PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17109 thuật ngữ
Cam kết an toàn (thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Security guarantee

Là tuyên bố về các mục tiêu an toàn do nhà sản xuất triển khai, thực hiện.

Chỉ báo (thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Indication

Là kết quả được phòng đo kiểm ghi trong tài liệu được sử dụng trong quá trình đánh giá để đưa ra kết luận.

Tài liệu IXIT (thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Implementation eXtra Information for Testing pro forma

Là tài liệu dưới dạng bảng câu hỏi do nhà sản xuất cung cấp được sử dụng để hỗ trợ xây dựng thông tin triển khai bổ sung cho kiểm thử đối với thiết bị camera.

Thông tin triển khai bổ sung cho kiểm thử (thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Implementation eXtra Information for Testing

Là tập hợp thông tin trong hồ sơ kỹ thuật dùng để mô tả hoặc tham chiếu các dữ liệu bổ sung (ngoài các thông tin đã được cung cấp trong ICS) liên quan đến thiết bị camera và môi trường đánh giá, giúp phòng đo kiểm thực hiện các hoạt động kiểm thử tuân thủ.

Tài liệu ICS (thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Implementation Conformance Statement pro forma

Là tài liệu dưới dạng bảng câu hỏi, được sử dụng để hỗ trợ xây dựng Tuyên bố phù hợp triển khai đối với thiết bị camera.

Tuyên bố phù hợp triển khai (thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Implementation Conformance statement

Là tuyên bố được đưa ra bởi nhà cung cấp về các khả năng được thực hiện hoặc hỗ trợ bởi thiết bị camera.

Truy cập từ xa (thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Remotely accessible

Là việc truy cập thiết bị camera từ bên ngoài mạng nội bộ.

Cập nhật an toàn (thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Security update

Là hoạt động do nhà sản xuất thực hiện để cập nhật phần mềm nhằm xử lý các lỗ hổng bảo mật của thiết bị.

Mô-đun an toàn (thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Security module

Là tập hợp phần cứng, phần mềm hoặc phần sụn thực hiện các chức năng an toàn.

Tham số an toàn nhạy cảm (thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Sensitive security parameter

Là tham số an toàn bao gồm là tham số an toàn quan trọng và tham số an toàn công khai.

Tham số an toàn công khai (thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Public security parameter

Là thông tin công khai liên quan đến an toàn mà việc sửa đổi có khả năng làm suy yếu của một mô-đun an toàn.

Tham số an toàn quan trọng (thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Critical security parameter

Là thông tin bí mật liên quan đến an toàn mà việc tiết lộ hoặc sửa đổi có khả năng làm suy yếu an toàn của một mô-đun an toàn.

Giá trị duy nhất trên mỗi thiết bị (thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Unique per device

Là giá trị duy nhất để xác định một thiết bị thuộc cùng một loại sản phẩm nhất định.

Cứng hóa (của thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Hard-code

Là nhập dữ liệu trực tiếp vào mã nguồn phần mềm.

Nhà sản xuất (của thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Manufacturer

Là các bên liên quan tham gia vào chuỗi cung ứng thiết bị camera (bao gồm nhà sản xuất thiết bị).

Trạng thái mặc định xuất xưởng (của thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Factory default

Là trạng thái của thiết bị sau khi khôi phục cài đặt gốc hoặc sau khi sản xuất/lắp ráp cuối cùng.

Nhà sản xuất thiết bị (của thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Device manutacturer

Là đơn vị tạo ra thiết bị camera thành phẩm được lắp ráp, chứa các sản phẩm và thành phần của nhiều nhà cung cấp khác.

Khoảng thời gian hỗ trợ (của thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Support period

Là thời gian tối thiểu, được biểu diễn dưới dạng khoảng thời gian hoặc bằng ngày kết thúc, mà nhà sản xuất phải cung cấp các bản cập nhật.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146