QCVN
81:2019/BTTTT
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET TRÊN MẠNG VIỄN
THÔNG DI ĐỘNG MẬT ĐẤT
National
technical regulation on quality of Internet access service on the Land Mobile
Network
Mục lục
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
1.2. Đối tượng áp dụng
1.3. Tài liệu viện dẫn
1.4. Giải thích từ ngữ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Chỉ tiêu chất lượng kỹ thuật
2.1.1 .Độ sẵn sàng của mạng vô tuyến
2.1.2. Tỷ lệ truy nhập không thành
công dịch vụ
2.1.3. Thời gian trễ trung bình truy
nhập dịch vụ
2.1.4. Tỷ lệ truyền tải dữ liệu bị rơi
2.1.5. Tốc độ tải dữ liệu trung bình
2.2. Chỉ tiêu chất lượng phục vụ
2.2.1. Khiếu nại của khách hàng về
chất lượng dịch vụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.3. Dịch vụ trợ giúp khách hàng
3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
PHỤ LỤC A (Quy định) Yêu cầu chung về
đo kiểm
PHỤ LỤC B (Quy định) Yêu cầu chung về
Vùng cung cấp dịch vụ dưới dạng bản đồ số
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
Lời nói đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QCVN 81:2019/BTTTT do Cục Viễn thông
biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ thẩm định và trình duyệt, Bộ Thông tin và
Truyền thông ban hành kèm theo Thông tư số /2019/TT-BTTTT ngày
tháng năm 2019.
QUY CHUẨN KỸ
THUẬT QUỐC GIA VỀ
CHẤT
LƯỢNG DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT
National
technical regulation on quality of Internet access service on the Land Mobile
Network
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi
điều chỉnh
Quy chuẩn này quy định mức giới hạn
các chỉ tiêu chất lượng đối với dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông
di động mặt đất, bao gồm:
- Dịch vụ truy nhập Internet trên mạng
viễn thông di động mặt đất sử dụng công nghệ WCDMA;
- Dịch vụ truy nhập Internet trên mạng
viễn thông di động mặt đất sử dụng công nghệ LTE, LTE-A và các phiên bản tiếp
theo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy chuẩn này áp dụng đối với Cơ quan
quản lý nhà nước và doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ truy nhập Internet
trên mạng viễn thông di động mặt đất (sau đây gọi tắt DNCCDV) để thực hiện quản
lý chất lượng dịch vụ này theo quy định của Nhà nước và của Bộ Thông tin và
Truyền thông.
Quy chuẩn này cũng là cơ sở để người
sử dụng dịch vụ giám sát chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn
thông di động mặt đất của doanh nghiệp.
1.3. Tài liệu
viện dẫn
ITU-R M.1457-10 (02/2017) “Detailed
specifications of the terrestrial radio interfaces of International Mobile
Telecommunications-2000 (IMT-2000)”.
ITU-R M.2012-3 (01/2018) “Detailed
specifications of the terrestrial radio interfaces of International Mobile
Telecommunications-Advanced (IMT-Advanced)”.
1.4. Giải
thích từ ngữ
1.4.1. Dịch vụ truy nhập Internet
Dịch vụ cung cấp cho người sử dụng
Internet khả năng truy nhập đến Internet.
1.4.2. Dịch vụ truy nhập Internet trên
mạng viễn thông di động mặt đất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4.3. Vùng cung cấp dịch vụ
Vùng địa lý mà DNCCDV công bố về khả
năng sử dụng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất
theo mức chất lượng được quy định tại mục 2.1 của quy chuẩn này. Vùng cung cấp
dịch vụ bao gồm:
- Vùng cung cấp dịch vụ truy nhập
Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất sử dụng công nghệ truy nhập vô
tuyến WCDMA.
- Vùng cung cấp dịch vụ truy nhập
Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất sử dụng công nghệ truy nhập vô
tuyến LTE, LTE-A và các phiên bản tiếp theo.
1.4.4. Vdmin
Tốc độ tải dữ liệu tối thiểu theo
hướng xuống được DNCCDV công bố cung cấp cho khách hàng trong vùng cung cấp
dịch vụ.
1.4.5. Chất lượng dịch vụ
Kết quả tổng hợp của các chỉ tiêu thể
hiện mức độ hài lòng của người sử dụng dịch vụ đối với dịch vụ đó.
