TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 12630
- 3: 2019
BẢN
ĐỒ LẬP ĐỊA - QUY ĐỊNH TRÌNH BÀY VÀ THỂ HIỆN NỘI DUNG
PHẦN
3: BẢN ĐỒ LẬP ĐỊA CẤP III
Site Map -
Rules for the Structure and
Content
Part 3: Site
Map Class III
Lời nói đầu
TCVN 12630 - 3: 2019 do Viện Điều
tra, Quy hoạch rừng biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị,
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
Bộ TCVN 12630 Bản đồ lập địa - Quy
định trình bày và thể hiện nội dung gồm các phần sau đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 12630-2:2019 Bản đồ lập địa
- Quy định trình bày và thể hiện nội dung - Phần 1: Bản đồ lập địa cấp II
- TCVN 12630-3:2019 Bản đồ lập địa
- Quy định trình bày và thể hiện nội dung - Phần 1: Bản đồ lập địa cấp III
BẢN ĐỒ LẬP ĐỊA
- QUY ĐỊNH TRÌNH BÀY VÀ THỂ HIỆN NỘI DUNG - PHẦN 3: BẢN ĐỒ LẬP ĐỊA CẤP III
Site Map -
Rules for the Structure and Content - Part 3: Site
Map Class III
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định cách trình bày và thể
hiện nội dung của bản đồ lập địa cấp III ở mức độ khái quát một vùng hoặc nhiều
vùng nhằm phục vụ quy hoạch tổng thể Lâm nghiệp.
2 Tài liệu viện dẫn
TCVN 11565: 2016, bản đồ hiện trạng rừng
- quy định về trình bày và thể hiện nội dung.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 12630 - 2: 2019, bản đồ lập địa - quy
định trình bày và thể hiện nội dung - phần 2: bản đồ lập địa cấp II.
3 Thuật ngữ, định
nghĩa
3.1
Lập địa (Site)
Nơi sống của cây rừng bị ảnh hưởng bởi
các yếu tố ngoại cảnh tác động lên chúng.
3.2
Lập địa cấp III (Site class III)
Đơn vị lập địa ở mức khái quát như một
khu vực khí hậu hoặc vùng sinh thái lâm nghiệp hội tụ đủ 3 yếu tố gồm: kiểu đất
phụ, lượng mưa và kiểu địa hình phụ, trong đó mỗi kiểu địa hình phụ không phân
chia theo cấp độ dốc và cấp ngập nước.
3.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bản đồ khái quát về lập địa được thể
hiện lớp nền, ranh giới lô lập địa, ký hiệu các yếu tố lập địa, màu sắc và kiểu
trải nền một số yếu tố lập địa chủ yếu trên bản đồ lập địa tỷ lệ 1:250 000 và
1:1 000 000.
4 Yêu cầu kỹ thuật
4.1 Yêu cầu lớp nền
4.1.1 Bản đồ sử dụng làm bản đồ nền
là bản đồ địa hình quốc gia, hệ tọa độ VN 2000, múi chiếu 6°.
CHÚ THÍCH: VN 2000 là hệ quy chiếu và
hệ tọa độ quốc gia hiện hành.
4.1.2 Tỷ lệ bản đồ nền được lựa chọn
dựa vào phạm vi khu vực lập bản đồ là một vùng hoặc nhiều vùng được quy định tại
Bảng 1.
Bảng 1 - Tỷ lệ
bản đồ nền
Khu vực lập
bản đồ
Tỷ lệ bản đồ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 : 250 000
Nhiều vùng
1 : 1 000
000
a CHÚ THÍCH:
Trường hợp một vùng có hình dạng đặc thù hoặc diện tích quá lớn không thể hiện
được trên bản đồ tỷ lệ 1: 250 000 thì được phép sử dụng tỷ lệ bản đồ lớn hơn
một bậc so với quy định tại Bảng 1.
4.1.3 Khoảng cách lưới kinh độ, vĩ độ
trên bản đồ nền theo quy định tại TCVN 11565: 2016, 5.3.9, hạng mục liệt kê thứ
nhất, thứ hai.
4.2 Yêu cầu nội dung chuyên đề
4.2.1 Diện tích lô nhỏ nhất trong điều
tra vẽ ranh giới lô lập địa cấp III.
4.2.1.1 Đối với bản đồ lập địa tỷ lệ
1: 250 000, lô lập địa nhỏ nhất có diện tích 625 ha.
