trần Quang Khải, Nguyễn Đức Cản (Đường: D1,
D2, D3, T tách thành 02 đoạn)
|
Tại tuyến đường
TĐC2 - Trần Quang Khải, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai (A2 cũ)
|
9.100
|
5.460
|
4.550
|
|
Các tuyến đường
còn lại
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
88
|
Đường Trần
Thánh
Tông
|
Phố Trần Thái
Tông
|
Đường cao tốc
Nội Bài - Lào Cai
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
89
|
Phố Nguyễn
Đình Tứ
(đường N1)
|
Phố Lê Quảng
Ba
|
Phố Đàm Quang
Trung
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
90
|
Phố Trần Quý Khoáng
(đường D2)
|
Phố Đàm Quang
Trung
|
Ngã 4 Phố Lê
Quảng Ba, Nguyễn Đình Tứ
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
91
|
Phố Lê Quảng
Ba
(đường D1)
|
Đường Thủ Dầu
Một qua Ngã tư biên phòng
|
Phố Đàm Quang
Trung
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
92
|
Phố Đàm Quang
Trung (đường L1+đường Làng đen)
|
Công chào
Làng đen (Đường Điện Biên)
|
Phố Lê Quảng
Ba
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
93
|
Phố Đàm Quang
Trung (đường L1+đường Làng đen)
|
Phố Lê Quảng
Ba
|
Phố Vũ Trọng
Phụng
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
94
|
Phố Vũ Trọng
Phụng (đường L2 Làng đen, đến cầu chui cao tốc)
|
Phố Trần Quý
Khoáng (D2) khu phụ trợ Bắc duyên hải
|
Cầu Chui cao
tốc
|
6.800
|
4.080
|
3.400
|
|
95
|
Phố Nguyễn
Cao
Luyện (đường N2 TĐC thôn 9)
|
Phố Doãn Kế
Thiện (Đường N5)
|
Phố Lưu Quý
An (Đường D3)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
96
|
Phố Dương Quảng
Hàm (đường N3 TĐC thôn 9)
|
Phố Lưu Quý
An (Đường D3)
|
Phố Đỗ Đức Dục
(Đường N4)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
97
|
Phố Doãn Kế
Thiện
(đường N5)
|
Phố Lưu Quý
An (Đường D3)
|
Tỉnh lộ 156
(Giáp chợ Lục Cẩu)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
98
|
Phố Lưu Quý
An
(đường D3)
|
Tỉnh lộ 156
|
Phố Doãn Kế
Thiện (Đường N5)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
99
|
Phố Đỗ Đức Dục (đường
D4)
|
Tỉnh lộ 156
|
Phố Nguyễn
Cao Luyện (Đường N2)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
100
|
Các đường
phía sau làn dân cư thuộc khu vực phố Nguyễn Đức Cảnh Thủ Dầu Một, Tô Hiến
Thành
|
Đường M5 (từ
Đường Thủ Dầu Một đến đường M6)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
Các đường còn
lại
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
|
101
|
Các tuyến đường
của dự án khu dân cư Tổ 1 Duyên Hải
|
Tuyến T3
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
Các tuyến còn
lại của dự án
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
102
|
Các tuyến đường
lõi đất đường Nguyễn Đức Cảnh, Thủ Dầu Một và Tô Hiến Thành,
phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai (Khu A)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
103
|
Khu thương mại
Kim Thành cũ gồm:
|
|
|
|
|
Đường Vũ Đức
Duy
|
Phố Duyên Hải
|
Phố Hương Sơn
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Phố Khúc Thừa
Dụ
|
Đường Thủ Dầu
Một
|
Cao tốc Nội
Bài - Lào Cai
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Phố Hương Sơn
|
Phố Khúc Thừa
Dụ
|
Đường nối
TL156
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Phố Hoa Quán
|
Phố Hương Sơn
|
Phố Đặng Huy
Trứ (DN3)
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
Phố Phan Phù
Tiên
|
Phố Hương Sơn
|
Phố Khúc Thừa
Dụ
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
Phố Đặng Huy
Trứ
|
Phố Hương Sơn
|
Phố Khúc Thừa
Dụ
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
Phố Lê Hoa
|
Phố Hương Sơn
|
Phố Ngô Sỹ
Liên
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
Phố Ngô Sỹ
Liên
|
Phố Hoa Quán
|
Phố Phan Huy
Trứ
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
Phố Phạm Thân
Duật
|
Phố Hương Sơn
|
Phố Phan Phù
Tiên
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
Các đường còn
lại
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
104
|
Các đường thuộc
dự án khu đô thị mới từ tổ 24A đến tổ 26B (T1, T2, T3, T4, N1,
N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9 tách thành 03 đoạn)
|
T2, T3, N1,
N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
T1, T4
|
7.800
|
4.680
|
3.900
|
|
N9
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
105
|
Đường ngõ xóm
tổ 13
Cốc Lếu
|
Đường đi xã Đồng
Tuyền
|
Hết đường
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
106
|
Đường ngõ xóm
tổ 16
Cốc Lếu
|
Đường ngõ xóm
sau số nhà 245 tổ 26A Đường Điện Biên
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
107
|
Đường vào Đồng Tuyển
|
Đường Điện
Biên
|
Ngã ba sau
trường Nguyễn Bá Ngọc
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
108
|
Phố Thanh
Niên
|
Phố Hoàng
Liên
|
Phố Đăng Châu
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
Phố Đăng Châu
|
Phố Duyên Hà
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
109
|
Phố Duyên Hà
|
Đường Hoàng
Liên
|
Phố Đăng Châu
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Phố Đăng Châu
|
Phố Duyên Hải
|
8.500
|
5.100
|
4.250
|
|
110
|
Phố Đăng Châu
|
Phố Thuỷ Hoa
|
Phố Duyên Hà
|
8.500
|
5.100
|
4.250
|
|
Phố Duyên Hà
|
Phố Lê Hồng
Phong
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
|
111
|
Phố Sơn Den
|
Phố Duyên Hà
|
Phố Thuỷ Hoa
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
|
112
|
Phố Hưng Hóa
|
Đường Hoàng
Liên
|
Phố Duyên Hà
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
113
|
Phố Ngô Gia Tự
|
Phố Duyên Hà
|
Phố Lê Hồng
Phong
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
114
|
Phố Lê Hồng
Phong
|
Đường Nhạc Sơn
|
Phố Lương
Khánh Thiện
|
9.500
|
5.700
|
4.750
|
|
115
|
Phố Ba Chùa
|
Phố Ngô Gia Tự
|
Phố Duyên Hà
|
8.500
|
5.100
|
4.250
|
|
116
|
Đường ngõ xóm
tổ 4
Cốc Lếu
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Hết đường
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
117
|
Phố Thủy Hoa
|
Đường Hoàng
Liên
|
Phố Duyên Hải
|
27.000
|
16.200
|
13.500
|
|
118
|
Ngõ Thủy Hoa
|
Giáp số nhà
082 Phố Thủy Hoa (Công ty liên doanh khách sạn Quốc tế Lào Cai)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
119
|
Phố Thủy Tiên
|
Đường Hoàng
Liên
|
Phố Đăng Châu
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
120
|
Phố Lê Chân
|
Phố Thanh
Niên
|
Phố Hưng Hóa
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
121
|
Phố Lê Văn
Hưu
|
Đường Nhạc
Sơn
|
Phố Lương
Khánh Thiện
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
122
|
Phố Nguyễn
Siêu
|
Phố Duyên Hà
|
Phố Nguyễn Đức
Cảnh
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
123
|
Phố Nguyễn Biểu
|
Phố Ba Chùa
|
Phố Nguyễn Đức
Cảnh
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
124
|
Phố Phùng Khắc Khoan
|
Phố Nguyễn
Siêu
|
Phố Nguyễn Biểu
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
125
|
Phố Trần Đại
Nghĩa
(A3 cũ)
|
Trần Đặng
|
Ngã ba giao với
Đường Điện Biên
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
126
|
Phố Nguyễn
Khuyến
|
Đường Nhạc
Sơn
|
Phố Trần Đại
Nghĩa
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
|
Nhà văn hóa
Nguyễn Khuyến
|
Phố Ngô Tất Tố
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
127
|
Ngõ Nhạc Sơn
cũ
|
Đường Nhạc
Sơn
|
Hết số nhà
033
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
Đoạn còn lại
(Từ hết số nhà 031 đến số nhà 007)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
128
|
Phố Nguyễn An
Ninh
|
Đường Điện
Biên
|
Đường Nhạc
Sơn
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
129
|
Phố Nguyễn
Văn
Huyên
|
Phố Nguyễn An
Ninh
|
Phố Trừ Văn
Thố
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
130
|
Phố Ngô Đức Kế
|
Phố Trừ Văn
Thố
|
Đường Nhạc
Sơn
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
131
|
Phố Phan Kế
Toại
|
Phố Nguyễn An
Ninh
|
Phố Nguyễn
Văn Huyên
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
132
|
Phố Phan Trọng
Tuệ
|
Phố Nguyễn An
Ninh
|
Đường Điện
Biên
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
133
|
Phố Trừ Văn
Thố
|
Phố Nguyễn An
Ninh
|
Đường Điện
Biên
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
134
|
Các đường còn
lại thuộc Hồ số 6
|
Các đường còn
lại
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
|
135
|
Phố Trần Quốc
Hoàn
|
Phố Trần Đăng
|
Đường Điện
Biên
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
136
|
Phố Nguyễn
Khang
|
Nhà ở xã hội
Điện Biên
|
Phố Trần Đăng
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
137
|
Phố Trần Duy
Hưng
|
Ngã tư Nguyễn
Khuyến
|
Đường Điện
Biên
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
138
|
Phố Nguyễn
Huy
Tưởng
|
Phố Trần Duy
Hưng
|
Phố Nguyễn
Khang
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
139
|
Các đường còn
lại thuộc hồ Đài phát thanh truyền hình (cũ)
|
Các đường còn
lại
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
140
|
Phố Ngô Tất Tố
|
Phố Trần Quốc
Hoàn
|
Đường Nhạc
Sơn
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
141
|
Phố Tô Hiến
Thành
|
Đường Điện
Biên
|
Phố Trần
Quang Khải
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
142
|
Phố Trần Đăng
|
Đường Điện
Biên
|
Phố Nguyễn
Khuyến
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
143
|
Đường ngõ xóm
tổ 8
Cốc Lếu
|
Khu vực phía
sau làn dân cư Nguyễn Khuyến đến đồi trung tâm giáo dục thường xuyên
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
144
|
Đường ngõ xóm
tổ 9
Cốc Lếu
|
Khu vực phía
sau làm dân cư Phố Nguyễn An Ninh Giáp chân đồi Nhạc Sơn tổ 21
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
145
|
Đường M4
(doanh nghiệp Phùng Minh)
|
Phố Lương
Khánh Thiện
|
Phố Lê Hồng
Phong
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
146
|
Các tuyến đường
trong khu dân cư và dịch vụ giải trí Minh Hải
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
|
147
|
Đường Hoàng
Liên
|
Cầu Cốc Lếu
|
Đường Nhạc
Sơn
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
|
Đường Nhạc
Sơn
|
Phố Phan Chu
Trinh
|
28.000
|
16.800
|
14.000
|
|
Phố Phan Chu
Trinh
|
Phố Nguyễn Du
|
26.000
|
15.600
|
13.000
|
|
Phố Nguyễn Du
|
Phố Lê Lai
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
|
Phố Lê Lai
|
Cầu Kim Tân
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
|
148
|
Đường Nhạc
Sơn
|
Đường Hoàng
Liên
|
Phố Hoàng Văn
Thụ
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
Phố Hoàng Văn
Thụ
|
Phố Phan Chu
Trinh
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
|
Phố Phan Chu
Trinh
|
Phố Quang
Minh
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
|
Phố Quang
Minh
|
Đường Hoàng
Liên
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
149
|
Phố Cốc Lếu
|
O tròn Ngã 5
đường Hoàng Liên
|
Phố Kim Đồng
|
45.500
|
27.300
|
22.750
|
|
Phố Kim Đồng
|
Ngã 4 Lê Văn
Tám - Nguyễn Trung Trực
|
36.000
|
21.600
|
18.000
|
|
Ngã 4 Lê Văn
Tám - Nguyễn Trung Trực
|
Đường Hoàng
Liên
|
34.200
|
20.520
|
17.100
|
|
150
|
Phố Hoà An
|
Phố Cốc Lếu
|
Phố Hồng Hà
|
45.500
|
27.300
|
22.750
|
|
151
|
Phố Hồng Hà
|
Đường Hoàng
Liên
|
Phố Kim Chung
|
42.000
|
25.200
|
21.000
|
|
Phố Kim Chung
|
Phố Lê Văn
Tám
|
38.000
|
22.800
|
19.000
|
|
Phố Lê Văn
Tám
|
Phố Phan Huy
Chú
|
32.500
|
19.500
|
16.250
|
|
Phố Phan Huy
Chú
|
Phố Sơn Đạo
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
|
152
|
Ngõ Hồng Hà
|
Bao quanh chợ
B Cốc Lếu
|
31.500
|
18.900
|
15.750
|
|
153
|
Ngõ Trạm điện
Hồng
Hà
|
Phố Hồng Hà
|
Đường An
Dương Vương
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
154
|
Phố Sơn Tùng
|
Đường Hoàng
Liên
|
Phố Cốc Lếu
|
41.400
|
24.840
|
20.700
|
|
Phố Cốc Lếu
|
Đường An
Dương Vương
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
|
155
|
Phố Kim Đồng
|
Phố Hồng Hà
|
Phố Cốc Lếu
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
|
Phố Cốc Lếu
|
Phố Nguyễn
Trung Trực
|
23.000
|
13.800
|
11.500
|
|
156
|
Phố Kim Chung
|
Phố Hồng Hà
|
Phố Cốc Lếu
|
32.500
|
19.500
|
16.250
|
|
157
|
Phố Võ Thị
Sáu
|
Phố Hồng Hà
|
Phố Cốc Lếu
|
27.200
|
16.320
|
13.600
|
|
158
|
Phố Lý Tự Trọng
|
Phố Hồng Hà
|
Phố Cốc Lếu
|
27.200
|
16.320
|
13.600
|
|
159
|
Phố Lê Văn
Tám
|
Phố Hồng Hà
|
Phố Cốc Lếu
|
23.800
|
14.280
|
11.900
|
|
160
|
Phố Trần Quốc
Toản
|
Đường An
Dương Vương
|
Phố Cốc Lếu
|
23.800
|
14.280
|
11.900
|
|
160
|
Phố Cao Bá
Quát
|
Phố Hồng Hà
|
Phố Cốc Lếu
|
20.400
|
12.240
|
10.200
|
|
161
|
Phố Tản Đà
|
Phố Hồng Hà
|
Phố Cốc Lếu
|
20.400
|
12.240
|
10.200
|
|
162
|
Phố Nguyễn
Công
Trứ
|
Phố Hồng Hà
|
Phố Cốc Lếu
|
20.400
|
12.240
|
10.200
|
|
163
|
Phố Phan Huy
Chú
|
Đường Hoàng
Liên
|
Đường An
Dương Vương
|
21.600
|
12.960
|
10.800
|
|
164
|
Phố Nguyễn
Trung
Trực
|
Phố Sơn Tùng
|
Phố Cốc Lếu
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
165
|
Phố Sơn Đạo
|
Đường An
Dương Vương
|
Đường Hoàng
Liên
|
28.000
|
16.800
|
14.000
|
|
Đường Hoàng
Liên
|
Phố Hoàng Văn
Thụ
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
Phố Hoàng Văn
Thụ
|
Phố Phan Chu
Trinh
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
166
|
Ngõ Sơn Đạo
|
Phố Sơn Đạo
|
Chân đồi Công
ty giống cây trồng
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
167
|
Phố Đinh Lễ
|
Đường Hoàng
Liên
|
Đường An
Dương Vương
|
48.000
|
28.800
|
24.000
|
|
168
|
Phố Lê Quý
Đôn
|
Đường Hoàng
Liên
|
Đường Nhạc
Sơn
|
22.000
|
13.200
|
11.000
|
|
169
|
Ngõ 74 - Lê
Quý Đôn
|
Ngõ Lê Quý
Đôn
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
170
|
Phố Nghĩa Đô
|
Đường Hoàng
Liên
|
Phố Hoàng Văn
Thụ
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
171
|
Phố Phan Chu
Trinh
|
Đường Hoàng
Liên
|
Phố Đặng Trần
Côn
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
|
Phố Đặng Trần
Côn
|
Đường Nhạc
Sơn
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
172
|
Phố Tán Thuật
|
Phố Hoàng Hoa
Thám
|
Trường mầm
non-Hoa Mai
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
Đường Hoàng
Liên
|
Số nhà 032
(Phố Tán Thuật)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
173
|
Phố Hoàng Văn
Thụ
|
Đường Nhạc
Sơn
|
Phố Trần Đăng
Ninh
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
174
|
Ngõ 116 đường Hoàng Văn
Thụ
|
Phố Hoàng Văn
Thụ
|
Phố Đặng Trần
Côn
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
Số nhà 002
(ngõ 116)
|
Hết ngõ
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
175
|
Phố Hoàng Hoa Thám
|
Phố Hoàng Văn
Thụ
|
Phố Phan Chu
Trinh
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
|
|
Đường Hoàng
Liên
|
Phố Hoàng Văn
Thụ
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
|
176
|
Phố Nguyễn Hiền
|
Phố Hoàng Văn
Thụ
|
Phố Đặng Trần
Côn
|
8.500
|
5.100
|
4.250
|
|
177
|
Phố Lương Văn
Can
|
Phố Đặng Trần
Côn
|
Phố Sơn Đạo
|
8.500
|
5.100
|
4.250
|
|
178
|
Phố Trần Đăng
Ninh
|
Đường Hoàng
Liên
|
Phố Hoàng Văn
Thụ
|
12.500
|
7.500
|
6.250
|
|
Phố Hoàng Văn
Thụ
|
Đường Nhạc
Sơn
|
9.500
|
5.700
|
4.750
|
|
179
|
Ngõ 158 đường
Trần
Đăng Ninh
|
Đường Trần
Đăng Ninh
|
Lõi Hồng Ngọc
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
180
|
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đường Nhạc
Sơn
|
Phố Lê Quý
Đôn
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
181
|
Phố Đoàn Thị Điểm
|
Đường Nhạc
Sơn
|
Phố Đặng Trần
Côn
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
182
|
Phố Ngô Thì Sỹ
|
Phố Trần Đăng
Ninh
|
Phố Lê Quý
Đôn
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
183
|
Phố Đặng Trần
Côn
|
Phố Phan Chu
Trinh
|
Phố Sơn Đạo
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
184
|
Ngõ Đặng Trần
Côn
|
Phố Đặng Trần
Côn
|
Phố Sơn Đạo
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
185
|
Ngõ Thái Sơn
|
Phố Đặng Trần
Côn
|
Hết đất Thái
Sơn
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
186
|
Đường vào
UBND
phường Cốc Lếu cũ
|
Đường Hoàng
Liên
|
Phố Hoàng Văn
Thụ
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
Phố Phan Chu
Trinh
|
UBND phường Cốc
Lếu cũ
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
187
|
Phố Đặng Văn
Ngữ
|
Đường Hoàng
Liên
|
Phố Hoàng Hoa
Thám
|
17.000
|
10.200
|
8.500
|
|
188
|
Đường lên đồi
mưa
Axít
|
Đường Nhạc
Sơn
|
Công ty xây lắp
công trình Vũ Yến
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
189
|
Các đường thuộc
khu vực dự án công ty TNHH xây dựng Thái Lào
|
Phố Nguyễn
Minh Châu
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Phố Nguyễn
Quý Đức
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Ngã 3 công ty
|
Phố Nguyễn
Minh Châu
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Nút giao Trần
Đăng Ninh - Đặng Trần Côn
|
Phố Nguyễn
Minh Châu
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
190
|
Ngõ An Sinh
|
Đường Hoàng
Liên
|
Phố Cốc Lếu
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
191
|
Các tuyến phố
trong Dự án nhà ở thương mại CIC;
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
192
|
Các đường quy
hoạch thuộc dự án: “Khu đô thị mới tổ 31, 32, 33, 34, phường Duyên Hải
(nay là Cốc Lếu), phường Lào Cai”
|
7.200
|
4.320
|
3.600
|
|
193
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Hoàng
Liên
|
Phố Nguyễn Du
|
22.000
|
13.200
|
11.000
|
|
Phố Nguyễn Du
|
Phố Yết Kiêu
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
|
194
|
Đường Ngô Quyền kéo dài
|
Đường Ngô Quyền
|
Cầu Ngòi Đum
|
24.000
|
14.400
|
12.000
|
|
195
|
Đường N6
|
Đường Ngô Quyền
|
Phố Soi Tiền
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
|
196
|
Ngõ Ngô Quyền
1
|
Giáp số nhà
429 Đường Hoàng Liên
|
Đường Ngô Quyền
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
197
|
Phố Lý Ông Trọng
|
Phố Soi Tiền
|
Đường An
Dương Vương
|
22.000
|
13.200
|
11.000
|
|
198
|
Phố Mai Hắc Đế
|
Phố Soi Tiền
|
Đường An
Dương Vương
|
22.000
|
13.200
|
11.000
|
|
199
|
Ngõ Hoàng
Liên
|
Đường Hoàng
Liên
|
Phố Soi Tiền
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
200
|
Đại lộ Trần
Hưng
Đạo
|
Ngã sáu
|
Cầu Bắc Cường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
|
201
|
Ngã sáu
|
Các lô đất
bao quanh Ngã sáu
|
39.000
|
23.400
|
19.500
|
|
202
|
Đường Nhạc
Sơn cũ
|
Đối diện dải
cây xanh
|
Đường Nhạc
Sơn
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
203
|
Ngõ sau đường
An Dương Vương - Đoàn Khuê - Ngô Quyền - Yết kiêu kéo dài
|
Đường Ngô Quyền
|
hết ngõ
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
204
|
Phố Soi Tiền
|
Đường Hồng Hà
|
Phố Đinh Lễ
|
40.000
|
24.000
|
20.000
|
|
Phố Đinh Lễ
|
Đường N6
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
|
Đường N6
|
Phố Nguyễn Du
|
38.000
|
22.800
|
19.000
|
|
Phố Nguyễn Du
|
Đường An
Dương Vương
|
42.000
|
25.200
|
21.000
|
|
205
|
Phố Cao Lỗ
|
Phố Soi Tiền
|
Phố Lý Ông Trọng
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
|
206
|
Phố Lý Nam Đế
|
Phố Soi Tiền
|
Đường An
Dương Vương
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
|
207
|
Phố Vạn Phúc
|
Phố Lê Đại
Hành
|
Đường An
Dương Vương kè sông Hồng) (2 bên Giáp chân Cầu Phố mới)
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
208
|
Phố Vạn Phúc
|
Đường An
Dương Vương
|
Hết số nhà
014 Vạn Phúc
|
26.000
|
15.600
|
13.000
|
|
Số nhà 016 Vạn
Phúc
|
Phố Tráng A
Pao
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
|
Phố Tráng A
Pao
|
Phố Đoàn Khuê
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
209
|
Phố Tráng A
Pao
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường An
Dương Vương
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
|
210
|
Phố Đoàn Khuê (Nhánh nối
5 cũ)
|
Đường Ngô Quyền
|
Phố Lê Đại
Hành
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
211
|
Phố Đoàn Khuê
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường An
Dương Vương
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
212
|
Đường M1 (thuộc
phường Kim Tân cũ)
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường An
Dương Vương
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
213
|
Phố Ngòi Đum
|
Phố Yết Kiêu
|
Đường Ngô Quyền
kéo dài
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
214
|
Phố Chu Huy
Mân
(đường NB1)
|
Trong khu dân
cư Chiến Thắng
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
215
|
Các đường thuộc
khu dân cư Chiến Thắng
|
Các Đường thuộc
khu dân cư Chiến Thắng
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
216
|
Phố Tạ Đình Đề
|
Phố Yết Kiêu
|
Đường Ngô Quyền
Kéo dài
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
217
|
Phố Yết Kiêu
|
Ngã sáu
|
Đường Ngô Quyền
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
|
218
|
Phố Yết Kiêu
kéo dài
|
Đường D1
|
Đường C1 thuộc
quy hoạch khu dân cư Chiến Thắng
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
219
|
Đường D1
(theo quy hoạch khu dân cư Chiến Thắng)
|
Đường Ngô Quyền
Kéo dài
|
Đường An
Dương Vương
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
220
|
Phố Lý Công Uẩn
|
Ngã Sáu
|
Phố Quy Hóa
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
|
Phố Quy Hóa
|
Phố Nguyễn Du
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
|
Phố Nguyễn Du
|
Đường Ngô Quyền
|
32.000
|
19.200
|
16.000
|
|
221
|
Phố Nguyễn Du
|
Đường Hoàng
Liên
|
Phố Lý Công Uẩn
|
32.000
|
19.200
|
16.000
|
|
Phố Lý Công Uẩn
|
Phố Soi Tiền
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
|
222
|
Phố Thành
Công
|
Phố Lý Công Uẩn
|
Hết Đường bao
quanh chợ
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
|
Đoạn sau làn
dân cư Đường Ngô Quyền
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
|
223
|
Phố Lê Lai
|
Đường Hoàng
Liên
|
Phố Lý Công Uẩn
|
21.000
|
12.600
|
10.500
|
|
Phố Lý Công Uẩn
|
Đường Ngô Quyền
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
|
224
|
Phố Hàm Tử
|
Phố Lê Lai
|
Phố Vạn Hoa
(sau trường THCS Kim Tân)
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
|
225
|
Phố Phú Bình
|
Phố Lý Đạo
Thành
|
Phố Lê Lai
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
|
226
|
Phố Vạn Hoa
|
Đường Ngô Quyền
|
Phố Lý Công Uẩn
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
227
|
Phố Chu Văn
An
|
Phố Nguyễn Du
|
Phố Lý Đạo
Thành
|
17.000
|
10.200
|
8.500
|
|
228
|
Phố Kim Thành
|
Đường Hoàng
Liên
|
Phố Tuệ Tĩnh
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
Đường Hoàng
Liên
|
Ban QLDA 661
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
229
|
Phố Tuệ Tĩnh
|
Phố Hàm Nghi
|
Phố Mường
Than
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
|
230
|
Phố Xuân Diệu
|
Đường Hoàng
Liên
|
Phố Hàm Nghi
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
231
|
Phố Him Lam
|
Giữa Đường
Hoàng Liên với Phố Trần Bình Trọng (gần khu chi nhánh NH nông nghiệp Kim Tân)
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
232
|
Phố Trần Bình
Trọng
|
Phố Xuân Diệu
|
Phố Hàm Nghi
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
233
|
Phố Lý Đạo
Thành
|
Đường Hoàng
Liên
|
Phố Lý Công Uẩn
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
Phố Lý Công Uẩn
|
Phố Quy Hóa
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
|
234
|
Phố Quy Hoá
|
Đường Hoàng
Liên
|
Đường An
Dương Vương
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
|
235
|
Ngõ Quy Hóa
|
Phố Quy Hóa
|
Số nhà 035
ngõ Quy Hóa
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
236
|
Ngõ Lê Đại
Hành
|
Phố Quy Hóa
|
Phố Yết Kiêu
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
Phố Lê Đại
Hành
|
đến hết ngõ
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
237
|
Phố Ngọc Hồi
|
Phố Lê Đại
Hành
|
Đường Ngô Quyền
(Giáp Phố Quy Hóa)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
238
|
Phố Tân Trào
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường An
Dương Vương
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Đường Ngô Quyền
|
Phố Lê Đại
Hành
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
239
|
Phố Lê Thanh
Nghị
|
Phố Lê Đại
Hành
|
Đường Ngô Quyền
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
240
|
Phố Quang
Minh
|
Đường Nhạc
Sơn
|
Phố Trung Đô
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
241
|
Phố Mường
Than
|
Đường Nhạc
Sơn
|
Phố Lý Công Uẩn
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
Phố Lý Công Uẩn
|
Trường Nội
trú cũ
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
|
242
|
Ngõ Mường
Than
|
Phố Mường
Than
|
Phố Bà Triệu
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
243
|
Ngõ xưởng in
|
Phố Mường
Than
|
Doanh nghiệp
Hoàng Sơn
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
244
|
Ngõ Trường Nội
Trú
|
Phố Mường
Than
|
Phố Quy Hoá
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
245
|
Phố Kim Hoa
|
Phố An Phú
|
Phố Trung Đô
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
|
246
|
Phố Bà Triệu
|
Phố Tuệ Tĩnh
|
Phố Lý Công Uẩn
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
247
|
Phố Trần Nhật
Duật
|
Đường Hoàng
Liên
|
Phố Mường
Than
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
|
Phố Mường
Than
|
Phố Bà Triệu
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
248
|
Phố Hàm Nghi
|
Phố Hoàng
Liên
|
Ngã sáu
|
23.000
|
13.800
|
11.500
|
|
249
|
Phố Lê Hữu
Trác
|
Phố Hàm Nghi
|
Phố Phạm Ngọc
Thạch
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
250
|
Phố Tân An
|
Phố Kim Hà
|
Phố Đào Duy Từ
|
21.000
|
12.600
|
10.500
|
|
251
|
Phố Kim Hà
|
Phố Hàm Nghi
|
Phố Phạm Ngọc
Thạch
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
252
|
Phố Tôn Thất
Tùng
|
Phố Hàm Nghi
|
Phố Kim Hà
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
253
|
Phố Phạm Ngọc Thạch
|
Phố Hàm Nghi
|
Phố Đào Duy Từ
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
|
Phố Đào Duy Từ
|
Phố Kim Hà
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
254
|
Phố Thanh Phú
|
Phố Hàm Nghi
|
Phố Phạm Ngọc
Thạch
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
255
|
Phố Đào Duy Từ
|
Phố Hàm Nghi
|
Phố Phạm Ngọc
Thạch
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
256
|
Phố Cao Sơn
|
Phố Kim Thành
|
hết đường
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
257
|
Đường Nguyễn
Đình
Chiểu
|
Phố Mường
Than
|
Phố Bà Triệu
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
258
|
Phố Bạch Đằng
|
Phố Hàm Nghi
(QL4D)
|
Ra suối Ngòi
Đum
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
259
|
Phố Bế Văn
Đàn
|
Phố Bế Văn
Đàn
|
Phố Thanh Phú
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Phố Đào Duy Từ
|
Phố Phạm Ngọc
Thạch
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
260
|
Phố Ngọc Hà
|
Phố Xuân Diệu
|
Phố Hàm Nghi
(lõi đất Cao Minh)
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
261
|
Phố An Bình
|
Đường Hoàng
Liên
|
Phố Quang
Minh
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
262
|
Phố An Nhân
|
Đường Hoàng
Liên
|
Phố Quang
Minh
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
263
|
Phố Trung Đô
|
Đường Hoàng
Liên
|
Đường Nhạc
Sơn
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
264
|
Phố An Phú
|
Đường Nhạc
Sơn tổ 28
|
Phố Kim Hoa
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
Phố Kim Hoa
|
Phố Quang
Minh
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Phố Quang
Minh
|
Đường Nhạc
Sơn tổ 24
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
265
|
Ngõ Nhạc Sơn
1
|
Đường Nhạc
Sơn
|
Chân đồi Nhạc
Sơn
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
266
|
Phố Trường Sa (đường
T1)
|
Phố Hàm Nghi
|
Phố Phạm Ngọc
Thạch
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
|
267
|
Phố Hoàng Sa
(đường
T2)
|
Phố Tân An
|
Phố Phạm Ngọc
Thạch
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
268
|
Các đường quy
hoạch thuộc dự án Mặt bằng HTKT khu Hồ số 1
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
269
|
Các đường thuộc
Quy hoạch chi tiết xây dựng dọc hai bên suối Ngòi Đum (đoạn từ cầu Kim
Tân đến nút giao cao tốc Nội Bài - Lào Cai IC19)
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
270
|
Phố Phạm Văn
Xảo
|
Ngõ Phạm Văn
Xảo (Đường M2 - theo Quy hoạch)
|
Đường M4
(theo Quy hoạch)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Nút giao đường
Lương Định Của và đường M1 (theo quy hoạch)
|
Đường M7 (cầu
Phú Thịnh - Theo quy hoạch)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
Đường M7 (cầu
Phú Thịnh - Theo quy hoạch)
|
Nút giao đường
M1 (theo quy hoạch)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
Đường M7 (cầu
Phú Thịnh - Theo quy hoạch)
|
Nút giao đường
M1 và đường M8 (theo quy hoạch)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
271
|
Phố Lương Định
Của
|
Phố Đinh Bộ
Lĩnh
|
Nút giao với
đường M1
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
Nối từ Ngã 5
(Giáp gốc đa)
|
M8 theo quy
hoạch mới
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
Nối từ Phố
Đinh Bộ Lĩnh đi qua trường tiểu học Vạn Hòa
|
đầu Cầu Phú
Thịnh
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
272
|
Đường M3 và
M4 (theo quy hoạch)
|
Phố Đinh Bộ
Lĩnh
|
Đường M1
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
273
|
Đường M5A
(theo quy hoạch)
|
Phố Đinh Bộ
Lĩnh
|
Đường M1
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
274
|
Đường M5
(theo quy hoạch)
|
Phố Lương Định
Của
|
Đường M1
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
275
|
Phố Hồng
Giang
|
Phố Phạm Văn
Khả
|
Ngõ Phạm Văn
Xảo
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
276
|
Phố Hưng Thịnh
|
Phố Phạm Văn
Khả
|
Phố Khánh Yên
(tổ dân phố Hồng Hà)
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
277
|
Phố Hồng Sơn
|
Phố Phạm Văn
Khả
|
Đường M15
(ngõ Phạm Văn Xảo mới)
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
278
|
Đường M7 (Cầu
Phú
Thịnh)
|
Ngã 5 Lương Định
Của
|
Đường Bờ Sông
(M1)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
279
|
Ngõ Phạm Văn
Xảo
|
Phố Phạm Văn
Khả
|
Phố Phạm Văn
Xảo
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
280
|
Phố Bình Than
|
Phố Khánh Yên
|
Phố Đinh Bộ
Lĩnh
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
281
|
Khu tái định
cư cho người có thu nhập thấp (Khu nhà ở công ty khoáng sản)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
282
|
Khu tái định
cư số 1 cầu Giang Đông
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
283
|
Khu tái định
cư số 2
|
Các tuyến đường
thuộc khu tái định cư số 2
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
284
|
Khu TĐC số 2
mở rộng
|
Các tuyến Đường
thuộc khu tái định cư số 2 mở rộng
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
285
|
Đường trục
phường
(Vạn Hòa cũ)
|
Cuối Đường M8
theo quy hoạch
|
Cầu ông Tư
TDP Cánh Chín
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Cầu ông Tư
TDP Cánh Chín
|
Đường T3 khu
tái định cư số 2
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
Đường D2 (khu
tái định cư số 2) đến UBND xã vòng qua trạm y tế cũ đến Ngã ba nhà bà Phượng
Lương Tổ dân phố Cánh Chín
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
UBND Vạn Hòa
cũ
|
Cầu sắt Tổ
dân phố Cánh Đông
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
286
|
Đường trục
TDP (khu vực Vạn Hòa cũ)
|
Đối diện nhà
văn hóa (ngõ nhà Hiền Minh) qua Đường D2 mới lên chùa ra
|
Ngã ba nhà
ông Cao Chuyền
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
Trạm biến áp
TDP Giang Đông 2
|
Đường N10
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
Cây đa trạm y
tế cũ đến nhà ông Lộc
|
Đường trục
chính Tổ dân phố Cánh Đông (nhà Thiệu Bền)
|
1.700
|
1.020
|
850
|
|
287
|
Khu tái định
cư kiểm dịch vùng
|
600
|
360
|
300
|
|
288
|
Dự án Khu đô
thị mới
|
Đường D3
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
Các Đường còn
lại
|
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
289
|
Đường quy hoạch
bờ tả sông Hồng
|
Đường N1 (Khu
đô thị Vạn Hòa)
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
|
|
290
|
Đường Bản Phiệt Làng
Chung
|
Quốc lộ 4D
|
Hết Cầu Pạc
Tà
|
1.500
|
900
|
750
|
|
Cầu Pạc Tà
|
Đường rẽ vào
Tổ dân phố Cốc Lầy
|
400
|
240
|
200
|
|
Đường rẽ vào
Tổ dân phố Cốc Lầy
|
Ranh giới đất
trường tiểu học Làng Chung
|
500
|
300
|
250
|
|
Ranh giới đất
trường tiểu học Làng Chung
|
Tỉnh lộ 157
(Ngã 3 Làng Chung)
|
500
|
300
|
250
|
|
291
|
Khu tái định
cư Tổ dân phố Bản Quẩn
|
Các tuyến Đường
gom A-A, tuyến I (mặt bằng khu TĐC)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
292
|
Tổ dân phố Bản Quẩn
|
Các Đường bê
tông Tổ dân phố Bản Quẩn
|
700
|
420
|
350
|
|
293
|
Khu kè sạt lở
tại thị tứ Bản Phiệt
|
Các tuyến Đường
N1, N2, D2, D3
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
294
|
Khu đất Minh
Sơn
|
Các tuyến Đường
M1, M2, M3
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
|
295
|
Đường cổng chợ
Bản
Phiệt (đối diện chợ Bản Phiệt)
|
Đoạn giao với
Đường D3 (kè sạt lở) (nhà ông Quỳnh Tầm)
|
Cuối Đường
(nhà ông Công Thúy)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
296
|
Đường K8 Nậm
Sò
(nhánh cầu sắt)
|
Đầu Cầu sắt
|
Đường BQ7
|
400
|
240
|
200
|
|
297
|
Đường BQ7
|
Cầu K8
|
Giao đường K8
Nậm Sò (nhánh cầu sắt)
|
700
|
420
|
350
|
|
Các vị trí
còn lại
|
300
|
180
|
150
|
|
298
|
Các tuyến đường
khác còn lại từ tổ 1 đến tổ 30
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
299
|
Các ngõ còn lại
tổ 6 Duyên Hải, tổ 7 Duyên Hải, tổ 8 Duyên Hải
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
300
|
Các tuyến đường
khác còn lại từ tổ 1 Duyên Hải đến tổ 5 Duyên Hải
|
1.500
|
900
|
750
|
|
301
|
Các tuyến đường
khác còn lại từ tổ 1 Cốc Lếu đến tổ 36 Cốc Lếu
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
302
|
Các tuyến đường
khác còn lại từ tổ 1 Kim Tân đến tổ 36 Kim Tân
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
303
|
Các tuyến đường
khác còn lại thuộc Tổ dân phố: Hồng Sơn, Hồng Hà, Hồng Giang, Sơn Mãn 1; Sơn
Mãn 2; Sơn Mãn 3
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
304
|
Các tuyến đường
khác còn lại của Tổ dân phố: Cánh Chín, Giang Đông, Giang Đông 2,
Cánh Đông trong quy hoạch đô thị Vạn Hòa
|
1.000
|
600
|
500
|
|
305
|
Các tuyến đường
khác còn lại tại tổ dân phố: Cánh Đông, Giang Đông, Giang Đông 2, Cánh
Chín
|
400
|
240
|
200
|
|
306
|
Các tuyến đường
khác còn lại thuộc tổ dân phố Cầu Xum
|
600
|
360
|
300
|
|
307
|
Các tuyến đường
khác còn lại tại tổ dân phố: Bản Quẩn, K8, Nậm Sò, Nậm Sưu, Bản Phiệt, Pạc
Tà, Cốc Lầy, Làng Chung
|
140
|
80
|
70
|
PHỤ LỤC III
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ;
ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TẠI KHU
VỰC 2
(Kèm
theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Lào Cai)
Đơn
vị tính: nghìn đồng/m²
1.
XÃ CỐC SAN
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Tuyến đường
Quốc lộ 4D
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ địa phận
phường Lào Cai đến đường Tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai)
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
1.2
|
Từ đường Tỉnh
lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) đến ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường
vào nhà máy thủy điện Cốc San)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
1.3
|
Từ ngã ba đường
vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) đến đường T1 (Quy
hoạch chi tiết trung tâm xã Cốc San)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
1.4
|
Từ đường T1 đến
đường An San
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
1.5
|
Từ đường An
San đến ngã rẽ đi vào nhà máy thủy điện Cốc San Thượng
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
1.6
|
Từ đường An
San đến ngã rẽ đi vào nhà máy thủy điện Cốc San
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.7
|
Từ đoạn ngã rẽ
thủy điện Cốc San đến giáp địa phận xã Tóng Sành (cũ)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.8
|
Từ địa phận
xã Tòng Sành cũ đến giáp xã Tả Phìn
|
500
|
300
|
250
|
|
2
|
Đường tỉnh lộ
155
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ giáp địa
phận phường Cam Đường (thuộc thôn Luổng Láo 2) đến đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi
đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
2.2
|
Từ Đoạn nối từ
Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) ngã rẽ đường đi
thôn Ún Tà
|
1.500
|
900
|
750
|
|
2.3
|
Từ đường đi
thôn Ún Tà đến hết địa phận xã Cốc San (cũ)
|
800
|
480
|
400
|
|
2.4
|
Đoạn từ hết địa
phận xã Cốc San cũ đến hết giáp xã Tả Phìn
|
400
|
240
|
200
|
|
2.5
|
Đoạn nối từ
Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
3
|
Đường Liên xã
(xã Đồng Tuyển cũ)
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ phường Lào
Cai đến khu tái định cư số 4 (thôn 5,6 xã Đồng Tuyển cũ)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
3.2
|
Từ đầu khu
tái định cư số 4 (thôn 5,6 xã Đồng Tuyển cũ) đến trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
3.3
|
Đoạn đường
trước cửa Trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ đi trường Nguyễn Bá Ngọc
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
3.4
|
Từ trụ sở
UBND xã Đồng Tuyển cũ đến Khu tái định cư thôn 3
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
3.5
|
Từ cuối khu
tái định cư thôn 3 đến Quốc lộ 4D
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
4
|
Khu tái định
cư cao tốc thôn 3 (Đồng Tuyển cũ)
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường N1
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
4.2
|
Phố Củm Thượng
(đường N2)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
5
|
Đường ô tô trục
chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit)
|
|
|
|
|
|
Toàn tuyến tách
thành 04 đoạn:
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ ngã tư
giao Quốc lộ 4D (đường đi nhà máy rác) đến hết điểm ngầm tràn đi phường Cam
Đường
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
5.2
|
Từ ngã tư
giao QL 4D (đường đi nhà máy rác) đến hết điểm trường mầm non thôn Tòng Mòn
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
5.3
|
Từ hết điểm
trường mầm non thôn Tòng Mòn hết khu tái định cư số 3
|
1.500
|
900
|
750
|
|
5.4
|
Từ TĐC số 3 đến
hết tuyến đường
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
6
|
Khu tái định
cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ)
|
|
|
|
|
6.1
|
Phố Lạc Việt
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
6.2
|
Phố Vạn Xuân
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
6.3
|
Các tuyến còn
lại
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
7
|
Đường gom cao
tốc thôn 3 Đồng Tuyển cũ (Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Đam, đến hết đường
gom)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
8
|
Đường gom cao
tốc thôn 4 Đồng Tuyển cũ (Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Tăng, đến hết đường
gom)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
9
|
Đường gom cao
tốc thôn Củm Hạ 1 Đồng Tuyển cũ (Toàn tuyến)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
10
|
Đường An San (Từ Km9 QLộ
4D đi nhà máy thủy điện Cốc San đến ngã tư đi thôn Luổng Đơ, đường vào thủy
điện)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
11
|
Đường Luổng
Láo 1 (Từ
ngã ba giao đường 4D đến hết nhà máy thủy điện)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
12
|
Đường Ún Tà (Từ đầu cầu
treo
Ún Tà đi vào hết khu dân cư)
|
700
|
420
|
350
|
|
13
|
Đường T1 (Từ ngã ba
giao QL
4D hướng Lào Cai đi Sa Pa đến ngã ba giao QL 4D đối diện cây xăng)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
14
|
Đường liên xã
từ xã Cốc San đi xã Bát Xát
|
|
|
|
|
14.1
|
Từ QL 4D đến
hết địa phận thôn Tòng Chú
|
1.000
|
600
|
500
|
|
14.2
|
Từ hết địa phận
thôn Tòng Chú đến hết địa phận thôn Tòng Xành 1
|
700
|
420
|
350
|
|
14.3
|
Từ hết địa phận
thôn Tòng Xành 1 đến giáp xã Bát Xát
|
500
|
300
|
250
|
|
15
|
Đường T5 (Từ T1 vào chợ
Cốc
San)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
16
|
Các đường quy
hoạch thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật bờ tả, bờ hữu Tòng Chú
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
17
|
Các tuyến đường
thuộc dự án
Khu đô thị mới Cốc San
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
18
|
Các đường của
Khu tái định cư số I, Khu tái định cư số II, Khu tái định cư số III
|
1.000
|
600
|
500
|
|
19
|
Các tuyến đường
thuộc dự án HTKT Củm Thượng (thôn Củm thường)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
20
|
Các tuyến đường
khác còn lại (thuộc xã Đồng Tuyển (cũ))
|
800
|
480
|
400
|
|
21
|
Các tuyến đường
khác còn lại (thuộc xã Cốc San (cũ))
|
400
|
240
|
200
|
|
22
|
Các tuyến đường
khác còn lại ( thuộc xã Tòng Sành cũ)
|
150
|
90
|
80
|
|
23
|
Các đường khu
tái định cư Tả Hồ
|
150
|
90
|
80
|
|
24
|
Các đường khu
tái định cư thôn Séo Tòng Sành
|
150
|
90
|
80
|
|
25
|
Thôn Tòng Chú
|
|
|
|
|
25.1
|
Đoạn đường
liên thôn thuộc thôn Tòng Chú (đoạn từ Cầu Tòng Chú đến hết địa phận thôn
Tòng Chú)
|
1.390
|
830
|
700
|
|
25.2
|
Đoạn đường
liên thôn giáp ranh địa phận thôn Tòng Chú đi thôn Tòng Xành (đoạn đường từ
nhà ông Đoàn Văn Sơn thôn Tòng Xành 1 đến ngã tư thôn Tòng Xành nhà ông Vương
Văn Tràng)
|
1.390
|
830
|
700
|
2.
XÃ HỢP THÀNH
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Khu vực giáp
phường Cam Đường đến ngã ba gốc đa
|
900
|
540
|
450
|
|
2
|
Đoạn đường từ
ngã ba khai thác đến cầu thôn Cóc 1 (bao gồm cả đoạn đường từ ngã 3 thôn
Phân Lân đến cầu Ngòi Đường)
|
700
|
420
|
350
|
|
3
|
Từ cầu thôn
Cóc 1 đến giáp địa phận phường Cam Đường
|
500
|
300
|
250
|
|
4
|
Các thôn Cuống,
Cóc 1, Cóc 2, Hẻo-Trang, Đoàn Kết, Phời 2, Phời 3, Đá Đinh
1, Đá Đinh 2
|
400
|
240
|
200
|
|
5
|
Khu tái định
cư mỏ đồng thôn Phời 3
|
450
|
270
|
230
|
|
6
|
Khu tái định
cư thôn Cóc 2
|
450
|
270
|
230
|
|
7
|
Khu tái định
cư thôn Đá Đinh 1 và Đá Đinh 2
|
450
|
270
|
230
|
|
8
|
Đường WB đoạn
từ cầu Ngòi
Đường đến hết chợ
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
9
|
Từ hết chợ xã
Hợp Thành đến giáp địa phận xã Gia Phú
|
700
|
420
|
350
|
|
10
|
Từ ngã 4 thôn
Kíp Tước 2 đến địa phận phường Cam Đường (xã Cam Đường cũ)
|
500
|
300
|
250
|
|
11
|
Khu tái định
cư San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật khu sắp xếp dân cư thôn Nậm Rịa, xã Hợp
Thành
|
300
|
180
|
150
|
|
12
|
Từ ngã 4 thôn
Tượng 3 đến đường tỉnh lộ 156B
|
300
|
180
|
150
|
|
13
|
Từ cống tràn
thôn Pèng 2 đến cổng vào nhà điều hành của Công ty Khoáng sản 3
|
300
|
180
|
150
|
|
14
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
250
|
150
|
130
|
3.
XÃ BẢN HỒ
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Khu trung tâm
xã Bản Hồ
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ nhà ông
Vàng A Sơn đến Trạm y tế xã Bản Hồ nhập từ 02 đoạn: Đoạn từ đầu nhà BQL dự án
du lịch cộng đồng đến đường rẽ trụ sở UBND xã; Đoạn từ đường rẽ trụ sở UBND đến
đất trạm y tế xã
|
1.000
|
600
|
500
|
|
2
|
Đường đi xã
Thanh Bình
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ nhà nghỉ
Ngọc Liên đến nhà ông Nguyễn Văn Vượng
|
1.600
|
960
|
800
|
|
2.2
|
Từ nhà ông
Nguyễn Văn Vượng đến cổng chào xã Thanh Bình (cũ)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
3
|
Tỉnh lộ 152
|
|
|
|
|
3.1
|
Trong phạm vi
200 m từ giáp xã Tả Van đi xã Mường Bo
|
1.200
|
720
|
600
|
|
3.2
|
Đoạn còn lại
|
470
|
280
|
240
|
|
4
|
Các vị trí
còn lại tiếp giáp với các đoạn thuộc khu vực trung tâm về các phía 200m
|
250
|
150
|
130
|
|
5
|
Từ Công ty
TNHH Topats
Ecolodge dọc theo đường ĐH96 đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Văn Luy
|
670
|
400
|
340
|
|
6
|
Từ ngã 3 nhà
ông nguyễn Văn Luy dọc theo đường ĐH96 đến Nha ông Chảo Trần Tá thôn
Bản Sái
|
340
|
200
|
170
|
|
7
|
Đường trục
chính từ nhà ông Chảo Trần Tá thôn Bản Sái đến thôn Bản Toòng
|
270
|
160
|
140
|
|
8
|
Từ ngã ba đường
đội 3 Lếch Dao đến trường THCS Thanh Kim (cũ)
|
250
|
150
|
130
|
|
9
|
Từ ngã ba đường
đội 2 Lếch Dao đến trường tiểu học Lếch Mông B
|
250
|
150
|
130
|
|
10
|
Từ ngã ba đường
Lếch Mông (nhà ông Giàng A Thống) đến trường tiểu học Lếch Mông
|
250
|
150
|
130
|
|
11
|
Từ ngã ba lên
đường trạm y tế, trường tiểu học, trường THCS đến sân bóng
|
270
|
160
|
140
|
|
12
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
200
|
120
|
100
|
4.
XÃ MƯỜNG BO
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Tỉnh lộ 152B
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đầu cầu
Thanh Phú đến ngã ba nhà ông Vinh
|
500
|
300
|
250
|
|
1.2
|
Từ bảng tin
đường đi ngã ba Nậm Kéng đến hết đất nhà ông Đào Văn Con
|
300
|
180
|
150
|
|
1.3
|
Đoạn nhà ông
Đào Văn Con đến cổng làng Nậm Cang
|
300
|
180
|
150
|
|
2
|
Tỉnh lộ 152
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ cầu Thanh
Phú đến hết đất xã Mường Bo
|
250
|
150
|
130
|
|
3
|
Khu trung tâm
xã Mường Bo
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ ngã ba nhà
ông Vinh đến nhà ông Lồ A Van
|
800
|
480
|
400
|
|
3.2
|
Từ ngã ba nhà
ông Vinh đến nhà ông Lồ A Van theo trục đường Tỉnh lộ 152B
|
800
|
480
|
400
|
|
3.3
|
Ngã ba (nhà
ông Van) đến ngã ba đi Suối Thầu
|
1.000
|
600
|
500
|
|
3.4
|
Đoạn nối tiếp
200m hướng đi thôn Suối Thầu đến quán ông Tẩn Kiềm Chòi
|
210
|
130
|
110
|
|
3.5
|
Đoạn từ tim
ngã ba cách 100m về 2 phía đi thôn Nậm Sài và đi Suối Thầu
|
800
|
480
|
400
|
|
3.6
|
Đoạn nối tiếp
đoạn 200m hướng đi Nậm Sài đến bảng tin ngã ba thôn Nậm Kéng
|
300
|
180
|
150
|
|
3.7
|
Từ ngã ba Sín
Chải A đến Trạm y tế xã Mường Bo
|
210
|
130
|
110
|
|
4
|
Khu trung tâm
Nậm Cang
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ ngã tư
thôn Nậm Cang I đến ngã ba đi thôn Nậm Than - Trung tâm văn hóa xã (qua TTVH
xã)
|
400
|
240
|
200
|
|
4.2
|
Ngã 3 hướng
đi Nậm Than đến trường Mầm non Nậm Than
|
250
|
150
|
130
|
|
4.3
|
Từ ngã tư
thôn Nậm Cang I đến suối Nậm Cang I (nhà nghỉ Topas)
|
350
|
210
|
180
|
|
4.4
|
Từ ngã tư
thôn Nậm Cang I đến cổng chào
|
250
|
150
|
130
|
|
4.5
|
Từ ngã tư
thôn Nậm Cang I đến hết đất nhà ông Phàn Vần Seng
|
250
|
150
|
130
|
|
4.6
|
Từ ngã ba
thôn Nậm Cang I đến ngã ba đi thôn Nậm Than - (qua trụ sở UBND xã Liên Minh
cũ)
|
500
|
300
|
250
|
|
5
|
Đất liền cạnh
từ đập tràn thôn Suối Thầu Dao đến nhà ông Chảo Láo Tả
|
210
|
130
|
110
|
|
6
|
Đoạn nối tiếp
hết đất Trạm y tế xã Suối Thầu (cũ) đến đến nhà Văn hoá thôn Nậm Lang
|
210
|
130
|
110
|
|
7
|
Từ ngã ba Sín
Chải A đến hết đất nhà ông Chảo Vạn Chiêu (theo hướng đi thôn Suối Thầu Dao)
|
180
|
110
|
90
|
|
8
|
Đoạn nối tiếp
đoạn hết đất ông Chảo Vạn Chiêu đi thôn Suối Thầu Dao đến đập
tràn Suối Thầu Dao
|
210
|
130
|
110
|
|
9
|
Đoạn nối tiếp
hết đất ông chảo Láo Tả thôn Suối Thầu Dao đi thôn Bản Pho
đến nhà bà Nguyễn Thị Nga
|
210
|
130
|
110
|
|
10
|
Đất liền cạnh
từ nhà bà Nguyễn Thị Nga thôn Bản Pho đến Trạm y tế xã Suối Thầu
(cũ)
|
210
|
130
|
110
|
|
11
|
Đất liền cạnh
từ Nhà văn hóa thôn Nậm Lang A đến trường THCS Suối Thầu
|
210
|
130
|
110
|
|
12
|
Đoạn từ ngã
ba Trường THCS Suối Thầu đến hết đất xã Mường Bo
|
210
|
130
|
110
|
|
13
|
Đoạn nối tiếp
đoạn 100m về 2 phía đi Nậm Sài và đi Suối Thầu 200m về 2 phía
|
200
|
120
|
100
|
|
14
|
Từ cửa hàng
ông Tẩn Kiềm Chòi đến ngã ba Sín Chải A
|
210
|
130
|
110
|
|
15
|
Thôn Nậm
Nhìu: Từ nhà ông Chảo Láo San đến nhà ông Chảo Chòi Hang
|
200
|
120
|
100
|
|
16
|
Xóm 2 thôn Nậm
Than: Đoạn từ nhà ông Vù A Cú đến hết đất nhà ông Giàng A Dũng
|
200
|
120
|
100
|
|
17
|
Từ điểm trường
Mầm non thôn Nậm Than đến hết đất nhà ông Vù A Phóng
|
250
|
150
|
130
|
|
18
|
Từ ngã ba
thôn Bản Sài đi thôn Nậm Sang đến hết đất điểm trường Mầm non thôn Nậm Sang
|
250
|
150
|
130
|
|
19
|
Đường liên
thôn
|
|
|
|
|
19.1
|
Đường Mỹ Sơn
đi Nậm Nhìu
|
200
|
120
|
100
|
|
20
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
150
|
90
|
80
|
5.
XÃ NGŨ CHỈ SƠN
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Tỉnh lộ 155
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp địa
giới phường Sa Pa đến hết địa giới xã Ngũ Chỉ Sơn
|
350
|
210
|
180
|
|
2
|
Đường đi xã Tả
Phìn
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ tỉnh lộ
155 đến hết địa giới xã Ngũ Chỉ Sơn
|
300
|
180
|
150
|
|
3
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
150
|
90
|
80
|
6.
XÃ TẢ PHÌN
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Khu trung tâm
xã Tả Phìn
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường Sa Pả -
Tả Phìn: Từ giáp đất phường Hàm Rồng đến đập tràn
|
2.200
|
1.320
|
1.100
|
|
1.2
|
Từ đập tràn đến
cầu đội 4 thôn Sả Xéng đến hết trường mầm non (qua ngã tư nhà ông Thương)
|
3.300
|
1.980
|
1.650
|
|
1.3
|
Từ ngã tư
trung tâm xã đến hết nhà ông Lý Láo Ú (Dảo)
|
3.300
|
1.980
|
1.650
|
|
1.4
|
Từ cầu đội 4
thôn Sả Xéng đến cửa động Tả Phìn
|
2.300
|
1.380
|
1.150
|
|
1.5
|
Từ ngã tư đến
đầu cầu Tả Chải
|
3.300
|
1.980
|
1.650
|
|
1.6
|
Đường đi UBND
xã từ Đập tràn đến ngã ba nhà ông Lý Láo Ú
|
2.200
|
1.320
|
1.100
|
|
2
|
Đường liên
thôn (Sả Xéng - Can Ngài - Giàng Tra)
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ đầu cầu Tả
Chải đến Công ty thuốc tắm Sa Pa Napro
|
2.300
|
1.380
|
1.150
|
|
2.2
|
Từ hết nhà
ông Lý Láo Ú (Dảo) đi thôn Suối Thầu, Can Ngài, Giàng Tra
|
1.100
|
660
|
550
|
|
3
|
Ngã ba đi
Hang động đến hết địa giới xã Tả Phìn
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ ngã ba
hang động Tả Phìn đến nhà văn hóa thôn Lủ Khấu
|
2.300
|
1.380
|
1.150
|
|
3.2
|
Từ nhà văn
hóa thôn Lủ Khấu đến giáp địa phận xã Ngũ Chỉ Sơn
|
1.100
|
660
|
550
|
|
4
|
Quốc lộ 4D
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ cầu 30 đến
hết Km 28
|
2.200
|
1.320
|
1.100
|
|
4.2
|
Từ ngã ba đường
đi thôn Vù Lùng Sung đến Km 26
|
1.300
|
780
|
650
|
|
4.3
|
Từ Km 26 đến
Km 28
|
800
|
480
|
400
|
|
4.4
|
Các đoạn còn
lại thuộc địa phận xã Tả Phìn
|
585
|
350
|
290
|
|
5
|
Đội 7, đội 8
Suối Thầu
|
900
|
540
|
450
|
|
6
|
Tuyến đường
thuộc đội 10 Lủng Khấu đi thông Suối Thầu
|
900
|
540
|
450
|
|
7
|
Tuyến đường
thuộc đội 1 thôn Sả Xéng đi thôn Móng Sến xã Trung Chải
cũ
|
900
|
540
|
450
|
|
8
|
Đường đi thôn
Pờ Sì Ngài: Từ km 22+800 đến hết thôn Pờ Sì Ngài
|
585
|
350
|
290
|
|
9
|
Đường đi thôn
Chu Lìn 1
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ Km 28 QL4D
đi thôn Chu Lìn 1
|
450
|
270
|
230
|
|
10
|
Đường nối cao
tốc Nội Bài - Lào Cai - Sa Pa
|
|
|
|
|
10.1
|
Từ giáp xã
Tòng Sành Bát Xát cũ đến đầu cầu Móng Sến
|
600
|
360
|
300
|
|
11
|
Đường Km113
đi Tả Phìn
|
900
|
540
|
450
|
|
12
|
Các đường nằm
trong khu TĐC Móng Sến
|
1.500
|
900
|
750
|
|
13
|
Từ đường QL4D
đến hết địa phận xã Tả Phìn (khu vực Sâu Chua)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
14
|
Các tuyến đường
khác còn lại (xã Tả Phìn cũ)
|
700
|
420
|
350
|
|
15
|
Các tuyến đường
khác còn lại (xã Trung Chải cũ)
|
300
|
180
|
150
|
7.
XÃ TẢ VAN
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Tỉnh lộ 152
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp địa
phận phường Cầu Mây (cũ ) đến đường DH94 (hết địa phận xã Tả Van)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
1.2
|
Từ đường DH94
(hết địa phận xã Tả Van) đến cây Xăng Xuân Điều
|
1.200
|
720
|
600
|
|
1.3
|
Từ cây xăng
Xuân Điều đến hết địa phận xã Mường Hoa
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
2
|
Đoạn đường
thuộc trung tâm xã Tả Van; Từ tỉnh lộ 152 đến suối Mường Hoa
(tính cả đường ra ngầm và cầu treo)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
3
|
Khu trung tâm
xã Tả Van; Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ đến suối Mường Hoa (tính cả đường ra ngầm
và đường ra cầu treo)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
4
|
Đường đi thôn
Tả Van Dáy 1
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ ngã ba trường
trung học cơ sở đến hết đất nhà ông Trang A Chớ
|
3.100
|
1.860
|
1.550
|
|
4.2
|
Từ hết đất
nhà ông Trang A Chớ đến nhà Nông Văn Triển
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
5
|
Đường nội
thôn Tả Van Dáy 1
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ nhà
ông Lê Sơn Hà ( Hà Mèo) đến suối giáp nhà ông Phan Mạnh Hoàng
|
1.500
|
900
|
750
|
|
5.2
|
Đoạn từ Suối
giáp nhà ông Phan Mạnh Hoàng đến nhà ông Nông Văn Nhục
|
1.000
|
600
|
500
|
|
6
|
Đường vào đền
Cô Bé Tả Van; Từ đường DH 94 đến đền cô Bé
|
1.500
|
900
|
750
|
|
7
|
Đường Tả Van
đi Lao Chải; Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ đến cổng nhà ông Vũ Ngọc Chin
|
3.100
|
1.860
|
1.550
|
|
8
|
Đường đi thôn
Séo Mý Tỷ; Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ đến nhà ông Hạng A Páo
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
8.1
|
Đoạn từ nhà
ông Hạng A Páo đến trạm kiểm lâm Tả Van Dáy
|
750
|
450
|
380
|
|
9
|
Đường Điện
Biên Phủ; Từ giáp địa phận xã Tả Van đến giáp đất Lai Châu
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
10
|
Đường đi khu
du lịch Cát Cát
|
|
|
|
|
10.1
|
Từ đường lên
lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật) đến trạm y tế Hoàng Liên
|
17.000
|
10.200
|
8.500
|
|
10.2
|
Từ trạm y tế
Hoàng Liên đến ngã tư Cát Cát
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
11
|
Đường Cát Cát
- Sín Chải
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ ngã tư Cát
Cát đến cầu A Lứ
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
11.2
|
Từ ngã tư Cát
Cát đến rừng thiêng thôn Cát Cát
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
12
|
Đường liên xã
Lao Chải - Tả Van; Từ cầu Lao Chải đến cổng nhà ông Vũ Ngọc Chin
|
1.500
|
900
|
750
|
|
13
|
Đường liên
thôn
|
|
|
|
|
13.1
|
Từ ngã 3 thôn
Lao Hàng Chải (nhà ông Giàng A Lử) đến cổng nhà thờ Lao Chải
|
750
|
450
|
380
|
|
13.2
|
Từ cổng nhà
thờ Lao Chải đến cổng nhà ông Lồ A Lẩu
|
550
|
330
|
280
|
|
14
|
Đường nối TL
152 đến QL 4D; Từ Điểm trường Hang Đá đến hết địa phận phường Sa Pa
|
750
|
450
|
380
|
|
15
|
Các đường,
ngõ tiếp giáp với các đoạn đường trục liên xã, liên thôn xã Tả Van (cũ)
|
800
|
480
|
400
|
|
16
|
Đường xung
quanh hồ Séo Mý Tỷ
|
1.000
|
600
|
500
|
|
17
|
Từ rừng
thiêng thôn Cát Cát đến trung tâm thôn Ý Linh Hồ 1, 2
|
550
|
330
|
280
|
|
18
|
Từ ngã ba
Hang Đá - Hầu Chư Ngài đến ngã ba đi rừng vầu (thôn Hầu Chư
Ngài)
|
800
|
480
|
400
|
|
19
|
Đoạn từ tỉnh lộ
152 đến trụ sở + B16 UBND xã Mường Hoa
|
1.500
|
900
|
750
|
|
20
|
Các đường,
ngõ tiếp giáp với các đoạn đường trục liên xã, liên thôn xã Mường Hoa (cũ) và
xã Hoàng Liên (cũ)
|
500
|
300
|
250
|
|
21
|
Đoạn từ ngã 3
rừng vầu (thôn Hầu Chư Ngài) đến nhà ông Giàng A Dơ
|
750
|
450
|
380
|
|
22
|
Đoạn nối tỉnh
lộ 152 (ngã 3 trường THCS Hầu Thào) đến nhà Ger's Sapa Valley Treking and
Homestay
|
950
|
570
|
480
|
|
23
|
Đoạn từ ngã
ba Muong Hoa Hmong homestay đến ngã ba khu nhà Sau Guide Francophone Sapa
|
750
|
450
|
380
|
|
24
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
|
|
|
|
24.1
|
Các tuyến đường
khác còn lại xã Mường Hoa và xã Tả Van (cũ)
|
500
|
300
|
250
|
|
24.2
|
Các tuyến đường
khác còn lại xã Hoàng Liên (cũ)
|
200
|
120
|
100
|
8.
