QCVN
81:2014/BTTTT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ
CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT
IMT-2000
National technical
regulation
on quality of
Internet access service on the IMT-2000 Public Land Mobile Network
MỤC LỤC
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3. Tài liệu viện dẫn
1.4. Giải thích từ ngữ
1.5. Chữ viết tắt
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Các chỉ tiêu chất lượng kỹ thuật
2.1.1. Độ sẵn sàng của mạng vô tuyến
2.1.2. Tỷ lệ truy nhập thành công dịch vụ
2.1.3. Thời gian trễ truy nhập dịch vụ trung
bình
2.1.4. Tỷ lệ truyền tải dữ liệu bị rơi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2. Các chỉ tiêu chất lượng phục vụ
2.2.1. Khiếu nại của khách hàng về chất lượng
dịch vụ
2.2.2. Hồi âm khiếu nại của khách hàng
2.2.3. Dịch vụ trợ giúp khách hàng
3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
PHỤ LỤC A (Quy định) Yêu cầu chung về đo
kiểm
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lời nói đầu
QCVN 81/2014/BTTTT được xây dựng dựa trên cơ
sở các tiêu chuẩn quốc tế ETSI EG 202 057-4 V1.2.1 (07-2008) và ETSI TS 102
250-2 V2.2.1 (04-2011).
QCVN 81/2014/BTTTT do Cục Viễn thông biên
soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ thẩm định và trình duyệt, Bộ Thông tin và Truyền
thông ban hành kèm theo Thông tư số 10/2014/TT-BTTTT ngày 28 tháng 8 năm 2014.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ CHẤT LƯỢNG
DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT IMT-2000
National technical
regulation
on quality of
Internet access service on the IMT-2000 Public Land Mobile Network
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phạm vi điều
chỉnh
Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các chỉ
tiêu chất lượng đối với dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động
mặt đất IMT-2000.
Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng đối với Cơ quan quản lý
nhà nước và các doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ truy nhập Internet
trên mạng viễn thông di động mặt đất IMT-2000 (sau đây gọi tắt DNCCDV) thực
hiện quản lý chất lượng dịch vụ này theo các quy định của Nhà nước và của Bộ
Thông tin và Truyền thông.
Quy chuẩn này cũng là cơ sở để người sử dụng
dịch vụ giám sát chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di
động mặt đất IMT-2000 của các doanh nghiệp.
Tài liệu viện dẫn
ETSI TS 102 250-5: "Speech Processing,
Transmission and Quality Aspects (STQ); QoS aspects for popular services in
mobile networks; Part 5: Definition of typical measurement profiles".
ETSI TS 102 250-6: "Speech Processing,
Transmission and Quality Aspects (STQ); QoS aspects for popular services in
mobile networks; Part 6: Post processing and statistical methods".
ITU-R M1457-10: “Detailed specifications of
the terrestrial radio interfaces of International Mobile
Telecommunications-2000 (IMT-2000)”.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dịch vụ truy nhập Internet là dịch vụ cung cấp
cho người sử dụng Internet khả năng truy nhập đến Internet.
Vùng cung cấp dịch vụ là vùng địa lý mà
DNCCDV công bố về khả năng sử dụng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn
thông di động mặt đất IMT-2000 theo mức chất lượng được quy định tại mục 2.1
của quy chuẩn này.
Vùng cung cấp dịch vụ bao gồm 2 loại là vùng
biên và vùng lõi. Vùng biên là vùng cung cấp dịch vụ có tốc độ tải dữ liệu
hướng xuống tối thiểu là 256 kbit/s. Vùng lõi là vùng cung cấp dịch vụ có tốc
độ tải dữ liệu hướng xuống tối thiểu là 01 Mbit/s.
Chất lượng dịch vụ là kết quả tổng hợp
của các chỉ tiêu thể hiện mức độ hài lòng của người sử dụng dịch vụ đối với
dịch vụ đó.
Truy nhập thành công dịch vụ là truy nhập mà UE có
chỉ thị đã kết nối vào mạng của DNCCDV và có thể thực hiện trao đổi dữ liệu qua
Internet.
Thời gian trễ truy nhập dịch vụ là thời gian tính từ
lúc UE bắt đầu truy nhập dịch vụ (gửi yêu cầu thiết lập ngữ cảnh PDP đầu tiên)
đến khi UE truy nhập thành công dịch vụ.
Truyền tải dữ liệu là truyền tải mà UE
truy nhập thành công dịch vụ và bắt đầu thực hiện trao đổi dữ liệu qua
Internet.
Tải xuống là tải dữ liệu từ mạng Internet qua
mạng của DNCCDV đến UE.