1.4.6. Mức tín hiệu thu tối thiểu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Vùng cung cấp dịch vụ truy nhập
Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất sử dụng công nghệ truy nhập vô
tuyến WCDMA là: -100 dBm;
- Vùng cung cấp dịch vụ truy nhập
Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất sử dụng công nghệ truy nhập vô
tuyến LTE, LTE-A và các phiên bản tiếp theo là: -121 dBm.
1.4.7. Thời gian trễ truy nhập dịch vụ
Thời gian tính từ lúc UE bắt đầu truy
nhập dịch vụ đến khi UE truy nhập thành công dịch vụ.
1.4.8. Truy nhập thành công dịch vụ
Truy nhập mà UE có chỉ thị đã kết nối
vào mạng của DNCCDV và sẵn sàng thực hiện trao đổi dữ liệu qua Internet.
1.4.9. Truy nhập không thành công dịch
vụ
Truy nhập UE không thể thực hiện truy
nhập thành công dịch vụ.
1.4.10. Truyền tải dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4.11. Tải theo hướng xuống (tải
xuống)
Tải dữ liệu từ mạng Internet qua mạng
của DNCCDV đến UE.
1.4.12. Tải theo hướng lên (tải lên)
Tải dữ liệu từ UE đến mạng Internet
qua mạng của DNCCDV.
1.4.13. Vd
Tốc độ tải dữ liệu trung bình theo
hướng xuống được DNCCDV công bố cung cấp cho khách hàng trong vùng cung cấp
dịch vụ.
1.4.14. Vu
Tốc độ tải dữ liệu trung bình theo
hướng lên được DNCCDV công bố cung cấp cho khách hàng trong vùng cung cấp dịch
vụ.
1.4.15. Truyền tải dữ liệu bị rơi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4.16. Phương pháp xác định
Phương pháp xác định là các phương
pháp đánh giá chất lượng dịch vụ với mức lấy mẫu tối thiểu được quy định để cơ
quan quản lý nhà nước và DNCCDV áp dụng trong việc đo kiểm chất lượng dịch vụ.
Mỗi chỉ tiêu chất lượng được quy định
một hay nhiều phương pháp xác định khác nhau. Trong trường hợp chỉ tiêu chất
lượng dịch vụ được xác định bằng nhiều phương pháp khác nhau quy định tại quy
chuẩn này thì chỉ tiêu chất lượng được đánh giá là phù hợp khi kết quả đánh giá
bởi mỗi phương pháp đều phải phù hợp với mức chỉ tiêu quy định.
1.5. Chữ viết tắt
ACK
Acknowledgement
Bản tin xác nhận
EDGE
Enhanced Data Rates for GSM
Evolution
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GSM
Global System for Mobile
Communications
Hệ thống thông tin di động toàn cầu
IP
Internet Protocol
Giao thức Internet
LTE
Long Term Evolution
Truy nhập vô tuyến thế hệ sau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Long Term Evolution Advanced
Truy nhập vô tuyến tiên tiến thế hệ
sau
PDP
Packet Data Protocol
Giao thức dữ liệu gói
PDN
Packet Data Network
Mạng dữ liệu gói
SACK
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bản tin xác nhận có lựa chọn
TCP
Transmission Control Protocol
Giao thức điều khiển truyền tải
RSCP
Received Signal Code Power
Công suất mã tín hiệu thu được
RSRP
Reference Signal Received Power
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UE
User Equipment
Thiết bị người dùng
WCDMA
Wideband Code Division Multiple
Access
Đa truy nhập phân chia theo mã băng
rộng
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Chỉ tiêu
chất lượng kỹ thuật
2.1.1. Độ sẵn sàng của mạng vô tuyến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ sẵn sàng của mạng vô tuyến là tỷ lệ
(%) giữa số mẫu đo có mức tín hiệu thu lớn hơn hoặc bằng mức tín hiệu thu tối
thiểu được quy định tại mục 1.4.5 trên tổng số mẫu đo.
2.1.1.2. Chỉ tiêu
Độ sẵn sàng của mạng vô tuyến ≥ 95 %.
2.1.1.3. Phương pháp xác định
Phương pháp mô phỏng: số lượng mẫu đo
tối thiểu là 100 000 mẫu, thực hiện đo ngoài trời di động vào các giờ khác nhau
trong ngày, trong vùng cung cấp dịch vụ.
2.1.2. Tỷ lệ truy nhập không thành
công dịch vụ
2.1.2.1. Định nghĩa
Tỷ lệ truy nhập không thành công dịch
vụ là tỷ lệ (%) giữa số lần truy nhập không thành công dịch vụ trên tổng số lần
truy nhập dịch vụ.