XÃ BẮC HÀ
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Quốc lộ 4E
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất một bên
đường từ ông Phạm Văn Dư (TDP Na Lo) đến giáp hết đất nhà Tuấn Cảnh TDP Na
Lang
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
1.2
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Nậm Mòn, Cốc Ly (km5) đến cầu Km4 (Hết đất
nhà Sơn Soạn)
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
1.3
|
Đất hai bên
đường từ cầu Km4 đến hết đất nhà Quý Hiến cầu Km3
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
|
1.4
|
Đất hai bên
đường từ cầu Km3 đến ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền
|
3.700
|
2.220
|
1.850
|
|
1.5
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba Nậm Mòn, Cốc Ly đến trung Tâm Quảng Bá Sản Phẩm của huyện Bắc
Hà
|
1.380
|
830
|
690
|
|
1.6
|
Đất hai bên
đường từ Trung tâm quảng bá sản phẩm của huyện Bắc Hà đến ranh giới xã Na Hối
(cũ) - Nậm Mòn (cũ)
|
1.080
|
650
|
540
|
|
1.7
|
Đất bên đường
từ ngã ba đường rẽ vào Bản Liền đến ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai
(giáp đất nhà ông Bình Tề)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
1.8
|
Đất hai bên
đường từ ngầm Tả Hồ đến hết ranh giới Thải Giàng Phố - Lùng Phình
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.9
|
Khu TĐC đường
tỉnh lộ 159 thôn Sân Bay
|
2.300
|
1.380
|
1.150
|
|
1.10
|
Đất hai bên
đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) đến giáp ranh xã Bảo Nhai
|
630
|
380
|
320
|
|
2
|
Đường Tỉnh
159
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất hai bên
đường từ giáp SN089 đường 20-9 (nhà Quynh Phụng) đến hết đất thị trấn
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
2.2
|
Đất bên đường
từ nhà Nam Hường (ngã 3) đến giáp đất nhà Quang Thủy TDP Na Lang
|
7.900
|
4.740
|
3.950
|
|
2.3
|
Đất hai bên
đường từ ranh giới thị trấn Na Hối đến cổng trường tiểu học trường Sín Chải A
(HTX nông nghiệp Na Hối)
|
2.400
|
1.440
|
1.200
|
|
2.4
|
Đất hai bên
đường từ cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối) đến
ranh giới Na Hối (cũ)- Bản Phố (cũ)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
2.5
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền đến hết nhà ông Giàng Seo Thành
|
1.200
|
720
|
600
|
|
2.6
|
Đất hai bên
đường từ giáp nhà ông Giàng Seo Thành đến thôn hết thôn Chỉ Cái giáp ranh xã
Thải Giàng Phố (cũ) (cũ) (Cầu bê tông)
|
600
|
360
|
300
|
|
2.7
|
Đất hai bên
đường từ ranh giới Thải Giàng Phố ( cũ) - Na Hối (cũ) thôn Chỉu Cái (Cầu bê
tông) đến ranh giới Thải Giàng Phố (cũ) - Bản Liền (cầu Sắt thôn San Sả Hồ)
|
200
|
120
|
100
|
|
2.8
|
Đất hai bên
đường từ giáp nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải đến hết ranh giới xã Hoàng
Thu Phố (cũ) (cũ) - Tả Van Chư
|
500
|
300
|
250
|
|
2.9
|
Đất hai bên
đường từ ranh giới xã Bản Phố (cũ) đến nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải
|
500
|
300
|
250
|
|
2.10
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba UBND xã đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ) - xã Nậm Sín,
huyện Si Ma Cai
|
250
|
150
|
130
|
|
2.11
|
Đất hai bên
đường từ ranh giới Na Hối (cũ) - Bản Phố (cũ) đến cầu thôn Bản Phố 2
|
1.500
|
900
|
750
|
|
2.12
|
Đất hai bên
đường từ cầu thôn Bản Phố 2 đến hết trường tiểu học Bản Phố (cũ)
|
2.300
|
1.380
|
1.150
|
|
2.13
|
Đất hai bên
đường từ Ngã ba giáp trường tiểu học Bản Phố đến ranh giới xã Hoàng Thu Phố
(cũ)
|
800
|
480
|
400
|
|
2.14
|
Đất 2 bên đường
tỉnh lộ 159 đoạn ngã ba làng mới đi xã Tả Van Chư
|
200
|
120
|
100
|
|
3
|
Đường Ngọc Uyển
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất hai bên
đường từ giáp cầu Trắng giáp ranh xã Tà Chải (cũ), xã Na Hối (cũ) đến hết đất
nhà Hùng Ly Sn027 (đường rẽ vào phố Tân Hà)
|
10.080
|
6.050
|
5.040
|
|
3.2
|
Đất hai bên
đường từ nhà Thắng Huyền Sn029 (đường rẽ vào phố Tân Hà) đến hết nhà Thúy Quỳnh
- Sn035 (đầu đường lên Phố Cũ)
|
11.200
|
6.720
|
5.600
|
|
3.3
|
Đất hai bên
đường từ nhà Thắm Lai Sn037 (đầu đường rẽ lên Phố Cũ) đến hết đến hết Sn107
(đất nhà ông Cường), (đối diện hết đất Trung tâm viễn thông Bắc Hà - Si Ma
Cai) (Sn098)
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
3.4
|
Đất hai bên
đường từ giáp Sn098 (TT viễn thông BH-SMC) đến hết Sn144 (đất trạm điện lực Bắc
Hà)
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
|
3.5
|
Đất hai bên
đường từ số nhà 146 (công ty cổ phần sách - TBTH Lào Cai) đến hết số nhà 66
(đất nhà Hoàng Thị Nhử giáp CA huyện)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
3.6
|
Đất hai bên
đường từ Sn168 (Công an huyện) đến hết Sn156 (nhà bà Đỉnh) vòng đến Sn257 (cổng
Hoàng A Tưởng)
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
|
3.7
|
Đất hai bên
đường từ cổng Hoàng A Tưởng đến hết đất Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
3.8
|
Đất hai bên
đường từ Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà (Nhà Hùng Mai - Sn335) đến hết Sn367
(đất nhà Phạm Văn Chích)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
3.9
|
Đất hai bên
đường từ Sn139 (ông Tuấn Minh) đến hết đất Sn-019 (bà Nguyễn Thị Hợi)
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
3.10
|
Đất một bên
đường từ nhà ông Quang Thủy TDP Na Lang đến hết đất nhà ông Mai Nghĩa Cương
|
5.100
|
3.060
|
2.550
|
|
3.11
|
Đất hai bên
đường từ nhà ông Lâm Thanh Tâm TDP Na Pắc Ngam đến hết đất nhà Đông Bàn (ranh
giới thị trấn (cũ), Tà Chải (cũ), Na Hối (cũ) )
|
6.800
|
4.080
|
3.400
|
|
3.12
|
Đất hai bên
đường từ cầu Trắng Khí Tượng đến đường rẽ vào TDP Na Kim (hết đất nhà Liên
Vinh)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
3.13
|
Đất hai bên
đường từ đường rẽ vào TDP Na Kim đến ngầm Tả Hồ
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
|
4
|
Đất bên đường
từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến ranh giới
Na Hối (cũ)
|
|
|
|
|
4.1
|
Đất bên đường
từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến hộ nhà Nguyễn
Thị Diệu (con gái cô Oanh Văn)
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
|
4.2
|
Từ Nghĩa
trang km1 (Nhà Nam Dìn) đến ranh giới Na Hối - thị trấn Bắc Hà cũ
|
6.800
|
4.080
|
3.400
|
|
5
|
Đường 20-9
|
|
|
|
|
5.1
|
Đất hai bên
đường từ Sn001 (bà Tý) đến giáp đất SN028 (nhà Tuấn Vượng)
|
7.800
|
4.680
|
3.900
|
|
5.2
|
Đất hai bên
đường từ nhà SN028 (nhà Tuấn Vượng) đến ngầm tràn Na Khèo
|
6.600
|
3.960
|
3.300
|
|
5.3
|
Đất hai bên
đường từ ngầm tràn Na Khèo đến giáp cổng NVH các dân tộc (nhà bà Đỉnh)
|
5.100
|
3.060
|
2.550
|
|
6
|
Đường bờ kè,
suối Ngòi Đùn
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ đất từ trường
mầm non cũ đến hết đất nhà ông Lâm Văn Liên
|
5.100
|
3.060
|
2.550
|
|
6.2
|
Đất từ giáp
ranh đất nhà ông Lâm Văn Liêm đến giáp nhà Cương Năng
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
|
7
|
Đường Pạc Kha
|
|
|
|
|
7.1
|
Đất hai bên
đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Tổ dân phố Nậm Cáy, thị trấn Bắc Hà (nhà
Vương Xuân Hoà) đến hết ranh giới Tà Chải (cũ) - Thị trấn Bắc Hà
|
5.800
|
3.480
|
2.900
|
|
7.2
|
Đất hai bên
đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - thị trấn Bắc Hà đến hết ranh giới xã Tà
Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ), TDP Na Kim
|
4.300
|
2.580
|
2.150
|
|
7.3
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba cổng chào giáp nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang đến giáp đường rẽ
vào Bệnh viện
|
5.200
|
3.120
|
2.600
|
|
7.4
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba đường rẽ vào bệnh viện đến ngầm tràn Tà Chải (cũ)
|
5.200
|
3.120
|
2.600
|
|
7.5
|
Đất hai bên
đường từ ngầm tràn Tà Chải đến ranh giới Tà Chải (cũ) - thị trấn Bắc Hà
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
7.6
|
Đất hai bên
đường từ ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố đến ngã ba đường 159
|
5.200
|
3.120
|
2.600
|
|
8
|
Đoạn nối đường
Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố (cũ)
|
|
|
|
|
8.1
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba đường Pạc Kha đến hết đất nhà nghỉ Pacific TDP Na Pắc Ngam
|
2.400
|
1.440
|
1.200
|
|
8.2
|
Đất hai bên
đường từ giáp đất nhà nghỉ Pacific TDP Nậm Châu đến ranh giới Tà Chải (cũ) -
Thải Giàng Phố (cũ)
|
1.200
|
720
|
600
|
|
9
|
Phố Cũ
|
|
|
|
|
9.1
|
Đất hai bên
đường từ SN001 (nhà Chính Thu) vòng qua trường tiểu học đến hết Sn046 (nhà
ông Hải) (xưởng mộc)
|
4.800
|
2.880
|
2.400
|
|
9.2
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba nối đường Na Hối với đường Phố Cũ (nhà Bình Phấn) đến giáp
SN005 đường Na Hối (nhà bà Trần Thị Kha)
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
|
10
|
Phố Na Cồ
|
|
|
|
|
10.1
|
Đất hai bên
đường từ Sn002 (nhà ông Tiến Lệ) đến hết đất nhà Sinh Nguyệt Sn008
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
10.2
|
Đất hai bên
đường từ Sn008 (nhà ông Sinh Nguyệt) đến hết Sn- 058 (nhà Toàn Mai)
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
10.3
|
Đất hai bên
đường từ giáp nhà Toàn Mai Sn058 (Đoạn khu dân cư chợ trên) đến hết Sn068
(nhà ông Hướng)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
10.4
|
Đất hai bên
đường từ Sn070 (ông Thoại Thọ) đến tràn Hồ Na Cồ
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
11
|
Khu dân cư chợ
trên
|
|
|
|
|
11.1
|
Hai bên sườn
nhà chợ chính từ sau đất nhà Toàn Mai đến hết đất nhà ông Châu, và từ sau
SN-060 đường Na Cồ (nhà Đức Sự) đến hết đất nhà Liên Nhân
|
6.400
|
3.840
|
3.200
|
|
11.2
|
Từ đất nhà bà
Vân đến hết đất nhà Liên Trê (Làn dân cư sau chợ trên)
|
2.200
|
1.320
|
1.100
|
|
12
|
Phố Vũ Văn Mật
|
|
|
|
|
12.1
|
Đất hai bên
đường từ Sn001 (khách sạn Nhật Quang) đến hết Sn035 (nhà Đông Doãn)
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
|
13
|
Đường Nậm Sắt
|
|
|
|
|
13.1
|
Từ giáp Sn001
Phố Vũ Văn Mật (khách sạn Nhật Quang) đến hết Sn002 (nhà Quang Lan - Phố Bờ Hồ)
|
7.280
|
4.370
|
3.640
|
|
13.2
|
Từ giáp Sn012
(nhà bà Tuyến) Phố Vũ Văn Mật đến hết Sn-078 (nhà ông Nga Thành)
|
6.200
|
3.720
|
3.100
|
|
13.3
|
Đất một bên
đường từ đối diện Trung tâm VHTT huyện (nhà ông Hùng Uyên) đến cầu Hoàng A Tưởng
(đường T1 công viên hồ Na Cồ)
|
7.280
|
4.370
|
3.640
|
|
13.4
|
Đất hai bên
đường Tuyến T6 khu dân cư số 2
|
8.400
|
5.040
|
4.200
|
|
14
|
Phố Bờ Hồ
|
|
|
|
|
14.1
|
Đất bên phải
đường Từ đối diện Sn012 (ông Thủy Tuyến) đến giáp Sn-035 (nhà ông Đông Doãn);
và nhà ông Tám, nhà ông Việt
|
8.080
|
4.850
|
4.040
|
|
14.2
|
Từ nhà Long
Thủy qua nhà Pho Hiên đến hết đất nhà bà Tín
|
8.640
|
5.180
|
4.320
|
|
14.3
|
Từ giáp đất
nhà ông Được đến Đập chắn nước Hồ Na Cồ
|
7.070
|
4.240
|
3.540
|
|
14.4
|
Đường T3 Hồ
Na Cồ (đoạn nối T2 đến đường T1 trong công viên Hồ Na Cồ)
|
8.080
|
4.850
|
4.040
|
|
15
|
Đường vào chợ
ẩm thực Bắc Hà
|
|
|
|
|
15.1
|
Đất hai bên
đường từ sau đất nhà ông Cổn Thu đến hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Nhung (giáp
ngã 3)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
15.2
|
Đất từ giáp
nhà Văn hóa TDP Na Cồ đến hết đất nhà Giang Hoa
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
15.3
|
Đất hai bên
đường từ ranh giới đất nhà bà Tám đến hết đất nhà ông Thắng Hồng
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
16
|
Phố Mới
|
|
|
|
|
16.1
|
Đất hai bên
đường TĐC từ đất nhà Hải Hằng (giáp nhà Nam Hường) đến đất nhà ông Nguyễn Văn
Dũng (giấp đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng)
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
|
17
|
Đường Vật tư
- Na Hối (cũ)
|
|
|
|
|
17.1
|
Đất hai bên
đường từ Sn006 (nhà Long Phượng) đến ngã 3 giao với đường Dìn Thàng (nhà nghỉ
Bắc Hà)
|
3.800
|
2.280
|
1.900
|
|
17.2
|
Đất hai bên
đường từ Sn032 (Tuấn Minh) đến hết địa phận thị trấn
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
17.3
|
Đất hai bên
đường từ ranh giới thị trấn- Na Hối (cũ) đến ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng,
xã Bản Phố (cũ)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
17.4
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố (cũ) đến ngã ba đường
rẽ đi xã Bản Phố (nhà ông Phúc Thoa)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
18
|
Phố Tân Hà
|
|
|
|
|
18.1
|
Đất hai bên
đường từ nhà ông Hải Quý đến giáp SN031 đường Na Hối
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
19
|
Phố Thanh
Niên
|
|
|
|
|
19.1
|
Đất hai bên
đường từ Sn064 (nhà Tuấn Diễn) đến hết đất SN006 (nhà bà Thắng)
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
|
19.2
|
Đất hai bên
đường từ trường Mầm non cũ (đối diện trường cấp 3) đến hết Sn075 (ông Nam), đối
diện Sn046 (nhà Cương Năng)
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
20
|
Phố Dìn Thàng
|
|
|
|
|
20.1
|
Đất hai bên
đường từ nhà Sn001 (Bắc Thắm) đến giáp ngã 3 giao với đường Na Hối
|
4.300
|
2.580
|
2.150
|
|
21
|
Đường Bắc Hà
2
|
|
|
|
|
21.1
|
Đất hai bên
đường từ nhà ông Xứng - Hạnh đến ngã 3 phố Tân Hà
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
22
|
Phố Na Quang
|
|
|
|
|
22.1
|
Đất hai bên
đường từ cổng khối dân qua NVH Na Quang 3 đến hết đường
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
|
23
|
Đường nội
thôn Na Quang
|
|
|
|
|
23.1
|
Đất hai bên
đường từ nhà Hà Hùng đến hết đất nhà Bình Áo đối diện nhà Sẩu Chứ (Sn053)
|
2.400
|
1.440
|
1.200
|
|
23.2
|
Đất hai bên
đường từ sau Sn209 (nhà Hoan Huấn) - Sn211 (Phượng Dõi) đến sau đất Sn167
(nhà ông Công Thu)
|
2.300
|
1.380
|
1.150
|
|
23.3
|
Đất hai bên
đường từ nhà Lan Hòa đến hết đất nhà Đức Thu
|
1.400
|
840
|
700
|
|
23.4
|
Đất hai bên
đường từ sau nhà Trường Duyên đến ngã 3 đường Na Thá giao với đường nội thôn
Na Quang
|
1.400
|
840
|
700
|
|
23.5
|
Đất hai bên
đường từ đối diện Nhà văn hóa Na Quang 3 vòng đến nhà ông Tuyết Dinh đến hết
đất thị trấn
|
1.500
|
900
|
750
|
|
24
|
Phố Nậm Cáy
|
|
|
|
|
24.1
|
Từ ngã 3 Đường
Pạc Kha giao với đường ra đập tràn (ông Triển) đến đất hai bên đường TĐC Hồ
Na Cồ đến hết đất thị trấn
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
24.2
|
Đất hai bên
đường tái định cư Hồ Na Cồ từ nhà ông Mai Văn Cương đến ngầm tràn TDP Na Pắc
Ngam
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
25
|
Đường nội
thôn Nậm Cáy
|
|
|
|
|
25.1
|
Đất hai bên
đường từ Đường Pạc Kha (nhà ông Đức Hà) đến giáp nhà Huân Huế
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
25.2
|
Đất hai bên
đường từ nhà Huân Huế đến hết đường bê tông Nậm Cáy
|
1.000
|
600
|
500
|
|
26
|
Phố Na Thá
|
|
|
|
|
26.1
|
Đất một bên
đường từ nhà ông Vương Văn Phú (đối diện nhà ông Trung Dương) đến hết trường
Nội trú, đối diện hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
26.2
|
Đất một bên
đường từ Sn001 (ông Trung Dương) đến hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng) đối diện
trường Nội trú
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
27
|
Phố Vũ Văn
Uyên
|
|
|
|
|
27.1
|
Đất hai bên
đường Tuyến T1, T5 khu dân cư số 2
|
5.900
|
3.540
|
2.950
|
|
28
|
Đường Hạ lưu
đập tràn Hồ Na Cồ
|
|
|
|
|
28.1
|
Đất hai bên
đường từ đập tràn Hồ Na Cồ (nhà bà Chinh) đến giao với đường TĐC ven chợ
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
|
29
|
Phố núi 3 mẹ
con
|
|
|
|
|
29.1
|
Đất hai bên
đường Tuyến T2, T3, T4 khu dân cư số 2
|
8.500
|
5.100
|
4.250
|
|
30
|
Đường N3 (Cây
xăng - Tả Hồ)
|
|
|
|
|
30.1
|
Từ Ngã ba
giáp nhà Tuyến Tích đến ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 153 nhà Nhung Quyến
|
8.200
|
4.920
|
4.100
|
|
31
|
Khu dân cư +
dịch vụ du lịch (Đồng Sín Chải), xã Na Hối (cũ), đô thị Bắc
Hà
|
|
|
|
|
31.1
|
Tuyến đường
T1, T2, T3, T4, T5, T6, T7, T8, T9 (Theo quy hoạch dự án)
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
32
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu dân cư thôn Nậm Châu, xã Tà Chải (cũ)
|
|
|
|
|
32.1
|
Tuyến đường
NC1, NC2, NC3, NC4, NC5, NC6, NC7, NC8, NC9, NC 10, NC 11, NC 12 (Theo quy hoạch
dự án)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
32.2
|
Đất hai bên
đường từ đường Ngọc Uyển vào Trung tâm giáo dục thường xuyên
|
1.400
|
840
|
700
|
|
33
|
Ngã ba đường
153 Km5 đi xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly
|
|
|
|
|
33.1
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba đường 153 (Km 5) đến ranh giới Na Hối (cũ) -Nậm Mòn (cũ)
|
200
|
120
|
100
|
|
34
|
Đường trục
chính Vành đai 2
|
|
|
|
|
34.1
|
Đất hai bên
đường đoạn từ ngã ba đường TL 153 - nhà ông Tân Minh đến hết tuyến đường Vành
đai 2 (theo quy hoạch dự án)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
35
|
Đường trục
nhánh Vành đai 2
|
|
|
|
|
35.1
|
Đất hai bên
đường Tuyến NH 41, NH28, NH29, NH18, NH17 (Theo quy hoạch dự án)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
36
|
Đường Sân Bay
|
|
|
|
|
36.1
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba thôn Sân Bay (nhà ông Bùi Văn Trung) đến Trạm Y tế xã
|
1.000
|
600
|
500
|
|
37
|
Đoạn nối đường
Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố
|
|
|
|
|
37.1
|
Đất hai bên
đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ) đến ngã tư thôn Sân
Bay (giáp vườn hoa Việt Tú)
|
800
|
480
|
400
|
|
38
|
Đường từ UBND
xã đi Nậm Thố
|
|
|
|
|
38.1
|
Đất 2 bên đường
từ ngã tư nhà ông Hoàng Đình Lừ đến ranh giới thôn Ngài Ma Lùng Trù
|
250
|
150
|
130
|
|
38.2
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba nhà ông Bùi Văn Chung đến trường tiểu học Thải Giàng Phố (cũ)
|
700
|
420
|
350
|
|
38.3
|
Đất hai bên
đường Sắp xếp dân cư trung tâm xã Bản Phố (cũ)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
38.4
|
Đường ngầm
tràn Tà Chải rẽ vào xã Thải Giàng Phố (cũ) (đoạn hai bên đường từ ngầm tràn
Tà Chải đến ranh giới Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố cũ)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
38.5
|
Tuyến từ ngã
ba giáp đất nhà Thủy Thụ đến hết đất ranh giới xã Tà Chải (cũ)
|
400
|
240
|
200
|
|
38.6
|
Đất hai bên
đường thuộc TDP: Na Pắc Ngam
|
500
|
300
|
250
|
|
38.7
|
Đất hai bên
đường từ nhà ông Nông Đức Thiều đến hết ngã ba TDP Na Kim (nhà Hoàng Văn Thư)
|
600
|
360
|
300
|
|
38.8
|
Đất hai bên
đường từ cổng chào TDP Na Kim đến ngã ba TDP Na Kim (giáp đất nhà Hoàng Văn
Thư)
|
500
|
300
|
250
|
|
38.9
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba TDP Na Kim đến ranh giới xã Bản Phố (cũ)
|
400
|
240
|
200
|
|
38.10
|
Đất 2 bên đường
từ nhà ông Phan Ngọc Thư đến hết nhà bà Tô Thị Thu Hương, TDP Na Lang
|
600
|
360
|
300
|
|
39
|
Đường du lịch
TDP Na Lo
|
|
|
|
|
39.1
|
Đất hai bên
đường từ Cổng chào TDP VH Na Lo (nhà ông Vàng Văn Tình) đến đầu cầu treo (hết
đất NVH TDP Na Hô cũ - nay là TDP Na Lo)
|
880
|
530
|
440
|
|
39.2
|
Đất hai bên
đường từ nhà ông Vàng Văn Thiệp đến hết đất nhà ông Vàng Văn Diêu (TDP Na Lo)
|
380
|
230
|
190
|
|
39.3
|
Các vị trí đất
còn lại (thuộc địa giới hành chính xã Tài Chải cũ)
|
170
|
100
|
90
|
|
39.4
|
Đất hai bên
đường thuộc các thôn: Na Hối Tầy, Na Áng A - Na Áng B
|
300
|
180
|
150
|
|
39.5
|
Trục nhánh
vành đai 2
|
2.550
|
1.530
|
1.280
|
|
40
|
Đường liên
thôn
|
|
|
|
|
40.1
|
Đất 2 bên đường
thuộc các thôn: Chồ Chải; Hoàng Hạ, Bản Pấy, Tả Thồ 2, Tả Thồ 1, Lao Phú
Sáng, Sỉn Giáo Ngài
|
200
|
120
|
100
|
|
41
|
Tuyến Làng Mới
- Na Khèo
|
|
|
|
|
41.1
|
Đất hai bên
đường từ ranh giới Na Khèo-Tà Chải đến hết ranh giới thôn Làng Mới- Bản Phố
(cũ)
|
250
|
150
|
130
|
|
41.2
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba trường Tiểu học Na Hối đến ranh giới xã Cốc Ly
|
300
|
180
|
150
|
|
41.3
|
Đất hai bên
đường thuộc thôn Bản Phố 2
|
270
|
160
|
140
|
|
42
|
Đường liên xã
Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly
|
|
|
|
|
42.1
|
Đất hai đường
giáp ranh xã Na Hối (cũ) thôn Lèng Phàng Làng Mương đến Ngã ba nha ông Lèng
Trung Hiếu (Đường rẽ đi Km9 đường 153)
|
200
|
120
|
100
|
|
42.2
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba giáp nhà ông Lèng Trung Hiếu đến ranh giới xã Cốc Ly
|
250
|
150
|
130
|
|
42.3
|
Đất hai đường
giáp ranh xã Na Hối (cũ) thôn Ngải Số đến Ngã ba nhà ông Lèng Trung Hiếu (Đường
Km5)
|
200
|
120
|
100
|
|
42.4
|
Đường hai bên
đường từ nhà ông Tráng Dín Củi đến hết nhà ông Vàng Văn Yêm (TDP Na Lo)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
42.5
|
Đầu Đường BV1
điểm cuối đường theo trục đường khu dân cư Nạm Châu
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
43
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
|
|
|
|
43.1
|
Các tuyến đường
khác còn lại thuộc thị trấn Bắc Hà cũ
|
1.200
|
720
|
600
|
|
43.2
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
260
|
160
|
130
|
9.
XÃ BẢN LIỀN
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đất trung tâm
cụm xã
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất hai bên
đường thuộc trung tâm cụm xã Bản Liền (trừ đường 159)
|
500
|
300
|
250
|
|
2
|
Đường ĐT 153
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất hai bên
đường ranh giới xã Bản Liền - xã Bắc Hà (đầu đập thủy điện Bắc Nà) đến ngã ba
thôn Nậm Thảng
|
200
|
120
|
100
|
|
2.2
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba thôn Nậm Thảng đến cổng trào xã Bản Liền
|
250
|
150
|
130
|
|
2.3
|
Đất hai bên
đường từ cổng trào Bản Liền đến ngã ba đường rẽ đi xã Nghĩa Đô (nhà ông Vàng
A Chiu)
|
300
|
180
|
150
|
|
2.4
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba đường rẽ đi xã Nghĩa Đô đến hết ranh giới xã Bản Liền - Nghĩa
Đô.
|
350
|
210
|
180
|
|
3
|
Đường ĐT 159
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba đường rẽ đi xã Nghĩa Đô (nhà ông Vàng A Chiu) đến hết đất ông
Vàng A Quý thôn Đội 2
|
500
|
300
|
250
|
|
3.2
|
Đất hai bên
đường từ đất ông Vàng A Tráng thôn Đội 2 đến ngã ba đường rẽ đi xã Khuôn
Lùng, tỉnh Tuyên Quang
|
350
|
210
|
180
|
|
3.3
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba đường rẽ đi xã Khuôn Lùng, tỉnh Tuyên Quang đến hết ranh giới
xã Bản Liền - Bắc Hà
|
250
|
150
|
130
|
|
4
|
Đường ĐT 153
|
|
|
|
|
4.1
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba Nậm Thảng đến hết đất nhà bà Lý Thị Gụ (Dinh) đối diện đường
lên Trường Mầm non, TH THCS Nậm Khánh
|
300
|
180
|
150
|
|
5
|
Đường liên
thôn Đội 2 - Đội 4
|
|
|
|
|
5.1
|
Đất hai bên
đường từ nhà ông Vàng A Niên (giáp trung tâm xã) đến ngầm tràn thôn Đội 2
|
350
|
210
|
180
|
|
5.2
|
Đất hai bên
đường từ ngầm tràn thôn Đội 2 đến hết nhà ông Lâm A An thôn Đội 4
|
200
|
120
|
100
|
|
6
|
Đường liên xã
(Bản Liền - Cốc Lầu)
|
|
|
|
|
6.1
|
Đất hai bên
đường từ nhà ông Lý Văn Thắng đến ngã ba đường rẽ đi thôn Nậm Táng
|
300
|
180
|
150
|
|
6.2
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba đi thôn Nậm Táng đến nhà giáp nhà ông Lý A Ngò
|
220
|
130
|
110
|
|
6.3
|
Đất hai bên
đường từ nhà ông Lý A Ngò đến hết nhà ông Phàn Văn Lỵ
|
300
|
180
|
150
|
|
6.4
|
Đất hai bên
đường từ giáp nhà ông Phàn Văn Lỵ đến ranh giới xã Bản Liền - Cốc Lầu
|
220
|
130
|
110
|
|
7
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
200
|
120
|
100
|
10.
XÃ BẢO NHAI
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Quốc lộ 4E
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất hai bên
đường từ ranh giới giáp xã Xuân Quang đến đường rẽ vào xã Cốc Lầu (nhà ông Trần
Văn Quyền thôn Nậm Khắp Ngoài)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.2
|
Đất hai bên
đường từ giáp đất nhà ông Trần Văn Quyền đến hết đất nhà Sơn Quý
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
1.3
|
Đất hai bên
đường từ giáp nhà Sơn Quý đến KM 5 + 450m
|
4.700
|
2.820
|
2.350
|
|
1.4
|
Đất hai bên
đường Km 5 + 450m đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giàng (nhà ông Tuấn)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.5
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giàng (nhà ông Tuấn) đến ngã ba đường rẽ
Nậm Đét
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
1.6
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba đường rẽ Nậm Đét đến cầu Trung Đô
|
1.100
|
660
|
550
|
|
1.7
|
Đất hai bên
đường từ cầu Trung Đô đến ranh giới xã Bắc Hà
|
800
|
480
|
400
|
|
2
|
Đường tỉnh
154
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất hai bên
đường thuộc thôn Lùng Xa 2 (đoạn từ nhà ông Sùng Seo Thái đến giáp thôn Cán Hồ,
xã Phong Hải)
|
350
|
210
|
180
|
|
2.2
|
Đất hai bên đường
thôn Lùng Xa 1 (từ giáp nhà ông Sùng Seo Thái đến giáp ranh với Cty cổ phần
thủy điện Bắc Hà)
|
400
|
240
|
200
|
|
2.3
|
Đất hai bên
đường từ nhà ông Đặng Văn Ngoan đến ranh giới thôn Cán Cấu 2, xã Cao Sơn
|
250
|
150
|
130
|
|
2.4
|
Đất hai bên
đường từ nhà bà Bàn Thị hoa (gần ngã 4 UBND xã) đến nhà ông Bùi Văn Tám
|
500
|
300
|
250
|
|
2.5
|
Đất hai bên
đường từ giáp nhà ông Bùi Văn Tám đến nhà ông Sùng Chẩn Páo (khu đất đấu giá)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
2.6
|
Đất hai bên
đường từ giáp nhà ông Sùng Chẩn Páo đến cầu Cốc Ly
|
500
|
300
|
250
|
|
3
|
Đường từ ngã
3 thôn Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba đường Giàng Liễu giáp ranh thôn Cốc Đào xã Bảo Nhai đến nhà
bà Len thôn Tống Hạ
|
300
|
180
|
150
|
|
3.2
|
Đất hai bên
đường từ giáp nhà bà Len, thôn Tống Hạ đến cầu suối Tống Hạ
|
300
|
180
|
150
|
|
3.3
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba đường Tống Hạ - Tống Thượng (Nhà ông Phin) đến hết thôn Tống
Hạ
|
300
|
180
|
150
|
|
3.4
|
Đường từ Nhà
ông Tráng Seo Hồ (Cổng trạm Y Tế) - Ngã 3 Nậm Cài, Nậm Bó
|
300
|
180
|
150
|
|
3.5
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba thôn Nậm Cài - Ngã 3 đường lên nhà ông (Đặng A Chỉn)
|
400
|
240
|
200
|
|
3.6
|
Đất hai bên
đường từ giáp Sân Bóng Nậm Đét đến ranh giới xã Bản Liền (Cầu Nậm Thảng)
|
200
|
120
|
100
|
|
3.7
|
Đoạn từ nhà
Bàn Đình Công đến ranh giới xã Bắc Hà
|
450
|
270
|
230
|
|
3.8
|
Đất hai bên
đường từ ngã 3 Nậm Hán 1 đi thôn Nậm Giá, Na Ản đến ranh giới xã Bắc Hà
|
200
|
120
|
100
|
|
4
|
Đường trung
tâm thôn Nậm Đét
|
|
|
|
|
4.1
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba đường xuống Nhà văn hóa thôn (nhà ông Sâu) đến ngã ba nhà ông
Liều
|
220
|
130
|
110
|
|
5
|
Đường xuống bờ
hồ
|
|
|
|
|
5.1
|
Đất hai bên
đường từ nhà ông Triệu A Lái đến nhà ông Tiệu A Nhẩy thôn Nậm Đét
|
220
|
130
|
110
|
|
6
|
Đường Bảo
Nhai - Bản Lắp - Nậm Xuân - Tống Hạ
|
|
|
|
|
6.1
|
Đất hai bên
đường thôn Bản Lắp (Nhà ông Hổn) - đến cầu suối Bản Lắp Hạ (nhà ông Kim)
|
300
|
180
|
150
|
|
6.2
|
Đất hai bên
đường từ suối Bản Lắp Hạ (nhà ông Kim) đến Ngã ba đường Nậm Xuân - Nậm Cài
(khe nước Nậm Xuân)
|
250
|
150
|
130
|
|
7
|
Đường TT thôn
Bản Lùng
|
|
|
|
|
7.1
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba thôn Bản Lắp - Bản Lùng (nhà ông Thanh) đến nhà bà Biển
|
250
|
150
|
130
|
|
8
|
Đường Bản Lắp
- Cốc Đào
|
|
|
|
|
8.1
|
Đất hai bên
đường từ Ngã Tư đường Bản Lắp - Đội ba (nhà ông Thanh) đến ngã ba đường Cốc
Đào - Đội Ba (nhà ông Hào)
|
200
|
120
|
100
|
|
9
|
Đường Nậm Cài
- Nậm Xuân
|
|
|
|
|
9.1
|
Đường Nậm Cài
- Nậm Xuân; Đất hai bên đường từ Nhà Văn Hóa thôn Nậm Cài đến hết khe Nước đất
Nhà Ông Tòng
|
200
|
120
|
100
|
|
10
|
Đường Nậm Cài
- Nậm Bó - Sán Sả Hồ
|
|
|
|
|
10.1
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba đường Nậm Cài - Nậm Bó đến ranh giới thôn Sán Sả Hồ - xã Bắc
Hà
|
200
|
120
|
100
|
|
11
|
Đường Tống Hạ
- Tống Thượng - Chìu Cái
|
|
|
|
|
11.1
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba đường Tống Thượng - Bản Ngồ đến thôn Tống Thượng ranh giới
thôn Chìu Cái xã Bắc Hà
|
200
|
120
|
100
|
|
12
|
Đất hai bên
đường từ Khu dân cư thôn Nậm Đét - Ngã 3 Sân bóng thôn Nậm Đét
|
400
|
240
|
200
|
|
13
|
Đường Nậm Đét
- Nậm Phúc thượng
|
|
|
|
|
13.1
|
Đường Nậm Đét
- Nậm Phúc thượng; Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Triệu Phúc Nhuần đến hết
đất nhà ông Triệu Phúc Dùng
|
200
|
120
|
100
|
|
14
|
Đường vào trường
THPT số 2
|
|
|
|
|
14.1
|
Đường vào trường
THPT số 2; Đất hai bên đường từ QL4E đi qua trường THPT số 2 đến hết đất nhà
bà Nguyễn Thị Hương
|
1.000
|
600
|
500
|
|
15
|
Đường vào trường
THPT số 3; Đất hai bên đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương đến hết đất
nhà ông Tiến Hoài
|
800
|
480
|
400
|
|
16
|
Đường vào trường
THPT số 4; Đất hai bên đường từ nhà giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương hết đất
nhà ông Hùng May
|
800
|
480
|
400
|
|
17
|
Đường vào đền
Trung Đô
|
|
|
|
|
17.1
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba đường QL 4E (cổng trào vào đền Trung Đô) đến ngầm tràn thôn
Trung Đô
|
800
|
480
|
400
|
|
18
|
Đất hai bên
đường từ ngầm tràn Trung Đô đến đập thuỷ điện Bảo Nhai bậc 1
|
300
|
180
|
150
|
|
19
|
Đất hai bên
đường từ đập thuỷ điện Bảo Nhai bậc 1 đến ranh giới Bảo Nhai - Bắc Hà
|
250
|
150
|
130
|
|
20
|
Đất hai bên
đường thuộc các thôn: Khởi Xá Ngoài, Khởi Bung, Nậm Trì, thôn Bảo Tân 1, Bảo
Tân 2, thôn Bảo Nhai, Bản Dù, thôn Khởi Xá Trong, thôn Nậm Khắp Ngoài, thôn Nậm
Khắp Trong
|
270
|
160
|
140
|
|
21
|
Từ ngã 3 rẽ Cốc
Lầu đến hết địa phận xã Bảo Nhai (Cầu Đen)
|
500
|
300
|
250
|
|
22
|
Đường từ cầu
Bảo Nhai - thôn Bản Mẹt (Ngã 3 nhà ông Trần Văn Miển)
|
300
|
180
|
150
|
|
23
|
Cổng trường
PTDTBT THCS Nậm Đét - Nhà ông Tráng Seo Hồ (Cổng trạm Y Tế)
|
300
|
180
|
150
|
|
24
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu dân cư thôn Nậm Đét, xã Nậm Đét
|
|
|
|
|
24.1
|
Đất hai bên
đường Tuyến DH 13 (theo quy hoạch xây dựng chi tiết dự án)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
25
|
Khu dân cư
thôn Nậm Khắp Ngoài, xã Bảo Nhai
|
|
|
|
|
25.1
|
Đất hai bên
đường thuộc các Tuyến N5, N6, D6, N4, D5, N1, N3, D7, D8 (Theo quy hoạch dự
án)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
26
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
170
|
100
|
90
|
11.
XÃ CỐC LẦU
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đường 160
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất hai bên
đường từ Cầu Nậm Tôn đến ranh giới Nận Lúc, Bản Cái
|
200
|
120
|
100
|
|
1.2
|
Đất hai bên
đường tỉnh lộ 160 đoạn từ giáp đất Bảo Nhai đến hết đất nhà ông Lã văn Phượng
(ngã ba đường rẽ lên thôn Bản Giàng)
|
250
|
150
|
130
|
|
1.3
|
Đất hai bên
đường Từ ngã ba rẽ vào thôn Bản Giàng (Đường tỉnh lộ 160 cũ) đến ngã ba tiếp
giáp với đường tỉnh lộ 160 mới
|
270
|
160
|
140
|
|
1.4
|
Đất hai bên
đường Từ giáp đất Nhà ông Đỗ Ngọc Sáng đến đầu cầu Nậm tôn Cũ
|
200
|
120
|
100
|
|
1.5
|
Đất một bên
đường từ Bưu điện xã Cốc Lầu cũ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nam
|
270
|
160
|
140
|
|
1.6
|
Đất hai bên
đường từ ngã (Đất nhà ông Bàn Văn Án) đến hết đất nhà ông Nông Văn Nghĩa (ngã
ba rẽ Thôn Làng chảng)
|
300
|
180
|
150
|
|
1.7
|
Đất một bên
đường từ ngã ba đường rẽ lên thôn Làng Chảng đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn
Ninh
|
350
|
210
|
180
|
|
1.8
|
Đất hai bên
đường từ giáp nhà ông Páo (thôn Ma Sín Chải) đến hết nhà ông Triệu Pham (thôn
Làng Tát)
|
250
|
150
|
130
|
|
1.9
|
Đất hai bên
đường từ gianh giới Nậm Lúc, Bản Cái đến hết nhà ông Páo (thôn Ma Sín Chải)
|
200
|
120
|
100
|
|
1.10
|
Đất hai bên
đường từ giáp nhà Triệu Pham (thôn Làng Tát) đến ranh giới xã Bản Cái và xã
Xuân Hòa
|
300
|
180
|
150
|
|
2
|
Đường 160 (mới)
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất hai bên
đường Từ giáp đất nhà ông Lã văn Phượng ( đường tỉnh lộ 160 mới) đến hết đất
nhà ông Đỗ Ngọc Sáng ( đường UBND xã Cốc lầu cũ)
|
350
|
210
|
180
|
|
3
|
Đường đi xã
Xuân Quang
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba (rẽ lên thôn Làng Chảng) đến ranh giới xã Xuân Quang, tỉnh
Lào Cai
|
300
|
180
|
150
|
|
4
|
Đất trung tâm
cụm xã
|
|
|
|
|
4.1
|
Đất hai bên
đường từ cầu tràn Trung tâm xã đến hết nhà bà Huyền Bạo
|
400
|
240
|
200
|
|
4.2
|
Đất hai bên
đường từ Cầu trường tiểu học Nậm Lúc đến NL8 (đường lên ao nhà Hằng Đường)
|
350
|
210
|
180
|
|
4.3
|
Đất hai bên
đường từ giáp nhà bà Huyền Bạo đến Cầu Nậm Tôn
|
280
|
170
|
140
|
|
5
|
Đường đi thôn
Nậm Nhù
|
|
|
|
|
5.1
|
Đất hai bên
đường từ Cầu trường tiểu học Nậm Lúc đi thôn Nậm Kha 1 đến hết đất nhà ông Trần
Thế Anh
|
250
|
150
|
130
|
|
5.2
|
Đất hai bên
đường từ nhà ông Trần Thế Anh đến hết đất nhà ông Tú
|
200
|
120
|
100
|
|
6
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu dân cư thôn Nậm Kha
|
|
|
|
|
6.1
|
Đất hai bên
đường thuộc các Tuyến NL 7, NL 10, NL 11 (theo quy hoạch dự án)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
7
|
Đường Nậm
Hành
|
|
|
|
|
7.1
|
Đất hai bên
đường từ giáp đường tỉnh 160 đến đất nhà ông Dìn
|
180
|
110
|
90
|
|
8
|
Đường Làng Cù
|
|
|
|
|
8.1
|
Đất hai bên
đường từ giáp đường tỉnh 160 đến hết đất nhà ông Chỉn
|
180
|
110
|
90
|
|
8.2
|
Đất hai bên
đường từ giáp nhà ông Chỉn (nhà ông Hoàng Kim Lâm) đến nhà ông Đường
|
170
|
100
|
90
|
|
9
|
Đường Làng
Tát
|
|
|
|
|
9.1
|
Đất hai bên
đường từ giáp đường tỉnh 160 đến nhà ông Phú
|
180
|
110
|
90
|
|
10
|
Đường Làng Quỳ
Thượng
|
|
|
|
|
10.1
|
Đất hai bên
đường từ giáp đường tỉnh 160 đến hết nhà ông Bàn Phúc Thăng
|
180
|
110
|
90
|
|
10.2
|
Đất hai bên
đường từ giáp ông nhà ông Bàn Phúc Thăng (nhà ông Sửu) đến nhà ông Triệu Tà
Ton
|
170
|
100
|
90
|
|
11
|
Đường Làng Mò
Thượng
|
|
|
|
|
11.1
|
Đất hai bên
đường từ nhà ông Ngân đến hết đất nhà ông Sầm Lộc Chìu (nhà ông Đặng Phúc Vy)
|
180
|
110
|
90
|
|
11.2
|
Đất hai bên
đường từ giáp nhà Sầm Lộc Chìu (nhà ông Đặng Phúc Vy) đến nhà ông Lò Phúc Lâm
|
170
|
100
|
90
|
|
12
|
Khu dân cư
trung tâm xã Cốc Lầu
|
|
|
|
|
12.1
|
Đất hai bên
đường Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu
|
1.000
|
600
|
500
|
|
13
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu dân cư xã Bản Cái
|
|
|
|
|
13.1
|
Đất hai bên
đường thuộc các tuyến LQ1, LQ2, LQ3, LQ4 (theo quy hoạch chi tiết xây dựng dự
án)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
14
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
|
|
|
|
14.1
|
Các tuyến đường
khác còn lại (xã Cốc Lầu cũ)
|
170
|
100
|
90
|
|
14.2
|
Các tuyến đường
khác còn lại (xã Bản Cái cũ)
|
150
|
90
|
80
|
12.
XÃ LÙNG PHÌNH
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Quốc lộ 4E
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất hai bên
đường từ ranh giới xã Bắc Hà - Lùng Phình đến nhà bà Vù Thị Say
|
720
|
430
|
360
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã 3 (Tam giác, điểm giao QL 4E; 4D)
|
840
|
500
|
420
|
|
2
|
Quốc lộ 4D
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất 2 bên đường
ranh giới Lùng Phình - Tả Củ Tỷ đến hết ngã 3 đường rẽ vào xã Tả Củ Tỷ
|
400
|
240
|
200
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp
theo đến xưởng vật liệu Tuấn Cảnh
|
500
|
300
|
250
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba Lùng Phình đi Xin Mần (Tam giác, điểm giao QL 4E, 4D)
|
600
|
360
|
300
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà bà Nguyễn Thị Lý
|
600
|
360
|
300
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh giới xã Si Ma Cai
|
700
|
420
|
350
|
|
3
|
Đất có mặt tiền
tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Lùng Thẩn cũ (thôn Lùng Sán)
kéo dài về mỗi bên 100m
|
180
|
110
|
90
|
|
4
|
Đất hai bên
đường liên xã Lùng Thẩn cũ không thuộc vị trí 1 từ địa phận giáp xã Si Ma Cai
(xã Cán
Cấu cũ) đến giáp xã Lùng Thẩn cũ
|
150
|
90
|
80
|
|
5
|
Đất có mặt tiền
tiếp giáp với đường giao thông tại trung tâm xã Lử Thẩn cũ (thôn Sảng Chải)
kéo dài về mỗi bên 100m; đất hai bên đường QL-4D đi từ xã Lùng Phình đến xã
Cán Cấu cũ
|
180
|
110
|
90
|
|
6
|
Đất hai bên
đường QL-4D không thuộc vị trí 1 từ giáp xã Lùng Phình cũ đến hết địa phận xã
Lùng Thẩn
cũ
|
150
|
90
|
80
|
|
7
|
Đất hai bên
đường từ ngã 3 nhà ông Tráng A Sừ thôn Tẩn Chư đến hết thôn
Nhiều Cù Ván
|
220
|
130
|
110
|
|
8
|
Đường 159 từ
Lùng Phình vào xã Tả Van Chư (cũ)
|
|
|
|
|
8.1
|
Đất 2 bên đường
từ ngã 3 thôn Lùng Phình và thôn Lử Tẩn đến nhà ông Giàng Seo Pao thôn Lả Dì
Thàng
|
270
|
160
|
140
|
|
8.2
|
Đất 2 bên đường
từ nhà ông Giang Seo Pao thôn Lả Dì Thàng đến nhà ông Tráng Seo Xai thôn Xà
Ván - Sử Mần Khang
|
270
|
160
|
140
|
|
8.3
|
Đất 2 bên đường
từ nhà ông Tráng Seo Xai thôn Xà Ván - Sử Mần Khang đến nhà ông Tráng Seo Phề
thôn Tẩn Chư
|
270
|
160
|
140
|
|
8.4
|
Đất 2 bên đường
từ nhà ông Tráng Seo Phề đến nhà ông Tráng Seo Sử thôn Tẩn Chư
|
270
|
160
|
140
|
|
8.5
|
Đất 2 bên đường
từ nhà ông Tráng Seo Sử đến nhà Ly Seo Pao thôn Tẩn Chư
|
270
|
160
|
140
|
|
9
|
Đất hai bên
đường từ UBND xã đến ranh giới xã Cán Cấu, huyện Si Ma Cai
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ UBND xã Tả
van Chư (Cũ) đến nhà ông Tẩn Seo Sáng thôn Pù Chù Ván
|
220
|
130
|
110
|
|
9.2
|
Từ nhà ông Tẩn
Seo Sáng thôn Pù Chù Ván qua ranh giới thôn Lao Chải Phà Hải Tủng đến ranh giới
thôn Cán Cấu, xã Si Ma Cai
|
220
|
130
|
110
|
|
10
|
Đường Lả Dì
Thàng - Bản Phố
|
|
|
|
|
10.1
|
Đường Lả Dì
Thàng đi xã Bắc Hà Đất hai bên đường từ ngã 3 thôn Lả Dì Thàng đi xã Bắc Hà hết
ranh giới đất xã Lùng Phình (Tả Van Chư cũ)
|
200
|
120
|
100
|
|
11
|
Đường 159
|
|
|
|
|
11.1
|
Đất hai bên
đường từ nhà ông Sùng Seo Mềnh thôn Xà Ván Sừ Mần Khang đi vào xã Bắc Hà (xã
Hoàng Thu Phố cũ) đến ranh giới xã Lùng Phình
|
220
|
130
|
110
|
|
11.2
|
Đất hai bên
đường từ ngã 3 thôn Sín Chải đến hết ranh giới thôn Cán Cấu, xã Si Ma Cai
|
220
|
130
|
110
|
|
11.3
|
Đất hai bên
đường từ ngã 3 thôn Xà Ván Sừ Mần Khang đi thôn Lao Chải Phà Hai Tủng giáp đất
ông Ma Seo Nếnh
|
220
|
130
|
110
|
|
12
|
Đường liên
thôn
|
|
|
|
|
12.1
|
Đất 2 bên đường
từ ngã 3 Thôn Lả Dì Thàng đến nhà ông Sùng Seo Xóa thôn Sín Chải
|
200
|
120
|
100
|
|
12.2
|
Ngã 3 Sín Chải
đến ngã 3 nhà ông Ma Seo Nánh thôn Lao Chải - Phà Hai Tủng
|
200
|
120
|
100
|
|
12.3
|
Đất hai bên
đường từ ngã 3 đường QL4E đến cầu bê tông giáp thông Pờ Chồ
|
200
|
120
|
100
|
|
12.4
|
Đất hai bên
đường thuộc thôn: Pờ Chồ từ cầu bê tông giáp thôn Lử Chồ đến giáp đất xã Bắc
Hà
|
200
|
120
|
100
|
|
13
|
Đất 2 bên đường
từ ngã 3 QL4E đi đến cầu treo
|
500
|
300
|
250
|
|
14
|
Đất 2 bên đường
từ ngã 3 nhà đa năng xã Lầu Thị Ngài cũ đến ngã 3 đường đi cầu treo
|
300
|
180
|
150
|
|
15
|
Đất 2 bên đường
từ ngã 3 Ql4E đến giáp ranh nhà ông Sùng Seo Di
|
300
|
180
|
150
|
|
16
|
Đất 2 bên đường
từ ngã 3 QL4E đến ngã 3 QL4D giáp mặt sau chợ xã Lùng Phình
|
700
|
420
|
350
|
|
17
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
130
|
80
|
70
|
13.
XÃ TẢ CỦ TỶ
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đường QL 4D
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất hai bên
đường ranh giới xã Tả Củ Tỷ - Lùng Phình đến ranh giới xã Pà Vầy Sủ (tỉnh
Tuyên Quang)
|
250
|
150
|
130
|
|
2
|
Đường vào
trung tâm xã
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất hai bên
đường từ ngã ba đường QL4D đến nhà ông Ma Seo Thắng (thôn Sín Chải Lùng Chin)
|
230
|
140
|
120
|
|
3
|
Đường liên
thôn (đường trung tâm các thôn)
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất ở hai bên
đường đoạn từ UBND xã đi Hoàng Trù Ván (đến QL 4D)
|
200
|
120
|
100
|
|
3.2
|
Thôn Sín Chải
Cờ Cải: Đoạn từ nhà ông Ly Seo Dìn đến Ngã 3 rẽ đi thôn Sẻ Chải
|
200
|
120
|
100
|
|
3.3
|
Thôn Sẻ Chải:
Đất ở hai bên đường đoạn từ nhà ông Vàng Seo Di đến hết Nhà văn hóa thôn Sẻ
Chải
|
200
|
120
|
100
|
|
3.4
|
Đất ở hai bên
đường đoạn từ nhà văn hóa thôn Bản Già đến nhà Thào Seo Phừ
|
200
|
120
|
100
|
|
3.5
|
Đất ở hai bên
đường đoạn từ nhà ông Lý Văn Sáng đến nhà ông Lý Văn Minh và ông Tẩn Seo Văn
|
200
|
120
|
100
|
|
3.6
|
Đất ở hai bên
đường thuộc thôn Sảng Mào Phố: Đoạn từ trụ sở UBND xã Tả Củ Tỷ (cũ) đến nhà
ông Vàng Văn Thiên
|
200
|
120
|
100
|
|
3.7
|
Đất ở hai bên
đường từ ngã ba đi thôn Sảng Mào Phố đến trường Phân hiệu Tiểu học, Mầm non
thôn Sảng Mào Phố
|
200
|
120
|
100
|
|
3.8
|
Thôn Sả Mào
Phố: Đất ở hai bên đường đoạn từ nhà ông Liều Văn Sơn đến hết nhà ông Liều
Văn Nhương
|
200
|
120
|
100
|
|
3.9
|
Thôn Sông Lẫm:
Đất ở hai bên đường đoạn từ cổng chào thôn Sông Lẫm đến hết địa giới xã Tả Củ
Tỷ
|
200
|
120
|
100
|
|
3.10
|
Thôn Ngải Thầu:
Đất ở hai bên đường đoạn từ nhà ông Tẩn Seo Mặn đến hết địa giới xã Tả Củ Tỷ
|
200
|
120
|
100
|
|
3.11
|
Thôn Kha
Phàng: Đất ở hai bên đường đoạn từ nhà ông Thào Seo Nhà đến hết nhà ông Sùng
Seo Giáo
|
200
|
120
|
100
|
|
3.12
|
Thôn Nậm Sỏm:
Đất ở hai bên đường đoạn từ nhà ông Vàng Văn Sương đến Nhà văn hóa thôn Nậm Sỏm
|
200
|
120
|
100
|
|
4
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
150
|
90
|
80
|
14.
XÃ BẢO THẮNG
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đường 19-5
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ ngã
ba cạnh UBND thị trấn Phố Lu (cũ) đến ngã ba đường Hoàng Sào
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
|
1.2
|
Ngõ 35
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
|
1.3
|
Ngõ 54 đường
Trần Oanh
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
|
1.4
|
Ngách 54
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
|
1.5
|
Đất ở giáp
sân vận động còn lại
|
1.700
|
1.020
|
850
|
|
1.6
|
Ngõ 70 (cạnh
Bưu điện)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
2
|
Đường Cách mạng
tháng 8
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ đường
Hoàng Sào đến ngã 4 cầu mới Phố Lu
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
2.2
|
Từ ngã 4 cầu
mới Phố Lu đến cầu Bệnh viện
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
2.3
|
Từ cầu Bệnh
Viện đến ngã ba đường bao quanh bệnh viện
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
2.4
|
Từ ngã ba đường
bao quanh bệnh viện đến ngã ba CMTT - Trần Hợp
|
6.600
|
3.960
|
3.300
|
|
2.5
|
Ngõ giáp
phòng Giáo dục Bảo Thắng
|
1.000
|
600
|
500
|
|
2.6
|
Ngõ cạnh số
nhà 102
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
2.7
|
Ngõ 144 (giáp
đài PTTH Bảo Thắng)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
2.8
|
Ngõ 244 (cạnh
trường PTTH Bảo Thắng)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
2.9
|
Ngõ 131 (giáp
nhà ông Đích)
|
1.100
|
660
|
550
|
|
2.10
|
Ngõ 313
|
1.000
|
600
|
500
|
|
2.11
|
Ngõ 341 (cạnh
nhà ông Toản)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
2.12
|
Đường 351 từ điểm
nối đường CMT8 đến đường Trần Hợp
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
2.13
|
Đường 351 đến
giáp đất trụ sở Hạt Kiểm lâm khu vực Bảo Thắng
|
1.000
|
600
|
500
|
|
2.14
|
Ngõ 400 (cạnh
nhà Minh Tịnh)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
2.15
|
Ngõ 404 (cạnh
trường nội trú) đi vào 100m
|
1.000
|
600
|
500
|
|
2.16
|
Ngõ 514
|
1.000
|
600
|
500
|
|
2.17
|
Ngõ 317
|
1.000
|
600
|
500
|
|
3
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn Đoạn từ
đường sắt đến gầm cầu Phố Lu (mới)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
3.2
|
Đoạn từ gầm cầu
Phố Lu (mới) đến ga Phố Lu
|
8.200
|
4.920
|
4.100
|
|
3.3
|
Đoạn từ ga Phố
Lu đến cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê)
|
6.700
|
4.020
|
3.350
|
|
3.4
|
Đoạn từ cổng
chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê) đến bến đò
|
4.600
|
2.760
|
2.300
|
|
3.5
|
Từ số nhà 237
đến ngõ 285 - LHP (hết nhà ông Thiện)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
3.6
|
Từ ngõ 285 -
LHP đến bến đò
|
1.700
|
1.020
|
850
|
|
3.7
|
Ngõ 36 (cạnh
nhà ông Đoàn)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
3.8
|
Ngõ 29 (đường
vào cung ứng xi măng)
|
2.950
|
1.770
|
1.480
|
|
3.9
|
Ngõ 386 (cạnh
nhà Hà Oanh)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
3.10
|
Ngõ 416 (ngõ
cụt)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
3.11
|
Ngõ 448 (giáp
nhà ông Bắc)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
3.12
|
Ngõ 460 (đường
vào chùa Thiên Trúc Tự)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
3.13
|
Ngõ 285; 297;
470
|
1.000
|
600
|
500
|
|
3.14
|
Đoạn từ cuối
phố Ngang dọc theo đường sắt đến hết nhà 037
|
1.000
|
600
|
500
|
|
3.15
|
Ngõ 155 (cạnh
trạm than)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
4
|
Đường Khuất
Quang Chiến
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ đường 19 -
5 đến phố Kim Đồng
|
11.500
|
6.900
|
5.750
|
|
5
|
Đường Quách
Văn Rạng
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ đường 19/5
(số nhà 01) đến ngõ 13
|
4.300
|
2.580
|
2.150
|
|
5.2
|
Từ số nhà 13
đến cầu Phú Thịnh
|
1.500
|
900
|
750
|
|
5.3
|
Từ cầu Phú Thịnh
đến ngã 3 đường CMT8
|
1.700
|
1.020
|
850
|
|
5.4
|
Ngõ vào xóm
chăn nuôi cũ
|
800
|
480
|
400
|
|
5.5
|
Ngõ 13
|
800
|
480
|
400
|
|
6
|
Đường Thanh
Niên
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ đường 19-5
đến đường CMT8 (cách 40m)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
7
|
Đường Tuệ
Tĩnh
|
|
|
|
|
7.1
|
Từ đường CMT8
đến đường Trần Hợp
|
3.860
|
2.320
|
1.930
|
|
8
|
Đường T1 bao
quanh bệnh viện
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ đường cách
mạng tháng 8 đến đường Tuệ Tĩnh
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
9
|
Đường Hoàng
Sào
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ cầu chung
Phố Lu đến cây xăng Phú Cường 1
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
9.2
|
Từ cây xăng
Phú Cường 1 đến hết cổng chào
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
9.3
|
Từ cổng chào
đến hết đất xã Bảo Thắng (QL 4E)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
9.4
|
Ngõ giáp
nghĩa trang
|
800
|
480
|
400
|
|
9.5
|
Ngõ 191; 148;
115
|
800
|
480
|
400
|
|
9.6
|
Ngõ 67 (cạnh
nhà ông Hòa)
|
800
|
480
|
400
|
|
9.7
|
Ngõ 58
|
800
|
480
|
400
|
|
9.8
|
Đầu ngõ 93 đến
ngã 3 (nhà bà Thoa)
|
800
|
480
|
400
|
|
10
|
Đường Phố
Ngang
|
|
|
|
|
10.1
|
Đoạn từ điểm
cách đường Lê Hồng Phong 30m đến giáp đường sắt
|
4.400
|
2.640
|
2.200
|
|
11
|
Đường Đập
Tràn
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ đường 19-5
đến đường Hoàng Sào
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
12
|
Đường Kim Hải
|
|
|
|
|
12.1
|
Từ đường 19-5
đến đường CM tháng 8
|
4.800
|
2.880
|
2.400
|
|
12.2
|
Từ nhà số 01
đến 07 (đường Kim Hải cũ)
|
2.240
|
1.340
|
1.120
|
|
12.3
|
Ngõ cạnh nhà
NVH TDP Phú Thành 4 đến đường sắt (hiện nay là nhà thi đấu đa năng)
|
2.200
|
1.320
|
1.100
|
|
13
|
Đường Kim Đồng
|
|
|
|
|
13.1
|
Đoạn nối từ
đường CM tháng 8 đến đường Hoàng Sào (QL4E)
|
4.400
|
2.640
|
2.200
|
|
14
|
Phố Trần Oanh
|
|
|
|
|
14.1
|
Đường bao
quanh SVĐ trung tâm xã Bảo Thắng
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
15
|
Đường Phú
Long
|
|
|
|
|
15.1
|
Đoạn ngã 3 QL
- 4E đến đầu cầu Phú Long
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
|
15.2
|
Đoạn từ cầu
Phú Long đến kè Phú Long (gặp đường sắt)
|
2.600
|
1.560
|
1.300
|
|
16
|
Đường vào Khe
Mon
|
|
|
|
|
16.1
|
Đường vào Khe
Mon
|
800
|
480
|
400
|
|
17
|
Đường Lũng
Trâu
|
|
|
|
|
17.1
|
Đường Lũng
Trâu
|
800
|
480
|
400
|
|
18
|
Đường Sơn Túc
|
|
|
|
|
18.1
|
Đường Sơn Túc
|
800
|
480
|
400
|
|
19
|
Đường từ kè
Phú Long đến giáp hết đất nghĩa địa
|
800
|
480
|
400
|
|
20
|
Tổ dân cư số
5 (Khe Măng mai) thuộc TDP Phú Long 1
|
200
|
120
|
100
|
|
21
|
Đường Khe Tắm
|
|
|
|
|
21.1
|
Đường thôn
Khe Tắm
|
200
|
120
|
100
|
|
22
|
Đường 15
tháng 10
|
|
|
|
|
22.1
|
Từ đường Cách
Mạng tháng tám đến đường Hoàng Sào
|
12.500
|
7.500
|
6.250
|
|
23
|
Phố Trần Quốc
Toản (tên cũ là Đường T1, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
|
|
|
|
|
23.1
|
Từ điểm nối
vào đường Khuất Quang Chiến đến đường Hoàng Sào
|
5.700
|
3.420
|
2.850
|
|
24
|
Phố Nguyễn Viết
Xuân (tên cũ là Đường T2, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
|
|
|
|
|
24.1
|
Từ điểm nối
phố Võ Thị Sáu (tên cũ là đường T5) đến điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
|
25
|
Phố Trần Đại
Nghĩa (tên cũ là Đường T3, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
|
|
|
|
|
25.1
|
Từ đường Khuất
Quang Chiến đến đường Hoàng Sào
|
4.900
|
2.940
|
2.450
|
|
26
|
Phố Lương Thế
Vinh (tên cũ là Đường T4, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
|
|
|
|
|
26.1
|
Từ điểm nối
phố Tràn Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên
cũ là đường T3)
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
|
27
|
Phố Võ Thị
Sáu (tên cũ là Đường T5, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
|
|
|
|
|
27.1
|
Từ điểm nối
vào phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa
(tên cũ là đường T3)
|
4.700
|
2.820
|
2.350
|
|
28
|
Phố Mạc Thị
Bưởi (tên cũ là đường T6, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
|
|
|
|
|
28.1
|
Từ điểm nối
vào Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) đến điểm nối vào đường 15 tháng
10 (tên cũ là đường 27m)
|
4.300
|
2.580
|
2.150
|
|
29
|
Đường Ngô Quyền
(thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1
|
|
|
|
|
29.1
|
Từ điểm nối
đường Phú Long đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả
sông Hồng (Khu nhà ở biệt thự BT1, BT2, Bt3, BT4)
|
3.800
|
2.280
|
1.900
|
|
29.2
|
Từ điểm nối
đường Phú Long đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả
sông Hồng (khu nhà ở biệt thự BT5, BT6)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
30
|
Phố Yết Kiêu
(thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2
|
|
|
|
|
30.1
|
Từ điểm nối
đường Phú Long đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK4, LK5, LK6, LK7, LK11,
LK12, LK13, LK14, LK15)
|
3.200
|
1.920
|
1.600
|
|
30.2
|
Từ điểm nối
đường Phú Long đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK17, LK20, LK21)
|
3.100
|
1.860
|
1.550
|
|
31
|
Phố Trần
Quang Khải (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường
D3
|
|
|
|
|
31.1
|
Từ điểm nối
đường N1 đến điểm nối vào đường N4 (Khu nhà ở liên kế LK02, LK03, LK08)
|
3.300
|
1.980
|
1.650
|
|
32
|
Phố Hoàng Quy
(thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D4
|
|
|
|
|
32.1
|
Từ điểm nối
Phố Yết Kiêu (tên cũ là đường D2) đến điểm nối đường N11 (khu nhà ở liên kế
LK16, LK18, LK19)
|
3.200
|
1.920
|
1.600
|
|
32.2
|
Đường nhánh
N4: Khu nhà ở liên kế LK9
|
3.200
|
1.920
|
1.600
|
|
33
|
Phố Tô Vĩnh
Diện (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường
nhánh N9
|
|
|
|
|
33.1
|
Từ điểm nối
đường Ngô Quyền (tên cũ là đường D1) đến đường Lê Hồng Phong (khu nhà ở liên
kế LK19A)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
34
|
Đường An
Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang
|
|
|
|
|
34.1
|
Từ đường TL
161 (đường kết nối ga Phố Mới - Ga Bảo Hà đến hết đất nhà ông Long
|
500
|
300
|
250
|
|
34.2
|
Từ hết đất
nhà ông Long đến hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt
|
300
|
180
|
150
|
|
34.3
|
Từ hết đất
nhà ông Thông rẽ ra đường sắt đến giáp đất xã Xuân Quang
|
200
|
120
|
100
|
|
35
|
Đường kết nối
ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
|
|
|
|
|
35.1
|
Từ cầu My
giáp đất xã Thái Niên (cũ) đến hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long
|
1.500
|
900
|
750
|
|
35.2
|
Từ hết đất
nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long đến ngã tư đường D6 (thuộc QHCT hạ tầng kỹ
thuật khu đô thị mới Phú Long)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
35.3
|
Từ ngã tư đường
D6 (thuộc QHCT hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Long) đến giáp ngã ba đường
Hoàng Sào
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
35.4
|
Từ đường
Hoàng Sào (cầu Ngòi Lu) đến Ngã ba đường Tuệ Tĩnh (trừ đất dự án KĐT Cường Thịnh)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
35.5
|
Từ Ngã ba đường
Tuệ Tĩnh đến đường Cách mạng Tháng 8
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
35.6
|
Từ đường Cách
Mạng tháng 8 qua UBND thị trấn Phố Lu (cũ) đến mốc KM 35
|
2.300
|
1.380
|
1.150
|
|
35.7
|
Mốc Km 35 đến
đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba cũ
|
1.500
|
900
|
750
|
|
35.8
|
Từ đường bê
tông rẽ ra thôn Khu Ba đến cầu vượt đường sát hết đất thị trấn Phố Lu (cũ)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
35.9
|
Đường vào nhà
ông Trừ, ông Thư, khu nhà ông Quang
|
1.000
|
600
|
500
|
|
35.10
|
Đường nhánh rẽ
vào nhà ông Sứ, ông Long (đường Trần Hợp cũ)
|
1.600
|
960
|
800
|
|
35.11
|
Đường nhánh rẽ
vào nhà ông Vũ, ông Nam (đường Phú Thịnh cũ)
|
1.750
|
1.050
|
880
|
|
35.12
|
Đường nhánh rẽ
vào xóm nhà ông Trâu (đường Phú Thịnh cũ)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
36
|
Đường kết nối
ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới
(đoạn xã Thái Niên cũ)
|
|
|
|
|
36.1
|
Đoạn từ Cầu
My đến Nhà VH thôn Quyết Tâm (Km27+15 đến Km26)
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
|
36.2
|
Đoạn từ hết
quy hoạch đền Đồng Ân đến nhà ông Chuyên (Km25+400 đến Km24+800)
|
800
|
480
|
400
|
|
36.3
|
Đoạn từ nhà
ông chuyên đến Cầu Lạng (Km24+800 đến Km23+250)
|
300
|
180
|
150
|
|
36.4
|
Đoạn từ Cầu Lạng
(Km23+250 đến Km22+200) Khu TĐC thôn Lạng
|
500
|
300
|
250
|
|
36.5
|
Đoạn từ khu
TĐC thôn Lạng đến cổng ông Hoà thôn Báu (Km22+200 đến Km20+200)
|
300
|
180
|
150
|
|
36.6
|
Đoạn từ cống
nhà ông Hoà thôn Báu (Km20+200 đến Km18+700) Cầu Đo
|
600
|
360
|
300
|
|
36.7
|
Đoạn từ cầu
Đo (Km18+700 đến Km16+400) Cầu Bản thôn Thái Niên)
|
300
|
180
|
150
|
|
36.8
|
Đoạn từ
Km16+400 Cầu Bản thôn Thái Niên) đến Cầu Khe Quan Km15+500
|
600
|
360
|
300
|
|
37
|
Hồ trung tâm
|
|
|
|
|
37.1
|
Đường N7
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
|
37.2
|
Các đường còn
lại
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
38
|
Khu đô thị Cường
Thịnh
|
|
|
|
|
38.1
|
Đường N4
|
6.900
|
4.140
|
3.450
|
|
38.2
|
Các đường còn
lại
|
5.100
|
3.060
|
2.550
|
|
39
|
Khu đô thị mới
Phú Long
|
|
|
|
|
39.1
|
Đường D2, D7,
D8 (từ đường D13 đến đường D15)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
39.2
|
Đường D2, D7,
D8 (từ đường D13 đến đường D10)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
39.3
|
Đường D14,
D15
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
39.4
|
Các đường còn
lại (đường D20, D9, D16, D19, D12, D11, D13, D10)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
40
|
Hạ tầng khu
dân cư Ba Đình đường D23
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
41
|
QL 4E
|
|
|
|
|
41.1
|
Từ ngã tư cầu
Phố Lu (cầu đường bộ) đến đường sắt
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
41.2
|
Từ đường sắt
đến giáp đất xã Sơn Hải (cũ)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
41.3
|
Các tuyến đường
còn lại của khu tái định cư thôn Tả Hà 3
|
3.400
|
2.040
|
1.700
|
|
41.4
|
Từ ngã tư QL4E
(nhà ông Trạm) đến cầu đường sắt
|
3.400
|
2.040
|
1.700
|
|
41.5
|
Đoạn từ giáp
xã Sơn Hà đến cầu Sơn Hải (cũ) - trừ các lô thuộc mặt đường QL 4E thuộc dự án
hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm xã Sơn Hải (cũ)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
41.6
|
Đoạn từ Cầu
Sơn Hải đến cầu chui đường sắt
|
1.500
|
900
|
750
|
|
41.7
|
Đoạn từ cầu
chui đến hết đất Sơn Hải (cũ), giáp xã Gia Phú
|
1.000
|
600
|
500
|
|
42
|
Đường tỉnh
151C
|
|
|
|
|
42.1
|
Từ ngã tư cầu
Phố Lu đến ngã ba đường đi dốc ông Đống tách thành 02 đoạn:
|
|
|
|
|
42.2.1
|
Từ ngã tư cầu
Phố Lu đến hết nhà bà Tâm Hà
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
|
42.2.2
|
Từ nhà bà Tâm
đến ngã ba nhà ông Qùy
|
5.200
|
3.120
|
2.600
|
|
42.2
|
Từ ngã ba
(nhà ông Quỳ) đến bến đò nhà ông Tỵ
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
42.3
|
Từ bến đò ông
Tỵ đến hết khu TĐC An Hồng
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
42.4
|
Từ hết khu
TĐC An Hồng đến ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà
|
1.500
|
900
|
750
|
|
42.5
|
Từ ngã ba đường
đi nghĩa địa Hồng Trà đến đầu tái định cư An Thắng
|
600
|
360
|
300
|
|
42.6
|
Từ cuối đất
tái định cư An Thắng đến suối Nhù
|
600
|
360
|
300
|
|
43
|
Đường tỉnh
152
|
|
|
|
|
43.1
|
Từ ngã tư cầu
Phố Lu đến ngã ba đường vào thôn Khe Đền
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
43.2
|
Từ ngã ba đường
vào thôn Khe Đền đến hết đất xã Bảo Thắng
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
44
|
Đường Sơn Hà
- Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng)
|
|
|
|
|
44.1
|
Từ ngã ba đường
tỉnh 151C qua đường cao tốc đến trạm biến áp Khe Mụ
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
44.2
|
Từ trạm biến
áp Khe Mụ đến nhà văn hóa Khe Mụ
|
1.500
|
900
|
750
|
|
44.3
|
Từ nhà văn
hóa thôn Khe Mụ đến đỉnh dốc ông Đống (giáp đất xã Tằng Loỏng)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
45
|
Đường trục
thôn Tả Hà 3
|
|
|
|
|
45.1
|
Từ đường sắt
qua cổng trường mầm non đến cổng chào Phố Lu
|
1.500
|
900
|
750
|
|
45.2
|
Từ cầu Phố Lu
(nhà ông Phương Hợp) đến cầu giáp nhà ông Đài
|
1.500
|
900
|
750
|
|
46
|
Khu TĐC An Hồng
|
|
|
|
|
46.1
|
Khu nhà ở nằm
trên đường tỉnh 151C
|
900
|
540
|
450
|
|
46.2
|
Khu nhà ở nằm
trên đường trục N, D
|
800
|
480
|
400
|
|
47
|
Khu TĐC An Thắng
|
|
|
|
|
47.1
|
Khu nhà ở nằm
trên đường tỉnh 151C
|
800
|
480
|
400
|
|
47.2
|
Khu nhà ở nằm
trên trục đường D1, N3
|
600
|
360
|
300
|
|
48
|
Đường Sơn Hà
đi đền Cô Ba, xã Phú Nhuận cũ (nay là xã Tằng Loỏng)
|
|
|
|
|
48.1
|
Khu nhà ở nằm
trên trục đường Sơn Hà đi đền Cô Ba (hết địa phận xã Bảo Thắng)
|
250
|
150
|
130
|
|
49
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu dân cư thôn Làng Chưng
|
|
|
|
|
49.1
|
Đường N2, N7,
N12
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
49.2
|
Đường N9, N13
|
3.800
|
2.280
|
1.900
|
|
50
|
Đường sắt đến
đường cao tốc (xóm ông Nhần)
|
250
|
150
|
130
|
|
51
|
Từ đường sắt
đến đường cao tốc (đường đài truyền hình)
|
250
|
150
|
130
|
|
52
|
Từ đường cao
tốc qua đài truyền hình đến đường tỉnh 152
|
200
|
120
|
100
|
|
53
|
Từ đường sắt
đến đường cao tốc (nhà Nga Lâm)
|
250
|
150
|
130
|
|
54
|
Từ đường sắt
đến đường cao tốc (xóm ông Khôi)
|
250
|
150
|
130
|
|
55
|
Các tuyến đường
khác còn lại (thôn Tả Hà 1, 2, 3, 4)
|
250
|
150
|
130
|
|
56
|
Từ ngã ba đường
tỉnh TL151C đến đường Sơn Hà, đi đền Cô Ba, tách thành 02 đoạn:
|
|
|
|
|
56.1
|
Từ ngã ba đường
tỉnh 151C đến phân hiệu trường tiểu học số 2
|
250
|
150
|
130
|
|
56.2
|
Từ phân hiệu
Trường Tiểu học số 2 đến đường Sơn Hà đi đền Cô Ba
|
250
|
150
|
130
|
|
57
|
Khu tái định
cư thôn Nam Hải
|
|
|
|
|
57.1
|
Đường N1, N2,
N3
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
58
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải
|
|
|
|
|
58.1
|
Đường B4
|
3.100
|
1.860
|
1.550
|
|
58.2
|
Các lô thuộc
mặt đường QL 4E
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
59
|
Trung tâm cụm
xã (xã Thái Niên cũ)
|
|
|
|
|
59.1
|
Đoạn từ ngã 3
đi Báu đến ngã 3 đường rẽ vào làng cũ Hải Niên
|
560
|
340
|
280
|
|
59.2
|
Đường ra Lạng
+ 200m
|
360
|
220
|
180
|
|
59.3
|
Đoạn đi làng
cũ Hải Niên đến ngã 3 đường vào đội Lâm nghiệp
|
300
|
180
|
150
|
|
59.4
|
Đoạn từ ngã 3
đi Báu đến cửa UBND xã
|
560
|
340
|
280
|
|
59.5
|
Đoạn từ cửa
UBND xã đến chân dốc Cầu đường
|
300
|
180
|
150
|
|
59.6
|
Đoạn từ ngã 3
đi Báu đến cầu giáp nhà ông Hành
|
300
|
180
|
150
|
|
60
|
Từ ngã 3 chợ
Tam Giáp đến ngã 3 đi Phong Hải
|
250
|
150
|
130
|
|
61
|
Từ cầu ông
Hành đến cách đường phố mới Bảo Hà 200m
|
200
|
120
|
100
|
|
62
|
Từ ngã 3 đường
phố mới Bảo Hà đến cầu Khe Quan
|
200
|
120
|
100
|
|
63
|
Từ cầu Khe
Quan đến đường đền thôn Thái Niên
|
200
|
120
|
100
|
|
64
|
Đất trung tâm
ga từ Ghi Bắc đến Ghi Nam
|
250
|
150
|
130
|
|
65
|
Từ ngã 3 đi
Phong Hải đến giáp đất Phong Hải
|
200
|
120
|
100
|
|
66
|
Từ ngã 3 vào
đội Lâm Nghiệp cũ đến giáp ngã 3 đi Phong Hải
|
200
|
120
|
100
|
|
67
|
Từ dốc Cầu Đường
đến ngã 3 đi Lượt
|
200
|
120
|
100
|
|
68
|
Đoạn từ ngã 3
chợ Tam Giáp đến giáp xã Phong Niên (cũ)
|
200
|
120
|
100
|
|
69
|
Đoạn từ Cầu
Khe Quan Km15+500 đến ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300
|
1.400
|
840
|
700
|
|
70
|
Đoạn từ ngã 3
vào thôn Thái Niên Km15+300 đến cống Bà Huyên thôn Thái Niên Km14+900
|
500
|
300
|
250
|
|
71
|
Đoạn từ cống
Bà Huyên Km14+ 900 đến Cầu Dùng Km12+ 800
|
600
|
360
|
300
|
|
72
|
Đoạn từ cầu
Dùng Km12+800 đến Cầu Múc Km11+300
|
1.500
|
900
|
750
|
|
73
|
Đoạn cầu Múc
Km11+300 đến ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650
|
800
|
480
|
400
|
|
74
|
Đoạn từ ngã 3
rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 đến cầu Thôn Làng Giàng tách 3 đoạn:
|
1.900
|
1.140
|
950
|
|
74.1
|
Đoạn từ ngã 3
rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 đến cầu thôn Làng Giàng trừ đoạn Hạ tầng kỹ
thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng
|
1.500
|
900
|
750
|
|
74.2
|
Đường Tỉnh lộ
161 (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
74.3
|
Các đường còn
lại (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
75
|
Đoạn từ cầu
thôn Làng Giàng Km9+650 đến cống hộp khu Bà Bảy Km7+700
|
700
|
420
|
350
|
|
76
|
Đoạn từ cống
hộp nhà bà Bảy Km7+700 đến Cầu Xum Km4+ 980
|
500
|
300
|
250
|
|
77
|
Đường Làng My
- Đồng Ân
|
|
|
|
|
77.1
|
Đoạn từ ngã 3
đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà đến hết đất ông Sinh
|
500
|
300
|
250
|
|
77.2
|
Đoạn từ giáp
nhà ông Sinh đến giáp đất xã Xuân Quang
|
200
|
120
|
100
|
|
78
|
Các đoạn đường
Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà
|
|
|
|
|
78.1
|
Đoạn từ nhà
bà Đỗ Thị Thắm đến nghĩa trang nhân dân thôn Làng Giàng
|
200
|
120
|
100
|
|
78.2
|
Đoạn từ nhà
ông Chung đến hết nhà bà Rủ thôn Làng Giàng
|
200
|
120
|
100
|
|
79
|
Đường kết nối
từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70
|
|
|
|
|
79.1
|
Đoạn ngã ba rẽ
đi thôn Lượt Đến cống hộp nhà ông Biển
|
500
|
300
|
250
|
|
79.2
|
Đoạn từ cống
hộp nhà ông Biển Đến ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt
|
300
|
180
|
150
|
|
79.3
|
Đoạn từ ngã 3
đường BT đi Cầu Lượt đến ngã tư TT thôn Lượt + 800m
|
500
|
300
|
250
|
|
79.4
|
Đoạn từ ngã
tư TT thôn Lượt + 800 m đến ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên
|
400
|
240
|
200
|
|
79.5
|
Đoạn từ ngã 3
lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên đến ngã tư thôn Hải Niên + 600 hướng đi Làng
Có (xã Xuân Quang)
|
700
|
420
|
350
|
|
79.6
|
Đoạn ngã tư
thôn Hải Niên + 600m đến giáp đất thôn Làng Có 1 xã Xuân Quang
|
500
|
300
|
250
|
|
80
|
Đường Làng
Giàng - Làng Chung
|
|
|
|
|
80.1
|
Đoạn từ TL
161 đến cầu Làng Giàng 1
|
200
|
120
|
100
|
|
80.2
|
Đoạn từ cầu
Làng Giàng 1 đến giáp thôn Làng Chung
|
200
|
120
|
100
|
|
81
|
Các tuyến đường
khác còn lại thuộc các xã Sơn Hà, Sơn Hải, Thái Niên (cũ)
|
200
|
120
|
100
|
|
82
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu vực cầu Làng Giàng
|
|
|
|
|
81.1
|
Đường M1 (LK
20; LK 21; LK24; LK25; LK27; LK28; LK29; LK31; LK33)
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
81.2
|
Đường M2
(LK12)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
81.3
|
Đường M2
(LK17)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
81.4
|
Đường M3
(BT1)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
81.5
|
Đường M5
(BT25; BT26)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
81.6
|
Đường M7
(LK5; LK9)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
81.7
|
Đường M8
(LK6; LK10; LK11)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
81.8
|
Đường M9
(LK18)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
81.9
|
Đường M12
(LK13)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
81.10
|
Đường M13
(LK14)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
81.11
|
Đường M14
(LK9; LK23)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
81.12
|
Đường M15
(BT24; BT27)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
81.13
|
Đường M17
(LK22; LK26)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
82
|
HTKT khu đô
thị mới Phú Long (giai đoạn 2)
|
|
|
|
|
82.1
|
Đường D2 (khu
BT5, BT13)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
82.2
|
Đường D6 (khu
BT4)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
82.3
|
Đường D3, D4,
D5 (khu BT3, BT6, BT7, BT12)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
83
|
Các vị trí đất
còn lại thuộc thị trấn Phố Lu cũ; các tuyến đường khác còn lại của các thôn
Phú Long 1, Phú Long 2, Phú Thịnh 1, Phú Thịnh 3, Phú Cường 1, Phú Cường 2,
Phú Thành 1, Phú Thành 3, Phú Thành 4, thôn số 1, thôn số 2, thôn số 3)
|
800
|
480
|
400
|
15.