Tải lên là tải dữ liệu từ UE đến mạng Internet
qua mạng của DNCCDV.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vuavg là tốc độ tải dữ liệu
trung bình theo hướng lên được DNCCDV công bố cung cấp cho khách hàng trong
vùng cung cấp dịch vụ.
Truyền tải dữ liệu bị rơi là truyền tải dữ liệu
nhưng bị mất giữa chừng mà nguyên nhân do phía mạng gây ra.
Phương pháp xác định
Phương pháp xác định là các phương pháp đánh
giá chất lượng dịch vụ với mức lấy mẫu tối thiểu được quy định để cơ quan quản
lý Nhà nước và DNCCDV áp dụng trong việc đo kiểm chất lượng dịch vụ.
Mỗi chỉ tiêu chất lượng được quy định một hay
nhiều phương pháp xác định khác nhau. Trong trường hợp chỉ tiêu chất lượng dịch
vụ được xác định bằng nhiều phương pháp khác nhau quy định tại quy chuẩn này
thì chỉ tiêu chất lượng được đánh giá là phù hợp khi kết quả đánh giá bởi mỗi
phương pháp đều phù hợp với mức chỉ tiêu quy định.
Chữ viết tắt
DNCCDV
Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Internet Protocol
Giao thức Internet
IMT
International Mobile Telecommunications
Mạng thông tin di động toàn cầu
PDP
Packet Data Protocol
Giao thức dữ liệu gói
SACK
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác nhận có lựa chọn
TCP
Transmission Control Protocol
Giao thức điều khiển truyền tải
UE
User Equipment
Thiết bị người dùng
QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
Các chỉ tiêu chất
lượng kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Định nghĩa
Độ sẵn sàng của mạng vô tuyến là tỷ lệ (%)
giữa số mẫu đo có mức tín hiệu thu lớn hơn hoặc bằng -100 dBm trên tổng số mẫu
đo.
Chỉ tiêu
Độ sẵn sàng của mạng vô tuyến ≥ 95%.
Phương pháp xác định
Phương pháp mô phỏng. Số lượng mẫu đo tối
thiểu là 100 000 mẫu, thực hiện đo ngoài trời di động vào các giờ khác nhau
trong ngày, trong vùng cung cấp dịch vụ.
Tỷ lệ truy nhập thành công dịch vụ
Định nghĩa
Tỷ lệ truy nhập thành công dịch vụ là tỷ lệ
(%) giữa số lần truy nhập thành công dịch vụ trên tổng số lần truy nhập dịch
vụ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ lệ truy nhập thành công dịch vụ ≥ 90%.
Phương pháp xác định
Phương pháp mô phỏng. Số lượng mẫu đo tối
thiểu là 1 500 mẫu, phân bố đều theo các điều kiện đo kiểm: đo trong nhà, đo
ngoài trời tại các vị trí cố định, đo ngoài trời di động. Với mỗi điều kiện đo
kiểm thực hiện đo vào các giờ khác nhau trong ngày, trong vùng cung cấp dịch
vụ. Khoảng cách giữa hai mẫu đo liên tiếp xuất phát từ một UE không nhỏ hơn 30
s. Yêu cầu chung về đo kiểm được nêu tại Phụ lục A.
Thời gian trễ truy nhập dịch vụ trung bình
Định nghĩa
Thời gian trễ truy nhập dịch vụ trung bình là
trung bình cộng của các khoảng thời gian trễ truy nhập dịch vụ.
Chỉ tiêu
Thời gian trễ truy nhập dịch vụ trung bình ≤
10 giây.
Phương pháp xác định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ lệ truyền tải dữ liệu bị rơi
Định nghĩa
Tỷ lệ truyền tải dữ liệu bị rơi là tỷ lệ (%)
giữa số lần truyền tải dữ liệu bị rơi trên tổng số lần truyền tải tệp dữ liệu.
Chỉ tiêu
Tỷ lệ truyền tải dữ liệu bị rơi ≤ 10%.
