PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17109 thuật ngữ
Kiểm dịch viên y tế

Là người thực hiện các hoạt động kiểm dịch y tế thuộc tổ chức kiểm dịch y tế.

Chương trình tiêm chủng mở rộng

Là chương trình do Nhà nước tổ chức để tiêm chủng miễn phí đối với các vắc xin bắt buộc sử dụng để phòng các bệnh truyền nhiễm cho trẻ em và phụ nữ có thai.

Giải trình nguồn gốc tài sản, thu nhập tăng thêm (của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị)

Là việc người có nghĩa vụ kê khai tự giải thích, chứng minh về việc hình thành tài sản, thu nhập tăng thêm so với lần kê khai liền trước đó.

Kiểm soát tài sản, thu nhập (của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị)

Là hoạt động do Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập thực hiện theo quy định của pháp luật để biết rõ tài sản, thu nhập, biến động về tài sản, thu nhập, nguồn gốc của tài sản, thu nhập tăng thêm, nguyên nhân tài sản, thu nhập bị giảm của người có nghĩa vụ kê khai nhằm phòng ngừa tham nhũng, phục vụ công tác cán bộ, kịp thời phát hiện tham nhũng, ngăn chặn hành vi tẩu tán tài sản tham nhũng, thu hồi tài sản tham nhũng.

Bản mẫu tài liệu giáo dục địa phương

Là tài liệu đã được biên tập, chế bản và hoàn thiện sau quá trình dạy thực nghiệm, trên bìa một và bìa phụ có ghi rõ cụm từ "Bản mẫu".

Sửa chữa (Hệ thống bếp dầu, bếp điện, bếp lò hơi cơ khí, máy lọc nước uống đóng chai (bình) trong Quân đội nhân dân Việt Nam)

Là tổng hợp các hình thức và biện pháp nhằm khắc phục những hư hỏng, khôi phục và duy trì các hệ thống, chi tiết hoặc cụm chi tiết đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; trường hợp chi tiết hoặc cụm chi tiết không đáp ứng được yêu cầu của tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc việc sửa chữa phục hồi không còn hiệu quả thì tiến hành thay thế.

Bảo dưỡng (Hệ thống bếp dầu, bếp điện, bếp lò hơi cơ khí, máy lọc nước uống đóng chai (bình) trong Quân đội nhân dân Việt Nam)

Là toàn bộ các công việc và biện pháp tổ chức, kỹ thuật được tiến hành nhằm phòng ngừa, phát hiện, khắc phục các hư hỏng, duy trì tình trạng kỹ thuật, độ tin cậy của sản phẩm.

Bảo quản (Hệ thống bếp dầu, bếp điện, bếp lò hơi cơ khí, máy lọc nước uống đóng chai (bình) trong Quân đội nhân dân Việt Nam)

Là hoạt động trông coi, vệ sinh, giữ gìn các hệ thống bếp và hệ thống máy lọc nước, nhằm ngăn chặn sự hư hỏng hoặc giảm chất lượng sản phẩm do tác động môi trường.

Niên hạn sử dụng (Hệ thống bếp dầu, bếp điện, bếp lò hơi cơ khí, máy lọc nước uống đóng chai (bình) trong Quân đội nhân dân Việt Nam)

Là thời hạn sử dụng của các chi tiết, cụm chi tiết thuộc hệ thống bếp, hệ thống máy lọc nước được tính từ khi lắp đặt hoặc được thay mới đến thời điểm mà chi tiết, cụm chi tiết đó không đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật để tiếp tục sử dụng.

Hệ thống bếp dầu, bếp điện, bếp lò hơi cơ khí, máy lọc nước uống đóng chai (bình) trong Quân đội nhân dân Việt Nam

Là các sản phẩm phục vụ quốc phòng, được sản xuất theo các tiêu chuẩn quân sự và trang bị, lắp đặt tại các cơ quan, đơn vị trong Quân đội, nhằm bảo đảm nhu cầu nấu ăn và nước uống cho bộ đội; trong đó:

- Hệ thống bếp dầu gồm các chủng loại bếp: 150-K18, 200-K18, 250-K18, 30-K20, 60-K20, 90-K20, 150-K20, 200-K20, 250-K20.

- Hệ thống bếp điện gồm các chủng loại bếp: 30-K18, 60-K18, 90-K18.

- Hệ thống bếp lò hơi cơ khí gồm các chủng loại bếp: d-30, d-40, d-70, d-150, d-250, d-500.

- Hệ thống máy lọc nước uống đóng chai (bình) gồm các chủng loại máy: NC80, NC150, NC250.

Thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet
Tiếng Anh: Surveillance Camera using Internet Protocol

Là thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet là camera kỹ thuật số, có thể kết nối qua giao thức Internet, thực hiện một phần hoặc toàn bộ việc giám sát, ghi hình.

Đánh giá sự tuân thủ về triển khai (thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Test cases functional

Là hoạt động đánh giá nhằm xác định mức độ tuân thủ của các chức năng được triển khai trên thiết bị camera, bao gồm mối quan hệ giữa các chức năng này với các dịch vụ liên quan và/hoặc các quy trình phát triển, quản lý theo yêu cầu của quy định tại Quy chuẩn QCVN 11:2026/BCA, phục vụ cho việc chứng minh sự tuân thủ về triển khai.

Đánh giá sự tuân thủ về thiết kế (thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Test cases Conceptual

Là hoạt động đánh giá nhằm xác định mức độ tuân thủ của tài liệu IXIT đối với các yêu cầu quy định tại Quy chuẩn QCVN 11:2026/BCA.

Bằng chứng bên ngoài (thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: External evidence

Là các chứng nhận an toàn hiện có hoặc kết quả đánh giá của bên thứ ba về một phần hoặc toàn bộ thiết bị camera có thể được sử dụng một phần như là bằng chứng cho sự tuân thủ nhằm giảm thiểu công sức đánh giá.

Bằng chứng bên ngoài (thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: External evidence

Là các chứng nhận an toàn hiện có hoặc kết quả đánh giá của bên thứ ba về một phần hoặc toàn bộ thiết bị camera có thể được sử dụng một phần như là bằng chứng cho sự tuân thủ nhằm giảm thiểu công sức đánh giá.

Kịch bản kiểm thử (thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Test scenario

Là tập hợp các nhóm kiểm thử liên quan được đặt tên, mô tả cách đánh giá sự tuân thủ của thiết bị camera đối với một tập hợp các quy định tương ứng trong Quy chuẩn QCVN 11:2026/BCA.

Mục đích kiểm thử (thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Test purpose

Là mô tả bằng văn bản về mục đích đánh giá được định nghĩa rõ ràng, tập trung vào một yêu cầu tuân thủ cụ thể hoặc một tập hợp các yêu cầu tuân thủ liên quan.

Mục tiêu nhóm kiểm thử (thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Test group objective

Là mô tả bằng văn bản về mục tiêu kiểm thử trong một nhóm kiểm thử cụ thể được thiết kế.

Mục tiêu nhóm kiểm thử (thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Test group objective

Là mô tả bằng văn bản về mục tiêu kiểm thử trong một nhóm kiểm thử cụ thể được thiết kế.

Nhóm kiểm thử (thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet)
Tiếng Anh: Test group

Là tập hợp các phương pháp kiểm thử liên quan được đặt tên để mô tả cách đánh giá sự tuân thủ của thiết bị camera đối với một quy định trong Quy chuẩn QCVN 11:2026/BCA.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146