4.2.1.2 Đối với bản đồ lập địa tỷ lệ
1: 500 000, lô lập địa nhỏ nhất có diện tích 2 500 ha.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.2 Thể hiện kiểu địa hình phụ trên
bản đồ lập địa gồm 26 kiểu theo quy định tại Phụ lục B, TCVN 12630 - 2: 2019,
dùng ký hiệu và đường ranh giới kết hợp với tô màu nền để thể hiện.
4.2.3 Thể hiện kiểu đất phụ trên bản
đồ lập địa theo quy định tại Phụ lục A, TCVN 12630 - 1: 2019, dùng ký hiệu để
thể hiện.
4.2.4 Thể hiện lượng mưa trung bình của
năm trên bản đồ lập địa theo quy định tại TCVN 12630 - 2: 2019, điều 4.2.5, xem
bảng 3, dùng ký hiệu và đường ranh giới kết hợp với kẻ trải nền để thể hiện.
4.3 Yêu cầu dữ liệu
4.3.1 Thông tin dữ liệu các đối tượng
dạng chữ: tên đơn vị hành chính huyện, tỉnh, tên địa danh, tên các hồ sông suối
lớn, tên các dãy núi cao trên 1000 mét, mức độ hiển thị trên bản đồ lập địa cấp
III từng tỷ lệ bản đồ theo quy định tại phụ lục A.
4.3.2 Thông tin dữ liệu các đối tượng
dạng điểm: điểm độ cao trên 1000 mét, trụ sở ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh, mức
độ hiển thị trên bản đồ lập địa cấp III từng tỷ lệ bản đồ theo quy định tại phụ
lục A.
4.3.3 Thông tin dữ liệu các đối tượng
dạng đường: đường biên giới quốc gia, đường địa giới hành chính huyện tỉnh; thủy
văn một nét gồm sông, suối chính; đường sắt, hệ thống đường bộ, đường thủy trên
sông lớn, đường bình độ; mức độ hiển thị trên bản đồ lập địa cấp III từng tỷ lệ
bản đồ theo quy định tại phụ lục A.
4.3.4 Thông tin dữ liệu các đối tượng
dạng vùng: ranh giới lô lập địa cấp III; thủy văn hai nét gồm hồ lớn, sông lớn,
biển; ranh giới khu dân cư đô thị, khu dân cư nông thôn, khu công nghiệp; mức độ
hiển thị trên bản đồ lập địa cấp III từng tỷ lệ theo quy định tại phụ lục A.
5 Quy định mã, ký hiệu,
màu sắc, trường thông tin trên bản đồ lập địa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.1 Mã, ký hiệu các chỉ tiêu lập địa
trên bản đồ lập địa cấp III, thể hiện bằng hệ thống mã, ký hiệu quy định tại Phụ
lục B.
5.1.2 Ký hiệu lập địa cấp III biểu thị
trên bản đồ dạng ghi chú, nét đều, kiểu chữ đứng không chân, cỡ chữ 7 hoặc 8.
5.1.3 Ký hiệu các yếu tố lập địa trên
bản đồ được ghi thứ tự: Kiểu đất phụ, kiểu phụ địa hình, lượng mưa.
VÍ DỤ: FaN2R3, tên gọi: đất feralit
phát triển trên đá mácma axít trên núi trung bình có lượng mưa từ 2 001 đến 2
500 mm/năm.
5.1.4 Mỗi chỉ tiêu của yếu tố lập địa
chỉ biểu thị trên bản đồ ở một dạng ký hiệu, màu sắc hoặc kẻ trải nền.
5.1.5 Các ký hiệu cho đối tượng dạng
điểm trên bản đồ lập địa tỷ lệ 1: 250 000 và 1: 1 000 000 theo quy định tại Phụ
lục A, TCVN 11565: 2016.
5.1.6 Các ký hiệu cho đối tượng dạng
đường trên bản đồ lập địa tỷ lệ 1: 250 000 và 1: 1 000 000 theo quy định tại Phụ
lục B, TCVN 11565: 2016.
5.2 Quy định màu sắc, kiểu trải nền
Màu sắc, kiểu trải nền trên bản đồ lập
địa được quy định tại Phụ lục C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên trường, kiểu trường, độ rộng của
trường và nội dung thông tin các trường quy định tại Phụ lục D.
6 Nội dung trình
bày, đặt tên và khung lưới bản đồ lập địa
6.1 Nội dung trình bày bản đồ
6.1.1 Tên lớp bản đồ gồm tên khu vực
lập bản đồ và tên một trong các lớp bản đồ dạng chữ, dạng đường, dạng điểm và dạng
vùng quy định tại quy định tại Phụ lục E.
