PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17109 thuật ngữ
Giá trị xác thực (của thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Authentication value

Là thông tin được sử dụng để xác thực theo cơ chế xác thực.

Cơ chế xác thực (của thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Authentication mechanism

Là phương pháp được thiết bị camera sử dụng để xác thực truy cập, sử dụng các tính năng.

Khởi tạo (thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Initialization

Là quá trình kích hoạt của thiết bị để hoạt động và tùy chọn thiết lập các tính năng xác thực cho người sử dụng hoặc cho truy cập mạng.

Mật khẩu mặc định (của thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Default password

Là mật khẩu được thiết lập mặc định khi thiết bị được sản xuất.

Mật khẩu khởi tạo (của thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Initial password

Là mật khẩu được thiết lập khi người sử dụng truy cập lần đầu tiên vào thiết bị.

Giao diện vật lý (thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Physical interface

Là giao diện được sử dụng để kết nối với thiết bị thông qua cổng vật lý hoặc giao diện kết nối vô tuyến.

Giao diện mạng (thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Network interface

Là giao diện vật lý được sử dụng để truy cập vào các chức năng của thiết bị thông qua kết nối mạng.

Giao diện logic (thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Logical interface

Là giao diện để giao tiếp với thiết bị thông qua các kênh hoặc cổng kết nối với thiết bị.

Giao diện gỡ lỗi (thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Debug interface

Là giao diện vật lý được nhà sản xuất sử dụng để giao tiếp với thiết bị trong quá trình phát triển sản phẩm hoặc để thực hiện phân tích vấn đề của thiết bị và người sử dụng không được sử dụng giao diện này.

Gỡ lỗi (thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Debug

Là việc thực hiện các thao tác và lệnh giao tiếp với thiết bị camera để phát triển chức năng hoặc tìm ra các lỗi của thiết bị.

Dữ liệu đo đạc từ xa (của thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Telemetry data

Là dữ liệu từ một thiết bị có khả năng cung cấp thông tin giúp nhà sản xuất xác định các vấn đề hoặc các thông tin liên quan đến việc sử dụng thiết bị.

Chức năng cảm biến (của thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Sensing capability

Là chức năng của thiết bị camera cho phép thu thập dữ liệu về môi trường xung quanh, Ví dụ; Dữ liệu hình ảnh; dữ liệu âm thanh; dữ liệu sinh trắc học; dữ liệu vị trí...

Mật mã an toàn (của thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Best practice cryptography

Là mật mã phù hợp với trường hợp sử dụng tương ứng và không có khả năng khai thác lỗ hổng bảo mật với các kỹ thuật hiện có.

Dịch vụ liên kết (của thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Associated services

Là các dịch vụ kỹ thuật số đi kèm với thiết bị camera để cung cấp bổ sung một số chức năng mở rộng của thiết bị.

Đào tạo viên (kinh doanh theo phương thức đa cấp)

Là người được doanh nghiệp bán hàng đa cấp chỉ định để thực hiện đào tạo cơ bản cho người tham gia bán hàng đa cấp của doanh nghiệp mình. Đào tạo viên phải đáp ứng quy định tại Điều 34 Nghị định 137/2026/NĐ-CP.

Nhà phân phối cấp cao (kinh doanh theo phương thức đa cấp)

Là những người tham gia bán hàng đa cấp ở ba cấp bậc, vị trí, danh hiệu cao nhất trong mạng lưới người tham gia bán hàng đa cấp của doanh nghiệp tại Việt Nam ở một thời điểm nhất định hoặc người tham gia bán hàng đa cấp được hưởng hoa hồng, tiền thưởng và lợi ích kinh tế khác từ 01 tỷ đồng trở lên trong một năm tài chính liền trước.

Doanh nghiệp bán hàng đa cấp

Là doanh nghiệp đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp để tổ chức hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp theo quy định của Nghị định 137/2026/NĐ-CP.

Kế hoạch trả thưởng (kinh doanh theo phương thức đa cấp)

Là kế hoạch được doanh nghiệp bán hàng đa cấp sử dụng để tính hoa hồng, tiền thưởng và các lợi ích kinh tế khác mà người tham gia bán hàng đa cấp được hưởng từ kết quả của hoạt động bán hàng của mình và của những người khác trong mạng lưới.

Mã số kinh doanh đa cấp

Là mã số của người tham gia bán hàng đa cấp được sắp xếp trong mạng lưới để tính hoa hồng, tiền thưởng và lợi ích kinh tế khác chi trả cho người tham gia bán hàng đa cấp.

Vị trí kinh doanh đa cấp

Là vị trí của người tham gia bán hàng đa cấp được sắp xếp trong mạng lưới để tính hoa hồng, tiền thưởng và lợi ích kinh tế khác chi trả cho người tham gia bán hàng đa cấp.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.146