Bài viết dưới đây cập nhật file word mẫu tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp 2025 mới nhất (Mẫu 03/SDDNN được sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC)
>> Mẫu biên bản giải trình trực tiếp vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
>> Tải mẫu hóa đơn bán lẻ A5 mới nhất 2025
Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp 2025 đối với đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần là Mẫu 03/SDDNN Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC được sửa đổi bởi điểm e, h khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC.
Tải về file word tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp 2025 mới nhất (Mẫu 03/SDDNN) dưới đây:
![]() |
File word Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp 2025 mới nhất (Mẫu 03/SDDNN) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP[1]
[01] Kỳ tính thuế: Năm .......
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:..…
1. Người nộp thuế:
[04] Tên tổ chức/Họ và tên: .................................................................................................
[05] Ngày tháng năm sinh (nếu là cá nhân): .........................................................................
[06] Mã số thuế:
[07] Số CMND/hộ chiếu/CCCD[2]: .....................
[08] Ngày cấp: ................................ [09] Nơi cấp: ...............................................................
[10] Địa chỉ trụ sở/Địa chỉ cư trú: .........................................................................................
[10.1] Số nhà: ........................ [10.2] Đường/phố: ......................................
[10.3] Tổ/thôn: ............................ [10.4] Xã/ phường/đặc khu: ...........................
[10.6] Tỉnh/Thành phố: ................................
[11] Địa chỉ nhận thông báo thuế: ........................................................................................
[12] Điện thoại: .....................................................................................................................
2. Đại lý thuế (nếu có):
[13] Tên tổ chức: .................................................................................................
[14] Mã số thuế:
[15] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ...................................... Ngày: ............................................
3. Thửa đất chịu thuế, loại cây:
[16] Địa chỉ lô đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần:………………………………….
[16.1] Tổ/thôn: ............................... [16.2] Xã/ phường/đặc khu: ....................................
[16.4] Tỉnh/Thành phố: ........................................
[17] Số thửa: ...................................... [18] Tờ bản đồ số: ................................................
[19] Diện tích lô đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần (ha): ..........................................
[20] Loại cây lâu năm thu hoạch một lần[3]: ...............................................
21] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: …………………..………….……………………….
[22] Thời điểm thay đổi diện tích đất: …………………………………………………...
4. Tính thuế:
[23] Diện tích đất khai thác cây lâu năm thu hoạch một lần (ha): ........................................
[24] Sản lượng khai thác cây lâu năm thu hoạch một lần (tấn/ha hoặc m3/ha): ...................
[25] Giá bán một đơn vị sản phẩm tại nơi khai thác (đồng/ tấn hoặc đồng/m3): .................
[26] Giá trị sản lượng khai thác [26] = [23] x [24] x [25]: ...................................................
[27] Thuế sử dụng đất nông nghiệp được miễn, giảm (nếu có): ...................................đồng
[28] Thuế sử dụng đất nông nghiệp phải nộp [28] = ([26] x 4%) - [27]: .............................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:............................. Chứng chỉ hành nghề số:...... |
..., ngày....... tháng....... năm....... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
[1] Áp dụng đối với đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần
[2] Trường hợp cá nhân chưa có mã số thuế
[3] Ghi tên loại cây

Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp 2025 mới nhất (Mẫu 03/SDDNN)
(Ảnh minh họa – Nguồn Internet)
Căn cứ Điều 47 Luật Đất đai 2024, quy định chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp như sau:
Điều 47. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp
Cá nhân sử dụng đất nông nghiệp do được Nhà nước giao đất, do chuyển đổi, nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất hợp pháp từ người khác thì chỉ được chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp trong cùng đơn vị hành chính cấp tỉnh cho cá nhân khác và không phải nộp thuế thu nhập từ việc chuyển đổi quyền sử dụng đất và lệ phí trước bạ.
Như vậy, chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp không phải nộp thuế thu nhập từ việc chuyển đổi quyền sử dụng đất và lệ phí trước bạ.
>> Xem chi tiết tại công việc pháp lý: Khai, nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp 2025


.png)