XÃ GIA PHÚ
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Quốc lộ 4E
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ cầu Bến Đền
đến hết cống khu tái định cư cao tốc Nội Bài - Lào Cai
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
1.2
|
Đoạn từ đầu cầu
đường bộ (mới) Gia Phú đi thị trấn Phố Lu đến cống khu TĐC cao tốc Nội Bài -
Lào Cai
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
1.3
|
Từ giáp cống
khu tái định cư đến nhà văn hóa thôn Hùng Thắng
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
1.4
|
Từ nhà văn
hóa thôn Hùng Thắng đến cách chợ chiều hướng đi Lào Cai + 100m
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.5
|
Từ cổng chợ
chiều hướng đi Lào Cai +100m và hướng đi Tằng Loỏng +100m
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.6
|
Đoạn từ cổng
chợ chiều hướng đi Tẳng Loỏng +100m đến cổng nhà máy chế biến lâm sản
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.7
|
Từ cây xăng đến
cổng nhà máy chế biến lâm sản
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
1.8
|
Đoạn từ
Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy) đến cây xăng
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.9
|
Điều chỉnh
tên thành Từ giáp đất xã Bảo Thắng đến Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy, thôn
Giao Bình)
|
500
|
300
|
250
|
|
2
|
Nguyễn Văn
Linh
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ cửa hàng
xăng dầu số 41 đến giáp đất phường Cam Đường
|
1.500
|
900
|
750
|
|
2.2
|
Từ cửa hàng
xăng dầu số 41 Gia Phú đến cầu Bến Đền
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
2.3
|
Từ ngã ba
giáp với đường Nguyễn Văn Linh đến cầu đường bộ mới
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
3
|
Đường Tỉnh lộ
151
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ ngã 3 Xuân
Giao đến giáp địa phận Tằng Loỏng
|
1.500
|
900
|
750
|
|
4
|
Đường Tỉnh lộ
152
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ ngã 4 cơ
khí mỏ đến cầu chui thôn Mỏ
|
1.100
|
660
|
550
|
|
4.2
|
Đoạn từ cầu
chui thôn Mỏ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ
|
500
|
300
|
250
|
|
4.3
|
Đoạn từ ngã
tư cơ khí mỏ đi xã Tằng Loỏng 500m
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
4.4
|
Đoạn cách ngã
tư cơ khí mỏ 500m đến giáp đất xã Tằng Loỏng
|
1.500
|
900
|
750
|
|
4.5
|
Đoạn từ hết cổng
nhà máy nước Tả Thàng đến giáp xã Mường Bo
|
300
|
180
|
150
|
|
4.6
|
Đoạn từ ngã 3
chợ mới thôn Phú Xuân đến ngã ba giao với đường tỉnh lộ 152
|
350
|
210
|
180
|
|
4.7
|
Đoạn Từ hết
nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết cổng nhà máy nước Tả Thàng
|
250
|
150
|
130
|
|
5
|
Đường Trần
Hưng Đạo kéo dài; Đoạn từ giáp đất Phường Xuân Tăng (thành phố Lào Cai) đến
đoạn nối với đường Quốc lộ 4E
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
6
|
Khu tái định
cư Vàng; Đường N3, N4 (không tính các lô đất mặt đường QL 4E)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
7
|
Khu tái định
cư thôn Tân Lợi
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường B4 (khu
nhà ở liên kế LK5)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
7.2
|
Đường T1 (khu
nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
7.3
|
Đường N2 (khu
nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
8
|
Khu tái định
cư Phú Xuân
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường D5, D8:
Khu nhà ở chia lô LK2, LK3, LK4 (đất ở mới - nhà liên kế)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
8.2
|
Đường D5A:
Khu nhà ở chia lô LK 15 và LK 16 tái định cư (đất ở mới - nhà liên kế)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
8.3
|
Đường D2: Khu
nhà ở chia lô LK8, LK10, LK12, LK13 (đất ở mới - nhà liên kế)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
8.4
|
Đường D1: Khu
nhà ở chia lô LK1 (đất ở mới - nhà liên kế)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
8.5
|
Đường D7
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
9
|
Tái định cư Hạ
tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà
|
|
|
|
|
9.1
|
Đường B4A
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
|
9.2
|
Đường B4
|
3.200
|
1.920
|
1.600
|
|
9.3
|
Đường B5
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
10
|
Các đường thuộc
dự án mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
11
|
Các đường thuộc
dự án San gạt mặt bằng HTKT bản Cam
|
300
|
180
|
150
|
|
12
|
Các đường thuộc
dự án KDC tập trung khu Thôn Chang, thôn Muồng
|
300
|
180
|
150
|
|
13
|
Đường liên
thôn
|
|
|
|
|
13.1
|
Đoạn từ Nguyễn
Văn Linh đi thôn Hoà Lạc đến ngã ba đường liên thôn vào thôn Tiến Thắng
|
600
|
360
|
300
|
|
13.2
|
Đường liên
thôn từ cách ngã ba đường vào thôn Tiến Thắng đi Hoà Lạc, Thái Bo, Giao Ngay
|
400
|
240
|
200
|
|
13.3
|
Đường liên
thôn Tân Tiến, Tiến Cường đoạn từ thôn Tiến Thắng đến giáp thông Giao Ngay
|
400
|
240
|
200
|
|
13.4
|
Từ QL 4E đến
hết khu đất chợ sáng xã Gia Phú
|
1.600
|
960
|
800
|
|
13.5
|
Từ giáp đất
chợ sáng xã Gia Phú đến cầu suối Đức Ân
|
750
|
450
|
380
|
|
15.6
|
Đường trong
chợ từ cổng chợ đến hết đường quy hoạch xung quanh chợ
|
1.500
|
900
|
750
|
|
13.7
|
Đất thổ cư vị
trí 1 thuộc các đường giao thông liên thôn
|
200
|
120
|
100
|
|
14
|
Đường thôn
|
|
|
|
|
14.1
|
Đường các
thôn: Giao Ngay, Tiến Thắng, Tiến Cường, Tân Tiến, Hòa Lạc, Thái Bo, Giao Tiến
|
450
|
270
|
230
|
|
14.2
|
Đường các
thôn: Thôn Bản Cam, An Thành, Khe Luộc, Chang, Muồng, Phú Hùng, Mường Bát, Cắp
Kẹ
|
300
|
180
|
150
|
|
14.3
|
Đường các
thôn: Bến Phà, Hùng Thắng, Đông Căm, Nậm Hèn, Phú Xuân, Xuân Lý, Xuân Tư, Đồng
Lục, Bản Bay, Soi Cờ, Chính Tiến, Tiến Lợi, Vàng, Giao Bình,Hùng Xuân 1, Hùng
Xuân 2, Tân Lợi, Hợp Giao, Mường 1, Mường 2, Mỏ, Củ Hà, Chành , Phẻo, Tả
Thàng
|
190
|
110
|
100
|
|
15
|
Đất ở có ngõ
nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ các đoạn đường còn lại (cách mép đường
quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)
|
350
|
210
|
180
|
|
16
|
Đất ở ngõ nối
trực tiếp với tỉnh lộ 152
|
160
|
100
|
80
|
|
16.1
|
Đoạn từ công
nhà máy nước Tả Thàng đến giáp xã Mường Bo
|
160
|
100
|
80
|
|
16.2
|
Đoạn từ hết
nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết trường tiểu học số 1 Gia Phú đến cống
vào nhà máy thủy điện Tả Thàng;
|
160
|
100
|
80
|
|
16.3
|
Đoạn từ ngã 3
chợ mới thôn Phú Xuân đến ngã 3 giao với đường tỉnh lộ 152
|
160
|
100
|
80
|
|
16.4
|
Đoạn từ hết
nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết trường tiểu học số 1 Gia Phú
|
160
|
100
|
80
|
|
17
|
Đoạn từ cầu
suối Đức Ân (thôn Phú Xuân) đến ngã ba đi Chính Tiến
|
300
|
180
|
150
|
|
18
|
Đoạn từ ngã
ba Chính Tiến đi Soi Cờ, Tân Lập
|
190
|
110
|
100
|
|
19
|
Từ Ngã ba
thôn Tả Thàng đi thôn Nậm Trà, thôn Nậm Phẳng đến giáp đất xã Mường Bo
|
160
|
100
|
80
|
|
20
|
Khu tái định
cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
|
|
|
|
|
20.1
|
Đường QL4E mặt
bằng CL1, CL2, CL3
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
20.2
|
Đường N3, măt
bằng CL4; CL5; CL6; CL7
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
20.3
|
Đường N3, măt
bằng CL8; CL10; CL11
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
20.4
|
Đường N2, mặt
bằng CL12; CL13; CL14; CL15
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
20.5
|
Đường N1, mặt
bằng CL16; CL17
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
21
|
Khu tái định
cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú
|
|
|
|
|
21.1
|
Đường QL 4E,
mặt bằng CL1;CL2
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
21.2
|
Đường QL 4E,
mặt bằng CL3
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
21.3
|
Đất ở có ngõ
nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ
trên 40m đến 500m)
|
200
|
120
|
100
|
|
22
|
Các tuyến đường
khác còn lại (Xã Gia Phú cũ, xã Xuân Giao Cũ)
|
300
|
180
|
150
|
|
23
|
Các tuyến đường
khác còn lại (Xã Thống nhất cũ)
|
300
|
180
|
150
|
16.
XÃ PHONG HẢI
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Quốc lộ 70
|
|
|
|
|
1.1
|
Cổng công ty
chè Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m
|
1.050
|
630
|
530
|
|
1.2
|
Từ cách cổng
UBND xã Phong Hải 100m xuôi Hà Nội đến cách cổng công ty chè Phong Hải 300m về
phía Lào Cai
|
600
|
360
|
300
|
|
1.3
|
Cổng UBND xã
Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.4
|
Cổng chợ mới
Km 27 xuôi Hà Nội 350m, ngược Lào Cai 450m
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.5
|
Từ km 171+400
đến km 172+500 (km 25+500 đến km 26 + 600) quốc lộ 70
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.6
|
Ngã 3 đường
Phong Hải - Phố Mới (Km25) xuôi Hà Nội 100m, ngược phường Lào Cai 200m, đi
phường Lào Cai 50m
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.7
|
Cổng trường
PTTH số 3 xuôi Hà Nội 400m, ngược Lào Cai 100m
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.8
|
Cổng chợ Km19
xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 100m
|
700
|
420
|
350
|
|
1.9
|
Cổng trung
đoàn 254 xuôi Hà Nội 200m, ngược Lào Cai 200m
|
700
|
420
|
350
|
|
1.10
|
Các khu vực
còn lại ven QL 70
|
600
|
360
|
300
|
|
1.11
|
Trung tâm cụm
xã Km183 đến Km183+300
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
1.12
|
Các vị trí
còn lại trên đường QL70
|
600
|
360
|
300
|
|
1.13
|
Đoạn từ Km
189 đến giáp đất Phường Lào Cai (Km 189+250)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
2
|
Đường Phong Hải
- Phố Mới
|
|
|
|
|
2.1
|
Cách ngã 3
km25 50m đến giáp Phường Lào Cai
|
350
|
210
|
180
|
|
3
|
Đường Phong Hải
- Thái Niên
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ đầu ngầm
km 26 đến hết đất nhà ông Duyên (theo trục đường giao thông liên xã
|
350
|
210
|
180
|
|
4
|
Hạ tầng kỹ
thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường N1, N3
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
4.2
|
Đường N6
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
4.3
|
Đường N7
|
1.700
|
1.020
|
850
|
|
5
|
Đất ở có ngõ
nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh
lộ từ trên 40m đến 500m)
|
185
|
110
|
90
|
|
6
|
Đường liên
thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 40m đến 500m
|
185
|
110
|
90
|
|
7
|
Đường liên
thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 500m đến 1000m
|
160
|
100
|
80
|
|
8
|
Đường liên
thôn Nậm Chủ - Pạc Tà từ vị trí cách QL70 từ trên 40m đến 500m
|
185
|
110
|
90
|
|
9
|
Đường liên
thôn Nậm Chủ - Pạc Tà từ vị trí cách QL70 từ 500m đến 1000m
|
160
|
100
|
80
|
|
10
|
Đường liên
thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 40m đến 500m
|
185
|
110
|
90
|
|
11
|
Đường liên
thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 500m đến 1000m
|
160
|
100
|
80
|
|
12
|
Đường Bản Lọt
- Nậm Choỏng
|
185
|
110
|
90
|
|
13
|
Cách ngã 3
km21 100m đi vào hết đoạn đường rộng 8,4m
|
250
|
150
|
130
|
|
14
|
Đường nối từ
Quốc lộ 70 đi tỉnh lộ 157
|
200
|
120
|
100
|
|
15
|
Từ ngã 3 Km
21 vào đường Ải Dõng 100m
|
1.000
|
600
|
500
|
|
16
|
Đường liên
thôn thuộc thôn 5
|
200
|
120
|
100
|
|
17
|
Đất ở có ngõ
nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh
lộ từ trên 40m đến 500m)
|
250
|
150
|
130
|
|
18
|
Đường vào nhà
văn hóa đa năng
|
1.000
|
600
|
500
|
|
19
|
Đường vào
thác Mơ
|
|
|
|
|
19.1
|
Từ QL70 đến nối
rẽ vào nghĩa trang thông Bản Lọt
|
600
|
360
|
300
|
|
19.2
|
Ngã 3 nhà ông
Đạt đến ngã 3 trường tiểu học phân hiệu Nam Tang
|
200
|
120
|
100
|
|
20
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
160
|
100
|
80
|
17.
XÃ TẰNG LOỎNG
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Tỉnh lộ 151
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp
Gia Phú (cầu suối Trát khu thuộc chợ xã Xuân Giao cũ) đến cầu chui đường sắt
(giáp nhà máy DAP)
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
|
1.2
|
Đoạn từ cầu
chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) đến giáp đường rẽ vào trạm điện 220 kV
|
1.300
|
780
|
650
|
|
1.3
|
Cách hành
lang an toàn giao thông tỉnh lộ 151 (giáp số nhà 420) đến xí nghiệp nước sạch
Tằng Loỏng
|
300
|
180
|
150
|
|
1.4
|
Đoạn từ trường
mầm non Hoa Lan đến cổng chào nhà văn hóa Phú Hải 1
|
1.400
|
840
|
700
|
|
1.5
|
Đoạn từ trường
mầm non Hoa Lan đến Km 15 + 650m
|
2.310
|
1.390
|
1.160
|
|
1.6
|
Đoạn từ Km 15
+ 650m đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,2
|
1.300
|
780
|
650
|
|
1.7
|
Các vị trí
còn lại đường Tỉnh lộ 151
|
900
|
540
|
450
|
|
2
|
Đường vào các
nhà máy
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã 3 thôn
1 đến giáp đất công ty đúc Tân Long
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
|
3
|
Đường TDP 3
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ Tỉnh lộ
151 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ)
|
400
|
240
|
200
|
|
4
|
Đường thôn 8
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ hết đất
nhà ông Thụy đến đường sắt
|
250
|
150
|
130
|
|
4.2
|
Đường từ nhà
ông Thuỵ đến hết đất nhà ông Long The
|
250
|
150
|
130
|
|
4.3
|
Từ Tỉnh lộ
151 đến giáp đường Quý Xa
|
300
|
180
|
150
|
|
4.4
|
Từ ngã ba nối
với đường lên đường Quý Xa đến nhà ông Chảo Kiềm Minh
|
300
|
180
|
150
|
|
5
|
Đường thôn 2
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ Tỉnh lộ
151 đến giáp đất nhà máy Gang Thép
|
400
|
240
|
200
|
|
6
|
Đường nhánh từ
Tỉnh lộ 151 đi các thôn
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn điểm đầu
Tỉnh lộ 151 từ chợ đến nhà ông Vượng Điều (thôn 1)
|
300
|
180
|
150
|
|
6.2
|
Đoạn từ bưu
điện đến giáp nhà máy Gang Thép
|
300
|
180
|
150
|
|
6.3
|
Đoạn từ đường
Quý Xa đi thôn Tằng Loỏng đến ngã ba cổng vào nhà máy thủy điện
|
250
|
150
|
130
|
|
6.4
|
Từ Tỉnh lộ
151 đi thôn 3 đến đất nhà Thu Thụy
|
300
|
180
|
150
|
|
6.5
|
Từ Tỉnh lộ
151 đi thôn 4 đến nhà ông Sửu
|
300
|
180
|
150
|
|
7
|
Đoạn điểm đầu
từ đường Tỉnh
lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng)
|
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn điểm đầu
từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) đến nhà ông Chẳn
|
250
|
150
|
130
|
|
8
|
Khu tái định
cư khu B
|
|
|
|
|
8.1
|
Các tuyến đường
nhánh D1, D2, D3
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
|
8.2
|
Các tuyến đường
N3, D1
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
8.3
|
Đoạn nối đường
D1, N3 thôn 5 đến khu vực phòng khám đa khoa
|
1.500
|
900
|
750
|
|
9
|
Đường thôn 5
|
|
|
|
|
9.1
|
Đi thôn 5
(Nhánh N1, N2)
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
10
|
Đường Tằng Loỏng
- Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa)
|
|
|
|
|
10.1
|
Đoạn giáp địa
phận đất xã Bảo Thắng đến giáp đất xã Gia Phú
|
300
|
180
|
150
|
|
11
|
Đất ở có ngõ
nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ
trên 40m đến 500m)
|
200
|
120
|
100
|
|
12
|
Đường thôn Tằng
Loỏng 2 từ nhà ông Chẳn đến hết đất nhà ông Kinh
|
250
|
150
|
130
|
|
13
|
Các tuyến
liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn
8, thôn 9, thôn 10
|
400
|
240
|
200
|
|
14
|
Các tuyến
liên thôn còn lại
|
360
|
220
|
180
|
|
15
|
Đường nội thị
khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
|
|
|
|
|
15.1
|
Đường N1
(N13-D4)
|
1.610
|
970
|
810
|
|
15.2
|
Đường N4
(N1-D4)
|
1.910
|
1.150
|
960
|
|
15.3
|
Đường N5
(N1-D4)
|
1.610
|
970
|
810
|
|
15.4
|
Đường N7
(N1-D4)
|
2.110
|
1.270
|
1.060
|
|
15.5
|
Đường N8
|
1.610
|
970
|
810
|
|
15.6
|
Đường N9
(N1-D4)
|
1.910
|
1.150
|
960
|
|
15.7
|
Đường N10
(N1-D4)
|
1.700
|
1.020
|
850
|
|
15.8
|
Đường N13
(N1-D4)
|
1.910
|
1.150
|
960
|
|
15.9
|
Đường D3
(N13-N1)
|
1.910
|
1.150
|
960
|
|
15.10
|
Đường D4
(N13-N1)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
15.11
|
Đường M2
|
1.300
|
780
|
650
|
|
15.12
|
N14
|
1.850
|
1.110
|
930
|
|
16
|
Đường nội thị
khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
|
|
|
|
|
16.1
|
Đường N1
(D4-giáp đất nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
16.2
|
Đường N2
(N1-N7)
|
1.200
|
720
|
600
|
|
16.3
|
Đường N3
(N2-D5)
|
1.200
|
720
|
600
|
|
16.4
|
Đường N4
(D4-D5)
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
16.5
|
Đường N6
(N2-D5)
|
1.200
|
720
|
600
|
|
16.6
|
Đường N7
(D4-D5)
|
2.300
|
1.380
|
1.150
|
|
16.7
|
Đường BN2
(N2-giáp nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong)
|
1.100
|
660
|
550
|
|
17
|
Khu tập thể
khu A dãy nhà A7, A8, A9, A10, A11, A112, A13 sau sân bóng Apatit (TDP số 5)
|
300
|
180
|
150
|
|
18
|
Khu tập thể
khu A dãy nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP
số 5)
|
300
|
180
|
150
|
|
19
|
Khu tập thể
khu C dãy nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4)
|
700
|
420
|
350
|
|
20
|
Đất ở nằm
trên tuyến đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở
lên thuộc các thôn
|
200
|
120
|
100
|
|
21
|
Đường Tỉnh lộ
162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
|
|
|
|
|
21.1
|
Từ giáp đất
xã Phú Nhuận đến đường lên Thủy điện Suối Trát
|
400
|
240
|
200
|
|
21.2
|
Từ đường lên
Thủy điện Suối Trát đến giáp đường Tỉnh lộ 151
|
600
|
360
|
300
|
|
21.3
|
Khu TĐC Hợp
Xuân CL1, CL2, CL3, CL4, CL5, CL6
|
2.310
|
1.390
|
1.160
|
|
21.4
|
Từ giáp đất
Võ Lao (huyện Văn Bàn) đến Km24+500
|
300
|
180
|
150
|
|
21.5
|
Từ Km24+500 đến
Km26+600
|
400
|
240
|
200
|
|
21.6
|
Từ Km26+600 đến
giáp đất Tằng Loỏng
|
300
|
180
|
150
|
|
22
|
Đường Phú Nhuận
- Sơn Hà
|
|
|
|
|
22.1
|
Từ ngã ba đường
TL 151 đến hết cầu Phú Hợp
|
700
|
420
|
350
|
|
22.2
|
Từ cầu Phú Hợp
đến giáp đất Bảo Thắng
|
200
|
120
|
100
|
|
22.3
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
22.4
|
Ngã ba TL151
(đối diện cổng UB) đến hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3
|
1.300
|
780
|
650
|
|
23
|
Đường Sơn Hà
đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận
|
|
|
|
|
23.1
|
Giáp tỉnh lộ
151 đến đền Cô Ba
|
250
|
150
|
130
|
|
23.4
|
Từ đền Cô Ba
đến xã Bảo Thắng
|
200
|
120
|
100
|
|
24
|
Đất ở có ngõ
nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ
trên 40m đến 500m)
|
200
|
120
|
100
|
|
25
|
Tuyến Phú Hải
1 đi Nhuần 4 đến cầu treo
|
200
|
120
|
100
|
|
26
|
Tuyến từ ngã
ba nhà ông Linh Miện đi Nhuần
|
200
|
120
|
100
|
|
27
|
Tuyến Phú An
đi Phú Thịnh 1, 2, 3, 4, 5
|
200
|
120
|
100
|
|
28
|
Tuyến từ Phú
Hải 2 đi Khe Bá làng Đền
|
200
|
120
|
100
|
|
29
|
Tuyến Phú Hải
2 đi Phú Hải 3, 4
|
200
|
120
|
100
|
|
30
|
Dọc 2 bên các
trục đường GT liên thôn của xã
|
300
|
180
|
150
|
|
31
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
150
|
90
|
80
|
18.
XÃ XUÂN QUANG
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Quốc lộ 70
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn QL70 từ
ngã ba đường Làng Cung đi xã Phong Hải 100m, đi về phía Hà Nội 200m
|
1.200
|
720
|
600
|
|
1.2
|
Từ cổng đường
đôi vào nhà máy Quế Hồi đi về phía xã Phong Hải 400m, đi về phía Hà Nội 400m
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.3
|
Đoạn từ ngã
tư đường nối QL 70 đi Hà Nội đến cách Km 36+200, đi Lào Cai 400m
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.4
|
Từ ngã ba
Km36 đi về phía Hà Nội 200m, đi về phía Lào Cai 200m, đi về phía thôn Phìn
Giàng xã Bảo Nhai 50m
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.5
|
Đoạn từ ngã
ba km36 200m đến đoạn ngõ nhà ông Ổn
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.6
|
Từ ngõ vào
nhà ông Ổn đến Doanh nghiệp Đức Mạnh
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.7
|
Từ Doanh nghiệp
Đức Mạnh đến ngã ba Bắc Ngầm
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
1.8
|
Từ ngã ba Bắc
Ngầm đến hết đất nhà ông Cõi
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
1.9
|
Từ hết đất
nhà ông Cõi đến doanh nghiệp Phùng Hà
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.10
|
Từ Doanh nghiệp
Phùng Hà đi Hà Nội đến cầu Km46
|
1.600
|
960
|
800
|
|
1.11
|
Các vị trí
còn lại trên trục đường QL 70
|
700
|
420
|
350
|
|
2
|
Quốc lộ 4E
|
|
|
|
|
2.1
|
Ngã 3 Km5 (đi
xã Bảo Thắng 50m, đi Bắc Ngầm 200m; đi xã Trì Quang cũ 50m)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
2.2
|
Từ cách ngã
ba Km5 200 mét (hướng đi Bắc Ngầm) đến cách ngã ba Km6 200 mét (hướng đi xã Bảo
Thắng)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
2.3
|
Ngã 3 Km6 (đi
xã Bảo Thắng 200m, đi Bắc Ngầm 200m, đi trung tâm giáo dục lao động xã hội
50m)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
2.4
|
Các vị trí
còn lại trên trục đường QL 4E
|
700
|
420
|
350
|
|
2.5
|
Từ nhà ông
Vui đến nhà ông Việt Hằng
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
2.6
|
Từ nhà ông Việt
Hằng đến ngã ba Bắc Ngầm
|
3.510
|
2.110
|
1.760
|
|
3
|
Tỉnh lộ 154
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ QL 70 sau
50m đến Ngã ba đi thôn Cốc Sâm 2
|
400
|
240
|
200
|
|
3.2
|
TL 154 đoạn từ
Ngã ba đi Cốc Sâm 2 đến địa phân xã Bảo Nhai
|
200
|
120
|
100
|
|
4
|
Đường vào nhà
máy xi măng
Vinafuji
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường vào nhà
máy quế hồi
|
1.500
|
900
|
750
|
|
5
|
Đường đi Bảo
Nhai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ QL 70
đến giáp địa phận xã Bảo Nhai
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
6
|
Đường T1, T2,
hạ tầng chợ Phong Niên
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
7
|
Đường Làng
Giàng đi QL 70
|
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ ngã
tư đường nối QL 70 đi xã Bảo Thắng đến 800m (Theo ranh giới QH chi tiết)
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
7.2
|
Từ cách Quốc
QL70 800m đi xã Bảo Thắng đến cầu thôn Làng Cung 1
|
700
|
420
|
350
|
|
7.3
|
Đoạn từ cầu
thôn Làng Cung 1 đến giáp đất xã Bảo Thắng
|
500
|
300
|
250
|
|
8
|
Đường đấu nối
QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 1)
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ quốc lộ 4E
đến quốc lộ 70
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
9
|
Đường đấu nối
QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 2)
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ quốc lộ 4E
đến quốc lộ 70
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
10
|
Khu vực cổng
chợ Bắc Ngầm
|
|
|
|
|
10.1
|
Đoạn điểm đầu
QL70 đi vào phía trong chợ Bắc Ngầm
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
11
|
Đường Cốc Sâm
1, 2
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ cổng nhà
máy quế hồi đến tỉnh lộ 154
|
300
|
180
|
150
|
|
11.2
|
Đoạn từ chợ
Phong Niên cũ đến đường bê tông vào xóm ông Chảo
|
500
|
300
|
250
|
|
12
|
Đường vào trạm
điện 500KW
|
|
|
|
|
12.1
|
Từ QL 70 vào
300m
|
600
|
360
|
300
|
|
12.2
|
Từ cách QL 70
vào 300m đến trạm điện 50kw
|
400
|
240
|
200
|
|
13
|
Đoạn từ Trụ sở
UBND xã Trì Quang cũ đi Quốc Lộ 4E đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông
Ưu)
|
400
|
240
|
200
|
|
14
|
Đoạn từ ngã 3
thôn Tiến Lập đến ngõ nhà ông Tám Hán thôn Quang Lập
|
200
|
120
|
100
|
|
15
|
Đoạn từ ngã 3
đường Bê tông thôn Quang Lập (đối diện cổng trường chính MN Sao Mai) đến phân
hiệu trường mầm non Sao Mai thôn Làng Mạ
|
150
|
90
|
80
|
|
16
|
Trạm Y tế xã
Trì Quang cũ đến đầu cầu Trì Thượng
|
300
|
180
|
150
|
|
17
|
Từ cầu Trì
Thượng đến trạm biến áp số 4
|
200
|
120
|
100
|
|
18
|
Từ cầu thôn
Nhò Trong đối diện nhà ông Loát đi thôn Làng Ẻn đến giáp xã Bảo Hà
|
200
|
120
|
100
|
|
19
|
Các tuyến đường
khu hạ tầng chợ Trì Quang (cũ)
|
500
|
300
|
250
|
|
21
|
Đường kết nối
ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161)
|
|
|
|
|
21.1
|
Đoạn từ giáp
đất xã Bảo Hà đi đến đầu cầu thôn Cầu Nhò
|
400
|
240
|
200
|
|
21.2
|
Đoạn từ đầu cầu
thôn Cầu Nhò đến hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
21.3
|
Đoạn từ hết đất
nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) đến giáp xã Bảo Thắng
|
700
|
420
|
350
|
|
22
|
Đường An
Thành, Khe Tắm
|
|
|
|
|
22.1
|
Đoạn từ UBND
xã Trì Quang cũ đến thôn Khe Tắm xã Bảo Thắng
|
250
|
150
|
130
|
|
23
|
Đất ở có ngõ
nối trực tiếp với QL- 70 và QL-4E (cách mép đường QL 70,
4E từ trên 40m đến 100m)
|
200
|
120
|
100
|
|
24
|
Cách ngã ba
Km5 (QL4E) 50m đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu)
|
350
|
210
|
180
|
|
25
|
Tỉnh lộ 157
đoạn từ cách ngã 3 Km6 (QL 4E) 50m đến trung tâm lao động xã
hội
|
300
|
180
|
150
|
|
26
|
Tỉnh Lộ 157
đoạn Từ trung tâm lao động xã hội đến giáp đất xã Bảo Thắng
|
250
|
150
|
130
|
|
27
|
Từ Quốc lộ 4E
vào thôn Làng Gạo đến Nhà văn hóa thôn Làng Gạo
|
200
|
120
|
100
|
|
28
|
Đường liên
thôn từ cách Quốc lộ 70 300m (thôn Na Ó) đi qua thôn Xuân
Quang 2 và thôn Nậm Cút đến cách Quốc lộ 70 300m (thôn Thái Vô)
|
200
|
120
|
100
|
|
29
|
Khu TĐC Gốc
Mít
|
160
|
100
|
80
|
|
30
|
Đường Làng My
- Đồng Ân
|
|
|
|
|
30.1
|
Từ cổng chào
thôn Làng My đến giáp đất xã Bảo Thắng
|
200
|
120
|
100
|
|
31
|
Đường nối từ
đường T1 (xã Phong Niên cũ) đến đường vào nhà máy quế hồi
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
32
|
Đường vào
Làng Cung từ QL70 đi vào 50m
|
|
|
|
|
32.1
|
Đoạn từ cách
QL70 50m đến đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70
|
200
|
120
|
100
|
|
32.2
|
Đường vào
Làng Cung từ QL70 đi vào 50m
|
200
|
120
|
100
|
|
33
|
Đường Tân
Phong Mom Đào
|
|
|
|
|
33.1
|
Từ đường Làng
Giàng đi Quốc Lộ 70 đến thôn Mom Đào xã Bảo Thắng
|
200
|
120
|
100
|
|
34
|
Đường từ QL70
đi thôn Làng Trảng, xã Cốc Lầu
|
|
|
|
|
34.1
|
Đường từ QL70
đi thôn Làng Trảng, xã Cốc Lầu
|
200
|
120
|
100
|
|
35
|
Đường từ QL70
(thôn An Hồ) đi QL 4E (Thôn Gốc Mít)
|
|
|
|
|
35.1
|
Đường từ QL70
(thôn An Hồ) đi QL 4E (Thôn Gốc Mít)
|
200
|
120
|
100
|
|
36
|
Đường từ QL70
(thôn Xả Hồ) đi QL 4E (Thôn Hốc Đá)
|
|
|
|
|
36.1
|
Đường từ QL70
(thôn Xả Hồ) đi QL 4E (Thôn Hốc Đá)
|
200
|
120
|
100
|
|
37
|
Đường bê tông
từ thôn Làng Lân đi Cóc Mằn
|
|
|
|
|
37.1
|
Từ nhà ông Xuất
(thôn Làng Lân) đến nhà ông Truy (thôn Cóc Mằn)
|
160
|
100
|
80
|
|
38
|
Đường vào
thôn Làng Lân
|
|
|
|
|
38.1
|
Từ Quốc Lộ 70
đến nhà ông Tăng (thôn Làng Lân)
|
160
|
100
|
80
|
|
39
|
Đường giao
thôn thôn Nậm Cút
|
|
|
|
|
39.1
|
Đoạn Từ nhà
ông Khái đến nhà ông Tám và đoạn từ nhà ông bà Nhuận Thúy đến nhà ông bà Hải
Tươi
|
160
|
100
|
80
|
|
40
|
Đường bê tông
từ thôn Làng Bạc đi thôn Làng My
|
|
|
|
|
40.1
|
Từ Quốc Lộ 4E
đến nhà ông bà Sơn Nguyệt
|
185
|
110
|
90
|
|
41
|
Các tuyến đường
giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ
4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên
|
|
|
|
|
41.1
|
Từ Quốc lộ 70
hoặc Quốc lộ 4E vào đến 300m
|
185
|
110
|
90
|
|
41.2
|
Từ cách Quốc
lộ 70 hoặc Quốc lộ 4E 300m đến 600m
|
160
|
100
|
80
|
|
42
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
135
|
80
|
70
|
19.
XÃ BẢO HÀ
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Quốc lộ 279
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp đất
xã Văn Bàn đến giáp đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.2
|
Từ đất Công ty
TNHH Vinh Quang Thịnh đến giáp đất cây xăng Phúc Bình
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
1.3
|
Từ đất cây
xăng Phúc Bình đến gầm cầu cao tốc NB-LC
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
1.4
|
Từ gầm cầu vượt
cao tốc NB-LC đến nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
1.5
|
Từ giáp đất
nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2) đến đến đường ngang (đường
sắt)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
1.6
|
Từ đường
ngang (đường sắt) đến hết đất nhà Sơn Lan
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
1.7
|
Từ giáp đất
nhà Sơn Lan đến giáp đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.8
|
Từ đất nhà bà
Phan Thị Thêm (thôn Lúc) đến hết đất nhà ông Hồ Văn Dinh
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
1.9
|
Từ giáp đất
nhà ông Hồ Văn Dinh đến ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.10
|
Từ ngã ba vào
Trường PTDTBT TH Bảo Hà đến ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1-2
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.11
|
Đường QL279
cũ (thôn Tắp 1)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.12
|
Từ ngã ba cổng
làng văn hoá Bông 1- 2 đến giáp đất xã Bảo Yên
|
1.000
|
600
|
500
|
|
2
|
Đường tỉnh lộ
161
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ giáp đất
xã Trì Quang đến Cầu khoai
|
500
|
300
|
250
|
|
2.2
|
Đường tỉnh lộ
161 cũ (thôn Kim Quang)
|
500
|
300
|
250
|
|
2.3
|
Đường tỉnh lộ
161 cũ (thôn Tân Văn 1,2)
|
500
|
300
|
250
|
|
2.4
|
Từ cầu Khoai
đến ngã 3 đường vào thôn Liên Hà 6
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
2.5
|
Từ ngã ba
giao tỉnh lộ 161 cũ với đường tỉnh lộ 161 mới đến giáp đất nhà ông Chu Hữu Ước
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
2.6
|
Từ đất nhà
ông Chu Hữu Ước đến đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
2.7
|
Từ đường rẽ
lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ) đến đầu cầu phía Kim Sơn
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
2.8
|
Từ đường
ngang (đường sắt) qua cửa ga Bảo Hà đến cầu Sắt (giáp nhà Tân Nhung)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
2.9
|
Từ nhà Tân
Nhung cho đến hết đất ở nhà bà Lý
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
2.10
|
Từ sau đất ở
nhà bà Lý đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chung
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
2.11
|
Từ kết thúc
đường BH1 đến hết đất ở nhà ông Thịnh Hường (thôn Liên Hà 1)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
2.12
|
Từ giáp đất
nhà ông Thịnh Hường (bản Liên Hà 1) đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà
giáp với xã Lâm Giang
|
1.000
|
600
|
500
|
|
3
|
Tỉnh lộ 151C
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ cầu suối
Nhù đến lối rẽ ra đường tránh tỉnh lộ 151c (nhà ô Quýnh)
|
500
|
300
|
250
|
|
3.2
|
Từ hết đất
nhà ô Quýnh đến cống chui Km216 (cao tốc NB-LC)
|
400
|
240
|
200
|
|
3.3
|
Đường tránh tỉnh
lộ 151C
|
400
|
240
|
200
|
|
3.4
|
Từ cống chui
cao tốc Km212 đến ngã ba hết đất nhà Quỳnh Đoan
|
1.500
|
900
|
750
|
|
3.5
|
Từ giáp đất
nhà Quỳnh Đoan đến hết đất nhà ô Đoạt
|
1.200
|
720
|
600
|
|
3.6
|
Từ giáp đất
nhà ông Đoạt đến đất bà Hạnh Loan
|
400
|
240
|
200
|
|
3.7
|
Từ đất bà Hạnh
Loan đến cống chui cao tốc (QH khu TĐC Lỵ 1-2)
|
400
|
240
|
200
|
|
3.8
|
Từ cống chui
cao tốc đến suối Sóc
|
400
|
240
|
200
|
|
3.9
|
Từ suối Sóc đến
giáp khu QH đất tái định cư thôn Ù Sóc
|
400
|
240
|
200
|
|
3.10
|
Từ đất khu QH
tái định cư thôn Ù Sóc đến giáp đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết
|
600
|
360
|
300
|
|
3.11
|
Từ đất ở nhà
ông Trần Xuân Quyết đến gầm cầu cao tốc
|
800
|
480
|
400
|
|
3.12
|
Từ gầm cầu
cao tốc đến giáp đất UBND xã Tân Thượng (cũ)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
3.13
|
Từ đất UBND
xã Tân Thượng (cũ) đến giao QL279
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
3.14
|
Từ điểm giao
nhau giữa tỉnh lộ 151 với QL 279 đến giáp đất đền Cô Tân An
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
3.15
|
Từ điểm giao
nhau giữa tỉnh lộ 151C với QL 279 đến hết đất UBND xã Tân An cũ
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
3.16
|
Từ giáp đất
UBND xã Tân An cũ đến hết đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang
đường TL 151C, thôn Tân An 1)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
3.17
|
Từ giáp đất
nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1)
đến hết đất nhà Hoa Hoàng (đường đi vào thôn Ba Soi)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
3.18
|
Từ giáp đường
đi vào thôn Ba Soi đến hết đất xã Bảo Hà (giáp xã Châu Quế)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
4
|
Đường đi bến
phà cũ
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ đất nhà
Huân Tính đến giao nhau với tuyến đường TA1
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
5
|
Tuyến đường
TA1
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ điểm giao
với quốc lộ 279 đến giáp gầm cầu Bảo Hà
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
6
|
Tuyến đường
TA2
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ điểm giao
với quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường TA1
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
7
|
Tuyến đường
K1
|
|
|
|
|
7.1
|
Từ ngã ba cầu
qua sông Hồng đến di tích Đền Bảo Hà
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
|
8
|
Đường QL279
cũ
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ cầu Sắt đến
ngã ba đường 279
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
9
|
Ngã ba QL279
đi nhà máy giấy Bảo Hà
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ nhà Thịnh Hường
đến cổng đường lên nhà máy giấy Bảo Hà
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
10
|
Các vị trí
còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
|
|
|
|
|
10.1
|
Thôn Lâm Sản,
Bảo Vinh, Liên Hà 2
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
10.2
|
Thôn Liên Hà
1, Liên Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5
|
1.500
|
900
|
750
|
|
10.3
|
Đường vào xóm
khe tối (Từ nhà ông Nguyên Linh đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhung)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
10.4
|
Từ nhà bà
Nguyễn Thị Nhung đến hết đất nhà ông Đính Nhớ
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
11
|
Đường T1
|
|
|
|
|
11.1
|
Quốc lộ 279 đến
giao với đường T2
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
|
12
|
Đường T2
|
|
|
|
|
12.1
|
Từ cổng đền Bảo
Hà đến ngã ba giao T1, T2
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
12.2
|
Từ ngã ba
giao T1, T2 đến đường T3
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
|
13
|
Đường T3
|
|
|
|
|
13.1
|
Từ sau nhà
ông Lạng đi đầu nghĩa trang đến hết đất ông Nguyễn Văn Tình thôn Bảo Vinh (trừ
mục đường T3-T4)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
13.2
|
Đường từ QL
279 đi vào UBND xã
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
14
|
Đường T3, T4
|
|
|
|
|
14.1
|
Tuyến đường
T3
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
14.2
|
Tuyến đường
T4
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
15
|
Đường BH5 - dự
án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1
|
|
|
|
|
15.1
|
Đường BH5:
Các thửa đất 2 bên đường
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
16
|
Đường BH3,
BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
|
|
|
|
|
16.1
|
Đường BH3:
Các thửa đất 2 bên đường
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
16.2
|
Đường BH4:
Các thửa đất 2 bên đường
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
16.3
|
Đường BH8:
Các thửa đất 2 bên đường
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
17
|
Đường BH2,
BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
|
|
|
|
|
17.1
|
Đường BH2:
Các thửa đất 2 bên đường
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
17.2
|
Đường BH6:
Các thửa đất 2 bên đường
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
17.3
|
Đường BH7:
Các thửa đất 2 bên đường
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
18
|
Đường vào trường
cấp 3 Bảo Hà (từ sau khu tập thể giáo viên cũ)
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
19
|
Đường gom Bảo
Hà
|
|
|
|
|
19.1
|
Từ bản Liên
Hà 3 đi bản Bùn 3 (cầu khe Đinh)
|
350
|
210
|
180
|
|
19.2
|
Từ bản Liên
Hà 3 đi bản Liên Hải
|
350
|
210
|
180
|
|
20
|
Đường liên xã
Bảo Hà - Thượng Hà
|
|
|
|
|
20.1
|
Từ Nhà máy Quế
đến nhà ông Hà Văn Kiên
|
400
|
240
|
200
|
|
20.2
|
Từ nhà ông Hà
Văn Kiên thôn 6AB đến ngầm thôn 4AB
|
500
|
300
|
250
|
|
20.3
|
Từ ngầm 4AB đến
ngã ba đi Cao Sơn
|
400
|
240
|
200
|
|
21
|
Đường nội bộ
Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa
|
|
|
|
|
21.1
|
Đường H1, H3,
H4, H6, H7, H7A, H8, H9, H10, H11, H12, H13, H16, H20, theo quy hoạch
|
600
|
360
|
300
|
|
21.2
|
Đường H1A,
H2, H5, H5A, H5B, H9A, H14, H15, H17A, H17B, H18, H19, H19A, H20A, H21, H22,
H23, H24, H24A, H24B, H25, H26, H26A, H27, H28 theo quy hoạch
|
500
|
300
|
250
|
|
22
|
Đường nội bộ
các khu dân cư
|
|
|
|
|
22.1
|
Các thửa đất
tiếp giáp với mặt đường thôn, trục thôn (trừ các thôn Chùn, Khoai 1, Khoai 2,
Khoai 3, Bông 3, Nhai Thổ 2, Nhai Tẻn 2, Cao Sơn 2, Bỗng Buôn, Bỗng 2, Cam 2)
|
350
|
210
|
180
|
|
22.2
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
250
|
150
|
130
|
|
23
|
Tái định cư
thôn Tân An 1
|
|
|
|
|
23.1
|
Các tuyến đường
nội bộ khu tái định cư
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
24
|
Tái định cư
thôn Mai Hồng 1
|
|
|
|
|
24.1
|
Các tuyến đường
nội bộ khu tái định cư
|
700
|
420
|
350
|
|
25
|
Tái định cư
thôn Tân Lập
|
|
|
|
|
25.1
|
Các tuyến đường
nội bộ khu tái định cư
|
1.200
|
720
|
600
|
|
26
|
Tái định cư
thôn Thùng 1
|
|
|
|
|
26.1
|
Từ giáp đường
QL 279 đến nhà ông Nguyễn Huy Hùng thôn Thùng 1
|
800
|
480
|
400
|
|
27
|
Tái định cư
thôn Cam 3
|
|
|
|
|
27.1
|
Từ cống chui
cao tốc đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (QH khu TĐC Cam 3)
|
600
|
360
|
300
|
|
28
|
Đường kết nối
cao tốc NB-LC với xã Võ Lao
|
|
|
|
|
28.1
|
Từ nhà bà
Nguyễn Thị Thanh đến hết đất xã Bảo Hà
|
400
|
240
|
200
|
|
28.2
|
Từ điểm giao
nhau với QL279 đến giáp đất cổng nhà máy Phân Lân (thôn Ngầm Thỉn)
|
1.200
|
720
|
600
|
20.
XÃ BẢO YÊN
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đường Nguyến
Tất Thành
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ cầu Ràng đến
hết đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
1.2
|
Từ sau đất
nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành đến ngã 3 đường cầu Đen nối Quốc lộ 70
|
5.300
|
3.180
|
2.650
|
|
1.3
|
Từ ngã 3 đường
cầu Đen QL70 đến cầu Trắng Thiết Thuý
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
1.4
|
Từ cầu Trắng
Thiết Thuý đến Hội trường tổ dân phố 2C
|
2.900
|
1.740
|
1.450
|
|
1.5
|
Từ giáp Hội
trường tổ dân phố 2C đến hết đất thị trấn (đỉnh dốc km3)
|
1.700
|
1.020
|
850
|
|
1.6
|
(Từ cầu Ràng
đến đường rẽ vào đường Chu Văn An)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
1.7
|
Từ cây xăng
Thương nghiệp (nhà Thi Lễ) đến đầu cầu Lự 1
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
1.8
|
Từ cầu lự 1 đến
hết cây xăng thôn 7
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
|
1.9
|
Từ hết cây
Xăng thôn 7 đến cầu lự 2
|
4.700
|
2.820
|
2.350
|
|
1.10
|
Từ cầu Lự 2 đến
đường rẽ vào lương thực
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
1.11
|
Từ ngã ba rẽ
vào Lương thực cũ đến hết đỉnh dốc Cộng (hết đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất
Thành)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
1.12
|
Từ đỉnh dốc Cộng
(giáp đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành) đến ngã ba đường vào đội 6 nông
trường
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
|
1.13
|
Từ ngã ba đường
vào đội 6 nông trường đến ngã ba Lương Sơn
|
2.600
|
1.560
|
1.300
|
|
1.14
|
Từ ngã ba
Lương Sơn đến cầu Mác
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.15
|
Từ cầu Mác đến
hết ranh xã Bảo Yên (Sông Chảy)
|
1.200
|
720
|
600
|
|
2
|
Đường nội thị
N2
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ sau đất
nhà số 288 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp đất trung tâm chính trị
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
2.2
|
Từ trung tâm
chính trí đến hết đất trường MN hoa hồng
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
3
|
Đường rẽ Quốc
lộ 70
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ sau nhà số
06 Trần Quốc Toản thuộc hai bên đường đến hết đất nhà số 26 Trần Quốc Toản
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
3.2
|
Từ nhà bà
Vinh thuộc hai bên đường đến giáp đất nhà số 43 đường Chu Văn An
|
1.200
|
720
|
600
|
|
3.3
|
Từ nhà số 01
đến hết đất nhà số 02 và nhà số 04 (Văn Cao)
|
1.200
|
720
|
600
|
|
3.4
|
Từ nhà số 01
Nguyễn Viết Xuân đến hết đất nhà số 02 Nguyễn Viết Xuân
|
1.200
|
720
|
600
|
|
3.5
|
Từ hết đất
nhà ông An Lạc đến hết đất nhà bà Dinh
|
1.200
|
720
|
600
|
|
4
|
Đường rẽ QL70
vào trung tâm giáo dục Thường Xuyên
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ quốc lộ 70
đến Trung tâm giáo dục thường xuyên
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
5
|
Phố Kim Đồng
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ nhà ông
Bính đến hết nhà bà Loan Hợp
|
1.000
|
600
|
500
|
|
6
|
Đường Bãi Sậy(Đường
cổng phụ chợ)
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ sau đất
nhà số 354 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 15 Bãi Sậy
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
6.2
|
Từ nhà số 19
Bãi Sậy đến hết đất nhà số 29 Bãi Sậy
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
6.3
|
Từ nhà số 31
Bãi Sậy đến hết đất nhà ông Biết
|
1.300
|
780
|
650
|
|
7
|
Đường cây
xăng - Tiểu học
|
|
|
|
|
7.1
|
Từ đất cây
xăng thuộc hai bên đường đến giáp đất đường rẽ xưởng ngói
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
7.2
|
Từ đất đường
rẽ xưởng ngói đến hết đất nhà số 243 đường Chu Văn An (tiếp giáp QL 279)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
8
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ ngã tư
Thương Nghiệp (số 326 đường Nguyễn Tất Thành) đến đường rẽ vào thư viện huyện
(trụ sở Ban QLDA cũ)
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
8.2
|
Từ đường rẽ
vào thư viện huyện (trụ sở Ban QLDA cũ) đến hết đất đối diện ngã 3 vật tư cũ
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
8.3
|
Từ ngã 3 vật
tư cũ đến hết đất nhà ông Hà Văn Hưởng
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
8.4
|
Từ cầu Ràng
(số nhà 02 đường Ngô Quyền) đến ngã ba cầu treo
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
8.5
|
Từ ngã ba cầu
treo đến đầu cầu treo cũ
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
8.6
|
Từ ngã ba cầu
Treo đến hết đất Trạm cấp nước
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
8.7
|
Từ giáp Trạm
cấp nước đến hết cống cầu Quầy
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
8.8
|
Từ cống cầu
Quầy đến hết đất địa phận xã Bảo Yên
|
1.300
|
780
|
650
|
|
8.9
|
Từ Điện lực đến
hết đất nhà số 25 đường Xuân Diệu
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
8.10
|
Từ số nhà 02
đến hết số nhà 34 Phố Lê Quý Đôn
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
8.11
|
Từ sau nhà số
108 đường Võ Nguyên Giáp thuộc hai bên đường đến giáp đường nhánh 2 Trần Phú
(nhà số 119)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
8.12
|
Từ sau nhà
Lan Hưởng thuộc hai bên đường đến hết đất nhà Hiên Màn cũ nhà bà Dóc (đường
Nghị Lang)
|
3.200
|
1.920
|
1.600
|
|
8.13
|
Từ nhà bà Đặng
Thị Nói đến hết đất nhà ông Nguyễn Quốc Hương
|
1.000
|
600
|
500
|
|
9
|
Đường xuống bến
phà cũ
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ đất nhà số
28 đường Ngô Quyền tổ dân phố 2A đến bờ sông (đường xuống bến phà)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
10
|
Đường đền
Phúc Khánh
|
|
|
|
|
10.1
|
Từ sau nhà số
41 đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất nhà bà Thuý (đường vào đền)
|
2.300
|
1.380
|
1.150
|
|
11
|
Đường đền
Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A)
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ ngã 3 đường
rẽ phố Phúc Khánh đến hết số nhà 17 phố Phúc Khánh
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
11.2
|
Từ hết số nhà
17 phố Phúc Khánh đến ngã ba đường cây xăng - tiểu học (đường xưởng gạch ngói
cũ)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
11.3
|
Từ nhà ông
Vương đến hết đất nhà Trị Lĩnh (đường vào xóm)
|
600
|
360
|
300
|
|
12
|
Đường khu gốc
gạo
|
|
|
|
|
12.1
|
Từ ngã ba vật
tư cũ đến tiếp giáp Quốc lộ 70
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
13
|
Ngõ vào nhà
ông bà Thanh Tịnh
|
|
|
|
|
13.1
|
Từ sau đất
nhà bà Đỗ Thị Lanh tổ dân phố 2B đến hết đất nhà ông Cao Seo Chúng
|
500
|
300
|
250
|
|
14
|
Đường nhà ông
Nghị Tô đi dốc Tổng Gia
|
|
|
|
|
14.1
|
Từ sau nhà số
43 đường Chu Văn An đến hết đất nhà ông Tuấn Hoa
|
1.000
|
600
|
500
|
|
15
|
(ĐườngLưu
Bách Thụ) Đường nhánh trước toà án
|
|
|
|
|
15.1
|
Từ đất nhà số
03 Lưu Bách Thụ đến hết đất nhà số 43 Lưu Bách Thụ
|
1.000
|
600
|
500
|
|
16
|
Đường xóm sau
Ngân hàng
|
|
|
|
|
16.1
|
Từ đất nhà số
89 ngõ 01 Trần Phú đến hết đất nhà số 11 ngõ 01 Trần Phú (giáp sau Ngân hàng)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
17
|
Đường vào xóm
nhà bà Xụm
|
|
|
|
|
17.1
|
Từ sau đất
nhà số 106 đường Trần Phú đến hết đất nhà số 11/04 đường Trần Phú
|
800
|
480
|
400
|
|
18
|
Đường nhánh
trường Chính trị
|
|
|
|
|
18.1
|
Từ trung tâm
Chính trị đến hết đất nhà bà Hải
|
1.000
|
600
|
500
|
|
19
|
Phố Trần Đại
Nghĩa
|
|
|
|
|
19.1
|
Từ sau đất
nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 26 Trần Đại Nghĩa nay
sửa đổi là Từ sau đất nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số
26 phố Trần Đại Nghĩa
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
20
|
Đường vành
đai hồ thủy điện
|
|
|
|
|
20.1
|
Từ sau đất
nhà số 73 Hoa Ban đến tiếp giáp đất trụ sở công an mới
|
1.600
|
960
|
800
|
|
21
|
Đường đi
Lương Sơn
|
|
|
|
|
21.1
|
Từ nhà ông
Hùng ngã 3 Lương Sơn đến hết nhà bà Lý
|
700
|
420
|
350
|
|
22
|
Đường thôn số
1
|
|
|
|
|
22.1
|
Từ cầu
treo(cũ) đến hết đất nhà ông Nông Văn Toàn
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
22.2
|
Từ sau đất
nhà ông Nông Văn Toàn đến hết đất thôn 1
|
1.500
|
900
|
750
|
|
22.3
|
Từ cầu treo đến
hết đất thôn 1 (ngược theo theo dòng sông Chảy)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
23
|
Đường Ngô Quyền
|
|
|
|
|
23.1
|
Từ cầu Đen dọc
theo bờ kè nối ra đường QL70
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
24
|
Đường Bản Lầu(tổ
2D cũ)
|
|
|
|
|
24.1
|
Từ sau đất
nhà ông Ba Vân đến hết đất nhà bà Nhiễu (giáp suối thôn Lầu cũ)
|
900
|
540
|
450
|
|
25
|
Khu đô thị
Hoa Ban
|
|
|
|
|
25.1
|
Tuyến T3, T4:
Các thửa đất hai bên đường
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
25.2
|
Tuyến T2, T5,
T6: Các thửa đất hai bên đường
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
25.3
|
Tuyến T7, T8,
T9: Các thửa đất hai bên đường
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
25.4
|
Tuyến T10
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
26
|
Đường Tiểu
khu 1 (Mặt sau đấu giá)
|
|
|
|
|
26.1
|
Tuyến P1
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
27
|
Đường Tiểu thủ
công nghiệp
|
|
|
|
|
27.1
|
Đường TTCN kết
nối Trần Đại Nghĩa với Lương Thế Vinh
|
1.500
|
900
|
750
|
|
28
|
Đường xóm tổ
4A
|
|
|
|
|
28.1
|
Từ sau đất
nhà ông Bảo đến hết đất nhà ông Mạnh Giới
|
700
|
420
|
350
|
|
29
|
Ngõ 03 Phố Trần
Phú
|
|
|
|
|
29.1
|
Từ nhà số 01/03
hết đất nhà số 13/03 Ngõ 03 phố Trần Phú
|
800
|
480
|
400
|
|
30
|
Đường xóm tổ
5A
|
|
|
|
|
30.1
|
Từ sau đất
nhà số 36 đường Võ Nguyên Giáp đến đất Út Canh
|
3.300
|
1.980
|
1.650
|
|
31
|
Đường ngõ xóm
tổ 6A
|
|
|
|
|
31.1
|
Từ sau đất
nhà số 498 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Trình
|
700
|
420
|
350
|
|
31.2
|
Từ nhà ông
Thông đến hết đất nhà ông Quế
|
700
|
420
|
350
|
|
31.3
|
Từ nhà bà
Minh đến hết đất nhà ông Trường
|
700
|
420
|
350
|
|
32
|
Phố Trần
Đăng(Đường nhánh cụt tổ 6B)
|
|
|
|
|
32.1
|
Từ nhà số 02
Trần Đăng đến ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
32.2
|
Từ ngã ba khu
nhà số 07 Trần Đăng đến hết đất số 26 Trần Đăng
|
1.200
|
720
|
600
|
|
33
|
Đường thôn 6B
đi cầu Hạnh Phúc
|
|
|
|
|
33.1
|
Từ sau nhà
nghỉ Hải Hà đến cầu Hạnh Phúc
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
34
|
Đường bờ sông
thôn 6B
|
|
|
|
|
34.1
|
Từ ngã ba cầu
mới đến hết đất nhà số 50 Phủ Thông
|
3.200
|
1.920
|
1.600
|
|
34.2
|
Từ nhà số 50
Phủ Thông đến tiếp giáp đất nhà số 158 Phủ Thông
|
2.900
|
1.740
|
1.450
|
|
34.3
|
Từ nhà số 134
Phủ Thông đến giáp đất nhà số 126 Phủ Thông hướng đi QL70
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
35
|
Đường bờ sông
thôn 6B
|
|
|
|
|
35.1
|
Từ đất nhà bà
Nguyệt đến hết đất nhà ông Minh
|
1.900
|
1.140
|
950
|
|
36
|
Đường xóm
thôn 7
|
|
|
|
|
36.1
|
Từ sau nhà
Dũng Vân đến hết đất nhà Tuyết Tanh và trạm điện
|
1.500
|
900
|
750
|
|
37
|
Đường ngõ xóm
thôn 7
|
|
|
|
|
37.1
|
Từ tiếp giáp
đất nhà bà Tâm đến hết đất xung quanh khu nhà trẻ
|
1.500
|
900
|
750
|
|
37.2
|
Từ nhà ông
Chuẩn đến hết đất nhà ông Lại Mộc
|
1.500
|
900
|
750
|
|
37.3
|
Từ nhà ông Hiển
đến hết đất nhà ông Cử
|
800
|
480
|
400
|
|
37.4
|
Từ nhà bà Bút
đến hết nhà ông Điếp
|
1.500
|
900
|
750
|
|
38
|
Đường viện 94
cũ thôn 7
|
|
|
|
|
38.1
|
Từ đất nhà số
01 Tôn Thất Tùng đến hết đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
38.2
|
Từ tiếp giáp
đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng đến hết đất thị trấn (tiếp giáp đất Yên Sơn)
|
1.400
|
840
|
700
|
|
39
|
Đường nhà máy
giấy thôn 8 nay sửa đổi là Đường Lương Thế Vinh
|
|
|
|
|
39.1
|
Từ sau đất
nhà số 02 Lương Thế Vinh đến trường cấp I, II Phố Ràng II( đến hết đất Luận
Chúc)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
39.2
|
Từ hết đất Luận
Chúc đến tiếp giáp đất nhà máy giấy
|
1.500
|
900
|
750
|
|
40
|
Đường nhánh
thôn 9A
|
|
|
|
|
40.1
|
Từ đất nhà số
63 Lương Thực đến hết đất nhà số 81 Lương Thực
|
1.000
|
600
|
500
|
|
40.2
|
Từ sau đất
nhà số 81 Lương Thực đến hết sau đất nhà số 39 Lương Thực
|
600
|
360
|
300
|
|
40.3
|
Từ đất nhà số
35 Lương Thực đến hết đất nhà số 06 Lương Thực (đầu ao lương thực cũ)
|
800
|
480
|
400
|
|
41
|
Đường xóm
thôn 9B
|
|
|
|
|
41.1
|
Từ sau đất
nhà số 807 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Hoạt
|
600
|
360
|
300
|
|
41.2
|
Các vị trí
còn lại thuộc thị trấn(cũ)
|
500
|
300
|
250
|
|
42
|
Tuyến đường mở
mới Thôn 1
|
|
|
|
|
42.1
|
Từ ngã 3 đường
mở (nhà ông Hồng Trực) đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh lộ 160 (nhà ông Đô)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
43
|
Đường ngõ
Thôn 5B
|
|
|
|
|
43.1
|
Từ hết đất
nhà bà Bình Tráng đến hết đất nhà Dung Học
|
600
|
360
|
300
|
|
43.2
|
Từ hết đất
nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Phùng Văn Sáng
|
600
|
360
|
300
|
|
44
|
Khu vực san tạo
mặt bằng Thôn 4B
|
|
|
|
|
44.1
|
Đường T1: Các
vị trí dọc theo tuyến đường
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
44.2
|
Đường T2: Các
thửa đất 2 bên đường
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
44.3
|
Đường T3: Các
thửa đất 2 bên đường
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
45
|
Khu vực san tạo
mặt bằng Thôn 7
|
|
|
|
|
45.1
|
Đường N2: Các
thửa đất 2 bên đường
|
4.500
|
2.700
|
1.810
|
|
45.2
|
Đường N3: Các
thửa đất 2 bên đường
|
4.500
|
2.700
|
1.810
|
|
45.3
|
Đường D2: Các
thửa đất 2 bên đường
|
4.500
|
2.700
|
1.810
|
|
46
|
Đường Nguyễn
Viết Xuân (thôn 8)
|
|
|
|
|
46.1
|
Từ đầu cầu đường
Nguyễn Viết Xuân hai bên đường đến hết đất nhà ông Lục Văn Tam, giáp ranh với
xã Yên Sơn
|
600
|
360
|
240
|
|
47
|
Đường nhánh
thôn 9B
|
|
|
|
|
47.1
|
Từ sau đất
nhà ông Nguyễn Văn Lộc - Nhung hai bên đường đến hết đất nhà ông Lê Văn Hiển (Sinh)
|
600
|
360
|
240
|
|
48
|
Phố Lương
Đình Của thôn 9B
|
|
|
|
|
48.1
|
Từ sau đất
nhà bà Phạm Thị Thu (Độ) đến giáp ngã ba đường rẽ vào nhà bà Phạm Thị Thắm (Bắc)
|
600
|
360
|
240
|
|
49
|
Khu vực san tạo
mặt bằng Thôn 7
|
|
|
|
|
49.1
|
Đường N5: Các
thửa đất 2 bên đường
|
4.500
|
2.700
|
1.810
|
|
49.2
|
Đường N4: Các
thửa đất 2 bên đường
|
4.500
|
2.700
|
1.810
|
|
49.3
|
Đường D1: Các
thửa đất 2 bên đường
|
4.500
|
2.700
|
1.810
|
|
50
|
Đường vào Ban
Chỉ huy khu vực phòng thủ 3
|
|
|
|
|
50.1
|
Tuyến T3: Các
thửa đất bên phải: Từ nút giao đường H1, T3, T12 theo hướng đi bản Chom, xã
Yên Sơn
|
5.000
|
3.000
|
2.010
|
|
50.2
|
Tuyến T12:
Các thửa đất bên trái: Từ nút giao đường H1, T3, T12 đến cổng Ban Chỉ huy
quân sự mới
|
5.000
|
3.000
|
2.010
|
|
50.3
|
Tuyến T5
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
50.4
|
Tuyến T4
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
51
|
Quốc lộ 70
|
|
|
|
|
51.1
|
Từ Km3 (khu vực
bãi giác cũ) đến hết nhà Oanh Ngũ
|
600
|
360
|
180
|
|
51.2
|
Từ nhà giáp
nhà Oanh Ngũ đến hết đất bà Thủy
|
1.000
|
600
|
500
|
|
51.3
|
Từ tiếp giáp
nhà bà Thủy đến Km 5 Thượng Hà
|
600
|
360
|
300
|
|
52
|
Quốc lộ 279
|
|
|
|
|
52.1
|
Từ giáp nhà
ông Hà Văn Hưởng Đến hết nhà ông Ngô Trung Hậu
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
52.2
|
Từ nhà Ngô
Trung Hậu cổng làng Văn hóa thôn Mạ 1
|
800
|
480
|
400
|
|
52.3
|
Từ cổng làng
văn hóa mạ 1 đến giáp địa phận Bảo Hà
|
700
|
420
|
350
|
|
53
|
Đường rẽ Quốc
lộ 279
|
|
|
|
|
53.1
|
Từ Quốc lộ
279 đến hết đất trung tâm y tế khu vực Bảo Yên
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
53.2
|
Từ Trung tâm
y tế khu vực Bảo Yên đến QL 70
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
53.3
|
Từ QL279 đến
nhà ông Thành (thôn Chom)
|
250
|
150
|
130
|
|
53.4
|
Từ QL279 (cổng
NVH thôn Bát) đi Minh Tân đến hết địa phận xã Yên Sơn
|
250
|
150
|
130
|
|
53.5
|
Từ QL279 (cổng
UBND xã) đến nhà ông Đô (thôn Bát)
|
250
|
150
|
130
|
|
53.6
|
Từ QL279 (nhà
ông Tiến thôn Bát) đến nhà bà Thuyền (thôn Bát)
|
250
|
150
|
130
|
|
53.7
|
Từ QL279 (nhà
ông Quân thôn Mạ 2) đi Minh Tân đến hết địa phận xã Yên Sơn
|
250
|
150
|
130
|
|
53.8
|
Từ QL279 (nhà
bà Đơn thôn Mạ 2) đi thôn Múi 1 đến hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1
|
250
|
150
|
130
|
|
53.9
|
Từ hết đất
nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1 đến hết đất nhà Bàn Hữu Hương thôn Múi 1
|
250
|
150
|
130
|
|
53.10
|
Từ hết đất
nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1 đến hết đất nhà Bàn Văn Sơn thôn Múi 1
|
250
|
150
|
130
|
|
53.11
|
Từ nhà ông Bà
Phú Thanh đến Quốc lộ 279 Thôn múi 3
|
250
|
150
|
130
|
|
53.12
|
Từ Nhà Dương
Ngọc (thôn Mạ 2) đến nhà Văn hóa thôn Tổng Gia cũ
|
250
|
150
|
130
|
|
53.13
|
Từ nhà VH
thôn Tổng Gia cũ đến nhà ông Hoàng Văn Hải
|
250
|
150
|
130
|
|
53.14
|
Từ nhà VH
thôn Tổng Gia cũ dọc đường bê tông đến hết địa phận đất Thôn Tổng Gia cũ
|
250
|
150
|
130
|
|
53.15
|
Các tuyến đường
khác còn lại (thôn Chom, Bát, Mạ 2)
|
220
|
130
|
110
|
|
53.16
|
Các tuyến đường
khác còn lại (thôn Lự, Mạ 1)
|
220
|
130
|
110
|
|
53.17
|
Các tuyến đường
khác còn lại (thôn Múi 1, Múi 3)
|
200
|
120
|
100
|
|
54
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên
|
|
|
|
|
54.1
|
Tuyến H1
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
|
54.2
|
Tuyến N8
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
54.3
|
Tuyến H2
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
54.4
|
Tuyến H3, H4,
H5, H6
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
55
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên
|
|
|
|
|
55.1
|
Tuyến H8
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
|
55.2
|
Tuyến H7
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
55.3
|
Tuyến T5, H9,
H10
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
55.4
|
Đường Kết nối
QL 70 qua trung tâm giáo dục thường xuyên xã Bảo Yên
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
56
|
Thôn Mạ 1
|
|
|
|
|
56.1
|
Từ QL 279 cổng
làng văn hóa thôn Mạ 1 dọc đường bê tông đến hết địa phận xã Yên Sơn
|
250
|
150
|
130
|
|
57
|
Thôn Múi 3
|
|
|
|
|
57.1
|
Từ QL 279 nhà
ông Chảo thôn Múi 3 đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Minh Tân
|
250
|
150
|
130
|
|
57.2
|
Từ QL 279 KM
12 đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Lang Thíp (Yên Bái)
|
250
|
150
|
130
|
|
58
|
Thôn Lự
|
|
|
|
|
58.1
|
Từ nhà ông Mạnh
thôn Lự đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp TDP 8 thị trấn Phố Ràng
|
400
|
240
|
200
|
|
58.2
|
Từ cổng làng
văn hóa thôn Lự đến hết đất nhà Hằng thôn Lự
|
400
|
240
|
200
|
|
58.3
|
Từ hết đất
nhà bà Hằng đến hết đất nhà Đặng Xuân Vũ
|
250
|
150
|
130
|
|
59
|
Đường liên xã
kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)
|
|
|
|
|
59.1
|
Đoạn 1 Từ nhà
ông Nghề (thôn Khe Pịa) đến hết nhà ông Hoàng Kim Chinh (thôn Phia)
|
600
|
360
|
300
|
|
59.2
|
Đoạn 2: Từ tiếp
giáp nhà ông Hoàng Kim Chinh (thôn Phia) đến giáp nhà ông Hoàng Ngọc Âu
|
650
|
390
|
330
|
|
59.3
|
Đoạn 3: Từ
nhà ông Hoàng Ngọc Âu (thôn Phia) đến hết nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia)
|
850
|
510
|
430
|
|
60
|
Đường bê tông
xi măng(đi thôn Sài 1)
|
|
|
|
|
60.1
|
Từ nhà ông bà
Hiền Đạo (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Thưởng (thôn Sài 1)
|
500
|
300
|
250
|
|
61
|
Đường liên xã
kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)
|
|
|
|
|
61.1
|
Từ giáp nhà
ông Thưởng (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Hoàng Kim Quý (thôn Sài 2)
|
300
|
180
|
150
|
|
61.2
|
Từ giáp nhà
ông Thưởng (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Hợp (thôn Sài 1)
|
400
|
240
|
200
|
|
62
|
Đường bê tông
xi măng(đi thôn Sài 1)
|
|
|
|
|
62.1
|
Dọc đường
liên xã: Từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia 1) đến trạm biến áp
1
|
500
|
300
|
250
|
|
62.2
|
Dọc đường
liên xã: Từ trạm biến áp 1 đến hết địa phận xã Lương Sơn cũ
|
400
|
240
|
200
|
|
62.3
|
Từ nhà ông
Hoàng Văn Mạnh (thôn Chiềng 1) đến hết nhà ông Hoàng Tiến Thanh (thôn Pịt)
|
350
|
210
|
180
|
|
62.4
|
Từ nhà ông
Nguyễn Khải (thôn Phia) đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia)
|
350
|
210
|
180
|
|
62.5
|
Từ nhà ông
Hoàng Văn Tọa thôn Chiềng 2 đến khu sắp xếp dân cư Na Lung
|
350
|
210
|
180
|
|
62.6
|
Từ nhà ông
Nguyễn Khải (thôn Phia) đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia)
|
300
|
180
|
150
|
|
62.7
|
Các tuyến đường
khác còn lại (xã Lương Sơn cũ)
|
300
|
180
|
150
|
|
63
|
Đường tỉnh lộ
160
|
|
|
|
|
63.1
|
Từ cổng chào
thôn 7 Vành (giáp với thôn 1) đến đường rẽ sân thể thao trung tâm xã Xuân Thượng
cũ
|
800
|
480
|
400
|
|
63.2
|
Từ nhà ông Tưởng
thôn 5 Là (giáp thị trấn Phố Ràng cũ) dọc theo 2 bên đường Tỉnh lộ 160 (cách
mỗi bên 50m) đến nhà ông Đức bản 1 Là giáp với ngã 3 Xuân Hòa
|
400
|
240
|
200
|
|
63.3
|
Bản 1, 2, 3,
Là, bản 4 vành (trừ khu vực mặt đường Tỉnh lộ 160 )
|
250
|
150
|
130
|
|
63.4
|
Bản 1, 2, 3,
4, 6 Vành, bản 1, 2, 3 Thâu
|
250
|
150
|
130
|
|
63.5
|
Từ nhà ông
Thanh thôn 5 Là theo đường 135) đến nhà ông Dương (thôn 4 Vành), mỗi bên 50m
|
200
|
120
|
100
|
|
63.6
|
Thôn 6 Vành
|
200
|
120
|
100
|
|
63.7
|
Từ đường rẽ
xuống sân thể thao trung tâm xã đến khu vực cầu Thâu (nhà ông Hòa thôn 2
Thâu), mỗi bên 50m
|
300
|
180
|
150
|
|
63.8
|
Từ ngã 3 khu
vực cầu Thâu đến đầu cầu treo Xuân Thượng - Long Phúc, mỗi bên 50m
|
300
|
180
|
150
|
|
63.9
|
Các tuyến đường
khác còn lại (xã Xuân Thượng cũ)
|
200
|
120
|
100
|
21.