Phương pháp xác định
Phương pháp mô phỏng các mẫu đo tải tệp
(file) dữ liệu lên/xuống máy chủ dành riêng. Số lượng mẫu đo tối thiểu là 1 500
mẫu đo tải tệp dữ liệu, phân bố đều theo các hướng tải lên, tải xuống và theo
các điều kiện đo kiểm: đo trong nhà, đo ngoài trời tại các vị trí cố định, đo
ngoài trời di động. Với mỗi điều kiện đo kiểm thực hiện đo vào các giờ khác
nhau trong ngày, trong vùng cung cấp dịch vụ. Khoảng thời gian để thực hiện một
mẫu đo từ 60 s đến 180 s. Dung lượng tệp dữ liệu sử dụng làm mẫu đo phải đủ lớn
để đảm bảo không hoàn thành tải lên hay tải xuống tệp dữ liệu trong khoảng thời
gian thực hiện một mẫu đo. Khoảng cách giữa hai mẫu đo liên tiếp xuất phát từ
một UE không nhỏ hơn 30 s. Yêu cầu chung về đo kiểm được nêu tại Phụ lục A.
Tốc độ tải dữ liệu
Định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tốc độ tải xuống trung bình (Pd)
là tỷ số giữa tổng dung lượng các tệp dữ liệu tải xuống trên tổng thời gian tải
xuống.
- Tốc độ tải xuống của từng mẫu là tỷ số giữa
dung lượng tệp dữ liệu tải xuống trên thời gian tải xuống của mẫu đó.
- Tốc độ tải lên trung bình (Pu)
là tỷ số giữa tổng dung lượng các tệp dữ liệu tải lên trên tổng thời gian tải
lên.
Chỉ tiêu
- Tốc độ tải dữ liệu trung bình: Pd
≥ Vdavg và Pu ≥ Vuavg
- Tỷ lệ (%) số mẫu có tốc độ tải xuống lớn
hơn hoặc bằng tốc độ tải dữ liệu hướng xuống tối thiểu trong từng vùng: ≥ 95%.
Phương pháp xác định
Phương pháp mô phỏng các mẫu đo tải tệp dữ
liệu lên/xuống máy chủ dành riêng. Số mẫu đo kiểm tối thiểu là 1 500 mẫu đo tải
tệp dữ liệu, phân bố đều theo hướng tải lên, tải xuống và theo các điều kiện đo
kiểm: đo trong nhà, đo ngoài trời tại các vị trí cố định, đo ngoài trời di động.
Với mỗi điều kiện đo kiểm thực hiện đo vào các giờ khác nhau trong ngày, trong
vùng cung cấp dịch vụ. Khoảng thời gian để thực hiện một mẫu đo từ 60 s đến 180
s. Dung lượng tệp dữ liệu sử dụng làm mẫu đo phải đủ lớn để đảm bảo không hoàn
thành tải lên hay tải xuống tệp dữ liệu trong khoảng thời gian thực hiện một
mẫu đo. Khoảng cách giữa hai mẫu đo liên tiếp xuất phát từ một UE không nhỏ hơn
30 s. Yêu cầu chung về đo kiểm được nêu tại Phụ lục A.
Các chỉ tiêu chất
lượng phục vụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Định nghĩa
Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch
vụ là sự không hài lòng của khách hàng về chất lượng dịch vụ được báo DNCCDV
bằng văn bản.
Chỉ tiêu
Tỷ lệ khiếu nại của khách hàng về chất lượng
dịch vụ ≤ 0,25 khiếu nại/100 khách hàng/3 tháng.
Phương pháp xác định
Thống kê toàn bộ số khiếu nại bằng văn bản
của khách hàng về chất lượng dịch vụ trong khoảng thời gian tối thiểu 3 tháng
liên tiếp.
Hồi âm khiếu nại của khách hàng
Định nghĩa
Hồi âm khiếu nại của khách hàng là văn bản
của DNCCDV thông báo cho khách hàng có khiếu nại về việc tiếp nhận và xem xét
giải quyết khiếu nại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DNCCDV phải có văn bản hồi âm cho 100% khách
hàng khiếu nại trong thời hạn 2 ngày làm việc kể từ thời điểm tiếp nhận khiếu
nại.
Phương pháp xác định
Thống kê toàn bộ văn bản hồi âm cho khách
hàng khiếu nại về chất lượng dịch vụ trong thời gian tối thiểu là 3 tháng liên
tiếp.
Dịch vụ trợ giúp khách hàng
Định nghĩa
Dịch vụ trợ giúp khách hàng là dịch vụ giải
đáp thắc mắc, trợ giúp, hướng dẫn sử dụng, cung cấp thông tin liên quan cho
khách hàng về dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất.
Chỉ tiêu
- Thời gian cung cấp dịch vụ trợ giúp khách
hàng bằng nhân công qua điện thoại là 24 giờ trong ngày.
