PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17109 thuật ngữ
Thi hành án phạt quản chế

Là việc cơ quan, người có thẩm quyền theo quy định của Luật Thi hành án hình sự 2025 buộc người chấp hành án phải cư trú và cải tạo ở một địa phương nhất định dưới sự quản lý, kiểm soát, giáo dục của chính quyền và Nhân dân địa phương theo bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật.

Thi hành án phạt cấm cư trú

Là việc cơ quan, người có thẩm quyền theo quy định của Luật Thi hành án hình sự 2025 buộc người chấp hành án không được tạm trú, thường trú ở một số địa phương nhất định theo bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật.

Thi hành án phạt cải tạo không giam giữ

Là việc cơ quan, người có thẩm quyền theo quy định của Luật thi hành án hình sự 2025 quản lý, giám sát, giáo dục người chấp hành án tại nơi cư trú hoặc nơi làm việc, học tập; khấu trừ một phần thu nhập sung quỹ nhà nước, giám sát việc thực hiện một số công việc lao động phục vụ cộng đồng theo bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật.

Thi hành quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện

Là việc cơ quan, người có thẩm quyền theo quy định của Luật thi hành án hình sự 2025 quản lý, giám sát, giáo dục người được tha tù trước thời hạn có điều kiện trong thời gian thử thách.

Thi hành án treo

Là việc cơ quan, người có thẩm quyền theo quy định của Luật thi hành án hình sự 2025 quản lý, giám sát, giáo dục người bị kết án phạt tù được hưởng án treo trong thời gian thử thách.

Thi hành án tử hình

Là việc cơ quan, người có thẩm quyền theo quy định của Luật thi hành án hình sự 2025 tước bỏ tính mạng của người bị kết án tử hình.

Thi hành án phạt tù

Là việc cơ quan, người có thẩm quyền theo quy định của Luật thi hành án hình sự 2025 buộc người bị kết án phạt tù có thời hạn, tù chung thân phải chịu sự quản lý giam giữ, giáo dục cải tạo.

Cơ sở giam giữ phạm nhân

Là nơi tổ chức quản lý, giam giữ và giáo dục cải tạo phạm nhân, bao gồm trại giam, trại tạm giam.

Rút khiếu nại

Là việc người khiếu nại đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền chấm dứt một phần hoặc toàn bộ nội dung khiếu nại của mình.

Người khiếu nại

Là cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện quyền khiếu nại.

Khiếu nại

Là việc cơ quan, tổ chức, cá nhân theo thủ tục do Luật sửa đổi Luật Tiếp công dân, Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo 2025 quy định đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền xem xét lại quyết định hành chính, hành vi hành chính của cơ quan hành chính nhà nước, của người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính nhà nước hoặc quyết định kỷ luật cán bộ, công chức khi có căn cứ cho rằng quyết định hoặc hành vi đó là trái pháp luật, xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của mình.

Chức năng đặt hàng trực tuyến

 Là chức năng của nền tảng thương mại điện tử cho phép thực hiện giao kết hợp đồng điện tử trên nền tảng đó.

Hoạt động thương mại điện tử

Là hoạt động thương mại được tiến hành một phần hoặc toàn bộ trên môi trường điện tử.

An toàn hàng không

Là trạng thái mà trong đó các rủi ro liên quan đến hoạt động khai thác tàu bay được giảm thiểu, kiểm soát và đáp ứng mục tiêu theo Chương trình an toàn hàng không dân dụng Việt Nam.

Giám sát an toàn hàng không

Là hoạt động được thực hiện bởi Nhà chức trách hàng không Việt Nam nhằm bảo đảm các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực hàng không dân dụng tuân thủ quy định về an toàn hàng không.

Hãng hàng không

Là doanh nghiệp cung cấp hoặc khai thác dịch vụ vận tải hàng không thương mại.

Hàng hóa (lĩnh vực hàng không)

Là tài sản được vận chuyển bằng tàu bay mà không phải bưu gửi, trang thiết bị, vật tư của tàu bay hoặc hành lý được vận chuyển hoặc không được vận chuyển cùng hành khách.

Hành lý (lĩnh vực hàng không)

Là tài sản cá nhân của hành khách hoặc tổ bay được vận chuyển theo thỏa thuận với người vận chuyển.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146