XÃ NGHĨA ĐÔ
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Quốc lộ 279
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đường rẽ
lên thôn Bản Rịa từ nhà ông Đủng và nhà ông Lợi dọc hai bên đường QL 279) đến
đường bậc thang tam cấp giáp trường cấp 3 xã Nghĩa Đô
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.2
|
Từ giáp ranh
thôn Khuổi Vèng đến đường rẽ lên thôn Bản Rịa (đến hết đất nhà ông Phùng và
giáp đất nhà ông Lợi dọc hai bên đường QL 279)
|
800
|
480
|
400
|
|
1.3
|
Từ đường bậc
thang tam cấp giáp trường cấp 3 xã Nghĩa Đô đến đường rẽ đi vào nhà ông Hoàng
Văn Lật đối diện sang dọc hai bên đường QL 279
|
800
|
480
|
400
|
|
1.4
|
Từ đường rẽ
vào nhà ông Hoàng Văn Lật đối diện sang hai bên đường dọc QL 279 đến giáp
ranh tỉnh Tuyên Quang.
|
400
|
240
|
200
|
|
1.5
|
Từ đầu cầu Mạc
đến hết đầu chợ mới theo quy hoạch, theo hướng từ Vĩnh Yên đi Xuân Hòa
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
1.6
|
Từ tiếp giáp
chợ mới theo quy hoạch đến 50m tiếp theo về phía xã Xuân Hòa
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.7
|
Cách vị trí
tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 50m đến 100m tiếp theo về phía xã Xuân
Hòa
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.8
|
Cách vị trí
tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 100m đến 150m tiếp theo về phía xã Xuân
Hòa
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.9
|
Cách vị trí
tiếp giáp chợ mới theo quy hoạch từ 150m đến giáp xã Xuân Hòa
|
800
|
480
|
400
|
|
1.10
|
Cầu Mạc đến cổng
Ủy ban
|
900
|
540
|
450
|
|
1.11
|
Cổng Ủy ban đến
hết đất trạm thủy văn
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.12
|
Trạm thủy văn
đến hết đất nhà Thủy (Điện Lạnh)
|
700
|
420
|
350
|
|
2
|
Đường Trung
tâm xã Nghĩa Đô (Cũ)
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường Nà Đình
Quốc lộ 279 từ sau nhà ông Lợi , ông Đô đến đầu cầu treo Nà Luông
|
500
|
300
|
250
|
|
3
|
Đường từ chợ
đi cầu treo Nà Uốt
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ sau nhà
ông Cha Gù, ông Sơn Lan đến ngã ba nhà ông Nhó, ông Quân đường đi cầu treo Nà
Luông
|
500
|
300
|
250
|
|
4
|
Đường sau chợ
|
|
|
|
|
4.1
|
Dọc 2 bên đường
từ ngã ba đường QL 279 (từ đất nhà bà Huệ đến hết đất nhà bà Muời, đến hết
chiều ngang sân vận động, hết đất nhà bà Lưu Cảnh cống thoát nước ra suối Nặm
Luông)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
5
|
Đường đi Tân
Tiến
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ hết đất
nhà ông Toàn, ông Chung đến ngã ba sân vận động (đối diện nhà ông Thành Kiệu)
|
1.200
|
720
|
600
|
|
5.2
|
Từ chiều
ngang hết đất sân vận động đối diện cống thoát nước ra suối Nặm Luông từ nhà
ông Cở, ông Ngôi dọc hai bên đường đến cầu Tràn thôn Mường Kem
|
700
|
420
|
350
|
|
6
|
Trung tâm xã
Tân Tiến (cũ)
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ ngã ba
(giáp thôn Nậm Ngòa) đến hết nhà ông Vạy thôn Nậm Rịa, mỗi bên 100m
|
350
|
210
|
180
|
|
6.2
|
Từ tiếp giáp
nhà ông Vạy thôn Nậm Rịa đến hết nhà ông Toàn thôn Nậm Hu, mỗi bên 100m
|
300
|
180
|
150
|
|
6.3
|
Từ tiếp giáp
nhà ông Toàn thôn Nậm Hu đến giáp xã Bản Liền, tỉnh Lào Cai, mỗi bên 100m
|
250
|
150
|
130
|
|
7
|
Các tuyến đường
nội bộ chợ mới (Thôn Pác Mạc)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
8
|
Thôn Nà Đình:
Dọc 2 bên đường lên trường THCS, từ phía sau nhà ông Dũng, ông Tuấn đi hai hướng
đến đỉnh bậc thang tam cấp và đến tiếp giáp phía sau nhà ông Đủng, ông Phùng
|
250
|
150
|
130
|
|
9
|
Dọc 2 bên đường
từ ngã ba Bản Rịa (bờ ao ông Tiến) đến ngã ba đập bản Rịa (sau nhà ông Cường)
(Trừ các hộ nằm ở trục đường QL279)
|
300
|
180
|
150
|
|
10
|
Thôn Nà Luông
(500m): Dọc 2 bên đường từ qua cầu treo Nà Luông đến ngã ba nhà ông Lương Văn
Dần
|
250
|
150
|
130
|
|
11
|
Thôn Nà
Luông: Dọc 2 bên đường từ qua cầu treo thôn Nà Luông đến cầu cứng bản Nà
Luông
|
250
|
150
|
130
|
|
12
|
Dọc 2 bên đường
tỉnh lộ 153 từ cầu tràn thôn Mường Kem đến ngã ba thôn Hón (nhà ông Nhưỡng)
nhập từ 02 đoạn: Bản Kem: Dọc 2 bên đường từ cầu tràn bản Kem đến hết đất trường
mầm non; Bản Hón: Dọc 2 bên đường từ giáp ranh trường mầm non đến đường rẽ đi
thôn Hón (nhà ông Nhưỡng)
|
300
|
180
|
150
|
|
13
|
Thôn Bản Hón:
Ngã ba Bản Hón từ hết đất nhà ông Nhưỡng đến giáp ranh xã Tân Tiến (dọc 2 bên
đường)
|
200
|
120
|
100
|
|
14
|
Thôn Thâm Mạ:
Dọc 2 bên đường từ ngã ba thôn Mường Kem nhà ông Bảy đến ngã ba quán ông Thủ,
đến ngã ba ông Đăm, đến ngã ba cầu treo thôn Bản Kem
|
300
|
180
|
150
|
|
15
|
Thôn Mường
Kem: Dọc hai bên đường QL 279 Từ cầu treo Nà Mường (sau nhà ông Chiêng) đến
giáp nhà ông Lương Lý Thêm ngã tư trường tiểu học
|
300
|
180
|
150
|
|
16
|
Thôn Nặm Cằm:
Dọc 2 bên đường Từ ngã tư trường tiểu học (phía sau nhà ông Huynh và ông Kíp)
đến mương nhà ông Hỷ
|
300
|
180
|
150
|
|
17
|
Thôn Nà
Khương: Dọc 2 bên đường từ QL 279 đến nhà văn hóa bản Nà Khương
|
300
|
180
|
150
|
|
18
|
Các tuyến đường
khác còn lại (thuộc xã Nghĩa Đô)
|
160
|
100
|
80
|
|
19
|
Từ cầu cứng bản
Nậm Dìn đến giáp ranh xã Cốc Lầu, tỉnh Lào Cai, mỗi bên 300m
|
160
|
100
|
80
|
|
20
|
Đường Cán Chải
- Nậm Dìn: từ giáp TL153 đến ngã ba Đá Đen, mỗi bên 200m
|
160
|
100
|
80
|
|
21
|
Đường Cán Chải:
từ giáp TL153 đến hết đất nhà ông Sùng Seo Sình (bản Cán Chải), mỗi bên 300m
|
160
|
100
|
80
|
|
22
|
Đường Cán Chải
- Nậm Bắt: Từ khe đằng sau nhà ông Sinh thôn Cán Chải) đến giáp ranh tỉnh
Tuyên Quang, mỗi bên 200m
|
160
|
100
|
80
|
|
23
|
Đường Nậm Bắt:
từ cầu tràn Nậm Hu đến ngã ba ruộng ông Đức thôn Nậm Bắt), mỗi bên 200m
|
160
|
100
|
80
|
|
24
|
Đường Nậm Rịa:
từ dông sau nhà ông Thanh đến hết nhà ông Dạy, mỗi bên 200m
|
160
|
100
|
80
|
|
25
|
Đường Nà
Phung: từ đường rẽ nhà ông Nha (bản Thác Xa 1) đến hết nhà ông Hầu (Thôn Nà
Phung), bán kính 300m
|
160
|
100
|
80
|
|
26
|
Đường Nậm
Ngòa: từ khe sau nhà ông Kiều đến hết nhà ông Hồng Thôn Nậm Ngòa), mỗi bên
300m
|
160
|
100
|
80
|
|
27
|
Đường Thai Lạc:
Cầu Nậm Đâu đến giáp ranh Thôn Nậm Cằm
|
160
|
100
|
80
|
|
28
|
Trục đường từ
UBND xã đi thôn Nặm Mược
|
|
|
|
|
28.1
|
Tiếp giáp từ
đường quốc lộ 279 đến nhà ông Thành
|
280
|
170
|
140
|
|
29
|
Trục đường từ
thôn Pác Mạc đi Nặm Pạu
|
|
|
|
|
29.1
|
Tiếp giáp từ
nhà ông Thành đến nhà ông Chiến
|
240
|
140
|
120
|
|
29.2
|
Cầu Mạc từ đường
279 đến ngã ba đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Pác Mạc
|
220
|
130
|
110
|
|
30
|
Thôn Khuổi
Phường: Từ nhà Chiến Xạ dọc theo QL279 đến cầu Khuổi Vèng
|
340
|
200
|
170
|
|
31
|
Thôn Nà Pồng:
Từ cầu Khuổi Vèng đến nhà bà Lý dọc quốc lộ 279 1,0km
|
340
|
200
|
170
|
|
32
|
Thôn Tạng
Què: Từ nhà bà Lý đến nhà ông Hải giáp ranh giới Nghĩa Đô dọc QL 279 0,8 km
|
310
|
190
|
160
|
|
33
|
Phần còn lại
của thôn Khuổi Phường, Nà Pồng, Tạng Què
|
200
|
120
|
100
|
|
34
|
Thôn Khuổi
Vèng: Từ nhà ông Chúc đến nhà ông Toàn 2,5km
|
200
|
120
|
100
|
|
35
|
Thôn Nậm Khạo:
Từ nhà ông Kha đến cầu Tang Tầm 2,0km
|
200
|
120
|
100
|
|
36
|
Thôn Nậm Mược:
Từ cầu Tang Tầm đến cầu ngầm Nậm Kỳ 1,5km
|
200
|
120
|
100
|
|
37
|
Thôn Nậm Kỳ:
Từ cầu ngầm đến nhà ông Hành đội 8
|
200
|
120
|
100
|
|
38
|
Thôn Nậm Pậu:
Từ nhà ông Nha đến nhà ông Thảo Quáng
|
200
|
120
|
100
|
|
39
|
Thôn Nậm Khạo:
Từ nhà ông Kha đến nhà ông Tum 2,0km
|
170
|
100
|
90
|
|
40
|
Thôn Tổng
Kim: Từ nhà ông Nới đến ngã 3 Tổng Kim 2,5km
|
170
|
100
|
90
|
|
41
|
Thôn Tổng
Kim: Từ nhà ông Pao đến trường học Tổng Kim
|
170
|
100
|
90
|
|
42
|
Thôn Tổng
Kim: Từ trường học Tổng Kim đến nhà ông Chu Thôn Lùng Ác II 2,5km
|
170
|
100
|
90
|
|
43
|
Thôn Nặm Kỳ:
Từ nhà ông Chu đến nhà ông Huynh 1,7km
|
170
|
100
|
90
|
|
44
|
Thôn Nặm Mược:
Từ cầu ngầm Nặm Kỳ đến nhà ông Chúng 1,5km
|
170
|
100
|
90
|
|
45
|
Thôn Nặm Kỳ:
Từ ngã ba Nặm Kỳ đến nhà ông Sử
|
170
|
100
|
90
|
|
46
|
Thôn Nặm Pạu:
từ nhà ông Quàng đến nhà ông Chảo 1,2km
|
170
|
100
|
90
|
|
47
|
Đường nối QL
279 đi Nậm Rịp Khuổi Vèng
|
|
|
|
|
47.1
|
Tiếp giáp đường
nội bộ Chợ mới đến Cầu bà Nết thôn Pác Mạc
|
280
|
170
|
140
|
|
47.2
|
Từ Cầu Bà Nết
thôn Pác Mạc đến ngã ba đi Nậm Rịp thôn Khuổi Vèng
|
220
|
130
|
110
|
|
48
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
160
|
100
|
80
|
22.
XÃ PHÚC KHÁNH
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đường Tỉnh lộ
160
|
|
|
|
|
1.1
|
Dọc 2 bên đường
từ đường rẽ đi Làng Đắng đến cầu Việt Tiến nhà ông NôngVăn Long (thôn Già Thượng)
|
1.200
|
720
|
600
|
|
1.2
|
Dọc 2 bên đường
từ hết đất nhà ông Thủy Lan (thôn Cóc Khiểng) đến ngã tư nhà ông Tiến (Đầu Cầu
Bến Cóc)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.3
|
Dọc 2 bên đường
từ ngã tư nhà ông Tiến (Đầu Cầu Bến Cóc) đến hết đất nhà ông Hà Văn Viết
(thôn Cóc Khiểng)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.4
|
Dọc 2 bên đường
từ cầu treo Bến Cóc cũ đến ngã tư nhà ông Tiến (Đầu cầu bến Cóc)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.5
|
Các vị trí
còn lại dọc 2 bên đường, tuyến đường Tỉnh lộ 160 qua các thôn trên địa bàn xã
|
500
|
300
|
250
|
|
2
|
Đường Quốc lộ
70
|
|
|
|
|
2.1
|
Dọc 2 bên đường
từ địa giới hành chính xã Phúc Khánh (giáp xã Khánh Hòa) đến ngã ba giao với
đường vào Đền Long Khánh
|
1.600
|
960
|
800
|
|
2.2
|
Dọc 2 bên đường
từ ngã ba đường giao với đường vào Đền Long Khánh đến Nhà Văn hóa thôn Đồng
Mòng 1
|
1.000
|
600
|
500
|
|
2.3
|
Dọc 2 bên đường
từ Nhà Văn hóa thôn Đồng Mòng 1 đến cống thoát nước giáp nhà Thành Lập
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
2.4
|
Dọc 2 bên đường
từ nhà ông Thành Lập (Thôn Cầu Cóc) đến cửa hàng xăng dầu số 19
|
1.000
|
600
|
500
|
|
2.5
|
Dọc 2 bên đường
từ nhà ông Dương Quý Sáng (thôn Đầm Rụng) đến hết đất Trạm Thủy văn
|
1.000
|
600
|
500
|
|
2.6
|
Các vị trí
còn lại dọc 2 bên đường, tuyến đường Quốc lộ 70
|
700
|
420
|
350
|
|
3
|
Đường Cầu Lủ
- Phúc Khánh
|
|
|
|
|
3.1
|
Dọc 2 bên đường
từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 (thôn Tổng Vương) đến Nhà văn hóa thôn Nà Phát
|
500
|
300
|
250
|
|
3.2
|
Dọc 2 bên đường
từ đất nhà ông Hoàng Ngọc Chuyền (thôn Trĩ Ngoài) đến ngã ba giao với đường rẽ
đi UBND xã Phúc Khánh cũ
|
450
|
270
|
230
|
|
3.3
|
Dọc 2 bên đường
từ đất nhà ông Đặng Văn Thiện (thôn Làng Đẩu) đến hết đất nhà bà Lý Thị Tư
(thôn Làng Đẩu)
|
400
|
240
|
200
|
|
3.4
|
Các vị trí
còn lại dọc 2 bên đường
|
350
|
210
|
180
|
|
4
|
Các tuyến đường
giao thông, liên thôn mặt đường nhựa hoặc bê tông
|
|
|
|
|
4.1
|
Thôn Đồng
Mòng 2: Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 sau nhà bà Chiến (giáp
Trụ sở UBND xã) đến ngã ba đường giao với đường thôn Đồng Mòng 2 (đường vào đền
Long Khánh)
|
300
|
180
|
150
|
|
4.2
|
Đường vào đền
Long Khánh (thôn Đồng Mòng 2): Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70
đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Thực (thôn Đồng Mòng 2)
|
450
|
270
|
230
|
|
4.3
|
Thôn Cầu Cóc:
Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao Quốc lộ 70 đến đầu cầu Bến Cóc.
|
1.500
|
900
|
750
|
|
4.4
|
Các tuyến đường
giao thông nông thôn, liên thôn mặt đường bê tông
|
200
|
120
|
100
|
|
4.5
|
Khu tái thiết
Làng Nủ
|
350
|
210
|
180
|
|
5
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
160
|
100
|
80
|
23.
XÃ THƯỢNG HÀ
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Quốc lộ 70
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp đất
xã Bảo Yên đến Km 127+650 (hết cống ngang đường QL 70)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.2
|
Từ Km 127+650
đến hết đất ở nhà ông Lưu Văn Ngũ
|
1.200
|
720
|
600
|
|
1.3
|
Từ sau đất ở
nhà ông Lưu Văn Ngũ đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hạt
|
350
|
210
|
180
|
|
1.4
|
Từ hết đất
nhà bà Nguyễn Thị Hạt đến hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tài bản 9 Vài Siêu.
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.5
|
Từ hết đất
nhà ông Nguyễn Trọng Tài đến hết nhà ông Tuyết An
|
400
|
240
|
200
|
|
1.6
|
Từ hết đất
nhà ông Tuyết An đến hết nhà bà Hoàng Thị Hảo, bản 1 Vài Siêu
|
350
|
210
|
180
|
|
1.7
|
Từ hết đất
nhà bà Hoàng Thị Hảo đến đầu đất nhà ông Hứa Văn Quân bản 3 Vài Siêu
|
500
|
300
|
250
|
|
1.8
|
Từ nhà Hứa
Văn Quân đến hết nhà ông Đặng Văn Đường bản 3 Vài Siêu
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.9
|
Từ hết đất
nhà ông Đặng Văn Đường bản 3 Vài Siêu đến đầu cầu bản 5 Mai Đào (giáp nhà ông
Lưu Thanh Tuấn)
|
500
|
300
|
250
|
|
1.10
|
Từ đầu cầu bản
5 Mai Đào đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Tâm, Bản 5 Mai Đào
|
800
|
480
|
400
|
|
1.11
|
Từ hết đất
nhà ông Nguyễn Hồng Tâm (bản 5 Mai Đào) đến đầu đất nhà ông Lưu Hoàng Thuấn
(bản 9 Mai Đào)
|
250
|
150
|
130
|
|
1.12
|
Từ tiếp giáp
nhà ông Lưu Hoàng Thuấn (bản 9 Mai Đào) đến giáp với đất xã Điện Quan
|
300
|
180
|
150
|
|
1.13
|
Từ Km 142 đến
Km 146
|
300
|
180
|
150
|
|
1.14
|
Từ Km 146 đến
Km 146+320 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lưỡng)
|
1.200
|
720
|
600
|
|
1.15
|
Từ Km 146+300
đến Km 147
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.16
|
Từ Km 147 đến
giáp đất xã Xuân Quang
|
900
|
540
|
450
|
|
1.17
|
Từ QL 70 đi
vào chợ Điện Quan (cũ)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
2
|
Trung tâm xã
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ đất nhà
ông Lý Văn Quân dọc 2 bên đường liên xã đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu bản
Minh Hải
|
300
|
180
|
150
|
|
2.2
|
Từ nhà bà
Nguyễn Thị Thu dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Trần Văn Hạnh bản
Minh Hải
|
800
|
480
|
400
|
|
2.3
|
Từ tiếp giáp
nhà ông Trần Văn Hạnh dọc đường liên xã đến hết đất ở nhà ông Trần Văn Hoà bản
Minh Hải
|
300
|
180
|
150
|
|
3.1
|
Từ hết đất ở
nhà Trần Thanh Hải đến hết đất nhà ông Phong (bản 3)
|
500
|
300
|
250
|
|
3
|
Đường bản 3:
từ giáp nhà ông Phong đến cống 1A
|
200
|
120
|
100
|
|
4
|
Từ hết đất
nhà ông Lâm Xuân Nhạ đến Cầu Trang B
|
300
|
180
|
150
|
|
5
|
Đường bản 1B:
từ TBA 1 đến giáp xã Xuân Quang (Trì Quang cũ)
|
200
|
120
|
100
|
|
6
|
Đường bản 1
đi bản 2: từ cống bản 1 đến giáp xã Thượng Hà
|
200
|
120
|
100
|
|
7
|
Đường bản 3
đi bản 1: từ trường tiểu học số 1 đến ngã ba nhà ông An (bản 1)
|
200
|
120
|
100
|
|
8
|
Đường bản 4
(cũ)
|
200
|
120
|
100
|
|
9
|
Khu vực từ km
129 đến km 132, trừ các hộ dọc đường QL70
|
220
|
130
|
110
|
|
10
|
Từ phía sau
nhà ông Trần Văn Vững (km 130) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông
Hoàng Văn Định (bản Bon 2)
|
220
|
130
|
110
|
|
11
|
Từ cầu tràn gần
nhà ông Hoàng Văn Định (bản Bon 2) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà
ông Dương Văn Đô (bản Bon 2)
|
300
|
180
|
150
|
|
12
|
Từ đất nhà
ông Hoàng Văn Dựa (bản Bon 2) dọc 2 bên đường liên xã đến giáp đất nhà ông Lý
Văn Quân (bản Minh Hải)
|
220
|
130
|
110
|
|
13
|
Từ tiếp giáp
đất nhà ông Trần Văn Hòa (cổng làng văn hoá bản Minh Hải) dọc 2 bên đường
liên xã đến giáp đất nhà ông Lục Văn Bái bản Mai 2
|
300
|
180
|
150
|
|
14
|
Từ nhà ông
Lưu Văn Thuận (bản Mai 2) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất
nhà ông Hoàng Văn Sinh (bản Mai 2)
|
200
|
120
|
100
|
|
15
|
Dọc đường vào
xóm ông Tình: Khu vực sau nhà ông bà Hiển Thoả, Hùng Dung đến nhà bà Quyết
(khu vực trường học) thôn 9 Vài Siêu
|
200
|
120
|
100
|
|
16
|
Các vị trí đất
còn lại thôn 9 Vài Siêu (trừ vị trí xa, sâu, trên đồi cao)
|
200
|
120
|
100
|
|
17
|
Khu vực từ
nhà ông bà Vân Cách đến nhà ông Nguyễn Văn Đang
|
200
|
120
|
100
|
|
18
|
Từ sau đất
nhà ông Trần Công Tiến đi hết đất của công ty cổ phân năng lượng tái tạo BATT
|
200
|
120
|
100
|
|
19
|
Khu vực từ
sau nhà ông Hoàng Văn Toản đến nhà ông Bàn Văn Chính thôn 1 Vài Siêu
|
200
|
120
|
100
|
|
20
|
Khu vực từ
sau nhà ông bà Lộc Lượt đến nhà Ly Seo Kính
|
200
|
120
|
100
|
|
21
|
Khu vực 2
thôn Vài Siêu: Dọc đường liên xã Thượng Hà - Minh Tân, từ sau nhà ông Nguyễn
Văn Hợi (bản 3 Vài Siêu) đến hết đất nhà ông Bàn Văn
Chánh (bản 2 Vài Siêu)
|
200
|
120
|
100
|
|
22
|
Dọc đường
liên bản 3, 4, 5, 6 Vài Siêu: Từ sau nhà ông bà Chính Khiết đến đường rẽ đi
vào bản 8
Vài Siêu cũ
|
200
|
120
|
100
|
|
23
|
Dọc đường vào
thôn 5 Mai Đào: Từ nhà ông Bàn Văn Hoà đến nhà ông Bàn Văn Tòng thôn 5 Mai
Đào
|
200
|
120
|
100
|
|
24
|
Khu vực thôn
3 Mai Đào: Từ QL 70 đến nhà ông Bàn Minh Hạnh bản 1 Mai Đào
|
200
|
120
|
100
|
|
25
|
Các tuyến đường
khác còn lại khu vực Mai Đào
|
180
|
110
|
90
|
|
26
|
Các tuyến đường
khác còn lại khu vực Vài Siêu
|
180
|
110
|
90
|
|
27
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
160
|
100
|
80
|
24.
XÃ XUÂN HÒA
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Quốc lộ 279
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ cầu Bắc
Cuông đến trạm y tế xã
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.2
|
Từ trạm y tế
xã đến Cầu bến Chuân
|
800
|
480
|
400
|
|
1.3
|
Từ cầu Bến
Chuân đến hết đất công ty TNHH Sơn Hà
|
500
|
300
|
250
|
|
1.4
|
Từ đất công
ty TNHH Sơn Hà đến hết đất xã Xuân Hòa
|
800
|
480
|
400
|
|
1.5
|
Từ cầu Bắc
Cuông đến hết đất nhà ông Long Văn Hùng
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.6
|
Từ hết đất
nhà ông Long Văn Hùng đến cầu Vàng Vừng
|
500
|
300
|
250
|
|
1.7
|
Từ Cầu Vàng Vừng
đến nhà Thanh Mây(bản Cuông 3)
|
600
|
360
|
300
|
|
1.8
|
Từ nhà Thanh
Mây(bản Cuông 3) đến km 50+200m (nhà ông Giáp)
|
400
|
240
|
200
|
|
1.9
|
Từ Km 50+200
m (nhà ông Giáp) đến hết ngã ba đường bê tông rẽ bản Vắc
|
600
|
360
|
300
|
|
1.10
|
Từ ngã ba đường
bê tông rẽ bản Vắc đến ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa bản Đao
|
850
|
510
|
430
|
|
2
|
Tỉnh lộ 160
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba đường
QL279 rẽ đi tỉnh lộ 160 đến nhà máy thủy điện Vĩnh Hà
|
400
|
240
|
200
|
|
2.2
|
Từ nhà máy thủy
điện Vĩnh Hà đến hết đất xã Xuân Hòa
|
350
|
210
|
180
|
|
2.3
|
Từ cầu bến
Chuân đến ngã bà bản Sáo
|
850
|
510
|
430
|
|
2.4
|
Từ ngã ba bản
Sáo đến hết cầu xóm Hạ (bản Xóm Hạ)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
2.5
|
Từ Cầu Xóm Hạ
đến hết đất nhà ông Vũ Trường Sinh
|
500
|
300
|
250
|
|
2.6
|
Từ nhà ông Vũ
Trường Sinh đến ngã ba đường rẽ lên bản Mo, bản Hò
|
450
|
270
|
230
|
|
2.7
|
Từ đường rẽ
lên bản Mo, bản Hò đến hết đất nhà ông Đặng Văn Chính
|
750
|
450
|
380
|
|
2.8
|
Từ hết đất
nhà ông Đặng Văn Chính đến giáp QL 279
|
650
|
390
|
330
|
|
2.9
|
Từ ngã ba bản
Sáo đến giáp xã Bảo Yên
|
1.000
|
600
|
500
|
|
3
|
Bản Xóm Hạ: Dọc
theo đường đi bản Nhàm đến nhà ông Sưng, đường vào trường học bản Nhàm, đường
liên xã qua bản
|
200
|
120
|
100
|
|
4
|
Tuyến đường
bê tông liên thôn: Mo 1, Mo 2, Mo 3, Hò, Mí, Nhàm, Lụ, Qua, Mai
Thượng, Cuông 1, Cuông 2, Cuông 3, Bản Chuân; Sáo, Mai Hạ, Mai Chung,
Xóm Hạ, Xóm Thượng; Kẹm, Vắc, Đao
|
180
|
110
|
90
|
|
5
|
Từ giáp thị
trấn (bản Sắc Phạ) đến nhà ông Cầu
|
200
|
120
|
100
|
|
6
|
Từ trường tiểu
học xã đến cầu qua suối bản Qua
|
350
|
210
|
180
|
|
7
|
Từ cầu qua suối
bản Qua đến giáp đất Thượng Hà
|
300
|
180
|
150
|
|
8
|
Từ ngã ba rẽ
bản Qua đến nhà ông Vượng (bản Qua)
|
200
|
120
|
100
|
|
9
|
Đường bê tông
Mỏ Đá - Phạ: từ giáp QL 279 đến nhà bà Ma Thị Sâu
|
200
|
120
|
100
|
|
10
|
Đường bê tông
Nà Đò: từ giáp đường đi Thượng Hà đến nhà ông Xanh và nhà ông
Phiểu
|
200
|
120
|
100
|
|
11
|
Đường bê tông
bản Khuổi Ca: khu trường đoàn
|
200
|
120
|
100
|
|
12
|
Đường bê tông
bản Mủng: Từ nhà ông Chuông đến đường lên nhà ông Xanh
|
220
|
130
|
110
|
|
13
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
160
|
100
|
80
|
25.
XÃ A MÚ SUNG
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Quốc lộ 4E
|
|
|
|
|
1.1
|
Tuyến đường
Quốc lộ 4E từ địa giới hành chính xã A Mú Sung giáp xã Nậm Chạc đến ngã ba đường
đi Lũng Pô
|
230
|
140
|
120
|
|
1.2
|
Đường ngã ba
Lũng Pô vào cột cờ Lũng Pô
|
230
|
140
|
120
|
|
2
|
Đường vào
trung tâm xã Nậm Chạc (từ cầu thôn Cửa Suối đến ngầm tràn UBND xã Nậm Chạc
cũ)
|
250
|
150
|
130
|
|
3
|
Đường tỉnh lộ
158
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường tỉnh lộ
158: Km0
(Đoạn từ ngã 3 đi Lũng Pô) đến cổng trường Mầm non thôn Tùng Sáng (Km2+200)
|
220
|
130
|
110
|
|
3.2
|
Đường tỉnh lộ
158: Dọc tuyến tỉnh lộ 158 từ Km 2+200 đến giáp địa phận xã Y Tý (A Lù cũ)
|
220
|
130
|
110
|
|
4
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
200
|
120
|
100
|
26.
XÃ BẢN XÈO
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Tỉnh lộ 156B
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ Km 53+700
đến hết trạm y tế xã Bản Xèo
|
1.700
|
1.020
|
850
|
|
1.2
|
Từ cuối trạm
y tế Bản Xèo đến cầu Bản Xèo
|
500
|
300
|
250
|
|
1.3
|
Từ cổng trường
tiểu học Mường Vi đến cổng trường THCS Mường Vi
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.4
|
Các vị trí dọc
tuyến đường tỉnh lộ 156B còn lại thuộc địa phận xã Bản Xèo
|
330
|
200
|
170
|
|
2
|
Đường tỉnh lộ
155
|
|
|
|
|
2.1
|
Các vị trí dọc
tuyến đường tỉnh lộ 155 thuộc địa phận xã Bản Xèo
|
300
|
180
|
150
|
|
3
|
Khu vực trung
tâm xã
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ ngầm tràn
Pa Cheo đến cổng trường Mầm non Pa Cheo (quán sửa xe ông Lính)
|
500
|
300
|
250
|
|
4
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
200
|
120
|
100
|
27.
XÃ BÁT XÁT
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đường Kim
Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đầu cầu
Kim Thành đến đường Võ Nguyên Giáp
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
1.2
|
Từ đường Võ
Nguyên Giáp đến Cầu Bản Qua
|
6.100
|
3.660
|
3.050
|
|
2
|
Từ cầu Bản
Qua đến hết quy hoạch khu TĐC số 3
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
|
3
|
Từ hết khu
TĐC số 3 (thôn Bản Qua) đến đầu cầu Bản Vược
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
4
|
Đường Kim
Thành, Ngòi Phát; Từ đầu cầu Bản Vược đến đoạn giao với đường BV15
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
5
|
Đường Kim
Thành, Ngòi Phát; Từ đoạn giao với đường BV 15 đến ngã tư giữa đường Kim
Thành - Ngòi Phát và tuyến T2
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
6
|
Đường Kim
Thành, Ngòi Phát; Từ ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến
T2 đến Ngã ba trạm y tế Bản Vược
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
7
|
Đường Kim
Thành, Ngòi Phát; Từ ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường
T12) đến chân dốc kho tàu (Cầu thôn 3)
|
5.200
|
3.120
|
2.600
|
|
8
|
Đường Hùng
Vương (Quốc lộ 4E)
|
|
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ cầu
vòm Quang Kim đến ngã 3 chợ nông sản
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
8.2
|
Từ ngã 3 chợ
nông sản đến nhà văn hóa thôn Kim Tiến
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
|
8.3
|
Đoạn từ nhà
văn hóa thôn Kim Tiến đến cổng chào Bát Xát
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
8.4
|
Đoạn từ Cổng
chào đến đường rẽ vào trường dạy lái xe
|
5.900
|
3.540
|
2.950
|
|
8.5
|
Đoạn từ đường
rẽ vào đường rẽ vào trường dạy lái xe đến cây xăng
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
8.6
|
Đoạn từ cây
xăng đến đường rẽ vào thôn 7
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
8.7
|
Từ đường rẽ
vào thôn 7 đến ngã ba đường Châu Giàng
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
8.8
|
Từ ngã ba đường
Châu Giàng đến ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo
|
11.200
|
6.720
|
5.600
|
|
8.9
|
Đoạn từ phố
Trần Hưng Đạo đến phố Lê Lợi
|
8.500
|
5.100
|
4.250
|
|
9
|
Đường Hùng
Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có
cống hộp hai bên)
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
9.1
|
Đoạn từ cuối
phạm vi có cống hộp 2 bên đến hết địa phận thôn Bát Xát 1 (giáp thôn Bản Qua)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
9.2
|
Đoạn dốc nông
nghiệp đến cầu vòm Bản Vai
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
9.3
|
Từ cầu vòm Bản
Vai đến cổng trường mầm non Bản Qua
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
9.4
|
Từ cổng trường
mầm non Bản Qua đến ngã 3 rẽ vào thôn Coóc Cài
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
9.5
|
Từ ngã 3 rẽ
vào thôn Cóoc Cài đến ngã 3 nhà máy luyện đồng Lào Cai
|
2.200
|
1.320
|
1.100
|
|
9.6
|
Đoạn từ ngã 3
rẽ vào nhà máy luyện đồng Lào Cai đến đầu cầu Bản Vược
|
1.500
|
900
|
750
|
|
9.7
|
Từ hết nhà
ông Vũ Văn Trường đến ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược
|
4.400
|
2.640
|
2.200
|
|
9.8
|
Tuyến từ ngã
ba cổng trường tiểu học Bản Vược đến chân dốc Kho Tầu (cầu thôn 3)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
9.9
|
Đoạn từ chân
dốc Kho Tầu (Cầu thôn 3) đến cầu Ngòi Phát
|
600
|
360
|
300
|
|
10
|
Đường tuyến
D14; Từ ngã tư đường Hùng Vương đến nghĩa trang nhân dân
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
11
|
Phố 10 tháng
10; Từ ngã ba giao với đường Hùng Vương (cạnh UBND thị trấn cũ) đến ngã ba
giao đường Hùng Vương (Phía trên cổng trào )
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
12
|
Đường vào hồ
ông Nhíp; Từ đường 156 (gần cửa hàng Điện máy xanh) vào
sâu 150m
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
13
|
Phố Châu
Giàng; Tuyến nối đường Hùng Vương (hiệu sửa chữa xe máy Thành Hồng)
với đường Hoàng Liên
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
14
|
Phố Trần Quốc
Toản (N8); Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Đông Phón
|
3.200
|
1.920
|
1.600
|
|
15
|
Phố Kim Đổng
(N7); Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng đến ngã ba giao phố Lý Thường Kiệt
|
3.200
|
1.920
|
1.600
|
|
16
|
Phố Lý Thường
Kiệt; Tuyến nối đường Hùng Vương với phố Hoàng Hoa Thám
|
6.800
|
4.080
|
3.400
|
|
17
|
Phố Lý Thường
Kiệt; Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám với đường Hoàng Liên
|
5.800
|
3.480
|
2.900
|
|
18
|
Phố Hoàng Hoa
Thám; Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao với phố Lý Thường
Kiệt
|
5.800
|
3.480
|
2.900
|
|
19
|
Phố Lê Lai; Từ
ngã ba giao phố Hoàng Hoa Thám đến ngã ba giao đường Hoàng Liên
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
20
|
Phố Điện
Biên; Đường từ cổng UBND xã đến Đảng uỷ Bát Xát
|
5.800
|
3.480
|
2.900
|
|
21
|
Phố Nguyễn Bá
Lại; Từ ngã ba giao với phố Điện Biên (Bên cạnh tòa nhà hợp khối thống
kê, Ban QLDA) đến ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo (sau trụ sở
khối dân)
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
22
|
Phố Trần Hưng
Đạo; Tuyến nối đường Hùng Vương (đối diện kho bạc) với phố Hoàng Hoa Thám
(ngã tư giao với đường Đông Thái)
|
6.800
|
4.080
|
3.400
|
|
23
|
Phố Trần Hưng
Đạo; Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) với đường
Hoàng Liên
|
5.800
|
3.480
|
2.900
|
|
24
|
Phố Đông
Thái; Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao đường Lê Lợi
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
25
|
Đường D3; Từ
đường Hoàng Liên đến đường Đông Thái (giáp bệnh viện khu vực cũ)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
26
|
Phố Lê Lợi; Từ
ngã ba đường Hùng Vương đến phố Đông Thái
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
27
|
Đường N5 tái
định cư thôn Bát Xát 2
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
28
|
Đường vào hồ
Tả Xín (Ná Luộc); Từ đường 156 đến hết khu vực xung quanh hồ (Nhà ông Cao
Thành Trung)
|
2.200
|
1.320
|
1.100
|
|
29
|
Đường vào hồ
Tả Xín (Ná Luộc); Từ hết khu vực xung quanh hồ Tả Xín đến hết đất
thôn Bát Xát 1 khu vực đi khu Tả Xín Vi Phái
|
1.500
|
900
|
750
|
|
30
|
Đường đi vào
tổ 14; Từ đường Hùng Vương (nhà ông Phạm Đăng Lân) qua chỗ nhà ông Vũ Hồng
Trình đến giao với đường tổ 7 đi tổ 14
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
31
|
Đường Võ
Nguyên Giáp; Từ ngã ba giao đường Hùng Vương đến ngã tư giao đường
Hoàng Liên
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
32
|
Đường Võ
Nguyên Giáp; Từ ngã tư giao với đường Hoàng Liên (Trung tâm Văn hóa, Thể thao
và Truyền thông huyện) đến ngã ba giao với đường Kim Thành - Ngòi Phát
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
33
|
Phố Ngô Quyền;
Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba giao với phố Châu Giàng
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
34
|
Phố Ngô Quyền;
Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến Ngã ba giao đường Hùng Vương
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
35
|
Phố Hoàng Văn
Thụ (Đường D8 theo Quy hoạch); Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến ngã ba
giao với đường Hoàng Liên (cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
36
|
Phố Lương Thế
Vinh (Đường D9 theo Quy hoạch); Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền đến hết đường
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
37
|
Đường Hoàng
Liên; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp (Trung tâm Văn hóa, thể thao
truyền thông huyện) đến ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
38
|
Đường Hoàng
Liên; Từ ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ đến cổng nghĩa trang Bát Xát
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
39
|
Đường Hoàng
Liên; Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp đến hết cống hộp đường rẽ vào
thôn 10
(Sau Bệnh viện đa khoa khu vực cũ)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
40
|
Phố Đông
Phón; Từ ngã ba giao với đường Hoàng Liên đến ngã ba giao với phố Kim Đồng
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
41
|
Đường thôn 10
|
|
|
|
|
40.1
|
Từ Ngã ba bệnh
viện đi qua Nhà văn hoá thôn đến nút giao Quốc lộ 4E
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
40.2
|
Nhánh dưới: Từ
ngã 3 bệnh viện đến với ngã 3 giao với nhánh trên
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
42
|
Các vị trí
còn lại của các tổ dân phố số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10; Các tổ dân Phố
1,2,3,4,5,6,7,8,10 xã Bát Xát
|
800
|
480
|
400
|
|
43
|
Các vị trí
còn lại của các tổ dân phố số 9, 11, 12, 13, 14; Vị trí còn lại của các
thôn Châu Giàng, Bản Trung, Bản Trang, Làng Mới, Bản Náng xã Bát Xát
|
300
|
180
|
150
|
|
44
|
Tuyến T1; Từ
đường thôn 7 đến tuyến T2(thuộc thôn 7)
|
4.700
|
2.820
|
2.350
|
|
45
|
Tuyến T2; Từ
đường Hùng Vương đến hết tuyến đường dài 50 m (giao với tuyến T1 (thuộc thôn
7))
|
4.700
|
2.820
|
2.350
|
|
46
|
Các ngõ thuộc
tuyến đường Hoàng Liên; Các thửa đất nằm trong các tuyến đường ngõ của đường
Hoàng Liên
|
1.000
|
600
|
500
|
|
47
|
Tuyến ngõ
giáp số nhà 012 phố Đông Thái (thuộc thôn Bát Xát 2); Các thửa đất nằm trong
tuyến đường ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái
|
1.000
|
600
|
500
|
|
48
|
Ngõ giáp số
nhà 533 đường Hùng Vương (thuộc thôn Bát Xát 3); Các thửa đất nằm trong ngõ
giáp số nhà
533 đường Hùng Vương
|
800
|
480
|
400
|
|
49
|
Tuyến ngõ đối
diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (thôn 5); Các thửa đất nằm
trong ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (bên cạnh
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai khu vực)
|
5.800
|
3.480
|
2.900
|
|
50
|
Đường vào
thôn 12; Ngõ giao đường 156 đến cầu Bản Trang
|
1.000
|
600
|
500
|
|
51
|
Đường D14 kéo
dài; Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an ) đến ngã ba giao nhau
với phố
10 tháng 10
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
52
|
Đường N1; Tuyến
nối đường 10 tháng 10 (quy hoạch khu dân cư thôn 6)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
53
|
Đường N2; Tuyến
đường giao với đường N1 (quy hoạch khu dân cư thôn 6)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
54
|
Khu quy hoạch
tái định cư thôn Tân Hồng
|
|
|
|
|
54.1
|
Các tuyến đường
thuộc khu tái định cư Gang thép
|
750
|
450
|
380
|
|
54.2
|
Từ ngã 3 đường
tỉnh lộ 156 rẽ vào thôn Tân Hồng đi nhà máy gạch Tuynel Phú Hưng
|
800
|
480
|
400
|
|
55
|
Đường Kim
Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)
|
|
|
|
|
56
|
Nút giao
thông Bản Vược; Các vị trí đất xung quanh nút giao thông đã được đầu tư XD cống
hộp hai bên cách 100m (từ tim vòng xuyến) (hướng đường tỉnh lộ 156 cũ đi chân
dốc kho tàu tới hết nhà ông Vũ Văn Trường, hướng ra cửa khẩu tới
nhà ông Lìn, hướng đường tỉnh lộ 156B tới nhà ông Hoàng Xuân Kìn)
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
|
57
|
Đường đi cửa
khẩu (tuyến T2); Từ đoạn đã được đầu tư mở rộng (cống nước qua đường
chỗ nhà ông Lìn) đến ngã ba giao với đường Kim Thành Ngòi Phát
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
58
|
Đường T10; Từ
đường Kim Thành Ngòi Phát đến ngã ba cổng phòng khám đa khoa(đường
T12)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
59
|
Đường 156B; Từ
đoạn cách vòng xuyến 100m (hộ ông Vũ Đình Hùng, Hoàng Xuân Kìn) đến hộ ông
Phan Văn Long
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
60
|
Đường N1;
Giao tuyến T2 với tuyến T13
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
61
|
Tuyến N2;
Giao nút giao thông xã Bản Vược với tuyến T13
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
62
|
Đường BV 17;
Từ đường BV12 đến đường BV15 (đường 2 làn xe)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
63
|
Đường BV 13;
Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17
|
5.600
|
3.360
|
2.800
|
|
64
|
Đường BV 18;
Từ đường BV13 đến BV15
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
|
65
|
Đường BV 14;
Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
|
66
|
Đường BV 15;
Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát đến đường BV17 (đường 2 làn xe)
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
|
67
|
Đường BV 12;
Từ ngã tư đường Kim Thành - Ngòi phát (nối tiếp T2) đến BV1
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
68
|
Tuyến đường
T1; Từ tuyến đường T13 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát
|
5.600
|
3.360
|
2.800
|
|
69
|
Tuyến đường
T12; Từ đường 156 cũ (đối diện trường Tiểu học) đến đường T10
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
70
|
Tuyến đường
T13; Từ đường N2 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
71
|
Tuyến đường
N7; Từ đường đi cửa khẩu (tuyến T1) đến tuyến đường T13
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
72
|
Khu Tái định
cư Thôn 3 Bản Vược
|
1.600
|
960
|
800
|
|
73
|
Đường Quang
Kim - Cốc San
|
|
|
|
|
73.1
|
Từ đường Quốc
lộ 4E đi Cốc San đến đầu trạm biến áp 110Kv
|
2.200
|
1.320
|
1.100
|
|
73.2
|
Từ đầu trạm
biến áp 110Kv đến ngã ba cầu treo Làng San
|
1.400
|
840
|
700
|
|
73.3
|
Từ ngã ba cầu
treo Làng San đến hết địa phận xã Quang Kim
|
600
|
360
|
300
|
|
74
|
Đường đi Phìn
Ngan; Từ điểm đầu đường 156 đi Phìn Ngan đến đoạn giao với đường D1
|
1.000
|
600
|
500
|
|
75
|
Đường đi Phìn
Ngan; Từ đoạn giao đường D1 đến hết địa phận xã Quang Kim giáp xã Phìn Ngan
|
600
|
360
|
300
|
|
76
|
Các vị trí đất
nông thôn khác còn lại thuộc thôn An Thành
|
450
|
270
|
230
|
|
77
|
Đường N6; Đoạn
tỉnh lộ 156 cũ tuyến chánh cho Tỉnh lộ 156 mới
|
2.200
|
1.320
|
1.100
|
|
78
|
Đường D1, D2;
Khu trung tâm thôn An Thành
|
2.200
|
1.320
|
1.100
|
|
79
|
Đường N1, N2;
Khu trung tâm thôn An Thành
|
2.200
|
1.320
|
1.100
|
|
80
|
Đường N3; Khu
trung tâm thôn An Thành
|
2.200
|
1.320
|
1.100
|
|
81
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
|
|
|
|
81.1
|
Các tuyến đường
khác còn lại tại các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân
Bảo, Bản Qua)
|
250
|
150
|
130
|
|
81.2
|
Các tuyến đường
khác còn lại (Xã Bản Qua cũ)
|
200
|
120
|
100
|
|
81.3
|
Các tuyến đường
ngoài các tuyến đường trên tính theo địa giới hành chính quy hoạch của trung
tâm cụm xã Bản Vược
|
300
|
180
|
150
|
|
82
|
Đường tỉnh lộ
156B; Từ hộ ông Phan Văn Long đến giáp xã Bản Xèo
|
420
|
250
|
210
|
|
83
|
Các tuyến đường
khác còn lại (Xã Bản Vược cũ)
|
200
|
120
|
100
|
|
84
|
Dọc tuyến đường
liên xã Quang Kim - Phìn Ngan (từ đoạn giáp ranh xã Quang Kim - đến hết ngã
ba thôn Trung Chải khoảng 300m
|
250
|
150
|
130
|
|
85
|
Từ đập thuỷ
điện Trung Hồ đến cuối điểm sắp xếp dân cư Láo Vàng (giáp thị xã Sa Pa)
|
220
|
130
|
110
|
|
86
|
Các tuyến đường
khác còn lại (Xã Phìn Ngan cũ)
|
150
|
90
|
80
|
|
87
|
Các tuyến đường
khác còn lại (các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản
Vai, Tân Bảo, Bản Qua)
|
400
|
240
|
200
|
|
|
Khu tái định
cư số 1
|
|
|
|
|
88
|
Tuyến N1; Từ
đường T1 đến đường T4
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
|
89
|
Tuyến N2; Từ
đường T1 đến đường T4
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
|
90
|
Tuyến N3; Từ
đường T1 đến đường T4
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
|
91
|
Tuyến N4; Từ
đường T1 đến đường N3
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
|
92
|
Tuyến T1; Từ
đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
|
93
|
Tuyến T2; Từ
đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
|
94
|
Tuyến T3; Từ
đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
|
95
|
Tuyến T4; Từ
đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
|
96
|
Tuyến đường
thuộc thôn An Quang; Từ đường Quốc lộ 4E hướng đi thôn An Quang đến giao với đường
Kim Thành Ngòi Phát (đường tỉnh lộ 156)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
97
|
Các tuyến đường
nhánh nội thôn An Quang còn lại
|
400
|
240
|
200
|
|
99
|
Tuyến T1; Từ
đường T3 đến đường T5
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
100
|
Tuyến T2; Từ
đường T3 đến đường T5 qua ngã tư hướng về T6
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
101
|
Tuyến T3; Từ
đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T2
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
102
|
Tuyến T4; Từ
đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T2
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
103
|
Tuyến T5; Từ
đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T6
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
104
|
Tuyến T6; Từ
đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T5
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
106
|
Tuyến T1; Từ
đường T6 đến đường T9
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
107
|
Tuyến T2; Từ
đường T9 đến đường T10
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
108
|
Tuyến T3; Từ
đường T9 đến đường T10
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
109
|
Tuyến T4; Từ
đường T6 đến đường T10
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
110
|
Tuyến T5; Từ
đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T10
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
111
|
Tuyến T6; Từ
đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T1
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
112
|
Tuyến T7; Từ
đường T1 đến đường T4
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
113
|
Tuyến T8; Từ
đường T1 đến đường T4
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
114
|
Tuyến T9; Từ
đường Kim Thành, Ngòi Phát đến ngã ba giữa đường T1 và đường T2
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
115
|
Tuyến T10; Từ
đường Kim Thành, Ngòi Phát đến cầu bê tông qua suối Bản Qua (trong phạm
vi quy hoạch khu TĐC)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
116
|
Đường TL 156
đi đường Kim Thành Ngòi Phát (qua khu tái định cư số 3); Từ đường 156 (Đoạn dốc
nông nghiệp) đi đầu cầu Bản Qua (trừ các vị trí đã được quy định giá tại khu
tái định cư số 3)
|
1.500
|
900
|
750
|
28.
XÃ DỀN SÁNG
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Tỉnh lộ 158
|
|
|
|
|
1.1
|
Dọc tuyến đường
tỉnh lộ 158 (Đoạn từ cầu Dền Sáng đến hết địa phận xã Dền Sáng giáp xã Y Tý)
|
250
|
150
|
130
|
|
1.2
|
Khu vực trung
tâm xã dọc tuyến tỉnh lộ 158 (Đoạn từ ngã ba rẽ đi thôn nhìu cù san đến đầu cầu
Dền Sáng hướng đi Y Tý)
|
400
|
240
|
200
|
|
1.3
|
Dọc tuyến đường
tỉnh lộ 158 ( Đoạn từ Km 60 đến Km67 đường rẽ lên thôn Nhìu Cù San)
|
200
|
120
|
100
|
|
2
|
Tỉnh lộ 155
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ Ngã ba đường
rẽ đi thôn Nhìu Cù San đến Khu tái định cư dự án Ky Quan San thôn Mà Mù Sử 1
|
300
|
180
|
150
|
|
2.2
|
Từ Khu tái định
cư dự án Ky Quan San thôn Mà Mù Sử 1 đến hết địa phận xã Dền Sáng giáp xã Mường
Hum
|
250
|
150
|
130
|
|
3
|
Đường Mường Hum
- Dền Thàng - Dền Sáng
|
|
|
|
|
-
|
Đoạn Khu vực
quy hoạch chi tiết trung tâm xã Dền Thàng (cũ), thôn Tả Phìn
|
220
|
130
|
110
|
|
3.1
|
Đoạn Từ đầu Cầu
Mường Hum đến điểm đầu quy hoạch trung tâm xã Dền Thàng (cũ))
|
200
|
120
|
100
|
|
3.2
|
Đoạn từ khu
quy hoạch chi tiết trung tâm xã Dền Thàng cũ đến đường tỉnh 158
|
170
|
100
|
90
|
|
4
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
150
|
90
|
80
|
29.
XÃ MƯỜNG HUM
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Tuyến D1
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường trục
chính từ cây xăng đến vị trí cách ngã ba giao đường N7 30m (hộ ông Lò Văn
Tâm)
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
|
2
|
Tuyến N7
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba
giao đường D1 qua cầu sắt đến đầu cầu Mường Hum (mới)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
2.2
|
Từ đầu cầu Mường
Hum đến hết ranh giới quy hoạch trung tâm xã Mường Hum hướng đi xã Dền Sáng
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
|
3
|
Đường nhánh
(tuyến D2): (Từ ngã ba cổng UBND xã đến ngã ba giao với đường N7)
|
4.410
|
2.650
|
2.210
|
|
4
|
Đường đi Dền
Thàng (tuyến N4): (Từ nút giao đường D1 đến đầu cầu Mường Hum đi
xã Dền Sáng)
|
4.410
|
2.650
|
2.210
|
|
5
|
Đường bê tông
(Tuyến N6): Tuyến ngang từ đường trục chính D1 nối với đường bê tông
D2
|
4.410
|
2.650
|
2.210
|
|
6
|
Tuyến đường
N5 kéo dài (Từ
nút giao đường D4 đến ngã ba giao nhau với đường D1)
|
5.220
|
3.130
|
2.610
|
|
7
|
Tuyến đường
D4
|
|
|
|
|
7.1
|
Từ đầu cầu đi
Dền Sáng (thuộc xã Mường Hum) đến nhà máy chè
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
|
7.2
|
Từ đầu cầu Mường
Hum đi Dền Sáng đến Chợ Mường Hum
|
4.120
|
2.470
|
2.060
|
|
8
|
Đường D3
|
|
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ nối
tuyến đường N4 đến hết khu đấu giá quyền sử dụng đất dài 200m (hết đoạn đổ bê
tông)
|
5.520
|
3.310
|
2.760
|
|
8.2
|
Từ cuối khu vực
đấu giá đến hết tuyến đường
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
9
|
Tuyến đường từ
cầu sắt Mường Hum (1 phần trong quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường
Hum) đến nhà máy thủy điện Nậm Pung
|
2.270
|
1.360
|
1.140
|
|
10
|
Tuyến đường tỉnh
lộ 155
|
|
|
|
|
10.1
|
Đường từ hết
quy hoạch chi tiết xã đến đầu cầu Piềng Láo
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
10.2
|
Đường từ cầu
Piềng Láo đến hết địa phận xã Mường Hum giáp xã Dền Sáng
|
1.440
|
860
|
720
|
|
11
|
Đường đi xã
Trung Lèng Hồ
|
|
|
|
|
11.1
|
Đường từ Ngã
ba đầu cầu Piềng Láo giao đường tỉnh lộ 155 đi qua thôn Piềng Láo đến ngã 3
thôn Ky Quan San
|
1.500
|
900
|
750
|
|
11.2
|
Đường từ ngã
3 giao với đường đi tổ 3 thôn Ky Quan San đến đầu đập thuỷ điện Tà Lơi 3
|
1.200
|
720
|
600
|
|
12
|
Các tuyến còn
lại (trong
khu vực quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum)
|
|
|
|
|
12.1
|
Đường từ đầu
đập thủy điện Nậm Pung đến hết thôn Kin Chu Pìn 1
|
270
|
160
|
140
|
|
12.2
|
Đường từ đập
thủy điện Tà Lơi 3 đến trường trường TH,THCS Trung Lèng Hồ
|
500
|
300
|
250
|
|
12.3
|
Các tuyến đường
ngoài các tuyến đường trên của trung tâm cụm xã Mường Hum (trong khu vực quy
hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum)
|
2.400
|
1.440
|
1.200
|
|
12.4
|
Các vị trí đất
còn lại trong quy hoạch trung tâm xã
|
500
|
300
|
250
|
|
13
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
200
|
120
|
100
|
30.
XÃ TRỊNH TƯỜNG
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Quốc lộ 4E
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ điểm giáp
xã A Mú Sung dọc tuyến đường đến cầu Trịnh Tường
|
500
|
300
|
250
|
|
1.2
|
Từ cầu Bản Mạc
dọc tuyến đường đến hết quy hoạch chi tiết thôn Tân Quang
|
1.200
|
720
|
600
|
|
1.3
|
Từ hết quy hoạch
chi tiết thôn Tân Quang đến ngã ba đường rẽ thôn Phìn Ngan
|
800
|
480
|
400
|
|
1.4
|
Từ ngã ba đường
rẽ thôn Phìn Ngan đến điểm giữa Bưu điện văn hóa xã Cốc Mỳ cũ +300 (hướng đi
trung tâm xã Trịnh Tường)
|
500
|
300
|
250
|
|
1.5
|
Từ điểm giữa
Bưu điện văn hóa xã Cốc Mỳ cũ kéo dài ra hai đầu 300m
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.6
|
Đoạn từ điểm
giữa bưu điện văn hóa xã Cốc Mỳ cũ + 300m (hướng đi xã Bát Xát) đến hết địa
phận xã Trịnh Tường
|
500
|
300
|
250
|
|
2
|
Tuyến T1 (Quốc
lộ 4E)
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ cầu Trịnh
Tường đến ngã ba giao với đường T11 (nhà nghỉ Trường Nhũ)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
2.2
|
Từ ngã ba
giao với đường T11 (nhà nghỉ Trường Nhũ) nhập từ 02 đoạn Từ trường THCS đến
ngã ba giao với đường T11; Từ ngã ba giao với đường T11 đến giao với đường T4
đến Từ trường THCS + 50m (hướng đi xã Bát Xát)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
2.3
|
Từ trường
THCS +50m hướng đi xã Bát Xát đến cầu Bản Mạc
|
1.500
|
900
|
750
|
|
3
|
Đường bờ sông
(tuyến T11)
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ giao với
đường T1 (Quốc lộ 4E) theo đường bờ sông sau đền mẫu đến giao với đường
T1 (Quốc lộ 4E đoạn nhà nghỉ Trường Nhũ)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
4
|
Đường T5
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ đường T11
đến giao với đường T6
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
5
|
Tuyến T3
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ ngã ba
giao tuyến T2 đến ngã ba giao với tuyến T6
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
6
|
Đường T6
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ đường T1 đến
giao với đường T2
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
7
|
Đường T7
|
|
|
|
|
7.1
|
Từ đường T3 đến
giao với đường T6 (Đối diện cổng trường Mầm Non)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
8
|
Đường T8
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ ngã ba
giao với đường T3 đến hết tuyến
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
9
|
Tuyến T4
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ ngã ba
giao tuyến T1 (Quốc lộ 4E) đến ngã ba giao với tuyến T2
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
10
|
Tuyến T2 theo
quy hoạch điều chỉnh và mở rộng trung tâm xã Trịnh Tường
|
|
|
|
|
10.1
|
Từ ngã ba
giao tuyến T1 (Quốc lộ 4E) đến ngã ba giao đi trường Tiểu học
|
1.500
|
900
|
750
|
|
10.2
|
Từ ngã 3 đi
trường Tiểu học đến ngã ba rẽ vào thôn Bản Trung, xã Trịnh Tường (Đường T10 dự
án đấu giá)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
11
|
Đường tránh
trung tâm cụm xã Trịnh Tường
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ cầu Bản Mạc
đến ngã ba giao đường T2
|
1.000
|
600
|
500
|
|
11.2
|
Từ đoạn giao
đường T2 đến giao đường QL4E ( đầu cầu Trịnh Tường)
|
1.200
|
720
|
600
|
|
12
|
Đường nối cửa
khẩu phụ Bản Vược đến Y Tý
|
|
|
|
|
12.1
|
Đoạn từ điểm
giữa nhà văn hóa thôn Tân Giang + 150m (hướng đi xã Bát Xát) đến đầu cầu Bản
Mạc
|
450
|
270
|
230
|
|
13
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
180
|
110
|
90
|
31.
XÃ Y TÝ
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đường tỉnh lộ
158
|
|
|
|
|
1.1
|
Dọc tuyến đường
158 từ ngã ba xuống UBND xã A Lù cũ đi A Mú Sung (hết địa phận xã Y Tý)
|
400
|
240
|
200
|
|
1.2
|
Dọc tuyến 158
Từ ngã ba xuống UBND xã A Lù cũ đến giáp địa phận xã Ngải Thầu cũ
|
700
|
420
|
350
|
|
1.3
|
Đường 158 đi
Y Tý (đoạn từ địa phận xã Ngải Thầu cũ (giáp xã A Lù cũ) đến giáp Y Tý cũ)
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
|
1.4
|
Đoạn từ ranh
giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được phê duyệt đến hết địa giới
hành chính xã Y Tý cũ hướng đi xã A Lù cũ
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
|
1.5
|
Tuyến D1
(Theo Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý): Toàn bộ ranh giới quy hoạch chi tiết
trung tâm xã Y Tý được duyệt
|
5.100
|
3.060
|
2.550
|
|
1.6
|
Đoạn từ ranh
giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được duyệt đến ngã ba giao với đường
đất đi vào thôn Mò Phú Chải
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
|
1.7
|
Từ ngã ba
giao với đường đất vào thôn Mò Phú Chải đến hết địa giới hành chính xã Y Tý
hướng đi xã Dền Sáng
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
2
|
Đường trung
tâm xã A Lù cũ
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba
giao với đường 158 dọc tuyến đường tới hết ranh giới quy hoạch trung tâm xã A
Lù cũ
|
300
|
180
|
150
|
|
3
|
Tuyến D2
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ ngã 3 (khu
tái định cư Ngải Trồ) đi qua khu vực cổng chợ Y Tý đến ngã 3 đài tưởng niệm
|
5.100
|
3.060
|
2.550
|
|
4
|
Tuyến D5
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường nối giữa
đường D1 và D2 theo quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý (tuyến đường cổng đồn
biên phòng xã Y Tý)
|
5.100
|
3.060
|
2.550
|
|
5
|
Tuyến D4
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ đầu
đường D4 tiếp giáp với đường D2 (Ngã 3 chợ Y Tý) đến hết ranh giới Quy hoạch
chi tiết trung tâm xã Y Tý
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
6
|
Đường đi thôn
Choản Thèn
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ điểm tiếp
giáp ranh giới Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý đến đầu thôn Choản Thèn (điểm
cống qua đường)
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
|
6.2
|
Từ ngã ba Choản
Thèn đến cuối thôn Sín Chải (đường trục thôn đi Hồng Ngài)
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
|
7
|
Đường trục đi
06 thôn Ngải Thầu cũ
|
|
|
|
|
7.1
|
Dọc đường trục
đi 06 thôn Ngải Thầu cũ (Phìn Chải 1, Phìn Chải 2, Chin Chu Lìn, Ngải Thầu
thượng, Ngải Thầu hạ, Cán Cấu)
|
400
|
240
|
200
|
|
8
|
Đường trục
thôn Phan Cán Sử
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ ngã ba
giao với Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường đến hết thôn Phan Cán Sử (tiếp giáp
thôn Ngải Thầu Thượng)
|
400
|
240
|
200
|
|
9
|
Đường Phìn Hồ
đi Trịnh Tường
|
|
|
|
|
9.1
|
Đoạn từ Ngã 3
thôn Mò Chú Phải (Ngã 3 giao nhau giữa đường đi Phìn Hồ và đi xã Trịnh Tường
với đường tỉnh lộ 158) đến Nhà văn hoá thôn Phìn Hồ
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
9.2
|
Từ nhà Văn
hoá thôn Phìn Hồ đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã Trịnh Tường
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
10
|
Đường trục
thôn Trung Chải
|
|
|
|
|
10.1
|
Từ ngã ba
giao với Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường đến ngã ba đường đi Ngải Thầu Thượng
|
400
|
240
|
200
|
|
11
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
|
|
|
|
11.1
|
Các tuyến đường
khác còn lại (Xã A Lù cũ)
|
200
|
120
|
100
|
|
11.2
|
Các tuyến đường
khác còn lại (Xã Ý Tý cũ)
|
220
|
130
|
110
|
32.