- Tỷ lệ cuộc gọi tới dịch vụ trợ giúp khách
hàng chiếm mạch thành công, gửi yêu cầu kết nối đến điện thoại viên và nhận
được tín hiệu trả lời của điện thoại viên trong vòng 60 giây ≥ 80%.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Mô phỏng hoặc gọi nhân công: thực hiện mô
phỏng hoặc gọi nhân công tới dịch vụ trợ giúp khách hàng, số cuộc gọi thử là
250 cuộc vào các giờ khác nhau trong ngày.
- Giám sát bằng thiết bị hoặc bằng tính năng
sẵn có của mạng: số lượng cuộc gọi lấy mẫu tối thiểu là toàn bộ cuộc gọi trong
7 ngày liên tiếp.
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
3.1. Các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ truy nhập
Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất IMT-2000 được quản lý theo quy
định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông.
3.2. Các Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ phải công
bố vùng cung cấp dịch vụ đạt tốc độ tải xuống tối thiểu 256 kbit/s; vùng có tốc
độ tải xuống 01 Mbit/s và công bố các vùng có tốc độ Vdavg, Vuavg
mà doanh nghiệp công bố dưới dạng bản đồ số.
TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN
4.1. Các Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ phải đảm
bảo chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất
phù hợp với Quy chuẩn này, thực hiện công bố hợp quy và chịu sự kiểm tra của cơ
quan quản lý nhà nước theo các quy định hiện hành.
4.2. Trách nhiệm cụ thể của các Doanh nghiệp cung
cấp dịch vụ được quy định tại quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông
của Bộ Thông tin và Truyền thông (Thông tư số 08/2013/TT-BTTTT).
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2. Trong trường hợp các quy định nêu tại Quy
chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy
định tại văn bản mới ./.
PHỤ
LỤC A
(Quy
định)
Yêu cầu chung về đo kiểm
A1. Máy chủ phục vụ công tác đo kiểm
- Máy chủ phục vụ công tác đo kiểm phải là
máy chủ dành riêng và không sử dụng các website thương mại cho công tác đo
kiểm;
- Máy chủ phục vụ công tác đo kiểm không đăng
ký tên miền và được nhận dạng bằng địa chỉ IP;
- Máy chủ phục vụ công tác đo kiểm được kết
nối tới mạng Internet bằng đường truyền có băng thông phải lớn hơn hoặc bằng
tổng lưu lượng các hướng đo;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Kích cỡ đoạn lớn nhất nằm trong khoảng 1
380 bytes - 1 460 bytes;
+ Kích cỡ cửa số TCP Rx > 4 096 bytes;
+ Cho phép SACK;
+ Cho phép truyền lại nhanh TCP;
+ Cho phép khôi phục nhanh TCP;
+ Cho phép trễ xác nhận bản tin (200 ms).
A2. Yêu cầu về các vị trí đo kiểm
- Điều kiện đo trong nhà: đo kiểm bên trong
các công trình công cộng như cảng hàng không, nhà ga tàu hỏa, bến xe ô tô, bệnh
viện, bảo tàng, v.v…
- Điều kiện đo ngoài trời tại các vị trí cố
định: đo kiểm tại các điểm tập trung đông dân cư như khu vực phụ cận bến tàu
hỏa, bến xe ô tô, cổng chợ, cổng bệnh viện, cổng trường học, công viên, di tích
văn hóa và danh lam thắng cảnh, v.v….
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A3. Tệp (file) dữ liệu
Tệp (file) dữ liệu sử dụng đo kiểm phải ở
dạng nén.
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] ETSI EG 202 057-4 (2008), Speech
Processing, Transmission and Quality Aspects (STQ);User related QoS parameter
definitions and measurements; Part 4: Internet access.
[2] ETSI TS 102 250-2 (2011), Speech
Processing, Transmission and Quality Aspects (STQ); QoS aspects for popular
services in mobile networks; Part 2: Definition of Quality of Service parameters
and their computation.
[3] ETSI TR 102 678 V1.2.1 (2011), Speech and
multimedia Transmission Quality (STQ); QoS Parameter Measurements based on
fixed data transfer times.
[4] F. No. 305-12/2012-QoS, The standard of
Quality of Service for Wireless data service regulations.
[5] MTSFB 009:2005, Quality of Service for
Voice, SMS, Packet-Switched traffic for public cellular services.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[7] QCVN 34:2011/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet ADSL.
[8] QCVN 36:2011/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất.
[9] Quyết định 427/QĐ-BTTTT ngày 04/4/2009
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về Ban hành Quy chế đặt cọc, kiểm
tra, xử phạt vi phạm các nội dung cam kết cấp phép thiết lập mạng và cung cấp
dịch vụ viễn thông di động mặt đất tiêu chuẩn IMT-2000 trong băng tần số 1
900-2 100 HMz.