Dưới đây là hợp link chuyển đổi mã đơn vị BHXH TPHCM từ 1/9/2026 và hướng dẫn điền (tra cứu BHXH quản lý, mã đơn vị, mã ngành nghề,...)
>> Tra cứu mã đơn vị BHXH mới và cũ tháng 9/2026 đối với doanh nghiệp
>> Hướng dẫn thủ tục hưởng trợ cấp hưu trí xã hội từ 05/10/2026 theo Nghị định 335/2026/NĐ-CP
Thực hiện Công văn 1804/BHXH-QLT ngày 04/08/2025 và Theo Kế hoạch 3115/KH-BHXH, từ 01/9/2026, ngành BHXH chuyển sang dùng số ĐDCN/CCCD thay mã số BHXH và đổi mã đơn vị trên các phần mềm nghiệp vụ. Do đó, để đảm bảo chính xác thông tin trong việc chuyển đổi mã đơn vị tham gia BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN, Bảo hiểm xã hội cơ sở sẽ có hướng dẫn doanh nghiệp căn cứ vào giấy phép đăng ký kinh doanh, cập nhật thông tin đầy đủ, chính xác bao gồm: Mã số thuế, Mã đơn vị, Tên đơn vị, Tên loại hình và Mã ngành nghề sản xuất kinh doanh chính,...
Dưới đây là tổng hợp link chuyển đổi mã đơn vị BHXH TPHCM từ 1/9/2026:
|
Bảo hiểm xã hội cơ sở |
Link chuyển đổi mã đơn vị BHXH |
|
Link BHXH Thới An |
https://forms.gle/GyTLkQyqRzaTnvq39 / https://forms.gle/rD9oPHbFX6194FNc9 |
|
Link BHXH Xóm Chiếu |
|
|
Link BHXH Thủ Đức |
Không còn chấp nhận phản hồi |
|
Link BHXH Cát Lái |
|
|
BHXH Cầu Kiệu / Thạnh Mỹ Tây / Gia Định |
|
|
BHXH Tân Sơn Hòa |
|
|
BHXH Hạnh Thông |
|
|
BHXH Nhà Bè |
|
|
BHXH Bình Tiên |
|
|
BHXH Nhiêu Lộc |
|
|
BHXH An Lạc |
|
|
BHXH Tân Định |
|
|
BHXH Tân Phú |
|
|
BHXH Chánh Hưng |
|
|
BHXH Bình Tân |
Không còn chấp nhận phản hồi |
|
BHXH Hóc Môn |
|
|
BHXH Xóm Chiếu |
|
|
BHXH Bình Thới |
|
|
BHXH Bình Thạnh / Bình Quới / Bình Lợi Trung / An Nhơn |
|
|
BHXH Lái Thiêu |
Không còn chấp nhận phản hồi |
|
BHXH Bến Cát |
Sau khi thực hiện chuyển đổi mã đơn vị tham gia BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN, BHXH, BHXH sẽ thực hiện gửi thông báo qua email cho doanh nghiệp biết mã đơn vị mới.
Mã đơn vị BHXH mới sẽ có dạng như sau:
ĐD ĐT LH
Ví dụ: Mã đơn vị BHXH cũ là TD0001D thì sau khi chuyển đổi có thể được thể hiện theo cấu trúc 0123456789DNA03.
Xem cách tra cứu mã đơn vị BHXH tại bài viết: Tra cứu mã đơn vị BHXH mới và cũ tháng 9/2026 đối với doanh nghiệp
Tổng hợp link chuyển đổi mã đơn vị BHXH TPHCM từ 1/9/2026 và cách điền
VSIC (Vietnam Standard Industrial Classification) là Hệ thống phân loại ngành kinh tế Việt Nam do Tổng cục Thống kê xây dựng và ban hành dùng trong đăng ký kinh doanh và thống kê nhà nước.