XÃ BẢN LẦU
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Quốc lộ 4D
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ dốc U thài
đến ngã ba rẽ Cửa chủ
|
500
|
300
|
250
|
|
1.2
|
Từ ngã ba đi
Cửa chủ đến hết đất nhà ông Cường
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.3
|
Từ nhà ông Cường
(Chợ Chậu) đến đỉnh dốc Km 28
|
1.400
|
840
|
700
|
|
1.4
|
Từ đỉnh dốc
km 28 đến hết đất trụ sở UBND xã Lùng Vai cũ
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
1.5
|
Đoạn tiêp
theo đến chợ Lùng Vai
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp
theo đến hết mỏ nước cạn
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh xã Bản Lầu cũ (Km 163)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.8
|
Từ đường rẽ
đi nhà ông Phiên đến nghĩa trang
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu trắng
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp
theo đến phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu +50m
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
1.11
|
Đoạn tiếp
theo đến cổng trường cấp 3 (nhà bà Thảo)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
1.12
|
Đoạn tiếp
theo đến đến đường rẽ Na Pao dưới (đi Lùng Tao)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
1.13
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba Na Mạ (Đến hết đất nhà Kiên Liên)
|
2.200
|
1.320
|
1.100
|
|
1.14
|
Từ ngã ba Cốc
Chứ + 300m đường đi Bản Xen
|
1.200
|
720
|
600
|
|
1.15
|
Từ ngã ba Cốc
Chứ +300m đường đi Bản Xen đến ngã tư đi xã Bản Xen nhà ông Bình Cốc Chứ
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.16
|
Đoạn còn lại
không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Km 15, Trung Tâm, Bồ Quý,
Na Pao, Km15, Na Lin và Cốc Chứ
|
210
|
130
|
110
|
|
2
|
Đường xã
|
|
|
|
|
2.1
|
Phía sau
phòng khám Đa khoa theo trục đường mới mở đến ngã ba rẽ đi thôn Bồ Quý + 100m
|
1.400
|
840
|
700
|
|
2.2
|
Từ Đại đội cơ
động đến cổng Công ty Minh Trí (Mốc 107)
|
420
|
250
|
210
|
|
2.3
|
Từ cổng Công
ty Minh Trí đến nhà Tổ công tác Bộ đội Biên phòng
|
800
|
480
|
400
|
|
2.4
|
Từ tổ công
tác bộ đội Biên phòng Na Lốc 4 đến hết cầu Cốc Phương
|
420
|
250
|
210
|
|
2.5
|
Từ ngã 3 Na Lốc
3 đến giáp đất nhà ông Sùng Lỷ (nhà cán bộ Y tế thôn bản)
|
700
|
420
|
350
|
|
2.6
|
Từ hết đất
nhà ông Trường đến đất nhà ông Hướng
|
1.200
|
720
|
600
|
|
2.7
|
Từ đất nhà
ông Hướng đến hết đất nhà ông Nghị Hà
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
2.8
|
Từ hết đất
nhà ông Nghị Hà đến hết đất nhà ông Thuấn Minh
|
1.000
|
600
|
500
|
|
2.9
|
Từ địa giới
xã Bản Lầu - Bản Xen đến hết đất nhà ông Trường
|
560
|
340
|
280
|
|
2.10
|
Từ hết đất
nhà ông Thuấn Minh đến cầu tràn Na Vai
|
560
|
340
|
280
|
|
2.11
|
Từ đường rẽ
nhà ông Hùng Phương vào 30m đến hết đất trạm y tế xã
|
700
|
420
|
350
|
|
2.12
|
Từ đường rẽ
nhà ông Vũ Trọng Hưng vào 30m đến nhà ông Sài Bức
|
560
|
340
|
280
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Từ hết đất
nhà ông Sài Bức đến Bản Làn
|
400
|
240
|
200
|
|
2.14
|
Đường từ cầu
Tràn (Na Vai A) đến giáp xã Hải Phong
|
300
|
180
|
150
|
|
2.14
|
Đường từ sau
UBND xã đến đường rẽ vào nhà ông Lục Văn Quang
|
700
|
420
|
350
|
|
2.15
|
Đoạn trước cửa
UBND xã
|
1.200
|
720
|
600
|
|
2.16
|
Từ ngã 3 cửa
nhà văn hóa thôn Phẳng Tao đến địa giới hành chính xã Bản Sen - Lùng Vai,
giáp thôn Tảo Giàng xã Lùng Vai
|
300
|
180
|
150
|
|
2.17
|
Từ đất nhà
Luyện Xuân đến hết đất nhà ông Thung Bến
|
720
|
430
|
360
|
|
2.18
|
Từ cổng nhà
máy chè đến hết đất nhà ông Hùng Nga
|
450
|
270
|
230
|
|
3
|
Đường Thôn
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ ngã ba Na
Mạ đi Na Lốc (hết đất nhà bà Nhâm)
|
1.200
|
720
|
600
|
|
3.2
|
Từ hết đất
nhà ông Thung bến đến hết đất nhà ông Sấn
|
350
|
210
|
180
|
|
3.3
|
Từ sau nhà
ông Trần Bình đến hết đất nhà ông Dư Làn
|
350
|
210
|
180
|
|
3.4
|
Từ hết đất
nhà ông Hùng Nga đến đập tràn giáp thôn Bồ Lũng
|
350
|
210
|
180
|
|
3.5
|
Từ hết đất
nhà ông Phan đến hết đất nhà ông Sín
|
400
|
240
|
200
|
|
3.6
|
Từ hết đất
nhà ông Sín đến hết đất nhà ông Hùng (giáp Bản Xen)
|
350
|
210
|
180
|
|
3.7
|
Từ hết đất
nhà ông Bằng đến hết đất nhà ông Củi (ngã ba Tảo Giàng - Bồ Lũng)
|
350
|
210
|
180
|
|
3.8
|
Từ đập tràn mỏ
đá Bản Làn đến hết đất Lùng Vai (Đi Phẳng Tao)
|
350
|
210
|
180
|
|
3.9
|
Từ nhà ông
Tân đến hết đất nhà ông Dưởng
|
600
|
360
|
300
|
|
3.10
|
Từ cống thoát
nước giáp đất ở ông Cường đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản
Làn)
|
1.200
|
720
|
600
|
|
3.11
|
Từ hết đất
nhà ông Thiệu đến hết đất nhà ông Lìn
|
350
|
210
|
180
|
|
3.12
|
Từ đất nhà
ông Truyền Liên (đi thôn Tà San) đến hết đất nhà ông Minh Mây
|
450
|
270
|
230
|
|
3.13
|
Từ cách đường
đi Bản Xen 85m (thôn Cốc Chứ) đến thôn Cốc Chứ
|
210
|
130
|
110
|
|
3.14
|
Từ cách đường
Quốc lộ 4D 85m (thôn Cốc Chứ) đến thôn Lùng Cẩu
|
210
|
130
|
110
|
|
3.15
|
Từ ngã ba cầu
trắng Bản Lầu + 100m đến thôn Na Nhung
|
210
|
130
|
110
|
|
3.16
|
Từ cầu Na Lin
(sau phòng khám đa khoa) đến hết đất nhà ông Trai
|
210
|
130
|
110
|
|
3.17
|
Từ sau nhà
ông Thắng Hoa (cách QL4D 100m) đến hết đất bà Vân Phùng
|
210
|
130
|
110
|
|
3.18
|
Từ sau nhà
ông Lỷ (cách QL4D 100m) đến hết khu dân cư thôn Na Mạ 1
|
210
|
130
|
110
|
|
3.19
|
Từ ngã ba
thôn Na Lốc 4 đi qua thôn Na Lốc 1, Na Lốc 2 đến ngã ba thôn Na Lốc 3
|
210
|
130
|
110
|
|
3.20
|
Đường từ ngã
ba đồi khoai đến giáp thôn Tảo Giàng (Lùng Vai)
|
210
|
130
|
110
|
|
3.21
|
Đường từ thôn
Na Vai đến thôn Thịnh Ổi
|
210
|
130
|
110
|
|
3.22
|
Đường từ trạm
y tế xã đến ngã ba mỏ đá
|
210
|
130
|
110
|
|
3.23
|
Từ xưởng gạch
Lục Văn Dầu thôn bản Sen đến ngã ba nhà ông Ma Sen
|
210
|
130
|
110
|
|
3.24
|
Từ ngã ba hết
đất nhà ông Thắng Béo (Na Vai) đến Hồ Na Ri
|
210
|
130
|
110
|
|
3.25
|
Từ cầu bà Dư
đến nhà ông Lỳ A Dền giáp ngã ba đường
|
210
|
130
|
110
|
|
3.26
|
Từ hết đất
nhà ông Hướng (trừ vị trí 1) đến điểm thu mua chè
|
210
|
130
|
110
|
|
3.27
|
Phần còn lại
không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Lùng Vai 1, Lùng Vai 2, Chợ
Chậu, Giáp Cư
|
210
|
130
|
110
|
|
3.28
|
Từ hết đất
nhà ông Minh Mây đến hết thôn Tà San
|
210
|
130
|
110
|
|
3.29
|
Phần còn lại
của thôn Na Hạ 2, Cốc Cái, Bồ Lũng, Tảo Giàng 1, 2
|
150
|
90
|
80
|
|
4
|
Đường Bản Lầu
đi Bản Xen
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ cầu Na Pao
đến giáp đất Trạm vận hành điện lực
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
4.2
|
Từ đất Trạm vận
hành điện lực đến phía sau phòng khám đa khoa theo trục đường mới mở
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
5
|
Đường mới mở
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ hết đất
nhà ông Tân Hậu đi sau chợ Lùng Vai đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường
đi Bản Làn)
|
1.200
|
720
|
600
|
|
5.2
|
Từ giáp khu đấu
giá chợ Lùng Vai đến cầu đập tràn (mỏ đá Bản Làn)
|
700
|
420
|
350
|
|
6
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
210
|
130
|
110
|
33.
XÃ CAO SƠN
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Tỉnh lộ 154
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ ngã ba trạm
bơm nước trục đường vào UBND xã đến ngã ba đài tưởng niệm
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.2
|
Từ đất của
công ty Phương Bắc đến hết đất nhà ông Sùng Diu
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.3
|
Từ đất của
công ty Phương Bắc hết đất nhà ông Lù Chẩn Thắng (thôn Ngải Phóng Chồ)
|
800
|
480
|
400
|
|
1.4
|
Từ hết đất
nhà ông Lù Chẩn Thắng đến hết đất nhà ông Thào Dỉ
|
400
|
240
|
200
|
|
1.5
|
Từ hết đất
nhà ông Thào Dỉ đến cổng tập thể giáo viên trường tiểu học
|
700
|
420
|
350
|
|
1.6
|
Từ cổng tập thể
giáo viên trường tiểu học đến hết đất nhà ông Thào Chơ
|
500
|
300
|
250
|
|
1.7
|
Từ tỉnh lộ ĐT
154 đến ngã tư đi thôn Ngải Phóng Chồ (Đường vào chợ Cao Sơn)
|
500
|
300
|
250
|
|
1.8
|
Từ ĐT 154 đến
đường vào chợ Cao Sơn
|
500
|
300
|
250
|
|
1.9
|
Trụ sở UBND
xã Tả Thàng cũ + 300m về phía Mường Khương và trụ sở UBND xã Tả Thàng +200m về
phía Bảo Nhai
|
350
|
210
|
180
|
|
1.10
|
Từ cách 100m
hướng đi xã Nấm Lư qua trường cấp 2 xã Lùng Khấu Nhin đến nhà văn hóa thôn
Sín Lùng Chải (cạnh nhà bà Lèng Thị Dương)
|
1.100
|
660
|
550
|
|
1.11
|
Từ nhà văn
hóa thôn Sín Lùng Chải (cạnh nhà bà Lèng Thị Dương) đến cổng UBND xã
|
1.500
|
900
|
750
|
|
2
|
Đường xã
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba đài
tưởng niệm đến nhà ông Sùng Dỉ
|
400
|
240
|
200
|
|
2.2
|
Từ nhà ông
Sùng Dỉ đến ngã 3 đường rẽ xuống Ma Cai Thàng
|
400
|
240
|
200
|
|
2.3
|
Từ ngã ba đài
tưởng niệm đến hết đất nhà ông Sùng Giờ
|
700
|
420
|
350
|
|
2.4
|
Từ cổng UBND
xã đến thêm 150m qua trạm y tế xã Lùng Khấu Nhin
|
600
|
360
|
300
|
|
2.5
|
Từ TL 154 đến
hết đất của trạm vận hành điện lực
|
800
|
480
|
400
|
|
3
|
Đường thôn
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ đường rẽ
Lùng Khấu Nhin (ngã ba chợ) đến hết nhà ông Lù Chín Giỏi (thôn Lùng Khấu
Nhin)
|
500
|
300
|
250
|
|
3.2
|
Từ ngã tư hướng
xuống đập trần đến đất nhà ông Sùng Chín Chu
|
350
|
210
|
180
|
|
3.3
|
Từ ngã ba cầu
qua cổng UBND xã Lùng Khấu Nhin (cũ) đến đường rẽ vào đường Sín Lùng Chải –
Ma Ngán
|
500
|
300
|
250
|
|
3.4
|
Từ ngã tư
thôn Lồ Suối Tủng (hướng đi Ngải Phóng Chồ) đến cách ngã ba tỉnh lộ ĐT 154 đi
Ngải Phóng Chồ (ngã ba Trường THPT số 3 Mường Khương) là 85m
|
180
|
110
|
90
|
|
3.5
|
Từ ngã ba
thôn Lồ Suối Tủng (cách tỉnh lộ ĐT 154 là 85m đi Sảng Lùng Chéng) đến hết đất
nhà ông Vàng Thề (thôn Lồ Suối Tủng)
|
180
|
110
|
90
|
|
3.6
|
Phần còn lại
của các thôn Pa Cheo Phìn A, B; Ngải Phóng Chồ; Lồ Suối Tủng
|
120
|
70
|
60
|
|
3.7
|
Từ UBND xã Tả
Thàn cũ + 200m (tỉnh lộ ĐT 154) đến đỉnh dốc ba tầng
|
180
|
110
|
90
|
|
3.8
|
Từ đỉnh dốc
ba tầng (tỉnh lộ ĐT 154) đến hết khu dân cư thôn Cán Cấu II
|
180
|
110
|
90
|
|
3.9
|
Từ cách tỉnh
lộ ĐT 154 là 85m đến thôn Sú Dí Phìn
|
180
|
110
|
90
|
|
3.10
|
Phần còn lại
của thôn Tả Thàng, thôn Cán Cấu I, thôn Cán Cấu II
|
120
|
70
|
60
|
|
3.11
|
Từ nhà ông
Sùng Giờ (thôn Bãi Bằng) đến thôn Tỉn Thàng
|
180
|
110
|
90
|
|
3.12
|
Từ đường rẽ
vào đường Sín Lùng Chải - Ma Ngán đến đường rẽ vào đường Ma Ngán - Chu Lìn Phố
(tỉnh lộ ĐT 154)
|
180
|
110
|
90
|
|
3.13
|
Phần còn lại
của thôn Sín Lùng Chải
|
180
|
110
|
90
|
|
4
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
120
|
70
|
60
|
34.
XÃ MƯỜNG KHƯƠNG
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Quốc Lộ 4D
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ cổng chào
thị trấn đến ngã ba Hải Quan
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.2
|
Từ ngã ba Hải
quan đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên)
|
1.400
|
840
|
700
|
|
1.3
|
Từ đường rẽ
đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.4
|
Vị trí 1 đường
Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván đến hết thôn Lao Chải
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.5
|
Từ Đập tràn đến
nhà ông Lèng Thìn Chín + 500m
|
700
|
420
|
350
|
|
1.6
|
Từ cầu Bản
Khương đến trụ sở UBND xã Thanh Bình ( cũ) + 300m
|
700
|
420
|
350
|
|
1.7
|
Từ đất nhà bà
Tráng Minh Hoa đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải)
|
700
|
420
|
350
|
|
1.8
|
Từ nhà Giàng
Vu Thàng đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu)
|
700
|
420
|
350
|
|
1.9
|
Từ giao điểm
QL4 và QL4D đến hết đất Nhà khách UBND xã
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
1.10
|
Từ hết đất
Nhà khách UBND xã đến cầu đập tràn Tùng Lâu
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
|
1.11
|
Từ cầu đập
tràn Tùng Lâu đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã)
|
4.800
|
2.880
|
2.400
|
|
1.12
|
Từ cầu Tùng
Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) đến hết cây xăng Thắng Ngân
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
|
1.13
|
Từ cây xăng
Thắng Ngân đến ngã 3 Hàm Rồng (Nối đường vành đai)
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
|
1.14
|
Từ giao đường
đi lên thôn Di Thàng đến đỉnh dốc Hàm Rồng
|
1.250
|
750
|
630
|
|
1.15
|
Đường Mường
Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng
|
400
|
240
|
200
|
|
1.16
|
Đường Mường
Khương - Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ
|
400
|
240
|
200
|
|
2
|
Đường Tỉnh Lộ
154
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ điểm giao
QL4 (cây xăng Thắng Ngân) đến cầu Na Đẩy
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
2.2
|
Từ thôn Mã
Tuyển đường rẽ đi Thác Tà Lâm đến cổng đồn Biên Phòng Nậm Chảy
|
700
|
420
|
350
|
|
2.3
|
Từ cổng đồn
Biên Phòng Nặm Chảy đến ngã 3 đi thôn Nậm Chảy
|
1.200
|
720
|
600
|
|
2.4
|
Từ ngã ba đường
rẽ vào thôn Nậm Chảy đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản
|
300
|
180
|
150
|
|
2.5
|
Từ cách cột
điện trung thế + 200m về phía Mường Khương đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc
Chứ
|
700
|
420
|
350
|
|
2.6
|
Từ nhà ông Lò
Dìn Sĩ đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin)
|
700
|
420
|
350
|
|
2.7
|
Từ trạm thu
mua chè đường thi thôn Pỉn Cáo
|
500
|
300
|
250
|
|
3
|
Phố Mã Tuyển
1
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ Quốc lộ 4D
đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
4
|
Đường Giải phóng
11-11
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ Hải quan đến
cầu Trắng (Phố cũ 1)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
4.2
|
Từ cầu Trắng
đến đường Thanh Niên
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
4.3
|
Từ đường rẽ
vào trường THPT Mường Khương đến đường rẽ vào khu chợ cũ
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
|
4.4
|
Từ đường rẽ
vào khu chợ cũ đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu
Tiềm)
|
6.600
|
3.960
|
3.300
|
|
4.5
|
Từ ngã tư Na
Bủ Hàm Rồng đến cầu Na Bủ (gần NVH Na Bủ Hàm Rồng)
|
6.600
|
3.960
|
3.300
|
|
4.6
|
Từ cầu Na Bủ
đến điểm giao lên thôn Dì Thàng
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
4.7
|
Từ ngõ rẽ số
nhà 555 đến hết ngõ (TDP Na Bủ-Hàm Rồng)
|
1.200
|
720
|
600
|
|
5
|
Phố Na Khui
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ nhà khách
UB xã đến Quốc lộ 4
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
6
|
Phố Sao Đỏ
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ đường Giải
Phóng 11-11 đến ngã ba đường Sảng Chải
|
2.600
|
1.560
|
1.300
|
|
6.2
|
Từ ngã ba Sảng
Chải đến cầu thác Sảng Chải
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
6.3
|
Từ ngã ba Sảng
Chải đến ngã tư nối đường Tả Chu Phùng (đoạn qua chân Đền Sảng Chải)
|
1.600
|
960
|
800
|
|
7
|
Phố Thanh
Niên
|
|
|
|
|
7.1
|
Từ đường Giải
Phóng 11-11 đến trường THPT Mường Khương
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
7.2
|
Từ trường
THPT số 1 Mường Khương đến trạm vật tư cũ (ngã tư đường Tùng Lâu)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
8
|
Phố Tùng Lùng
và Đường nhánh Tùng Lầu
|
|
|
|
|
8.1
|
Hai bên đường
từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện cũ đến hết đất trạm vật tư cũ
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
8.2
|
Từ trạm vật
tư đến đất nhà ông Vương Tiến Sung
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
8.3
|
Từ đất nhà
ông Vương Tiến Sung đến cầu Tùng Lâu
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
8.4
|
Từ QL 4 đến đất
nhà ông Dương Dư
|
1.000
|
600
|
500
|
|
9
|
Phố Na Bủ
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ ngã ba chợ
trung tâm xã (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) đến ngã tư rẽ vào đường Giải
phóng 11-11
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
9.2
|
Đoạn nối tiếp
đường sau chợ đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng)
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
|
10
|
Đường bê tông
TDP Mã Tuyển
|
|
|
|
|
10.1
|
Từ điểm nối với
đường Giải phóng (tiểu công viên) đến đường Gốc Vải
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
11
|
Đường nội thị
(Đường Sảng Chải)
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ cổng công
viên (trước trụ sở UBND xã) đến đường lên thôn Tả Chu Phùng
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
11.2
|
Từ ngã tư bệnh
viện đa khoa cũ đến ngã tư nối đường lên Tả Chu Phùng (ngã tư phía sau trụ sở
ĐU xã)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
12
|
Đường nội thị
theo trục đường mới mở
|
|
|
|
|
12.1
|
Từ cầu thác Sảng
Chải đến quốc lộ 4D (Đoạn qua thôn Nhân Giống)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
12.2
|
Từ đường Giải
Phóng 11-11 (giáp trường Tiểu học số 1 thị trấn) đến đường sau hồ Na Đẩy
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
12.3
|
Từ Cầu Na
Khui đến giáp đất sau trụ sở công an xã
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
12.4
|
Đường bờ hồ:
từ sau trụ sở công an xã đến đường Giải Phóng 11-11
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
12.5
|
Từ nhà ông
Dũng Lan đến sân vận động
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
12.6
|
Đường P5 khu
hạ tầng Tùng Lâu - Na Đẩy
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
12.7
|
Từ đầu cầu
Tùng Lâu chạy sau trường THPT số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
12.8
|
Tuyến T2, T3,
T4, khu chợ trung tâm xã cũ
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
12.9
|
Khu bến xe,
khu chợ trung tâm xã cũ
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
12.10
|
Từ đường tỉnh
lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, đến chân dốc Trung tâm Y tế
|
1.500
|
900
|
750
|
|
12.11
|
(Đường bê
tông) Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung đến giao với đoạn từ cầu đập
tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
13
|
Đường nội thị
|
|
|
|
|
13.1
|
Từ ngã ba thứ
nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
13.2
|
Đường nối từ
đường Giải Phóng 11- 11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) đến đường Sảng Chải
|
1.000
|
600
|
500
|
|
13.3
|
Ngã ba đầu
tiên đường rẽ lên UBND xã Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) đến hết đất
nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên
|
1.500
|
900
|
750
|
|
13.4
|
Từ đường rẽ
ra đường giải phóng 11- 11 (nhà ông Chung Dư) đến xí nghiệp nước
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
|
13.5
|
Đường nối từ
QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) đến giáp Bệnh viện đa khoa mới (Làng Tùng Lâu)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
13.6
|
Từ nghĩa
trang đi điểm dân cư Na Chảy đến QL 4
|
1.500
|
900
|
750
|
|
13.7
|
Từ đường Giải
Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Duyên Lèng
|
1.400
|
840
|
700
|
|
13.8
|
Từ ngõ rẽ số
nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Đề Quân
|
1.200
|
720
|
600
|
|
13.9
|
Từ ngõ rẽ số
nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)
|
1.300
|
780
|
650
|
|
13.10
|
Từ ngõ rẽ số
nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới)
|
1.100
|
660
|
550
|
|
13.11
|
Từ ngõ rẽ số
nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông La Ngọc Sinh
|
1.100
|
660
|
550
|
|
13.12
|
Từ ngõ rẽ số
nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) đến hết nhà ông Lù A
Sáu
|
1.100
|
660
|
550
|
|
13.13
|
Từ ngõ rẽ số
nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)
|
1.100
|
660
|
550
|
|
13.14
|
Từ ngõ rẽ số
nhà 409 đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc
|
1.500
|
900
|
750
|
|
13.15
|
Từ ngõ rẽ số
nhà 423 (cửa hàng dược) đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá)
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
13.16
|
Đường nối từ
cầu Trắng đến phố Na Khui
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
13.19
|
Đường từ trụ
sở công an thị trấn ( cũ) đến hết trường mầm non sổ 1 thị trấn
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
13.20
|
Từ ngõ rẽ số
nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) đến hết đất tiểu khu cũ
|
1.200
|
720
|
600
|
|
13.21
|
Từ ngõ rẽ số
nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) đến hết khu chăn
nuôi cũ
|
1.200
|
720
|
600
|
|
13.22
|
Từ ngã tư Na
Bủ Hàm Rồng đến thủy lợi Thu Bồ (đầu nguồn Na Bủ)
|
1.200
|
720
|
600
|
|
13.23
|
Từ đất nhà bà
Chúc đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ)
|
1.050
|
630
|
530
|
|
13.24
|
Từ đầu cầu Na
Đẩy đến ngã 3 Chính trị + 100m về phía đi xã Cao Sơn
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
13.25
|
Từ ngã 3
trung tâm chính trị +100m đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi xã Cao Sơn)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
13.26
|
Khu dân cư Na
Đẩy ( Na ản)
|
800
|
480
|
400
|
|
13.27
|
Thôn Nhân Giống
|
1.000
|
600
|
500
|
|
13.28
|
Thôn Sả Hồ
|
500
|
300
|
250
|
|
13.29
|
Điểm dân cư
Ngam A
|
400
|
240
|
200
|
|
13.30
|
Điểm dân cư
Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui
|
500
|
300
|
250
|
|
13.31
|
Từ cầu trắng
đến Quốc lộ 4 ( đoạn qua cầu Na Khui )
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
13.32
|
Đường T1, T2
hạ tầng khu đô thị bến xe mới
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
13.33
|
Đường P3 - Hạ
tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
|
13.34
|
Đường P1 - Hạ
tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
13.35
|
Đường P2, P6,
P8 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
13.36
|
Đường P7 - Hạ
tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
13.37
|
Đường N15 -
Khu đô thị mới phía đông chợ trung tâm huyện Mường Khương
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
14
|
Đường liên
thôn
|
|
|
|
|
14.1
|
Từ QL4 qua
trung tâm hướng nghiệp dạy nghề, KDC Tù Chá thôn Tả Chư Phùng đến ngã ba giao
với đường lên bãi rác
|
300
|
180
|
150
|
|
14.2
|
Điểm dân cư
C5 đến hết thôn Tả Chư Phùng ( đường lên bãi rác)
|
300
|
180
|
150
|
|
14.3
|
đoạn từ QL4D
đến trạm thu mua chè (đường đi thôn Sín Hồ)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
15
|
Từ cầu vào
thôn Sín Chải đến hết khu dân cư thôn Lao Chải - Nậm Chảy
|
210
|
130
|
110
|
|
16
|
Phần còn lại
của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A
|
210
|
130
|
110
|
|
17
|
Từ tỉnh lộ ĐT
154+85m đến hết ngã ba Ngam Lâm
|
200
|
120
|
100
|
|
18
|
Từ tỉnh lộ ĐT
154+85m đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc
|
200
|
120
|
100
|
|
19
|
Phần còn lại
của các thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam
|
200
|
120
|
100
|
|
20
|
Đường từ thôn
Làn Tiểu Hồ đến hết thôn Cán Hồ
|
200
|
120
|
100
|
|
21
|
Phần còn lại
của thôn Tả Chu Phùng
|
200
|
120
|
100
|
|
22
|
Các thôn và điểm
dân cư còn lại của xã Tung Chung Phố cũ
|
200
|
120
|
100
|
|
23
|
Đường từ hết
đất ông Sủng Seo Nhà đến hết thôn Tá Thền A
|
210
|
130
|
110
|
|
24
|
Đường từ thôn
Pỉn Cáo đến hết thôn Nậm Rúp
|
210
|
130
|
110
|
|
25
|
Đường từ thôn
Nậm Rúp đến thôn Văn Đẹt
|
210
|
130
|
110
|
|
26
|
Đường từ ngã
ba thôn Lao Hầu + 85m đến thôn Thính Chéng
|
210
|
130
|
110
|
|
27
|
Đoạn từ cầu Bản
Khương + 85m đến thôn Tả Thền A
|
210
|
130
|
110
|
|
28
|
Đường từ ngã
ba thôn Nậm Pản đến hết đất nhà ông Tráng Khấy Ly (đường Thanh Bình - Nậm Chảy)
|
400
|
240
|
200
|
|
29
|
Từ cổng Trường
Tiểu học thôn Lùng Phìn đến cầu vào thôn Sín Chải - Nậm Chảy
|
210
|
130
|
110
|
|
30
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
400
|
240
|
200
|
35.
XÃ PHA LONG
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Quốc lộ 4D
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp Thôn
Máo Chóa Sủ đến ngã ba Lao Táo
|
850
|
510
|
430
|
|
1.2
|
Từ ngã ba Lao
Táo đến cách chợ 200m về hướng đi Lao Ma Chải
|
1.650
|
990
|
830
|
|
1.3
|
Từ điểm cách
chợ 200m về hướng đi Lao Ma Chải đến ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin
|
3.450
|
2.070
|
1.730
|
|
1.4
|
Từ ngã ba Pha
Long 1 qua UBND xã mới xã Pha Long đến đường rẽ đi thôn Sín Chải
|
2.080
|
1.250
|
1.040
|
|
1.5
|
Từ đường rẽ
đi thôn Sín Chải đến giáp thôn Dìn Chin
|
700
|
420
|
350
|
|
1.6
|
Từ Ngã ba rẽ
Chợ Tả Gia Khâu theo đường Quốc lộ 4 đi xã Si Ma Cai + 200m
|
740
|
440
|
370
|
|
1.7
|
Từ đầu cầu
thôn Na Măng đến ngã ba rẽ thôn Thải Giàng Sán +300m
|
430
|
260
|
220
|
|
1.8
|
Từ ngã ba rẽ
thôn Thải Giàng Sán đến hết khu dân cư thôn Lao Tô Chải
|
370
|
220
|
190
|
|
1.9
|
Từ đường rẽ
lên Cổng trường mầm non Tả Ngài Chồ đến Bưu điện văn hoá xã Tả Ngài Chồ cũ
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
|
1.10
|
Từ hết đất
bưu điện văn hóa Tả Ngài Chồ đến ngã ba Lồ Suối Tủng
|
1.620
|
970
|
810
|
|
1.11
|
Từ ngã ba rẽ
Lồ Suối Tủng đến hết khu dân cư thôn Máo Chóa Sủ
|
740
|
440
|
370
|
|
1.12
|
Từ đường rẽ cổng
trường mầm non Tả Ngài Chồ đến hết khu dân cư thôn Hoàng Phì Chải ( đường từ
xã Pha Long về xã Mường Khương)
|
750
|
450
|
380
|
|
1.13
|
Từ cổng trường
mầm non Xà Khái Tủng đến nhà ông Vàng Chẩn Sài
|
370
|
220
|
190
|
|
1.14
|
Từ khu dân cư
Dìn Chin đến hết khu dân cư thôn Ngải Thầu
|
540
|
320
|
270
|
|
1.15
|
Từ nhà ông
Vàng Seo Hòa đến hết nhà ông Lù Dìn Đường (thôn Lùng Sán Chồ)
|
1.050
|
630
|
530
|
|
1.16
|
Từ hết thôn
Ngải Thầu đến nhà ông Vàng Seo Hà (thôn Lùng Sán chồ)
|
530
|
320
|
270
|
|
2
|
Đường liên
thôn
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba
thôn Pha Long 1 đi thôn Tả Lùng Thắng đến cửa khẩu Lồ Cố Chin
|
230
|
140
|
120
|
|
2.2
|
Từ ngã ba đi
cửa khẩu Lồ Cố Chin đến ngã ba đi thôn Tả Lùng Thắng
|
750
|
450
|
380
|
|
2.3
|
Từ ngã ba đi
cửa khẩu Lồ Cố Chin qua Trường THCS Pha Long đến khu vực bể nước tập trung
thôn Pha Long 2
|
1.590
|
950
|
800
|
|
2.4
|
Từ ngã ba đi
Si Ma Cai rẽ đi qua chợ Tả Gia Khâu đến ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà
|
1.200
|
720
|
600
|
|
2.5
|
Từ ngã ba vào
khu tái định cư Pạc Tà đến hết nhà ông Goàng Sào Phủ (thôn Pạc Tà)
|
550
|
330
|
280
|
|
2.6
|
Từ ngã ba vào
khu tái định cư Pạc Tà đến hết nhà ông Ly Chín Pao
|
550
|
330
|
280
|
|
2.7
|
Từ ngã ba trước
nhà ông Hoàng Sảo Chấn theo đường lên thôn Tả Gia Khâu +100m
|
670
|
400
|
340
|
|
2.8
|
Từ ngã ba đối
diện UBND xã Tả Ngài Chồ (cũ) đến ngã ba đường rẽ đi mốc 153
|
380
|
230
|
190
|
|
2.9
|
Từ Quốc lộ 4
đường rẽ lên UBND xã Dìn Chin đến cổng trụ sở UBND xã Dìn Chin cũ
|
400
|
240
|
200
|
|
2.10
|
Từ ngã ba
(nhà ông Vàng Văn Sinh thôn Lồ Sử Thàng) đến hết nhà ông Ma Seo Hảng (thôn Cốc
Cáng)
|
510
|
310
|
260
|
|
2.11
|
Từ cầu Na Cổ
ranh giới giữa xã Mường Khương đi xã Pha Long đến nhà ông Ma Seo Hảng thôn Cốc
Cáng
|
320
|
190
|
160
|
|
2.12
|
Từ cách ngã
ba Lao Táo 40m đi thôn Lồ Suối Tủng và điểm dân cư Suối Thầu
|
230
|
140
|
120
|
|
2.13
|
Từ cách Quốc
lộ 4 đi Hà Giang 85m (đường đi Sín Chải) đến thôn Sả Chải
|
230
|
140
|
120
|
|
2.14
|
Phần còn lại
của điểm dân cư Lao Táo (thôn Pha Long 2 cũ), Nì Sỉ 1+4
|
200
|
120
|
100
|
|
2.15
|
Các thôn và điểm
dân cư còn lại Pha Long cũ
|
200
|
120
|
100
|
|
2.16
|
Từ hết đất
nhà ông Goảng Chử Dìn đến hết khu dân cư thôn Pạc Tà
|
200
|
120
|
100
|
|
2.17
|
Từ cách ngã
ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn + 100m đi UBND xã Tả Gia Khâu cũ đến hết khu
dân cư thôn Tả Gia Khâu
|
200
|
120
|
100
|
|
2.18
|
Từ giáp ranh
xã Mường Khương đến hết khu dân cư thôn Xà Khái Tủng (Quốc lộ 4)
|
200
|
120
|
100
|
|
2.19
|
Từ cách đường
QL 4 40m (sau nhà ông Ly Seo Lìn) đến hết khu dân cư thôn Thàng Chư Pến
|
200
|
120
|
100
|
|
2.20
|
Từ đường rẽ mốc
153 đến Bản Phố
|
200
|
120
|
100
|
|
2.21
|
Phần còn lại
của các thôn Tả Lủ, Máo Choá Sủ, vị trí 2 từ mốc km 15 đến bưu điện văn hoá
xã
|
200
|
120
|
100
|
|
2.22
|
Phần còn lại
của thôn Lùng Sán Chồ, Ngải Thầu 1, Dìn Chin 1
|
200
|
120
|
100
|
|
2.23
|
Từ cách đường
Quốc lộ 4 85m cồng trường mầm non Din Chin đến điểm dân cư Sán Pấy
|
200
|
120
|
100
|
|
2.24
|
Từ cổng UBND
xã Dìn Chin cũ đến hết thôn Sín Chải
|
200
|
120
|
100
|
|
2.25
|
Các thôn và điểm
dân cư còn lại Dìn Chin,Tả Ngài Chồ, Tả Gia Khâu cũ
|
200
|
120
|
100
|
|
2.26
|
Từ ngã ba
thôn Pạc Tà nhà ông Ma Seo Cấn đến thôn Cùng Lũng
|
210
|
130
|
110
|
36.
XÃ SI MA CAI
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đường Tráng A
Pao
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ hợp
khối Tài chính đến ngã ba số nhà 164
|
3.150
|
1.890
|
1.580
|
|
1.2
|
Đoạn từ ngã
ba số nhà 164 đến ngã tư Rừng cấm
|
4.800
|
2.880
|
2.400
|
|
1.3
|
Đoạn từ ngã
ba số nhà 166 đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thu
|
3.800
|
2.280
|
1.900
|
|
2
|
Đường Đinh Bộ
Lĩnh
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ ngã
ba đi thôn Seo Khai Hoá đến hết Nghĩa trang liệt sỹ
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
2.2
|
Đoạn từ giáp
Nghĩa trang liệt sỹ đến ngã ba Trường nội trú
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
2.3
|
Đoạn từ ngã
ba Trường Nội trú đến ngã ba Đồn Biên phòng cũ
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
2.4
|
Đoạng từ ngã
ba Đồn Biên phòng cũ đến hết số nhà 452
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
2.5
|
Đoạn từ khe
nước giáp số nhà 452 đến giáp số nhà 556
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
2.6
|
Đoạn từ số
nhà 556 đến ngã ba Phố Thầu
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
2.7
|
Đoạn từ ngã
ba Phố Thầu đến hết cây xăng thôn Phố Cũ
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
2.8
|
Đoạn từ đất
Trường mầm non số 1, xã Si Ma Cai đến hết nhà thi đấu
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
2.9
|
Đoạn từ giáp
nhà thi đấu đến hết đường Đinh Bộ Lĩnh (giáp ngã 3 đi thôn đội 2)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
3
|
Đường vào đất
thuộc khu tập kết K2 cũ
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
4
|
Đường 19/5
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ ngã
ba chợ đến hết số nhà 059
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
4.2
|
Đoạn từ giáp
đất số nhà 059 đến hết số nhà 129
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
4.3
|
Đoạn từ giáp
đất số nhà 129 đến hết đất số nhà 137
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
4.4
|
Đoạn từ giáp
đất số nhà 137 đến khe nước giữa trường THCS xã Ma Cai và THPT số 1 Si Ma Cai
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
4.5
|
Đoạn từ khe
nước giữa trường THCS xã Si Ma Cai và THPT số 1 Si Ma Cai đến ngã tư Kiểm lâm
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
4.6
|
Đoạn từ nút
giao thông ngã tư Kiểm lâm đến ngã ba giao Phố Giàng Chẩn Mìn (sau GDTX)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
5
|
Phố Giàng Chẩn
Mìn
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ ngã
ba Thống kê cơ sở đến ngã ba hợp khối Tài chính cũ
|
3.800
|
2.280
|
1.900
|
|
5.2
|
Đoạn từ ngã
ba hợp khối Tài chính cũ đến giáp đất số nhà 044
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
5.3
|
Đoạn từ số
nhà 044 đến ngã ba số nhà 164
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
6
|
Đường nhánh 2
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ ngã
ba sau UBND xã đến ngã ba Đảng ủy giao đường Cư Hòa Vần
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
7
|
Phố Giàng Chẩn
Hùng
|
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ ngã
ba Toà án giao Cư Hòa Vần đến ngã tư Nhà máy nước
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
7.2
|
Đoạn từ ngã
tư Nhà máy nước đến ngã ba cây xăng
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
8
|
Đường nhánh 5
|
|
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ nhà
văn hóa thôn Phố Cũ đến ngã ba giao đường 19/5 (Chi cục thuế cũ)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
9
|
Đường Cư Hòa
Vần
|
|
|
|
|
9.1
|
Đoạn từ ngã
tư rừng Cấm đến ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố (khối Văn hoá cũ) Đoạn từ
ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố đến ngã ba sau phòng Giáo dục cũ
|
3.800
|
2.280
|
1.900
|
|
9.2
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
|
10
|
Đường nhánh 7
|
|
|
|
|
10.1
|
Đất hai bên
đường nhánh 7
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
|
11
|
Phố Thầu
|
|
|
|
|
11.1
|
Đoạn từ ngã
ba Phố Thầu đến hết số nhà 026
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
11.2
|
Đoạn từ giáp
đất số nhà 026 đến hết số nhà giáp số nhà 077
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
11.3
|
Đoạn từ số
nhà 077 đến hết Phố Thầu
|
1.500
|
900
|
750
|
|
12
|
Các đường ngõ
thuộc Phố Thầu
|
|
|
|
|
12.1
|
Các ngõ còn lại
thuộc đoạn đường từ tiếp giáp số nhà 040 Phố Phố Thầu đến hết thôn Phố Thầu
|
1.000
|
600
|
500
|
|
13
|
Phố Cũ
|
|
|
|
|
13.1
|
Đoạn từ ngã
ba số nhà 002 đến ngã ba giao phố Giàng Chẩn Hùng (sau Trạm nước)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
14
|
Đường Ngô Quyền
|
|
|
|
|
14.1
|
Đoạn từ ngã
ba đồn Biên phòng cũ đến Trạm y tế
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
15
|
Đường Giàng
Lao Pà
|
|
|
|
|
15.1
|
Đoạn từ ngã
ba giao cắt với Quốc lộ 4 tại cổng UBND thị trấn cũ đến hết trường Nội trú
|
1.700
|
1.020
|
850
|
|
16
|
Các tuyến đường
nhánh trong khu quy hoạch 16 ha
|
|
|
|
|
16.1
|
Đường từ giáp
đất nhà bà Nguyễn Thị Thu đến hết đất nhà ông Tư Chúc
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
16.2
|
Đường D4 (Đất
hai bên đường từ Ngã ba sau quán Cối Xay Gió đến đầu phố Giàng Chẩn Mìn, sau
Thống kê cơ sở
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
16.3
|
Đường T1 (Từ
ngã ba giao với đường Tráng A Pao đến ngã ba giao với đường T2)
|
3.200
|
1.920
|
1.600
|
|
16.4
|
Đường T2 (Từ
ngã ba giao với Phố Giàng Chẩn Mìn (sau GDTX) đến ngã ba giao với Phố Hoàng
Thu Phố)
|
3.200
|
1.920
|
1.600
|
|
17
|
Phố Hoàng Thu
Phố
|
|
|
|
|
17.1
|
Đoạn từ ngã
ba phòng Giáo dục đến ngã ba khối văn hóa
|
3.800
|
2.280
|
1.900
|
|
18
|
Đường C5
|
|
|
|
|
18.1
|
Đoạn từ ngã
ba Huyện đội và hợp khối Kinh tế và Hạ tầng đến số nhà 005)
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
|
19
|
Đường D18
|
|
|
|
|
19.1
|
Nối từ trục
chính trái đoạn cửa nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (Cửa hàng xe máy) đến trục chính
phải
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
20
|
Đường D23
|
|
|
|
|
20.1
|
Đoạn từ ngã
ba đường rẽ vào thôn Sín Hồ Sán đến hết địa phận của thôn Phố Mới (hết đất
nhà ông Cư Seo Páo)
|
500
|
300
|
250
|
|
21
|
Đường nhánh
thuộc đường D1 kéo dài
|
|
|
|
|
21.1
|
Đoạn từ ngã
ba nhà ông Hoàng Xuân Quảng đến hết đất nhà ông Giàng Seo Páo
|
520
|
310
|
260
|
|
22
|
Đường D1
|
|
|
|
|
22.1
|
Đường D1 kéo
dài đoạn từ Đất hai bên đường từ đất nhà ông Đào Ngọc Hùng đến hết địa phận nội
thị Si Ma Cai cũ
|
1.200
|
720
|
600
|
|
23
|
Đường D5
|
|
|
|
|
23.1
|
Đoạn từ ngã
ba nhà bà Nguyễn Thị Thanh đến hết nhà ông Sùng Seo Sáng
|
520
|
310
|
260
|
|
24.1
|
Đường ngõ từ
nhà bà Đặng Thị Tiếp đến hết nhà ông Ngải Seo Dùng
|
1.700
|
1.020
|
850
|
|
25
|
Đường sắp xếp
dân cư Phố Thầu - Phố Mới
|
|
|
|
|
25.1
|
Đoạn từ nút
giao với đường D4 sau Chi cục thống kê đến nút giao với đường Cư Hòa Vần sau
Hạt kiểm lâm
|
1.400
|
840
|
700
|
|
26
|
Quốc lộ 4D (ngoài
đường Đinh Bộ Lĩnh)
|
|
|
|
|
26.1
|
Đoạn từ ngã
ba đi thôn Seo Khai Hoá đến ngã ba đi trường Tiểu học số 1 Sán Chải
|
150
|
90
|
80
|
|
26.2
|
Đoạn từ ngã
ba đi trường Tiểu học số 1 Sán Chải đến hết đất nhà ông Ly Seo Dơ (Dơ Đô)
|
180
|
110
|
90
|
|
26.3
|
Đoạn từ nhà
ông Ly Seo Dơ đến ngã ba vào UBND xã Cán Cấu cũ
|
150
|
90
|
80
|
|
26.4
|
Đoạn từ UBND
xã Cán Cấu cũ đến ngã ba đường rẽ đi Cốc Phà
|
800
|
480
|
400
|
|
26.5
|
Đoạn từ ngã
ba đường rẽ đi thôn Cốc Phà đến ngã ba đường rẽ đi thôn Lềnh Sui Thàng
|
150
|
90
|
80
|
|
26.6
|
Đoạn tiếp
theo đến cổng trường Tiểu học thôn Cán Chư Sử
|
1.200
|
720
|
600
|
|
26.7
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba đường rẽ đi xã Lùng Phình
|
400
|
240
|
200
|
|
26.8
|
Đoạn từ ngã
ba đường đi rẽ đi xã Lùng Phình đến hết địa phận xã Si Ma Cai
|
150
|
90
|
80
|
|
26.9
|
Đoạn từ cầu
Hóa Chư Phùng (nằm ở ngã ba đi Sín Chéng, Si Ma Cai, Bản Mế) đến ngã ba đường
rẽ vào thôn Đội 2
|
180
|
110
|
90
|
|
27
|
Tỉnh lộ 159
|
|
|
|
|
27.1
|
Đoạn từ ngã
ba (địa phận thôn Sín Hồ Sán) đến hết đất nhà ông Cư Seo Páo
|
180
|
110
|
90
|
|
27.2
|
Đoạn từ đất
nhà ông Tráng Seo Giáo đến hết đất Trụ sở Công an
|
180
|
110
|
90
|
|
27.3
|
Đoạn từ ngã
ba (rẽ vào thôn Hồ Sáo Chải) đến hết địa phận xã Quan Hồ Thần cũ
|
180
|
110
|
90
|
|
27.4
|
Các đoạn còn
lại
|
150
|
90
|
80
|
|
28
|
Đường quy hoạch,
đường trục chính, đường sắp xếp dân cư
|
|
|
|
|
28.1
|
Các tuyến còn
lại của các thôn thuộc Thị trấn Si Ma Cai cũ
|
520
|
310
|
260
|
|
28.2
|
Các khu vực
còn lại trên địa bàn thị trấn Si Ma Cai cũ
|
400
|
240
|
200
|
|
28.3
|
Đoạn từ UBND
xã Cán Cấu cũ đến Trường Tiểu học Cán Cấu
|
500
|
300
|
250
|
|
28.4
|
Đoạn từ đường
rẽ đi thôn Cốc Phà đến hết Trường Mầm non Cán Cấu
|
600
|
360
|
300
|
|
28.5
|
Đoạn từ ngã
tư (phòng khám đa khoa khu vực Cán Cấu) đến ngã ba (nhà ông Sùng A Pùa) thôn
Cán Chư Sử
|
150
|
90
|
80
|
|
28.6
|
Đoạn từ QL4
(nhà ông Tráng A Sính) đến hết địa phận xã Cán Cấu cũ giáp xã Lùng Thần cũ
|
150
|
90
|
80
|
|
28.7
|
Đoạn từ ngã
tư (ông Lý Văn Lý) đến ngã ba rẽ xuống Hồ Cạn
|
150
|
90
|
80
|
|
28.8
|
Các đoạn đường
giao thông các thôn Đội 1, 2, Nàn Vái
|
180
|
110
|
90
|
|
28.9
|
Đoạn từ ngã
ba giao với QL 4 đến UBND xã Nàn Sán cũ
|
180
|
110
|
90
|
|
28.10
|
Đoạn từ ngã
ba đường đội 2 (nhà Dì Văn Lâm) đến cầu La Hờ
|
180
|
110
|
90
|
|
28.11
|
Các đường
giao thông từ địa phận giáp xã Sán Chải cũ đến UBND xã Quan Hồ Thẩn cũ
|
150
|
90
|
80
|
|
28.12
|
Đường từ điểm
trường phân hiệu Mản Thẩn đi qua UBND xã Mản Thẩn cũ đến ngã ba cầu Hoá Chư
Phùng (khu vực thuộc thôn Chu Liền Chải)
|
180
|
110
|
90
|
|
28.13
|
Đường từ địa
phận giáp xã Sín Chéng đến ngã ba cầu Hoá Chư Phùng
|
150
|
90
|
80
|
|
28.14
|
Đường từ ngã
ba cầu Hoá Chư Phùng đến hết địa phận xã Si Ma Cai (giáp xã Sín Chéng)
|
180
|
110
|
90
|
|
28.15
|
Các vị trí đất
còn lại tại các khu vực không có trong quy hoạch điểm dân cư nông thôn
|
130
|
80
|
70
|
37.
XÃ SÍN CHÉNG
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Quốc lộ 4D
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường từ Cầu
Hóa Chư Phùng đến cổng chào thôn Sín Chải
|
150
|
90
|
80
|
|
1.2
|
Đường từ cổng
chào thôn Sín Chải đến hết đất nhà ông Hoàng Seo Dín
|
180
|
110
|
90
|
|
1.3
|
Đường từ cổng
chào thôn Na Pá đến cầu sông chảy Pha Long
|
150
|
90
|
80
|
|
2
|
Đường trục
chính
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường từ suối
Giặt đến hết đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế)
|
900
|
540
|
450
|
|
2.2
|
Đường từ hết
đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế) đến hết đất nhà ông Sùng A
Giả (thợ mộc)
|
1.300
|
780
|
650
|
|
2.3
|
Đường từ hết
đất nhà ông Sùng A Giả (thợ mộc) đến hết đất nhà ông Thào A Vần
|
700
|
420
|
350
|
|
2.4
|
Đường từ hết
đất nhà ông Thào A Vần đến ngã ba đường rẽ vào Trụ sở Công an xã
|
1.100
|
660
|
550
|
|
2.5
|
Đường từ ranh
giới hết đất thôn Ngải Phóng Chồ đến hết đất thôn Giàng Chá Chải
|
150
|
90
|
80
|
|
2.6
|
Đường giao
thông tại trung tâm xã cũ (Thôn Nàn Sín) kéo dài về mỗi bên 100
|
180
|
110
|
90
|
|
2.7
|
Đường từ ngã
tư chợ đến Phòng khám đa khoa
|
1.100
|
660
|
550
|
|
2.8
|
Đường từ hết
đất Phòng khám đa khoa đến hết trường Trung học cơ sở
|
800
|
480
|
400
|
|
2.9
|
Đường từ hết
đất trường THCS Sín Chéng đến cột mốc địa giới hành chính 03 cũ (xã Sín
Chéng, Thào Chư Phìn, Bản Mế)
|
180
|
110
|
90
|
|
2.10
|
Đường từ ngã
tư chợ đến hết trường Mầm non số 2
|
1.100
|
660
|
550
|
|
2.11
|
Đường từ quán
bán phở của ông Nùng Văn Sinh đi vào hết đất nhà ở của ông Lồ Xuân Chô (đường
vào nhà văn hóa thôn Mào Sao Chải)
|
500
|
300
|
250
|
|
2.12
|
Đường từ nhà
Trình Tường đất ông Thào A Páo đi vào đến hết đất nhà ở ông Vàng A Mê thôn
Mào Sao Chải
|
300
|
180
|
150
|
|
2
|
Đường thôn,
xóm
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường từ địa
phận giáp thôn Say San Phìn, xã Si Ma Cai đến hết đất thôn Ngải Phóng Chồ
giáp ranh thôn Giàng Chá Chải
|
150
|
90
|
80
|
|
2.2
|
Đường từ UBND
xã cũ đến ngã 3 (Nhà Ma Seo Tú)
|
150
|
90
|
80
|
|
2.3
|
Đường từ cổng
khe UBND xã Thào Chu Phìn cũ đến cổng khe Bản Sỉn
|
130
|
80
|
70
|
|
2.4
|
Đường từ QL4D
(Bán trú THCS) đến hết đất nhà ông Lý Cồ Sơn
|
150
|
90
|
80
|
|
2.5
|
Đường từ cổng
chào thôn Sín Chải đi qua NVH thôn Sín Chải đến ngã ba (nhà ông Thèn Văn
Hương)
|
150
|
90
|
80
|
|
2.6
|
Đường từ ranh
giới hết đất thôn Bản Kha đến giáp thôn Phìn Chư III
|
150
|
90
|
80
|
|
2.7
|
Đường từ ranh
giới hết đất thôn Bản Kha đến giáp thôn Phìn Chư
|
130
|
80
|
70
|
|
3.
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
200
|
120
|
100
|
38.
XÃ CHIỀNG KEN
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Tỉnh lộ 151B
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đầu cầu
Chiềng Ken đến giáp đất ông Nguyễn Quốc Đương (Thôn Ken 2) 25m so với mặt đường
|
2.400
|
1.440
|
1.200
|
|
1.2
|
Từ giáp đất
ông Nguyễn Quốc Đương (Thôn Ken 2) 25m so với mặt đường đến hết đất ông Ao
ông Hoàng Trần (Thôn Ken 1) 25m so với mặt đường
|
1.300
|
780
|
650
|
|
1.3
|
Từ hết đất
ông Ao ông Hoàng Trần (Thôn Ken 1) 30m so với mặt đường đến đất ông Nguyễn
Văn Hưng (Thôn Ken 3)
|
550
|
330
|
280
|
|
1.4
|
Từ đất ông
Nguyễn Văn Hưng (Thôn Ken 3) đến nhà bà Thơm (Thôn Khe Cóc) 30m so với mặt đường
|
200
|
120
|
100
|
|
1.5
|
Từ nhà bà
Thơm (Thôn Khe Cóc) đến hết đất rừng cấm (Thôn Khe Cóc) 30m so với mặt đường
|
300
|
180
|
150
|
|
1.6
|
Từ hết đất rừng
cấm (Thôn Khe Cóc) đến hết đất thôn (Khe Păn) 30m so với mặt đường
|
200
|
120
|
100
|
|
2
|
Dọc theo đường
Chiềng Ken - Liêm Phú
|
|
|
|
|
2.1
|
Dọc theo đường
Chiềng Ken - Liêm Phú: Từ ngã ba Đền Ken đến giáp xã Khánh Yên
|
330
|
200
|
170
|
|
3
|
Các tuyến đường
khác còn lại (Thôn Chiềng 1+2, Chiềng 3, Ken 1, Ken 2)
|
200
|
120
|
100
|
|
4
|
Các tuyến đường
khác còn lại (Thôn Ken 3, Đồng Vệ, Hát Tình, Tằng Pậu, thôn Thi, thôn Phúng,
thôn Bể 1, 2, 3, 4; Vàng Mầu; Khe Nà, Khe Tào, Khe Cóc, Khe Vai, Phường Cong,
Khe Păn)
|
200
|
120
|
100
|
39.
XÃ DƯƠNG QUỲ
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đường QL 279
(từ hành lang ATGT đến 30m về hai bên đường)
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đất giáp đất
ông Lê Trung Nghiệp đến hết đất ông Lý Văn Nguyên (Hướng đi Dương Quỳ - Văn
Bàn)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
1.2
|
Từ hết đất
ông Lại Thế Hoàn đến giáp cầu sắt Dương Quỳ (Hướng đi xã Nậm Chày)
|
800
|
480
|
400
|
|
1.3
|
Từ giáp đất
ông Lê Trung Nghiệp đến Cầu Nậm Miện (Hướng đi Dương Quỳ - Minh Lương)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.4
|
Từ giáp đất
ông Chu Văn Tài đến hết đất ông Triệu Văn Hiển (Hướng đi Dương Quỳ - Minh
Lương)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.5
|
Các đoạn còn
lại dọc theo QL 279
|
350
|
210
|
180
|
|
2
|
Quốc lộ 279
(tuyến tránh) (từ hành lang ATGT đến 30m về hai bên đường)
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ giáp đất
ông Lý Văn Nguyên đến hết đất ông Lê Trung Nghiệp (giao với QL 279 cũ)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
3
|
Tuyến đường
T1
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ giao với
tuyến đường T8 đến giao với tuyến đường T9
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
4
|
Tuyến đường
T4
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ giao với
tuyến đường T8 đến giao với tuyến đường T9
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
5
|
Tuyến đường
T9
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ giao với
QL 279 đến giao với tuyến đường T4
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
6
|
Các thôn Tông
Pháy, thôn Tông Hốc, thôn Trung Tâm
|
350
|
210
|
180
|
|
7
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
200
|
120
|
100
|
40.
XÃ KHÁNH YÊN
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Tỉnh lộ 151B
(từ mét số 01 đến mét số 30)
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp đất
xã Văn Bàn (cầu suối nước nóng) đến hết đất ở nhà bà Công Thị Thật
|
600
|
360
|
300
|
|
1.2
|
Từ giáp đất
nhà bà Công Thị Thật đến hết đất ở nhà ông Trần Văn Huyên
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.3
|
Từ giáp đất
nhà ông Trần Vãn Huyên đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiện (thôn Pắc Xung) Từ
giáp đất ông Trần Văn Tiện đến Ngầm Suối Đao (đường cũ)
|
600
|
360
|
300
|
|
1.4
|
200
|
120
|
100
|
|
1.5
|
Từ ngầm suối
Đao đến giáp đất trạm y tế xã Khánh Yên (đường cũ)
|
700
|
420
|
350
|
|
1.6
|
Từ nhà bà
Tươi đến ngã 3 đi Chiềng Ken
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.7
|
Từ cách ngã
ba đi Chiềng Ken 20m đến hết đất trường cấp 3
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.8
|
Từ giáp đất
trường cấp 3 đến hết đất nhà ông Thanh Dinh
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.9
|
Từ giáp đất
nhà ông Thanh Dinh đến đầu cầu Chiềng Ken
|
800
|
480
|
400
|
|
2
|
Huyện lộ 51
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã ba đi
Chiềng Ken đến hết đất ở nhà Miên Thảo
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
2.2
|
Từ giáp đất ở
nhà Miên Thảo đến cổng chào Liêm Phú
|
500
|
300
|
250
|
|
3
|
Đường HL 51
(từ mét số 01 đến mét số 30)
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ cổng chào
xã Liêm Phú đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ)
|
600
|
360
|
300
|
|
3.2
|
Từ giáp đất
nhà ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ) đến ngầm suối Nhù thôn Đồng Qua
|
450
|
270
|
230
|
|
3.3
|
Từ đầu ngầm
tràn thôn Ỏ đến nhà máy nước Chiềng Ken
|
450
|
270
|
230
|
|
3.4
|
Từ ngầm suối
Nhù thôn Đồng Qua đến nhà máy 3 thủy điện Phú Mậu
|
300
|
180
|
150
|
|
4
|
Đường Khánh
Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20)
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ đối diện
trạm y tế xã (từ hết đất nhà bà Trang) đến giáp đường TL 151B (đất nhà ông
Nga Phi)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
4.2
|
Từ giao với
đường D7 đến giao với đường KH7
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
4.3
|
Từ giao với
đường KH5 đến giao với đường KH7
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
5
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
200
|
120
|
100
|
41.
XÃ MINH LƯƠNG
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đường QL 279
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ cầu Nậm Mu
đến ngã 4 Minh Chiềng - Minh Thượng (từ hành lang ATGT vào dưới 40m)
|
1.100
|
660
|
550
|
|
1.2
|
Từ ngã 4 Minh
Chiềng - Minh Thượng đến hết trường Tiểu học xã Minh Lương (từ hành lang ATGT
vào dưới 40m)
|
1.600
|
960
|
800
|
|
1.3
|
Từ trường tiểu
học Minh Lương đến ngã 3 trụ sở UBND cũ (từ hành lang ATGT vào dưới 40m)
|
1.700
|
1.020
|
850
|
|
1.4
|
Từ ngã 3 trụ
sở UBND cũ đến ngã 3 đi bản Dốc Lượn (từ hành lang ATGT vào dưới 40m)
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
|
1.5
|
Từ ngã 3 đi bản
Dốc Lượn đến qua khe Huổi Vàng 60m (từ hành lang ATGT vào dưới 40m)
|
1.050
|
630
|
530
|
|
2
|
Quốc lộ 279
đoạn mở mới (tuyến tránh)
|
|
|
|
|
2.1
|
Điểm từ Km
44+250 đến Km 45+750 từ ngã 3 Minh Hạ đến ngã 3 Minh Thượng (từ hành lang
ATGT vào dưới 40m)
|
1.600
|
960
|
800
|
|
3
|
Tuyến đường
vào Nậm Xây
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ QL
279 đến ngầm Nậm Xây Luông (từ hành lang ATGT vào dưới 40m)
|
350
|
210
|
180
|
|
4
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
200
|
120
|
100
|
42.
XÃ NẬM CHÀY
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Tính từ hành
lang đường vào bên trong 20m chiều sâu, từ nhà ông Vàng A Lê đến hết đất nhà
ông Vàng A Tòng thuộc thôn Hòm Dưới
|
160
|
100
|
80
|
|
2
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
135
|
80
|
70
|
43.
XÃ NẬM XÉ
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Dọc theo Quốc
lộ 279, Từ cầu Nậm Mu đến nhà ông Bàn Xuân Nhỉ (Từ hành lang ATGT vào dưới
40m)
|
230
|
140
|
120
|
|
2
|
Từ nhà ông
Triệu Trung Thanh đến cầu Tu Hạ
|
230
|
140
|
120
|
|
3
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
200
|
120
|
100
|
44.
XÃ VĂN BÀN
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Quốc lộ 279
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp đất
xã Bảo Hà đến giáp nhà ông Hoàng Thơ Tài
|
200
|
120
|
100
|
|
1.2
|
Từ nhà ông
Hoàng Tài Thơ đến giáp nhà ông Nguyễn Bá Hán
|
300
|
180
|
150
|
|
1.3
|
Từ nhà ông
Nguyễn Bá Hán đến cây xăng Quý Xa
|
500
|
300
|
250
|
|
1.4
|
Từ cây xăng
Quý Xa đến giáp ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương)
|
300
|
180
|
150
|
|
1.5
|
Từ ngã ba Quý
Xa (cây xăng Khánh Dương) đến đường vào mỏ đá Thái Bảo
|
500
|
300
|
250
|
|
1.6
|
Từ đường vào
mỏ đá Thái Bảo đến giáp Nhà Văn hóa Thôn Nà Trang
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.7
|
Từ hết đất
Nhà văn hóa Thôn Nà Trang đến cầu Ba Cô
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
1.8
|
Từ cầu Ba Cô
đến ngõ 80, đường Quang Trung
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
1.9
|
Từ SN 82, đường
Quang Trung đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn)
|
9.600
|
5.760
|
4.800
|
|
1.10
|
Từ SN 303, đường
Quang Trung đến giáp đất nhà Sự Mỵ
|
7.150
|
4.290
|
3.580
|
|
1.11
|
Từ nhà Sự Mỵ
đến hết Công an xã
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
1.12
|
Từ Công an xã
đến suối cạn (cống qua đường)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
1.13
|
Từ suối Cạn đến
hết đất UBND xã Làng Giàng cũ
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
1.14
|
Từ giáp đất
UBND xã Làng Giàng cũ đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.15
|
Từ Ngã 3 Lập
Thành đến cây xăng Hoà Mạc (dọc QL 279)
|
700
|
420
|
350
|
|
1.16
|
Dọc QL 279 từ
cây xăng Hòa Mạc đến hết đất nhà bà Lương Thị Lam
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.17
|
Từ giáp đất
nhà bà Lương Thị Lam đến giáp xã Dương Quỳ
|
700
|
420
|
350
|
|
2
|
Đường TL 162
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ giao với
đường QL279 đến giáp xã Võ Lao
|
300
|
180
|
150
|
|
3
|
Tỉnh lộ 151
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ giáp xã Võ
Lao đến giáp đường 279
|
500
|
300
|
250
|
|
4
|
Tỉnh lộ 151B
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ giáp xã Võ
Lao đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Liên
|
350
|
210
|
180
|
|
4.2
|
Từ nhà ông
Nguyễn Văn Liên đến dường 279
|
1.600
|
960
|
800
|
|
4.3
|
Từ ngã ba đường
vào thôn Nà Lộc 1 đến giáp đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
4.4
|
Từ đất đường
vào khu Tiểu thủ Công nghiệp đến hết đất cửa hàng nội thất (Tứ Hiền)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
4.5
|
Từ đất cửa
hàng nội thất Tứ Hiền đến giáp xã Khánh Yên
|
800
|
480
|
400
|
|
5
|
Đường Nà
Trang
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ giáp SN
191 (nhà Thạnh Tho) đến giao với đường QL279
|
600
|
360
|
300
|
|
6
|
Đường Nà Khọ
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ cách đường
Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) đến hết nhà ông Bắc
|
600
|
360
|
300
|
|
7
|
Đường Khánh
Yên
|
|
|
|
|
7.1
|
Từ SN 01, đường
Khánh Yên đến cầu Nậm Lếch
|
4.800
|
2.880
|
2.400
|
|
7.2
|
Từ cầu Nậm Lếch
đến ngã Ba đường rẽ vào thôn Nà Lộc 1
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
7.3
|
Ngõ nhà Văn
Hóa thôn 11 (điểm đầu từ giao với đường Khánh Yên đến giáp nhà ông Chinh Hòa)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
8
|
Đường Bản
Coóc
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ bến xe cũ
đến hết SN 60, đường Bản Coóc
|
4.900
|
2.940
|
2.450
|
|
8.2
|
Từ hết SN 60
đến cầu Coóc
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
8.3
|
Từ cầu Coóc đến
hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn)
|
2.600
|
1.560
|
1.300
|
|
8.4
|
Nhánh từ cầu
Coóc đến nhà Văn hóa
|
1.500
|
900
|
750
|
|
8.5
|
Nhánh từ nhà
Văn hóa đến nhà ông Mẳn (đường Bản Coóc)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
9
|
Đường Gia Lan
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ cách đường
Trần Phú 20m đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật
|
2.550
|
1.530
|
1.280
|
|
9.2
|
Từ giáp đất
ông Nguyễn Quang Nhật đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng)
cũ
|
1.000
|
600
|
500
|
|
9.3
|
Từ cách đường
Trần Phú 20m đến cách đường Quang Trung 20m
|
7.200
|
4.320
|
3.600
|
|
10
|
Đường Trần
Phú
|
|
|
|
|
10.1
|
Từ SN 02, đường
Trần Phú đến giao với đường Gia Lan
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
10.2
|
Từ đường Gia
Lan đến hết SN 134, đường Trần Phú
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
11
|
Đường Minh
Đăng
|
|
|
|
|
11.1
|
Từ SN 01, đường
Minh Đăng đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
11.2
|
Từ SN 99 đường
Điện Biên đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
11.3
|
Từ TTGTTX đến
giáp cầu Nà Sầm
|
1.250
|
750
|
630
|
|
12
|
Tuyến 25
|
|
|
|
|
12.1
|
Từ nhà bà Phượng
đến nhà ông Bình
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
|
12.2
|
Từ cách đường
Quang Trung 20 m đến đất nhà Đăng Thơm
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
13
|
Đường tuyến
25B
|
|
|
|
|
13.1
|
Khu vực tổ 9
sau đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
14
|
Phố Kim Đồng
|
|
|
|
|
14.1
|
Từ đường Trần
Phú đến đường Quang Trung
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
15
|
Phố Lý Tự Trọng
|
|
|
|
|
15.1
|
Từ hết đất
nhà Thuận Phượng đến hết đất nhà ông Việt Hồng
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
15.2
|
Từ điểm giao
với tuyến đường Gia Lan đến giao với đường Lê Hồng Phong
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
16
|
Phố Võ Thị
Sáu
|
|
|
|
|
16.1
|
Từ đường Trần
Phú đến đường Quang Trung
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
17
|
Phố Hoàng
Liên
|
|
|
|
|
17.1
|
Từ nhà bà Vui
Lân đến hết đất nhà Yến Năng
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
17.2
|
Tuyến 12:
Nhánh nối đường Trần Phú với đường Hoàng Liên
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
18
|
Đường Điện
Biên
|
|
|
|
|
18.1
|
Từ nhà Bùi
Trung Kiên đến nhà bà Hảo (đường Điện Biên kéo dài)
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
18.2
|
Từ giáp đất đội
thi hành án đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
18.3
|
Từ giáp đội
thi hành án dân sự đến giao với tuyến đường N7
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
19
|
Đường Nguyễn
Thái Quang
|
|
|
|
|
19.1
|
Từ SN 02 đến
hết SN 136 (ông Hà Công Toản)
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
|
19.2
|
Từ ngã ba
Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) đến hết đất nhà bà Chu Thị Sáng
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
19.3
|
Từ nhà bà Chu
Thị Sáng đến giao đường 27/9
|
1.500
|
900
|
750
|
|
20
|
Phố Thanh
Niên
|
|
|
|
|
20.1
|
Từ SN 02 (ông
Thùy), phố Thanh Niên đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
20.2
|
Từ cách đường
Quang Trung 20m đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
21
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
|
|
|
|
21.1
|
Từ đất nhà
ông Ninh Tính đến đường Quang Trung (cách 20m)
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
|
21.2
|
Tuyến 6: Từ hết
đất nhà ông Mìn Thoi đến đường Điện Biên
|
2.400
|
1.440
|
1.200
|
|
22
|
Đường 27/9
|
|
|
|
|
22.1
|
Từ QL 279 đến
giao với tuyến đường KY2 (theo quy hoạch) (sân vận động)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
22.2
|
Từ sân vận động
đến giao đường Nguyễn Thái Quang
|
2.200
|
1.320
|
1.100
|
|
23
|
Tuyến 39
|
|
|
|
|
23.1
|
Từ giao với
tuyến 37 (theo quy hoạch) đến hết tuyến 39
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
24
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
|
|
|
|
24.1
|
Từ điểm giao
với tuyến đường N3 đến giao với tuyến đường Quang Trung (Tuyến 25 cũ)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
24.2
|
Từ điểm giao
với tuyến đường Quang Trung đến giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất
ông Bình Được)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
25
|
Phố Nguyễn Du
|
|
|
|
|
25.1
|
Từ điểm giao
với tuyến đường D4 đến giao với đường Lê Hồng Phong
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
26
|
Tuyến đường
KY11 (theo quy hoạch)
|
|
|
|
|
26.1
|
Từ giáp đất
trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện đến giao nhau với tuyến đường 27/9
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
27
|
Đường vào nhà
văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên)
|
|
|
|
|
27.1
|
Từ giao với
đường Khánh Yên đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức)
|
1.200
|
720
|
600
|
|
28
|
Phố Tố Hữu
|
|
|
|
|
28.1
|
Từ điểm giao
với phố Nguyễn Du đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
29
|
Phố Chế Lan
Viên
|
|
|
|
|
29.1
|
Từ điểm giao
với phố Tố Hữu đến giao với đường Minh Đăng
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
30
|
Đường D4 -
Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
|
|
|
|
|
30.1
|
Từ cách đường
Quang Trung 20m đến giao phố Chế Lan Viên (N6)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
30.2
|
Từ giao phố
Chế Lan Viên (N6) đến giao phố Tố Hữu (D5)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
30.3
|
Từ giao phố Tố
Hữu (D5) đến giao đường Lê Hồng Phong (TC1)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
31
|
Đường N4 -
Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
|
|
|
|
|
31.1
|
Từ giao phố
Chế Lan Viên (N6) đến giao đường N5
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
31.2
|
Từ ngã 3 Khuân
viên cây xanh theo quy hoạch đến cách đường D4 20m
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
32
|
Đường N5 -
Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
|
|
|
|
|
32.1
|
Từ phố Tố Hữu
(D5) đến giao với đường N4
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
33
|
Đường N3 -
Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
|
|
|
|
|
33.1
|
Từ giao đường
Lê Hồng Phong (TC1) đến giao với đường D3
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
34
|
Đường N2 -
Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
|
|
|
|
|
34.1
|
Từ giao với
đường D2 đến giao với đường D3
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
35
|
Đường D2 -
Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
|
|
|
|
|
35.1
|
Từ giao với
đường N2 đến giao với đường N3
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
36
|
Đường Y5- khu
đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
|
|
|
|
|
36.1
|
Từ giao với
QL 279 đến giao với đường KY2
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
37
|
Đường KY2-
khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
|
|
|
|
|
37.1
|
Từ giao với
Y5 đến giao với đường 27/9
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
38
|
Đường KY3-
khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
|
|
|
|
|
38.1
|
Từ giao với
KY2 đến giao với đường KY 11
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
39
|
Đường KY12-
khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
|
|
|
|
|
39.1
|
Từ giao với
Y5 đến giao với đường 27/9
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
40
|
Tuyến đường
D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
|
|
|
|
|
40.1
|
Từ điểm giao
với tuyến đường 25 đến km1+100 tách thành 03 đoạn:
|
|
|
|
|
40.2
|
Từ điểm giao
với tuyến đường 25 đến hết đất nhà văn Hóa thôn Yên Thành
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
40.3
|
Từ giáp đất
nhà văn hóa thôn Yên Thành đến giáp đất đường vào thôn Bản Noỏng
|
3.200
|
1.920
|
1.600
|
|
40.4
|
Từ giáp đường
vào thôn Bản Noỏng điểm giao với tuyến đường 25 đến giáp đất hộ ông Lý Văn
Kính.