2.1.2.2. Chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.2.3. Phương pháp xác định
Phương pháp mô phỏng: Số lượng mẫu đo
tối thiểu là 1 500 mẫu, phân bố theo các điều kiện đo kiểm: đo trong nhà (tối
thiểu 500 mẫu), đo ngoài trời tại các vị trí cố định (tối thiểu 500 mẫu), đo
ngoài trời di động (tối thiểu 500 mẫu). Với mỗi điều kiện đo kiểm thực hiện đo
vào các giờ khác nhau trong ngày, trong vùng cung cấp dịch vụ. Khoảng thời gian
giữa hai mẫu đo liên tiếp xuất phát từ một UE tối thiểu là 30 s. Yêu cầu chung
về đo kiểm được quy định tại Phụ lục A.
2.1.3. Thời gian trễ trung bình truy
nhập dịch vụ
2.1.3.1. Định nghĩa
Thời gian trễ trung bình truy nhập
dịch vụ là trung bình cộng của các khoảng thời gian trễ truy nhập dịch vụ.
2.1.3.2. Chỉ tiêu
- Thời gian trễ trung bình truy nhập
dịch vụ Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất sử dụng công nghệ WCDMA:
≤ 10 s.
- Thời gian trễ trung bình truy nhập
dịch vụ Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất sử dụng công nghệ LTE,
LTE-A và các phiên bản tiếp theo: ≤ 5 s.
2.1.3.3. Phương pháp xác định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.4. Tỷ lệ truyền tải dữ liệu bị rơi
2.1.4.1. Định nghĩa
Tỷ lệ truyền tải dữ liệu bị rơi là tỷ
lệ (%) giữa số lần truyền tải tệp dữ liệu bị rơi trên tổng số lần truyền tải
tệp dữ liệu.
2.1.4.2. Chỉ tiêu
Tỷ lệ truyền tải dữ liệu bị rơi ≤ 5 %
2.1.4.3. Phương pháp xác định
Phương pháp mô phỏng: Mô phỏng các mẫu
đo tải tệp dữ liệu lên/xuống máy chủ phục vụ công tác đo kiểm. Số lượng mẫu đo
tải tệp dữ liệu tối thiểu là 1 500 mẫu, chi tiết như trong Bảng 1. Khoảng thời
gian để thực hiện một mẫu đo từ 60 s đến 180 s. Dung lượng tệp dữ liệu sử dụng
làm mẫu đo phải đủ lớn để đảm bảo không hoàn thành tải lên hay tải xuống tệp dữ
liệu trong khoảng thời gian thực hiện một mẫu đo. Khoảng thời gian giữa hai mẫu
đo liên tiếp xuất phát từ một UE tối thiểu là 30 s. Yêu cầu chung về đo kiểm
được quy định tại Phụ lục A.
Bảng 1 - Số
mẫu đo kiểm
STT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều kiện
đo
Số mẫu đo
tối thiểu (mẫu)
1
Tải lên
Đo trong nhà
250
2
Đo ngoài trời tại các vị trí cố định
250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đo ngoài trời di động
250
4
Tải xuống
Đo trong nhà
250
5
Đo ngoài trời tại các vị trí cố định
250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đo ngoài trời di động
250
2.1.5. Tốc độ tải dữ liệu trung bình
2.1.5.1. Định nghĩa
Tốc độ tải dữ liệu trung bình gồm: tốc
độ tải xuống trung bình (Pd) và tốc độ tải lên trung bình (Pu):
- Tốc độ tải xuống trung bình (Pd)
là tỷ số giữa tổng tốc độ tải xuống của các mẫu đo trên tổng số mẫu đo theo
hướng xuống.
- Tốc độ tải lên trung bình (Pu)
là tỷ số giữa tổng tốc độ tải lên của các mẫu đo trên tổng số mẫu đo theo hướng
lên.