Hiện nay, bảng mã ngành nghề kinh doanh 2026 đang áp dụng theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg (VSIC 2025) thay thế Quyết định 27/2018/QĐ-TTg (VSIC 2018).
Tải File chuyển đổi mã ngành nghề kinh doanh 2026 (VSIC 2018 sang VSIC 2025 và ngược lại) tại đây:
(1) Bảng chuyển đổi từ VSIC 2025 sang VSIC 2018
>>TẢI VỀ<< File bảng chuyển đổi từ VSIC 2025 sang VSIC 2018

(2) Bảng chuyển đổi từ VSIC 2018 sang VSIC 2025
>>TẢI VỀ<< File bảng chuyển đổi từ VSIC 2018 sang VSIC 2025

Căn cứ Phụ lục II Công văn 1521/BHXH-TCCB năm 2025, địa bàn quản lý BHXH TPHCM cụ thể như sau:
|
STT |
Tên BHXH cấp huyện, liên huyện (Trước khi thay đổi tên gọi) |
Tên BHXH cơ sở (sau khi thay đổi) |
Địa chỉ trụ sở chính của BHXH cơ sở |
Địa bàn quản lý theo ĐVHC cấp xã |
|||||
|
1 |
BHXH quận 1 |
BHXH Cơ sở Tân Định |
35 Lý Văn Phức, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh |
Phường Sài Gòn |
|||||
|
Phường Tân Định |
|||||||||
|
Phường Bến Thành |
|||||||||
|
Phường Cầu Ông Lãnh |
|||||||||
|
2 |
BHXH quận 3 |
BHXH Cơ sở Nhiêu Lộc |
386/79 đường Lê Văn Sỹ, phường Nhiêu Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh |
Phường Bàn Cờ |
|||||
|
Phường Xuân Hòa |
|||||||||
|
Phường Nhiêu Lộc |
|||||||||
|
3 |
BHXH quận 4 |
BHXH Cơ sở Xóm Chiếu |
87 - 89 đường Nguyễn Trường Tộ, phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh |
Phường Xóm Chiếu |
|||||
|
Phường Khánh Hội |
|||||||||
|
Phường Vĩnh Hội |
|||||||||
|
4 |
BHXH quận 5 |
BHXH Cơ sở Chợ Lớn |
23-25A đường Ngô Quyền, phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh |
Phường Chợ Quán |
|||||
|
Phường An Đông |
|||||||||
|
Phường Chợ Lớn |
|||||||||
|
5 |
BHXH quận 6 |
BHXH Cơ sở Bình Tiên |
152 đường Phạm Văn Chí, phường Bình Tiên, Thành phố Hồ Chí Minh |
Phường Bình Tây |
|||||
|
Phường Bình Tiên |
|||||||||
|
Phường Bình Phú |
|||||||||
|
Phường Phú Lâm |
|||||||||
|
6 |
BHXH quận 7 |
BHXH Cơ sở Tân Thuận |
136 đường Huỳnh Tấn Phát, phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
Phường Tân Thuận |
|||||
|
Phường Phú Thuận |
|||||||||
|
Phường Tân Mỹ |
|||||||||
|
Phường Tân Hưng |
|||||||||
|
7 |
BHXH quận 8 |
BHXH Cơ sở Chánh Hưng |
Số 9 đường Dương Quang Đông, phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh |
Phường Chánh Hưng |
|||||
|
Phường Phú Định |
|||||||||
|
Phường Bình Đông |
|||||||||
|
8 |
BHXH quận 10 |
BHXH Cơ sở Hòa Hưng |
781 Lê Hồng phong, phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh |
Phường Diên Hồng |
|||||
|
Phường Vườn Lài |
|||||||||
|
Phường Hòa Hưng |
|||||||||
|
9 |
BHXH quận 11 |