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
41
|
Tuyến đường
N7 - Khu đô thị mới trung tâm xã Văn Bàn
|
|
|
|
|
41.1
|
Từ điểm giao
với tuyến N3 đến giao với tuyến 7
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
42
|
Tuyến đường
N4 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên
|
|
|
|
|
42.1
|
Từ điểm giao
với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch
|
1.500
|
900
|
750
|
|
43
|
Tuyến đường
N5 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên
|
|
|
|
|
43.1
|
Từ điểm giao
với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch
|
1.500
|
900
|
750
|
|
44
|
Tuyến đường
K1
|
|
|
|
|
44.1
|
Từ điểm giao
với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ
quan xã Văn Bàn)
|
2.400
|
1.440
|
1.200
|
|
45
|
Tuyến đường
K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa)
|
|
|
|
|
45.1
|
Từ điểm giao
với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ
quan xã Văn Bàn)
|
2.400
|
1.440
|
1.200
|
|
46
|
Đường Khuổi Bốc
|
|
|
|
|
46.1
|
Từ công an xã
đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Loan
|
280
|
170
|
140
|
|
47
|
Tuyến đường
N2
|
|
|
|
|
47.1
|
Từ điểm giao
với tuyến đường N4 đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định
cư thôn Nà Bay)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
48
|
Tuyến đường
M11
|
|
|
|
|
48.1
|
Từ điểm giao
với tỉnh lộ 151B đến giao với tuyến đường M4
|
1.500
|
900
|
750
|
|
49
|
Tuyến đường
M3
|
|
|
|
|
49.1
|
Từ điểm giao
với Quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường M11
|
1.500
|
900
|
750
|
|
50
|
Các tuyến đường
khác còn lại (thuộc thị trấn Khánh Yên cũ)
|
600
|
360
|
300
|
|
51
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
51.1
|
Thôn Nà Lộc
1, Yên Thành, Trung Đoàn, Thái Hòa, Nà Lộc 2
|
185
|
110
|
90
|
|
51.2
|
Thôn Hô Phai,
Nà Bay
|
185
|
110
|
90
|
|
51.3
|
Các tuyến đường
khác còn lại (xã Hòa Mạc, xã Sơn Thủy, Xã Khánh Yên Thượng, xã Làng Giàng cũ)
|
160
|
100
|
80
|
45.
XÃ VÕ LAO
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Tỉnh lộ 151
(từ mét số 01 đến mét số 20)
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ ngầm Phú
Hưng đến giáp đất ông Mai Văn Ba
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.2
|
Từ hết đất
ông Mai Văn Ba đến cổng làng văn hóa thôn Bất 2
|
2.600
|
1.560
|
1.300
|
|
1.3
|
Từ cổng làng
văn hóa thôn Bất 2 đến ngầm Nậm Mả
|
3.200
|
1.920
|
1.600
|
|
1.4
|
Từ Ngầm Nậm Mả
đến chi nhánh NHNN&PTNT tại Võ Lao
|
3.700
|
2.220
|
1.850
|
|
1.5
|
Từ hết đất
Chi nhánh NHNN&PTNT đến Trạm Kiểm lâm
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
1.6
|
Từ hết đất Trạm
kiểm lâm đến ngầm suối Nậm Mu
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
|
1.7
|
Từ giáp ngầm
suối Nậm Mu đến hết đất nhà ông Lợi
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
|
2
|
Tỉnh lộ 151B
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ Ngã Ba
Vinh đến hết trường Mầm Non số 2 Võ Lao
|
500
|
300
|
250
|
|
2.2
|
Từ giáp trường
Mầm non số 2 Võ Lao đến hết địa giới hành chính Võ Lao - Nậm Dạng
|
300
|
180
|
150
|
|
2.3
|
Từ TL 151B đến
đầu cầu treo
|
400
|
240
|
200
|
|
2.4
|
Đoạn giáp TL
151 vào UBND cũ xã Võ Lao từ mét 21 đến mét thứ 40
|
500
|
300
|
250
|
|
2.5
|
Tuyến đường
N7: Từ điểm giao với tỉnh lộ 151 đến giáp lâm viên thủy hoa xã Võ Lao
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
3
|
Đường TL 162
(Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ Km9+650 đến
Km15+300
|
220
|
130
|
110
|
|
3.2
|
Từ Km8+560 đến
Km9+650
|
220
|
130
|
110
|
|
3.3
|
Từ Km15+300 đến
giáp đất Bảo Thắng
|
250
|
150
|
130
|
|
4
|
Đường N5
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ cách đường
TL151 20m đến giao với tuyến N25
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
4.2
|
Từ giao với
tuyến N25 đến giao tuyến N26
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
4.3
|
Từ giao tuyến
N26 đến đường N1 (theo QH) (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
4.4
|
Từ đường N1
(đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4) đến giao TL162
|
500
|
300
|
250
|
|
5
|
Tuyến đường
N23
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ điểm giao
với tuyến đường N7 (từ hộ ông Đoàn Văn Vũ) đến giao tuyến đường N25
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
5.2
|
Từ giao với
Tuyến đường N25 đến giao tuyến đường N1
|
1.600
|
960
|
800
|
|
5.3
|
Từ giao với
tuyến đường N1 đến giao với tuyến đường N7 (nhà văn hóa thôn Chiềng 4)
|
500
|
300
|
250
|
|
5.4
|
Tuyến đường
N24: Từ giao với tuyến đường N23 đến giao với tuyến đường N5
|
3.000
|
1.800
|
600
|
|
5.5
|
Tuyến đường
B7: Từ điểm giao với tỉnh lộ 151, đến giáp trụ sở UBND xã
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
6
|
Đoạn từ nhà
ông Lợi đến địa giới Võ Lao - Sơn Thủy
|
160
|
100
|
80
|
|
7
|
Đường đi Thác
Mẹt; đoạn từ giáp tỉnh lộ 151 đến nhà ông Hành
|
160
|
100
|
80
|
|
8
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
140
|
80
|
70
|
46.
XÃ KHÁNH HÒA
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Từ giáp đất
xã Phúc Lợi đến đầu cầu Km 54
|
410
|
250
|
210
|
|
2
|
Đoạn tiếp
theo đến đường vào Khe Nàng
|
360
|
220
|
180
|
|
3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà bà Gia
|
410
|
250
|
210
|
|
4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất ông Vũ Đình Tân
|
1.320
|
790
|
660
|
|
5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất ông Tuyến
|
800
|
480
|
400
|
|
6
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất ông Tiến
|
380
|
230
|
190
|
|
7
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất ông Kha
|
660
|
400
|
330
|
|
8
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà bà Thuỷ
|
880
|
530
|
440
|
|
9
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Điệu
|
2.200
|
1.320
|
1.100
|
|
10
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất nhà ông Mông Văn Lên
|
800
|
480
|
400
|
|
11
|
Đoạn tiếp
theo đến cột mốc Km 63
|
1.630
|
980
|
820
|
|
12
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất nhà ông Ký
|
3.190
|
1.910
|
1.600
|
|
13
|
Đoạn tiếp
theo từ nhà ông Ký đến giáp cầu trắng (hết đất nhà ông Vương)
|
5.410
|
3.250
|
2.710
|
|
14
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh đất nhà ông Duy
|
1.790
|
1.070
|
900
|
|
15
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba Đung +100m ngược xã Phúc Khánh
|
1.790
|
1.070
|
900
|
|
16
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu km 75
|
660
|
400
|
330
|
|
17
|
Từ đầu cầu Tô
Mậu đến hết đất nhà ông Sáng
|
600
|
360
|
300
|
|
18
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất nhà ông Nịnh
|
600
|
360
|
300
|
|
19
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất nhà ông Kiện - bà Yên
|
660
|
400
|
330
|
|
20
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất nhà ông Bốn
|
300
|
180
|
150
|
|
21
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất ông Đỗ Văn Dần
|
400
|
240
|
200
|
|
22
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà ông Mác
|
1.200
|
720
|
600
|
|
23
|
Từ ngã 3
Khánh Hòa đường đi vào huyện 50 m đến hết đất nhà ông Mác
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
24
|
Cách ngã ba
nhà Gấm Huy 100m đến giáp cống qua đường nhà bà Oanh (đường đi làng Chạp)
|
410
|
250
|
210
|
|
26
|
Đường trung
tâm xã Khánh Hoà
|
1.010
|
610
|
510
|
|
27
|
Ngã ba Làng
Chạp (bản 2) dọc mỗi phía 200m
|
330
|
200
|
170
|
|
28
|
Đoạn tiếp
theo đến suối Lâm Sinh
|
340
|
200
|
170
|
|
29
|
Đường từ Cầu
Treo thôn 3 đến hết đất nhà ông Thư
|
240
|
140
|
120
|
|
30
|
Từ ngầm tràn
thôn 9 đến hết đất nhà bà Thoát
|
240
|
140
|
120
|
|
31
|
Đoạn tiếp
theo đến cổng trường Tiểu học Vừ A Dính - Thôn 13
|
300
|
180
|
150
|
|
32
|
Từ giáp đất
nhà ông Nông Văn Định - bà Nguyễn Thị Hòe đến hết đất nhà ông Vũ Xuân
Trường
|
300
|
180
|
150
|
|
34
|
Cách ngã tư
Khánh Hòa 100 m (đường Khánh Hòa – Văn Yên) đến hết đất bà Vương Thị Vụ
|
300
|
180
|
150
|
|
35
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
200
|
120
|
100
|
47.
XÃ LÂM THƯỢNG
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Từ giáp đất
xã Lục Yên đến hết trường Mầm non Sơn Ca
|
500
|
300
|
250
|
|
2
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất nhà ông Lớp
|
1.200
|
720
|
600
|
|
3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Vinh
|
1.400
|
840
|
700
|
|
4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Tiễu
|
1.700
|
1.020
|
850
|
|
5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Sinh
|
450
|
270
|
230
|
|
6
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà ông Hứa Văn Cao
|
300
|
180
|
150
|
|
7
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Hồng
|
300
|
180
|
150
|
|
8
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất nhà ông Sát
|
300
|
180
|
150
|
|
9
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Bốn
|
300
|
180
|
150
|
|
10
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh xã Lâm Thượng (giáp xã Vỹ Thượng - Tuyên Quang)
|
270
|
160
|
140
|
|
11
|
Đoạn từ nhà
ông Hoàng Ngọc Thắng đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Tần
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
12
|
Đường từ nhà
ông Cách đến nhà ông Nông Văn Chanh
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
13
|
Từ nhà ông
Chanh đến ông Nguyễn Văn Sơn
|
1.000
|
600
|
500
|
|
14
|
Từ nhà ông
Mai Văn Viên đến giáp đất nhà ông Triệu Hoàng Miền
|
350
|
210
|
180
|
|
15
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất nhà ông Cố Văn Nguyên
|
500
|
300
|
250
|
|
16
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Gặp
|
700
|
420
|
350
|
|
17
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Giá
|
400
|
240
|
200
|
|
18
|
Từ nhà ông
Giá đến nhà ông Thận
|
300
|
180
|
150
|
|
19
|
Từ nhà ông Thận
đến nhà ông Hưởng
|
250
|
150
|
130
|
|
20
|
Từ nhà ông Hưởng
đến hết đất nhà ông Thương
|
200
|
120
|
100
|
|
21
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Chu
|
300
|
180
|
150
|
|
22
|
Đoạn tiếp
theo đến đường đi xã Phúc Khánh
|
250
|
150
|
130
|
|
23
|
Đoạn giáp xã
Tân Lĩnh đến ngã ba đường Lâm Thượng
|
250
|
150
|
130
|
|
24
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
170
|
100
|
90
|
48.
XÃ LỤC YÊN
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đường Nguyễn
Tất Thành
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp đất
Tân Lĩnh đến hết đất nhà ông Vũ Văn Thắng
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Luật
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà bà Khang
|
3.400
|
2.040
|
1.700
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà bà An
|
5.280
|
3.170
|
2.640
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp
theo đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp
theo qua ngã 3 đến hết đất nhà văn hóa thôn 6
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý
|
19.000
|
11.400
|
9.500
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà bà Uyên
|
25.400
|
15.240
|
12.700
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất nhà ông Ngỗi
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
|
1.11
|
Đoạn tiếp
theo đến đường vào trường nghề
|
8.200
|
4.920
|
4.100
|
|
1.12
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ vào nhà ông Đạt
|
4.390
|
2.630
|
2.200
|
|
1.13
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà ông Nguyễn Văn Loan
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
2
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
1.000
|
600
|
500
|
|
3
|
Đường Phú Yên
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
4
|
Đường Nguyễn
Thị Tuyết Mai
|
2.880
|
1.730
|
1.440
|
|
5
|
Đường Vũ Công
Mật
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ giáp đất
nhà bà Huế đến hết đất nhà ông Hiệu
|
4.100
|
2.460
|
2.050
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà ông Bàng
|
4.400
|
2.640
|
2.200
|
|
5.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Chương
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
5.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất Công ty Thái Thịnh
|
1.000
|
600
|
500
|
|
6
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ đất nhà bà
Minh, ông Chính đến hết đất nhà ông Hải
|
4.920
|
2.950
|
2.460
|
|
6.2
|
Từ đất nhà bà
Khằm đến giáp đường Trần Phú
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
6.3
|
Đoạn từ ngã
tư quán Hương Quê đến ngã tư đi đường Hoàng Hoa Thám
|
9.600
|
5.760
|
4.800
|
|
6.4
|
Đoạn tiếp
theo đến đường Hoàng Văn Thụ
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
6.5
|
Đoạn tiếp
theo đến thôn Tân Quang
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
6.6
|
Đoạn tiếp
theo đến đường tỉnh lộ 170
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
7
|
Đường Nguyễn
Hữu Minh
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
8
|
Đường Kim Đồng
|
|
|
|
|
8.1
|
Từ nhà bà
Phong đến giáp đất kho bạc Lục Yên cũ
|
3.290
|
1.970
|
1.650
|
|
8.2
|
Các vị trí
còn lại sau UBND xã Lục Yên
|
|
|
|
|
8.2.1
|
Đoạn từ nhà
ông Tuấn Nguyệt đến giáp đất nhà bà Viện
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
8.2.2
|
Đoạn từ nhà
ông Mạnh Chỉnh đến đường Phạm Văn Đồng
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
8.2.3
|
Đoạn từ hết đất
nhà ông Nhi đến hết đất nhà bà Năm
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
8.2.4
|
Đoạn từ hết đất
nhà ông Kiên đến giáp đất nhà ông Thắng Sơn
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
9
|
Đường Bà Triệu
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ giáp đất
nhà ông Triều Nhạn đến cống qua đường cạnh nhà ông Phượng
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
9.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất bà Sim
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
10
|
Đường Bệnh viện
- Mỏ đá thôn 10
|
|
|
|
|
10.1
|
Từ hết đất
nhà bà Vạn đến hết đất nhà bà Trần Thị Hoa
|
1.840
|
1.100
|
920
|
|
10.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Tập và nhà ông Cảnh
|
1.470
|
880
|
740
|
|
10.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà bà Luận
|
920
|
550
|
460
|
|
11
|
Đường từ nhà
ông Cường đi nhà ông Nội
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
12
|
Đường Trần
Phú
|
|
|
|
|
12.1
|
Từ đất nhà
ông Tiến Bồng đến Cống thoát nước
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
12.2
|
Từ đường Kim
Đồng đến giáp đường Phạm Văn Đồng
|
5.520
|
3.310
|
2.760
|
|
12.3
|
Từ đất nhà bà
Thủy đến hết đất nhà ông Sự và bà Viễn
|
6.700
|
4.020
|
3.350
|
|
12.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Chinh
|
3.510
|
2.110
|
1.760
|
|
12.5
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
12.6
|
Từ đất nhà
ông Sơn đến giáp đất nhà ông Thịnh (Ngõ)
|
1.200
|
720
|
600
|
|
12.7
|
Từ đất nhà bà
Nhanh đến giáp đất ông Quy (ngõ)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
13
|
Đường vào trường
Lê Hồng Phong (Từ hết đất nhà ông Cù Quý đến nhà bà Phương
|
3.510
|
2.110
|
1.760
|
|
14
|
Đường Khau
Làu
|
|
|
|
|
14.1
|
Từ giáp đất
nhà ông Tiến Bồng đến đất nhà ông Bình
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
14.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết nhà ông Khánh
|
1.200
|
720
|
600
|
|
14.4
|
Đoạn tiếp
theo hết đất nhà bà Hồng vòng sau chợ đến đường lên trạm nước sạch
|
2.640
|
1.580
|
1.320
|
|
14.5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Đổng Xuân Dũng
|
1.840
|
1.100
|
920
|
|
14.6
|
Đoạn từ nhà
ông Vi Tiến Dũng đến giáp đất nhà bà Phương Nguyên
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
14.7
|
Đường giáp đất
nhà ông Liên đến giáp đất nhà bà Chiện
|
770
|
460
|
390
|
|
15
|
Đường Cầu
Máng - Thôn 13
|
600
|
|
|
|
16
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
17.000
|
10.200
|
8.500
|
|
17
|
Đường nhà ông
Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới)
|
|
|
|
|
17.1
|
Từ hết đất
nhà ông Lợi đến hết đất nhà ông Mình
|
5.310
|
3.190
|
2.660
|
|
17.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Đạo
|
8.780
|
5.270
|
4.390
|
|
18
|
Đường Hoàng
Hoa Thám
|
|
|
|
|
18.1
|
Từ hết đất
nhà bà Uyên đến giáp đất ông Lương Tiến (Sau Thuế cơ sở 9)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
18.2
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất nhà ông Tuyên
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
|
19
|
Đường Hoàng
Văn Thụ
|
|
|
|
|
19.1
|
Từ đất nhà
ông Phạm Quang Tiến đến hết trường Hoàng Văn Thụ
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
19.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Kỷ và đến đường rẽ vào nhà Thờ
|
1.670
|
1.000
|
840
|
|
19.3
|
Đoạn tiếp
theo đến TBA 0,4 KV
|
1.160
|
700
|
580
|
|
19.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nguyên
|
1.000
|
600
|
500
|
|
20
|
Đường mới
thôn 11 - Trong khu nhà Lý Đạt Lam
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
20.1
|
Đường cạnh
trường tiểu học Trần Phú (từ đất ông Trần Quân Lực đến hết đất nhà Cường
Loan)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
21
|
Đường khu tái
định cư thôn 12
|
2.300
|
1.380
|
1.150
|
|
22
|
Đường Nhánh
III (Từ
đường rẽ vào khu tái định cư đến giáp đất nhà bà Đỗ Thị Loan)
|
4.300
|
2.580
|
2.150
|
|
23
|
Đường Nội bộ
khu đô thị mới thôn 7
|
9.300
|
5.580
|
4.650
|
|
24
|
Đường cụm
công nghiệp
|
|
|
|
|
24.1
|
Đoạn từ đường
Nguyễn Tất Thành đến đường Võ Thị Sáu
|
900
|
540
|
450
|
|
24.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất ông Chung
|
700
|
420
|
350
|
|
24.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất ông Nông Ngọc Quỳnh
|
1.110
|
670
|
560
|
|
24.4
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đường Bệnh viện - Mỏ đá
|
1.000
|
600
|
500
|
|
24.5
|
Đoạn tiếp
theo đến mỏ đá RK
|
900
|
540
|
450
|
|
25
|
Đường sau trường
Hoàng văn Thụ
|
2.200
|
1.320
|
1.100
|
|
26
|
Đường từ đất
nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Khánh (giáp đất khu tái định cư)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
27
|
Đường thôn 13
|
|
|
|
|
27.1
|
Đoạn từ đất
nhà ông Hòa đến giáp đất ông Nghiêm Quang Diễn
|
2.380
|
1.430
|
1.190
|
|
27.2
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà ông Tống
|
1.000
|
600
|
500
|
|
28
|
Đường khu dân
cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu
A), thị trấn Yên Thế trước đây)
|
6.950
|
4.170
|
3.480
|
|
29
|
Đường khu dân
cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu
B), thị trấn Yên Thế trước đây)
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
|
30
|
Đường khu dân
cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu
C), thị trấn Yên Thế trước đây)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
31
|
Đường Tránh
thị trấn Yên Thế
|
|
|
|
|
31.1
|
Đoạn từ ngã 3
đường vào mỏ đá nước Ngập đến hết đất thị trấn Yên Thế (cũ)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
31.2
|
Đoạn tiếp theo
đến tỉnh lộ 170
|
1.200
|
720
|
600
|
|
32
|
Đường Nội bộ
khu đô thị TNR (thôn 2, 3, Làng Già)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
33
|
Đường Tỉnh lộ
171
|
|
|
|
|
33.1
|
Từ giáp đất
thị trấn Yên Thế (Cũ) đến hết đất nhà ông Ngoạt (Tỉnh lộ 171)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
33.2
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã 3 (hết đất nhà ông Nam)
|
2.970
|
1.780
|
1.490
|
|
33.3
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất nhà ông Dần
|
1.000
|
600
|
500
|
|
33.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Nông Văn Lưu
|
800
|
480
|
400
|
|
33.5
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất tỉnh Tuyên Quang
|
700
|
420
|
350
|
|
34
|
Đường từ ngã
ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng
|
|
|
|
|
34.1
|
Đoạn từ ngã 3
(nhà bà La Thị Bình) đến tiếp giáp đất nhà ông Hoàng Minh Quân
|
800
|
480
|
400
|
|
34.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Trần Như Tuân
|
1.400
|
840
|
700
|
|
34.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dân
|
700
|
420
|
350
|
|
34.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh xã Lâm Thượng
|
600
|
360
|
300
|
|
35
|
Đường Tỉnh lộ
170
|
|
|
|
|
35.1
|
Đoạn từ nhà
ông Nguyên Văn Loan (thôn Cốc Há) đến cột mốc Km5 (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
35.2
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Lạnh
|
650
|
390
|
330
|
|
35.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới xã Lục Yên (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên)
|
500
|
300
|
250
|
|
36
|
Các đoạn đường
khác thuộc xã Liễu Đô Cũ
|
|
|
|
|
36.1
|
Đoạn từ ngã 3
cầu Hin đi xã Mường Lai
|
350
|
210
|
180
|
|
36.2
|
Từ ngã 3 nhà
ông Từ Văn Tuấn đi xã Mường Lai
|
300
|
180
|
150
|
|
36.3
|
Đường đi Làng
Lạnh (từ nhà ông Kiên đến Nhà văn hoá thôn Chính Quân)
|
400
|
240
|
200
|
|
36.4
|
Đoạn từ nhà
ông Phúc (thôn Đồng Tâm) đến hết đất nhà ông Lâm (thôn Tiền Phong)
|
400
|
240
|
200
|
|
37
|
Các tuyến đường
khác còn lại (Trên địa bàn TT Yên Thế cũ)
|
450
|
270
|
230
|
|
38
|
Các tuyến đường
khác còn lại (Trên địa bàn các xã: Liễu Đô cũ, Yên Thắng cũ, Minh Xuân cũ)
|
200
|
120
|
100
|
49.
XÃ MƯỜNG LAI
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đoạn đường từ
giáp ranh xã Lục Yên đến hết địa phận thôn Pù Thạo
|
200
|
120
|
100
|
|
2
|
Đoạn từ giáp
thôn Pù Thạo đến hết đất nhà ông Thành Qủa (thôn Trang)
|
290
|
170
|
150
|
|
3
|
Đoạn từ nhà
Thành Qủa đến hết thôn Khau Nghiềm
|
280
|
170
|
140
|
|
4
|
Đoàn từ thôn
Khau Nghiềm đến đường rẽ vào nhà văn hóa Nà Lại
|
210
|
130
|
110
|
|
5
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba bảng tin đường xuống trạm Y tế An Phú
|
240
|
140
|
120
|
|
6
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Phúc
|
340
|
200
|
170
|
|
7
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Ngô Văn Sơn
|
210
|
130
|
110
|
|
8
|
Đoạn từ nhà
ông Nghĩa đến hết nhà ông Lực
|
290
|
170
|
150
|
|
9
|
Đoạn tiếp
theo đến hết cầu sắt
|
310
|
190
|
160
|
|
10
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Nhật
|
530
|
320
|
270
|
|
11
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà ông Liêm
|
920
|
550
|
460
|
|
12
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Chủ
|
490
|
290
|
250
|
|
13
|
Đoạn từ nhà
ông Chủ đến nhà ông Nông Văn Vĩnh
|
680
|
410
|
340
|
|
14
|
Từ nhà ông
Nông Văn Vĩnh đến Nhà ông Sỹ Dưỡng
|
690
|
410
|
350
|
|
15
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Tám Diện
|
500
|
300
|
250
|
|
16
|
Đoạn tiếp
theo đến tiếp giáp đất xã Cảm Nhân
|
440
|
260
|
220
|
|
17
|
Từ hết đất
nhà ông Nông Đức Trình đến cầu Ngầm Bản Thu
|
440
|
260
|
220
|
|
18
|
Đoạn tiếp
theo đến cột điện số 53
|
350
|
210
|
180
|
|
19
|
Từ ngầm Cốc
Kè đến hết đất trường cấp 1 + 2
|
1.000
|
600
|
500
|
|
20
|
Từ hết đất
trường cấp 1 đến cột điện số 23 Thôn 6
|
430
|
260
|
220
|
|
21
|
Từ ngã tư
Khương Mười đến hết đất nhà ông Nông Đức Trình
|
1.000
|
600
|
500
|
|
22
|
Từ ngầm Cốc
Kè đến bảng tin thôn 8
|
550
|
330
|
280
|
|
23
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà văn hóa thôn 9
|
310
|
190
|
160
|
|
24
|
Từ TL 170 đến
THCS Vĩnh Lạc
|
360
|
220
|
180
|
|
25
|
Từ THCS Vĩnh
Lạc đến nhà ông Thám (Thôn Đồng Thành)
|
360
|
220
|
180
|
|
26
|
Từ TL 170 đến
nhà Nguyệt Hưng
|
360
|
220
|
180
|
|
27
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
150
|
90
|
80
|
50.
XÃ PHÚC LỢI
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đoạn từ giáp
đất xã Khánh Hòa đến nhà ông Khổng Thế Tuyền
|
250
|
150
|
130
|
|
2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Nông Xuân Nghiêu
|
660
|
400
|
330
|
|
3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà bà Khoản (vợ ông Nông Văn Chưng)
|
1.420
|
850
|
710
|
|
4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà bà Trần Thị Lập
|
1.430
|
860
|
720
|
|
5
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất nhà bà La Thị Giàng
|
550
|
330
|
280
|
|
6
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Trì
|
660
|
400
|
330
|
|
7
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp nhà ông Lù Văn Độ
|
330
|
200
|
170
|
|
8
|
Đoạn tiếp
theo đến hết nhà ông Triệu Văn Ngân
|
290
|
170
|
150
|
|
9
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Ngòi Thuồng
|
360
|
220
|
180
|
|
10
|
Từ cầu Ngòi
Thuồng đến hết đất nhà ông Lý Hữu Đường
|
1.660
|
1.000
|
830
|
|
11
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Thiều Hữu Trình
|
820
|
490
|
410
|
|
12
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chính
|
400
|
240
|
200
|
|
13
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Thiều Văn Sơn
|
290
|
170
|
150
|
|
14
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Lợi Hiền
|
400
|
240
|
200
|
|
15
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Đón
|
290
|
170
|
150
|
|
16
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà Triệu Thị Nghị
|
730
|
440
|
370
|
|
17
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Khái
|
1.460
|
880
|
730
|
|
18
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Hậu)
|
730
|
440
|
370
|
|
19
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Đoàn Văn Điệp
|
820
|
490
|
410
|
|
20
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Trương Văn Thách (ông Sài)
|
290
|
170
|
150
|
|
21
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Thiều Văn Sỹ
|
360
|
220
|
180
|
|
22
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Trương Văn Phụng
|
750
|
450
|
380
|
|
23
|
Đoạn tiếp
theo đến đầu Cầu Ngòi Thìu
|
1.060
|
640
|
530
|
|
24
|
Đoạn tiếp
theo đến đất cây xăng 38
|
2.200
|
1.320
|
1.100
|
|
25
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà Bùi Xuân Bảy (ông Khương)
|
500
|
300
|
250
|
|
26
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất xã Bảo Ái
|
360
|
220
|
180
|
|
|
Tuyến đường
liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng:
|
|
|
|
|
27
|
Đoạn từ ngầm
đến hết đất ông Mô và đất quy hoạch đường vào thôn Bản Lẫu
|
1.110
|
670
|
560
|
|
28
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Trịnh
|
480
|
290
|
240
|
|
29
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Quảng
|
320
|
190
|
160
|
|
30
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Chính
|
300
|
180
|
150
|
|
31
|
Đường từ giáp
đất nhà ông Lương Văn Tiềm đến hết đất Hoàng Đăng Thắng (đường
đi thôn Sâm Dưới)
|
1.220
|
730
|
610
|
|
32
|
Đường từ đất
Hoàng Đăng Thắng (đường đi thôn Sâm Dưới) đến hết đất nhà ông La Ngọc Cát
|
500
|
300
|
250
|
|
33
|
Đường từ đầu
cầu đến hết đất nhà ông Lâm Bảo Tuyến (đường đi Khe Hùm)
|
1.020
|
610
|
510
|
|
34
|
Đường từ đất
nhà ông Lâm Bảo Tuyến (đường đi Khe Hùm) đến hết đất nhà ông Vi Văn Ban
|
1.330
|
800
|
670
|
|
35
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
200
|
120
|
100
|
51.
XÃ TÂN LĨNH
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Từ giáp đất
thôn Sáo đến hết đất nhà ông Đào Ngọc Sinh
|
230
|
140
|
120
|
|
2
|
Từ giáp đất
nhà ông Đào Văn Trung đến hết đất ông Lương Đức Diệu
|
230
|
140
|
120
|
|
3
|
Từ giáp đất
nhà ông Hứa Bôn đến hết đất ông Nguyễn Hữu Tình
|
230
|
140
|
120
|
|
4
|
Từ giáp đất
nhà ông Nguyễn Văn Cư đến hết đất ông Nguyễn Văn Trực
|
230
|
140
|
120
|
|
5
|
Từ giáp đất
nhà ông Đặng Văn Ôn đến giáp đất thôn Năn Kè
|
230
|
140
|
120
|
|
6
|
Từ Ngầm tràn
xã Tân Lập đến hết đất nhà ông Bế Văn Mai
|
230
|
140
|
120
|
|
7
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất nhà ông Thăng (Bản Chang)
|
230
|
140
|
120
|
|
8
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất ông Hoàng Văn Hòa
|
300
|
180
|
150
|
|
9
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Ngoạn
|
230
|
140
|
120
|
|
10
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Cương
|
230
|
140
|
120
|
|
11
|
Từ ngã ba nhà
ông Quyết đến hết đất ông Phòng
|
230
|
140
|
120
|
|
12
|
Đoạn từ bến
đò nhà ông Thịnh đến nhà ông Ngoạn
|
230
|
140
|
120
|
|
13
|
Từ cổng xã
văn hóa đến hết đất nhà ông Phùng Văn Lý
|
380
|
230
|
190
|
|
14
|
Từ ngã 3 Tân
Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn đến giáp thôn Giáp Cang
|
290
|
170
|
150
|
|
15
|
Từ đất nhà
ông Tây đến hết đất nhà ông Dũng Sàn
|
2.200
|
1.320
|
1.100
|
|
16
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Thông
|
780
|
470
|
390
|
|
17
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà bà Hoa
|
700
|
420
|
350
|
|
18
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất xã Lục Yên
|
780
|
470
|
390
|
|
19
|
Từ cầu Tô Mậu
đến hết đất nhà ông Sang (Tỉnh lộ 171)
|
620
|
370
|
310
|
|
20
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Hào
|
700
|
420
|
350
|
|
21
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Hạ
|
1.600
|
960
|
800
|
|
22
|
Đoạn tiếp theo
đến hết đất nhà ông Lạp
|
700
|
420
|
350
|
|
23
|
Đoạn tiếp
theo đến hết nhà ông Thục
|
420
|
250
|
210
|
|
24
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất nhà ông Tây
|
620
|
370
|
310
|
|
25
|
Đường Tân
Lĩnh - Khai Trung (Cầu Tân Lĩnh đi ngã 3 đường rẽ đi Minh Chuẩn)
|
600
|
360
|
300
|
|
26
|
Từ ngã 3 Tân
Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn đến giáp thôn Nà Mác
|
290
|
170
|
150
|
|
27
|
Từ giáp đất
thôn 5 đến cống gần nhà ông Do
|
230
|
140
|
120
|
|
28
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp cống Đồng Kè
|
250
|
150
|
130
|
|
29
|
Từ cống Đồng
Kè đến hết đất nhà ông Lương Văn Về
|
250
|
150
|
130
|
|
30
|
Đoạn tiếp
theo đến hết giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Huệ
|
300
|
180
|
150
|
|
31
|
Đoạn tiếp
theo đến Trạm biến áp thôn 5
|
290
|
170
|
150
|
|
32
|
Đoạn từ đường
tỉnh lộ 171 (ngã 3 Cường Mai) đến hết đất nhà ông kề
|
320
|
190
|
160
|
|
33
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
200
|
120
|
100
|
52.
XÃ CHẾ TẠO
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Thôn Chế Tạo
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đất nhà
ông Giàng A Sào đết hết nhà ông Phạm Quang Huy
|
800
|
480
|
400
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Giàng Pàng Nù
|
600
|
360
|
300
|
|
1.3
|
Từ đất nhà
ông Phạm Quang Huy đến hết đất Trường Mầm Non Chế Tạo
|
600
|
360
|
300
|
|
2
|
Thôn Tà Dôn
(Trục đường từ Xã Mù Cang Chải đi Nả Háng)
|
600
|
360
|
300
|
|
3
|
Thôn Pú Vá
(Đường Chính Pú Vá đi đến điểm trường khu 2)
|
400
|
240
|
200
|
|
4
|
Thôn Kể Cả
(Trục đường chính từ điểm trường khu 2 đi Hua Đán)
|
400
|
240
|
200
|
|
5
|
Háng Tày (Trục
đường chính từ điểm trường khu 2 đến điểm trường Háng Tày)
|
400
|
240
|
200
|
|
6
|
Các tuyến đường
khác còn lại (Đường liên thôn còn lại)
|
|
|
|
|
6.1
|
Các tuyến đường
khác còn lại (Thôn Chế Tạo)
|
300
|
180
|
150
|
|
6.2
|
Các tuyến đường
khác còn lại (Thôn Tà Dông)
|
300
|
180
|
150
|
|
6.3
|
Các tuyến đường
khác còn lại (Thôn Pú Vá)
|
300
|
180
|
150
|
|
6.4
|
Các tuyến đường
khác còn lại (Thôn Kể Cả)
|
200
|
120
|
100
|
|
6.5
|
Các tuyến đường
khác còn lại (Thôn Háng Tày)
|
300
|
180
|
150
|
|
6.6
|
Các tuyến đường
khác còn lại (Thôn Nả Háng)
|
200
|
120
|
100
|
53
XÃ KHAO MANG
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đường Quốc lộ
32 (Từ Khao Mang đi tỉnh Lai Châu)
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ địa
giới xã Mù Cang Chải đến đường rẽ lên Thôn Háng Cháng Lừ
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Khâu Mang 1
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu cứng vào xã Lao Chải
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.4
|
Đoan tiếp
theo đến Trạm biến áp thôn Thái (khu nhà ông Vàng Văn Cơi)
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp
theo đến suối Háng Dê Sâu
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà ông Sùng A Ràng
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp
theo đến đầu cầu cứng lên thôn Xéo Dì Hồ, xã Lao Chải
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Hồ Bốn 1
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Suối Kim 1
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
1.10
|
Đoạn từ cầu
Suối Kim 2 đến nhà máy thủy điện Hồ Bốn
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.11
|
Đoạn tiếp
theo đến cửa xả nước đập thủy điện Mường Kim
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
1.12
|
Đoạn tiếp
theo đến ranh giới tỉnh Lai Châu
|
1.000
|
600
|
500
|
|
2
|
Các khu tái định
cư trên địa bàn xã
|
1.000
|
600
|
500
|
|
3
|
Các đường trục
thôn
|
1.000
|
600
|
500
|
|
4
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
200
|
120
|
100
|
54.
XÃ LAO CHẢI
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Trục đường
chính của xã
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ đầu Cầu
bê tông đi Quốc lộ 32 đến hết đất nhà ông Sùng A Khu (thôn Dào Xa)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp
theo đến mương Thủy lợi ông Thào A Chua (thôn Dào Xa)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
2
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
200
|
120
|
100
|
55.
XÃ MÙ CANG CHẢI
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Quốc lộ 32
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đầu cầu Si
Mơ đến giáp nhà ông Khang A Xà
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.2
|
Từ đoạn tiếp
theo đến nhà ông Hờ Su Già
|
3.850
|
2.310
|
1.930
|
|
1.3
|
Từ đoạn tiếp
theo đến cầu trắng (hạt 7)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.4
|
Đoạn từ cầu
trắng (hạt 7) đến hết đất nhà bà Hoài
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
1.5
|
Đoạn từ đất
nhà xưởng ông Chinh đến hết Trường tiểu học (cung 11)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
2
|
Đường Hoàng
Liên
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ đất
nhà ông Lử đến hết đất của ông Của Dinh
|
3.960
|
2.380
|
1.980
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Đức Tâm
|
4.600
|
2.760
|
2.300
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Đỗ Viết Khoa (Câu Tâm cũ)
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Của Dà
|
4.050
|
2.430
|
2.030
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Vấn Hường
|
3.750
|
2.250
|
1.880
|
|
2.6
|
Đoạn từ đất
nhà ông Dũng Liên đến hết đất nhà bà Hiền (ta luy âm)
|
16.900
|
10.140
|
8.450
|
|
2.7
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Kim Thủy (ta luy âm)
|
21.450
|
12.870
|
10.730
|
|
2.8
|
Đoạn từ lô 01
tờ bản đồ số 02-2024 đến hết đất nhà ông Thắng Dung (đầu cầu Nậm Mơ)
|
20.350
|
12.210
|
10.180
|
|
2.9
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất Trạm Viễn thông
|
21.000
|
12.600
|
10.500
|
|
2.10
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Đương Ngọc
|
14.300
|
8.580
|
7.150
|
|
2.11
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Thiên Đương
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
|
2.12
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Hóa Hằng
|
9.350
|
5.610
|
4.680
|
|
2.13
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Cành Tiện
|
7.150
|
4.290
|
3.580
|
|
2.14
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Sùng Giang
|
8.700
|
5.220
|
4.350
|
|
2.15
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Lý Chinh
|
8.500
|
5.100
|
4.250
|
|
3
|
Đường Pàng Tớ
Dày
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ ngã
ba (nhà ông Lý A Lử, thôn 1) đến ngã ba Nhà Văn hóa thôn 5
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
4
|
Đường Nậm Kim
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ đất
nhà bà Dơm đến hết đất nhà ông Sanh
|
3.900
|
2.340
|
1.950
|
|
4.2
|
Đoạn từ đất
nhà ông Sanh đến nhà Văn hóa Thôn 5
|
3.250
|
1.950
|
1.630
|
|
5
|
Đường Bản
Thái
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường vành
đai bản Thái từ đất nhà ông Sanh đến hết đất nhà ông Dơn
|
3.250
|
1.950
|
1.630
|
|
6
|
Đường La Phu
Khơ
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn đường từ
đầu cầu cứng La Pu Khơ đến đất nhà ông Đỗ Kiến Mận (Hòa Thơ cũ)
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
|
7
|
Đường Kim Nọi
|
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ Trường
Mầm non Hoa Lan đến Bản Dào Xa
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
8
|
Đường Sơn Tra
|
|
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ đất
nhà ông Thám Hoạt đến hết đất nhà ông Hải Là
|
7.700
|
4.620
|
3.850
|
|
8.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Trung Huê
|
7.800
|
4.680
|
3.900
|
|
9
|
Đường Nậm Mơ
|
|
|
|
|
9.1
|
Từ nhà ông Quỳnh
Hương đến hết đất nhà máy nước
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
10
|
Đường trục
xã, đường nhánh và đường vành đai
|
|
|
|
|
10.1
|
Đường từ nhà
ông Hòa đến hết đất nhà bà Phương Giang
|
3.250
|
1.950
|
1.630
|
|
10.2
|
Đường từ nhà
ông Thiên đến hết đất nhà ông Nhất Phượng
|
3.250
|
1.950
|
1.630
|
|
10.3
|
Đường nội bộ
khu tái định cư tại Thôn 4, xã Mù Cang Chải
|
6.170
|
3.700
|
3.090
|
|
11
|
Khu trung tâm
xã
|
1.000
|
600
|
500
|
|
12
|
Khu vực các điểm
cụm dân cư tập trung xã Mù Cang Chải
|
700
|
420
|
350
|
|
13
|
Các khu vực
khác dọc theo Quốc lộ 32 còn lại xã Mù Cang Chải
|
350
|
210
|
180
|
|
14
|
Các tuyến đường
khác còn lại (Thuộc TT Mũ Cang Chải cũ)
|
420
|
250
|
210
|
|
15
|
Các tuyến đường
khác còn lại (Thuộc xã Mỗ Dề, xã Chế Cu Nha, xã Kim Nọi cũ)
|
200
|
120
|
100
|
56.
XÃ NẬM CÓ
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đoạn từ cổng
trào đến Trường PTCS Lý Tự Trọng
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
2
|
Đoạn tiếp
theo từ Trường PTCS Lý Tự Trọng đến giáp nhà Phiên Thủy
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
3
|
Đoạn tiếp
theo đến trạm điện lực Yên Bái
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
|
4
|
Đoạn từ Trạm
thủy điện đến giáp cầu treo
|
2.900
|
1.740
|
1.450
|
|
5
|
Đoạn từ đất
nhà ông Trang A Của đến hết đất nhà ông Vàng A Dồng
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
6
|
Đoạn tiếp
theo đến đầu cầu Nậm Pẳng
|
1.000
|
600
|
500
|
|
7
|
Đoạn từ trạm
thủy điện đến hết đất nhà ông Trần Văn Dinh
|
1.000
|
600
|
500
|
|
8
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
400
|
240
|
200
|
57.
XÃ PÚNG LUÔNG
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đường Quốc lộ
32 (xã La Pán Tẩn cũ)
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn xã Mù
Cang Chải đến hết đất nhà ông Lý A Dì
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Lý A Sử
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Lý Cháng Cở
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Giàng Cháng Giao
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Mùa A Hứ
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Giàng A Ninh
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà bà Phan Thị Ninh
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
2
|
Quốc lộ 32 đi
từ Mù Cang Chải đi Nghĩa Lộ
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà bà Thoa
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết cổng Ban quản lý rừng phòng hộ cũ
|
7.920
|
4.750
|
3.960
|
|
2.3
|
Đoạn từ đất
nhà bà Thủy Dưỡng đến hết đất nhà ông Dũng Yến
|
11.220
|
6.730
|
5.610
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông bà Ngà
|
7.920
|
4.750
|
3.960
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Tuấn Minh
|
3.100
|
1.860
|
1.550
|
|
2.6
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Chiều Tuyết
|
800
|
480
|
400
|
|
2.7
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Bình Luyến (Đội 1)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
3
|
Đường tỉnh lộ
175B
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ đất
nhà bà Thanh Dinh đến đầu cầu Ngã Ba Kim
|
4.620
|
2.770
|
2.310
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà bà Phếnh
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Thào A Páo
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
3.4
|
Đoạn tiếp
theo đến cây xăng Tình Minh
|
1.000
|
600
|
500
|
|
4
|
Đường tỉnh lộ
175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn tiếp
theo đến lô số 38 thuộc tờ bản đồ số 04-2021 quỹ đất Nậm Khắt
|
4.950
|
2.970
|
2.480
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết mương nước thủy lợi Nậm Khắt
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
4.3
|
Đoạn tiếp
theo từ đầu cầu xây bê tông đến hết đất ông Trần Văn Kiên
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
4.4
|
Đoạn từ đất
nhà ông Thành Yến đến hết đất nhà ông Thào A Chua
|
5.600
|
3.360
|
2.800
|
|
4.5
|
Đoạn tiếp
theo đến đất nhà ông Thào A Lâu
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
4.6
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Giàng A Chư
|
1.000
|
600
|
500
|
|
5
|
Các Đường nhánh
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ BQL rừng
phòng hộ cũ đến (Đài truyền hình)
|
3.100
|
1.860
|
1.550
|
|
5.2
|
Đoạn đường
lên Trường THCS-THPT Púng Luông
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
6
|
Đường lên xã
La Pán Tẩn
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ đài
truyền hình Púng Luông đến đầu cầu sắt
|
1.500
|
900
|
750
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Hảng A Chù
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
6.3
|
Đoạn từ đất
bưu điện xã đến hế đất nhà ông Hoàng Văn Vụ
|
1.700
|
1.020
|
850
|
|
7
|
Xã Dế Xu
Phình cũ
|
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ cầu
bê tông Dế Xu Phình đến nhà ông Chang A Tông
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
7.2
|
Đoạn từ đất
nhà ông Hảng A Chống đến hết đất nhà ông Hảng Dua Dình
|
1.500
|
900
|
750
|
|
7.3
|
Đoạn từ nhà
ông Chang A Tống đến hết đất Trường TH&THCS Dế Xu Phình
|
1.500
|
900
|
750
|
|
8
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
500
|
300
|
250
|
58.
XÃ TÚ LỆ
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Trục đường Quốc
lộ 32
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ Km
261 + 200 Quốc lộ 32 đến đất nhà ông Dê
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp đến
hết đất trạm Tiểu khu I
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp
theo đến Ngã ba rẽ vào bản Lìm Thái
|
2.300
|
1.380
|
1.150
|
|
1.4
|
Đoạn từ ngã
ba đường rẽ vào bản Lìm Thái đến hết ranh giới đất nhà ông Lò Văn Chiêu
|
2.300
|
1.380
|
1.150
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết cầu trắng Huổi Sán
|
1.750
|
1.050
|
880
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Hưng
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất ông Hà Văn Đàm
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp đến
hết cống Huổi Lăng (đoạn qua khu trung tâm xã)
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc (đoạn qua khu vườn ươm)
|
5.650
|
3.390
|
2.830
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Hà Văn Chiến
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
|
1.11
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh xã Gia Hội
|
1.500
|
900
|
750
|
|
2
|
Đường liên xã
đi vào xã Nậm Có
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ trung tâm
xã Tú Lệ đến giáp suối (Nậm Lùng)
|
1.550
|
930
|
780
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất ông Khải (Bản Phạ)
|
450
|
270
|
230
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất xã Tú Lệ (giáp xã Nậm Có huyện Mù Cang Chải)
|
300
|
180
|
150
|
|
3
|
Đường liên
thôn
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ đường
rẽ QL32 vào thôn Nước Nóng đến hết ranh giới đất Ông Hoàng Văn Nẹ
|
1.050
|
630
|
530
|
|
3.2
|
Đoạn từ đường
rẽ QL32 lên thôn Pom Ban đến ngã ba rẽ Khau Thán
|
840
|
500
|
420
|
|
4
|
Đường bản Lìm
Thái
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ Ngã
ba rẽ vào bản Lìm Thái đến hết đất nhà ông Rùa
|
2.300
|
1.380
|
1.150
|
|
5
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
250
|
150
|
130
|
59.
XÃ HẠNH PHÚC
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đoạn từ cầu
treo Sáng Pao đến cầu treo thôn Hát 2
|
400
|
240
|
200
|
|
2
|
Đoạn tiếp
theo từ cầu treo thôn Hát 2 đến ngã ba nhà văn Hóa thôn Hát 2
|
500
|
300
|
250
|
|
3
|
Ngã ba nhà
văn hóa thôn Hát 2 đến đầu cầu Vòm
|
700
|
420
|
350
|
|
4
|
Đoạn từ cầu Nậm
Hát (Cầu Vòm) đến hết đất nhà ông Song
|
990
|
590
|
500
|
|
5
|
Đoạn từ nhà
ông Song đến giáp ranh xã Trạm Tấu, tỉnh Lào Cai
|
300
|
180
|
150
|
|
6
|
Đoạn từ Ngã
ba Trạm Y tế Hát Lừu đi chòm Cu Vai
|
300
|
180
|
150
|
|
7
|
Trục đường từ
Cầu vòm - Cầu máng
|
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ Cầu
vòm đến giáp đất nhà ông Hưng Viên
|
4.300
|
2.580
|
2.150
|
|
7.2
|
Đoạn tiếp
theo đến đầu cầu Trạm Tấu (cầu cứng)
|
5.300
|
3.180
|
2.650
|
|
7.3
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất Đài viễn thông vinaphone
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
|
7.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất thống kê cơ sở Hạnh Phúc
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
7.5
|
Đoạn tiếp
theo đến đầu cầu ông Phạt
|
6.010
|
3.610
|
3.010
|
|
7.6
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Quy
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
|
7.7
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Máng
|
2.200
|
1.320
|
1.100
|
|
8
|
Đường Trạm Tấu
- Bắc Yên
|
|
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ ngã
ba cầu Trạm Tấu đến xóm trọ ông Khua
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
8.2
|
Từ ngã 3 đường
Bắc Yên đến Trường tiểu học THCS Trạm Tấu
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
8.3
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã 3 đường Trạm Tấu Bắc Yên nối TL174
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
8.4
|
Đoạn tiếp
theo hết đất thị trấn cũ
|
1.000
|
600
|
500
|
|
9
|
Trục đường từ
ngã ba Bệnh viện đến hết ngã tư Sân Vận động
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
9.1
|
Đoạn từ ngã
tư Sân vận động đến khe nước nhà Thào A Say
|
1.900
|
1.140
|
950
|
|
9.2
|
Đoạn tiếp
theo từ khe nước nhà Thào A Say đến cầu treo Búng Tàu
|
800
|
480
|
400
|
|
9.3
|
Đoạn từ ngã
tư Sân vận động đến nhà Thào A Chống
|
1.000
|
600
|
500
|
|
9.4
|
Đoạn từ ngã
tư Sân vận động đến hết hết đất trung tâm truyền thông và văn hóa Trạm Tấu
|
1.500
|
900
|
750
|
|
10
|
Trục đường từ
Cống xả lũ đến Trạm biến áp (Hết đất ông Su)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
11
|
Trục đường từ
cửa hàng Dược đến hết Suối con
|
3.500
|
1.400
|
1.050
|
|
12
|
Đường từ ngã
ba Công an xã lên đường Trạm Tấu - Bắc Yên
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
13
|
Đoạn từ nhà
bà Sinh đến cầu treo
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
14
|
Đường xuống
khách sạn Haven Hill
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
15
|
Đường 05/10
(Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ)
|
|
|
|
|
15.1
|
Đoạn từ ngã
ba chợ đến giáp cầu cứng
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
15.2
|
Đoạn tiếp
theo đến Ban quản lý rừng phòng hộ
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
16
|
Đoạn đường từ
ngã ba đường 05/10 giáp giáp đất huyện đội (cũ)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
17
|
Đường bê tông
lên đồi thông eo gió (từ hết đất nhà ông bà Hiệu Nõn đến
giáp đất công viên đồi thông eo gió)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
18
|
Đường bê tông
giáp Nghĩa trang Liệt sỹ đi đồi thông Eo gió (từ đất nhà ông Đội đến hết đường
bê tông
đi đồi thông Eo gió)
|
700
|
420
|
350
|
|
19
|
Đoạn từ nhà
Thanh Tuyên đến đường nối Trạm Tấu Bắc Yên
|
1.000
|
600
|
500
|
|
20
|
Đường lên
Homestay Đồi chè nối vào đường đi đồi thông Eo Gió
|
700
|
420
|
350
|
|
21
|
Đoạn đường từ
Trạm Tấu - Bắc Yên phía sau Đảng ủy lên sân bóng Của Láy
|
700
|
420
|
350
|
|
22
|
Đường nối từ
đường Tỉnh 174 sang đường Trạm Tấu - Bắc Yên
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
23
|
Từ đường rẽ
đi thôn Khấu Chu đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và
trung học cơ sở Bản Công
|
700
|
420
|
350
|
|
24
|
Đoạn tiếp
theo đến đầu cầu Tà Xùa
|
500
|
300
|
250
|
|
25
|
Đoạn đường Cầu
Máng - Cầu treo Lừu II
|
|
|
|
|
25.1
|
Từ cầu Máng đến
khe Huổi La đường rẽ lên thôn Tà Chử
|
1.000
|
600
|
500
|
|
25.2
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã 3 cầu Cứng Lừu 2
|
700
|
420
|
350
|
|
26
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu treo Lừu II
|
|
|
|
|
26.1
|
Đoạn đường từ
ngã ba chợ Hát Lừu đến Cầu cứng
|
1.000
|
600
|
500
|
|
26.2
|
Đoạn từ Cầu cứng
(đường bê tông đi xã Bản Mù cũ) đến hết giáp ranh xã Phình Hồ
|
600
|
360
|
300
|
|
26.3
|
Đoạn từ Cầu cứng
(ngã ba) đến hết đất ở nhà ông An
|
500
|
300
|
250
|
|
27
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
200
|
120
|
100
|
60.
XÃ PHÌNH HỒ
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đường nối Quốc
lộ 32 (TX Nghĩa Lộ) với Tỉnh lộ 174 đoạn qua xã Phình Hồ
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ công ty đầu
tư và phát triển du lịch HĐC đến đường rẽ lên thao trường quân sự (xã Phình Hồ
cũ)
|
500
|
300
|
250
|
|
1.2
|
Đoạn từ ngã
ba đường bê tông lên thao trường quân sự xã đến bưu điện xã
|
600
|
360
|
300
|
|
1.3
|
Đoạn từ Đảng ủy
xã Phình Hồ kéo dài 400m về hai phía
|
840
|
500
|
420
|
|
1.4
|
Đường từ cầu
Tà Ghênh đến ngã ba rẽ lên trường Mầm non Bản Mù
|
300
|
180
|
150
|
|
1.5
|
Trụ sở chính
công an xã Phình Hồ về 2 phía cách 300m
|
600
|
360
|
300
|
|
1.6
|
Trường
TH&THCS Khấu Ly về 2 phía cách 400m
|
400
|
240
|
200
|
|
2
|
Từ ngã 3 rẽ
vào UBND xã đến nhà ông Trang Giảng Sinh
|
300
|
180
|
150
|
|
3
|
Trụ sở UBND
xã đến nhà ông Hờ A Gia (đường rẽ đi sân chơi)
|
400
|
240
|
200
|
|
4
|
Trụ sở UBND
xã (xã Phình Hồ mới) đi các hướng cách 300m
|
400
|
240
|
200
|
|
5
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
200
|
120
|
100
|
61.
XÃ TÀ XI LÁNG
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Tà Xi Láng
|
200
|
120
|
100
|
62.
XÃ TRẠM TẤU
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đường Tỉnh
174
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp đất
phường Cầu Thia đến đường rẽ đi cầu Pá Hu sang thôn Tà Tầu
|
430
|
260
|
220
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Nậm Pé
|
480
|
290
|
240
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp
theo đến thôn Mo Nhang + Km 21
|
250
|
150
|
130
|
|
1.4
|
Các đoạn đường
còn lại
|
200
|
120
|
100
|
|
2
|
Từ Trụ sở Đảng
uỷ - MTTQVN và các đoàn thể về 2 phía cách 50m
|
250
|
150
|
130
|
|
3
|
Từ ngã ba
thôn Tàng Ghênh đến giáp Trụ sở Trạm Y tế Pá Lau
|
300
|
180
|
150
|
|
4
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
200
|
120
|
100
|
63.
XÃ HƯNG KHÁNH
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Quốc lộ 37
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp
ranh xã Lương Thịnh đến Đỉnh thác Thiển (cầu sang thủy điện thôn Lương An)
|
1.740
|
1.040
|
870
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà Hoàn Chi thôn Lương An
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba trạm kiểm lâm
|
2.170
|
1.300
|
1.090
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba trường THCS Hưng Khánh
|
2.200
|
1.320
|
1.100
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba thôn Khe Cam đi Lương Thịnh
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp
theo đến cổng trại giam Hồng Ca
|
1.100
|
660
|
550
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp
theo đến đường vào nghĩa trang thôn Tĩnh Hưng
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp
theo đến điểm trường mầm non thôn Khe Năm
|
1.700
|
1.020
|
850
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh xã Chấn Thịnh
|
1.500
|
900
|
750
|
|
2
|
Quốc lộ 37 đi
Lương Thịnh
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn quốc lộ
37 đến công trình thoát nước Hưng Khánh - Lương Thịnh
|
1.000
|
600
|
500
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp
theo đến đường vào khu tái định cư núi Vì
|
800
|
480
|
400
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh xã Lương Thịnh
|
500
|
300
|
250
|
|
3
|
Đường từ ngã
ba trạm kiểm lâm đi thôn Khe Ron, xã Hưng Khánh
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ Quốc
lộ 37 đến ngõ nhà bà Lan
|
1.500
|
900
|
750
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh xã Hồng Ca cũ
|
800
|
480
|
400
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp
theo đến ngầm tràn thôn Trung Nam
|
300
|
180
|
150
|
|
3.4
|
Đoạn tiếp
theo đến cổng nghĩa trang liệt sỹ Hồng Ca
|
1.500
|
900
|
750
|
|
3.5
|
Đoạn tiếp
theo đến cổng nhà văn hóa thôn Khe Ron
|
300
|
180
|
150
|
|
4
|
Quốc lộ 37 đi
Phương Đạo
|
|
-
|
-
|
|
4.1
|
Đoạn từ Quốc
lộ 37 đến nhà ông Tấn thôn Khe Ngang
|
1.000
|
600
|
500
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh xã Lương Thịnh
|
300
|
180
|
150
|
|
5
|
Từ ngã 3 CCN
Hưng Khánh đi xóm 3 thôn Khe Ngang
|
300
|
180
|
150
|
|
6
|
Đường liên
thôn từ Quốc lộ 37 đi xóm Đồng Danh thôn Tĩnh Hưng
|
300
|
180
|
150
|
|
7
|
Đường liên
thôn từ Quốc lộ 37 đi trại KB thôn Tĩnh Hưng
|
1.000
|
600
|
500
|
|
8
|
Đường từ Quốc
lộ 37 đi thôn Pá Thoọc
|
400
|
240
|
200
|
|
9
|
Quốc lộ 37
Ngã ba thôn Khe Cam, Hưng Khánh đến giáp ranh xã Lương Thịnh
|
500
|
300
|
250
|
|
10
|
Đường nhánh
Hưng Khánh - Lương Thịnh đi khu dân cư mới núi Vì
|
600
|
360
|
300
|
|
11
|
Đường từ ngã
3 UBND xã Hồng Ca cũ đến cầu Thôn Trung Nam đi Đồng Đình
|
1.200
|
720
|
600
|
|
12
|
Đường từ cổng
NTLS Hồng Ca đến cầu thôn Liên Hợp
|
300
|
180
|
150
|
|
13
|
Đường từ ngã
3 thôn Bản Cọ đến ngã 3 đi Thác Thùng thôn Hồng Hải
|
500
|
300
|
250
|
|
14
|
Đường từ ngã
3 Bản Chiềng đến nhà văn hóa thôn Bản Khun
|
300
|
180
|
150
|
|
15
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
300
|
180
|
150
|
64.
XÃ LƯƠNG THỊNH
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Quốc lộ 37
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh
xã Âu Lâu đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tuấn thôn Đồng Bằng
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Cửa Thiến
|
800
|
480
|
400
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp
theo đến ranh giới nhà bà Lan thôn Lương Thiện
|
1.440
|
860
|
720
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh xã Hưng Thịnh cũ
|
450
|
270
|
230
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp
theo đến khu TĐC tại thôn Yên Định
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp
theo đến Nhà văn hóa thôn Yên Định
|
2.070
|
1.240
|
1.040
|
|
1.7
|
Đoạn từ nhà
ông Nguyễn Văn Tư theo đường QL 37 cũ đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn
Khoa thôn Yên Định
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.8
|
Đoạn từ nhà
văn hóa thôn Yên Định đến giáp xã Hưng Khánh
|
400
|
240
|
200
|
|
2
|
Quốc lộ 37 cũ
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường Quốc lộ
37 cũ tại thôn Lương Môn
|
400
|
240
|
200
|
|
2.2
|
Đường Quốc lộ
37 cũ tại thôn Lương Thiện
|
800
|
480
|
400
|
|
3
|
Đường Phương
Đạo - Hồng Ca
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn đường từ
Quốc lộ 37 đến Trạm Y Tế xã
|
600
|
360
|
300
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết thôn Phương Đạo II
|
200
|
120
|
100
|
|
4
|
Đường đi thôn
Chấn Hưng
|
200
|
120
|
100
|
|
5
|
Đường đi thôn
Khe Bát
|
200
|
120
|
100
|
|
6
|
Đường thôn
Khe Vải đi thôn Liên Thịnh
|
200
|
120
|
100
|
|
7
|
Đường từ Quốc
lộ 37 đến giáp ranh xã Quy Mông
|
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ Quốc
lộ 37 đến cổng nhà máy quặng Hà Quang
|
500
|
300
|
250
|
|
7.2
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh xã Quy Mông
|
300
|
180
|
150
|
|
8
|
Đường nội
thôn Đồng Bằng 1+2
|
200
|
120
|
100
|
|
9
|
Đường đi thôn
Đồng Hào, Lương Tàm, Khe Cá
|
200
|
120
|
100
|
|
10
|
Đường vào
trung tâm xã Hưng Thịnh cũ
|
|
|
|
|
10.1
|
Đoạn từ Quốc
lộ 37 cũ đến cầu Suối Nội thôn Yên Thịnh
|
500
|
300
|
250
|
|
10.2
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà ông Vũ Minh Tâm thôn Yên Ninh
|
300
|
180
|
150
|
|
10.3
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà văn hóa thôn Yên Thành
|
910
|
550
|
460
|
|
10.4
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh thôn Ngọn Đồng, xã Hưng Khánh
|
200
|
120
|
100
|
|
11
|
Đường từ thôn
Yên Định đi Hưng Khánh
|
|
|
|
|
11.1
|
Đoạn từ ngã
tư thôn Yên Thịnh đến cổng trường mầm non
|
300
|
180
|
150
|
|
11.2
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh xã Hưng Khánh
|
200
|
120
|
100
|
|
12
|
Đường thôn
Khang Chính
|
|
|
|
|
12.1
|
Đoạn từ Ngã
ba Yên Ninh - Khang Chính đến nhà văn hóa thôn Khang Chính đến ngã ba Gò Lở
|
250
|
150
|
130
|
|
13
|
Đường từ
trung tâm xã Hưng Thịnh cũ đến thôn Quang Vinh
|
|
|
|
|
13.1
|
Đoạn từ ngã
tư Yên Ninh đến ngã ba đi thôn Kim Bình đến giáp ranh xã Việt Hồng
|
250
|
150
|
130
|
|
14
|
Đường từ Trạm
biến áp thôn Yên Bình đi nhà ông Cường thôn Yên Bình
|
200
|
120
|
100
|
|
15
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
200
|
120
|
100
|
65.
XÃ QUY MÔNG
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đường Tỉnh
166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông)
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp
ranh phường Âu Lâu đến hết nhà ông Điển ra bến đò (Trạm biến áp thôn Hạnh
Phúc)
|
2.590
|
1.550
|
1.300
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp
theo đến UBND xã Quy Mông
|
7.900
|
4.740
|
3.950
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp
theo đến đầu cầu Cổ Phúc
|
8.770
|
5.260
|
4.390
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp
theo đến đầu cầu Ngòi Gùa
|
7.810
|
4.690
|
3.910
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Bùi Đức Vân thôn Quyết Tiến
|
3.700
|
2.220
|
1.850
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp
theo đến Cầu Rào
|
700
|
420
|
350
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp
theo qua chợ đến cầu Bản Chìm
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp
theo đến Gốc Thị
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh xã Xuân Ái
|
600
|
360
|
300
|
|
2
|
Tỉnh lộ 166
cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ)
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ cổng
nhà ông Lâm Văn Thành thôn Minh Phú đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn
Kim Cương thôn Quang Minh
|
400
|
240
|
200
|
|
2.2
|
Đoạn từ cổng
nhà ông Nguyễn Văn Lộc (cải) đến cầu Ngòi Xẻ thôn Quang Minh
|
370
|
220
|
190
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mãi thôn Hạnh Phúc
|
390
|
230
|
200
|
|
3
|
Đường tỉnh
166 đi thôn Hợp Thành
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ nhà
ông Mai đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tỉnh thôn Tân Thành
|
600
|
360
|
300
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba Hợp Thành
|
350
|
210
|
180
|
|
4
|
Đoạn từ ngã 3
Hợp Thành đi thôn Thịnh Bình
|
300
|
180
|
150
|
|
5
|
Đoạn từ ngã 3
thôn Hợp Thành đi ngã ba nhà ông Duẩn
|
300
|
180
|
150
|
|
6
|
Đường Tân Thịnh
đi Tân Cường
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn rẽ từ đường
tỉnh 166 đến trường tiểu học Quy Mông
|
550
|
330
|
280
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp nhà ông Khánh Thảo
|
350
|
210
|
180
|
|
6.3
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà ông Đào Mạnh Lâm
|
300
|
180
|
150
|
|
7
|
Đường nội bộ
khu tái định cư số 1 thôn Tân Cường
|
300
|
180
|
150
|
|
8
|
Đường vào khu
tái định cư thôn Tân Cường
|
500
|
300
|
250
|
|
9
|
Đường Tân Việt
- Đồng Ruộng
|
|
|
|
|
9.1
|
Đoạn cầu Ngòi
Rào đến qua ngã 3 xã Quy Mông đến giáp ranh giới đất ông Bình thôn Tân Việt
|
600
|
360
|
300
|
|
9.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Dung (thôn Tân Việt)
|
350
|
210
|
180
|
|
9.3
|
Đoạn tiếp
theo đến Ngầm Đôi
|
300
|
180
|
150
|
|
9.4
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba chợ Kiên Thành
|
600
|
360
|
300
|
|
9.5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Phan thôn Yên Thịnh
|
500
|
300
|
250
|
|
9.6
|
Đoạn tiếp
theo đến hết thôn Đồng Ruộng
|
300
|
180
|
150
|
|
10
|
Đường ngã ba
chợ Kiên Thành đi xã Xuân Ái
|
|
|
|
|
10.1
|
Đoạn từ ngã
ba chợ Kiên Thành đến cổng Trạm Y tế
|
600
|
360
|
300
|
|
10.2
|
Đoạn tiếp
theo đến xã Xuân Ái
|
300
|
180
|
150
|
|
11
|
Ngã ba Ngầm
Đôi đi Đồng Song
|
350
|
210
|
180
|
|
12
|
Đường từ ĐT
166 đến Ngã ba Minh An
|
350
|
210
|
180
|
|
13
|
Đoạn từ ngã
ba Minh An đến giáp ranh thôn Đồng Song
|
300
|
180
|
150
|
|
14
|
Quốc lộ 37 đi
Cầu Rào
|
|
|
|
|
14.1
|
Đoạn từ giáp
xã Lương Thịnh đến ngã ba cổng trường học
|
300
|
180
|
150
|
|
14.2
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba (nhà ông Nguyễn Văn Linh - thôn Tân Việt)
|
350
|
210
|
180
|
|
15
|
Đoạn từ ĐT
166 cũ (đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) đến cống chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai
(Thôn Quyết Thắng)
|
2.630
|
1.580
|
1.320
|
|
16
|
Đường vào khu
tái định cư số 1 thôn Quyết Thắng
|
1.450
|
870
|
730
|
|
17
|
Đường tỉnh lộ
166 đi cầu Cổ Phúc
|
10.300
|
6.180
|
5.150
|
|
18
|
Đoạn từ nhà
bà Gấm thôn Quyết Tiến đến nhà ông Hoàn thôn Quyết Tiến
|
500
|
300
|
250
|
|
19
|
Từ ranh giới
đất ở nhà ông Nguyễn Tiến Lương đến hết ranh giới đất ở bà Hoàng Thị Lý thôn
Bình Minh
|
500
|
300
|
250
|
|
20
|
Đường tỉnh lộ
166 (đường Âu Lâu- Quy Mông) qua trường tiểu học & THCS Y
Can đến hết nhà bà Tịnh
|
350
|
210
|
180
|
|
21
|
Đường trong
khu dân cư Thắng Lợi (Khu 1)
|
6.600
|
3.960
|
3.300
|
|
22
|
Đường trong
khu đân cư thôn Thắng Lợi (Khu 2)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
23
|
Đường trong
khu đân cư thôn Thắng Lợi (Khu 3)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
24
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
300
|
180
|
150
|
66.