Trong đó:
- Tốc độ tải xuống của từng mẫu đo là
tỷ số giữa tổng dung lượng tệp dữ liệu tải xuống trên tổng thời gian tải xuống
của mẫu đo đó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.5.2. Chỉ tiêu
Tốc độ tải dữ liệu trung bình: Pd
≥ Vd và Pu ≥ Vu
Tỷ lệ (%) số mẫu có tốc độ tải xuống
lớn hơn hoặc bằng Vdmin trong từng vùng: ≥ 95%
2.1.5.3. Phương pháp xác định
Phương pháp mô phỏng: Mô phỏng các mẫu
đo tải tệp dữ liệu lên/xuống máy chủ phục vụ công tác đo kiểm, số lượng mẫu đo
tải tệp dữ liệu tối thiểu là 1 500 mẫu, chi tiết như trong Bảng 1. Khoảng thời
gian để thực hiện một mẫu đo từ 60 s đến 180 s. Dung lượng tệp dữ liệu sử dụng
làm mẫu đo phải đủ lớn để đảm bảo không hoàn thành tải lên hay tải xuống tệp dữ
liệu trong khoảng thời gian thực hiện một mẫu đo. Khoảng thời gian giữa hai mẫu
đo liên tiếp xuất phát từ một UE tối thiểu là 30 s. Yêu cầu chung về đo kiểm
được quy định tại Phụ lục A.
2.2. Chỉ tiêu
chất lượng phục vụ
2.2.1. Khiếu nại của khách hàng về
chất lượng dịch vụ
2.2.1.1. Định nghĩa
Khiếu nại của khách hàng về chất lượng
dịch vụ là sự không hài lòng của khách hàng về chất lượng dịch vụ được báo
DNCCDV bằng văn bản.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ lệ khiếu nại của khách hàng về chất
lượng dịch vụ ≤ 0,25 khiếu nại/100 thuê bao/3 tháng.
2.2.1.3. Phương pháp xác định
Thống kê toàn bộ số khiếu nại bằng văn
bản của khách hàng về chất lượng dịch vụ trong khoảng thời gian 3 tháng liên
tiếp.
2.2.2. Hồi âm khiếu nại của khách hàng
2.2.2.1. Định nghĩa
Hồi âm khiếu nại của khách hàng là văn
bản của DNCCDV thông báo cho khách hàng có khiếu nại về việc tiếp nhận và xem
xét giải quyết khiếu nại.
2.2.2.2. Chỉ tiêu
DNCCDV phải có văn bản hồi âm cho 100
% khách hàng khiếu nại trong thời hạn 2 ngày làm việc kể từ thời điểm tiếp nhận
khiếu nại.
2.2.2.3. Phương pháp xác định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.3. Dịch vụ trợ giúp khách hàng
2.2.3.1. Định nghĩa
Dịch vụ trợ giúp khách hàng là dịch vụ
giải đáp thắc mắc, tư vấn, hướng dẫn sử dụng, tiếp nhận yêu cầu, cung cấp thông
tin liên quan cho khách hàng về dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông
di động mặt đất.
2.2.3.2. Chỉ tiêu
- Thời gian cung cấp dịch vụ trợ giúp
khách hàng qua điện thoại là 24 giờ trong ngày.
- Tỷ lệ cuộc gọi tới dịch vụ trợ giúp
khách hàng chiếm mạch thành công, gửi yêu cầu kết nối đến điện thoại viên và
nhận được tín hiệu trả lời của điện thoại viên trong vòng 60 s ≥ 80 %.
2.2.3.3. Phương pháp xác định
- Mô phỏng hoặc gọi nhân công: thực
hiện mô phỏng hoặc gọi nhân công tới dịch vụ trợ giúp khách hàng, số cuộc gọi
thử là 250 cuộc vào các giờ khác nhau trong ngày.
- Giám sát bằng thiết bị hoặc bằng
tính năng sẵn có của mạng: số lượng cuộc gọi lấy mẫu tối thiểu là toàn bộ cuộc
gọi trong 7 ngày liên tiếp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1. Dịch vụ truy nhập Internet trên
mạng viễn thông di động mặt đất thuộc phạm vi quy định tại mục 1.1 phải tuân
thủ các quy định tại Quy chuẩn này.
3.2. DNCCDV phải công bố vùng cung cấp
dịch vụ dưới dạng bản đồ số và các giá trị tốc độ Vdmin, Vd,
Vu. Yêu cầu chung về vùng cung cấp dịch vụ dưới dạng bản đồ số được
quy định tại Phụ lục B.
4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN
4.1. Các DNCCDV phải đảm bảo chất
lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất phù hợp
với Quy chuẩn này, thực hiện công bố chất lượng dịch vụ và chịu sự kiểm tra của
cơ quan quản lý nhà nước theo các quy định hiện hành.
4.2. Các DNCCDV có trách nhiệm xây
dựng máy chủ đáp ứng yêu cầu mục A.1, Phụ lục A để đảm bảo công tác kiểm tra,
giám sát chất lượng dịch vụ theo Quy chuẩn này.