6.1.2 Số hiệu lô được ký hiệu bằng chữ
số Ả rập, đánh số theo nguyên tắc từ trên xuống dưới từ trái qua phải, bản đồ lập
địa cấp vùng đánh số hiệu lô theo huyện, bản đồ lập địa cấp quốc gia đánh số hiệu
lô theo tỉnh.
6.1.3 Thông tin trong lô lập địa thể
hiện trên bản đồ quy định: Tử số ghi số hiệu lô, mẫu số ghi ký hiệu lập địa cấp
III, dấu gạch ngang, đến diện tích lô.
6.1.4 Kích cỡ, ký hiệu chí hướng bản
đồ các khổ giấy khi in theo quy định tại Phụ lục G, TCVN 11565: 2016.
6.1.5 Mẫu trình bày bản đồ lập địa cấp
III tham khảo trong Phụ lục F.
6.2 Tên bản đồ, cỡ chữ, kiểu chữ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.2 Màu sắc, kiểu chữ, cỡ chữ các đối
tượng ghi chú trên bản đồ lập địa tỷ lệ 1: 250 000 và 1: 1 000 000 theo quy định
tại Phụ lục D, xem bảng D4, D7, D10, TCVN 11565: 2016.
6.3 Quy định khung bản đồ, đường viền
ranh giới
6.3.1 Khung bản đồ lập địa tỷ lệ 1:
250 000 và 1: 1 000 000 theo quy định tại Phụ lục F, xem bảng F3, TCVN 11565:
2016.
6.3.2 Đường viền ranh giới hành chính
các cấp, đường ranh giới quốc gia cho bản đồ lập địa tỷ lệ 1: 250 000 và 1:
1000 000 theo quy định tại Phụ lục C, xem bảng C2, TCVN 11565: 2016.
Phụ
lục A
(Quy
định)
Mức độ hiển thị nội dung thông tin trên bản đồ
lập địa cấp III
Nội dung
thông tin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ lệ bản đồ
1:1.000 000
Các đối tượng dạng chữ
Tên đơn vị hành chính các cấp
Thể hiện tên tỉnh, huyện
Thể hiện tên tỉnh
Tên địa danh, tên sông, tên suối,
tên núi
Thể hiện tên các sông, suối, hồ lớn;
tên các dãy núi cao trên 1000 m
Thể hiện tên các sông, hồ lớn
Các đối tượng dạng điểm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể hiện điểm độ cao các đỉnh núi
trên 1000 m
Không thể hiện
Các loại điểm: Ủy ban nhân dân, bệnh
viện, trường học
Thể hiện điểm Ủy ban nhân dân huyện,
tỉnh, trường trung học phổ thông, trường dân tộc nội trú, bệnh viện huyện, bệnh
viện tỉnh; cảng biển, cảng thủy nội địa, ga đường sắt chính.
Thể hiện điểm Ủy ban nhân dân tỉnh,
bệnh viện tỉnh, bưu điện tỉnh, trường đại học, cảng biển chính, cảng thủy nội
địa chính, ga đường sắt chính.
Các đối tượng dạng đường
Đường biên giới quốc gia
Thể hiện đầy đủ
Thể hiện đầy đủ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể hiện đầy đủ
Thể hiện đầy đủ
Đường địa giới hành chính cấp huyện
Thể hiện đầy đủ
Không thể hiện
Thủy văn một nét: hệ thống sông nhỏ,
suối
Thể hiện sông nhỏ, suối chính
Không thể hiện
Giao thông đường sắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể hiện đầy đủ
Các loại đường giao thông khác
Thể hiện quốc lộ, tỉnh lộ, đường
liên huyện, đường thủy trên các sông lớn
Thể hiện quốc lộ, đường thủy trên
các sông lớn
Đường bình độ
Thể hiện đường bình độ cái
Không thể hiện
Các đối tượng dạng vùng
Ranh giới lô lập địa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể hiện đầy đủ
Thủy văn 2 nét gồm hồ đầm lớn, sông
lớn, biển
Thể hiện các sông lớn, hồ đầm lớn và
biển
Thể hiện các sông lớn, hồ đầm lớn và
biển
Ranh giới khu dân cư
Thể hiện ranh giới những khu vực tập
trung đông dân cư của nhiều xã, nhiều huyện, khu công nghiệp có diện tích ≥ 625
ha với bản đồ tỷ lệ 1: 250 000 và ≥ 2 500 ha với bản đồ tỷ lệ 1: 500 000.
