TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 12992:2020
ASEAN STAN 51:2016
MƯỚP
QUẢ TƯƠI
Loofah
Lời nói đầu
TCVN 12992:2020 hoàn toàn
tương đương với ASEAN STAN 51:2016;
TCVN 12992:2020 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F10 Rau quả và sản phẩm rau quả biên
soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công
nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loofah
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các giống
mướp quả tươi thương phẩm thuộc loài Luffa acutangula L. và mướp hương
thuộc loài Luffa aegyptiaca Mill syn. Luffa cylindrica M. Roem. họ
Cucurbitaceae, được tiêu thụ dưới dạng tươi, sau khi được xử lý và bao gói.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho mướp
quả tươi dùng trong chế biến công nghiệp.
2 Yêu cầu về chất lượng
2.1 Yêu cầu tối
thiểu
Trong tất cả các hạng, tùy theo yêu cầu
cụ thể cho từng hạng và dung sai cho phép, mướp quả tươi phải:
- nguyên vẹn;
- tươi;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- cứng;
- lành lặn, không bị dập nát hoặc hư hỏng
đến mức không phù hợp cho sử dụng;
- sạch, hầu như không có bất kỳ tạp chất
lạ nào nhìn thấy được bằng mắt thường;
- hầu như không chứa sinh vật gây hại
và hư hỏng ảnh hưởng đến hình thức bên ngoài của sản phẩm;
- hầu như không bị hư hỏng cơ học và
sinh lý do nhiệt độ thấp và/hoặc nhiệt độ cao;
- không bị ẩm bất thường, trừ khi bị
ngưng tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi trường bảo quản lạnh;
- không có bất kỳ mùi và/hoặc vị lạ
nào;
- không bị trầy xước;
- đường gân tươi với màu sắc đồng đều;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.1 Mướp quả
tươi phải được thu hoạch và đạt độ phát triển thích hợp, phù hợp với tiêu chí của
giống và vùng trồng.
Độ phát triển và tình trạng của mướp
quả tươi phải:
- chịu được vận chuyển và bốc dỡ;
- đến nơi tiêu thụ với trạng thái tốt.
2.2 Phân hạng
Mướp quả tươi được phân thành ba hạng
như sau:
2.2.1 Hạng “đặc biệt”
Mướp quả tươi thuộc hạng này phải có
chất lượng cao nhất, hầu như không có các khuyết tật, trừ các khuyết tật rất nhẹ,
với điều kiện không ảnh hưởng đến hình thức bên ngoài, chất lượng, sự duy trì
chất lượng và cách trình bày sản phẩm trong bao bì.
2.2.2 Hạng I
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- khuyết tật nhẹ về hình dạng;
- khuyết tật nhẹ như trầy, xước hoặc
hư hỏng cơ học khác. Tổng diện tích bị ảnh hưởng không vượt quá 5 % tổng diện
tích bề mặt;
Trong mọi trường hợp, các khuyết tật
không được ảnh hưởng đến thịt quả.
2.2.3 Hạng II
Mướp quả tươi thuộc hạng này không đáp
ứng được các yêu cầu chất lượng trong các hạng cao hơn, nhưng phải đáp ứng được
các yêu cầu tối thiểu quy định trong 2.1. Có thể cho phép mướp quả tươi có các
khuyết tật sau với điều kiện vẫn đảm bảo được các đặc tính cơ bản về chất lượng,
sự duy trì chất lượng và cách trình bày của sản phẩm:
- khuyết tật về hình dạng;
- khuyết tật nhẹ như trầy, xước hoặc
các hư hỏng cơ học khác. Tổng diện tích bị ảnh hưởng không vượt quá 10 % tổng
diện tích bề mặt;
Trong mọi trường hợp, các khuyết tật
không được ảnh hưởng đến thịt quả.
3 Yêu cầu về kích cỡ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 - Phân
loại kích cỡ theo chiều dài quả
Mã kích cỡ
Chiều dài, cm
1
lớn hơn 60
2
lớn hơn 50
đến 60
3
lớn hơn 40
đến 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
lớn hơn 30
đến 40
5
nhỏ hơn hoặc
bằng 30
Bảng 2 - Phân
loại kích cỡ theo khối lượng quả
Mã kích cỡ
Khối lượng, gam
1
lớn hơn 600
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
lớn hơn 400
đến 500
4
lớn hơn 300
đến 400
5
lớn hơn 200
đến 300
6
lớn hơn 100
đến 200
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Yêu cầu về dung
sai
Cho phép dung sai về chất lượng và
kích cỡ quả trong mỗi bao gói sản phẩm (hoặc mỗi lô hàng sản phẩm ở dạng rời)
không đáp ứng các yêu cầu quy định của mỗi hạng.
4.1 Dung sai về
chất lượng
4.1.1 Hạng “đặc biệt”
Cho phép 5 % số lượng hoặc khối lượng
mướp quả tươi không đáp ứng các yêu cầu của hạng “đặc biệt”, nhưng phải đạt chất
lượng hạng I hoặc nằm trong giới hạn dung sai cho phép của hạng đó.
4.1.2 Hạng I
Cho phép 10 % số lượng hoặc khối lượng
mướp quả tươi không đáp ứng các yêu cầu của hạng I nhưng phải đạt chất lượng hạng
II hoặc nằm trong giới hạn dung sai cho phép của hạng đó.