BHXH Cơ sở Bình Thới |
Số 247/25 Lạc Long Quân. Phường Bình Thới, Thành phố Hồ Chí Minh |
Phường Minh Phụng |
|||||
|
Phường Bình Thới |
|||||||||
|
Phường Hòa Bình |
|||||||||
|
Phường Phú Thọ |
|||||||||
|
10 |
BHXH quận 12 |
BHXH Cơ sở Thới An |
Số 314, đường Lê Thị Riêng, phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh |
Phường Đông Hưng Thuận |
|||||
|
Phường Trung Mỹ Tây |
|||||||||
|
Phường Tân Thới Hiệp |
|||||||||
|
Phường Thới An |
|||||||||
|
Phường An Phú Đông |
|||||||||
|
11 |
BHXH quận Bình Tân |
BHXH Cơ sở An Lạc |
Số 530 đường Kinh Dương Vương, phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh |
Phường An Lạc |
|||||
|
Phường Tân Tạo |
|||||||||
|
Phường Bình Tân |
|||||||||
|
Phường Bình Trị Đông |
|||||||||
|
Phường Bình Hưng Hòa |
|||||||||
|
12 |
BHXH quận Bình Thạnh |
BHXH Cơ sở Bình Thạnh |
Số 30 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bình Thanh, Thành phố Hồ Chí Minh |
Phường Gia Định |
|||||
|
Phường Bình Thạnh |
|||||||||
|
Phường Bình Lợi Trung |
|||||||||
|
Phường Thạnh Mỹ Tây |
|||||||||
|
Phường Bình Quới |
|||||||||
|
13 |
BHXH quận Gò Vấp |
BHXH Cơ sở Hạnh Thông |
Số 135 đường Phạm Văn Đồng, phường Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh |
Phường Hạnh Thông |
|||||
|
Phường An Nhơn |
|||||||||
|
Phường Gò Vấp |
|||||||||
|
Phường An Hội Đông |
|||||||||
|
Phường Thông Tây Hội |
|||||||||
|
Phường An Hội Tây |
|||||||||
|
14 |
BHXH quận Phú Nhuận |
BHXH Cơ sở Cầu Kiệu |
Số 40G đường Phan Đình Phùng, phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh |
Phường Đức Nhuận |
|||||
|
Phường Cầu Kiệu |
|||||||||
|
Phường Phú Nhuận |
|||||||||
|
15 |
BHXH quận Tân Bình |
BHXH Cơ sở Tân Sơn Hòa |
Số 300 đường Nguyễn Trọng Tuyển, Phường Tân Sơn Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
Phường Tân Sơn Hòa |
|||||
|
Phường Tân Sơn Nhất |
|||||||||
|
Phường Tân Hòa |
|||||||||
|
Phường Bảy Hiền |
|||||||||
|
Phường Tân Bình |
|||||||||
|
Phường Tân Sơn |
|||||||||
|
16 |
BHXH quận Tân Phú |
BHXH Cơ sở Tân Phú |
Số 52/30 đường Thoại Ngọc Hầu, phường Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh |
Phường Tây Thạnh |
|||||
|
Phường Tân Sơn Nhì |
|||||||||
|
Phường Phú Thọ Hòa |
|||||||||
|
Phường Tân Phú |
|||||||||
|
Phường Phú Thạnh |
|||||||||
|
17 |
BHXH thành phố Bến Cát |
BHXH Cơ sở Bến Cát |
Quốc lộ 13, khu phố 2, phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh |
Phường Tây Nam |
|||||
|
Phường Long Nguyên |
|||||||||
|
Phường Bến Cát |
|||||||||
|
Phường Chánh Phú Hòa |
|||||||||
|
Phường Hòa Lợi |
|||||||||
|