Không thể hiện
Phụ
lục B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu các chỉ tiêu lập địa trên bản đồ lập
địa cấp III
Mã
Tên chỉ
tiêu
Ký hiệu
Mã
Tên chỉ
tiêu
Ký hiệu
Kiểu đất phụ
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fs
1
Cồn cát trắng vàng
Cv
25
Đất feralít đỏ vàng trên đá mácma
Fa
2
Đất cồn cát đỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
Đất feralít vàng nhạt trên đá cát
Fc
3
Đất cát biển
Cb
27
Đất feralít vàng nâu trên phù sa cổ
Fp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất mặn sú vẹt
Ms
28
Đất feralít mùn trên đá mácma ba zơ
và trung tính
FHk
5
Đất mặn
M
29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FHv
6
Đất mặn kiềm
Mk
30
Đất feralít mùn trên đá biến chất
FHf
7
Đất phèn nhiều
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31
Đất feralít mùn trên đá sét
FHs
8
Đất phèn trung bình và ít
St
32
Đất feralít mùn trên đá mácma
FHa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất lầy
J
33
Đất feralít mùn trên đá cát
FHc
10
Đất than bùn
T
34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hk
11
Đất phù sa hệ thống sông Hồng
Ph
35
Đất mùn trên đá vôi
Hv
12
Đất phù sa hệ thống sông Cửu Long
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36
Đất mùn trên đá biến chất
Hf
13
Đất phù sa các sông khác
p
37
Đất mùn trên đá sét
Hs
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất xám bạc màu trên phù sa cổ
Bp
38
Đất mùn trên đá mácma
Ha
15
Đất xám bạc màu glây trên phù sa cổ
Bg
39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hc
16
Đất xám bạc màu trên đá mácma axít
và đá cát
Ba
40
Đất xói mòn trơ sỏi đá
E
17
Đất xám nâu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41
Đất dốc tụ
D
18
Đất đen
R
42
Đất phù sa suối
Ps
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất feralít nâu tím trên đá mácma ba
zơ và trung tính
Fkt
43
Đất feralít biến đổi do trồng lúa nước
Fl
20
Đất feralít nâu đỏ trên đá mácma ba
zơ và trung tính
Fk
44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
21
Đất feralít nâu vàng trên đá mácma
ba zơ và trung tính
Fkx
45
Đất đá
Đ
22
Đất feralít đỏ trên đá vôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
Đất feralít đỏ vàng trên đá biến chất
Ff
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu địa hình phụ (tiếp theo)
46
Núi cao
N1
62
Bồn địa
T3
47
Núi trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
63
Lòng chảo
T4
48
Núi thấp
N3
64
Đầm hồ
T5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sơn nguyên cao
S1
65
Đồng bằng bồi tích cổ
D1
50
Sơn nguyên trung bình
S2
66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D2
51
Sơn nguyên thấp
S3
67
Đồng bằng trũng bồi tích không đầy
D3
52
Cao nguyên cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
68
Đồng bằng ven biển
D4
53
Cao nguyên trung bình
C2
69
Đồng bằng cửa sông lớn
D5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cao nguyên thấp
C3
70
Quần đảo
Q1
55
Đồi cao
Đ1
71
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Q2
56
Đồi trung bình
Đ2
Lượng mưa (mm/năm)
57
Đồi thấp
Đ3
72
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R1
58
KácTơ đai cao
K1
73
Lượng mưa từ 1 500 đến 2 000
R2
59
KácTơ đai thấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
74
Lượng mưa từ 2 001 đến 2 500
R3
60
Thung lũng
T1
75
Lượng mưa từ 2 501 đến 3 000
R4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Máng trũng
T2
76
Lượng mưa trên 3 000
R5
Phụ
lục C
(Quy
định)
Màu sắc, kiểu trải nền trên bản đồ lập địa cấp
III
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

E-2 Màu sắc kiểu
trải nền cấp lượng mưa
Cấp lượng mưa
Màu sắc, kiểu
trải nền
Mã màu
(Red, Green, Blue)
Khoảng cách
giữa 2 đường kẻ trên bản đồ; lực nét
Lượng mưa dưới 1 500 (mm/năm)

255;255;255
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lượng mưa từ 1 501 đến 2 000
(mm/năm)

255;0;0
Lượng mưa từ 2 001 đến 2 500
(mm/năm)

255;0;0
Lượng mưa từ 2 501 đến 3 000
(mm/năm)