XÃ TRẦN YÊN
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn tiếp
giáp phường Nam Cường đến đường sắt cắt đường bộ
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới cây xăng Cổ Phúc
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp Công ty TNHH Quốc tế KNF
|
8.500
|
5.100
|
4.250
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Nghĩa Phương
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất ở nhà ông Long thôn Cổ Phúc 10
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh gới đất nhà ông Nguyễn Cao Đường (thôn Cổ Phúc 9)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
2
|
Đường Sông
Thao
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn ngã ba
Chi cục thuế đến hết đất ở nhà ông Phúc (thôn Cổ Phúc 5)
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp
theo đến đường Ngô Minh Loan
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp
theo đến đường Đầm Vối
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất ở nhà ông Trần Đức Kiểm (ngã 4)
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
3
|
Đường Võ Thị
Sáu đi Nhà máy Z183
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn cổng chợ
dưới đến ngã tư Công an xã Trấn Yên
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
3.2
|
Đoạn từ cổng
công an xã Trấn Yên đến đường sắt cắt đường bộ
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà bà Lê Thị Loan
|
4.700
|
2.820
|
2.350
|
|
3.4
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà máy Z183
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
4
|
Đường Đoàn kết
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
5
|
Đường Ngô
Minh Loan
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ đường
Sông Thao đến ngã tư đường Phạm Văn Đồng (TT phục vụ hành chính công)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất Liên đoàn lao động
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
6
|
Đường Đầm Vối
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ trạm
viễn thông đến ngã tư Bưu điện
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
6.2
|
Đoạn từ ngã
tư Bưu điện đến trường THCS Cổ Phúc
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
7
|
Đường Lê Quý
Đôn
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
8
|
Đường Minh
Khai
|
|
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ bến
đò cũ đến ngã tư nhà ông Dương Thơm
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
8.2
|
Đoạn từ ngã
tư nhà ông Dương Thơm đến Trạm biến áp
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
8.3
|
Đoạn từ trạm
biến áp 35KVA đến cổng ga
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
9
|
Đường Kim Đồng
|
|
|
|
|
9.1
|
Đoạn từ đường
Sông Thao đến đường Phạm Văn Đồng (ngã tư ông Long Vân)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
9.2
|
Đoạn tiếp
theo đến Trường THCS Cổ Phúc
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
10
|
Đường từ cổng
ga Cổ Phúc đến trường Tiểu học Cổ Phúc
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
11
|
Đoạn tiếp
theo đến trường THCS Cổ Phúc
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
12
|
Đường nhánh cổng
chợ dưới ra sông (bến đò Minh Tiến)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
13
|
Đường bê tông
thôn Cổ Phúc 1 đến cổng nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Cổ Phúc 11
|
1.500
|
900
|
750
|
|
14
|
Đoạn từ đường
Phạm Văn Đồng đến giáp thôn Hoà Cuông 6
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
15
|
Đường nhánh đồi
Thương nghiệp
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
16
|
Đường nhánh
bê tông Thôn Cổ Phúc 5 đoạn giáp đất nhà ông Trung Liên đến hết đất ở nhà ông
Lộc thôn Cổ Phúc 5
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
17
|
Đoạn đường bê
tông từ nhà văn hoá thôn Cổ Phúc 11 đến hết nhà bà Thảo thôn Cổ Phúc 10
|
1.000
|
600
|
500
|
|
18
|
Đường Nghĩa
Phương
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
19
|
Đường Thống Nhất
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
20
|
Đường từ ngã
tư nhà thờ Cổ Phúc đi cầu Cổ Phúc
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
|
21
|
Đường nội bộ
vào khu dân cư thôn Cổ Phúc 2 (Khu Graphit)
|
|
|
|
|
21.1
|
Đường nội bộ
rộng 7,5 m (các thửa đất thuộc vị trí 1)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
21.2
|
Đường nội bộ
rộng 6,0 m (các thửa đất thuộc vị trí 1)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
22
|
Đường rẽ từ
nhà máy KNF đi ngã ba nhà văn hóa thôn Cổ Phúc 1
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
|
23
|
Đường Yên Bái
- Khe Sang
|
|
|
|
|
23.1
|
Đoạn từ nhà
ông Nguyễn Cao Đường (thôn Cổ Phúc 9) đến cống tiêu nước giáp nhà ông Hải
thôn Phú Mỹ
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
23.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà ông Điền thôn Phú Lan
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
|
23.3
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh thôn Đào Thịnh 4
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
23.4
|
Đoạn tiếp
theo đến cây xăng Cường Quy
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
23.5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Vũ Văn Mão
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
23.6
|
Đoạn tiếp
theo đến đường sắt cắt đường bộ
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
23.7
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba dốc Lim
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
23.8
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã 3 đường rẽ đi thôn Làng Qua
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
23.9
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh xã Mậu A
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
24
|
Đường Yên Bái
- Khe Sang đi Khe Sấu
|
|
|
|
|
24.1
|
Đường từ Yên
Bái - Khe Sang đến đường sắt cắt đường bộ
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
24.2
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà văn hóa thôn Đào Thịnh 5
|
1.200
|
720
|
600
|
|
24.3
|
Đoạn tiếp
theo đến cống qua đường cổng ông Đắc
|
800
|
480
|
400
|
|
24.4
|
Đoạn tiếp
theo qua ngã ba nhà máy chè đến cầu ông Bảy (thôn Đào Thịnh 6) và đến cầu bà
Kỷ (thôn Đào Thịnh 7)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
24.5
|
Đoạn từ cầu
ông Bảy đến cầu ông Hội (thôn Đào Thịnh 6)
|
800
|
480
|
400
|
|
24.6
|
Đoạn từ cầu
ông Hội đến hết giáp ranh thôn Bánh Xe
|
800
|
480
|
400
|
|
24.7
|
Đoạn từ cầu
bà Kỷ đến cầu ông Viêm (thôn Đào Thịnh 7)
|
800
|
480
|
400
|
|
24.8
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lê Văn Đức (thôn Đào Thịnh 7)
|
800
|
480
|
400
|
|
24.9
|
Đường thôn
Đào Thịnh 5 rẽ xóm Đầm sen đến hết ranh giới đất ở nhà ông Trần Văn Quân
|
800
|
480
|
400
|
|
24.10
|
Đường thôn
Đào Thịnh 6 rẽ xóm Bồ Đề đến nhà văn hóa thôn Đào Thịnh 6
|
800
|
480
|
400
|
|
24.11
|
Đường thôn
Đào Thịnh 7 rẽ xóm Phai Giữa (đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đinh Ngọc Sử)
|
800
|
480
|
400
|
|
25
|
Đường Yên
Bái- Khe Sang đi Khe Mý (đến cầu ông Trai)
|
500
|
300
|
250
|
|
26
|
Đường Yên Bái
- Khe Sang đi Khe Chanh (đến hết đất nhà ông Nguyễn Quang Vinh)
|
800
|
480
|
400
|
|
27
|
Đường Yên Bái
- Khe Sang rẽ Lan Đình (Từ đường Yên Bái - Khe Sang đến giáp ranh giới thôn Cổ
Phúc 11)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
28
|
Đường Yên Bái
- Khe Sang rẽ Đồng Phúc
|
|
|
|
|
28.1
|
Đoạn từ đường
Yên Bái - Khe Sang đến đường sắt
|
1.000
|
600
|
500
|
|
28.2
|
Đoạn tiếp
theo từ đường sắt đến thôn Hoà Cuông 1
|
800
|
480
|
400
|
|
29
|
Đường ra bến
đò thôn Phú Lan
|
1.000
|
600
|
500
|
|
30
|
Đường Lan
Đình đi Thôn Phúc Đình
|
|
|
|
|
30.1
|
Đoạn từ ngã
ba nhà ông Thành thôn Phú Lan đến hết ranh giới nhà ông Hải thôn Phúc Đình
|
800
|
480
|
400
|
|
30.2
|
Đoạn hết ranh
giới đất ở nhà ông Tiến thôn Trúc Đình đến giáp ranh giới nhà ông Hưng thôn
Phúc Đình
|
800
|
480
|
400
|
|
31
|
Đường ra khu
tái định cư Dự án đường sắt
|
1.000
|
600
|
500
|
|
32
|
Đường cổng chợ
nối với khu TĐC dự án đường sắt
|
900
|
540
|
450
|
|
33
|
Các tuyến đường
khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp
|
|
|
|
|
33.1
|
Đường từ nhà
ông Được thôn Ngòi Hóp đến cầu Hóp
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
33.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới Bưu Cục Ngòi Hóp
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
33.3
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã 3 dốc Lim
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
33.4
|
Đoạn tiếp
theo từ ngã ba đường Khe Cua đi thôn Đồng Trạng
|
1.500
|
900
|
750
|
|
33.5
|
Đoạn từ DNTN
Đăng Khoa đến ga Hóp
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
33.6
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Gốc Sung
|
1.200
|
720
|
600
|
|
33.7
|
Đoạn từ DNTN
Đăng Khoa đi nhà thờ Nhân Nghĩa
|
800
|
480
|
400
|
|
33.8
|
Đoạn từ Cầu
Hóp đi thôn Đồng Bưởi đến hết đất nhà ông Lê Tiến Hùng
|
600
|
360
|
300
|
|
33.9
|
Đường từ chợ
Hóp đến hết ranh giới nhà bà Kim Liên
|
1.500
|
900
|
750
|
|
33.10
|
Các tuyến đường
nội bộ khu dân cư thôn Ngòi Hóp
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
34
|
Đoạn từ giáp
đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái
|
|
|
|
|
34.1
|
Đoạn từ giáp
đường Yên Bái - Khe Sang đến hết quỹ đất dân cư thôn Làng Qua
|
3.300
|
1.980
|
1.650
|
|
34.2
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh thôn Khe Nhài
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
34.3
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ Khe Nhài
|
1.500
|
900
|
750
|
|
34.4
|
Đoạn tiếp
theo qua ngã ba Khe Giảng đến ngầm tràn số 4
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
34.5
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba Khe Phúc
|
1.500
|
900
|
750
|
|
34.6
|
Đoạn tiếp
theo đến Đèo Thao
|
1.000
|
600
|
500
|
|
35
|
Đoạn Đồng Đát
đi Khe Lóng, Khe Đát
|
|
|
|
|
35.1
|
Đoạn từ Đồng
Đát đến ngã ba
|
600
|
360
|
300
|
|
35.2
|
Đoạn từ ngã
ba đi Khe Loóng
|
500
|
300
|
250
|
|
35.3
|
Đoạn từ ngã
ba đi Khe Đát
|
500
|
300
|
250
|
|
36
|
Đoạn rẽ Khe
Giảng đi thôn Đào Thịnh 6
|
500
|
300
|
250
|
|
37
|
Đường Hoà
Cuông
|
|
|
|
|
37.1
|
Đoạn từ đường
sắt cắt đường bộ đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Quyết thôn Hòa Cuông 5
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
37.2
|
Đoạn tiếp
theo đến đến giáp đất ở nhà ông Trần Văn Thắng thôn Hòa Cuông 3
|
2.300
|
1.380
|
1.150
|
|
37.3
|
Đoạn tiếp
theo đến Ngã ba ông Láng
|
1.000
|
600
|
500
|
|
38
|
Ngã 3 ông
Toàn thôn Hòa Cuông 4 đi thôn Minh Quán 7
|
800
|
480
|
400
|
|
39
|
Đường từ Nhà
máy Z183 đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Được thôn Minh Quán 7
|
1.000
|
600
|
500
|
|
40
|
Ngã ba ông
Láng đi thôn Hòa Cuông 2 đến giáp xã Yên Bình
|
500
|
300
|
250
|
|
41
|
Ngã ba ông
Láng đi thôn Hòa Cuông 1 đến giáp thôn Đồng Phúc
|
500
|
300
|
250
|
|
42
|
Đường liên xã
đi phường Nam Cường
|
|
|
|
|
42.1
|
Đoạn từ hang
Dơi đến Đập 3
|
800
|
480
|
400
|
|
42.2
|
Đoạn tiếp
theo đến Đập 2
|
800
|
480
|
400
|
|
42.3
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba Đập 1
|
1.000
|
600
|
500
|
|
42.4
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ xóm Minh Hưng
|
1.200
|
720
|
600
|
|
42.5
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba Khe Đá
|
1.500
|
900
|
750
|
|
42.6
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất ở hộ ông Bùi Văn Tấn
|
1.200
|
720
|
600
|
|
42.7
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp Giáp phường Nam Cường
|
1.000
|
600
|
500
|
|
42.8
|
Đoạn ngã ba
khe Đá đến giáp đất ở hộ bà Trần Thị Vân
|
1.500
|
900
|
750
|
|
42.9
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ vào sân thể thao thôn Minh Quán 3
|
1.000
|
600
|
500
|
|
42.10
|
Đoạn tiếp
theo đến Nhà máy Z183
|
1.500
|
900
|
750
|
|
43
|
Đoạn Ngã ba
Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183
|
|
|
|
|
43.1
|
Đoạn ngã ba Đập
1 đến giáp Nhà văn hóa thôn Minh Quán 4
|
1.000
|
600
|
500
|
|
43.2
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ nghĩa trang thôn Minh Quán 4
|
1.200
|
720
|
600
|
|
43.3
|
Đoạn tiếp theo
đến Nhà máy Z183
|
1.500
|
900
|
750
|
|
44
|
Các tuyến đường
khác còn lại (trên địa bàn xã Tân Đồng, xã Báo Đáp, xã Thành Thịnh, xã Hòa
Cuông và xã Minh Quán cũ)
|
350
|
210
|
180
|
|
45
|
Các tuyến đường
khác còn lại (trên địa bàn thị trấn Cổ Phúc cũ)
|
600
|
360
|
300
|
67.
XÃ VIỆT HỒNG
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đường Hợp
Minh - Mỵ
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp
ranh phường Âu Lâu đến ngã ba ông Phương
|
400
|
240
|
200
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tâm Cường thôn 3A
|
450
|
270
|
230
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp
theo qua trụ UBND xã Việt Hồng đến hết ranh giới nhà ông thức thôn 3A
|
600
|
360
|
300
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp
theo đến Ngã 3 đường rẽ Khe Đó
|
450
|
270
|
230
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo
đến nhà ông Cử Nhạn thôn 8 Minh Phú
|
400
|
240
|
200
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp
theo đến Trạm Kiểm Lâm (xã Việt Hồng cũ)
|
350
|
210
|
180
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp
theo đến trạm Y tế Bản Bến
|
400
|
240
|
200
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp đến
giáp ranh xã Chấn Thịnh
|
250
|
150
|
130
|
|
2
|
Đường Hợp
Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Tâm
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ trường
Mầm non Việt Cường đến hết đất ở nhà ông Dũng Lan
|
350
|
210
|
180
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đường nối IC 12
|
250
|
150
|
130
|
|
3
|
Đường Hợp
Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Thiều (Đoạn từ ngã ba ông Chấp đến giáp thôn Khe Mon)
|
250
|
150
|
130
|
|
4
|
Đường Hợp
Minh - Mỵ đi Khe Đó (Đoạn từ ngã ba ông Quang đến ngã ba nhà
ông Cảnh Trí)
|
200
|
120
|
100
|
|
5
|
Đường Đồng
Phú đi Đồng Máy
|
200
|
120
|
100
|
|
6
|
Đường Hợp
Minh - Mỵ rẽ đi đường 7 cây 9 (Đoạn từ ngã ba ông Phương đến ranh
giới thôn 8A)
|
200
|
120
|
100
|
|
7
|
Đường nối nút
giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng
|
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ giáp
phường Âu Lâu đến cầu Bến Đình
|
700
|
420
|
350
|
|
7.2
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh nhà ông Thành Đôi thôn Khe Mon (xã Vân Hội cũ)
|
1.100
|
660
|
550
|
|
7.3
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba thôn 8 Minh Phú (nhà ông Cử Nhạn)
|
850
|
510
|
430
|
|
8
|
Đường nối tỉnh
lộ 172 với cao tốc Nội Bài Lào Cai, xã Việt Hồng
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
9
|
Đường Vân Hội
- Quân Khê
|
|
|
|
|
9.1
|
Đoạn đường từ
ngã ba ông Lộc qua Trụ sở Công An xã Việt Hồng đến cầu Vân Hội
|
1.200
|
720
|
600
|
|
9.2
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất Chỉnh trang khu dân sư thôn 5 Cây Sy
|
570
|
340
|
290
|
|
9.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất Chỉnh trang khu dân sư thôn 5 Cây Sy
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
9.4
|
Đoạn tiếp
theo đến đập tràn Ngòi Lĩnh
|
550
|
330
|
280
|
|
9.5
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh xã Hiền Lương - tỉnh Phú Thọ
|
250
|
150
|
130
|
|
10
|
Đoạn từ Nhà
ông Thành Đôi đi cầu Treo
|
230
|
140
|
120
|
|
11
|
Đoạn từ nhà
Ngọc Thủy đến cổng trường Tiểu học và THCS Vân Hội
|
350
|
210
|
180
|
|
12
|
Đường Vân Hội
- Quân Khê rẽ đi Đài tưởng niệm đến nhà ông Tân Sự (thôn 8
Minh Phú)
|
350
|
210
|
180
|
|
13
|
Đường nội bộ
trong khu dân cư thôn 5 Cây Sy
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
|
14
|
Đường đi Hang
Dơi (Đoạn từ cầu Vần đến Hang Dơi)
|
|
|
|
|
14.1
|
Đoạn từ cầu Vần
đến hết đất ở nhà ông Công Bản Vần
|
250
|
150
|
130
|
|
14.2
|
Đoạn tiếp
theo đến Hang Dơi
|
200
|
120
|
100
|
|
15
|
Đường Việt Hồng
đi giáp ranh xã Lương Thịnh
|
200
|
120
|
100
|
|
16
|
Đoạn từ ngã
ba đường Hợp Minh Mỵ đến đình trong bản Chao
|
200
|
120
|
100
|
|
17
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
200
|
120
|
100
|
68.
XÃ CÁT THỊNH
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Trục đường Quốc
lộ 32
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ ranh
giới hết đất ông Vũ Văn Sứ phía đối diện ranh giới hết đất ông Nguyễn Ngọc
Quý đến hết ranh giới đất ông Nghĩa (Na) (Giáp cống thoát nước) phía đối diện
ranh giới hết đất ông Cường Vân
|
7.100
|
4.260
|
3.550
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Sơn Quy (giáp cống thoát nước)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Hoàng Đình Biết, phía đối diện hết ranh giới đất
ông Hoàng Văn Ban
|
700
|
420
|
350
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết cầu trắng đường QL32 (đường rẽ vào thôn Khe Kẹn)
|
900
|
540
|
450
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Đinh Công Hải, phía đối diện hết ranh giới đất
ông Hứa Ngọc tiến
|
2.900
|
1.740
|
1.450
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Dũng, phía đối diện hết ranh giới đất
ông Lê Trọng Tranh
|
1.600
|
960
|
800
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp địa giới xã Văn Chấn
|
750
|
450
|
380
|
|
2
|
Trục đường Quốc
lộ 37
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ giáp
xã Chấn Thịnh đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Thái, phía đối diện đất
ông Lê Văn Thoan ( giáp cầu Ngòi Dịa)
|
550
|
330
|
280
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp
theo đến ranh giới đất điểm trường mầm non khu Khe Dịa, phía đối diện ranh giới
đất ông Hoàng Văn Thịnh
|
1.600
|
960
|
800
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Phạm Quốc Huy (giáp cống thoát nước)
|
600
|
360
|
300
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Đình Hảo
|
700
|
420
|
350
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh giới đất ông Vũ Văn Sứ, phía đối diện giáp ranh giới đất
ông Nguyễn Ngọc Quý
|
6.600
|
3.960
|
3.300
|
|
2.6
|
Đoạn từ Ngã
Ba (Bưu điện) và phía đối diện (từ ranh giới nhà bà Mai) đến hết ranh giới đất
ông Dân - Nụ
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
2.7
|
Đoạn từ đất
nhà bà Tuyết đến qua cầu Ngòi Lao
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
2.8
|
Đoạn từ giáp
đất bà Viễn (xã Thượng Bằng La) đến hết ranh giới đất ông Bình (xã Cát Thịnh)
|
600
|
360
|
300
|
|
2.9
|
Đoạn từ ranh
giới đất nhà bà Được đến hết ranh giới đất ông Hiệp (Quốc lộ 37 cũ) (nắn tuyến)
|
400
|
240
|
200
|
|
3
|
Đường nội bộ
8m khu chợ Ngã Ba (Đất đấu giá)
|
5.800
|
3.480
|
2.900
|
|
4
|
Đường nội bộ
4m khu chợ Ngã Ba (Đất đấu giá)
|
4.450
|
2.670
|
2.230
|
|
5
|
Đường nội bộ
(Khu Tái định cư thôn Ba Khe)
|
300
|
180
|
150
|
|
6
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
300
|
180
|
150
|
69.
XÃ CHẤN THỊNH
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Trục đường Quốc
lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp
địa giới xã Hưng Khánh đến hết ranh giới đất bà Hà Hoàng Ngân
|
700
|
420
|
350
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp
theo đến lối rẽ lên nhà ông Khánh
|
1.600
|
960
|
800
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đường vào Khe Ma
|
3.100
|
1.860
|
1.550
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới Lâm trường Ngòi Lao
|
5.600
|
3.360
|
2.800
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất bà Xuyến (Tiến)
|
3.100
|
1.860
|
1.550
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh giới xã Cát Thịnh
|
700
|
420
|
350
|
|
1.7
|
Đoạn từ ranh
giới nhà ông Đinh Trọng Phụ đến hết ranh giới nhà bà Hoàng Thị Thìn
|
500
|
300
|
250
|
|
2
|
Trục đường Đại
Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ Km00+00 đến
hết ranh giới đất ông Huân Thắm
|
3.200
|
1.920
|
1.600
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Hữu
|
1.400
|
840
|
700
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp
theo đến ngầm tràn cây đa
|
850
|
510
|
430
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp
theo đến ngầm tràn ông Đỗ
|
560
|
340
|
280
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ Khu điều trị phong
|
450
|
270
|
230
|
|
2.6
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Thắng
|
1.600
|
960
|
800
|
|
2.7
|
Đoạn tiếp
theo đến ranh giới đất ông Hùng
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
2.8
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Long
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
2.9
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ đi thôn Kiến Thịnh 2
|
2.600
|
1.560
|
1.300
|
|
2.10
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Đặng
|
2.300
|
1.380
|
1.150
|
|
2.11
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Nghĩa
|
2.950
|
1.770
|
1.480
|
|
2.12
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Xuân
|
2.300
|
1.380
|
1.150
|
|
2.13
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất bà Linh
|
3.200
|
1.920
|
1.600
|
|
2.14
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất bà Nhâm
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
2.15
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất bà Yến
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
2.16
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Mơ (giáp xã Nghĩa Tâm)
|
1.100
|
660
|
550
|
|
3
|
Trục đường
Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172)
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ Cầu
Cao (tiếp giáp tỉnh lộ 173) đến cầu Khe Nhừ
|
650
|
390
|
330
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp
theo đến ranh giới đất bà Thanh
|
750
|
450
|
380
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp
theo đến đường tỉnh lộ 172
|
1.100
|
660
|
550
|
|
4
|
Trục đường
Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ)
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn tiếp
giáp tỉnh lộ 173 (nhà ông Cầm) đến hết ranh giới đất ông Thủy (Hương)
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Lộc (Hiệp)
|
4.900
|
2.940
|
2.450
|
|
4.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Tâm (Lý)
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
|
4.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Cư
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
4.5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Ưng
|
560
|
340
|
280
|
|
4.6
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Uông
|
1.300
|
780
|
650
|
|
4.7
|
Đoạn tiếp
theo hết ranh giới xã Chấn Thịnh
|
350
|
210
|
180
|
|
5
|
Trục đường Tỉnh
lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ địa giới
xã Việt Hồng đến cầu Đèo Cuồng
|
550
|
330
|
280
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất bà Toan
|
850
|
510
|
430
|
|
5.3
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Thanh Bồng
|
1.400
|
840
|
700
|
|
5.4
|
Đoạn tiếp
theo đến ranh giới đất bà Hảo Thành
|
3.200
|
1.920
|
1.600
|
|
5.5
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ Khe Duyên
|
850
|
510
|
430
|
|
5.6
|
Đoạn tiếp
theo đến đường đi Khe Mơ
|
450
|
270
|
230
|
|
5.7
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ thôn 10
|
780
|
470
|
390
|
|
5.8
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Suối Kè
|
1.190
|
710
|
600
|
|
5.9
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Gốc Mý
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
5.10
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ Bẩy Mẫu
|
1.100
|
660
|
550
|
|
5.11
|
Đoạn tiếp
theo đến địa giới xã Tân Thịnh cũ
|
560
|
340
|
280
|
|
5.12
|
Đoạn tiếp
theo đến ranh giới đất ông Bẩy
|
1.100
|
660
|
550
|
|
5.13
|
Đoạn tiếp
theo đến ranh giới đất ông Tuyền Thương
|
3.200
|
1.920
|
1.600
|
|
5.14
|
Đoạn tiếp
theo đến ranh giới đất phòng khám đa khoa Tân Thịnh
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
5.15
|
Đoạn tiếp theo
đến ngã ba Mỵ (giáp QL 37)
|
6.600
|
3.960
|
3.300
|
|
6
|
Đường trục
chính nội bộ
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ chân
dốc Mỵ đến hết ranh giới đất ông Hoàng Nhân Thành
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Trần Phú
|
1.600
|
960
|
800
|
|
6.3
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Thôn 10
|
700
|
420
|
350
|
|
6.4
|
Đoạn từ hội
trường thôn 12 đến hết ranh giới xã Chấn Thịnh (giáp xã Cát Thịnh)
|
560
|
340
|
280
|
|
6.5
|
Đường nội bộ
chợ xã (Khu đấu giá thôn Thanh Tú)
|
1.400
|
840
|
700
|
|
6.6
|
Đường nội bộ
(khu đấu giá thôn Cao 2)
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
|
6.7
|
Đường nội bộ
(Khu đấu giá thôn Đồng Bẳn)
|
1.100
|
660
|
550
|
|
7
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
300
|
180
|
150
|
70.
XÃ GIA HỘI
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Trục đường Quốc
lộ 32
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ Km16
đến ranh giới đất nhà bà Lò Thị Sa Ư
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất cửa hàng xăng dầu Yên Bái
|
950
|
570
|
480
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã 3 đường nối IC 15
|
1.400
|
840
|
700
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà bà Đàm Thị Thoa
|
1.130
|
680
|
570
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp
theo đến ranh giới đất nhà ông Phạm Văn Hạnh (thôn Hải Chấn)
|
1.010
|
610
|
510
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp
theo đến cây xăng Trường Thành
|
600
|
360
|
300
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba sân bóng Nậm Búng
|
1.140
|
680
|
570
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Quang Thuận
|
3.300
|
1.980
|
1.650
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Nậm Pươi
|
1.140
|
680
|
570
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đường vào đồi xe Tăng
|
650
|
390
|
330
|
|
1.11
|
Đoạn tiếp
theo đến đầu cầu Nậm Búng
|
700
|
420
|
350
|
|
1.12
|
Đoạn tiếp
theo đến đường vào mỏ 3 Hà Quang thôn Nậm Chậu
|
550
|
330
|
280
|
|
1.13
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Triệu Y Đắc
|
700
|
420
|
350
|
|
1.14
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới xã Gia Hội (Giáp ranh xã Tú Lệ)
|
650
|
390
|
330
|
|
2
|
Đường liên xã
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn đường từ
QL 32 đến giáp ranh đất thôn 6 xã Phong Dụ Thượng huyện Văn Yên (đường đi thủy
điện Ngòi Hút 1)
|
650
|
390
|
330
|
|
3
|
Đường liên
thôn
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ giáp
địa giới hành chính xã Sơn Lương đến ngã 3 đi Khu Tặc Tè
|
950
|
570
|
480
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất nhà ông Lý Văn Ngân
|
1.000
|
600
|
500
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp
theo đến Cầu treo Sòng Pành
|
500
|
300
|
250
|
|
3.4
|
Đoạn từ giáp
xã Liên Sơn đến ngã ba thôn Tộc Cài
|
400
|
240
|
200
|
|
3.5
|
Đoạn từ ngã
ba rẽ đồi xe tăng đến ranh giới nhà Bàn A Nụ
|
300
|
180
|
150
|
|
3.6
|
Đoạn từ QL32
(đối diện trụ sở Lân trường Văn Chấn cũ) đến cây xăng Trường Thành
|
300
|
180
|
150
|
|
4
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
200
|
120
|
100
|
|
5
|
Đường nội bộ
các khu tái định cư
|
|
|
|
|
5.1
|
Khu tái định
cư Chiếng Pằn 1
|
300
|
180
|
150
|
|
5.2
|
Khu tái định
cư Hải Chấn
|
300
|
180
|
150
|
|
5.3
|
Khu tái định
cư thôn Nậm Cưởm
|
300
|
180
|
150
|
71.
XÃ NGHĨA TÂM
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Trục đường QL
32 A
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ cầu
Minh An đến ranh giới đất nghĩa trang nhân dân thôn Tân An
|
1.750
|
1.050
|
880
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ vào thôn Tân An
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Khe Mòn
|
900
|
540
|
450
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất của xã (giáp ranh Phú Thọ)
|
400
|
240
|
200
|
|
2
|
Trục đường Tỉnh
lộ 173
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ cầu
Minh An đến hết ranh giới đất ông Hiểu, ông Đương
|
1.050
|
630
|
530
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đỉnh dốc dê
|
500
|
300
|
250
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ vào trường mầm non xã Nghĩa Tâm
|
3.900
|
2.340
|
1.950
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới Tiểu học Nghĩa Tâm B
|
1.950
|
1.170
|
980
|
|
2.5
|
Đoạn từ ngã
ba Nghĩa Hùng đến hết đất nhà ông bà Tám Ánh
|
750
|
450
|
380
|
|
2.6
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Hoàng Đình Tiên (Ngã Ba Quăn).
|
1.100
|
660
|
550
|
|
2.7
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Hoàng Kim Mười
|
1.400
|
840
|
700
|
|
2.8
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Hoàng Kim Dũng
|
1.100
|
660
|
550
|
|
2.9
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Vũ Văn Thường.
|
1.000
|
600
|
500
|
|
2.10
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất Hà Ngọc Lâm
|
2.400
|
1.440
|
1.200
|
|
2.11
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới xã Nghĩa Tâm (giáp xã Chấn Thịnh)
|
1.100
|
660
|
550
|
|
3
|
Tuyến đường
liên thôn
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ Bưu
điện Văn hóa xã đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Xuân (thôn Chiềng)
|
1.100
|
660
|
550
|
|
3.2
|
Đoạn từ nhà
ông Hoàng Kim Hóa thôn Quăn đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Thịnh
|
950
|
570
|
480
|
|
3.3
|
Đoạn từ ngã
ba Nghĩa Hùng đi TTNT Trần Phú đến cổng nhà ông Nghị Vân
|
500
|
300
|
250
|
|
3.4
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà ông Nghị Thương
|
400
|
240
|
200
|
|
3.5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất HTX chè Minh An
|
400
|
240
|
200
|
|
3.6
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Đậu
|
500
|
300
|
250
|
|
3.7
|
Đoạn từ nhà
ông Đậu đến hết ranh giới xã Nghĩa Tâm (giáp ranh xã Thượng Bằng La)
|
450
|
270
|
230
|
|
3.8
|
Đoạn từ ngã
ba chợ Tho đi xã Trung Sơn (Tỉnh Phú Thọ) đến đầu cầu Tho
|
3.250
|
1.950
|
1.630
|
|
3.9
|
Đoạn tiếp
theo đến cổng trường cấp II
|
950
|
570
|
480
|
|
3.10
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Hiển
|
800
|
480
|
400
|
|
3.11
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba chân dốc Diềm
|
650
|
390
|
330
|
|
3.12
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh xã Trung Sơn - Phú Thọ
|
550
|
330
|
280
|
|
3.13
|
Đoạn từ ngã
ba chân dốc Diềm NVH thôn Hải Tâm
|
500
|
300
|
250
|
|
3.14
|
Đoạn lừ nhà
ông Truy Phèn đến cầu thôn Tính Luất
|
550
|
330
|
280
|
|
3.15
|
Đoạn từ ngã
ba thôn Duyên Đồng đến hết đất nhà ông Lý
|
550
|
330
|
280
|
|
3.16
|
Đoạn từ Đường
tỉnh lộ 173 đến hết địa phận xã Minh An (giáp ranh xã Thượng Bằng La)
|
450
|
270
|
230
|
|
3.17
|
Đoạn từ nhà
ông Thúy đến ngã ba đường (HTX Chè Minh An)
|
400
|
240
|
200
|
|
3.18
|
Các đường
liên thôn khác còn lại
|
300
|
180
|
150
|
|
4
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
200
|
120
|
100
|
72.
XÃ SƠN LƯƠNG
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Trục đường Quốc
lộ 32
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp
ranh giới xã Liên Sơn đến hết ranh giới đất ông Báu (bản Giõng)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp
theo từ nhà ông Báu đến hết ranh giới đất giáp xã Gia Hội
|
550
|
330
|
280
|
|
2
|
Trục Đường Tỉnh
lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14)
qua xã Sơn Lương)
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ đất
bà Hoàng Thị Thanh (giáp ranh xã Liên Sơn) đến đầu cầu Sơn Lương
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
2.2
|
Đoạn từ ranh
giới xã giáp đất xã Liên Sơn đến hết đất ông Đào Văn Tâm (khu vòng Phung)
|
750
|
450
|
380
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp
theo đến Miếu thờ (cổng Trời)
|
700
|
420
|
350
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp xã Mỏ Vàng
|
800
|
480
|
400
|
|
3
|
Các trục đường
liên xã, phường
|
|
|
|
|
3.1
|
Trục đường từ
Quốc lộ 32 đến trung tâm xã Nậm Lành nay là xã Gia Hội
|
|
|
|
|
3.1.1
|
Đoạn từ QL 32
(nhà ông Thủy) rẽ đi hết ranh giới đất giáp thôn Tặc Tè, xã Gia Hội
|
1.300
|
780
|
650
|
|
3.2
|
Trục đường
liên xã phường Trung Tâm - Trung tâm Suối Quyền (xã Phù Nham - xã Suối Quyền)
|
|
|
|
|
3.2.1
|
Đoạn từ ranh
giới giáp phường Trung Tâm đến ngã ba đường (thôn Suối Bắc).
|
1.000
|
600
|
500
|
|
3.2.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa thôn Suối Bắc
|
1.400
|
840
|
700
|
|
3.2.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa (Thôn Suối Bó)
|
700
|
420
|
350
|
|
3.2.4
|
Đoạn từ ngã
ba đường (thôn Suối Bắc) rẽ đi thôn Suối Quyền đến Đường
Tỉnh lộ 175
|
400
|
240
|
200
|
|
4
|
Đường Sơn
Lương - Nậm Mười - Sùng Đô
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ QL 32
(nhà ông Báu) rẽ đi bản Mười đến hết ranh giới đất bà Chiến
|
1.190
|
710
|
600
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba đường rẽ đi thôn Nậm Biếu(đến đất nhà bà Tám)
|
600
|
360
|
300
|
|
4.3
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba đường rẽ đi thôn Sùng Đô
|
450
|
270
|
230
|
|
4.4
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba đường rẽ đi thôn Nà Nội (hết đất ông Vàng Vảng Trống )
|
350
|
210
|
180
|
|
4.5
|
Đoạn từ ngã
ba rẽ đi thôn Sùng Đô đến hết ranh giới đất ông Bàn Phúc Xuân
|
550
|
330
|
280
|
|
4.6
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Dương
|
1.050
|
630
|
530
|
|
4.7
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú trung học cơ sở Nậm
Mười
|
1.400
|
840
|
700
|
|
4.8
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba (nhà ông Lâm) rẽ đi thôn Nậm Biếu, Giằng Pằng
|
700
|
420
|
350
|
|
5
|
Đường QL 32
(cổng Chào) đi Trung tâm UBND xã
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn rẽ từ bản
Lằm (cổng chào) đến đầu cầu Nà La
|
700
|
420
|
350
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp
theo từ đầu cầu Nà La đến Trụ sở xã Sơn Lương
|
1.000
|
600
|
500
|
|
5.3
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà ông Hưng đường rẽ đi Thuỷ điện Văn Chấn
|
1.000
|
600
|
500
|
|
6
|
Đường liên
thôn Liên Sưu - Làng Cò - Nậm Biếu
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ nhà
bà Tám đến ngã ba (nhà ông Lịch) rẽ đi thôn Làng Cò
|
680
|
410
|
340
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp
theo đến trường tiểu học Làng Cò
|
650
|
390
|
330
|
|
6.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Đặng Phúc Định
|
600
|
360
|
300
|
|
6.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết địa phận xã (giáp ranh xã Phong Dụ Thượng)
|
350
|
210
|
180
|
|
7
|
Đường thôn
Ngã Ba - thôn Nà Nọi
|
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ ngã
ba đường đến hết ranh giới đất Trường TH&THCS Sùng Đô
|
850
|
510
|
430
|
|
7.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lứ
|
350
|
210
|
180
|
|
8
|
Đường tuyến
Sùng Đô - Ngã Hai (thôn Sùng Đô)
|
|
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ ngã
ba đường đến hết ranh giới đất ông Cứ A Cáng
|
700
|
420
|
350
|
|
8.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lồng (Tủa) thôn Sùng Đô (thôn Ngã Hai
cũ)
|
350
|
210
|
180
|
|
9
|
Đường nội bộ
các khu tái định cư
|
|
|
|
|
9.1
|
Đường nội bộ
Khu tái định cư Noong Mi
|
400
|
240
|
200
|
|
9.2
|
Đường nội bộ
Khu tái định cư Bản Giõng (bản Xẻ cũ)
|
400
|
240
|
200
|
|
9.3
|
Đường nội bộ
Khu tái định cư Tành Hanh
|
400
|
240
|
200
|
|
9.4
|
Đường nội bộ
(khu tái định cư thôn Suối Bắc)
|
400
|
240
|
200
|
|
9.5
|
Đường nội bộ
khu tái định cư thôn Nà Nọi
|
300
|
180
|
150
|
|
9.6
|
Đường nội bộ
khu tái định cư thôn Khe Trang
|
300
|
180
|
150
|
|
9.7
|
Đường nội bộ
khu tái định cư thôn Sùng Đô (thôn Ngã Hai cũ)
|
300
|
180
|
150
|
|
9.8
|
Đường nội bộ
(khu tái định cư thôn Háo Pành)
|
300
|
180
|
150
|
|
10
|
Đường nội
thôn Bản Tủ - Khu TĐC Noong Mi
|
|
|
|
|
10.1
|
Đoạn từ ngã
ba Bản Tủ (nhà ông Sa Văn Tâm) đến hết đất nhà ông Lò Văn Tươi
|
400
|
240
|
200
|
|
11
|
Đường nội
thôn Bản Giõng đi Khu TĐC Bản Xẻ cũ
|
|
|
|
|
11.1
|
Đoạn từ QL 32
(nhà ông Hà Minh Tuấn) đến trạm biến áp
|
400
|
240
|
200
|
|
12
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
350
|
210
|
180
|
73.
XÃ THƯỢNG BẰNG LA
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Trục đường QL
32 (Thượng Bằng La-Xã Thu Cúc, Tỉnh Phú Thọ)
Đoạn từ Trạm
Kiểm lâm (cầu Gỗ) đến hết ranh giới đất xã Thượng Bằng La (giáp xã Nghĩa Tâm)
|
1.150
|
690
|
580
|
|
2
|
Trục đường Quốc
lộ 37
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ Đầu cầu
Ngòi Phà đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Ánh
|
2.750
|
1.650
|
1.380
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Thọ
|
3.300
|
1.980
|
1.650
|
|
2.3
|
Đoạn từ đất
nhà ông Tư đến hết ranh giới đất ông Sâm Lanh
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất bà Viễn
|
1.200
|
720
|
600
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất trạm kiểm lâm cầu Gỗ
|
1.050
|
630
|
530
|
|
2.6
|
Đoạn từ đất
ông Nguyễn Văn Ban (Hằng) đến hết đất bà Anh giáp xã Cát Thịnh
|
1.000
|
600
|
500
|
|
3
|
Trục đường QL
37 đoạn từ giáp đất TTNT Trần Phú đến đỉnh đèo Lũng Lô giáp ranh tỉnh Sơn La
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất trạm kiểm lâm cầu Gỗ
|
1.050
|
630
|
530
|
|
3.2
|
Đoạn từ cầu Gỗ
đến hết đất ông Phương (Hội)
|
1.150
|
690
|
580
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất ông Hà (Lành)
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
3.4
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba đường rẽ vào thôn Dạ
|
1.000
|
600
|
500
|
|
3.5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất xã Thượng Bằng La
|
700
|
420
|
350
|
|
4
|
Trục đường nội
thị
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ chân
dốc đỏ giáp Quốc lộ 37 đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Hằng (Hợp)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất ông Khiên Hường
|
1.200
|
720
|
600
|
|
4.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Tính (Tâm)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
4.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Thế (Tươi)
|
700
|
420
|
350
|
|
4.5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Hiếu (Hiên)
|
500
|
300
|
250
|
|
4.6
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất xã Thượng Bằng La (giáp xã Chấn Thịnh)
|
400
|
240
|
200
|
|
4.7
|
Đoạn từ đất
nhà ông Vương Huyền đến đất bà Dung (Huy)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
4.8
|
Đoạn từ đất
nhà ông Đức (Hoa) đến hết ranh giới đất ông Thùy (Khanh)
|
500
|
300
|
250
|
|
4.9
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất xã Thượng Bằng La (qua nghĩa trang Khe Hu)
|
310
|
190
|
160
|
|
4.10
|
Đoạn từ ngã
ba đội 7 (từ đất nhà ông Dũng) đến hết ranh giới đất ông Bắc (giáp xã Nghĩa
Tâm)
|
600
|
360
|
300
|
|
4.11
|
Đoạn tiếp
theo từ giáp đất xã Nghĩa Tâm đến giáp Quốc lộ 32 (Chân dốc than)
|
500
|
300
|
250
|
|
4.12
|
Đoạn từ đất
nhà ông Sự - Duyên đến hết ranh giới đất ông Điều (Nhẫn) (Đầu cầu Trần Phú)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
5
|
Đoạn từ chợ
vào UBND xã Thượng Bằng La
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ đất
nhà ông Bùi Văn Ưng giáp Quốc lộ 37 đến cầu bến Rin thôn Hán
|
1.000
|
600
|
500
|
|
5.2
|
Đoạn từ chợ
vào hết đất trường trung học cơ sở Thượng Bằng La
|
1.000
|
600
|
500
|
|
5.3
|
Đoạn từ trường
trung học cơ sở Thượng Bằng La đến hết đất ông Cương thôn Cướm
|
700
|
420
|
350
|
|
5.4
|
Đoạn từ chợ
xã Thượng Bằng La đến giáp đường bê tông vào bản Vằm
|
1.000
|
600
|
500
|
|
5.5
|
Đoạn từ chân
dốc nhà máy chè Trần Phú giáp Quốc lộ 37 (Nhà ông bà Năm Tú) đến hết đất xã
Thượng Bằng La (giáp Thôn Vực Tuần, xã Cát Thịnh)
|
800
|
480
|
400
|
|
6
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
310
|
190
|
160
|
74.
XÃ VĂN CHẤN
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Trục đường Quốc
lộ 32
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp
xã Cát Thịnh đến ranh giới đất ông Sa Văn Tèn, phía đối diện đến ranh giới đất
ông Bùi Văn Ngôi
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp
theo đến ranh giới đất ông Hà Đình Nhưng, phía đối diện đến ranh giới đất ông
Tống Thành Vinh
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Mạnh Sơn, phía đối diện hết ranh giới đất
ông Phạm Công Lượng
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp
theo đến ranh giới đất ông Đào Tiến Lộ, phía đối diện ranh giới đất ông Vũ
Thành Phúc
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp
theo đến ranh giới đất ông Sa Công Giang, phía đối diện đến ranh giới đất ông
Hoàng Đình Quang
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp
theo đến ranh giới đất bà Hà Thị Hoa
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Bản Đồn
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Bùi Quốc Khánh
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.11
|
Đoạn tiếp
theo đến cổng chào xã Văn Chấn
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
1.12
|
Đoạn từ đường
rẽ suối khoáng (nhà bà Trần Thị Liên) đến hết ranh giới xã Văn Chấn
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
2
|
Đường Sơn Thịnh
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ cổng
chào xã Văn Chấn đến ngã 3 Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị Loan -
thôn Phiêng 1)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp
theo đến Sân vận động xã Văn Chấn (hết ranh giới đất ông Đào Văn Ngân), phía
đối diện đi đường Lũng Lô
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã tư đèn đỏ (đường vào cầu Nậm Bung)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã tư Bưu Điện - Chợ
|
9.000
|
|
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ đi thôn Suối Khoáng (hết ranh giới đất ông Trần Quang Chiến)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
3
|
Trục đường nội
thị Khu Trung Tâm
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường Lũng Lô
(Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh - Suối Giàng đến ranh giới đất nhà bà Hoàng
Thị Lọng)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
3.2
|
Đường Lũng Lô
(Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Lọng đến đường bê tông kè Suối Nhì)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
3.3
|
Đường từ cổng
chào thôn Sơn Lọng đến hết đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Yến)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
3.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Phượng (thôn Văn Thi 4)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
3.5
|
Đường nội bộ
(Khu đấu giá thôn Sơn Lọng)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
3.6
|
Đường nhánh
1,2,3,4,5,6
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
3.7
|
Đường Phiêng
1 (Đoạn từ Thi hành án dân sự khu vực 4 - Lào Cai đến tiếp giáp Sân vận động
xã Văn Chấn)
|
3.200
|
1.920
|
1.600
|
|
3.8
|
Đường Hoàng
Văn Thọ (Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Xiên - thôn Sơn Lọng đến đường Sơn Thịnh
(ngã tư đèn đỏ))
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
3.9
|
Nhánh C- Đoạn
đường sau cổng chào thôn Phiêng 1
|
1.500
|
900
|
750
|
|
3.10
|
Đường Bờ Kè
(Từ nhà ông Đinh Văn Kứu đến tiếp giáp đường Lũng Lô)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
4
|
Khu Hồng Sơn
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường Nhánh 9
(Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất Thủy điện Văn Chấn)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
4.2
|
Đường Cửa Nhì
(Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất kho vật chứng công an
xã)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
4.3
|
Đường Hồng
Sơn (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Hường)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
4.4
|
Đường Trần
Thành (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 đến hết ranh giới đất Trung tâm y tế Văn
Chấn)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
4.5
|
Đoạn từ đường
Quốc lộ 32 (nhà bà Trần Thị Liên) đến hết ranh giới đất ông Sa Văn Hướng
(thôn Suối Khoáng)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
4.6
|
Đoạn từ ngã
ba thôn Suối Khoáng (nhà ông Nguyễn Duy Ước) đến hết ranh giới đất ông Vi
Quang Thiêm
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
4.7
|
Các tuyến đường
bê tông nội bộ thôn Suối Khoáng
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
4.8
|
Đường nội bộ
(Khu đấu giá thôn Hồng Sơn)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
4.9
|
Đường Nội bộ
(Khu Tái định cư thôn Hồng Sơn)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
5
|
Khu Đồng Ban
|
|
-
|
-
|
|
5.1
|
Đường nội bộ
(Khu đấu giá thôn Đồng Ban)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
5.2
|
Đoạn từ ngã
tư Bưu điện đến cầu treo đi thôn Thác Hoa 3
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
5.3
|
Đường Trục
thôn Đồng Ban (Từ đất ông Đào Ngọc Đoan đến hết ranh giới đất bà Đinh Thị Tiến)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
6
|
Khu Thác Hoa
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường Hoàng
Văn Thọ (Đoạn từ đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ) đến Trường PTDT nội trú -
THCS Văn Chấn)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
6.2
|
Đường Thác
Hoa
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
6.3
|
Đoạn từ lối rẽ
nhà chè của đội Thác Hoa 3 đến hết ranh giới đất bà Đỗ Thị Sắp (đường bê tông
kè Suối Nhì)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
6.4
|
Trục đường
thôn Thác Hoa (Từ cổng công ty Đông Dược Thế Gia đến ngã ba Nhà văn hóa Phù
Sơn cũ)
|
1.400
|
840
|
700
|
|
6.5
|
Đoạn từ cầu
thủy lợi Phù Sơn đến đất nhà ông Triệu Văn Mong (thôn Thác Hoa)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
6.6
|
Các tuyến đường
bê tông nội bộ thôn An Thịnh
|
1.000
|
600
|
500
|
|
7
|
Đường Sơn Thịnh
- Suối Giàng
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường Phiêng
2 (Đoạn từ QL 32 đến đầu đường Lũng Lô - hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc
Quý)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
7.2
|
Đường Phiêng
2 (Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất nhà ông Hà Thế)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
7.3
|
Đường Phiêng
2 (Đoạn tiếp theo đến Cầu trắng Văn Thi 3)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
7.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Vũ Đức Văn
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
7.5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Bùi Văn Quyền
|
1.500
|
900
|
750
|
|
7.6
|
Đoạn từ đất
ông Bùi Văn Quyền đến ranh giới đất ông Vàng Sáy Sùng
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
7.7
|
Đoạn từ đất
ông Vàng Sáy Sùng đến hết ranh giới đất ông Sùng Mạnh Giàng
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
7.8
|
Đường Trục
thôn Văn Thi 3 (Đoạn từ cổng chào thôn Văn Thi 3 đến hết ranh giới đất bà
Hoàng Thị Kim Ngần)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
7.9
|
Đường nội bộ
(Khu Tái định cư thôn Kang Kỷ, thôn Văn Thi 3)
|
800
|
480
|
400
|
|
8
|
Các đoạn Đường
trục chính xã Suối Giàng (cũ)
|
|
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ ngã
ba thôn Giàng B (nhà ông Bùi Văn Tư) đến khu vực sân sự kiện (đối diện nhà điều
hành hồ)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
8.2
|
Đoạn từ đất
nhà ông Sổng A Nủ đến hết ranh giới đất ông Sổng A Ninh (thôn Giàng B)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
8.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Sổng A Mua (thôn Giàng B)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
8.4
|
Đoạn từ đất
ông Sùng Mạnh Giàng đến hết ranh giới đất ông Vàng A Tủa (thôn Giàng A)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
8.5
|
Đoạn từ cổng
Làng văn hóa Pang Cáng đến hết ranh giới đất ông Sùng A Chu
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
8.6
|
Đoạn từ đất
ông Vàng A Hồng đến hết ranh giới đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ Enna)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
8.7
|
Đoạn từ giáp
đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ ENNA) đến đất ông Vàng A Di
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
8.8
|
Đoạn từ đất
ông Vàng A Khua đến hết ranh giới đất ông Trang A Đằng
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
8.9
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Vàng A Hồng (Đường rẽ đi Cổng Trâu)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
8.10
|
Đoạn từ nhà
ông Vàng A Dao đến giáp đất quốc phòng
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
8.11
|
Đường Trục
thôn Pang Cáng (đoạn từ đất ông Vàng A Hồng đến ngã ba Cổng Trâu)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
9
|
Các đoạn Đường
trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
|
|
|
|
|
9.1
|
Đoạn từ Quốc
lộ 32 (nhà bà Lộc Thị Nhuần) đến hết ranh giới đất ông Sùng A Thênh
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
9.2
|
Đoạn từ hết
ranh giới đất ông Tống Thành Vinh (ngã 3 gốc sung) đến đường rẽ cầu Suối Đao
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
9.3
|
Đoạn từ đường
rẽ cầu Suối Đao đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Viên
|
1.000
|
600
|
500
|
|
9.4
|
Đoạn từ cầu
Suối Đao đến ngã ba thôn Văn Tứ (hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Năm, phía đối
diện hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Liệu)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
9.5
|
Đoạn từ ngã
ba thôn Văn Tứ (nhà ông Phạm Công Đông) đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn
Hiếu, phía đối diện hết ranh giới đất ông Hà Văn Đậu
|
1.000
|
600
|
500
|
|
9.6
|
Đoạn từ nhà
bà Hà Thị Tố đến cầu treo thôn Đồng Sặt
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
9.7
|
Đoạn từ nhà
ông Đinh Văn Nhàn đến hết ranh giới đất ông Đinh Công Liệu
|
1.000
|
600
|
500
|
|
9.8
|
Đoạn từ cổng
làng văn háo thôn Bu Thấp đến hết ranh giới đất ông Mùa A Chu (thôn Bu Cao)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
10
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
500
|
300
|
250
|
75.
XÃ CHÂU QUẾ
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đường Yên Bái
- Khe Sang
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp ranh
giới xã Đông Cuông đến Khe Cạn
|
270
|
160
|
140
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất nhà ông Khôi
|
400
|
240
|
200
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Suối Nhược
|
990
|
590
|
500
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp
theo hết đất nhà ông Toàn Anh
|
530
|
320
|
270
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp theo
đến suối Ngòi Lẫu
|
320
|
190
|
160
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp
theo đến cửa hầm phía Nam đường cao tốc NB-LC
|
300
|
180
|
150
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp
theo đến cửa hầm phía Bắc đường cao tốc NB-LC
|
240
|
140
|
120
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Suối Lèn
|
400
|
240
|
200
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp
theo đến suối bàn Tương
|
320
|
190
|
160
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh giới xã Bảo Hà
|
280
|
170
|
140
|
|
2
|
Đường tại khu
tái định cư của đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường tái định
cư thôn Ngòn Lèn (Từ nhà ông Trung đến nhà ông Nam)
|
160
|
100
|
80
|
|
2.2
|
Đường tái định
cư thôn Đồng Tâm (Từ nhà ông Mẫn đến nhà ông Thượng)
|
180
|
110
|
90
|
|
2.3
|
Đường tái định
cư thôn 7 (Từ nhà ông Đến đến cầu Treo)
|
180
|
110
|
90
|
|
3
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
150
|
90
|
80
|
|
4
|
Khu TĐC thôn
Trạng Xô
|
500
|
300
|
250
|
|
5
|
Khu TĐC thôn
Khe Bành
|
300
|
180
|
150
|
|
6
|
Khu TĐC thôn
Bản Tát
|
300
|
180
|
150
|
|
7
|
Khu TĐC thôn
Nhược
|
300
|
180
|
150
|
76.
XÃ ĐÔNG CUÔNG
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đường Đông
Cuông- Quang Minh
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà ông Minh Lành
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.2
|
Đoạn ngã 3 đường
ngang đến ranh giới nhà ông Huy
|
500
|
300
|
250
|
|
1.3
|
Đoạn từ UBND
đến hết ranh giới nhà ông Phùng Văn Thi (Khe Ván)
|
500
|
300
|
250
|
|
1.4
|
Đoạn từ cầu
Bê tông thôn Khe Tăng đến ngã 3 nhà ông Minh (Nam)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.5
|
Đoạn từ Ngã 3
nhà ông Thành (Cao) đến nhà ông Điền (Cục)
|
500
|
300
|
250
|
|
1.6
|
Đoạn từ nhà
ông Điền Cục đến ngã 3 nhà Tham Hồng (thôn Minh Khai)
|
500
|
300
|
250
|
|
1.7
|
Đoạn từ ngã 3
Tham Hồng đến ranh giới xã Mậu A
|
500
|
300
|
250
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà Văn Hóa thôn 6 cũ
|
400
|
240
|
200
|
|
2
|
Đường Yên Bái
- Khe Sang
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn cầu Khai
đến Cây Xăng Đông Cuông
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
2.2
|
Từ Cây xăng đến
Cầu 10
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
2.3
|
Từ Cầu 10 đến
Cầu Lẫm
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
2.4
|
Từ Cầu Lẫm đến
giáp ranh giới ông Khánh Tĩnh
|
1.500
|
900
|
750
|
|
2.5
|
Từ Nhà ông
Khánh Tĩnh đến đường vào đền Trái Hút
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
2.6
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà ông Phượng Hợi
|
3.480
|
2.090
|
1.740
|
|
2.7
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Cà Lồ
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
2.8
|
Đoạn tiếp
theo đến Cầu Trái Hút
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
3
|
Đường rẽ Bến
Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ)
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ giáp
xã Châu Quế Hạ đến hết ranh giới Khu Tái định cư thôn Trà
|
1.000
|
600
|
500
|
|
3.2
|
Đoạn từ hết
gianh giới khu tái định cư thôn Trà đến hết nhà văn hóa thôn An Khang
|
1.500
|
900
|
750
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà bà Nhàn
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
3.4
|
Đoạn từ nhà
bà nhàn đến hết cầu hút An Bình
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
4
|
Đường An Bình
- Lâm Giang
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ cầu
trái Hút đến Cổng trường TH&THCS An Bình (khu A)
|
4.800
|
2.880
|
2.400
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp
theo đến đường ngang (ông Hướng)
|
1.700
|
1.020
|
850
|
|
4.3
|
Đoạn tiếp
theo đến đập tràn Ngòi Trỏ
|
1.000
|
600
|
500
|
|
4.4
|
Đoạn tiếp
theo đến ranh giới nhà bà Việt
|
700
|
420
|
350
|
|
4.5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới xã An Bình
|
500
|
300
|
250
|
|
4.6
|
Đoạn tiếp
theo đến điểm nối tỉnh lộ 164 đường An Bình - Lâm Giang
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
5
|
Đường Cầu vượt
đường sắt An Bình
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ nhà
hàng Hương Vân đến hết Khu tái định cư Cầu vượt đường sắt An Bình
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết Khu tái định cư Khu dân cư nông thôn mới (Khu 1- khu 2)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
6
|
Đường vào đền
Đông Cuông
|
|
|
|
|
6.1
|
Ngã ba cầu 10
đến ranh giới nhà ông Tiến Thơm
|
1.500
|
900
|
750
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp
theo đến cổng đền Đông Cuông
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
7
|
Đường Quy
Mông - Đông An
|
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ giáp
ranh giới Tân Hợp đến hết ranh giới nhà ông Lý
|
1.000
|
600
|
500
|
|
7.2
|
Đoạn từ nhà
ông Lý đến hết Nhà văn hóa thôn Đức An
|
1.500
|
900
|
750
|
|
7.3
|
Đoạn từ hết
Nhà văn hóa thôn Đức An đến hết đường bê tông rẽ vào nghĩa trang cánh đồng
thôn Khe Cạn
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
7.4
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Ngòi Hút
|
2.200
|
1.320
|
1.100
|
|
8
|
Đường Đông An
- Phong Dụ
|
|
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ đất
nhà ông Lý Nga đến hết đất nhà ông Minh Hà
|
1.000
|
600
|
500
|
|
8.2
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh xã Phong Dụ Hạ
|
700
|
420
|
350
|
|
9
|
Đường Đông An
- Khe Lép (xã Xuân Tầm) (đoạn từ Ngã 3 khe Quyền đến hết ranh giới nhà ông
Hà)
|
800
|
480
|
400
|
|
10
|
Đường liên
thôn
|
|
|
|
|
10.1
|
Đoạn từ cổng
nhà ông Hiển đến Barie dưới
|
500
|
300
|
250
|
|
10.2
|
Đoạn từ Trường
TH&THCS đến Ngầm Chui (thôn An Bình)
|
400
|
240
|
200
|
|
10.3
|
Đoạn từ Ngầm
Chui đến hết xóm Cầu Cao (thôn An Bình)
|
400
|
240
|
200
|
|
10.4
|
Đoạn từ nhà
ông Hà đến nhà ông Luyến (thôn An Bình))
|
400
|
240
|
200
|
|
10.5
|
Đoạn từ nhà
ông Tấn Hiền đến nhà Văn Hóa Hoa Nam cũ (thôn An Bình)
|
400
|
240
|
200
|
|
10.6
|
Đoạn Từ nhà
Huyền Đạo (thôn Sài Lương) đến Cổng làng Văn hóa thôn Thác Cái
|
700
|
420
|
350
|
|
10.7
|
Đoạn tiếp
theo đến Nhà máy gạch Cường Phát
|
600
|
360
|
300
|
|
10.8
|
Đoạt ngã 3
Kim Đoạt đến cổng nhà máy gạch Mạnh San
|
700
|
420
|
350
|
|
11
|
Đường liên
thôn Tam Quan đi Khe Cạn
|
|
|
|
|
11.1
|
Đoạn từ Ngã 3
đến hết ranh giới Khu Tái định cư thôn Khe Cạn
|
600
|
360
|
300
|
|
11.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Dồn
|
500
|
300
|
250
|
|
12
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
400
|
240
|
200
|
77.
XÃ LÂM GIANG
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đường An Bình
- Lâm Giang - Lang Thíp
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ Khe Xẻ
đến đường ngang ga Lâm Giang
|
200
|
120
|
100
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp
theo đến Cầu Cài
|
470
|
280
|
240
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp
theo đến bến đò đền Phúc Linh
|
400
|
240
|
200
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà ông Tư Linh
|
500
|
300
|
250
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới Nghĩa trang thôn Vĩnh Lâm
|
260
|
160
|
130
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba đi thôn Trục Ngoài
|
470
|
280
|
240
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà Văn hóa thôn Bãi Khay
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp
theo vào Hồ thôn Ngũ Lâm
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp
theo đến ngầm Ngòi Khay
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nghĩa trang thôn Hợp Lâm
|
320
|
190
|
160
|
|
1.11
|
Từ đường Ngang
đến hết ranh giới khu tái định cư thôn Hợp Lâm
|
200
|
120
|
100
|
|
1.12
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh thôn Khai Dạo
|
200
|
120
|
100
|
|
1.13
|
Từ giáp thôn
Khai Dạo đến Ngã ba Cầu Tân Lập
|
280
|
170
|
140
|
|
1.14
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp cây xăng Lang Thíp
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.15
|
Đoạn tiếp
theo đến mương đầu bãi ghi
|
2.600
|
1.560
|
1.300
|
|
1.16
|
Đoạn tiếp
theo đến cống Hồ trung tâm
|
2.600
|
1.560
|
1.300
|
|
1.17
|
Đoạn tiếp
theo đến tràn Ngòi Thíp
|
1.050
|
630
|
530
|
|
1.18
|
Đoạn tiếp
theo đến km 231 (đường sắt)
|
200
|
120
|
100
|
|
2
|
Đường Lâm
Giang - Lang Thíp (Từ nghĩa trang Thôn Hợp Lâm đến ngã ba cầu Tân Lập)
|
200
|
120
|
100
|
|
3
|
Đường vào ga
Lang Khay (Đoạn từ ngã ba ngầm Tràn đến ga Lang Khay và khu chợ)
|
270
|
160
|
140
|
|
4
|
Đường liên
thôn
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ nhà
ông Phong đến ngã ba trạm điện Nghĩa Phong
|
200
|
120
|
100
|
|
4.2
|
Đoạn từ ngã
năm bản tin đi thôn Liên Kết đến trường Mầm non thôn Nghĩa Dũng
|
200
|
120
|
100
|
|
4.4
|
Đoạn từ nhà
bà Thảo thôn Liên Kết đến Tràn Mỏ Đá
|
200
|
120
|
100
|
|
4.4
|
Đoạn từ Ngòi
Thíp đến ngã ba Mỏ Đá (cả hai bên đường sắt)
|
200
|
120
|
100
|
|
5
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
200
|
120
|
100
|
78.
XÃ MẬU A
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ cầu A
đến đường rẽ vào đường Hồng Hà
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết cổng trường THCS xã Mậu A (điểm chính)
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp
theo đến ngõ 182
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ Nghĩa trang Liệt sĩ
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã tư Công viên Văn Yên
|
8.800
|
5.280
|
4.400
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ UBND xã Mậu A
|
11.500
|
6.900
|
5.750
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã tư Bưu Điện
|
14.700
|
8.820
|
7.350
|
|
2
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
-
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn Từ ngà
tư Bưu điện đén cổng nhà ông Tùng
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà ông Dung
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới Chi nhánh điện Văn Yên
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp
theo đến đường ngang
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà ông Dũng
|
1.200
|
720
|
600
|
|
2.6
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất đỉnh dốc Lu
|
500
|
300
|
250
|
|
3
|
Đường Lương
Thế Vinh (Đoạn từ đường Tuệ Tĩnh đến đường Lý Thượng Kiệt)
|
4.800
|
2.880
|
2.400
|
|
4
|
Đường Tuệ
Tĩnh
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ ngã
tư công an đến hết ranh giới Công ty Việt Trinh
|
14.500
|
8.700
|
7.250
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã 5 cầu Mậu A
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
|
4.3
|
Đoạn tiếp
theo đến ngõ 228
|
8.500
|
5.100
|
4.250
|
|
4.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới Trung tâm y tế Khu vực Văn Yên
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
4.5
|
Đoạn tiếp
theo đến Bến phà cũ
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
5
|
Đường Hoàng
Hoa Thám
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ bến
xe khách đến hết ranh giới nhà ông Cảm
|
1.500
|
900
|
750
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ nhà thờ
|
1.000
|
600
|
500
|
|
5.3
|
Đoạn tiếp
theo đến đường Lý Thường Kiệt
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
6
|
Đường Xưởng
cơ khí đường sắt đi đường Thanh Niên (Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường
Thanh Niên)
|
1.200
|
720
|
600
|
|
7
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ Ngã
tư Công an đến ngã tư đường sắt
|
17.400
|
10.440
|
8.700
|
|
7.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà ông Doanh
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
7.3
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh giới nhà ông Thìn
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
7.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà bà Bằng
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
7.5
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba đường Hà Chương
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
7.6
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà ông Quang
|
5.600
|
3.360
|
2.800
|
|
7.7
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp thôn Đoàn Kết 1
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
8
|
Đường Ngô Gia
Tự (Đoạn từ
Công ty Việt Trinh đi Thi hành án)
|
4.400
|
2.640
|
2.200
|
|
9
|
Đường Trần Quốc
Toản
|
|
|
|
|
9.1
|
Đoạn từ ga Mậu
A đến ngã tư Bưu Điện
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
9.2
|
Đoạn ngã tư Bưu
Điện đến cống nhà bà Minh
|
6.050
|
3.630
|
3.030
|
|
9.3
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba đường rẽ Võ Thị Sáu
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
9.4
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ đi Trường Nội trú
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
9.5
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ đường Nguyễn Du
|
2.600
|
1.560
|
1.300
|
|
9.6
|
Đoạn tiếp
theo đến đường Hồng Hà
|
5.800
|
3.480
|
2.900
|
|
10
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
|
|
|
|
10.1
|
Đoạn từ ngã
ba đường Trần Quốc Toản đến giáp ranh giới nhà ông Minh
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
10.2
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ cổng Trường Võ Thị Sáu
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
10.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà bà Trinh
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
10.4
|
Đoạn tiếp
theo đến đường Hồng Hà
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
11
|
Đường Thanh
Niên
|
|
|
|
|
11.1
|
Đoạn từ đường
Lý Tự Trọng đến đường rẽ Sân vận động
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
11.2
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã tư đường Trần Quốc Toản
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
11.3
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã tư đường trục T3
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
11.4
|
Đoạn tiếp
theo đến đường Trần Huy Liệu
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
12
|
Đường trong
khu đô thị mới thôn Quyết Thắng (Đường Thanh Niên giai đoạn 2)
|
|
|
|
|
12.1
|
Đường trục T1
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
12.2
|
Đường trục T2
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
12.3
|
Đường trục T3
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
13
|
Đường Gốc Sổ
|
|
|
|
|
13.1
|
Đoạn từ H44 đến
đường rẽ nhà máy nước
|
1.500
|
900
|
750
|
|
13.2
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh giới đất bà Tơ
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
13.3
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh giới nhà ông Bản
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
13.4
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh giới nhà bà Hiền (Ngã tư đường sắt)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
14
|
Đường Ga Nhâm
|
|
|
|
|
14.1
|
Đoạn từ Ngã
tư đường sắt đến giáp ranh giới ga Mậu A
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
14.2
|
Đoạn tiếp
theo đến cống Lương thực cũ
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
14.3
|
Đoạn tiếp
theo đến đường sắt rẽ thôn Quyết Tiến
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
14.4
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã tư Lâm trường
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
15
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
|
|
|
|
15.1
|
Đoạn từ khi bạc
đến hết cổng Thi hành án
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
15.2
|
Đoạn tiếp
theo đến đường Hồng Hà
|
3.850
|
2.310
|
1.930
|
|
16
|
Đường Chu Văn
An
|
|
|
|
|
16.1
|
Đoạn từ ngã
tư Quảng trường đến trường Chu Văn An
|
8.500
|
5.100
|
4.250
|
|
16.2
|
Đoạn tiếp
theo đến đường Thanh Niên
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
17
|
Đường trong
khu đô thị mới khu vực trường THPT Chu Văn An GĐ2
|
|
|
|
|
17.1
|
Đường trục
T1, T2, T3, T4
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
18
|
Đường Trần
Phú
|
|
|
|
|
18.1
|
Đoạn từ ngã
tư Quảng trường đến hết ranh giới Đảng uỷ xã Mậu A
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
18.2
|
Đoạn tiếp
theo đến đường ngõ 69
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
18.3
|
Đoạn tiếp
theo đến đường Hồng Hà
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
19
|
Đường Hồng Hà
|
|
|
|
|
19.1
|
Đoạn từ ngã
ba đường Lý Thường Kiệt đến hết ranh giới nhà ông Thông
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
19.2
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh giới nhà ông Ngọc
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
|
19.3
|
Đoạn tiếp
theo đến Ngã tư Trại Cá (rẽ đường Lê Hồng Phong)
|
7.200
|
4.320
|
3.600
|
|
19.4
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã tư rẽ vào đường Trần Quốc Toản
|
15.660
|
9.400
|
7.830
|
|
19.5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà ông Khánh
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
19.6
|
Đoạn tiếp
theo đến Xưởng Chè
|
12.750
|
7.650
|
6.380
|
|
19.7
|
Đoạn tiếp
theo đến đường Yên Bái - Khe Sang
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
20
|
Đường Triệu
Tài Lộc (Đoạn từ nhà ông Ký đến đường Kim Đồng)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
21
|
Đường Nguyễn
Du
|
|
|
|
|
21.1
|
Đoạn từ nhà
ông Giang đến hết ranh giới nhà ông Hiu
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
22
|
Đường Làng Mỉnh
đến Ga Mậu A (Đoạn từ ông Thủy đến ga Mậu A)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
23
|
Đường Quyết
Tiến
|
|
|
|
|
23.1
|
Đoạn từ đường
sắt Lâm trường đến hết ranh giới nhà ông Bút
|
1.000
|
600
|
500
|
|
23.2
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đường Hà Chương
|
800
|
480
|
400
|
|
24
|
Đường Bùi Thị
Xuân (Đoạn từ nhà ông Toản đến ranh giới nhà ông Thiện)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
25
|
Đường Kim Đồng
|
|
|
|
|
25.1
|
Đoạn từ Ngã 4
Lâm trường đến ranh giới nhà ông Thử
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
25.2
|
Đoạn tiếp
theo đến đường Triệu Tài Lộc
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
25.3
|
Đoạn tiếp
theo đến đường Hồng Hà
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
26
|
Đường Trần
Huy Liệu
|
|
-
|
-
|
|
26.1
|
Đoạn từ đường
Trần Hưng Đạo đến ranh giới nhà ông Túy
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
26.2
|
Đoạn tiếp
theo đến đường Ga Nhâm
|
800
|
480
|
400
|
|
27
|
Đường nội bộ
khu đấu giá thôn Văn Yên
|
|
|
|
|
27.1
|
Đoạn từ đường
Ngô Gia Tự đến đường rẽ ra Trạm Khuyến nông
|
2.200
|
1.320
|
1.100
|
|
27.2
|
Đoạn tiếp
theo đến ranh giới nhà ông Soạn
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
27.3
|
Các đường
ngang còn lại trong khu
|
1.650
|
990
|
830
|
|
28
|
Đường Lê Hồng
Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)
|
|
|
|
|
28.1
|
Đoạn từ đường
Lê Hồng Phong đến hết ranh giới nhà bà Miện
|
1.270
|
760
|
640
|
|
28.2
|
Đoạn tiếp
theo đến đường Trần Phú
|
1.240
|
740
|
620
|
|
28.3
|
Đoạn tiếp
theo đến đường Nguyễn Khuyến
|
900
|
540
|
450
|
|
29
|
Đường nội bộ
trong khu đô thị mới thôn Gốc Đa (Tổ dân phố 7 cũ)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
30
|
Đường thôn Đồng
Bưởi
|
|
|
|
|
30.1
|
Đoạn từ đường
Lý Tự Trọng đến ranh giới nhà ông Đán
|
600
|
360
|
300
|
|
31
|
Đường Hà
Chương
|
|
|
|
|
31.1
|
Đoạn từ đường
Lý Tự Trọng đến hết ranh giới đất ông Thăng
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
31.2
|
Đoạn tiếp
theo đến đường bê tông rẽ đi Lâm Trường
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
32.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Chiếm
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
32.4
|
Đoạn tiếp
theo đến đường Trần Hưng Đạo
|
1.500
|
900
|
750
|
|
32
|
Đường Phấn
Trì
|
|
|
|
|
32.1
|
Đoạn từ đường
ngang đến đường Hà Chương
|
600
|
360
|
300
|
|
32.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà ông Khánh
|
700
|
420
|
350
|
|
33
|
Đường Yên Bái
- Khe Sang
|
|
|
|
|
33.1
|
Đoạn từ giáp
ranh giới xã Trấn Yên đến hết ranh giới nhà ông Hùng Thuận
|
300
|
180
|
150
|
|
33.2
|
Đoạn tiếp
theo đến Cầu Tây
|
500
|
300
|
250
|
|
33.3
|
Đoạn tiếp
theo đến dốc Lu
|
350
|
210
|
180
|
|
33.4
|
Đoạn từ Cầu A
đến nhà ông Dần
|
1.200
|
720
|
600
|
|
33.5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới ông Trường
|
1.000
|
600
|
500
|
|
34
|
Đường Yên
Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)
|
|
|
|
|
34.1
|
Đoạn ngã ba
đường Yên Bái - Khe Sang đến dốc Lu
|
600
|
360
|
300
|
|
34.2
|
Đoạn từ Khe Vầu
đến đến Quạch
|
400
|
240
|
200
|
|
34.3
|
Đoạn từ giáp
ranh giới thôn Ngọn Ngòi đến giáp ranh giới xã Đông Cuông
|
300
|
180
|
150
|
|
35
|
Đường Yên
Thái - Mậu A (Đoạn từ ngã 3 rẽ ngòi a đến chân dốc lu)
|
600
|
360
|
300
|
|
36
|
Đường Mậu A -
Tân Nguyên
|
|
|
|
|
36.1
|
Đoạn giáp đất
Mậu A đến hết đất nhà ông Lý Văn Minh
|
400
|
240
|
200
|
|
36.2
|
Đoạn tiếp
theo đến đèo Tân Nguyên
|
300
|
180
|
150
|
|
37
|
Đường vào đền Trạng (đường
Yên Bái- Khe Sang cũ)
|
350
|
210
|
180
|
|
38
|
Đường An Thịnh
- Đại Sơn
|
|
|
|
|
38.1
|
Đoạn đường rẽ
Quy Mông - Đông An đến đầu đường rẽ mới khu công ty Quế Lâm
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
38.2
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ Nghĩa trang Đồng Vật
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
38.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất ông Trung Duy
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
|
38.4
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ giáp trường Cấp 2
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
38.5
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ đi thôn Làng Lớn
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
38.6
|
Đoạn tiếp
theo đến Cầu Đen
|
8.500
|
5.100
|
4.250
|
|
38.7
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới thôn Yên Thịnh
|
4.170
|
2.500
|
2.090
|
|
38.8
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ đi xã Xuân Ái
|
8.320
|
4.990
|
4.160
|
|
38.9
|
Đoạn tiếp
theo đến hết nhà ông Đạt Hoa
|
3.090
|
1.850
|
1.550
|
|
38.10
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ nhà văn hóa thôn Khe Cỏ
|
1.150
|
690
|
580
|
|
38.11
|
Đoạn tiếp
theo đến hết thôn Khe Cỏ (ngã 3 đi Gốc Nụ)
|
750
|
450
|
380
|
|
38.12
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh giới xã Tân Hợp
|
400
|
240
|
200
|
|
39
|
Đường Quy
Mông - Đông An
|
|
|
|
|
39.1
|
Đoạn từ giáp
xã Xuân Ái đến đường rẽ khu tái định cư thôn Đại An
|
1.200
|
720
|
600
|
|
39.2
|
Đoạn tiếp
theo đến đầu cầu Mậu A
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
39.3
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Ngòi Bục
|
2.300
|
1.380
|
1.150
|
|
39.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà bà Nhài
|
1.200
|
720
|
600
|
|
39.5
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp xã Tân Hợp
|
400
|
240
|
200
|
|
40
|
Đường Khu tái
định cư thôn Đại An
|
1.600
|
960
|
800
|
|
41
|
Đường vào Khu
tái định cư thôn Cổng Trào (Đoạn đường từ giáp cây xăng đến hết Khu
tái định cư thôn Cổng Trào)
|
1.600
|
960
|
800
|
|
42
|
Đường Khu tái
định cư thôn An Hòa (Đoạn từ nhà văn hóa Khu tái định cư thôn An Hòa đến giáp
đất nhà Nguyên Hoan)
|
700
|
420
|
350
|
|
43
|
Đường trong
khu dân cư mới phía Tây cầu Mậu A
|
|
|
|
|
43.1
|
Đoạn đường từ
nhà hàng Hoa Quế đi nhà hàng Sông Thao đến giáp đường tỉnh 166 khu dân cư mới
phía tây cầu Mậu A
|
8.500
|
5.100
|
4.250
|
|
43.2
|
Đoạn đường trục
còn lại khu dân cư mới phía tây cầu Mậu A
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
|
44
|
Đường trong
khu dân cư mới thôn Đại An (Sau chùa Đại An)
|
8.500
|
5.100
|
4.250
|
|
45
|
Đường khu dân
cư thôn Đại An (Cạnh đền) Đoạn từ giáp đất ông Hiệp đến hết đất
khu dân cư mới thôn Đại An
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
46
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
300
|
180
|
150
|
|
47
|
Đường liên xã
(An Thịnh - Yên Phú)
|
|
|
|
|
47.1
|
Đoạn ngã ba
chợ An Thịnh đến hết ranh giới trạm Y tế xã (An Thịnh cũ)
|
1.950
|
1.170
|
980
|
|
47.2
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp xã Xuân Ái
|
500
|
300
|
250
|
|
48
|
Tái định cư
thôn An Hoà (TĐC của dự án Đường sắt tốc độ cao Hà Nội - Hải Phòng - Lào cai)
|
500
|
300
|
250
|
79.