Phường Thới Hòa |
|||||||||
|
18 |
BHXH thành phố Dĩ An |
BHXH Cơ sở Dĩ An |
Đường T, Khu Trung tâm hành chính, phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh |
Phường Đông Hòa |
|||||
|
Phường Dĩ An |
|||||||||
|
Phường Tân Đông Hiệp |
|||||||||
|
19 |
BHXH thành phố Tân Uyên |
BHXH Cơ sở Tân Uyên |
Khu phố 5, phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh |
Phường Bình Dương |
|||||
|
Phường Chánh Hiệp |
|||||||||
|
Phường Thủ Dầu Một |
|||||||||
|
Phường Phú Lợi |
|||||||||
|
Phường Phú An |
|||||||||
|
Phường Vĩnh Tân |
|||||||||
|
Phường Bình Cơ |
|||||||||
|
Phường Tân Hiệp |
|||||||||
|
Phường Tân Khánh |
|||||||||
|
Phường Tân Uyên |
|||||||||
|
20 |
BHXH thành phố Thủ Đức |
BHXH Cơ sở Cát Lái |
400 Đồng Văn Cống, phường Cát Lái, Thành phố Hồ Chí Minh |
Phường Hiệp Bình |
|||||
|
Phường Thủ Đức |
|||||||||
|
Phường Tam Bình |
|||||||||
|
Phường Linh Xuân |
|||||||||
|
Phường Tăng Nhơn Phú |
|||||||||
|
Phường Long Bình |
|||||||||
|
Phường Long Phước |
|||||||||
|
Phường Long Trường |
|||||||||
|
Phường Cát Lái |
|||||||||
|
Phường Bình Trưng |
|||||||||
|
Phường Phước Long |
|||||||||
|
Phường An Khánh |
|||||||||
|
21 |
BHXH thành phố Thuận An |
BHXH Cơ sở Lái Thiêu |
Đường Nguyễn Văn Tiết, phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh |
Phường Thuận An |
|||||
|
Phường Thuận Giao |
|||||||||
|
Phường Bình Hòa |
|||||||||
|
Phường Lái Thiêu |
|||||||||
|
Phường An Phú |
|||||||||
|
22 |
BHXH thành phố Vũng Tàu |
BHXH Cơ sở Tam Thắng |
Số 401 đường Trương Công Định, phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh |
Phường Vũng Tàu |
|||||
|
Phường Tam Thắng |
|||||||||
|
Phường Rạch Dừa |
|||||||||
|
Phường Phước Thắng |
|||||||||
|
Xã Long Sơn |
|||||||||
|
Phường Long Hương |
|||||||||
|
Phường Bà Rịa |
|||||||||
|
Phường Tam Long |
|||||||||
|
23 |
BHXH thị xã Phú Mỹ |
BHXH Cơ sở Tân Phước |
Lô B01, đường số 1, khu nhà ở Phú Mỹ, phường Tân Phước, Thành phố Hồ Chí Minh |
Phường Tân Hải |
|||||
|
Phường Tân Phước |
|||||||||
|
Phường Phú Mỹ |
|||||||||
|
Phường Tân Thành |
|||||||||
|
Xã Châu Pha |
|||||||||
|
24 |
BHXH huyện Bàu Bàng |
BHXH Cơ sở Bàu Bàng |
Số 5, đường NK, xã Bàu Bàng, Thành phố Hồ Chí Minh |
Xã Trừ Văn Thố |
|||||
|
Xã Bàu Bàng |
|||||||||
|
25 |
BHXH huyện Bắc Tân Uyên |
BHXH Cơ sở Bắc Tân Uyên |
Đường số 3, Khu trung tâm hành chính xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh |
Xã Bắc Tân Uyên |
|||||
|
Xã Thường Tân |
|||||||||
|
26 |
BHXH huyện Bình Chánh |
BHXH Cơ sở Tân Nhựt |
Số 1 đường số 4 Trung tâm hành chính xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh |
Xã Vĩnh Lộc |
|||||
|
Xã Tân Vĩnh Lộc |
|||||||||
|
Xã Bình Lợi |
|||||||||
|
Xã Tân Nhựt |
|||||||||
|
Xã Bình Chánh |
|||||||||
|
Xã Hưng Long |
|||||||||
|
Xã Bình Hưng |
|||||||||
|
27 |
BHXH huyện Cần Giờ |
BHXH Cơ sở Cần Giờ |
Đường Lương Văn Nho, xã Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
Xã Bình Khánh |
|||||
|
Xã An Thới Đông |
|||||||||
|
Xã Cần Giờ |
|||||||||
|
Xã đảo Thạnh An |
|||||||||
|
28 |
BHXH huyện Côn Đảo |
BHXH Cơ sở Côn Đảo |
Số 7 đường Nguyễn Huệ, Đặc khu Côn Đảo, Thành phố Hồ Chí Minh |
Đặc khu Côn Đảo |
|||||
|
29 |
BHXH huyện Củ Chi |
BHXH Cơ sở Tân An Hội |
Số 174/1 Tỉnh lộ 8, xã Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh |
Xã Củ Chi |
|||||
|
Xã Tân An Hội |
|||||||||
|
Xã Thái Mỹ |
|||||||||
|
Xã An Nhơn Tây |
|||||||||
|
Xã Nhuận Đức |
|||||||||
|
Xã Phú Hòa Đông |
|||||||||
|
Xã Bình Mỹ |
|||||||||
|
30 |
BHXH huyện Châu Đức |
BHXH Cơ sở Ngãi Giao |
Số 6, đường Lê Lợi, xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh |
Xã Nghĩa Thành |
|||||
|
Xã Ngãi Giao |
|||||||||
|
Xã Kim Long |
|||||||||
|
Xã Bình Giã |
|||||||||
|
Xã Châu Đức |
|||||||||
|
Xã Xuân Sơn |
|||||||||
|
31 |
BHXH huyện Dầu Tiếng |
BHXH Cơ sở Dầu Tiếng |
Số 1 đường Trần Phú, khu phố 4B, xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh |
Xã Minh Thạnh |
|||||
|
Xã Long Hòa |
|||||||||
|
Xã Dầu Tiếng |
|||||||||
|
Xã Thanh An |
|||||||||
|
32 |
BHXH huyện Hóc Môn |
BHXH Cơ sở Hóc Môn |
Số 26 đường Lê Thị Hà, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh |
Xã Đông Thạnh |
|||||
|
Xã Hóc Môn |
|||||||||
|
Xã Xuân Thới Sơn |
|||||||||
|
Xã Bà Điểm |
|||||||||
|
33 |
BHXH huyện Long Đất |
BHXH Cơ sở Long Điền |
1942 Quốc Lộ 55, ấp Long Sơn, xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh |
Xã Long Hải |
|||||
|
Xã Long Điền |
|||||||||
|
Xã Phước Hải |
|||||||||
|
Xã Đất Đỏ |
|||||||||
|
34 |
BHXH huyện Nhà Bè |
BHXH Cơ sở Nhà Bè |
Số 4 đường Dương Thị Năm, xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh |
Xã Nhà Bè |
|||||
|
Xã Hiệp Phước |
|||||||||
|
35 |
BHXH huyện Phú Giáo |
BHXH Cơ sở Phú Giáo |
Số 7 đường Hùng Vương, xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh |
Xã An Long |
|||||
|
Xã Phước Thành |
|||||||||
|
Xã Phước Hòa |
|||||||||
|
Xã Phú Giáo |
|||||||||
|
36 |
BHXH huyện Xuyên Mộc |
BHXH Cơ sở Hồ Tràm |
Số 286 Quốc lộ 55, xã Hồ Tràm, Thành phố Hồ Chí Minh |
Xã Hồ Tràm |
|||||
|
Xã Xuyên Mộc |
|||||||||
|
Xã Bình Châu |
|||||||||
|
Xã Hòa Hội |
|||||||||
|
Xã Hòa Hiệp |
|||||||||
|
Xã Bàu Lâm |





