PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17109 thuật ngữ
Chi phí cước dịch vụ bưu chính ở nước ngoài (trong hoạt động tố tụng dân sự và tố tụng hành chính ở nước ngoài)

Là khoản tiền phải trả để Cơ quan đại diện tống đạt văn bản tố tụng và gửi kết quả thực hiện tống đạt văn bản tố tụng hoặc kết quả thực hiện thông báo văn bản tố tụng cho Tòa án bằng dịch vụ bưu chính chuyển phát bưu phẩm bảo đảm.

Thông báo văn bản tố tụng (trong hoạt động tố tụng dân sự và tố tụng hành chính ở nước ngoài)

Là việc Cơ quan đại diện niêm yết công khai tại trụ sở, đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Cơ quan đại diện văn bản tố tụng của Tòa án để thông báo cho đương sự ở nước ngoài là công dân Việt Nam, người nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài.

Hợp đồng EPC

Là hợp đồng xây dựng để thực hiện các công việc từ thiết kế, mua sắm, cung cấp vật tư, thiết bị đến thi công xây dựng công trình và chạy thử, nghiệm thu, bàn giao cho bên giao thầu.

Hợp đồng thiết kế - cung cấp vật tư, thiết bị - thi công xây dựng công trình
Tiếng Anh: Engineering - Procurement - Construction (EPC)

Là hợp đồng xây dựng để thực hiện các công việc từ thiết kế, mua sắm, cung cấp vật tư, thiết bị đến thi công xây dựng công trình và chạy thử, nghiệm thu, bàn giao cho bên giao thầu.

Hợp đồng PC
Tiếng Anh: Procurement - Construction

Là hợp đồng xây dựng để thực hiện việc mua sắm, cung cấp vật tư, thiết bị theo đúng thiết kế công nghệ để lắp đặt vào công trình xây dựng và thi công xây dựng công trình.

Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị - thi công xây dựng công trình
Tiếng Anh: Procurement - Construction (PC)

Là hợp đồng xây dựng để thực hiện việc mua sắm, cung cấp vật tư, thiết bị theo đúng thiết kế công nghệ để lắp đặt vào công trình xây dựng và thi công xây dựng công trình.

Hợp đồng EP
Tiếng Anh: Engineering - Procurement

Là hợp đồng xây dựng để thực hiện các công việc thiết kế và mua sắm, cung cấp vật tư, thiết bị theo thiết kế công nghệ.

Hợp đồng thiết kế - cung cấp vật tư, thiết bị lắp đặt vào công trình xây dựng
Tiếng Anh: Engineering - Procurement (EP)

Là hợp đồng xây dựng để thực hiện các công việc thiết kế và mua sắm, cung cấp vật tư, thiết bị theo thiết kế công nghệ.

Tạm ứng hợp đồng xây dựng

Là khoản kinh phí mà bên giao thầu ứng trước không lãi suất cho bên nhận thầu để triển khai thực hiện các công việc theo hợp đồng.

Hợp đồng xây dựng có yếu tố nước ngoài

Là hợp đồng xây dựng có ít nhất một trong các bên tham gia giao kết hợp đồng là tổ chức, cá nhân nước ngoài.

Hợp đồng giao khoán nội bộ

Là hợp đồng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu thuộc một cơ quan, tổ chức.

Hợp đồng thầu phụ

Là hợp đồng xây dựng được giao kết giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ, gồm cả trường hợp nhà thầu phụ do chủ đầu tư chỉ định

Hợp đồng thầu chính

Là hợp đồng xây dựng được giao kết giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính.

Hợp đồng chìa khóa trao tay
Tiếng Anh: Turnkey

Là hợp đồng xây dựng để thực hiện toàn bộ các công việc: lập Báo cáo nghiên cứu khả thi; thiết kế; mua sắm, cung cấp vật tư, thiết bị; thi công xây dựng công trình; chạy thử, nghiệm thu, bàn giao cho bên giao thầu.

Hợp đồng EC

Là hợp đồng xây dựng để thực hiện việc thiết kế và thi công xây dựng công trình.

Hợp đồng thi công xây dựng công trình

Là hợp đồng xây dựng để thực hiện việc thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình hoặc phần việc xây dựng theo thiết kế xây dựng.

Hợp đồng tư vấn xây dựng

Là hợp đồng xây dựng để thực hiện một, một số hay toàn bộ công việc tư vấn trong hoạt động xây dựng.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146