255;0;0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

255;0;0
Phụ
lục D
(Quy
định)
Cấu trúc các trường trông tin trên bản đồ lập
địa cấp III
Tên trường
Kiểu trường
Độ rộng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TT
Số nguyên (Integer)
Số thứ tự
matinh
Số nguyên (Integer)
Mã tỉnh theo quy định
mahuyen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã huyện theo quy định
tinh
Văn bản (Text)
30
Tên tỉnh theo quy định
huyen
Văn bản (Text)
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
lolapdia
Số nguyên (Integer)
Số hiệu lô lập đia
dientich
Số thập phân (decimal)
10
Diện tích lô lập địa
makdh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã kiểu địa hình phụ trong Phụ lục D
kieudh
Văn bản (Text)
30
Tên kiểu địa hình phụ trong Phụ lục
D
kyhieukdh
Xâu ký tự (CharacterString)
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
malmua
Số nguyên (Integer)
Mã cấp lượng mưa trong Phụ lục D
luongmua
Văn bản (Text)
30
Tên cấp lượng mưa trong Phụ lục D
kyhieulm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Ký kiệu cấp lượng mưa trong Phụ lục
D
makieudat
Số nguyên (Integer)
Mã kiểu đất phụ trong Phụ lục D
kieudat
Văn bản (Text)
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
khkieudat
Xâu ký tự (Characterstring)
10
Ký hiệu kiểu đất phụ trong Phụ lục D
ghichu
Văn bản (Text)
200
Ghi chú cho những lô đặc biệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Quy
định)
Cách đặt tên các lớp bản đồ lập địa cấp III
Tên lớp bản
đồ
Loại
Mô tả
Các lớp bản đồ dạng điểm
(tên khu vực lập bản đồ)_ point
Điểm
Lớp điểm độ cao, trụ sở ủy ban, bệnh
viện, trạm y tế, trường học, nhà ga, bến cảng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(tên khu vực lập bản đồ)_khung
Đường
Lớp lưới toạ độ, khung bản đồ
(tên khu vực lập bản đồ)_rghcl
Đường
Lớp ranh giới hành chính huyện, tỉnh,
biên giới quốc gia
(tên khu vực lập bản đồ)_gt
Đường
Lớp mạng lưới giao thông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường
Lớp mạng lưới thủy văn 1 nét
(tên khu vực lập bản đồ)_dh1
Đường
Lớp đường bình độ có thông tin giá
trị độ cao
Các lớp bản đồ dạng vùng
(tên khu vực lập bản đồ)_tv2
Vùng
Lớp mạng lưới thủy văn 2 nét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vùng
Lớp bản đồ lập địa cấp III chứa đầy
đủ các thông tin địa hình phụ, lượng mưa, kiểu đất phụ
(tên khu vực lập bản đồ)_bo
Vùng
Lớp đường viền khu vực lập bản đồ
(tên khu vực lập bản đồ)_dc
Vùng
Lớp ranh giới khu dân cư, khu công
nghiệp
Các lớp bản đồ dạng chữ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(tên khu vực lập bản đồ)_hcText
dạng chữ
Lớp tên đơn vị hành chính
(tên khu vực lập bản đồ)_dhText
dạng chữ
Lớp tên địa danh
(tên khu vực lập bản đồ)_tde
dạng chữ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(tên khu vực lập bản đồ)_chudan
dạng chữ
Lớp chú dẫn bản đồ
(tên khu vực lập bản đồ)_ma
dạng chữ
Lớp ký hiệu các chỉ tiêu lập địa thể
hiện trên bản đồ
Phụ
lục F
(Tham
khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mục lục
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện
dẫn
3 Thuật ngữ, định
nghĩa
4 Yêu cầu kỹ
thuật
4.1 Yêu cầu lớp nền
4.2 Yêu cầu nội
dung chuyên đề
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Quy định ký hiệu,
ranh giới lô, màu sắc, trường thông tin trên bản đồ lập địa
5.1 Quy định mã,
ký hiệu, ranh giới lô
5.2 Quy định màu
sắc, kiểu trải nền
5.3 Quy định các
trường thông tin
6 Nội dung
trình bày, đặt tên và khung lưới bản đồ lập địa
6.1 Nội dung
trình bày bản đồ
6.2 Tên bản đồ, cỡ
chữ, kiểu chữ
6.3 Khung, lưới,
ghi chú, chú dẫn bản đồ lập địa
Phụ lục A (Quy định) Mức độ hiển thị nội
dung thông tin trên bản đồ lập địa cấp III
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục C (Quy định) Màu sắc,
kiểu trải nền trên bản đồ lập địa cấp III
Phụ lục D (Quy định) cấu trúc các trường
trông tin trên bản đồ lập địa cấp III
Phụ lục E (Quy định) Cách đặt tên các
lớp bản đồ lập địa cấp III
Phụ lục F (tham khảo) Mẫu trình bày bản
đồ lập địa cấp III