XÃ MỎ VÀNG
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đường Tân Hợp
- Mỏ Vàng
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp
xã Đại Sơn đến cầu bê tông Ngòi Thíp
|
250
|
150
|
130
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết Khe Cóc
|
400
|
240
|
200
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Tun
|
250
|
150
|
130
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Quý
|
370
|
220
|
190
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp
theo đến cống điều áp Khe Đâm
|
220
|
130
|
110
|
|
2
|
Đường thôn
Giàn Dầu
|
300
|
180
|
150
|
|
3
|
Đoạn từ giáp
ranh xã Sơn Lương đến hết ranh giới đất ông Quyết
|
200
|
120
|
100
|
|
4
|
Đoạn từ ranh
giới đất ông Quyết đến gốc Khe Mạ
|
370
|
220
|
190
|
|
5
|
Đoạn từ ranh
giới đất ông Quyết đến hết ranh giới đất ông Minh
|
370
|
220
|
190
|
|
6
|
Đoạn từ giáp
ranh giới đất ông Minh đến trường tiểu học An Lương
|
370
|
220
|
190
|
|
7
|
Đoạn từ giáp
ranh giới đất ông Minh đến hết ranh giới đất ông Tính
|
370
|
220
|
190
|
|
8
|
Đoạn từ gốc
khe Mạ đến trường tiểu học An Lương
|
370
|
220
|
190
|
|
9
|
Đoạn từ gốc
Khe Mạ đi đến hết ranh giới đất ông Sơ
|
700
|
420
|
350
|
|
10
|
Đoạn từ giáp
ranh giới đất ông Sơ đến hết ranh giới đất ông Nam
|
300
|
180
|
150
|
|
11
|
Đoạn từ giáp
ranh giới đất ông Sơ đi đến ngã ba Sài Lương
|
300
|
180
|
150
|
|
12
|
Đoạn từ ranh
giới đất ông Các đến giáp ranh giới thôn Khe Đâm
|
200
|
120
|
100
|
|
13
|
Đường nội bộ
(khu đất đấu giá tại thôn An Lương)
|
1.700
|
1.020
|
850
|
|
14
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
200
|
120
|
100
|
80.
XÃ PHONG DỤ HẠ
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đường Đông An
- Phong Dụ
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ xã
Đông Cuông đến hết ranh giới nhà Ông Phong
|
700
|
420
|
350
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp
theo đến Khe Min
|
1.200
|
720
|
600
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp
theo đến điểm sạt Trạm Kiểm lâm (cũ)
|
700
|
420
|
350
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba Xuân Tầm
|
1.200
|
720
|
600
|
|
1.5
|
Đoạn giáp ngã
ba Xuân Tầm (Khe Quặng) đến Khe Mầng
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà ông Tiệp
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất ông Lẫm
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp
theo đến Khe Cưởm
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp
theo đến ranh giới nhà ông Chuyển
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp xã Phong Dụ Thượng (khe nhà ông Nhượng)
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
2
|
Đường từ UBND
xã Phong Dụ Hạ đi Cầu treo
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
2.1
|
Đường Thanh
Niên (Thôn Lắc Mường)
|
1.200
|
720
|
600
|
|
3
|
Đường thôn
Khe Lầu (từ ranh giới nhà ông Chanh đến trạm tiếp sóng)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
4
|
Đường liên xã
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ ngã
ba Xuân Tầm lên đỉnh dốc Xuân Tầm (khu đất ông Thịnh)
|
220
|
130
|
110
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới trạm Y tế xã Xuân Tầm
|
250
|
150
|
130
|
|
4.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà ông Chiêu thôn Khe Chung
|
170
|
100
|
90
|
|
5
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
130
|
80
|
70
|
81.
XÃ PHONG DỤ THƯỢNG
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đường Đông An
- Gia Hội
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp xã
Phong Dụ Hạ đến Khe Kẻ (To)
|
140
|
80
|
70
|
|
1.2
|
Đoạn từ Khe Kẻ
(To) đến Khe Tắm (To)
|
840
|
500
|
420
|
|
1.3
|
Đoạn từ nhà
ông Ngô Xuân Mầng đến nhà ông Nông Văn Quỳnh (đoạn mở mới)
|
840
|
500
|
420
|
|
1.4
|
Đoạn từ Khe Tắm
(to) đến nhà ông Nông Văn Ảnh thôn Cao Sơn
|
140
|
80
|
70
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà bà Ngô Thị Hóa
|
420
|
250
|
210
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp
theo đến Nhà điều hành thủy điện Ngòi Hút 1
|
320
|
190
|
160
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp
theo đến xã Gia Hội
|
140
|
80
|
70
|
|
2
|
Đường Mường
La - Sơn La
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ Ngã 3
cầu Cao Sơn đến nhà ông Biền
|
430
|
260
|
220
|
|
2.1
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã 3 nhà Văn Pú Khe Mạng
|
600
|
360
|
300
|
|
3
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
132
|
80
|
70
|
82.
XÃ TÂN HỢP
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đường Đại Sơn
- Nà Hẩu
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ trường Mầm
non đại sơn đến hết đất nhà ông Minh
|
400
|
240
|
200
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba rẽ thôn Làng Bang
|
300
|
180
|
150
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp
theo đến đỉnh dốc Ba Khuy (giáp đất ông Trung Duy)
|
237
|
140
|
120
|
|
1.4
|
Tiếp theo đến
hết đất nhà ông Diêu
|
250
|
150
|
130
|
|
1.5
|
Tiếp theo đến
cầu suối Khe Cạn
|
350
|
210
|
180
|
|
1.6
|
Tiếp theo đến
hết đất trường mầm non Nà Hẩu
|
500
|
300
|
250
|
|
1.7
|
Đoạn từ hết đất
trường mầm non Nà Hẩu đến hết đất nhà ông Sinh
|
300
|
180
|
150
|
|
1.8
|
Tiếp theo đến
hết đất nhà ông Giảng
|
250
|
150
|
130
|
|
2
|
Đường Quy
Mông - Đông An
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn giáp đất
xã Mậu A đến hết đất cây xăng
|
450
|
270
|
230
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo
đến giáp đường vào khu tái định cư
|
1.000
|
600
|
500
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp
theo đến đầu cầu Ngòi Thắt (cũ)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
2.4
|
Đoạn từ đường
rẽ đi thôn Hạnh Phúc đến cống trui Cao Tốc
|
1.500
|
900
|
750
|
|
2.5
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Câu
|
700
|
420
|
350
|
|
2.6
|
Đoạn tiếp
theo đến ngần tràn Làng Còng
|
800
|
480
|
400
|
|
2.7
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh giới xã Đông Cuông
|
450
|
270
|
230
|
|
3
|
Đường Tân Hợp
- An Thịnh (Từ Cống Chui Cao tốc đến giáp đất xã Mậu A)
|
300
|
180
|
150
|
|
4
|
Đường Đông
Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ đầu cầu
Ngòi Thắt cũ đến Cổng chào thôn Làng Câu
|
400
|
240
|
200
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp
theo đến cổng chào thôn Hạnh Phúc
|
300
|
180
|
150
|
|
4.3
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba đường rẽ Làng Mít
|
350
|
210
|
180
|
|
4.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết thôn Hạnh Phúc
|
300
|
180
|
150
|
|
4.5
|
Đoạn từ ngã
ba đường rẽ Làng Mít đến đường rẽ đi Gió Bầu
|
200
|
120
|
100
|
|
5
|
Đường Câu Dạo
(đoạn từ Gốc khế đến hết làng Câu Dạo)
|
200
|
120
|
100
|
|
6
|
Đường Khe Hoả
(Đoạn từ đầu cầu Ngòi Thắt cũ đi bến đò)
|
300
|
180
|
150
|
|
7
|
Đường Ghềnh
Ngai (đoạn từ Cầu Máng đến đền Đức Ông)
|
250
|
150
|
130
|
|
8
|
Đường đi thôn
Ghềnh Gai (Đoạn từ đầu cầu Còng đến hết thôn Ghềnh Ngai)
|
250
|
150
|
130
|
|
9
|
Đường vào khu
Tái định cư (Đoạn từ giáp đường Quy Mông - Đông An đến Nhà văn hoá thôn Gốc
Gạo)
|
500
|
300
|
250
|
|
10
|
Đường chợ Tân
hợp (Đoạn từ nhà ông Khỏe đến hết đất Giáo sứ Tân Hợp)
|
400
|
240
|
200
|
|
11
|
Đường Đại Sơn
- Mỏ Vàng
|
|
|
|
|
11.1
|
Đoạn giáp
ranh giới Mậu A đến cống mã Làng
|
500
|
300
|
250
|
|
11.2
|
Đoạn tiếp
theo đến đập Đầu mối Thôn Đại Sơn
|
1.000
|
600
|
500
|
|
11.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà Sơn Lan thôn Đại Sơn
|
650
|
390
|
330
|
|
11.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất trạm y tế
|
1.000
|
600
|
500
|
|
11.5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất ông Tiến
|
700
|
420
|
350
|
|
11.6
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất bà lan thôn Đoàn Kết
|
500
|
300
|
250
|
|
11.7
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà bà Vên
|
400
|
240
|
200
|
|
11.8
|
Đoạn tiếp
theo đến đất nhà ông Hải
|
300
|
180
|
150
|
|
11.9
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất xã Mỏ Vàng
|
350
|
210
|
180
|
|
12
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
150
|
90
|
80
|
|
13
|
Khu tái định
cư Khe Dẹt 2
|
|
|
|
|
13.1
|
Đoạn từ giáp
đường Quy Mông - Đông An đến đất nhà ông Chính
|
500
|
300
|
250
|
83.
XÃ XUÂN ÁI
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đường Quy
Mông - Đông An
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ xã
Quy Mông đến cầu Vật Dùng
|
400
|
160
|
200
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp
theo đến Cầu Ngòi Viễn
|
500
|
300
|
250
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà bà Lành
|
700
|
420
|
350
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ khu tái định cư
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ngã tư cổng UBND xã
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà bà Thủy
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà ông Thức Yến
|
800
|
480
|
400
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà ông Thành Mùi
|
400
|
240
|
200
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà ông Hà
|
600
|
360
|
300
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà ông Thân
|
950
|
570
|
480
|
|
1.11
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà ông Hán
|
1.100
|
660
|
550
|
|
1.12
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Thống Nhất
|
2.400
|
1.440
|
1.200
|
|
1.13
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà ông Như
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.14
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới ông Khang
|
1.300
|
780
|
650
|
|
1.15
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp xã Mậu A
|
1.000
|
400
|
300
|
|
2
|
Đường liên xã
(Xuân Ái - Kiên Thành - Viễn Sơn cũ)
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ Nhà
văn hoá thôn Vật Dùng đến thôn Tháp Con
|
300
|
180
|
150
|
|
3
|
Đường liên xã
(Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ bến
đò Ngòi Hóp - Xuân Ái đến trạm Y tế xã
|
500
|
300
|
250
|
|
3.2
|
Từ trạm Y tế
đến hết ranh trường tiểu học Xuân Ái
|
600
|
240
|
180
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã tư UBND xã
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
3.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết nhà Đội thuế số 2
|
1.200
|
720
|
600
|
|
3.5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà ông Hương Minh
|
700
|
420
|
350
|
|
3.6
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà ông Hùng Hợp
|
450
|
270
|
230
|
|
3.7
|
Đoạn tiếp
theo đến trường Mầm non xã Viễn Sơn
|
400
|
240
|
200
|
|
3.8
|
Đoạn tiếp
theo đến Nhà máy quế
|
400
|
240
|
200
|
|
3.9
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà ông Chiến, Bính
|
250
|
150
|
130
|
|
3.10
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà ông Thuận
|
500
|
300
|
250
|
|
3.11
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà ông Bình
|
1.600
|
960
|
800
|
|
3.12
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà bà Huyền
|
600
|
360
|
300
|
|
3.13
|
Đoạn tiếp theo
đến giáp ranh giới đất ông Nghiêm
|
350
|
210
|
180
|
|
3.14
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba UBND xã Yên Hợp cũ
|
550
|
330
|
280
|
|
4
|
Đường Nghĩa Lạc
- Quyết Tiến (đoạn từ ranh giới nhà bà Thê đến ngã 3 nhà ông Dương)
|
400
|
240
|
200
|
|
5
|
Đường liên xã
(An Thịnh đi Đại Phác cũ)
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ cống
nhà ông Nội đến ngã 3 (Sân vận động)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà văn hóa thôn Đại Thắng
|
1.050
|
630
|
530
|
|
5.3
|
Đoạn tiếp
theo hết ranh giới nhà ông Sinh
|
650
|
390
|
330
|
|
6
|
Đường liên xã
(Yên Hợp - Yên Phú cũ)
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ Ngã 3
thôn Yên Thành đến đỉnh Dốc đen
|
400
|
240
|
200
|
|
7
|
Đường liên
thôn
|
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ ngã 3
(trường TH & THCS) đến Đập số 2 (Đầm Bèo Con)
|
400
|
240
|
200
|
|
7.2
|
Đoạn từ ranh
giới đất bà Thêm đến Cổng nhà văn hóa thôn Cá Nội
|
400
|
240
|
200
|
|
7.3
|
Từ nhà ông Thụ
thôn Tân Thành đi nhà ông Sự thôn Tân Thành đi nhà ông Bằng thôn Tân An
|
300
|
180
|
150
|
|
7.4
|
Từ Nhà văn
hoá thôn Tân Thành đi nhà ông Yên thôn Tân An đi nhà bà Kiệm thôn Tân An
|
350
|
210
|
180
|
|
7.5
|
Từ nhà ông Lộc
đến Đình đền Đại Phác
|
300
|
180
|
150
|
|
7.6
|
Từ nhà ông Tứ
thôn Tân Thành đến Nhà văn hoá Tân Thành đến nhà ông Điển đến nhà ông Kỳ thôn
Tân An
|
250
|
150
|
130
|
|
7.7
|
Từ nhà ông
Tâm thôn Tân An đi ông Lương thôn Phúc Thành
|
250
|
150
|
130
|
|
7.8
|
Đoạn từ giáp
ranh giới đất ông Định đến đường tránh Mỏ đất hiếm thôn Yên Sơn
|
220
|
130
|
110
|
|
7.9
|
Đoạn từ nhà
Sơn Huyền đến nhà ông Thăng thôn Phú Sơn
|
200
|
120
|
100
|
|
7.10
|
Đường tránh Mỏ
đất hiếm
|
200
|
120
|
100
|
|
8
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
200
|
80
|
60
|
|
9
|
Các Khu Tái Định
Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
|
|
|
|
|
9.1
|
Đường Tái định
cư thôn Ngòi Viễn
|
|
|
|
|
9.1.1
|
Đoạn từ đường
Quy Mông - Đông An đến nhà ông Cương
|
1.000
|
600
|
500
|
|
9.1.2
|
Đường nội bộ
trong Khu tái định cư
|
800
|
480
|
400
|
|
9.2
|
Đường Tái định
cư thôn Nghĩa Lạc
|
400
|
240
|
200
|
|
9.3
|
Đường Tái định
cư thôn Quyết Hùng
|
400
|
240
|
200
|
|
9.4
|
Đường Tái định
cư thôn Yên Hòa
|
500
|
300
|
250
|
|
9.5
|
Đường Tái định
cư thôn Thống Nhất
|
400
|
240
|
200
|
|
9.6
|
Đường Tái định
cư dự án Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Yên Hợp
|
|
|
|
|
9.6.1
|
Đường nội bộ
trong khu Tái định cư tuyến T3
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
9.6.2
|
Đường nội bộ
trong khu Tái định cư tuyến T2, T4
|
1.400
|
840
|
700
|
84.
XÃ BẢO ÁI
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Quốc lộ 70
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp ranh
xã Yên Bình đến cống qua đường (đối diện nhà ông Lương Ngọc Hải)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba đường Cảm Ân đi Tân Đồng
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp
theo đến cống qua đường (đối diện nhà ông Ngọ)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo
đến cống qua đường (đối diện nhà bà Nguyễn Thị Cúc)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới đất nhà nghỉ Trung Kiên
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà ông La Ngọc Kim
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp
theo đến mốc Km 22
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu ngòi Lự
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Km 26
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp
theo đến mốc Km 26
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
1.11
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ đi thôn Đát Lụa (nhà ông Yên)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.12
|
Đoạn tiếp
theo đến cổng rẽ vào Nhà máy chè Văn Hưng
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.13
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ vào thôn Vĩnh An
|
1.200
|
720
|
600
|
|
1.14
|
Đoạn tiếp
theo đến cống qua đường (nhà ông Long)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.15
|
Đoạn tiếp
theo đến cống qua đường cổng trường TH&THCS Tân Nguyên
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
1.16
|
Đoạn tiếp
theo đến Cầu Km32
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
1.17
|
Đoạn tiếp
theo đến cống qua đường giáp ao nhà ông Hoàng Ngọc Độ
|
1.600
|
960
|
800
|
|
1.18
|
Đoạn tiếp
theo đến mốc Km34
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.19
|
Đoạn tiếp theo
đến cống qua đường (nhà bà Trình)
|
1.200
|
720
|
600
|
|
1.20
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới xã Bảo Ái
|
800
|
480
|
400
|
|
2
|
Đường Cảm Ân
- Mông Sơn
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ sau vị
trí 1 Quốc lộ 70 đến cống qua đường (giáp nhà bà Nông Thị Ngọc)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp
theo đến cổng Trường Mầm non Cảm Ân
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp
theo đến Cầu Ngầm
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới xã Bảo Ái (giáp địa giới xã Yên Bình)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
2.5
|
Đoạn Từ giáp
xã Yên Bình đến cống qua đường (gần nhà ông Trường Thao)
|
1.200
|
720
|
600
|
|
2.6
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đập nước Voi Sơ
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
2.7
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đường nhựa vào mỏ đá
|
1.500
|
900
|
750
|
|
3
|
Đường Cảm Ân
- Tân Đồng
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ sau vị
trí 1 Quốc lộ 70 đến cống qua đường (nhà ông Bút)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp
theo đến Cầu nước sạch
|
1.300
|
780
|
650
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới xã Bảo Ái
|
900
|
540
|
450
|
|
4
|
Đường bê tông
vào UBND xã Bảo Ái từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
5
|
Đường thị tứ
Cảm Ân
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ sau vị
trí 1 Quốc lộ 70 đến hết khu đất tái định cư đường thị tứ Cảm Ân
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp
theo đến sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
6
|
Đường vào Chợ
mới (Từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 qua chợ mới đến hết đường)
|
|
|
|
|
6.1
|
Từ sau vị trí
1 QL 70 đến hết đất chợ mới xã Bảo Ái
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ ra QL 70 (qua đất trường PTTH Cảm Ân)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
7
|
Đường thôn
Tân Tiến (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Tân Đồng đến đập Tân Yên)
|
500
|
300
|
250
|
|
8
|
Tứ sau vị trí
1 đường Quốc lộ 70 đến sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Tân Đồng (từ nhà ông Oanh
Đoan qua hội trường thôn Tân Tiến đến ngã 3 nhà ông Chủ)
|
350
|
210
|
180
|
|
9
|
Đường thôn
Tân Lương
|
|
|
|
|
9.1
|
Đoạn từ sau vị
trí 1 đường thị tứ đến hết đất nhà ông Hà Văn Ái
|
500
|
300
|
250
|
|
9.2
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba giáp nhà ông Cao
|
350
|
210
|
180
|
|
10
|
Đường thôn
Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù
|
|
|
|
|
10.1
|
Đoạn từ sau vị
trí 1 Quốc lộ 70 đến hết hội trường thôn Ngòi Khang
|
1.500
|
900
|
750
|
|
10.2
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Ngòi Khang
|
800
|
480
|
400
|
|
10.3
|
Đoạn tiếp
theo đến trạm biến áp
|
300
|
180
|
150
|
|
11
|
Đường thôn
Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán
|
|
|
|
|
11.1
|
Đoạn từ sau vị
trí 1 Quốc lộ 70 đến cổng trường THCS xã Bảo Ái
|
1.500
|
900
|
750
|
|
11.2
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà ông Nam (trưởng thôn)
|
500
|
300
|
250
|
|
11.3
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba rẽ đi thôn An Bình
|
300
|
180
|
150
|
|
12
|
Đường từ Quốc
lộ 70 đi thôn Đoàn Kết
|
|
|
|
|
12.1
|
Đoạn từ sau vị
trí 1 Quốc lộ 70 đến hết đất nhà ông Cường
|
350
|
210
|
180
|
|
12.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết hội trường thôn
|
250
|
150
|
130
|
|
13
|
Tuyến Mậu A -
Tân Nguyên
|
|
|
|
|
13.1
|
Đoạn từ sau vị
trí 1 Quốc lộ 70 đến đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Phong
|
1.200
|
720
|
600
|
|
13.2
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Lý Trình II
|
800
|
480
|
400
|
|
13.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết địa phận xã Bảo Ái
|
500
|
300
|
250
|
|
14
|
Đường vào
thôn Đèo Thao
|
|
|
|
|
14.1
|
Đoạn từ cầu đến
cổng trường Tiểu học
|
600
|
360
|
300
|
|
14.2
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Đèo Thao
|
300
|
180
|
150
|
|
15
|
Đường vào
thôn Đông Ké (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến Hội trường thôn)
|
250
|
150
|
130
|
|
16
|
Đường vào
thôn Khe Cọ (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến cống qua đường (nhà ông
Hùng))
|
250
|
150
|
130
|
|
17
|
Đường vào
thôn Núi Nì
|
|
|
|
|
17.1
|
Từ sau vị trí
1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến cổng vào nhà bà Thực
|
500
|
300
|
250
|
|
17.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đường rẽ thôn Núi Nì
|
300
|
180
|
150
|
|
18
|
Đường vào đập
Khe Sến
|
|
|
|
|
18.1
|
Từ sau vị trí
1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến bờ đập Khe Sến
|
400
|
240
|
200
|
|
18.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà ông Đệ
|
250
|
150
|
130
|
|
19
|
Đường vào
thôn Quyết Thắng hết đường bê tông
|
600
|
360
|
300
|
|
20
|
Đường vào
thôn Tân Minh (Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đường
thôn Tân Minh)
|
400
|
240
|
200
|
|
21
|
Đường cầu Bon
thuộc thôn Tân Minh (Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân Mông Sơn đến hết đất
nhà ông Hảo)
|
250
|
150
|
130
|
|
22
|
Đường vào
thôn Trung Sơn
|
|
|
|
|
22.1
|
Từ sau vị trí
1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến đập Lò Vôi
|
300
|
180
|
150
|
|
22.2
|
Từ sau vị trí
1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến mỏ đá thôn Trung Sơn
|
300
|
180
|
150
|
|
22.3
|
Từ sau vị trí
1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến nhà ông Thuấn
|
250
|
150
|
130
|
|
23
|
Đường vào
thôn Làng Cạn
|
|
|
|
|
23.1
|
Từ sau vị trí
1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đất nhà ông Đinh Văn Sự
|
300
|
180
|
150
|
|
23.2
|
Từ sau vị trí
1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến thôn Làng Mới (từ nhà ông Tiến đến ngã ba đường
rẽ vào nhà ông Liệu)
|
400
|
240
|
200
|
|
24
|
Đường vào
thôn Làng Mới
|
|
|
|
|
24.1
|
Từ sau vị trí
1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến điểm nối đường đi thôn Giang Sơn (hết ranh giới
nhà ông Kiểm)
|
350
|
210
|
180
|
|
24.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Định Lợi
|
250
|
150
|
130
|
|
24.3
|
Từ sau vị trí
1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đất nhà ông Thái
|
350
|
210
|
180
|
|
25
|
Từ sau vị trí
1 đường Cảm Ân- Mông Sơn đến Trung tâm cai nghiện cũ
|
600
|
360
|
300
|
|
26
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
220
|
130
|
110
|
85.
XÃ CẢM NHÂN
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường,
khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch
vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp xã Yên Thành đến Cầu Sắt
|
500
|
300
|
250
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đối diện Trường Cấp 3 Cảm Nhân
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến cây xăng (thôn Làng Lạnh)
|
800
|
480
|
400
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba chân đèo Tắng Sính (chợ Ngọc cũ)
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
1.5
|
Đoạn từ ngã 3 chân Đèo Tắng Sính + 100m đường đi xã Yên
Thành
|
600
|
360
|
300
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Yên Thành
|
200
|
120
|
100
|
|
1.7
|
Đường Đi UBND xã Đoạn từ Ngã 3 (trường THPT Cảm Nhân) đến
nhà ông Lèo Văn Lạng.
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.8
|
Từ nhà ông Lèo Văn Lạng đến cống qua đường giáp đất nhà ông
Nông Văn Giới
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn
|
1.200
|
720
|
600
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Bạch Thượng cũ
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.11
|
Đoạn tiếp theo đến Đài tưởng niệm
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.12
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà ông Nông Ngọc Hương thôn 1 (Ngòi Quán)
|
600
|
360
|
300
|
|
1.13
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà bà Long Thị Nội (thôn Ngòi Quán)
|
350
|
210
|
180
|
|
1.14
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã 3 Kéo Sa (giáp nhà ông Nguyễn Văn Phương)
|
500
|
300
|
250
|
|
1.15
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp xã Nhân Mục - Tuyên Quang
|
350
|
210
|
180
|
|
1.16
|
Đường từ ngã
ba chân đèo Tắng Sính đến đỉnh đèo Tắng Sính (Thôn Ngọc Chấn 1)
|
200
|
120
|
100
|
|
1.17
|
Từ đỉnh đèo Tắng
Sinh đến đến cống qua đường (cạnh nhà ông Nông Xuân Kiên)
|
220
|
130
|
110
|
|
1.18
|
Đoạn tiếp
theo đến cống qua đường (cạnh nhà ông Thông)
|
600
|
360
|
300
|
|
1.19
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Ngòi Lẵn (nhà ông Đinh Lý Thìn)
|
210
|
130
|
110
|
|
1.20
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà ông Hoàng Văn Doanh
|
350
|
210
|
180
|
|
1.21
|
Đoạn tiếp
theo đến cổng trường THCS + 200 m
|
600
|
360
|
300
|
|
1.22
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà ông Hoàng Ngọc Thanh đường đi Bến Giảng
|
360
|
220
|
180
|
|
1.23
|
Đoạn tiếp
theo qua chợ Xuân Long cũ +200m
|
720
|
430
|
360
|
|
1.24
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp xã Mường Lai
|
500
|
300
|
250
|
|
1.25
|
Đường vào
thôn Làng Hùng từ ngã 3 đến sân vận động (cổng UBND xã)
|
750
|
450
|
380
|
|
1.26
|
Đoạn tiếp
theo qua cổng trường Tiểu học THCS số 1 Cảm Nhân 100m
|
400
|
240
|
200
|
|
2
|
Đường vào
thôn Tích Chung 2 (đường bê tông) (Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ích đến hết đất
nhà bà Nguyễn Thị Bầu)
|
200
|
120
|
100
|
|
3
|
Đường vào
thôn 1 (từ sau vị trí 1 đường Vĩnh Kiên - Yên Thế) đến giáp xã Cảm Nhân
|
200
|
120
|
100
|
|
3.1
|
Đoạn từ ngầm
tràn chợ Cảm Nhân đến nhà nhà ông Hoàng Văn Vĩnh (trưởng thôn Nà Dự)
|
500
|
300
|
250
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà ông Nông Văn Hiến (thôn Thái Y)
|
250
|
150
|
130
|
|
4
|
Đường từ giáp
ranh xã Phúc Ninh đến cầu qua suối Ngòi Sọng xã Yên Thành
|
200
|
120
|
100
|
|
5
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
200
|
120
|
100
|
86.
XÃ THÁC BÀ
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Quốc lộ 37
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp
ranh tỉnh Phú Thọ đến nhà bà Tâm Thắng
|
6.050
|
3.630
|
3.030
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp
theo đến qua trường THCS Đại Minh
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba đường bê tông (rẽ vào thôn Đại Thân)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết thôn Làng Cần
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ nhà bia tưởng niệm
|
800
|
480
|
400
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp
theo đến đường bê tông rẽ vào thôn Hàn Đà 2
|
1.200
|
720
|
600
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp theo
cống qua đường(giáp nhà ông Vị)
|
800
|
480
|
400
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba đi Phà Hiên
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp
theo đến cống qua đường (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thu Thủy)
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp
theo đến cống qua đường (hết ranh giới nhà bà Vũ Thanh Chiến)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
1.11
|
Đoạn tiếp
theo đến cột điện cao thế (hết ranh giới nhà bà Nhung thôn 1)
|
2.750
|
1.650
|
1.380
|
|
1.12
|
Đoạn tiếp
theo đến Bưu Điện (ngã 3)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
1.13
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Thác Ông (cũ)
|
2.040
|
1.220
|
1.020
|
|
1.14
|
Từ giáp cầu
Thác Ông cũ đến NVH thôn Phúc Khánh
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.15
|
Đoạn tiếp
theo đến cống qua đường (giáp đất nhà ông Nguyễn Thành Chung)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.16
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới xã Thác Bà
|
1.200
|
720
|
600
|
|
2
|
Quốc lộ 2D
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ sau Vị
trí 1 Quốc lộ 37 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chuyền
|
800
|
480
|
400
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết thôn An Lạc
|
450
|
270
|
230
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp
theo đến Hết địa phận thôn Đại Thân
|
400
|
240
|
200
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Hoàng Thi
|
550
|
330
|
280
|
|
3
|
Đường Vĩnh
Kiên - Yên Thế
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ ngã 4
nhà ông Vọng đi đến cống qua đường (nhà ông Toàn Hải)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp
theo đến Ngầm tràn (thôn Ba Chãng)
|
800
|
480
|
400
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp
theo đến đỉnh dốc Đồng Do (nhà ông Thế)
|
850
|
510
|
430
|
|
3.4
|
Đoạn tiếp
theo đến cống đôi (nhà ông Vũ Văn Hiển)
|
400
|
240
|
200
|
|
3.5
|
Đoạn tiếp
theo đến Ngầm tràn thôn Quyên
|
850
|
510
|
430
|
|
3.6
|
Đoạn tiếp
theo đến Cống đôi (giáp đất ông Thanh)
|
300
|
180
|
150
|
|
3.7
|
Đoạn tiếp
theo đến cống qua đường (giáp đất nhà ông Lương Văn Lan)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
3.8
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất Trường mầm non xã (trường Tiểu học số 1 cũ)
|
2.652
|
1.590
|
1.330
|
|
3.9
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ vào thôn Tầm Vông
|
900
|
540
|
450
|
|
3.10
|
Đoạn tiếp
theo đến đỉnh dốc (ông Nguy) cách trạm biến thế 100m về phía xã Yên Thành
|
400
|
240
|
200
|
|
3.11
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất xã Yên Thành
|
300
|
180
|
150
|
|
4
|
Đường Bạch Hà
- Vũ Linh
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ Quốc
lộ 37 cách 20m đến cầu Bỗng
|
600
|
360
|
300
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ đi Đài tưởng niệm (thôn Cây Thị)
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
4.3
|
Đoạn tiếp
theo đến đỉnh dốc đá thôn Gò Chùa
|
500
|
300
|
250
|
|
4.4
|
Đoạn từ tiếp
theo đến ngã tư nhà ông Đỗ Văn Quý
|
400
|
240
|
200
|
|
4.5
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà ông Phạm Trung Kiên
|
800
|
480
|
400
|
|
4.6
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Vương Đình Nhung thôn Ngòi Lẻn
|
800
|
480
|
400
|
|
4.7
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất thôn Trại Máng
|
300
|
180
|
150
|
|
4.8
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất cầu Ngòi Phúc
|
500
|
300
|
250
|
|
4.9
|
Đoạn tiếp
theo đến sau vị trí 1 đường Vĩnh Kiên -Yên Thế
|
1.500
|
900
|
750
|
|
5
|
Đường Yên
Bình - Vĩnh Kiên
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ đường
Bạch Hà - Vũ Linh (ngã tư giáp chợ) đến cầu Đức Tiến
|
1.000
|
600
|
500
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp
theo đến ngần tràn thôn Đình
|
500
|
300
|
250
|
|
5.3
|
Đoạn tiếp
theo đến đường Vĩnh Kiên - Yên Thế
|
500
|
300
|
250
|
|
6
|
Đường đi thôn
Ngọn Ngòi
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ nhà
ông Đỗ Văn Khải đến ngã tư nhà ông Bùi Đăn Toản
|
660
|
400
|
330
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba hết đất nhà ông Hoàng Văn Khoái
|
400
|
240
|
200
|
|
6.3
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà ông Hoàn Hợp
|
300
|
180
|
150
|
|
6.4
|
Đoạn từ hết đất
nhà ông Hoàng Văn Khoái đi ngã ba thôn Ngọn Ngòi
|
300
|
180
|
150
|
|
7
|
Đoạn từ ngầm
tràn thôn Quyên đến Bến gỗ (hộ ông Nguyễn Chí Trung)
|
300
|
180
|
150
|
|
8
|
Đoạn từ giáp
ngã 4 chợ đi thôn 15 đến QL 37
|
300
|
180
|
150
|
|
9
|
Đoạn từ trạm
biến áp cầu Đát Lạn đến ngã ba nhà ông Thanh Huấn
|
300
|
180
|
150
|
|
10
|
Đoạn từ ngã
ba nhà ông Vĩ thôn Hồ sen đến ngã ba nhà ông Tòng thôn Ngòi Lẻn
|
300
|
180
|
150
|
|
11
|
Đoạn từ ngã
tư nhà ông Đỗ Văn Quý đến ngã tư nhà ông Bùi Đăng Toản (Đường nội bộ quỹ đất
đấu giá)
|
800
|
480
|
400
|
|
12
|
Đường thôn Gò
Chùa đi thôn Đá Bàn, xã Mỹ Bằng, Tuyên Quang: (Đoạn từ sau vị trí 1 đường
liên xã Bạch Hà-Vũ Linh đến hết địa giới xã Bạch Hà)
|
400
|
240
|
200
|
|
13
|
Đường nội bộ
khu di dân tái định cư
|
400
|
240
|
200
|
|
14
|
Đường nội bộ
quỹ đất đấu giá thôn Trung Tâm, giáp Chợ mới (sau vị trí 1 đường Bạch Hà-Vũ
Linh)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
15
|
Đường bê tông
vào Hội Lâm Sinh thôn Mạ
|
|
|
|
|
15.1
|
Đoạn từ sau vị
trí 1 Quốc lộ 37 đến cống qua đường (giáp nhà ông Tỵ)
|
500
|
300
|
250
|
|
15.2
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ đội Lâm sinh thôn Mạ
|
200
|
120
|
100
|
|
16
|
Đường bê tông
từ doanh trại bộ đội đến hội trường thôn Mạ
|
300
|
180
|
150
|
|
17
|
Đường từ Nhà
máy thuỷ điện Thác Bà dến cầu Thác Ông
|
|
|
|
|
17.1
|
Đoạn từ cầu
Thác Ông (cũ) đến ngã ba (rạp ngoài trời)
|
900
|
540
|
450
|
|
17.2
|
Từ ngã ba (rạp
ngoài trời) đến nhà điều hành Công ty cổ phần Thuỷ điện Thác Bà
|
1.100
|
660
|
550
|
|
17.3
|
Từ ngã ba
(sân bóng) đến nhà điều hành Công ty cổ phần Thuỷ điện Thác Bà
|
900
|
540
|
450
|
|
17.4
|
Từ ngã ba (rạp
ngoài trời) đến Bưu điện
|
1.500
|
900
|
750
|
|
17.5
|
Từ ngã ba
(Nhà điều hành) đến bến ca nô
|
1.200
|
720
|
600
|
|
18
|
Đoạn từ sau vị
trí 1 Quốc lộ 37 (ngã ba đi Phà Hiên) đến bến phà cũ
|
500
|
300
|
250
|
|
19
|
Đoạn từ cổng
phân viện Thác Bà đi ngã 3 Hồ Xanh đến kho đá dự trữ của Công ty Cổ phần Thủy
điện Thác Bà
|
|
|
|
|
19.1
|
Đoạn từ cổng
phân viện Thác Bà đến ngã 3 Hồ Xanh
|
1.040
|
620
|
520
|
|
19.2
|
Đoạn tiếp
theo đến kho đá dự trữ của Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà
|
700
|
420
|
350
|
|
20
|
Đường bê tông
vào thôn Hán Đà 1 (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ông Nguyễn Văn
Trình)
|
350
|
210
|
180
|
|
21
|
Đường bê tông
vào thôn Hán Đà 2 (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ông Nguyễn Văn
Trình)
|
350
|
210
|
180
|
|
22
|
Đường bê tông
vào thôn An Lạc (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến sau vị trí 1 Quốc lộ 2D)
|
300
|
180
|
150
|
|
23
|
Đường bê tông
vào thôn Phúc Hòa (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ông Phạm Như Biên)
|
300
|
180
|
150
|
|
24
|
Đường bê tông
vào thôn Tiên Phong (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà
ông Phạm Thứ Chinh)
|
300
|
180
|
150
|
|
25
|
Đường bê tông
vào thôn Tiên Phong (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà
ông Nguyễn Văn Trường)
|
300
|
180
|
150
|
|
26
|
Đường bê tông
vào thôn Hồng Quân (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 2D đến mỏ
Felspat Hồng Quân)
|
300
|
180
|
150
|
|
27
|
Đoạn từ nhà
ông Bùi Văn Cẩm đến Nhà máy thủy điện Thác Bà 2
|
360
|
220
|
180
|
|
28
|
Đường nội bộ
đất đường Hoàng Thi (Quỹ đất thuộc bãi đổ đất đường Hoàng Thi)
|
400
|
240
|
200
|
|
29
|
Đường bê tông
vào thôn Khả Lĩnh (Đoạn từ cống Đồng Cáp đến đường rẽ đi thôn Quyết Tiến)
|
300
|
180
|
150
|
|
30
|
Đường bê tông
Cầu Mơ đi Phai Tung (Đoạn từ cống Bản đến hết đường bê tông đi Phai Tung (nhà
ông Thuận))
|
300
|
180
|
150
|
|
31
|
Các tuyến đường
thuộc các thôn Thác Bà 1, Thác Bà 2, Thác Bà 3, Thác Bà 4
|
370
|
220
|
190
|
|
32
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
200
|
120
|
100
|
87.
XÃ YÊN BÌNH
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Quốc lộ 70
|
|
|
|
|
1.1
|
Từ đường Đại
Đồng đến mốc Km1 thôn Làng Đát
|
1.600
|
960
|
800
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp
theo đến cổng Công ty TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình
|
1.300
|
780
|
650
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Hương Giang
|
1.100
|
660
|
550
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ đi phường Nam Cường
|
800
|
480
|
400
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ đi Chóp Dù (thôn Đá Chồng)
|
600
|
360
|
300
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp
theo đến thôn Khe Gầy
|
500
|
300
|
250
|
|
1.7
|
Từ thôn Đá Chồng
qua 50m đi về phía xã Bảo Ái
|
350
|
210
|
180
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp
theo đến mốc Km11
|
550
|
330
|
280
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp
theo đến mốc Km13
|
850
|
510
|
430
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp
theo đến mốc Km15
|
900
|
540
|
450
|
|
1.11
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Khuân La 1
|
1.300
|
780
|
650
|
|
1.12
|
Đoạn tiếp
theo qua cổng làng văn hoá thôn Yên Thắng 50m (hết đất nhà ông Phan Văn Năm)
|
2.200
|
1.320
|
1.100
|
|
1.13
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Khuân La 2
|
1.000
|
600
|
500
|
|
1.14
|
Đoạn tiếp theo
đến hết đất nhà ông Tuân (đối diện nhà ông Chí)
|
800
|
480
|
400
|
|
1.15
|
Đoạn tiếp
theo đến hết địa phận xã Yên Bình
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.16
|
Từ giáp đường
Đại Đồng đến mốc Km16
|
1.500
|
900
|
750
|
|
1.17
|
Đoạn tiếp
theo đến cống qua đường (giáp nhà ông Khánh)
|
2.600
|
1.560
|
1.300
|
|
1.18
|
Đoạn tiếp
theo đến đường nhánh vào phường Văn Phú (Km19)
|
900
|
540
|
450
|
|
1.19
|
Đoạn tiếp
theo đến hết xã Yên Bình
|
600
|
360
|
300
|
|
2
|
Đường Nguyễn
Tất Thành
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ đường
Đại Đồng đến cống qua đường (giáp nhà bà Bâm)
|
15.960
|
9.580
|
7.980
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh phường Văn Phú
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
3
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ Km
8+600 đến hết đất Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Chăn nuôi thú y, Thủy
sản Lào Cai
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp
theo đến Ngã 3 Km 9
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
4
|
Đường Đại Đồng
|
|
|
|
|
4.1
|
Từ giáp thôn
Làng Đát đến hết đất Chi nhánh điện Yên Bình
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ lên trạm 110KV
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
4.3
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ vào Công ty ga Tân An Bình
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
4.4
|
Đoạn tiếp
theo đến cổng nghĩa trang Km 10
|
5.040
|
3.020
|
2.520
|
|
4.5
|
Đoạn tiếp
theo đến đường vào Trường Dân tộc nội trú
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
4.6
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ vào bến Km 11
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
4.7
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ giáp Ngân hàng Nông nghiệp
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
|
4.8
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ giáp Ngân hàng chính sách xã hội
|
16.500
|
9.900
|
8.250
|
|
4.9
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp cống qua đường (giáp đất nhà ông Cường)
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
|
4.10
|
Đoạn tiếp
theo đến cổng lên Tòa án Khu vực 2
|
16.500
|
9.900
|
8.250
|
|
4.11
|
Đoạn tiếp
theo đến vòng xuyến Km13
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
|
4.12
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn 10
|
11.550
|
6.930
|
5.780
|
|
4.13
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà bà Mai Thị Lợi
|
5.450
|
3.270
|
2.730
|
|
4.14
|
Đoạn tiếp
theo đến đường vào nghĩa trang số 4 thôn 15
|
3.200
|
1.920
|
1.600
|
|
4.15
|
Đoạn tiếp
theo đến đường rẽ vào bến lâm sản cũ
|
2.200
|
1.320
|
1.100
|
|
5
|
Đường Hương
Lý
|
|
|
|
|
5.1
|
Từ bến cảng
Hương Lý đến giáp đất Công ty TNHH Hiệp Phú
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp
theo đến cổng Nhà máy xi măng Yên Bái
|
1.500
|
900
|
750
|
|
5.3
|
Đoạn tiếp
theo đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía cổng Nhà máy xi măng
|
2.600
|
1.560
|
1.300
|
|
5.4
|
Đoạn từ sau vị
trí 1 đường Đại Đồng về phía trường tiểu học đến ngã ba rẽ vào đường bê tông
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
5.5
|
Đoạn tiếp
theo đến cống qua đường (giáp nhà bà Lại Thị Oanh)
|
3.700
|
2.220
|
1.850
|
|
5.6
|
Đoạn tiếp
theo đến hết địa phận xã Yên Bình
|
2.200
|
1.320
|
1.100
|
|
6
|
Đường Văn
Chính: Từ ngã 3 giáp đường Hương Lý đến bến đá
|
1.300
|
780
|
650
|
|
7
|
Đường Vũ Văn
Uyên
|
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ sau vị
trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đất nhà ông Lý Đình Tiến
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
7.2
|
Đoạn tiếp
theo đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
|
7.3
|
Đoạn từ sau vị
trí 1 đường Đại Đồng (Chợ Km12) đến cầu Bản
|
4.410
|
2.650
|
2.210
|
|
7.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất Chi nhánh VPĐK đất đai khu vực Yên Bình
|
3.150
|
1.890
|
1.580
|
|
7.5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết địa phận xã Yên Bình
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
8
|
Đường Hoàng
Thi
|
|
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ sau vị
trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất Nhà văn hóa thôn 11
|
1.500
|
900
|
750
|
|
8.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đất nhà ông Khớ
|
1.200
|
720
|
600
|
|
8.3
|
Đoạn từ nhà
ông Khớ đến hết đất nhà ông Hà Tài Úy
|
1.500
|
900
|
750
|
|
8.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết địa phận xã Yên Bình
|
1.100
|
660
|
550
|
|
9
|
Đường Nguyễn
Văn Mậu
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
10
|
Đường Trần Nhật
Duật
|
|
|
|
|
10.1
|
Đoạn từ sau vị
trí 1 đường Đại Đồng đến ngã ba đi Nghĩa trang số 2 (phần đường nhựa)
|
2.200
|
1.320
|
1.100
|
|
10.2
|
Đoạn tiếp
theo đến sau vị trí 1 đường Hoàng Loan
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
11
|
Từ sau vị trí
1 đường Đại Đồng đến hết đất Công ty Ga Tân An Bình
|
1.700
|
1.020
|
850
|
|
12
|
Đường Tân
Quang
|
|
|
|
|
12.1
|
Từ sau vị trí
1 đường Đạị Đồng đến hết đất Trường Dân tộc nội trú
|
1.500
|
900
|
750
|
|
12.2
|
Đoạn tiếp
theo đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
|
1.400
|
840
|
700
|
|
13
|
Đường Đông Lý
|
|
|
|
|
13.1
|
Từ sau vị trí
1 đường Đại Đồng đến Đội dịch vụ điên lực Yên Bái
|
3.700
|
2.220
|
1.850
|
|
13.2
|
Đoạn tiếp
theo đến cống qua đường (Giáp đất nhà ông Toàn Én)
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
|
13.3
|
Đoạn tiếp
theo đến cổng nhà máy xi măng Yên Bình
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
14
|
Đường bê tông
cạnh nhà tình nghĩa đến đường Hương Lý (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến
sau vị trí 1 đường Hương Lý)
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
15
|
Đường bê tông
(công làng văn hóa thôn 5)
|
|
|
|
|
15.1
|
Đoạn từ sau vị
trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất nhà ông Lê Đức Thuận
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
15.2
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đường Bê tông
|
1.300
|
780
|
650
|
|
16
|
Đường An
Bình: Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (qua trụ sở Đảng ủy xã Yên Bình) đến sau
vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
17
|
Đường Thanh
Bình: Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh phường Văn Phú
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
18
|
Đường Vũ Văn
Mật
|
|
|
|
|
18.1
|
Từ sau vị trí
1 đường Đại Đồng (Trạm Kiểm lâm Km14) đến sau vị trí 1 đường Hương Lý
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
18.2
|
Đoạn tiếp
theo từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến hết đất nhà bà Dung Khoa (giáp cống
qua đường)
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
|
18.3
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp đất phường Văn Phú
|
1.500
|
900
|
750
|
|
19
|
Đường Hoàng
Loan
|
|
|
|
|
19.1
|
Từ sau vị trí
1 đường Đại Đồng đến tiếp giáp đường Trần Nhật Duật
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
19.2
|
Đoạn tiếp
theo đến sau vị trí 1 đường Đường nối 2 nhà máy xi măng
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
20
|
Đường từ sau
vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên đến hết quỹ đất giáp chợ Yên Bình (giáp đường rẽ
vào nhà bà Trần Thị Bình)
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
|
21
|
Đường từ chợ
Yên Bình (giáp đường rẽ vào nhà bà Trần Thị Bình) đên vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (giáp
khu đô thị thôn 7)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
22
|
Đường nối 2
nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hươnng Lý đến sau
vị trí 1 đường Đông Lý)
|
|
|
|
|
22.1
|
Đoạn từ sau vị
trí 1 đường Hương Lý đến cống qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6)
|
3.700
|
2.220
|
1.850
|
|
22.2
|
Đoạn từ cống
qua đường nối 2 ngách hồ (thôn 6) đến hết đất nhà ông Bùi Quang Đạo
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
22.3
|
Đoạn từ đất
nhà ông Bùi Quang Đạo đến sau vị trí 1 đường Đông Lý
|
3.700
|
2.220
|
1.850
|
|
23
|
Từ sau vị trí
1 đường Đông Lý đến hết đất thôn 3 (Hướng đi thôn Hồng Bàng khu ao 41)
|
1.200
|
720
|
600
|
|
24
|
Đường khu đô
thị thôn 6, thôn 7
|
|
|
|
|
24.1
|
Đoạn từ sau vị
trí 1 đường Hoàng Loan đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua đường rẽ vào
Trung tâm văn hóa thể thao)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
24.2
|
Đoạn sau vị
trí 1 đường Đại Đồng qua Công ty xổ số đến đường nối giữa đường Hoàng Loan và
đường Vũ Văn Uyên
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
|
24.3
|
Đường nội bộ
trong khu đô thị thôn 6 (giáp bể bơi, giáp khu tái định cư gần nhà bà Xuân)
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
|
24.4
|
Đường nội bộ
trong khu đô thị thôn 6 (giáp đất nhà ông Long)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
24.5
|
Đoạn từ vị
trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đường nhựa (giáp đất nhà bà Hương)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
24.6
|
Đoạn từ sau vị
trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đất trường Mầm non Bình Minh
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
24.7
|
Đoạn từ sau vị
trí 1 đường Hoàng Loan (đối diện cổng B sân vận động) đến giáp đất trường Mầm
non Bình Minh
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
24.8
|
Các tuyến đường
nội bộ khác trong khu đô thị RuBy thôn 6, thôn 7
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
25
|
Đường từ QL
70 đến đường Hoàng Thi (Bến Lâm Sản cũ)
|
580
|
350
|
290
|
|
26
|
Đường Yên
Bình - Văn Phú
|
|
|
|
|
26.1
|
Đoạn từ sau vị
trí 1 Quốc lộ 70 đến đường rẽ vào đơn vị C25, Trung đoàn 174
|
230
|
140
|
120
|
|
26.2
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Đồng Rum
|
380
|
230
|
190
|
|
26.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết địa phận xã Yên Bình
|
250
|
150
|
130
|
|
27
|
Đường Cảm Ân
- Mông Sơn (Chợ Cọ)
|
420
|
250
|
210
|
|
28
|
Đoạn từ sau vị
trí 1 Quốc lộ 70 ra Khu du lịch sinh thái Hồ Thác Bà
|
420
|
250
|
210
|
|
29
|
Đoạn từ sau vị
trí 1 Quốc lộ 70 đi phường Văn Phú đến hết địa phận xã Yên Bình (thôn Đá Chồng)
|
250
|
150
|
130
|
|
30
|
Đoạn từ sau vị
trí 1 Quốc lộ 70 đến ngã ba (rẽ vào nhà ông Quý - thôn Hương Giang)
|
230
|
140
|
120
|
|
31
|
Đường vào trường
THCS Đại Đồng (Đoạn từ cầu Thương Binh đến cổng nhà ông Vượng)
|
560
|
340
|
280
|
|
32
|
Đường vào
thôn Hồng Bàng (Đoạn từ Quốc lộ 70 đến hết đất nhà ông Đức Hương)
|
320
|
190
|
160
|
|
33
|
Đường thôn Hồng
Bàng đi thôn 3 (Đoạn từ nhà ông Đức Hương đến Thôn 3
|
260
|
160
|
130
|
|
34
|
Đường từ hội
trường thôn Trung Tâm đến suối nước giáp đất Nhà máy may (qua quỹ đất đấu
giá)
|
2.310
|
1.390
|
1.160
|
|
35
|
Đường Cụm
công nghiệp Phú Thịnh (Từ giáp ranh phường Văn Phú đến hết đường
Cụm công nghiệp)
|
1.050
|
630
|
530
|
|
36
|
Khu tái định
cư dự án: Khu đô thị mới, khu sinh thái Thịnh Hưng 1, Thịnh Hưng 2.
|
1.500
|
900
|
750
|
|
37
|
Chỉnh trang
đô thị thôn 10, xã Yên Bình
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
38
|
Khu dân cư
thôn Đào Kiều
|
1.500
|
900
|
750
|
|
39
|
Các tuyến đường
khác còn lại (Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12,
13)
|
550
|
330
|
280
|
|
40
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
280
|
170
|
140
|
88.
XÃ YÊN THÀNH
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Tỉnh Lộ 170
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp
xã Thác Bà đến nhà ông Bình Tuyến
|
350
|
210
|
180
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà thờ Phúc An
|
850
|
510
|
430
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà ông Ma Văn Poóc
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà ông Đặng Văn Chiến
|
800
|
480
|
400
|
|
1.5
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà ông Lương Văn Lợi (Đèo Di)
|
350
|
210
|
180
|
|
1.6
|
Đoạn tiếp
theo đến trường THCS xã Yên Thành
|
500
|
300
|
250
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp
theo đến cổng trường Tiểu học số 2
|
900
|
540
|
450
|
|
1.8
|
Đoạn tiếp
theo đến ngã ba vào thôn Máy Đựng (cửa hàng Tám Hà)
|
400
|
240
|
200
|
|
1.9
|
Đoạn tiếp
theo đến Ngã ba đường rẽ đi Đèo Quân (Giáp nhà ông Lê Văn Nam)
|
450
|
270
|
230
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp
theo đến cầu Đát Tri (cạnh nhà ông Liên)
|
900
|
540
|
450
|
|
1.11
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà ông Đàm Ngọc Thương
|
350
|
210
|
180
|
|
1.12
|
Đoạn tiếp
theo đến nhà bà Hà Thị Tới
|
450
|
270
|
230
|
|
1.13
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới nhà ông Hoàng Văn Thụy
|
650
|
390
|
330
|
|
1.14
|
Đoạn tiếp
theo đến cống qua đường (nhà ông Vũ Văn Lượng)
|
900
|
540
|
450
|
|
1.15
|
Đoạn tiếp
theo đến giáp ranh giới xã Cảm Nhân
|
500
|
300
|
250
|
|
2
|
Đường liên xã
Cảm Nhân - Phúc Ninh
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ giáp
ranh xã Cảm Nhân đến hết ranh giới nhà ông Phùng Kim Cương
|
250
|
150
|
130
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo
đến hết ranh giới nhà ông Vũ Ngọc Chấn
|
350
|
210
|
180
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp
theo đến ranh giới nhà ông Hứa Ngọc Diễm
|
750
|
450
|
380
|
|
2.4
|
Đoạn tiếp
theo đến hết địa phận xã
|
300
|
180
|
150
|
|
3
|
Đường đi bến
cảng Mỹ Gia (Từ sau 40m tiếp theo của đường Tỉnh lộ 170)
|
400
|
240
|
200
|
|
4
|
Đường liên xã
Yên Thành - Hùng Đức (Từ sau 40m tiếp theo của đường Tỉnh lộ 170 giáp Trụ sở Đảng Ủy,
HĐND xã Yên Thành đến ranh giới xã Hùng Đức, tỉnh Tuyên Quang)
|
350
|
210
|
180
|
|
5
|
Đoạn từ ngã
ba Hội trường thôn Đồng Tâm cũ qua Trụ sở công an xã đến sau
vị trí 1 đường tránh đi cầu treo (Đường nội bộ quỹ đất đấu giá)
|
2.200
|
1.320
|
1.100
|
|
6
|
Đường tránh
đi cầu treo
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ ngã 3
UBND xã Phúc An cũ đến cầu treo (Từ sau 40m tiếp theo của đường Tỉnh lộ 170)
|
900
|
540
|
450
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp
theo đến đường Tỉnh lộ 170
|
400
|
240
|
200
|
|
7
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
200
|
120
|
100
|
89.
XÃ LIÊN SƠN
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường, khu vực
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại, dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Giá đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
|
1
|
Đường Quốc Lộ
32
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp
ranh giới phường Nghĩa Lộ (nhà Thủy Toan) đến hết ranh giới nhà ông Phạm Văn
Thành (giáp đướng rẽ vào khu tái định cư)
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ nhà
bà Lò Thị Huân (giáp đường rẽ vào khu tái định cư) đến hết Phòng cháy chữa
cháy (cả hai bên đường)
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp
theo đến hết ranh giới Đảng ủy - HĐND xã Liên Sơn (Cả hai bên đường)
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp
theo đến chân cầu Suối Đôi (Cả hai bên đường)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
|
1.5
|
Đoạn từ Cầu
Suối Đôi đến đường rẽ vào bản Cóc giáp trụ sở Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn (cả
hai bên đường)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
1.6
|
Đoạn từ Ủy
ban nhân dân xã đến hết ranh giới nhà bà Đỗ Thị Mai (cả hai bên đường)
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
1.7
|
Đoạn tiếp
theo đến hết đường rẽ vào trạm biến áp bản Héo (giáp ranh giới nhà ông Nguyễn
Mặc)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
1.8
|
Đoạn từ nhà
ông Nguyễn Mặc đến Cầu Cài (Cả hai bên đường)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
1.9
|
Đoạn từ Cầu
Cài đến hết đất nhà ông Cường Hà (giáp đường xã Sơn Lương)
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
|
1.10
|
Từ giáp đất
nhà ông Cường Hà đến giáp đất trụ sở Trạm y tế Nông trường Liên Sơn cũ (Cả
hai bên đường)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
1.11
|
Từ đất Trụ sở
Trạm y tế Nông trường Liên Sơn cũ đến hết đất Công an thị trấn Nông trường
Liên Sơn cũ (Cả hai bên đường)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
|
1.12
|
Từ giáp ranh
giới Công an thị trấn Nông trường Liên Sơn cũ đến giáp ranh giới xã Sơn Lương
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
|
2
|
Đường thôn Ả
Thượng
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ nhà
ông Đặng Anh đến giáp vị trí 1 Quốc lộ 32 (Giáp cây xăng)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
2.2
|
Đường nội bộ
khu đấu giá (giáp bệnh viện KV Nghĩa Lộ)
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
|
2.3
|
Từ lối rẽ đường
Quốc lộ 32 (trục chính đường vào khu tái định cư Á Thượng) đến giáp ranh giới
đất nhà ông Khánh
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
|
2.4
|
Đường nội khu
tái định cư thôn Ả Thượng
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
|
2.5
|
Đoạn từ nhà ông
Khiên đến nhà ông Thông
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
3
|
Đường lối rẽ
Quốc lộ 32 (giáp Đảng ủy xã Liên Sơn) thôn Ả Hạ đến hết ranh giới thôn bản
Bay
|
|
|
|
|
3.1
|
Từ lối rẽ Quốc
lộ 32 (giáp Đảng ủy xã Liên Sơn) đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Công Hảo
(thôn Ả Hạ)
|
1.800
|
1.080
|
900
|
|
3.2
|
Đoạn từ ngã
tư giáp ranh giới nhà ông Đinh Công Hảo đến hết ranh giới đất nhà ông Thăng -
Nhung
|
1.500
|
900
|
750
|
|
3.3
|
Đoạn từ ngã
tư giáp ranh giới nhà ông Đinh Công Hảo đến hết ranh giới đất nhà ông Hà Thủy
|
1.500
|
900
|
750
|
|
3.4
|
Đoạn tiếp
theo từ giáp ranh giới nhà ông Hà Thủy đến hết ranh giới nhà ông Tình (Đầu cầu
treo bản Bay)
|
1.200
|
720
|
600
|
|
3.5
|
Đoạn tiếp
theo từ cầu treo bản Bay đến hết ranh giới nhà ông Trực
|
800
|
480
|
400
|
|
4
|
Đoạn từ lối rẽ
Quốc lộ 32 (thôn Ả Hạ) đến ranh giới phường Nghĩa Lộ (xã Nghĩa Sơn cũ)
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ lối rẽ
Quốc lộ 32 (thôn Ả Hạ) đến hết đất nhà ông Ích (cả hai bên đường)
|
1.500
|
900
|
750
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp
theo đến ranh giới phường Nghĩa Lộ (xã Nghĩa Sơn cũ)
|
1.000
|
600
|
500
|
|
5
|
Đoạn từ lối rẽ
Quốc lộ 32 (thôn Bản Vãn) đến hết thôn Góc Bục (giáp Quốc lộ 32)
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ lối rẽ
Quốc lộ 32 (thôn Bản Vãn) đến giáp Trường Mầm non Sơn A
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
5.2
|
Đoạn từ Trường
Mầm non Sơn A đến hết thôn Gốc Bục (giáp Quốc lộ 32)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
|
6
|
Đoạn từ lối rẽ
Quốc lộ 32 đến Suối nước nóng Bản Bon
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ lối rẽ
Quốc lộ 32 đến ngã ba đầu đường rẽ vào suối nước nóng bản Bon (khu Bán đấu
giá Bản Bon)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
|
6.2
|
Đoạn từ lối rẽ
Quốc lộ 32 giáp ranh giới nhà ông Hoàng Văn Inh đến hết ranh giới nhà ông Sầm
Văn Ngân
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
6.3
|
Từ ngã ba đầu
đường rẽ vào suối nước nóng bản Bon đến suối nước nóng bản Bon
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
6.4
|
Đường nội bộ
khu Bán đấu giá Bản Bon
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
7
|
Đoạn từ lối rẽ
Quốc lộ 32 (giáp Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn) đến hết ranh giới thôn bản Cóc
|
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ lối rẽ
Quốc lộ 32 (giáp Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn) đến ngã ba thôn bản Cóc
|
800
|
480
|
400
|
|
7.2
|
Từ ngã ba
thôn Bản Cóc đến hết ranh giới thôn bản Bay
|
500
|
300
|
250
|
|
7.3
|
Từ ngã ba
thôn Bản Cóc đến hết ranh giới thôn bản Cóc
|
500
|
300
|
250
|
|
8
|
Đoạn rẽ từ QL
32 (Nhà ông Vinh Xuân) đến đất nhà ông Nguyễn Văn Võ - Thôn 6.
|
1.400
|
840
|
700
|
|
9
|
Đoạn rẽ từ QL
32 (Nhà bà Phạm Thị Liên) đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Sơn -Thôn
6.
|
1.200
|
720
|
600
|
|
10
|
Đoạn từ lối rẽ
Quốc lộ 32 (giáp Giáo xứ Vĩnh Quang) giáp ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Thụy đến
hết ranh giới nhà ông Trương Văn Cường
|
1.500
|
900
|
750
|
|
11
|
Đoạn từ lối rẽ
Quốc lộ 32 từ giáp nhà ông Biên đến hết ranh giới đất nhà ông Vững
|
1.500
|
900
|
750
|
|
12
|
Đoạn từ lối rẽ
Quốc lộ 32 từ nhà ông Nguyễn Cát Chinh đến hết ngõ
|
1.000
|
600
|
500
|
|
13
|
Đoạn từ lối rẽ
Quốc lộ 32 (đi cầu Sơn Lương) đến hết địa phận xã Liên Sơn
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
|
14
|
Đoạn từ lối rẽ
Quốc lộ 32 (đối diện trụ sở Công an xã Liên Sơn) đến ngã ba đường rẽ xuống suối
nước nóng bản Bon
|
1.400
|
840
|
700
|
|
15
|
Các tuyến đường
khác còn lại
|
300
|
180
|
150
|
PHỤ LỤC IV
BẢNG GIÁ ĐẤT
KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Kèm
theo Nghị Quyết số 19/2025/ NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Lào Cai)
Đơn vị tính:
nghìn đồng/m2
|
STT
|
Tên khu, cụm
công nghiệp
|
Giá đất
|
|
I
|
Khu Công nghiệp
|
|
|
1
|
Khu công nghiệp Đông Phố Mới
|
580
|
|
2
|
Khu công nghiệp Bắc Duyên Hải
|
580
|
|
3
|
Khu công nghiệp Tằng Loỏng
|
400
|
|
4
|
Khu công nghiệp Bản Qua (trong Khu
kinh tế cửa khẩu)
|
200
|
|
5
|
Khu công nghiệp Cốc Mỳ-Trịnh Tường
|
150
|
|
6
|
Khu công nghiệp Cam Cọn
|
150
|
|
7
|
Khu công nghiệp Võ Lao (giai đoạn 1)
|
150
|
|
8
|
Khu Công nghiệp Âu Lâu
|
260
|
|
9
|
Khu công nghiệp Phía Nam
|
450
|
|
10
|
Khu công nghiệp Minh Quân
|
280
|
|
11
|
Khu công nghiệp Trấn Yên
|
280
|
|
12
|
Các đường thuộc khu thương mại Kim
Thành (phường Lào Cai)
|
3.375
|
|
II
|
Cụm Công nghiệp
|
|
|
1
|
Cụm công nghiệp Đông Phố Mới
|
580
|
|
2
|
Cụm công nghiệp Bắc Duyên Hải
|
580
|
|
3
|
Cụm công nghiệp Sơn Mãn - Vạn Hòa
|
580
|
|
4
|
Cụm công nghiệp Thống Nhất 1
|
200
|
|
5
|
Cụm công nghiệp Thống Nhất 2
|
200
|
|
6
|
Cụm công nghiệp Thống Nhất 3
|
200
|
|
8
|
Cụm công nghiệp Thị trấn Phố Lu
|
150
|
|
9
|
Cụm công nghiệp Trà Trẩu (tại xã Sơn
Hà)
|
150
|
|
10
|
Cụm công nghiệp Phố Ràng
|
150
|
|
11
|
Cụm công nghiệp Bảo Hà
|
150
|
|
12
|
Cụm công nghiệp Bát Xát
|
150
|
|
13
|
Cụm công nghiệp Bắc Hà
|
100
|
|
14
|
Cụm công nghiệp thị trấn Mường Khương
|
100
|
|
15
|
Cụm công nghiệp Trung Chải
|
100
|
|
16
|
Cụm công nghiệp Si Ma Cai
|
100
|
|
17
|
Cụm công nghiệp Khánh Yên Thượng
|
100
|
|
18
|
Cụm công nghiệp Bản Phùng
|
100
|
|
19
|
Cụm công nghiệp Tân Thượng
|
100
|
|
20
|
Cụm công nghiệp Hòa Mạc
|
100
|
|
21
|
Cụm công nghiệp Bắc Văn Yên
|
350
|
|
22
|
Cụm Công nghiệp Âu Lâu
|
100
|
|
23
|
Cụm công nghiệp Mông Sơn
|
60
|
|
24
|
Cụm công nghiệp Thịnh Hưng
|
100
|
|
25
|
Cụm công nghiệp Lục Yên
|
100
|
|
26
|
Cụm công nghiệp Đông An
|
100
|
|
27
|
Cụm công nghiệp Báo Đáp
|
100
|
|
28
|
Cụm công nghiệp Hưng Khánh
|
100
|
|
29
|
Cụm công nghiệp Phú Thịnh 1
|
100
|
|
30
|
Cụm công nghiệp Phú Thịnh 2
|
100
|
|
31
|
Cụm công nghiệp Phú Thịnh 3
|
100
|
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2025
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
27/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2024
3.622
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|