4.3. Trách nhiệm cụ thể của DNCCDV
được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng dịch vụ viễn
thông của Bộ Thông tin và Truyền thông (Thông tư số 08/2013/TT-BTTTT ngày 26
tháng 03 năm 2013 và Thông tư số 11/2017/TT-BTTTT ngày 23 tháng 6 năm 2017 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ).
5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
5.1. Cục Viễn thông và các Sở Thông tin
và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức triển khai công tác quản lý
chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất theo
Quy chuẩn này.
5.2. Quy chuẩn này thay thế Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia QCVN 81:2014/BTTTT “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất IMT-2000”.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4. Trong quá trình triển khai thực
hiện quy chuẩn này, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các tổ chức và cá nhân
có liên quan phản ánh bằng văn bản về Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Khoa học
và Công nghệ) để được hướng dẫn, giải quyết./.
PHỤ
LỤC A
(Quy định)
Yêu cầu chung về đo kiểm
A.1. Máy chủ phục vụ công tác đo kiểm
Máy chủ phục vụ công tác đo kiểm phải
là máy chủ chuyên dụng phục vụ công tác đo kiểm, không sử dụng chung với mục
đích thương mại.
Máy chủ phục vụ công tác đo kiểm không
đăng ký tên miền và được nhận dạng bằng địa chỉ IP.
Máy chủ phục vụ công tác đo kiểm được
kết nối tới mạng Internet bằng đường truyền có băng thông phải lớn hơn hoặc
bằng tổng lưu lượng các hướng đo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Kích cỡ đoạn lớn nhất nằm trong
khoảng 1 380 bytes -1 460 bytes;
+ Kích cỡ cửa sổ TCP Rx > 4 096
bytes;
+ Cho phép SACK;
+ Cho phép truyền lại nhanh TCP;
+ Cho phép khôi phục nhanh TCP;
+ Cho phép trễ ACK trong khoảng 200
ms.
A.2. Yêu cầu về các vị trí đo kiểm
Điều kiện đo trong nhà: Đo kiểm bên
trong các công trình công cộng, như: cảng hàng không, nhà ga tàu hỏa, bến xe ô
tô, bệnh viện, bảo tàng...
Điều kiện đo ngoài trời tại các vị trí
cố định: Đo kiểm tại các điểm tập trung đông dân cư như khu vực phụ cận: bến
tàu hỏa, bến xe ô tô, chợ, bệnh viện, trường học, công viên, di tích văn hóa và
danh lam thắng cảnh...
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3. Tệp dữ liệu mẫu
Tệp dữ liệu mẫu sử dụng đo kiểm phải ở
dạng nén.
PHỤ
LỤC B
(Quy định)
Yêu cầu chung về Vùng cung cấp dịch vụ dưới
dạng bản đồ số
- Các Vùng cung cấp dịch vụ dưới dạng
bản đồ số là các lớp riêng biệt được nhúng trên nền bản đồ trực tuyến Google
Maps, Bing Map, Esri...
- Các Vùng cung cấp dịch vụ khác nhau
phải được thể hiện bằng các màu sắc khác nhau với độ phân giải tối thiểu 100 m
x 100 m và được chú thích rõ ràng giá trị Vdmin, Vd, Vu
tương ứng của từng vùng.
Các Vùng cung cấp dịch vụ dưới dạng
bản đồ số phải có tính năng phóng to, thu nhỏ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] ITU - T E.804 (2014) “Quality of
service aspects for popular services in mobile networks".
[2] ETSI EG 202 057-4 (2008) “Speech
Processing, Transmission and Quality Aspects (STQ); User related QoS parameter
definitions and measurements; Part 4: Internet access".
[3] ITU-T Y. 1545.1 (3/2017)
“Framework for monitoring the quality of service of IP network services”.
[4] ETSI TR 102 678 V1.2.1 (2011-05)
“Speech and multimedia Transmission Quality (STQ); QoS Parameter Measurements
based on fixed data transfer times”.
[5] TRAI F. No.305-12/2012-QoS “The
standard of Quality of Service for Wireless data service regulations”.
[6] MTSFB 009:2005 “Quality of Service
for Voice, SMS, Packet-Switched traffic for public cellular services”.
[7] IDA “QoS Standards for 3G public
cellular mobile telephone service”.
[8] IDA “QoS Standards for 4G public
cellular mobile telephone service”.