4.1.3 Hạng II
Cho phép 10 % số lượng hoặc khối lượng
mướp quả tươi không đáp ứng các yêu cầu của hạng II cũng như các yêu cầu tối
thiểu, trừ sản phẩm bị thối hoặc hư hỏng bất kỳ khác dẫn đến không thích hợp
cho việc sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với tất cả các hạng, cho phép 10 %
theo chiều dài hoặc khối lượng mướp quả tươi không đáp ứng các yêu cầu về kích
cỡ nhưng nằm trong cỡ trên và/hoặc cỡ dưới liền kề chỉ rõ trong Điều 3.
5 Yêu cầu về cách
trình bày sản phẩm
5.1 Độ đồng đều
Lượng mướp quả tươi chứa trong bao gói
(hoặc lô sản phẩm ở dạng rời) phải đồng đều và có cùng xuất xứ, giống, chất lượng
và kích cỡ. Phần quan sát được của sản phẩm (hoặc lô sản phẩm ở dạng rời) phải
đại diện cho toàn bộ lô hàng.
5.2 Bao gói
Mướp quả tươi phải được bao gói thích
hợp để bảo vệ sản phẩm. Vật liệu được sử dụng bên trong bao gói phải sạch và có
chất lượng tốt để tránh được mọi nguy cơ hư hại bên trong hoặc bên ngoài sản phẩm.
Cho phép sử dụng vật liệu giấy hoặc tem dùng làm nhãn liên quan đến các yêu cầu
thương mại với điều kiện việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử dụng mực in hoặc
keo dán không độc.
Mướp quả tươi cần được đóng gói trong
mỗi bao bì phù hợp với TCVN 9770 (CAC/RCP 44-1995) Quy phạm thực hành bao
gói và vận chuyển rau, quả tươi.
5.2.1 Quy định về
bao bì
Bao bì phải đảm bảo chất lượng, vệ
sinh, thông thoáng và bền, thích hợp cho việc bốc dỡ, vận chuyển và bảo quản mướp
quả tươi. Bao bì (hoặc lô sản phẩm ở dạng rời) không được có tạp chất và mùi lạ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1 Bao gói bán lẻ
Ngoài các yêu cầu của TCVN 7087 (CODEX
STAN 1-1985) Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn, cần áp dụng các yêu cầu cụ
thể như sau:
6.1.1 Tên sản phẩm
Mỗi bao gói phải được dán nhãn ghi rõ
tên của sản phẩm và có thể ghi tên giống và/hoặc loại thương mại, nếu sản phẩm
không thể nhìn thấy bằng mắt thường.
6.2 Bao gói sản
phẩm không dùng để bán lẻ
Thông tin trên mỗi bao gói sản phẩm gồm
các từ/cụm từ được ghi tập trung, dễ đọc, không tẩy xóa được và có thể nhìn thấy
từ bên ngoài hoặc phải được thể hiện trong tài liệu kèm theo lô hàng. Đối với sản
phẩm được vận chuyển dạng rời, các thông tin này phải được ghi rõ trong tài liệu
kèm theo lô hàng.
6.2.1 Dấu hiệu nhận
biết
Tên và địa chỉ nhà xuất khẩu, nhà đóng
gói và/hoặc người gửi hàng. Mã nhận biết (tùy chọn).
6.2.2 Tên sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.3 Nguồn gốc xuất
xứ của sản phẩm
Nước xuất xứ và vùng trồng (tùy chọn)
hoặc tên quốc gia, khu vực hoặc địa phương.
6.2.4 Nhận biết về
thương mại
- tên sản phẩm;
- tên giống (tùy chọn);
- hạng sản phẩm;
- kích cỡ;
- số lượng quả (tùy chọn);
- khối lượng tịnh (tùy chọn);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Chất ô nhiễm
7.1 Dư lượng thuốc
bảo vệ thực vật
Sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn này
phải tuân thủ mức giới hạn tối đa cho phép về dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
theo quy định hiện hành [1].
7.2 Chất ô nhiễm
khác
7.2.1 Kim loại nặng
Sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn này
phải tuân thủ giới hạn tối đa cho phép về kim loại nặng theo quy định hiện hành
[2].
8 Vệ sinh
8.1 Sản phẩm quy
định trong tiêu chuẩn này nên được sơ chế và xử lý theo các quy định tương ứng
của TCVN 5603 (CAC/RCP 1-1969) Quy phạm thực hành về những nguyên tắc chung
đối với vệ sinh thực phẩm và các tiêu chuẩn khác có liên quan như quy phạm
thực hành, quy phạm thực hành vệ sinh.
8.2 Sản phẩm phải
tuân thủ các tiêu chí vi sinh được thiết lập theo TCVN 9632 (CAC/GL 21-1997) Nguyên
tắc thiết lập và áp dụng các tiêu chí vi sinh đối với thực phẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp phân tích và lấy mẫu được
sử dụng để đánh giá các yêu cầu của tiêu chuẩn này theo CODEX STAN 234 Recommended
methods of analysis and sampling (Các phương pháp khuyến cáo về phân tích và lấy
mẫu).
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] Thông tư số 50/2016/TT-BYT ngày
30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ
thực vật trong thực phẩm
[2] QCVN 8-2:2011 /BYT Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm
[3] Bureau of Agriculture and
Fisheries Standards. Philippines National standard PNS/BAFPS 152:2015 Fresh
Vegetables - Loofah (Luffa aegyptiaca M. and Luff a acatangula L)
- Classification and Grading.
[4] Information for Brunei Darussalam
on Loofah. 2015
[5] Information for Thailand for
Loofah. 2015
[6] Malaysian standard MS 2471:2012 Fresh
Loofah - Specification