Tải về tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 2025 mới nhất cho doanh nghiệp theo Mẫu 02/TK-SDDPNN Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC
>> Bộ Tài chính trả lời đề xuất áp thuế TNCN 20% trên thu nhập chuyển nhượng bất động sản
>> Mẫu 01/TK-VSP tờ khai thuế tạm tính mới nhất 2025 đối với hoạt động dầu khí
Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 2025 mới nhất cho doanh nghiệp là Mẫu 02/TK-SDDPNN Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC (được sửa đổi bởi điểm e, h khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC)
Tải về Mẫu 02/TK-SDDPNN tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 2025 mới nhất cho doanh nghiệp dưới đây:
![]() |
File word Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 2025 mới nhất cho doanh nghiệp |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP[1]
[01] Kỳ tính thuế: Năm .......
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…
1. Người nộp thuế:
[04] Tên người nộp thuế: ......................................................................................................
|
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[06] Địa chỉ trụ sở:
[06.1] Số nhà: ........................... [06.2] Đường/phố: ..............................................
[06.3] Tổ/thôn: ............................... [06.4] Xã/ phường/đặc khu: ....................................
[06.6] Tỉnh/Thành phố: ........................................
2. Đại lý thuế (nếu có):
[07] Tên đại lý thuế:...................................................................................................
|
[08] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[09] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ...................................... Ngày: ................................
3. Thửa đất chịu thuế:
[10] Thông tin người sử dụng đất:
|
STT |
Tên tổ chức/cá nhân |
MST |
CMND/CCCD/Hộ chiếu[2] |
Tỷ lệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[11] Địa chỉ thửa đất:
[11.1] Số nhà: ........................... [11.2] Đường/phố: ..............................................
[11.3] Tổ/thôn: ............................... [11.4] Xã/ phường/đặc khu: ....................................
[11.6] Tỉnh/Thành phố: ........................................
[12] Đã có giấy chứng nhận:
[12.1] Số giấy chứng nhận: ..............[12.2] Ngày cấp: .................................................
[12.3] Thửa đất số: ...........................[12.4] Tờ bản đồ số: ...........................................
[12.5] Diện tích:................................[12.6] Loại đất/ Mục đích sử dụng:.....................
[13] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: ……………………………………………………….
[14] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất: …………………………………………...
4. Đối tượng miễn, giảm thuế [15][3]: ……………………………………………………
5. Căn cứ tính thuế
[16] Diện tích đất thực tế sử dụng: ......................................................................................
[17] Thông tin xác định giá đất:
[17.1] Loại đất/ Mục đích sử dụng: .....................................................................................
[17.2] Tên đường/vùng: .....................[17.3] Đoạn đường/khu vực:. ..................................
[17.4] Loại đường: .............................[17.5] Vị trí/hạng: ....................................................
[17.6] Giá đất: ................................... [17.7] Hệ số (đường/hẻm…): ..................................
[17.8] Giá 1 m2 đất[4]:…………………………………………
6. Tính thuế
6.1. Đất ở[5]
Tính trên diện tích có quyền sử dụng
[18] Diện tích: ................. [19] Số thuế phải nộp ([19] = [18]x[17.8]x0,03%):.................
6.2. Đất ở nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư - Tính trên diện tích sàn có quyền sử dụng
[20] Diện tích: ................. [21] Hệ số phân bổ: ...................................................................
[22] Số thuế phải nộp ([22]=[20]x[21]x[17.8]x0,03%): .....................................................
6.3. Đất sản xuất kinh doanh – Tính trên diện tích sử dụng đúng mục đích:
[23] Diện tích: ............... [24] Hệ số phân bổ[6]: ...........................[7].
[25] Số thuế phải nộp ([25] = [23]x[24]x[17.8]x0,03%):....................................................
6.4. Đất sử dụng không đúng mục đích hoặc chưa sử dụng theo đúng quy định:
[26] Mục đích đang sử dụng: ................................................................................................
[27] Hệ số phân bổ[8]: ............................[9].
[28] Diện tích: ................. [29] Giá 1m2 đất: ........................................................................
[30] Số thuế phải nộp ([30]=[28]x[29]x[27]x0,15%): .........................................................
6.5. Đất lấn, chiếm:
[31] Mục đích đang sử dụng: ................................................................................................
[32] Hệ số phân bổ[10]: ...........................[11].
[33] Diện tích:…................. [34] Giá 1m2 đất: .....................................................................
[35] Số thuế phải nộp ([35]=[33]x[34]x[32]x0,2%): ...........................................................
7. Tổng số thuế phải nộp trước miễn giảm [36] ([36]=[19]+[22]+[25]+[30]+[35]): ...............................................................................................................................................
8. Số thuế được miễn, giảm [37]: .......................................................................................
9. Tổng số thuế phải nộp [38] ([38]=[36]-[37]): ................................................................
10. Nộp cho cả thời kỳ ổn định[12] [39] ([39]=[38]x [13]: .............................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:............................. Chứng chỉ hành nghề số:...... |
..., ngày....... tháng....... năm....... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
[1] Áp dụng đối với tổ chức
[2] Đối với cá nhân chưa có MST
[3] Ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế
[4] Giá theo mục đích sử dụng
[5] Tính cho đất ở, bao gồm cả trường hợp sử dụng đất ở để kinh doanh
[6] Đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư
[7] Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1
[8] Đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư
[9] Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1
[10] Đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư
[11] Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1
[12] Trong chu kỳ ổn định 5 năm
[13] 5 hoặc số năm còn lại của chu kỳ ổn định

Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 2025 mới nhất cho doanh nghiệp
(Ảnh minh họa – Nguồn Internet)
Căn cứ khoản 1 Điều 121 Luật Đất đai 2024, các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép bao gồm:
a) Chuyển đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
b) Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp;
c) Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn;
d) Chuyển đất phi nông nghiệp được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất sang loại đất phi nông nghiệp khác được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất;
đ) Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở;
e) Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp;
g) Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ.
>> Xem chi tiết tại công việc: Khai, nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp 2025




