Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 2025 mới nhất là Mẫu 01/TK-SDDPNN Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC (được sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC)
>> Cập nhật quy định về hóa đơn điện tử theo Dự thảo Luật Quản lý thuế
>> Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 2025 mới nhất cho doanh nghiệp
Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 2025 (áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân trừ chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất) là mẫu 01/TK-SDDPNN Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC (được sửa đổi bởi diểm đ, e, g, h khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC)
Tải về mẫu 01/TK-SDDPNN tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 2025 dưới đây:
![]() |
File word Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 2025 mới nhất (Mẫu 01/TK-SDDPNN) |
>> Xem thêm: Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp 2025 mới nhất (Mẫu 03/SDDNN)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP[1]
[01] Kỳ tính thuế: Năm .......
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…
I. PHẦN NGƯỜI NỘP THUẾ TỰ KHAI
1. Người nộp thuế:
[04] Họ và tên: ......................................................................................................................
[05] Ngày/tháng/năm sinh: ...................................................................................................
|
[06] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[07] Số CMND/Hộ chiếu/CCCD (trường hợp cá nhân chưa có MST): ...............................
[08] Ngày cấp: ................................ [09] Nơi cấp: ...............................................................
[10] Địa chỉ cư trú:
[10.1] Số nhà: ........................... [10.2] Đường/phố: ..............................................
[10.3] Tổ/thôn: ............................... [10.4] Xã/ phường/đặc khu: ....................................
[10.6] Tỉnh/Thành phố: ........................................
[11] Địa chỉ nhận thông báo thuế: ........................................................................................
[12] Điện thoại: .....................................................................................................................
2. Đại lý thuế (nếu có):
[13] Tên đại lý thuế:...............................................................................................................
|
[14] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[15] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ...................................... Ngày: ............................................
3. Thửa đất chịu thuế:
[16] Thông tin người sử dụng đất:
|
STT |
Họ và tên |
MST |
CMND/CCCD/HC[2] |
Tỷ lệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[17] Địa chỉ thửa đất:
[17.1] Số nhà: ........................... [17.2] Đường/ phố: ..............................................
[17.3] Tổ/thôn: ............................... [17.4] Xã/ phường/đặc khu: ....................................
[17.6] Tỉnh/Thành phố: ........................................
[18] Là thửa đất duy nhất:
[19] Đăng ký kê khai tổng hợp tại (Xã/ phường/đặc khu): ..............................................................
[20] Đã có giấy chứng nhận:
[20.1] Số giấy chứng nhận: ............................. [20.2] Ngày cấp: ..................................
[20.3] Thửa đất số: .......................................... [20.4] Tờ bản đồ số: ............................
[20.5] Diện tích: ........................[20.6] Loại đất/ Mục đích sử dụng: .................................
[21] Tổng diện tích thực tế sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp:
[21.1] Diện tích đất sử dụng đúng mục đích: .....................................................................
[21.2] Diện tích đất sử dụng sai mục đích/chưa sử dụng theo đúng quy định: ..............
[21.3] Hạn mức (nếu có): ....................................................................................................
[21.4] Diện tích đất lấn, chiếm: ....................................................................................
[22] Chưa có giấy chứng nhận:
[22.1] Diện tích: ................. [22.2] Loại đất/ Mục đích đang sử dụng: ........................... [23] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: ……………………………………………………….
[24] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất: …………………………………………...
4. Đối với đất ở nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư[3] [25]:
[25.1] Loại nhà: .................. [25.2] Diện tích: ................ [25.3] Hệ số phân bổ: ..........
5. Trường hợp miễn, giảm thuế[4] [26]: ..................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:............................. Chứng chỉ hành nghề số:...... |
..., ngày....... tháng....... năm....... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
[1] Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân trừ chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất
[2] Trường hợp cá nhân chưa có MST
[3] Tính trên diện tích sàn thực tế sử dụng
[4] Ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế như: thương binh, gia đình thương binh liệt sỹ, đối tượng chính sách, ...

Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 2025 mới nhất
(Ảnh minh họa – Nguồn Internet)
Căm cứ Điều 10 Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 2010, giảm 50% số thuế phải nộp cho các trường hợp sau đây:
(i) Đất của dự án đầu tư thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư; dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; đất của doanh nghiệp sử dụng từ 20% đến 50% số lao động là thương binh, bệnh binh;
(ii) Đất ở trong hạn mức tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn;
(iii) Đất ở trong hạn mức của thương binh hạng 3/4, 4/4; người hưởng chính sách như thương binh hạng 3/4, 4/4; bệnh binh hạng 2/3, 3/3; con của liệt sĩ không được hưởng trợ cấp hàng tháng;
(iv) Người nộp thuế gặp khó khăn do sự kiện bất khả kháng nếu giá trị thiệt hại về đất và nhà trên đất từ 20% đến 50% giá tính thuế.
>> Xem chi tiết tại: Khai, nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp 2025
>> Xem thêm: Hướng dẫn tra cứu thuế đất online 2025 chi tiết





